TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 5593:1991
CÔNG
TRÌNH XÂY DỰNG DÂN DỤNG. SAI SỐ HÌNH HỌC CHO PHÉP
Building engineering
work-Permissible tolerances in geometry
1. Quy đinh chung
1.1. Tiêu chuẩn này quy định những sai số
hình học cho phép trong công tác xây lắp ; áp dụng cho nhà ở và công trình dân
dụng thông thường (yêu cầu chất lượng ở mức trung bình) .
1.2. Đối với những công trình thuộc các
chuyên ngùnh khác hoặc có yêu cầu chất lượng cao, phải tuân theo các quy định
riêng của chuyên ngành đó.
1.3. Tiêu chuẩn này là một trong những cơ sở
để đánh giá chất lượng công tác xây lắp đã hoàn thành.
1.4. Công trình chỉ được nghiệm thu khi các
sai số thực tế thi công không vượt quá các sai số cho phép được quy định trong
tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Công tác đất
2.1. San mặt bằng
Chỉ tiến hành san mặt bằng khi đã có thiết kế
chỉ dẫn về cao trình và các biện pháp thoát nước.
Sai lệch cho phép của cao trình tại các điểm
riêng biệt khi san mặt bằng (với điều kiện giữ nguyên hướng thoát nước) so với
cao trình thiết kế quy định trong bảng 1.
Bảng 1
Tên sai số
Sai số cho phép,
không lớn hơn
1. Độ dốc mặt đã san
2. Độ dốc hào tiêu nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1%
1%
10%
2.2. Công tác thoát nước mặt
Sai số cho phép đối với công trình thoát nước
mặt so với thiết kế qui định trong bảng 2
Bảng 2
Tên sai số
Sai số cho phép,
không lớn hơn
1. Độ dốc dọc theo rãnh thoát nước kể từ hố
đào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Độ dốc dọc theo rãnh hở trong hố đào dẫn
đến hố thu nước
2%
1%
từ 2 y 5 %
2.3. Công tác đào và lấp đất
2.3.1. Khi đào hố móng và đường hào, không được
đào sâu quá cao trình đặt kết cấu và vi phạm tới cấu tạo tự nhiên của nền đất.
Sai số của chiều dày để lại ở đáy hố đào qui định trong bảng 3.
Bảng 3
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Chiều dày cho phép để lại ở đáy hố:
- Khi thi công thủ công
- Khi thi công cơ giới
2. Sai lệch cao trình đáy hố móng đúc sẵn
so với thiết kế
Không quá:
100
100
± 50
2.3.2. Khi thi công một số công trình bằng
đất,sai số được qui định trong bảng4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Lệch trục nền đất trên mặt bằng (lệch theo
độ dốc)
2. Thu hẹp đáy rãnh
3. Sai lệch độ dốc của rãnh và hào
4. Sai lệch cao trình của mặt nền đất (trừ
nền nhà và công trình hào đặt đường ống không có áp lực)
5. Sai lệch chiều rộng của thềm đất đắp
(với điều kiện bảo
đẩm độ dốc thiết kế của mái dốc có độ chính
xác đến 10%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không được phép
± 1%
± 50
± 100
3. Công tác bêtông và
bêtông cốt thép toàn khối
3.1. Công tác ván khuôn, giàn giáo
3.1.1. Các tấm sàn khi lắp vào giàn giáo cho
phép một trong bốn gối đỡ của tấm sàn cách thanh đỡ không qúa 2 mm
3.1.2. Sai lệch khi lắp dựng các giàn giáo và
các bộ phận gia cường được qui định trong bảng 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch khoảng cách giữa các cột chống
ván khuôn, cấu kiện chịu uốn và khoảng cách giữa các cột đỡ, gỗ giằng đóng
vào cột chống so với khoảng cách thiết kế:
- Trên một mét dài
- Toàn bộ khẩu độ
± 25
± 75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trên 1 mét chiều cao
- Trên toàn bộ chiều cao của kết cấu
+ Móng
+ Tường và cột đỡ sàn toàn khối có chiều
cao nhỏ hơn 5 m
+ Tường và cột đỡ sàn toàn khối có chiều cao
lớn hơn 5 m
+ Cột khung liên kết bằng dầm
+ Dầm của vòm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
20
10
15
10
5
2. Sai lệch các trục ván khuôn so với vị
trí thiết kế
- Móng
- Tường và cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Móng dưới kết cấu thép
15
8
10
1,1
L là chiều dài khẩu
độ (bước của kết cấu tính bằng m)
4. Sai lệch khoảng cách giữa các mặt bên
trong của ván khuôn tường và sai lệch kích thước bên trong của tiết diện
ngang ván khuôn hình hộp so với kích thước thiết kế
3
5. Độ gồ ghề cục bộ của ván khuôn khi kiểm
tra bằng thước 2m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3. Sai lệch cho phép khi lắp dựng ván
khuôn trượt qui định trong bảng 6
Bảng 6
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch trục vấn khuôn so với thiết kế
10
2. Chênh lệch lớn nhất của mốc cao độ mặt
phẳng của tấm vỏ phía trên hoặc của mặt sàn công tác cách nhau:
- Dưới 3m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Từ 6m và lớn hơn
10
15
20
3. Sai lệch vị trí các trục của thanh kích
và các trục của kích so với phương thẳng đứng
1/2.000
4. Chênh lệch lớn nhất của mốc cao trình
đầu tiên của các bộ phận kẹp giữ các giá kích cùng kiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Sai lệch độ côn của ván khuôn trượt (ở
mỗi đầu không cho phép có độ côn ngược)
+4; -2
6. Sai lệch khoảng cách giữa các thành của
ván khuôn (theo chiều dày của tường)
±5
7. Xê dịch trục của kích so với trục tường
2
8. Sai lệch trong việc phân bố vị trí các
giá kích dọc tường
±10
3.2. Công tác cốt thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Chiều dày lớp bảo vệ cốt thép phải
theo qui định chung. Sai số cho phép của lớp bảo vệ được qui định trong bảng 7.
Bảng 7
mm
Chiều cao của cấu
kiện
Sai số cho phép khi
chiều dày lớp bảo vệ:
10
15
20 và lớn hơn
Dưới 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+3
+3
±3
+5, -3
±5
+10, - 5
3.2.3. Sai số của cốt thép sau khi uốn, qui
định trong bảng 8
Bảng 8
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số cho phép
1. Sai lệch về kích thước theo chiều dài
của cốt thép chịu lực:
a) Mỗi mét dài
b) Toàn bộ chiều dài
2. Sai lệch về vị trí điểm uốn
3. Sai lệch về chiều dài cốt thép trong kết
cấu bêtông khối lớn:
- Khi chiều dài nhỏ hơn hoặc bằng 10m
- Khi chiều dài lớn hơn 10m
4. Sai lệch về góc uốn của cốt thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±5
±20
±20
+d
+(d + 0,2a)
30
+a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d - đường kính cốt thép (mm)
a - Chiều dày lớp bảo vệ (mm)
3.2.4. Sai số khi gia công cốt thép qui định
trong bảng 9
Bảng 9
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch về các kích thước chung của các
khung hàn phẳng và các lưới hàn cũng như theo độ dài cuả các thanh gia công
riêng lẻ.
a) Đường kính thanh cốt thép không quá 16mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Theo chiều rộng (hoặc cao) của sản phẩm
- Khi kích thước của sản phẩm theo chiều
rộng hoặc chiều cao không lớn hơn 1m
b) Khi đường kính từ 10 - dưới 40mm
- Theo chiều dài của sản phẩm
- Theo chiều rộng (hoặc cao) của sản phẩm
- Khi kích thước của sản phẩm theo chiều
rộng hoặc chiều cao không quá 1m
c) Đường kính từ 40mm trở lên
- Theo chiều dài của sản phẩm
- theo chiều rộng hoặc chiều cao của sản
phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Sai số về khoảng cách giữa các thanh
chịu lực riêng biệt của các khung phẳng hoặc khung không gian với đường kính
thanh là:
- Dưới 40mm
- 100mm và lớn hơn
3. Sai lệch theo mặt phẳng của các lưới hàn
hoặc các khung hàn phẳng khi đường kính của các thanh là:
a) Dưới 12 mm
b) Từ 12 đến 24 mm c) Từ 25 đến 49 mm d) Từ
50 trở lên
4. Sai lệch về vị trí chỗ uốn của thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±5
±3
±10
±10
±5
±50
±20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±0,5d
±1d
10
15
20
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Sai lệch tâm các mối nối của khung cốt
thép (do dọc theo tim dầm)
15
6. Sai lệch về vị trí độ võng thi công các
khung cốt thép chịu lực so với thiết kế
5%
3.2.5. Sai số đối với các mối hàn cốt thép và
các hư hỏng cho phép của mối nối đó qui định trong bảng 10.
