TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
10292-2:2014
ISO
11806-2:2011
MÁY NÔNG LÂM NGHIỆP - YÊU CẦU AN TOÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP
THỬ MÁY CẮT BỤI CÂY VÀ MÁY CẮT CỎ CẦM TAY - PHẦN 2: MÁY SỬ DỤNG CỤM ĐỘNG LỰC
ĐEO VAI
Agricultural
and rorestry machinery - Safety
requirements and testing for portable, hand-held, powered brush-cutters and
grass-trimmers - Part 2: Machines for use with back-pack power unit
Lời
nói đầu
TCVN 10292-2:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 11806-2: 2011,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ TCVN 10292 (ISO 11806), Máy nông lâm nghiệp - Yêu cầu an toàn và
phương pháp thử máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay hiện
đã có tiêu chuẩn sau:
- TCVN 10292-2 (ISO 11806-2) - Phần 2: Máy sử dụng cụm động lực đeo vai.
ISO 11806, Agricultural and forestry
machinery - Safety
requirements and testing for portable, handheld, powered brush-cutters and
grass-trimmers còn có tiêu chuẩn sau:
- ISO 11806-1: 2011 - Part 1:
Machines fitted with an integral combustion engine).
MÁY NÔNG LÂM NGHIỆP - YÊU CẦU
AN TOÀN VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ MÁY CẮT BỤI CÂY VÀ MÁY CẮT CỎ CẦM TAY - PHẦN 2: MÁY
SỬ DỤNG CỤM ĐỘNG LỰC ĐEO VAI
Agricultural and rorestry machinery - Safety requirements and
testing for portable, hand-held, powered brush-cutters and grass-trimmers -
Part 2: Machines for use with back-pack power unit
1. Phạm
vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định những biện pháp và yêu
cầu an toàn để kiểm tra kết cấu và thiết kế của máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm
tay với nguồn động lực là động cơ đốt trong có khung đeo vai
và bộ phận truyền lực cơ học giữa nguồn động lực và bộ phận cắt. Các phương
pháp nhằm loại trừ hoặc giảm thiểu những mối nguy hiểm phát sinh do sử dụng máy
và quy định các loại thông tin về thực hành làm việc an toàn cần được nhà chế tạo
cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH
1: Hiện tại, phương pháp thử chuẩn để đo rung động toàn thân từ cụm động lực
đeo vai chưa có.
CHÚ
THÍCH 2: Xem Phụ lục A, cùng với Phụ lục
A của ISO 11806-1:2011, liệt kê các mối nguy hiểm đáng kể.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho máy cắt bụi cây và
máy cắt cỏ cầm tay có động cơ được chế tạo sau ngày công bố tiêu chuẩn.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho những máy có trang
bị nhiều hơn một bộ phận cắt bằng kim loại, ví dụ các xích quay hay dao xoay.
2. Tài
liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc
áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp
dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
ISO 4413:2010, Hydraulic fluid power - General rules and safety requirements
for systems and their components (Động cơ thủy lực - Quy tắc chung và yêu
cầu an toàn các hệ thống và bộ phận của chúng);
ISO 4414:2010, Pneumatic fluid power- General rules and safety requirements
for systems and their components (Động cơ chất lỏng khí nén - Quy tắc chung và yêu cầu
an toàn các hệ thống và bộ phận của chúng);
ISO 11806-1:2011, Agricultural and forestry machinery - Safety requirements and
testing for portable, handheld, powered brush-cutters and grass-trimmers - Part
1: Machines fitted with an integral combustion engine (Máy nông lâm nghiệp - Yêu cầu an toàn và
phương pháp thử máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ cầm tay - Phần 1: Máy trang bị động
cơ đốt trong);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 13857:2008, Safety of machinery - Safety distances to prevent
hazard zones being reached by upper and lower limbs (An toàn máy - Khoảng cách an toàn để
ngăn chặn tay chân không vươn với tới vùng nguy hiểm).
3. Thuật
ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này, sử dụng các thuật ngữ và định
nghĩa trong ISO 11806-1 và các thuật ngữ và định nghĩa sau đây.
