Thời gian công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2025 (Cập nhật)
Dưới đây là thời gian công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2025 ở các tỉnh thành trên cả nước (cập nhật):
|
TT |
Tên tỉnh, thành phố |
Lịch công bố điểm thi |
Văn bản |
|
1 |
Thành phố Hồ Chí Minh |
Từ ngày 8/6 -25/6/2025 - Tổ chức chấm thi; - Tổng kết công tác chấm thi; - Đối sánh kết quả thi. |
Công văn 2008/SGDĐT-KTKĐ năm 2025 |
|
2 |
Hà Nội |
Ngày 04/7- 06/7/2025 công bố điểm thi và điểm chuẩn |
Công văn 892/SGDĐT-QLT năm 2025 |
|
3 |
Bình Dương |
Dự kiến ngày 18/6/2025 công bố điểm chuẩn và điểm thi |
Kế hoạch 466/UBND-VX năm 2025 |
|
4 |
Đồng Nai |
Ngày 14/6/2025 công bố điểm thi |
Công văn 633/SGDĐT-GDMNQLCL năm 2025 |
|
5 |
Hải Phòng |
Dự kiến ngày 19/6/2025 công bố điểm chuẩn với điểm thi |
Quyết định 839/QĐ-UBND năm 2025 |
|
6 |
Bà Rịa – Vũng Tàu |
Công bố điểm chuẩn và điểm thi trước ngày 30/06/2025. |
Quyết định 402/QĐ-UBND ngày 19/02/2025 |
|
7 |
Quảng Ninh |
Dự kiến công bố điểm thi lớp 10 vào ngày 15/6/2025. |
Thông báo 492/SGDĐT-GDPT |
|
8 |
Thanh Hóa |
Thời gian xét tuyển và công bố kết quả tuyển sinh: trước ngày 31/7/2025. |
Quyết định 858/QĐ-UBND |
|
9 |
Bắc Ninh |
Công bố điểm chuẩn và điểm thi vào ngày 15/6/2025 |
Kế hoạch 80/KH-THPT năm 2025 |
|
10 |
Nghệ An |
Dự kiến ngày công bố điểm thi vào ngày 15/6/2025 |
Thông báo 01/TB-THPT.LVT năm 2025 |
|
11 |
Hải Dương |
Thông báo điểm thi và điểm chuẩn trường THPT công lập trước 23/6/2025 |
Quyết định 634/QĐ-UBND |
|
12 |
Bắc Giang |
Công bố điểm thi, điểm chuẩn trước ngày 01/7/2025 |
Kế hoạch 14/KH-UBND |
|
13 |
Vĩnh Phúc |
Ngày 14/06/2025: Niêm yết kết quả chấm thi tại trường. |
Kế hoạch 08 /KHTS10 THPT BTr năm 2025 |
|
14 |
Long An |
đang cập nhật |
đang cập nhật |
|
15 |
Thái Nguyên |
Công bố điểm thi, điểm chuẩn trước ngày 25/6/2025 |
Công văn 909/SGDĐT-KTKĐCLGD năm 2025 |
|
16 |
Hưng Yên |
Việc công bố điểm chuẩn được thực hiện đồng thời với công bố điểm thi. |
Quyết định 316/QĐ-UBND ngày 12/02/2025 |
|
17 |
Đà Nẵng |
Việc công bố điểm thi của học sinh được thực hiện ngay sau khi hoàn thành tất cả các khâu của công tác chấm thi. Sở GDĐT công bố điểm thi và điểm chuẩn của các trường THPT, THPT chuyên Lê Quý Đôn vào cùng một thời điểm |
Quyết định 610/QĐ-UBND |
|
18 |
Kiên Giang |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
|
19 |
Đắk Lắk |
Đối với trường THPT Chuyên Nguyễn Du, Trường THPT DTNT N’Trang Lơng, Trường THPT DTNT Đam San và các trường THPT công lập khác: Sau khi có kết quả chấm thi, Sở Giáo dục và Đào tạo và Hiệu trưởng các trường tuyển sinh duyệt và công bố kết quả tuyển sinh. Các trường phổ thông tư thục, Trường Phổ thông DTNT Tây Nguyên, Trường THPT Thực hành Cao Nguyên và Trung tâm Huấn luyện và Thi đấu thể thao, công bố kết quả trúng tuyển của đơn vị cùng thời điểm với các trường công lập thi tuyển. Sau khi kết thúc thời gian nhập học của các trường công lập, trường tư thục có thể tuyển sinh bổ sung. |
Kế hoạch 30/KH-UBND năm 2025 |
|
20 |
Tiền Giang |
