QCVN 42: 2020/BTNMT
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
VỀ CHUẨN THÔNG TIN ĐỊA LÝ CƠ SỞ
National technical regulation on basic geographic information
(Ban hành kèm theo Thông tư số 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng
8 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Lời
nói đầu
QCVN
42: 2020/BTNMT do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam biên soạn, Vụ
Khoa học và Công nghệ trình duyệt, Bộ Khoa học và Công nghệ thẩm định, Bộ Tài
nguyên và Môi trường ban hành theo Thông tư số 06/2020/TT-BTNMT ngày 31 tháng 8
năm 2020 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường.
QCVN
42: 2020/BTNMT thay thế QCVN 42: 2012/BTNMT được ban hành kèm theo Thông tư số
02/2012/TT-BTNMT ngày 19 tháng 3 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ CHUẨN
THÔNG TIN ĐỊA LÝ CƠ SỞ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
I.
QUY ĐỊNH CHUNG
1.
Phạm vi điều chỉnh
Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia này quy định về áp dụng các chuẩn thông tin địa lý cơ sở
sau đây:
1.1.
Chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý.
1.2.
Chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu không gian.
1.3.
Chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu thời gian.
1.4.
Chuẩn phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý.
1.5.
Chuẩn hệ quy chiếu tọa độ.
1.6.
Chuẩn siêu dữ liệu địa lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.8.
Chuẩn trình bày dữ liệu địa lý.
1.9.
Chuẩn mã hóa trong trao đổi dữ liệu địa lý.
2.
Đối tượng áp dụng
Quy
chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với các cơ quan quản lý, tổ chức, cá nhân có
liên quan đến việc xây dựng và áp dụng dữ liệu địa lý.
3.
Giải thích từ ngữ
Trong
quy chuẩn kỹ thuật này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
3.1.
XML (eXtensible Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu mở rộng)
là tập hợp các quy tắc để mã hóa tài liệu, dữ liệu dưới dạng mà con người và
máy tính đều có thể đọc được. XML thường được sử dụng cho mục đích trao đổi dữ
liệu.
3.2.
GML (Geopraphy Markup Language - Ngôn ngữ đánh dấu địa lý mở
rộng) là một dạng của ngôn ngữ XML dùng để mô tả, lưu trữ và trao đổi dữ liệu địa
lý.
3.3.
UML (Unified Modeling Language ) - Ngôn ngữ mô hình hoá thống
nhất là một ngôn ngữ mô hình sử dụng các ký hiệu đồ họa và các phương pháp hướng
đối tượng để mô tả một phần hay toàn bộ phần mềm với các mô hình nghiệp vụ từ
những góc nhìn ở từng mức trừu tượng khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.
Lược đồ GML cơ sở: là lược đồ XML bao gồm một tập hữu hạn các
thành phần từ GML.
3.6.
Lược đồ ứng dụng GML: là lược đồ khái niệm cho dữ liệu địa lý
theo yêu cầu của một hoặc một số ứng dụng cụ thể.
3.7.
Siêu dữ liệu địa lý: là dữ liệu mô tả các đặc tính của dữ liệu
có trong cơ sở dữ liệu địa lý. Siêu dữ liệu địa lý còn được gọi là dữ liệu đặc
tả dữ liệu địa lý.
3.8.
Mô hình khái niệm: là mô hình được sử dụng để định nghĩa các
khái niệm trong thế giới, bao gồm cả thế giới thực và thế giới trừu tượng.
3.9.
Lược đồ khái niệm: là mô tả mô hình khái niệm bằng một ngôn
ngữ cụ thể.
3.10.
Đối tượng địa lý: là sự vật, hiện tượng trong thế giới thực
hoặc sự mô tả đối tượng, hiện tượng không tồn tại trong thế giới thực tại vị
trí địa lý xác định ở mặt đất, lòng đất, mặt nước, lòng nước, đáy nước, khoảng
không.
3.11.
Lớp đối tượng địa lý trừu tượng: là lớp đối tượng địa lý
không được thể hiện bằng đối tượng cụ thể trong tập dữ liệu mà được thể hiện
thông qua các lớp kế thừa.
3.12.
Kiểu đối tượng địa lý: là tập hợp các đối tượng địa lý cùng
loại, có chung các thuộc tính và các quan hệ.
3.13.
Quan hệ đối tượng địa lý: là quan hệ mô tả mối liên kết giữa
các đối tượng địa lý cùng loại hoặc khác loại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.15.
Danh mục đối tượng địa lý: là tập hợp nhóm các đối tượng địa
lý được xây dựng theo mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý và phù hợp với
lược đồ ứng dụng.
3.16.
Mô hình đối tượng địa lý tổng quát: là mô hình mô tả các khái
niệm dùng để định nghĩa các đối tượng địa lý.
3.17.
Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia: là danh mục đối tượng
địa lý gồm các thông tin cơ sở (tên, mã, mô tả, thuộc tính) để áp dụng và mở rộng
khi xây dựng các loại danh mục đối tượng địa lý cụ thể.
3.18.
Siêu mô hình: là mô hình định nghĩa ngôn ngữ dùng để mô tả
các mô hình khác.
3.19.
Hệ thống tham số gốc: là một tập hợp các tham số cơ bản được
sử dụng làm cơ sở để tính toán các tham số khác.
3.20.
Hệ quy chiếu tọa độ: là hệ toạ độ có quan hệ với một đối tượng
(thường là Trái đất) thông qua bộ tham số định nghĩa vị trí điểm gốc, tỷ lệ và
hướng của hệ toạ độ (bộ tham số này được gọi là datum).
3.21.
Hệ quy chiếu thời gian: là hệ quy chiếu mà dựa vào đó thời
gian được đo lường.
3.22.
Lược đồ trình bày dữ liệu địa lý: là lược đồ mô tả cách thức
thể hiện dữ liệu địa lý dưới dạng đồ họa.
3.23.
Quy tắc trình bày đối tượng địa lý: là các quy tắc được áp dụng
cho một kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng để chỉ ra các cách thức thể
hiện kiểu đối tượng địa lý đó dưới dạng đồ họa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.25.
Chỉ thị trình bày: là một tập hợp các thao tác trình bày cần
thiết phù hợp với mỗi quy tắc trình bày cụ thể.
3.26.
Thao tác trình bày: là cách thức được áp dụng để xử lý việc
trình bày dữ liệu địa lý cho một trường hợp cụ thể.
3.27.
Dịch vụ trình bày: là các thao tác trình bày cụ thể đối với dữ
liệu địa lý.
3.28.
Mã hoá: là biểu diễn của thông tin (dữ liệu, đối tượng…)
trong một hệ thống mã xác định.
3.29.
Đối tượng hình học nguyên thuỷ: là các đối tượng hình học đơn
lẻ và đồng nhất, không thể phân chia được nữa (ví dụ: điểm, đường, vùng).
4.
Ký hiệu và thuật ngữ sử dụng trong các lược đồ khái niệm
Ký
hiệu và thuật ngữ sử dụng trong các lược đồ khái niệm được quy định và giải
thích tại Phụ lục A ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
II.
QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
1. Chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.1.
Sử dụng ngôn ngữ UML để biểu diễn các lược đồ khái niệm và lược
đồ ứng dụng trong định nghĩa thông tin địa lý cơ sở và các loại thông tin địa
lý khác.
1.1.2.
Giới hạn áp dụng UML trong định nghĩa mô hình cấu trúc dữ liệu
địa lý được quy định cụ thể tại mục 1 Phụ lục B ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia này.
1.2.
Các kiểu dữ liệu nguyên thủy sau được áp dụng khi định nghĩa
mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý:
a) Kiểu
dữ liệu số (Number);
b) Kiểu
dữ liệu số nguyên (Integer);
c) Kiểu
dữ liệu số thực (Real);
d) Kiểu
dữ liệu xâu kí tự (CharacterString); đ) Kiểu dữ liệu ngày-tháng-năm (Date);
e) Kiểu
dữ liệu giờ:phút:giây (Time);
g) Kiểu
dữ liệu ngày - giờ (DateTime);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.
Mô hình đối tượng địa lý tổng quát.
1.3.1.
Mô hình đối tượng địa lý tổng quát dùng để mô hình hóa các đặc
tính cơ bản của kiểu đối tượng địa lý nhằm mục đích: Phân loại và định nghĩa kiểu
đối tượng địa lý trong danh mục đối tượng địa lý hoặc trong lược đồ ứng dụng;
Quy định cấu trúc và nội dung danh mục đối tượng địa lý; Quy định lược đồ trình
bày dữ liệu địa lý.
1.3.2.
Các đặc tính cơ bản của kiểu đối tượng địa lý bao gồm: Tên gọi
của kiểu đối tượng địa lý; Định nghĩa hoặc mô tả về kiểu đối tượng địa lý; Các
thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý; Các quan hệ liên kết; Các quan hệ tổng
quát hóa và chi tiết hóa.
1.3.3.
Mô hình đối tượng địa lý tổng quát được quy định cụ thể tại mục
2 Phụ lục B ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
1.4.
Các quy tắc xây dựng lược đồ ứng dụng.
1.4.1.
Các quy tắc xây dựng lược đồ ứng dụng được áp dụng để: Mô tả
các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa theo mô hình đối tượng địa lý tổng
quát; Định nghĩa cấu trúc dữ liệu trong một lược đồ ứng dụng; Xây dựng lược đồ ứng
dụng cho các loại dữ liệu địa lý.
1.4.2.
Quy tắc đặt tên lược đồ ứng dụng (bao gồm tên và phiên bản)
quy định tại mục 3.1 Phụ lục B ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
này.
1.4.3.
Quy định về lập tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng quy định tại
mục 3.2 Phụ lục B ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
1.4.4.
Quy tắc mô tả mối quan hệ giữa lược đồ ứng dụng với các lược
đồ khái niệm khác quy định tại mục 3.3 Phụ lục B ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.6.
Quy tắc mô tả kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa theo mô
hình đối tượng địa lý tổng quát bằng UML trong lược đồ ứng dụng quy định tại mục
3.5 Phụ lục B ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
1.4.7.
Quy tắc sử dụng danh mục đối tượng địa lý khi xây dựng lược đồ
ứng dụng quy định tại mục 3.6 Phụ lục B ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia này.
2. Chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu không gian
2.1.
Chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu không gian được áp dụng cho
các mục đích sau:
a) Thống
nhất các mô hình không gian được áp dụng để mô tả các thuộc tính không gian của
đối tượng địa lý;
b) Định
nghĩa thuộc tính không gian cho các kiểu dữ liệu địa lý trong lược đồ ứng dụng.
2.2.
Mô hình khái niệm dữ liệu không gian được cấu thành bởi hai
mô hình khái niệm thành phần sau đây:
a) Mô
hình khái niệm không gian hình học là mô hình thông tin không gian của đối tượng
địa lý được mô tả bằng các kiểu đối tượng hình học và được quy định chi tiết tại
mục 1 Phụ lục C ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này;
b) Mô
hình khái niệm không gian Topo là mô hình thông tin không gian của đối tượng địa
lý được mô tả bằng các kiểu đối tượng Topo và được quy định chi tiết tại mục 2
Phụ lục C ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.
Chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu thời gian được áp dụng cho mục
đích chuẩn hoá các mô hình dữ liệu thời gian để mô tả các thuộc tính thời gian
của đối tượng địa lý; Định nghĩa thuộc tính thời gian cho các kiểu dữ liệu địa
lý trong lược đồ ứng dụng.
3.2.
Mô hình khái niệm dữ liệu thời gian được cấu thành bởi hai
gói UML trong đó một gói dùng để mô tả các kiểu đối tượng thời gian và một gói
mô tả hệ quy chiếu thời gian.
3.3.
Mô hình khái niệm dữ liệu thời gian được quy định cụ thể tại
mục 1 Phụ lục D ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
3.4.
Đối tượng hình học thời gian được quy định cụ thể tại mục 2
Phụ lục D ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
3.5.
Đối tượng Tôpô thời gian được quy định cụ thể tại mục 3 Phụ lục
D ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
4. Chuẩn phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý
4.1.
Chuẩn phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý được áp dụng
để xây dựng danh mục đối tượng địa lý cho các loại dữ liệu địa lý; Để xây dựng
cơ sở dữ liệu danh mục đối tượng địa lý cho các loại dữ liệu địa lý nhằm cung cấp
các dịch vụ về thông tin danh mục đối tượng địa lý.
4.2.
Các kiểu đối tượng địa lý trong tập dữ liệu địa lý phải có đầy
đủ các định nghĩa và mô tả.
4.3.
Đặt tên tất cả các kiểu đối tượng địa lý, tên các thuộc tính
của đối tượng địa lý, tên quan hệ liên kết các đối tượng địa lý trong danh mục
đối tượng địa lý theo nguyên tắc tên phải là duy nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1.
Sử dụng Tiếng Việt làm ngôn ngữ chính thức để định nghĩa kiểu
đối tượng địa lý, thuộc tính đối tượng địa lý, quan hệ liên kết các đối tượng địa
lý và các mô tả liên quan khác.
4.4.2.
Phải có định nghĩa cụ thể cho: Kiểu đối tượng địa lý, thuộc
tính đối tượng địa lý, miền giá trị của mỗi thuộc tính đối tượng địa lý, quan hệ
liên kết các đối tượng địa lý.
4.4.3.
Trường hợp đã có định nghĩa ở một tài liệu khác thì có thể sử
dụng nguyên định nghĩa đó và chỉ ra tài liệu tham chiếu.
4.5.
Quy định đối với kiểu đối tượng địa lý trong danh mục đối tượng
địa lý.
4.5.1.
Mỗi kiểu đối tượng địa lý được phải được định nghĩa theo quy
định tại Điểm 4.4 Điều này.
4.5.2.
Mỗi kiểu đối tượng địa lý phải có tên gọi và được gán mã duy
nhất (mã có thể bao gồm cả ký tự và số).
4.5.3.
Trường hợp kiểu đối tượng địa lý tham gia vào quan hệ liên kết
các đối tượng địa lý thì phải chỉ ra vai trò của kiểu đối tượng địa lý trong
quan hệ liên kết đó.
4.6.
Thuộc tính của đối tượng địa lý (nếu có) phải được định
nghĩa, có tên gọi và có miền giá trị được xác định.
4.7.
Quan hệ liên kết các đối tượng địa lý (nếu có) phải được định
nghĩa và có tên gọi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.1.
Các thông tin phải có trong một danh mục đối tượng địa lý được
quy định trong mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý và quy định cụ thể tại
mục 1 Phụ lục E ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
4.8.2.
Áp dụng mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý để lập
danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia quy định tại mục 2 Phụ lục E ban hành
kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
4.9.
Quy định về nguyên tắc lập danh mục đối tượng địa lý khi
thành lập các loại cơ sở dữ liệu địa lý.
4.9.1.
Danh mục đối tượng địa lý của cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia các loại phải được xây dựng dựa trên Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc
gia quy định tại Phụ lục G ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia gồm các đối tượng địa lý và thuộc tính
đối tượng ở mức độ chi tiết cơ bản. Tùy theo mức độ chi tiết của cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia từng loại tỷ lệ để lựa chọn hoặc bổ sung các đối tượng địa
lý và các thuộc tính trong Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia cho phù hợp.
4.9.2.
Khi lập danh mục đối tượng địa lý chuyên ngành phục vụ xây dựng
các loại cơ sở dữ liệu địa lý chuyên ngành phải tuân thủ theo các nguyên tắc
quy định tại các Điểm từ 4.1 đến 4.8 của Điều này.
5.
Chuẩn hệ quy chiếu tọa độ
5.1.
Chuẩn hệ quy chiếu toạ độ được áp dụng để mô tả chi tiết hệ
quy chiếu toạ độ sử dụng khi xây dựng cơ sở dữ liệu địa lý.
5.2.
Mô hình hệ quy chiếu toạ độ được mô tả thông qua một mô hình
khái niệm, quy định chi tiết tại mục 1 Phụ lục H ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia này.
5.3.
Thông tin mô tả hệ quy chiếu tọa độ quy định tại mục 2 Phụ lục
H ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.
Quy định về mã hệ quy chiếu tọa độ của Hệ quy chiếu và Hệ toạ
độ quốc gia VN-2000 quy định tại mục 3 Phụ lục H ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia này.
6.
Chuẩn siêu dữ liệu địa lý
6.1.
Chuẩn siêu dữ liệu địa lý được áp dụng để xây dựng siêu dữ liệu
cho các loại dữ liệu địa lý, để trao đổi, cung cấp siêu dữ liệu địa lý dưới các
hình thức khác nhau.
6.2.
Siêu dữ liệu địa lý bao gồm các nhóm thông tin sau đây:
a) Nhóm
thông tin mô tả siêu dữ liệu địa lý;
b) Nhóm
thông tin mô tả hệ quy chiếu toạ độ;
c) Nhóm
thông tin mô tả dữ liệu địa lý;
d) Nhóm
thông tin mô tả chất lượng dữ liệu địa lý;
đ)
Nhóm thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu địa lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Thông
tin về bảng mã kí tự Tiếng Việt được sử dụng trong siêu dữ liệu địa lý;
b) Phạm
vi dữ liệu địa lý mà siêu dữ liệu địa lý mô tả;
c) Tên
chuẩn siêu dữ liệu địa lý, số phiên bản chuẩn siêu dữ liệu địa lý, thời gian
xây dựng siêu dữ liệu địa lý;
d) Thông
tin về đơn vị xây dựng siêu dữ liệu địa lý.
6.4.
Nhóm thông tin hệ quy chiếu toạ độ bao gồm các thông tin chỉ
ra hệ quy chiếu toạ độ được áp dụng để xây dựng tập dữ liệu địa lý (nhóm thông
tin này không bao gồm các thông tin định nghĩa hệ quy chiếu toạ độ).
6.5.
Nhóm thông tin mô tả dữ liệu địa lý bao gồm các thông tin sau
đây:
a) Thông
tin mô tả về mục đích sử dụng và hiện trạng của dữ liệu địa lý;
b) Thông
tin bảng mã kí tự Tiếng Việt được sử dụng trong dữ liệu địa lý;
c) Thông
tin mô tả mô hình dữ liệu không gian, thời gian được sử dụng để biểu diễn dữ liệu
địa lý;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đ)
Thông tin về mức độ chi tiết, mức độ đầy đủ của dữ liệu địa lý;
e) Thông
tin về các đơn vị, tổ chức liên quan đến quá trình xây dựng, kiểm tra, nghiệm
thu, sử dụng,… dữ liệu địa lý;
g) Thông
tin về phạm vi không gian và thời gian của dữ liệu địa lý;
h) Thông
tin về các ràng buộc liên quan đến dữ liệu địa lý như: các ràng buộc về quyền
truy cập và bảo mật dữ liệu.
6.6.
Nhóm thông tin chất lượng dữ liệu bao gồm các thông tin mô tả
quy trình đánh giá chất lượng, kết quả đánh giá chung về chất lượng dữ liệu địa
lý và kết quả đánh giá theo từng tiêu chí chất lượng cụ thể. Nhóm thông tin này
bao gồm các thông tin cơ bản sau đây:
a) Thông
tin về phạm vi dữ liệu được đánh giá chất lượng;
b) Thông
tin về nguồn tư liệu được sử dụng để xây dựng dữ liệu;
c) Thông
tin mô tả các phương pháp được sử dụng để đánh giá chất lượng dữ liệu;
d) Thông
tin mô tả kết quả đánh giá chất lượng chung và kết quả đánh giá cho từng tiêu
chí chất lượng cụ thể.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Thông
tin mô tả cách thức mà dữ liệu địa lý được phân phối theo hình thức trực tuyến
(thông qua các dịch vụ cung cấp thông tin địa lý) hoặc trung gian (thông qua
các loại phương tiện lưu trữ dữ liệu);
b) Thông
tin mô tả định dạng (mã hoá) dữ liệu địa lý trong quá trình phân phối.
6.8.
Siêu dữ liệu địa lý phải được mã hoá bằng XML.
6.9.
Siêu dữ liệu địa lý được lập theo hai cấp độ và phải được lập
tối thiểu ở cấp độ 1.
6.9.1.
Cấp độ 1: cấp độ tối thiểu nhất, bao gồm một tập các phần tử
siêu dữ liệu địa lý cần thiết nhất phục vụ cho các mục đích tìm kiếm dữ liệu địa
lý.
6.9.2.
Cấp độ 2: cấp độ mở rộng, bao gồm các phần tử siêu dữ liệu ở
cấp độ 1 và các phần tử siêu dữ liệu địa lý tuỳ chọn khác.
6.10.
Cấu trúc và nội dung siêu dữ liệu địa lý cơ sở được quy định
tại Phụ lục I ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
7.
Chuẩn chất lượng dữ liệu địa lý
7.1.
Chuẩn chất lượng dữ liệu địa lý được áp dụng để xây dựng các
quy định về chất lượng cho các loại dữ liệu địa lý và xây dựng các quy trình
đánh giá chất lượng cho các loại dữ liệu địa lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.1.
Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định lượng, được quy định
cụ thể tại điểm 2.3 mục 2 Phụ lục K ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia này.
7.2.2.
Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định tính được quy định
cụ thể tại điểm 2.4 mục 2 Phụ lục K ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia này.
7.3.
Để đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý được phép lựa chọn một
trong hai phương pháp sau: Phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu trực tiếp;
Phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu gián tiếp.
7.4.
Các phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý được quy định
cụ thể tại mục 1 Phụ lục K ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
7.5.
Quy trình đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý được quy định cụ
thể tại mục 2 Phụ lục K ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
7.6.
Việc lập báo cáo kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu được quy
định cụ thể tại mục 3 Phụ lục K ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
này.
8.
Chuẩn trình bày dữ liệu địa lý
8.1.
Chuẩn trình bày dữ liệu địa lý được áp dụng để xây dựng danh
mục trình bày đối tượng địa lý đối với các loại cơ sở dữ liệu địa lý.
8.2.
Khi trình bày dữ liệu địa lý phải áp dụng các nguyên tắc
chung sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Một
tập dữ liệu địa lý có thể được trình bày theo nhiều cách khác nhau nhưng không
được làm thay đổi nội dung dữ liệu;
c) Các
quy tắc trình bày được áp dụng cho mỗi kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng
dụng được tổ chức và lưu trữ trong danh mục trình bày đối tượng địa lý;
d) Các
chỉ thị trình bày được tổ chức và lưu trữ độc lập với danh mục trình bày đối tượng
địa lý.
8.3.
Lược đồ trình bày dữ liệu địa lý được quy định cụ thể tại mục
1 Phụ lục L ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
8.4.
Danh mục trình bày dữ liệu địa lý được quy định cụ thể tại mục
2 Phụ lục L ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
8.5.
Chỉ thị trình bày dữ liệu địa lý được quy định cụ thể tại mục
3 Phụ lục L ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
8.6.
Danh mục trình bày dữ liệu địa lý được mã hoá theo các quy định
cụ thể sau đây:
8.6.1.
Việc mã hóa danh mục trình bày dữ liệu địa lý được thực hiện
theo lược đồ XML quy định cụ thể tại mục 4 Phụ lục L ban hành kèm theo quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia này.
8.6.2.
Được phép áp dụng thêm đặc tả kỹ thuật trình bày của Hiệp hội
OpenGIS để xây dựng, mã hóa danh mục trình bày dữ liệu địa lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1.
Chuẩn mã hoá trong trao đổi dữ liệu địa lý được áp dụng để:
Xây dựng các lược đồ mã hoá (như lược đồ XML, GML hoặc các lược đồ khác) cho dữ
liệu địa lý; Xây dựng các quy định chuẩn hoá các hình thức trao đổi dữ liệu địa
lý; Xây dựng các hệ thống phần mềm phục vụ mã hoá trong trao đổi dữ liệu địa
lý.
9.2.
Quy tắc mã hoá chung mô tả các quy tắc nhằm ánh xạ dữ liệu từ
một cấu trúc dữ liệu đầu vào đến một cấu trúc dữ liệu đầu ra. Một quy tắc mã
hoá phải chỉ ra các yêu cầu sau đây:
a) Các
yêu cầu mã hoá bao gồm: Lược đồ ứng dụng, Bảng mã kí tự, Siêu dữ liệu về cấu
trúc dữ liệu cần mã hoá, Bộ nhận dạng và các Cơ chế cập nhật;
b) Cấu
trúc dữ liệu đầu vào bao gồm: Cấu trúc dữ liệu được sử dụng để lưu trữ dữ liệu
theo một lược đồ ứng dụng và quan hệ giữa lược đồ ứng dụng với cấu trúc dữ liệu
được sử dụng để lưu trữ dữ liệu;
c) Cấu
trúc dữ liệu đầu ra được xác định theo chuẩn mã hoá trong trao đổi dữ liệu địa
lý;
d) Các
quy tắc chuyển đổi bao gồm các quy định về cách thức chuyển đổi từ dữ liệu
trong cấu trúc dữ liệu đầu vào sang dữ liệu trong cấu trúc dữ liệu đầu ra;
đ)
Nêu các ví dụ minh hoạ điển hình về quy tắc mã hoá.
9.3.
Các quy tắc mã hoá theo XML.
9.3.1.
Quy tắc chuyển đổi từ một gói UML mô tả một lược đồ ứng dụng
sang một lược đồ XML.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.3.3.
Quy tắc chuyển đổi từ quan hệ liên kết giữa các lớp UML trong
lược đồ ứng dụng sang lược đồ XML.
9.3.4.
Quy tắc chuyển đổi từ quan hệ kế thừa giữa các lớp UML trong
lược đồ ứng dụng sang lược đồ XML.
9.3.5.
Quy tắc chuyển đổi từ quan hệ phụ thuộc giữa các gói UML
trong lược đồ ứng dụng sang lược đồ XML.
9.4.
Lược đồ ứng dụng GML và các quy tắc mã hoá theo ngôn ngữ GML.
9.4.1.
Lược đồ ứng dụng GML của các loại dữ liệu địa lý được xây dựng
theo lược đồ GML cơ sở được quy định cụ thể tại Phụ lục M ban hành kèm theo quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
9.4.2.
Lược đồ ứng dụng GML phải xây dựng theo các quy tắc được quy
định cụ thể tại Phụ lục N ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
9.4.3.
Các lược đồ ứng dụng UML phải chuyển sang lược đồ ứng dụng
GML được quy định cụ thể tại Phụ lục O ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia này.
III.
QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ
1. Phương thức đánh giá sự ph hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Quy định về công bố hợp quy
Sản
phẩm cần được công bố hợp quy là các cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, cơ sở dữ
liệu địa lý chuyên ngành. Việc công bố hợp quy dựa trên kết quả tự đánh giá sự
phù hợp của tổ chức, cá nhân công bố hợp quy. Kết quả đo kiểm/thử nghiệm phục vụ
công bố hợp quy phải thực hiện tại phòng thử nghiệm được chỉ định hoặc công nhận
theo quy định hiện hành.
3. Trách nhiệm công bố hợp quy
3.1.
Các tổ chức, doanh nghiệp, cá nhân cung cấp có trách nhiệm
công bố hợp quy đối với sản phẩm cơ sở dữ liệu do mình tự đầu tư.
3.2.
Các cơ quan chủ quản cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia, cơ sở
dữ liệu địa lý chuyên ngành có trách nhiệm công bố hợp quy đối với các sản phẩm
do mình quản lý xây dựng.
3.3.
Việc công bố hợp quy thực hiện theo Thông tư số
28/2012/TT-BKHCN ngày 12 tháng 12 năm 2012 của Bộ Khoa học và Công nghệ và
Thông tư số 02/2017/TT- BKHCN ngày 31/3/2017 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công
nghệ sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 28/2012/TT-BKHCN ngày
12/12/2012.
4. Phương pháp thử
4.1.
Sử dụng các phương pháp, công cụ để trích xuất gói tin XML,
GML của các cơ sở dữ liệu địa lý do tổ chức, cá nhân thực hiện.
4.2.
Kiểm tra các tài liệu thiết kế lược độ UML, mô hình cấu trúc
cơ sở dữ liệu, siêu dữ liệu, danh mục đối tượng địa lý, danh mục trình bày dữ
liệu, chất lượng dữ liệu, định dạng trao đổi dữ liệu XML, GML theo các chỉ tiêu
kỹ thuật như quy định tại Phần II.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Điều kiện chuyển tiếp
5.1.
Các đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật được phê duyệt trước ngày
Quy chuẩn này có hiệu lực được thực hiện theo các quy định của QCVN 42:2012;
Trường hợp nội dung kỹ thuật của đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật đó không phù hợp
với quy định của Thông tư này thì phải điều chỉnh nội dung kỹ thuật theo quy định
của Quy chuẩn kỹ thuật này trước khi nghiệm thu.
5.2.
Các đề án, dự án, thiết kế kỹ thuật chưa được phê duyệt trước
ngày Quy chuẩn này có hiệu lực thì được thực hiện theo quy định của Quy chuẩn kỹ
thuật này.
IV.
TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1.
Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam (Bộ Tài
nguyên và Môi trường) có trách nhiệm tổ chức, hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện
Quy chuẩn kỹ thuật này.
Phụ lục A
KÝ
HIỆU VÀ THUẬT NGỮ SỬ DỤNG TRONG CÁC LƯỢC ĐỒ KHÁI NIỆM
1.
Các ký hiệu sử dụng trong các lược đồ tĩnh (gói, lớp) UML
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Giải thích
1

Chỉ một gói (package)
2

Chỉ một lớp (class)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ mối quan hệ liên kết (association)
4

Chỉ mối quan hệ tổng quát hoá (generalization)
5

Chỉ mối quan hệ kết tập (aggregation)
6

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7

Chỉ mối quan hệ phụ thuộc (dependency)
1.1.
Gói (Package) là một tập hợp các lớp có quan hệ với nhau theo
một chủ đề nhất định.
1.2.
Lớp (Class) là mô tả một tập hợp các đối tượng (đối tượng được
hiểu theo nghĩa khái quát) có chung các thuộc tính, các quan hệ và các phương
thức xử lý (ví dụ: lớp đường bộ có các thuộc tính là tên đường, độ dài, độ rộng;
có các quan hệ với lớp cầu; có phương thức xử lý là đổi tên đường, tính độ dài,
tính độ rộng).
1.3.
Liên kết (Association) là quan hệ giữa hai hay nhiều đối tượng,
mỗi đối tượng tham gia vào quan hệ có mối liên hệ nhất định với các đối tượng
còn lại.
1.4.
Tổng quát hoá (Generalization) là quan hệ giữa các đối tượng
được phân cấp theo mức độ tổng quát hoặc chi tiết.
1.5.
Kết tập (Aggregation) là một loại quan hệ liên kết giữa hai đối
tượng; trong đó đối tượng này chứa đối tượng kia, đối tượng bị chứa có thể tồn
tại độc lập hoặc tham gia vào các kết tập khác.
1.6.
Tổ hợp (Composition) là một dạng đặc biệt của quan hệ kết tập
trong đó khi đối tượng chứa không tồn tại thì các đối tượng bị chứa cũng không
tồn tại; đối tượng bị chứa không thể tham gia đồng thời vào nhiều tổ hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.
Các thuật ngữ
2.1.
Đối tượng (Object) là một đơn vị thông tin thể hiện một sự vật,
hiện tượng có trong tập dữ liệu.
2.2.
Siêu lớp (Metaclass) là một dạng lớp được sử dụng để mô tả
các lớp khác.
2.3.
Thể hiện (Instance) là một trạng thái của đối tượng khi các
thuộc tính, quan hệ của đối tượng nhận một giá trị cụ thể.
2.4.
Lớp giao diện (Interface) là lớp mô tả các phương thức xử lý
chung của một nhóm lớp khác.
2.5.
Vai trò liên kết (Role) là vai trò của một đối tượng khi tham
gia vào quan hệ liên kết với đối tượng khác.
2.6.
Ràng buộc (Constraint) là thông tin mô tả những điều kiện mà
các đối tượng phải tuân thủ.
2.7.
Kế thừa (Inheritance) là tính chất của đối tượng mà các đối
tượng chi tiết cũng có các đặc tính, quan hệ của đối tượng tổng quát.
2.8.
Tập dữ liệu (Dataset) là tập hợp có cấu trúc được cấu thành bởi
một nhóm các đối tượng dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.10.
Đối tượng không gian (Spatial object) là đối tượng thể hiện
tính chất không gian của đối tượng địa lý.
2.11.
Vị trí trực tiếp (Direct position) là vị trí được xác định bởi
toạ độ cụ thể.
2.12.
Đối tượng hình học (Geometric object) là đối tượng không gian
được xác định bằng một tập hợp các vị trí trực tiếp.
2.13.
Đường bao (Boundary) là đối tượng hình học nguyên thuỷ được sử
dụng để xác định giới hạn phạm vi không gian của đối tượng hình học.
2.14.
Đường bao hình học (Geometric boundary) là đường bao được xác
định bởi một tập hợp các đối tượng hình học nguyên thuỷ có số chiều không gian
nhỏ hơn nhằm giới hạn phạm vi của đối tượng hình học.
2.15.
Đường cong (Curve) là đối tượng hình học nguyên thủy một chiều
biểu diễn ảnh của một đoạn thẳng thông qua một ánh xạ một - một (1-1) liên tục.
2.16.
Đường cong tổ hợp (Composite curve) là tập hợp có thứ tự các
đường cong, trong đó mỗi đường cong có điểm đầu là điểm cuối của đường cong trước
đó trừ đường cong đầu tiên.
2.17.
Đoạn đường cong (Curve segment) là một phần của đường cong được
biểu diễn bằng một hàm toán học cơ bản.
2.18.
Bề mặt (Surface) là đối tượng hình học hai chiều biểu diễn ảnh
của một phần mặt phẳng giới hạn bởi một đường cong khép kín thông qua một ánh xạ
một - một (1-1) liên tục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.20.
Chuỗi cung (ArcString) là một đoạn đường cong mà trong đó mỗi
đoạn (curve segment) là cung tròn.
2.21.
Chuỗi đoạn thẳng (LineString) là một đoạn đường cong mà trong
đó mỗi đoạn là đoạn thẳng.
2.22.
Đa giác (Polygon) là một phần bề mặt phẳng được giới hạn bởi
một chuỗi đoạn thẳng khép kín.
2.23.
Tam giác (Triangle) là một đa giác có 3 đỉnh.
2.24.
Phức hệ hình học (Geometric complex) là một tập hợp các đối
tượng hình học nguyên thủy, trong đó hình bao của mỗi đối tượng có thể được biểu
diễn như một tập hợp các đối tượng hình học nguyên thủy khác trong cùng tập hợp
đó.
2.25.
Kết tập hình học (Geometric aggregates) là tập hợp các đối tượng
hình học, có thể bao gồm cả phức hệ hình học và đối tượng hình học nguyên thuỷ.
2.26.
Đối tượng Tôpô (Topological object) là đối tượng không gian
biểu diễn các quan hệ không gian bất biến với các phép biến đổi liên tục.
2.27.
Đối tượng Tôpô nguyên thuỷ (Topological primitive) là các đối
tượng Topo đơn lẻ và đồng nhất.
2.28.
Phức hệ Tôpô (Topological complex) là một tập hợp các đối tượng
Topo nguyên thủy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.30.
Nút (Node) là đối tượng Tôpô nguyên thuỷ biểu diễn mối quan hệ
giữa các cạnh.
2.31.
Nút có hướng (Directed node) là nút gắn với hướng của nó; hướng
của một nút đối với một cạnh có hướng dương (+) nếu là là nút cuối và hướng âm
(-) nếu là nút đầu.
2.32.
Cạnh (Edge) là đối tượng Topo nguyên thủy biểu diễn mối quan
hệ giữa các mặt; một cạnh được giới hạn bởi 1 hoặc 2 nút.
2.33.
Cạnh có hướng (Directed edge) là cạnh gắn với hướng của nó;
hướng của một cạnh đối với một mặt có hướng dương (+) nếu mặt nằm ở phía trái
và hướng âm (-) nếu mặt nằm ở phía phải.
2.34.
Mặt (Face) là đối tượng Tôpô nguyên thủy biểu diễn mối quan hệ
giữa các khối; một mặt được giới hạn bởi một tập hợp các cạnh có hướng.
2.35.
Mặt có hướng (Directed face) là mặt gắn với hướng của nó; hướng
của một mặt đối với một khối có hướng dương (+) và hướng âm (-) phụ thuộc vào vị
trí bên trong hay bên ngoài của khối so với mặt đó.
2.36.
Mẫu phân loại (Stereotype) là một khái niệm được sử dụng để
phân loại các nhóm đối tượng khác nhau.
Phụ lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Giới hạn áp dụng UML trong định nghĩa mô hình cấu trúc dữ liệu
địa lý.
1.1.
Gói UML (UML package) được sử dụng để biểu diễn một mô hình cấu
trúc dữ liệu của một chủ đề dữ liệu địa lý.
1.2.
Lớp UML (UML class) được sử dụng để biểu diễn một kiểu đối tượng
địa lý, hoặc một kiểu dữ liệu trong một mô hình cấu trúc dữ liệu, biểu diễn các
khái niệm trong các mô hình khái niệm. Lớp UML bao gồm các thành phần sau đây:
a) Tên
lớp;
b) Các
thuộc tính;
c) Các
quan hệ.
1.3.
Các yêu cầu khi xây dựng lớp UML.
1.3.1.
Tên lớp là duy nhất.
1.3.2.
Các thuộc tính của lớp có thể được xác định trực tiếp trong lớp
đó hoặc gián tiếp thông qua các quan hệ với các lớp khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.
Quan hệ (Relationship) được sử dụng để biểu diễn mối quan hệ
giữa các lớp UML hoặc giữa các gói UML gồm các kiểu quan hệ sau đây:
a) Liên
kết (Association);
b) Tổng
quát hoá (Generalization);
c) Kết
tập (Aggregation);
d) Tổ
hợp (Composition);
đ)
Phụ thuộc (Dependency).
1.5.
Mẫu phân loại (Stereotype) được áp dụng cho một lớp UML hoặc
một gói UML để biểu diễn một loại cấu trúc dữ liệu cụ thể bao gồm các mẫu phân
loại sau đây:
STT
Mẫu phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ý nghĩa
1
ApplicationSchema
Gói
UML
Mô
tả mô hình cấu trúc dữ liệu theo quy chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý
2
Leaf
Gói
UML
Mô
tả một gói là gói con thành phần nhỏ nhất của một gói khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FeatureType
Lớp
UML
Mô
tả kiểu đối tượng địa lý
4
Abstract
Lớp
UML
Mô
tả kiểu đối tượng địa lý trừu tượng
5
DataType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả một kiểu dữ liệu
6
Enumeration
Lớp
UML
Mô
tả một miền giá trị cố định
7
CodeList
Lớp
UML
Mô
tả một miền giá trị có thể mở rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Union
Lớp
UML
Mô
tả kiểu dữ liệu dạng tập hợp
9
MetaClass
Lớp
UML
Mô
tả một siêu lớp
10
Interface
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả một lớp giao diện
1.6.
Định nghĩa thuộc tính cho lớp UML.
1.6.1.
Thuộc tính của lớp UML được trình bày theo cú pháp sau:
[Phạm
vi] Tên thuộc tính [Số thể hiện] [: Kiểu dữ liệu] [=Các giá trị khởi tạo]
Trong
đó:
a) Phạm
vi: chỉ ra khả năng truy cập thông tin từ các lớp khác đến một thuộc tính của đối
tượng; thông tin này luôn có giá trị là ―public”;
b) Tên
thuộc tính: chỉ ra tên của thuộc tính; tên thuộc tính phải đảm bảo yêu cầu duy
nhất trong một lớp UML;
c) Số
thể hiện: số thể hiện tối thiểu và tối đa của thuộc tính; thông tin này được
trình bày theo cú pháp [a .. b] trong đó a là số thể hiện tối thiểu, b là số thể
hiện tối đa, giá trị mặc định là 1 trong trường hợp không trình bày số thể hiện;
d) Kiểu
dữ liệu: Kiểu dữ liệu gồm các kiểu dữ liệu nguyên thủy và các kiểu dữ liệu mới
(được người lập trình định nghĩa thêm);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.7.
Quy tắc đặt tên gói, lớp UML.
1.7.1.
Tên gói, tên lớp gồm một hoặc nhiều từ không dấu viết liền
nhau hoặc nối với nhau bằng ký tự gạch dưới ―_”, mỗi từ có ký tự đầu là chữ cái
in hoa.
1.7.2.
Tên thuộc tính, tên của vai trò quan hệ liên kết gồm một hoặc
nhiều từ không dấu viết liền nhau, từ đầu tiên có ký tự đầu là chữ cái thường,
các từ tiếp theo có ký tự đầu là chữ cái in hoa”.
2.
Mô hình đối tượng địa lý tổng quát
Các
khái niệm dùng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý được thể hiện trong mô hình
đối tượng địa lý tổng quát dưới đây:

Hình B.1.Mô hình đối tượng địa lý tổng quát
2.1.
GF_FeatureType là siêu lớp có thể hiện là các lớp UML mô tả
các kiểu đối tượng địa lý trong các lược đồ ứng dụng trong đó:
a) typeName
là tên của kiểu đối tượng địa lý duy nhất trong một lược đồ ứng dụng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) isAbstract
chỉ ra có hay không có kiểu đối tượng địa lý là kiểu đối tượng trừu tượng;
d) carrierOfCharacteristics
là vai trò liên kết trong quan hệ tổ hợp giữa lớp GF_FeatureType với lớp
GF_PropertyType;
đ)
Generalization mô tả quan hệ tổng quát hóa giữa hai kiểu đối tượng địa lý. Theo
đó, một kiểu đối tượng địa lý có thể kế thừa các đặc tính từ tối đa một kiểu đối
tượng địa lý khác;
e) Specialization
mô tả quan hệ chi tiết hóa giữa các kiểu đối tượng địa lý. Theo đó, một kiểu đối
tượng địa lý có thể chi tiết hóa thành nhiều kiểu đối tượng địa lý khác;
g) inheritsFrom
xác định kiểu đối tượng địa lý kế thừa trong quan hệ tổng quát hóa;
h) inheritsTo
xác định các các kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất trong quan hệ chi tiết hóa;
i) linkBetween
xác định các quan giữa các kiểu đối tượng địa lý. Theo đó, môt kiểu đối tượng địa
lý có thể có các loại quan hệ: không gian, kết tập, thời gian.
2.2.
GF_PropertyType là lớp trừu tượng mô tả đặc tính của các kiểu
đối tượng địa lý trong đó:
a) memberName
là tên đặc tính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) featureType
là kiểu đối tượng địa lý có chứa đặc tính.
2.3.
GF_AttributeType là siêu lớp mà thể hiện của nó là các lớp
UML mô tả các thuộc tính của các kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng
trong đó:
a) valueType
là tên kiểu dữ liệu của thuộc tính;
b) domainOfValues
là miền giá trị của thuộc tính;
c) cardinality[0..1]
là số thể hiện tối thiểu và tối đa của thuộc tính.
2.4.
GF_AssociationType là siêu lớp mô tả kiểu quan hệ liên kết giữa
các kiểu đối tượng địa lý trong đó:
a) typeName
[0..1] là tên quan hệ liên kết duy nhất trong lược đồ ứng dụng;
b) definition
[0..1] là định nghĩa hoặc mô tả quan hệ liên kết;
c)
roleName là tên của vai trò liên kết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.
GF_AssociationRole là siêu lớp mô tả vai trò của lớp trong
các quan hệ liên kết trong đó:
a) cardinality
là mô tả số thể hiện tối thiểu và tối đa của vai trò quan hệ liên kết giữa đối
tượng này với đối tượng khác;
b) valueType
là kiểu đối tượng địa lý trong quan hệ liên kết;
c) associationType
là loại quan hệ liên kết;
d) isNavigable
chỉ ra có hay không có quan hệ được giới hạn theo một chiều nhất định.
đ)
relation là mối quan hệ liên kết.
e) Role
mô tả các thông tin cần có khi mô tả một vai trò liên kết trong quan hệ giữa
các kiểu đối tượng địa lý.
2.6.
GF_AssociationKind là lớp định nghĩa danh sách cố định các loại
quan hệ liên kết giữa các kiểu đối tượng địa lý. Quan hệ giữa các kiểu đối tượng
địa lý phải là một trong số các loại sau:
a) association
là quan hệ liên kết;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) composition
là quan hệ tổ hợp.
2.7.
GF_InheritanceRelation là lớp mô tả quan hệ kế thừa giữa các
kiểu đối tượng địa lý trong đó:
a) supertype
là tên của kiểu đối tượng địa lý cơ sở;
b) subtype
là tên của kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất;
2.8.
Thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý được mô tả theo lược đồ
lớp UML sau:

Hình B.2. Lược đồ lớp UML về thuộc tính kiểu đối tượng địa lý
2.8.1.
GF_SpatialAttributeType là siêu lớp mô tả các thuộc tính
không gian của kiểu đối tượng địa lý. Kiểu dữ liệu của thuộc tính không gian phải
là một trong các kiểu dữ liệu dẫn xuất từ các lớp GM_Object hoặc TP_Object
trong mô hình khái niệm dữ liệu không gian;
2.8.2.
GF_TemporalAttributeType là siêu lớp mô tả các thuộc tính thời
gian của kiểu đối tượng địa lý. Kiểu dữ liệu của thuộc tính thời gian phải là một
trong các kiểu dữ liệu dẫn xuất từ lớp TM_Object trong mô hình khái niệm dữ liệu
thời gian;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.
Quan hệ giữa các kiểu đối tượng địa lý được phân thành 2 loại
là quan hệ tổng quát hoá/chi tiết hoá và quan hệ liên kết.
2.9.1.
Quan hệ tổng quát hoá/chi tiết hoá
Quan
hệ tổng quát hoá/chi tiết hoá chỉ được áp dụng cho kiểu đối tượng, quan hệ liên
kết, có thể được áp dụng cho kiểu đối tượng và đối tượng.
2.9.2.
Quan hệ liên kết
Quan
hệ liên kết mô tả bởi siêu lớp GF_AssociationType được chi tiết hoá thành các
loại quan hệ theo lược đồ lớp UML sau:

Hình B.3. Lược đồ lớp UML về quan hệ liên kết
Trong
đó:
a) GF_AggregationType
là lớp mô tả quan hệ kết tập giữa các kiểu đối tượng địa lý;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) GF_TemporalAssociationType
là lớp mô tả quan hệ liên kết thời gian giữa các kiểu đối tượng địa lý.
3.
Quy tắc xây dựng lược đồ ứng dụng
3.1.
Quy tắc đặt tên lược đồ ứng dụng (bao gồm tên và phiên bản).
3.1.1.
Lược đồ ứng dụng phải có tên gọi và số phiên bản.
3.1.2.
Lược đồ ứng dụng được mô tả bởi một gói UML. Tên gọi và số
phiên bản của lược đồ ứng dụng phải được ghi nhận trong tài liệu mô tả gói UML.
3.2.
Quy định về lập tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng
3.2.1.
Lược đồ ứng dụng phải có tài liệu mô tả chi tiết kèm theo.
3.2.2.
Tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng có thể được kết xuất tự động
từ công cụ phần mềm hỗ trợ xây dựng lược đồ ứng dụng.
3.2.3.
Thông tin mô tả sự liên quan giữa lược đồ ứng dụng và danh mục
đối tượng địa lý được ghi nhận trong tài liệu mô tả lược đồ ứng dụng nếu tồn tại
mối quan hệ giữa các lớp hoặc các thành phần UML khác trong lược đồ ứng dụng với
các thông tin đã được chỉ ra trong tài liệu danh mục đối tượng địa lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.
Quy tắc mô tả mối quan hệ giữa lược đồ ứng dụng với các lược
đồ khái niệm khác.
3.3.1.
Cấu trúc dữ liệu địa lý phải được mô tả bằng lược đồ ứng dụng.
3.3.2.
Quan hệ phụ thuộc giữa các gói UML được áp dụng để biểu diễn
quan hệ giữa lược đồ ứng dụng với các lược đồ khái niệm khác nếu lược đồ ứng dụng
có sử dụng các thành phần từ các lược đồ khái niệm này.
3.4.
Quy tắc định nghĩa thuộc tính không gian, thuộc tính thời
gian và các thuộc tính khác (gọi chung là thuộc tính chủ đề - thematic
attributes) của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng.
3.4.1.
Quy tắc định nghĩa thuộc tính không gian trong lược đồ ứng dụng
cụ thể như sau:
a) Đặc
tính không gian của đối tượng địa lý có thể được mô tả bởi một hoặc nhiều thuộc
tính không gian. Trong một lược đồ ứng dụng, một thuộc tính không gian là kiểu
dẫn xuất của thuộc tính đối tượng. Mô hình và các kiểu dữ liệu không gian được
quy định trong quy chuẩn lược đồ khái niệm không gian;
b) Trong
một lược đồ ứng dụng thuộc tính không gian được biểu diễn theo một trong hai
cách sau:
+ Bởi
thuộc tính của lớp UML (lớp UML được sử dụng để mô tả một kiểu đối tượng địa
lý). Trong trường hợp này, thuộc tính sẽ có kiểu dữ liệu là một trong các kiểu
đối tượng không gian được quy định trong quy chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu
không gian;
+ Bởi
quan hệ liên kết giữa lớp UML mô tả một kiểu đối tượng địa lý với một lớp UML
mô tả một kiểu đối tượng không gian được quy định trong quy chuẩn mô hình khái
niệm dữ liệu không gian;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu đối tượng hình học
Kiểu đối tượng Tôpô
Đối tượng hình học cơ bản
Đối tượng hình học phức, kết tập
Đối tượng Tôpô cơ bản
Đối tượng Tôpô phức
GM_Point
GM_CompositeCurve
TP_DirectedNode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GM_Curve
GM_Complex
TP_DirectedEdge
GM_Surface
GM_Aggregate
TP_DirectedFace
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TP_Node
TP_Edge
TP_Face
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.2.
Quy tắc định nghĩa thuộc tính thời gian trong lược đồ ứng dụng
cụ thể như sau:
a) Đặc
tính thời gian của đối tượng địa lý được mô tả bởi các thuộc tính thời gian dẫn
xuất từ thuộc tính đối tượng địa lý;
b) Trong
lược đồ ứng dụng thuộc tính thời gian được biểu diễn dưới dạng thuộc tính của lớp
UML và nhận giá trị là một trong số các đối tượng thời gian được quy định trong
quy chuẩn mô hình dữ liệu khái niệm thời gian;
c) Thuộc
tính thời gian có thể được sử dụng dưới dạng thuộc tính của thuộc tính, trong
trường hợp này thuộc tính phải là một kiểu dẫn xuất của một trong số các đối tượng
thời gian được quy định trong quy chuẩn mô hình dữ liệu khái niệm thời gian;
d) Các
kiểu đối tượng thời gian được áp dụng khi xây dựng lược đồ ứng dụng được chỉ ra
trong bảng sau:
Kiểu nguyên thuỷ
Kiểu quan hệ
TM_Instant
TM_Period
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TM_Edge
3.4.3.
Quy tắc định nghĩa thuộc tính chủ đề trong lược đồ ứng dụng cụ
thể như sau:
a) Các
thuộc tính chủ đề được định nghĩa trong lược đồ ứng dụng phải phù hợp với các đặc
tả trong chuẩn thông tin địa lý cơ sở quốc gia;
b) Các
thuộc tính chủ đề của đối tượng địa lý phải được định nghĩa như là kiểu thuộc
tính chủ đề trong mô hình GFM;
c) Trong
lược đồ ứng dụng, thuộc tính chủ đề phải được định nghĩa là thuộc tính của lớp
UML. Trong đó, kiểu của thuộc tính phải là một trong số các kiểu dữ liệu nguyên
thuỷ hoặc các kiểu dữ liệu do người dùng tự định nghĩa được quy định trong Quy
chuẩn này.
3.5.
Quy tắc mô tả kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa theo mô
hình đối tượng địa lý tổng quát bằng UML trong lược đồ ứng dụng.
3.5.1.
Thể hiện của lớp GF_FeatureType được cụ thể hoá thành lớp
UML.
3.5.2.
Thể hiện của lớp GF_AssociationType phải được cụ thể hoá theo
một trong hai trường hợp sau:
a) Nếu
thể hiện của GF_AssociationType không tham gia vào quan hệ liên kết với bất kỳ
một thể hiện nào khác của lớp GF_PropertyType khi đó vai trò linkBetween trong
quan hệ liên kết với các thể hiện của lớp GF_FeatureType được cụ thể hoá thành
các lớp UML có quan hệ liên kết với nhau;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.3.
Thể hiện của lớp GF_AttributeType được cụ thể hoá thành thuộc
tính của lớp UML.
3.5.4.
Thể hiện của lớp GF_AssociationRole được cụ thể hoá thành vai
trò liên kết và được biểu diễn ở cuối đường mô tả quan hệ liên kết giữa các lớp
UML.
3.5.5.
Thể hiện của lớp GF_InheritanceRelation được cụ thể hoá thành
quan hệ tổng quát hoá trong UML.
3.6.
Quy tắc sử dụng danh mục đối tượng địa lý khi xây dựng lược đồ
ứng dụng.
3.6.1.
Mô hình khái niệm của danh mục đối tượng địa lý phải được xây
dựng tuân theo quy chuẩn này và tương thích với mô hình đối tượng địa lý tổng
quát.
3.6.2.
Sử dụng các thông tin từ danh mục đối tượng địa lý để xây dựng
lược đồ ứng dụng theo các quy tắc được quy định tại khoản 3.5 của phụ lục này.
Phụ lục C
MÔ
HÌNH KHÁI NIỆM DỮ LIỆU KHÔNG GIAN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Mô hình khái niệm dữ liệu không gian được mô hình hoá bằng
UML thành hai gói sau đây:

a) Gói
Geometry mô tả mô hình khái niệm không gian hình học;
b) Gói
Topology mô tả mô hình khái niệm không gian Tôpô.
1.2.
Mô hình khái niệm không gian hình học.

Hình C.1. Lược đồ mô hình khái niệm không gian hình học
1.2.1.
Gói Geometry root định nghĩa kiểu đối tượng hình học với
thông tin về hệ quy chiếu toạ độ.
1.2.2.
Gói Geometric primitive định nghĩa các kiểu đối tượng hình học
nguyên thuỷ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.4.
Gói Geometric complex định nghĩa các kiểu phức hệ hình học.
1.2.5.
Gói Geometric aggregates định nghĩa các kiểu kết tập hình học.
1.3.
Các lớp UML chính được định nghĩa trong các gói Geometry
root, Geometric primitive, Coordinate geometry, Geometric complex và Geometric
aggregates.
1.3.1.
Mô hình khái niệm

Hình C.2. Lược đồ mô hình khái niệm các lớp UML
a) Lớp
GM_Object mô tả kiểu đối tượng hình học với thông tin về hệ quy chiếu toạ độ
(các lớp trong gói Geometric primitive được định nghĩa kế thừa từ lớp UML này);
b) GM_Primitive
định nghĩa kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ;
c) GM_OrientablePrimitive
định nghĩa kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ có hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) GM_Aggregate
định nghĩa kiểu đối tượng kết tập hình học;
g) GM_Point
định nghĩa kiểu đối tượng hình học mô tả một điểm;
h) GM_OrientableCurve
định nghĩa kiểu đối tượng hình học đường cong có hướng;
i) GM_Curve
định nghĩa kiểu đối tượng hình học mô tả một đường cong;
k) GM_OrientableSurface
định nghĩa kiểu đối tượng hình học mặt có hướng;
l) GM_Surface
định nghĩa kiểu đối tượng hình học mô tả một bề mặt;
m) GM_CurveSegment
định nghĩa kiểu dữ liệu mô tả một đoạn đường cong;
n) GM_LineString
định nghĩa kiểu dữ liệu mô tả một chuỗi đoạn thẳng;
o) GM_SurfacePatch
định nghĩa kiểu dữ liệu mô tả một phần bề mặt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.2.
Gói Geometry root
Cấu
trúc của gói geometry root được mô tả qua lược đồ lớp UML sau:

Hình C.3. Lược đồ lớp UML gói geometry root
Trong
đó:
a) GM_Object
là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học:
b) Coordinate
Reference System là quan hệ liên kết với lớp RS_CRS để xác định thông tin về hệ
quy chiếu toạ độ của đối tượng hình học GM_Object.
1.3.3.
Gói Geometric primitive
Gói
geometric primitive mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ và các kiểu dữ
liệu để biểu diễn hình bao cho các kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ tương ứng.
Lược đồ lớp UML sau mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình C.4. Lược đồ lớp UML gói geometric primitive
a) GM_Primitive
là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ;
b) GM_Point
là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học dạng điểm. Một đối tượng hình học điểm có
vị trí không gian được mô tả bởi một và chỉ một vị trí trực tiếp
(DirectPosition);
c) GM_OrientablePrimitive
là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả các kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ
có hướng. Trong đó, hướng bao gồm hướng âm (-) và hướng dương (+). Các lớp kế
thừa từ lớp GM_OrientablePrimitive bao gồm GM_OrientableCurve mô tả kiểu đường
cong có hướng và GM_OrientableSurface mô tả kiểu bề mặt có hướng. Đối với đường
cong có hướng, hướng dương (+) là hướng mà cung được tạo nên. Đối với kiểu bề mặt
có hướng hướng dương (+) là hướng quan sát từ phía trên của đường bao xuất hiện
ngược theo chiều kim đồng hồ;
d) GM_OrientableCurve
là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học đường cong có hướng;
đ)
GM_OrientableSurface là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học bề mặt có hướng;
e) GM_Curve
là lớp mô tả kiểu hình học đường cong. Một đối tượng kiểu GM_Curve tương ứng với
một đối tượng kiểu GM_OrientableCurve có hướng dương;
g) GM_Surface
là lớp mô tả kiểu đối tượng hình học bề mặt. Một đối tượng hình học kiểu
GM_Surface tương ứng với một đối tượng hình học kiểu GM_OrientableSurface có hướng
dương;
h) Oriented
mô tả quan hệ liên kết giữa đối tượng hình học nguyên thuỷ (GM_Primitive) với đối
tượng hình học nguyên thuỷ có hướng (GM_OrientablePrimitive) thông qua vai trò
kết proxy. Theo đó, một đối tượng hình học nguyên thuỷ có thể được biểu diễn
theo mỗi hướng (-, +) bởi đối tượng hình học nguyên thuỷ có hướng
(GM_OrientablePrimitive);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.5. Lược đồ lớp UML mô tả kiểu đối tượng hình học dạng
điểm
Position
là thuộc tính mô tả vị trí không gian của đối tượng hình học điểm.
k) Lược
đồ lớp UML mô tả kiểu đối tượng hình học dạng đường cong;

Hình C.6. Lược đồ lớp UML mô tả kiểu đối tượng hình học dạng
đường cong
+ Đối
tượng hình học đường cong GM_Curve không được phép tự giao cắt.
+
Segmentation là quan hệ tổ hợp giữa đối tượng hình học đường cong GM_Curve và đối
tượng toạ độ hình học đoạn đường cong GM_ CurveSegment mô tả vị trí không gian
và hình dạng của đối tượng hình học đường cong.
+
orientation là thuộc tính mô tả hướng của kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ có
hướng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l) Lược
đồ lớp UML mô tả kiểu đối tượng hình học dạng bề mặt

Hình C.7. Lược đồ lớp UML mô tả kiểu đối tượng hình học dạng
bề mặt
+
Segmentation là quan hệ tổ hợp giữa một đối tượng hình học bề mặt GM_Surface với
các đối tượng toạ độ hình học phần bề mặt GM_ SurfacePatch mô tả vị trí không
gian và hình dạng của đối tượng hình học bề mặt.
m) Lược
đồ lớp UML mô tả các kiểu hình bao của các kiểu hình học nguyên thuỷ;

Hình C.8. Lược đồ lớp UML mô tả kiểu đối tượng hình học dạng
nguyên thủy
Trong
đó:
- GM_Boundary
là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu biểu diễn hình bao (boundary) cho
các kiểu đối tượng hình học;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- GM_PrimitiveBoundary
là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu biểu diễn hình bao cho các kiểu đối
tượng hình học nguyên thuỷ tương ứng được mô tả bởi các lớp dẫn xuất từ lớp
GM_Primitive.
- GM_Ring
là lớp mô tả một thành phần liên thông của đối tượng GM_SurfaceBoundary, được cấu
thành bởi một hoặc nhiều đối tượng hình học đường cong có hướng
GM_OrientableCurve, trong đó điểm cuối của mỗi đối tượng GM_OrientableCurve sẽ
là điểm đầu của đối tượng GM_OrientableCurve trong chuỗi đối tượng
GM_OrientableCurve cấu thành lên đối tượng GM_Ring
- GM_SurfaceBoundary
là lớp mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn hình bao của kiểu đối tượng hình học bề mặt
GM_Surface. Trong đó hình bao của đối tượng hình học bề mặt được định nghĩa bởi
một hình bao ngoài và không hoặc nhiều hình bao trong:
+
interior là các đối tượng hình học GM_Ring mô tả vòng trong của hình bao
+
exterior là các đối tượng hình học GM_Ring mô tả vòng ngoài của hình bao
1.3.4.
Gói Coordinate Geometry
Gói
Coordinate Geometry bao gồm các kiểu dữ liệu mô tả toạ độ không gian và hình dạng
của các kiểu đối tượng hình học nguyên thuỷ. Trong đó, các giá trị toạ độ không
gian và các thông số khác như hàm toán học mô tả hình dạng của đối tượng hình học
chỉ có thể được xác định trong một hệ quy chiếu toạ độ cụ thể.

Hình C.9. Lược đồ gói Coordinate Geometry
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Lớp
DirectPosition trong lược đồ trên mô tả kiểu dữ liệu để biểu diễn vị trí không
gian của đối tượng hình học bằng các chuỗi giá trị toạ độ trong một hệ quy chiếu
toạ độ cụ thể:
- Coordinate
là thuộc tính xác định chuỗi giá trị toạ độ;
- Dimension
là thuộc tính xác định số chiều không gian của toạ độ;
- CoordinateReferenceSystem
là vai trò quan hệ mô tả hệ quy chiếu toạ độ RS_CRS;
+ Quan
hệ này chỉ được xác lập với một và chỉ một thể hiện
+
Khi định nghĩa vị trí không gian cho các kiểu đối tượng hình học phải xác lập một
trong hai quan hệ là quan hệ của đối tượng DirectPosition với RS_CRS hoặc quan
hệ giữa đối tượng GM_Object và RS_CRS.

Hình C.10. Lược đồ lớp GM_Position
c) Lớp
GM_Position bao gồm một đối tượng kiểu DirectPosition và một đối tượng kiểu
GM_Point. Kiểu dữ liệu này cho phép xác định vị trí không gian của đối tượng
hình học theo một trong hai cách: trực tiếp bởi một toạ độ được định nghĩa bởi
một đối tượng kiểu DirectPosition hoặc gián tiếp đến một vị trí không gian qua
một đối tượng tham chiếu đến một đối tượng kiểu GM_Point:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Indirect
là thuộc tính mô tả vị trí không gian gián tiếp
Chỉ
áp dụng phương pháp mô tả vị trí không gian trực tiếp khi biểu diễn vị trí
không gian cho các đối tượng hình học.

Hình C.11. Lược đồ lớp GM_PointRef
d) Lớp
GM_PointRef mô tả kiểu dữ liệu tham chiếu đến một đối tượng hình học điểm được
định nghĩa bởi kiểu GM_Point:
-
Point là vai trò quan hệ liên kết giữa lớp GM_PointRef và lớp GM_Point.

Hình C.12. Lược đồ lớp GM_PointArray
đ) Lớp
GM_PointArray mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn một mảng các đối tượng kiểu
GM_Position:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.13. Lược đồ lớp GM_CurveSegment
e) Lớp
GM_CurveSegment là lớp trừu tượng mô tả kiểu dữ liệu cơ sở của tất cả các kiểu
dữ liệu được sử dụng để biểu diễn vị trí không gian, hình dạng của đối tượng
hình học đường cong GM_Curve:
- Interpolation
là thuộc tính mô tả loại hàm toán học được áp dụng để định nghĩa hình dạng của
đoạn đường cong.
g) Lớp
GM_CurveInterpolation mô tả một danh sách mã các hàm toán học cơ bản được áp dụng
để nội suy hình dạng của đoạn đường cong. Các hàm toán học được áp dụng gồm:
- linear:
Tuyến tính;
- circularArc3Points:
Cung tròn 3 điểm (cung tròn được định nghĩa bởi 3 điểm).

Hình C.14 Lược đồ lớp GM_LineString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- ControlPoint
là thuộc tính mô tả mảng các điểm biểu diễn vị trí không gian của đối tượng
hình học;

Hình C.15. Lược đồ lớp GM_ArcString
i) Lớp
GM_ArcString mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí không gian của đường cong dưới
dạng một chuỗi các cung tròn:
- NumArc
thuộc tính mô tả số cung tròn;
- ControlPoint
là thuộc tính mô tả mảng các điểm biểu diễn vị trí không gian của đối tượng
hình học;

Hình C.16. Lược đồ lớp GM_Arc
k) Lớp
GM_Arc mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí và hình dạng của đường cong dưới dạng
một cung tròn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình C.17. Lược đồ lớp GM_Circle
l) Lớp
GM_Circle mô tả kiểu dữ liệu biểu diễn vị trí và hình dạng của đường cong dưới
dạng một vòng tròn;

Hình C.18. Lược đồ lớp GM_SurfacePatch
m) Lớp
GM_SurfacePatch là lớp trừu tượng mô tả kiểu cơ sở của tất cả các kiểu dữ liệu
biểu diễn vị trí, hình dạng của đối tượng hình học bề mặt GM_Surface;
n) Lớp
GM_SurfaceInterpolation mô tả một danh sách mã của các hàm toán học cơ bản biểu
diễn hình dạng của phần bề mặt:
- Interpolation
là thuộc tính mô tả loại hàm toán học biểu diễn hình dạng của phần bề mặt
- Segmentation
là quan hệ tổ hợp với đối tượng hình học bề mặt GM_Surface chứa các đối tượng
GM_SurfacePatch
- Planar:
phần bề mặt được giới hạn bởi đường bao nằm trong cùng một mặt phằng (đồng phằng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.19. Lược đồ lớp GM_Polygon
o) Lớp
GM_Polygon là lớp mô tả kiểu dữ liệu đa giác biểu diễn một phần của mặt phẳng
được giới hạn bởi một chuỗi đoạn thẳng khép kín:
- Boundary
là thuộc tính mô tả hình bao của đa giác

Hình C.20. Lược đồ lớp GM_Triangle
p) Lớp
GM_Triangle là lớp mô tả kiểu dữ liệu tam giác (đa giác có 3 đỉnh); Corners[3]
là thuộc tính mô tả vị trí của 3 đỉnh tam giác.
1.3.5.
Gói hình học phức (Geometric complex)
Đối
tượng hình học phức là một tập hợp các đối tượng hình học nguyên thuỷ nằm trong
cùng một quy chiếu tọa độ, rời nhau về mặt hình học và đơn giản. Nếu một
GM_Primitive (trừ trường hợp ngoại lệ tầm thường là GM_Point) nằm trong một
GM_Complex, thì phải tồn tại một tập hợp các GM_Primitive có số chiều không
gian bé hơn cũng nằm trong phức hệ đó tạo nên biên của nguyên tố này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.21. Lược đồ lớp GM_Complex
complex
là quan hệ kết tập chỉ ra các đối tượng hình học nguyên thuỷ cấu thành lên đối
tượng hình học phức.
b) Chuỗi
đường cong có đầy đủ các đặc tính của một đường cong, được cấu thành bởi một tập
hợp các đường cong có hướng (GM_OrientableCurve) được định hướng cho sao cho mỗi
đường cong đều bắt đầu tại nơi mà đường cong trước đó kết thúc;
c) Lớp
GM_CompositeCurve là lớp mô tả kiểu hình học phức chuỗi đường cong.

Hình C.22. Lược đồ lớp GM_CompositeCurve
Composition
là quan hệ kết tập chỉ ra các đối tượng hình học đường cong có hướng cấu thành
lên đối tượng hình học phức chuỗi đường cong.
1.3.6.
Gói hình học kết tập (Geometric aggregates)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.23. Lược đồ lớp GM_Aggregate
Element
là vai trò quan hệ chỉ ra các đối tượng hình học cấu thành lên đối tượng hình học
kết tập.
2.
Mô hình khái niệm không gian Tôpô
2.1.
Qui định chung về các gói UML trong mô hình khái niệm không
gian Tôpô.
2.1.1.
Mô hình khái niệm không gian Tôpô bao gồm các gói UML dưới
đây:

Hình C.24. Lược đồ mô hình khái niệm không gian Tôpô
2.1.2.
Gói Topology root định nghĩa kiểu đối tượng Tôpô làm cơ sở để
định nghĩa các loại đối tượng Tôpô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.4.
Gói Topological complex định nghĩa kiểu đối tượng phức hệ
Tôpô.
2.1.5.
Mô hình dưới đây mô tả các lớp UML chính được định nghĩa
trong các gói Topology root, Topological primitive và Topological complex.

Hình C.25. Lược đồ các lớp UML chính của mô hình khái niệm
không gian Tôpô
a) TP_DirectedTopo
định nghĩa kiểu đối tượng Tôpô có hướng;
b) TP_DirectedNode
định nghĩa kiểu nút có hướng;
c) TP_Node
định nghĩa kiểu nút;
d) TP_DirectedEdge
định nghĩa kiểu cạnh có hướng; đ) TP_Edge định nghĩa kiểu cạnh;
e) TP_DirectedFace
định nghĩa kiểu mặt có hướng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h) TP_Complex
định nghĩa kiểu phức hệ Tôpô.
2.2.
Gói Topology root
Gói
topology root được mô tả qua lược đồ lớp sau:

Hình C.26. Lược đồ gói Topology root
Trong
đó:
TP_Object
là lớp mô tả một giao diện chung được thực thi bởi hai lớp TP_Primitive và
TP_Complex.
2.3.
Gói Topological primitive
2.3.1.
Gói Topological primitive bao gồm các lớp mô tả các kiểu đối
tượng Tôpô nguyên thuỷ biểu diễn các tính chất bất biến của các kiểu đối tượng
hình học nguyên thuỷ tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình C.27. Lược đồ gói Topological primitive
Trong
đó:
a) TP_Primitive
là lớp cơ sở của tất cả lớp mô tả các kiểu đối tượng Tôpô nguyên thuỷ và là một
thành phần không thể phân chia của một đối tượng Tôpô phức;
b) TP_DirectedTopo
là lớp cơ sở của tất cả các lớp mô tả kiểu đối tượng Tôpô nguyên thuỷ có hướng;
c) Center
là quan hệ tổ hợp giữa đối tượng Tôpô nguyên thuỷ với đối tượng Tôpô có hướng.
Theo đó, một đối tượng Tôpô nguyên thuỷ có thể được biểu diễn bởi hai (02) đối
tượng Tôpô có hướng (thông qua vai trò quan hệ proxy).
2.3.3.
Các đối tượng Tôpô có hướng được biểu diễn trong lược đồ lớp
sau:

Hình C.28. Lược đồ các đối tượng Tôpô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) TP_DirectedNode
là lớp mô tả kiểu Tôpô nút có hướng;
b) TP_DirectedEdge
là lớp mô tả kiểu Tôpô cạnh có hướng;
c) TP_DirectedFace
là lớp mô tả kiểu Tôpô mặt có hướng;
Orientation
là thuộc tính mô tả hướng của đối tượng Tôpô. Hướng dương (+) là hướng mặc định
của đối tượng.
d) Dưới
đây là lược đồ lớp của từng lớp Tôpô có hướng.
+
TP_DirectedNode là lớp mô tả kiểu Tôpô nút có hướng biểu diễn quan hệ không
gian giữa đối tượng Tôpô cạnh và nút. Hướng của một nút đối với một cạnh là
dương (+) cho nút cuối và âm (–) cho nút đầu.
+
TP_Node là lớp mô tả kiểu Tôpô nút biểu diễn quan hệ không gian giữa nút và cạnh,
trong đó một đối tượng Tôpô nút có tham chiếu đến tất cả các đối tượng Tôpô cạnh
đi vào nút (tương ứng với đối tượng kiểu TP_DirectedEdge có hướng dương) và đi
ra khỏi nút (tương ứng với đối tượng kiểu TP_DirectedEdge có hướng âm).

Hình C.29. Lược đồ lớp TP_DirectedNode và TP_Node
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TP_DirectedEdge
là lớp mô tả kiểu Tôpô cạnh có hướng.
Khi
TP_DirectedEdge trở thành cạnh xuất phát trong quan hệ với TP_Face thì hướng sẽ
nhận giá trị duơng (+) và nếu là cạnh kết thúc thì hướng sẽ nhận giá trị âm (-)
- TP_Edge
là lớp mô tả kiểu đối tượng Tôpô cạnh:

Hình C.30. Lược đồ lớp TP_DirectedEdge và TP_Edge
Trong
đó:
+
Boundary mô tả quan hệ biên giữa đối tượng Tôpô cạnh (TP_Edge). Theo đó, biên của
một đối tượng Tôpô cạnh được xác định bởi một cặp đối tượng Tôpô nút (nút đầu
và nút cuối) theo mỗi hướng (vai trò liên kết boundary mô tả cặp nút đầu và cuối
của cạnh, trong đó nút bắt đầu của cạnh là nút có hướng âm và nút kết thúc của
cạnh có hướng dương );
+
CoBoundary mô tả quan hệ đồng biên giữa các đối tượng Tôpô mặt có hướng. Biên của
đối tượng Tôpô mặt có hướng là một tập các đối tượng Tôpô cạnh (được xác định
thông qua vai trò liên kết hub).
- TP_Face
là kiểu đối tượng Tôpô mô tả quan hệ không gian giữa các đối tượng hình học bề
mặt (GM_Surface). Quan hệ này được xác định qua tính chất một đối tượng Tôpô mặt
(TP_Face) được cấu thành từ một tập các đối tượng Tôpô cạnh theo một hướng cố định.
Các quan hệ này được biểu diễn qua sơ đồ lớp sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình C.31. Lược đồ lớp TP_Face
Trong
đó:
+
Boundary là quan hệ giữa đối tượng Tôpô mặt (TP_Face) với các đối tượng Tôpô cạnh
có hướng TP_DirectedEdge qua vai trò quan hệ boundary. Một đối tượng Tôpô mặt
được cấu thành bởi 1 hoặc nhiều tối tượng Tôpô cạnh có hướng
2.4.
Gói Topology complex
TP_Complex
là lớp mô tả kiểu Tôpô phức. Một đối tượng Tôpô phức được cấu thành bởi một hoặc
nhiều đối tượng Tôpô nguyên thuỷ (TP_Primitive).

Hình C.32. Lược đồ Topology complex
Trong
đó:
Complex
mô tả quan hệ giữa đối tượng Tôpô phức với các đối tượng Tôpô nguyên thủy nhằm
chỉ ra một đối tượng Tôpô phức được cấu thành bởi một hoặc nhiều đối tượng Tôpô
nguyên thủy (thông qua vai trò quan hệ element)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
kiểu dữ liệu được mô tả trong hai gói Geometry và Topology đều có thể được áp dụng
để biểu diễn đặc tính không gian cho các kiểu đối tượng địa lý. Các kiểu dữ liệu
này có thể được sử dụng độc lập hoặc kết hợp với nhau. Quan hệ giữa gói
Geometry và gói Topology được biểu diễn qua lược đồ lớp sau:

Hình C.33. Lược đồ quan hệ giữa gói Geometry và gói Topology
Trong
đó: Realization là quan hệ liên kết giữa đối tượng hình học và đối tượng Tôpô.
Theo đó, một đối tượng Tôpô có thể được cụ thể hoá bởi một đối tượng hình học
(thông quan vai trò quan hệ geometry) và quan hệ không gian giữa các đối tượng
hình học có thể được biểu diễn bởi các đối tượng Tôpô (thông qua vai trò quan hệ
topology).
Phụ lục D
MÔ
HÌNH KHÁI NIỆM DỮ LIỆU THỜI GIAN
1.
Mô hình khái niệm dữ liệu thời gian
Mô
hình khái niệm dữ liệu thời gian được cấu thành bởi 2 gói UML dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình D.1. Lược đồ Mô hình khái niệm dữ liệu thời gian
a) Gói
Temporal Objects mô tả các kiểu đối tượng thời gian;
b) Gói
Temporal Reference System mô tả hệ quy chiếu thời gian.
2.
Đối tượng hình học thời gian
Các
đối tượng hình học thời gian được mô tả thông qua mô hình khái niệm dưới đây:

Hình D.2. Lược đồ các đối tượng hình học thời gian
Trong
đó:
2.1.
TM_GeometricPrimitive là lớp mô tả kiểu dữ liệu hình học thời
gian nguyên thuỷ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
position
là thuộc tính mô tả vị trí thời gian được biểu diễn bởi đối tượng TM_Instant,
giá trị của position phải được xác định trong một hệ quy chiếu thời gian.
2.3.
TM_Period là kiểu hình học thời gian 1 chiều, được sử dụng để
biểu diễn một khoảng thời gian và được định nghĩa bởi một đối tượng TM_Instant
biểu diễn thời gian bắt đầu trong khoảng thời gian, và một đối tượng TM_Instant
biểu diễn thời gian kết thúc trong khoảng thời gian.
a) Beginning
mô tả quan hệ liên kết giữa một đối tượng TM_Instant và một TM_Period để xác định
thời điểm bắt đầu trong một khoảng thời gian;
b) Ending
mô tả quan hệ liên kết giữa một đối tượng TM_Instant và một TM_Period để xác định
thời điểm kết thúc trong một khoảng thời gian;
2.4.
TM_Duration là lớp mô tả kiểu dữ liệu chiều dài hay khoảng thời
gian trong (theo) chiều thời gian.

