TIÊU CHUẨN
VIỆT NAM
TCVN 4556:1988
NƯỚC
THẢI
PHƯƠNG
PHÁP LẤY MẪU, VẬN CHUYỂN, VÀ BẢO QUẢN
MẪU
Water
water
Method
for selection keeping, transpor – of samples
Tiêu chuẩn này quy
định phương pháp lấy, bảo quản và
vận chuyển mẫu để phân tích các tính chất
hóa lý cho nước thải.
1. Dụng cụ hóa
chất
1.1. Chai thuỷ tinh (bền
vững hóa học (có nút mài hoặc nút bấc đã tráng
parafin hoặc chai polyetylen, dung tích 250; 500; 1000 ml.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả chai lọ
dùng để lấy và giữ mẫu cần phải
rửa thật sạch bằng nước xà phòng, bằng
chất kiềm axit hoặc hỗn hợp kali bicromat trong
axit sunfuric, sau đó rửa kỹ bằng nước
sạch, tráng bằng nước cất, trước khi
lấy mẫu phải tráng ít nhất 1 lần bằng chính
nước thải mấy mẫu rồi mới lấy
mẫu đó.
2. Tiến hành lấy
mẫu
2.1. Chọn địa
điểm
Địa điểm
chọn để lấy mẫu phải phụ thuộc
vào đặc điểm nguồn nước như: quy
trình sản xuất của nhà máy, điều kiện chu
kỳ thải nước, hệ thống xử lý nếu
có, cụ thể.
2.1.1. Trong nhà máy
Nếu nhà máy có nhiều
loại hình sản xuất phải lấy mẫu theo
từng loại hình rồi lấy mẫu tại
điểm tập trung của tất cả các loại
hình trên.
Nếu có hệ thống
xử lý phải lấy trước và sau khi xử lý.
2.1.1. Ngoài nhà máy
Nước thải
chảy ra sông hồ phải lấy mẫu như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm nước
thải chảy vào sôngl;
Trên điểm thải 500
; 1000 m.
Dưới điểm
thải lấy theo dòng chảy ở những điểm
khác nhau, 100, 500, 1000 m. Khi cần thiết phải lấy xa
hơn nữa. Độ sâu tốt nhất là 20 ¸ 3o cm dưới mặt nước.
Lấy mẫu cách bờ từ 1,5 đến 2cm có thể
lấy cả bờ phải và bờ trái và giữa sông.
b) Ở hồ chứa
nước, đầm, ao
Phải lấy mẫu
ở những độ sâu và địa điểm khác
nhau, không lấy mẫy ở những nơi có rong rêu
mọc, không lấy mẫu trung bình ở hồ.
2.2. Chọn thời gian
Lấy mẫu theo mùa, mùa
khô và mùa mưa;
lấy mẫu theo từng
ngày;
lấy mẫu theo giờ,
mỗi lần cách nhau từ 1 – 3 g, theo một chu kỳ
sản xuất (một ca hoặc một ngày) thời gian
gốc quy định từ sau thời điểm
thải ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.1. Lấy mẫu
đơn giản: khi chất lượng nước không
thay đổi lấy mẫu một lần, tại
một điểm mà có thể đánh giá đầy đủ
chất lượng nước.
2.3.2. Lấy mẫu lẫn
có tính chất xác xuất.
2.3.3. Lấy mẫu trung
bình
2.3.3.1. Trung bình theo thời
gian: Nếu nước thải ra ổn định về
khối lượng có thể chỉ lấy mẫu trung
bình trong một ngày, một ca sản xuất, cách từ 1 ¸ 1 giờ lấy một lần. Sau
mỗi lần đó lấy một thể tích nước
như nhau vào một bình lớn. Trộn đều rồi
rút ra một thể thích nước cần thiết
để phân tích.
2.3.3.2. Mẫu trung bình
tỷ lệ
Khi khối lượng
nước thải ra trong ngày không đồng đều
lấ mẫu sau: Lấy mẫu ở cùng một
địa điểm theo thời gian cách đều nhau (1
¸ 3 giờ một lần)
mỗi lần lấy một khối lượng
nước thải ra tỷ lệ với lượng
nước thải ra ở thời điểm đó,
đổ chung vào một bình lớn, trộn đều
rồi rút ra một thể tích đủ để phân tích
theo yêu cầu.
Chú thích:
a) Mẫu này cho biết
thành phân trung bình của nước nơi ta nghiên cứu
hoặc là thành phần trung bình của nước thải
đó trong một khoảng thời gian xác định.
b) Mẫu trộn không
thể dùng để xác định những thành phần
dễ thay đổi như pH, các chất khí hoà tan v.v...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5. Khối lượng
mẫu phải để và phải phù hợp với yêu
cầu phân tích từ 1 ¸ 5 lít và
được quy định trong tiêu chuẩn cụ
thể.
