TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5980:1995
ISO 6107-1: 1980
CHẤT LƯỢNG NƯỚC. THUẬT NGỮ - PHẦN 1
Water quality. Terminology - Part 1
1. Giới
thiệu
Tiêu chuẩn này định nghĩa các
thuật ngữ dùng để mô tả đặc tính chất lượng nước. Các thuật ngữ trong tiêu
chuẩn này có thể giống các thuật ngữ đã được các tổ chức quốc tế khác xuất bản,
nhưng định nghĩa có thể khác nhau do chúng được soạn thảo cho các mục đích khác
nhau
2. Phạm vi
áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các
thuật ngữ sử dụng trong lĩnh vực cụ thể về mô tả đặc tính chất lượng nước
Các thuật ngữ và định nghĩa được
chia làm hai nhóm chính sau:
1) Các thuật ngữ liên quan đến
các loại nước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các thuật ngữ tiếng Anh và tiếng
Pháp tương ứng cho trong phụ lục A
1. Các thuật ngữ liên quan đến
các loại nước
1.1.Nước thô
1.1.1. Nước thô: Nước chưa qua
bất cứ xử lí gì hoặc nước được đưa vào nhà máy để xử lí thêm
1.1.2. Tầng Epilimnion (Tầng
mặt): Nước nằm phía trên tầng biển nhiệt (thermocline, mục 1.1.10)
trong một vùng nước (thuỷ vực) bị phân tầng
1.1.3.Nước dưới đất: Nước được
lưu giữ trong một kiến tạo ngầm và thông thường có thể được lấy ra từ hoặc
thông qua kiến tạo ngầm
1.1.4.Tầng Hypolimnion (tầng
đáy): Tầng nước nằm phía dưới tầng biển nhiệt (1.1.10) trong một vùng nước
(thuỷ vực) bị phân tầng
1.1.5.Nghèo dinh dưỡng: Mô tả
vùng nước (khối nước, thuỷ vực) nghèo chất dinh dưỡng và chứa nhiều loài thuỷ
sinh, mà mỗi loài có số lượng tương đối ít. Vùng nước này được đặc trưng bởi độ
trong cao, nồng độ ôxi cao trong lớp nước phía trên, chất lắng ở đáy thường có
sắc nâu và chỉ chứa một lượng nhỏ các chất hữu cơ
1.1.6. Nước mưa: Nước sinh ra do
lắng đọng từ khí quyển và chưa tích tụ các chất hoà tan từ đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.7.1.Nước cống lũ: Hồn
hợp giữa nước cống và nước mặt sinh ra do mưa to hoặc tuyết
1.1.8. Sự phân tầng: Sự tồn tại
hoặc hình thành các tầng nước khác biệt nhau trong một vùng nước (thuỷ vực)
được phân biệt bởi các đặc tính nhiệt độ hoặc độ mặn bởi sự khác nhau về hàm
lượng ôxi hoặc chất dinh dưỡng
1.1.9. Nước mặt: Nước chảy qua
hoặc đọng lại trên mặt đất
1.1.10. Tầng nước biến nhiệt:
Tầng nước có gradien nhiệt độ lớn nhất trong một vùng nước (thuỷ vực) phân
tầng theo nhiệt độ
1.2. Nước thải
1.2.1. Nước thải: Nước được thải
ra sau khi đã sử dụng, hoặc được tạo ra trong một quá
trình công nghệ và không còn có
giá trị trực tiếp đối với quá trình đó nữa
1.2.2. Trầm tích đáy, chất lắng
đáy: Sự tích tụ các chất lắng trên đáy của sông suối, hồ, hoặc biển, có thể có
chứa các chất hữu cơ được sinh ra do các nguyên nhân như xói mòn tự nhiên, các
quá trình sinh học hoặc xả nước thải
1.2.3. Vật vụn: Trong sinh học,
là những hạt nhỏ các chất hữu cơ. Trong thực tiễn xử lí nước cống là những vụn
thô có tỉ trọng lớn hơn nước nhưng có khả năng bị trôi theo dòng nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.5. Nước thải sinh hoạt, nước
cống: Nước thải của một cộng đồng dân cư
1.2.5.1. Nước thải sinh hoạt
(nước cống) thô: Nước thải (nước cống) chưa được xử lí
1.2.5.2. Nước thải sinh hoạt
(nước cống) đã xử lí: Nước thải (nước cống) sinh hoạt đã được làm sạch một phần
hoặc toàn bộ để loại bỏ và để vô cơ hoá các chất hữu cơ và các chất khác