Hình D.3. Lược đồ lớp TM_Duration
2.5.
TM_PeriodDuration là lớp dẫn xuất từ lớp TM_Duration áp dụng
để biểu thị khoảng thời gian theo định dạng quy định trong ISO 8601. Theo đó,
khoảng thời gian được biểu thị bằng cách kết hợp một hoặc nhiều đơn vị thời
gian như năm, tháng, ngày, giờ, phút, giây thông qua các thuộc tính dưới đây:
a) designator:CharacterString
= P là thuộc tính bắt buộc khi biểu thị một khoảng thời gian;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) months
[0..1]:CharacterString gồm một số nguyên dương và ký tự M nhằm chỉ ra số tháng trong
khoảng thời gian;
d) days
[0..1]:CharacterString gồm một số nguyên dương và ký tự D nhằm chỉ ra số ngày
trong khoảng thời gian;
đ)
timeIndicator [0..1]:CharacterString = "T" thuộc tính áp dụng khi mô
tả khoảng thời gian nhỏ hơn 1 ngày;
e) hours
[0..1]:CharacterString gồm một số nguyên dương và ký tự H nhằm chỉ ra số giờ
trong khoảng thời gian;
g) minutes
[0..1]:CharacterString gồm một số nguyên dương và ký tự M nhằm chỉ ra số phủt
trong khoảng thời gian;
h) seconds
[0..1]:CharacterString gồm một số nguyên dương và ký tự S nhằm chỉ ra số giây
trong khoảng thời gian.
Ví dụ
một khoảng thời gian là 5 ngày, 4 giờ và 30 phút sẽ đuợc biểu diễn thành
P5DT4H30M
3.
Đối tượng Tôpô thời gian
Các
đối tượng Tôpô thời gian được mô tả trong lược đồ lớp sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình D.4. Đối tượng Tôpô thời gian
Trong
đó:
3.1.
TM_Topological Primitive là lớp mô tả kiểu dữ liệu Tôpô thời
gian nguyên thủy.
3.2.
TM_Node là lớp mô tả kiểu Tôpô nút thời gian.
3.2.1.
Initiation mô tả quan hệ với đối tượng Tôpô cạnh thời gian
(TM_Edge) nhằm xác định nút bắt đầu của đối tượng Tôpô cạnh thời gian (thông
qua vai trò quan hệ start) và xác định các đối tượng Tôpô cạnh thời gian kế tiếp
(thông quan vai trò quan hệ nextEdge).
3.2.2.
Termination mô tả quan hệ với đối tượng Tôpô cạnh thời gian
(TM_Edge) nhằm xác định nút kết thúc của đối tượng Tôpô cạnh thời gian (thông
quan vai trò quan hệ end) và xác định các Tôpô cạnh thời gian trước đó (thông
quan vai trò quan hệ previousEdge).
3.3.
TM_Edge là lớp mô tả kiểu Tôpô cạnh thời gian biểu diễn mối
quan hệ giữa các đối tượng khoảng thời gian (TM_Period).
4.
Hệ quy chiếu thời gian
4.1.
Ngày, tháng, năm theo Dương lịch; giờ, phút, giây theo múi giờ
Việt Nam.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TM_Position
là lớp mô tả kiểu toạ độ hình học thời gian biểu diễu một vị trí thời gian
trong hệ quy chiếu thời gian cụ thể. Một vị trí thời gian trong Hệ ngày dương lịch
và Hệ giờ địa phương 24 giờ được xác định bởi các giá trị thuộc một trong các
kiểu dữ liệu thời gian sau:
a) Kiểu
ngày-tháng-năm (Date);
b) Kiểu
giờ-phút-giây (Time)
c) Kiểu
ngày-tháng-năm-giờ-phút-giây (DateTime)
Phụ lục E
PHƯƠNG
PHÁP LẬP DANH MỤC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ
1.
Mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý
1.1.
Mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý áp dụng để xác định cấu trúc và nội
dung thông tin trong xây dựng danh mục đối tượng địa lý được biểu diễn bằng
ngôn ngữ UML như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình E.1. Lược đồ mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý
1.2.
Giải thích thuật ngữ trong mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý
TT
Tên
Mô tả
Nhóm
Số tối đa phần tử
Kiểu dữ liệu
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
mục đối tượng địa lý bao gồm các định nghĩa về kiểu đối tượng địa lý và các
yêu cầu thông tin cần thiết khác
M
1
1.1
[Thuộc tính] name
Tên
danh mục đối tượng địa lý
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2
[Thuộc tính] scope
Chuyên
đề dữ liệu của các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa trong danh mục
O
N
CharacterString
1.3
[Thuộc tính] fieldOfApplication
Mô
tả phạm vi, các lĩnh vực ứng dụng có thể sử dụng danh mục đối tượng địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
CharacterString
1.4
[Thuộc tính] versionNumber
Số
phiên bản của danh mục đối tượng địa lý
M
1
CharacterString
1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày
ban hành hoặc ngày công bố danh mục đối tượng địa lý
M
1
Date
1.6
[Thuộc tính] producer
Tên
của cá nhân, cơ quan quản lý nhà nước hoặc tổ chức ban hành, công bố danh mục
đối tượng địa lý
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.7
[Vai trò liên kết] featureType
Chỉ
ra các kiểu đối tượng địa lý thuộc danh mục đối tượng địa lý
M
N
FC_FeatureType
1.8
[Vai trò liên kết] definitionSource
Các
tài liệu, văn bản đuợc sử dụng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
FC_DefinitionSou
rce
2
[Lớp] FC_FeatureType
Kiểu
đối tượng địa lý
2.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
kiểu đối tượng được
M
1
CharacterString
2.2
[Thuộc tính] definition
Định
nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về kiểu đối tượng địa lý
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3
[Thuộc tính] code
Mã
duy nhất để xác định kiểu đối tượng địa lý trong danh mục
M
1
CharacterString
2.4
[Thuộc tính] isAbstract
Nhận
giá trị TRUE nếu kiểu đối tượng địa lý là trừu tượng ngược lại nhận giá trị
FALSE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Boolean
2.5
[Thuộc tính] alias
Các
tên gọi khác của kiểu đối tượng địa lý
O
N
CharacterString
2.6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ
ra kiểu đối tượng địa lý cơ sở
O
1
FC_InheritanceRela
tion
2.7
[Vai trò liên kết] inheritsTo
Chỉ
ra các kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất
O
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.8
[Vai trò liên kết] featureCatalogue
Chỉ
ra danh mục kiểu đối tượng địa lý
M
1
FC_FeatureCatal
ogue
2.9
[Thuộc tính] carrierOfCharacteristics
Chỉ
ra các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
FC_PropertyType
2.1 0
[Vai trò liên kết] definitionReference
Các
tài liệu, văn bản đuợc sử dụng để định nghĩa kiểu đối tượng địa lý
O
1
FC_DefinitionRefer
ence
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả quan hệ giữa các kiểu đối tượng địa lý
3.1
[Vai trò liên kết] subtype
Các
kiểu đối tượng địa lý dẫn xuất
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
[Vai trò liên kết] supertype
Kiểu
đối tượng địa lý cơ sở
M
FC_FeatureType
4
[Lớp] FC_PropertyType
Kiểu
trừu tượng mô tả các kiểu thuộc tính của đối tượng địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1
[Thuộc tính] memberName
Tên
thuộc tính đối tượng
M
1
CharacterString
4.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định
nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về thuộc tính đối tượng
O
1
CharacterString
4.3
[Vai trò liên kết] featureType
Chỉ
ra kiểu đối tượng địa lý
M
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4
[Vai trò liên kết] definitionReference
Các
tài liệu, văn bản đuợc sử dụng để định nghĩa thuộc tính của đối tượng địa lý
O
1
FC_DefinitionRefer
ence
5
[Lớp] FC_FeatureAttribute
Kiểu
mô tả thuộc tính đối tượng địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1
[Thuộc tính] cardinality
Số
thể hiện của thuộc tính
M
1
CharacterString
5.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
duy nhất trong danh mục được gán cho thuộc tính đối tượng
O
1
CharacterString
5.3
[Thuộc tính] valueMeasurementUnit
Đơn
vị đo được sử dụng để xác định giá trị thuộc tính đối tượng
O
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4
[Thuộc tính] listedValue
Danh
sách các giá trị mà thuộc tính có thể nhận
O
N
FC_ListedValue
5.5
[Thuộc tính] valueType
Kiểu
dữ liệu của thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
CharacterString
6
[Lớp] FC_AssociationRole
Kiểu
vai trò liên kết của đối tượng địa lý
6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
thể hiện quan hệ
O
N
CharacterString
6.2
[Thuộc tính] type
Kiểu
quan hệ
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3
[Thuộc tính] IsOrdered
Chỉ
ra vai trò liên kết liên kết trong thể hiện của kiểu đối tượng chứa có được xếp
theo một thứ tự cụ thể nào không.
O
1
Boolean
6.4
[Thuộc tính] isNavigable
Chỉ
ra quan hệ giữa hai đối tượng là quan hệ một chiều hay quan hệ hai chiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Boolean
7
[Lớp] FC_ListedValue
Kiểu
giá trị của đối tượng địa lý
7.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
duy nhất mô tả một giá trị của thuộc tính đối tượng
M
1
CharacterString
7.2
[Thuộc tính] code
Mã
duy nhất được gán cho giá trị của thuộc tính đối tượng
O
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3
[Thuộc tính] definition
Định
nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về giá trị của thuộc tính đối tượng
O
1
CharacterString
7.4
[Vai trò liên kết] definitionReference
Các
tài liệu, văn bản đuợc sử dụng để định nghĩa giá trị thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
FC_DefinitionRefer
ence
8
[Lớp] FC_FeatureAssociation
Quan
hệ liên kết giữa các thể hiện của một kiểu đối tượng với các thể hiện đối tượng
cùng hoặc khác kiểu đối tượng
8.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
vai trò liên kết
M
1
FC_AssociationR
ole
9
[Lớp] FC_DefinitionSource
Lớp
định nghĩa nguồn gốc của một định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1
[Thuộc tính] source
Trích
dẫn đủ để xác định được tài liệu và cách thức có được tài liệu
M
1
CI_Citation
(mô tả trong quy chuẩn siêu dữ liệu địa lý)
10
[Lớp] FC_DefinitionReference
Lớp
mô tả định nghĩa tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.1
[Thuộc tính] sourceIdentifier
Mã
nhận dạng
M
1
CharacterString
10.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
định nghĩa
M
1
FC_DefinitionSou
rce
2.
Áp dụng mô hình khái niệm danh mục đối tượng địa lý để lập
danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia
Bảng
thông tin trong ―Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia”
TT
Tên mục thông tin trong tài liệu danh
mục đối tượng
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần xuất hiện
Kiểu
Ghi chú
1
Danh mục đối tượng
Phần
này của tài liệu bao gồm các thông tin chung về danh mục đối tượng được lập
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1
Tên
Tên
của danh mục đối tượng địa lý
M
1
Text
1.2
Phạm vi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
1
Text
1.3
Lĩnh vực ứng dụng
Mô
tả phạm vi, các lĩnh vực ứng dụng có thể ứng dụng danh mục đối tượng địa lý
M
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4
Phiên bản
Số
phiên bản của danh mục đối tượng địa lý được ban hành
M
1
Text
1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày
ban hành hoặc công bố danh mục đối tượng địa lý
M
1
Date
1.6
Cơ quan ban hành
Tên
cơ quan ban hành
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Text
1.7
Địa chỉ
Địa
chỉ cơ quan ban hành
M
1
Text
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số điện thoại
Số
điện thoại liên hệ của cơ quan ban hành
O
1
Text
1.9
Số fax
Số
fax của cơ quan ban hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Text
1.10
Địa chỉ thư điện tử
Địa
chỉ liên hệ qua thư điện tử của cơ quan ban hành
O
1
Text
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Kiểu đối tượng địa lý
Phần
này của tài liệu bao gồm định nghĩa cho từng kiểu đối tượng địa lý trong danh
mục
M
N
2.1
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
1
Text
2.2
Định nghĩa
Định
nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về kiểu đối tượng địa lý
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3
Mã
Mã
duy nhất để xác định kiểu đối tượng địa lý trong danh mục
M
1
Text
2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
tên gọi khác của kiểu đối tượng địa lý
O
N
Text
2.5
Tên các thuộc tính
Tên
các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Text
2.6
Tên các quan hệ
Tên
các quan hệ liên kết giữa các đối tượng địa lý cùng hoặc khác kiểu
O
N
Text
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính đối tượng
Định
nghĩa các đặc tính của kiểu đối tượng địa lý
C
N
Text
Mục
thông tin này là bắt buộc, nếu tên thuộc tính đối tượng có tại mục 2.5
3.1
Tên
Tên
thuộc tính đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Text
3.2
Định nghĩa
Định
nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về thuộc tính đối tượng
M
1
Text
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3
Mã
Mã
duy nhất trong danh mục được gán cho thuộc tính đối tượng
O
1
Text
3.4
Kiểu dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
1
Text
3.5
Đơn vị đo
Đơn
vị đo được sử dụng để xác định giá trị thuộc tính đối tượng
O
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6
Danh sách giá trị
Danh
sách các giá trị mà thuộc tính đối tượng có thể nhận
C
1
Text
Thông
tin này là bắt buộc, nếu kiểu miền giá trị của thuộc tính là 0 hoặc 1
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định
nghĩa một giá trị trong danh sách các giá trị của thuộc tính đối tượng
C
Mục
thông tin này là bắt buộc, nếu kiểu miền giá trị của thuộc tính là 0 hoặc 1
4.1
Nhãn
Nhãn
duy nhất mô tả một giá trị của thuộc tính đối tượng
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Text
4.2
Mã
Mã
duy nhất được gán cho giá trị của thuộc tính đối tượng
M
1
Text
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Định
nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về giá trị của thuộc tính đối tượng
O
1
Text
5
Quan hệ đối tượng
Định
nghĩa các quan hệ liên giữa các đối tượng địa lý cùng hoặc khác kiểu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Mục
thông tin này là bắt buộc nếu tên quan hệ đối tượng có trong mục 2.6
5.1
Tên
Tên
quan hệ
M
1
Text
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2
Định nghĩa
Định
nghĩa hoặc mô tả bằng tiếng Việt về quan hệ đối tượng
O
1
Text
5.3
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
1
Text
5.4
Tên các kiểu đối tượng
Tên
của các kiểu đối tượng tham gia vào quan hệ
M
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải
thích từ viết tắt trong các cột của bảng trên:
Giải
thích từ viết tắt:
- Từ
viết tắt trong cột “Nhóm”
+ M
(Mandatory): Thông tin thuộc nhóm bắt buộc.
+ O
(Optional): Thông tin thuộc nhóm tuỳ chọn.
+ C
(Conditional): thông tin thuộc nhóm bắt buộc nếu thoả mãn điều kiện được nêu
trong cột “Ghi chú”
- Từ
viết tắt trong cột “Lần xuất hiện”
+ 1:
số lần xuất hiện tối đa là 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Giải
thích thuật ngữ trong cột “Kiểu dữ liệu”
+
Text: Kiểu dữ liệu văn bản
+
Integer: Kiếu dữ liệu số nguyên
+
Date: Kiểu dữ liệu ngày, tháng, năm
- [Lớp]:
Tên lớp UML tương ứng trong mô hình khái niệm
- [Thuộc
tính]: Tên thuộc tính tương ứng của lớp UML trong mô hình khái niệm
- [Vai
trò liên kết]: Tên vai trò trong quan hệ liên kết giữa các lớp UML trong mô
hình khái niệm.
Phụ lục G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Nguyên tắc xây dựng danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia
1.1.
Quy tắc gán mã đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.
Mã
tên kiểu đối tượng địa lý trong “Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia” có 4
ký tự, gồm 2 chữ cái Latinh (trừ chữ F, I, J, W, Z) và 2 chữ số Ả rập, đặt theo
các nguyên tắc sau đây:
1.1.1.
Ký tự thứ nhất là chữ cái Latinh viết hoa thay cho tên chủ đề
dữ liệu, lần lượt từ chữ A đến chữ Y (không sử dụng chữ F, I, J, W. Z) trong bộ
chữ cái Latinh theo thứ tự của thứ tự chủ đề dữ liệu.
1.1.2.
Ký tự thứ hai là chữ cái Latinh viết hoa thay cho tên nhóm
trong từng chủ đề dữ liệu, lần lượt từ chữ A đến chữ Y (không sử dụng chữ F, I,
J, W, Z) theo thứ tự của nhóm đối tượng địa lý trong từng chủ đề dữ liệu.
1.1.3.
Hai (2) ký tự tiếp theo là hai chữ số Ả rập, bắt đầu từ 01 lần
lượt theo thứ tự của tên kiểu đối tượng trong mỗi nhóm đối tượng.
1.2.
Mã thuộc tính của đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.
Mã
thuộc tính đối tượng địa lý có 3 ký tự là chữ cái Latinh viết hoa, được đặt
theo các nguyên tắc sau đây:
1.2.1.
Ký tự thứ nhất là chữ cái đầu tiên của từ thứ nhất trong tên
thuộc tính đối tượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.
Nguyên tắc mở rộng Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.
1.3.1.
Không được định nghĩa lại các kiểu đối tượng đã có trong danh
mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.
1.3.2.
Được bổ sung thêm các thuộc tính đối tượng, quan hệ đối tượng
cho các kiểu đối tượng đã có trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia.
1.3.3.
Được định nghĩa bổ sung miền giá trị cho các thuộc tính đối
tượng.
1.3.4.
Được định nghĩa bổ sung thêm kiểu, thuộc tính, quan hệ đối tượng
chưa có hoặc phân loại chi tiết từ các kiểu đối tượng đã có trong danh mục đối
tượng địa lý cơ sở quốc gia.
2.
Danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia
2.1.
Thông tin chung về danh mục
Tên
Danh
mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
tin địa lý cơ sở quốc gia
Lĩnh
vực ứng dụng
Các
hoạt động xây dựng, cập nhật cơ sở dữ liệu địa lý trên cả nước
Phiên
bản
2.0
Ngày
ban hành
Ngày
31 tháng 8 năm 2020
Cơ
quan ban hành
Bộ
Tài nguyên và Môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
10, đường Tôn Thất Thuyết, Hà Nội
Số
điện thoại
(0243)
7956868
Số
fax
(0243)
8359221
Địa
chỉ thư điện tử
[email protected]
2.2.
Các định nghĩa kiểu đối tượng
2.2.1.
Biên giới quốc gia, địa giới hành chính – A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Biên
giới quốc gia trên không
Mã
AA01
Mô
tả
Mặt
thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển
lên vùng trời
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biên
giới quốc gia trong lòng đất
Mã
AA02
Mô
tả
Mặt
thẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển
xuống lòng đất
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề
AB
- Biên giới quốc gia trên biển
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
AB01
Mô
tả
Là
mốc đánh dấu điểm cơ sở
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm, tên
Tên
Điểm
cơ sở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB02
Mô
tả
Điểm
ngoài cùng nhất nhô ra biển tại mức nước thủy triều thấp nhất trung bình nhiều
năm
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm, kinh độ, vĩ độ, độ cao, tên
Tên
Đường
biên giới quốc gia trên biển
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Đường
ranh giới phía ngoài lãnh hải của đất liền, lãnh hải của đảo, lãnh hải của
các quần đảo, được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ theo
quy định của Công ước Liên Hợp Quốc về Luật biển và các Điều ước quốc tế
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề
Tên
Đường
cơ sở
Mã
AB04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
gấp khúc nối liền các điểm cơ sở
Các
thuộc tính
Tên
Đường
ranh giới phía ngoài Vùng đặc quyền kinh tế
Mã
AB05
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
Tên
Đường
ranh giới phía ngoài Vùng tiếp giáp lãnh hải
Mã
AB06
Mô
tả
Đường
cách đều đường cơ sở 24 hải lý ra phía biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Lãnh
hải
Mã
AB07
Mô
tả
Là
vùng biển có chiều rộng 12 hải lý tính từ đường cơ sở ra phía biển
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Ranh
giới ngoài thềm lục địa
Mã
AB08
Mô
tả
Là
mép ngoài của rìa lục địa. Trường hợp mép ngoài của rìa lục địa này cách đường
cơ sở chưa đủ 200 hải lý thì được kéo dài đến 200 hải lý tính từ đường cơ sở.
Trong trường hợp mép ngoài của rìa lục địa này vượt quá 200 hải lý tính từ đường
cơ sở thì được kéo dài không quá 350 hải lý tính từ đường cơ sở hoặc không
quá 100 hải lý tính từ đường đẳng sâu 2.500 mét (m)
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Thềm
lục địa
Mã
AB09
Mô
tả
Vùng
đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam,
trên toàn bộ phần kéo dài tự nhiên của lãnh thổ đất liền, các đảo và quần đảo
của Việt Nam cho đến mép ngoài của rìa lục địa
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng
đặc quyền kinh tế
Mã
AB10
Mô
tả
Vùng
biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, hợp với lãnh hải thành một
vùng biển có chiều rộng 200 hải lý tính từ đường cơ sở
Các
thuộc tính
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
AB11
Mô
tả
Vùng
nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ của
Việt Nam
Các
thuộc tính
Tên
Vùng
nước lịch sử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AB12
Mô
tả
Vùng
nước do điều kiện địa lý đặc biệt có quá trình quản lý, khai thác, sử dụng
lâu đời được thỏa thuận giữa các quốc gia có liên quan
Các
thuộc tính
Tên
Vùng
tiếp giáp lãnh hải
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Vùng
biển tiếp liền và nằm ngoài lãnh hải Việt Nam, có chiều rộng 12 hải lý tính từ
ranh giới ngoài của lãnh hải
Các
thuộc tính
AC
- Biên giới quốc gia trên đất liền
Tên
Đường
biên giới quốc gia trên đất liền
Mã
AC01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
ranh giới được xác định trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc giới để phân định
chủ quyền trên đất liền giữa hai quốc gia kề cạnh nhau
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, quốc gia liền kề, chiều dài
Tên
Mốc
quốc giới
Mã
AC02
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
số
hiệu mốc, vĩ độ, kinh độ
Tên
Vùng
lãnh thổ quốc gia trên đất liền
Mã
AC03
Mô
tả
Vùng
đất nằm trong đường biên giới quốc gia trên đất liền
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD
- Địa giới hành chính trên đất liền
Tên
Địa
phận hành chính cấp huyện
Mã
AD01
Mô
tả
Phần
lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Địa
phận hành chính cấp tỉnh
Mã
AD02
Mô
tả
Phần
lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh
Các
thuộc tính
mã
đơn vị hành chính, tên, diện tích, số dân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Địa
phận hành chính cấp xã
Mã
AD03
Mô
tả
Phần
lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã
Các
thuộc tính
mã
đơn vị hành chính, tên, diện tích, số dân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
địa giới hành chính cấp huyện
Mã
AD04
Mô
tả
Đường
ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện.
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, chiều dài
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
AD05
Mô
tả
Đường
ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh.
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, chiều dài
Tên
Đường
địa giới hành chính cấp xã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AD06
Mô
tả
Đường
ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã.
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, chiều dài
Tên
Mốc
địa giới hành chính cấp huyện
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Mốc
đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp huyện.
Các
thuộc tính
số
hiệu mốc, tọa độ X, tọa độ Y
Tên
Mốc
địa giới hành chính cấp tỉnh
Mã
AD08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mốc
đánh dấu vị trí đường địa giới hành chính cấp tỉnh.
Các
thuộc tính
số
hiệu mốc, tọa độ X, tọa độ Y
Tên
Mốc
địa giới hành chính cấp xã
Mã
AD09
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
số
hiệu mốc, tọa độ X, tọa độ Y
AE
- Ranh giới hành chính trên biển
Tên
Địa
phận hành chính cấp huyện trên biển
Mã
AE01
Mô
tả
Phần
lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện trên biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mã
đơn vị hành chính, tên, diện tích
Tên
Địa
phận hành chính cấp tỉnh trên biển
Mã
AE02
Mô
tả
Phần
lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh trên biển
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Địa
phận hành chính cấp xã trên biển
Mã
AE03
Mô
tả
Phần
lãnh thổ thuộc quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã trên biển
Các
thuộc tính
mã
đơn vị hành chính, tên, diện tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Đường
ranh giới hành chính cấp huyện trên biển
Mã
AE04
Mô
tả
Đường
ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp huyện
trên biển
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
ranh giới hành chính cấp tỉnh trên biển
Mã
AE05
Mô
tả
Đường
ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp tỉnh
trên biển
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, chiều dài
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
AE06
Mô
tả
Đường
ranh giới phân định phạm vi quản lý hành chính của đơn vị hành chính cấp xã
trên biển
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng pháp lý, chiều dài
2.2.2.
Cơ sở đo đạc - B
BA
– Điểm gốc đo đạc quốc gia
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
BA01
Mô
tả
Là
điểm có dấu mốc cố định, lâu dài gắn với số liệu gốc đo đạc độ cao quốc gia
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm
Tên
Điểm
gốc tọa độ quốc gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BA02
Mô
tả
Là
điểm có dấu mốc cố định, lâu dài gắn với số liệu gốc đo đạc tọa độ quốc gia
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm
Tên
Điểm
gốc trọng lực quốc gia
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Là
điểm có dấu mốc cố định, lâu dài gắn với số liệu gốc đo đạc trọng lực quốc
gia
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm
BB
– Điểm đo đạc chuyên ngành
Tên
Điểm
độ cao cơ sở chuyên ngành.
Mã
BB01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là
các điểm gắn với mốc độ cao trong mạng lưới độ cao cơ sở chuyên ngành
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm, loại mốc
Tên
Điểm
toạ độ cơ sở chuyên ngành
Mã
BB02
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm, loại mốc
Tên
Điểm
trọng lực cơ sở chuyên ngành
Mã
BB03
Mô
tả
Là
các điểm gắn với mốc trọng lực trong mạng lưới trọng lực cơ sở chuyên ngành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
số
hiệu điểm, loại mốc
BC
– Điểm đo đạc quốc gia
Tên
Điểm
độ cao quốc gia
Mã
BC01
Mô
tả
Điểm
gắn với mốc đo đạc độ cao quốc gia, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Điểm
toạ độ quốc gia
Mã
BC02
Mô
tả
Điểm
gắn với mốc đo đạc tọa độ quốc gia, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm, loại mốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Điểm
tọa độ và độ cao quốc gia
Mã
BC03
Mô
tả
Điểm
gắn với mốc đo đạc tọa độ và độ cao quốc gia, được thiết lập theo tiêu chuẩn,
quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm, loại mốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm
trọng lực quốc gia
Mã
BC04
Mô
tả
Điểm
gắn với mốc đo đạc trọng lực quốc gia, được thiết lập theo tiêu chuẩn, quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia
Các
thuộc tính
số
hiệu điểm, loại mốc
BD
– Trạm định vị vệ tinh
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
BD01
Mô
tả
Là
trạm cố định trên mặt đất dùng để thu nhận tín hiệu định vị từ vệ tinh, xử
lý, truyền thông tin phục vụ hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành
Các
thuộc tính
tên,
loại trạm định vị vệ tinh
Tên
Trạm
định vị vệ tinh quốc gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BD02
Mô
tả
Là
trạm cố định trên mặt đất được xây dựng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia, quy
định kỹ thuật, dùng để thu nhận tín hiệu định vị từ vệ tinh, xử lý, truyền
thông tin phục vụ hoạt động đo đạc và bản đồ. Trạm định vị vệ tinh quốc gia
bao gồm trạm tham chiếu cơ sở hoạt động liên tục và trạm tham chiếu hoạt động
liên tục
Các
thuộc tính
tên,
loại trạm định vị vệ tinh
2.2.3.
Dân cư - C
CA
- Cư trú
Tên
Khối
nhà
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CA01
Mô
tả
Đồ
hình cơ bản của khối nhà được vẽ theo chân các nhà ở riêng lẻ nằm sát nhau và
cùng nhóm số tầng quy định
Các
thuộc tính
mức
độ kiên cố, nhóm số tầng, nhóm chiều cao
Tên
Khu
dân cư
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Nơi
tập trung dân cư sinh sống trong phạm vi một khu vực nhất định
Các
thuộc tính
loại
khu dân cư
Tên
Khu
phố
Mã
CA03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồ
hình cơ bản của khu phố phân chia theo các đường phố
Các
thuộc tính
Tên
Nhà
Mã
CA04
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
loại
nhà, mức độ kiên cố, chiều cao, số tầng, tên
CB
- Cơ sở sản xuất nông lâm nghiệp
Tên
Cơ
sở sản xuất giống cây, con
Mã
CB01
Mô
tả
Khu
vực chuyên ươm cây giống, sản xuất con giống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Guồng
nước
Mã
CB02
Mô
tả
Thiết
bị hình bánh xe lớn đặt bên bờ sông, suối để phục vụ tưới hoặc chuyển đổi
năng lượng của dòng nước chảy thành các dạng năng lượng có ích
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Khu
nuôi trồng thủy sản
Mã
CB03
Mô
tả
Khu
vực mặt nước chuyên nuôi, trồng thủy, hải sản
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Lâm
trường
Mã
CB04
Mô
tả
Khu
vực được nhà nước giao cho tổ chức sử dụng vào việc sản xuất, kinh doanh lâm
nghiệp
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nông
trường
Mã
CB05
Mô
tả
Khu
vực được nhà nước giao cho tổ chức sử dụng vào việc sản xuất, kinh doanh nông
nghiệp
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CB06
Mô
tả
Khu
vực chuyên sản xuất muối bằng cách phơi nước biển
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trang
trại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CB07
Mô
tả
Khu
vực sản xuất nông nghiệp có qui mô vừa và nhỏ
Các
thuộc tính
tên
CC
- Công trình an ninh
Tên
Đồn
công an
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Nơi
làm việc của công an tại một số địa bàn đặc thù, phức tạp về an ninh trật tự
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trụ
sở công an
Mã
CC02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi
làm việc của công an cấp tỉnh, huyện, xã
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trại
cải tạo
Mã
CC03
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trung
tâm phòng cháy chữa cháy
Mã
CC04
Mô
tả
Trụ
sở cảnh sát phòng cháy và chữa cháy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
CD
- Công trình công nghiệp
Tên
Bể
chứa nhiên liệu
Mã
CD01
Mô
tả
Bể
chứa xăng, dầu và các loại chất lỏng khác không phải nước
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Công
trình thủy điện
Mã
CD02
Mô
tả
Công
trình xây dựng để sản xuất điện từ năng lượng nước
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cột
tháp điện gió
Mã
CD03
Mô
tả
Thiết
bị dùng sức gió để biến đổi động năng của gió thành điện năng
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp, chiều cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cửa
hầm lò của mỏ
Mã
CD04
Mô
tả
Nơi
ra, vào của các loại đường hầm khai thác
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CD05
Mô
tả
Cấu
trúc dùng để khoan, khai thác dầu, khí thiên nhiên
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp, chiều cao
Tên
Kho
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CD06
Mô
tả
Nơi
có nhà, bãi chuyên cất giữ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, sản phẩm
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp
Tên
Khu
khai thác
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Khu
vực khai thác khoáng sản và vật liệu (đất, cát, đá…)
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp
Tên
Lò
nung
Mã
CD08
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lò
nung gạch, vôi, đồ gốm sành sứ…
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp
Tên
Nhà
máy
Mã
CD09
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp
Tên
Ống
khói
Mã
CD10
Mô
tả
Ống
dẫn khí thải ra ngoài không trung của các nhà máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
công trình công nghiệp
Tên
Trạm
biến áp
Mã
CD11
Mô
tả
Nơi
cung cấp điện cho cả một hệ thống mạng lưới điện. Đồng thời trạm biến áp cũng
là nơi thực hiện các quá trình biến đổi điện năng từ cấp điện áp này sang cấp
điện áp khác để phù hợp với yêu cầu sử dụng.
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trạm
chiết khí hóa lỏng
Mã
CD12
Mô
tả
Công
trình xây dựng ngành dầu khí
Các
thuộc tính
tên,
loại công trình công nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trung
tâm giáo dục thường xuyên
Mã
CE01
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục thường xuyên, thực hiện các chương trình giáo dục theo định hướng
phát triển, nâng cao dân trí của Nhà nước
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung
tâm kỹ thuật tổng hợp - hướng nghiệp
Mã
CE02
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục của cấp học giáo dục phổ thông, thực hiện các chương trình giáo dục
tổng hợp, hướng nghiệp
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CE03
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục đào tạo bậc cao đẳng
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trường
đại học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CE04
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục đào tạo bậc đại học
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trường
dân tộc nội trú
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục của loại trường chuyên biệt dành cho con em dân tộc thiểu số, con
em gia đình các dân tộc định cư lâu dài tại vùng có điều kiện kinh tế - xã hội
đặc biệt khó khăn
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trường
dạy nghề
Mã
CE06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ
sở giáo dục của cấp học giáo dục nghề nghiệp
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trường
giáo dưỡng
Mã
CE07
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trường
mầm non
Mã
CE08
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục của cấp học mầm non
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Trường
phổ thông có nhiều cấp học
Mã
CE09
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục có chương trình đào tạo từ hai bậc học trở lên
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trường
phổ thông năng khiếu
Mã
CE10
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục của loại trường chuyên biệt, dành để đào tạo các học sinh phổ
thông có năng khiếu nghệ thuật, thể dục, thể thao
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trường
tiểu học
Mã
CE11
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục đào tạo bậc tiểu học
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trường
trung học cơ sở
Mã
CE12
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục đào tạo bậc trung học cơ sở
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CE13
Mô
tả
Cơ
sở giáo dục đào tạo bậc trung học phổ thông
Các
thuộc tính
tên
CG
- Công trình phụ trợ
Tên
Bậc
thềm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CG01
Mô
tả
Bậc
lên xuống các công trình xây dựng
Các
thuộc tính
Tên
Cầu
thang ngoài trời
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Cầu
thang lên xuống ở ngoài trời
Các
thuộc tính
Tên
Hành
lang
Mã
CG03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lối
đi có mái che nối các công trình xây dựng
Các
thuộc tính
Tên
Lối
xuống tầng hầm
Mã
CG04
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
CH
- Công trình quốc phòng
Tên
Cửa
khẩu
Mã
CH01
Mô
tả
Nơi
thực hiện xuất, nhập cảnh, quá cảnh, xuất, nhập khẩu và qua lại biên giới giữa
hai quốc gia
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Doanh
trại quân đội
Mã
CH02
Mô
tả
Khu
vực chuyên dành cho lực lượng quân đội cư trú, huấn luyện
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trụ
sở quốc phòng
Mã
CH03
Mô
tả
Nơi
làm việc của các cơ quan, tổ chức thuộc lực lượng quân đội
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Bể
bơi
Mã
CK01
Mô
tả
Công
trình phục vụ hoạt động thể thao dưới nước
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà
thi đấu
Mã
CK02
Mô
tả
Nhà
dành cho tập luyện, thi đấu các môn thể thao các môn thể thao có khán đài
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CK03
Mô
tả
Khu
vực có các công trình đáp ứng đủ các tiêu chuẩn của môn thể thao gôn
Các
thuộc tính
tên
Tên
Sân
thể thao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CK04
Mô
tả
Khu
vực dành cho tập luyện, thi đấu các môn thể thao ngoài trời (Sân thể thao
riêng cho từng môn; sân thể thao nhiều môn)
Các
thuộc tính
tên
Tên
Sân
vận động
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Sân
thi đấu các môn thể thao ngoài trời có khán đài
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trung
tâm thể dục thể thao
Mã
CK06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực tổ hợp nhiều công trình thể thao
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trường
đua, trường bắn
Mã
CK07
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
CL
- Công trình thương mại dịch vụ
Tên
Bãi
tắm
Mã
CL01
Mô
tả
Nơi
có các dịch vụ giải trí trên bãi biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Bưu
cục
Mã
CL02
Mô
tả
Bưu
cục là đơn vị tổ chức nhỏ hơn bưu điện. Một bưu điện có thể có nhiều bưu cục
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Bưu
điện
Mã
CL03
Mô
tả
Bưu
điện là cơ sở của hệ thống bưu chính cung cấp dịch vụ gửi, tiếp nhận, phân loại,
xử lý, truyền tải thư từ và cung cấp các dịch vụ có liên quan như hộp thư,
bưu chính và chuyển phát hàng hóa
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Các
công trình dịch vụ khác
Mã
CL04
Mô
tả
Nơi
tập trung các hoạt động cung cấp các dịch vụ, mua bán hàng hóa khác
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chợ
Mã
CL05
Mô
tả
Khu
vực tập trung các hoạt động mua bán hàng hóa theo hình thức truyền thống
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CL06
Mô
tả
Nơi
chuyên bán hàng hóa có quy mô nhỏ lẻ
Các
thuộc tính
tên
Tên
Điểm
bưu điện - văn hóa xã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CL07
Mô
tả
Nơi
cung cấp các dịch vụ bưu chính, viễn thông cơ bản kết hợp phổ biến thông tin
và đọc sách báo miễn phí của ngành Bưu điện cho người dân vùng nông thôn
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khách
sạn
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Công
trình xây dựng phục vụ các dịch vụ lưu trú, ăn uống và hội họp
Các
thuộc tính
tên
Tên
Ngân
hàng
Mã
CL09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trụ
sở của các tổ chức tín dụng
Các
thuộc tính
tên
Tên
Nhà
hàng
Mã
CL10
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Nhà
khách
Mã
CL11
Mô
tả
Công
trình xây dựng phục vụ các dịch vụ lưu trú, bao gồm nhà khách, nhà nghỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Nhà
lắp đặt thiết bị thông tin
Mã
CL12
Mô
tả
Công
trình kỹ thuật phục vụ thông tin truyền thông
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Siêu
thị
Mã
CL13
Mô
tả
Cơ
sở thương mại có cửa hàng hiện đại; kinh doanh tồng hợp hoặc chuyên doanh;
đáp ứng các tiêu chuẩn về diện tích kinh doanh, trang bị kỹ thuật
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trạm
điện thoại công cộng
Mã
CL14
Mô
tả
Nơi
đặt máy điện thoại công cộng
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạm
xăng, dầu
Mã
CL15
Mô
tả
Cơ
sở thương mại có thiết bị cung cấp xăng, dầu, khí đốt
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CL16
Mô
tả
Cơ
sở thương mại đa chức năng, bao gồm tổ hợp các loại hình kinh doanh thương mại,
dịch vụ được bố trí tập trung, liên hoàn trong một hoặc một số công trình kiến
trúc liền kề; đáp ứng các tiêu chuẩn về diện tích kinh doanh, trang bị kỹ thuật
Các
thuộc tính
tên
CM
- Công trình tôn giáo tín ngưỡng
Tên
Chùa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CM01
Mô
tả
Khu
vực có công trình thờ Phật
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Cơ
sở đào tạo tôn giáo
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Khu
vực có cơ sở đào tạo người chuyên hoạt động tôn giáo bao gồm cả tu viện, nhà
dòng
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Công
trình tôn giáo khác
Mã
CM03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những
công trình khác của các tổ chức tôn giáo, tín ngưỡng chưa được phân loại
trong nhóm này
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Đền
Mã
CM04
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Đình
Mã
CM05
Mô
tả
Khu
vực có công trình thờ Thành hoàng làng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Gác
chuông
Mã
CM06
Mô
tả
Tầng
gác để treo chuông ở nhà thờ, chùa
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Miếu
Mã
CM07
Mô
tả
Nơi
thờ thần linh, vong hồn, bao gồm cả Am, Miếu
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Nhà
nguyện
Mã
CM08
Mô
tả
Địa
điểm tôn giáo để tập hợp, cầu nguyện của đạo thiên chúa và các tổ chức tôn
giáo khác
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà
thờ
Mã
CM09
Mô
tả
Khu
vực có công trình thờ tự của các tôn giáo không phải một trong các đạo sau: đạo
Phật, đạo Cơ đốc hoặc Hồi giáo, đạo Cao Đài
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CM10
Mô
tả
Nơi
sinh hoạt tín ngưỡng, tôn giáo và hướng dẫn phật tử tu tập
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Thánh
đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CM11
Mô
tả
Khu
vực có công trình thờ tự của đạo Cơ đốc hoặc Hồi giáo
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Thánh
thất
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Khu
vực có công trình thờ tự của đạo Cao Đài
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Trụ
sở của tổ chức tôn giáo
Mã
CM13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi
làm việc của tổ chức tôn giáo
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Từ
đường
Mã
CM14
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
CN
- Công trình văn hóa
Tên
Bảo
tàng
Mã
CN01
Mô
tả
Nơi
có chức năng sưu tầm, bảo quản, nghiên cứu, trưng bày, giới thiệu di sản văn
hóa, bằng chứng vật chất về thiên nhiên, con người và môi trường sống của con
người, nhằm phục vụ nhu cầu nghiên cứu, học tập, tham quan và hưởng thụ văn
hóa của công chúng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Chòi
cao, tháp cao
Mã
CN02
Mô
tả
Các
chòi, tháp cao được xây dựng kiên cố bao gồm cả tháp nhảy dù, tháp canh
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cổng
Mã
CN03
Mô
tả
Công
trình kiến trúc đặc biệt, tiêu biểu có ý nghĩa văn hóa, lịch sử
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Công
trình di tích
Mã
CN04
Mô
tả
Khu
vực có công trình được xếp hạng di tích
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công
trình vui chơi giải trí
Mã
CN05
Mô
tả
Khu
vực có công trình vui chơi giải trí phục vụ cộng đồng dân cư
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CN06
Mô
tả
Nơi
có các công trình công cộng, cảnh quan thiên nhiên hay nhân tạo được bảo vệ,
phục vụ nhu cầu vui chơi, giải trí và các hoạt động văn hóa
Các
thuộc tính
tên
Tên
Cột
cờ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CN07
Mô
tả
Công
trình kiến trúc đặc biệt, dùng để treo cờ Tổ quốc
Các
thuộc tính
tên,
chiều cao
Tên
Cột
đồng hồ
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Công
trình kiến trúc cột gắn đồng hồ đứng độc lập mang ý nghĩa định hướng
Các
thuộc tính
tên,
chiều cao
Tên
Đài
phun nước
Mã
CN09
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công
trình kiến trúc độc lập có hệ thống phun nước
Các
thuộc tính
tên
Tên
Đài
tưởng niệm
Mã
CN10
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Lăng
tẩm
Mã
CN11
Mô
tả
Công
trình kiến trúc lưu giữ, tưởng niệm người đã khuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Lô
cốt
Mã
CN12
Mô
tả
Công
trình quân sự được xây dựng kiên cố và có lỗ châu mai để bắn ra nhiều phía,
có nắp và có nơi nghỉ ngơi cho quân sĩ
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Nhà
hát
Mã
CN13
Mô
tả
Công
trình phục vụ các hoạt động biểu diễn văn hóa, nghệ thuật
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Nhà
văn hóa
Mã
CN14
Mô
tả
Công
trình phục vụ các hoạt động văn hóa
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quảng
trường
Mã
CN15
Mô
tả
Nơi
sinh hoạt chính trị, văn hóa như hội họp, mít tinh, tổ chức các lễ hội tôn
giáo, lễ kỷ niệm, vui chơi, biểu diễn, giao tiếp, nghỉ ngơi
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CN16
Mô
tả
Công
trình phục vụ trình chiếu các tác phẩm điện ảnh
Các
thuộc tính
tên
Tên
Rạp
xiếc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CN17
Mô
tả
Công
trình phục vụ biểu diễn xiếc
Các
thuộc tính
tên
Tên
Tháp
cổ
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Công
trình xây dựng, kiến trúc dạng tháp có ý nghĩa lịch sử, văn hóa
Các
thuộc tính
tên,
xếp hạng di tích
Tên
Thư
viện
Mã
CN19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công
trình chuyên phục vụ đọc, nghiên cứu, mượn sách báo, tài liệu
Các
thuộc tính
tên
Tên
Triển
lãm
Mã
CN20
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trung
tâm hội nghị
Mã
CN21
Mô
tả
Nơi
tổ chức các sự kiện chính trị, văn hóa, xã hội
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Tượng
đài
Mã
CN22
Mô
tả
Công
trình kiến trúc nghệ thuật để ghi nhớ nhân vật hoặc sự kiện lịch sử
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Vườn
hoa
Mã
CN23
Mô
tả
Khu
vực không gian xanh của các khu dân cư trong đô thị
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Bãi
chôn lấp rác
Mã
CO01
Mô
tả
Khu
vực chôn lấp rác, chất thải
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ
sở xử lý chất thải nguy hại
Mã
CO02
Mô
tả
Nơi
có công trình, thiết bị xử lý chất thải nguy hại
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CO03
Mô
tả
Nơi
có công trình, thiết bị xử lý chất thải rắn
