Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: 14TCN115:2000 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Nơi ban hành: Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Người ký: ***
Ngày ban hành: 19/06/2000 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

Đập vật liệu địa phương

Đập bêtông và bêtông cốt thép, đá xây kết cấu dưới nước của nhà trạm thuỷ điện, âu thuyền, công trình nâng tàu, tường chắn đất, những công trình bêtông và bêtông cốt thép khác tham gia vào việc tạo tuyến áp lực

 

Cấp

công

Dạng đất mềm

trình

Đá

Cát sỏi, đất sét tầng ở trạng thái cứng và nửa cứng

Đất sét bão hoà nước ở trạng thái

dẻo

Đá

Cát sỏi, đất sét tảng ở trạng thái cứng và 1/2 cứng

Đất sét bão hoà nước ở trạng thái dẻo

 

Chiều cao công trình (m)

³ 100

> 70 - 100

> 25 - 70

> 10 - 25

£ 10

> 75

> 35 - 75

> 15 - 35

> 8 - 15

£ 8

> 50

> 25 - 50

> 15 - 25

> 8 - 15

£ 8

> 100

> 60 - 100

> 25 - 60

> 10 - 25

£ 10

> 50

> 25 - 50

> 10 - 25

> 5 - 10

£ 5

> 25

> 20 - 25

> 10 - 20

> 5 - 10

£ 5

I

II

III

IV

V

 Ghi chú :

 1. Nếu sự cố của công trình dâng nước có thể gây hậu quả có tính chất tai hoạ cho các thành phố các khu công nghiệp và quốc phòng, các tuyến đường giao thông, các khu dân cư ở hạ lưu công trình đầu mối thì cấp công trình xác định theo bảng 1.1 được phép nâng lên cho phù hợp với quy mô hậu quả khi có luận chứng thích đáng.

 2. Nếu sự cố công trình dâng nước không gây hậu quả đáng kể đến hạ lưu (khi công trình nằm ở vùng thưa dân hoặc ở gần biển) cấp của chúng xác định theo bảng 1.1 được phép hạ xuống 1 cấp.

 

Bảng 1.2

Nhà máy thuỷ điện

Hệ thống thuỷ nông 103ha

Công trình

cấp nước có

Cấp công trình lâu dài

có công suất (103 KW)

Tưới

tiêu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chủ yếu

Thứ yếu

> 300 - 1000

> 50 - 300

> 2 - 50

> 0,2 2

£ 0,2

> 50

> 10 - 50

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

£ 2

> 50

> 10 - 50

> 2 - 10

£ 2

> 15 - 20

> 5 - 15

> 1 - 5

£ 1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

II

III

IV

V

III

III

IV

IV

V

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 1. Nhà máy thuỷ điện có công suất lắp máy lớn hơn 1.000.000 KW, thuộc cấp đặc biệt. Khi thiết kế, phải xây dựng tiêu chuẩn thiết kế riêng.

 2. Cấp của âu tầu và công trình nâng tầu được ấn định theo sự thoả thuận giữa Bộ Thuỷ lợi và Bộ Giao thông vận tải.

 3. Cấp công trình thuỷ lợi tạm thời theo quy định ở điều 1.6 *

 4. Cấp của công trình cho cá qua có tham gia tạo tuyến áp lực cũng được xác định như cấp của các công trình dâng nước.

 5. Cấp của các công trình giao thông cắt qua thân đê cũng được xác định như cấp của các công trình dâng nước, nhưng không thấp hơn cấp của tuyến đê đó.

 

            * Điều 1.6 (của tiêu chuẩn TCVN 5060-90)

Các công trình tạm thời được xếp cấp V, khi có luận chứng xác đáng chứng tỏ là công trình này có thể gây hậu quả có tính chất tai hoạ cho mặt bằng thi công, cho các khu dân cư, các công trình và xí nghiệp, hoặc gây chậm đáng kể đến việc xây dựng xây dựng các hạng mục công trình có cấp I, cấp II, cấp III và cấp IV. Chỉ khi có luận chứng xác đáng, các đê quai và tuy nen thi công được phép xếp vào cấp IV và phải được cơ quan duyệt luận chứng kinh tế kỹ thuật phê duyệt.

