Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: TCVN6996:2001 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 2001 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

 

 

TT

 

 

Tên

Công nghệ cấp A

KCN = 0,6

Công nghệ cấp B

KCN = 0,75

Công nghệ cấp C

KCN = 1

Q1

KQ = 1

Q2

KQ =0,75

Q3

KQ = 0,5

Q1

KQ = 1

Q2

KQ =0,75

Q3

KQ = 0,5

Q1

KQ = 1

Q2

KQ =0,75

Q3

KQ = 0,5

1

Aceton

1728

1296

864

2160

1620

1080

2880

2160

1440

2

Acetylen tetrabromua

10,08

7,56

5,04

12,6

9,45

6,3

16,8

12,6

8,4

3

Acetaldehyd

194,4

145,8

97,2

243

182,25

121,5

324

243

162

4

Acrolein

0,864

0,648

0,432

1,08

0,81

0,54

1,44

1,08

0,72

5

Amylacetat

378

283,5

189

472,5

354,375

236,25

630

472,5

315

6

Anilin

13,68

10,26

6,84

17,1

12,825

8,55

22,8

17,1

11,4

7

Anhydrit acetic

259,2

194,4

129,6

324

243

162

432

324

216

8

Benzidin

0,00576

0,00432

0,00288

0,0072

0,0054

0,0036

0,0096

0,0072

0,0048

9

Benzen

57,6

43,2

28,8

72

54

36

96

72

48

10

Benzyl clorua

3,6

2,7

1,8

4,5

3,375

2,25

6

4,5

3

11

Butadien

1584

1188

792

1980

1485

990

2640

1980

1320

12

Butan

1692

1269

846

2115

1586,25

1057,5

2820

2115

1410

13

Butyl acetat

684

513

342

855

641,25

427,5

1140

855

570

14

n-Butanol

216

162

108

270

202,5

135

360

270

180

15

Butylamin

10,8

8,1

5,4

13,5

10,125

6,75

18

13,5

9

16

Creson (a-, m-, p-)

15,84

11,88

7,92

19,8

14,85

9,9

26,4

19,8

13,2

17

Clobenzen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57,5

420

315

210

18

Cloroform

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

288

216

144

19

β – clopren

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40,5

108

81

54

20

Clopicrin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

,315

0,84

0,63

0,42

21

Cyclohexan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

585

1560

1170

780

22

Cyclohexanol

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84,5

492

369

246

23

Cyclohexanon

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

180

480

360

240

24

Cyclohexen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

07,5

1620

1215

810

25

Dietylamin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,75

90

67,5

45

26

Diflodibrommetan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

387

1032

774

516

27

o-diclobenzen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

135

360

270

180

28

1,1 - Dicloetan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

180

480

360

240

29

1,2 - Dicloetylen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55,5

948

711

474

30

1,2 - Diclodiflomet

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27,5

5940

4455

2970

31

Dioxan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

162

432

324

216

32

Dimetylanilin

18

13,5

9

22,5

16,875

11,25

30

22,5

15

33

Dicloetyl ete

64,8

48,6

32,4

81

60,75

40,5

108

81

54

34

Demetylfomamit

43,2

32,4

21,6

54

40,5

27

72

54

36

35

Demetylsulfat

0,36

0,27

0,18

0,45

0,3375

0,225

0,6

0,45

0,3

36

Dimetylhydrazin

0,72

0,54

0,36

0,9

0,675

0,45

1,2

0,9

0,6

37

Dinitrobenzen(o-, m-, p-)