Các
thuộc tính
tên
Tên
Cơ
sở xử lý nước thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CO04
Mô
tả
Nơi
có công trình, thiết bị xử lý nước thải
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
xử lý chất thải
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Khu
vực có liên hợp các cơ sở xử lý chất thải
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trạm
trung chuyển chất thải rắn
Mã
CO06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực có công trình lưu giữ để trung chuyển chất thải rắn
Các
thuộc tính
tên
CP
- Công trình y tế
Tên
Bệnh
viện
Mã
CP01
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
cấp
y tế, tên
Tên
Cơ
sở phòng chống dịch bệnh
Mã
CP02
Mô
tả
Khu
vực công trình được xây dựng phục vụ việc phòng chống dịch bệnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cấp
y tế, tên
Tên
Cơ
sở y tế khác
Mã
CP03
Mô
tả
Nơi
phục vụ các loại dịch vụ y tế khác
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Nhà
hộ sinh
Mã
CP04
Mô
tả
Cơ
sở y tế chỉ chăm sóc mẹ và trẻ sơ sinh
Các
thuộc tính
cấp
y tế, tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Phòng
khám
Mã
CP05
Mô
tả
Các
phòng khám đa khoa, khám chuyên khoa khu vực
Các
thuộc tính
cấp
y tế, tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạm
y tế
Mã
CP06
Mô
tả
Cơ
sở y tế chuyên phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tuyến phường, xã
Các
thuộc tính
cấp
y tế, tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CP07
Mô
tả
Cơ
sở y tế điều trị, điều dưỡng và phục hồi chức năng theo ngành nghề (Bao gồm cả
trung tâm phục hồi chức năng)
Các
thuộc tính
cấp
y tế, tên
Tên
Trung
tâm y tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CP08
Mô
tả
Cơ
sở y tế chuyên phục vụ khám bệnh, chữa bệnh tuyến quận, huyện, thị xã (Bao gồm
cả trung tâm y tế dự phòng)
Các
thuộc tính
cấp
y tế, tên
CQ-
Địa chỉ
Tên
Địa
chỉ
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Điểm
xác định vị trí của đối tượng địa lý mang địa chỉ
Các
thuộc tính
địa
chỉ
CR
- Hạ tầng kỹ thuật khác trên đất liền
Tên
Cơ
sở hỏa táng
Mã
CR01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công
trình xây dựng phục vụ việc hỏa táng, điện táng
Các
thuộc tính
tên
Tên
Công
trình đang xây dựng
Mã
CR02
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Công
trình xử lý b n
Mã
CR03
Mô
tả
Khu
vực có công trình xử lý bùn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Công
trình xử lý nước sạch
Mã
CR04
Mô
tả
Khu
vực có công trình xử lý nước sạch, không phải nhà máy nước
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cột
đèn chiếu sáng
Mã
CR05
Mô
tả
Vị
trí cột đèn chiếu sáng công cộng
Các
thuộc tính
chiều
cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cột
điện
Mã
CR06
Mô
tả
Vị
trí cột đỡ dây tải điện
Các
thuộc tính
chiều
cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cột
thông tin
Mã
CR07
Mô
tả
Vị
trí cột đỡ dây thông tin
Các
thuộc tính
chiều
cao
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CR08
Mô
tả
Nơi
có đường cống dẫn chuyển để thoát nước
Các
thuộc tính
Tên
Đường
dây tải điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CR09
Mô
tả
Hệ
thống đường dây để truyền tải và phân phối điện
Các
thuộc tính
điện
áp
Tên
Đường
dây thông tin
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Hệ
thống đường dây để truyền tải tín hiệu thông tin
Các
thuộc tính
Tên
Đường
ống dẫn
Mã
CR11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
ống dẫn chuyển (nước,khí, dầu) trên mặt đất
Các
thuộc tính
loại
ống dẫn
Tên
Giếng
kiểm tra công trình ngầm
Mã
CR12
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Họng
nước chữa cháy
Mã
CR13
Mô
tả
Nơi
có thiết bị chuyên dụng được lắp trên đường ống cấp nước chính của hệ thống cấp
nước đô thị, có trụ và van xả nước để cho xe chữa cháy lấy nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Mộ
độc lập
Mã
CR14
Mô
tả
Những
ngôi mộ lớn, xây kiên cố ở khu vực không có dân cư
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Nghĩa
trang
Mã
CR15
Mô
tả
Nơi
an táng, lưu giữ thi hài người đã khuất
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Nghĩa
trang liệt sỹ
Mã
CR16
Mô
tả
Nơi
an táng, lưu giữ thi hài, tưởng niệm các chiến sỹ đã hy sinh vì Tổ quốc
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà
máy nước
Mã
CR17
Mô
tả
Khu
vực có công trình nhà máy nước
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CR18
Mô
tả
Nơi
tổ chức lễ tang cho người đã khuất
Các
thuộc tính
tên
Tên
Tháp
nước, bể nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CR19
Mô
tả
Nơi
có tháp chứa nước sạch và bể chứa nước sạch lớn, độc lập không nằm trong nhà
máy nước
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trạm
khí tượng thủy văn quốc gia
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Nơi
có công trình, thiết bị quan trắc về khí tượng, thủy văn, hải văn theo quy định
của Luật khí tượng thủy văn
Các
thuộc tính
loại
trạm khí tượng thủy văn, tên
Tên
Trạm
quan trắc môi trường
Mã
CR21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi
có công trình, thiết bị quan trắc môi trường theo quy định về mạng lưới quan
trắc môi trường quốc gia
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trạm
quan trắc tài nguyên nước
Mã
CR22
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trạm
thu phát sóng
Mã
CR23
Mô
tả
Nơi
có thiết bị thu, phát sóng vô tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều
cao
CS-
Hạ tầng kỹ thuật trên biển
Tên
Cáp
tải điện
Mã
CS01
Mô
tả
Đường
cáp tải điện trên biển
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cáp
viễn thông
Mã
CS02
Mô
tả
Đường
cáp viễn thông trên biển
Các
thuộc tính
chiều
dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Đường
ống dẫn dầu dưới biển
Mã
CS03
Mô
tả
Đường
ống dẫn dầu và dẫn khí dưới biển
Các
thuộc tính
chiều
dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
ống dẫn khí dưới biển
Mã
CS04
Mô
tả
Đường
ống dẫn dầu và dẫn khí dưới biển
Các
thuộc tính
chiều
dài
CT
- Khu chức năng đặc thù
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CT01
Mô
tả
Là
khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất
hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, có ranh giới địa lý xác định, được
thành lập theo quy định của Chính phủ.
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
công nghệ cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CT02
Mô
tả
Là
khu công nghiệp chuyên sản xuất hàng xuất khẩu, thực hiện dịch vụ cho sản xuất
hàng xuất khẩu và hoạt động xuất khẩu, có ranh giới địa lý xác định, được
thành lập theo quy định của Chính phủ
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
công nghiệp
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Khu
chuyên sản xuất hàng công nghiệp và thực hiện các dịch vụ cho sản xuất công
nghiệp, có ranh giới địa lý xác định, được thành lập theo quy định của Chính
phủ
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
du lịch
Mã
CT04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi
có tài nguyên du lịch hấp dẫn với ưu thế về tài nguyên du lịch tự nhiên được
quy hoạch, đầu tư phát triển nhằm đáp ứng nhu cầu đa dạng của khách du lịch,
đem lại hiệu quả về kinh tế - xã hội và môi trường
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
kinh tế
Mã
CT05
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
nghiên cứu đào tạo
Mã
CT06
Mô
tả
Một
loại khu chức năng đặc thù được thành lập dành riêng cho phát triển nghiên cứu
và đào tạo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Khu
thể dục thể thao
Mã
CT07
Mô
tả
Một
loại khu chức năng đặc thù dành riêng cho lĩnh vực thể dục, thể thao
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CU
– Ranh Giới
Tên
Hàng
rào
Mã
CU01
Mô
tả
Đối
tượng địa lý làm từ các chất liệu khác nhau: sắt, thép, gỗ….để nhận dạng đồ
hình, khuôn viên của các công trình có khuôn viên cố định
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Ranh
giới khu cấm
Mã
CU02
Mô
tả
Là
ranh giới các khu vực cấm được quy định theo quyết định số 160/2004/QĐ-TTG
ngày 06 tháng 09 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ranh
giới sử dụng đất
Mã
CU03
Mô
tả
Đường
ranh giới thửa đất các khu chức năng, khu vực dành cho quân đội, công an, khu
vực nông trường, lâm trường
Các
thuộc tính
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CU04
Mô
tả
Đối
tượng địa lý được xây dựng bằng nhiều loại chất liệu như gạch, đá, bê tông, tồn
tại ổn định, kiên cố trên thực địa
Các
thuộc tính
Tên
Tường
vây
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CU05
Mô
tả
Đối
tượng địa lý được xây bằng gạch, đá để nhận dạng đồ hình, khuôn viên của các
công trình có khuôn viên cố định
Các
thuộc tính
CV
– Trụ sở cơ quan nhà nước
Tên
Cơ
quan chuyên môn
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Trụ
sở của các Sở, Ban, Ngành và Cơ quan tương đương các cấp
Các
thuộc tính
tên
Tên
Cơ
quan Đảng
Mã
CV02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trụ
sở của cơ quan Đảng các cấp
Các
thuộc tính
tên
Tên
Toà
án
Mã
CV03
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trụ
sở các Bộ
Mã
CV04
Mô
tả
Nơi
làm việc của các Bộ, ngành, và cơ quan chuyên môn trực thuộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Trụ
sở Chính Phủ
Mã
CV05
Mô
tả
Nơi
làm việc của Quốc hội, Chính phủ, Chủ tịch nước
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trụ
sở tổ chức chính trị- xã hội
Mã
CV06
Mô
tả
Nơi
làm việc của các tổ chức chính trị-xã hội
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trụ
sở UBND cấp Huyện
Mã
CV07
Mô
tả
Nơi
làm việc của Ủy ban nhân dân cấp Huyện
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trụ
sở UBND cấp Tỉnh
Mã
CV08
Mô
tả
Nơi
làm việc của Ủy ban nhân dân cấp Tỉnh
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
CV09
Mô
tả
Nơi
làm việc của Ủy ban nhân dân cấp Xã
Các
thuộc tính
tên
Tên
Viện
kiểm sát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CV10
Mô
tả
Trụ
sở của viện kiểm sát nhân dân các cấp
Các
thuộc tính
tên
CX
- Trụ sở làm việc
Tên
Cơ
quan đại diện nước ngoài
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Trụ
sở của các cơ quan đại diện nước ngoài tại Việt Nam
Các
thuộc tính
tên
Tên
Cơ
sở thực nghiệm
Mã
CX02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ
sở triển khai các hoạt động thực nghiệm, thí nghiệm, thử nghiệm phục vụ
nghiên cứu khoa học, công nghệ
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trụ
sở làm việc của doanh nghiệp
Mã
CX03
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trụ
sở làm việc của đơn vị sự nghiệp
Mã
CX04
Mô
tả
Nơi
làm việc của các đơn vị sự nghiệp thuộc các Bộ, Sở, Ban, Ngành bao gồm cả đài
phát thanh, truyền hình
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Trụ
sở làm việc của tổ chức xã hội - nghề nghiệp
Mã
CX05
Mô
tả
Nơi
làm việc của các Hiệp hội, hội, Đoàn luật sư
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Trụ
sở làm việc viện nghiên cứu
Mã
CX06
Mô
tả
Nơi
làm việc của các tổ chức có nhiệm vụ nghiên cứu khoa học công nghệ
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DA
- Địa danh
Tên
Địa
danh biển, đảo
Mã
DA01
Mô
tả
Tên
gọi của các yếu tố biển, hải đảo: mũi đất, bán đảo, biển, eo biển, vịnh, cửa
sông, và các đối tượng địa lý đáy biển
Các
thuộc tính
danh
từ chung, tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Địa
danh dân cư
Mã
DA02
Mô
tả
Tên
gọi của các điểm dân cư
Các
thuộc tính
danh
từ chung, tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Địa
danh sơn văn
Mã
DA03
Mô
tả
Tên
gọi của các yếu tố địa hình, tên rừng, tên đồng ruộng: rừng, núi, đồi, cao
nguyên, thung lũng, cánh đồng, và các dạng địa hình khác
Các
thuộc tính
danh
từ chung, tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
DA04
Mô
tả
Tên
gọi của các yếu tố thủy văn
Các
thuộc tính
danh
từ chung, tên
2.2.5.
Địa hình – E
EA
- Địa hình đất liền
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
EA01
Mô
tả
Điểm
trên bề mặt địa hình có xác định giá trị độ cao
Các
thuộc tính
độ
cao
Tên
Đường
bình độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EA02
Mô
tả
Đường
nối các điểm có cùng giá trị độ cao
Các
thuộc tính
loại
đường bình độ, loại khoảng cao đều, độ cao
EB
- Địa hình đặc biệt trên đất liền
Tên
Bãi
đá trên cạn
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Vùng
có nhiều khối đá, tảng đá tạo thành bãi trên bề mặt
Các
thuộc tính
tên
Tên
Cửa
hang động
Mã
EB02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi
có cửa vào hang động tự nhiên
Các
thuộc tính
tên
Tên
Các
loại hố nhân tạo
Mã
EB03
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tỷ
cao tỷ sâu
Tên
Đá
độc lập, khối đá, lũy đá
Mã
EB04
Mô
tả
Là
những khối đá đơn độc (hay cụm khối đá) nổi trên bề mặt đất (ở đồng bằng hay ở
trên núi đất)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Địa
hình cát
Mã
EB05
Mô
tả
Khu
vực bề mặt địa hình trên đất liền có cát chiếm ưu thế
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Gò,
đống
Mã
EB06
Mô
tả
Khu
vực địa hình cao lên so với bề mặt xung quanh
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Hố,
phễu castơ
Mã
EB07
Mô
tả
Nơi
địa hình đá vôi hoặc đá có thành phần tương tự bị nước xói mòn tạo thành hang
động ngầm
Các
thuộc tính
tỷ
cao tỷ sâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực đào đắp
Mã
EB08
Mô
tả
Khu
vực bề mặt địa hình bị biến động lớn so với dáng đất tự nhiên, do các hoạt động
đào, đắp, san, ủi phục vụ công trình, dân sinh
Các
thuộc tính
tỷ
cao tỷ sâu
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
EB09
Mô
tả
Dấu
tích miệng núi lửa
Các
thuộc tính
tên
Tên
Vùng
núi đá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EB10
Mô
tả
Khu
vực bề mặt địa hình trên đất liền có đá chiếm ưu thế
Các
thuộc tính
EC
- Đường đặc trưng địa hình trên đất liền
Tên
Bờ
dốc tự nhiên
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Đoạn
bờ sông, hồ, biển có độ dốc lớn, xói lở không biểu thị được bằng bình độ
Các
thuộc tính
loại
thành phần, tỷ cao tỷ sâu
Tên
Dòng
đá
Mã
EC02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi
có đá dồn tụ thành dòng dọc theo khe rãnh khi mưa mới có nước chảy
Các
thuộc tính
loại
thành phần, tỷ cao tỷ sâu
Tên
Địa
hình bậc thang
Mã
EC03
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
loại
thành phần, tỷ cao tỷ sâu
Tên
Địa
hình cắt xẻ nhân tạo
Mã
EC04
Mô
tả
Đối
tượng mô tả sự biến đổi địa hình do sự đào đắp các công trình dân sinh gây ra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
thành phần, tỷ cao tỷ sâu
Tên
Khe
rãnh xói mòn
Mã
EC05
Mô
tả
Đường
tụ thủy bị xói lở thành khe rãnh có vách rất dốc, đáy hẹp
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Sườn
đứt gãy
Mã
EC06
Mô
tả
Nơi
sườn dốc gần như thẳng đứng do cấu tạo của đất đá hoặc do tác động của tự
nhiên (do vận động kiến tạo gây nên)
Các
thuộc tính
loại
thành phần, tỷ cao tỷ sâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Sườn
sụt lở
Mã
EC07
Mô
tả
Sườn
có đất đá trên bề mặt trượt lở hoặc sụt lún do tác động của nước hoặc mưa lũ
Các
thuộc tính
loại
thành phần, tỷ cao tỷ sâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vách
đứng
Mã
EC08
Mô
tả
Khu
vực địa hình dốc đứng không thể biểu thị được bằng đường bình độ
Các
thuộc tính
loại
thành phần, tỷ cao tỷ sâu
ED
- Địa hình đáy biển
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
ED01
Mô
tả
Chất
đáy tại các vị trí lấy mẫu
Các
thuộc tính
loại
chất đáy
Tên
Điểm
độ sâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ED02
Mô
tả
Điểm
trên bề mặt địa hình đáy biển có xác định giá trị độ sâu
Các
thuộc tính
độ
sâu
Tên
Đường
bình độ sâu
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Đường
nối các điểm có cùng giá trị độ sâu
Các
thuộc tính
loại
đường bình độ, loại khoảng cao đều, độ sâu
Tên
Khe
rãnh máng ngầm
Mã
ED04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
tụ thủy bị xói lở thành khe rãnh có vách rất dốc, đáy hẹp
Các
thuộc tính
Tên
Núi
lửa dưới biển
Mã
ED05
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
Tên
Sườn
đất ngầm dốc đứng
Mã
ED06
Mô
tả
Khu
vực địa hình đáy biển dốc đứng không thể biểu thị được bằng đường bình độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.6.
Giao thông – G
GA
- Báo hiệu dẫn luồng hàng hải, đường thủy
Tên
Chập
tiêu
Mã
GA01
Mô
tả
Là
báo hiệu gồm hai đăng tiêu biệt lập nằm trên cùng một mặt phẳng thẳng đứng để
tạo thành một hướng ngắm cố định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
có
đèn, hướng báo hiệu, hình dạng, màu sắc, phối hợp màu sắc
Tên
Đăng
tiêu
Mã
GA02
Mô
tả
Là
báo hiệu được thiết lập cố định tại các vị trí cần thiết để báo hiệu luồng đường
thủy, báo vật chướng ngại nguy hiểm, bãi cạn hay một vị trí đặc biệt nào đó
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Phao
báo hiệu
Mã
GA03
Mô
tả
Là
loại báo hiệu được thiết kế để nổi trên mặt nước và được neo hoặc buộc ở một
vị trí nào đó
Các
thuộc tính
có
đèn, hướng báo hiệu, hình dạng, màu sắc, phối hợp màu sắc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Tiêu
báo hiệu
Mã
GA04
Mô
tả
Một
loại thiết bị báo hiệu giao thông hàng hải
Các
thuộc tính
có
đèn, hướng báo hiệu, hình dạng, màu sắc, phối hợp màu sắc
GB
- Các đối tượng đường bộ khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
bờ Vùng bờ thửa
Mã
GB01
Mô
tả
Là
bờ bao quanh một thửa ruộng để giữ hoặc tháo nước, đường bờ chia các thửa ruộng
nuôi tôm, ao nuôi tôm. Đường bờ vùng bờ thửa cũng được sử dụng để đi lại, vận
chuyển nội bộ trong khu vực canh tác, nuôi trồng thủy sản
Các
thuộc tính
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GB02
Mô
tả
Là
đường dành cho người đi bộ có thể được thiết kế chuyên dụng hoặc là phần đường
thuộc phạm vi hè phố
Các
thuộc tính
Tên
Đường
mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GB03
Mô
tả
Đường
do vết chân người đi lại nhiều mà thành (thường ở các vùng rừng, núi)
Các
thuộc tính
GC
- Các đối tượng hàng hải, hải văn và các khu vực đặc biệt trên biển
Tên
Cảng
dầu khí ngoài khơi
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Công
trình được xây dựng, lắp đặt tại khu vực khai thác dầu khí ngoài khơi cho tàu
thuyền đến, rời để bốc dỡ hàng hóa và thực hiện dịch vụ khác
Các
thuộc tính
Tên
Tên
Cọc
buộc tàu thuyền
Mã
GC02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cọc
lớn dùng để neo buộc tàu thuyền trên biển
Các
thuộc tính
Tên
Tên
Đăng,
chắn đánh bắt cá ổn định
Mã
GC03
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
Tên
Tên
Đèn
biển
Mã
GC04
Mô
tả
Thiết
bị báo hiệu hàng hải, được xây dựng cố định tại các vị trí cần thiết ven bờ
biển, báo hiệu cho tàu thuyền hàng hải trên các tuyến hàng hải xa bờ nhận biết,
định hướng nhập bờ để vào các tuyến hàng hải ven biển hoặc vào các cảng biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Khu
neo đậu
Mã
GC05
Mô
tả
Vùng
nước được thiết lập và công bố để tàu thuyền neo đậu chờ cập cầu, cập kho chứa
nổi, chờ vào khu chuyển tải, chờ đi qua luồng hoặc thực hiện các dịch vụ khác
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Khu
tránh bão
Mã
GC06
Mô
tả
Vùng
nước được thiết lập và công bố để tàu thuyền neo đậu tránh trú bão và thiên
tai khác
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Khu
vực an toàn viện trợ hàng hải
Mã
GC07
Mô
tả
Vùng
nước tại khu vực quản lý cảng biển được quy định là an toàn viện trợ hàng hải
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực bảo tồn thiên nhiên trên biển
Mã
GC08
Mô
tả
Vùng
nước tại khu vực bảo tồn thiên nhiên trên biển
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GC09
Mô
tả
Vùng
nước khu vực được phép đánh cá
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
vực đợi hoa tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC10
Mô
tả
Vùng
nước khu vực đợi hoa tiêu
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
vực nạo vét
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Vùng
nước khu vực nạo vét
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
vực nghiên cứu, khảo sát
Mã
GC12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng
nước khu vực nghiên cứu, khảo sát trên biển
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
vực nguy hiểm
Mã
GC13
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Khu
vực quản lý cảng
Mã
GC14
Mô
tả
Vùng
nước tại khu vực quản lý cảng biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Khu
vực quân sự
Mã
GC15
Mô
tả
Vùng
nước tại khu vực quản lý của quân đội
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Khu
vực trung chuyển hàng hóa
Mã
GC16
Mô
tả
Vùng
nước tại khu vực trung chuyển hàng hóa trên biển
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Khu
vực Vùng nước an toàn
Mã
GC17
Mô
tả
Vùng
nước tại khu vực vùng nước an toàn
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực xác tàu lịch sử
Mã
GC18
Mô
tả
Vùng
nước tại khu vực có xác tàu lịch sử
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GC19
Mô
tả
Khu
vực có lồng bè nuôi trồng thủy hải sản trên biển
Các
thuộc tính
tên
Tên
Nhà
giàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GC20
Mô
tả
Cụm
Dịch vụ kinh tế - Khoa học kỹ thuật được xây dựng dưới dạng các nhà giàn
Các
thuộc tính
Tên
Tên
Nhà
trên biển
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Các
loại nhà xây dựng kiên cố trên mặt biển
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trạm
cứu nạn
Mã
GC22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực có trạm cứu nạn trên biển
Các
thuộc tính
tên
Tên
Trạm
nghiệm triều
Mã
GC23
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
Tên
Tuyến
hàng hải
Mã
GC24
Mô
tả
Đường
đi của tàu thuyền trong lãnh hải Việt Nam, được giới hạn bởi các điểm có vị
trí, tọa độ do cơ quan nhà nước có thẩm quyền xác định, công bố để chỉ dẫn
cho tàu thuyền khi hoạt động trong lãnh hải Việt Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Vùng
cấm
Mã
GC25
Mô
tả
Vùng
cấm tạm thời hoặc vùng hạn chế hoạt động trong lãnh hải Việt Nam
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Xác
tàu đắm
Mã
GC26
Mô
tả
Xác
tàu đắm trên biển
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Dải
phân cách
Mã
GD01
Mô
tả
Bộ
phận của đường để phân chia mặt đường thành 2 chiều xe chạy riêng biệt hoặc để
phân chia phần đường của xe cơ giới và xe thô sơ
Các
thuộc tính
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đảo
giao thông
Mã
GD02
Mô
tả
Là
khoảng không gian nằm giữa các tuyến đường tại các nút giao thông được thiết
kế nhằm đảm bảo an toàn cho người và phương tiện tham gia giao thông khi chuyển
hướng
Các
thuộc tính
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GD03
Mô
tả
Phần
đường đi bộ nằm giữa mép đường và mép lòng đường, ngoài giới hạn phần đường dành
cho các phương tiện giao thông qua lại trong đường phố
Các
thuộc tính
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
Tên
Lề
đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GD04
Mô
tả
Phần
đường bộ nằm giữa mép đường và mép lòng đường, ngoài giới hạn phần đường dành
cho các phương tiện giao thông qua lại
Các
thuộc tính
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
Tên
Lòng
đường chuyên dùng
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Phần
đường chuyên dùng giành cho các phương tiện giao thông đi lại
Các
thuộc tính
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
Tên
Lòng
đường đô thị
Mã
GD06
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
đường đô thị giành cho các phương tiện giao thông đi lại
Các
thuộc tính
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
Tên
Lòng
đường Huyện
Mã
GD07
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
Tên
Lòng
đường Quốc lộ
Mã
GD08
Mô
tả
Phần
đường Quốc lộ giành cho các phương tiện giao thông đi lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
Tên
Lòng
đường Tỉnh
Mã
GD09
Mô
tả
Phần
đường Tỉnh giành cho các phương tiện giao thông đi lại
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Lòng
đường Xã
Mã
GD10
Mô
tả
Phần
đường xã giành cho các phương tiện giao thông đi lại
Các
thuộc tính
cấp
kỹ thuật, loại đường bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Mép
đường
Mã
GE01
Mô
tả
Đường
giới hạn ngoài cùng phần không gian giành cho đường bộ
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mép
lòng đường
Mã
GE02
Mô
tả
Đường
giới hạn ngoài cùng của phần đường bộ dành cho các phương tiện giao thông qua
lại
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng sử dụng
GG-
Công trình giao thông đường bộ
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GG01
Mô
tả
Khu
vực được xây dựng để các loại phương tiện giao thông đường bộ có thể dừng, đỗ
đúng quy định
Các
thuộc tính
tên
Tên
Bến
ôtô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GG02
Mô
tả
Khu
vực tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng ô tô
Các
thuộc tính
tên
Tên
Bến
phà đường bộ
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Khu
vực đón, trả hành khách qua phà trên các tuyến đường bộ
Các
thuộc tính
tên
Tên
Cầu
đi bộ
Mã
GG04
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cầu
dành cho người đi bộ sang đường
Các
thuộc tính
Tên
Tên
Cầu
giao thông
Mã
GG05
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên,
tải trọng, chiều dài, chiều rộng, chất liệu cầu, loại cầu giao thông
Tên
Cống
giao thông
Mã
GG06
Mô
tả
Công
trình thoát nước đặt dưới mặt đường bộ và đường sắt, ngang qua đường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Đèo
Mã
GG07
Mô
tả
Nơi
có đoạn đường giao thông vượt qua yên ngựa
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Điểm
dừng xe buýt
Mã
GG08
Mô
tả
Những
vị trí xe buýt phải dừng để đón hoặc trả khách theo quy định của cơ quan có
thẩm quyền
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Điểm
dừng, đỗ taxi
Mã
GG09
Mô
tả
Điểm
dừng đỗ taxi theo quy định của cơ quan có thẩm quyền
Các
thuộc tính
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
lên cao có bậc xây
Mã
GG10
Mô
tả
Vùng
giới hạn khu vực đường lên cao có bậc xây
Các
thuộc tính
Tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GG11
Mô
tả
Hầm
dành cho người đi bộ sang đường
Các
thuộc tính
Tên
Tên
Hầm
giao thông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GG12
Mô
tả
Nơi
có công trình hầm nối thông đường sắt hoặc đường bộ
Các
thuộc tính
tên,
chiều cao, chiều rộng, chiều dài
Tên
Ngầm
ô tô qua được
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Nơi
có công trình ngầm nối thông đường sắt hoặc đường bộ ô tô qua được
Các
thuộc tính
tên,
chiều rộng, chiều dài, độ sâu
Tên
Taluy
đường giao thông
Mã
GG14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
sườn đoạn đường giao thông được đắp cao hoặc xẻ sâu so với bề mặt tự nhiên
bên ngoài đường, mô tả sự biến đổi địa hình dọc theo các tuyến đường giao
thông
Các
thuộc tính
loại
hình thái, loại thành phần, tỷ cao tỷ sâu
Tên
Trạm
dừng nghỉ
Mã
GG15
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
Tên
Tên
Trạm
kiểm tra tải trọng xe
Mã
GG16
Mô
tả
Nơi
đặt trạm kiểm tra tải trọng xe trên các tuyến giao thông đường bộ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Tên
Trạm
thu phí giao thông
Mã
GG17
Mô
tả
Nơi
đặt trạm thu phí giao thông đường bộ
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GH-
Công trình giao thông đường sắt
Tên
Ga
đường sắt
Mã
GH01
Mô
tả
Nơi
tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng các phương tiện giao thông đường
sắt
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Ga
tàu điện
Mã
GH02
Mô
tả
Nơi
tập kết, trung chuyển hàng hóa, hành khách bằng tàu điện ngầm
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giao
đường sắt và đường bộ có rào chắn
Mã
GH03
Mô
tả
Chỗ
giao trên mặt đất giữa đường sắt và đường bộ có rào chắn
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GH04
Mô
tả
Chỗ
giao trên mặt đất giữa đường sắt và đường bộ không có rào chắn
Các
thuộc tính
tên
GK
- Đường bộ
Tên
Đường
chuyên d ng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GK01
Mô
tả
Đường
chuyên phục vụ cho việc vận chuyển, đi lại của một hoặc một số cơ quan, tổ chức,
cá nhân
Các
thuộc tính
loại
đường bộ , cấp kỹ thuật, chất liệu trải mặt, loại hiện trạng sử dụng, chiều
xe chạy, vị trí, số làn đường, chiều rộng, liên kết giao thông, tên tuyến
giao thông xuyên quốc gia, tên quốc lộ, tên đường tỉnh, tên đường huyện, tên
đường xã, tên đường đô thị
Tên
Đường
đô thị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Đường
trong phạm vi địa giới hành chính nội thành, nội thị
Các
thuộc tính
loại
đường bộ, cấp kỹ thuật, chất liệu trải mặt, loại hiện trạng sử dụng, chiều xe
chạy, vị trí, số làn đường, chiều rộng, liên kết giao thông, tên tuyến giao
thông xuyên quốc gia, tên quốc lộ, tên đường tỉnh, tên đường huyện, tên đường
xã, tên đường đô thị
Tên
Đường
Huyện
Mã
GK03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
nối trung tâm hành chính của huyện với trung tâm hành chính của xã, cụm xã hoặc
trung tâm hành chính của huyện lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự
phát triển kinh tế - xã hội của huyện
Các
thuộc tính
loại
đường bộ, cấp kỹ thuật, chất liệu trải mặt, loại hiện trạng sử dụng, chiều xe
chạy, vị trí, số làn đường, chiều rộng, liên kết giao thông, tên tuyến giao
thông xuyên quốc gia, tên quốc lộ, tên đường tỉnh, tên đường huyện, tên đường
xã, tên đường đô thị
Tên
Đường
Quốc lộ
Mã
GK04
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
loại
đường bộ, cấp kỹ thuật, chất liệu trải mặt, loại hiện trạng sử dụng, chiều xe
chạy, vị trí, số làn đường, chiều rộng, liên kết giao thông, tên tuyến giao
thông xuyên quốc gia, tên quốc lộ, tên đường tỉnh, tên đường huyện, tên đường
xã, tên đường đô thị
Tên
Đường
Tỉnh
Mã
GK05
Mô
tả
Đường
nối trung tâm hành chính của tỉnh với trung tâm hành chính của huyện hoặc
trung tâm hành chính của tỉnh lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự
phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
đường bộ, cấp kỹ thuật, chất liệu trải mặt, loại hiện trạng sử dụng, chiều xe
chạy, vị trí, số làn đường, chiều rộng, liên kết giao thông, tên tuyến giao
thông xuyên quốc gia, tên quốc lộ, tên đường tỉnh, tên đường huyện, tên đường
xã, tên đường đô thị
Tên
Đường
Xã
Mã
GK06
Mô
tả
Đường
nối trung tâm hành chính của xã với các thôn, làng, ấp, bản và đơn vị tương
đương hoặc đường nối với các xã lân cận; đường có vị trí quan trọng đối với sự
phát triển kinh tế - xã hội của xã
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Nút
giao đường bộ
Mã
GK07
Mô
tả
Điểm
giao cắt, gặp nhau của 2 hay nhiều đường bộ
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Đường
sắt chuyên dùng
Mã
GL01
Mô
tả
Đường
sắt chuyên dùng phục vụ nhu cầu vận tải riêng của tổ chức, cá nhân
Các
thuộc tính
loại
hiện trạng sử dụng đường sắt, loại khổ đường sắt, vị trí, liên kết giao
thông, tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
sắt đô thị
Mã
GL02
Mô
tả
Đường
sắt đô thị phục vụ nhu cầu vận tải hành khách ở đô thị và vùng phụ cận
Các
thuộc tính
loại
đường sắt, loại hiện trạng sử dụng đường sắt, loại khổ đường sắt, vị trí,
liên kết giao thông, tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GL03
Mô
tả
Đường
sắt quốc gia phục vụ nhu cầu vận tải chung của cả nước, từng vùng kinh tế và
liên vận quốc tế
Các
thuộc tính
loại
đường sắt, loại hiện trạng sử dụng đường sắt, loại khổ đường sắt, vị trí,
liên kết giao thông, tên
GM
- Giao thông đường thủy
Tên
Âu
tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GM01
Mô
tả
Nơi
có công trình dâng nước, hạ nước để đưa phương tiện giao thông thủy vượt qua
mực nước chênh lệch
Các
thuộc tính
tên
Tên
Báo
hiệu hàng hải AIS
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Là
trạm AIS được lắp đặt để truyền phát thông tin về một báo hiệu hàng hải. AIS
là hệ thống nhận dạng tự động truyền phát thông tin giữa các trạm AIS với
nhau, hoạt động trên các dải tần số VHF.
Các
thuộc tính
tên
Tên
Bến
cảng
Mã
GM03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực bao gồm vùng đất và vùng nước thuộc một cảng biển, được xây dựng cầu cảng,
kho, bãi, nhà xưởng, trụ sở, cơ sở dịch vụ, hệ thống giao thông, thông tin
liên lạc, điện, nước, vùng nước trước cầu cảng, luồng hàng hải và các công
trình phụ trợ khác. Bến cảng có một hoặc nhiều cầu cảng
Các
thuộc tính
tên
Tên
Bến
thủy nội địa
Mã
GM04
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
loại
bến thủy nội địa, tên
Tên
Bờ
xây Âu tàu
Mã
GM05
Mô
tả
Vị
trí các bờ xây của âu tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cảng
biển
Mã
GM06
Mô
tả
Cảng
biển là khu vực bao gồm vùng đất cảng và vùng nước cảng, được xây dựng kết cấu
hạ tầng, lắp đặt trang thiết bị cho tàu thuyền đến, rời để bốc dỡ hàng hóa,
đón trả hành khách và thực hiện dịch vụ khác. Cảng biển có một hoặc nhiều bến
cảng
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cảng
thủy nội địa
Mã
GM07
Mô
tả
Khu
vực có hệ thống các công trình được xây dựng để phương tiện, tàu biển neo đậu,
xếp, dỡ hàng hoá, đón, trả hành khách và thực hiện các dịch vụ hỗ trợ khác. Cảng
thủy nội địa có vùng đất cảng và vùng nước cảng
Các
thuộc tính
loại
cảng thủy nội địa, cấp cảng thủy nội địa, tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cầu
tàu
Mã
GM08
Mô
tả
Là
kết cấu cố định hoặc kết cấu nổi thuộc bến cảng, bến thủy nội địa được sử dụng
cho tàu thuyền neo đậu, bốc dỡ hàng hóa, đón, trả hành khách và thực hiện các
dịch vụ khác
Các
thuộc tính
loại
cầu tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cửa
âu tàu
Mã
GM09
Mô
tả
Cửa
mở để đưa phương tiện giao thông thủy vượt qua
Các
thuộc tính
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GM10
Mô
tả
Tuyến
đường thủy nội địa là một hoặc nhiều luồng chạy tàu, thuyền trên sông, kênh,
rạch, hồ, đầm, phá, vụng, vịnh, ven bờ biển, ra đảo, nối các đảo. Chiều dài
tuyến đường thủy nội địa được xác định từ điểm đầu đến điểm cuối
Các
thuộc tính
tên,
cấp hạng đường thủy, chiều dài
GN
- Giao thông hàng không
Tên
Bãi
đáp trực thăng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GN01
Mô
tả
Khu
vực có kết cấu hạ tầng và thiết bị cho tàu bay lên xuống, dừng dỗ để bốc dỡ
hàng hóa, đón trả hành khách và thực hiện các dịch vụ khác
Các
thuộc tính
vị
trí bãi đáp, tên
Tên
Cảng
hàng không
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Khu
vực xác định, bao gồm sân bay, nhà ga và trang bị, thiết bị, công trình cần
thiết khác được sử dụng cho tàu bay đi, đến và thực hiện vận chuyển hàng
không Quốc tế và Nội địa
Các
thuộc tính
loại
cảng hàng không, chức năng cảng hàng không, tên
Tên
Công
trình an toàn hàng không
Mã
GN03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nơi
có công trình đảm bảo an toàn hàng không
Các
thuộc tính
tên
Tên
Đường
băng
Mã
GN04
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
Tên
Đường
bay
Mã
GN05
Mô
tả
Đường
trên không nối giữa hai cảng hàng không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
Tên
Nhà
ga hàng không
Mã
GN06
Mô
tả
Nhà
đón, trả hành khách lưu thông bằng đường hàng không
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Sân
đỗ
Mã
GN07
Mô
tả
Khu
vực được xác định trong sân bay dành cho tàu bay đỗ để phục vụ hành khách
lên, xuống; xếp, dỡ hành lý, gửi hàng hóa; tiếp nhiên liệu; cung ứng suất ăn;
phục vụ kỹ thuật hoặc bảo dưỡng tàu bay
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Đường
cáp treo
Mã
GO01
Mô
tả
Đường
cáp treo là loại phương tiện di chuyển trên không thông qua các cabin di chuyển
trên dây cáp được nối giữa các cột cao, giúp hành khách có điều kiện di chuyển
nhanh chóng, thuận tiện
Các
thuộc tính
tên,
chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ga
cáp treo
Mã
GO02
Mô
tả
Công
trình phục vụ đón trả hành khách lưu thông bằng cáp treo
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
GO03
Mô
tả
Vị
trí các trụ đỡ đường dây cáp treo
Các
thuộc tính
2.2.7.
Phủ bề mặt – H
HA
- Bề mặt công trình, dân cư
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
HA01
Mô
tả
Bề
mặt đất được bao phủ bới các công trình nhân tạo nằm tách biệt với khu dân cư
hoặc là ranh giới ngăn cách các khu dân cư
Các
thuộc tính
Tên
Bề
mặt là khu dân cư
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HA02
Mô
tả
Bề
mặt đất được bao phủ bới các khu dân cư
Các
thuộc tính
HB
- Cây trồng
Tên
Cây
hàng năm
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Khu
vực trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng không quá một năm
Các
thuộc tính
loại
cây trồng, tên
Tên
Cây
lâu năm
Mã
HB02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực trồng các loại cây có thời gian sinh trưởng từ khi gieo trồng đến khi thu
hoạch sản phẩm lần đầu từ một năm trở lên
Các
thuộc tính
loại
cây trồng, tên
HC
- Đất trống
Tên
Đất
trống
Mã
HC01
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
HD
- Nước mặt
Tên
Nước
mặt
Mã
HD01
Mô
tả
Vùng
bề mặt được che phủ là nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HE
- Phủ thực vật khác
Tên
Cây
bụi
Mã
HE01
Mô
tả
Khu
vực gồm các loại cây bụi, là cây được phân biệt bằng một thân cây có rất nhiều
nhánh và chiều cao thấp
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cây
bụi ưa mặn, chua phèn
Mã
HE02
Mô
tả
Khu
vực gồm các loại cây bụi mọc trên đất hay mọc trong vùng nước có tính chất mặn
hay chua phèn
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Cây
độc lập
Mã
HE03
Mô
tả
Vị
trí của những cây cao trên 3 m đã phát triển ổn định, có ý nghĩa định hướng
cho một vùng rộng lớn
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cụm
cây độc lập
Mã
HE04
Mô
tả
Vị
trí của một số cây tạo thành một cụm cây mà các cây cao to như nhau
Các
thuộc tính
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
HE05
Mô
tả
Khu
vực trồng dải cây cao, hẹp và hàng cây cao
Các
thuộc tính
Tên
Hàng
cây bụi và rặng cây bụi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HE06
Mô
tả
Khu
vực trồng hàng cây bụi và rặng cây bụi
Các
thuộc tính
HG
- Ranh giới phủ bề mặt
Tên
Ranh
giới phủ bề mặt
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Là
đường ranh giới phân cách giữa các vùng thực vật khác nhau hoặc giữa các thảm
thực vật với khu vực khác
Các
thuộc tính
loại
ranh giới phủ bề mặt
HH
- Rừng
Tên
Rừng
trồng
Mã
HH01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
vực rừng được hình thành do con người trồng mới trên đất chưa có rừng; cải tạo
rừng tự nhiên; trồng lại hoặc tái sinh sau khai thác rừng trồng
Các
thuộc tính
loại
cây rừng, mục đích sử dụng, điều kiện lập địa, tên, độ tàn che
Tên
Rừng
tự nhiên
Mã
HH02
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
loại
cây rừng, mục đích sử dụng, điều kiện lập địa, tên, độ tàn che
HK
- Thực vật đáy biển
Tên
Cỏ
biển
Mã
HK01
Mô
tả
Vùng
thực vật cỏ biển dưới biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Rong,
tảo
Mã
HK02
Mô
tả
Vùng
thực vật rong, tảo dưới biển
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Thực
vật khác
Mã
HK03
Mô
tả
Vùng
thực vật khác dưới biển
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KA
– Biển Đảo
Tên
Biển
Mã
KA01
Mô
tả
Là
vùng nước mặn rộng lớn nối liền với các đại dương
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Đảo,
quần đảo
Mã
KA02
Mô
tả
Đảo
là một vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn
ở trên mặt nước. Quần đảo là một tập hợp các đảo, bao gồm cả bộ phận của các
đảo, vùng nước tiếp liền và các thành phần tự nhiên khác có liên quan chặt chẽ
với nhau
Các
thuộc tính
tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phá
Mã
KA03
Mô
tả
Là
một loại hình thủy vực ven biển thường có hình dáng kéo dài, được ngăn cách với
biển bởi các cồn, đụn cát và có cửa thông với biển
Các
thuộc tính
tên
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
KA04
Mô
tả
Là
vùng nước biển ăn sâu vào đất liền, được bao bọc bởi đất liền ở 3 phía
Các
thuộc tính
tên
KB
- Bãi bồi, đầm lầy
Tên
Bãi
bồi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KB01
Mô
tả
Bãi
được hình thành do quá trình bồi lắng tự nhiên
Các
thuộc tính
tên,
loại bãi bồi, trạng thái xuất lộ
Tên
Đầm
lầy
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Các
vùng đất lầy, than bùn bị ngập nước thường xuyên hay tạm thời
Các
thuộc tính
KC
- Bãi đá dưới nước
Tên
Bãi
đá dưới nước
Mã
KC01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
tượng đá trên sông suối làm thay đổi dòng chảy tự nhiên
Các
thuộc tính
tên,
trạng thái xuất lộ .
Tên
Đá
trên biển
Mã
KC02
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên,
trạng thái xuất lộ
Tên
San
hô
Mã
KC03
Mô
tả
Các
đối tượng san hô trên biển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên,
trạng thái xuất lộ
KD
- Biến đổi dòng chảy
Tên
Ghềnh
Mã
KD01
Mô
tả
Là
đối tượng trên sông suối làm thay đổi dòng chảy tự nhiên
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Thác
Mã
KD02
Mô
tả
Nơi
lòng sông, suối có sự thay đổi độ cao đột ngột
Các
thuộc tính
Tên,
chiều cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Điểm
độ cao mực nước
Mã
KE01
Mô
tả
Vị
trí đo độ cao mực nước
Các
thuộc tính
độ
cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm
sông suối mất tích
Mã
KE02
Mô
tả
Là
điểm mất tích và điểm xuất hiện trở lại của hệ thống sông suối
Các
thuộc tính
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
KE03
Mô
tả
Mép
bờ của sông, suối, kênh, rạch là ranh giới giữa mái dốc tự nhiên của bờ biển,
sông, suối, kênh, rạch với mặt đất tự nhiên theo chiều ngang. Trường hợp
sông, suối, kênh, rạch đã được kè bờ thì mép bờ là đỉnh của bờ kè. Mép bờ của
đầm, phá, ao, hồ tự nhiên, hồ nhân tạo không phải là hồ chứa thủy điện, thủy
lợi do cơ quan lập phương án cắm mốc xác định trên cơ sở mực nước cao nhất
Đường
bờ biển là đường mép nước biển cao nhất trung bình nhiều năm. Đường bờ biển
khi được kè bờ thì mép bờ là đỉnh của bờ kè
Các
thuộc tính
loại
trạng thái đường bờ nước, loại đường bờ nước
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
KE04
Mô
tả
Đường
nối hai bên đường bờ nước tại vị trí đo độ rộng sông suối
Các
thuộc tính
Chiều
rộng
Tên
Đường
mép nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KE05
Mô
tả
Đường
mép nước sông, suối, hồ, ao, đầm, phá là đường mực nước của sông, suối, hồ,
ao, đầm, phá tại thời điểm thu nhận thông tin
Đường
mép nước biển là đường mực nước của biển tại thời điểm thu nhận thông tin
Các
thuộc tính
loại
đường mép nước
Tên
Ranh
giới nước mặt quy ước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KE06
Mô
tả
Đường
ranh giới phân chia tương đối giữa các phần nước mặt của ao, hồ, sông, suối,
kênh, mương, biển; các đường khép vùng cho từng nhánh nước mặt của các dòng
chảy
Các
thuộc tính
loại
ranh giới nước mặt quy ước, tên
KG
- Công trình thủy lợi
Tên
Bờ
kè, bờ cạp
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Công
trình xây dựng nhằm chống sạt lở để bảo vệ bờ
Các
thuộc tính
tên,
chất liệu kè, loại thành phần
Tên
Cống
thủy lợi
Mã
KG02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công
trình thủy lợi để điều tiết nước, điều tiết dòng chảy
Các
thuộc tính
tên,
loại cống
Tên
Đập
Mã
KG03
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên,
loại đập
Tên
Đê
Mã
KG04
Mô
tả
Công
trình được xây dựng dọc theo sông, biển để ngăn nước lũ hoặc nước biển dâng
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Kênh,
mương
Mã
KG05
Mô
tả
Dòng
chảy nhân tạo của nước mặt
Các
thuộc tính
tên,
loại hiện trạng sử dụng, chiều rộng
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
KG06
Mô
tả
Nơi
có công trình thủy lợi để dẫn nước từ nguồn nước đến nơi sử dụng
Các
thuộc tính
loại
máng dẫn nước
Tên
Mặt
bờ kênh mương
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Mặt
bờ kênh mương ở một bên hoặc hai bên đường bờ nước được hình thành trong quá
trình đào kênh, mương
Các
thuộc tính
dùng
làm giao thông
Tên
Taluy
công trình thủy lợi
Mã
KG08
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
loại
ta luy, loại hình thái, loại thành phần, tỷ cao tỷ sâu
Tên
Trạm
bơm
Mã
KG09
Mô
tả
Tập
hợp các công trình và các thiết bị bơm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
KH - Công trình trên đê
Tên
Cửa
khẩu qua đê
Mã
KH01
Mô
tả
Công
trình cắt ngang đê để phục vụ giao thông đường bộ, đường sắt
Các
thuộc tính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Điếm
canh đê
Mã
KH02
Mô
tả
Là
một loại công trình phụ trợ phục vụ việc quản lý, bảo vệ đê điều.
Các
thuộc tính
tên
KK - Dòng chảy mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mạng
dòng chảy
Mã
KK01
Mô
tả
Trung
tuyến dòng chảy tự nhiên, dòng chảy nhân tạo trên mặt đất
Các
thuộc tính
tên,
loại dòng chảy, cấp hạng dòng chảy, loại trạng thái nước mặt
KL - Mặt nước
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
KL01
Mô
tả
Vùng
mặt nước sông suối
Các
thuộc tính
loại
trạng thái nước mặt
Tên
Ao,
hồ, đầm
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Vùng
chứa nước mặt tương đối ổn định
Các
thuộc tính
tên
Tên
Hồ
chứa
Mã
KL03
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thuộc tính
tên
KM- Nguồn nước
Tên
Giếng
nước
Mã
KM01
Mô
tả
Công
trình khai thác nước dưới đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên,
loại nguồn nước
Tên
Mạch
nước
Mã
KM02
Mô
tả
Vị
trí xuất lộ của nước dưới đất
Các
thuộc tính
tên,
loại nguồn nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.
Thuộc tính các đối tượng trong danh mục đối tượng địa lý cơ sở quốc gia
Tên
cấp
cảng thủy nội địa
