TIÊU CHUẨN
NGÀNH
22TCN 204:1991
BULÔNG
CƯỜNG ĐỘ CAO DÙNG CHO CẦU THÉP
YÊU
CẦU KỸ THUẬT
(Ban hành kèm theo
Quyết định số 844/QĐ - KHKT)
Bulông cường độ (bao gồm đai ốc, vòng đệm) có
đường kính ren từ 18mm đến 24mm dùng để liên kết trong kết cấu nhịp dầm cầu
thép.
1. THÔNG SỐ KÍCH
THƯỚC
1.1. Cấu tạo và kích thước của bulông phải tương
ứng với chỉ dẫn trong hình 1, của đai ốc theo hình 2 và bảng 2 của vòng đệm
theo hình 3 và bảng 3

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1
- Đường kính danh nghĩa của ren bulông d, mm
18
20
22
24
- Bước ren
2,5
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
- Đường kính thân bulông d, mm
18
20
22
24
- Kích thước miệng chưa vặn S, mm
30
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41
- Chiều cao đầu bulông H, mm
13
14
15
17
- Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D, không
nhỏ hơn mm
33,3
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45,2
- Bán kính góc lượn ở đầu bulông r
từ 1,5 đến 2
Từ 2,5 đến 3

Hình 2: Đai ốc cường độ cao
Bảng 2: Kích thước cơ
bản của đai ốc
- Đường kính danh nghĩa của ren đai ốc d, mm
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
24
- Bước ren, mm
2,5
2,5
2,5
3
- Chiều cao H, mm
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
22
- Kích thước miệng chưa vặn S, mm
30
32
36
41
- Đường kính vòng tròn ngoại tiếp D, không
nhỏ hơn, mm
33,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39,6
45,2

