Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: 10TCN153:1991 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1991 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

Loại lương thực

Độ ẩm (%)

Dạng bảo quản

Thời gian bảo quản an toàn

1. Thóc

Không quá 13

- Đổ rời

Không quá 12 tháng

 

 

- Đóng bao

-

 

Trên 13 - 14

- Đổi rời

Không quá 6 tháng

 

 

- Đóng bao

-

 

Trên 14 - 15

- Đóng bao

Không quá 2 tháng

 

Trên 15 - 16

- Đóng bao

Không quá 15 ngày

2. Gạo

Không quá 14

Chỉ bảo quản trong bao

Không quá 6 tháng

 

Trên 14 - 15

 

Không quá 1 tháng

3. Ngô

Không quá 12,5

- Đổ rời

Không quá 12 tháng

 

 

- Đóng bao

-

 

Trên 12,5 - 13,5

- Đóng bao

Không quá 6 tháng

4. Khoai sắn lát

Không quá 10

- Đổ rời

- Đóng bao

Không quá 6 tháng

2. Kỹ thuật bảo quản một số loại lương thực chủ yếu

2.1. Bảo quản thóc đổ rời

2.1.1. Thóc bảo quản ở dạng đổ rời, độ ẩm không quá 14%. Thời gian bảo quản an toàn theo bảng 1.

2.1.2. Kho phải có vách ngăn thành từng gian, mỗi gian chứa khoảng 200 tấn. Tường và sàn kho phải chống thấm tốt. Nếu không, phải kê lót chống ẩm trước khi chứa thóc.

2.1.3. Thóc đổ vào kho với độ cao không quá 3,5m, mặt đống phải được trang phẳng.

2.1.4. Cứ 15 ngày cào đảo một lần lớp thóc từ mặt đống xuống sâu đến 50cm.

Phải theo dõi thường xuyên tình trạng đống thóc, đặc biệt lưu ý độ ẩm và nhiệt độ. Khi nhiệt độ lên tới trên 39oC hoặc độ ẩm lên tới trên 14%, cần có biện pháp xử lý ngay.

2.2. Bảo quản thóc đóng bao

2.2.1. Thóc bảo quản ở dạng đóng bao, độ ẩm không quá 16%. Thời gian bảo quản an toàn theo bảng 1.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.3. Các bao thóc được xếp thành lô, từ 15-18 lớp với độ cao không quá 4m, khối lượng mỗi lô khoảng 200 tấn, lô nọ cách lô kia ít nhất 1 mét và cách tường 0,5 mét trở lên. Các bao được xếp theo kiểu chồng 3 hoặc chồng 5 vuông góc với mặt sàn.

2.2.4. Cứ 2 tháng một lần phun thuốc trừ sâu mọt theo hướng dẫn hiện hành.

2.3. Bảo quản gạo

2.3.1. Gạo chỉ được bảo quản ở dạng đóng bao và độ ẩm không quá 15%. Thời gian bảo quản an toàn theo bảng 1.

2.3.2. Cách xếp lô gạo trong kho tương tự cách xếp thóc đóng bao. Mỗi lô xếp khoảng 200 tấn, với độ cao không quá 3,5 mét.

Đối với gạo có độ ẩm cao hơn chút ít (14-15%) mỗi lô chỉ xếp khoảng 100 tấn. Và phải tăng cường thông gió để làm khô gạo.

2.3.3. Yêu cầu cụ thể về kho tương tự như đối với kho bảo quản thóc. Chú ý chống ẩm, vệ sinh kho và chống lây nhiễm sâu mọt từ gian kho này sang gian kho khác.

2.3.4. Cứ 2 tháng một lần phun thuốc phòng trừ sâu mọt theo hướng dẫn hiện hành.

2.4. Bảo quản ngô hạt.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.4.2. Kho, vật liệu kê lót, các dụng cụ phương tiện bảo quản phải được vệ sinh, sát trùng kỹ lưỡng. Các cửa kho đều phải có rèm kín để phòng ngừa côn trùng xâm nhập.

2.4.3. Ngô đổ rời, chiều cao đống hạt không quá 3 mét.

2.4.4. Phải thường xuyên tiến hành thông gió tự nhiên và cào đảo lớp mặt (sâu 50 cm tính từ mặt đống) định kỳ 15 ngày một lần để thoát nhiệt và thoát ẩm.

Phải định kỳ 15 ngày một lần phun thuốc phòng trừ sâu mọt theo hướng dẫn hiện hành.

2.4.5. Tuyệt đối không được bảo quản ngô mới chung với ngô đã nhiễm sâu mọt trong cùng một gian kho.

2.5. Bảo quản khoai sắn lát

2.5.1. Khoai sắn lát đưa vào bảo quản, độ ẩm không quá 10%. Thời gian bảo quản an toàn theo bảng 1.

2.5.2.    Kho phải có sàn cao, tránh ẩm bốc từ nền kho lên. Kho phải kín để khi cần đóng kín cửa có thể tránh được khí ẩm từ bên ngoài xâm nhập.

2.5.3. Khi bảo quản với khối lượng không lớn lắm (khoảng vài ba mươi tấn) thì bảo quản bằng cách đổ rời.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.5.4. Trong quá trình bảo quản phải thường xuyên theo dõi diễn biến độ ẩm của khoai sắn, có biện pháp chống ẩm kịp thời.

 

PHỤ LỤC

BẢN THEO DÕI TÌNH HÌNH LƯƠNG THỰC TRONG THỜI GIAN BẢO QUẢN

Tên đơn vị:

 

Tên thủ kho:

Vùng kho:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số kho:

 

 

 

 

 

 

- Loại lương thực

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

- Số lượng

 

 

- Ngày nhập kho

 

 

- Phẩm chất lúc nhập:

+ Độ ẩm

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Tạp chất

 

 

+ Mật độ sâu mọt

 

 

+ Đánh giá chung về CL

 

Ngày kiểm tra

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Biện pháp xử lý

Kiến nghị

Độ ẩm lương thực

Nhiệt độ khối lương thực

Mật độ sâu mọt

Tình trạng nhà kho

Tình trạng lương thực

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 153:1991 về quy phạm bảo quản lương thực

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


3.507
s250

DMCA.com Protection Status
IP: 18.208.132.74