Mã
CCT
Mô
tả
Thông
tin phân cấp cảng thủy nội địa theo quy định của Luật giao thông đường thủy
nội địa
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Cấp
I
2
Cấp
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
III
Tên
cấp
hạng đường thủy
Mã
CDT
Mô
tả
Thông
tin phân loại cấp kỹ thuật đường thủy nội địa quốc gia theo Thông tư số
46/2016/TT-BGTVT ngày 29 tháng 12 năm 2016 Quy định cấp kỹ thuật đường thủy
nội địa
Kiểu
dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Cấp
I
Miền
Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 90 m, kênh có chiều rộng
lớn hơn 75 m.
Miền
Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 125 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 80 m
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miền
Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 50 m và nhỏ hơn hoặc bằng
90 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 40 m và nhỏ hơn hoặc bằng 75 m.
Miền
Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 65 m và nhỏ hơn hoặc bằng 125 m, kênh
có chiều rộng lớn hơn 50 m và nhỏ hơn hoặc bằng 80 m
3
Cấp
III
Miền
Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 40 m và nhỏ hơn hoặc bằng
50 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 30 m và nhỏ hơn hoặc bằng 40 m.
Miền
Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 50 m và nhỏ hơn hoặc bằng 65 m, kênh
có chiều rộng lớn hơn 35 m và nhỏ hơn hoặc bằng 50 m
4
Cấp
IV
Miền
Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 30 m và nhỏ hơn hoặc bằng
40 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 25 m và nhỏ hơn hoặc bằng 30 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Cấp
V
Miền
Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 20 m và nhỏ hơn hoặc bằng
30 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 15 m và nhỏ hơn hoặc bằng 25 m.
Miền
Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 25 m và nhỏ hơn hoặc bằng 35 m, kênh
có chiều rộng lớn hơn 15 m và nhỏ hơn hoặc bằng 25 m
6
Cấp
VI
Miền
Bắc, Miền Trung gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 12 m và nhỏ hơn hoặc bằng
20 m, kênh có chiều rộng lớn hơn 10 m và nhỏ hơn hoặc bằng 15 m.
Miền
Nam gồm các sông có chiều rộng lớn hơn 14 m và nhỏ hơn hoặc bằng 25 m, kênh
có chiều rộng lớn hơn 10 m và nhỏ hơn hoặc bằng 15 m
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khác
Các sông, kênh không thuộc phân cấp theo 6 cấp trên
Tên
cấp
hạng dòng chảy
Mã
CDC
Mô
tả
Thông
tin phân loại dòng chảy chính và các phụ lưu dòng chảy chính
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Chính
Dòng
chảy chính
2
Cấp
I
Phụ
lưu bắt nguồn từ dòng chảy chính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
II
Phụ
lưu bắt nguồn từ phụ lưu cấp I
4
Cấp
III
Phụ
lưu bắt nguồn từ phụ lưu cấp II
5
Cấp
IV
Phụ
lưu bắt nguồn từ phụ lưu cấp III
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lưu bắt nguồn từ phụ lưu cấp IV
7
Cấp
VI
Phụ
lưu bắt nguồn từ phụ lưu cấp V
8
Khác
Các
phụ lưu còn lại
Tên
cấp
kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CKD
Mô
tả
Phân
loại cấp kỹ thuật đường bộ theo luật giao thông đường bộ
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cao
tốc
Đường
dành cho xe cơ giới, có dải phân cách chia đường cho xe chạy hai chiều riêng
biệt; không giao nhau cùng mức với một hoặc các đường khác; được bố trí đầy
đủ trang thiết bị phục vụ, bảo đảm giao thông liên tục, an toàn, rút ngắn thời
gian hành trình và chỉ cho xe ra, vào ở những điểm nhất định
2
Cấp
khác
Tên
cấp
y tế
Mã
CYT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân
loại cấp hạng công trình y tế theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền công
nhận
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Hạng
đặc biệt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Hạng
1
3
Hạng
2
4
Hạng
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hạng
4
Tên
chất
liệu cầu
Mã
CLC
Mô
tả
Chất
liệu cầu giao thông.
Kiểu
dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Bê
tông
2
Sắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Gỗ
Tên
chất
liệu kè
Mã
CLK
Mô
tả
Loại
chất liệu của bờ kè, bờ cạp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Bê
tông
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Khác
Bao
gồm tre, gỗ, loại khác.
Tên
chất
liệu trải mặt
Mã
CTM
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Bê
tông
Mặt
đường, vỉa hè được trải bê tông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa
Mặt
đường, vỉa hè được trải nhựa
3
Đá,
sỏi
Mặt
đường được trải đá, sỏi
4
Gạch
Mặt
đường được lát gạch
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mặt
đường là đất
6
Khác
Tên
chiều
cao
Mã
CCA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị chiều cao của đối tượng
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
Mét
Tên
chiều
dài
Mã
CDA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị chiều dài của đối tượng
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
Mét
Tên
chiều
rộng
Mã
CRO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị chiều rộng của đối tượng
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
Mét
Tên
chiều
xe chạy
Mã
CXC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
xe chạy
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Hai
chiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Một
chiều
Tên
danh
từ chung
Mã
DTC
Mô
tả
Danh
từ chung trong tên gọi của các đối tượng địa danh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
ấp
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
3
buôn
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
4
chòm
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
5
khu
dân cư
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
khu
tập thể
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
7
khu
đô thị
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
8
làng
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lũng
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
10
plei
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
11
tổ
dân phố
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
13
xóm
Danh
từ chung trong địa danh dân cư
14
cửa
sông
Danh
từ chung trong địa danh thủy văn
15
bán
đảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
quần
đảo
Danh
từ chung trong địa danh biển đảo
17
vịnh
Danh
từ chung trong địa danh biển đảo
18
vũng
Danh
từ chung trong địa danh biển đảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cánh
đồng
Danh
từ chung trong địa danh sơn văn
20
cao
nguyên
Danh
từ chung trong địa danh sơn văn
21
dãy
núi
Danh
từ chung trong địa danh sơn văn
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
từ chung trong địa danh sơn văn
23
đồi
Danh
từ chung trong địa danh sơn văn
24
mũi
đất
Danh
từ chung trong địa danh sơn văn
25
núi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
26
thung
lũng
Danh
từ chung trong địa danh sơn văn
Tên
dùng
làm giao thông
Mã
DGT
Mô
tả
Chỉ
ra đối tượng địa lý có được dùng làm đường giao thông hay không.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Boolean
Tên
địa
chỉ
Mã
DCI
Mô
tả
Địa
chỉ của đối tượng địa lý
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
điện
áp
Mã
DAP
Mô
tả
Chỉ
số điện áp của tuyến đường dây tải điện.
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
diện
tích
Mã
DTH
Mô
tả
Giá
trị diện tích của đối tượng
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
điều
kiện lập địa
Mã
DKD
Mô
tả
Điều
kiện lập địa.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
Mô
tả
1
Rừng
núi đất
Rừng
trên các đồi, núi đất.
2
Rừng
núi đá
Rừng
trên núi đá hoặc trên những diện tích đá lộ đầu không có hoặc có rất ít đất
trên bề mặt.
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rừng
ven bờ biển và các cửa sông có nước triều mặn ngập thường xuyên hoặc định kỳ.
4
Rừng
ngập phèn
Diện
tích rừng trên đất ngập nước phèn, nước lợ.
5
Rừng
ngập nước ngọt
Rừng
ngập nước ngọt thường xuyên hoặc định kỳ.
6
Rừng
đất cát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
độ
cao
Mã
DAH
Mô
tả
Độ
cao của đối tượng so với mặt nước biển trung bình
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
độ
sâu
Mã
DSA
Mô
tả
Độ
sâu của đối tượng so với mặt nước biển trung bình
Kiểu
dữ liệu
Real
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mét
Tên
độ
tàn che
Mã
DTE
Mô
tả
Là
mức độ che kín của tán cây rừng theo phương thẳng đứng trên một đơn vị diện
tích rừng được biểu thị bằng tỷ lệ phần mười
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Độ
tàn che từ 0,3 trở lên
2
Độ
tàn che dưới 0,3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hình
dạng
Mã
HDG
Mô
tả
hình
dạng của các thiết bị báo hiệu hàng hải, báo hiệu đường thủy nội bộ
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Hình
tháp
2
Hình
trụ
3
Hình
cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Hình
cột
5
Hình
trục quay
6
Hình
thùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
tháp lưới
8
Hình
khác
9
Không
xác định
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
HBL
Mô
tả
Hướng
báo hiệu để dẫn luồng cho tuyến hàng hải, tuyến đường thủy nội địa
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Trái
Báo
hiệu trái luồng
2
Phải
Báo
hiệu phải luồng
3
Chuyển
hướng trái
Báo
hiệu chuyển hướng luồng sang trái
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyển
hướng phải
Báo
hiệu chuyển hướng luồng sang phải
5
Khác
Báo
hiệu khác
Tên
kinh
độ
Mã
KDO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kinh
độ của đối tượng địa lý ở hệ quy chiếu không gian VN2000.
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
Độ
Tên
liên
kết giao thông
Mã
LKT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đoạn
đường bộ là các đối tượng, công trình giao thông để đảm bảo giao thông được
thông suốt
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Qua
cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Qua
hầm
Được
xác định từ cửa hầm này đến cửa hầm kia.
4
Trên
đê
Được
xác định từ vị trí đường bộ bắt đầu đi trên đê đến vị trí đường bộ ra khỏi
đê.
5
Qua
ngầm
Được
xác định từ đầu này đến đầu kia của ngầm cho các đoạn qua ngầm trên sông,
suối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Qua
phà
đường
bộ
Được
xác định từ đầu này đến đầu kia của hai đầu đoạn đường bộ bị chia cắt có bến
phà đường bộ ở hai bên.
7
Qua
đò
Được
xác định từ đầu này đến đầu kia của hai đầu đoạn đường bộ bị chia cắt có bến
đò ngang sông ở hai bên.
8
Qua
bến lội
Được
xác định từ đầu này đến đầu kia của bến lội cho các đoạn lội qua sông, suối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Qua
đập
Được
xác định từ đầu này đến đầu kia của đập cho các đoạn qua đập tràn
Tên
loại
bãi bồi
Mã
LBB
Mô
tả
Loại
bãi bồi.
Kiểu
dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Cát
2
Bùn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Loại
khác
Bao
gồm bãi đá, sỏi, vỏ sò, vỏ ốc.
Tên
loại
bến thủy nội địa
Mã
LBT
Mô
tả
Phân
loại bến thủy nội địa theo quy định của Luật giao thông đường thủy nội địa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Bến
hàng hóa
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Bến
tổng hợp
4
Bến
khách ngang sông
Bến
đò, phà ngang sông, không bao gồm bến phà đường bộ
5
Bến
chuyên dùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
loại
cảng biển
Mã
LCB
Mô
tả
Loại
cảng biển
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
Mô
tả
1
Loại
I
là
cảng biển có quy mô lớn phục vụ cho việc phát triển kinh tế - xã hội của cả
nước hoặc liên vùng
2
Loại
II
cảng
biển có quy mô vừa phục vụ cho việc phát triển kinh tế - xã hội của vùng
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cảng
biển có quy mô nhỏ phục vụ cho việc phát triển kinh tế - xã hội của địa
phương
Tên
loại
cảng hàng không
Mã
LCK
Mô
tả
Loại
cảng hàng không.
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Nội
địa
2
Quốc
tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
cảng thủy nội địa
Mã
LND
Mô
tả
Phân
loại bến thủy nội địa theo quy định của Luật giao thông đường thủy nội địa
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Cảng
hàng hóa
2
Cảng
hành khách
3
Cảng
chuyên dùng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Cảng
tổng hợp
Tên
loại
cấp hạng
Mã
LCH
Mô
tả
Cấp,
hạng của các điểm tọa độ, độ cao, trọng lực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Cấp
cơ sở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Cấp
0
3
Hạng
I
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Hạng
III
Tên
loại
cầu tàu
Mã
LCT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân
loại cầu tàu theo kết cấu
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Kết
cấu cố định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Kết
cấu nổi
Tên
loại
cây rừng
Mã
LCR
Mô
tả
Loài
cây rừng chiếm ưu thế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Cây
lá rộng
Loại
rừng gỗ, bao gồm: rừng lá rộng thường xanh, rừng lá rộng rụng lá và rừng lá
rộng nửa rụng lá.
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là
những loại cây thuộc nhóm lá kim như thông, vân sam, linh sam, tuyết tùng.
3
Cây
hỗn hợp
Hỗn
giao cây lá rộng và cây lá kim, hỗn giao gỗ - tre nứa.
4
Cây
tre nứa
Là
nhóm loại cây cùng họ với tre, mình mỏng, gióng dài, mọc từng bụi.
5
Cây
cau dừa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Cây
ưa mặn chua phèn
Là
các loại cây gỗ và cây bụi sống trong các vùng nước mặn ven biển.
Tên
loại
cây trồng
Mã
LHN
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Cây
lúa
Diện
tích trồng lúa không phân biệt lúa nương và lúa nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây
lương thực
Các
loại cây lương thực như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê, ngô, khoai, sắn.
Các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây vừng, cây thầu
dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và các cây có hạt
chứa dầu khác.Các loại cây có hạt chứa dầu như cây đậu tương, cây lạc, cây
vừng, cây thầu dầu, cây cải dầu, cây hoa hướng dương, cây rum, cây mù tạc và
các cây có hạt chứa dầu khác.
3
Cây
mía
Cây
mía.
4
Cây
thuốc lá, thuốc lào
Cây
thuốc lá, thuốc lào để cuốn thuốc lá điếu (xì gà) và để chế biến thuốc lá,
thuốc lào.
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây
bông, đay, cói, gai, lanh, và cây lấy sợi khác.
6
Rau,
cây gia vị, cây dược liệu
-
Các loại rau lấy lá như: Rau cải, bắp cải, rau muống, súp lơ, cây bông cải
xanh, rau diếp, măng tây, rau cúc, rau cần ta, rau cần tây và các loại rau
lấy lá khác.
-
Các loại rau lấy quả như: Dưa hấu, dưa chuột, bí xanh, bí ngô, cà chua, cây
cà, cây ớt, các loại dưa và rau có quả khác;Cây củ cải đường; Các loại nấm.
-
Cây gia vị:các loại cây chủ yếu làm gia vị như cây ớt cay, cây gừng, cây
nghệ,…
-
Cây dược liệu, hương liệu: Cây atiso, ngải, cây bạc hà, cà gai leo, cây xạ
đen, ý dĩ,... và sản xuất hương liệu.
7
Hoa,
cây cảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Sen,
ấu, súng, niễng
Là
loại cây sống nổi dưới nước.
9
Cây
hàng năm khác
Cây
trồng hàng năm khác: cây thức ăn gia súc như: trồng cỏ, đồng cỏ tự nhiên;
trồng cây làm phân xanh (muồng muồng).
10
Cây
ăn quả
Là
loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản
phẩm là quả để ăn tươi hoặc kết hợp chế biến như cây bưởi, cam, chôm chôm,
mận, mơ, măng cụt, nhãn, sầu riêng, vải, xoài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cây
dừa cọ
Cây
dừa cọ
12
Cây
công nghiệp
Là
loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản
phẩm được dùng để làm nguyên liệu cho sản xuất công nghiệp hoặc phải qua chế
biến mới sử dụng được như cây cao su, ca cao, cà phê, chè, điều, hồ tiêu,…
13
Cây
dược liệu
Là
loại cây trồng một lần, sinh trưởng và cho thu hoạch trong nhiều năm, sản
phẩm làm dược liệu như cây hồi, quế, đỗ trọng, long não, sâm.
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là
loại cây lâu năm nằm ngoài khu vực dân cư hoặc trồng làm cảnh quan cho các
công trình xây dựng.
15
Cây
lâu năm khác
Dâu
tằm,…
Tên
loại
chất đáy
Mã
CDA
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Mã
Nhãn
Mô
tả
Danh
sách giá trị
1
Bùn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Cát
Chất
đáy chủ yếu là cát
3
San
hô
Chất
đáy chủ yếu là san hô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá
Chất
đáy chủ yếu là đá
5
Bùn,
cát
Chất
đáy chủ yếu là bùn, cát
6
Cát,
san hô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Cát,
sỏi
Chất
đáy chủ yếu là cát, sỏi
8
Đá,
san hô
Chất
đáy chủ yếu là đá, san hô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đá,
sỏi
Chất
đáy chủ yếu là đá, sỏi
10
Vỏ
sò, ốc
Chất
đáy chủ yếu là vỏ sò, vỏ ốc
11
Loại
khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
chức
năng cảng hàng không
Mã
CHK
Mô
tả
Phân
loại chức năng cảng hàng không
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Dân
dụng
Phục
vụ mục đích dân dụng.
2
Chung
Phục
vụ mục đích dân dụng và quân sự.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuyên
dụng
Phục
vụ mục đích quân sự, dịch vụ, dầu khí.
Tên
chức
năng nhà ga hàng không
Mã
CNG
Mô
tả
Phân
loại chức năng nhà ga hàng không
Kiểu
dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Nhà
ga hành khách
2
Nhà
ga hàng hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
có
đèn
Mã
CDE
Mô
tả
Phân
loại báo hiệu có đèn hay không có đèn
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
Mô
tả
1
Có
đèn
2
Không
có đèn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
loại
cống
Mã
LCO
Mô
tả
Loại
cống.
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Có
thiết bị
Có
thiết bị điều tiết nước.
2
Không
có thiết bị
Không
có thiết bị điều tiết nước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
công trình công nghiệp
Mã
LCN
Mô
tả
Phân
loại công trình công nghiệp theo sản phẩm và lĩnh vực sản xuất.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Sản
xuất vật liệu xây dựng
Nhà
máy sản xuất xi măng; mỏ khai thác vật liệu xây dựng và các công trình sản
xuất vật liệu/sản phẩm xây dựng khác.
2
Luyện
kim và cơ khí chế tạo
Nhà
máy luyện kim mầu; nhà máy luyện, cán thép; nhà máy chế tạo máy động lực và
máy nông nghiệp; nhà máy chế tạo máy công cụ và thiết bị công nghiệp; nhà máy
chế tạo thiết bị nâng hạ; nhà máy chế tạo máy xây dựng; nhà máy chế tạo thiết
bị toàn bộ; nhà máy sản xuất, lắp ráp phương tiện giao thông (ô tô, xe máy,
tàu thủy, đầu máy tầu hỏa...); nhà máy chế tạo thiết bị điện- điện tử; nhà
máy sản xuất công nghiệp hỗ trợ.
3
Khai
thác mỏ và chế biến khoáng sản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Dầu
khí
Các
công trình khai thác trên biển (giàn khai thác và tàu chứa dầu); nhà máy lọc
dầu; nhà máy chế biến khí; nhà máy sản xuất nhiên liệu sinh học; kho xăng
dầu; kho chứa khí hóa lỏng; tuyến ống dẫn khí, dầu; trạm bán xăng dầu; trạm
chiết khí hóa lỏng; nhà máy sản xuất dầu nhờn; nhà máy tái chế dầu thải.
5
Năng
lượng
Nhà
máy nhiệt điện; nhà máy cấp nhiệt; nhà máy cấp hơi; nhà máy cấp khí nén; công
trình thủy điện; nhà máy điện nguyên tử; nhà máy điện gió; nhà máy điện mặt
trời; nhà máy điện địa nhiệt; nhà máy điện thủy triều; nhà máy điện rác; nhà
máy điện sinh khối; nhà máy điện khí biogas; nhà máy điện đồng phát; đường
dây điện và trạm biến áp.
6
Hóa
chất
Công
trình sản xuất sản phẩm phân bón; công trình sản phẩm hóa chất bảo vệ thực
vật; công trình sản xuất sản phẩm hóa dầu; công trình sản xuất sản phẩm hóa
dược; công trình sản xuất sản phẩm hóa chất cơ bản và hóa chất khác; công
trình sản xuất sản phẩm nguồn điện hóa học; công trình sản xuất sản phẩm khí
công nghiệp; công trình sản xuất sản phẩm cao su; công trình sản xuất sản
phẩm tẩy rửa; công trình sản xuất sản phẩm sơn, mực in.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Công
nghiệp thực phẩm
Nhà
máy sữa; nhà máy sản xuất bánh kẹo, mỳ ăn liền; kho đông lạnh; nhà máphân y
sản xuất dầu ăn, hương liệu; nhà máy sản xuất rượu, bia, nước giải khát; nhà
máy chế biến khác.
8
Công
nghiệp tiêu dùng
Nhà
máy xơ sợi; nhà máy dệt; nhà máy in, nhuộm; nhà máy chế biến gỗ; nhà máy sản
xuất các sản phẩm may; nhà máy thuộc da và sản xuất các sản phẩm từ da; nhà
máy sản xuất các sản phẩm nhựa; nhà máy sản xuất đồ sành sứ, thủy tinh; nhà
máy bột giấy và giấy; nhà máy sản xuất thuốc lá; các nhà máy sản xuất các sản
phẩm tiêu dùng khác.
9
Công
nghiệp chế biến nông, thủy và hải sản
Nhà
máy chế biến thủy hải sản; nhà máy chế biến đồ hộp; các nhà máy xay xát, lau
bóng gạo; các nhà máy chế biến nông sản khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
đập
Mã
LDA
Mô
tả
Loại
đập theo mục đích sử dụng
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Chắn
sóng
Đập
chắn sóng
2
Dâng
Là
công trình ngăn dòng giữ nước từ các con sông, suối.
3
Tràn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
loại
đê
Mã
LDE
Mô
tả
Loại
đê theo công dụng
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Đê
bao
Tuyến
đê nằm trong vùng đã được tuyến đê sông, đê biển bảo vệ, đầu và cuối tuyến
này nối với đê chính tuyến ngoài, có tác dụng dự phòng, ngăn không cho nước
sông, nước biển gây ngập lụt khu vực cần bảo vệ khi đê tuyến ngoài bị tràn,
vỡ
2
Đê
biển
Tuyến
đê dọc theo bờ biển, đầm phá ngăn không cho nước biển gây ngập lụt vùng được
đê bảo vệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đê
bối
Tuyến
đê bảo vệ cho một khu vực
nằm
ở phía sông của đê sông
4
Đê
chuyên dụng
Đê
bảo vệ cho một loại đối tượng riêng biệt
5
Đê
sông
Tuyến
đê dọc theo bờ sông, ngăn không cho nước lũ, nước triều gây ngập lụt vùng
được tuyến đê bảo vệ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
khu dân cư
Mã
LDC
Mô
tả
Phân
loại khu dân cư theo hình thái cư trú
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Đô
thị
Khu
dân cư nằm trong nội thành, ngoại thành của thành phố, nội thị, ngoại thị của
thị xã, thị trấn.
2
Nông
thôn
Khu
dân cư nằm ngoài đô thị.
Tên
loại
đường bình độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LBD
Mô
tả
Loại
đường bình độ.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cơ
bản
Đường
bình độ có giá trị độ cao là bội số của khoảng cao đều cơ bản, được xác định
theo độ dốc địa hình để thể hiện được hết đặc trưng của dáng đất.
2
Nửa
khoảng cao đều
Là
đường bình độ có giá trị độ cao là bội số của ½ khoảng cao đều cơ bản và nằm
giữa 2 đường bình độ cơ bản.
3
Phụ
Là
đường bình độ có giá trị độ cao thích hợp nằm ở giữa đường bình độ cơ bản và
bình độ nửa khoảng cao đều, dùng mô tả những trường hợp nghiêng thoải đặc
biệt của địa hình mà đường bình độ nửa khoảng cao đều chưa thể biểu thị rõ
ràng.
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là
đường bình độ có giá trị độ cao tương đương với đường bình độ cơ bản dùng để
biểu thị địa hình không ổn định hoặc dữ liệu thu nhận không đủ độ tin cậy.
Tên
Loại
đường bộ
Mã
LDB
Mô
tả
Phân
loại chi tiết các đối tượng đường bộ
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Đường
chính
Là
các đối tượng đường Quốc lộ, đường Tỉnh, đường huyện, đường xã, đường phố bảo
đảm giao thông chủ yếu trong khu vực.
2
Đường
dẫn
Đoạn
đường dẫn lên cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
gom
Là
đối tượng đường chuyên dùng, gom hệ thống đường giao thông chuyên dùng vào
đường chính hoặc đường nhánh trước khi đấu nối vào đường chính.
4
Đường
nhánh
Đường
nối vào đường chính bao gồm đường làng, ngõ phố, trong đó đường làng phân
loại là đối tượng đường xã, ngõ phố phân loại đối tượng đường đô thị
Tên
loại
đường bờ nước
Mã
LBN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
tin phân loại nước mặt và mức độ thu nhận thông tin cho từng loại
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Phá
3
Kênh,
mương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Hồ
chứa
Hồ
chứa của công trình thủy điện, thủy lợi.
5
Sông,
suối
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
loại
đường mép nước
Mã
LMN
Mô
tả
Phân
loại đường mép nước theo loại đối tượng thủy hệ
Kiểu
dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Ao,
hồ, đầm
Đường
mép nước Ao, hồ, đầm.
2
Phá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Kênh
Đường
mép nước kênh tự nhiên.
4
Hồ
chứa
Đường
mép nước hồ chứa của công trình thủy điện, thủy lợi.
5
Sông
suối
Đường
mép nước sông, suối tại thời điểm thu nhận thông tin.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Biển
Đường
mép nước biển tại thời điểm thu nhận thông tin.
7
Triều
kiệt
Đường
mép nước biển thấp nhất trung bình trong năm.
Tên
loại
hiện trạng pháp lý
Mã
LPL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiện
trạng pháp lý của đường biên giới quốc gia, đường địa giới hành chính các
cấp.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Xác
định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Chưa
xác định
Chưa
được công nhận về mặt pháp lý.
Tên
loại
hiện trạng sử dụng
Mã
LHS
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Đang
sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đang
xây dựng
3
Không
sử dụng
Tên
loại
hình thái
Mã
LHT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
thái của taluy đường giao thông, kênh, mương, đê, đập, hình thái địa hình
Kiểu
miền giá trị
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Đắp
cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Xẻ
sâu
Taluy
bờ xẻ sâu, đối tượng xẻ sâu
Tên
loại
khổ đường sắt
Mã
LKS
Mô
tả
Phân
loại theo độ rộng giữa hai đường ray của đường sắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Tiêu
chuẩn
Khổ
đường tiêu chuẩn là khoảng cách giữa hai má đường ray là 1,435 m
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khổ
đường hẹp là khoảng cách giữa hai má đường ray là 1m.
3
Khác
Trường
hợp đặc biệt có khổ đường khác
Tên
loại
khoảng cao đều
Mã
LKD
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
0,5
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
m
3
2,0
m
4
2,5
m
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
10
m
7
20
m
8
40
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
50
m
10
100
m
11
200
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
máng dẫn nước
Mã
LDN
Mô
tả
Loại
máng dẫn nước.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Mặt
đất
Máng
xây trên mặt đất.
2
Nổi
Máng
nổi xây trên trụ.
Tên
loại
mốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LMC
Mô
tả
Loại
mốc.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Kiểu
miền giá trị
Xác
định
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Chôn
Chôn
trên mặt đất.
2
Gắn
Gắn
trên công trình kiến trúc hoặc trên tảng đá.
3
Khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
loại
nguồn nước
Mã
LNN
Mô
tả
Loại
nguồn nước.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
Mô
tả
1
Khoáng
Nguồn
nước khoáng độc lập hoặc nằm trong các khu du lịch, nghỉ dưỡng.
2
Nóng
Nguồn
nước nóng hoặc khoáng nóng nằm độc lập hoặc trong các khu du lịch, nghỉ
dưỡng.
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguồn
nước cho sinh hoạt, sản xuất nói chung.
Tên
loại
nhà
Mã
LNH
Mô
tả
Phân
loại nhà.
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Chung
cư
Nhà
ở có từ hai tầng trở lên, có nhiều căn hộ, có lối đi, cầu thang chung, có
phần sở hữu riêng, phần sở hữu chung và hệ thống công trình hạ tầng sử dụng
chung cho các hộ gia đình, cá nhân, tổ chức
2
Nhà
riêng
Là
nhà ở riêng lẻ, được xây dựng trên thửa đất riêng biệt thuộc quyền sử dụng
hợp pháp của tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, bao gồm nhà biệt thự, nhà ở liền
kề và nhà ở độc lập.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
An
ninh, Quốc phòng
Nhà
thuộc công trình an ninh, công trình quốc phòng
4
Cơ
quan nhà nước
Nhà
thuộc công trình trụ sở cơ quan nhà nước
5
Trụ
sở làm việc
Nhà,
tòa nhà là trụ sở làm việc của doanh nghiệp, đơn vị sự nghiệp, cơ quan đại
diện nước ngoài, cơ sở thực nghiệm, tổ chức xã hội - nghề nghiệp, viện nghiên
cứu.
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhà,
tòa nhà có 2 chức năng trong số các chức năng sau: văn phòng, trụ sở làm
việc, trung tâm thương mại, để ở
7
Nhà
công trình công cộng
Nhà
của công trình giáo dục, y tế, thể thao văn hóa, thương mại dịch vụ, công
trình tôn giáo tín ngưỡng, liên lạc viễn thông, và các công trình công cộng
khác.
8
Nhà
công trình công nghiệp
Nhà
của công trình phục vụ cho quá trình sản xuất công nghiệp và phục vụ sản
xuất.
9
Nhà
công trình hạ tầng kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Nhà
cơ sở sản xuất nông lâm nghiệp
Nhà
trong khuôn viên của các cơ sở sản xuất nông, lâm nghiệp.
11
Nhà
khu chức năng đặc thù
Nhà
trong khuôn viên của các khu chức năng đặc thù.
12
Nhà
phụ trợ dân sinh
Nhà
không dùng cho mục đích để ở của hộ gia đình như nhà chăn nuôi, nhà bếp, nhà
vệ sinh, nhà kho…
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
ống dẫn
Mã
LOD
Mô
tả
Loại
chất lỏng trong đường ống dẫn.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Nước
Đường
ống dẫn nước.
2
Khí
Đường
ống dẫn khí.
3
Dầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
loại
ranh giới nước mặt quy ước
Mã
LRQ
Mô
tả
Loại
ranh giới nước mặt quy ước
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
Mô
tả
1
Phân
chia loại nước mặt
Đường
phân chia tương đối giữa các phần nước mặt liền kề nhau của ao, hồ, đầm;
sông, suối; kênh, mương; phá; biển.
2
Khép
vùng nước mặt
Đường
khép vùng cho từng nhánh nước mặt của các dòng chảy, bao gồm cả trường hợp
các đối tượng cùng loại ranh giới nước mặt nhưng khác tên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
loại
ranh giới phủ bề mặt
Mã
LBM
Mô
tả
Loại
ranh giới phủ bề mặt.
Kiểu
miền giá trị
Xác
định
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Thực
vật
Ranh
giới phân cách giữa các vùng thực vật khác nhau.
2
Khác
Ranh
giới phân cách giữa các thảm thực vật với khu vực khác như dân cư, hạ tầng
dân sinh,…
Tên
loại
taluy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LTL
Mô
tả
Loại
taluy theo loại đối tượng được gia cố
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường
bộ
Taluy
đường bộ
2
Đường
sắt
Taluy
đường sắt
3
Đê
Taluy
đê
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Taluy
đập
5
Bờ
kênh, mương
Taluy
bờ kênh, mương
Tên
loại
thành phần
Mã
LTP
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Chân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đỉnh
Tên
loại
dòng chảy
Mã
LTC
Mô
tả
Phân
loại dòng chảy tự nhiên theo hiện trạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Sông
suối
Dòng
chảy tự nhiên của nước mặt
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vùng
chứa nước mặt ổn định.
3
Kênh
mương
Kênh
mương nối với dòng chảy tự nhiên và tàu thuyền di chuyển được.
Tên
loại
trạm định vị vệ tinh
Mã
LVT
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Trạm
tham chiếu cơ sở hoạt động liên tục
Là
trạm định vị vệ tinh phục vụ xây dựng hệ tọa độ quốc gia, hệ tọa độ quốc gia
động, liên kết hệ tọa độ quốc gia với hệ tọa độ quốc tế phục vụ nghiên cứu
khoa học, cung cấp số cải chính giá trị tọa độ, độ cao cho hoạt động đo đạc
và bản đồ, dẫn đường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạm
tham chiếu hoạt động liên tục
Là
trạm định vị vệ tinh cung cấp số cải chính giá trị tọa độ, độ cao cho hoạt
động đo đạc và bản đồ, dẫn đường.
Tên
Loại
trạm khí tượng thủy văn
Mã
LTK
Mô
tả
Phân
loại trạm khí tượng thủy văn theo quy định tại Khoản 17, Khoản 18 Điều 3 của
Luật khí tượng thủy văn
Kiểu
dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Trạm
khí tượng bề mặt
Trạm
quan trắc các yếu tố sau: Bức xạ; Áp suất khí quyển; Gió bề mặt; Bốc hơi;
Nhiệt độ không khí; Nhiệt độ đất; Nhiệt độ không khí và nhiệt độ mặt đất tối
cao; Nhiệt độ không khí và nhiệt độ mặt đất tối thấp; Độ ẩm không khí; Mưa;
Tầm nhìn xa; Hiện tượng khí tượng; Thời gian nắng; Mây; Thời Tiết đã qua;
Thời Tiết hiện tại; Trạng thái mặt đất.
2
Trạm
khí tượng trên cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Trạm
ra đa thời tiết
Quan
trắc các hiện tượng thời tiết nguy hiểm; Trường mây; Trường mưa; Trường gió
hướng tâm.
4
Trạm
khí tượng nông nghiệp
Quan
trắc các yếu tố khí tượng, Nhiệt độ đất tại các lớp đất sâu, nhiệt độ nước
trên ruộng; Độ ẩm đất tại các độ sâu 5, 10, 20, 30, 40, 50, 60, 70, 80, 90 và
100 cm; Mức độ sinh trưởng, phát triển của cây trồng; Năng suất, chất lượng
của cây trồng; Gió tại độ cao 2 m; Nhiệt độ không khí trong quần thể cây
trồng; Độ ẩm không khí trong quần thể cây trồng; Xáo trộn không khí tại các
lớp không khí gần mặt đất; Các yếu tố khác theo chương trình quan trắc đặc
biệt.
5
Trạm
thủy văn
Quan
trắc một trong các các yếu tố: mực nước, lượng mưa, nhiệt độ nước, hướng nước
chảy, gió, sóng, diễn biến lòng sông, lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạm
hải văn
Quan
trắc một trong các yếu tố: Gió bề mặt biển; Tầm nhìn xa phía biển; Mực nước
biển; Sóng biển; Trạng thái mặt biển; Nhiệt độ nước biển; Độ muối nước biển;
Sáng biển; Các hiện tượng khí tượng hải văn nguy hiểm và diễn biến; Dòng chảy
trên biển.
7
Trạm
đo mưa
Quan
trắc lượng mưa
8
Trạm
định vị sét
Trạm
quan trắc tần suất và cường độ giông sét.
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trạm
quan trắc khí hậu, thành phần hóa khí quyển, mực nước biển theo yêu cầu của
chương trình giám sát biến đổi khí hậu
10
Trạm
chuyên đề
Gồm
Trạm bức xạ, Trạm ôzôn - bức xạ cực tím, Trạm quan trắc ôzôn phân tầng, Trạm
thu ảnh vệ tinh khí tượng, thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia
Tên
loại
trạng thái đường bờ nước
Mã
LTB
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Rõ
ràng
Trường
hợp biển, sông, suối, kênh, rạch, hồ đã được kè bờ hoặc có thể nhận dạng
thông qua đường xẻ sâu, bờ lở đất hoặc bờ đắp cao để hình thành lòng chứa
trên bề mặt thực địa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khó
xác định
Những
khu vực bề mặt địa hình trên bờ phức tạp hoặc đã chịu tác động nhân tạo làm
phá vỡ đường bờ tự nhiên, khu vực không có dấu hiệu để nhận dạng, dòng chảy
qua đầm lầy.
3
Có
nước theo mùa
Đường
bờ của sông, suối chỉ có nước trong khoảng thời gian nhất định.
Tên
loại
trạng thái nước mặt
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Thông
tin phân loại trạng thái nước mặt trong năm
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là
trạng thái nước mặt tồn tại quanh năm.
2
Theo
mùa
Là
trạng thái nước mặt chỉ xuất hiện theo mùa.
Tên
màu
sắc
Mã
MSA
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Trắng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đen
3
Đỏ
4
Xanh
lá cây
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Vàng
7
Xám
8
Nâu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Hổ
phách
10
Tím
11
Cam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đỏ
tươi
13
Hồng
14
Đỏ,
xanh, đỏ
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16
Đỏ,
xanh, trắng
17
Đỏ
trắng
18
Không
xác định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
mã
đơn vị hành chính
Mã
MHC
Mô
tả
Mã
của đơn vị hành chính
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mục
đích sử dụng
Mã
MSD
Mô
tả
Mục
đích sử dụng chính của rừng
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
Danh
sách giá trị
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
1
Vườn
quốc gia
Có
ít nhất 01 hệ sinh thái tự nhiên đặc trưng của một vùng hoặc của quốc gia,
quốc tế hoặc có ít nhất 01 loài sinh vật đặc hữu của Việt Nam hoặc có trên 05
loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; Có
giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục; có cảnh quan môi trường, nét đẹp độc
đáo của tự nhiên, có giá trị du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí.
2
Khu
dự trữ thiên nhiên
Có
hệ sinh thái tự nhiên quan trọng đối với quốc gia, quốc tế, đặc thù hoặc đại
diện cho một vùng sinh thái tự nhiên; Là sinh cảnh tự nhiên của ít nhất 05
loài thuộc Danh mục loài thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm; Có
giá trị đặc biệt về khoa học, giáo dục hoặc du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng,
giải trí.
3
Khu
bảo tồn loài - sinh cảnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Khu
bảo vệ cảnh quan
Rừng
bảo tồn di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; Rừng tín ngưỡng; Rừng
bảo vệ môi trường đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu
công nghệ.
5
Khu
rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học
Có
hệ sinh thái đáp ứng yêu cầu nghiên cứu, thực nghiệm khoa học của tổ chức
khoa học và công nghệ, đào tạo, giáo dục nghề nghiệp có chức năng, nhiệm vụ
nghiên cứu, thực nghiệm khoa học lâm nghiệp.
6
Vườn
thực vật quốc gia
Khu
rừng lưu trữ, sưu tập các loài thực vật ở Việt Nam và thế giới để phục vụ
nghiên cứu, tham quan, giáo dục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rừng
giống quốc gia
Là
khu rừng giống chuyển hóa, rừng giống trồng của những loài cây thuộc danh mục
giống cây trồng lâm nghiệp chính.
8
Rừng
phòng hộ đầu nguồn
Là
rừng thuộc lưu vực của sông, hồ.
9
Rừng
bảo vệ nguồn nước của cộng đồng dân cư
Khu
rừng trực tiếp cung cấp nguồn nước phục vụ sinh hoạt, sản xuất của cộng đồng
dân cư tại chỗ; gắn với phong tục, tập quán và truyền thống tốt đẹp của cộng
đồng, được cộng đồng bảo vệ và sử dụng.
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khu
rừng phòng hộ nằm trong khu vực vành đai biên giới, gắn với các điểm trọng
yếu về quốc phòng, an ninh, được thành lập theo đề nghị của cơ quan quản lý
biên giới.
11
Rừng
phòng hộ chắn gió, chắn cát bay
12
Rừng
phòng hộ chắn sóng, lấn biển
13
Rừng
sản xuất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
mức
độ kiên cố
Mã
MKC
Mô
tả
Phân
loại nhà an toàn theo mức độ kiên cố.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhãn
Mô
tả
1
Kiên
cố
Là
nhà có 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường đều làm bằng vật liệu bền chắc.
2
Bán
kiên cố
Là
nhà có 2 trong 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường đều làm bằng vật liệu bền
chắc.
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Là
nhà có 1 trong 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường làm bằng vật liệu bền chắc.
4
Đơn
sơ
Là
nhà có cả 3 kết cấu chính: Cột, mái, tường đều làm bằng vật liệu không bền
chắc.
Tên
nhóm
chiều cao
Mã
NCC
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Đặc
biệt
Chiều
cao trên 200 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
I
Chiều
cao trên 75 m đến 200 m
3
Cấp
II
Chiều
cao từ 28 m đến 75 m
4
Cấp
III
Chiều
cao trên 6 m đến 28 m
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
cao đến 6 m
Tên
nhóm
số tầng
Mã
NST
Mô
tả
Phân
nhóm số tầng nhà theo Phụ lục B Phân cấp công trình xây dựng theo quy mô kết
cấu ban hành kèm theo Thông tư số 03/2016/TT-BXD ngày 10 tháng 3 năm 2016 của
Bộ Xây dựng.
Kiểu
dữ liệu
Integer
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Đặc
biệt
Trên
50 tầng
2
Cấp
I
Từ
trên 20 tầng đến 50 tầng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp
II
Từ
8 tầng đến 20 tầng
4
Cấp
III
Từ
2 tầng đến 7 tầng
5
Cấp
IV
1
tầng (Nhà ở biệt thự không thấp hơn cấp III)
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
PHM
Mô
tả
Màu
sắc phối hợp của các loại báo hiệu hàng hải và đường thủy.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Kẻ
ngang
2
Kẻ
dọc
3
Kẻ
chéo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kẻ
ô vuông
5
Kẻ
không rõ hướng
6
Kẻ
viền
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
quốc
gia liền kề
Mã
QGK
Mô
tả
Tên
quốc gia liền kề
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
số
hiệu điểm
Mã
SHD
Mô
tả
Số
hiệu điểm cơ sở đo đạc, điểm mốc biên giới, địa giới hành chính.
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
Tên
số
hiệu mốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SHM
Mô
tả
Là
số hiệu mốc của các loại mốc
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
Tên
số
dân
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Số
dân thuộc phạm vi quản lý cấp xã
Kiểu
dữ liệu
Integer
Tên
số
làn đường
Mã
SLD
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Tên
số
tầng
Mã
STA
Mô
tả
Số
tầng nhà.
Kiểu
dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
tên
Mã
TEN
Mô
tả
Tên
riêng của đối tượng
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
TQG
Mô
tả
Áp
dụng để biểu thị tên tuyến AH thuộc tuyến giao thông xuyên quốc gia ở châu Á.
Trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến đường bộ khác thì phải ngắt
đoạn trùng tuyến đó tại điểm bắt đầu và điểm kết thúc tuyến đường trùng và
thu nhận thêm tên tuyến đường bộ trùng tương ứng
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
Tên
tên
quốc lộ
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Áp
dụng để biểu thị tên đường quốc lộ. Trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc
tuyến đường bộ khác thì phải ngắt đoạn trùng tuyến đó tại điểm bắt đầu và
điểm kết thúc tuyến đường trùng và thu nhận thêm tên tuyến đường bộ trùng
tương ứng
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
Tên
tên
đường tỉnh
Mã
TTL
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp
dụng để biểu thị tên đường tỉnh. Trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc
tuyến đường bộ khác thì phải ngắt đoạn trùng tuyến đó tại điểm bắt đầu và
điểm kết thúc tuyến đường trùng và thu nhận thêm tên tuyến đường bộ trùng
tương ứng
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
Tên
tên
đường huyện
Mã
TTD
Mô
tả
Áp
dụng để biểu thị tên đường huyện. Trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc
tuyến đường bộ khác thì phải ngắt đoạn trùng tuyến đó tại điểm bắt đầu và
điểm kết thúc tuyến đường trùng và thu nhận thêm tên tuyến đường bộ trùng
tương ứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CharacterString
Tên
tên
đường xã
Mã
TTE
Mô
tả
Áp
dụng để biểu thị tên đường xã. Trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc tuyến
đường bộ khác thì phải ngắt đoạn trùng tuyến đó tại điểm bắt đầu và điểm kết
thúc tuyến đường trùng và thu nhận thêm tên tuyến đường bộ trùng tương ứng
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tên
đường đô thị
Mã
TTG
Mô
tả
Áp
dụng để biểu thị tên đường đô thị. Trường hợp đoạn đường bộ đồng thời thuộc
tuyến đường bộ khác thì phải ngắt đoạn trùng tuyến đó tại điểm bắt đầu và
điểm kết thúc tuyến đường trùng và thu nhận thêm tên tuyến đường bộ trùng
tương ứng
Kiểu
dữ liệu
CharacterString
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
TDX
Mô
tả
Giá
trị tung độ của vị trí điểm trong hệ tọa độ vuông góc phẳng. Toạ độ phẳng x
trong Hệ tọa độ quốc gia.
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
Mét
(m)
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
TDY
Mô
tả
Giá
trị hoành độ của vị trí điểm trong hệ tọa độ vuông góc phẳng. Toạ độ phẳng y
trong Hệ tọa độ quốc gia.
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
Mét
(m)
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
TXL
Mô
tả
Trạng
thái xuất lộ của bãi bồi, bãi đá dưới nước, xác tàu đắm
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Chìm
Ngập
nước quanh năm
2
Nổi
Nhô
cao khỏi mặt nước
3
Lúc
nổi, lúc chìm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Không
xác định
Không
xác định được trạng thái xuất lộ
Tên
trọng
tải
Mã
TRT
Mô
tả
Giá
trị trọng tải chịu được của đối tượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Real
Đơn
vị đo
Tấn
Tên
tỷ
cao tỷ sâu
Mã
TCS
Mô
tả
Độ
chênh cao của đối tượng địa lý so với bề mặt địa hình hoặc giá trị chênh cao
giữa đỉnh và chân của đối tượng địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Real
Đơn
vị đo
Mét
(m)
Tên
vĩ
độ
Mã
VDO
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Real
Đơn
vị đo
Độ
Tên
vị
trí
Mã
VTR
Mô
tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
Trên
mặt đất
Vị
trí đối tượng trên mặt đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên
cao mức 1
Đối
tượng ở vị trí cao hơn mặt đất 1 mức
3
Trên
cao mức 2
Đối
tượng ở vị trí cao hơn mặt đất 2 mức
4
Trên
cao mức 3
Đối
tượng ở vị trí cao hơn mặt đất 3 mức
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
tượng ở vị trí cao hơn mặt đất 4 mức
6
Trên
cao mức 5
Đối
tượng ở vị trí cao hơn mặt đất 5 mức
7
Ngầm
mức 1
Đối
tượng ở vị trí thấp hơn mặt đất 1 mức
8
Ngầm
mức 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
vị
trí bãi đáp
Mô
tả
Vị
trí bãi đáp trực thăng.
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Trên
mặt đất
2
Trên
nóc nhà
Tên
xếp
hạng di tích
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Thông
tin cho biết cấp di tích đối tượng địa lý được xếp hạng
Kiểu
dữ liệu
Integer
Danh
sách giá trị
Mã
Nhãn
Mô
tả
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Di
tích có giá trị đặc biệt tiêu biểu của quốc gia do Thủ tướng Chính phủ quyết
định xếp hạng
2
Di
tích cấp quốc gia
Di
tích có giá trị tiêu biểu của quốc gia do Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch
quyết định xếp hạng
3
Di
tích cấp tỉnh
Di
tích có giá trị tiêu biểu của địa phương do Chủ tịch Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
quyết định xếp hạng.
4
Chưa
xếp hạng di tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục H
Hệ
quy chiếu toạ độ
1.
Mô hình hệ quy chiếu tọa độ
1.1. Lược đồ mô hình khái niệm hệ quy chiếu tọa độ.