Hình 3: Vòng đệm
Bảng 3: Kích thước cơ
bản của vòng đệm
- Đường kính danh nghĩa của ren bulông
18
20
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đường kính ngoài D, mm
39
44
50
56
- Đường kính trong d, mm
20
22
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chiều dày S, mm
4
4
6
6
- Lượng vải C, mm
1,5
1,5
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2. Chiều dài đoạn cắt ren Lo trên
bulông phụ thuộc vào chiều dài L và đường kính d của bulông theo bảng 4
Bảng 4
Đường kính bulông
Chiều dài đoạn cắt
ren Lo
45
50
55
60
65
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
80
85
90
95
100
105
110
115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
140
150
160 trở lên
18
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
20
x
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
46
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
52
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
x
54
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
Ghi chú: Những bulông đánh dấu x có ren trên
toàn bộ chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1. Bulông cường độ cao (bao gồm đai ốc, vòng
đệm) dùng cho cầu phải được chế tạo phải được chế tạo theo Tiêu chuẩn này
2.2. Vật liệu để chế tạo bulông là thép 40Cr, đai
ốc là 40Cr hoặc C45
Vòng đệm là thép cacbon CT5, C35, C45 hoặc
thép 40Cr.
2.3. Tính chất cơ học của bulông, đai ốc và vòng
đệm quy định như sau:
2.3.1. Đối với bulông:
- Giới hạn bền:
+ nhỏ nhất 110kG/mm2
+ lớn nhất 130kG/mm2
- Độ cứng đạt 325-388HB (35-41 HRC)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Độ dãn dài tương đối
% không nhỏ hơn 8
- Độ đai va đập aL KG/cm2
không nhỏ hơn 5
2.3.2. Đối với đai ốc
- Giới hạn bền không nhỏ hơn 110. Kg/mm2
(khi thử cùng với bulông )
- Độ cứng đạt: 283-341HB (30-37HRc)
2.3.3. Đối với vòng đệm
- Độ cứng phải đạt 283-426 HB (30-45HRc)
2.4. Cấp chính xác mối ghép ren của bulông và đai
ốc cho phép là 7H/8g theo TCVN 1917-76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6. Cho phép tăng cường đường kính của thân
bulông đến 0,25mm của đoạn thân không có ren so với kích thước danh nghĩa, trên
chiều dài 20mm tính từ mặt tựa của mũ bulông.
2.7. Độ không vuông góc giữa mặt tựa mũ bulông đối
với đường tâm của thân bulông không vượt quá 1o
2.8. Độ nhám bề mặt của ren trên bulông và đai ốc
RZ không lớn hơn 20 theo TCVN 2511-78
2.9. Khi chế tạo bulông và đai ốc:
- Không cho phép có nứt ren và tróc ren ở bề
mặt nếu chiều sâu khuyết tật này vượt ra ngoài giới hạn đường kính trung bình
của ren hoặc chiều dài của chúng lớn hơn 1/4 chiều dài của một vòng ren.
- Không cho phép có rìa thừa ở mặt tựa mũ
bulông.
2.10. Bulông, đai ốc, vòng đệm khi lắp trọn bộ (1
bulông, 1 đai ốc, và 2 vòng đệm) phải đảm bảo có hệ số mômen xiết trong phạm vi
không lớn hơn 0,20 và không nhỏ hơn 0,14 với giá trị hệ số mômen xiết trung
bình K =0,17 với độ phân tán 5%.
3. QUY TẮC NGHIỆM THU
3.1. Bulông cường độ cao (bao gồm đai ốc, vòng
đệm) sau khi gia công xong phải được bộ phận kiểm tra kỹ thuật của nhà máy kiểm
tra kích thước hình học theo điều 1.1 và 1.2. Nếu đạt mới tiến hành kiểm tra
các bước có tính tiếp theo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thử kéo mẫu: 5 mẫu với mỗi bó vật liệu
- Xác định độ dai va đập: với 5 mẫu với mỗi
bó vật liệu
- Xác định độ cứng: 100% bulông sản xuất ra
- Thử kéo đứt bulông: 2% của lô bulông
- Kiểm tra khuyết tật: 100% bulông sản xuất
ra
- Xác định hệ số mômen xiết K: 5%
- Thử đứt gẫy trên vòng đệm vát (theo sự thỏa
thuận giữa đơn vị sản xuất và khách hàng)
3.3. Đai ốc phải được kiểm tra:
- Độ cứng theo điều 2.2.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4. Vòng đệm phải được kiểm tra độ cứng theo điều
2.2.3
3.5. Quy tắc nghiệm thu khi xác định hệ số mômen
xiết K phải tuân theo những quy định sau:
3.5.1. Các sản phẩm được tiến hành thử hệ số mômen
xiết phải đạt các yêu cầu của tiêu chuẩn về hình dáng, kích thước và cơ tính.
3.5.2. Số lượng mẫu để thử hệ số mômen xiết được
lấy 5% của lô sản phẩm nhưng không được ít hơn 5 sản phẩm.
3.5.3. Các mẫu thử của lô sản phẩm phải đạt các quy
định của điều 2.9 (K có giá trị trong khoảng 0,14 – 0,20).
3.6. Cứ mỗi lô 2000 bộ bulông phải có chứng chỉ
kiểm tra hệ số mômen xiết của cơ quan kiểm định đo lường có tư cách pháp nhân
thực hiện.
4. PHƯƠNG PHÁP THỬ
4.1. Các phương pháp kiểm tra thử nghiệm về cơ
tính, kích thước hình học của bulông, đai ốc và vòng đệm phải tuân theo quy
định của TCVN 1916-76.
4.2. Kiểm tra độ bền kéo mẫu bulông, đai ốc phải
đảm bảo các điều kiện quy định trong điều 2.2. Diện tích tính toán và tải trọng
khi kiểm tra bulông chịu kéo và đai ốc chịu tải trọng thử nghiệm phải đảm bảo
điều kiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính danh
nghĩa của ren (mm)
Diện tích tính toán
của mặt cắt khi đứt mm2
Giới hạn bền kG/mm2
Nhỏ nhất 110
Lớn nhất 130
Tải trọng ứng với
diện tích T
18
192
21,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
245
27,1
31,9
22
303
35,3
39,4
24
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,7
45,9
Ghi chú: Khi thử kéo nếu chiều dài của bulông
không đủ để lắp vào đầu kẹp thì cho phép sử dụng đai ốc đặc biệt để có thể cùng
một lúc lắp hai bulông, chiều cao của đai ốc đặc biệt ít nhất phải gấp hai lần
chiều cao của đai ốc thường theo TCVN 1898-76.
4.3. Độ cứng của đai ốc có đường kính ren 24mm
cho phép đo ở mặt đầu bulông. Đối với bulông có chiều dài lớn hơn 200mm cho
phép đo độ cứng ở phần trụ trơn của thân bulông.
- Độ cứng của đai ốc được đo ở mặt đầu hoặc
trong một số mặt cạnh.
4.4. Việc thử kéo mẫu phải theo TCVN 1916-76.
Phương pháp xác định giới hạn bền và độ dãn dài tương đối theo TCVN 197-66, thử
độ dai va đập theo TCVN 312-69.
Thử kép mẫu với bulông có chiều dài 70mm và
lớn hơn phải tiến hành với mẫu hình trụ có đường kính 10mm. Đối với bulông có
chiều dài dưới 70mm tiến hành thử với mẫu hình trụ có đường kính 6mm.
Mẫu thử kéo có hình dáng và kích thước theo
hình 4