CHÚ
THÍCH: Hình 1 cung cấp ví dụ về một máy
cắt bụi cây có động cơ đeo vai trong phạm vi áp dụng nêu trong tiêu chuẩn
này.
3.1. Bộ phận công tác (appliance)
Cụm máy bao gồm ống trục dẫn động, bộ phận cắt
có che chắn và tay cầm.
3.2. Máy (machine)
Máy cắt bụi cây (hoặc máy cắt cỏ) đầy đủ, bao
gồm cụm động lực đeo vai và bộ phận công tác.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Dây đeo
2 Cụm động lực đeo vai
3 Vật chắn
4 Dao cắt
5 Che chắn bộ phận cắt
6 Ống trục dẫn động
7 Tay cầm phía trước
8 Tay cầm phía sau
Hình
1 - Ví dụ về máy cắt bụi cây với cụm động lực đeo vai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.
Quy định chung
Máy phải tuân theo các yêu cầu an toàn và/hoặc
biện pháp bảo vệ của điều này. Ngoài ra, máy phải được thiết kế phù hợp với các
nguyên tắc của ISO 12100 về những mối nguy hiểm không đáng kể có liên quan
không được đề cập trong tiêu chuẩn này.
Máy phải tuân theo Điều 4, ngoại trừ 4.5, ISO
11806-1:2011.
Vận hành an toàn máy cắt bụi cây và máy cắt cỏ
cũng tùy thuộc vào điều kiện an toàn liên quan với việc sử dụng trang bị bảo hộ cá nhân (PPE),
như găng tay, giày chống trượt và trang bị bảo vệ chân, mắt và tai nghe, cũng như các phương
pháp làm việc an toàn (xem 5.1, ISO 11806-1:2011).
Nếu máy cắt cỏ có thể cải tiến thành máy cắt bụi
cây thì máy đã cải tiến đó phải tuân theo các yêu cầu đối với máy cắt bụi cây
và ngược lại.
Ngoại trừ điều khác được đề cập trong tiêu chuẩn
này, khoảng cách an toàn đã được đề cập trong 4.2.4.1 và 4.2.4.3, ISO
13857:2008 phải được đáp ứng.
4.2.
Khoảng cách đến bộ phận cắt
4.2.1. Yêu cầu
Các máy có tay cầm phía trước và phía sau phải
có khoảng cách tối thiểu 1 200 mm theo đường thẳng từ điểm giữa của tay cầm
phía sau đến điểm không che chắn gần nhất của bộ phận cắt (điểm A trên Hình 2).
Điểm A là điểm giao giữa mặt phẳng vuông góc với đường cắt và mép cạnh của che
chắn bộ phận cắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2. Kiểm nghiệm
Khoảng cách phải được kiểm tra bằng cách đo.
Kích thước tính bằng milimét

CHÚ DẪN:
1 Bộ phận cắt
2 Che chắn
3 Tâm phía sau của tay cầm phía trước
4 Tay cầm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 Vật chắn
Hình 2 - Ví dụ về thiết bị với
bộ phận cắt lưỡi cưa và các tay cầm phía trước
và phía sau
4.3. Tay cầm ở trên cụm
động lực đeo vai
4.3.1. Yêu cầu
Phải có tay cầm, nó có thể là một
phần của khung và cho phép người vận hành cầm được cụm động lực đeo vai để vận
hành và vận chuyển.
Tay cầm phải được thiết kế sao cho
- người vận hành nắm chặt toàn bộ tay cầm khi đeo găng
tay,
- đảm bảo sự nắm chặt cần thiết nhờ hình dạng và bề
mặt của tay cầm,
- chiều dài của tay cầm tối thiểu phải là 100 mm, với
tay cầm dạng quai hoặc tay cầm dạng kín, chiều dài này là thẳng hoặc cong với
bán kính lớn hơn 100 mm cùng với bán kính hỗn hợp, nhưng không lớn hơn 10 mm ở
một hoặc hai đầu của bề mặt tay cầm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc thiết kế tay cầm phải được kiểm tra, đo
và thử nghiệm chức năng.
4.4.
