TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG
TCXD 92 : 1983
PHỤ
TÙNG CỬA SỔ VÀ CỬA ĐI – BẢN LỀ CỬA
Windows and doors accessories – Hinges
Tiêu chuẩn này chỉ quy định cho các loại bản lề dùng trong
các công trình xây dựng dân dụng trong điều kiện không có môi trường ăn mòn.
Theo quy định tiêu chuẩn mẫu cửa điển hình của Viện thiết kế
nhà ở và công trình công cộng, bản lề được quy định như sau:
1 – Bản lề dài 140mm lắp vào cửa gỗ có:
– Chiều rộng cánh từ 345 đến 545 mm;
– Chiều dài từ 1280 đến 1680 mm.
2 – Bản lề dài 160, 180 mm lắp vào cửa gỗ có:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– Chiều dài từ 2090 đến 2640 mm.
1. Thông số và kích thước cơ bản
1.1. Bản lề cửa có 2 loại:
Bản lề cối và bản lề gông
a) Bản lề cối phải được chế tạo theo hình 1 và kích thước ở
bảng 1. Bản lề cối có 2 loại:
- Bản lề cánh trái hình 1a,
- Bản lề cánh trái hình 1b.
Chú thích: cánh cửa mở về phía mặt người đứng từ trái sang
phải, lắp bản lề phải, ngược lại, lắp bản lề trái.
b) Bản lề gông gồm: cánh lá và cánh gông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cánh gông theo hình 2 và bảng 2.
1.2. Khi lắp ghép 2 cánh bản lề phải có vòng đệm
- Vòng đệm phải được chế tạo theo hình 3.
- Chốt phải được chế tạo theo hình 4 và bảng 4.


Bảng 1
L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a±0,
5
mm
c±0,
5
mm
δ±0,
5
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l1
mm
l2
mm
Ф1 ±0,
5
mm
Ф2 ±0,
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
γo
b±0,
5
mm
Khối lượng (kg)
140
17,5
39
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
35
7
5
7,1
90
11,5
0,08
160
17,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
81
40
7
5
7,1
90
13,5
0,092
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17,5
52
3
91
45
7
5
7,1
90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1035

Bảng 2
l1
mm
l2
mm
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
mm
c
mm
l3
mm
l4
mm
δ-0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ø1 ±0,5
mm
Khối lượng (kg)
190
170
40
36
30
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
8
0,169

Bảng 4
Kích thước L của bản lề
140
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài (L) chốt
65
70
75
2 Yêu cầu kĩ thuật
2.1. Bản lề phải được chế tạo theo yêu cầu của tiêu chuẩn
này.
2.2. Bản lề, chốt phải được chế tạo bằng vật liệu CT38 (TCVN
1659: 1975) hoặc thép có tính chất cơ tính tương đương hoặc tốt hơn.
2.3. Vòng đệm phải được chế tạo bằng hợp kim đồng. Cho phép
thay thế bằng CT38 hoặc thép có tính chất cơ tính tương đương hoặc tốt hơn.
2.4. – Khe hở giữa chốt và lỗ của cánh bản lề cho phép lớn
nhất 0,5mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
– Bản lề gông: chốt phải đóng chặt vào cánh gông.
2.5. Độ không phẳng của bề mặt bản lề không lớn hơn 1mm trên
chiều dài 100mm.
2.6. Bản lề bắt vào cánh cửa bằng vít gỗ Ø (TCVN 211: 1966).
2.7. Trên bề mặt của bản lề không cho phép có vết rỉ, vết
nứt, lỗ thủng.
2.8. Đối với bản lề mạ, chiều dày lớp mạ, không nhỏ hơn 8 µ
m . Bề mặt lớp mạ sáng, bóng, không bị bong tróc, phồng rộp.
3 Quy tắc nghiệm thu và phương pháp
thử
3.1. Mỗi bản lề phải được kiểm tra theo nội dung của tiêu
chuẩn này.
3.2. Phương pháp kiểm tra. Số lượng sản phẩm lấy ra để kiểm
tra trong 1 loạt sản phẩm được ghi trong bảng.
Loại kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng sản phẩm lấy ra kiểm tra
Số lượng cho không đạt chấtlượng
Kiểm tra hoàn chỉnh
160 ÷ 400
15
2
401 ÷ 1000
1.001 ÷ 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
4
9
Sản phẩm không đạt chất lượng là sản phẩm có 1 trong những
chỉ tiêu kĩ thuật kiểm tra không đạt.
3.3. Nếu kiểm tra vượt quá mức cho phép ở cột 4 bảng 3 – 2
thì phải kiểm tra lại lần 2 với số lượng mẫu gấp đôi. Kết quả kiểm tra lần 2
vẫn không đạt thì lô hàng đó không được nghiệm thu, nhà máy được chọn các sản
phẩm phù hợp với yêu cầu của tiêu chuẩn từ các lô bị loại đặt vào lô khác để
kiểm tra lại.
3.4. Chất lượng vật liệu chế tạo được kiểm tra bằng các phương
pháp hoá lí như tiêu chuẩn nhà nước quy định.
3.5. Các chỉ tiêu 2 – 4; 2 – 5 được kiểm tra bằng thước cặp.
3.6. Kiểm tra bề mặt ngoài bản lề và bề mặt lớp mạ bằng mắt
thường. Xác định chiều dày lớp mạ theo TCVN 4392: 1986.
4 Ghi nhận, bao gói, vận chuyển, bảo
quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Bản lề được vận chuyển bằng mọi phương tiện.
4.3. Bản lề được bảo quản ở nơi không bị mưa nắng và môi trường
ăn mòn hoá học.
4.4. Nhà máy bảo hành trong thời gian 6 tháng kể từ ngày sử
dụng. Trong thời gian này những hư hỏng do nhà máy gây nên đều được sửa chữa
lại hoặc thay thế bằng sản phẩm cùng loại, những hư hỏng do tự ý sửa chữa đều
không thuộc diện bảo hành.