Bảng 10
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Sai số về chiều dài của các loại thanh
đệm và thanh nẹp
3. Xê dịch thanh nẹp so với trục của mối
hàn theo hướng dọc (trừ các mối hàn có các thanh nẹp đặt lệch)
4. Như trên, đối với các mối hàn có khuôn
5. Độ gẫy của trục các thành ở mối hàn
6. Xê dịch tim của các thanh ở các mối hàn
nối
a) Khi hàn có khuôn
b) Khi hàn có các thanh nẹp tròn
c) Khi hàn đối đầu
7. Sai số về chiều dài của các mối hàn cạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Hiện tượng chân của mối hàn không ăn
khớp với thép góc khi dùng phương pháp hàn nhiều lớp, đường kính của thanh
lớn hơn 40mm. Hiện tượng nứt nẻ trong các mối hàn, hiện tượng lỗ rỗng lớn và
nhiều hiện tượng đứt thanh
10. Chiều rộng mối hàn không ăn với thép
góc khi hàn bằng phương pháp hàn nhiều lớp hoặc khi hàn các thanh đường kính
nhỏ hơn 40mm.
11. Chiều sâu vết lõm do tia hồ quang ở
thép tấm và thép hình khi hàn với thép tròn hoặc thép gai
12. Số lượng lỗ rỗng và xỉ ngấm vào trong
mối hàn:
a) Trên bề mặt mối hàn trong khoảng dài 2d
b) Trong tiết diện mối hàn:
- Khi d nỏ hơn hoặc bằng 16mm
- Khi d lớn hơn 16 mm
13. Đường kính trung bình lỗ rỗng ngậm vào
mối hàn:
a) Trên mặt mối hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi d từ 16mm trở xuống
- Khi d lớn hơn 16 mm
0,1d về phía bên kia
mối hàn
±0,5d
0,5d
0,1d
30
0,05d
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1d
±0,5d
0,15d
không cho phép
0,1d
Không quá 2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 chỗ
3 chỗ
1,5
1
1,5
3.2.6. Sai lệch khi lắp đặt cốt thép qui định
trong bảng 11.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số về khoảng cách giữa các thanh
chịu lực đặt riêng biêt:
- Đối với kết cấu khối lớn
- Đối với cột, dầm, vòm
- Đối với bản, tường và móng dưới kết cấu
khung
2. Sai số về khoảng cách giữa các hàng cốt
thép khi bố trí nhiều hàng theo chiều cao:
a) Trong các kết cấu có chiều dày lớn hơn
1m và trong móng dưới các kết cấu và thiết bị kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Trong các bản có chiều dày từ 100mm trở
xuống và chiều dày lớp bảo vệ 10mm
3. Sai số về khoảng cách giữa các đai của
khung và dầm cốt thép.
4. Sai lệch cục bộ về chiều dày lớp bảo vệ
a) Trong các kết cấu khối lớn (chiều dày
lớn hơn 1m)
b) ở móng dưới các kết cấu và các thiết bị
kỹ thuật c) ở cột dầm và vòm
d) ở tường và bản có chiều dày lớn hơn
100mm
e) ở tường và bản dày từ 100mm trở xuống
với chiều dày lớp bảo vệ 10mm
5. Sai số về các khoảng cách giữa các thành
phần lỗ trong 1 hàng:
a) Đối với các tường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Sai số về vị trí các cốt thép đai so với
phương đứng hoặc phương ngang
(không kể các trường hợp khi các đai đặt
nghiêng theo thiết kế qui định)
7. Sai số về vị trí tim của các thanh đặt ở
các đầu khung hàn nối tại hiện trường với các khung khác khi:
a) Đường kính của thanh dưới 40mm
b) Bằng 40mm và lớn hơn
8. Sai số về vị trí các mối hàn của các
thanh theo chiều dài của bộ phận:
a) ở các khung và các kết cấu tường, móng
b) ở các kết cấu khối lớn
9. Sai số của vị trí các bộ phận cốt thép
của các kết cấu khối lớn (khung khối hàn) so với thiết kế:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Theo chiều cao
±30
±10
±20
±20
±5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
±20
±10
±5
±5
±3
±25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
±5
±10
±25
±50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±50
±30
Chú thích: Sai lệch cho phép
khi đặt cốt thép bằng các thanh có đường kính lớn hơn 90mm, cũng như khi đặt
khung hàn từ thép hình, thép ống qui định theo thiết kế.
3.2.7. Sai lệch cho phép khi chuẩn bị lắp đặt
và căng cốt thép ứng suất trước qui định trong bảng 12.
Bảng 12
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Chuyển vị trí tương đối của các đầu tán
tại mút bó thép.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Sai lệch khoảng cách giữa mặt phẳng
trong của neo cốc và neo có đầu tán
+0,001 chiều dài bó thép nhưng không lớn
hơn +50mm và không nhỏ hơn -10mm
3. Sai lệch chiều dài kiểm tra của thanh
thép dây cáp và bó thép khi căng cả nhóm
0,03 độ dãn đàn hồi của cốt thép khi căng
3. Sai lệch khoảng cách giữa các thanh
thép, bó thép và dây cáp khi khoảng cách thông thuỷ là:
+ Nhỏ hơn hoặc bằng 60mm
+ Lớn hơn 60mm
5mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Sai lệch vị trí của neo trong khi căng
bó thép và dây cáp trên bệ:
a) Bó thép và dây cáp nằm sát mép blốc về
phía:
- Mép blốc
- Giữa blốc
b) Các neo còn lại về bất kì hướng nào
40mm
60mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Chuyển vị của mặt tựa vị trí đặt kích và
neo
Không lớn hơn 1/100
6. Sai lệch chiều dài của thanh thép giữa
các mặt tựa của gối đỡ hoặc giữa các mặt tựa của neo vòng khi căng bằng
phương pháp nhiệt điện
0,0001 chiều dài thanh
7. Sai lệch trị số lực kéo cốt thép bằng
kích (so với ứng lực kiểm tra tại thời điểm gần kết thúc), trong từng thanh,
sợi, bó và dây cáp khi:
+ Căng lần lượt
+ Căng cả nhóm
+ Căng tổng cộng đối với tất cả các thanh,
sợi, bó và dây cáp trong một nhóm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5%
10%
5%
8. Sai lệch về trị số độ dãn dài trong
thanh sợi, bó và dây cáp
15%
9. Đối với tất cả các thanh, sợi, bó và dây
cáp trong một nhóm
10%
10. Sai lệch về trị số lực căng khi căng
bằng phương pháp nhiệt điện:
+ Trong từng thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10%
từ +10 đến -9%
Chú thích: Cho phép để lại trong kết cấu ứng
suất trước 20% số lượng bó thép của tổng số bó thép nằm trong kết cấu, có các
sợi bị đứt hoặc căng chưa hết (nhưng số lượng sợi đứt hoặc căng chưa hết không
được lớn hơn 50% tổng số sợi trong bó thép ấy).
