QCVN
16: 2014/BXD
QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ
SẢN PHẨM, HÀNG HÓA VẬT LIỆU XÂY DỰNG
National Technical
Regulations on Products, Goods of Building Materials
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Phần 1. QUY ĐỊNH CHUNG
1.1. Phạm vi điều chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3. Giải thích từ ngữ
1.4. Quy định chung
1.5. Tài liệu viện dẫn
PHẦN 2. QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
2.1. Nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng
2.2. Nhóm sản phẩm kính xây dựng
2.3. Nhóm sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê
tông và vữa
2.4. Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi
vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm định hình; ống nhựa
polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ
2.5. Nhóm sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm
và vật liệu xảm khe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7. Nhóm sản phẩm sứ vệ sinh
2.8. Nhóm sản phẩm cốt liệu cho bê tông và
vữa
2.9. Nhóm sản phẩm cửa sổ, cửa đi
2.10. Nhóm sản phẩm vật liệu xây
PHẦN 3. QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
3.1. Quy định về chứng nhận hợp quy, công bố
hợp quy
3.2. Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận
chuyển và bảo quản
3.3. Tổ chức thực hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QCVN 16: 2014/BXD thay thế QCVN 16: 2011/BXD.
QCVN 16: 2014/BXD do Viện Vật liệu xây dựng
biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường trình duyệt, Bộ Khoa học Công
nghệ thẩm duyệt và được ban hành kèm theo Thông tư số 15/2014/TT-BXD ngày 15
tháng 9 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ SẢN PHẨM, HÀNG HÓA
VẬT LIỆU XÂY DỰNG
National Technical
Regulations on Products, Goods of Building Materials
Phần 1.
QUY ĐỊNH
CHUNG
1.1. Phạm vi điều
chỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn này không áp dụng cho sản phẩm,
hàng hóa vật liệu xây dựng nhập khẩu dưới dạng mẫu thử, hàng mẫu, hàng triển
lãm hội chợ; hàng hóa tạm nhập tái xuất, hàng hóa quá cảnh.
1.2. Đối tượng áp
dụng
1.2.1. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập
khẩu sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.2.2. Các cơ quan quản lý nhà nước về chất
lượng sản phẩm, hàng hóa có liên quan.
1.2.3. Các tổ chức được chỉ định đánh giá sự
phù hợp các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn này, các từ ngữ dưới đây được
hiểu như sau:
1.3.1. Xi măng là chất kết dính thủy dạng bột
mịn, khi trộn với nước tạo thành dạng hồ dẻo có khả năng đóng rắn trong không
khí và trong nước nhờ phản ứng hóa lý thành vật liệu dạng đá.
1.3.2. Clanhke xi măng là sản phẩm chứa các
pha (khoáng) có tính chất kết dính thủy lực, nhận được bằng cách nung đến nhiệt
độ kết khối hoặc nóng chảy hỗn hợp nguyên liệu xác định (phối liệu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.4. Phụ gia cho xi măng là các loại vật
liệu có nguồn gốc tự nhiên hay nhân tạo, được pha trộn vào xi măng dưới dạng
bột mịn hoặc dạng lỏng trong quá trình sản xuất nhằm cải thiện quá trình công
nghệ, đạt được chỉ tiêu chất lượng yêu cầu nhưng không gây ảnh hưởng xấu đến
tính chất xi măng.
1.3.5. Phụ gia cho bê tông và vữa là các chất
được đưa vào trong quá trình sản xuất bê tông và vữa để đạt được chỉ tiêu chất
lượng yêu cầu nhưng không gây ảnh hưởng xấu đến tính chất của hỗn hợp bê tông,
bê tông, vữa sau khi đóng rắn và cốt thép trong bê tông. Phụ gia cho bê tông và
vữa bao gồm phụ gia khoáng và phụ gia hóa học.
1.3.6. Phụ gia khoáng là vật liệu vô cơ thiên
nhiên hoặc nhân tạo ở dạng nghiền mịn được đưa vào trong quá trình trộn nhằm
mục đích cải thiện thành phần cỡ hạt và cấu trúc của đá xi măng, bê tông và
vữa.
1.3.7. Phụ gia hóa học là chất được đưa vào
trước hoặc trong quá trình trộn với một liều lượng nhất định (không lớn hơn 5 %
khối lượng xi măng) nhằm mục đích thay đổi một số tính chất của hỗn hợp bê
tông, bê tông và vữa sau khi đóng rắn.
1.3.8. Sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô
cơ, sợi hữu cơ tổng hợp và sản phẩm trên cơ sở gỗ là các tấm sản phẩm chứa sợi
vô cơ và/hoặc sợi hữu cơ tổng hợp; các loại ván gỗ nhân tạo là ván MDF, ván
dăm; Ván sàn gỗ nhân tạo gồm 3 lớp chính là lớp bề mặt, lớp nền và lớp đáy được
định hình và cắt theo kích thước phù hợp; sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm định
hình và hệ thống ống nhựa Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) là những sản
phẩm sử dụng và lắp đặt trong công trình xây dựng.
1.3.9. Sơn tường dạng nhũ tương là hệ sơn
phân tán hoặc hòa tan trong nước; sơn epoxy dùng để bảo vệ kết cấu thép, kim
loại,…; sơn alkyd áp dụng cho các loại sơn phủ gốc alkyd biến tính dầu thảo mộc
khô tự nhiên; vật liệu chống thấm là vật liệu ở các dạng như tấm trải chống
thấm gốc nhựa bitum hoặc vật liệu chống thấm gốc ximăng-polyme thi công dạng
lỏng hoặc băng chặn nước gốc nhựa PVC hoặc cao su; vật liệu xảm khe là silicon
xảm khe cho kết cấu xây dựng.
1.3.10. Chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC -
Volatile Organic Compounds) là những chất hữu cơ ở dạng rắn và/hoặc lỏng có thể
bay hơi một cách tự nhiên khi tiếp xúc với áp suất khí quyển tại nhiệt độ
thường, có khả năng gây nguy hại cho con người và môi trường.
Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi là những hợp chất
như: methylene chloride (dichloromethane);
1,1,1- trichloroethane (methy chloroform);
parachlorobenzotrifluoride (PCBTF); methylated siloxanes mạch nhánh, vòng,
thẳng, axeton, perchloroethylene (tetrachloroethylene); methyl acetate; t-butyl
acetate) có điểm sôi không lớn hơn 250oC ở điều kiện áp suất 101,3 kPa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.12. Sản phẩm sứ vệ sinh là các sản phẩm
bằng sứ dùng cho mục đích vệ sinh.
1.3.13. Cốt liệu là các vật liệu rời nguồn
gốc tự nhiên hoặc nhân tạo có thành phần hạt xác định, khi nhào trộn với xi
măng và nước, tạo thành bê tông hoặc vữa. Theo kích thước hạt, cốt liệu được
phân ra cốt liệu nhỏ và cốt liệu lớn.
1.3.14. Cốt liệu nhỏ là hỗn hợp các hạt cốt
liệu có kích thước từ 0,14 mm đến 5 mm. Cốt liệu nhỏ có thể là cát tự nhiên,
cát nghiền và hỗn hợp từ cát tự nhiên và cát nghiền.
Cát tự nhiên là hỗn hợp các hạt cốt liệu nhỏ
được hình thành do quá trình phong hóa của các đá tự nhiên. Cát tự nhiên được
gọi tắt là cát.
Cát nghiền là hỗn hợp các hạt cốt liệu có
kích thước nhỏ hơn 5 mm thu được do đập và hoặc nghiền từ các loại đá tự nhiên
có cấu trúc đặc chắc.
1.3.15. Cốt liệu lớn là hỗn hợp các hạt cốt
liệu có kích thước từ 5 mm đến 70 mm. Cốt liệu lớn có thể là đá dăm, sỏi, sỏi
dăm (đập hoặc nghiền từ sỏi) và hỗn hợp từ đá dăm và sỏi hay sỏi dăm.
1.3.16. Cửa đi là kết cấu được mở ở tường
hoặc vách ngăn, có thể đi qua lại.
1.3.17. Cửa sổ là kết cấu che chắn ô cửa, có
thể đóng mở để điều tiết ánh sáng, gió, mưa hắt, thông thoáng.
1.3.18. Gạch đặc đất sét nung là sản phẩm
được sản xuất từ nguyên liệu khoáng sét (có thể pha phụ gia) bằng phương pháp
nén dẻo và được nung ở nhiệt độ thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.20. Gạch bê tông là sản phẩm được sản xuất
từ hỗn hợp bê tông cứng, bao gồm xi măng, cốt liệu, nước, có hoặc không có phụ
gia khoáng và phụ gia hóa học.
1.3.21. Bê tông nhẹ - sản phẩm bê tông bọt,
bê tông khí đóng rắn trong điều kiện không chưng áp, được chế tạo từ hệ xi măng
poóc lăng, nước, chất tạo bọt hoặc khí, có hoặc không có cốt liệu mịn, phụ gia
khoáng hoạt tính và phụ gia hóa học.