2.6. Kèm theo mẫu cần có
nhãn hoặc biên bản lấy mẫu ghi rõ thời gian
(giờ, ngày, tháng, năm) địa điểm lấy
mẫu (có thể miêu tả bằng sơ đồ,
ảnh...); các điều kiện thiên nhiên như thời
tiết, nhiệt độ (cả nước và không khí
khi lấy mẫu); điều kiện sản xuát. Khi
cần ghi chú rõ điều kiện sản xuất, tình hình
thời tiết của mấy ngày trước đó. Ghi rõ
phương pháp đã làm để bảo quản.
3. Bảo quản và vận
chuyển mẫu
3.1. Thời gian vận
chuyển từ nơi lấy mẫu đến phòng thí
nghiệm càng ngắn càng tốt. Phải giữ mẫu
ở chỗ tối và nhiệt độ thấp.
3.2. Khi vận chuyển
mẫu phải bọc chai, chèn lót giữa các chai bằng
giấy mềm, đặt chai vào hộp gỗ, túi da sao
cho an toàn tránh đổ vỡ trong khi vận chuyển.
3.3. Các điều kiện
bảo quản và thời hạn lưu mẫu để
phân tích các chất cụ thể xem phần phụ lục
của tiêu chuẩn này.
3.4. Hóa chất dùng
để bảo quản mẫu phải là loại tinh
khiết để phân tích (TCPT)
PHỤ
LỤC CỦA TCVN 4556-88
Đối tượng phân
tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian lưu mẫu
Lưu ý đặc
biệt
1. Al Nhôm
1.
Không bả
quản
2.
3ml HNO3
(d = 1,42)/ 1l pH là 2
3.
5ml HCl (1:1)/
1l pH là 2
1.
Không quá 4
giờ
2.
Để
1 tháng
3. Một tháng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Amoniac
1.
Không
bảo quản
2.
2 – 4 ml
clorofooc / 1l
3.
1 ml H2SO4
(d = 1,84) / 1l
1.
a) Không quá 4
giờ
b) Trong một ngày
2. Trong 1 – 2 ngày
3. Trong 1 – 2 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Asen (As)
1.
Không
bảo quản
2.
3ml HNO3
(d = 1,42) /1l đến pH là 2
1.
Trong 1 ngày
2.
Trong 1 tháng
4. Bari (Ba++)
1.
3ml HNO3
(d = 1,42) /1l
2.
5ml HCl
(1:1)/1l đến pH là 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
1 tháng
5. Beryl (Be)
1.
3ml HNO3
(d = 1,42/1 l đến pH là 2.
2.
5ml HCl (1:1)
/1l đến pH là 1
1.
1 tháng
2.
1 tháng
Lấy mẫu trong bình
polyetylen hay thuỷ tinh bền vững để lọc
không bị khử kiềm
6. Bo (B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Br
1. Không bảo quản
1. Trong hai ngày
8. Cadimi (Cd)
3ml HNO3 (d = 1,42)/1 l
đến pH là 2
3 ngày
Có khả năng hấp
thụ vào thành chai
9. Canxi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong 2 ngày
10. Cặn lơ lửng
1.
Không
bảo quản
2.
2 ¸ 4 ml clorofooc/ 1 l
1.
Trong 4
giờ
2.
Trong 1
đến 2 ngày
Trước khi phân tích
cần phải khuấy đều.
11. Cặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vào ngày lấy mẫu
12. Clo hoạt tính
Không bảo quản
Tại chỗ lấy
mẫu
13. Clorua Cl-
Không bảo quản
Trong 1 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14. Chì (Pb++)
1.
1 ¸ 3 ml HNO3 (d = 1,42) 1l pH là 2.
2.
5 ml HCl
(1:1)/1l pH là 2
1.
1 tháng
2.
1 tháng
15. Coban (Co++)
1.
1 ¸ 3 ml HNO3 (d = 1,42)/1 l pH là 2.
2.
2,5 ml HCl
(1:1)/1 l là 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
1 tháng
16. Crom (Cr)
3 ml HNO3 (d = 1,42)/
1l đến pH là 2
Trong 1 ¸ 2 ngày xác định riêng CrIII
và CrVI vào ngày lấy mẫu.
17. Dầu mỏ và các
sản phẩm dầu mỏ
1.
2 ¸ 4 ml clorofooc /1l
2.
Chiết
bằng clorofooc ngay tại chỗ lấy mẫu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Xác
định dung dịch trong vòng 3 ngày.
18. Độ axit
Không bảo quản
1.
Ngay khi
lấy mẫu
2.
Trong 1 ngày
Lấy mẫu để
còn bọt, tránh nung nóng
19. Độ cứng
Không bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20. Độ đục
1.
Không
bảo quản
2.
2 ¸ 4 ml clorofooc/ 1l
1.
Không quá 4
giờ
2.
Trong 1 – 2
ngày
21. Độ kiềm
Không bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Trong 1 ngày
Lấy đày để
tràn bong bóng, khi vận chuyển tránh nung nóng, giữ ở
to = 4oC
22. Độ oxy hóa (theo
KMnO4)
1.
Không
bảo quản
2.