3.3. Công tác bê tông
Các sai số cho phép khi thi công các kết cấu
bêtông và bêtông cốt thép toàn khối qui định trong bảng 13.
Bảng 13
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số cho phép
1. Độ lệch của các mặt phẳng và các đường
cắt nhau của các mặt phẳng đó so với phương thẳng đứng hoặc chiều nghiêng
thiết kế, tính cho toàn bộ chiều cao kết cấu:
a) Đối với móng
b) Đối với tường đổ trong khuôn cố định
c) Đối với cột khung nhà nối liền với nhau
bằng dầm cầu trục hoặc dầm liên kết và cột đỡ sàn đổ liền khối.
2. Sai lệch của mặt bêtông với mặt phẳng
ngang:
- Tính cho 1m mặt phẳng về bất cứ hướng nào
- Cho toàn bộ công trình
3. Sai lệch cục bộ của mặt phẳng bêtông
trên cùng so với thiết kế khi kiểm tra bằng thước dài 2m áp sát vào mặt
bêtông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Sai lệch kích thước tiết diện ngang của
các bộ phận kết cấu
6. Sai lệch về kích thước của các rãnh, các
hầm để thiết bị:
a) Vị trí
b) Khoảng cách giữa các tim
c) Kích thước theo chiều ngang
7. Sai lệch trong công tác đặt các bulông neo:
a) Trên mặt bằng trong phạm vi cột
b) Trên mặt bằng ngaòi phạm vi cột
c) Theo chiều cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9. Chênh lệch về cao trình giữa 2 mặt phẳng
tiếp giáp tại mối nối của chúng
±20
±15
±10
5
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±5
±20
+6; -3
±10
±15
±10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
+20
-5
3
4. Công tác bêtông và
bêtông cốt thép lắp ghép
4.1. Yêu cầu chung
Đối với các chi tiết bổ sung đồng bộ và chi
tiết đệm lót không cho phép có những hư hỏng và sai sót sau: các vết nứt, sự
phân lớp, các mép gồ ghề răng cưa hoặc có vết cắt vát ở đầu mút nghiêng quá 150
so với góc vuông, chỗ bị đập bẹp sâu hơn 0,1 bề dày của chi tiết hoặc đường
kính của thành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1. Sai số kích thước của móng đúc sẵn qui
định trong bảng 14.
Bảng 14
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
Chiều dài, rộng
Chiều dày hoặc cao trình của mặt tựa
±20
±10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 15
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
Đối với truc đế móng
Đối với trục cốc móng
Cao trình các mặt tựa mặt trên móng so với
thiết kế
±15
±15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Sản xuất và lắp ghép cột
4.3.1. Sai số cho phép so với thiết kế khi sản
xuất cột qui định trong bảng 16
Bảng 16
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Khi chiều cao toàn cột từ 9m trở xuống
- Chiều cao cột
- Kích thước các cạnh của tiết diện ngang
cột
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
±8
2. Khi chiều cao cột trên 9m
- Chiều cao cột
- Các cạnh của tiết diện ngang
±10
±8
4.3.2. Sai số cho phép khi lắp ráp cột nhà ở
và công trình công cộng qui định trong bảng 17.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số trục của cột ở tiết diện chân cột
so với trục định vị
2. Sai lệch trục cột so với phương thẳng
đứng tại tiết diện trên cùng của cột khi chiều cao (H) của cột từ 4,5m trở
xuống
3. Như trên, khi chiều cao cột (H) lớn hơn
4,5m
4. Sai lệch cao trình trên của cột hoặc của
các mặt tựa của mỗi tầng trong phạm vi đoạn đã được kiểm tra hiệu chỉnh
±5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001 H nhưng không
quá 35mm
12 + 2n
(n - số thứ tự của
tầng)
4.4. Sản xuất và lắp ghép tường
4.4.1. Các sai số cho phép so với kích thước
thiết kế của tấm tường, vách ngăn, tấm sàn được qui định trong bảng 18.
Bảng 18
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Theo chiều dài
- Theo chiều rộng
- Theo chiều dày
±10
±8
±4
3. Các sai số của tấm đúc sẵn khi chiều dài
lớn hơn 6m:
- Theo chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Theo chiều dày
±15
±10
±4
4.4.2. Sai số cho phép khi lắp ghép tấm tường
và vách ngăn của nhà ở và công trình công
cộng qui định trong bảng 19.
Bảng 19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch trục các tấm tường và vách ngăn
ở tiết diện dưới so với trục định vị
2. Sai số mặt phẳng của tấm tường hoặc vách
ngăn so với phương thẳng đứng (ở tiết diện trên)
3. Chênh lệch cao trình của mặt tựa của tấm
trong phạm vi của phần đã được hiệu chỉnh
±5
±5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.3. Sai số cho phép khi sản xuất và lắp
ghép các dầm, dàn qui định trong bảng 20.
Bảng 20
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số cho phép so với thiết kế khi sản
xuất dàn co nhịp từ 18m trở xuống
- Chiều dài
- Chiều rộng
- Chiều cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều dài
- Chiều rộng
- Chiều cao
3. Sai số so với thiết kế khi sản xuất dầm
nhịp từ 6m trở xuống:
- Chiều dài
- Chiều rộng
- Chiều cao
4. Như trên, khi nhịp dầm lớn hơn 6m
- Chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều cao
±10
±5
±5
±20
±5
±5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
±10
±5
±10
±10
±5
5. Công tác xây
5.1. Khối xây đá hộc và bêtông đá hộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 21
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
Móng
Tường
Cột
1. Sai số kích thước theo:
- Chiều dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều rộng mảng tường giữa các cửa
- Chiều rộng các lỗ cửa
- Độ lệch trục các cửa sổ cạnh nhau
- Độ lệch trục của kết cấu
2. Sai số mặt phẳng và góc khối xây so với
phương thẳng
đứng:
- Tính cho 1 tầng
- Tính cho toàn nhà
3. Sai lệch độ ngang bằng trên đoạn dài 10m
khối xây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trên bề mặt sẽ trát vữa
- Trên bề mặt không trát vữa
+30
-25
-
-
-
±20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
20
30
-
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-15
-20
+20
±20
±15
20
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
15
-10,+20
-15
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
15
30
-
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Phương đứng và phương
ngang của một khối xây phải được kiểm tra tại 2 vị trí trên 1m chiều cao. Kết
quả lấy bình quân các sai số của 2 lần kiểm tra.
5.2. Khối xây đá đẽo, đá kiểu
Sai số cho phép được qui định trong bảng 22.
Bảng 22
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
Móng
Tường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sai số kích thước theo chiều dày
2. Độ gồ ghề trên mặt khối đá xây không
trát kiểm tra bằng cách áp một thước dài 2m vào bề mặt khôí xây
+15
±5
+15
±5
+10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±5
5.3. Khối xây gạch nung và gạch không nung có
kích thước định hình.
Sai số cho phép qui định trong bảng 23
Bảng 23
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
Móng
Tường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sai số kích thước:
- Chiều dày
- Cao trình đỉnh khối xây và các tầng
- Chiều rộng mảng tường cạnh cửa
- Chiều rộng các ô cửa
- Độ lệch trục của các ô cửa sổ cạnh nhau
- Độ lệch trục của kết cấu
2. Sai số mặt phẳng và góc của khối xây với
phương thẳng đứng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trên toàn nhà
3. Sai số các hàng theo phương ngang của
khối xây trên đoạn dài 10m
4. Độ gồ ghề trên bề măt phẳng đứng của
khối xây khi kiểm tra bằng thước dài 2m
- Trên bề mặt sẽ trát vữa
- Trên bề mặt không trát
15
-15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
±10
-
10
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
5
+15
-10
-15
-20
+20
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
30
20
10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±15
-15
-
-
-
±10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
-
5
5
Chú thích:
1. Độ thắng đứng của mặt và góc khối xây, độ
ngang bằng của các hàng xây phải kiểm tra qua từng m chiều cao khối xây và lấy
bình quân cac sai số. Nêu các sai số của trục kết cấu lớn hơn những qui định của
bảng 23 thì phải điều chỉnh ngay tại cao trình các sàn và các tầng tiếp theo.