1.3.22. Bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng
áp là sản phẩm bê tông khí đóng rắn trong điều kiện chưng áp (gọi tắt là gạch
AAC), được chế tạo từ hỗn hợp vật liệu cát thạch anh, vôi, thạch cao nghiền
mịn, xi măng, nước và chất tạo khí.
1.3.23. Lô sản phẩm là tập hợp một loại sản
phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng có cùng thông số kỹ thuật và được sản xuất
cùng một đợt trên cùng một dây chuyền công nghệ.
1.3.24. Lô hàng hóa là tập hợp một loại sản
phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng được xác định về số lượng, có cùng nội dung
ghi nhãn, do một tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu tại cùng một địa điểm
được phân phối, tiêu thụ trên thị trường.
1.3.25. Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng
có khả năng gây mất an toàn là sản phẩm, hàng hóa trong điều kiện vận chuyển,
lưu giữ, bảo quản, sử dụng hợp lý và đúng mục đích vẫn tiềm ẩn khả năng gây hại
cho người, động vật, thực vật, tài sản, môi trường.
1.4. Quy định chung
1.4.1. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng phải đảm bảo không gây mất an toàn trong quá trình vận chuyển, lưu giữ,
bảo quản và sử dụng.
1.4.2. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập
khẩu phải kê khai đúng chủng loại sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng phù hợp với
danh mục sản phẩm quy định tại Phần 2. Nếu chưa rõ, cần phối hợp với Tổ chức
đánh giá sự phù hợp để thực hiện việc định danh chủng loại sản phẩm. Tên sản
phẩm nêu tại các Bảng trong Phần 2 được quy định theo tiêu chuẩn quốc gia
(TCVN).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5. Tài liệu viện
dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết
khi áp dụng quy chuẩn này. Khi các tiêu chuẩn này được soát xét, sửa đổi thì áp
dụng phiên bản mới nhất.
1.5.1. Nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi
măng
TCVN 141: 2008, Xi măng poóc lăng - Phương
pháp phân tích hóa học
TCVN 2682: 2009, Xi măng poóc lăng - Yêu
cầu kỹ thuật
TCVN 4316: 2007, Xi măng poóc lăng xỉ lò
cao
TCVN 5691: 2000, Xi măng poóc lăng trắng
TCVN 6016: 2011, Xi măng - Phương pháp thử
- Xác định cường độ
TCVN 6017: 1995, Xi măng - Phương pháp thử
- Xác định thời gian đông kết và độ ổn định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6068: 2004, Xi măng poóc lăng bền sun
phát - Phương pháp xác định độ nở sunphat
TCVN 6069: 2007, Xi măng poóc lăng ít tỏa
nhiệt
TCVN 6070: 2005, Xi măng - Phương pháp xác
định nhiệt thủy hóa
TCVN 6260: 2009, Xi măng poóc lăng hỗn hợp
- Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 6533: 1999, Vật liệu chịu lửa
alumosilicat - Phương pháp phân tích hóa học TCVN 6820: 2001, Xi măng poóc lăng
chứa bari - Phương pháp phân tích hóa học TCVN 7024: 2013, Clanhke xi măng poóc
lăng
TCVN 7445-1: 2004, Xi măng giếng khoan
chủng loại G
TCVN 7569: 2007, Xi măng Alumin
TCVN 7711: 2013, Xi măng poóc lăng hỗn hợp
bền sun phát
TCVN 7712: 2013, Xi măng poóc lăng hỗn hợp
ít tỏa nhiệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8877: 2011, Xi măng - Phương pháp thử
- Xác định độ nở autoclave
TCVN 9202: 2012, Xi măng xây trát
1.5.2. Nhóm sản phẩm kính xây dựng
TCVN 7218: 2002, Kính tấm xây dựng - Kính
nổi - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7219: 2002, Kính tấm xây dựng -
Phương pháp thử
TCVN 7364: 2004, Kính xây dựng - Kính dán
nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp
TCVN 7368: 2013, Kính xây dựng - Kính dán
an toàn nhiều lớp - Phương pháp thử độ bền va đập
TCVN 7455: 2013, Kính xây dựng - Kính
phẳng tôi nhiệt
TCVN 7456: 2004, Kính xây dựng - Kính cốt
lưới thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7528: 2005, Kính xây dựng - Kính phủ
phản quang
TCVN 7736: 2007, Kính xây dựng - Kính kéo
TCVN 8261: 2009, Kính xây dựng - Phương
pháp thử. Xác định ứng suất bề mặt và ứng suất cạnh của kính bằng phương pháp
quang đàn hồi không phá hủy sản phẩm
TCVN 9808: 2013, Kính xây dựng - Kính phủ
bức xạ thấp
1.5.3. Nhóm sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê
tông và vữa
TCVN 141: 2008, Xi măng poóc lăng - Phương
pháp phân tích hóa học
TCVN 3111: 1993, Hỗn hợp bê tông nặng -
Phương pháp xác định bọt khí
TCVN 3118: 1993, Hỗn hợp bê tông nặng -
Phương pháp xác định cường độ nén
TCVN 4315: 2007, Xỉ hạt lò cao để sản xuất
xi măng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6017: 2011, Xi măng - Phương pháp thử
- Xác định thời gian đông kết và độ ổn định
TCVN 6882: 2001, Phụ gia khoáng cho xi
măng
TCVN 7131: 2002, Đất sét - Phương pháp
phân tích thành phần hóa học
TCVN 8262: 2009, Tro bay - Phương pháp
phân tích hóa học
TCVN 8825: 2011, Phụ gia khoáng cho bê
tông đầm lăn
TCVN 8826: 2011, Phụ gia hóa học cho bê
tông
TCVN 8827: 2011, Phụ gia khoáng hoạt tính
cao dùng cho bê tông và vữa: silicafume (SF) và tro trấu nghiền mịn (RHA)
TCVN 8877: 2011, Xi măng - Phương pháp xác
định độ nở autoclave
TCVN 8878: 2011, Phụ gia công nghệ cho xi
măng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5.4. Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa
sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp, sản phẩm hợp kim nhôm, ống nhựa U-PVC và sản
phẩm trên cơ sở gỗ
TCVN 197: 2002, Vật liệu kim loại - Thử
kéo ở nhiệt độ thường
TCVN 258-1: 2007, Vật liệu kim loại - Thử
độ cứng Vickers - Phần 1: Phương pháp thử
TCVN 4434: 2000, Tấm sóng amiăng xi măng -
Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 4435: 2000, Tấm sóng amiăng xi măng -
Phương pháp thử
TCVN 5878: 1995, Lớp phủ không từ trên nền
từ. Đo chiều dày lớp phủ. Phương pháp từ
TCVN 6140: 1996, Ống polyvinyl clorua cứng
(PVC-U) dùng để cung cấp nước uống. Hàm lượng có thể chiết ra được cadimi và
thủy ngân
TCVN 6146: 1996, Ống polyvinyl clorua cứng
(PVC-U) dùng để cung cấp nước uống - Hàm lượng chiết ra được của chì và thiếc
TCVN 6149-1: 2007, Ống, phụ tùng và hệ
thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ
bền với áp suất bên trong - Phần 1: Phương pháp thử chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6149-3: 2007, Ống, phụ tùng và hệ
thống phụ tùng bằng nhựa nhiệt dẻo dùng để vận chuyển chất lỏng - Xác định độ
bền với áp suất bên trong - Phần 3: Chuẩn bị các chi tiết để thử
TCVN 6151-2: 2002, Ống và phụ tùng nối
bằng polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) dùng để cấp nước - Yêu cầu kỹ thuật
- Phần 2: Ống (có hoặc không có đầu nong)
TCVN 7753: 2007, Ván sợi - Ván MDF
TCVN 7754: 2007, Ván dăm
TCVN 7756-3: 2007, Ván gỗ nhân tạo -
Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ ẩm
TCVN 7756-5: 2007, Ván gỗ nhân tạo -
Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong
nước
TCVN 7756-6: 2007, Ván gỗ nhân tạo -
Phương pháp thử - Phần 6: Xác định môđun đàn hồi khi uốn tĩnh và độ bền uốn
tĩnh
TCVN 7756-7: 2007, Ván gỗ nhân tạo -
Phương pháp thử - Phần 7: Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván
TCVN 7756-12: 2007, Ván gỗ nhân tạo -
Phương pháp thử - Phần 12: Xác định hàm lượng formadehyt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8257-3: 2009, Tấm thạch cao. Phương
pháp thử. Phần 3: Xác định cường độ chịu uốn
TCVN 8257-5: 2009, Tấm thạch cao. Phương
pháp thử. Phần 5: Xác định độ biến dạng ẩm
TCVN 8257-6: 2009, Tấm thạch cao. Phương pháp
thử. Phần 6: Xác định độ hút nước
TCVN 8259-2: 2009, Tấm xi măng sợi. Phương
pháp thử. Phần 2: Xác định cường độ chịu uốn
TCVN 8259-6: 2009, Tấm xi măng sợi. Phương
pháp thử. Phần 6: Xác định khả năng chống thấm nước
TCVN 8491-2: 2011, Hệ thống ống bằng chất
dẻo dùng cho hệ thống cấp nước thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi
trên mặt đất trong điều kiện có áp suất. Poly (vinyl clorua) không hóa dẻo
(PVC-U). Phần 2: Ống
TCVN 9188: 2012, Amiăng Crizôtin để sản
xuất tấm sóng amiăng xi măng
BS EN 13329: 2006+A1: 2008, Laminate floor
coverings. Elements with a surface layer based on aminoplastic thermosetting
resins. Specifications, requirements and test methods
1.5.5. Nhóm sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm
và vật liệu xảm khe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2093: 1993, Sơn - Phương pháp xác
định hàm lượng chất rắn và chất tạo màng
TCVN 2096: 1993, Phương pháp xác định độ
khô và thời gian khô
TCVN 2097: 1993, Sơn - Phương pháp cắt xác
định độ bám dính của màng
TCVN 2099: 2013, Sơn và vecni - Phép thử
uốn (trục hình trụ)
TCVN 2100-2: 2007, Sơn và vecni - Phép thử
biến dạng nhanh (độ bền va đập) - Phần 2: Phép thử tải trọng rơi, vết lõm có
diện tích nhỏ
TCVN 4787: 2009, Xi măng - Phương pháp lấy
mẫu và chuẩn bị mẫu thử
TCVN 7239: 2014, Bột bả tường gốc xi măng
poóc lăng
TCVN 8267-3: 2009, Silicon xảm khe cho kết
cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ cứng Shore A
TCVN 8267-4: 2009, Silicon xảm khe cho kết
cấu xây dựng - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định ảnh hưởng của lão hóa nhiệt
đến sự tổn hao khối lượng, tạo vết nứt và phấn hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8653-4: 2012, Sơn tường dạng nhũ
tương - Phương pháp thử - Phần 4: Xác định độ bền rửa trôi của màng sơn
TCVN 8653-5: 2012, Sơn tường dạng nhũ
tương - Phương pháp thử - Phần 5: Xác định độ bền chu kỳ nóng lạnh của màng sơn
TCVN 9067-2: 2012, Tấm trải chống thấm
trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định độ bền chọc
thủng động
TCVN 9067-3: 2012, Tấm trải chống thấm
trên cơ sở bitum biến tính - Phương pháp thử - Phần 3: Xác định độ bền nhiệt
ISO 6272-2: 2011, Paints and varnishes.
