TIÊU CHUẨN NGÀNH
10TCN 918:2006
MÁY NÔNG LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ LỢI -
THIẾT BỊ BẢO VỆ CÂY TRỒNG - THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các thuật
ngữ và định nghĩa liên quan đến thiết bị bảo vệ cây trồng.
This lnternational Standard defines terms used in relation to
equipment for crop protection.
La présente Norme
internationale définit les termes se rappor tant au matériel de traitement
phytopharmaceutique.
2. Tài liệu viện dẫn
·
ISO 5681:1992. Thiết bị bảo vệ cây trồng-Thuật ngữ và định
nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
·
ISO 5681:1992 Equipment for crop protection- Vocabulary
2. Références normative
·
ISO 5681:1992 Matériel de
traitement hytopharmaceutique-Vocabulaire
3. Thuật ngữ chung
3. Termes généraux
3.1. Chế phẩm trừ sinh vật hại
Sản phẩm hoặc chất pha chế sử dụng
để cải thiện hoặc bảo vệ sự phát triển, thu hoạch cây trồng và bảo quản hạt.
3.1. Pesticide product
Product or preparation used to improve or
protect the growing, harvesting and storing of crops.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Sản phẩm pha chế
Dạng chế phẩm trừ sinh vật
hại, cung cấp đến tay người sử dụng.
3.2. Formulated product
Form of the pesticide
as purchased by users.
3.2. Produit formulé
Présentation commerciale d'un produit phytopharmaceutique.
3.3. Chất kích hoạt
Chất, bản thân không có
hoạt tính sinh học, nhưng có khả năng nâng cao hiệu quả sinh học của các hoạt
chất trong chế phẩm trừ sinh vật hại.
3.3. Adjuvant
Substance without primary
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Adjuvant
Substance dépourvue d'activité
biologique
mais capable d'améliorer les qualités physico-chimiques d'une préparation.
3.4. Xử lý
Hoạt động sử dụng chế phẩm
trừ sinh vật hại nhằm tạo ra hiệu quả sinh học nhất định.
3.4. Treatment
Operation of applying
pesticide protection to produce a determined biological effect.
3.4. Traitement
Opération consistant à
appliquer des produits phytopharmaceutiques pour produire un effet biologique déterminé.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xử lý được tiến hành trên
toàn thể diện tích cây trồng hoặc toàn bộ cánh đồng.
3.5. Overall treatment
Treatment carried out
over the entire area of a crop or field.
3.5. Traitement généralisé;
traitement en plein
Traitement effectué
sur toute la surface du terrain ou de la végétation.
3.6. Xử lý cục bộ
Xử lý được tiến hành trên
một phần diện tích cây trồng hoặc một phần cánh đồng
CHÚ THÍCH : - Nhìn
chung, xử lý cục bộ có thể giới hạn trong dải băng, thửa, hàng hoặc điểm.
3.6. Local treatment Treatment carried out over part of a crop
or field.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.6. Traitement localisé
Traitement effectué sur une partie du sol ou de la culture.
NOTE - En
général, ce traitement peut être en bandes, en lignes ou en poquets.
3.7. Lưu lượng không khí
Lượng (thể tích) không khí
đi qua thiết bị trong một đơn vị thời gian
3.7. Airflow
Volume of air flowing through an appliance per
unit of time.
3.7. Débit d'air
Volume d'air qui
s'écoule au droit d'une section par unité de temps.
3.8. Năng suất không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8. Air output
Volume of air discharged by an appliance per unit of time.
3.8. Débit de sortie d'air Volume
d'air débité par un appareil par
unité de temps.
3.9. Năng suất phun chất lỏng
Lượng (thể tích) chất lỏng
do thiết bị phun ra trong một đơn vị thời gian
3.9. Liquid output
Volume of liquid discharged by an appliance
per unit of time.
3.9. Débit de sortie de
liquide Volume de liquide débité par un appareil par unité de temps.
4. Trang thiết bị phun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Équipement de pulvérisation
4.1. Định nghĩa cơ bản
4.1. Basic definitions
4.1. Définitions de base
4.1.1. Phun
Phân chia và phát tán chất lỏng
hay hỗn hợp phun vào không khí dưới dạng giọt nhỏ
4.1.1. Spraying
Division and emission into the air of a liquid or a spray
mixture in the form of droplets.
4.1.1. Pulvérisation
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2. Hỗn hợp phun
Chất lỏng chứa sản phẩm
pha chế để phun
4.1.2. Spray mixture
Liquid containing the
formulated product ready for spraying.
4.1.2. Bouillie
Liquide prêt à
l’emploi pour pulvérisation et dans lequel sont dispersées la (les)
préparation(s) phytopharmaceutique(s).
4.1.3. Giọt
Phần tử chất lỏng dạng
hình cầu, thông thường có đường kính dưới 1000 mm.
4.1.3. Droplet
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.3. Goutte
Particule de liquide
sensiblement sphérique de diamétre généralement inférieur à 1000µm
4.1.4. Thiết bị phun
Máy hoặc công cụ phun
4.1.4. Sprayer
Machine or device for
spraying.
4.1.4. Pulvérisateur
Machine servant à la pulvérisation.
4.1.5. Tia/bụi phun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.5. Spray
Droplets produced by a nozzle.
4.1.5. Jet
Ensemble des gouttes
sortant d'une buse.
4.1.5.1. Tia phun dòng liên tục
Tia phun có dạng hình trụ.
4.1.5.1. Solid stream spray Spray with a cylindrical shape.
4.1.5.1. Jet bâton
Jet ayant une
forme cylindrique.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tia phun có dạng hình nón
4.1.5.2. Conical spray
Spray with a conical shape.
4.1.5.2. Jet conique
Jet ayant une forme
conique.
4.1.5.3. Tia phun hình dẹt
Tia
phun có dạng hình dẹt mỏng.
4.1.5.3. Flat spray
Spray with a thin flat shape.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Jet de faible
épaisseur.
4.1.5.4. Tia phun trợ giúp bằng không khí
Tia phun, trong đó các
giọt phun được mang đi hoàn toàn hoặc một phần nhờ luồng không khí.
4.1.5.4. Air-assisted spray
Spray in which the
droplets are carried wholly or partly by a flow of air.
4.1.5.4. Jet porté
Jet dans
lequel le déplacement des gouttes est assuré, en tout ou partie, par un
courant ou un écoulement d'air.
4.1.5.5. Tia phun không trợ giúp bằng không khí
Tia phun, trong đó các
giọt phun được mang đi không có sự trợ giúp của luồng không khí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Spray in which
droplets are projected without the assistance of auxiliary air flow.
4.1.5.5. Jet projeté
Jet dans
lequel la projection des gouttes est réalisée sans le concours d'un fluide
gazeux auxiliaire.
4.2. Kiểu phun
4.2. Types of spraying
4.2. Types de pulvérisation
4.2.1. Phun ly tâm
Quá trình phun tạo thành
do lực ly tâm, tác động lên chất lỏng nhờ năng lượng quay cơ học (ví dụ: do
đĩa quay…)
4.2.1. Centrifugal spraying Spraying obtained by the use of
centrifugal force imparted to the liquid by mechanical rotational energy (for
example, a spinning disc).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.2. Phun tĩnh điện
Quá trình phun sử dụng lực
tĩnh điện để hỗ trợ sự lắng đọng của bụi phun.
4.2.2. Electrostatic spraying
Process where electrostatic forces are used to aid spray deposition.
4.2.2. Pulvérisationélectrostatique Procédé de pulvérisation utilisant
des forces électrostatiques pour faciliter le dépôt des gouttes.
4.2.3. Phun bằng luồng
không khí, phun cặp chất lưu
Sự phun, tạo thành do dòng
không khí tốc độ cao thổi vào hỗn hợp phun.
4.2.3. Air-blast spraying; twin fluid spraying
Spraying obtained by
the action of a high velocity air stream on the spray liquid.
4.2.3. Pulvérisation pneumatique
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4. Phun thủy lực
Sự phun, tạo thành bởi
năng lượng thủy lực của chất lỏng.
