TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 8380
: 2010
THUỐC
BẢO VỆ THỰC VẬT CHỨA HOẠT CHẤT CARTAP HYDROCHLORIDE – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ
PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides containing
cartap hydrochloride – Technical requirements and test methods
Lời nói đầu
TCVN 8380:2010 do Cục Bảo vệ thực vật biên
soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THUỐC BẢO VỆ THỰC VẬT
CHỨA HOẠT CHẤT CARTAP HYDROCHLORIDE – YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Pesticides containing
cartap hydrochloride – Technical requirements and test methods
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và
phương pháp thử đối với cartap hydrochloride kỹ thuật và các sản phẩm thuốc bảo
vệ thực vật (BVTV) có chứa hoạt chất cartap hydrochloride (xem Phụ lục A).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2741, Thuốc trừ sâu – Basudin 10 %
dạng hạt
TCVN 2743, Thuốc trừ dịch hại – Xác định
phần còn lại trên sàng
TCVN 2744, Thuốc trừ dịch hại – Phương
pháp xác định hàm lượng nước
TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng để phân
tích trong phòng thí nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
TCVN 8050:2009, Nguyên liệu và thành phẩm
thuốc bảo vệ thực vật – Phương pháp thử tính chất lý hóa
TCVN 8143:2009, Thuốc bảo vệ thực vật – Xác
định hàm lượng hoạt chất cypermethrin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Yêu cầu cảm quan
Yêu cầu về cảm quan của cartap hydrochloride
kỹ thuật và các dạng sản phẩm được nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 – Yêu cầu cảm
quan
Dạng sản phẩm
Màu sắc
Trạng thái
Cartap hydrochloride kỹ thuật
Sản phẩm có màu
trắng
Dạng bột kết tinh, dễ hút ẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đặc trưng của từng
sản phẩm
Dạng bột mịn đồng nhất, tan hoàn toàn trong
nước.
Thuốc bảo vệ thực vật dạng hạt có chứa
cartap hydrochloride
Đặc trưng của từng
sản phẩm
Dạng hạt, khô, rời, không có bụi
Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột thấm nước có
chứa cartap hydrochloride
Đặc trưng của từng
sản phẩm
Dạng bột mịn đồng nhất
3.2. Yêu cầu về hàm lượng hoạt chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 – Hàm lượng
cartap hydrochloride trong cartap hydrochloride kỹ thuật và các dạng sản phẩm
Hàm lượng hoạt chất
công bố (ở
20 oC ± 2 oC)
Mức sai lệch cho
phép
%
g/kg
Đến 2,5
Đến 25
± 15 % của hàm lượng công bố đối với dạng
đồng nhất (EC, SC, SL…) hoặc
± 25% đối với dạng không đồng nhất (GR, WG…)
Từ trên 2,5 đến 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 10 % của hàm lượng công bố
Từ trên 10 đến 25
Từ trên 100 đến 250
± 6 % của hàm lượng công bố
Từ trên 25 đến 50
Từ trên 250 đến 500
± 5 % của hàm lượng công bố
Lớn hơn 50
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Lớn hơn 500
± 25 g/kg
3.3. Yêu cầu về tạp chất và tính chất lý –
hóa
3.3.1. Cartap hydrochloride kỹ thuật
3.3.1.1. Tạp chất
Hàm lượng nước: không lớn hơn 10 g/kg.
3.3.2. Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột hòa tan
trong nước có chứa cartap hydrochloride
3.3.2.1. Tạp chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.2.2. Độ thấm ướt
Sản phẩm được thấm ướt hoàn toàn trong 1 min
mà không cần khuấy trộn.
3.3.2.3. Độ bọt
Thể tích bọt tạo thành sau 1 min: không lớn
hơn 60ml
3.3.2.4. Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao
Hàm lượng hoạt chất xác định được theo 4.2
sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 oC ± 2 oC trong 14 ngày,
không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảo quản ở nhiệt độ cao và sản phẩm phải
phù hợp với 3.3.2.2.
3.3.3. Thuốc bảo vệ thực vật dạng hạt có chứa
cartap hydrochloride
3.3.3.1. Kích thước hạt
Khoảng kích thước hạt của sản phẩm phải được
đăng ký và phù hợp với quy định sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Lượng hạt nằm trong khoảng kích thước công
bố: không nhỏ hơn 85%.
3.3.3.2. Độ bọt
Thể tích bọt tạo thành sau 1 min: không lớn
hơn 60 ml.
3.3.3.3. Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao
Hàm lượng hoạt chất xác định được theo 4.2. sau
khi bảo quản ở nhiệt độ 54 oC ± 2 oC trong 14 ngày, không
nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảo quản và sản phẩm phải phù hợp với 3.3.3.1.