Công bố kết quả xét tuyển: Dự kiến ngày 19/7/2025. |
Kế hoạch 199/KH-SGDĐT năm 2025 |
|
21 |
Lâm Đồng |
Xét tuyển |
Xét tuyển |
|
22 |
TP. Cần Thơ |
Ngày 18/6/2025: Công bố kết quả |
Kế hoạch 25/KH-THSP năm 2025 |
|
23 |
Quảng Ngãi |
Công bố kết quả: Trước 25/6/2025 |
Kế hoạch 212/KH-SGDĐT |
|
24 |
Bình Định |
Ngày 12/6/2025: Công bố kết quả chấm thi cho thí sinh dự thi |
Kế hoạch 91 /KH-TCV năm 2025 |
|
25 |
Quảng Nam |
Công bố kết quả thi: Chậm nhất ngày 15/6/2025 |
Công văn 870/SGDĐT-QLTX |
|
26 |
Khánh Hòa |
Ngày 17/6/2025: Sở GDĐT công bố điểm thi |
Công văn 570/SGDĐT-GDNN-QLCL năm 2025 |
|
27 |
An Giang |
Công bố kết quả điểm thi và điểm chuẩn nguyện vọng 1 trước ngày 30/6/2025 |
Kế hoạch 626/KH-SGDĐT |
|
28 |
Đồng Tháp |
Dự kiến công bố điểm thi lớp 10 vào ngày 22/6/2025 |
Kế hoạch 23/KH-SGDĐT năm 2025 |
|
29 |
Tây Ninh |
Công bố kết quả thi: 09h00, ngày 17/6/2025. |
Hướng dẫn 1785/HD-SGDĐT năm 2025 |
|
30 |
Bình Thuận |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
|
31 |
Bình Phước |
Chậm nhất vào ngày 15/8/2025 công bố điểm trúng tuyển vào lớp 10 |
Kế hoạch 325/KH-SGDĐT năm 2025 |
|
32 |
Nam Định |
Dự kiến ngày 17/6/2025 công bố kết quả thi trên cổng TTĐT của Sở |
Công văn 764/SGDĐT-QLCLGD năm 2025 |
|
33 |
Hà Tĩnh |
Trước ngày 20/6/2025 |
Kế hoạch 846/BGDĐT-KTKĐCLGD năm 2025 |
|
34 |
Gia Lai |
Xét tuyển |
Xét tuyển |
|
35 |
Phú Thọ |
Thông báo điểm thi: Trước ngày 15/6/2025 |
Công văn 442/SGD&ĐT-GDPT năm 2025 |
|
36 |
Ninh Bình |
Thông báo điểm thi, kết quả xét tuyển trên các địa chỉ tra cứu điểm thi của Sở GDĐT: Ngày 15/6/2025 |
Theo lịch công tác kỳ thi tuyển sinh lớp 10 |
|
37 |
Trà Vinh |
Xét tuyển |
Xét tuyển |
|
38 |
Cà Mau |
Xét tuyển |
Xét tuyển |
|
39 |
Vĩnh Long |
Xét tuyển |
Xét tuyển |
|
40 |
Sóc Trăng |
Chậm nhất ngày 10/6/2025, công bố điểm thi và điểm chuẩn |
Công văn 1119/SGDĐT-GDTrH năm 2025 |
|
41 |
Huế |
Công bố điểm thi tuyển sinh 10 TP Huế 2025 là vào ngày 17/6/2025. |
Hướng dẫn 1072/HD-SGDĐT năm 2025 |
|
42 |
Lào Cai |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
|
43 |
Sơn La |
Dự kiến thời gian công bố kết quả chấm thi, công bố điểm chuẩn trúng tuyển: 7h30 ngày 18/6/2025 |
Thông báo 01/TB-THPT năm 2025 |
|
44 |
Bến Tre |
Công bố điểm thi và điểm chuẩn tuyển sinh chậm nhất ngày 04/07/2025 |
Kế hoạch 418/KH-SGD&ĐT ngày 20 tháng 02 năm 2025 |
|
45 |
Hoà Bình |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
|
46 |
Thái Bình |
Dự kiến công bố kết quả thi và điểm chuẩn trúng tuyển vào Trường THPT Chuyên và đợt 1 trường THPT đại trà trước ngày 15/6.0/2025 |
Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 trung học phổ thông năm 2025-2026 ban hành kem theo Quyết định 299/QĐ-UBND năm 2025 |
|
47 |
Hậu Giang |
Từ ngày 17/6/2025 đến 21/6/2025: Công bố kết quả điểm thi và nhận đơn phúc khảo của thí sinh |
Công văn 766/SGDĐT-GDMN-GDPT |
|
48 |
Bạc Liêu |
Dự kiến công bố điểm thi lớp 10 Bạc Liêu trước 31/7 |
Kế hoạch 32/KH-UBND |
|
49 |
Phú Yên |
Ngày 10/6/2025: công bố kết quả chấm thi. Nếu công tác chấm thi hoàn thành sớm hơn Sở Giáo dục và Đào tạo sẽ công bố kết quả sớm hơn |