2. Sai số vị trí các gối tựa dưới dàn trong
mặt bằng so với vị trí thiết kế không vượt quá 20mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số kích thước ván khuôn khi xây vỏ cong
hai chiều so với thiết kế qui định trong bảng 24.
Bảng 24
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Đối với mũi tên vồng tại 1 điểm bất kì của
nó
2. Sai lệch của ván khuuon ở tiết diện giữa
so với mặt thẳng đứng
3. Chiều rộng nhịp vỏ
1/200 trị số độ
vồng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10mm
Chú thích: Những sai số này
không áp dụng đối với các loại khuôn di động khi xây các vỏ lượn sóng.
5.5. Khối xây blốc bêtông, blốc silicát và đá
phiến gia công
Sai số cho phép đối với khối xây móng, tườg,
cột qui định trong bảng 25.
Bảng 25
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
Móng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột
1. Sai số so với kích thước thiết kế:
- Chiều dày
- Cao trình đỉnh các khối xây và các tầng
- Chiều rộng các ô cửa
- Sai lệch trục của các kết cấu
2. Sai số của mặt phẳng và nóc khối xây so
với phương thẳng đứng:
- Tính cho 1 tầng
- Tính cho toàn nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ gồ ghề trên mặt theo phương thẳng
đứng của khối xây khi kiểm tra bằng thước 2m;
- Trên mặt sẽ trát vữa
- Trên mặt không trát
20
-20
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
20
-
10
±20
-20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-10
20
30
20
20
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
-20
10
20
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
10
Chú thích: Phương thẳng đứng
của mặt và góc khối xây được kiểm tra qua từng mét chiều cao khối xây và lấy
bình quân sai số trên. Các sai số của từng kết cấu vượt quá những qui định của
bảng thì phải điều chỉnh ngay tại cao trình các sàn tầng và tại các tầng tiếp
theo.
6. Gia công và lắp
đặt công trình thép
6.1. Gia công các công trình thép
6.1.1. Sai lệch cho phép về đường kính lỗ
bulông có độ chính xác cao qui định trong bảng 26
Bảng 26
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phía trên
Phía dưới
Lớn hơn 12 đến 18
Lớn hơn 18 đến 30
Lớn hơn 30 đến 39
+0,24
+0,28
+0,34
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Chú thích: Đường kính thân
bulông có độ chính xác cao được qui định bằng đường kính lỗ bu lông, sai số
cũng qui định như nhau.
6.1.2. Sai số cho phép về lỗ đinh tán và lỗ
bu lông có độ chính xác thấp, trung bình và lỗ bu lông cường độ cao qui định trong
bảng 27.
Bảng 27
mm
Tên sai số
Đường kính lỗ (mm)
Sai số cho phép (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với thép cácbon
Với thép, thép hợp
kim
Đinh tán
Bu lông
1. Sai lệch đường kính các lỗ dùng để tán
đinh và đặt bulông
17
0;+1
Khong hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Lệch ôvan (chênh lệch giữa đường kính
nhỏ)
17 trở xuống
0;+1
Không giới hạn
3. Cuộn mép lồi qú kích thước 1mm và nứt ở
mép lỗ
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
4.Độ không trùng khớp giữa các lỗ trong
từng chi tiết của bó ghép
- Từ 1mm trở xuông
- Từ 1mm đến 1,5mm
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
50%
10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cho phép
50%
10%
5. Độ lệch trục dưới 3% bề dày của bó ghép
nhưng không lớn hơn 2mm khi tán bằng máy và không lớn hơn 3mm khi tán thủ
công
Không giới hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không giới hạn
6. Lớn hơn, các trị số đã nêu ở trên
Không cho phép
Không cho phép
6.1.3. Sai lệch cho phép của đinh tán qui
định trong bảng 28
Bảng 28
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số đường trục của mũ đinh và thân
đinh tán
2. Đường kính mũ đinh so với thiết kế không
được nhỏ hơn
3. Độ sâu cắm mép (do tán mũ đinh gây ra
làm hỏng thép cơ bản xung quanh chân mũ đinh tán) không vưọt quá
4. Độ nghiêng của trục đinh tán so với trục
thẳng góc với mặt phẳng cấu kiện
5. Viền hoa của mũ đinh tán không quá:
a) Bề dày
b) Bề rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Nhỏ hơn hoặc bằng 17mm
- Lớn hơn 17mm
7. Rung hoặc dịch đầu đinh khi dùng búa gõ
kiểm tra
8. Đầu đinh tán không khít vào bó ghép
9. Các vết nứt hoặc vỡ đầu đinh
1/10 đường kính thân đinh
1/10 đường kính thân đinh
1,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 bề dày cấu kiện ở chỗ ghép và
không quá 3mm
3
1,5; -3
+ 0,4: - 0,3
+0,5: -0,4
Không cho phép
Que dò dày 0,2mm
không đưa được sâu quá 2mm dưới đầu đinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.4. Các sai số cho phép khi hàn qui định
trong bảng 29
Bảng 29
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Khi hàn đối đầu (xem hình 1) trị số lớn
nhất khe hở (a)(mm)
- Không quá
- Mép này cao hơn mép kia (b) không quá
2. Khi hàn chống nối (xem hình 1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trị số lớn nhất của khe hở (d) không quá
3. Khi hàn tiếp góc
- Trị số lớn nhất của khe hở (c) không quá
4. Sai lệch của tiết diện mối hàn đối đầu
so với kích thước thiết kế:
a) Tính theo chiều cao đường hàn
- Khi chiều dày thép 4-20mm, không quá
- Khi chiều dày thép lớn hơn 20mm, không
quá
b) Tính theo chiều rộng đường hàn
- Khi chiều dày thép 4-6mm, không quá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi chiều dày thép 12-20mm, không quá
- Khi chiều dày thép lớn hơn 20mm, không
quá
5. Sai lệch chiều cao đường hàn góc khi hàn
chồng nối hay hàn nối chữ T:
- Khi cạnh đường hàn 4-6mm, không quá
- Khi cạnh đường hàn 10-12mm, không quá
- Khi cạnh đường hàn 14-18mm, không quá
- Khi cạnh đường hàn 20mm, không quá
+2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
2
2
1
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
2,5
3,0
1
1,5
+2; -1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.1.5. Sai lệch cho phép về kích thước của
chi tiết kết cấu so với thiết kế qui định ở trong bảng 30
Bảng 30
mm
Các kích thước và công nghệ thực hiện các công
đoạn
Sai số cho phép
Các khoảng cách
kích thước
dưới 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5- 4,5
4,5- 9
9-15
15-21
21-27
lớn hơn 27
1
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
6
7
8
9
I. Các chi tiết lắp ráp:
1. Chiều dài và chiều rộng các chi tiết:
a) Cắt thủ công bằng ôxy theo đường kẻ
b) Cắt nửa tự động và tự động bằng ôxy theo
khuôn mẫu hoặc bằng máy cắt theo đường kẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) Cắt bằng bào hoặc phay
2. Hiệu số chiều dài các đường chéo của tấm
thép hàn:
a) Hàn giáp mép
b) Hàn chồng
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,5
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2
1,5
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
3,5
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
4
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2,5
2
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,5
3,5
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
70
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
3
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
3. Khoảng cách giữa tim các lỗ:
a) Theo vạch dấu:
- Các lỗ biên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Theo trục đường hoặc gia công trong sản
xuất dây chuyền:
- Các lỗ biên
- Các lỗ kề nhau
2
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
0,7
2,5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2,5
-
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
-
2
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,5
-
2,5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
-
4
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
II. Kích thước các phần tử kết cấu xuất xưởng:
1. Được tổ hợp trên bệ theo kích thước
bulông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Được tổ hợp trên bệ gá trên dụng cụ gá
có chốt định vị và trên giá sao chép có chốt đinh vị
2
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
8
9
10
3. Kích thước (dài rộng) giữa các bề mặt
phay
0,5
1
1,5
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3,5
4
4. Bề rộng các tấm đáy gia công bằng phương
pháp cuộn và được hàn khi lắp ráp:
- Giáp mép
- Cơi chống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
7
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
12
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
III. Khoảng cách giữa các nhóm lỗ:
1. Khi gia công đơn chiếc và được tổ hợp
theo đường kẻ đã vạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
12
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
2. Khi gia công đơn chiế và tổ hợp theo các
chốt định vị
2
2
3
5
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
3. Khi khoan theo dưỡng khoan
0,5
1
1,5
2
2,5
3
3,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
1. Kích thước ở mục 1.1.c,d; 1.2.a; II.5.a;
III phải đo bằng thước cuộn có độ chính xác cấp 2. Kích thước ở mục khác phải
đo bằng thước cuộn có độ chính xác cấp 3.