1.1.1.
Gói Coordinate Reference System mô tả một hệ quy chiếu toạ độ được xác định bởi
một hệ toạ độ và hệ thống tham số gốc của hệ toạ độ đó.
1.1.2.
Gói Coordinate System mô tả một hệ toạ độ.
1.1.3.
Gói Datum mô tả một hệ thống tham số gốc của một hệ toạ độ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.5.
Gói Identified Objects mô tả các lớp trừu tượng được kế thừa bởi các lớp trong
mô hình.
1.2.
Hệ toạ độ, độ cao
Hệ
toạ độ được mô hình hoá thành hai khái niệm: hệ toạ độ và hệ trục cơ sở.
1.2.1.
Các hệ toạ độ sau được áp dụng trong định nghĩa thông tin địa lý.
a)
Hệ toạ độ vuông góc (Đê-các-tơ) gồm hệ tọa độ vuông góc không gian và hệ tọa độ
vuông góc phẳng;
b)
Hệ toạ độ trắc địa;
c)
Hệ toạ độ cầu.
1.2.2. Các loại hệ trục cơ sở tương ứng với các hệ
toạ độ được áp dụng như sau.
Hệ tọa độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vuông
góc không gian
Trục
X, Trục Y, Trục Z trong hệ toạ độ địa tâm
Cầu
Kinh
tuyến cầu, Vĩ tuyến cầu, Bán kính hướng tâm địa cầu
Trắc
địa
Kinh
tuyến trắc địa, Vĩ tuyến trắc địa, Trục độ cao trắc địa
Vuông
góc phẳng
Trục
Bắc - Nam; Trục Đông - Tây
1.2.3.
Hệ độ cao cũng được áp dụng trong định nghĩa thông tin địa lý, cụ thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ trục cơ sở
Độ
cao
Độ
sâu, độ cao có hiệu chỉnh trọng trường
1.3.
Các loại Hệ thống tham số gốc (Datum) được áp dụng để định nghĩa thông tin địa
lý.
1.3.1.
Hệ thống tham số gốc trắc địa được xác định bởi một kinh tuyến trục và một Elipxôit.
1.3.2.
Hệ thống tham số gốc độ cao được xác định bởi độ cao của một điểm được chọn làm
gốc.
1.3.3.
Hệ thống tham số gốc địa phương được xác định bởi người sử dụng.
1.4.
Hệ quy chiếu toạ độ.
Hệ
quy chiếu toạ độ được phân loại theo kiểu hệ thống tham số gốc, cụ thể như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.2.
Hệ quy chiếu độ cao là hệ quy chiếu được sử dụng để thể hiện độ cao của các
điểm trên trái đất gắn với mô hình trọng trường trái đất.
1.4.3.
Hệ quy chiếu toạ độ phẳng là hệ quy chiếu được sử dụng để thể hiện bề mặt trái
đất dưới dạng hình cầu hoặc elipxôit tròn xoay được chiếu về mặt phẳng theo một
phép chiếu nhất định.
1.4.4.
Hệ quy chiếu toạ độ địa phương là Hệ quy chiếu toạ độ trắc địa, Hệ quy chiếu độ
cao, Hệ quy chiếu toạ độ phẳng được xác định phù hợp với một phần bề mặt trái
đất (cho một khu vực, cho một quốc gia, cho một tỉnh, cho một công trình,…).
2.
Thông tin mô tả hệ quy chiếu toạ độ
2.1.
Thông tin định danh.
Tên
Tên trong mô hình khái niệm
Kiểu dữ liệu
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Tên
hệ quy chiếu toạ độ
CRSID
RS_Identifier
M
1
Các
thông tin về hệ quy chiếu toạ độ gồm: tên, mã, ngày ban hành
2.2.
Thông tin xác định hệ thống tham số gốc.
2.2.1. Thông tin định danh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc tính UML
Kiểu dữ liệu
Yêu cầu
Lần xuất hiện tối đa
Mô tả
Tên tham số gốc
datumID
RS_identifier
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
thông tin để xác định tính duy nhất của hệ thống tham số gốc
Loại tham số gốc
type
CharacterString
O
1
Loại
tham số gốc gồm:
-
Trắc địa
-
Độ cao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm định vị
point
CharacterString
O
Mô
tả, bao gồm cả mô tả toạ độ của 1 hoặc nhiều điểm sử dụng để định vị Elipxôit
quy chiếu
2.2.2. Thông tin mô tả kinh tuyến trục
Tên
Thuộc tính UML
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu
Lần xuất hiện tối đa
Mô tả
Tên
kinh tuyến trục
meridianID
RS_identifier
M
1
Các
thông tin để xác định tính duy nhất của kinh tuyến trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Greenwich
Longitude
Angle
M
1
Độ
kinh của kinh tuyến trục tính từ kinh tuyến Greenwich về phía Đông.
2.2.3.
Thông tin xác định Elipxôit
Tên
Thuộc tính UML
Kiểu dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần xuất hiện tối đa
Mô tả
Tên
elipxôit
elipsoidID
RS_identifier
M
1
Các
thông tin để xác định tính duy nhất của elipxôit
Bán
trục lớn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Length
M
1
Độ
dài bán trục lớn của elipxôit
Hình
dạng elipxôit
elipsoid
Shape
Boolean
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị nghịch đảo độ dẹt của elipxôit
inverse
Flattening
SC_inverse
Flattening
C
1
Bắt
buộc trong trường hợp mặt tham chiếu là elipxôit
2.3.
Thông tin xác định hệ toạ độ.
2.3.1.
Thông tin định danh
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu dữ liệu
Yêu cầu
Lần xuất hiện tối đa
Mô tả
Tên
hệ toạ độ
CSID
RS_Identifier
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
hệ toạ độ
Type
SC_Coordinate
SystemType
M
1
Loại
hệ toạ độ gồm:
-
Vuông góc không gian
-
Cầu
-
Elipxôit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Vuông góc phẳng
Số
chiều của hệ toạ độ
Dimension
Integer
M
1
Số
chiều của hệ toạ độ {1, 2, 3}
2.3.2. Thông tin xác định trục toạ độ
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu dữ liệu
Yêu cầu
Lần xuất hiện tối đa
Mô tả
Tên
trục toạ độ
axisName
CharacterString
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng
trục toạ độ
axisDirection
CharacterString
M
1
Đơn
vị đo
axisUnitID
UnitOf
Measure
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Đơn
vị đo giá trị toạ độ.
2.4.
Thông tin mô tả phép tính chuyển toạ độ.
2.4.1.
Thông tin định danh
Tên
Thuộc tính UML
Kiểu dữ liệu
Yêu cầu
Lần xuất hiện tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
phép tính chuyển
coordinate
OperationID
RS_identifier
M
1
Mô
tả phép tính chuyển
Tên
hệ quy chiếu toạ độ nguồn
sourceID
RS_identifier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Bắt
buộc trong trường hợp chuyển đổi hệ quy chiếu toạ độ
Tên
hệ quy chiếu toạ độ đích
targetID
RS_identifier
C
1
Bắt
buộc trong trường hợp chuyển đổi hệ quy chiếu toạ độ
Tên
phương pháp tính chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CharacterString
C
1
Tên
của thuật toán được sử dụng để tính chuyển toạ độ. Ví dụ:
-
Thuật toán Molodenski khi tính chuyển hệ quy chiếu toạ độ
-
Thuật toán tính chuyển toạ độ elipxôit sang toạ độ vuông góc phẳng
-
Thuật toán chuyển đổi radian sang độ
Công
thức tính chuyển
formula
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
1
Các
công thức tính chuyển được sử dụng trong thuật toán
Số
lượng tham số tính chuyển
numberOf-
Parameters
Integer
M
1
Số
lượng tham số được sử dụng trong công thức tính chuyển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Thuộc tính UML
Kiểu dữ liệu
Yêu cầu
Lần xuất hiện tối đa
Mô tả
Tên
tham số
name
CharacterString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Tên tham số được sử dụng trong công thức tính chuyển
Giá
trị
value
Measure
M
1
Giá trị của tham số
3.
Quy định về mã hệ quy chiếu toạ độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 sau đây được gọi là Hệ VN-2000.
Các
thông tin về mã Hệ VN-2000 cụ thể theo bảng sau:
Tên
Mã
Ngày ban hành
Hệ
quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000
1
12/07/2000
3.2.
Mã hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 cho múi chiếu 6º.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Múi
Tên
Mã
Ngày ban hành
1
48
Hệ
VN-2000 múi 48 Bắc
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
49
Hệ
VN-2000 múi 49 Bắc
B
12/07/2000
3
50
Hệ
VN-2000 múi 50 Bắc
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.
Mã hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000 cho múi chiếu 3º.
Quy
định mã hệ quy chiếu VN-2000 cho múi chiếu 3º như sau:
STT
Múi
Tên
Mã
Ngày ban hành
1
481
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A1
12/07/2000
2
482
Hệ
VN-2000 múi 482 Bắc
A2
12/07/2000
3
491
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B1
12/07/2000
4
492
Hệ
VN-2000 múi 492 Bắc
B2
12/07/2000
5
501
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C1
12/07/2000
6
502
Hệ
VN-2000 múi 502 Bắc
C2
12/07/2000
Phụ lục I
Nội
dung siêu dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1. Mô hình tổng quát.

