Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4556:1988 về nước thải - phương pháp lấy mẫu, vận chuyển và bảo quản mẫu

Số hiệu: TCVN4556:1988 Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1988 Ngày hiệu lực:
ICS:13.060.40 Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 4556:1988

NƯỚC THẢI

PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU, VẬN CHUYỂN, VÀ BẢO QUẢN MẪU

Water water

Method for selection keeping, transpor – of samples

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp lấy, bảo quản và vận chuyển mẫu để phân tích các tính chất hóa lý cho nước thải.

1. Dụng cụ hóa chất

1.1. Chai thuỷ tinh (bền vững hóa học (có nút mài hoặc nút bấc đã tráng parafin hoặc chai polyetylen, dung tích 250; 500; 1000 ml.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tất cả chai lọ dùng để lấy và giữ mẫu cần phải rửa thật sạch bằng nước xà phòng, bằng chất kiềm axit hoặc hỗn hợp kali bicromat trong axit sunfuric, sau đó rửa kỹ bằng nước sạch, tráng bằng nước cất, trước khi lấy mẫu phải tráng ít nhất 1 lần bằng chính nước thải mấy mẫu rồi mới lấy mẫu đó.

2. Tiến hành lấy mẫu

2.1. Chọn địa điểm

Địa điểm chọn để lấy mẫu phải phụ thuộc vào đặc điểm nguồn nước như: quy trình sản xuất của nhà máy, điều kiện chu kỳ thải nước, hệ thống xử lý nếu có, cụ thể.

2.1.1. Trong nhà máy

Nếu nhà máy có nhiều loại hình sản xuất phải lấy mẫu theo từng loại hình rồi lấy mẫu tại điểm tập trung của tất cả các loại hình trên.

Nếu có hệ thống xử lý phải lấy trước và sau khi xử lý.

2.1.1. Ngoài nhà máy

Nước thải chảy ra sông hồ phải lấy mẫu như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điểm nước thải chảy vào sôngl;

Trên điểm thải 500 ; 1000 m.

Dưới điểm thải lấy theo dòng chảy ở những điểm khác nhau, 100, 500, 1000 m. Khi cần thiết phải lấy xa hơn nữa. Độ sâu tốt nhất là 20 ¸ 3o cm dưới mặt nước. Lấy mẫu cách bờ từ 1,5 đến 2cm có thể lấy cả bờ phải và bờ trái và giữa sông.

b) Ở hồ chứa nước, đầm, ao

Phải lấy mẫu ở những độ sâu và địa điểm khác nhau, không lấy mẫy ở những nơi có rong rêu mọc, không lấy mẫu trung bình ở hồ.

2.2. Chọn thời gian

Lấy mẫu theo mùa, mùa khô và mùa mưa;

lấy mẫu theo từng ngày;

lấy mẫu theo giờ, mỗi lần cách nhau từ 1 – 3 g, theo một chu kỳ sản xuất (một ca hoặc một ngày) thời gian gốc quy định từ sau thời điểm thải ra.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.3.1. Lấy mẫu đơn giản: khi chất lượng nước không thay đổi lấy mẫu một lần, tại một điểm mà có thể đánh giá đầy đủ chất lượng nước.

2.3.2. Lấy mẫu lẫn có tính chất xác xuất.

2.3.3. Lấy mẫu trung bình

2.3.3.1. Trung bình theo thời gian: Nếu nước thải ra ổn định về khối lượng có thể chỉ lấy mẫu trung bình trong một ngày, một ca sản xuất, cách từ 1 ¸ 1 giờ lấy một lần. Sau mỗi lần đó lấy một thể tích nước như nhau vào một bình lớn. Trộn đều rồi rút ra một thể thích nước cần thiết để phân tích.

2.3.3.2. Mẫu trung bình tỷ lệ

Khi khối lượng nước thải ra trong ngày không đồng đều lấ mẫu sau: Lấy mẫu ở cùng một địa điểm theo thời gian cách đều nhau (1 ¸ 3 giờ một lần) mỗi lần lấy một khối lượng nước thải ra tỷ lệ với lượng nước thải ra ở thời điểm đó, đổ chung vào một bình lớn, trộn đều rồi rút ra một thể tích đủ để phân tích theo yêu cầu.

Chú thích:

a) Mẫu này cho biết thành phân trung bình của nước nơi ta nghiên cứu hoặc là thành phần trung bình của nước thải đó trong một khoảng thời gian xác định.

b) Mẫu trộn không thể dùng để xác định những thành phần dễ thay đổi như pH, các chất khí hoà tan v.v...

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.5. Khối lượng mẫu phải để và phải phù hợp với yêu cầu phân tích từ 1 ¸ 5 lít và được quy định trong tiêu chuẩn cụ thể.

2.6. Kèm theo mẫu cần có nhãn hoặc biên bản lấy mẫu ghi rõ thời gian (giờ, ngày, tháng, năm) địa điểm lấy mẫu (có thể miêu tả bằng sơ đồ, ảnh...); các điều kiện thiên nhiên như thời tiết, nhiệt độ (cả nước và không khí khi lấy mẫu); điều kiện sản xuát. Khi cần ghi chú rõ điều kiện sản xuất, tình hình thời tiết của mấy ngày trước đó. Ghi rõ phương pháp đã làm để bảo quản.