Rapid-deformation (impact resistance) tests. Falling-weight test, small-area
indenter.
ISO 17895: 2005, Paints and varnishes.
Determination of the volatile organic compound content of low-VOC emulsions
paints (in-can VOC).
ISO 11890-1: 2007, Paints and varnishes.
Determination of the volatile organic compound content - Part 1: Difference
method.
ISO 11890-2: 2007, Paints and varnishes.
Determination of the volatile organic compound content - Part 2:
Gas-chromatographic method.
BS EN 14891: 2007, Liquid-applied water
impermeable products for use beneath ceramic tiling bonded with adhesives.
Requirements, test methods, evaluation of conformity, classification and
designation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
JIS K 7113: 1995, Testing method for
tensile properties of plastics
1.5.6. Nhóm sản phẩm gạch, đá ốp lát
TCVN 4732: 2007, Đá ốp lát tự nhiên
TCVN 6355: 2009, Gạch xây - Phương pháp
thử
TCVN 6415: 2005, Gạch gốm ốp lát - Phương
pháp thử
TCVN 7483: 2005, Gạch gốm ốp lát đùn dẻo -
Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7744: 2013, Gạch terrazzo
TCVN 7745: 2007, Gạch gốm ốp lát ép bán
khô - Yêu cầu kỹ thuật TCVN 8057: 2009, Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết
dính hữu cơ TCVN 8495-1: 2010, Gạch gốm ốp lát - Gạch ngoại thất Mosaic
1.5.7. Nhóm sản phẩm sứ vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6073: 2005, Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu
cầu kỹ thuật
1.5.8. Nhóm sản phẩm cốt liệu cho bê tông và
vữa
TCVN 344: 1986, Cát xây dựng - Phương pháp
xác định hàm lượng sunphat và sunphit
TCVN 7570: 2006, Cốt liệu cho bê tông và
vữa - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 7572: 2006, Cốt liệu cho bê tông và
vữa - Phương pháp thử
TCVN 9205: 2012, Cát nghiền cho bê tông và
vữa
1.5.9. Nhóm sản phẩm cửa sổ, cửa đi
TCVN 7451: 2004, Cửa sổ và cửa đi bằng
khung nhựa cứng U-PVC
TCVN 7452: 2004, Cửa sổ và cửa đi - Phương
pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QCVN 06: 2010/BXD, Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về an toàn cháy cho nhà và công trình
1.5.10. Nhóm sản phẩm vật liệu xây
TCVN 1450: 2009, Gạch rỗng đất sét nung
TCVN 1451: 1986, Gạch đặc đất sét nung
TCVN 6355: 2009, Gạch xây - Phương pháp
thử
TCVN 6477: 2011, Gạch bê tông
TCVN 7959: 2011, Bê tông nhẹ - Gạch bê
tông khí chưng áp (AAC)
TCVN 9029: 2011, Bê tông nhẹ - Gạch bê
tông bọt, khí không chưng áp - Yêu cầu kỹ thuật
TCVN 9030: 2011, Bê tông nhẹ - Gạch bê
tông bọt, khí không chưng áp - Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUY ĐỊNH
KỸ THUẬT
2.1.
Nhóm sản phẩm clanhke xi măng và xi măng
Cement and cement
clinker products
2.1.1. Các sản phẩm clanhke xi măng và xi
măng phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy
định trong Bảng 2.1.
2.1.2. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra
các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm clanhke xi măng và xi măng được quy định
trong Bảng 2.1.
Bảng 2.1 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với sản phẩm clanhke xi măng và xi măng
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1
Clanhke xi măng poóc lăng
1. Hoạt tính cường độ
Theo Bảng 2 của TCVN 7024: 2013
TCVN 7024: 2013
Lấy ở 10 vị trí khác nhau trong lô, mỗi vị
trí lấy khoảng 20kg. Trộn đều các mẫu và dùng phương pháp chia tư lấy khoảng
80 kg để làm mẫu thử
2. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, không lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 141: 2008
3. Hàm lượng sắt oxit (Fe2O3),
%, không lớn hơn (a)
0,5
4. Hàm lượng kiềm quy đổi (Na2O)qđ,
%, không lớn hơn (b)
0,6
TCVN 141: 2008
5. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không
lớn hơn
1,5
6. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %, không
lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Cỡ hạt nhỏ hơn 1 mm, %, không lớn hơn
10
TCVN 7024: 2013
2
Xi măng
poóc lăng
1. Cường độ nén
Theo Bảng 1 của TCVN 2682: 2009
TCVN 6016: 2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,0
TCVN 141: 2008
3. Độ ổn định thể tích Le chatelier, mm,
không lớn hơn
10,0
TCVN 6017: 1995
4. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không
lớn hơn
3,0
TCVN 141: 2008
5. Hàm lượng cặn không tan (CKT), %, không
lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Xi măng
poóc lăng hỗn hợp
1. Cường độ nén
Theo Bảng 1 của
TCVN 6260: 2009
TCVN 6016: 2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Độ ổn định thể tích Le chatelier, mm,
không lớn hơn
10,0
TCVN 6017: 1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,8
TCVN 8877: 2011
4
Xi măng poóc lăng trắng
1. Cường độ nén
Theo Bảng 1 của
TCVN 5691: 2000
TCVN 6016: 2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, không lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 141: 2008
3. Độ trắng tuyệt đối, %, không nhỏ hơn
Theo Bảng 1 của
TCVN 5691: 2000
TCVN 5691: 2000
4. Độ ổn định thể tích Le chatelier, mm,
không lớn hơn
10,0
TCVN 6017: 1995
5
Xi măng
Alumin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 2 của TCVN 7569: 2007
TCVN 7569: 2007
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Hàm lượng nhôm ôxit (Al2O3),
sắt ôxit (Fe2O3)
Theo Bảng 1 của TCVN 7569: 2007
TCVN 6533: 1999
3. Hàm lượng kiềm quy đổi (Na2O)qd,
%, không lớn hơn
0,4
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cường độ nén
Theo Bảng 2 của TCVN 7445-1: 2004
TCVN 7445-2: 2004
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Thời gian đặc quánh
3. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, không lớn
hơn
5,0
TCVN 141: 2008 Hàm
lượng C3S, C3A và C4AF tính theo chú thích
Bảng 1, TCVN 7445-1: 2004
Hàm lượng tricanxi silicat (C3S),
%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Hàm lượng C3S, %, không lớn
hơn
3,0
5. Tổng hàm lượng tricanxi aluminát và
tetracanxi alumoferit (2C3A+C4AF), %, không lớn hơn
24
7
Xi măng
poóc lăng ít tỏa nhiệt
1. Cường độ nén
Theo Bảng 1 của
TCVN 6069: 2007
TCVN 6016: 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Nhiệt thủy hóa
TCVN 6070: 2005
3. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, không lớn
hơn
5,0
TCVN 141: 2008
4. Độ ổn định thể tích Le chatelier, mm,
không lớn hơn
10,0
TCVN 6017: 1995
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cường độ nén
Theo Bảng 1 của
TCVN 7712: 2013
TCVN 6016: 2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Nhiệt thủy hóa
TCVN 6070: 2005
3. Độ nở autoclave, %, không lớn hơn
0,8
TCVN 8877: 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xi măng
poóc lăng bền sun phát
1. Cường độ nén
Theo Bảng 2 của
TCVN 6067: 2004
TCVN 6016: 2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, không lớn
hơn
5,0
TCVN 141: 2008 hoặc
TCVN 6820: 2001 với loại chứa bari Hàm lượng C3A và C4AF
tính theo chú thích Bảng 1, TCVN 6067: 2004