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú: Các mẫu thử kéo và độ dai va đập phải
được tiến hành các bước công nghệ giống như đối với bulông cường độ cao.
4.5. Hệ số mômen xiết được xác định trên thiết bị
chuyên dùng có độ chính xác ± 0,5% cho phép xác định đồng thời lực căng
bulông N và mômen xoắn Mx máy phải có chứng chỉ của cơ quan đo lường
nhà nước kiểm định máy.
4.6. Sản phẩm đã tiến hành thử nghiệm không được
đưa vào sử dụng, cho phép tận dụng lại những vòng đệm với điều kiện là đai ốc
sẽ tiếp xúc với mặt khác của vòng đệm.
4.7. Trước khi thí nghiệm, bề mặt của sản phẩm
phải sạch, không rỉ và được bôi một lớp dung dịch 10% dầu khoáng trong xăng
công nghiệp. Khi dùng tay vặn đai ốc phải quay trơn trên suốt chiều dài ren của
bulông.
4.8. Các mẫu kiểm tra tổ chức tế vi, kiểm tra đứt
gẫy và phương pháp thí nghiệm bulông được sự thỏa thuận giữa nhà sản xuất và
khách hàng.
5. GHI NHÃN, BAO GÓI,
VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN
5.1. Bulông phải được dập chữ nổi ở mặt mũ bulông,
(hình 5) viết tắt tên nhà máy sản xuất. Thí dụ:

Hình 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3. Bulông cường độ cao khi xuất xưởng phải được
ghép thành bộ gồm bulông, đai ốc, còn vòng đệm để ngoài nhưng tất cả được xếp
chung vào một hòm 50 bộ.
5.4. Không cho phép vận chuyển sản phẩm mà không
có đóng gói bằng hòm. Các quy định về bao gói phải thực hiện theo TCVN 2195-77.
5.5. Mỗi lô hàng phải có một chứng chỉ, trong đó
ghi rõ:
- Phiếu xác nhận của cơ quan kiểm định Nhà
nước.
- Tên nhà máy chế tạo.
- Quy cách của sản phẩm.
- Số hiệu của lô.
- Khối lượng tịnh kg.
- Khối lượng cả bì.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tên nhà máy chế tạo
- Tên và quy cách sản phẩm
- Số hiệu của lô sản phẩm
- Khối lượng tịnh (kg)
- Khối lượng cả bì