Danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026 theo Thông tư 28/2026

Nguyễn Ngọc Trầm 95 lượt xem
13:45 | 15/06/2026
Dưới đây là chi tiết danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026 theo Thông tư 28/2026/TT-BCT.
Nội dung chính
  1. Danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026 theo Thông tư 28/2026
  2. Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm nguyên tắc gì?

Danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026 theo Thông tư 28/2026

Từ 17/7/2026, danh mục các sản phẩm bánh, mứt, kẹo nhập khẩu (kèm theo mã số HS) thực hiện kiểm tra nhà nước về an toàn thực phẩm thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước được quy định tại khoản 5 Phụ lục kèm theo Thông tư 28/2026/TT-BCT, cụ thể như sau:

Sản phẩm bánh, mứt, kẹo (theo quy định tại mục VII phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định 15/2018/NĐ-CP)

Mã HS

Mô tả hàng hóa

17.04

Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao

1704.10.00

- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường

1704.90

- Loại khác:

1704.90.10

- - Kẹo và viên ngậm ho

1704.90.20

- - Sô cô la trắng


- - Loại khác:

1704.90.91

- - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)

1704.90.99

- - - Loại khác

18.06

Sô cô la và các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao

1806.20

- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có khối lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhão, bột mịn, dạng hạt hoặc dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, khối lượng trên 2 kg:

1806.20.10

- - Kẹo sô cô la ở dạng khối, miếng hoặc thanh

1806.20.90

- - Loại khác


- Loại khác, ở dạng khối, miếng hoặc thanh:

1806.31.00

- - Có nhân

1806.32.00

- - Không có nhân

1806.90

- Loại khác:

1806.90.10

- - Kẹo sô cô la ở dạng viên (tablets) hoặc viên ngậm (pastilles)

1806.90.90

- - Loại khác

19.05

Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

1905.10.00

- Bánh mì giòn

1905.20.00

- Bánh mì có gừng và loại tương tự


- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:

1905.31

- - Bánh quy ngọt:

1905.31.10

- - - Không chứa ca cao

1905.31.20

- - - Chứa ca cao

1905.32

- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:

1905.32.10

- - - Bánh waffles (SEN)

1905.32.20

- - - Bánh xốp (SEN)

1905.40

- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:

1905.40.10

- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây

1905.40.90

- - Loại khác

1905.90

- Loại khác:

1905.90.10

- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng

1905.90.20

- - Bánh quy không ngọt khác

1905.90.30

- - Bánh ga tô (cakes)

1905.90.40

- - Bánh bột nhào (pastry)

1905.90.50

- - Các loại bánh không bột

1905.90.70

- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự

1905.90.80

- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác

1905.90.90

- - Loại khác

2006.00.00

Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)

20.07

Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác

2007.10.00

- Chế phẩm đồng nhất


- Loại khác:

2007.91.00

- - Từ quả thuộc chi cam quýt

2007.99

- - Loại khác:

2007.99.10

- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão

2007.99.20

- - - Mứt và thạch trái cây

2007.99.30

- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)

2007.99.90

- - - Loại khác

20.08

Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác


- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:

2008.11

- - Lạc:

2008.11.10

- - - Đã rang

2008.11.20

- - - Bơ lạc

2008.11.90

- - - Loại khác

2008.19

- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:

2008.19.10

- - - Hạt điều


- - - Loại khác:

2008.19.91

- - - - Đã rang

2008.19.99

- - - - Loại khác

2008.20

- Dứa:

2008.20.10

- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ

2008.20.90

- - Loại khác

2008.30

- Quả thuộc chi cam quýt:

2008.30.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.30.90

- - Loại khác

2008.40.00

- Lê

2008.50.00

- Mơ

2008.60

- Anh đào (Cherries):

2008.60.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.60.90

- - Loại khác

2008.70

- Đào, kể cả quả xuân đào:

2008.70.10

- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.70.90

- - Loại khác

2008.80.00

- Dâu tây


- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:

2008.91.00

- - Lõi cây cọ

2008.93

- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):

2008.93.10

- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.93.90

- - - Loại khác

2008.97

- - Dạng hỗn hợp:

2008.97.10

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.97.20

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.97.90

- - - Loại khác

2008.99

- - Loại khác:

2008.99.10

- - - Quả vải

2008.99.20

- - - Quả nhãn

2008.99.30

- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.99.40

- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu

2008.99.90

- - - Loại khác

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022.

Ghi chú:

Nguyên tắc áp dụng mã số HS tại danh mục như sau:

- Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 4 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc nhóm HS 4 số này đều được áp dụng.

- Trường hợp chỉ liệt kê mã HS 6 số thì toàn bộ các mã HS 8 số thuộc phân nhóm HS 6 số này đều được áp dụng.

- Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã HS 8 số thì chỉ mã HS 8 số đó mới được áp dụng./.

Danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026: Tải về

Danh mục các sản phẩm bánh mứt kẹo nhập khẩu phải kiểm tra an toàn thực phẩm từ 17/7/2026 theo Thông tư 28/2026

Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm nguyên tắc gì?

Theo Điều 68 Luật an toàn thực phẩm 2010 quy định thì hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm nguyên tắc sau:

Điều 68. Trách nhiệm kiểm tra an toàn thực phẩm
...
4. Hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm nguyên tắc:
a) Khách quan, chính xác, công khai, minh bạch, không phân biệt đối xử;
b) Bảo vệ bí mật thông tin, tài liệu, kết quả kiểm tra liên quan đến cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm được kiểm tra khi chưa có kết luận chính thức;
c) Không được sách nhiễu, gây phiền hà cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm;
d) Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra, kết luận có liên quan.
...

Như vậy, theo Luật an toàn thực phẩm 2010 thì 04 nguyên tắc trong hoạt động kiểm tra an toàn thực phẩm phải bảo đảm, gồm:

- Khách quan, chính xác, công khai, minh bạch, không phân biệt đối xử;

- Bảo vệ bí mật thông tin, tài liệu, kết quả kiểm tra liên quan đến cơ quan, tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm được kiểm tra khi chưa có kết luận chính thức;

- Không được sách nhiễu, gây phiền hà cho tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh thực phẩm;

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật về kết quả kiểm tra, kết luận có liên quan.

Nguyễn Ngọc Trầm
Nguyễn Ngọc Trầm Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Thương mại Xem thêm

Mẫu số 06 Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo Nghị định 342 2026 đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có dạng ra sao?
Mẫu số 06 Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo Nghị định 342 2026 đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có dạng ra sao?

Mẫu số 06 Đơn đề nghị điều chỉnh Giấy phép lập cơ sở bán lẻ theo Nghị định 342 2026 đối với tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có dạng ra sao? Cơ quan nào có thẩm quyền cấp Giấy phép lập cơ sở bán lẻ?

Nghị định 342 2026 NĐ CP hướng dẫn Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa chi tiết thế nào?
Nghị định 342 2026 NĐ CP hướng dẫn Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa chi tiết thế nào?

Nghị định 342/2026/NĐ-CP quy định chi tiết Điều 22 Luật Thương mại 2005 và Điều 5 Luật Quản lý ngoại thương 2017 về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam, có hiệu lực từ ngày 18/10/2026. Dưới đây là thông tin chi tiết.

Bài viết mới nhất