2. Đối với các mép ở trong mục I.1.a,d, cho
phép sai lệch kích thước +5mm.
6.2. Lắp ráp kết cấu thép
6.2.1. Sai lệch cho phép trụcđịnh vị móng và
trụ đỡ qui định trong bảng 31
Bảng 31
mm
Kích thước giữa các
trục,m
Sai số cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được phay ở mặt gối
tựa
Nhỏ hơn 9
Từ 9 đến 15
Trên 15 đến 21
Trên 21 đến 27
Trên 27 đến 33
Lớn hơn 33
3
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
7
5,5
2,5
3
3,5
4
4,5
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n - số lần đo bằng thước dây dài 20m, n =
1/20
l - Khoảng cách giữa các trục
6.2.2. Sai lệch cho phép của mặt móng, gối
đỡ, trục đỡ kết cấu và vị trí bulông qui định trong bảng 32
Bảng 32
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Mặt phẳng trên của gối:
a) Theo chiều cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Bề mặt móng:
a) Theo chiều cao
b) Theo độ nghiêng
3. Xê dịch vị trí bulông neo khi:
a) Bulông ở trong phạm vi gối đỡ
b) Bulông ở ngoài phạm vi gối đỡ
4. Sai lệch cao trình tính tới đầu mút của
bulông heo
5. Sai lệch chiều dài đoạn ren của bulông
neo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/1500
±1,5
1/1000
5
10
+20:-0
+30:-0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 33
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
I. Cột
1. Sai số chiều cao toàn bộ của cột:
- Khi chiều cao cột nhỏ hơn hay bằng 10m
- Khi chiều cao cột lớn hơn 10m
2. Sai số kích thước tiết diện ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.Xê dịch trục cột theo phương thẳng đứng
(ở tiết diện đỉnh cột):
- Khi chiều cao cột nhỏ hơn hay bằng 10m
- Khi chiều cao cột lớn hơn 10m
5. Độ uốn cong của cột
6. Sai số vê cao trình của mặt
phẳng gối tựa (vai cột)
II. Dàn, dầm và vì kèo
1. Sai số chiều dài (khẩu độ) của cấu kiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi cấu kiện dài hơn 25m
10
1/1000 chiều cao
cột, nhưng không quá 15mm
5
5
10
1/1000 chiều cao
cột, nhưng không quá 35mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
10
1/2500 chiều dài nhưng
không quá 30mm
2. Sai số chiều cao
Sai số cao trình các chi tiết gối tựa của
dàn và dầm
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Sai số của thanh cánh thượng (ở giữa
nhịp) so với mặt phẳng thẳng đứng đi qua tâm của 2 gối tựa
1/250 chiều cao cấu kiện
4. Độ uốn cong của thanh chịu nén so với
mặt phẳng của dàn
1/1500 chiều dài của nó nhưng không lớn hơn
10mm
5. Sai số khoảng cách giữa các cấu kiện
(dầm, dàn)
5
7. Kết cấu và công
trình bằng gỗ
7.1. Độ hở của các mối nối của cấu kiện chính
trong kết cấu gỗ chịu lực không được quá 1mm
7.2. Các sai số cho phép so với kích thước
thiết kế khi chế tạo và lắp ghép kết cấu gỗ chịu lực (dầm chính, vì kèo...) được
qui định trong bảng 34.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số về chiều dài của cấu kiện:
- Khi độ dài của cấu kiện nhỏ hơn hoặc bằng
15m
- Khi độ dài của cấu kiện lớn hơn 15m
2. Sai số chiều cao của cấu kiện:
- Khi nhịp cấu kiện nhỏ hơn hoặc bằng 15m
- Khi nhịp cấu kiện lớn hơn 15m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Sai số độ sâu của mộng xiên
5. Sai số khoảng cách giữa tim của các chốt
- Lỗ vào
- Lỗ ra theo chiều ngang thớ gỗ
- Lỗ ra theo chiều dọc thớ gỗ
6. Sai số khoảng cách giữa tim của các đinh
(phía đóng đinh)
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
20
5
2
2
10 (nhưng không quá
4%chiều dày gỗ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 (không quá đường
kính của đinh)
7.3. Sai số các kết cấu gỗ khi dựng lắp (đàm,
vì kèo...) được qui định trong bảng 35
Bảng 35
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số đường trục của các cấu kiện
2. Sai số của cấu kiện theo phương thẳng
đứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Sai số của tường và vách ngăn theo chiều
thẳng đứng của mỗi tầng
5. Sai số mặt dưới mái theo theo chiều nằm
ngang:
- Trên 1m dài của dầm
- Trên toàn bộ gian nhà
6. Sai số mặt phẳng dàn theo phương thẳng
đứng
20
5% chiều cao cảu
cấu kiện nhưng không quá 15mm
1/300 chiều dài của
bộ phận hay phần chịu nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
10
1% chiều cao dàn
7.3. Sai số cho phép của tường, dầm của nhà
và công trình bằng gỗ thành khí hay gỗ cây so với vị trí thiết kế được qui định
trong bảng 36
Bảng 36
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sai số thanh nẹp của tường gỗ thanh so
với phương nằm ngang trên 1m chiều dài
2. Sai số thanh nẹp của tường gỗ cây các
thanh đỡ dầm sàn gác so với phương nằm ngang trên 1m chiều dài
3. Sai số của tường so với phương thẳng
đứng trên 1m
4.Sai số khoảng cách giữa các dầm sàn:
- Trường hợp dùng tấm gỗ lót và lát bằng gỗ
thanh
- Trường hợp lót dầm bằng vật liệu khác
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
±20
8. Công tác sàn
8.1. Nền dưới sàn
8.1.1. Độ gồ ghề mặt nền (kiểm tra bằng thước
dài 2m) không vượt quá 20mm
8.1.2. Sai lệch mặt nền so với mặt phẳng ngang
hoặc với độ dốc đã định cho phép không quá 0,2% kích thước của phòng tương ứng.
Khi phòng có chiều rộng hay chiều dài 25m trở lên sai lệch đó không được quá
50mm.
