TIÊU CHUẨN VIỆT
NAM
TCVN 2942
: 1993
ỐNG
VÀ PHỤ TÙNG BẰNG GAN DÙNG CHO HỆ THỐNG DẪN CHÍNH CHỊU ÁP LỰC
Cast iron pipes and fittings for main pressurised pipeline system.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho ống và phụ tùng
bằng gang được đúc bằng phương pháp li tâm, bán liên tục trong khuôn kim loại
và khuôn cát dùng trong hệ thống dẫn chịu áp lực.
1. Quy định chung
1.1. Tên gọi, kí hiệu của ống và phụ tùng
theo TCVN 2941: 1979.
1.2. Kích thước và khối lượng của ống theo
TCVN 2943:1979. Kích thước và khối lượng của miệng bát theo TCVN 2944: 1979.
Kích thước và khối lượng của các loại phụ
tùng theo TCVN 2945: 1979 đến TCVN 1978: 1979.
Kích thước và khối lượng của mặt bích theo
TCVN 2945: 1979.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3. Chiều dài của ống được chế tạo theo TCVN
1943: 1979.
Chú thích: Cơ sở chế tạo có thể
cung cấp tới 10% tổng số loạt ống cho một loại đường kính có chiều dài ngắn hơn
như quy định ở bảng 1.
Bảng 1
Chiều dài
Giảm chiều dài
4
Trên 4
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
-
1,5
-
2
Sai lệch cho phép các kích thước cơ bản của
ống và phụ tùng được quy định như sau:
Đối với chiều dài được quy định theo bảng 2.
Bảng 2
Dạng vật đúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch cho phép,
mm
ống miệng bát
Cho tất cả đường
kính
20
Phụ tùng nối ống miệng bát, ống miệng bát –
mặt bích
Tới và cả 450
20
Trên 450
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ống mặt bích và phụ tùng mặt bích
Cho tất cả đường
kính
10
Chú thích: Trong trường hợp đòi
hỏi phải có sai lệch nhỏ hơn, khi đó sẽ quy định riêng cho giá trị này, nhưng
sai lệch nhỏ nhất không nhất thiết nhỏ hơn ± 1mm.
Đối với chiều dày được quy định theo bảng 3.
Bảng 3
Dạng vật đúc
Kích thước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ống
Chiều dày thành
(1 + 0,05S)
Chiều dày mặt bích
(2 + 0,05b)
Phụ tùng
Chiều dày thành
(2 + 0,05S1)
Chiều dày mặt bích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ở đây:
S – chiều dày chuẩn thành ống, mm;
B – chiều dày chuẩn của mặt bích, mm;
S1 – chiều dày chuẩn thàn phụ
tùng, mm.
Đối với đường kính được quy định theo bảng 4.
Bảng 4
Kích thước
Đường kính quy ước,
Dqư , mm
Sai lệch cho phép,
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các đường kính
(4,5 + 0,0015Dqư)
đường kính trong của bát
Tất cả các đường kính
(3 + 0,001Dqư)
Chiều sâu của miệng bát
Đến và kể cả 600
5
Trên 600 đến (kể cả) 1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với đường kính được quy định theo bảng 5.
Bảng 5
Dạng vật đúc
Sai lệch cho phép,
%
- ống
- Phụ tùng (không kể ở dưới)
- Phụ tùng ống nối có số nhánh lớn hơn một
và phụ tùng không tiêu chuẩn
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Chú thích:
1) Khi tính khối lượng, lấy tỉ trọng của gang
đúc là 7150 kg/m3;
2) Dung sai âm về chiều dày của ống và phụ
tùng dùng để khống chế dung sai khối lượng;
3) Dung sai dương của đường kính ngoài ống
dùng để khống chế khối lượng lớn nhất.
2. Yêu cầu kĩ thuật
2.1. ống và phụ tùng phải được chế tạo bằng
gang xám và dễ gia công cơ, độ cứng bề mặt không vượt quá 230HB và độ cứng giữa
mặt cắt của chiều dày vật đúc không vượt quá 215HB.
2.2. Cơ tính của ống và phụ tùng phải theo
quy định ở bảng 6.
Bảng 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính quy ước,
Dạng thử
Giới hạn bền
Dqư , mm
nhỏ nhất, N/mm2
ống đúc li tâm trong khuôn kim loại
Đến 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
400
Trên 300 đến 600
Kéo mẫu thử trên
máy thử
200
Trên 600
Kéo mẫu thử trên
máy thử
180
ống đúc bán liên tục trong khuôn kim loại
Đến 300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
Trên 300
200
ống đúc li tâm trong khuôn cát
Đến 600
Kéo mẫu thử trên
máy thử
180
Trên 600
ống và phụ tùng đúc đứng trong khuôn cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kéo mẫu thử đúc
140
2.3. Trị số áp suât thử thuỷ lực phải:
2.3.1. Đối với ống miệng bát đúc li tâm –
theo bảng 7.
Bảng 7
Đường kính quy ước, Dqư , mm
áp suất thử N/m2
Cấp LA
Cấp A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 600
350
350
350
Trên 600
150
250
250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8
Đường kính quy ước,
mm
áp suất thử N/m2
Cấp A
Cấp B
Đến 600
200
250
Trên 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
200
2.3.3. Đối với ống và phụ tùng khác – theo
bảng 9.