3. Hàm lượng C3A(c),
%, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Tổng hàm lượng (C4AF+ 2C3A)(c),
%, không lớn hơn
25,0
5. Độ ổn định thể tích Le chatelier, mm,
không lớn hơn
10,0
TCVN 6017: 1995
6. Độ nở sun phát ở tuổi 14 ngày(c),
%, không lớn hơn
0,04
TCVN 6068: 2004
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cường độ nén
Theo Bảng 1 của TCVN 7711: 2013
TCVN 6016: 2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Độ nở thanh vữa trong dung dịch sun phát ở tuổi 6 tháng, %, không lớn
hơn:
- Loại bền sun phát vừa
- Loại bền sun phát cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
0,05
TCVN 7713: 2007
3. Độ nở thanh vữa trong môi trường nước ở tuổi
14
ngày, %, không lớn
hơn
0,02
TCVN 6068: 2004
4. Độ nở autoclave, %,
không lớn hơn
0,8
TCVN 8877: 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xi măng
poóc lăng xỉ lò cao
1. Cường độ nén
Theo Bảng 1 của
TCVN 4316: 2007
TCVN 6016: 2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, không lớn
hơn
6,0
TCVN 141: 2008
3. Độ ổn định thể tích Le chatelier, mm,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6017: 1995
12
Xi măng
xây trát
1. Cường độ nén
Theo Bảng 2 của
TCVN 9202: 2012
TCVN 6016: 2011
Mẫu cục bộ được lấy tối thiểu ở 10 vị trí
khác nhau trong lô. Mẫu gộp tối thiểu 10kg được trộn đều từ các mẫu cục bộ
2. Hàm lượng ion clo (Cl-), %, không lớn hơn
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ ổn định thể tích
Le
chatelier, mm, không
lớn
hơn
10,0
TCVN 6017: 1995
(a) Chỉ tiêu này chỉ
áp dụng đối với sản phẩm clanhke xi măng poóc lăng trắng.
(b) Chỉ tiêu này chỉ
áp dụng đối với sản phẩm clanhke xi măng ít kiềm.
(c) Khi chỉ tiêu độ nở
sun phát ở tuổi 14 ngày thỏa mãn quy định thì không cần thử hàm lượng các
khoáng C3A và tổng hàm lượng (C4AF+2C3A).
(d) Việc kiểm soát chất
lượng xi măng phải được thực hiện theo phụ lục A của TCVN 7711: 2013.
2.2.
Nhóm sản phẩm kính xây dựng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1. Nhà sản xuất phải công bố bằng
văn bản các tính năng sau đây của kính:
- Độ truyền sáng (VLT - Visible Light Transmission),
trừ sản phẩm kính gương;
- Hệ số hấp thụ nhiệt (SHGC - Solar Heat Gain
Coefficient);
- Hệ số bức xạ, chỉ áp dụng cho sản phẩm kính
phủ bức xạ thấp - kính Low E.
2.2.2. Các sản phẩm kính xây dựng phải được
kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định trong Bảng
2.2.
2.2.3. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra
chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm kính xây dựng được quy định trong Bảng 2.2.
Bảng 2.2 - Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm kính xây
dựng
TT
Tên sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1
Kính kéo
1. Sai lệch chiều dày
Theo Bảng 1 của TCVN 7736: 2007
TCVN 7219: 2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 3 của TCVN 7736: 2007
TCVN 7219: 2002
3. Độ truyền sáng
Theo Bảng 4 của TCVN 7736: 2007
TCVN 7219: 2002
2
Kính nổi
1. Sai lệch chiều dày
Theo Bảng 1
TCVN 7218: 2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
2. Khuyết tật ngoại quan
Theo Bảng 2 của TCVN 7218: 2002
TCVN 7219: 2002
3. Độ truyền sáng
Theo Bảng 3
TCVN 7218: 2002
TCVN 7219: 2002
3
Kính cán
vân hoa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 1 của TCVN 7527: 2005
TCVN 7527: 2005
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
2. Độ cong vênh, %, không lớn hơn
0,3
TCVN 7219: 2002
3. Khuyết tật ngoại quan
Theo Bảng 3 của TCVN 7527: 2005
TCVN 7527: 2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kính màu hấp thụ
nhiệt
1. Sai lệch chiều dày
Quy định theo tiêu
chuẩn sản phẩm kính nguyên liệu
TCVN 7219: 2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
2. Khuyết tật ngoại quan
Quy định theo tiêu
chuẩn sản phẩm kính nguyên liệu
TCVN 7219: 2002
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Sai lệch chiều dày
và độ cong vênh
của
kính nền
Quy định theo tiêu
chuẩn sản phẩm kính nguyên liệu
TCVN 7219: 2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
2. Khuyết tật ngoại quan
Theo Bảng 1 của TCVN 7528: 2005
TCVN 7219: 2002
3. Hệ số phản xạ năng lượng ánh sáng mặt trời
Theo Bảng 2 của TCVN 7528: 2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ bền mài mòn
Theo Bảng 3
TCVN 7528: 2005
TCVN 7528: 2005
3 mẫu, kích thước ≥ (100x100) mm
6
Kính phẳng tôi nhiệt (a)
1. Sai lệch chiều dày
Theo Bảng 3 của TCVN 7455: 2013
TCVN 7219: 2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khuyết tật ngoại quan
Không cho phép
TCVN 7219: 2002
3. Ứng suất bề mặt,
MPa, không nhỏ hơn
TCVN 8261: 2009
- Kính tôi nhiệt an toàn
69
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
4. Thử phá vỡ mẫu kính
tôi nhiệt an toàn
Theo Bảng 7 của TCVN 7455: 2013
TCVN 7455: 2013
5. Độ bền va đập kính tôi nhiệt an toàn
Theo Bảng 7 của TCVN 7455: 2013
TCVN 7368: 2013
TCVN 7455: 2013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ bền va đập bi rơi
6 mẫu, kích thước (610x610) mm
- Độ bền va đập con lắc
4 mẫu, kích thước (1900x860)mm
7
Kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn
nhiều lớp (a)
1. Sai lệch chiều dày
TCVN 7364-5: 2004
TCVN 7219: 2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khuyết tật ngoại quan
TCVN 7364-6: 2004
TCVN 7364-6: 2004
3. Độ bền chịu nhiệt độ cao
TCVN 7364-2: 2004
TCVN 7364-4: 2004
6 mẫu, kích thước (300x100) mm
4. Độ bền va đập bi rơi
TCVN 7364-2: 2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 mẫu, kích thước (610x610) mm
5. Độ bền va đập con lắc
TCVN 7364-2: 2004
TCVN 7368: 2013
4 mẫu, kích thước (1900x860)mm
8
Kính cốt lưới thép (a)
1. Sai lệch chiều dày
Theo Bảng 1 của TCVN 7456: 2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
2. Độ cong vênh
Theo Bảng 2 của TCVN 7456: 2004
TCVN 7219: 2002
3. Khuyết tật ngoại quan
Theo Bảng 3 của TCVN 7456: 2004
TCVN 7219: 2002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Kính phủ bức xạ thấp
1. Sai lệch chiều dày
TCVN 9808: 2013
TCVN 7219: 2002
3 mẫu, kích thước ≥ (600x600) mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 2; 3 của
TCVN 9808: 2013
TCVN 9808: 2013
(a) Đối với các sản
phẩm kính phẳng tôi nhiệt, kính dán nhiều lớp và kính dán an toàn nhiều lớp,
kính cốt lưới thép (thứ tự 6, 7, 8 trong Bảng 2.2), nhà sản xuất phải cung
cấp mẫu thử kèm theo lô hàng, số lượng và kích thước mẫu thử phù hợp với yêu
cầu nêu trong Bảng 2.2.
2.3.
Nhóm sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa
Admixtures and
additive for cements, concretes and mortars
2.3.1. Các sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê
tông và vữa phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu
cầu quy định trong Bảng 2.3.
2.3.2. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra
các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa được
quy định trong Bảng 2.3.
