TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
9827:2013
RẠP
CHIẾU PHIM - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ ÂM THANH
Cinemas -
Technical requirements for projected acoustics
Lời nói đầu
TCVN 9827:2013 do Cục Điện ảnh biên soạn,
Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
RẠP CHIẾU
PHIM - YÊU CẦU KỸ THUẬT VỀ ÂM THANH
Cinemas -
Technical requirements for projected acoustics
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ
thuật về âm thanh trong phòng khán giả đối của rạp chiếu phim 35 mm với định dạng
âm thanh 5.1.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các rạp, cụm
rạp chiếu phim được thiết kế xây dựng mới và có thể tham khảo để sử dụng cho
các rạp, cụm rạp chiếu phim được cải tạo từ các rạp, cụm rạp cũ hoặc được hoán
cải từ các công trình xây dựng có công năng khác.
2. Thuật ngữ và định
nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật
ngữ và định nghĩa sau:
2.1. Áp suất âm thanh, p (sound
pressure)
Thanh áp
Chênh lệch áp suất cục bộ so với áp suất
khí quyển được gây ra bởi sóng âm.
2.2. Mức áp suất âm thanh,
Lp (sound pressure level)
Mức thanh áp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Thời gian
vang,
T (reverberation time)
Khoảng thời gian kéo dài của âm thanh,
từ thời điểm nguồn âm ngừng bức xạ đến khi mức thanh áp suy giảm đi 60 dB, được
tính bằng giây.
2.4. Thời gian vang tối
ưu, Topt500 (optimal reverberation
time)
Thời gian vang được chọn tại tần số
trung tâm 500 Hz của dải thông 1 octa, được tính bằng giây.
2.5. Mức tạp âm nền, Lnoise (background
noise level)
Mức ồn nền
Mức tạp âm hay mức ồn trong phòng do
các phương tiện và thiết bị kỹ thuật của chính phòng đó gây ra cùng các nguồn ồn
từ bên ngoài xuyên âm vào phòng, được tính bằng deciBel (dB).
2.6. Tạp âm hồng (pink noise)
Tạp âm 1/f (1/f
noise)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7. Độ rõ tiếng nói, STI-SR (speech
transmission index-subjective rating)
Số phần trăm (%) âm tiết nghe rõ trong
100 âm tiết vô nghĩa (logatom) được truyền qua một kênh thông tin.
2.8. Chuỗi kết nối A (A-chain)
Phần đầu của hệ thống tái tạo âm thanh
trong rạp chiếu phim bắt đầu từ điểm nối đầu vào đến chiết áp âm lượng chính của
hệ thống (không gồm khuếch đại công suất). Xem Hình 1.
CHÚ THÍCH: Chuỗi kết nối A gồm phần mạch
sửa méo trước khi tái tạo đường tiếng loại 1.
2.9. Chuỗi kết nối B (B-chain)
Phần cuối của hệ thống tái tạo âm
thanh trong rạp chiếu phim, bắt đầu từ điểm đầu vào trước chiết áp âm lượng
chính và kết thúc tại vùng nghe trong rạp với mức thanh áp quy định. Xem Hình
1.

Hình 1 - Hệ
thống tái tạo âm thanh trong rạp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định dạng âm thanh hình khối truyền
trên nhiều kênh (số kênh n>2), cho khả năng định vị nguồn âm theo mọi hướng
trên mặt phẳng ngang.
3. Yêu cầu kỹ thuật về
âm thanh
3.1. Phòng khán giả
3.1.1. Khối tích
Khối tích của khán phòng được tính
theo số lượng chỗ ngồi. Khối tích cho mỗi chỗ ngồi được chọn tối thiểu 4 m3,
tối đa không quá 6 m3.
3.1.2. Thời gian vang tối ưu
Thời gian vang tối ưu Topt500
(tính bằng giây, s) được xác định theo khối tích, biểu diễn trên Hình 2; dung
sai cho phép nằm trong miền gạch chéo. Thể tích V của phòng
tính bằng mét khối.