8.2. Lớp lót
8.2.1. Sai số cho phép của bề mặt lớp lót so
với mặt phẳng của thước kiểm tra dài 2m (hoặc thước mẫu) đưọc quiđịnh trong
bảng 37
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Lớp lót bằng cát, sỏi, xỉ, đá dăm, đất
sét, đầm đá cuội
2. Lớp lót bằng bêtông
±20
±10
8.2.2. Sai lệch của bề mặt lớp lót so với mặt
phẳng ngang hoặc với độ dốc đã định không được quá 0,2% kích thước tương ứng
của phòng. Khi phòng có chiều rộng hay chiều dài từ 25m trở lên thì sai lệch đó
không được quá 50mm.
8.3. Lớp đệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 38
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Khi lát mặt bằng chất dẻo (dạng tấm hoặc
cuộn)
2. Khi lát bằng vật liệu xây dựng, tấm
khác và bằng gạch có lớp giữ bằng matít, khi lát lớp gạch thuỷ tinh
2
3
8.1.2. Sai số bề mặt lớp đệm với mặt phẳng
ngang hoặc với độ dốc đã qui định cho phép không quá 0,2% kích thước tương ứng
của phòng, nhưng không quá 50mm khi chiều rộng hay chiều dài của phòng từ 25m
trở lên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.4.1. Sai lệch của lớp phủ mặt so với mặt
phẳng ngang hoặc so với độ dốc qui định cho phép không quá 0,2% kích thước
chiều tương ứng của phòng, khi phòng có chiều rộng hoặc chiều dài 25m trở lên,
nhưng sai lệch đó không được quá 50mm.
8.4.2. Độ hụt giữa lớp phủ mặt với các kết
cấu viền quanh sàn không quá 2mm.
8.4.3. Giữa gờ chân tường và lớp phủ mặt hay
tường không có kẽ nứt, nứt nẻ và khe hở.
8.4.4. Sai lệch về chiều dày lớp phủ mặt so
với thiết kế ở một vài chỗ không được quá 10% (kiểm tra trong qui trình thi
công)
8.4.5. Sai số cho phép của mặt phủ so với mặt
phẳng của thước kiểm tra dài 2m (hoặc thước mẫu) được quiđịnh trong bảng 39.
Bảng 39
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Mặt phủ đá dăm tấm bitum
3. Mặt phủ đất dầm
4. Mặt phủ bêtông ximăng cát
5. Mặt phủ bêtông chịu nhiệt, chịu axit
6. Mặt phủ bêtông atphan và bêtông hắc ín
7. Mặt phủ bằng chất dẻo (dạng tấm, cuộn)
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
6
2
8.5. Mặt đá cuội
8.5.1. Chiều dày lớp cát đệm sau khi đầm
không ít hơn 60mm. Đá xếp theo mạch và cắm sâu vào lớp cát đệm không nhỏ hơn
1/3 chiều cao viên đá.
8.5.2. Sai số cho phép của bề mặt lát đá cuội
cho ở bảng 40
Bảng 40
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sai lệch bề mặt lát đá cuội so với mặt
phẳng của thước kiểm tra dài 2m (hoặc thước mẫu)
2. Chỗ lõm giữa 2 viên đá cạnh nhau
3. Sai lệch mạch giữa các hàng trên mặt lát
so với đường thẳng
10
3
10mm/10mm dài
8.6. Mặt lát đá gia công, gạch hoặc tấm
8.6.1. Chiều dày lớp đệm bằng vữa ximăng -
Cát không lớn hơn 15mm. Chiều dày lớp đệm bằng bitum không lớn hơn 3mm.
8.6.2. Sai số cho phép đối với mặt lát đá gia
công và gạch cho ở bảng 41.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
Lát đá gia công
Lát gạch
1. Sai số của mặt lát so với mặt phẳng kiểm
tra bằng thước nivô dài 2m
2. Độ gồ ghề giữa 2 viên cách nhau trên mặt
lát
3. Độ lún của mặt lát trên lớp lót matít,
bitum, chịu tải trọng tập trung 200kg (tiết diện nén: 30x30, thời gian nén:
40 giờ)
4. Sai số giữa 2 hàng xây so với hướng
thẳng trong khoảng 10m chiều dài của hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Không lớn hơn 3
6
Không lớn hơn 2
Không lớn hơn 1,5mm
đồng thời matít không được dùng lên mặt lát qua các mạch
Không lớn hơn 10mm
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 42
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số cho phép mặt lát so với mặt phẳng
kiểm tra bằng thước dài 2m
2. Độ gồ ghề giữa 2 tấm lát cách nhau không
quá
3. Lệch mạch so với đường thẳng trên một
đoạn thẳng 10m
4. Sai lệch bề mặt lát so với phương ngang
hoặc độ dốc qui định;
- Tính theo % tương ứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
2
10
2%
50
5. Chiều dày mạch lát lớn nhất
- Kích thước tấm nhỏ hơn hoặc bằng 200mm
- Kích thước tấm lớn hơn 200m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
8.6.4. Sai số cho phép mặt lát tấm ngang
(trên vữa hay trên cát) được qui định trong bảng 43.
Bảng 43
mm
Tên sai số
Sai số cho phép của
mặt sàn lát ngang
Lát trên vữa
Lát trên cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Độ gồ ghề giữa 2 tấm cạnh nhau
3. Khe hở giữa 2 tấm ngang đặt trên cát
4. Lệch mạch so với đường thẳng giữa các
hàng trong đoạn dài 10m
6
Không quá 2
-
không quá 10
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
không quá 3
8.7. Sàn lát ván và sàn packe
8.7.1. Sai số của liên kết chân tường với sàn
cho trong bảng 44
Bảng 44
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Khe hở giữa ván sàn và tường hay tường
ngăn (có ốp chân tường)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
1
8.7.2. Sai số cho phép đối với mặt sàn lát
ván và mặt sàn packe được qui định trong bảng 45.
Bảng 45
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số mặt sàn so với mặt phẳng kiểm tra
bằng thước nivô 2m
2. Độ gồ ghề giữa cạnh của 2 tấm ghép sát
nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
không cho phép
không quá 1
9. Công tác mái
9.1. Mái lợp
9.1.1. Sai số cho phép của kết cấu đỡ mái được
qui định trong bảng 46
Bảng 46
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sai số kích thước so với thiết kế
- Khoảng cách giữa trục kết cấu
- Chiều cao kết cấu
2. Xê dịch tấm mối nối đặt tại gối tựa
3. Sai lệch theo phương thẳng đứng khi đặt
kết cấu
4. Bề mặt kết cấu đỡ mái
- Khi lợp bằng giấy dầu, kiểm tra bằng thước
dài 3m
+ Dọc dốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khi lợp bằng ngói máy, tấm phibrô ximăng,
kiểm tra bằng thước dài 1m:
+ Dọc dốc
+ Ngang dốc
20
10
10
0,5% tính theo
chiều cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
10
5
5
9.1.2. Sai số cho phép khi lợp mái bằng tấm
phibrô ximăng được qui định trong bảng 47.
Bảng 47
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Canh dưới tấm so với phương ngang
2. Các tấm phibrô ximăng hàng trên phủ lên
hàng dưới theo chiều dài
3. Các tấm phibrô ximăng định hình phủ lên
nhau
4. Sai số độ cốc qui định
5. Đóng đinh hay bắt vít không đúng qui
định
±6
±10
±10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 48
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Khe hở giữa 2 viên ngói (ngói kênh)
2. Độ gồ ghề mặt mái kiểm tra bằng thước 3m
(đo tại đỉnh chân khay)
- Dọc dốc
- Ngang dốc
Không cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
3. Sai số độ dốc so với thiết kế
5%
4. Hàng litô dưới cùng dóng đơn
không cho phép
5. Chân khay ngói không áp vào litô
nt
6. Buộc ngói không đúng qui định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Sai số cho phép khi thi công mái bằng
cho trong bảng 49.