3.3.4. Thuốc bảo vệ thực vật dạng bột thấm
nước có chứa hoạt chất cartap hydrochloride
3.3.4.1. Tỷ suất lơ lửng
Sản phẩm sau khi tạo huyền phù với nước cứng
chuẩn ở 30 oC ± 2 oC trong 30 min, hàm lượng cartap
hydrochloride trong dung dịch huyền phù: không nhỏ hơn 60 %.
3.3.4.2. Độ mịn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.4.3. Độ bọt
Thể tích bọt tạo thành sau 1 min: không lớn
hơn 60 ml.
3.3.4.4. Độ thấm ướt
Sản phẩm được thấm ướt hoàn toàn trong 1 min
mà không cần khuấy trộn
3.3.4.5. Độ bền bảo quản ở nhiệt độ cao
Hàm lượng hoạt chất xác định được theo 4.2
sau khi bảo quản ở nhiệt độ 54 oC ± 2 oC trong 14 ngày,
không nhỏ hơn 95 % so với trước khi bảo quản và sản phẩm phải phù hợp với
3.3.4.1; 3.3.4.2. và 3.3.4.4.
4. Phương pháp thử
4.1. Lấy mẫu
Tiến hành lấy mẫu theo TCVN 8143:2009.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1. Nguyên tắc
Hàm lượng cartap hydrochloride được xác định
bằng phương pháp chuẩn độ iốt với chỉ thị hồ tinh bột.
4.2.2. Thuốc thử
Chỉ sử dụng các thuốc thử loại tinh khiết
phân tích, nước ít nhất đạt loại 3 của TCVN 4851 (ISO 3696) trừ khi có quy định
khác.
4.2.2.1. Dung dịch EDTA 0,01 M
Cân 3,72 g EDTA vào cốc 1 lít (4.2.3.1), hòa
tan và thêm nước cất đến vạch, khuấy đều.
4.2.2.2. Dung dịch kali hydroxide (KOH) 1 M
Cân 56,7g KOH viên vào cốc 1 lít (4.2.3.1),
hòa tan và thêm nước cất đến vạch, khuấy đều. Để nguội đến nhiệt độ phòng.
4.2.2.3. Dung dịch axit sulfuric (H2SO4)
2,5 M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để nguội đến nhiệt độ phòng
4.2.2.4. Axit axetic băng (CH3COOH)
4.2.2.5. Dung dịch chuẩn natri thiosulfat
0,05 M
4.2.2.6 Hồ tinh bột
Hòa 1 g hồ tinh bột với 5 ml nước, khuấy đều,
vừa thêm nước sôi vừa khuấy đến 100 ml, đun dung dịch vài phút cho đến khi
trong, để nguội dung dịch.
4.2.2.7. Dung dịch chuẩn iốt 0,05 M
Hòa tan 12,7 iốt và 60 g KI trong 75 ml nước,
chuyển vào bình định mức 1 lít, định mức đến vạch bằng nước cất, lắc kỹ, bảo
quản dung dịch trong lọ thủy tinh màu nâu.
Xác định nồng độ dung dịch iốt chuẩn:
Dùng pipet lấy chính xác 20 ml dung dịch
chuẩn Na2S2O3 vào bình nón dung tích 200 ml,
thêm 20 ml nước cất, chuẩn độ với dung dịch chuẩn iốt cho đến khi dung dịch
chuyển sang màu vàng, thêm 1 ml dung dịch hồ tinh bột và chuẩn độ tiếp cho đến
khi xuất hiện màu xanh tím.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M2 = 
Trong đó:
M1 là nồng độ dung dịch
natri thiosulfat chuẩn (mol/l);
V1 là thể tích dung dịch
natri thiosulfat chuẩn lấy để chuẩn độ, tính bằng mililít (ml);
V2 là thể tích dung dịch
iốt chuẩn đã chuẩn độ hết, tính bằng mililít (ml).
Dung dịch iốt chuẩn cần được chuẩn lại trước
mỗi lần thử nghiệm.
4.2.3. Dụng cụ, thiết bị
Sử dụng các thiết bị, dụng cụ của phòng thử
nghiệm thông thường và cụ thể như sau:
4.2.3.1. Cốc thủy tinh, dung tích 1 lít.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3.3. Bình nón, dung tích 250 ml.
4.2.3.4. Cân phân tích, có thể cân chính xác
đến 0,0001 g.
4.2.4. Cách tiến hành
Dùng cân phân tích (4.2.3.4) cân mẫu thử có
chứa khoảng 0,25 g hoạt chất cartap hydrochloride, cân chính xác đến 0,0001 g
vào bình nón (4.2.3.3). Thêm 100 ml nước cất, lắc cho tan hết, thêm 20 ml dung
dịch EDTA (4.2.2.1), thêm 30 ml dung dịch KOH (4.2.2.2), lắc nhẹ 30 s, sau đó
cho ngay 10 ml dung dịch H2SO4 (4.2.2.3), và 20 ml axit
axetic băng (4.2.2.4), lắc đều. Thêm 2 ml hồ tinh bột (4.2.2.6) và chuẩn độ với
dung dịch iốt chuẩn (4.2.2.7) cho đến khi xuất hiện màu xanh tím.
