TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
13532:2022
RỪNG
PHÒNG HỘ ĐẦU NGUỒN - CÁC YÊU CẦU
Watershed
protection forest - Requirements
Lời nói đầu
TCVN 13532 : 2022 do Trường Đại
học Lâm nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
RỪNG PHÒNG HỘ
ĐẦU NGUỒN - CÁC YÊU CẦU
Watershed
protection forest - Requirements
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu và
phương pháp xác định các chỉ tiêu nhằm đáp ứng rừng phòng hộ đầu nguồn.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối
với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa
đổi, bổ sung (nếu có):
TCVN 5325 :1991, Bảo vệ rừng đầu
nguồn.
TCVN 12509 : 2018, Rừng trồng - Rừng
sau thời gian kiến thiết cơ bản.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Rừng phòng hộ đầu nguồn (Watershed
protection forest)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Độ tàn che (Canopy cover)
Mức độ che kín của tán cây rừng theo
phương thẳng đứng trên một đơn vị diện tích rừng được biểu thị bằng tỷ lệ phần
mười.
3.3
Tổ thành loài cây gỗ (Tree
species composition)
Biểu thị số loài cây và tỷ lệ mỗi loài
tham gia trong thành phần cây gỗ của rừng.
3.4
Chỉ số diện tích tán (Canopy area
index)
Tỷ lệ phần trăm giữa tổng diện tích tản
của tất cả tầng cây cao là thành phần chính của rừng trong lâm phần với diện
tích mặt đất mà nhóm cây đó chiếm chỗ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5
Tỷ lệ che phủ của vật rơi
rụng
(Fallen objects under the forest canopy - FOUFC, %)
Tỷ lệ phần trăm giữa diện tích che phủ
bề mặt đất của vật rơi rụng và diện tích của bề mặt đất rừng.
CHÚ THÍCH: Kí hiệu của tỷ
lệ che phủ của vật rơi rụng là FOUFC, đơn vị tính là phần trăm
(%).
3.6
Tỷ lệ che phủ của cây bụi, thảm tươi (Shrub layer
coverage)
Tỷ lệ phần trăm giữa diện tích chiếm
chỗ của cây bụi, thảm tươi và diện tích của đất rừng.
CHÚ THÍCH: Kí hiệu của tỷ lệ che phủ của
cây bụi, thảm tươi là SLC, đơn vị tính là phần trăm (%).
3.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trị số của góc đo trong được
tạo bởi mặt dốc và hình chiếu của mặt dốc trên mặt phẳng ngang.
CHÚ THÍCH: Kí hiệu của độ dốc mặt đất
là S, đơn vị tính
là độ.
3.8
Chỉ số cấu trúc tổng hợp của thảm thực
vật rừng
(Indicators of general structure of forest vegetation)
Chỉ tiêu cấu trúc tổng hợp của thảm thực
vật rừng, gồm: chỉ số diện tích tán lá; tỷ lệ che phủ của cây bụi, thảm tươi và
tỷ lệ che phủ của vật rơi rụng.
CHÚ THÍCH: Kí hiệu của chỉ số cấu trúc tổng hợp
của thảm thực vật rừng là Z, đơn vị tính là phần trăm (%).
3.9
Lượng mưa bình quân hằng năm (Average
amount of rain per year - P, mm/năm)
Tổng lượng mưa các ngày trong năm, được
tính bằng chiều cao (mm) của lớp nước mưa tạo nên trên mặt đáy của một thùng đo
hình trụ có tiết diện miệng hứng nước là 200 cm2, chưa bị mất đi vì bất kỳ
một lý do nào như bốc hơi, ngấm, chảy...
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10
Cấu trúc tầng thứ (Vertical
forest structure)
Sự sắp xếp không gian phân bố của các
thành phần thực vật theo chiều đứng.