4.2.4. Hydraulic pressure spraying
Spraying obtained by only the hydraulic energy
of the liquid.
4.2.4. Pulvérisation à
pression de liquide
Pulvérisation obtenue par la seule utilisation, dans la
buse, de la pression du liquide débité.
4.2.5. Phun nhiệt
Tạo ra các giọt phun, một
phần hoặc hoàn toàn bằng năng lượng nhiệt.
4.2.5. Thermal spraying Production of droplets either partly or
wholly by thermal energy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.6. Phun dưới lá
Ứng dụng, hướng tia/bụi
phun vào phía dưới phiến lá cây trồng.
4.2.6. Underleaf spraying
Application where the
spray is directed to the underside of the leaves.
4.2.6. Pulvérisation par en
dessous
Application où
la pulvérisation est dirigée vers la face inférieure des feuilles.
4.3 Vòi phun
4.3 Nozzles
4.3 Buses
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chi tiết hoặc cụm chi tiết
có miệng lỗ, qua đó chất lỏng bị đẩy qua dưới áp suất cưỡng bức tạo thành tia
phun.
4.3.1. Hydraulic energy nozzle
Part or an assembly of
parts with an orifice through which the
liquid is forced under pressure to produce a spray.
4.3.1. Buse de pulvérisation
hydraulique
Pièce ou ensemble de pièces permettant d'obtenir la pulvérisation
par le passage d'un liquide sous pression au
travers d'un orifice.
4.3.2. Vòi phun tia hình
quạt
Vòi phun thủy lực, có lỗ
hình khe rãnh thẳng, tạo ra tia phun dẹt hình rẻ quạt.
4.3.2.
Fan
nozzle; slit nozzle Hydraulic energy nozzle with
an opening in the shape of a slit, producing a
flat sheet of spray.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Buse de pulvérisation
hydraulique ayant un orifice en forme de fente et produisant un jet plat.
4.3.3.
Vòi phun tia hình quạt kép
Vòi phun tia hình quạt có hai lỗ định cỡ phun
riêng biệt.
4.3.3. Double fan [slit] nozzle
Fan nozzle having two separate
openings.
4.3.3. Buse double à fente
Buse à fente
comportant deux orifices séparés.
4.3.4. Vòi phun tia hình
quạt lệch tâm
Vòi phun tia hình quạt có góc phun và phân bố
lượng phun không đối xứng qua trục vòi phun.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fan nozzle in which the spray angle and volume
distribution are asymmetrical about the nozzle axis
4.3.4. Buse à fente excentrée
Buse à fente
dont l’angle de
pulvérisation et la distribution sont asymétriques
par rapport à l’axe de la buse.
4.3.5. Vòi phun có điều
chỉnh
Vòi phun thủy lực, được
thiết kế sao cho có thể điều chỉnh đặc tính phun mà không cần thay đổi các
phần tử hợp thành.
4.3.5. Adjustable nozzle
Hydraulic energy
nozzle designed so that the spray characteristics may be altered without
changing the components.
4.3.5. Buse à jet réglable
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.6. Vòi phun chắn lệch
dòng, vòi phun kiểu đe, vòi phun va đập
Vòi phun thủy lực, có cơ
cấu làm lệch dòng tạo ra tia phun mỏng dẹt.
4.3.6. Deflector nozzle; anvil nozzle; impact nozzle
Hydraulic energy nozzle with a deflector producing a flat
thin sheet of spray.
4.3.6 buse à miroir
Buse de pulvérisation hydraulique corn-portant un déflecteur produisant
un jet de faible épaisseur.
4.3.7. Vòi phun có khóa
Vòi phun có bộ phận khóa-
ngừng phun, mà không cần thay đổi các chi tiết vòi phun.
4.3.7. Shut-off nozzle
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.7. Buse obturable
Buse
comportant un dispositif d'obturation utilisable sans changement de pièce.
4.3.8. Vòi phun có định
hướng
Vòi phun cho phép chuyển
hướng phun, phụ thuộc vào đường ống cung cấp.
4.3.8. Directional nozzle
Nozzle which enables the direction of spray to
be altered in relation to the supply tube or pipe.
4.3.8. Buse orientable
Buse dont on peut
modifier l'orientation pour une position fixe par rapport µ la rampe ou à la lance.
4.3.9. Vòi phun tia hình
nón
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.9. Cone nozzle
Hydraulic energy nozzle through which the liquid flows
rotationally, producing a conical spray.
4.3.9. Buse à turbulence
Buse de pulvérisation
hydraulique dans laquelle la mise en rotation du liquide produit un jet
conique.
4.3.10. Vòi phun dòng va
đập
Vòi
phun thủy lực, được thiết kế sao cho nhận được tia phun nhờ sự va đập của hai
hay nhiều dòng chất lỏng.
4.3.10. Impinging stream nozzle
Hydraulic energy
nozzle designed so that spraying is achieved by the impact of two or more streams of
liquid.
4.3.10. Buse à courants
contrariés
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.11. Vòi phun trợ giúp
bằng không khí; vòi phun cặp chất lưu
Vòi phun, tạo ra tia phun
nhờ tác động của luồng không khí có tốc độ cao thổi vào hỗn hợp phun.
4.3.11. Air-blast nozzle; twin fluid nozzle
Appliance in which the spray is produced by
the action of a high velocity air stream on the spray mixture.
4.3.11. Tuyère de
pulvérisation
Organe dans
lequel se réalise la pulvérisation par l'action d'un écoulement d’air rapide
sur le
liquide à pulvériser.
4.3.12. Thân vòi phun
Phần
chính, trên hoặc trong đó lắp các bộ phận/chi tiết khác của vòi phun.
CHÚ
THÍCH: - Đối với một số thiết kế, cán vòi phun (4.3.14)
thực hiện chức năng của thân vòi và đai ốc nắp vòi (4.3.13), xoáy trực tiếp vào cán vòi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Main
component into or on which other components of a nozzle are fitted.
NOTE - In some designs, the nozzle boss
(4.3.14) performs the function of the body and the cap (4.3.13) screws
directly on to the boss.
4.3.12. Corps de buse
Elément principal dans (ou sur)
lequel sont assemblés les autres éléments de la buse.
NOTE - Dans
certains cas le support de buse (4.3.14) fait office de corps de buse et
reçoit directement l'écrou de buse (4.3.13).
4.3.13. Đai ốc nắp vòi
phun
Chi
tiết hãm các bộ phận lắp bên trong hoặc trên thân vòi phun.
CHÚ
THÍCH:- Đĩa (4.3.17) và nắp đỉnh
vòi phun (4.3.15) có thể được chế tạo liền khối
với đai ốc nắp vòi phun
4.3.13.
Nozzle
cap nut Component which retains the
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NOTE - The nozzle disc (4.3.17) or tip
(4.3.15) may be integral with the cap.
4.3.13. Écrou de buse
Piéce assemblant ie (ies)
élément(s) sur (dans) le corps de buse.
NOTE - La pastille (4.3.17) ou
l'embout {4.3.15) peuvent faire partie intégrante de l'écrou de buse.
4.3.14. Cán vòi phun
Phần
của dàn hay cần vòi phun, trên đó gắn thân hoặc đai ốc nắp vòi phun.
4.3.14. Nozzle boss
Part
of the spray boom or spray lance to which a nozzle body or cap nut is fitted.
4.3.14. Support de buse
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.15. Nắp đỉnh vòi phun
Chi
tiết có miệng lỗ cuối cùng của vòi phun, thường có ở vòi phun tia hình quạt.
4.3.15. Nozzle tip
Component containing
the final orifice of a nozzle, usually a fan nozzle.
4.3.15. Embout de buse
Partie de buse
(généralement à fente) portant l'orifice de pulvérisation.
4.3.16. Đĩa
bịt vòi phun
Chi
tiết ngăn cản dòng chất lỏng từ một vòi trong khi phun.
4.3.16. Blank nozzle disc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3.16. Bouchon de buse
Dispositif destiné à supprimer le débit d'une buse pendant la pulvérisation.
4.3.17. Đĩa
vòi phun
Chi
tiết có miệng lỗ cuối cùng của vòi phun, thường có ở vòi phun tia hình nón.
