TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7870-12:2020
ISO 80000-12:2019
ĐẠI
LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ - PHẦN 12: VẬT LÝ CHẤT NGƯNG TỤ
Quantities
and units - Part 12: Condensed matter physics
Lời nói đầu
TCVN 7870-12:2020 thay thế cho TCVN
7870-12:2010.
TCVN 7870-12:2020 hoàn toàn tương
đương với ISO 80000-12:2019.
TCVN 7870-12:2020 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 12 Đại lượng và đơn vị đo biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 7870-1:2010 (ISO 80000-1:2009),
Phần 1: Quy định chung
- TCVN 7870-2:2020 (ISO 80000-2:2019),
Phần 2: Toán học
- TCVN 7870-3:2020 (ISO 80000-3:2019),
Phần 3: Không gian và thời gian
- TCVN 7870-4:2020 (ISO 80000-4:2019),
Phần 4: Cơ học
- TCVN 7870-5:2020 (ISO 80000-5:2019),
Phần 5: Nhiệt động lực
- TCVN 7870-7:2020 (ISO 80000-7:2019),
Phần 7: Ánh sáng và bức xạ
- TCVN 7870-8:2007 (ISO 80000-8:2007),
Phần 8: Âm học
- TCVN 7870-9:2020 (ISO 80000-9:2019),
Phần 9: Hóa lý và vật lý phân tử
- TCVN 7870-10:2020 (ISO
80000-10:2019), Phần 10: Vật lý nguyên tử và hạt nhân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 7870-12:2020 (ISO
80000-12:2019), Phần 12: Vật lý chất ngưng tụ
Bộ TCVN 7870 (IEC 80000), Đại lượng
và đơn vị đo, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 7870-6:2010 (IEC 80000-6:2008),
Phần 6: Điện từ
- TCVN 7870-13:2010 (IEC
80000-13:2008), Phần 13: Khoa học và công nghệ thông tin
- TCVN 7870-14:2010 (IEC
80000-14:2008), Phần 14: Viễn sinh trắc liên quan đến sinh lý người
ĐẠI LƯỢNG VÀ
ĐƠN VỊ - PHẦN 12: VẬT LÝ CHẤT NGƯNG TỤ
Quantities
and units - Part 12: Condensed matter physics
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Không có tài liệu viện dẫn trong tiêu
chuẩn này.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tên, ký hiệu, định nghĩa và đơn vị của
các đại lượng dùng trong vật lý chất ngưng tụ được cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Đại
lượng và đơn vị dùng trong vật lý chất ngưng tụ
Số mục
Đại lượng
Đơn vị
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Định nghĩa
12-1.1
vectơ mạng
R
vectơ tịnh tiến ánh xạ mạng tinh thể
m
Đơn vị không thuộc SI ångström (Å)
được các nhà tinh thể học tia X và các nhà hóa học cấu trúc sử dụng rộng rãi.
12-1.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a1,
a2, a3, a, b, c
vectơ tịnh tiến cơ sở đối với mạng
tinh thể
m
vectơ mạng (mục 12-1.1) có thể được
cho là
R = n1a1
+ n2a2 + n3a3
trong đó n1, n2
và n3 là các số nguyên.
12-2.1
vectơ mạng đảo góc
G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m-1
Tuy nhiên, trong tinh thể học đôi
khi còn sử dụng đại lượng 
12-2.2
vectơ mạng đảo cơ sở
b1, b2,
b3
vectơ tịnh tiến cơ sở đối với mạng đảo
m-1

Tuy nhiên, trong tinh thể học đôi
khi còn sử dụng đại lượng 
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gián cách giữa các mặt phẳng mạng
d
khoảng cách [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3)] giữa các mặt phẳng kế tiếp nhau của mạng
m
Đơn vị không thuộc SI ångström (Å) được
sử dụng rộng rãi bởi tinh thể học tia X và các nhà hóa học cấu trúc.
12-4
góc Bragg

góc giữa tia tán xạ và mặt phẳng mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
◦
Góc Bragg
được cho bằng

trong đó d là gián cách giữa
các mặt phẳng mạng (mục 12-3), λ là chiều dài bước sóng [TCVN 7870-7
(ISO 80000-7)] của bức xạ và n là bậc phản xạ và là số nguyên.
12-5.1
thông số trật tự gần
r, σ
số các cặp nguyên tử lân cận liền kề
trong chất sắt từ Ising có mômen từ theo một hướng trừ đi số có mômen từ theo
hướng ngược lại
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các ký hiệu khác thường được sử dụng.
12-5.2
thông số trật tự xa
R, s
số các nguyên tử trong chất sắt từ
Ising có mômen từ theo một hướng trừ đi số có mômen từ theo hướng ngược lại
1
Dùng các định nghĩa tương tự cho các
hiện tượng trật tự-không trật tự khác.
Các ký hiệu khác thường được sử dụng.
12-5.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
tỷ số của biên độ bức xạ tán xạ của
nguyên tử và biên độ bức xạ tán xạ của điện tử đơn lẻ
1
Hệ số tán xạ nguyên tử có thể được
biểu thị bằng:

trong đó Ea là
biên độ bức xạ tán xạ của nguyên tử và Ee là biên độ bức xạ
tán xạ của điện tử đơn lẻ.
12-5.4
hệ số cấu trúc
F (h, k, l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó fn là hệ
số tán xạ nguyên tử (mục 12.5.3) đối với nguyên tử n, xn, yn,
zn là các tọa độ tỷ lệ của vị trí, N là tổng số nguyên
từ trong ô đơn vị; còn h, k, l là chỉ số Miller
1
Về các chỉ số h, k, l xem Phụ
lục A.
12-6
Vectơ Buraers
b
vectơ đóng trong chuỗi các vectơ bao
quanh đường lệch mạng
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-7.1
vectơ vị trí hạt
r, R
vectơ vị trí [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)1
của hạt
m
Chữ r thường được dùng
cho các điện tử còn chữ R được dùng cho các nguyên tử và các hạt
nặng hơn khác.
12-7.2
vectơ vị trí cân bằng <vật lý chất
ngưng tụ>
R0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
12-7.3
vectơ dịch chuyển <vật lý chất
ngưng tụ>
u
hiệu giữa vectơ vị trí [TCVN 7870-3
(ISO 80000-3)1 của ion hoặc nguyên tử và vectơ vị trí trong trạng thái cân bằng
m
Vectơ dịch chuyển có thể được thể hiện
bằng:
u = R - R0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-8
hệ số Debye- Waller
D, B
số lần giảm đi của cường độ vạch nhiễu
xạ do dao động mạng
1
Đôi khi D được thể hiện là D
= exp(- 2W); trong phổ ký Mössbauer cũng được gọi là hệ số f và
ký hiệu là f.
12-9.1
số sóng góc, tần số lặp của góc
<vật lý chất ngưng tụ>
k, (q)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m-1
Đại lượng vectơ [TCVN 7870-2 (ISO
80000-2)] tương ứng được gọi là vectơ sóng [TCVN 7870- 3 (ISO 80000-3)], được
biểu thị bằng

trong đó p là mômen động lượng
[TCVN 7870-4 (ISO 80000-4)] của electron tựa tự do trong electron khí và
là hằng số Planck rút gọn
[TCVN 7870-1 (ISO 80000-1)]; đối với phonon, độ lớn của nó là

trong đó λ là bước sóng [TCVN
7870-3 (ISO 80000-3)] của dao động mạng.
Khi cần phân biệt giữa k và ký hiệu
cho hằng số Boltzmann [TCVN 7870-1 (ISO 80000-1)], có thể dùng kB
ký hiệu cho hằng số Boltzmann.
Khi cần phân biệt, nên dùng q
cho phonon, và k cho các hạt như electron và neutron.
Phải qui định phương pháp ngắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-9.2
số sóng góc Fermi, tần số góc Fermi
kF
số sóng góc (mục 12-9.1) cắt của các
electron trong trạng thái trên mặt cầu Fermi
m-1
Trong vật lý chất ngưng tụ, số sóng
góc thường được gọi là số sóng.
12-9.3
số sóng góc Debye, tần số góc Debye
qD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m-1
Phải quy định phương pháp ngắt.
Trong vật lý chất ngưng tụ, số sóng
góc thường được gọi là số sóng.
12-10
tần số góc Debye
ωD
tần số góc [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3)] cắt trong mô hình Debye về phổ dao động trong vật rắn
s-1
Phải quy định phương pháp ngắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhiệt độ Debye
θD
trong mô hình Debye, đại lượng được
cho bằng:

trong đó k là hằng số
Boltzmann [TCVN 7870-1 (ISO 80000-1),
là hằng số Planck rút gọn [TCVN 7870-1
(ISO 80000-1)] và ωD là tần số góc Debye (mục 12-10)
K
Nhiệt độ Debye cũng có thể được định
nghĩa bằng cách làm khớp kết quả mô hình Debye với một đại lượng nhất định,
ví dụ, nhiệt dung ở nhiệt độ nhất định.
12-12
mật độ trạng thái dao động <tần số
góc>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tỷ số giữa số kiểu dao động trong
khoảng tần số góc vô cùng nhỏ [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)] và tích độ rộng của
khoảng đó và thể tích [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)]
m-3s

trong đó n(ω) là tổng số các
kiểu dao động theo thể tích với tần số góc nhỏ hơn ω.
Mật độ của trạng thái cũng có thể được
chuẩn hóa theo các cách khác thay vì theo thể tích.
Xem thêm mục 12-16.
12-13
thông số Grϋneisen nhiệt động lực