3. Bảo quản và vận chuyển mẫu

3.1. Thời gian vận chuyển từ nơi lấy mẫu đến phòng thí nghiệm càng ngắn càng tốt. Phải giữ mẫu ở chỗ tối và nhiệt độ thấp.

3.2. Khi vận chuyển mẫu phải bọc chai, chèn lót giữa các chai bằng giấy mềm, đặt chai vào hộp gỗ, túi da sao cho an toàn tránh đổ vỡ trong khi vận chuyển.

3.3. Các điều kiện bảo quản và thời hạn lưu mẫu để phân tích các chất cụ thể xem phần phụ lục của tiêu chuẩn này.

3.4. Hóa chất dùng để bảo quản mẫu phải là loại tinh khiết để phân tích (TCPT)

PHỤ LỤC CỦA TCVN 4556-88

Đối tượng phân tích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thời gian lưu mẫu

Lưu ý đặc biệt

1. Al Nhôm

1.       Không bả quản

2.       3ml HNO3 (d = 1,42)/ 1l pH là 2

3.       5ml HCl (1:1)/ 1l pH là 2

1.       Không quá 4 giờ

2.       Để 1 tháng

3. Một tháng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Amoniac

1.       Không bảo quản

 

2.       2 – 4 ml clorofooc / 1l

3.       1 ml H2SO4 (d = 1,84) / 1l

1.       a) Không quá 4 giờ

b) Trong một ngày

2. Trong 1 – 2 ngày

3. Trong 1 – 2 ngày

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Asen (As)

1.       Không bảo quản

2.       3ml HNO3 (d = 1,42) /1l đến pH là 2

1.       Trong 1 ngày

2.       Trong 1 tháng

 

4. Bari (Ba++)

1.       3ml HNO3 (d = 1,42) /1l

2.       5ml HCl (1:1)/1l đến pH là 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.       1 tháng

 

5. Beryl (Be)

1.       3ml HNO3 (d = 1,42/1 l đến pH là 2.

2.       5ml HCl (1:1) /1l đến pH là 1

1.       1 tháng

2.       1 tháng

Lấy mẫu trong bình polyetylen hay thuỷ tinh bền vững để lọc không bị khử kiềm

6. Bo (B)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

7. Br

1. Không bảo quản

1. Trong hai ngày

8. Cadimi (Cd)

3ml HNO3 (d = 1,42)/1 l đến pH là 2

3 ngày

Có khả năng hấp thụ vào thành chai

9. Canxi

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong 2 ngày

 

10. Cặn lơ lửng

1.       Không bảo quản

2.       2 ¸ 4 ml clorofooc/ 1 l

1.       Trong 4 giờ

2.       Trong 1 đến 2 ngày

Trước khi phân tích cần phải khuấy đều.

11. Cặn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vào ngày lấy mẫu

 

12. Clo hoạt tính

Không bảo quản

Tại chỗ lấy mẫu

 

13. Clorua Cl-

Không bảo quản

Trong 1 ngày

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14. Chì (Pb++)

1.       1 ¸ 3 ml HNO3 (d = 1,42) 1l pH là 2.

2.       5 ml HCl (1:1)/1l pH là 2

1.       1 tháng

2.       1 tháng

 

15. Coban (Co++)

1.       1 ¸ 3 ml HNO3 (d = 1,42)/1 l pH là 2.

2.       2,5 ml HCl (1:1)/1 l là 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.       1 tháng

 

16. Crom (Cr)

3 ml HNO3 (d = 1,42)/ 1l đến pH là 2

Trong 1 ¸ 2 ngày xác định riêng CrIII và CrVI vào ngày lấy mẫu.

 

17. Dầu mỏ và các sản phẩm dầu mỏ

1.       2 ¸ 4 ml clorofooc /1l

2.       Chiết bằng clorofooc ngay tại chỗ lấy mẫu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.       Xác định dung dịch trong vòng 3 ngày.

 

18. Độ axit

Không bảo quản

1.       Ngay khi lấy mẫu

2.       Trong 1 ngày

Lấy mẫu để còn bọt, tránh nung nóng

19. Độ cứng

Không bảo quản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

20. Độ đục

1.       Không bảo quản

2.       2 ¸ 4 ml clorofooc/ 1l

1.       Không quá 4 giờ

2.       Trong 1 – 2 ngày

 

21. Độ kiềm

Không bảo quản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.       Trong 1 ngày

Lấy đày để tràn bong bóng, khi vận chuyển tránh nung nóng, giữ ở to = 4oC

22. Độ oxy hóa (theo KMnO4)

1.       Không bảo quản

2.       5ml H2SO4 (1:3)/100ml

1.       Trong 4 giờ

2.       Trong 1 ngày

- Giữ ở toC = 40C cần tính đến lượng H2SO4 đã cho vào mỗi mẫu.