1.2.5.3. Dòng thải nước cống đã
xử lí: Nước thải sinh hoạt (nước cống) đã xử lí được thải ra từ các trạm xử lý
nước cống
1.2.6. Bùn: Chất rắn tách ra từ
những loại nước khác nhau, được lắng và tích tụ do các quá trình tự nhiên hoặc
nhân tạo
1.2.6.1. Bùn hoạt hoá: Sinh khối
tích tụ (kết tủa) được tạo ra trong xử lí nước thải so sự phát triển của vi
khuẩn và vi sinh vật khác khi có ôxi hoà tan
1.3. Nước uống
1.3.1. Nước uống, nước uống
được: Nước có chất lượng phù hợp để uống
1.3.2. Nước cấp: Nước, thường đã
được xử lí, chuyển vào mạng lưới phân phối hoặc bể chứa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.1. Nước công nghiệp: Tất cả
các loại nước được dùng cho, hoặc dùng trong một quá trình công nghiệp
1.4.2. Nước nồi hơi: Nước có
chất lượng phù hợp với một nồi hơi, khí nổi đã và đang vận hành
1.4.3. Nước làm lạnh: Nước được
dùng để hấp thụ và chuyển nhiệt
2. Các thuật ngữ liên quan đến
xử lí, chứa nước và nước thải
2.1. Xử lí bằng bùn hoạt hoá:
Quá trình xử lí sinh học nước thải trong đó hỗn hợp nước thải và bùn hoạt hoá
(1.2.6.1) được khuấy và sục khí. Sau đó bùn hoạt hoá được tách ra khỏi nước
thải vừa được xử lí bằng cách để lắng và được chuyển đi hoặc đưa trở lại quá
trình xử lí tuỳ theo yêu cầu
2.2.Xử lí hoá học: Quá trình xử
lí có cho thêm các hoá chất để thu được kết quả đã định
2.3.Xử lí hoá lí: Sự phối hợp
của xử lí hoá học và lí học để thu được kết quả đã định
2.4.Thổi, sục khí: Sự dẫn không
khí vào một chất lỏng
2.5.Hiếu khí: Cần hoặc không bị
huỷ diệt do sự có mặt của ôxi tự do
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.Lớp vi khuẩn: Xem lớp lọc
sinh học (2.8)
2.8.Lớp lọc sinh học, lớp lọc
nhỏ giọt, lớp lọc (lọc thấm) : Một lớp các mẩu vật liệu trơ làm cho nước thải
thấm qua đó trở nên sạch nhờ một màng sinh học hoạt động trên vật liệu trơ đó
2.9.Sự keo tụ hoá học: Quá trình
thêm một chất (chất làm keo tụ) mà nó gây nên sự phávỡ và tụ tập chất keo bị
phân tán thành những cụm xốp
2.10.Sự loại không khí: Sự tách
từng phần hay toàn bộ không khí hoà tan ra khỏi nước
2.11.Sự loại (sự khử) clo: Sự
tách từng phần hay toàn bộ clo còn dư ra khỏi nước bằng quá trình lí học hoặc
hoá học
2.12.Sự loại (sự tách) khí:
Sự loại bỏ từng phần hoặc toàn bộ các chất khí đã hoà tan, thường bằng
quá trình lí học
2.13.Sự loại (sự tách, khử) ion:
Sự loại bỏ từng phần hoặc toàn bộ các loại ion, đặc biệt bằng cách sử dụng các
nhựa trao đổi ion (2.14;2.17)
2.15.Sự loại (sự tách, sự khử)
nitơ: Sự giải phóng nitơ hoặc nitơ ôxít từ các hợp chất nitơ
(đặc biệt là các nitrat và
nitrit) trong nước hoặc các vòi nước thải, thường là bằng sự hoạt động của vi
khuẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.17.Sự loại muối: Sự tách
muối ra khỏi nước, thông thường để cho nước có thể uống
được hoặc có thể sử dụng
được như là nước công nghiệp hoặc nước làm lạnh
(2.13;2.14)
2.18.Sự tẩy uế nước: Việc xử lí
nước nhằm loại bỏ hoặc vô hiệu hoá tất cả các tác nhân gây bệnh
2.19.Sự cất nước: Quá trình làm
bay hơi và ngưng tụ được dùng để điều chế nước tinh khiết cao
2.20.Thẩm tách điện: Quá trình
được sử dụng để loại ion của nước, trong đó dưới ảnh hưởng của một điện
trường các ion được loại khỏi một khối nước này và được chuyển sang
một khối nước khác qua một màng trao đổi ion
2.21.Lọc: Sự loại bỏ những hạt