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó αV là hệ
số dãn nở khối [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)], xT là độ nén đẳng
nhiệt [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)], cv là nhiệt dung riêng ở
thể tích không đổi
[TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)], và ρ
là khối lượng riêng [TCVN 7870-4 (ISO 80000-4)]
1
12-14
thông số Grϋneisen
γ
đại lượng được cho bằng âm tỷ số vi
phân từng phần:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó ω là tần số dao động mạng
[TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)] và V là thể tích [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)]
1
ω cũng có thể quy về trung bình của
một phổ dao động, ví dụ như được thể hiện bằng tần số góc Debye (mục 12-10).
12-15.1
quãng đường tự do trung bình của
phonon
Ip
khoảng cách trung bình [TCVN 7870-3
(ISO 80000-3)] mà các photon di chuyển giữa hai tương tác liên tiếp
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
quãng đường tự do trung bình của các
electron
le
khoảng cách trung bình [TCVN 7870-3
(ISO 80000-3)] mà các electron di chuyển giữa hai tương tác liên tiếp
m
12-16
mật độ trạng thái năng lượng
nE
(E), ρ(E)
đại lượng được cho bằng tỷ số vi
phân năng lượng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó nE (E) là
tổng số các trạng thái một electron theo thể tích [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)]
có năng lượng nhỏ hơn E [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)]
J-1m-3
eV-1
m-3
kg-1
m-5 s2
Mật độ trạng thái xét theo các
electron hoặc thực thể khác, ví dụ phonon. Nó có thể được chuẩn hóa theo các
cách khác thay cho thể tích, ví dụ theo lượng chất.
Xem thêm mục 12-12.
12-17
điện trở suất dư
ρ0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ω m
kg m3
s-3 A-2
12-18
hệ số Lorenz
L
tỷ số giữa độ dẫn nhiệt [TCVN 7870-5
(ISO 80000-5)] và tích của độ dẫn điện [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6)] và nhiệt độ
nhiệt động lực[TCVN 7870-3 (ISO 80000- 3)]
V2/K2
kg2m4
s-6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số Loren có thể được thể hiện bằng

trong đó λ là độ dẫn nhiệt
[TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)], σ là độ dẫn điện [TCVN 7870-6 (IEC
80000-6)], và T là nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5 (ISO
80000-5)].
12-19
hệ số Hall
RH, AH
trong vật dẫn đẳng hướng, hệ thức giữa
cường độ điện trường E [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6)] và mật độ
dòng điện J [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6)] biểu thị bằng
E = ρJ
+ RH (B x
J)
trong đó ρ là điện trở suất
[TCVN 7870-6 (IEC 80000- 6)] và B là mật độ từ thông [TCVN
7870-6 (IEC 80000- 6)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m3s-1A-1
12-20
điện áp nhiệt điện (giữa chất a và
chất b)
Eab
điện áp [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6)]
giữa chất a và chất b do hiệu ứng nhiệt điện gây ra
V
kg m2
s-3
A-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-21
hệ số Seebeck (đối với chất a và chất
b)
Sab
tỷ số vi phân giữa điện áp nhiệt điện
với nhiệt độ nhiệt động lực:

trong đó Eab là điện
áp nhiệt điện giữa chất a và chất b (mục 12-20) và T là
nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)]
V/K
kg m2
s-3
A-1 K-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-22
hệ số Peltier (đối với chất a và b)

tỷ số của công suất nhiệt Peltier
[TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)] sinh ra tại chỗ tiếp xúc, và cường độ dòng điện
[TCVN 7870-6 (IEC 80000-6)] chạy từ chất a đến chất b
V
kg m2
s-3
A-1

trong đó
tương ứng là hệ số Peltier của chất a và
b.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ số Thomson
μ
tỷ số của công suất nhiệt Thomson
[TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)] và dòng điện [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6)] và hiệu
nhiệt độ [TCVN 7870-5 (ISO 80000- 5)1
V/K
kg m2
s-3
A-1 K-1
μ dương nếu
nhiệt được sinh ra khi nhiệt độ giảm theo chiều dòng điện.
12-24.1
công thoát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hiệu năng lượng [TCVN 7870-5 (ISO
80000-5)] của một electron ở trạng thái nghỉ ở vô cực và năng lượng Fermi (mục
12-27.1)
J
eV
kg m2
s-2
Thuật ngữ “mức năng lượng” thường được
dùng cho trạng thái của electron, chứ không chỉ dùng cho năng lượng
của nó.
Hiệu điện thế tiếp xúc giữa chất a và
chất b được cho bởi