4.3.17. Nozzle disc
Component containing
the final orifice of a nozzle, usually a cone nozzle.
4.3.17. Pastille
Pièce comprenant
l'orifice terminal d'une buse (habituellement une buse à turbulence).
4.3.18. Vòi
phun nhiều đầu, tháp phun
Tổ
hợp quay có hai hay nhiều vòi phun, mỗi vòi phun riêng rẽ có thể mang/di
chuyển tới vị trí vận hành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rotating assembly containing two or more
nozzles any one of which may be brought into the operating position.
4.3.18. Porte-buse multiple [à barillet]
Organe tournant
comportant deux ou plusieurs buses qui peuvent être amenées sélectivement en
position de travail.
4.3.19. Đe
vòi phun, tấm chắn vòi phun
Chi
tiết cấu thành của vòi phun làm chệch hướng tia phun khi thoát ra khỏi miệng
vòi phun.
4.3.19. Nozzle anvil; nozzle deflector
Component of a nozzle
which deflects the spray mixture after its emission from the nozzle orifice.
4.3.19.Déflecteur de buse
Partie de la
buse sur laquelle la bouillie s'étale par choc en sortant de la buse.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chi
tiết của vòi phun tia hình nón, tạo chuyển động quay cho hỗn hợp phun.
4.3.20. Swirl plate, swirl core
Part of a cone nozzle which imparts rotation
to the spray mixture.
4.3.20. Hélice
Partie d'une buse à
turbulence qui induit le mouvement circulaire de la bouillie.
4.3.21. Đĩa
tạo xoáy phía sau
Chi
tiết đặc biệt của vòi phun tia hình nón, tạo dáng phần phía sau buồng xoáy và
các kênh tiếp tuyến dẫn chất lỏng vào.
4.3.21. Swirl back-plate
Part of a particular
type of cone nozzle which forms the rear part of the swirl chamber and the
tangential liquid entry channels.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pièce de certaines buses à turbulence, formant la paroi
amont de la chambre de turbulence, destinée à l'alimentation en bouillie de
l'hélice.
4.3.22. Khoang
xoáy
Khoang hoặc buồng xoáy, trong đó hỗn hợp phun chuyển
động quay trong vòi phun hình côn.
4.3.22. Swirl chamber
Cavity or chamber in which the spray mixture
rotates in a cone nozzle.
4.3.22. Chambre de turbulence
Cavité où la bouillie
est mise en rotation dans une buse à turbulence.
4.3.23. Khoảng
cách vòi phun
Khoảng
cách giữa hai vòi phun liền kề nhau, lắp đặt trên một dàn phun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Distance between
adjacent nozzles on a spray boom.
4.3.23. Écartement des buses;
espacement des buses
Distance linéaire
entre buses adjacentes sur une rampe.
4.3.24. Góc
phun
Góc
tạo thành giữa các mép ngoài cùng của tia phun, gần sát miệng vòi phun.
4.3.24. Spray angle
Angle formed close to
a spray nozzle by the edges of the spray.
4.3.24. Angle de pulvérisation
Angle formé par les
bords extérieurs du jet au voisinage de la buse.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc
phun tạo thành tại mức áp suất tương ứng, đặc trưng cho kiểu vòi phun nhất
định.
4.3.25. Nominal spray angle
Spray angle obtained at a
reference pressure so as to characterize a given type of nozzle.
4.3.25. Angle nominal de
pulvérisation
Angle de pulvérisation
obtenu sous une pression de référence pour caractériser un type de buse donné
4.4. Thiết bị phun
4.4. Sprayers
4.4. Pulvérisateurs
4.4.1. Thiết bị phun ly tâm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.1. Centrifugal sprayer
Appliance using one or more centrifugal energy nozzles for spraying.
4.4.1. Pulvérisateur centrifuge Appareil de traitement possédant une ou
plusieurs buse(s) de pulvérisation centrifuge.
4.4.2. Thiết bị phun ly
tâm có trợ giúp bằng không khí
Thiết bị phun ly tâm, có
sự trợ giúp của không khí để vận chuyển các giọt phun
4.4.2. Air-assisted centrifugal sprayer
Centrifugal spraying appliance using air assistance to convey
the droplets.
4.4.2. Pulvérisateur
centrifuge à jet porté
Pulvérisateur
centrifuge utilisant un écoulement gazeux pour le transport des gouttes.
4.4.3. Thiết bị phun trợ
giúp bằng không khí/cặp chất lưu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.3. Air-blast [twin fluid] sprayer
Appliance with one or
more air-blast nozzles.
4.4.3. Pulvérisateur pneumatique
Appareil de traitement
possédant une ou plusieurs tuyère(s) de pulvérisation.
4.4.4. Thiết bị phun nhiệt
Thiết bị phun theo nguyên
lý phun nhiệt (xem điều 4.2.5).
4.4.4. Thermal sprayer
Thermal spraying
appliance.
4.4.4. Pulvérisateur
thermique Appareil de traitement réalisant une pulvérisation thermique.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị phun thủy lực,
trong đó đạt được áp suất chất lỏng nhờ khí nén.
4.4.5. Compression sprayer
Hydraulic pressure
sprayer in which the liquid pressure is obtained by means of a compressed
gas.
4.4.5. Pulvérisateur à
pression préa1able
Appareil de traitement
dans lequel la pression de liquide est obtenue au moyen d'un gaz
préalablement comprimé.
4.4.6. Thiết bị phun thủy
lực trợ giúp bằng không khí
Thiết bị phun thủy lực, sử
dụng luồng không khí để mang các giọt phun đi xa.
4.4.6. Air-assisted hydraulic pressure sprayer
Hydraulic
pressure-spraying appliance using air flow to carry the droplets.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Appareil de traitement réalisant la pulvérisation par
pression de liquide, le transport des gouttes étant assuré par un écoulement
d'air.
4.4.7. Thiết bị phun thủy
lực
Thiết bị phun sử dụng một hoặc nhiều vòi phun thủy lực,
các giọt phun được mang đi không cần sự trợ giúp của không khí.
4.4.7. Hydraulic pressure sprayer
Appliance using one or
more hydraulic energy nozzles for spraying, where carrying of droplets is
effected without air assistance.
4.4.7. Pulvérisateur à
pression à jet projeté
Appareil de traitement réalisant la pulvérisation par
pression de liquide par une ou plusieurs buse(s), le transport des gouttes s'effectuant sans fluide auxiliaire.
4.4.8. Thiết bị phun đeo
vai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.8 knapsack sprayer
Self-contained sprayer
carried on the operator's back by means of shoulder straps.
4.4.8. Pulvérisateur à dos
Pulvérisateur porté à dos
d'homme au moyen de bretelles.
4.4.8.1. Thiết bị phun nén
khí đeo vai
Thiết bị phun thủy lực đeo vai, nén hỗn hợp phun trong
thùng chứa bằng không khí nén và phun bằng vòi phun thủy lực.
4.4.8.1.
Knapsack
compression sprayer
Knapsack sprayer which pressurizes the spray
mixture in the tank by compressed air for application through a hydraulic
energy nozzle.
4.4.8.1. Pulvérisateur à dos à
pression préalable
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.8.2. Thiết bị phun cần
lắc đeo vai
Thiết bị phun thủy lực đeo vai tổ hợp với bơm lắc tay, thông thường là
bơm màng ngăn hoặc bơm piston.
4.4.8.2. Lever-operated knapsack sprayer
Knapsack sprayer incorporating a lever-operated pump, normally a diaphragm
or piston pump.
4.4.8.2. Pulvérisateur à dos à pression entretenue Pulvérisateur à
dos comportant une pompe (généralement à piston ou à membrane) commandée par un levier à
main.
4.5 Bơm
4.5 Pumps
4.5 Pompes
4.5.1. Bơm thể tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.1. Volumetric pump
Pump in which the flow
of the liquid is achieved by
means of the positive displacement of the liquid by, for example, a piston,
diaphragm, gears or vanes.
4.5.1. Pompe volumétrique
Pompe dans laquelle l'écoule-ment du liquide
est réalisé grace à la variation de la capacité pompage de liquide obtenue, par exemple, au moyen d'un piston, d'une membrane, d'engrenages ou de palettes.