lơ lửng trong một khối nước bằng cách cho chảy qua một lớp vật liệu xốp hoặc
qua một lưới có cỡ mắt thích hợp
2.22.Sự làm nổi: Làm nổi các
chất lơ lửng trong nước lên bề mặt, thí dụ bằng sự lôi cuốn của khí
2.23.Kết tủa keo: Những hạt lớn
hình thành trong chất lỏng keo do sự keo tụ, thường có thể tách ra bằng trọng
lực hoặc làm nổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.25.Flo hoá: Sự thêm hợp chất
chứa flo vào nguồn cung cấp nước uống để duy trì nồng
độ ion florua nằm trong giới hạn
được chấp nhận
2.26.Trao đổi ion: Quá trình các
anion hoặc cation nào đó trong nước được thay thế bởi các ion khác bằng cách
cho nước qua lớp ionit (2.26.1)
2.26.1. Ionit: Chất có khả năng
trao đổi thuận nghịch các ion giữa bản thân nó với một chất lỏng tiếp xúc với
nó (mà không làm thay đổi cấu trúc cơ bản)
2.26.2. Hỗn hợp ionit: Hỗn hợp
thích hợp của anionit và cationit
2.26.3. Sự tái sinh (ionit);
Quá trình phục hồi trạng thái hoạt động có hiệu quả của một ionit sau khi đã sử
dụng
2.27.Sự nitrat hoá: Sự ôxi hoá
các hợp chất nitơ bằng các vi khuẩn. Thông thường, sản phẩm cuối cùng của sự
ôxi hoá là các nitrat
2.28.Bể ôxi hoá (bể ổn định): Bể
được sử dụng để giữ nước thải trước khi tháo xả lần cuối, trong đó sự ôxi
hoá sinh học các chất hữu cơ được thực hiện bởi sự chuyển ôxi
từ không khí vào nước, hoặc do
tự nhiên hoặc được thúc đẩy nhân tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.30.Lớp lọc thấm: Xem lớp lọc
sinh học (2.8)
2.31.Chất đa điện li: Các pôlime
có các nhóm ion hoá, trong đó có một số loại được dùng
để làm đông tụ các hạt keo hoặc
làm kết tủa các chất rắn lơ lửng trong nước
2.32.Clo hoá sơ bộ: Xử lí sơ bộ
nước thô bằng clo, thí dụ để kìm hãm sự phát triển của vi khuẩn, của thực vật
hoặc động vật, để giúp cho việc keo tụ hoặc để khử mùi
2.33.Thẩm thấu ngược: Sự chuyển
nước từ dung dịch đậm đặc hơn sang một dung dịch loãng hơn qua một màng nhờ tác
dụng lên dung dịch đặc hơn một áp suất lớn hơn hiệu áp suất thẩm thấu giữa hai
dung dịch đó
2.34.Sự lắng kết: Quá trình lắng
và kết tủa các chất lơ lửng trong nước và nước thải dưới
ảnh hưởng của trọng lực
2.35.Sự tự làm sạch: Các quá
trình làm sạch tự nhiên trong vùng nước bị ô nhiễm
2.36.Bể tự hoại: Bể lắng kết
kín, trong đó cặn bùn đã lắng tiếp xúc trực tiếp với nước thải chảy qua bể và
các chất rắn hữu cơ bị phân huỷ do sự hoạt động của vi khuẩn kị khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.38.Sự diệt khuẩn (khử trùng):
Quá trình làm vô hiệu hoặc loại đi tất cả các sinh vật (kể
cả các dạng thực vật và bào tử)
cũng như các vi rút trong nước
2.39.Lọc nhỏ giọt: Xem lớp lọc
sinh học (21.8)
2.40.Xử lí bùn
2.40.1. Sự loại nước: Quá
trình làm giảm hàm lượng nước trong bùn ướt bằng phương pháp vật lí
thường có các tác nhân đông kết
2.40.1.1.Sự li tâm: Sự loại bỏ
một phần nước khỏi cặn bùn nước thải bằng lực li tâm
2.40.1.2.Sự làm đặc (sự nén
bùn): Quá trình làm tăng nồng độ của các chất rắn trong việc loại bỏ nước
2.40.2. Sự chuyển hoá sinh học:
Sự ổn định các chất hữu cơ có trong bùn bằng các quátrình sinh học mà thông
thường là bằng một quá trình kị khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuật ngữ bằng tiếng Anh và tiếng Pháp tương ứng
Số
mục trong tiêu chuẩn
Tiếng
Anh
Tiếng
Pháp
1.1
1.1.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.3