Đối với các công trình tạm thời chưa được xếp cấp V, được phép tính toán về ổn định và độ bền theo điều 3.13 ứng với công trình cấp V.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PHỤ LỤC 2:

PHÂN NHÓM MỎ VẬT LIỆU XÂY DỰNG

            Để xác định cự ly của các hố khoan đào vật liệu xây dựng phải dựa vào hai điều kiện chủ yếu sau :

            - Cấp khảo sát (A, B, C).

            - Nhóm mỏ vật liệu xây dựng.

            Cấp khảo sát ABC và các nhóm mỏ theo "Quy trình về tìm kiếm, thăm dò, lấy nước và thí nghiệm vật liệu khoáng dùng cho xây dựng thuỷ công QT.T.L - B.1.74".

            1. Mỏ vật liệu rời :

            - Nhóm I : Các mỏ chiếm diện tích lớn và có đặc trưng là độ dày khoáng sản có ích lớn. Theo nguồn gốc chúng có thể là các trầm tích hồ và biển thuộc các vùng ven bờ hoặc eo vịnh.

            - Nhóm II : Các mỏ chạy dài theo một hướng nhất định với chiều rộng tương đối nhỏ. Loại mỏ này thường được thành lao từ các aluvi (dòng sông, bãi bồi, thiền sông ...) trầm tích sườn bờ, một số trầm tích ven bờ biển bờ hồ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

            2. Mỏ vật liệu đất dính :

            - Nhóm I : Các lớp sét, á sét nguồn gốc biển, phân biệt với các mỏ khác nhờ tính chất cố định về độ dày, về cấu tạo và chất lượng của chúng trên những diện tích lớn.

            - Nhóm II : Những lớp sét, á sét, á cát lớn và ổn định thuộc nguồn gốc hồ, aluvi, deluvi ...

            - Nhóm III : Các mỏ aluvi cũng như các mỏ tương tự về nguồn gốc như các mỏ nhóm II nhưng không có tính chất ổn định về độ dày và chất lượng của vật liệu. Kể các mỏ nhỏ của tất cả các nhóm (diện tích mỏ dưới 10ha).

            3. Mỏ đá :

            - Nhóm I : Các vỉa khối lớn của nham thạch phun trào thể nền (batolit) hoặc thẻ nấm (lacolit) đặc trưng bởi độ ổn định về thành phần và tính chất của nham thạch theo diện tích cũng như theo chiều sâu. Các vỉa được cấu thành chủ yếu bằng các nham thạch ăn sâu như granit, syenit, gabro ...

            - Nhóm II : Các vỉa nằm ngang hoặc hơi nghiêng và các thể dạng vỉa có tính ổn định về độ dày theo đường phương và về các chỉ tiêu chất lượng trên diện tích lớn. Thuộc nhóm này gồm : đa số các mỏ đá vôi, đolomit không phong hoá, cát kết cuội kết, các phun trào bazan, andesit, liparit, poefirit ... tạo thành các dòng chảy và lớp phủ có độ dày khác nhau, các mỏ tuy núi lửa, các vỉa nham biến chất dạng khối lớn và dạng lớp thô.

            - Nhóm III : Các thể vỉa và dạng vỉa có thế nằm đơn nghiêng với gốc 20 - 30 độ, cũng như các thể vỉa và dạng vỉa bị vò nhăn thành các nếp uốn đặc trưng bởi tính cố định hoặc thay đổi có quy luật của chiều dày và của các chỉ tiêu chất lượng của nham thạch. Thuộc loại này có : nhiều mỏ đá vôi, cát kết và các đá trầm tịch khác trong vùng uốn nếp, các đá biến chất phân lớp được đặc trưng bằng tính phân phiên phát triển ở các mức độ khác nhau.