5ml H2SO4
(1:3)/100ml
1.
Trong 4
giờ
2.
Trong 1 ngày
- Giữ ở toC
= 40C cần tính đến lượng H2SO4
đã cho vào mỗi mẫu.
23. Độ oxy hóa (theo K2Cr2O7)
Nhu cầu hóa học về oxy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
1ml H2SO4
(d = 1,84)/1 l
1.
Trong 4
giờ
2.
Trong 1 ngày
24. Sắt (Fe)
1.
Không
bảo quản
2.
2 ¸ 4 ml clorofooc/1l
3.
3 ml HNO3
(d = 1,42)/1l
1.
Trong 4
tiếng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Trong 1 – 2
ngày
25. Fe- rocianua [(Fe
(CN)6]-4
Không bảo quản
Trong vòng 4 giờ
26. Kẽm Zn++
1.
3 ml HNO3
(d = 1,42)/1 l đến pH là 2
2.
5 ml HCl (1:1)
đến pH là 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 tháng
27. Magiê (M++)
Khong bảo quản
Trong 2 ngày
28. Mangan
1.
3 ml HNO3
(d = 1,42) / 1l đến pH là 2
2.
5ml HCl (1:1)
/ 1l đến pH là 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong 1 tháng
29. Mầu
1.
Khong
bảo quản
2.
2 ¸ 4ml clorofooc/ 1 l đến pH là 2
1.
Vào ngày lấy
mẫu
2.
Trong 1 ¸ 3 ngày
30. Molip đen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 tháng
31. Mùi, vị
Không bảo quản
Ngay sau khi lấy mẫu
hoặc không muộn quá 2 giờ
Chỉ lấy trong chai
thuỷ tinh
32. Nhu cầu sinh hóa
về oxy (CBO)
1.
Không
bảo quản
2.
Không
bảo quản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Không quá 24
giờ
Giữ ở toC 4oC
33. Niken
3 ml HNO3 (d = 1,42)/ 1
l đến pH là 2
34. Niobi (Nb)
1.
3 ml HNO3
(d = 1,42)/ 1l đến pH là 2
2.
5ml HCL (1:1)
đến pH là 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 tháng
35. Nitrat (NO3)
1.
Không
bảo quản
2.
2 – 4 mm
3.
1 ml H2SO4
(d = 1,84)/1l
1.
a) trong 4
giờ
b) Trong 1 ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Trong 1 – 2
ngày
Giữ ở toC 4oC
36. Nitrit
1.
Không
bảo quản
2.
2 – 4ml
clorofooc / 1l
3.
1 ml H2SO4
(d = 1,84)/ 1l
1.
a) trong 4
giờ
b) Trong 1 ngày
2.
Trong 1 - 2
ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
37. Oxy hoà tan
1.
Không
bảo quản
2.
Cố
định bằng:
-
NaOH và KI
-
MnCl2
hoặc MnSO4
1.
Trong 1 ngày
2.
Trong 1
tuần
Lấy đầy tràn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38. pH
Không bảo quản
1.
Ngay sau khi
lấy mẫu
2.
Trong vòng 6
giờ
Khi lấy cần lấy
đầy tràn tránh bọt khí, tránh làm nung nóng.
39. pH
1.
Không
bảo quản
2.
4g NaOH / 1l
1.
Vào ngày
lấy mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40. Polya crinamit
Không bảo quản
Không quá 4 giờ
41. Selen
1. 5 ml HNO3 (d = 1,42)
và 0,5 amoni pesunfat / 1l
1 tháng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không bảo quản
Trong 1 ngày
Lấy đầy
để tránh có bọt khí và cố định ngay
tại chỗ
43. Sunfat
Không bảo quản
Trong 7 ngày
44. Stronti
1.
3ml HNO3
(d = 1,42)/1 l đến pH là 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 tháng
45. Thioxianat (SCN)
Không bảo quản
Vào ngày lấy mẫu
46. Thủy ngân (Hg)
1. 3 ml HNO3 (d =
1.42)/1l đến pH là 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
47. Titan
1.
3ml HNO3
(d = 1,42)/1l
2.
5ml HCl (1:
1)/ 1l đến pH là 2
1 tháng
1 tháng
48. Vanadi
1.
3ml HNO3
(d = 1,42)/1 l đến pH là 2
2.
2,5 ml HCl
(1:1)/ 1l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 tháng
49. Vonfram
1.
3 ml HNO3
(d = 1,42)/ 1l đến pH là 2
2.
5ml HCl
(1:1)/1 l đến pH là 2
1 tháng
1 tháng
50. Xyanua (CN)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
3 ¸ 4 g NaOH /1 l đến pH là 2
1. Vào ngày lấy mẫu
51. Các chất hữu
cơ
1. Không bảo quản
52. Các chất trừ sâu,
diệt cỏ
1. 2 ¸ 4 ml clorofooc / 1l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53. Các chất hoạt tính
bề mặt
1. 2 ¸ 4 ml clorofooc/1l
Trong 1 – 2 ngày