4.5.2. Bơm bánh răng
Bơm thể tích, tạo dòng
chảy chất lỏng nhờ các bánh răng.
4.5.2. Gear pump
Volumetric pump which achieves the flow of the
liquid by gears.
4.5.2. Pompa à engrenages:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.3. Bơm màng
Bơm thể tích, tạo dòng
chảy chất lỏng nhờ sự biến dạng của các màng ngăn.
4.5.3. Diaphragm pump Volumetric pump in which the flow of the
liquid is achieved by the deformation of a diaphragm.
4.5.3. Pompe à membrane:
Pompe volumétrique dans laquelle l'écoulement du liquide
est assuré par la déformation d'une membrane.
4.5.4. Bơm cánh
Bơm thể tích, tạo dòng
chảy chất lỏng nhờ sự thay đổi thể tích chất lỏng giữa các cánh quay trên
rotor và tiếp súc với stator lệch tâm.
4.5.4. Vane pump
Volumetric pump in which the flow of the
liquid is achieved by the change in volume between vanes carried by a rotor
and in contact with an eccentric stator.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pompe
volumétrique dans laquelle l’écoulement du liquide est obtenu par le changement de volume entre
des palettes portées par un rotor et au contact d’un
stator excentré.
4.5.5. Bơm nhu động
Bơm thể tích, tạo dòng
chảy chất lỏng nhờ hiệu ứng biến dạng liên tục trong ống mềm.
4.5.5. Peristaltic pump
Volumetric pump in which the flow of the
liquid is achieved by the continuous progression of a deformation in a
flexible tube.
4.5.5. Pompe péristaltique
Pompe volumétrique dans laquelle l’écoulement du liquide est assuré par
la progression continue de la déformation d'un conduit souple.
4.5.6. Bơm piston
Bơm thể tích, tạo dòng
chảy chất lỏng nhờ chuyển động của piston trong xi lanh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Volumetric pump in which the flow
of the liquid is achieved by the movement of a
piston in a cylinder.
4.5.6. Pompe à piston(s)
Pompe volumétrique dans laquelle 1’écoulement du liquide est assuré par le
déplacement d'un (de) pistons) dans un (des) cylindre(s).
4.5.7. Bơm trục lăn
Bơm thể tích, tạo dòng
chảy chất lỏng nhờ sự biến đổi thể tích chất lỏng giữa các con lăn trên rotor
và tiếp xúc với stator lệch tâm.
4.5.7. Roller pump
Volumetric pump in which the flow of the
liquid is achieved by the change in volume between rollers carried by a rotor
and in contact with an eccentric stator.
4.5.7. Pompe à rouleaux
Pompe volumétrique dans laquelle
l’écoulement du liquide est assuré par le changement de volume entre des rouleaux portés par
un rotor et au contact d'un stator excentré.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bơm “không-thể tích”, tạo
dòng chảy chất lỏng từ trong ra ngoài nhờ một hoặc nhiều bánh quay.
4.5.8. Centrifugal pump
Non-volumetric pump in which the flow of the
liquid is achieved by means of one or more impellers.
4.5.8. Pompe centrifuge
Pompe non volumétrique
dans laquelle l'écoulement du liquide est assuré par une ou plusieurs roue(s)
à aubes.
4.6 Quạt, máy nén khí
4.6. Fans, compressors
4.6.. Ventilateurs, compresseurs
4.6.1. Quạt hướng trục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.1. Axial flow fan
Appliance producing an
air flow parallel to the fan shaft.
4.6.1. Ventilateur à flux
axial; ventilateur hélicoïde
Ventilateur produisant
un déplacement d'air dans une direction parallèle à son axe.
4.6.2. Quạt ly tâm
Thiết bị tạo dòng không
khí chuyển động từ tâm ra ngoài (vuông góc với trục quạt).
4.6.2. Centrifugal/radial fan
Appliance producing an
air flow at right angles to the fan shaft.
4.6.2. Ventilateur centrifuge
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.3. Quạt dòng chéo trục
Thiết bị tạo dòng không
khí chuyển động từ tâm ra ngoài theo hướng chéo trục quạt.
4.6.3. Cross-flow fan
Appliance producing a linear air-flow at right angle to the appliance
shaft
4.6.3. Ventilateur centrifuge
basse pression
Ventilateur produisant
un deplacement d'air linÐaire perpendiculaire µ son axe
4.6.4. Tấm chắn, tấm chắn
gió
Cụm chi tiết thay đổi
hướng dòng không khí.
4.6.4. Deflector; air deflector Device which alters the direction
of an air flow
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PiÌce destinÐe µ
modifier la direction d'un Ðcoulement d'air
4.6.5. tấm chắn thu gió
Cụm chi tiết thu gom và
hướng dòng không khí theo hướng xác định.
4.6.5. collector deflector Device intended to collect an air flow in a
definite direction
4.6.5. Collecteur-déflecteur
Dispositif destiné à rassembler tout ou partie d’air pour lui assurer une
orientation définie
4.6.6. Cửa chớp
Bộ phận của quạt để điều
khiển dòng không khí.
4.6.6. Shutter; air flow control
Part of an appliance
to control the air flow.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Piéce de l'appareil destinée à moduler le débit d'un
écoulement d'air.
4.6.7. Máy nén khí
Thiết bị dùng để nén áp suất không khí, cao hơn áp
suất khí quyển.
4.6.7. Air compressor Appliance for increasing the pressure of
air above that of the atmosphere.
4.6.7. Compresseur
d'air Appareil permettant de porter l'air à une pression supérieure à la
pression atmosphérique.
4.7 Dàn, giá đỡ vòi phun
4.7 Nozzle supports, booms
4.7 Supports de bus, lances
4.7.1. Cần phun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7.1. Spray lance
Hand-held tube which has one or more spray
nozzles fitted at one end allowing the spray to be con trolled and directed
manually.
4.7.1. Lance
Tube
comportant une ou plusieurs buses à son extrémité, permettant
4.7.2. Dàn cần phun
Thanh/dầm đỡ gắn vào đầu
cuối của cần phun, trên đó gắn các vòi phun.
4.7.2. Spray lance boom
Bar attached to the end of a spray lance into
which a number of nozzles are fitted.
4.7.2. Rateau de lance
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7.3. Cần phun nối dài
Ống nối thích hợp, cho
phép nới dài cần phun.
4.7.3. Spray lance extension
Attachable tube enabling the overall length of
a spray lance to be increased.
4.7.3. Allonge de lance
Tube que l'on peut
raccorder à une lance afin d'augmenter la longueur de celle-ci.
4.7.4. Dàn phun
Bộ phận, trên đó lắp đặt
các vòi phun, có thể hình thành hoặc đỡ một hay nhiều đường ống dẫn cung cấp
hỗn hợp phun đến các vòi phun.
4.7.4. Spray boom
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7.4. Rampe
Dispositif sur lequel
sont réparties les buses et qui constitue ou supporte une ou plusieurs canalisation(s) d'alimentation des
buses.
4.7.5. Ống vòi phun
Ống cứng hoặc mềm cung cấp
hỗn hợp phun cho vòi phun.
4.7.5. Nozzle bar
Rigid or flexible tube supplying the nozzles with
spray mixture.
4.7.5. Canalisation
porte-buses
Conduit rigide
ou souple alimentant l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần của ống vòi phun có
thể cung cấp và điều khiển phun độc lập.
4.7.6. Nozzle bar section
Length of nozzle bar which can be supplied and
controlled independently.
4.7.6. Segment de rampe
Partie d'une
canalisation porte-buses qui peut être alimentée individuellement.
4.7.7. Tời dàn phun
Tời dùng để điều chỉnh độ
cao của dàn phun.
4.7.7. Boom winch
Winch used to adjust the height of the spray
boom.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Treuil utilisé pour
régler la hauteur de rampe.
4.7.8. Hệ thống treo dàn
phun
Hệ thống gắn dàn phun vào
thiết bị phun.
4.7.8. Boom suspension system
System by which the
boom is attached to the sprayer.