Bảng 2.3 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với sản phẩm phụ gia cho xi măng, bê tông và vữa
TT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1
Phụ gia khoáng cho xi măng
1. Chỉ số hoạt tính cường độ sau 28 ngày so
mẫu đối chứng, %, không nhỏ hơn
TCVN 6882: 2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Phụ gia hoạt tính
75,0
- Phụ gia đầy
-
2. Hàm lượng SO3, %, không lớn
hơn
4,0
TCVN 141: 2008
3. Hàm lượng bụi và sét trong phụ gia đầy,
%, không lớn hơn
3,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Hàm lượng kiềm có hại của phụ gia sau 28
ngày, %, không lớn hơn
1,5
TCVN 6882: 2001
2
Xỉ hạt lò cao dùng để sản xuất xi măng
1. Hệ số kiềm tính K, không nhỏ hơn
1,6
TCVN 4315: 2007
Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy
khoảng 4kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 4315: 2007
- 7 ngày
55,0
- 28 ngày
75,0
3. Hàm lượng magiê oxit (MgO), %, không lớn
hơn
10,0
TCVN 141: 2008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ gia công nghệ cho xi măng
1. Lượng nước tiêu chuẩn của xi măng sử
dụng phụ gia so mẫu đối chứng, %, không tăng quá
2,0
TCVN 6017: 1995
Mẫu dạng lỏng: lấy mẫu đơn tối thiểu 0,5
lít, tối thiểu 3 mẫu đơn, mẫu hỗn hợp tối thiểu 4 lít
Dạng khác: Mẫu đơn tối thiểu 1kg, lấy tối
thiểu ở 4 vị trí. khối lượng mẫu hỗn hợp tối thiểu 2-3kg
2. Thời gian đông kết của xi măng sử dụng
phụ gia so mẫu đối chứng, %, không tăng quá
1 h hoặc 50% (theo
giá trị nào nhỏ hơn)
TCVN 6017: 1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95,0
TCVN 6016: 2011
4. Độ nở autoclave
của
xi măng sử dụng phụ gia so
mẫu đối
chứng, %, không lớn hơn
0,1
TCVN 8877: 2011
4
Phụ gia khoáng hoạt tính cao dùngcho bê tông
và
vữa: silicafume
(SF) và tro
trấu nghiền mịn (RHA)
Với SF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy tối thiểu 3 mẫu đơn, mỗi mẫu đơn tối
thiểu 2 kg với lô SF≤20 tấn, lô RHA≤5 tấn.
Lấy tối thiểu 10 mẫu đơn, mỗi mẫu đơn tối
thiểu 2 kg với lô SF >20 tấn, lô RHA >5 tấn
1. Hàm lượng silic oxit (SiO2),
%, không nhỏ hơn
85,0
85,0
TCVN 7131: 2002
2. Hàm lượng mất khi nung (MKN), %, không
lớn hơn
6,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 141: 2008
3. Lượng sót trên sàng 45mm, %, không lớn
hơn
10,0
Không quy định
TCVN 8827: 2011
4. Chỉ số hoạt tính cường độ so với mẫu đối
chứng ở tuổi 7 ngày, %, không nhỏ hơn
85,0
85,0
TCVN 8827: 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,0
30,0
TCVN 8827: 2011
5
Phụ gia khoáng cho bê
tông đầm lăn
1. Chỉ số hoạt tính cường độ so với mẫu đối chứng
Theo Bảng 1 của TCVN 8825: 2011
TCVN 6882: 2001
Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy
tối thiểu 2kg. Mẫu có các hạt lớn phải gia công đến kích thước <10 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7131: 2002
3. Tổng hàm lượng ôxit SiO2 + Al2O3
+ Fe2O3
4. Hàm lượng mất khi nung
(MKN)
5. Hàm lượng kiềm có hại,
%,
không lớn hơn
1,5
TCVN 6882: 2001
6. Độ nở Autoclave, %, không lớn hơn
0,8
TCVN 8825: 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ gia hóa
học cho bê tông
1. Lượng nước trộn tối đa so với đối chứng
Theo Bảng 1 của TCVN 8826: 2011
TCVN 8826: 2011
Dạng lỏng: lấy tối thiểu 3 mẫu đơn, mẫu hỗn
hợp gộp từ các mẫu đơn tối thiểu 4 lít.
Dạng khác: Mẫu đơn tối thiểu 1kg, lấy tối
thiểu ở 4 vị trí. Khối lượng mẫu hỗn hợp tối thiểu 2 kg
2. Thời gian đông kết
chênh lệch so với đối chứng
3. Cường độ nén sau 1, 3, 7, 28 ngày so với đối chứng
TCVN 3118: 1993
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1% theo khối lượng hoặc
giá trị nhà sản xuất công bố
TCVN 8826: 2011
5. Hàm lượng bọt khí, %
thể tích, không lớn hơn
2,0
TCVN 3111: 1993
7
Phụ gia tro bay hoạt tính dùng cho bê tông,
vữa xây và xi măng
Tro bay dùng cho bê tông và vữa xây:
Mẫu đơn được lấy ở ít nhất 5 vị trí khác
nhau trong lô, mỗi vị trí lấy tối thiểu 2 kg. Mẫu thử được lấy từ hỗn hợp các
mẫu đơn theo phương pháp chia tư
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 1 của TCVN 10302: 2014
TCVN 8262: 2009
2. Hàm lượng canxi ôxit tự do (CaOtd)
TCVN 141: 2008
3. Hàm lượng lưu huỳnh, hợp chất lưu huỳnh tính quy đổi ra SO3
4. Hàm lượng mất khi nung (MKN)
TCVN 8262: 2009
5. Hàm lượng kiềm có hại
TCVN 6882: 2001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8826: 2011
7. Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff
Phụ lục C TCVN 10302: 2014
Tro bay dùng cho xi măng:
1. Hàm lượng mất khi nung (MKN)
Theo Bảng 2 của TCVN 10302: 2014
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Hàm lượng SO3
TCVN 141: 2008
3. Hàm lượng canxi ôxit tự do (CaOtd)
4. Hàm lượng kiềm có hại (kiềm hòa tan)
TCVN 8262: 2009
5. Chỉ số hoạt tính cường độ đối với xi
măng sau 28 ngày so với mẫu đối chứng
TCVN 6882: 2001
6. Hoạt độ phóng xạ tự nhiên Aeff
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(a) Trường hợp hàm
lượng MKN lớn hơn 3% đến 10%, sử dụng như phụ gia khoáng hoạt tính thông
thường.
(b) Phụ gia đáp ứng
yêu cầu về hàm lượng ion clo trong quy chuẩn này không có nghĩa là chấp thuận
cho sử dụng trong bê tông cốt thép ứng suất trước.
2.4.
Nhóm sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; sản phẩm
nhôm và hợp kim nhôm định hình; ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U)
và sản phẩm trên cơ sở gỗ
Products of building
materials containing inorganic fibers and /or organic fibers, aluminium alloys,
PVC-U pipe and wood-based products
2.4.1. Không sử dụng nguyên liệu amiăng
amfibôn (tên viết khác amfibole) cho chế tạo các sản phẩm. Nhóm amiăng amfibôn
bị cấm sử dụng gồm 5 loại sau:
(1) Amosite (amiăng nâu): Dạng sợi, màu nâu,
công thức hóa học: 5,5FeO.1,5MgO. 8SiO2.H2O;
(2) Crocidolite (amiăng xanh): Dạng sợi, màu
xanh, công thức hóa học: 3H2O.2Na2O.6(Fe2,Mg)O.2Fe2O3.17SiO2;
(3) Anthophilite: Dạng sợi, có màu, công thức
hóa học: 7(Mg,Fe)O.8SiO2(OH)2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Tremolite: Dạng sợi, có màu, công thức
hóa học: 2CaO.5MgO.8SiO2.H2O.
2.4.2. Các sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi
vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm định hình; ống nhựa
polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ phải được kiểm
tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định trong Bảng 2.4.
2.4.3. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra
các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm vật liệu xây dựng chứa sợi vô cơ, sợi
hữu cơ tổng hợp; sản phẩm sản phẩm nhôm và hợp kim nhôm định hình; ống nhựa
polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản phẩm trên cơ sở gỗ được quy định
trong Bảng 2.4.