Bảng 9
Dạng vật đúc
Đường kính quy ước,
mm
áp suất thử N/m2
ống mặt bích và phụ tùng
Đến 600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 600
200
ống và phụ tùng mặt bích không có nhánh,
hoặc có nhánh có đường kính không lớn hơn một nửa đường kính ống chính
Trên 600
Đến 1000
150
Phụ tùng có nhánh có đường kính lớn hơn một
nửa đường kính ống chính
Trên 600 đến 1000
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4. Trên chiều dài 1 mét tại bất cứ đoạn nào
của ống, độ cong không được lớn hơn:
3,5mm đối với ống có Dqư đến
200mm;
2,5mm đối với ống có Dqư trên 200
đến 300mm;
1,25mm đối với ống có Dqư trên
300mm.
2.5. Mặt đầu của đường ống và phụ tùng cũng
như mặt đầu của bích phải vuông góc với trục của ống và phụ tùng. Sai lệch về
độ vuông góc không được quá 0,5o.
2.6. Bề mặt phía trong và ngoài cần sạch sẽ,
nhẵn, không có khuyết tật ảnh hưởng đến độ bền, độ kín. Cho phép có những vị trí
cát cháy cục bộ, nhưng chiều dày lớp này không quá 2mm.
Chú thích: Không cho phép có
lớp cát cháy ở phía trong của miệng bát và mặt ngoài của đuôi ống và phụ tùng
có chiều dài bằng tổng chiều sâu miệng bát và 100mm.
2.7. ống và phụ tùng phải được quét Bitum.
Trên bề mặt phải sạch, nhẵn, không có vết nhăn. Bitum không được tan trong nước,
không tiết ra mùi khó chịu, không chảy ở nhiệt độ to < +60oC.
2.8. Cho phép sửa ống và phụ tùng bằng phương
pháp hàn. Mối hàn phải chịu được áp lực thử lớn hơn 30 N/cm2 so với
giá trị trong các bảng 7, 8 và 9. Sau khi hàn, phải làm sạch mối hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Tiến hành nghiệm thu theo các lô. Lô bao
gồm các sản phẩm cùng kiểu, loại, kích thước và cùng cấp chất lượng.
3.2. Kiểm tra kích thước, hình dạng bên ngoài
và áp suất thuỷ lực phải tiến hành cho từng ống.
3.3. Kiểm tra cơ tính phải lấy một ống trong
lô. Theo yêu cầu của khách hàng, có thể lấy 2% ống trong lô để thử độ cứng.
3.4. Khi kết quả thử nghiệm không đạt, dù chỉ
một chỉ tiêu, phải thử lại số mẫu gấp đôi được lấy từ lô đó. Kết quả thứ hai là
kết luận cho cả lô.
4. Phương pháp thử
4.1. Khi kiểm tra bằng cách quan sát, không được
dùng các dụng cụ phóng đại.
4.2. Thử cơ tính.
4.2.1. Đối với ống đúc li tâm trong khuôn kim
loại, khi Dqư đến 300mm, việc thử được tiến hành đối với vòng ống như quy định
ở hình 1;
Khi Dqư trên 300mm, việc thử được tiến hành
đối với mẫu thử kéo trên máy thử như quy định ở hình 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2. Đối với ống đúc bán liên tục trong
khuôn kim loại cho tất cả đường kính quy ước, việc thử được tiến hành đối với
mẫu thử kéo trên máy thử như quy định ở hình 2.
4.2.3. Đối với phụ tùng và ống đúc đứng trong
khuôn cát, việc thử được tiến hành đối với mẫu thử đúc như quy định ở hình 3
cho tất cả đường kính quy ước. Mẫu thử đúc được đúc ra từ cùng một mẻ với ống.
4.2.4. Giới hạn bền kim loại khi kéo vòng ống
được tính theo công thức sau:

Trong đó:
P – tải trọng kéo đứt, N;
DN - đường kính ngoài của ống, mm;
S - độ dày thành ống, mm;
b – chiều rộng của vòng ống, mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3. Thử độ cứng của ống và phụ tùng được
tiến hành theo TCVN 256: 1985.
4.4. Thử thuỷ lực được tiến hành theo các bảng
7, 8 và 9, áp suất thử được giữ trong 15s. Khi thử, dùng búa 700g gõ nhẹ. Việc
tăng áp suất thử phải tiến hành từ từ, tránh sức và thuỷ lực và phải tuân theo mọi
quy định về an toàn lao động.
4.5. Độ vuông góc của mặt đầu ống được kiểm tra
bằng dụng cụ đo góc.
4.6. Độ cong lớn nhất của ống được xác định
bằng độ hở giữa thước đặt trên ống và bề mặt ống.


5. Ghi nhãn, bao gói,
vận chuyển và bảo quản
5.1. Trên mỗi ống và phụ tùng phải có kí
hiệu, tên cơ sơ sản xuất, năm sản xuất, tên gọi và kích thước.
5.2. Mỗi lô ống và phụ tùng, phải có kèm
chứng từ. Nội dung bao gồm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên cơ sở sản xuất;
- Tên gọi, kích thước;
- Số lượng;
- áp suất, số liệu kết quả thử;
- Số hiệu tiêu chuẩn.
ống và phụ tùng có thể được vận chuyển bằng
các phương tiện vận tải thông thường như ôtô, tàu hoả, tàu thuỷ…
ống và phụ tùng để ngoài bãi không được để
lẫn với các hoá chất ăn mòn. Không được xếp chồng cao quá 3m.