Dây đeo cho cụm động lực đeo vai
4.4.1. Yêu cầu
Phải trang bị dây đeo vai đôi để mang cụm động
lực đeo vai. Dây đeo vai đôi có thể điều chỉnh để thích hợp với kích thước người
vận hành.
Dây đeo phải được trang bị cơ cấu tháo nhanh bố
trí tại vị trí kết nối giữa nguồn động lực và dây đeo hoặc giữa dây đeo với người
vận hành. Thiết kế dây đeo hay sử dụng cơ cấu tháo nhanh phải đảm bảo cụm động
lực đeo vai được tháo nhanh ra khỏi người vận hành trong trường hợp khẩn cấp.
Nếu trang bị cơ cấu tháo nhanh thì chỉ dùng một
tay có thể mở nó ở điều kiện có tải để tháo cụm động lực đeo vai.
4.4.2. Kiểm nghiệm
Phải kiểm tra chức năng và khả năng điều chỉnh của dây đeo. Phải
kiểm tra cơ cấu tháo nhanh bằng cách thử nghiệm chức năng, thực hiện do một người
đeo dây đeo chịu tải trọng thẳng đứng bằng ba lần trọng lượng khô của cụm động
lực đeo vai tác dụng lên điểm treo.
4.5. Ống,
ống mềm dẫn chất lỏng và khí nén
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống thủy lực phải tuân theo các yêu cầu
an toàn của ISO 4413. Hệ thống khí nén phải tuân theo các yêu cầu an toàn của
ISO 4414.
Ống, ống mềm dẫn chất lỏng và khí với áp suất
bên trong vượt quá 500 kPa phải có che chắn sao cho trong trường hợp đứt
gãy trong quá trình vận hành máy, chất lỏng không thể trực tiếp xả vào người vận hành.
4.5.2. Kiểm tra
Phải kiểm tra che chắn ống và ống dẫn.
5.
Thông tin sử dụng
Sổ tay hướng dẫn vận hành được cung cấp cùng với máy
phải tuân theo 5.1, ISO 11806-1:2011.
Máy phải được ghi nhãn theo 5.2, ISO 11806-1:2011 và
có cảnh báo theo 5.3, ISO 11806-1:2011.
Phụ lục
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Danh
mục các mối nguy hiểm đáng kể
Phụ lục này quy định thêm những mối nguy hiểm
đáng kể, tình huống nguy hiểm và trường hợp nguy hiểm đáng kể, đã được xác định
là quan trọng đối với cụm động lực đeo vai dùng cho máy cắt bụi cây và máy cắt
cỏ, đòi hỏi nhà thiết kế hoặc nhà sản xuất có hành động cụ thể để loại trừ hay
giảm thiểu rủi ro.
Bảng A.1 - Danh mục các mối
nguy hiểm đáng kể liên quan đến cụm động lực đeo vai dùng cho máy cắt bụi
cây và máy cắt cỏ
Số
thứ tự
Mối
nguy hiểm
Điều
của tiêu chuẩn này
Nguồn
gốc (nguồn)
Hậu
quả tiềm ẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối
nguy hiểm cơ học
Hệ thống khí nén và
thủy lực
Tổn thương từ chất
lỏng phun có áp suất cao
4.5
2
Kết
hợp các mối nguy hiểm
Trạng thái yếu hoặc
quá sức kết hợp với việc thiết kế không phù hợp hay vị
trí điều khiển bằng tay, bao gồm cả việc xem xét không đầy đủ về giải phẫu
tay-cánh tay người, liên quan đến thiết kế tay nắm và cân bằng máy.
Khó chịu, mệt mỏi,
tổn thương bộ máy vận động, mất kiểm soát
4.2, 4.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
3. Thuật ngữ và định nghĩa
4. Yêu cầu an toàn và/hoặc biện
pháp bảo vệ
4.1. Quy định chung
4.2. Khoảng cách đến bộ phận cắt
4.3. Tay cầm ở trên cụm động lực
đeo vai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Ống, ống mềm dẫn chất lỏng và
khí nén
5. Thông tin sử dụng
Phụ lục A (Tham khảo) Danh mục các mối
nguy hiểm đáng kể