Bảng 2.4 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với sản phẩm chứa sợi vô cơ, sợi hữu cơ tổng hợp; sản phẩm nhôm và
hợp kim nhôm định hình; ống nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) và sản
phẩm trên cơ sở gỗ
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Tấm sóng amiăng ximăng
1. Tính chất của sợi amiăng dùng chế tạo
sản phẩm
Phù hợp quy định
của TCVN 9188: 2012
TCVN 9188: 2012
Theo quy định trong TCVN 9188: 2012
Lấy tối thiểu ở hai vị trí. Mỗi vị trí lấy
ngẫu nhiên tối thiểu 01 tấm nguyên
2. Tính chất cơ lý của sản phẩm
TCVN 4434: 2000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Tấm thạch cao
1. Cường độ chịu uốn
TCVN 8256: 2009
TCVN 8257-3: 2009
Lấy ngẫu nhiên với số lượng không nhỏ hơn
0,2 % tổng số tấm thạch cao trong lô hàng và số lượng mẫu gộp không nhỏ hơn
02 tấm
2. Độ biến dạng ẩm
TCVN 8256: 2009
TCVN 8257-5: 2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8256: 2009
TCVN 8257-6: 2009
3
Tấm xi măng sợi
Loại A (loại ván chịu tác động trực tiếp
của thời tiết):
Lấy ngẫu nhiên tối thiểu ở hai vị trí, mỗi
vị trí lấy 1/2 tấm nguyên
1. Cường độ chịu uốn,
MPa, không nhỏ hơn
TCVN 8259-2: 2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
- Hạng 3
7
- Hạng 4
13
- Hạng 5
18
2. Khả năng chống thấm nước, Li
Không tạo thành
giọt ở mặt dưới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại B (loại ván không chịu tác động
trực tiếp của thời tiết):
Lấy ngẫu nhiên tối thiểu ở hai vị trí, mỗi
vị trí lấy 1/2 tấm nguyên
1. Cường độ chịu uốn, MPa, không nhỏ hơn
- Hạng 1
4
TCVN 8259-2: 2009
- Hạng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hạng 3
10
- Hạng 4
16
- Hạng 5
22
2. Khả năng chống thấm nước, Li
Không tạo thành
giọt ở mặt dưới
TCVN 8259-6: 2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhôm và
hợp kim nhôm định hình
1. Độ bền kéo, MPa,
không nhỏ hơn
165
TCVN 197: 2002
Lấy ngẫu nhiên
ở tối thiểu ba
vị trí. Mỗi vị trí
lấy
01 thanh có chiều dài tối
thiểu 0,5 m.
Mẫu gộp có chiều dài tối
thiểu là 1,5 m.
Chiều rộng mẫu là chiều
rộng của thanh nguyên
2. Độ cứng, HV, không nhỏ hơn
58
TCVN 258-1: 2007
3. Lớp màng oxy hóa, µm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5878: 1995
Lớp màng thanh
nhôm Anod
8 ÷ 25
Lớp màng thanh
nhôm Anod ED
15 ÷ 35
5
Hệ thống ống bằng chất dẻo dùng cho hệ
thống cấp nước, thoát nước và cống rãnh được đặt ngầm và nổi trên mặt đất
trong điều kiện có áp suất - Polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U)
1. Hàm lượng chiết ra được, mg/lít, không
lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu 4 vị trí. Mỗi vị
trí lấy hai đoạn ống, mỗi đoạn có chiều dài tối thiểu 01 m. Mẫu gộp có chiều
dài tối thiểu là 8 m
- Chì
0,01
TCVN 6146: 1996
TCVN 6140: 1996
- Cadimi
0,01
- Thủy ngân
0,001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 8491-2: 2011
TCVN 6149-1÷3: 2007
6
Ván MDF
1. Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm
trong nước
TCVN 7753: 2007
TCVN 7756-5: 2007
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu hai vị trí sao cho
mẫu gộp có diện tích tối
thiểu 1 m2. Mỗi vị trí lấy tối thiểu 0,5 m2
2. Độ bền uốn tĩnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7756-6: 2007
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván
TCVN 7753: 2007
TCVN 7756-7: 2007
4. Hàm lượng focmanđêhyt theo phương pháp
chiết tách, không lớn hơn
TCVN 7756-12: 2007
- Loại E1
9 mg/100 g
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 mg/100 g
7
Ván dăm
1. Độ trương nở chiều dày sau 24h ngâm
trong nước
TCVN 7754: 2007
TCVN 7756-5: 2007
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu hai vị trí sao
cho mẫu gộp có diện tích tối thiểu 1 m2. Mỗi vị trí lấy tối thiểu
0,5 m2
2. Độ bền uốn tĩnh
TCVN 7754: 2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ bền kéo vuông góc với mặt ván
TCVN 7754: 2007
TCVN 7756-7: 2007
4. Hàm lượng focmanđêhyt theo phương pháp
chiết tách:
TCVN 7756-12: 2007
- Loại E1:
Không lớn hơn 8
mg/100 g
- Loại E2:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Ván sàn gỗ nhân tạo
1. Độ trương nở chiều dày, %, không lớn hơn
EN 13329: 2006(a)
Lấy ngẫu nhiên tối thiểu 04 thanh nguyên
khổ ở mỗi lô hàng
- Nhà ở dân dụng
20
- Nhà ở thương mại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Độ bền bề mặt, MPa, không nhỏ hơn
1,00
3. Độ thay đổi kích thước khi thay đổi độ
ẩm, mm, không lớn hơn
0,9
(a) Đối với phương
pháp thử theo tiêu chuẩn nước ngoài, khi công bố tiêu chuẩn quốc gia tương
đương hoặc dựa trên tiêu chuẩn nước ngoài đó thì cho phép áp dụng tiêu chuẩn
quốc gia.
2.5.
Nhóm sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm và vật liệu xảm khe
Paints, waterproofing
materials, sealants and relating products
2.5.1. Nhà sản xuất phải công bố hàm lượng
VOC có trong sản phẩm sơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.3. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra
các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm, vật liệu xảm
khe được quy định trong Bảng 2.5. Hàm lượng VOC được xác định theo tiêu chuẩn
ISO 17895: 2005(a), ISO 11890-1÷2: 2007(a).
Bảng 2.5 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với sản phẩm sơn, vật liệu chống thấm, vật liệu xảm khe
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Độ bám dính (áp dụng cho sơn phủ nội
thất và sơn phủ ngoại thất), điểm, không lớn hơn
2
TCVN 2097: 1993
Lấy mẫu theo TCVN 2090: 2007 với mẫu gộp
không nhỏ hơn 2 lít
2. Độ rửa trôi sơn phủ ngoại thất, chu kỳ,
không nhỏ hơn
1200
TCVN 8653-4: 2012
3. Chu kỳ nóng lạnh sơn phủ ngoại thất, chu
kỳ, không nhỏ hơn
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Bột bả tường gốc xi măng poóc lăng
Cường độ bám dính, MPa, không nhỏ hơn
Trong nhà
Ngoài trời
TCVN 7239: 2014
Lấy mẫu theo TCVN 4787: 2009 với khối lượng
không nhỏ hơn 5 kg
- Ở điều kiện chuẩn
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Sau khi ngâm nước 72 h
0,25
0,30
- Sau khi thử chu kỳ sốc nhiệt
-
0,30
3
Sơn epoxy
1. Thời gian khô (khô bề mặt), h, không lớn
hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 2096: 1993
Lấy mẫu theo TCVN 2090: 2007 với mẫu gộp
không nhỏ hơn 2 lít
2. Độ bền va đập, kG.cm, không nhỏ hơn
50
ISO 6272-2: 2011(a)
4
Sơn alkyd
1. Độ bám dính, điểm, không lớn hơn
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy mẫu theo TCVN 2090: 2007 với mẫu gộp
không nhỏ hơn 2 lít
2. Độ bền uốn, mm, không lớn hơn
1
TCVN 2099: 2013
3. Độ bền va đập, kG.cm, không nhỏ hơn
45
ISO 6272-2: 2011(a)
5
Tấm trải chống thấm trên cơ sở bi tum biến
tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không chảy
TCVN 9067-3: 2012
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu hai vị trí sao
cho mẫu gộp có diện tích tối thiểu là 2m2. Mỗi vị trí lấy tối
thiểu 0,5 m theo chiều dài với chiều rộng của tấm được giữ nguyên
2. Độ bền chọc thủng động, J, không nhỏ hơn
TCVN 9067-2: 2012
- Tấm dày 2 mm
2,5
- Tấm dày 3 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tấm dày 4 mm
4,0
6
Băng chặn nước PVC
1. Độ bền kéo, MPa, không nhỏ hơn
11,77
TCVN 9407: 2014
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu ba vị trí sao
cho mẫu gộp có chiều dài tối thiểu là 1,5m. Mỗi vị trí lấy tối thiểu 0,5 m
theo chiều dài với chiều rộng của tấm được giữ nguyên
2. Độ bền hóa chất, %:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 9407: 2014
Trong môi trường kiềm
Tỷ lệ thay đổi
cường độ chịu kéo là ± 20
Trong môi trường nước muối
Tỷ lệ thay đổi
cường độ chịu kéo là ± 10
7
Vật liệu chống thấm gốc ximăng- polyme
1. Cường độ bám dính sau khi ngâm nước,
MPa, không nhỏ hơn
0,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy mẫu đại diện với khối lượng không ít
hơn 2 bao nguyên (đối với loại một thành phần) hoặc 2 bộ nguyên (đối với loại
hai thành phần) trong một lô.
2. Cường độ bám dính sau lão hóa nhiệt,
MPa, không nhỏ hơn
0,50
3. Khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện
thường, mm, không nhỏ hơn
0,75
4. Độ thấm nước dưới áp lực thủy tĩnh 1,5
bar trong 7 ngày
Không thấm
8
Silicon xảm khe cho kết cấu xây dựng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
TCVN 8267-4: 2009
Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu ba vị trí sao
cho mẫu gộp tối thiểu là 03 ống. Mỗi vị trí lấy tối thiểu 01 ống còn nguyên
niêm phong.