Hình 2 - Dung
sai cho phép đối với thời gian vang tối ưu Topt500 phụ thuộc thể
tích phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1. đối với phòng chiếu một đường tiếng;
2. đối với phòng chiếu nhiều đường tiếng.
Hình 3 - Thời
gian vang tối ưu Topt cho các định dạng âm thanh
3.1.3. Đặc tuyến tần số - thời gian
vang
Tỷ số T/Topt500
của đặc tuyến tần số - thời gian vang phải được xác định nằm trong miền dung
sai cho phép (vùng tô đậm), quy định trên Hình 4.

CHÚ DẪN:
Topt 500 Thời gian
vang tối ưu (s);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Khi thiết kế âm thanh cho
phòng khán giả, để nâng cao độ rõ của tiếng nói cần giảm bớt thời gian vang ở vùng
tần số thấp khoảng dưới 125 Hz; đồng thời cần tận dụng các mặt phản xạ (trần,
tường bên) để lái các phản âm bậc 1 tới vùng ghế ngồi từ giữa tới cuối khán
phòng. Độ trễ thời gian từ trực âm do loa phát ra đến các tia phản âm bậc 1 phải
nhỏ hơn giới hạn nghe tách âm của thính giác t £ 50 ms.
Hình 4 - Dung
sai cho phép của đặc tuyến tần số - thời gian vang T(f)
3.1.4. Mức tạp âm nền
Mức tạp âm nền cho phép (trong trạng
thái mọi thiết bị kỹ thuật: máy chiếu phim không tiếng, hệ thống điều hòa nhiệt
độ, thang máy,... ở chế độ hoạt động bình thường, khi tất cả các cửa ra vào
đóng kín) phải nhỏ hơn hoặc bằng Lnoise = 40
dB(A) hoặc tương đương NC 35.
3.2. Hệ thống tín hiệu
âm thanh
3.2.1. Chuỗi kết nối A
Đáp ứng tần số và dung sai được quy định
chi tiết trong Hình 5 và Bảng 1.

Hình 5 - Đặc
tính chuỗi kết nối A
cho đường tiếng quang học loại 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tần số
(Hz)
Đường tiếng
loại 1 dùng với đặc tính N a)
(dB)
Đường tiếng
loại 1 dùng với đặc tính X b)
(dB)
Đường tiếng
loại 3 dùng với đặc tính N c)
(dB)
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
0
0
0
± 2
63
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
0
0
0
± 1
250
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
500
0
0
0
± 1
1000
0
0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2000
- 1,0
- 1,0
0
± 1
2500
- 2,0
- 2,0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3150
- 3,0
- 3,0
0
± 1
4000
- 4,0
- 4,5
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5000
- 5,0
- 6,5
0
± 1
6300
- 6,0
- 9,0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7100
- 7,0
- 10,5
0
± 1
8000
- 7,5
- 12,0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9000
- 8,0
- 14,0
0
± 1
10 000
- 9,0
- 16,0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Đặc tính
phát lại của đường tiếng loại 1 dùng chuỗi B, chỉnh theo đường cong N.
b) Chuỗi B chỉnh theo đường
cong X.
c) Đặc tính
phát lại của đường tiếng loại 3 dùng cho chuỗi B, chỉnh theo đường cong X.
Trong những rạp không thể tách biệt được
chuỗi kết nối A và B thì chuẩn hóa theo đáp ứng chung A+B như Hình 6 và Bảng 2.