Bảng 49
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số độ dốc so với thiết kế
2. Sai lệch bề mặt mái kiểm tra bằng thước
dài 3m
±5
(không quá 1 chỗ
trên 1m) 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3.1. Chiều dày tối thiểu của lớp vữa ximăng
ở mối hàn và phần kim loại liên kết vì kèo không nhỏ hơn 20mm
9.3.2. Sai số cho phép khi thi công mái bằng
tấm bêtông đúc sẵn đặt trên vì kèo bêtông cốt thép cho trong bảng 50.
Bảng 50
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch cao trình gối tựa kết cấu đặt dàn
vì kèo
2. Sai lệch vị trí lắp các cấu kiện bêtông
cốt thép so với thiết kế
3.Sai lệch bề mặt mái kiểm tra bằng thước dài
3m:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ngang dốc
±5
5
3 (không quá 1
chỗ/1m)
10(nt)
10. Công tác hoàn
thiện
10.1. Công tác trát
Các sai số cho phép trong công tacccccs trát vữa
được qui định trong bảng 51
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Độ gồ ghề của mặt vữa (phát hiện bằng thước
láng hoặc thước tấm dài 2m)
2. Sai số bề mặt so với phương đứng trên
toàn bộ chiều cao phòng:
- Trên 1m chiều cao
- Trên toàn bộ chiều cao phòng
3. Các sai số bề mặt so với đường nằm
ngang:
- Trên 1 m chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Lớp vữa trát bong rộp (kiểm tra bằng
cách gõ nhẹ, phát hiện tiếng bộp)
5. Mặt trái có khe nứt, boe sót không trát
6. Sai lệch bệ cửa, cửa đi, cột, phần tường
nhô ra so với phương ngang và phương thẳng đứng:
- Trên 1 m chiều dài
- Trên toàn bộ kết cấu
7. Sai số bán kính cong của mặt cong và gờ
so với thiết kế
khống quá 3 chỗ lồi
lõm tới 3mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
15
3
10
không cho phép
nt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
±15
10.2. ốp đá thiên nhiên
10.2.1. Sai số cho phép khi ốp bề mặt bên
ngoài bằng đá thiên nhiên được qui định trong bảng 52.
Bảng 52
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt nhẵn mặt văn
Mặt đá cứng
1. Bề dày mạch vữa
2.Sai lệch bề mặt ốp so với phương đứng:
- Trên 1m chiều cao
- Trên toàn bộ chiều cao của tầng
3.Sai lệch mạch theo phương ngang hoặc phương
đứng:
- Trên 1m mạch
- Trên toàn bộ chiều dài mạch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Sai lệch cạnh của 2 tấm kề nhau
0,5
2
5
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
3
10
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
-
-
3
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
10.2.2. Sai số cho phép khi ốp bên trong nhà
bằng đá thiên nhiên qui định trong bảng 53.
Bảng 53
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch mặt ốp so với mặt phẳng thẳng
đứng:
- Trên 1 m chiều cao
- Trên toàn bộ chiều cao ốp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trên 1 m chiều cao
- Trên toàn bộ chiều dài hàng
3. Sai lệch cạnh của các tấm ốp kề nhau
2
5
2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.3. Công tác ốp mặt, bằng các vật liệu nhân
tạo
10.3.1. Yêu cầu chung: Kết cấu ốp mặt đứng
bằng tấm gốm phải bảo đảm không cho nước thấm qua mạch nối các chi tiết ốp.
Mạch giữa các tấm ốp phải thẳng, phẳng. Vết nứt ở cạnh tấm và vỡ góc không được
quá 5mm.
10.3.2. Sai số cho phép khi ốp bề mặt bên
ngoài bằng các tấm nhân tạo, qui định trong bảng 54.
Bảng 54
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số bề mặt ốp so với mặt phẳng thước
kiểm tra dài 2m
2. Chiều rộng của khe hở giữa mặt ốp và
thanh ốp cửa sổ, cửa đi, giữa mặt ốp với đường gờ kiến trúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Sai lệch bề mặt và góc giữa 2 mặt so với
phương thẳng đứng:
- Trên 1 m dài
- Trên toàn bộ tầng
5. Chỗ rỗng giữa mặt ốp và tường
3
10
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
không cho phép
10.3.3. Sai số cho phép trong công tác ốp bên
trong nhà bằng các tấm nhân tạo, qui định trong bảng 55.
Bảng 55
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Chiều dày lớn nhất của mạch vữa:
- Giữa các tấm kích thước 200x200mm hoặc
lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ở những bộ phận nhô ra (với tất cả các
tấm)
2. Sai lệch bề mặt so với mặt phẳng của thước
kiểm tra dài 2m
3. Sai lệch vữa trên 1m dài
2
3
2
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.4. Công tác lắp kính
10.4.1. Yêu cầu chung
Kính khi lắp xong phải chặt, không vênh, sộc
sệch, không lồi lõm, không hở. Mặt miết matít phải cứng, phẳng, nhẵn, kín đầu,
không nứt hoặc đứt đoạn, bong rộp. Những đầu kính, kẹp sắt không nhô khỏi mặt
matít.
10.4.2. Sai số cho phép khi lắp kính cho ở
bảng 56
Bảng 56
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Hiện tượng nứt và bong matít khi khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Đường tiếp giáp giữa matít với kính gồ
ghề và không song songvới cạnh của rãnh lắp, thò chốt và đinh ra ngoài dải matít
nt
3. Các vết matít, vữa, dầu và sơn trên mặt
kính
nt
11. Công tác lắp đặt
đường ống cấp - thoát nước và thiết bị vệ sinh
11.1. Sai số cho phép đối với lỗ chừa, rãnh
để lắp đặt đường ống và thiết bị vệ sinh được qui định trong bảng 57.
Bảng 57
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà gạch
Nhà lắp ghép
1. Trục của lỗ ở sàn gác so với trục đứng của
đường ống
2. Trục của lỗ bắt bulông neo trong móng
đặt thiết bị kĩ thuật vệ sinh
3. Cao trình mặt trên của móng (không kể
lớp đệm) đặt thiết bị kĩ thuật vệ sinh
±10
±10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
±10
- 30
11.2. Lắp đặt đường ống cấp nước sinh hoạt
11.2.1. Các sai số cho phép trong gia công
các khâu nối và chi tiết đường ống cho trong bảng 58
Bảng 58
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số cho phép
1. Kích thước đường thẳng của các chi tiết
gia công đường ống so với qui định
2. Sai số kích thước đường thẳng của các
khâu nối gia công cho đường ống
3. Giảm chiều dài ống khi uốn so với qui
định
4. Độ ô van của tiết diện chỗ uốn cong (tỉ
lệ của hiệu số giữa đường kính ngoài lớn nhất và bé nhất với đường kính ngoài
của ống)
2
4
15%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.2.2. Sai số cho phép khi hàn ống
- Lệch cạnh khi hàn nối đầu ống: 10% chfiều
dày thành ống
- Sai số cho phép của khe hở giữa hai đầu ống
khi hàn đối đầu được qui định trong bảng 59
Bảng 59
mm
Chiều dày thành ống
Sai số cho phép khi
hàn
Hàn nhiệt
Hàn hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 2,5 đến 3,5
Trên 3,5 đến 5
0,5
0,5 - 1
1,0 - 1,5
0,5 - 1
1,0 - 1,5
1,5 - 2
11.2.3. .Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị
cấp nước bên trong cho bảng 60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch của ống đứng khi đặt ống nhánh
hở so với đường thẳng đứng (trên 1m chiều dài đường ống)
2. Sai lệch về khoảng cách giữa ống đứng và
mặt tường so với khoảng cách qui định
3. Sai số về độ cao đặt vòi trên chậu bệ
rửa, bồn trong buồng tắm so với kích thước qui định
4. Sai số về độ cao đặt vòi cứu hoả (độ cao
qui định là 1,35m)
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10
±20
11.2.4. Sai số cho phép khi đặt các đường ống
thẳng đứng của hệ thống thoát nước sinh hoạt qui định trong bảng 61
Bảng 61
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch trục đường ống theo phương
thẳng đứng (trên 1m ống)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Lệch trục đường ống so với thiết kế do
ghép nối
±2
±5
±5
11.2.5. Sai số cho phép khi lắp đặt thiết bị
vệ sinh được qui định trong bảng 62
Bảng 62
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi lắp đặt từng
thiết bị
Khi lắp hàng loạt
1. Bồn rửa (tới thành chậu rửa)
2.Thùng xả nước vào chậu xí (tới đáy
thùng):
- Thùng đặt cao
- Thùng đặt thấp
3. Chậu xí gang đặt dưới sàn (tới thành
chậu)
4. Âu tiểu gắn vào tường (tới thành chậu)
5. Chậu vệ sinh phụ nữ (Bi đê)(miệng âu)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Chậu xí (tới thành)
8. Bồn tắm (tới thành)
±20
±20
±10
20
20
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
20
±5
±5
±5
5
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
5
5
11.3. Công tác lắp các đường ống công nghệ
trong công trình
11.3.1. Sai số cho phép của kết cấu gối đỡ dưới
đường ống so với thiết kế qui định trong bảng 63
Bảng 63
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Mặt bằng của đường ống trong nhà
±5
2. Mặt bằng của đường ống ngoài nhà
±10
3. Về cao trình
- 10
4. Độ dốc
1%o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 64
mm
Chiều dày của cấu
kiện nối
Độ chênh lệch thành
ống cho phép hay lệch cạnh
3 - 4
5 - 6
7 - 8
9 - 14
15 trở lên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5
2,0
2,5
3,0
Trong những trường hợp hàn ống thép khác, sai
số cho phép chênh lệch thành ống hay lệch cạnh các cấu kiện nối phải lấy bằng
10% chiều dày thành ống nhưng không quá 3mm.