Trong
đó, các nhóm thông tin siêu dữ liệu được mô tả bằng các lớp UML sau:
Nhóm thông tin
Tên lớp UML trong mô hình
Nhóm
thông tin mô tả siêu dữ liệu địa lý
MD_Metadata
Nhóm
thông tin mô tả hệ quy chiếu toạ độ
MD_ReferenceSystem
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_Identification
Nhóm
thông tin mô tả chất lượng dữ liệu địa lý
DQ_DataQuality
Nhóm
thông tin mô tả phương pháp và quy trình phân phối dữ liệu địa lý.
MD_Distribution
1.2.
Mô hình cấu trúc của các nhóm thông tin.
1.2.1.
Cấu trúc nhóm thông tin mô tả siêu dữ liệu địa lý.

+distributionInfo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.2.3. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả dữ liệu địa
lý.

1.2.5. Cấu trúc nhóm thông tin mô tả chất lượng dữ
liệu địa lý.

1.2.6 Cấu trúc nhóm thông tin mô tả phân phối dữ
liệu địa lý.

1.2.7. Cấu trúc thông tin mô tả cơ quan, tổ chức
chịu trách nhiệm pháp lý và các thông tin liên quan.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.
Từ điển siêu dữ liệu địa lý
2.1.
Thông tin siêu dữ liệu (MD_Metadata).
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_Metadata
Siêu
dữ liệu
Phần
tử gốc định nghĩa siêu dữ liệu địa lý
M
1
Class
fileIdentifier
Mã
tài liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
language
Ngôn
ngữ
Ngôn
ngữ chính thức được sử dụng trong tài liệu siêu dữ liệu địa lý
C
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuỗi
ký tự bất kỳ
characterSet
Bảng
mã ký tự
Tên
đầy đủ của bảng mã ký tự chuẩn ISO được sử dụng để mã hoá tài liệu Siêu dữ
liệu địa lý (Ví dụ utf7, utf8, usAscii...)
C
1
Lớp
MD_CharacterSetCode
parentIdentifier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mã
nhận dạng hoặc tên gọi tài liệu siêu dữ liệu địa lý nguồn (nếu có) được sử
dụng để xây dựng tài liệu Siêu dữ liệu địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
hierarchyLevel
Phạm
vi mô tả
Phạm
vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ liệu địa lý mô tả (ví dụ: cho cả tập dữ
liệu, cho một kiểu đối tượng địa lý, ...)
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
MD_ScopeCode
hierarchyLevelName
Mô
tả bổ sung
Mô
tả bổ sung về phạm vi mô tả
O
N
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày
lập
Ngày
lập tài liệu siêu dữ liệu
M
1
Date
metadataStandardName
Tên
chuẩn
Tên
đầy đủ của chuẩn siêu dữ liệu địa lý áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
metadataStandardVersion
Phiên
bản
Số
phiên bản của chuẩn siêu dữ liệu địa lý áp dụng
O
1
CharacterString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
contact
Đơn
vị xây dựng
Thông
tin liên hệ của cơ quan, tổ chức lập tài liệu Siêu dữ liệu địa lý.
M
1
Lớp
CI_ResponsibleParty
dataQualityInfo
Thông
tin chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
N
Quan
hệ liên kết
DQ_DataQuality
distributionInfo
Thông
tin phân phối
Các
thông tin liên quan đến việc phân phối và chia sẻ dữ liệu địa lý
O
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_Distribution
referenceSystemInfo
Thông
tin hệ quy chiếu
Các
thông tin về hệ quy chiếu không gian và thời gian của dữ liệu địa lý
O
N
Quan
hệ liên kết
MD_ReferenceSystem
identificationInfo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
tin khái quát về dữ liệu địa lý mà tài liệu Siêu dữ liệu địa lý mô tả
M
1
Quan
hệ liên kết
MD_DataIdentification
2.2.
Thông tin hệ quy chiếu.
2.2.1. MD_ReferenceSystem.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
MD_ReferenceSystem
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
referenceSystemIdentifier
Hệ
quy chiếu
Tên
tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo trì hệ quy chiếu và mã hệ quy chiếu
M
1
Lớp
RS_Identifier
2.2.2.
MD_Identifier.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
MD_Identifier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
authority
Tên
tổ chức
Tên
tổ chức có trách nhiệm ban hành và bảo trì hệ quy chiếu.
O
1
Lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
code
Mã
Mã
hệ quy chiếu
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.3.
Thông tin định danh dữ liệu địa lý.
2.3.1.
MD_Identification.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu
Miền giá trị
MD_Identification
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
citation
Thông
tin khái quát
Các
thông tin khái quát về phương pháp xây dựng, phương pháp thu thập tài liệu
gốc,…
M
1
Lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
abstract
Tóm
tắt
Mô
tả ngắn gọn về nội dung dữ liệu địa lý
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
purpose
Mục
đích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
status
Hiện
trạng
Mô
tả hiện trạng dữ liệu địa lý
O
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_ProgressCode
pointOfContact
Thông
tin liên hệ
Thông
tin về tổ chức, cá nhân có liên quan đến qúa trình xây dựng, kiểm tra, nghiệm
thu, sử dụng sản phẩm dữ liệu địa lý.
O
N
Quan
hệ liên kết
CI_ResponsibleParty
resourceConstraints
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ
ra các thông tin ràng buộc trong quản lý, khai thác, cập nhật dữ liệu địa lý
(ví dụ thông tin về các ràng buộc về bảo mật và quyền truy cập,...)
O
N
Quan
hệ liên kết
MD_Constraints
graphicOverview
Khái
quát đồ hoạ
Mô
tả khái quát về dữ liệu địa lý bằng đồ hoạ.
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan
hệ liên kết
MD_BrowseGraphic
descriptiveKeywords
Từ
khóa
Các
từ khóa, loại từ khóa và nguồn tham chiếu
O
N
Quan
hệ liên kết
MD_Keywords
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
MD_DataIdentification
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
spatialRepresentationType
Kiểu
mô hình dữ liệu không gian
Mô
hình dữ liệu không gian được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ: Vector,
Grid,...)
O
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_SpatialRepresentation TypeCode
language
Ngôn
ngữ
Ngôn
ngữ được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ: Tiếng Việt, Tiếng Anh,...)
M
N
CharacterStrin
g
Chuỗi
ký tự bất kỳ
characterSet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
đầy đủ của chuẩn bảng mã ký tự được sử dụng trong tập dữ liệu địa lý (Ví dụ:
utf7, utf8, usAscii,...)
O
N
Lớp
MD_CharacterSetCode
topicCategory
Chủ
đề
Tên
các chủ đề dữ liệu địa lý (Ví dụ: Độ cao, Môi trường, Giao thông,...)
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
MD_TopicCategoryCode
extent
Phạm
vi
Phạm
vị theo không gian và thời gian của tập dữ liệu địa lý
O
N
Lớp
EX_Extent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ
lệ
Mức
độ chi tiết (mật độ, độ phân giải) của tập dữ liệu địa lý
O
N
Quan
hệ liên kết
MD_Resolution
2.3.3. MD_BrowseGraphic.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
MD_BrowseGraphic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
fileName
Tên
tệp
Tên
tệp dữ liệu đồ họa
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
fileDescription
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả bổ sung về tệp dữ liệu đồ họa
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
fileType
Loại
tệp
Định
dạng tệp đồ hoạ (ví dụ: CGM, EPS, GIF, JPEG, PBM,PS, TIFF, XWD)
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.3.4. MD_Keywords.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
keyword
Từ
khóa
Tên
từ khóa
M
N
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
type
Loại
từ khóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
1
Lớp
MD_KeywordTypeCode
2.3.5.
MD_Resolution.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
Miền giá trị
equivalentScale
Tỷ
lệ đương đương
Mô
tả mức độ chi tiết của dữ liệu thông qua so sánh với mức độ chi tiết tương
ứng của bản đồ giấy ở một tỷ lệ nào đó
C
(mô tả độ phân giải theo một trong hai cách: thông qua tỷ
lệ bản đồ giấy tương đương hoặc thông qua độ phân giải không gian
1
Lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
distance
Khoảng
cách
Mô
tả mức độ chi tiết thông qua độ phân giải không gian (khoảng cách nhỏ nhất có
thể phân biệt được)
C
1
Distance
Distance
2.3.6. MD_RepresentativeFraction.
Tên trong mô hình cấu trúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
denominator
Mẫu
số tỉ lệ
Mẫu
số tỉ lệ bản đồ giấy
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Integer
2.4.
Thông tin mô tả chất lượng dữ liệu.
2.4.1.
DQ_DataQuality.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miền giá trị
DQ_DataQuality
scope
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm
vi áp dụng các tiêu chí chất lượng trong tập dữ liệu địa lý
M
1
Quan
hệ liên kết
DQ_Scope
lineage
Nguồn
gốc
Nguồn
tư liệu gốc được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu địa lý
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quan
hệ liên kết
LI_Lineage
report
Báo
cáo
Báo
cáo ghi nhận quá trình và kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu địa lý
O
N
Quan
hệ liên kết
DQ_Element
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
DQ_Scope
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
level
Phạm
vi
Phạm
vi đánh giá chất lượng (ví dụ: thuộc tính, đối tượng, tập dữ liệu,...)
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_ScopeCode
levelDescription
Mô
tả
Mô
tả về phạm vi đánh giá chất lượng
O
N
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
extent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm
vi đánh giá chất lượng trong tập dữ liệu theo không gian và thời gian
O
1
Lớp
EX_Extent
2.4.3. LI_Lineage.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
LI_Lineage
lớp
thông tin mô tả nguồn gốc dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
statement
Mô
tả
Mô
tả về tư liệu gốc được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu địa lý
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.4.4.
DQ_Element.
Tên trong mô hình cấu trúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
DQ_Element
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
typeOfQualityEvaluationCode
Loại
phương pháp
Loại
tiêu chí được áp dụng để đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý
M
1
Lớp
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Mô
tả chi tiết về phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.4.5. DQ_ConformanceResult.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
DQ_ConformanceResult
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
specification
Mô
tả
Mô
tả tổng quát về kết qủa đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý
M
1
Lớp
CI_Citation
explanation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giải
thích về kết qủa đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
pass
Kết
luận
Kết
luận về kết qủa đánh giá chất lượng (Đạt hoặc Không đạt)
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Boolean
Boolean
2.4.6.
DQ_QuantitativeResult.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DQ_QuantitativeResult
errorStatistic
Thống
kê lỗi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
value
Giá
trị
Kết
qủa kiểm tra
M
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Record
valueUnit
Đơn
vị đo
Đơn
vị đo kết quả kiểm tra
M
1
UnitOfMeasure
UnitOfMeasure
2.5.
Thông tin phân phối dữ liệu địa lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
MD_Distribution
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
transferOptions
Cách
thức
Cách
thức phân phối dữ liệu
O
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_DigitalTransferOptions
distributionFormat
Định
dạng
Định
dạnh phân phối dữ liệu
M
N
Quan
hệ liên kết
MD_Format
2.5.2. MD_DigitalTransferOptions.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
MD_DigitalTransferOptions
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
onLine
Trực
tuyến
Thông
tin mô tả cách thức phân phối dữ liệu trực tuyến
O
N
Lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
offLine
Phi
trực tuyến
Thông
tin mô tả cách thức phân phối dữ liệu phi trực tuyến
O
1
Quan
hệ liên kết
MD_Medium
2.5.3.
MD_Format.
Tên trong mô hình cấu trúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
MD_Format
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
name
Tên
Tên
định dạng lưu trữ dữ liệu địa lý
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên
bản
Phiên
bản định dạng lưu trữ dữ liệu địa lý
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.5.4. MD_Medium.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
MD_Medium
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
name
Tên
Tên
phương pháp lưu trữ dữ liệu địa lý (Ví dụ: CDROM, DVD, Online, Tape,...)
O
1
Lớp
MD_MediumNameCode
mediumNote
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
ghi chú bổ sung về phương pháp lưu trữ (nếu có)
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.6.
Thông tin mô tả các ràng buộc liên quan đến dữ liệu địa lý.
2.6.1. MD_Constraints.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
useLimitation
Giới
hạn
Giới
hạn sử dụng dữ liệu địa lý
O
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.6.2.
MD_LegalConstraints.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Truy
cập
Các
ràng buộc khi truy cập dữ liệu địa lý
O
N
Lớp
MD_RestrictionCode
useConstraints
Sử
dụng
Các
ràng buộc khi sử dụng dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Lớp
MD_RestrictionCode
otherConstraints
Khác
Các
ràng buộc khác
O
N
CharacterString
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6.3. MD_SecurityConstraints.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
classification
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
phương pháp bảo mật được áp dụng cho dữ liệu địa lý
O
1
Lớp
MD_ClassificationCode
userNote
Ghi
chú
Ghi
chú bổ sung cho người sử dụng dữ liệu địa lý
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
classificationSystem
Loại
hệ thống
Tên
của hệ thống bảo mật hiện thời được sử dụng cho dữ liệu địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thủ
tục cấp phép
Hướng
dẫn các thủ tục để được cấp phép sử dụng dữ liệu địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.7.
Các kiểu dữ liệu biểu diễn thông tin đơn vị chịu trách nhiệm về tính pháp lý
của dữ liệu địa lý.
2.7.1.
CI_ResponsibleParty.
Tên trong mô hình cấu trúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
individualName
Người
đại diện
Tên
của người đại diện cho cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
positionName
Chức
danh
Chức
danh của người đại diện cho cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
tổ chức
Tên
của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
role
Vai
trò
Vai
trò của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Quan
hệ liên kết
CI_RoleCode
contactInfo
Thông
tin liên hệ
Thông
tin liên hệ của cơ quan, tổ chức liên quan đến dữ liệu địa lý
O
1
Quan
hệ liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.2. CI_Contact.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu
Miền giá trị
CI_Contact
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
onLineResource
Địa
chỉ trực tuyến
Thông
tin về địa chỉ trực tuyến để liên hệ với cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ
liệu địa lý
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
CI_OnlineResource
hoursOfService
Thời
gian liên hệ
Khoảng
thời gian có thể liên hệ với các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu
địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ
dẫn liên hệ
Các
chỉ dẫn bổ sung nhằm giúp cho người có nhu cầu có thể liên hệ với các cơ
quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
phone
Điện
thoại
Điện
thoại của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Quan
hệ liên kết
CI_Telephone
address
Địa
chỉ
Địa
chỉ của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý
O
1
Quan
hệ liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.3.
CI_Telephone.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
CI_Telephone
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
voice
Số
điện thoại
Số
điện thoại của cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
facsimile
Số
Fax
Số
fax của các cơ quan, tổ chức có liên quan đến dữ liệu địa lý
O
N
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
CI_Address
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
deliveryPoint
Số
nhà
Số
nhà, ngõ, phố
O
N
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chuỗi
ký tự bất kỳ
city
Huyện
Quận,
huyện, thị xã
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
administrativeArea
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỉnh,
thành phố
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
postalCode
Mã
bưu điện
Mã
bưu điện
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
country
Quốc
gia
Quốc
gia
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư
điện tử
Địa
chỉ thư điện tử
O
N
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.7.5. CI_OnLineResource.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
CI_OnLineResource
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
linkage
Địa
chỉ
Địa
chỉ liên kết trực tuyến
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
description
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả bổ sung
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
2.7.6.
CI_Citation.
Tên trường
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
CI_Citation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
title
Trích
yếu
Thông
tin trích yếu
M
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
date
Ngày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
N
Quan
hệ liên kết
CI_Date
2.7.7. CI_Date.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
CI_Date
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ngày
Ngày
M
1
Date
Date
dateType
Loại
sự kiện
Loại
sự kiện gắn liền với một thời điểm như: xây dựng, xuất bản, chỉnh sửa,…dữ
liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Lớp
CI_DateTypeCode
2.8.
Thông tin mô tả phạm vi không gian và thời gian.
2.8.1.
EX_Extent.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
EX_Extent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Mô
tả về phạm vi không gian, thời gian của dữ liệu địa lý
O
1
CharacterString
Chuỗi
ký tự bất kỳ
temporalElement
Thời
gian
Giới
hạn phạm vi theo thời gian
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Quan
hệ liên kết
EX_TemporalExtent
verticalElement
Độ
cao
Giới
hạn phạm vi theo độ cao
O
N
Quan
hệ liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
geographicElement
Địa
lý
Giới
hạn phạm vi địa lý
O
N
Quan
hệ liên kết
EX_GeographicExtent
2.8.2.
EX_TemporalExtent.
Tên trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
EX_TemporalExtent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
extent
Thời
gian
Ngày
và thời gian
M
1
Lớp
TM_Primitive
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
EX_VerticalExtent
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
minimumValue
Nhỏ
nhất
Giá
trị độ cao nhỏ nhất
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Real
maximumValue
Lớn
nhất
Giá
trị độ cao lớn nhất
M
1
Real
Real
unitOfMeasure
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đơn
vị đo độ cao
M
1
UomLength
UomLength
verticalDatum
Hệ
gốc
Hệ
thống tham số gốc độ cao
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớp
SC_VerticalDatum
2.8.4.
EX_GeographicExtent.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EX_GeographicExtent
extentTypeCode
Kiểu
phạm vi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
1
Boolen
Boolen
extentReferenceSystem
Hệ
quy chiếu
Hệ
quy chiếu không gian
O
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
RS_Identifier
2.8.5. EX_GeographicDescription.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
geographicIdentifier
Mã
Mã
khu vực địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Lớp
MD_Identifier
2.8.6.
EX_GeographicBoundingBox.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Miền giá trị
EX_GeographicBoundingBox
westBoundLongitude
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá
trị độ kinh Tây
M
1
Angle
Angle
EastBoundLongitude
Kinh
độ Đông
Giá
trị độ kinh Đông
M
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Angle
Angle
southBoundLatitude
Vĩ
độ Nam
Giá
trị độ vĩ Nam
M
1
Angle
Angle
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vĩ
độ Bắc
Giá
trị độ vĩ Bắc
M
1
Angle
Angle
2.8.7. EX_BoundingPolygon.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
EX_BoundingPolygon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
polygon
Đường
bao
Đường
giới hạn được xác định bằng một đa giác
M
N
Lớp
GM_Object
2.8.8.
EX_CoordinateBoudingBox.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi tiếng Việt
Mô tả
Bắt buộc
Lần xuất hiện
Kiểu dữ liệu
Miền giá trị
EX_CoordinateBoudingBox
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
westBoundCoordinate
Toạ
độ Tây
Toạ
độ Tây
M
1
Real
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eastBoundCoordinate
Toạ
độ Đông
Toạ
độ Đông
M
1
Real
Real
southBoundCoordinate
Toạ
độ Nam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M
1
Real
Real
northBoundCoordinate
Toạ
độ Bắc
Toạ
độ Bắc
M
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Real
3.
Các thông tin siêu dữ liệu tối giản
Bảng
dưới đây liệt kê các thông tin trong lược đồ siêu dữ liệu tối thiểu cần phải có
khi lập siêu dữ liệu địa lý
Tên
tập dữ liệu (M)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.citation > CI_Citation.title)
Kiểu
biểu diễn không gian (mô hình dữ liệu không gian)(O)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.spatialRepresentationType)
Ngày
công bố dữ liệu (M)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.citation > CI_Citation.date)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(MD_Metadata
> MD_ReferenceSystem)
Thông
tin về đơn vị xây dựng dữ liệu (chịu trách nhiệm về mặt pháp lý) (O)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.pointOfContact > CI_ResponsibleParty)
Lý
lịch dữ liệu (O)
(MD_Metadata
> DQ_DataQuality.lineage > LI_Lineage)
Giới
hạn phạm vi địa lý của tập dữ liệu (giới hạn bằng 4 toạ độ hoặc qua địa danh)
(C)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.extent > EX_Extent > EX_GeographicExtent
> EX_GeographicBoundingBox hoặc EX_GeographicDescription)
Địa
chỉ truy cập dữ liệu trực tuyến(O)
(MD_Metadata
> MD_Distribution > MD_DigitalTransferOption.onLine >
CI_OnlineResource)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.language)
Mã
định danh tệp siêu dữ liệu (O)
(MD_Metadata.fileIdentifier)
Bảng
mã kí tự sử dụng trong tập dữ liệu (C)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.characterSet)
Tên
quy chuẩn siêu dữ liệu (O)
(MD_Metadata.metadataStandardName)
Chủ
đề thông tin của tập dữ liệu (M)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.topicCategory)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(MD_Metadata.metadataStandardVersion)
Mức
độ chi tiết, mức độ đầy đủ của dữ liệu địa lý (O)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.spatialResolution >
MD_Resolution.equivalentScale or MD_Resolution.distance)
Ngôn
ngữ sử dụng trong siêu dữ liệu (C)
(MD_Metadata.language)
Thông
tin mô tả về mục đích sử dụng và hiện trạng của dữ liệu địa lý Abstract
describing the dataset (M)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.abstract)
Bảng
mã kí tự sử dụng trong siêu dữ (C)
(MD_Metadata.characterSet)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(MD_Metadata
> MD_Distribution > MD_Format.name và MD_Format.version)
Thông
tin về đơn vị xây dựng siêu dữ liệu (M)
(MD_Metadata.contact
> CI_ResponsibleParty)
Thông
tin về phạm vi không gian (độ cao) và thời gian của dữ liệu địa lý (O)
(MD_Metadata
> MD_DataIdentification.extent > EX_Extent > EX_TemporalExtent or
EX_VerticalExtent)
Ngày
lập siêu dữ liệu (M)
(MD_Metadata.dateStamp)
4.
Bảng mã
4.1. Bảng mã về mã kí tự theo ISO.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Mô tả
1
MD_CharacterSetCode
Bảng
mã ký tự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ucs2
ucs2
001
Mã
kí tự 16 bít cố định
3
ucs4
ucs4
002
Mã
kí tự 32 bít cố định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
utf7
utf7
003
Mã
kí tự 7 bít
5
utf8
utf8
004
Mã
kí tự 8 bít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
utf16
utf16
005
Mã
kí tự 16 bít
7
usAscii
usAscii
021
Mã
kí tự ASCII
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Mô tả
1
MD_ProgressCode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
completed
Đã
hoàn thiện
001
Tập
dữ liệu địa lý đã được hoàn thiện
3
historicalArchive
Lưu
trữ
002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
obsolete
Hết
hạn
003
Tập
dữ liệu địa lý không còn giá trị sử dụng
5
onGoing
Đang
cập nhật
004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
planned
Sắp
cập nhật
005
Tập
dữ liệu địa lý đang có kế hoạch cập nhật
7
required
Cần
cập nhật
006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
underDevelopment
Đang
xây dựng
007
Tập
dữ liệu địa lý đang trong quá trình xây dựng
4.3. Bảng mã về chủ đề dữ liệu địa lý.
STT
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
1
MD_TopicCategoryCode
Các loại chủ đề sản phẩm dữ liệu địa lý
2
farming
Nông nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến nông nghiệp, thủy lợi, nuôi trồng thủy
hải sản,…
3
biota
Sinh học
002
Chủ đề liên quan đến bảo tồn thiên nhiên hoang dã, thực
vật, đa dạng sinh học, đất ngập nước,…
4
boundaries
Ranh giới
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến ranh giới, địa giới hành chính, mốc
giới
5
climatologyMeteorologyAtmosphere
Khí tượng
004
Chủ đề liên quan đến khí tượng, thuỷ văn
6
economy
Kinh tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến kinh tế
7
elevation
Độ cao
006
Chủ đề liên quan đến địa hình, độ cao, dáng đất
8
environment
Môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến môi trường
9
geoscientificInformation
Khoa học địa lý
008
Chủ đề liên quan đến khoa học địa lý
10
health
Y tế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến y tế, sức khoẻ
11
imageryBaseMapsEarthCover
Bản đồ nền
010
Chủ đề liên quan đến bản đồ nền
12
intelligenceMilitary
Quân sự
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến an ninh, quốc phòng
13
inlandWaters
Đất ngập nước
012
Chủ đề liên quan đến đất ngập nước nội địa
14
location
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến địa danh, khống chế đo đạc, mã vùng,
mã bưu điện
15
oceans
Đại dương
014
Chủ đề liên quan đến biển, đại dương
16
planningCadastre
Quy hoạch sử dụng đất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến địa chính, quy hoạch sử dụng đất
17
cultures
Văn hoá
016
Chủ đề liên quan đến văn hóa, xã hội
18
structure
Hạ tầng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến hạ tầng cơ sở như nhà, nhà máy, kho
tàng,…
19
transportation
Giao thông
018
Chủ đề liên quan đến giao thông
20
utilitiesCommunication
Doanh nghiệp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chủ đề liên quan đến hạ tầng điện, nước, viễn thông,…
4.4. Bảng mã về kiểu biểu diễn dữ liệu địa lý.
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Định nghĩa
1
MD_SpatialRepresentationTypeCode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu biểu diễn không gian dữ liệu địa lý
2
vector
Véc-tơ
001
Mô hình dữ liệu không gian vectơ
3
grid
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
002
Mô hình dữ liệu không gian dạng lưới
tin
Lưới tam giác bất quy tắc
004
Mô hình dữ liệu lưới tam giác bất qui tắc
4.5. Bảng mã về phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ
liệu địa lý mô tả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Định nghĩa
1
MD_ScopeCode
Chỉ
ra phạm vi dữ liệu địa lý mà tài liệu siêu dữ liệu địa lý mô tả
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuộc
tính
001
Áp
dụng cho lớp thuộc tính
3
attributeType
Kiểu
thuộc tính
002
Áp
dụng cho đặc tính của một đối tượng
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tập
dữ liệu
005
Áp
dụng cho tập dữ liệu địa lý
5
nonGeographicDataset
Tập
dữ liệu phi địa lý
007
Áp
dụng cho tập dữ liệu phi địa lý
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối
tượng
009
Áp
dụng cho đối tượng địa lý
7
featureType
Kiểu
đối tượng
010
Áp
dụng cho loại đối tượng địa lý
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
thuộc tính
011
Áp
dụng cho kiểu thuộc tính của đối tượng địa lý
9
tile
Tập
con
016
Áp
dụng cho một tập con của tập dữ liệu địa lý
4.6. Bảng mã về vai trò của cơ quan, tổ chức liên quan đến
dữ liệu địa lý.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Định nghĩa
1
CI_RoleCode
Chỉ
ra chức năng hoặc vai trò của một đơn vị, tổ chức đối với dữ liệu địa lý hoặc
dữ liệu metadata
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
resourceProvider
Cung
cấp
001
Cơ
quan, tổ chức cung cấp dữ liệu
3
custodian
Quản
lý
002
Cơ
quan, tổ chức chịu trách nhiệm quản lý, bảo trì dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
owner
Sở
hữu
003
Cơ
quan, tổ chức sở hữu dữ liệu địa lý
5
user
Người
dùng
004
Người
sử dụng dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
distributor
Phân
phối
005
Cơ
quan, tổ chức phân phối dữ liệu địa lý
7
originator
Xây
dựng
006
Cơ
quan, tổ chức xây dựng dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
pointOfContact
Liên
hệ
007
Cơ
quan, tổ chức mà người dùng có thể liên hệ để có thông tin về dữ liệu địa lý
9
principleInvestigator
Điều
tra
008
Cơ
quan, tổ chức thu thập và điều tra thông tin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
processor
Hiện
chỉnh
009
Cơ
quan, tổ chức hiện chỉnh dữ liệu địa lý
11
publisher
Công
bố
010
Cơ
quan, tổ chức công bố dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
author
Tác
giả
011
Cơ
quan, tổ chức là tác giả của tập dữ liệu địa lý
4.7.
Bảng mã về kiểu thời gian.
STT
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mã
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
CI_DateTypeCode
Chỉ
ta kiểu ngày có gắn với một thời điểm nào đó
2
creation
Ngày lập
001
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
publication
Ngày công bố
002
Thời
điểm xuất bản dữ liệu địa lý
4
revision
Ngày cập nhật
003
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
STT
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Định nghĩa
1
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
completenessCommission
Mức độ dư thừa thông tin
001
Đánh
giá chất lượng theo tiêu chí mức độ dư thừa thông tin
3
completenessOmission
Mức độ thiếu thông tin
002
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
conceptualConsistency
Quy tắc trong mô hình cấu trúc dữ liệu khái niệm
003
Đánh
giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ mô hình khái niệm
5
domainConsistency
Miền giá trị
004
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
topologicalConsistency
Quan hệ không gian
005
Đánh
giá chất lượng theo tiêu chí mức độ tuân thủ các qui tắc quan hệ hình học
formatConsistency
Mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý
006
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
absoluteExternalPositionalAccuracy
Độ chính xác vị trí tuyệt đối
007
Đánh
giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác vị trí tuyệt đối
8
relativeInternalPositionalAccuracy
Độ chính xác vị trí tương đối
008
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
accuracyOfATimeMeasurement
Độ chính xác xác định thời gian
009
Đánh
giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác xác định thời
10
temporalConsistency
Tính nhất quán
010
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
temporalValidity
Tính hợp lệ
011
Đánh
giá chất lượng theo tiêu chí tính hợp lệ về thời gian
12
thematicClassificationCorrectness
Phân loại đúng
012
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
quantitativeAttributeAccuracy
Độ chính xác thuộc tính định lượng
013
Đánh
giá chất lượng theo tiêu chí độ chính xác thuộc tính định lượng
4.9.
Bảng mã về loại phương pháp phân phối dữ liệu trung gian.
STT
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
1
MD_MediumNameCode
Tên
của thiết bị lưư trữ trung gian khi tiến hành phân phối dữ liệu địa lý
2
cdRom
CD-ROM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CDROM
3
dvd
DVD
002
DVD
4
dvdRom
DVD-ROM
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DVD
chỉ đọc
5
3halfInchFloppy
Đĩa mềm
004
Đĩa
mềm 3,5 inch
6
onLine
Trực tuyến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trực
tuyến
7
telephoneLink
Điện thoạn
006
Qua
đường điện thoại
8
hardcopy
Bản copy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vật
mang tin khác
4.10. Bảng mã về loại từ khóa.
STT
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Định nghĩa
1
MD_KeywordTypeCode
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
loại từ khóa
2
discipline
Chuyên ngành
001
Từ
khóa chuyên ngành
3
place
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
002
Từ
khóa chỉ ra một vị trí, địa điểm
4
stratum
Tầng địa chất
003
Từ
khóa chỉ các tầng địa chất
5
temporal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
004
Từ
khóa xác định khoảng thời gian liên quan đến tập dữ liệu
6
theme
Chủ đề
005
Từ
khóa xác định một chủ đề cụ thể
4.11.
Bảng mã về tính bảo mật của dữ liệu địa lý
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Định nghĩa
1
MD_ClassificationCode
Các
loại bảo mật
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không hạn chế
001
Sử
dụng không hạn chế dữ liệu địa lý
3
restricted
Hạn chế
002
Sử
dụng hạn chế
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp phép
003
Chỉ
được sử dụng khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phép
5
secret
Bí mật
004
Thông
tin được xếp loại bí mật theo quy định của nhà nước
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối mật
005
Thông
tin được xếp loại tối mật theo quy định của nhà nước
4.12.
Bảng mã về quyền truy cập và sử dụng dữ liệu địa lý.
STT
Tên trong mô hình cấu trúc
Tên gọi tiếng Việt
Mã
Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MD_RestrictionCode
Giới
hạn quyền truy cập và sử dụng dữ liệu
2
copyright
Bản quyền
001
Quyền
do nhà nước công nhận đối với một tập dữ liệu địa lý nhằm ngăn chặn những
người khác không được phép sao chép, sửa đổi, phát hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
patent
Bằng sáng chế
002
Quyền
không cho phép những người khác được tạo ra, sử dụng hay bán sáng chế của
mình
4
patentPending
Đang chờ cấp bằng sáng chế
003
Chờ
cấp bằng sáng chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trademark
Nhãn hiệu
004
Một
chữ, khẩu hiệu, kiểu dáng, hình ảnh, hoặc các biểu tượng khác được dùng để
xác định và phân biệt
6
license
Giấy phép
005
Sự
cho phép sử dụng quyền sở hữu trí tuệ theo những điều kiện xác định về thời
gian, phạm vi, thị trường hay lãnh thổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
intellectualPropertyRights
Quyển sở hữu trí tuệ
006
Các
ý tưởng sáng tạo của con người có giá trị thương mại được bảo hộ pháp lý về
quyền sở hữu. “Sở hữu trí tuệ” hiện nay là một thuật ngữ chung được sử dụng
rộng rãi để chỉ các lĩnh vực pháp lý sau: bằng phát minh sáng chế, nhãn hiệu,
cạnh tranh không lành mạnh, bản quyền, bí mật thương mại, quyền lợi tinh thần
và quyền xuất bản.
8
restricted
Hạn chế
007
Hạn
chế sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
otherRestrictions
Khác
008
Hạn
chế khác
Phụ lục K
Chất
lượng dữ liệu địa lý
1.
Phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý
1.1.
Phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý được mô tả thông qua sơ đồ dưới
đây.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương
pháp đánh giá chất lượng dữ liệu trực tiếp được chia ra hai loại sau
a) Phương pháp đánh giá trong: là phương pháp đánh
giá chỉ sử dụng dữ liệu trong nội bộ tập dữ liệu cần đánh giá;
b)
Phương pháp đánh giá ngoài: là phương pháp đánh giá có sử dụng các dữ liệu khác
ngoài tập dữ liệu cần đánh giá.
Phương
pháp đánh giá chất lượng dữ liệu gián tiếp là phương pháp đánh giá chất lượng
tập dữ liệu cần đánh giá dựa trên kinh nghiệm của người tiến hành kiểm tra chất
lượng dữ liệu và các thông tin ngoài phạm vi tập dữ liệu có ảnh hưởng đến chất
lượng dữ liệu.
1.2.
Phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu trực tiếp.
Phương
pháp đánh giá chất lượng dữ liệu trực tiếp được thực hiện bằng cách kiểm tra tự
động, kiểm tra thủ công hoặc kết hợp kiểm tra tự động và kiểm tra thủ công.
Kiểm tra tự động là sử dụng công cụ phần mềm; kiểm tra thủ công do cán bộ kiểm
tra chất lượng thực hiện.
1.2.1
Mức độ kiểm tra gồm:
a)
Kiểm tra toàn bộ: kiểm tra tất cả các phần tử có trong tập dữ liệu theo các
bước sau:
+
Xác định nội dung kiểm tra: xác định đơn vị dữ liệu nhỏ nhất (đối tượng, thuộc
tính, quan hệ của đối tượng) cần kiểm tra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
Kiểm tra theo phương pháp lấy mẫu: kiểm tra các mẫu được trích ra từ tập dữ
liệu theo các bước sau:
+
Xác định phương pháp lấy mẫu.
+
Xác định nội dung kiểm tra
+Chia
tập dữ liệu ra thành các lô có cùng tính chất.
+
Chia lô thành các đơn vị mẫu; một đơn vị mẫu là khu vực được kiểm tra chất
lượng.
+ Xác
định mức độ kiểm tra cho từng mẫu theo tỉ lệ hoặc số lượng mục thông tin.
+
Kiểm tra từng đơn vị mẫu.
Việc
lấy mẫu phải đảm bảo tính ngẫu nhiên và độ tin cậy của kết quả đánh giá chất
lượng.
2.
Quy trình đánh giá chất lượng dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bước
Công việc
Mô tả
1
Xác
định các tiêu chí chất lượng và phạm vi áp dụng cho từng tiêu chí
Các
loại tiêu chí chất lượng và phạm vi được kiểm tra phải tương thích với các
tiêu chí nêu tại mục 2.3 và 2.4 của phụ lục này
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lựa
chọn phép đo, kiểu giá trị kết quả, đơn vị đo kết quả cho mỗi phép kiểm tra
3
Xác
định và áp dụng phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu
Lựa
chọn phương pháp đánh giá chất lượng dữ liệu cho mỗi loại phép đo chất lượng
đã được chỉ ra.
4
Phân
tích kết quả kiểm tra
Phân
tích các kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu và viết báo cáo.
5
Kết
luận về chất lượng dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.
Các phép đo chất lượng dữ liệu địa lý.
2.2.1.
Các thông tin xác định phép đo chất lượng dữ liệu địa lý.
Thông tin
Mô tả
Yêu cầu
Tên
phép đo
Tên
của phép đo chất lượng dữ liệu
Bắt buộc
Tên
tiêu chí chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bắt buộc
Tên
tiêu chí chất lượng thành phần
Tên
của tiêu chí chất lượng dữ liệu thành phần được áp dụng cho phép đo chất
lượng dữ liệu
Bắt buộc
Tên
phép đo chất lượng cơ bản
Tên
của phép đo chất lượng dữ liệu cơ bản
Bắt buộc trong trường hợp phép đo được xác định dựa trên
một phép đo chất lượng cơ bản nêu tại quy định này
Định
nghĩa
Định
nghĩa phép đo chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô
tả
Mô
tả về phép đo chất lượng, các công thức, ví dụ minh hoạ cần thiết.
Tùy chọn
Các
tham số
Các
tham số gồm tên, định nghĩa và giải thích được sử dụng trong phép đo chất
lượng
Tùy chọn Có thể có 1 hoặc nhiều tham số
Kiểu
giá trị
Kiểu
giá trị của kết quả đo chất lượng dữ liệu
Bắt buộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
tin về các nguồn tư liệu tham chiếu được sử dụng trong quá trình đo chất
lượng dữ liệu
Bắt
buộc trong trường hợp phép đo chất lượng tham chiếu đến một nguồn tư liệu
khác
2.2.2.
Các phép đo chất lượng cơ bản được áp dụng trong quá trình đánh giá chất lượng
dữ liệu địa lý.
Tên phép đo chất lượng cơ bản
Ý nghĩa
Chỉ
thị lỗi
Đánh
dấu các phần tử dữ liệu bị lỗi
Chỉ
thị đúng
Đánh
dấu các phần tử dữ liệu không bị lỗi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
số phần tử dữ liệu bị lỗi
Đếm
phần tử đúng
Tổng
số phần tử dữ liệu không bị lỗi
Tỉ
lệ lỗi
Tổng
số phần tử dữ liệu bị lỗi so với tổng số phần tử dữ liệu kiểm tra
Tỉ
lệ đúng
Tổng
số phần tử dữ liệu không bị lỗi so với tổng số phần tử dữ liệu kiểm tra
2.2.3.
Các tiêu chí được khuyến khích áp dụng phép đo ―Đếm lỗi” để đánh giá chất lượng
dữ liệu địa lý.
Tiêu chí chất lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô tả
Mức
độ đầy đủ của dữ liệu
Mức
độ dư thừa thông tin
Số
phần tử dữ liệu dư thừa
Mức
độ thiếu thông tin
Số
phần tử dữ liệu thiếu
Mức
độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệu
Mức
độ tuân thủ lược đồ ứng dụng
Số
phần tử thông tin không tuân thủ theo lược đồ ứng dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
thuộc tính của đối tượng không tuân thủ miền giá trị
Mức
độ tuân thủ định dạng
Xác
định tỷ lệ đối tượng được lưu trữ không tuân thủ mô hình cấu trúc dữ liệu vật
lý
Quan
hệ không gian
Số
lỗi quan hệ nút-cạnh
Độ
chính xác vị trí của đối tượng địa lý
Độ
chính xác tuyệt đối
Sai
số trung phương, sai số trung bình, sai số giới hạn
Độ
chính xác tương đối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ
chính xác thời gian của đối tượng địa lý
Tính
chính xác về thời gian
Xác
định thuộc tính về thời gian của đối tượng không tuân theo hệ quy chiếu thời
gian quy định
Tính
nhất quán
Số
phần tử dữ liệu không đúng trình tự thời gian
Tính
hợp lệ
Số
phần tử dữ liệu không phù hợp với miền giá trị
Mức
độ chính xác của thuộc tính chủ đề
Phân
loại đúng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
phân loại lỗi
Độ
chính xác thuộc tính định tính
Số
thuộc tính nhận giá trị sai
Độ
chính xác thuộc tính định lượng
Số
thuộc tính nhận giá trị sai
2.3.
Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định lượng.
2.3.1.
Mức độ đầy đủ của dữ liệu.
Mức
độ đầy đủ của dữ liệu là mức độ đầy đủ của đối tượng, thuộc tính đối tượng và
quan hệ giữa các đối tượng trong tập dữ liệu địa lý so với quy định và thực tế.
Mức độ đầy đủ được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm thông qua hai (02) tiêu chí
thành phần sau đây:
a)
Mức độ dư thừa thông tin;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.2.
Mức độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệu.
Mức
độ phù hợp của dữ liệu với mô hình cấu trúc dữ liệu là mức độ tuân thủ các quy
định trong mô hình cấu trúc dữ liệu được đánh giá theo tỉ lệ phần trăm thông
qua bốn (04) tiêu chí thành phần sau đây:
a)
Tuân thủ lược đồ ứng dụng;
b)
Miền giá trị;
c)
Quan hệ không gian;
d)
Mô hình cấu trúc dữ liệu vật lý.
2.3.3.
Độ chính xác vị trí của đối tượng địa lý.
Độ
chính xác vị trí của đối tượng địa lý được đánh giá thông qua hai (02) tiêu chí
thành phần sau đây:
a)
Độ chính xác tuyệt đối: độ lệch của các giá trị toạ độ của đối tượng trong tập
dữ liệu địa lý so với các giá trị thực hoặc các giá trị được chấp nhận;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3.4.
Độ chính xác thời gian của đối tượng địa lý.
Độ
chính xác thời gian của đối tượng địa lý được đánh giá thông qua ba (03) tiêu
chí thành phần sau đây:
a)
Độ chính xác xác định thời gian: tính chính xác và thể hiện dữ liệu thời gian
theo hệ quy chiếu thời gian quy định;
b)
Tính nhất quán: tính đúng đắn về trình tự của các sự kiện xảy ra theo thời
gian;
c)
Tính hợp lệ: chỉ giới hạn về thuộc tính thời gian của đối tượng trong tập dữ
liệu địa lý (ví dụ, tập dữ liệu đối tượng đường giao thông được xây dựng trước
năm 2006 thì không bao gồm các đối tượng đường giao thông xây dựng sau thời
điểm này).
2.3.5.
Mức độ chính xác của thuộc tính chủ đề.
Mức
độ chính xác của thuộc tính chủ đề được đánh giá thông qua ba (03) tiêu chí
thành phần sau đây:
a)
Phân loại đúng: tính đúng đắn của các giá trị được gán cho thuộc tính phân loại
và các thuộc tính khác của đối tượng địa lý so với thực tế;
b)
Độ chính xác thuộc tính định tính: độ chính xác của các giá trị được gán cho
các thuộc tính định tính của đối tượng địa lý;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.
Nhóm tiêu chí đánh giá chất lượng theo định tính
2.4.1.
Mục đích sử dụng dữ liệu địa lý.
Dữ
liệu địa lý phải đảm bảo nội dung theo đúng mô tả nhu cầu và mục đích sử dụng
tập dữ liệu địa lý.
2.4.2.
Mức độ đầy đủ của siêu dữ liệu địa lý.
Mức
độ đầy đủ của siêu dữ liệu địa lý căn cứ theo các thông tin được quy định cụ
thể tại mục 2 Phụ lục I ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia này.
2.4.3.
Nguồn gốc, xuất xứ của dữ liệu địa lý.
Nhóm
tiêu chí này bao gồm các nội dung sau đây:
a)
Nguồn thông tin được sử dụng để xây dựng tập dữ liệu;
b)
Quá trình xây dựng, cập nhật tập dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm
tiêu chí này bao gồm các nội dung sau đây:
a)
Chất lượng tài liệu thiết kế;
b)
Chất lượng các tài liệu liên quan khác (nếu có).
3.
Lập báo cáo kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu
3.1.
Các kết quả kiểm tra chất lượng dữ liệu được đánh giá qua các tiêu chí chất
lượng có định lượng và kết luận đạt hoặc không đạt về chất lượng dữ liệu phải
được cập nhật trong các tài liệu lưu trữ thông tin siêu dữ liệu của tập dữ liệu
theo quy định về cấu trúc và nội dung các thông tin chất lượng trong siêu dữ
liệu được quy định cụ thể tại Phụ lục I ban hành kèm theo quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia này.
3.2.
Trường hợp kết quả chất lượng dữ liệu đã được cập nhật vào siêu dữ liệu thì
trong báo cáo chỉ thể hiện nội dung về kết luận chất lượng dữ liệu: đạt hoặc
không đạt.
Phụ lục L
Lược
đồ xml mã hoá danh mục trình bày đối tuợng địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lược
đồ trình bày dữ liệu địa lý được mô tả thông qua mô hình khái niệm dưới đây:

-
Portrayal Catalogue là gói mô tả một danh mục trình bày;
-
Portrayal Specification là gói mô tả chỉ thị trình bày;
-
Portrayal Service là gói mô tả dịch vụ trình bày.
2.
Danh mục trình bày dữ liệu địa lý
Danh
mục trình bày dữ liệu địa lý được mô tả thông qua mô hình khái niệm dưới đây:

Hình L.1. Mô hình khái niệm danh mục trình bày dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
PF_FeaturePortrayal mô tả một đối tượng trình bày;
-
PF_PortrayalRule mô tả một quy tắc trình bày;
-
PF_PortrayalSpecifiction mô tả một chỉ thị trình bày;
-
PF_ExternalFunction mô tả một hàm xử lý các thao tác trình bày;
-
PF_AttributeDefinition mô tả các thuộc tính được sử dụng bởi các hàm xử lý các
thao tác trình bày.
3.
Chỉ thị trình bày
Chỉ thị trình bày dữ liệu địa lý được mô tả thông
qua mô hình khái niệm dưới đây:

Hình L.2. Mô hình khái niệm chỉ thị trình bày dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
PF_PortrayalOperation mô tả một thao tác trình bày;
-
PF_ParameterSet mô tả một tập hợp các tham số được sử dụng bởi các thao tác
trình bày;
-
PF_AttributeValue mô tả một giá trị của tham số trình bày.
4.
Lược đồ XML mã hóa danh mục trình bày đối tượng địa lý