4 Yêu cầu chung
4.1 Yêu cầu
đối với rừng trồng
Yêu cầu chung đối với rừng trồng đáp ứng
khả năng phòng hộ đầu nguồn theo TCVN 12509 : 2018 và quy định tại
Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu
cầu chung đối với rừng trồng
Chỉ tiêu
Yêu cầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loài cây có tán dày,
nhiều lá, không gây độc nguồn nước, hệ rễ phát triển, bám chắc. Có thể trồng
thuần loài nhưng ưu tiên những lâm phần trồng hỗn giao nhiều loài cây theo
băng hoặc theo đám.
2. Mật độ
Từ 600 cây/ha trở lên và phân bố
tương đối đều trên toàn diện tích
3. Cấu trúc tầng thứ
Tối thiểu 2 tầng trong đó có 1 tầng
cây cao và 1 tầng cây bụi, thâm tươi hoặc cây trồng xen.
4. Độ tàn che
Từ 0,6 trở lên
5. Chỉ số cấu trúc tổng hợp của thảm
thực vật rừng (Z, %)
Tối thiểu 95.K.S.HDC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Yêu cầu
đối với rừng tự nhiên
Yêu cầu chung đối với rừng tự nhiên
đáp ứng khả năng phòng hộ
đầu nguồn tại Bảng 2.
Bảng 2 - Yêu
cầu chung đối với rừng tự nhiên
Chỉ tiêu
Yêu cầu
1. Tổ thành loài
Có kết cấu hỗn loài, ít nhất có 3 loài
tham gia vào tổ thành chính của rừng gồm các loài cây có tán dày, nhiều lá,
không gây độc nguồn nước (Trừ một số trạng thái rừng tự nhiên thuần loài).
2. Mật độ
Số cây gỗ đạt chiều cao tham gia vào
tán rừng à 400 cây/ha hoặc số lượng cây tái sinh có triển vọng từ 500 cây/ha trở
lên. Cây gỗ và cây tái sinh triển vọng phân bố tương đối đều trên toàn diện
tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tối thiểu 2 tầng trong đó có 1 tầng
cây cao và 1 tầng cây bụi, thảm tươi
4. Độ tàn che
Từ 0,6 trở lên
5. Chỉ số cấu trúc tổng
hợp của thảm thực vật rừng (Z, %)
Tối thiểu 95.K.S.HDC
CHÚ THÍCH: Rừng tự nhiên đáp ứng khả năng phòng
hộ đầu nguồn phải đáp ứng đồng thời 4 chỉ tiêu về: Tổ thành loài; Mật độ; Cấu
trúc tầng thứ và Độ tàn che. Trong trường hợp có đủ điều kiện
để xác định thì áp dụng bổ
sung thêm tiêu chí chỉ số cấu trúc tổng
hợp của thảm thực vật rừng (Z, %).
5 Phương pháp xác định
5.1 Phương
pháp xác định các chỉ tiêu cho rừng trồng
Phương pháp xác định các chỉ tiêu cho
rừng trồng đáp ứng khả năng phòng hộ đầu nguồn quy định tại Bảng
3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ
tiêu
Phương pháp
xác định
Mẫu kiểm tra
1. Loài cây trồng
Sử dụng hồ sơ thiết kế trồng rừng được
phê duyệt, kết hợp xác định thông qua quan sát trên các ô tiêu chuẩn (OTC)
ngoài thực địa.
Lô rừng có diện tích nhỏ hơn 5 ha lập
3 ô tiêu chuẩn; Lô rừng có diện tích lớn hơn hoặc bằng 5 ha lập 5 ô
tiêu chuẩn. OTC có diện tích 500 m2 (20 m x 25 m). Mỗi
OTC lập 05 ô dạng bản. Mỗi ô dạng bản có diện tích 9 m2 (3 m x 3 m).