11.3.3. Sai số cho phép trong công tác hàn đường
ống công nghệ được qui định trong bảng 65
Bảng 65
mm
Tên sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Có khe nứt (kích thước bất kỳ)
không cho phép
2. Hàn không thấu:
- ống dày không quá 20mm
- Dày trên 20mm
15% chiều dày ống
3
3.Lẫn xỉ và có lỗ hổng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dày trên 20mm
Sâu 10% chiều dày
ống
sâu 3
4. Lẫn tạp chất và lỗ hổng kết thành lưới
(không kể tới độ sâu)
không cho phép
11.3.4. Lệch cạnh cục bộ cho phép ở mối nối
khi lắp đường ống thép cho trong bảng 66
Bảng 66
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số cho phép
Lệch cạnh cục bộ trong mối không quá 1/3chu
vi:
1. ống dày dưới 5mm
Trên chiều dài
2
2. ống dày 6 - 7mm
3
3. ống dày trên 7mm
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.3.6. Sai số cho phép khi lắp đường ống
bằng chất dẻo
Độ chênh thành ống và lệch cạnh của các cấu
kiện hàn, (trường hợp hàn giáp nối) không được quá 15% chiều dày thành ống và
không quá 1mm.
12. Các công tác khác
12.1. Thiết bị thông hơi và điều hoà không
khí.
12.1.1. Sai số cho phép về kích thước chế tạo
các ống dẫn không khí và các bộ phận định hình cho trong bảng 67.
Bảng 67
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. 100, 115, 130, 140, 150, 165
So với đường kính
ngoài hay cạnh của ống dẫn không khí
±2,5
2. 196, 215, 235, 269
±3,0
3. 285, 320
±3,5
4. 375, 440, 495
±4,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±4,5
6. 660, 775
±5,0
7. 885, 1025
±5,5
8. 1100, 1200
±6,0
9. 1325, 1425, 1540
±6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.1.3. Sai số cho phép của kích thước trong
của các hộp xỉ thạch cao và hộp bêtông xỉ so với thiết kế khi thi công ống và đường
dẫn không khí bằng phibrô ximăng, bê tông, bêtông xỉ và thạch cao xỉ (theo tỉ
lệ %) : 3%.
12.1.4. Sai số cho phép của khe hở giữa cạnh
đĩa trước của bánh xe công tác với cạnh miệng lọc hút gió của quạt li tâm là 1%
so với đường kính bánh xe công tác.
12.1.5. Sai số cho phép khi thử, điều chỉnh
và nghiệm thu hệ thống thông hơi và điều hoà không khí cho trong bảng 68.
Bảng 68
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số so với chỉ tiêu qui định trong
thiết kế và thể tích không khí đi qua cơ cấu xả và hút khoong khí
±10%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±10%
3. Sai số so với các chỉ tiêu qui định
trong tiêu chuẩn về nhiệt độ không khí hút vào
±20C
12.2. Thi công ống đổ rác
12.2.1. Yêu cầu chung
- Xác định có sức hút trong đường ống bằng
cách hút khô khi đóng kín các cửa đổ rác và cửa hộp lấy rác.
- Không có hiện tượng hút gió qua khe cửa đổ
rác đã đóng kín, kiểm tra bằng cách đặt ngọn nến vào khe cửa.
- Kiểm tra sự làm việc của tời làm sạch đường
ống bằng cách cho móc và hạ thử 3 lần trong đường ống.
12.2.2. Sai số cho phép khi thi công ống đổ
rác cho trong bảng 69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai lệch cho phép của trục ống dẫn rác
so với đường thẳng đứng trên 1m chiều cao
2
2. Như trên, trên toàn bộ chiều cao
25
12.3. Bếp lò và ống khói: Sai số cho phép qui
định cho trong bảng 70
Bảng 70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Sai số bề mặt khối xây so với đường
thẳng đứng (trên 1m chiều cao)
2
2. Sai số độ gồ ghề trên bề mặt
- ở lò và ống khói không ốp
- ở lò có ốp gạch men
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Sai số kích thước mặt bằng của lò bếp
hay ống khói so với thiết kế
±1%
12.4. Công tác cách nhiệt
12.4.1. Yêu cầu chung
a) Những ống đặt trong đường hào có nắp và đường
hầm đi lại được đều phải cách nhiệt trước khi đâỵ tấm nắp, nếu đặt trong đường
hầm không đi lại được thì phải cách nhiệt trước khi lắp tấm tường.
b) Bề mặt lớp cách nhiệt phải phẳng, nhẵn,
kín. Khe hở sáng giữa thước kiểm tra dài 3m và bề mặt lớp cách nhiệt không được
quá 10mm.
12.4.2. Sai số cho phép của chiều dày toàn bộ
lớp cách nhiệt so với thiết kế là 10%.
13. Công tác lắp điện
chiếu sáng
13.1. Yêu cầu chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Giá đỡ bằng thép, cáp, vỏ, thanh và các
chi tiết kẹp giữ phải được chống rỉ (sơn mạ kẽm). Các chao đèn thuỷ tinh phải được
giữa chắc, những chỗ móc treo quạt trần và đèn treo phải được bao kín.
c) Bảng điện lắp đặt đúng yêu cầu thiết kế và
bám chắc vào tường. Cầu chì lắp đúng tiêu chuẩn.
13.2. Sai số cho phép khi thi công điện được
qui định trong bảng 71
Bảng 71
mm
Tên sai số
Sai số cho phép
1. Mắc dây ở mặt tường so với đường thẳng
đứng và đường nằm ngang (trên 1m dài)
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cao độ công tác (1,6m)
- Cao độ ổ cắm điện (0,9m)
- Cao độ công tơ (1,5m)
±50
±50
±50
Ghi chú: Khi đánh giá chất lượng
công tác lắp phải xét cả kết quả đo điện.