...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục M
Lược
đồ gml cơ sở
1.
Mô tả các kiểu dữ liệu, các phần tử XML trong lược đồ
STT
Tên kiểu dữ liệu
Mô tả
1
AbstractGeometryType
Kiểu
dữ liệu hình học trừu tượng, tất cả các đối tượng hình học phải kế thừa trực
tiếp hoặc gián tiếp từ kiểu dữ liệu này. Một phần tử hình học cần có một
thuộc tính nhận dạng ("gml:id") và thuộc tính liên kết với hệ tham
chiếu không gian ("srsName").
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AbstractGeometricPrimitiveType
Kiểu
hình học nguyên thủy trừu tượng.
3
GeometryPropertyType
Kiểu
thuộc tính hình học.
4
AbstractGeometricAggregateType
Kiểu
kết tập hình học trừu tượng.
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
thuộc tính tập hình học.
6
MultiPointType
Kiểu
kết tập hình học dạng điểm.
7
MultiPointPropertyType
Kiểu
thuộc tính kết tập hình học dạng điểm.
8
MultiCurveType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
MultiCurvePropertyType
Kiểu
thuộc tính kết tập hình học dạng đường cong.
10
MultiSurfaceType
Kiểu
kết tập hình học dạng bề mặt.
11
MultiSurfacePropertyType
Kiểu
thuộc tính kết tập hình học dạng bề mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AbstractCurveType
Kiểu
đường cong trừu tượng.
13
AbstractCurveSegmentType
Kiểu
đoạn đường cong trừu tượng.
14
CurveType
Kiểu
đường cong.
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
thuộc tính đường cong.
16
CurveSegmentArrayPropertyType
Kiểu
thuộc tính mảng đoạn đường cong.
17
LineStringSegmentType
Kiểu
chuỗi đoạn thẳng.
18
LineStringType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
CompositeCurveType
Kiểu
đường cong tổ hợp.
20
AbstractSurfaceType
Kiểu
bề mặt trừu tượng.
21
AbstractSurfacePatchType
Kiểu
phần bề mặt trừu tượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SurfaceType
Kiểu
bề mặt.
23
SurfacePropertyType
Kiểu
thuộc tính bề mặt.
24
PolygonPatchType
Kiểu
phần bề mặt đa giác.
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
thuộc tính mảng bề mặt đa giác.
26
PolygonType
Kiểu
đa giác.
27
AbstractRingType
Kiểu
vòng trừu tượng.
28
AbstractRingPropertyType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29
RingType
Kiểu
vòng.
30
LinearRingType
Kiểu
vòng tuyến tính.
31
CurveInterpolationType
Kiểu
nội suy đường cong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SurfaceInterpolationType
Kiểu
nội suy bề mặt.
33
PointType
Kiểu
điểm.
34
PointPropertyType
Kiểu
thuộc tính dạng điểm.
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
vị trí trực tiếp.
26
DirectPositionListType
Kiểu
danh sách vị trí trực tiếp.
37
ArcType
Kiểu
cung.
38
ArcStringType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
39
CircleType
Kiểu
đường tròn.
40
AbstractGMLType
Kiểu
GM trừu tượng. Tất cả các kiểu phức phải thừa kế trực tiếp hoặc gián tiếp từ
kiểu này.
41
AbstractFeatureType
Kiểu
đối tượng địa lý trừu tượng. Tất cả các kiểu đối tượng địa lý được định nghĩa
trong lược đồ ứng dụng GML đều phải thừa kế trực tiếp hoặc gián tiếp từ kiểu
này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AbstractFeatureBaseType
Kiểu
đối tượng địa lý cơ sở bao gồm thuộc tính nhận dạng "id".
43
BoundingShapeType
Kiểu
đường bao của đối tượng.
44
EnvelopeType
Kiểu
đường bao được xác định bởi cặp toạ độ có giá trị toạ độ nhỏ nhất và lớn nhất
theo mỗi chiều.
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
tham chiếu.
46
doubleList
Kiểu
danh sách số thực.
47
CodeType
Kiểu
mô tả mã hoặc tên của phần tử. Có thể được thể hiện như một từ điển.
48
LengthType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
49
MeasureType
Kiểu
trị đo.
50
AreaType
Kiểu
trị đo diện tích.
51
AngleType
Kiểu
trị đo góc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ScaleType
Kiểu
trị đo tỉ lệ.
53
NCNameList
Kiểu
mô tả một tập giá trị thể hiện danh sách tên. Trong đó, mỗi phần tử có miền
giá trị thuộc NCName và được phân cách bởi ký tự trống
54
UnitOfMeasureType
Kiểu
đơn vị đo.
55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu
Tôpô trừu tượng.
56
AbstractTopoPrimitiveType
Kiểu
Tôpô nguyên thuỷ trừu tượng.
57
NodeType
Kiểu
nút.
58
DirectedNodePropertyType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
59
EdgeType
Kiểu
cung.
60
DirectedEdgePropertyType
Kiểu
cung có hướng.
61
FaceType
Kiểu
mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DirectedFacePropertyType
Kiểu
thuộc tính mặt có hướng.
63
AggregationType
Kiểu
kết tập.
64
SignType
Kiểu
dữ liệu mô tả hai giá trị dấu là dương (+) và âm (-).
2.
Lược đồ XML
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66









...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66



Phụ lục N
Quy
tắc xây dựng lược đồ ứng dụng gml
1.
Quy tắc khai báo phần tử gốc
Phần
tử gốc của tài liệu lược đồ ứng dụng GML được mã hoá theo mẫu sau:
1
<xsd:schema
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
xmlns:[tiền tố]="[tên namespace đích]"
4
xmlns:xsd="http://www.w3.org/2001/XMLSchema"
5
xmlns:gml="http://www.opengis.net/gml"
6
elementFormDefault="qualified"
7
version="[số phiên bản]">
8
<import namespace="http://www.opengis.net/gml"
schemaLocation="gml/3.0.0/base/vngmlbase.xsd"/>
Trong
đó:
-
Dòng 2 là khai báo tên miền của các phần tử được định nghĩa trong lược đồ ứng
dụng GML;
-
Dòng 3 là khai báo tiền tố của tên miền lược đồ ứng dụng GML;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Dòng 5 là khai báo tiền tố của tên miền GML;
-
Dòng 6 là khai báo quy định sử dụng tên miền khi khai báo các phần tử;
-
Dòng 7 khai báo số phiên bản của lược đồ ứng dụng.
2.
Quy tắc nhập lược đồ GML cơ sở
Lược
đồ GML cơ sở được nhập (import) vào lược đồ ứng dụng GML theo mẫu sau:
1
<xsd:import namespace="http://www.opengis.net/gml"
2
schemaLocation="vngmlbase.xsd"/>
3.
Quy tắc khai báo kiểu đối tượng địa lý
3.1.
Quy tắc chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
Đối tượng địa lý được mã hoá bằng một phần tử XML có tên là tên của kiểu đối
tượng địa lý;
b)
Thuộc tính của đối tượng địa lý được mã hoá thành một phần tử XML có tên là tên
của thuộc tính;
c)
Tên phần tử XML mô tả các đối tượng hoặc kiểu đối tượng được đặt với chữ cái
đầu tiên của các từ là chữ cái in hoa và tên của phần tử XML biểu diễn thuộc
tính của đối tượng địa lý được đặt với chữ cái đầu tiên của từ đầu tiên là chữ
cái viết thường và các chữ cái đầu tiên của các từ tiếp theo là chữ cái in hoa.
3.2.
Quy tắc khai báo phần tử XML để mã hóa một tập đối tượng địa lý trong lược đồ
ứng dụng GML.
1
<element name="[tên tập đối tượng]"
2
type="[tiền tố:][tên tập đối tượng]Type"
3
substitutionGroup="gml:_GML"/>
4
<complexType name="[tên tập đối tượng]Type">
5
<xsd:complexContent>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
<sequence minOccurs="0" maxOccurs="unbounded">
8
<element name="featureMember">
9
<complexType>
10
<sequence>
11
<element ref="gml:_Feature"/>
12
</sequence>
13
</complexType>
14
</element>
15
</sequence>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
</xsd:complexContent>
18
</xsd:complexType>
Trong
đó:
-
Dòng 1 là khai báo một phần tử XML toàn cục để mã hoá tập đối tượng địa lý. Giá
trị [tên tập đối tượng] là tên của tập đối tượng địa lý. Phần tử toàn
cục có kiểu là [tên tập đối tượng]Type và có thể được thay thế bằng phần
tử gml:_GML khai báo trong lược đồ GML cơ sở;
-
Dòng 4 là khai báo của kiểu XML phức để định nghĩa tập đối tượng địa lý. Kiểu
XML phức được định nghĩa kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý trừu tượng
gml:AbstractFeatureType từ lược đồ GML cơ sở và bao gồm 0 hoặc nhiều phần tử
featureMember. Mỗi một phần tử featureMember sẽ chứa một phần tử XML tương ứng
với một đối tượng địa lý cụ thể được định nghĩa bởi phần tử thay thể
gml:_Feature.
3.3.
Quy tắc khai báo phần tử XML để mã hoá đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng
GML.
1
<xsd:element name="[tên kiểu đối tượng]"
2
type="[tiền tố:][tên kiểu đối tượng]Type"
3
substitutionGroup="gml:_Feature"/>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
<xsd:complexContent>
6
<xsd:extension base="gml:AbstractFeatureType">
7
<xsd:sequence>
<!—Khai
báo 0 hoặc nhiều phần tử-->
8
</xsd:sequence>
9
</xsd:extension>
10
</xsd:complexContent>
11
</xsd:complexType>
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Dòng 5 là khai báo kiểu đối tượng địa lý. Kiểu đối tượng địa lý được khai báo
là một kiểu phức (complexType) kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý trừu tượng
gml:AbstractFeatureType từ lược đồ GML cơ sở;
- Từ
dòng 7 đến dòng 8 là khai báo các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý (cách
thức khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng được quy định trong các mục dưới
đây), trật tự khai báo theo trật tự thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý trong
lược đồ ứng dụng.
3.4.
Quy tắc khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng.
3.4.1.
Các kiểu dữ liệu cơ sở được sử dụng khi khai báo thuộc tính đối tượng địa lý
trong lược đồ ứng dụng GML.
TT
Tên
Tên kiểu dữ liệu
Mô tả
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Integer
Cùng
tùy chọn chỉ ra miền giá trị và số chữ số)
2
Kiểu
trị đo
Measurement
Bao
gồm giá trị đo và đơn vị đo
3
Kiểu
chuỗi ký tự
String
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Kiểu
thời gian
Date,
DateTime
5
Kiểu
logic
Boolean
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Binary
7
Kiểu
URI
URI
Tham
chiếu đến một tài nguyên địa phương hoặc từ xa
8
Kiểu
tham chiếu
Reference
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Danh
sách mã
CodeType
Kiểu
chuỗi ký tự có giá trị từ một danh sách mã (code list)
10
Kiểu
số thực
Real
Cùng
tùy chọn số chữ số, số chữ số phần thập phân và miền giá trị)
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
kiểu dữ liệu tự định nghĩa được cấu thành bởi các thuộc tính không gian và
phi không gian
3.4.2.
Các facets được phép áp dụng khi khai báo các phần tử XML để mã hoá các thuộc
tính của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng dụng GML.
Tên facet
Các kiểu dữ liệu có thể áp dụng
Mẫu mã hoá
Mục đích sử dụng
minInclusive
integer,
measurement, date,dateTime, real
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khai
báo giá trị tối thiểu
minExclusive
integer,
measurement, date,dateTime, real
<xsd:minExclusive
value="min value"/>
Khai
báo giá trị tối thiểu
maxInclusive
integer,
measurement, date,dateTime, real
<xsd:maxInclusive
value="max value"/>
Khai
báo giá trị tối đa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
integer,
measurement, date, dateTime, real
<xsd:maxExclusive
value="max value"/>
Khai
báo giá trị tối đa
enumeration
integer,
measurement, date,dateTime, real, string, URI, reference
<xsd:enumeration
value="value"/>
Khai
báo miền giá trị cố định
3.4.3.
Số thể hiện tối thiểu và tối đa của một thuộc tính đối tượng địa lý.
Số
thể hiện tối thiểu và tối đa của một thuộc tính đối tượng địa lý được xác định
bởi giá trị của thuộc tính minOccurs và maxOccurs khi khai báo một phần tử XML
trong lược đồ ứng dụng GML. Nếu không chỉ ra một giá trị cụ thể thì các thuộc
tính này sẽ nhận giá trị mặc định là 1. Giá trị hợp lệ của các thuộc tính
minOccurs và maxOccurslà là 0 và N (N là một số nguyên dương lớn hơn 0). Các
trường hợp khai báo thuộc tính minOccurs và maxOccurs (bao gồm cả khai báo hợp
lệ và không hợp lệ) được mô tả trong bảng sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của thuộc tính maxOccurs
Nội dung của phần tử trong tài liệu GML
Ghi chú
0
0
Rỗng
Không được phép
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không hợp lệ
0
= 1 hoặc > 1
Rỗng
Giá trị thuộc tính được coi là không xác định hoặc không
được gán
0
= 1; > 1
Không rỗng
Giá trị thuộc tính là nội dung của phần tử XML
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Rỗng
Không hợp lệ
=1 hoặc > 1
0
Không rỗng
Không hợp lệ
=1 hoặc > 1
=1 hoặc > 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không hợp lệ
=1 hoặc > 1
=1 hoặc > 1
Không rỗng
Giá trị thuộc tính là nội dung của phần tử XML
3.4.4.
Giá trị hằng null.
Giá
trị hằng null được áp dụng để gán giá trị cho các thuộc tính có giá trị không
xác định.
3.4.5.
Quy tắc khai báo thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý có kiểu dữ liệu là kiểu
số nguyên.
1
<xsd:element name="[tên thuộc tính]"
[minOccurs="0|N"] [maxOccurs="N"]>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
<xsd:restriction base="xsd:integer">
4
<xsd:totalDigits value="[số chữ số]"/>
5 <!--..Khai
báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..-->
6
</xsd:restriction>
7
</xsd:simpleType>
8
</xsd:element>
Hoặc
áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:
<xsd:element
name="[tên thuộc tính]" type="xsd:integer"
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs=―1|N|unbounded”]/>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hoá thuộc
tính, giá trị [tên thuộc tính] là
tên của thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là bắt buộc trong khai
báo một phần tử XML);
-
Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử XML. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa
từ kiểu xsd:integer từ lược đồ XML;
-
Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong mục
3.4.3 của phụ lục này;
- Số
chữ số mà giá trị của thuộc tính có thể nhận được khai báo thông qua giá trị [số
chữ số] của thuộc tính totalDigits.
3.4.6.
Quy tắc khai báo một thuộc tính (phần tử) có giá trị là một trị đo (bao gồm giá
trị đo và đơn vị đo).
1
<xsd:element name="[tên thuộc tính]"
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs=―1|N|unbounded”]>
2
<xsd:complexType>
3
<xsd:simpleContent>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 <!--..Khai
báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài liệu này..-->
6
</xsd:restriction>
7
</xsd:simpleContent>
8
</xsd:complexType>
9
</xsd:element>
Hoặc
áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:
<xsd:element
name="[tên thuộc tính]" type="gml:MeasureType"
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs=―1|N|unbounded”]/>
Trong
đó:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Dòng 4 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ
kiểu gml:MeasureType từ lược đồ GML cơ sở;
-
Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong mục
3.4.3 của phụ lục này.
3.4.7.
Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu chuỗi ký tự.
1
<xsd:element name="[tên thuộc tính]"
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs=―1|N|unbounded”]>
2
<xsd:simpleType>
3
<xsd:restriction base="xsd:string">
4
<xsd:maxLength value="[số ký tự tối đa]"/>
5
<!-- - hoặc - -->
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
<!--..Khai báo các facet khác được phép sử dụng theo hướng dẫn trong tài
liệu này..-->
8
</xsd:restriction>
9
</xsd:simpleType>
10
</xsd:element>
Hoặc
áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:
<xsd:element
name="[tên thuộc tính]" type="xsd:string"
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs=“1|N|unbounded”]/>
Trong
đó:
- Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hoá thuộc
tính đối tượng, giá trị [tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử XML. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa
từ kiểu xsd:string từ lược đồ XML;
-
Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong mục
3.4.3 của phụ lục này;
-
Dòng 4 là khai báo thuộc tính maxLength để chỉ ra tổng số ký tự tối đa mà giá
trị của thuộc tính có thể nhận được;
-
Dòng 6 là khai báo thuộc tính length để chỉ ra số ký tự cố định mà giá trị của
thuộc tính có thể nhận được.
3.4.8.
Quy tắc khai báo một thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu thời gian.
1
<xsd:element name="[tên thuộc tính]"
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs=“1|N|unbounded”]>
2
<xsd:simpleType>
3
<xsd:restriction base="xsd:date|xsd:dateTime">
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
</xsd:restriction>
6
</xsd:simpleType>
7
</xsd:element>
Hoặc
áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:
<xsd:element
name="[tên thuộc tính]" type="xsd:date|xsd:dateTime"
[minOccurs="0|N"] [maxOccurs=“1|N|unbounded”/>
Trong
đó:
-
Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hoá thuộc tính đối tượng, giá trị [tên
thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là
bắt buộc trong khai báo một phần tử XML);
-
Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ
kiểu xsd:date hoặc xsd:dateTime từ lược đồ XML;
-
Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong mục
3.4.3 của phụ lục này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
<xsd:element
name="[tên
thuộc tính]"
2
type="xsd:boolean"
3
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs=“1|N|unbounded”]/>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
<xsd:element name="[tên thuộc tính]"
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs=“1|N|unbounded”]>
2
<xsd:complexType>
3
<xsd:simpleContent>
4
<xsd:extension base="xsd:base64Binary|xsd:hexBinary">
5
<xsd:attribute name="url" type="xsd:anyURI" use="optional"/>
6
<xsd:attribute name="mimeType" type="xsd:string"
use="required"/>
7
<xsd:attribute name="role" type="xsd:string"
use="optional"/>
8
<xsd:attribute name="length" type="xsd:positiveInteger"
use="optional"/>
9
</xsd:extension>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
</xsd:complexType>
12
</xsd:element>
Trong
đó:
-
Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hoá thuộc tính đối tượng, giá trị [tên
thuộc tính] là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là
bắt buộc trong khai báo một phần tử XML);
-
Dòng 4 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ
kiểu xsd:base64Binary hoặc xsd:hexBinary từ lược đồ XML;
- Từ
dòng 5 đến dòng 8 là các khai báo tùy chọn chỉ ra địa chỉ tài nguyên (thuộc
tính url), kiểu định dạng của tài nguyên được tham chiếu qua URL (thuộc tính
mineType), (role), độ dài dữ liệu (thuộc tính length);
-
Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các hướng dẫn trong mục
3.4.3 của phụ lục này.
3.4.11.
Quy định khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu không gian hình
học.
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
name="[tên
thuộc tính]"
2
type="[tên
kiểu dữ liệu không gian hình học]"
3
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs= “1|N|unbounded”]>
Trong
đó:
-
Dòng 1 là khai báo phần tử XML để mã hoá thuộc tính, giá trị [tên thuộc tính]
là tên của thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là bắt buộc
trong khai báo một phần tử XML);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TT
Kiểu thuộc tính hình học trong lược đồ GML
Các kiểu dữ liệu hình học được phép sử dụng
1
gml:PointPropertyType
2
gml:CurvePropertyType
Các
giá trị thuộc tính được phép sử dụng bao gồm: gml:LineString hoặc gml:Curve
được cấu thành bởi các đoạn có kiểu gml:LineStringSegment
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gml:SurfacePropertyType
Các
kiểu giá trị được hỗ trợ bao gồm gml:Polygon hoặc gml:Surface được cấu thành
bởi các mặt có kiểu là gml:PolygonPatch
5
gml:GeometryPropertyType
Các
kiểu giá trị thuộc tính được phép sử dụng bao gồm gml:Point, gml:LineString,
gml:Curve, gml:Polygon, gml:Surface, gml:MultiPoint, gml:MultiCurve,
gml:MultiSurface
6
gml:MultiPointPropertyType
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương
tự như kiểu gml:CurvePropertyType
8
gml:MultiSurfacePropertyType
Tương
tự như kiểu gml:SurfacePropertyType
9
gml:MultiGeometryPropertyType
Tương
tự như kiểu gml:GeometryPropertyType
Ngoài
ra, các kiểu thuộc tính hình học phải tuân thủ các quy định bổ sung sau đây:
- Các toạ độ hình học được xác định bởi phần tử
gml:pos đối với kiểu dữ liệu gml:Point và gml:posList đối với các
kiểu dữ liệu hình học còn lại;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Một đối tượng có thể có nhiều hơn một thuộc tính hình học;
-
Khi mã hoá một tập hợp các đối tượng, thông tin về hệ quy chiếu không gian
(srsName) của thuộc tính gml:boundedBy và của các đối tượng hình học phải như
nhau.
-
Đối với các thuộc tính hình học dạng tập hợp gml:MultiPointPropertyType,
gml:MultiCurvePropertyType, gml:MultiSurfacePropertyType và
gml:MultiGeometryPropertyType sử dụng thuộc tính được liệt kê dưới đây để chỉ
ra các kiểu đối tượng hình học thành phần:
TT
Kiểu thuộc tính hình học tập hợp
Thành phần chứa
1
gml:MultiPointPropertyType
gml:pointMember
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gml:MultiCurvePropertyType
gml:curveMember
3
gml:MultiSurfacePropertyType
gml:surfaceMember
4
gml:MultiGeometryPropertyType
gml:geometryMember
3.4.12.
Hệ quy chiếu toạ độ được khai báo qua giá trị của thuộc tính srsName như sau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Trong khai báo của thuộc tính gml:boundedBy khi
định nghĩa một đối tượng;
c) Trong khai báo của các kiểu dữ liệu hình học
gml:Point, gml:LineString,
gml:Curve,
gml:Polygon, gml:Surface, gml:Geometry, gml:MultiPoint, gml:MultiCurve,
gml:MultiSurface và gml:MultiGeometry.
3.4.13. Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị
là kiểu dữ liệu URI
1
<xsd:element
name="[tên
thuộc tính]"
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
minOccurs="[0|N"]
[maxOccurs=“1|N|unbounded”]/>
Trong
đó:
a)
Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của
thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một
phần tử XML);
b)
Dòng 2 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử là kiểu xsd:anyURI từ
lược đồ XML.
3.4.14.
Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu tham chiếu đến một tài
nguyên khác
1
<xsd:element name="[tên thuộc tính]"
type="gml:ReferenceType" minOccurs="0|N">
2
<xsd:annotation>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
</xsd:annotation>
5
</xsd:element>
Trong
đó:
a)
Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của
thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một
phần tử XML). Kiểu của phần tử là kiểu gml:ReferenceType từ lược đồ GML;
b)
Dòng 2 đến 4 là khai báo địa chỉ của tài nguyên cần tham chiếu. Địa chỉ tài
nguyên được xác định như sau:
Nếu
tài nguyên cần tham chiếu đến nằm trong cùng tài liệu thì địa chỉ được xác định
bởi giá trị của thuộc tính xlink:href có dạng #[giá trị của thuộc tính
gml:id của đối tượng] (ví dụ xlink:href="#1013");
Nếu
tài nguyên cần tham chiếu nằm trong một tài liệu khác thì địa chỉ của thuộc
tính xlink:href được xác định thông qua địa chỉ URI của tài liệu và giá trị
thuộc tính gml:id của đối tượng và có dạng xlink:href = [URI]#gml:id (ví dụ
xlink:href = http://www.dosm.gov.vn/data/F-48-68-D.gml#1013).
3.4.15.
Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là một chuỗi ký tự từ một danh sách
mã
1
<xsd:element name="[tên thuộc tính]"
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
<xsd:complexType>
3
<xsd:simpleContent>
4
<xsd:restriction base="gml:CodeType">
5
<xsd:attribute name="codeSpace" type="xsd:anyURI"
[use="optional"]
6
default="…các uri…" | fixed="… các uri…"/>
7
</xsd:restriction>
8
<xsd:simpleContent>
9
</xsd:complexType>
10
</xsd:element>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của
thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một
phần tử XML). Kiểu của phần tử là kiểu gml:ReferenceType từ lược đồ GML;
b)
Dòng 2 đến 4 là khai báo kiểu của phần tử được kế thừa từ kiểu gml:CodeType từ
lược đồ GML.
3.4.16.
Quy tắc khai báo thuộc tính có kiểu giá trị là kiểu dữ liệu số thực
1
<xsd:element name="[tên thuộc tính]"
[minOccurs="0|N"] [maxOccurs=“1|N|unbounded”]>
2
<xsd:simpleType>
3
<xsd:restriction base="xsd:double|xsd:decimal">
4
<!-- … các facet khác được phép áp dụng … -->
5
[<xsd:totalDigits value="N"/>]
6
[<xsd:fractionDigits value="N" />]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
</xsd:simpleType>
9
</xsd:element>
Trong
đó:
a)
Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của
thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một
phần tử XML);
b)
Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử. Kiểu của phần tử được khai báo kế thừa từ
kiểu xsd:double hoặc xsd:decimal từ lược đồ XML;
c)
Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các quy định trong hướng
dẫn này;
d)
Nếu kiểu dữ liệu là xsd: decimal, số chữ số mà giá trị của thuộc tính có thể
nhận được khai báo thông qua giá trị của thuộc tính totalDigits và số chữ số
phần sau dấu phẩy được khai báo thông qua giá trị của thuộc tính
fractionDigits.
Hoặc
áp dụng mẫu khai báo dạng rút gọn sau:
<xsd:element
name="[tên thuộc tính]" type="xsd:double"
[minOccurs="0|N"] [maxOccurs="0|N"]/>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
<xsd:element
name="[tên
thuộc tính]"
2
type="[tên
thuộc tính tự định nghĩa]Type"
3
[minOccurs="0|N"]
[maxOccurs="0|N|unbounded"]>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
Dòng 1 là khai báo phần tử XML, giá trị [tên thuộc tính] là tên của
thuộc tính đối tượng cần mã hoá (thuộc tính name là bắt buộc trong khai báo một
phần tử XML);
b)
Dòng 3 là khai báo kiểu của phần tử, kiểu phần tử là một kiểu thuộc tính tự
định nghĩa;
c)
Thuộc tính minOccurs và maxOccurs được khai báo theo các quy định trong mục
3.4.3 của phụ lục này.
3.4.18.
Quy tắc khai báo kiểu thuộc tính tự định nghĩa
1
<xsd:complexType name="[tên thuộc tính tự định nghĩa]Type">
2
<xsd:sequence>
3
<xsd:element ref="[tên phần tử tự định nghĩa]"/>
4
</xsd:sequence>
5
</xsd:complexType>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
<xsd:complexType>
8
<xsd:sequence>
9
<!-- …một hoặc nhiều khai báo phần tử… -->
10
</xsd:sequence>
11
</xsd:complexType>
12
</xsd:element>
-
Dòng 1 là khai kiểu phức XML, giá trị [tên thuộc tính tự định nghĩa]Type
là tên của kiểu thuộc tính. Theo quy ước của GML tên của kiểu thuộc tính phải
có hậu tố là PropertyType.
-
Dòng 3 là khai báo một phần tử tham chiếu đến kiểu dữ liệu người dùng tự định
nghĩa theo quy tắc object-property.
-
Dòng 7 là khai báo một phần tử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
<xsd:element name="[tên kiểu đối tượng]"
2
type="[tiền tố:][tên kiểu đối tượng]"
3
substitutionGroup=[tiền tố:]“[tên kiểu đối tượng cơ sở]”/>
4
<xsd:complexType name="[tên kiểu đối tượng]">
5
<xsd:complexContent>
6
<xsd:extension base=[prefix:]”[tên kiểu đối tượng cơ sở]”>
7
<xsd:sequence>
<!—Khai
báo 0 hoặc nhiều phần tử-->
8
</xsd:sequence>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
</xsd:complexContent>
11
</xsd:complexType>
Trong
đó:
-
Dòng 1 là khai báo phần tử toàn cục của kiểu đối tượng địa lý. Giá trị [tên
kiểu đối tượng] là tên của kiểu đối tượng địa lý. Phần tử toàn cục có kiểu
là [tên kiểu đối tượng] và có thể được thay thế bằng phần tử toàn cục
của kiểu đối tượng địa lý cơ sở;
-
Dòng 5 là khai báo kiểu đối tượng địa lý. Kiểu đối tượng địa lý được khai báo
là một kiểu phức (complexType) kế thừa từ kiểu đối tượng địa lý cơ sở;
- Từ
dòng 7 đến dòng 8 là khai báo các thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý, trật tự
khai báo theo trật tự thuộc tính của kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ ứng
dụng.
Phụ lục O
Quy
tắc chuyển đổi lược đồ ứng dụng uml sang lược đồ ứng dụng GML
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.1.
Lược đồ ứng dụng.
Các
quy tắc mã hoá được áp dụng cho các lược đồ ứng dụng được định nghĩa tuân theo
các quy định trong quy chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý.
1.2.
Bảng mã ký tự.
Bảng
mã ký tự UTF-8 được sử dụng là để mã hoá ký tự khi mã hoá thông tin địa lý bằng
GML.
1.3.
Siêu dữ liệu.
Siêu
dữ liệu được trao đổi thông qua định dạng XML. Lược đồ XML cho siêu dữ liệu địa
lý được chuyển đổi theo các quy tắc mã hoá được quy định trong phụ lục này.
1.4.
Mã xác định đối tượng.
Cơ
chế ID của GML được sử dụng để xác định mã nhận dạng duy nhất đối tượng địa lý.
2.
Cấu trúc dữ liệu đầu vào
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Cấu trúc dữ liệu đầu ra:
Tài
liệu lược đồ ứng dụng GML tuân thủ các yêu cầu được nêu tại điểm 1.1, 1.2 của
mục 1.
4.
Các quy tắc chuyển đổi
4.1.
Quy tắc chung.
Quy
tắc chuyển đổi quy định cách thức chuyển đổi lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng
UML theo các quy định trong chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý về lược đồ
ứng dụng GML được mã hoá theo các quy định trong phần 1 của phụ lục này.
Các
quy tắc mã hoá lược đồ được xây dựng dựa trên ý tưởng các định nghĩa lớp trong
lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng UML được ánh xạ thành các khai báo kiểu và khai
báo phần tử trong lược đồ XML và như vậy các thể hiện của các lớp trong lược đồ
ứng dụng (các đối tượng) có thể được ánh xạ tương ứng thành các phần tử trong
tài liệu XML.
4.2.
Quy tắc chuyển đổi gói UML có kiểu mẫu phân loại là <<Application
schema>>.
a)
Khi chuyển đổi một lược đồ UML, một gói có kiểu mẫu phân loại là
<<Application schema>> được chuyển thành một tệp lược đồ XML (tệp XSD).
Một và chỉ một tệp XSD cho một gói;
b)
Mặc định, tất cả các lược đồ ứng dụng biểu diễn bằng UML chỉ sử dụng một tên
miền (namespace) XML chung. Một tên miền XML khác cho một gói và các gói con
của nó có thể được bổ sung, song phải được khai báo trong lược đồ XML;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.
Quy tắc chuyển đổi lớp UML.
4.3.1.
Quy tắc chung.
Các
lớp có kiểu mẫu phân loại là <<Enumeration>>, <<CodeList>>,
<<DataType>>, <<Abstract>>, <<Type>>,
<Union>>, <<Feature>>, <<BasicType>> sẽ được
ánh xạ tương ứng sang lược đồ GML. Tất cả các lớp có kiểu mẫu phân loại không
thuộc danh sách này sẽ không được xét đến trong quá trình chuyển đồi.
Tất
cả các lớp sẽ được ánh xạ thành các khai báo kiểu. Trong đó tên kiểu có hậu tố
Type.
Ánh
xạ các kiểu dữ liệu nguyên thuỷ định nghĩa trong chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu
thành các kiểu dữ liệu nguyên thuỷ trong lược đồ ứng dụng GML:
STT
Kiểu dữ liệu trong lược đồ ứng dụng UML
Kiểu dữ liệu trong lược đồ ứng dụng GML
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
xsd:string
2
Integer
xsd:integer
3
Real
xsd:double
4
Decimal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
Number
xsd:double
6
Date
xsd:date
7
Time
xsd:time
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DateTime
xsd:dateTime
9
Boolean
xsd:boolean
10
Length
gml:LengthType
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gml:LengthType
12
Angle
gml:AngleType
13
Measure
gml:MeasureType
14
Sign
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15
UnitOfMeasure
gml:UnitOfMeasureType
4.3.2.
Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu.
a)
Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<DataType>> trong lược đồ ứng dụng
UML được chuyển tương ứng thành một kiểu dữ liệu tự định nghĩa trong lược đồ
ứng dụng GML.
b)
Áp dụng mẫu mã hoá kiểu dữ liệu tự định nghĩa để khai báo trong lược đồ ứng
dụng GML.
c)
Áp dụng các mẫu mã hoá thuộc tính để khai báo các thuộc tính của kiểu dữ liệu
tự định nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML.
4.3.3.
Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu đối tượng địa lý
a)
Lớp có kiểu mẫu phân loại là <<FeatureType>> trong lược đồ ứng dụng
UML được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu đối tượng địa lý trong lược đồ
GML.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c)
Tên của kiểu đối tượng địa lý được sử dụng trong khai báo là tên lớp UML.
4.3.4.
Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu liệt kê.
Lớp
có kiểu mẫu phân loại là <<Enumeration>> trong lược đồ ứng dụng UML
được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu đơn (simpleType) trong lược
đồ ứng dụng GML.
4.3.5.
Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa danh sách mã.
Lớp
có kiểu mẫu phân loại là <<CodeList >> trong lược đồ ứng dụng UML
được chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu phức kế thừa kiểu
gml:CodeType của GML
4.3.6.
Quy tắc ánh xạ lớp định nghĩa kiểu dữ liệu tập hợp.
Lớp
có kiểu mẫu phân loại là <<Union>> trong lược đồ ứng dụng UML được
chuyển tương ứng thành khai báo kiểu dữ liệu phức trong lược đồ ứng dụng GML;
Áp
dụng mẫu mã hoá kiểu dữ liệu tự định nghĩa để khai báo kiểu dữ liệu tự định
nghĩa trong lược đồ ứng dụng GML.
4.3.7.
Quy tắc ánh xạ thuộc tính và vai trò quan hệ trong quan hệ liên kết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
phần thể hiện của thuộc tính được chuyển đổi thành giá trị của cặp thuộc tính
minOccurs và maxOccurs khi khai báo phần tử XML. Nếu số thể hiện là số nguyên
thì chuyển tương ứng, n được chuyển thành giá trị xml: unbounded.
4.3.8.
Quy tắc ánh xạ kiểu dữ liệu không gian.
STT
Kiểu trong lược đồ ứng dụng UML
Kiểu lược đồ ứng dụng GML
Phần tử thay thế trong GML
1
GM_Object
gml:GeometryPropertyType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
GM_Primitive
gml:GeometricPrimtivePropertyType
gml:_GeometricPrimtive
3
GM_Position
gml:geometricPositionGroup
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gml:geometricPositionListGroup
5
GM_Point
gml:PointPropertyType
gml:Point
6
GM_Curve
gml:CurvePropertyType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
GM_Surface
gml:SurfacePropertyType
gml:_Surface
8
GM_CompositeCurve
gml:CompositeCurveType
gml:CompositeCurve
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gml:GeometricComplexPropertyType
gml:GeometricComplex
10
GM_Aggregate
gml:MultiGeometryPropertyType
gml:MultiGeometry
11
GM_MultiPoint
gml:MultiPointPropertyType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
GM_MultiCurve
gml:MultiCurvePropertyType
gml:MultiCurve
13
GM_MultiSurface
gml:MultiSurfacePropertyType
gml:MultiSurface
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gml:DirectedNodePropertyType
gml:DirectedNode
15
TP_Edge
gml:DirectedEdgePropertyType
gml:DirectedEdge
16
TP_Face
gml:DirectedFacePropertyType
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
TP_DirectedNode
gml:DirectedNodePropertyType
gml:DirectedNode
18
TP_DirectedEdge
gml:DirectedEdgePropertyType
gml:DirectedEdge
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gml:DirectedFacePropertyType
gml:DirectedFace
20
TP_Complex
gml:TopoComplexMemberType
gml:TopoComplex
4.3.9. Quy tắc ánh xạ kiểu dữ liệu thời gian.
STT
Kiểu trong lược đồ ứng dụng UML
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử thay thế trong GML
1
TM_Instant
gml:TimeInstantPropertyType
gml:TimeInstant
2
TM_Period
gml:TimePeriodPropertyType
gml:TimePeriod
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TM_Node
gml:TimeNodePropertyType
gml:TimeNode
4
TM_Edge
gml:TimeEdgePropertyType
gml:TimeEdge
4.3.10.
Quy tắc ánh xạ quan hệ kế thừa và lớp trừu tượng.
Áp
dụng mẫu mã hoá quan hệ kế thừa để ánh xạ quan hệ kế thừa giữa hai lớp trong
lược đồ ứng dụng UML để khai báo một kiểu dữ liệu tự định nghĩa hoặc một kiểu
đối tượng địa lý kế thừa từ một kiểu dữ liệu hoặc một kiểu đối tượng địa lý
khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục P
Một
số website hữu ích
1.
Trang thông tin về Chuẩn thông tin địa lý
- http://www.isotc211.org/- Tổ
chức xây dựng bộ các Chuẩn thông tin địa lý
2.
Các trang tổng quan về GIS
- http://www.usgs.gov/
- Cơ quan Khảo sát địa chất Hoa Kỳ (United States Geological Servey (USGS)
).
- http://www.gislinx.com/
3.
Các nguồn dữ liệu không gian
-
http://www.fgdc.gov- Ủy ban dữ liệu địa lý - Cơ quan Thu thập và phân phối thông tin
của liên bang mỹ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
http://www.esri.com/software/arcgis/geodatabase/index.html- Kho
dữ liệu của ESRI (ESRI's Data Repository).
4.
Các trang web chuyên về phần mềm, sản xuất và dữ liệu GIS
- http://www.gisworld.com-Nhà cung cấp hàng đầu các thông tin không gian địa
lý.
- http://www.intergraph.com/sgi/ - Làm và cung cấp các giải pháp thành lập bản
đồ và GIS sau: MGE, GeoMedia Pro, GeoMedia, GeoMedia Network, GeoMedia Web Map,
GeoMedia Viewer, GIS Office, and GEOVEC Office.
-
http://www.itc.nl/ilwis/ilwis.html.com/- Gói phần mềm Viễn
thám và GIS với phần mở rộng có khả năng phân tích địa lý.
-
http://www.geoplace.com/ge/current/Default.asp - Nhà
xuất bản của tạp chí GIS Thế giới và GIS châu Âu. bao gồm các hội nghị GIS,
sách và các thông tin khác.
-
http://www.esri.com - Viện nghiên cứu Hệ thống môi trường
(ESRI). Các nhà cung cấp của Arc / Info liên quan đến phần mềm và dữ liệu GIS.
Bao gồm ArcView V1.0 miễn phí.
-
http://www.cr.usgs.gov/glis/glis.com - Hệ thống thông tin đất đai
toàn cầu (GLIS) Siêu dữ liệu và các mẫu của nhiều sản phẩm dữ liệu, như AVHRR,
TM, DEMs, ảnh hàng không, SLAR, hệ sinh thái thế giới, và mẫu đất thế giới.
-
http://www.epa.gov/ - Cơ quan Bảo vệ Môi trường Mỹ (EPA) bao
gồm thông tin về dự án sử dụng GIS như Chương trình cửa sông quốc gia. Ngoài
ra, có một số thông tin về phần mềm và dữ liệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
http://na.unep.net/ - UNEP / GRID - Tài nguyên thông tin Cơ sở
dữ liệu toàn cầu.
MỤC LỤC
I.
Quy định chung
1.
Phạm vi điều chỉnh
2. Đối
tượng áp dụng
3.
Giải thích từ ngữ
4.
Ký hiệu và thuật ngữ sử dụng trong các lược đồ khái niệm
II.
Quy định kỹ thuật
1.
Chuẩn mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.
Chuẩn mô hình khái niệm dữ liệu thời gian
4.
Chuẩn phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý
5.
Chuẩn hệ quy chiếu tọa độ
6.
Chuẩn siêu dữ liệu địa lý
7.
Chuẩn chất lượng dữ liệu địa lý
8.
Chuẩn trình bày dữ liệu địa lý
9.
Chuẩn mã hóa trong trao đổi dữ liệu địa lý
III.
Quy định về quản lý
IV.
Tổ chức thực hiện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B: Mô hình cấu trúc dữ liệu địa lý
Phụ
lục C: Mô hình khái niệm dữ liệu không gian
Phụ
lục D: Mô hình khái niệm dữ liệu thời gian
Phụ
lục E: Phương pháp lập danh mục đối tượng địa lý
Phụ
lục G: Danh mục đối tượng địa lý cơ sở Quốc gia
Phụ
lục H: Hệ quy chiếu tọa độ
Phụ
lục I: Nội dung siêu dữ liệu địa lý cơ sở
Phụ
lục K: Chất lượng dữ liệu địa lý
Phụ
lục L: Lược đồ XML mã hóa danh mục trình bày đối tượng địa lý
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục N: Quy tắc xây dựng lược đồ ứng dụng GML
Phụ
lục O: Quy tắc chuyển đổi lược đồ ứng dụng UML sang lược đồ ứng dụng GML