Tải file excel biểu thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng theo Nghị định 73/2025/NĐ-CP
Chính phủ ban hành Nghị định 73/2025/NĐ-CP ngày 31/3/2025 sửa đổi mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng tại Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế kèm theo Nghị định 26/2023/NĐ-CP về Biểu thuế xuất khẩu, Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi, Danh mục hàng hóa và mức thuế tuyệt đối, thuế hỗn hợp, thuế nhập khẩu ngoài hạn ngạch thuế quan. Nghị định này có hiệu lực từ ngày 31/03/2025.
Theo đó, Nghị định 73/2025/NĐ-CP đã sửa đổi, bổ sung mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi của một số mặt hàng quy định tại Phụ lục II - Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi theo Danh mục mặt hàng chịu thuế quy định tại Điều 3 Nghị định 26/2023/NĐ-CP thành các mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi mới quy định tại Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 73/2025/NĐ-CP như sau:
|
Mã hàng |
Mô tả hàng hóa |
Thuế suất (%) |
|
02.07 |
Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh. |
|
|
|
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus: |
|
|
0207.11.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.12.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
40 |
|
0207.13.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.14 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
0207.14.10 |
- - - Cánh |
20 |
|
0207.14.20 |
- - - Đùi |
15 |
|
0207.14.30 |
- - - Gan |
20 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0207.14.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học |
20 |
|
0207.14.99 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- Của gà tây: |
|
|
0207.24.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.25.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
40 |
|
0207.26.00 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.27 |
- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: |
|
|
0207.27.10 |
- - - Gan |
20 |
|
|
- - - Loại khác: |
|
|
0207.27.91 |
- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học |
20 |
|
0207.27.99 |
- - - - Loại khác |
20 |
|
|
- Của vịt, ngan: |
|
|
0207.41.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
|
0207.42.00 |
- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh |
40 |
|
0207.43.00 |
- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh |
15 |
|
0207.44.00 |
- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh |
15 |
|
0207.45 |
- - Loại khác, đông lạnh: |
|
|
0207.45.10 |
- - - Gan béo |
15 |
|
0207.45.90 |
- - - Loại khác |
15 |
|
|
- Của ngỗng: |
|
|
0207.51.00 |
- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh |
40 |
...
Tải file excel biểu thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng theo Nghị định 73/2025/NĐ-CP: https://cdn.thuvienphapluat.vn/uploads/DanLuat-BanAn/file%20excel-bieu-thue-xk-nghi-dinh-73.xlsx

File excel biểu thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng theo Nghị định 73/2025/NĐ-CP (Hình từ Internet)
Chính thức giảm thuế nhập khẩu đối với một số loại ô tô từ ngày 31/03/2025?
Căn cứ biểu thuế nhập khẩu ưu đãi một số mặt hàng theo Nghị định 73/2025/NĐ-CP trên thì chính thức từ ngày 31/03/2025 giảm thuế nhập khẩu đối với một số loại ô tô, cụ thể:
- Đối với mặt hàng ô tô mã HS 8703.23.63 (gồm ô tô có khoang hành lý chung và ô tô thể thao, loại 4 bánh chủ động, với dung tích xi lanh từ 2.000-2.500cc): Giảm xuống còn 50% (Nghị định 26/2023/NĐ-CP quy định mức thuế nhập khẩu trước đó là 64%).
- Đối với mặt hàng ô tô mã 8703.23.57 (gồm ô tô thuộc dòng sedan dung tích xi lanh trên 2.000 đến 2.500 cc): Giảm xuống còn 50% (Nghị định 26/2023/NĐ-CP quy định mức thuế nhập khẩu trước đó là 64%).
- Đối với mặt hàng ô tô mã HS 8703.24.51 (bao gồm các mẫu ô tô khác loại 4 bánh chủ động): Giảm xuống còn 32% (Nghị định 26/2023/NĐ-CP quy định mức thuế nhập khẩu trước đó là 45%).
Ngoài ra, Nghị định 73/2025/NĐ-CP cũng giảm thuế nhập khẩu đối với một số mặt hàng khác bao gồm:
- Mặt hàng Ethanol: giảm từ 10% xuống 5%.
- Thuế suất thuế nhập khẩu mặt hàng đùi gà đông lạnh giảm từ 20% xuống 15%; mặt hàng hạt dẻ cười, chưa bóc vỏ giảm từ 15% xuống 5%; mặt hàng hạnh nhân giảm từ 10% xuống 5%; mặt hàng quả táo tươi giảm từ 8% xuống 5%; mặt hàng quả anh đào ngọt (Cherry) giảm từ 10% xuống 5%; mặt hàng nho khô giảm từ 12% xuống 5%.
- Đối với mặt hàng gỗ và các sản phẩm gỗ gồm: (1) Nhóm 44.21: Các sản phẩm bằng gỗ (bao gồm các sản phẩm như mắc treo quần áo, quan tài, lõi cuộn chỉ, ống sợi và suốt sợi, guồng cuốn chỉ may và các sản phẩm tương tự, thanh gỗ để làm diêm…); (2) Nhóm 94.01 và 94.03: Ghế ngồi và các bộ phận của ghế ngồi; đồ nội thất bằng gỗ: giảm thuế nhập khẩu từ các mức thuế suất 20% và 25% xuống còn 0%.
- Mặt hàng khí tự nhiên dạng hóa lỏng (LNG): giảm từ 5% xuống 2%.
- Mặt hàng ethane: bổ sung mã HS 2711.19.00 vào chương 98 với mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi là 0%.
- Mặt hàng ngô hạt: giảm từ 2% xuống 0%; mặt hàng khô dầu đậu tương giảm từ 1%, 2% xuống 0%.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];