Hình 6 - Đáp ứng
chung A + B
Bảng 2 - Đáp ứng
chung A+B
Tần số
(Hz)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(dB)
Đường tiếng
loại 3
(dB)
40
-8,0
-2,0
63
-3,0
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
250
0
0
500
0
0
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
2000
- 1,0
0
2500
- 3,0
- 1,0
3150
- 5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4000
- 7,5
- 3,0
5000
- 10,5
- 4,0
6300
- 14
- 5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 16
- 5,5
8000
- 18
- 6,0
9000
- 20,5
- 6,5
10 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 7,0
3.2.2. Chuỗi kết nối B
Đặc tính điện thanh của chuỗi kết nối
B được quy định trong Bảng 3.
Bảng 3 - Đặc
tính điện thanh chuỗi kết nối B
Tần số
trung tâm theo 1/3 oct
(Hz)
Đường cong
N
(dB)
Đường cong
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số
+ (dB)
Sai số
- (dB)
40
- 8
- 2
3
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 6
- 1
3
6
63
- 3
0
3
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 1
0
3
4
100
0
0
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
3
3
135
0
0
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
3
3
500
0
0
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
3
3
800
0
0
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
3
3
1250
0
0
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
0
3
3
2000
0
0
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 1
- 1
3
3
3150
- 2
- 2
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 3
- 3
3
3
5000
6300
8000
10 000
12 500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 8
- 11
- 14
- 18
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3
3
3
3
3
3
3
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ xuyên kênh của đường tiếng quang học
trong máy chiếu phải đạt yêu cầu như quy định của phim chuẩn (Cat.No.97 và Buzz
Track SMPTE P35 BP).
3.3. Trường âm
3.3.1. Mức thanh áp danh định
Với tín hiệu đo dùng tạp âm hồng và mức
điện áp -20 dBFS đặt tại đầu vào mỗi kênh, mức thanh áp của các kênh tại vị trí
đo quy định phải đạt:
- 85 dBSPL cho các kênh L,R,C;
- 91 dBSPL cho kênh LFE;
- 82 dBSPL cho các kênh Surround Ls,
Rs.
trong đó:
L (Left Channel) kênh trái;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C (Center Channel) kênh trung tâm;
Ls (Left Surround) kênh Surround trái;
Rs (Right Suround) kênh Surround phải;
LFE (Low Frequency Effects) kênh hiệu ứng
tần số thấp.
3.3.2. Công suất trang âm
Đủ công suất cần thiết để đạt mức
thanh áp cực đại 110 dBSPL với độ méo phi tuyến k < 1,5 %.
3.3.3. Độ đồng đều về mức âm
Độ chênh lệch mức âm trong trường âm
phải nhỏ hơn hoặc bằng giá trị cho phép (D L £ 6 dB).
3.3.4. Độ rõ tiếng nói
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 5577:2012 Rạp chiếu phim -
Tiêu chuẩn thiết kế.
[2] TCXDVN 175:2005 Mức ồn tối đa
cho phép trong công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.
[3] TGL 17630/01: Filmtheatertechnik
FILMTONWIEDERGABE IN FILMTHEATERN UND MEHRZWECKSAELEN - Beschallung DDR -
Dezember 1984 (Kỹ thuật rạp chiếu phim - Phát lại tiếng phim trong rạp và hội
trường đa năng - Trang âm 12/1984).
[4] TGL 17630/02: Filmtheatertechnik
FILMTONWIEDERGABE IN FILMTHEATERN UND MEHRZWECKSAELEN
- Raumakustische Forderungen DDR - Dezember 1982. (Kỹ thuật rạp chiếu phim -
Phát lại tiếng phim trong rạp và hội trường đa năng - Yêu cầu về âm học kiến
trúc).
[5] IEC 60268-16 Part 16 Sound system
equipment
-
Part 16: Objective rating of speech intelligibility by speech transmission
index (Hệ thống thiết bị âm thanh - Phần 16: Chỉ số tốc độ truyền dẫn bằng giọng nói).
[6] Fasold/Winkler Bauphysikalische
Entwurfslehre - Band 5 Raumakustik Berlin 1975 (Fasold/Winkler cơ sở lý thuyết
về thiết kế vật lý kiến trúc - Tập 5 Âm học kiến trúc).
[7] Trần Công Chí UBPTTHVN Báo cáo
NCKHKT 7703/AT - Một số đặc điểm âm thanh của tiếng Việt và phương pháp xác định
độ rõ tiếng nói bằng Logatom Việt. Hà nội tháng 3/1977.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Thuật ngữ và định nghĩa
3. Yêu cầu kỹ thuật về âm thanh
3.1. Phòng khán giả
3.2. Hệ thống tín hiệu âm thanh
3.3. Trường âm
Thư mục Tài liệu tham khảo