Công văn 763 /SGDĐT-QLCL năm 2025 |
|
50 |
Quảng Bình |
Ngày 17/6/2025 công bố kết quả thi. |
Hướng dẫn 658/SGDĐT-QLCL năm 2025 |
|
51 |
Ninh Thuận |
Ngày 03/7/2025: Từ 14h00, công bố điểm chuẩn đồng thời với kết quả thi |
Kế hoạch 32/KH-NVL |
|
52 |
Hà Nam |
Công bố kết quả tuyển sinh trước ngày 15/6/2025 |
Quyết định 377/QĐ-UBND năm 2025 |
|
53 |
Đắk Nông |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
|
54 |
Quảng Trị |
Chậm nhất vào 09h00’ ngày 09/6/2025 sẽ có điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 |
Công văn 1032/SGDĐT-QLCL-CDNTT năm 2025 |
|
55 |
Tuyên Quang |
Dự kiến công bố trước ngày 15/6/2025. |
Kế hoạch 36/KH-UBND |
|
56 |
Lạng Sơn |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
|
57 |
Yên Bái |
Công bố điểm thi lớp 10 trước ngày 20/6/2025. |
Quyết định 325/QĐ-UBND |
|
58 |
Kon Tum |
Xét tuyển |
Xét tuyển |
|
59 |
Hà Giang |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
|
60 |
Điện Biên |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
|
61 |
Lai Châu |
Công bố điểm thi lớp 10 Lai Châu trước ngày 10/6/2025. |
Quyết định 461/QĐ-UBND |
|
62 |
Cao Bằng |
Dự kiến trước ngày 17/6/2025. |
Công văn 846/SGDĐT-QLCLCNTT năm 2025 |
|
63 |
Bắc Kạn |
Đang cập nhật |
Đang cập nhật |
Lưu ý: Thời gian công bố điểm thi lớp 10 năm 2025 có thể có thay đổi tùy theo công tác tổ chức chấm và công bố điểm thi của các địa phương. Thí sinh có thể theo dõi sát hơn các thông tin trên từ Sở giáo dục và đào tạo

Thời gian công bố điểm thi vào lớp 10 năm 2025 (Cập nhật) (Hình từ Internet)
Nhóm đối tượng nào được được cộng điểm ưu tiên thi vào lớp 10 năm 2025?
Theo đó, tại khoản 2 Điều 14 Quy chế ban hành kèm theo Thông tư 30/2024/TT-BGDĐT quy định điểm ưu tiên được cộng vào tổng điểm xét tuyển tính theo thang điểm 10 (mười) đối với mỗi môn thi.
Cụ thể, có 03 nhóm đối tượng được cộng ưu tiên như sau:
|
Nhóm |
Đối tượng được cộng |
Mức cộng điểm |
|
01 |
- Con liệt sĩ; - Con thương binh mất sức lao động 81% trở lên; - Con bệnh binh mất sức lao động 81% trở lên; - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động 81% trở lên”. - Con của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học; - Con của người hoạt động cách mạng trước ngày 01/01/1945; - Con của người hoạt động cách mạng từ ngày 01/01/1945 đến ngày khởi nghĩa tháng tám năm 1945. |
2,0 điểm |
|
02 |
- Con của Anh hùng lực lượng vũ trang, con của Anh hùng lao động, con của Bà mẹ Việt Nam anh hùng; - Con thương binh mất sức lao động dưới 81%; - Con bệnh binh mất sức lao động dưới 81%; - Con của người được cấp “Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh mà người được cấp Giấy chứng nhận người hưởng chính sách như thương binh bị suy giảm khả năng lao động dưới 81%. |
1,5 điểm |
|
03 |
- Người có cha hoặc mẹ là người dân tộc thiểu số; - Người dân tộc thiểu số; - Học sinh ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn. |
1,0 điểm |
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];