1.1.4
1.1.5
1.1.6
1.1.7
1.1.7.1
1.1.8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.10
1.2
1.2.1
1.2.2
1.2.3
1.2.4
1.2.5
1.2.5.1
1.2.5.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.6
1.2.6.1
1.3
1.3.1
1.3.2
1.4
1.4.1
1.4.2
1.4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Raw water
Raw water
Epillimnion
Ground water
Hypolimnion
Oligotrophic
Rain water
Storm water; storm water
run-off
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Storm sewage
Stratification
Surface water
Thermocline
Waste water
Waste water
Benthic deposit
Detritus
Effuent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Raw sewage
Treated sewage
Sewage effuent
Sludge
Activated sludge
Dringking water
Dringking water, potable water
Supply water
Industrial process water
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Boiler water
Cooling water
Activated sludge treatment
Eau brute
Eau brute
Epillimnion
Eau souterraine
Hypolimnion
Oligotrophe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Eau pluviale d’orage; eau de
ruissellement
Eau usée pluviale
Stratification
Eau de surface; eau
superficielle
Thermocline
Eaux résiduairres
Eaux résiduairres
Dépôt ou sédiment benthique
Détritus
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Eau usée
Eau usée brute
Eau usée épurée
Effuent d’eau usée
Boue
Boue activée
Eau de boison
Eau de boison; eau potable
Eau de distribution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Eau indutrielle
Eau de chaudiére
Eau de refroidissement
Traitement par boies activées
2.2 Chemical treatment Traitement
chimique
2.3 Physico-chemical
treatment Traiment physico-chimique
2.4 Aeration Aération
2.5 Aerobic Aérobie
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7 Bacteria bed Lit
bactérien
2.8 Biological filter;
trickling filter;
percolating filter
filtre biologique; lit
percolateur
2.9 Chemical coagulation Coagulation
chemique
2.10 De-aeration Désaération
2.11 Dechlorination Déchlorination
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.13 Deionization Déionisation
2.14 Deminializtion Deminializtion
2.15 Denitrification Dénitrification
2.16 Deoxygennation Désoxygénation
2.17 Desalination Dessalement;
dessalage
2.18 Disinfection Disinfection
2.19 Distilation Distilation
2.20 Electrodialysis électrodialyse
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.22 Floatation; flotation Flottration
2.23 Floc Floc
2.24 Flocculation Floculation
2.25 Fluoridation Fluoration
2.26 Ion exchange échange
d’ion
2.27 Nitrification Nitrification
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Stabilisation
2.29 Ozonization; ozonation Ozonisation
2.30 Percolating filter Filtre
percolateur
2.31 Polyelectrolytes Polyélectrolytes
2.32 Prechlorination Préchloration
2.33 Reverse osmosis Osmose
inverse
2.34 Sedimenation Sédimetation
2.35 Self-purification Auto-épuration
2.36 Septic tank Fosse
septique
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.38 Sterilization Stérilisation
2.39
Trickling filter
Lit percolateur
2.40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Traitement dé boues
2.40.1
Dewatering
Déshydratation
2.401.1
Centrifuging
Centrifugation
2.40.1.2
Thickening
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.40.2
Digestion
Digestion