            - Nhóm IV : (Nhóm này không có ý nghĩa nhiều trong khảo sát vật liệu đá). Các thể có dạng thấu kính cũng như vỉa nằm ngang hoặc hơi nghiêng, đặc trưng bởi tính không cố định của các chỉ tiêu chất lượng của nham thạch. Tiêu biểu cho nhóm mỏ này là các thấu kính cát kết, thấu kính đá vôi, các đá tẳng lăn ...

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

TIÊU CHUẨN ĐO VẼ BẢN ĐỒ ĐỊA CHẤT :

 

 

Cấp

Khu vực đo vẽ không có bản đồ địa chất với tỷ lệ tương ứng

Khu vực đo vẽ có bản đồ địa chất với tỷ lệ tương ứng

Cấp

Tỷ lệ

phức tạp

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số hố khoan đào cần/1km2

Số điểm quan

Số hố khoan đào cần/1km2

bản đồ

bản đồ

về

sát tổng quát

Tình trạng đá lộ

 sát tổng quát

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

ĐCCT

trên 1km2

Tốt

Trung bình

Kém

trên 1km2

Tốt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kém

 

1/200.000

 

 I (A)

 II (B)

III (C)

0,5

0,6

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,005

0,006

0,011

0,05

0,06

0,11

0,15

0,18

0,33

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,30

0,57

0,002

0,003

0,005

0,02

0,03

0,05

0,07

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,15

Tỷ lệ

nhỏ

1/100.000

 I (A)

 II (B)

III (C)

1,0

1,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,02

0,03

0,05

0,1

0,15

0,22

0,35

0,50

0,70

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,84

0,96

0,01

0,015

0,022

0,05

0,07

0,11

0,15

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,33

 

1/50.000

 I (A)

 II (B)

III (C)

2,3

3,0

5,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,06

0,10

0,3

0,4

0,5

0,9

1,0

1,6

1,27

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3,49

0,023

0,03

0,05

0,06

0,09

0,15

0,35

0,45

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tỷ lệ

1/25.000

I (A)

II (B)

III (C)

6

8

10

0,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,5

1,2

1,6

2,0

2,4

3,0

4,0

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

vừa

 

1/10.000

I (A)

II (B)

III (C)

14

26

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,7

1,3

1,7

3,0

5,5

6,8

6,0

11,0

14,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

1/5.000

I (A)

II (B)

III (C)

40

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

100

10

17

25

15

26

37

20

35

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

Tỷ lệ

lớn

1/2.000

I (A)

II (B)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

200

350

500

50

87

125

75

128

187

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

175

250

 

 

 

 

 

1/1.000

I (A)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

III (C)

600

1150

1500

150

287

375

225

430

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

300

575

750

 

 

 

 

PHỤ LỤC 4 :

CẤP PHỨC TẠP VỀ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH :

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các yếu

tố xác định cấp

Đơn giản (A)

Trung bình (B)

Phức tạp (C)

Điều kiện địa mạo

Chỉ có 1 đơn nguyên địa mạo. Bề mặt nằm ngang và không phân cắt (góc nghiêng nhỏ hơn 15o)

Có một vài đơn nguyên địa mạo. Bề mặt nghiêng, phân cắt yếu.

Có nhiều đơn nguyên địa mạo. Bề mặt phân cắt mạnh. Sườn dốc trên 30o.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Về thạch học không quá 2 lớp, đá nằm ngang hoặc hơi nghiêng. Tầng đánh dấu biểu hiện rõ. Chiều dày lớp và thế nằm không biến đổi nhiều. Tính chất đất đá ít thay đổi, đá lộ nhiều

Về thạch học không quá 4 lớp đá nằm nghiêng hoặc vát nhọn. Chiều dày thay đổi theo quy luật. Tính chất đất đá biến đổi theo quy luật. Đất đá cứng có mái lớp không bằng phẳng và bị phủ.