23. Độ oxy hóa (theo K2Cr2O7) Nhu cầu hóa học về oxy

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.       1ml H2SO4 (d = 1,84)/1 l

1.       Trong 4 giờ

2.       Trong 1 ngày

 

24. Sắt (Fe)

1.       Không bảo quản

2.       2 ¸ 4 ml clorofooc/1l

3.       3 ml HNO3 (d = 1,42)/1l

1.       Trong 4 tiếng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.       Trong 1 – 2 ngày

 

25. Fe- rocianua [(Fe (CN)6]-4

Không bảo quản

Trong vòng 4 giờ

 

26. Kẽm Zn++

1.       3 ml HNO3 (d = 1,42)/1 l đến pH là 2

2.       5 ml HCl (1:1) đến pH là 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 tháng

 

27. Magiê (M++)

Khong bảo quản

Trong 2 ngày

 

28. Mangan

1.       3 ml HNO3 (d = 1,42) / 1l đến pH là 2

2.       5ml HCl (1:1) / 1l đến pH là 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong 1 tháng

 

29. Mầu

1.       Khong bảo quản

2.       2 ¸ 4ml clorofooc/ 1 l đến pH là 2

1.       Vào ngày lấy mẫu

2.       Trong 1 ¸ 3 ngày

 

30. Molip đen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 tháng

 

31. Mùi, vị

Không bảo quản

Ngay sau khi lấy mẫu hoặc không muộn quá 2 giờ

Chỉ lấy trong chai thuỷ tinh

32. Nhu cầu sinh hóa về oxy (CBO)

1.       Không bảo quản

2.       Không bảo quản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.       Không quá 24 giờ

Giữ ở toC 4oC

33. Niken

3 ml HNO3 (d = 1,42)/ 1 l đến pH là 2

 

 

34. Niobi (Nb)

1.       3 ml HNO3 (d = 1,42)/ 1l đến pH là 2

2.       5ml HCL (1:1) đến pH là 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 tháng

 

35. Nitrat (NO3)

1.       Không bảo quản

 

2.       2 – 4 mm

3.       1 ml H2SO4 (d = 1,84)/1l

1.       a) trong 4 giờ

b) Trong 1 ngày

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.       Trong 1 – 2 ngày

Giữ ở toC 4oC

36. Nitrit

1.       Không bảo quản

2.       2 – 4ml clorofooc / 1l

3.       1 ml H2SO4 (d = 1,84)/ 1l

1.       a) trong 4 giờ

b) Trong 1 ngày

2.       Trong 1 - 2 ngày

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

37. Oxy hoà tan

1.       Không bảo quản

2.       Cố định bằng:

-          NaOH và KI

-          MnCl2 hoặc MnSO4

1.       Trong 1 ngày

2.       Trong 1 tuần

Lấy đầy tràn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

38. pH

Không bảo quản

1.       Ngay sau khi lấy mẫu

2.       Trong vòng 6 giờ

Khi lấy cần lấy đầy tràn tránh bọt khí, tránh làm nung nóng.

39. pH

1.       Không bảo quản

2.       4g NaOH / 1l

1.       Vào ngày lấy mẫu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

40. Polya crinamit

Không bảo quản

Không quá 4 giờ

 

41. Selen

1. 5 ml HNO3 (d = 1,42) và 0,5 amoni pesunfat / 1l

1 tháng

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Không bảo quản

Trong 1 ngày

Lấy đầy để tránh có bọt khí và cố định ngay tại chỗ

43. Sunfat

Không bảo quản

Trong 7 ngày

 

44. Stronti

1.       3ml HNO3 (d = 1,42)/1 l đến pH là 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 tháng

 

45. Thioxianat (SCN)

Không bảo quản

Vào ngày lấy mẫu

 

46. Thủy ngân (Hg)

1. 3 ml HNO3 (d = 1.42)/1l đến pH là 2

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

47. Titan

1.       3ml HNO3 (d = 1,42)/1l

2.       5ml HCl (1: 1)/ 1l đến pH là 2

1 tháng

1 tháng

 

48. Vanadi

1.       3ml HNO3 (d = 1,42)/1 l đến pH là 2

2.       2,5 ml HCl (1:1)/ 1l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1 tháng

 

49. Vonfram

1.       3 ml HNO3 (d = 1,42)/ 1l đến pH là 2

2.       5ml HCl (1:1)/1 l đến pH là 2

1 tháng

1 tháng

 

50. Xyanua (CN)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.       3 ¸ 4 g NaOH /1 l đến pH là 2

1. Vào ngày lấy mẫu

 

51. Các chất hữu cơ

1. Không bảo quản

 

 

52. Các chất trừ sâu, diệt cỏ

1. 2 ¸ 4 ml clorofooc / 1l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

53. Các chất hoạt tính bề mặt

1. 2 ¸ 4 ml clorofooc/1l

Trong 1 – 2 ngày

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4556:1988 về nước thải - phương pháp lấy mẫu, vận chuyển và bảo quản mẫu

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

5.852

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.146