2. Mật độ
Sử dụng hồ sơ thiết kế trồng rừng
được phê duyệt, kết hợp xác định ngoài thực địa trên các ô tiêu chuẩn (OTC)
theo phương pháp tại mục A.4 Phụ lục A
3. Cấu trúc tầng thứ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ tàn che
Sử dụng phương pháp cho điểm hoặc
dùng máy đo độ tàn che thực hiện theo phương pháp tại mục A.2 Phụ lục A
5. Chỉ số cấu trúc tổng hợp của thảm
thực vật rừng (Z, %)
- Chỉ số diện tích tán lá (Cai);
tỷ lệ che phủ của cây bụi,
thảm tươi (SLC) và tỷ lệ che phủ của vật rơi rụng (FOUFC)
của khu rừng xác định theo phương pháp tại mục A 3.1; A 3.2; A 3.3 tương ứng
Phụ lục A.
- Độ dốc mặt đất (S); Hệ số điều chỉnh
thảm thực vật đáp ứng khả năng phòng hộ đầu nguồn giữa các địa phương/khu vực
(HDC) theo
phương pháp tại mục A 3.4 Phụ lục A.
- Hệ số xói mòn đất (K) được xác định
theo phương pháp tại Phụ lục B
CHÚ THÍCH: Bảng tra chỉ tiêu cấu
trúc của thảm thực vật rừng tham khảo tại Phụ lục C.
5.2 Phương
pháp xác định các chỉ tiêu cho rừng tự nhiên
Phương pháp xác định các chỉ tiêu kỹ
thuật đáp ứng khả năng phòng hộ của rừng đầu nguồn là rừng tự nhiên quy định tại
Bảng 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên chỉ
tiêu
Phương pháp
xác định
Mẫu kiểm tra
1. Tổ thành loài
Xác định tên loài cây và số lượng
loài tất cả các cây trong toàn bộ OTC.
Xác định công thức tổ thành của
thành phần loài cây trong các OTC đã thiết lập.
Lô rừng có diện tích nhỏ
hơn 5 ha lập 3 ô tiêu chuẩn; Lô rừng có diện tích lớn hơn hoặc bằng 5
ha lập 5 ô tiêu chuẩn. OTC có diện tích 1000 m2 (25 m x 40 m). Mỗi
OTC lập 05 ô dạng bản. Mỗi ô dạng bản có diện tích 9 m2 (3 m x 3 m).
2. Mật độ
- Tầng cây cao: đếm số cây tầng cây
cao trong toàn bộ OTC xác định số cây của tầng cây cao, tính ra số cây/ha.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Cấu trúc tầng thứ
Quan sát sự phân tầng trực tiếp tại
thực địa kết hợp với vẽ trắc đồ đứng trong OTC (nếu cần) theo phương pháp tại
mục A.4 Phụ lục A
4. Độ tàn che
Sử dụng phương pháp cho điểm hoặc
dùng máy đo độ tàn che thực hiện theo phương pháp tại mục A.2 Phụ lục A
5. Chỉ số cấu trúc tổng hợp của thảm
thực vật rừng (Z, %)
- Chỉ số diện tích
tán lá (Cai); tỷ lệ che phủ của cây bụi, thảm tươi (SLC)
và tỷ lệ che phủ của vật rơi rụng (FOUFC) của khu rừng xác định
theo phương pháp tại mục A 3.1; A 3.2; A 3.3 tương ứng Phụ lục A.
- Độ dốc mặt đất (S); Hệ số điều chỉnh
thảm thực vật
đáp ứng khả năng phòng hộ đầu nguồn giữa các địa phương/khu vực (HDC)
theo phương pháp tại mục A 3.4 Phụ lục A.
- Hệ số xói mòn đất (K) được xác định
theo phương pháp tại Phụ lục B
CHÚ THÍCH: Bảng tra chỉ tiêu cấu
trúc của thảm thực vật rừng tham khảo tại Phụ lục C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục A
(Quy
định)
Phương pháp xác định các chỉ tiêu nhằm đáp ứng phòng hộ đầu
nguồn
A.1 Lập ô tiêu
chuẩn
Ô tiêu chuẩn (OTC) được lập theo
nguyên tắc ô hệ thống.