4.7.8. Système de suspension
de rampe
Système de liaison de la rampe au pulvérisateur.
4.7.9. Hệ thống giảm xóc
dàn phun
Bộ phận của hệ thống treo
dàn phun có chức năng giảm thiểu các chuyển động không mong muốn của dàn
phun.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Part of a suspension system
intended to minimize
the unwanted movements of the spray
4.7.9. Système amortisseur de
rampe
Partie du système de suspension de rampe destiné à limiter les mouvements
intempestifs de la rampe.
4.7.10. Ống phun nhỏ giọt
Ống phun, trong đó chất
lỏng chảy ra qua các lỗ tròn tạo thành dòng chảy liên tục ở áp suất thấp.
4.7.10. Dribble bar
Spray bar in which the spray liquid is discharged at low pressure through circular
holes so forming solid streams.
4.7.10. Rampe équipée de buses
filets
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7.11. Bộ bù góc nghiêng
Hệ thống điều khiển tự
động hoặc thủ công nhằm duy trì độ song song của dàn phun so với mặt đất.
4.7.11. Slope compensator
Automatic or manual
control system which keeps the spray boom parallel to the ground.
4.7.11. Correcteur de pente
Système à commande
automatique ou manuelle destiné à maintenir la rampe parallèle au sol.
4.7.12. Chân dàn phun
Chân đứng phụ đỡ dàn phun.
4.7.12. Spray leg; drop leg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.7.12. Pendentif
Rallonge de
rampe verticale.
4.8. Van điều khiển, van
và hệ thống đo lường điều khiển thiết bị phun
4.8. Control valves, valves and sprayer
instrumentation
4.8. Vannes de
contrôle, soupapes et instrumentation du pulvérisateur
4.8.1. Hệ thống tốc độ mặt
đất (hệ thống điều chỉnh mức phun theo tốc độ tiến)
Hệ thống phun, thay đổi
lượng phun tỷ lệ thuận với tốc độ tiến sao cho đạt mức phun không đổi.
4.8.1. Ground speed system
Spraying system which
varies the output in direct proportion to the forward speed so that a
constant application
rate is obtained.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Système visant à assurer
un débit proportionnel à la vitesse d’avancement, donc un volume-hectare
constant.
4.8.2. Hệ thống động cơ
(hệ thống điều chỉnh mức phun theo tốc độ động cơ)
Hệ thống điều chỉnh lượng
phun tỷ lệ thuận với tốc độ động cơ trong phạm vi số truyền đã chọn.
4.8.2. Motor system
Spraying system which varies the output in direct proportion to the engine
speed within a chosen gear.
4.8.2. Système DPM (débit proportionnel à
la vitesse moteur)
Système assurant un
débit proportionnel à la vitesse moteur, pour un rapport de vitesse donné.
4.8.3. Van đóng/ngắt nhanh
Bộ phận cho phép đóng/mở
tức thời hệ thống phun.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Device enabling a spray system to be opened or
closed instantly.
4.8.3. Robinet d’isolement à
commande rapide
Dispositif permettant
l'ouverture et la fermeture instantanée d'un circuit de pulvérisation.
4.8.4. Van phân phối, van
nhiều cửa ra
Bộ phận cho phép cung cấp
hỗn hợp phun tới một hoặc nhiều cửa ra.
4.8.4. Control manifold, multi-outlet control valve
Device enabling the flow of the spray liquid
or mixture to be directed to one or more outlets.
4.8.4. Distributeur
Dispositif de
commande permettant de diriger au choix l'écoulement du liquide vers une ou
plusieurs canalisation(s).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ phận tự động điều chỉnh
(duy trì) áp suất theo trị số xác định trước.
4.8.5. Pressure regulator Automatic device which controls the
pressure at a pre-determined value.
4.8.5. Réducteur de pression
Dispositif automatique
destiné à maintenir la pression à une valeur prédéterminée.
4.8.6. Van xả
Van, tự động mở khi áp
suất đạt trị số xác định trước.
4.8.6. Relief valve
Valve which opens automatically when
the pressure reaches a predetermined value.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
s’ouvre lorsque la pression
atteint une valeur prédéterminée.
4.8.7. Van an toàn
Van xả, ngăn ngừa áp suất
phun vượt quá giá trị cho trước.
4.8.7. Safety valve
Relief valve which
prevents the spray pressure exceeding a certain value.
4.8.7. Soupape de sûreté
Limiteur de pression
qui empêche la pression de pulvérisation de dépasser une certaine valeur.
4.8.8. Bộ ổn định áp suất
ống vòi phun
Bộ phận duy trì áp suất
cho trước tại cần vòi phun, không phụ thuộc vào số lượng phân đoạn dàn phun
đang hoạt động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Device which maintains a pre determinate pressure at the
spray bar(s) irrespective of the number of boom sections in operation.
4.8.8. Équilibreur de pression
Dispositif ayant pour but de maintenir
la pression aux buses à la valeur choisie, lors de la mise hors circuit d'un ou plusieurs élément(s) de rampe.
4.8.9. Bộ giảm xung áp
suất khí động, buồng khí/áp suất, túi khí
Buồng không khí có nén
hoặc không nén, thông thường gắn vào phía cửa ra của bơm để giảm xung áp
suất.
4.8.9 Pneumatic pressure pulsation damper; air
chamber; air vessel; air bottle pressure
chamber
Air chamber, with or without air
pressurization, usually fitted on the output side of a pump to reduce
pressure pulsations.
4.8.9. Amortisseur
pneumatique; cloche à air
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.10. Áp kế (đầu đo áp
suất)
Thiết bị đo và chỉ thị áp
suất của chất lưu
4.8.10. Pressure gauge Instrument to indicate visually the pressure of a fluid.
4.8.10. Manomètre
Instrument destiné à
indiquer visuellement
la pression d'un
fluide.
4.8.11 van một chiều
Thiết bị tự động, chỉ cho
dòng chất lưu đi theo một chiều xác định.
4.8.11. Non-return valve
Automatic device which
permits the flow of a fluid in one direction only.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dispositif
automatique permettant le passage d'un fluide dans un seul sens.
4.8.12. Van hồi lưu
Thiết bị cho phép một phần
hoặc toàn bộ chất lưu phân phối qua bơm có thể trở lại thùng chứa.
4.8.12. By-pass
Device which allows all or part of the fluid
delivered by the pump to be returned to the tank.
4.8.12. Dérivation; conduite
de retour en cuve
Conduite permettant le
retour à la cuve de tout ou partie du liquide débit.
4.8.13. Dụng cụ đo lượng
hỗn hợp phun trong thùng chứa
Thiết bị chỉ thị dung tích
chất lỏng trong thùng chứa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Device to indicate visually the volume of liquid in the tank.
4.8.13. Jauge de niveau de la
cuve
Dispositif
d'indication
visuelle du volume de
liquide présent dans la cuve.
4.8.14. Hệ thống định
lượng phun
Hệ thống thiết bị định
lượng sản phẩm pha chế đưa vào đường ống phun tới dàn phun với mức phun cho
trước, tỷ lệ với tốc độ tiến.
4.8.14. Metering injection system
System which meters the formulated product into the spray line to the boom at a predetermined rate
in proportion to the forward speed.
4.8.14. Doseur-injecteur de
bouillie concentrée
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.8.15. Bộ phận chống rò
rỉ, van kiểm tra
Bộ phận cấu thành hoặc chi
tiết, lắp trong thân vòi phun để chống sự rò rỉ từ vòi phun sau khi ngắt van
dẫn dòng chất lỏng tới dàn phun.
4.8.15. Anti-drip device; check-valve
Device,
normally part of or fitted within the nozzle body, which prevents any further
flow or dripping from the nozzle after the flow to the spray boom has been
shut off.
4.8.15. Antigoutte
Organe, logé dans le
corps de buse ou adapté à celui-ci, destiné principalement à empêcher le
liquide de couler ou de goutter de la buse après fermeture du robinet
d'alimentation de la
rampe.