Thung lũng cắt vào các lớp đá bị phân cắt mạnh của nhiều loại đá có tuổi khác nhau, mái đá gốc không đều. Chiều dày đệ tứ lớn (có lúc trên 20m) với nhiều nguồn gốc khác nhau. Những đới phá huỷ kiến tạo có nơi tới trên 20m.

Địa chất thuỷ văn

Nước dưới đất có thành phần hoá học đồng nhất và tàng trữ trong nước các lớp đất đá đồng nhất.

Hai hay nhiều lớp chứa nớc với thành phần hoá học không đồng nhất hoặc nước có áp

Nước dưới đất không đồng nhất về thành phần hoá học cả theo đường phương và chiều dày. Các lớp chứa nước trong đất đá đệ tứ cũng phức tạp. Nước có áp biến đổi nhiều theo đường phương.

Các quá trình địa chất trong điều kiện thiên nhiên

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Có quá trình địa chất vật lý bất lợi phát triển mạnh cần có một số biện pháp để bảo vệ công trình và môi trường xung quanh

Phát triển rộng rãi các quá trình địa chất vật lý. Ảnh hưởng của chúng tác động lớn tới công trình. Cần nhiều biện pháp bảo vệ công trình và môi trường xung quanh.

Động đất (phân theo cấp của Liên Xô)

Nhỏ hơn cấp 6

Cấp 6 + 7

Cấp 8 và lớn hơn

PHỤ LỤC 5:

PHÂN LOẠI KHỐI ĐÁ (THEO TCVN 4253-86)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mức độ nứt nẻ

Modun nứt nẻ (M)

Chỉ tiêu RQD %

 Nứt nẻ rất yếu

 Nứt nẻ yếu

Nứt nẻ trung bình

 Nứt nẻ mạnh

Nứt nẻ rất mạnh

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Từ 1,5 - 10

Từ 5 - 10

Từ 10 - 30

Trên 30

 90 - 100 (rất tốt)

 75 - 90 (tốt)

 50 - 75 (trung bình)

 25 - 50 (kém)

 0 - 25 (rất kém)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

            1. Modun nứt nẻ M số lượng khe nứt trên 1m đường đo.

            2. RQD (Rock quality designation) do Deere đề xuất (1963)

                         100 n

             RQD = ------- å li (li những nõn khoan có chiều dài > 10cm

                         L i = 1

            L : Tổng chiều dài đoạn khoan nghiên cứu

            5.2- Phân loại theo tính thấm

Mức độ thấm

Hệ số thấm K m/ngày đêm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 Thực tế không thấm

 Thấm yếu

 Thấm vừa

 Thấm mạnh

 Thấm rất mạnh

Bé hơn 0,005

 Từ 0,005 - 0,3

 Từ 0,3 - 3

 Từ 3 - 30

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 Bé hơn 0,01

 Từ 0,01 - 0,10

 Từ 0,10 - 1

 Từ 1 - 10

 Lớn hơn 10

            5.3- Phân loại theo modun biến dạng

Mức độ biến dạng

Modun biến dạng trong địa khối E, 103Mpa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Biến dạng yếu

Biến dạng trung bình

Biến dạng mạnh

Biến dạng rất mạnh

 

Trên 20

Từ 10 - 20

Từ 5 - 10

Từ 2 - 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

            5.4- Phân theo tính chất phá huỷ của đứt gãy :

Đặc trưng phá huỷ khối đá

Chiều dày đới vỡ vụn

của đứt gãy hoặc chiều rộng của khe nứt

Chiều dài của đới phá huỷ hoặc khe nứt.