Hình dạng: Ô tiêu chuẩn có hình chữ nhật.
Diện tích và kích thước OTC: Rừng trồng
diện tích 500 m2(kích thước: 20 m x 25 m), rừng tự nhiên
diện tích 1.000 m2 (kích thước: 25 m x 40 m).
Ô dạng bàn (ODB): Mỗi OTC lập 05 ô dạng
bản, bốn ODB ở bốn góc của OTC và một ODB ờ tâm của OTC, mỗi ODB có diện tích 9
m2 (3 m x 3 m), chỉ lập
ô dạng bản để xác định mật
độ tái sinh triển vọng đối với rừng
tự nhiên.
A.2 Xác định độ
tàn che của rừng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết lập tuyến đo độ tàn che trên
OTC: Mỗi OTC bố trí 4 tuyến song song cách đều, đối với OTC rừng trồng mỗi tuyển
cách nhau 4m, tuyến đo vuông góc với cạnh dài 20m và song song với cạnh 25m của
OTC; Đối với OTC rừng tự nhiên mỗi tuyến cách nhau 8m, tuyến đo vuông góc với cạnh
dài 40m và song song với cạnh 25m của OTC. Trên mỗi tuyến, xác định độ tàn che
tại từng điểm cách đều 1 m, tổng số điểm xác định độ tàn che tại mỗi OTC là 100 điểm.
Tại mỗi điểm, độ tàn che được xác định
bằng dụng cụ đo trực tiếp độ tàn che hoặc phương pháp cho điểm thông qua quan
sát đặc điểm tán lá tại điểm đó. Nếu chiếu thẳng tại điểm đó lên trên, nhìn thấy
tán lá của cây thì đánh giá 1 điểm; nếu nhìn thấy mép tán là thì đánh giá 0,5 điểm; nếu
là đám trống thì đánh giá 0 điểm.
A.2.2 Tính độ tàn
che của rừng

(A1)
Trong đó:
Xi là giá trị tàn che
đánh giá tại điểm i;
n là số điểm đánh giá (100 điểm).
A.3 Xác định các
chỉ tiêu cấu trúc của thảm thực vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỉ số diện tích tán được
xác định cho tầng cây cao, đo đường kính tán lá (DT) của từng cây trên ô tiêu chuẩn (điều tra
toàn diện), sau đó lấy tổng diện tích tán của tất cả các cây trên ô chia cho diện
tích của ô tiêu chuẩn và quy đổi ra tỷ lệ phần trăm sẽ thu được chỉ số diện
tích tán.
Cai
(%) = Σ(DTtán)/DTđất rừng *100
(A2)
Trong đó:
DTtán là diện tích của toàn
bộ tán các cây tầng cây cao. Diện tích tán cây được tính theo công thức tính diện
tích hình tròn;
DTđất rừng là tổng diện
tích của OTC: đối với rừng trồng là 500 m2, rừng tự nhiên là 1.000 m2.
A.3.2 Tỷ lệ che phủ
của cây bụi, thảm tươi (SLC, %)
Tại vị trí đo độ tàn che trên OTC, đồng
thời xác định mức độ che phủ của cây bụi, thảm tươi bằng dụng cụ đo trực tiếp hoặc
phương pháp cho điểm thông qua quan sát đặc điểm cây bụi, thảm tươi tại điểm đó. Nếu chiếu
thẳng tại điểm đó xuống mặt đất, chồng lên tán lá của cây bụi, thảm tươi thì
đánh giá 1 điểm; nếu chồng lên mép tán lá thì đánh giá 0,5 điểm; nếu là đám trống
thì đánh giá 0 điểm.
Tính tỷ lệ che phủ của cây bụi,
thảm tươi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(A3)
Trong đó:
Xi là giá trị che phủ của
cây bụi, thảm
tươi đánh giá tại điểm i;
n là số điểm đánh giá (100 điểm).
