TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 2682:1992
XI MĂNG POOC LĂNG- XI
MĂNG POOCLĂNG. YÊU CẦU KỸ THUẬT
Portland cement
NHÓM H
Tiêu chuẩn này áp dụng cho loại xi
măng pooclăng thông dụng.
1. Yêu cầu kĩ thuật
1.1. Nguyên liệu và phụ gia.
1.1.1. Clanhke xi măng pooclăng có thành phần
hoá học phù hợp với quy trình công nghệ. Hàm lượng
magiê oxit (MgO) trong clanhke không lớn hơn 5%.
1.1.2. Thạch cao có chất lượng theo
các tài liệu pháp quy kĩ thuật hiện hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Xi măng pooc lăng.
1.2.1. Xi măng pooc lăng gồm các mác sau:
PC30; PC40; PC50. Trong đó:
- PC là kí hiệu cho xi măng pooc lăng;
- Các trị số 30, 40 và 50 là giới
hạn bền nén sau 28 ngày, tính bằng N/mm2, xác định
theo TCVN 4032: 1985.
1.2.2. Chất lượng của xi măng
pooc lăng đối với từng mác được quy
định theo bảng sau:
Tên chỉ tiêu
Mức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PC40
PC50
1
2
3
4
1. Giới hạn bền nén, N/mm2, không
nhỏ hơn:
- sau 3 ngày
- sau 28 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
30
21
40
31
50
2. Độ nghiền mịn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- bề mặt riêng xác định theo phương
phaps Blaine cm2/g, không nhỏ hơn
15
2500
15
2500
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thời gian đông kết,
- Bắt đầu phút, không sớm hơn:
- Kết thúc giờ, không muộn hơn:
45
10
4. Độ ổn định thể tích xác
định theo phương pháp Lo
Satolie mm, không lớn hơn
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,0
6. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không
lớn hơn
5,0
2. Phương pháp thử
2.1. Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu
thử xi măng theo TCVN 4787: 1989
2.2. Xác định các thành phần hoá học
của xi măng theo TCVN 141:1986
2.3. Xác định các chỉ tiêu cơ lí của
xi măng theo TCVN 4029: 1985 TCVN 4032: 1985
3. Bao gói ghi nhãn, vận chuyển và bảo
quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên cơ sở sản xuất;
- Tên gọi , kí hiệu mác và chất lượng
xi măng theo tiêu chuẩn này;
- Loại và hàm lượng phụ gia
(nếu có);
- Khối lượng xi măng xuất xưởng
và kí hiệu lô;
- Ngày , tháng, năm sản xuất xi măng.
3.2. Bao gói xi măng
3.2.1. Khối lượng quy định cho
mỗi bao xi măng là 50 1 kg
3.2.2. Bao để đựng xi măng là
loại bao giấy Kraft, có ít nhất 4 lớp hoặc các
loại bao PP (Polipropilen), đảm bảo bao xi măng
không bị rách vỡ khi vận chuyển và không làm giảm
chất lượng xi măng.
3.2.3. Trên vỏ bao xi măng ngoài nhãn hiệu
đã đăng kí phải có:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khối lượng bao và số hiệu lô.
3.3. Vận chuyển xi măng
3.3.1. Xi măng bao được chuyên chở
bằng mọi phương tiện, đảm bảo được
che mưa. Không được phép chở chung xi măng
với các loại hoá chất có ảnh hưởng
đến chất lượng xi măng.
3.3.2. Xi măng rời được chuyên
chở bằng loại xe chuyên dùng.
3.4. Bảo quản xi măng
3.4.1. Kho chứa xi măng phải đảm
bảo khô sạch, cao, có tường bao và mái che chắc
chắn, có lối cho xe ra vào xuất nhập dễ dàng.
Trong kho các bao xi măng không được xếp cao quá 10
bao, cách tường ít nhất 20 cm và riêng theo từng lô.
3.4.2. Kho (xilô) chứa xi măng rời
đảm bảo chứa riêng xi măng theo từng
loại.
3.5. Xi măng theo tiêu chuẩn này được
bảo hành trong thời gian 60 ngày kể từ ngày sản
xuất.