Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9
  1. Dự thảo Luật Lực lượng tham gia bảo vệ an ninh, trật tự ở cơ sở
  2. Dự thảo Luật Công đoàn sửa đổi
  3. Dự thảo Luật Bảo đảm trật tự, an toàn giao thông đường bộ
  4. Dự thảo Luật dân số
  5. Dự thảo Luật Phòng, chống ma túy
  6. Dự thảo Luật cư trú
  7. Dự thảo Luật Bảo vệ môi trường (sửa đổi)
  8. Dự thảo Luật Người lao động Việt Nam làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng (sửa đổi)
  9. Law No. 54/2019/QH14 dated November 26, 2019 on Securities
  10. Law No. 53/2019/QH14 dated November 26, 2019 military reserve forces
  11. Law No. 55/2019/QH14 dated November 26, 2019 amendments to some Articles of the Law on State Audit Office of Vietnam
  12. Luật Kiểm toán nhà nước sửa đổi 2019
  13. Luật Chứng khoán 2019
  14. Luật Lực lượng dự bị động viên 2019
  15. Law No. 51/2019/QH14 dated November 25, 2019 on amendments to a number of Articles of Law on entry, exit, transit and residence of foreigners in Vietnam
  16. Law No. 50/2019/QH14 dated November 25, 2019 on amendments to a number of Articles of Law on Management and Use of Weapons, Explosives and Combat Gears
  17. Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam sửa đổi 2019
  18. Luật Quản lý, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ sửa đổi 2019
  19. Luật Cán bộ, công chức và Luật Viên chức sửa đổi 2019
  20. Law No. 49/2019/QH14 dated November 22, 2019 on Entry and Exit of Vietnamese Citizens
  21. Law No. 48/2019/QH14 dated November 22, 2019 on Militia and Self-defense Forces
  22. Law No. 47/2019/QH14 dated November 22, 2019 on amendments to some Articles of the Law on Government Organization and Law on Local Government Organization
  23. Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
  24. Luật Xuất cảnh, nhập cảnh của công dân Việt Nam 2019
  25. Luật Dân quân tự vệ 2019
  26. Law No. 46/2019/QH14 dated November 21, 2019 Library Law
  27. Luật Thư viện 2019
  28. Law No. 45/2019/QH14 dated November 20, 2019 Labor Code
  29. Bộ luật Lao động 2019
  30. Dự thảo Luật Doanh nghiệp (sửa đổi)
  31. Dự thảo Luật Đầu tư
  32. Dự thảo Luật Tổ chức Quốc hội sửa đổi
  33. Dự thảo Luật Thi đua, Khen thưởng sửa đổi
  34. Dự thảo Luật Xây dựng sửa đổi
  35. Dự thảo Luật giám định tư pháp sửa đổi
  36. Law No. 41/2019/QH14 dated June 14, 2019 on Execution of Criminal Judgments
  37. Law No. 43/2019/QH14 dated June 14, 2019 Education
  38. Law No. 44/2019/QH14 dated June 14, 2019 on prevention and control of harmful effects of alcoholic beverages
  39. Law No. 42/2019/QH14 dated June 14, 2019 amendments of Law on Insurance Business and Law on Intellectual Property
  40. Luật Kinh doanh bảo hiểm, Luật Sở hữu trí tuệ sửa đổi 2019
  41. Luật Thi hành án hình sự 2019
  42. Luật giáo dục 2019
  43. Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia 2019
  44. Law No. 38/2019/QH14 dated June 13, 2019 on Tax administration
  45. Law No. 39/2019/QH14 dated June 13, 2019 on Public Investment
  46. Law No. 40/2019/QH14 dated June 13, 2019 on Architecture
  47. Luật Quản lý thuế 2019
  48. Luật Kiến trúc 2019
  49. Luật Đầu tư công 2019
  50. Dự thảo Luật thanh niên (sửa đổi)
  51. Dự thảo Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13 sửa đổi do Quốc hội ban hành
  52. Dự thảo Luật Công tác xã hội
  53. Law No. 36/2018/QH14 dated November 20, 2018 on anti - corruption
  54. Law No. 37/2018/QH14 dated November 20, 2018 on People’s Public Security Force
  55. Law No. 35/2018/QH14 dated November 20, 2018 amendments to some articles concerning planning of 37 Laws
  56. Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
  57. Luật Công an nhân dân 2018
  58. Luật Phòng, chống tham nhũng 2018
  59. Law No. 32/2018/QH14 dated November 19, 2018 on animal husbandry
  60. Law No. 34/2018/QH14 dated November 19, 2018 on amendments to the Law on Higher Education
  61. Law No. 31/2018/QH14 dated November 19, 2018 on crop production
  62. Law No. 33/2018/QH14 dated November 19, 2018 on Vietnam Coast Guard
  63. Law No. 30/2018/QH14 dated November 19, 2018 on pardon
  64. Luật Giáo dục đại học sửa đổi 2018
  65. Luật Đặc xá 2018
  66. Luật Chăn nuôi 2018
  67. Luật Trồng trọt 2018
  68. Luật Cảnh sát biển Việt Nam 2018
  69. Law No. 29/2018/QH14 dated October 28, 2015 on state secrets protection Law
  70. Luật Bảo vệ bí mật nhà nước 2018
  71. Dự thảo Luật Hòa giải, đối thoại tại Tòa án do Quốc hội ban hành
  72. Dự thảo Luật giao thông đường bộ (sửa đổi)
  73. Law 28/2018/QH14 dated June 15, 2018 on amendments to some Articles concerning planning of 11 Laws
  74. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 11 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
  75. Law No. 26/2018/QH14 dated June 14, 2018 on amendments to Physical Training and Sports
  76. Luật Thể dục, thể thao sửa đổi 2018
  77. Luật Đo đạc và bản đồ 2018
  78. Law No. 24/2018/QH14 dated June 12, 2018 Cybersecurity
  79. Law No. 25/2018/QH14 dated June 12, 2018 on Denunciation
  80. Law No. 23/2018/QH14 dated June 12, 2018 on competition
  81. Luật An ninh mạng 2018
  82. Luật Cạnh tranh 2018
  83. Luật Tố cáo 2018
  84. Law No. 22/2018/QH14 dated June 8, 2018 on National Defence
  85. Luật Quốc phòng 2018
  86. Dự thảo Luật thuế tài sản
  87. Dự thảo Luật Quản lý phát triển đô thị
  88. Dự thảo Luật Thỏa thuận quốc tế
  89. Dự thảo Luật Xây dựng, Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản và Luật Quy hoạch đô thị sửa đổi
  90. Dự thảo Luật Giao thông đường bộ, Luật Giao thông đường thủy nội địa, Bộ luật Hàng hải Việt Nam và Luật Đường sắt sửa đổi
  91. Dự thảo Luật Đầu tư theo hình thức đối tác công tư
  92. Dự thảo Luật Phòng, chống thiên tai, Luật Đê điều , Luật Thủy lợi sửa đổi
  93. Dự thảo Luật xử lý vi phạm hành chính sửa đổi
  94. Dự thảo Luật khám bệnh, chữa bệnh (Sửa đổi)
  95. Dự thảo Luật Dự phòng và kiểm soát bệnh tật
  96. Law No. 21/2017/QH14 dated November 14, 2017 on planning
  97. Luật Quy hoạch 2017
  98. Law No. 20/2017/QH14 dated November 23, 2017 on public debt management
  99. Luật Quản lý nợ công 2017
  100. Law No. 18/2017/QH14 dated November 21, 2017 on fisheries