A.3.3 Tỷ lệ che phủ
của vật rơi rụng (FOUFC, %)
Tại vị trí đo độ tàn che trên OTC, đồng
thời xác định mức độ che phủ của vật rơi rụng bằng dụng cụ đo trực tiếp hoặc
phương pháp cho điểm thông qua quan sát đặc điểm vật rơi rụng tại điểm đó. Nếu
chiếu thẳng tại điểm đó xuống mặt đất, chồng lên vật rơi rụng thì đánh giá 1 điểm;
nếu chồng lên mép vật rơi rụng thì đánh giá 0,5 điểm; nếu là đám trống không có
vật rơi rụng thì đánh giá 0 điểm.
Tính tỷ lệ che phủ của vật rơi rụng

(A4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xi là giá trị che phủ của
vật rơi rụng đánh giá tại điểm i;
n là số điểm đánh giá (100 điểm).
A.3.4 Tính chỉ
tiêu cấu trúc thảm thực vật rừng (Z, %)
Chỉ số cấu trúc tổng hợp của thảm thực vật rừng
(Z, %) được xác định theo công thức:
Z (%) = (Cai
+ SLC + FOUFC) ≥ 95.K.S.HDC
(A5)
Trong đó:
Cai là chỉ số diện tích tán
lá, được xác định theo quy định tại mục A.3.1, Phụ lục A;
SLC là tỷ lệ che phủ của
cây bụi, thảm tươi, được xác định theo quy định tại mục A.3.2, Phụ lục A;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K là hệ số xói mòn đất. Hệ số K
càng nhỏ, nguy cơ xói mòn đất càng giảm và ngược lại, Hệ số K càng lớn, nguy cơ xói
mòn đất càng tăng. Phương pháp xác định hệ số K quy định tại Phụ lục B.
S là độ dốc mặt đất của khu rừng được xác định
bằng trung bình cộng độ đốc của các OTC. Độ dốc của OTC được tính bằng trung
bình cộng độ dốc của 5 ODB bố trí trong OTC.
HDC là hệ số điều chỉnh
thảm thực vật đáp ứng khả năng phòng hộ đầu nguồn giữa các địa phương/khu vực,
xác định thông qua công thức:
HDC = R/807
(A6)
Trong đó: R là hệ số xói mòn do mưa được
xác định gần đúng thông qua công thức của Tổng cục Khí tượng thủy văn:
R =
0,548527*P-59,9
(A7)
Trong đó: P là lượng mưa bình
quân năm (P, mm/năm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Z, %) = (Cai
+ SLC + FOUFC) ≥ 95*K*S*((0,548527*P-59,9)/807)
(A8)
Như vậy, một khu rừng phòng hộ đầu nguồn
có tổng 3 chỉ tiêu gồm: chỉ số diện tích tán lá (Cai); tỷ lệ che phủ
của cây bụi, thảm tươi (SLC) và tỷ lệ che phủ của vật rơi rụng (FOUFC)
đáp ứng được yêu cầu sau: (Cai + SLC + FOUFC) ≥
25*K*S*((0,548527*P-59,9)/807) sẽ đáp ứng được yêu cầu phòng hộ đầu nguồn.
GHI CHÚ: Bảng tra chỉ tiêu cấu trúc của
thảm thực vật rừng tham khảo tại Phụ lục C.
A.4 Xác định các
chỉ tiêu tầng cây cao và cây tái sinh
A.4.1 Xác định các
chỉ tiêu lâm học của rừng
Quan sát, phân chia sự phân tầng và đếm
số tầng của quằn xã thực vật trong OTC như sau:
Tầng vượt tán: là tầng của những cây gỗ
cao nhất. Tầng vượt tán không tạo thành một vòm kín liên tục trừ trường hợp có
những loài cây đơn ưu. Tán cây của tầng này có dạng hình ô, cành
xòe rộng.