2. Độ cứng Shore A
Từ 20 đến 60
TCVN 8267-3: 2009
3. Cường độ bám dính (thử ở điều kiện chuẩn
và ngâm trong nước), KPa, không nhỏ hơn
345
TCVN 8267-6: 2009
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6.
Nhóm sản phẩm gạch, đá ốp lát
Floor and wall tiles,
stone products
2.6.1. Các sản phẩm gạch, đá ốp lát phải được
kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định trong Bảng
2.6.
2.6.2. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra
các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm gạch, đá ốp lát được quy định trong Bảng
2.6.
Bảng 2.6 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với sản phẩm gạch, đá ốp lát
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
Quy cách
mẫu
1
Gạch gốm ốp lát ép bán khô (a)
1. Sai lệch kích thước, hình dạng và chất
lượng bề mặt
TCVN 7745: 2007
TCVN 6415-2: 2005
10 viên gạch nguyên
2. Độ hút nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6415-3: 2005
3. Độ bền uốn
TCVN 6415-4: 2005
4. Độ chịu mài mòn:
- Độ chịu mài mòn sâu (đối với gạch không
phủ men)
TCVN 6415-6: 2005
- Độ chịu mài mòn bề mặt (đối với gạch phủ
men)
TCVN 6415-7: 2005
5. Hệ số giãn nở nhiệt dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Hệ số giãn nở ẩm
TCVN 6415-10: 2005
2
Gạch gốm ốp lát đùn dẻo (a)
1. Sai lệch kích thước, hình dạng và chất
lượng bề mặt
Theo Bảng 2 của
TCVN 7483: 2005
TCVN 6415-2: 2005
10 viên
gạch nguyên
2. Độ hút nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6415-3: 2005
3. Độ bền uốn
TCVN 6415-4: 2005
4. Độ chịu mài mòn:
- Độ chịu mài mòn sâu (đối với gạch không
phủ men)
TCVN 6415-6: 2005
- Độ chịu mài mòn bề mặt men (đối với gạch
phủ men)
TCVN 6415-7: 2005
5. Hệ số giãn nở nhiệt dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Hệ số giãn nở ẩm
TCVN 6415-10: 2005
3
Gạch gốm ốp lát - Gạch ngoại thất Mosaic
1. Độ hút nước
Theo Bảng 3 của
TCVN 8495-1: 2010
TCVN 6415-3: 2005
15 viên
gạch nguyên
2. Độ bền rạn men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ bền sốc nhiệt
TCVN 6415-9: 2005
4. Hệ số giãn nở nhiệt dài
TCVN 6415-8: 2005
4
Gạch terrazzo
1. Độ chịu mài mòn
Theo Bảng 4&5
của TCVN 7744: 2013
TCVN 7744: 2013
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Độ bền uốn
TCVN 6355-2: 1998
5
Đá ốp lát nhân tạo trên cơ sở chất kết dính
hữu cơ
1. Độ bền uốn, MPa, không nhỏ hơn
40
TCVN 6415-4: 2005
5 mẫu kích thước (100x200) mm
2. Độ chịu mài mòn sâu, mm3,
không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6415-6: 2005
5 mẫu kích thước (100x100) mm
3. Độ cứng vạch bề mặt, tính theo thang
Mohs, không nhỏ hơn
6
TCVN 6415-18: 2005
6
Đá ốp lát tự nhiên
1. Độ bền uốn
Theo Bảng 3 của
TCVN 4732: 2007
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 mẫu kích thước (100x200) mm
2. Độ chịu mài mòn
TCVN 4732: 2007
(a) Cỡ lô sản phẩm
gạch gốm ốp lát không lớn hơn 1500 m2. Đối với sản phẩm gạch gốm ốp lát (thứ
tự 1, 2 trong Bảng 2.6), quy định cụ thể về quy cách mẫu và chỉ tiêu kỹ thuật
cần kiểm tra như sau:
- Đối với gạch có kích thước cạnh nhỏ hơn
10 cm (có thể ở dạng viên/thanh hay dán thành vỉ): yêu cầu kiểm tra chất
lượng 03 chỉ tiêu 2, 5, 6; số lượng mẫu thử: 12 viên gạch nguyên hoặc không
nhỏ hơn 0,25 m2.
- Đối với gạch có kích thước cạnh từ 10 đến
20 cm: yêu cầu kiểm tra 04 chỉ tiêu 2, 4, 5, 6; số lượng mẫu thử: 20 viên
gạch nguyên hoặc không nhỏ hơn 0,36 m2.
- Đối với gạch có kích thước cạnh lớn hơn
20 cm: yêu cầu kiểm tra đủ 06 chỉ tiêu 1, 2, 3, 4, 5, 6; số lượng mẫu: 10
viên gạch nguyên.
2.7.
Nhóm sản phẩm sứ vệ sinh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.1. Các sản phẩm sứ vệ sinh phải
được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định trong
Bảng 2.7.
2.7.2. Phương pháp thử áp dụng khi
kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm sứ vệ sinh được quy định trong
Bảng 2.7.
Bảng 2.7 -
Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm sứ vệ sinh
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xí bệt, tiểu nữ
1. Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích
thước
Theo Bảng 1 của
TCVN 6073: 2005
TCVN 5436: 2006
01 sản phẩm hoàn chỉnh
2. Khả năng chịu tải của sản phẩm, không
nhỏ hơn
3 kN
3. Độ làm sạch bề mặt
Theo Bảng 7 của
TCVN 6073: 2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh
2
Chậu rửa
1. Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích
thước
Theo Bảng 2 của
TCVN 6073: 2005
TCVN 5436: 2006
01 sản phẩm hoàn chỉnh
2. Khả năng chịu tải của sản phẩm, không
nhỏ hơn
1,5 kN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không bị đọng nước
3
Xí xổm
1. Khuyết tật ngoại quan và sai lệch kích
thước
Theo Bảng 4 của
TCVN 6073: 2005
TCVN 5436: 2006
01 sản phẩm hoàn chỉnh
2. Độ xả thoát bằng giấy vệ sinh
Theo Bảng 7 của
TCVN 6073: 2005
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.8.
Nhóm sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa
Aggregates for
concrete and mortar
2.8.1. Cốt liệu khai thác trong tự nhiên phải
được rửa sạch để đảm bảo hàm lượng bụi, bùn, sét và tạp chất hữu cơ phù hợp với
quy định trong Bảng 2.8.
2.8.2. Các sản phẩm cốt liệu cho bê tông và
vữa phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy
định trong Bảng 2.8
2.8.3. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra
các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa được quy
định trong Bảng 2.8.
Bảng 2.8 - Yêu cầu kỹ
thuật đối với sản phẩm cốt liệu cho bê tông và vữa
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1
Cốt liệu nhỏ (cát) cho bê tông và vữa
1. Thành phần hạt
Theo Bảng 1 của
TCVN 7570: 2006
TCVN 7572-2: 2006
Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy
tối thiểu 5kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu thử
2. Hàm lượng các tạp chất:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Hàm lượng bụi, bùn, sét
Theo Bảng 2 của
TCVN 7570: 2006
TCVN 7572-8: 2006
3. Tạp chất hữu cơ
Không thẫm hơn màu
chuẩn
TCVN 7572-9: 2006
4. Hàm lượng ion clo (Cl-)
(a)
Theo Bảng 3 của
TCVN 7570: 2006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Khả năng phản ứng kiềm - silic
Trong vùng cốt liệu
vô hại
TCVN 7572-14: 2006
2
Cốt liệu lớn (đá dăm, sỏi, sỏi dăm) cho bê
tông
1. Thành phần hạt
Theo Bảng 4 của
TCVN 7570: 2006
TCVN 7572-2: 2006
Lấy tối thiểu ở 10 vị trí. Mẫu gộp tối
thiểu 60 kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo mục 4.2.3 của
TCVN 7570: 2006
TCVN 7572-10: 2006
TCVN 7572-11: 2006
3. Độ nén dập trong xi lanh của sỏi và sỏi
dăm
Theo Bảng 7 của
TCVN 7570: 2006
4. Hàm lượng bụi, bùn, sét
Theo Bảng 5 của
TCVN 7570: 2006
TCVN 7572-8: 2006
5. Tạp chất hữu cơ trong sỏi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7572-9: 2006
6. Hàm lượng ion clo (Cl-),
không vượt quá(a)
0,01%
TCVN 7572-15: 2006
7. Khả năng phản ứng kiềm - silic
Trong vùng cốt liệu
vô hại
TCVN 7572-14: 2006
3
Cát nghiền cho bê tông và vữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 1 của TCVN
9205: 2012
TCVN 7572-2: 2006
Lấy ở 10 vị trí khác nhau, mỗi vị trí lấy
tối thiểu 5kg, trộn đều các mẫu, rồi chia tư lấy tối thiểu 20 kg làm mẫu thử
2. Hàm lượng hạt có kích thước nhỏ hơn 75
µm(b)
Theo mục 3.5 của
TCVN 9205: 2012
TCVN 9205: 2012
3. Hàm lượng hạt sét, %, không lớn hơn
2
TCVN 344: 1986
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 2 của
TCVN 9205: 2012
TCVN 7572-15: 2006
5. Khả năng phản ứng kiềm - silic
Trong vùng cốt liệu
vô hại
TCVN 7572-14: 2006
(a) Có thể sử dụng cốt
liệu có hàm lượng ion Cl- vượt quá các quy định này nếu tổng hàm
lượng ion Cl- trong 1 m3 bê tông từ tất cả các nguồn
vật liệu chế tạo, không vượt quá 0,6 kg đối với bê tông cốt thép thường và
không vượt quá 0,3 kg đối với bê tông cốt thép dự ứng lực.