4.9. Thùng chứa, thiết bị
nạp và chứa dung dịch phun
4.9. Tanks, filling
devices and storage facilities
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9.1. Vòi hút thủy lực,
bộ nạp thủy lực
Thiết bị sử dụng vận tốc
của dòng chất lỏng, tạo lực hút trong đường ống để nạp hỗn hợp phun cho thùng
chứa.
4.9.1. Hydraulic injector;
filler
Device using the
velocity of a jet of liquid to produce suction in a pipe for the purpose of
filling a tank.
4.9.1. Hydro-injecteur;
hydroremplisseur
Dispositif
utilisant la vitesse d'injection d'un liquide pour créer une dépression dans
une canalisation d'aspiration, en vue de remplir la cuve.
4.9.2. Thùng chứa
Bình hoặc buồng chứa dự
trữ chất lỏng/hỗn hợp phun của thiết bị phun.
4.9.2. Spray tank
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9.2. Cuve
Élément du
pulvérisateur destiné à contenir la bouillie ou le liquide à pulvériser.
4.9.3. Rốn thùng chứa
Chỗ trũng nhất so với đáy
thùng, nối với đường ống cửa vào của bơm
4.9.3. Tank sump
Depression in the base
of the spray tank into which the pump inlet pipe is fitted.
4.9.3. Puisard
Dépression au
fond de la cuve, où se loge la conduite d'aspiration de la pompe.
4.9.4. Cửa nạp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9.4. Filling opening; filling hole
Opening in the top of the tank through which
the sprayer can be filled, often equipped with a strainer (3.10.4).
4.9.4. Orifice de remplissage
Orifice à la
partie supérieure de la cuve souvent Équipé d'un panier-filtre (3.10.4), par
lequel la cuve peut être remplie.
4.9.5. Bát nạp hóa chất
Bát, nằm thấp bên dưới,
qua đó sản phẩm pha chế được rót vào thùng chứa.
4.9.5. Chemical introduction bowl
Bowl, which may be lowered, into which formulated product can be
poured for transfer to the spray tank.
4.9.5. Incorporateur de produit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.9.6. Ống dẫn hóa chất
Ống hút chuyển sản phẩm
pha chế từ bồn chứa lớn vào thùng chứa hỗn hợp thiết bị phun.
4.9.6.
Chemical
induction probe
Suction pipe for transferring liquid
formulated product from its container into the spray.
4.9.6. Incorporateur de
liquide Cane d'aspiration d'un produit phytopharmaceutique liquide pour le
transfert de son récipient vers la cuve.
4.9.7. Giá đỡ hóa chất
Gía đỡ, gắn trên thiết bị
phun để bảo quản và vận chuyển an toàn bồn chứa hỗn hợp phun.
4.9.7. Chemical rack
Fitting on the sprayer
for the safe storage and transportation of product containers.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Emplacement aménagé
sur un pulvérisateur pour le transport en sécurité des produits
phytopharmaceutiques dans leur récipient.
4.9.8. Bồn nước sạch
Thùng chứa nước sạch để
rửa, lắp trên thiết bị phun.
4.9.8.
Clean
water dispenser:
Tank mounted on the
sprayer containing clean water for washing.
4.9.8. Réservoir (d'eau) de
rinçage
Réservoir en charge contenant de l'eau propre pour tous
rinçages.
4.9.9. Hộp trang bị bảo hộ
Hộp gắn trên thiết bị phun
dùng để bảo quản trang bị bảo hộ lao động (ví dụ : găng tay, mặt nạ
v.v.)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Box on the sprayer to store protective
clothing (i.e. gloves, face shields, etc.).
4.9.9. Coffre à équipements
de protection
Compartiment prévu sur un pulvérisateur pour le logement des
accessoires de protection de l'opérateur (gants, écran facial, etc.).
4.10 Bộ lọc
4.10 Filters
4.10 Filtres
4.10.1. Bộ lọc
Thiết bị lọc
các tạp chất rắn có kích thước lớn hơn kích thước cho trước có trong hỗn hợp
phun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Device which removes solids larger than a
pre-determined size from the spray mixture.
4.10.1. Filtre
Élément destiné à
arrêter, dans une
bouillie, les
particules dépassant une dimension donnée.
4.10.2. Bộ lọc vòi phun
Chi tiết, gắn vào sau nắp
đỉnh vòi phun, để loại trừ các vật lạ khỏi hỗn hợp phun, tránh làm tắc vòi
phun.
4.10.2. Nozzle filter
Component, fitted behind the nozzle tip,
which removes foreign bodies from the spray mixture so preventing nozzle
blockage.
4.10.2. Filtre de buse
Élément situé
en amont de la buse, qui retient les particules solides susceptibles de
boucher celle-ci.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị lắp phía cửa hút
của của hệ thống nhằm ngăn ngừa các vật lạ lọt vào.
4.10.3. Suction strainer
Device situated on the suction side of the
system to prevent foreign bodies from entering.
4.10.3. Crépine
Dispositif monté sur
la canalisation d'aspiration pour empêcher l'entrée de corps étrangers.
4.10.4. Bộ lọc nạp thùng
chứa
Thiết bị lắp tại miệng cửa
vào của thùng chứa hỗn hợp phun, ngăn ngừa không cho các vật lạ lọt vào
thùng.
4.10.4. Tank filling strainer
Device in the filling
opening of the tank which prevents foreign bodies from entering the tank.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pièce
filtrante placée à l'orifice de remplissage de la cuve afin
d'arrêter les corps étrangers.
4.11 Hệ thống khuấy
4.11Agitation
[stirring] systems
4.11 Systèms d'agitation
4.11.1. Khuấy
Thao tác nhằm tạo ra và
duy trì độ đồng đều hỗn hợp phun trong thùng chứa, hoặc hỗ trợ cho thuốc bột
hay thuốc dạng hạt rời thoát ra khỏi thùng chứa dễ dàng.
4.11.1. Agitation [stirringl Operation to produce and maintain
uniform spray mixtures in the tank, or in the case of dusts or granules, to
facilitate their flow from the hopper.
4.11.1. Agitation
Opération
destinée à produire et à maintenir l'homogénéité des bouillies dans la cuve,
ou à faciliter, dans le cas de poudre ou de granulés, l'écoulement hors de la
trémie.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khuấy bằng cách bơm tuần
hoàn hỗn hợp phun.
4.11.2. Hydraulic agitation [stirring]
Agitation by means of a pump to recirculate
the spray mixture.
4.11.2. Agitation hydraulique
Brassage de la
bouillie à pul-vériser au moyen d'une pompe.
4.11.3. Khuấy cơ học
Khuấy hỗn hợp phun, bột,
hay hạt thuốc bằng bộ khuấy cơ khí trong thùng hay phễu chứa.
4.11.3. Mechanical agitation [stirring]
Agitation of the spray mixture, dust or
granules by means of mechanically operated stirrers inside the tank or
hopper.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Brassage de la
bouillies de
la poudre ou des granulés par des organes mobiles situés
à l'intérieur de la
cuve ou de la trémie.
4.11.4. Khuấy khí động
Khuấy hỗn hợp phun, bột,
hay hạt thuốc bằng luồng không khí.
4.11.4. Pneumatic agitation [stirring]
Agitation of the spray mixture, dust or
granules inside a tank or hopper using air flow
4.11.4. Agitation pneumatique
Brassage de la bouillie, de la poudre ou des granules à l'intérieur de la cuve
ou de la trémie par utilisation d'un écoulement d'air.
4.11.5. Bộ khuấy cơ khí
Cơ cấu cơ khí dùng để tạo
ra và duy trì sự đồng đều của hỗn hợp phun trong thùng chứa hoặc hỗ trợ cho
thuốc bột hay thuốc dạng hạt rời thoát ra khỏi thùng/phễu chứa dễ dàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mechanical device intended to produce and maintain
uniformity of the spray mixtures in the tank, or in the case of dust or
granules, to facilitate their flow from the hopper.
4.11.5. Agitateur mécanique
Dispositif
mécanique assurant
le brassage de la bouillie dans la cuve, ou, dans le cas de poudre ou de
granulés. facilitant leur extraction de la trémie.
