Danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026 theo Thông tư 28/2026
Từ 17/7/2026, danh mục các sản phẩm bánh, mứt, kẹo nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước được quy định tại khoản 5 Phụ lục kèm theo Thông tư 28/2026/TT-BCT, cụ thể như sau:
Sản phẩm bánh, mứt, kẹo (theo quy định tại mục VII phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP)
Mã HS | Mô tả hàng hóa |
17.04 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao |
1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường |
1704.90 | - Loại khác: |
1704.90.10 | - - Kẹo và viên ngậm ho |
1704.90.20 | - - Sô cô la trắng |
- - Loại khác: | |
1704.90.91 | - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN) |
1704.90.99 | - - - Loại khác |
18.06 | Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao |
1806.20 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg: |
1806.20.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh |
1806.20.90 | - - Loại khác |
- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh: | |
1806.31.00 | - - Có nhân |
1806.32.00 | - - Không có nhân |
1806.90 | - Loại khác: |
1806.90.10 | - - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles) |
1806.90.90 | - - Loại khác |
19.05 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự |
1905.10.00 | - Bánh mì giòn |
1905.20.00 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự |
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: | |
1905.31 | - - Bánh quy ngọt: |
1905.31.10 | - - - Không chứa ca cao |
1905.31.20 | - - - Chứa ca cao |
1905.32 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: |
1905.32.10 | - - - Bánh waffles (SEN) |
1905.32.20 | - - - Bánh xốp (SEN) |
1905.40 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: |
1905.40.10 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây |
1905.40.90 | - - Loại khác |
1905.90 | - Loại khác: |
1905.90.10 | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng |
1905.90.20 | - - Bánh quy không ngọt khác |
1905.90.30 | - - Bánh ga tô (cakes) |
1905.90.40 | - - Bánh bột nhào (pastry) |
1905.90.50 | - - Các loại bánh không bột |
1905.90.70 | - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự |
1905.90.80 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác |
1905.90.90 | - - Loại khác |
2006.00.00 | Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường) |
20.07 | Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác |
2007.10.00 | - Chế phẩm đồng nhất |
- Loại khác: | |
2007.91.00 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt |
2007.99 | - - Loại khác: |
2007.99.10 | - - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão |
2007.99.20 | - - - Mứt và thạch trái cây |
2007.99.30 | - - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN) |
2007.99.90 | - - - Loại khác |
20.08 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác |
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: | |
2008.11 | - - Lạc: |
2008.11.10 | - - - Đã rang |
2008.11.20 | - - - Bơ lạc |
2008.11.90 | - - - Loại khác |
2008.19 | - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: |
2008.19.10 | - - - Hạt điều |
- - - Loại khác: | |
2008.19.91 | - - - - Đã rang |
2008.19.99 | - - - - Loại khác |
2008.20 | - Dứa: |
2008.20.10 | - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ |
2008.20.90 | - - Loại khác |
2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: |
2008.30.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
2008.30.90 | - - Loại khác |
2008.40.00 | - Lê |
2008.50.00 | - Mơ |
2008.60 | - Anh đào (Cherries): |
2008.60.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
2008.60.90 | - - Loại khác |
2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: |
2008.70.10 | - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
2008.70.90 | - - Loại khác |
2008.80.00 | - Dâu tây |
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19: | |
2008.91.00 | - - Lõi cây cọ |
2008.93 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea): |
2008.93.10 | - - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
2008.93.90 | - - - Loại khác |
2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: |
2008.97.10 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
2008.97.20 | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
2008.97.90 | - - - Loại khác |
2008.99 | - - Loại khác: |
2008.99.10 | - - - Quả vải |
2008.99.20 | - - - Quả nhãn |
2008.99.30 | - - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
2008.99.40 | - - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu |
2008.99.90 | - - - Loại khác |
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.
Ghi chú:
Nguyên tắc áp dụng mã số HS tại danh mục như sau:
- Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng.
- Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng.
- Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng./.
Danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026: Tải về

Danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026 theo Thông tư 28/2026
Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm nguyên tắc gì?
Theo Điều 68 Luật an toàn thực phẩm 2010 quy định thì hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm nguyên tắc sau:
Điều 68. Trách nhiệm kiểm tra an toàn thực phẩm
...
4. Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm nguyên tắc:
a) Khách quan, chính xác, công khai, minh bạch, không phân biệt đối xử;
b) Bảo vệ bí mật thông tin, tài liệu, kết quả kiểm tra liên quan đến cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm được kiểm tra khi chưa có kết luận chính thức;
c) Không được sách nhiễu, gây phiền hà cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm;
d) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra, kết luận có liên quan.
...
Như vậy, theo Luật an toàn thực phẩm 2010 thì 04 nguyên tắc trong hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm, gồm:
- Khách quan, chính xác, công khai, minh bạch, không phân biệt đối xử;
- Bảo vệ bí mật thông tin, tài liệu, kết quả kiểm tra liên quan đến cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm được kiểm tra khi chưa có kết luận chính thức;
- Không được sách nhiễu, gây phiền hà cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm;
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra, kết luận có liên quan.
Bài viết này có hữu ích không?
- - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
- - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
- - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
- - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];