(b) Có thể sử dụng cát
nghiền có hàm lượng hạt lọt qua sàng có kích thước lỗ sàng 140 µm và 75 µm
khác với các quy định này nếu kết quả thí nghiệm cho thấy không ảnh hưởng đến
chất lượng bê tông và vữa.
2.9.
Nhóm sản phẩm cửa sổ, cửa đi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.1. Các sản phẩm cửa sổ, cửa đi
phải được kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định
trong Bảng 2.9. Đối với cửa sổ, cửa đi lắp đặt trong bộ phận ngăn cháy, giới
hạn chịu lửa phải thỏa mãn yêu cầu quy định tại Điều 2.4 của QCVN 06: 2010/BXD.
2.9.2. Phương pháp thử áp dụng khi
kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm cửa sổ, cửa đi được quy định
trong Bảng 2.9.
Bảng 2.9 -
Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm cửa sổ, cửa đi
TT
Tên sản phẩm
Chỉ tiêu kỹ thuật
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cửa sổ, cửa đi bằng khung nhựa cứng U-PVC
1. Độ bền áp lực gió
Theo Bảng 3 của
TCVN 7451: 2004
TCVN 7452-3: 2004
Lấy 03 sản phẩm bất kỳ của lô sản phẩm
2. Độ kín nước
TCVN 7452-2: 2004
3. Độ bền góc hàn thanh profile, MPa, không
thấp hơn
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Cửa đi, cửa sổ - Cửa gỗ
1. Độ bền áp lực gió
Theo Bảng 3 của
TCVN 9366-1: 2012
TCVN 7452-3: 2004
Lấy 03 sản phẩm bất kỳ của lô sản phẩm
2. Độ kín nước
Không có nước thâm
nhập
TCVN 7452-2: 2004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo Bảng 3 của
TCVN 9366-1: 2012
Phụ lục C của TCVN
9366-1: 2012
3
Cửa đi, cửa sổ - Cửa kim loại
1. Độ bền áp lực gió
Theo Bảng 2 của
TCVN 9366-2: 2012
TCVN 7452-3: 2004
Lấy 02 sản phẩm bất kỳ của lô sản phẩm
2. Độ kín nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7452-2: 2004
2.10.
Nhóm sản phẩm vật liệu xây
Masonry brick
2.10.1. Các sản phẩm vật liệu xây phải được
kiểm tra các chỉ tiêu kỹ thuật và phải thỏa mãn mức yêu cầu quy định trong Bảng
2.10.
2.10.2. Phương pháp thử áp dụng khi kiểm tra
các chỉ tiêu kỹ thuật của các sản phẩm vật liệu xây được quy định trong Bảng
2.10.
Bảng 2.10 - Yêu cầu
kỹ thuật đối với sản phẩm vật liệu xây
TT
Tên sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức yêu cầu
Phương pháp thử
Quy cách mẫu
1
Gạch đặc đất sét nung
1. Độ bền nén và uốn
Theo Bảng 3 của
TCVN 1451: 1986
TCVN 6355-2÷3: 2009
Lấy 50 viên bất kỳ từ mỗi lô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 8 và nhỏ
hơn 18
TCVN 6355-4: 2009
2
Gạch rỗng đất sét nung
1. Cường độ nén và uốn
Theo Bảng 3 của
TCVN 1450: 2009
TCVN 6355-2÷3: 2009
Lấy 50 viên bất kỳ từ mỗi lô.
2. Độ hút nước, %, không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 6355-4: 2009
3. Chiều dày thành, vách, mm, không nhỏ hơn
10
TCVN 6355-1: 2009
- Thành ngoài lỗ rỗng
- Vách ngăn giữa các lỗ rỗng
8
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Cường độ nén, MPa
Theo Bảng 4 của
TCVN 6477: 2011
TCVN 6477: 2011
Lấy 10 viên bất kỳ từ mỗi lô.
2. Độ hút nước, %
4
Bê tông nhẹ - Gạch bê tông khí chưng áp
(AAC)
1. Cường độ nén
Theo Bảng 3 của
TCVN 7959: 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy 15 viên bất kỳ từ mỗi lô.
2. Khối lượng thể tích khô
3. Độ co khô, mm/m, không lớn hơn
0,2
5
Bê tông nhẹ - Bê tông bọt, khí không chưng
áp
1. Cường độ nén
Theo Bảng 4 của
TCVN 9029: 2011
TCVN 9030: 2011
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Khối lượng thể tích khô
3. Độ co khô, mm/m, không lớn hơn
3
Phần 3.
QUY ĐỊNH
VỀ QUẢN LÝ
3.1. Quy định về
chứng nhận hợp quy, công bố hợp quy
3.1.1. Các sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng phải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật nêu trong Phần
2 dựa trên kết quả Chứng nhận hợp quy của Tổ chức đánh giá sự phù hợp được Bộ
Xây dựng chỉ định hoặc thừa nhận.
3.1.2. Phương thức đánh giá sự phù hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.2.2. Công tác chứng nhận hợp quy thực
hiện theo Phương thức 5:
- Được áp dụng cho sản phẩm của nhà sản xuất
có Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001.
- Hiệu lực của giấy Chứng nhận hợp quy: 01
năm đối với sản phẩm nhập khẩu; 03 năm đối với sản phẩm được đánh giá tại nơi
sản xuất và giám sát hàng năm thông qua việc thử nghiệm mẫu lấy tại nơi sản
xuất hoặc trên thị trường.
3.1.2.3. Công tác chứng nhận hợp quy thực
hiện theo Phương thức 7:
- Được áp dụng cho từng lô sản phẩm sản xuất,
nhập khẩu trên cơ sở thử nghiệm chất lượng mẫu đại diện của lô sản phẩm.
- Giấy Chứng nhận hợp quy chỉ có giá trị đối
với từng lô sản phẩm.
3.1.3. Phương pháp lấy mẫu, quy cách và khối
lượng mẫu điển hình
3.1.3.1. Phương pháp lấy mẫu điển hình tuân
theo các quy định nêu trong tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về phương pháp lấy
mẫu và chuẩn bị mẫu thử đối với sản phẩm tương ứng.
3.1.3.2. Quy cách và khối lượng mẫu điển hình
cho mỗi lô sản phẩm tuân theo quy định trong các Bảng nêu tại Phần 2 tương ứng
với từng loại sản phẩm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.5. Trình tự, thủ tục chứng nhận hợp quy,
công bố hợp quy và dấu hợp quy được thực hiện theo quy định về chứng nhận hợp
quy, công bố hợp quy và các quy định hiện hành của pháp luật khác có liên quan.
3.2. Quy định về bao
gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
3.2.1. Phải ghi nhãn cho tất cả các bao gói
sản phẩm hoặc thể hiện trên giấy Chứng nhận chất lượng cho lô sản phẩm (với sản
phẩm không đóng bao gói). Việc ghi nhãn sản phẩm thực hiện theo các quy định
hiện hành của pháp luật về ghi nhãn sản phẩm, hàng hóa.
3.2.2. Quy định về bao gói (với sản phẩm đóng
bao, kiện, thùng), vận chuyển và bảo quản được nêu trong tiêu chuẩn đối với sản
phẩm đó.
3.3. Tổ chức thực
hiện
3.3.1. Vụ Khoa học Công nghệ và Môi trường -
cơ quan đầu mối của Bộ Xây dựng về công tác đo lường và tiêu chuẩn hóa có trách
nhiệm hướng dẫn, tổ chức thực hiện Quy chuẩn này; quản lý hoạt động đánh giá sự
phù hợp.
3.3.2. Vụ Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng, Sở
Xây dựng các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các cơ quan có liên quan
chịu trách nhiệm tổ chức quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây
dựng trong hoạt động sản xuất, nhập khẩu theo quy định của Quy chuẩn này và các
quy định hiện hành của pháp luật.
3.3.3. Cơ quan Hải quan chịu trách nhiệm kiểm
tra chứng nhận hợp quy các sản phẩm hàng hóa nhập khẩu trước khi thông quan.
3.3.4. Trong quá trình thực hiện Quy chuẩn
này, nếu có vướng mắc, các tổ chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Vụ Khoa học
Công nghệ và Môi trường - Bộ Xây dựng để được hướng dẫn và xử lý.