4.11.6. Bộ khuấy khí động
Cơ cấu dùng để tạo ra và
duy trì sự đồng đều của hỗn hợp phun trong thùng chứa bằng luồng không khí
hoặc hỗ trợ thuốc bột hay thuốc dạng hạt rời thoát ra khỏi thùng/phễu chứa dễ
ràng.
4.11.6. Pneumatic agitator [stirrer]
Device intended to produce and maintain
uniformity of the spray mixture in the tank by using air flow, or in the case of dust or
granules, to facilitate their flow from the hopper.
4.11.6. Agitateur pneumatique
Dispositif
utilisant un écoulement d'air pour le brassage de la bouillie dans la
cuve, ou, dans
le cas de poudre ou de granulés, facilitant leur extraction de la trémie.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Equipment for
applying dust
5. Équipement pour
l'application de poudre (poudreuses)
5.1. Định nghĩa cơ bản
5.1. Basic definitions
5.1. Définitions de base
5.1.1. Thuốc bột
Các phần tử chất rắn trơ
mịn, tách rời nhau, chứa thành phần hoạt chất, sẵn sàng cho sử dụng.
5.1.1. Dust
Finely divided particles
of an inert solid substance carrying the active ingredients and ready for use.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Produit solide inerte finement divisé contenant de la matière active pour application en
l'état.
5.1.2. Phân phối thuốc bột
Thao tác sử dụng
(phun/rải) sản phẩm pha chế dạng bột.
5.1.2. Dusting
Operation of applying
formulated product in the form of dust.
5.1.2. Poudrage
Opération consistant à
appliquer un produit phytopharmaceutique sous forme de poudre.
5.1.3. Phân phối thuốc bột
kiểu tĩnh điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.3. Electrostatic dusting
Process where electrostatic forces are used to
aid the deposition of a dust.
5.1.3. Poudrage
électrostatique
Procédé utilisant des forces électrostatiques pour faciliter le dépôt d'une poudre.
5.1.4. Phân phối thuốc bột
kiểu hỗn hợp
Phương pháp xử lý, đồng
thời kết hợp phun thuốc bột và phun chất lỏng.
5.1.4. Wet dusting
Method of treatment comprising the
simultaneous application of a dry dust and a liquid spray.
5.1.4. Poudrage humide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
émission simultanée
d'une poudre sèche et d'un liquide pulvérise.
5.1.5. Phân phối thuốc bột
kiểu cơ khí
Phân phối thuốc bột chỉ
bằng phương tiện cơ khí.
5.1.5. Mechanical dusting
Distribution of a dust by mechanical
means only.
5.1.5. Poudrage mécanique
Dispersion d'une poudre par des
moyens exclusivement mécaniques.
5.1.6. Phân phối thuốc bột
kiểu khí động
Phân phối thuốc bột bằng
luồng không khí.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Distribution of dust by means of air flow.
5.1.6. Poudrage pneumatique
Dispersion d'une
poudre à l’aide d'un écoulement d’air.
5.1.7. Thiết bị phân phối
thuốc bột
Máy hoặc thiết bị sử dụng
sản phẩm pha chế dạng bột.
5.1.7. Duster
Machine or device for
applying formulated products in the form of dust.
5.1.7. Poudreuse
Appareil
destiné l'application de produits formulés en poudre.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị phân phối thuốc
dạng bột bằng cơ khí.
5.1.8. Mechanical duster
Appliance for distributing dust mechanically.
5.1.8. Poudreuse mécanique
Appareil destiné à
réaliser un poudrage mécanique.
5.1.9. Thiết bị phân phối
thuốc bột kiểu khí động
Thiết bị phân phối thuốc
bột bằng luồng không khí.
4.1.9. Pneumatic duster
Appliance for distributing dust by means of
air flow.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Appareil
destiné à réaliser un poudrage au moyen d'un écoulement d'air.
5.2. Bộ phận cấu thành
5.2. Components
5.2. Composants
5.2.1. Vòi phun thuốc bột
Bộ phận hướng dòng không khí chứa
thuốc bột
5.2.1. Dust nozzle
Device for directing an air flow containing
dust.
5.2.1. Buse de poudrage
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2. Thùng chứa thuốc
bột
Thùng, dùng để chứa thuốc
bột
5.2.2. Dust hopper
Container to hold
dust.
5.2.2. Trémie à poudre
Élément destiné à
contenir la poudre
6. Thiết bị phân phối
thuốc hạt rời
6. Equipment for
applying granules
6. Équipement pour
l'application de granulés
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Basic definitions
6.1. Définitions de base
6.1.1. Hạt rời
Phần tử hạt chất trơ có dải kích
thước xác định, chứa hoặc mang các thành phần hoạt chất.
6.1.1. Granules
Particles, within a
defined size range of an inert substance containing or carrying the active
ingredients.
6.1.1. Granulés
Particules, de
dimensions comprises dans un 'intervalle déterminé, d'une
substance inerte contenant ou supportant la matière active.
6.1.2. Thiết bị phân phối
thuốc hạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.2. Granules applicator
Machine or appliance that applies
granules.
6.1.2. Distributeur de
granulés
Appareil destiné à
l'application de granulés.
6.1.3. Thiết bị phân phối
thuốc hạt theo dải băng
Máy hoặc thiết bị phân
phối thuốc hạt theo dải băng hoặc hàng.
6.1.3. Granules band applicator
Machine or appliance
that applies granules in bands or rows.
6.1.3. Distributeur de
granulés en bandes
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.4. Thiết bị phân phối
thuốc hạt theo điểm
Máy hoặc thiết bị phân
phối thuốc hạt theo điểm.
6.1.4. Granules spot applicator
Machine or appliance
that applies granules in spots.
6.1.4. Distributeur de
granulés en poquets
Appareil
destiné à l'application de granulés en poquets.
6.1.5. Thiết bị phân phối
thuốc hạt, thiết bị rải thuốc hạt
Máy hoặc thiết bị phân
phối thuốc hạt sử dụng trong xử lý tổng thể.
6.1.5. Granules distributor; granules spreader
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.5. Distributeur de
granulés en plein
Appareil destiné à
l’application de granulés sur toute la surface du champ.
6.2. Bộ phận cấu thành
6.2. Components
6.2. Composants
6.2.1. Vòi phun thuốc hạt
Thiết bị phân phối và hướng thuốc
hạt vào mục tiêu xử lý
6.2.1. Granules nozzle
Device that distributes and directs granules
towards their target.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pièce, ou ensemble de pièces, assurant l'éjection
directionnelle de granulés.
6.2.2. Cơ cấu định lượng
Bộ phận của thiết bị phân
phối hoặc phân bố thuốc hạt, điều chỉnh dòng thuốc hạt ở mức mong muốn.
6.2.2. Granules metering mechanism
Part of a granule applicator or distributor which controls the
flow of granules at the desired application rate.
6.2.2. Doseur de
granulés Élément d'un distributeur de granulés qui commande le débit de
granulés à la dose désirée.
6.2.3. Thùng chứa thuốc
hạt
Thùng, dùng để chứa thuốc
hạt.
6.2.3. Granules hopper Container to hold granules
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Các định nghiã khác
7. Other definitions
7. Autres définitions
7.1. Phun tiêm
Hành động cưỡng bức một chất lưu
dưới tác động của áp suất vào một chất lưu khác hoặc vào giá thể xốp (ví dụ:
đất trồng).
7.1. Injection
Act of forcing a fluid under pressure into another
fluid or porous medium (for example, soil).
7.1. Injection
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2. Xử lý bằng phun tiêm
Thao tác phun tiêm các
họat chất vào đất, cây trồng hay vào nước bằng thiết bị thích hợp.
7.2. Treatment by injection
Operation of
injecting active ingredients into soil, plants or water by means of an
appropriate apparatus.
7.2. Traitement par
injection
Opération qui consiste
à faire pénétrer par injection la matière active dans le sol, dans un végétal
ou dans l'eau au moyen d'un appareil approprié.
7.3. Xử lý hạt giống
Xử lý hạt giống trước khi
gieo bằng thuốc trừ sinh vật hại.
7.3. Seed treatment
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Traitement des
semences
Traitement des
semences avant semis avec un produit formulé.