0,72

0,54

0,36

0,9

0,675

0,45

1,2

0,9

0,6

38

Etylacetat

1008

756

504

1260

945

630

1680

1260

840

39

Etylamin

32,4

24,3

16,2

40,5

30,375

20,25

54

40,5

27

40

Etybenzen

626,4

469,8

313,2

783

587,25

391,5

1044

783

522

41

Etylbromua

640,8

480,6

320,4

801

600,75

400,5

1068

801

534

42

Etylendiamin

21,6

16,2

10,8

27

20,25

13,5

36

27

18

43

Etylendibromua

136,8

102,6

68,4

171

128,25

85,5

228

171

114

44

Etanol

1368

1026

684

1710

1282,5

855

2280

1710

1140

45

Etylacrylat

72

54

36

90

67,5

45

120

90

60

46

Etylen clohydrin

11,52

8,64

5,76

14,4

10,8

7,2

19,2

14,4

9,6

47

Etylen oxit

14,4

10,8

7,2

18

13,5

9

24

18

12

48

Etyl ete

864

648

432

1080

810

540

1440

1080

720

49

Etyl clorua

1872

1404

936

2340

1755

1170

3120

2340

1560

50

Etylsilicat

612

459

306

765

573,75

382,5

1020

765

510

51

Etanolamin

32,4

24,3

16,2

40,5

30,375

20,25

54

40,5

27

52

Fufural

14,4

10,8

7,2

18

13,5

9

24

18

12

53

Fomaldehyt

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

7,2

5,4

3,6

54

Fufuryl

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

540

1440

1080

720

55

Flotriclometan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

520

6720

5040

3360

56

n - Heptan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

900

2400

1800

1200

57

n - Hexan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

02,5

540

405

270

58

Isopropylamin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,4

14,4

10,8

7,2

59

Isobutanol

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

162

432

324

216

60

Metylacetat

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74,5

732

549

366

61

Metylacrylat

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,75

42

31,5

21

62

Metanol

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

312

234

156

63

Metylacetylen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42,5

1980

1485

990

64

Metylbromua

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

96

72

48

65

Metylcyclohexan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

900

2400

1800

1200

66

Metylcyclohexanol

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11,5

564

423

282

67

Metylcyclohexanon

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

207

552

414

276

68

Metylclorua

151,2

113,4

75,6

189

141,75

94,5

252

189

126

69

Metylen clorua

1260

945

630

1575

1181,25

787,5

2100

1575

1050

70

Metylcloroform

1944

1458

972

2430

1822,5

1215

3240

2430

1620

71

Monometylanilin

6,48

4,86

3,24

8,1

6,075

4,05

10,8

8,1

5,4

72

Metanolamin

22,32

16,74

11,16

27,9

20,925

13,95

37,2

27,9

18,6

73

Naphtalen

108

81

54

135

101,25

67,5

180

135

90

74

Nitrobenzen

3,6

2,7

1,8

4,5

3,375

2,25

6

4,5

3

75

Nitroetan

223,2

167,4

111,6

279

209,25

139,5

372

279

186

76

Nitroglycerin

3,6

2,7

1,8

4,5

3,375

2,25

6

4,5

3

77

Nitrometan

180

135

90

225

168,75

112,5

300

225

150

78

2 - Nitropropan

1296

972

648

1620

1215

810

2160

1620

1080

79

Nitrotoluen

21,6

16,2

10,8

27

20,25

13,5

36

27

18

80

Octan

2052

1539

1026

2565

1923,75

1282,5

3420

2565

1710

81

Pentan

2124

1593

1062

2655

1991,25

1327,5

3540

2655

1770

82

Pentanon

504

378

252

630

472,5

315

840

630

420

83

Phenol

13,68

10,26

6,84

17,1

12,825

8,55

22,8

17,1

11,4

84

Phenylhydrazin

15,84

11,88

7,92

19,8

14,85

9,9

26,4

19,8

13,2

85

Tetracloetylen

482,4

361,8

241,2

603

452,25

301,5

804

603

402

86

Propanol

705,6

529,2

352,8

882

661,5

441

1176

882

588

87

Propylacetat

604,8

453,6

302,4

756

567

378

1008

756

504

88

Proylendiclorua

252

189

126

315

236,25

157,5

420

315

210

89

Propylenoxit

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

288

216

144

90

Propylen ete

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

945

2520

1890

1260

91

Pyrindin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13,5

36

27

18

92

Pyren

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6,75

18

13,5

9

93

Quinon

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

0,48

0,36

0,24

94

Styren

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

189

504

378

252

95

Tetrahydrofural

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65,5

708

531

354

96

1,1,2,2 - Tetracloet

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,75

42

31,5

21

97

Tetraclometan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,25

78

58,5

39

98

Toluen

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37,5

900

675

450

99

Tetranitrometan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,6

9,6

7,2

4,8

100

Toluidin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9,9

26,4

19,8

13,2

101

Toluen -2,4- diisoc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

,315

0,84

0,63

0,42

102

Trietylamin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

120

90

60

103

1,1,2 - Tricloetan

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

486

1296

972

648

104

Tricloetylen

79,2

59,4

39,6

99

74,25

49,5

132

99

66

105

Triflo brommetan

4392

3294

2196

5490

4117,5

2745

7320

5490

3660

106

Xylen (o-, m-, p-)

626,4

469,8

313,2

783

587,25

391,5

1044

783

522

107

Xylidin

36

27

18

45

33,75

22,5

60

45

30

108

Vinylclorua

108

81

54

135

101,25

67,5

180

135

90

109

Vinyltoluen

345,6

259,2

172,8

432

324

216

576

432

288

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6996:2001 về chất lượng không khí - khí thải công nghiệp - tiêu chuẩn thải theo thải lượng của các chất hữu cơ trong vùng nông thôn và miền núi do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


4.532

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn

DMCA.com Protection Status
IP: 44.200.40.195