Tầng tán chính (tầng ưu thế sinh
thái): là tầng bao gồm những cây gỗ có chiều cao gần tương tự nhau (Thấp hơn tầng
vượt tán) tạo nên tầng rừng chính. Tầng này tạo ra một vòm lá khép tán liên tục.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tầng cây bụi: gồm những cây mọc rải rác, có chiều
cao trung bình từ 2-8m. Những cây này thường không có thân chính rõ ràng, phân
cành nhiều và chiều cao dưới cành thấp.
Tầng thảm tươi: gồm những thực vật có
cấu tạo thân thảo, chiều cao
không vượt quá 2m.
Xác định tên loài cây, tổng số cây gỗ trong
OTC và số cây của từng loài trong OTC;
Xác định tên loài, đếm số cây tái sinh
có triển vọng theo từng loài trong các ô dạng bản. Cây tái sinh có triển vọng
là cây tái sinh có chiều cao lớn hơn 1m.
A.4.2 Tính mật độ của
rừng (cây/ha)

(A9)
Trong đó:
N là mật độ rừng (cây/ha);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SOTC là diện tích
OTC (đối với rừng trồng là 500 m2, rừng tự nhiên là 1.000 m2).
A.4.3 Xác định mật
độ tầng tái sinh có triển vọng đối với rừng tự nhiên (cây/ha)

(A10)
Trong đó:
NTSTV là mật độ cây tái
sinh có triển vọng (cây/ha);
NODB là tổng số cây tái
sinh có triển vọng (cây tái sinh có chiều cao lớn hơn 1m) trong các ô dạng bản
của tất cả các OTC đã thiếp lập cho khu rừng;
SODB là tổng diện
tích các ô dạng bản của tất cả các OTC đã thiếp lập cho khu rừng.
A.4.4 Xác định tổ thành tầng
cây cao và cây tái sinh đối với rừng tự nhiên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định tổng số cá thể của từng loài
trong các OTC (ni);
Xác định tổng số cây cho các loài
trong 01 OTC theo công thức:
;
Tính số cá thể trung bình của 1 loài:

(A11)
Nếu ni ≥
loài đỏ có tên trong công thức tổ thành. Nếu
ni <
loài đó được cộng dồn
thành loài khác. Công thức tổ thành có dạng: k1A1 + k2A2 + k3A3 + .... knAn.
Trong đó: Ai là tên loài; ki là hệ số
được tính theo công thức; ki =
x 100.
Phụ
lục B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp xác định hệ số xói mòn đất (K)
Hệ số xói mòn đất (K) được
xác định căn cứ vào bản đồ thổ nhưỡng và bảng tra chỉ số xói mòn K của một số loại đất ở
Việt Nam tại bảng B.1:
Bảng B.1 - Chỉ
số xói mòn K của một số loại đất ở Việt Nam
TT
Loại đất
Số mẫu
K (tính
trung bình)
Theo toán đồ
Theo công
thức ISSS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất đen có tầng kết von dầy
5
0,09
0,11
2
Đất đen Glay
7
0,10
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất nâu thâm trên Bazan
15
0,12
0,09
4
Đất nâu vùng bán khô hạn
6
0,25
0,19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất đỏ vùng bán khô hạn
6
0,20
0,17
6
Đất xám bạc mầu
21
0,22
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất xám có tầng loang lổ
25
0,25
0,23
8
Đất xám feralit
27
0,23
0,22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất xám mùn trên núi
19
0,19
0,20
10
Đất nâu đỏ
32
0,20
0,23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đất nâu vàng
35
0,21
0,20
12
Đất mùn vàng đỏ trên núi
25
0,15
0,16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xác định vị trí của khu vực cần xác định
hệ số xói mòn đất (K) bằng máy GPS độ chính xác từ 3-5m. Chuyển vị trí cần xác
định hệ số xói mòn đất
(K) lên bản đồ thổ nhưỡng.