Đứt gãy bậc I - Đứt gãy sâu, ninh chấn

Hàng trăm và hàng ngàn m

Hàng trăm và hàng ngàn km

Đứt gãy bậc II - Đứt gãy sâu không ninh chấn hoặc một phần ninh chấn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàng chục và hàng trăm km

Đứt gãy bậc III

Hàng mét và hàng chục mét

Hàng Km và hàng chục km

Đứt gãy bậc IV

Hàng chục và hàng trăm cm

Hàng trăm và hàng ngàn m

Khe nứt lớn bậc V

Trên 20mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khe nứt trung bình bậc VI

10 - 20mm

1 - 10m

Khe nứt nhỏ bậc VII

2 - 10mm

0,10 - 1m

Khe nứt rất nhỏ bậc VIII

Bé hơn 2mm

Bé hơn 0,10m

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PHÂN CẤP MỨC ĐỘ PHONG HOÁ (THAM KHẢO)

Cấp độ phong hoá

Ký hiệu

Đặc tính

Phong hoá hoàn toàn (Completely Weathered)

P.H

(C.W)

Đá đã bị biến màu hoàn toàn, không ánh. Hầu hết đá đã biến thành đất hoặc dăm cục, tỷ lệ dăm cục thường <5%. Dăm cục dễ bóp thành đất, tuy nhiên chúng vẫn còn giữ được cấu trúc của đá mẹ. Bỏ vào nước thấy xuất hiện nhiều bọt khí. Dùng xẻng đào được dễ dàng. Theo bảng phân cấp đất trong thi công được xếp vàp cấp đất II-III.

Phong hoá mạnh (Highly Weathered)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(H.W)

Đại bộ phận đá đã bị biến màu, hầu hết fenspat chuyển thành màu đục, các khoáng vật Fe, Mg bị mờ và chuyển thành đất sét có màu nâu. Đất chiếm < 50%. Đá phần lớn mềm bở, búa đập nhẹ các khe nứt dễ bị tách rời, bẻ được bằng tay, tiếng búa đập nghe đục, cấu trúc của đá mẹ vẫn bảo tồn được. Bỏ vào nước không hoặc rất ít bọt khí xuất hiện. Dùng xẻng đào được, tuy đôi chỗ khó đào mà phải dùng tới xà beng hoặc đôi khi phải dùng cả mìn. Chúng được xếp vào đất cấp IV và một phần có thể xếp vào đá cấp IV.

Phong hoá vừa (Moderately Weathered)

P.V

(M.W)

Bề mặt của đá và mặt các khe nứt hầu hết bị biến màu, bị oxy hoá (có thể sâu theo khe nứt tới 1-5cm). P.V là đới trên của đá cứng, nứt nẻ phát triển khá mạnh, cấu trúc nguyên thuỷ của đá hoàn chỉnh, búa đập bình thường các khe nứt dễ bị tách rời, lõi đá cứng, không bẻ được bằng tay, các khoáng vật kém bền vững (như fenspat) bị phân giải gần hết hoặc bị biến mềm. Búa đập nghe tiếng vang hơi đục. Đào phải dùng mìn. Chúng được xếp vào đá cấp IV, một phần nhỏ có thể xếp vào đất cấp IV.

Phong hoá nhẹ (Slighly Weathered)

 

P.N

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bề mặt của đá và khe nứt có sự thay đổi màu nhẹ. Các khe nứt thường kín hoặc mở rộng không quá 1mm. Đá liền khối, cứng nhắc. Tiếng vang khi đập búa trong, cường độ giảm so với đá tươi (nguyên khối) không đáng kể. Đào phải dùng mìn.

Không phong hoá hay là đá tươi (Unweathered or fresh)

P.K

(U.W)

Màu đá sáng tươi, các thành phần khoáng vật tạo đá không bị biến đổi, khe nứt đặc biệt kín hoặc độ mở bé hơn 0,5mm. Búa đập khó vỡ, tiếng vang của búa khi đập nghe trong và thanh. Đào phải dùng mìn.

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn ngành 14 TCN 115:2000 về thành phần, nội dung và khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế công trình thuỷ lợi do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


5.404
s251

DMCA.com Protection Status
IP: 44.210.237.158