Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8
  1. Dự thảo Luật cạnh tranh
  2. Dự thảo Luật Lý lịch tư pháp sửa đổi
  3. Dự thảo Bộ luật lao động (sửa đổi)
  4. Dự thảo Luật hỗ trợ phát triển vùng dân tộc thiểu số và miền núi
  5. Dự thảo Luật quốc phòng
  6. Dự thảo Luật đơn vị hành chính - kinh tế đặc biệt
  7. Dự thảo Luật áp dụng biện pháp khẩn cấp tạm thời trước khi khởi kiện; thủ tục bắt giữ tàu biển, tàu bay
  8. Dự thảo Luật Cơ quan đại diện nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam tại nước ngoài sửa đổi
  9. Dự thảo Luật thuế bảo vệ môi trường sửa đổi
  10. Dự thảo Luật Bảo vệ bí mật nhà nước
  11. Dự thảo Luật Quản lý nợ công
  12. Dự thảo Đề cương Luật về máu và tế bào gốc
  13. Dự thảo Luật Thủy sản (sửa đổi)
  14. Dự thảo Đề cương dự án Luật Trồng trọt
  15. Dự thảo Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
  16. Dự thảo Bộ Luật lao động (sửa đổi)
  17. Dự thảo Luật tố cáo (sửa đổi)
  18. Law No. 03/2016/QH14 dated November 22, 2016, on amendment and supplement to Article 6 and Annex 4 on the list of conditional business lines stipulated in the Law on Investment
  19. Luật sửa đổi, bổ sung Điều 6 và Phụ lục 4 về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư
  20. Law No. 02/2016/QH14 dated November 18, 2016, on religion and folk belief
  21. Luật tín ngưỡng, tôn giáo 2016
  22. Law No. 01/2016/QH14 dated November 17, 2016, on Property Auction
  23. Luật đấu giá tài sản 2016
  24. Dự thảo Luật Cảnh sát biển Việt Nam
  25. Dự thảo Luật Bảo vệ và Phát triển rừng (sửa đổi)
  26. Dự thảo Luật dân số
  27. Dự thảo Luật thủy lợi
  28. Dự thảo Luật chuyển giao công nghệ sửa đổi
  29. Dự thảo Luật du lịch
  30. Dự thảo Luật quy hoạch
  31. Dự thảo Luật quản lý, sử dụng tài sản công
  32. Dự thảo Luật phòng, chống tham nhũng
  33. Dự thảo Luật sửa đổi các luật liên quan đến đầu tư, kinh doanh
  34. Dự thảo Luật quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ do Quốc hội ban hành
  35. Dự thảo Luật Công an xã
  36. Dự thảo Bộ luật hình sự sửa đổi
  37. Dự thảo Luật Trợ giúp pháp lý
  38. Dự thảo Luật trách nhiệm bồi thường của Nhà nước 2017
  39. Dự thảo Luật Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
  40. Dự thảo Luật Quản lý ngoại thương
  41. Law No. 108/2016/QH13 dated April 9th, 2016, on treaties
  42. Luật điều ước quốc tế 2016
  43. Law No. 104/2016/QH13 dated April 06th, 2016, access to information
  44. Law No. 105/2016/QH13 dated April 06th, 2016, on pharmacy
  45. Law No. 107/2016/QH13 dated April 06th, 2016, on Export and import duties
  46. Law No. 106/2016/QH13 dated April 06th, 2016, amendments to some Articles of the Law on Value-added tax, the Law on special excise duty, and the Law on Tax administration
  47. Luật thuế giá trị gia tăng, Luật thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật quản lý thuế sửa đổi 2016
  48. Luật Dược 2016
  49. Luật thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu 2016
  50. Luật tiếp cận thông tin 2016
  51. Law No. 102/2016/QH13 dated April 05th, 2016, children
  52. Law No. 103/2016/QH13 dated April 05th 2016, Press Law
  53. Luật trẻ em 2016
  54. Luật Báo chí 2016
  55. Dự thảo Luật Đường sắt năm 2016
  56. Law No. 101/2015/QH13 dated 27 November 2015, Criminal Procedure Code
  57. Law No. 100/2015/QH13 dated November 27, 2015, criminal code
  58. Bộ luật tố tụng hình sự 2015
  59. Bộ luật hình sự 2015
  60. Law No. 99/2015/QH13 dated November 26th, 2015, on Organization of Criminal Investigation Bodies
  61. Law No. 98/2015/QH13 dated November 26, 2015, professional servicemen and women, national defense workers and officials
  62. Luật tổ chức cơ quan điều tra hình sự 2015
  63. Luật quân nhân chuyên nghiệp, công nhân và viên chức quốc phòng 2015
  64. Code No. 92/2015/QH13 dated November 25th, 2015, of Civil Procedure
  65. Law No. 93/2015/QH13 dated November 25, 2015, on Administrative Procedures
  66. Law No. 95/2015/QH13 dated November 25, 2015, the Vietnam Maritime Code
  67. Law No. 94/2015/QH13 dated 25 November, 2015, on temporary detention and custody
  68. Law No. 96/2015/QH13 dated November 25, 2015, on referendum
  69. Law No. 97/2015/QH13 dated November 25, 2015, fees and charges
  70. Luật phí và lệ phí 2015
  71. Luật trưng cầu ý dân 2015
  72. Bộ luật hàng hải Việt Nam 2015
  73. Luật thi hành tạm giữ, tạm giam 2015
  74. Luật tố tụng hành chính 2015
  75. Bộ luật tố tụng dân sự 2015
  76. Law No. 91/2015/QH13 dated November 24, 2015, The Civil Code
  77. Bộ luật dân sự 2015
  78. Law No. 90/2015/QH13 dated November 23, 2015, Hydrometeorology
  79. Law No. 89/2015/QH13 dated November 23, 2015, on statistics
  80. Luật khí tượng thủy văn 2015
  81. Luật thống kê 2015
  82. Law No. 87/2015/QH13 dated November 20, 2015, on supervisory activities of The National Assembly and People’s Councils
  83. Law No. 88/2015/QH13 dated November 20, 2015, on accounting
  84. Luật kế toán 2015
  85. Luật hoạt động giám sát của Quốc hội và Hội đồng nhân dân 2015
  86. Law No. 86/2015/QH13 dated November 19, 2015, on Cyberinformation Security
  87. Luật an toàn thông tin mạng 2015
  88. Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế
  89. Law No. 85/2015/QH13 dated June 25, 2015, on election of deputies to the National Assembly and People’s Councils
  90. Law No. 84/2015/QH13 dated June 25, 2015, on occupational safety and hygiene
  91. Law No. 82/2015/QH13 dated June 25, 2015, Natural resources and environment of sea and islands
  92. Law No. 83/2015/QH13 dated June 25, 2015, on state budget
  93. Luật Bầu cử đại biểu Quốc hội và đại biểu Hội đồng nhân dân 2015
  94. Luật tài nguyên, môi trường biển và hải đảo 2015
  95. Luật an toàn, vệ sinh lao động 2015
  96. Luật ngân sách nhà nước 2015
  97. Law No. 81/2015/QH13 dated June 24, 2015, State audit office of Vietnam
  98. Luật Kiểm toán nhà nước 2015
  99. Law No. 80/2015/QH13 dated June 22, 2015, promulgation of legislative documents
  100. Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015