Xác định tên đất tại vị trí cần xác định
hệ số xói mòn đất (K) từ bản đồ thổ nhưỡng.
Xác định hệ số xói mòn đất (K) từ tên
đất trên bản đồ thổ nhưỡng kết hợp với bảng B.1.
Phụ
lục C
(Tham
khảo)
Bảng tra chỉ tiêu cấu trúc tổng hợp của thảm
thực vật rừng (Z, %)
Để thuận tiện cho việc tính toán, từ
công thức tính chỉ tiêu cấu trúc thảm thực vật rừng (Z, %), tương ứng với các cấp
lượng mưa trung bình hàng năm (P, mm/năm), độ dốc mặt đất (S, độ) và hệ số xói
mòn đất (K) xây dựng bảng tra chỉ tiêu cấu trúc thảm thực vật rừng (Z, %) đáp ứng
khả năng phòng hộ đầu nguồn như sau:
Bảng C.1 - Bảng
tra chỉ tiêu cấu trúc tổng hợp của thảm thực vật rừng (Z, %) đáp ứng khả năng
phòng hộ đầu nguồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(%)
Độ dốc (S)
(độ)
Lượng mưa trung
bình hàng năm (P)
(mm/năm)
Hệ số xói
mòn đất (K)
5
10
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
30
35
40
<500 ÷ 1.000
0,05
16
33
49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82
98
115
131
0,10
33
66
98
131
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
197
229
262
0,15
49
98
148
197
246
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
344
393
0,20
66
131
197
262
328
393
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
525
0,25
82
164
246
328
410
492
574
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.000 ÷ 1.500
0,05
26
51
77
102
128
154
179
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,10
51
102
154
205
256
307
358
409
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77
154
230
307
384
461
537
614
0,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
205
307
409
512
614
717
819
0,25
128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
384
512
640
768
896
1,024
1.500 ÷ 2.000
0,05
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
104
139
174
209
244
278
0,10
70
139
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
278
348
417
487
557
0,15
104
209
313
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
522
626
731
835
0,20
139
278
417
557
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
835
974
1,113
0,25
174
348
522
696
870
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,218
1,392
2.000 ÷ 2.500
0,05
44
88
132
176
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
308
352
0,10
88
176
264
352
440
528
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
704
0,15
132
264
396
528
660
792
924
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,20
176
352
528
704
880
1,056
1,232
1,408
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
220
440
660
880
1,100
1,320
1,540
1,760
2.500 ÷ 3.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
53
106
160
213
266
319
372
426
0,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
213
319
426
532
638
745
851
0,15
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
479
638
798
957
1,117
1,277
0,20
213
426
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
851
1,064
1,277
1,489
1,702
0,25
266
532
798
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,330
1,596
1,862
2,128
Thư mục tài liệu
tham khảo
[1]. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
(1991), Quyết định số 134/QĐ/KT (QPN 13-91), ban hành Quy phạm ngành Kỹ thuật
xây dựng rừng phòng hộ đầu nguồn.
[2]. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
(2006), Cẩm nang lâm
nghiệp, Chương Quản lý rừng phòng hộ đầu nguồn và rừng phòng hộ ven biển.
[3]. Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
(2018), Thông tư 29/2018/TT-BNNPTNT ngày 16/11/2018, Quy định về các công trình lâm sinh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[5]. Phạm Văn Điển (2009), Chức năng
phòng hộ nguồn nước của rừng. Nhà xuất bản Nông nghiệp.
[6]. Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12509 :
2018, Rừng trồng- Rừng sau thời gian kiến thiết cơ bản.
[7]. Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12511 : 2018, Rừng tự
nhiên - Rừng sau khoanh nuôi.
[8]. TCVN 5325 : 1991, Bảo vệ rùng đầu
nguồn.
[9]. Thuật ngữ lâm nghiệp. Nhà xuất bản Nông nghiệp, Hà Nội 1996.
[10]. Sinh thái rừng. Nhà xuất
bản Nông nghiệp,
Hà Nội 2005.