7.4. Thiết bị phun tiêm
đất
Thiết
bị phun tiêm chế phẩm dạng lỏng hoặc khí vào trong đất.
7.4. Soil injector
Appliance for
injecting fluid products into the soil.
7.4. Pal-injecteur
Appareil
destiné à injecter des produits fluides dans le sol.
7.5. Thiết bị quét phủ
thuốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5. Wiper
Device such as a brush or rope for applying
pesticide to the target surface by direct contact.
7.5. Organe d'humectation
Dispositif, tel qu’une brosse ou une mèche, permettant
l'application par contact direct d'un produit phytopharmaceutique sur la
surface à traiter.
8. Vận hành máy
8. Machine operation
8. Fonctionnement des
machine
8.1 Kỹ thuật hiện trường
8.1 Field techniques
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.1. Vệt phun/rải
Khoảng cách giữa các vệt
phun kế tiếp nhau do thiết bị phun/rải hay phân phối thực hiện
8.1.1.Swath
Distance between
successive passes of sprayer or spreader.
8.1.1. Largeur traitée
Distance entre deux axes de passage successifs du pulvérisateur ou
d'un distributeur.
8.1.2. Đường dấu
Hệ thống đánh dấu trên
đồng dẫn hướng thiết bị phun/phân phối thuốc trừ sinh vật hại dọc theo dấu
vết của luống gieo.
8.1.2. Tramline
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.2. Voies matérialisées
au champ
Système de marquage au champ impliquant
le passage d'une machine (distributeur ou
pulvérisateur) suivant les traces établies lors
du semis.
8.1.3. Tiêu, mốc dấu vệt
phun
Thiết
bị nằm ở các đầu mút dàn phun chỉ báo các điểm ngoài cùng của vệt phun (ví
dụ: các phao điểm bằng bọt xốp).
8.1.3. Swath marker, bout
Device at the boom ends to indicate the
extremity of the spray swath (for example, by foam spots).
8.1.3. Traceur de parcours:
Système de marquage à l'extrémité
de la rampe. indiquant a limite de la bande traitée (par exemple traceur à
mousse).
8.1.4. Định cỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.4. Calibration
Operation of adjusting and checking the application appliance to give the desired application rate.
8.1.4. Tarage
Opération qui consiste
à régler et vérifier l’appareil de traitement afin d'obtenir le volume désiré
du produit appliqué par unité de longueur, de surface ou de volume traité.
8.2. Mức phun/rải
8.2. Rates of application
8.2. Doses d'application
8.2.1. Mức thể tích
Thể tích chất lỏng phun,
phân phối bằng thiết bị phun trên diện tích 1 ha.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Volume of spray liquid distributed by a
sprayer over an area of 1 ha.
8.2.1. Volume-hectare
Volume de bouillie
épandu par un pulvérisateur sur une surface de 1 ha.
8.2.2. Mức khối lượng
Khối lượng thuốc bột, hạt
hay sản phẩm pha chế sử dụng trên diện tích 1 ha.
8.2.2. Mass-hectare
Mass of dust, granules
or formulated product applied over an area of 1 ha.
8.2.2. Masse-hectare
Masse de poudre, de granulés ou de produit
formulé épandue par l'appareil sur une surface de 1 ha
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng hoạt chất hoặc
sản phẩm pha chế sử dụng trên đơn vị dài, diện tích hoặc thể tích được xử lý.
8.2.3. Dose rate
Mass of active ingredient
or of formulated product applied per unit of length, area or volume to be
treated.
8.2.3. Dose
Quantité de
matière active ou de produit formulé appliquée par unité de
longueur, de surface ou de volume à traiter.
8.2.4. Định mức sử dụng
Thể tích hoặc khối lượng
chất lỏng, bột hay hạt hoặc sản phẩm pha chế sử dụng trên đơn vị dài, diện
tích hoặc thể tích được xử lý.
8.2.4. Application rate
Volume or mass of
spray liquid, dust, granules or formulated product applied per length, area
or volume treated.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Volume ou
masse de bouillie, de poudre, de granulés ou de produit formulé appliqué(e)
par unité de longueur de surface ou de volume traité.
9. Đánh giá hiệu quả
9. Evaluation
of performance
9. Évaluation des performances
9.1 Toàn bộ hệ thống
9.1. All systems
9.1. Tous systèmes
9.1.1. Phân bố
ngang
Sự biến đổi
thể tích hoặc khối lượng chất lỏng hay hạt phun/rải, lắng đọng trên bề mặt xử
lý theo chiều ngang so với chiều chuyển động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Variation in volume or mass of spray liquid or
granules deposited over the treated area transverse to the direction of
travel.
9.1.1. Distribution
transversale
Répartition du
liquide pulvérisé (ou des granulés) dans la direction perpendiculaire au déplacement du distributeur.
9.1.2. Năng suất bơm
Lượng chất lỏng do máy
bơm ra trong một đơn vị thời gian tại cột áp xác định.
9.1.2. Pump output
Volume of liquid
discharged by a pump at a given pressure per unit of time.
9.1.2. Débit d’une pompe
Volume de liquide refoulé par une pompe, à une pression
donnée, par unité de temps.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Sprays
9.2. Pulvérisateurs
9.2.1. Hệ số
phân tán
Tỷ số giữa
đường kính diện tích mặt tiếp xúc của giọt phun sau khi lắng đọng trên bề mặt
xác định và đường kính thực của giọt phun.
9.2.1. Spread factor
Ratio of the diameter of the contact area
produced by a droplet after it has been deposited on a given surface to the
actual diameter of the droplet.
9.2.1. Coefficient
d'étalement
Quotient du diamètre
de la surface de contact d'une goutte déposée sur une surface donnée par son
diamètre réel.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tỷ số giữa
diện tích bề mặt xử lý được phủ bởi các giọt phun và toàn bộ diện tích bề mặt
cần xử lý.
9.2.2. Spray coverage
Ratio of the target
surface area covered by the spray droplets to the total target surface area.
9.2.2. Taux de
couverture
Quotient de la surface
couverte par la pulvérisation par
la surface totale réceptrice escomptée.
9.2.3. Phun
xuyên
Bụi phun đi
vào và lắng đọng lại bên trong vòm lá.
9.2.3. Spray penetration Spray entering and
being
deposited within the inner part of the foliage
canopy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pulvérisation entrant dans la masse folliaire et s'y
déposant.
9.2.4. Mật độ
giọt phun
Số
lượng giọt phun trên một đơn vị diện tích (thường là 1 cm2)
9.2.4. Droplet density
Number of droplets deposited per unit surface
area (usually 1 cm2).
9.2.4. Densité
d'impacts
Nombre de gouttes
déposées par unité de surface traitée (généralement 1 cm2).
9.2.5. Bàn thử phân bố phun
Thiết
bị dùng để đánh giá phân bố ngang lượng chất lỏng phun ra của vòi phun hay
dàn phun.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Device to assess the transverse volume
distribution from a nozzle or spray boom.
9.2.5. Banc de
répartition
Appareillage
pour établir la distribution transversale d'une buse ou d'une rampe.
9.2.6. Phun
phủ trùng lặp
Lượng
bề mặt được các vòi phun/rải liền kề nhau phun phủ gối đè lên nhau, đo tại độ
cao bề mặt xử lý.
9.2.6. Spray overlap
Amount by which the spray from adjacent
nozzles overlap, as measured at the target surface level.
9.2.6. Recouvrement
des jets
Longueur du
recouvrement de jets voisins, mesurée au niveau de la surface traitée.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lượng
chế phẩm trừ sinh vật hại phân bố (đọng lại) trên bề mặt xử lý.
9.2.7. Deposition
Quantity and distribution of pesticide on the
target surface.
9.2.7 dépôt
Quantité déposée et
distribution du produit phytopharmaceutique sur la surface cible.
9.2.8. thất
thoát
Phần
chế phẩm trừ sinh vật hại đã sử dụng, không lắng đọng được trên diện tích bề
mặt cần xử lý.
9.2.8. Drift
Part of the applied
pesticide which is not deposited within the target area.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Fraction du produit de
traitement qui n'atteint pas la surface cible.