4.2.5. Tính kết quả
Hàm lượng hoạt chất cartap hydrochloride
trong mẫu, X, biểu thị bằng phần trăm khối lượng (%) được tính theo công
thức:
X = 
Trong đó:
V là thể tích dung dịch iốt dùng để chuẩn độ,
tính bằng mililít (ml);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m là khối lượng mẫu thử, tính bằng gam (g);
273,8 là khối lượng phân tử của cartap
hydrochloride.
Hàm lượng hoạt chất là kết quả trung bình của
ít nhất hai lượng cân lặp lại.
4.3. Xác định hàm lượng nước
Xác định hàm lượng nước theo TCVN 2744.
4.4. Xác định tỷ suất lơ lửng
Xác định tỷ suất lơ lửng theo TCVN 8050:2009,
trong đó khối lượng hoạt chất cartap hydrochloride (q) trong 25 ml dưới đáy ống
đong theo (4.2) và thực hiện như sau:
Sau khi hút 225 ml dung dịch phía trên của
cột chất lỏng, chuyển toàn bộ 25 ml dung dịch ở phía dưới ống đong và tráng rửa
ống đong bằng 90 ml nước cất (chia làm 3 lần mỗi lần 30 ml) vào bình nón
(4.2.3.3), tiến hành theo (4.2.4).
4.4.2. Tính kết quả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y = 
Trong đó
1,11 là hệ số tỷ lệ của thể tích toàn cột
chất lỏng (250 ml) với thể tích dung dịch phía trên được hút ra (225 ml);
c là khối lượng hoạt chất cartap hydrochloride
trong toàn ống đong, tính bằng gam (g)
c = 
a là hàm lượng của cartap hydrochloride trong
sản phẩm đã xác định được, tính bằng phần trăm khối lượng (%);
b là khối lượng mẫu chuyển vào ống đong 250
ml, tính bằng gam (g);
q là khối lượng hoạt chất cartap hydrochloride
trong 25 ml còn lại dưới đáy ống đong, tính bằng gam (g).
q = 273,8 x V1
x C1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1 là nồng độ dung dịch
iốt chuẩn (mol/l)
273,8 là khối lượng phân tử của cartap
hydrochloride.
4.5. Xác định độ mịn
Xác định độ mịn theo TCVN 8050:2009.
4.6. Xác định độ bọt
Xác định độ bọt theo TCVN 8050:2009.
4.7. Xác định độ thấm ướt
Xác định độ thấm ướt theo TCVN 8050:2009.
4.8. Xác định độ bền bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7. Xác định kích thước hạt
Xác định kích thước hạt theo TCVN 2743.
5. Báo cáo thử nghiệm
Báo cáo thử nghiệm phải ghi rõ:
a) mọi thông tin cần thiết về việc nhận biết
đầy đủ mẫu thử;
b) phương pháp lấy mẫu đã sử dụng, nếu biết;
c) phương pháp thử đã sử dụng và viện dẫn
tiêu chuẩn này;
d) mọi thao tác không được quy định trong
tiêu chuẩn này, hoặc những điều được coi là tự chọn, và bất kỳ chi tiết nào có
ảnh hưởng đến kết quả;
e) kết quả thử nghiệm thu được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
GIỚI
THIỆU HOẠT CHẤT CARTAP HYDROCHLORIDE
Công thức cấu tạo của cartap hydrochloride

Tên hoạt chất
Cartap hydrochloride
Tên hóa học (IUPAC)
S,S’-(2-dimethylaminotrimethylene)
bis(thiocarbamate) hydrochloride
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C7H16CIN3O2S2
Khối lượng phân tử:
273,8
Độ hòa tan:
- trong nước ở 25 oC
200 g/l
- tan ít trong etanol và metanol, không tan
trong các dung môi hữu cơ khác
Dạng bên ngoài:
tinh thể màu trắng, có mùi nhẹ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bền ở môi trường axit, thủy phân trong môi
trường kiềm và trung tính.
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] CDS Tomlin, The Pesticide Manual,
Thirteenth edition, 2003
[2] FAO Specifications and Evaluations for
Agricultural Pesticides, Cartap hydrochloride
[3] Takeda Chemical Industries, LTD, Analysis
method of Cartap hydrochloride, Feb, 2001
[4] 10 TCN 232-95 Thuốc trừ sâu Padan 95 %
dạng bột tan trong nước – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử, 1995