trong đó e là điện tích
nguyên tố [TCVN 7870- 1 (ISO 80000-1)].
Tập hợp các mức năng lượng trong đó
các năng lượng chiếm giữ một khoảng liên tục được gọi là vùng năng lượng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-24.2
năng lượng ion hóa
Ei
chênh lệch giữa năng lượng [TCVN
7870-5 (ISO 80000-5)] của một electron ở trạng thái nghỉ ở vô cực và mức năng
lượng nhất định là năng lượng của một electron bên trong một chất
J
eV
kg m2
s-2
12-25
ái lực electron <vật lý chất
ngưng tụ>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hiệu năng lượng [TCVN 7870-5 (ISO
80000-5)] giữa electron ở trạng thái nghỉ ở vô cực và electron ở mức thấp nhất
của vùng dẫn trong chất cách điện hoặc chất bán dẫn
J
eV
kg m2
s-2
12-26
hằng số Richard son
A
thông số trong biểu thức của mật độ
dòng phát xạ nhiệt J [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6)] đối với kim loại theo
nhiệt độ nhiệt động lực T [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)] và công thoát ϕ, (mục
12-24.1):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó k là hằng số
Boltzmann [TCVN 7870-1 (ISO 80000-1)]
A m-2
K-2
12-27.1
Năng lượng Fermi
EF
trong kim loại, là mức năng lượng
cao nhất được lắp đầy ở điểm không của nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5
(ISO 80000-5)], trong đó mức năng lượng có nghĩa là năng lượng [TCVN 7870-5
(ISO 80000-5)] của một electron bên trong một chất
J
eV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thuật ngữ “mức năng lượng” thường được
dùng cho trạng thái của electron, chứ không chỉ dùng cho năng lượng của nó.
Với T= 0 K, EF bằng
thế hóa trên mỗi electron.
Trong vật lý chất ngưng tụ, mức quy
chiếu đối với năng lượng đôi khi được lựa chọn sao cho, ví dụ, EF
= 0.
12-27.2
năng lượng khe
Eg
hiệu năng lượng [TCVN 7870-5 (ISO
80000-5)] giữa mức thấp nhất của vùng dẫn và mức cao nhất của vùng hóa trị ở
điểm không của nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)]
J
eV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-28
nhiệt độ Fermi
TF
trong mô hình electron tự do, là
năng lượng Fermi (mục 12-27.1) chia cho hằng số Boltzmann [TCVN 7870-1 (ISO
80000-1)]
K
Nhiêt đô Fermi được thể hiện bằng:

trong đó EF là
năng lượng Fermi (mục 12-27.1) và k là hằng số Boltzmann [TCVN 7870-1
(ISO 80000-1)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-29.1
mật độ electron
n
tỷ số giữa số electron trong vùng dẫn
và thể tích [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)]
m-3
Chỉ số dưới n và p hoặc - và + tương
ứng thường được dùng để chỉ electron và lỗ trống. nn và np
cũng được dùng cho mật độ electron, và pn và pp
cho mật độ lỗ trống, tương ứng trong vùng loại n và vùng loại p
của tiếp xúc n-p.
12-29.2
mật độ lỗ trống
p
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m-3
Chì số dưới n và p hoặc - và + tương
ứng thường được dùng để chỉ electron và lỗ trống. nn và np
cũng được dùng cho mật độ electron, còn pn và pp
cho mật độ lỗ trống, tương ứng trong vùng loại n và vùng loại p của tiếp
xúc n-p.
12-29.3
mật độ hạt tải thuần
ni
đại lượng được cho bằng:

trong đó n là mật độ electron
(mục 12-29.1), và p là mật độ lỗ trống (mục 12-29.2)
m-3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-29.4
mật độ đono
nd
tỷ số giữa số mức đono và thể tích
(TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)]
m-3
12-29.5
mật độ axepto
na
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m-3
12-30
khối lượng hiệu dụng
m*
đại lượng được cho bằng:

trong đó k là số sóng [TCVN
7870-3 (ISO 80000-3)], ε là năng lượng [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)] của
electron bên trong chất, và
là hằng số Planck rút gọn [TCVN 7870-1
(ISO 80000-1)]
kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng hiệu dụng được tổng quát
hóa để đề cập đến một hệ không đẳng hướng với ε = ε (k).
12-31
tỷ số độ linh động
b
tỷ số giữa độ linh động [TCVN
7870-10 (ISO 80000-10)] của các electron và lỗ trống tương ứng
1
tỷ số độ linh động có thể được thể
hiện bằng:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-32.1
thời gian hồi phục <chất ngưng tụ>

hằng số thời gian [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3)] đối với tán xạ, bẫy hoặc tiêu hủy các hạt mang điện, phonon hoặc
các giả hạt khác
s
Đối với các electron trong kim loại,

trong đó
là quãng đường tự do trung bình (mục
12-15.2) và vF là vận tốc [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)],của
electron trên mặt cầu Fermi.
12-32.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

hằng số thời gian [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3)] trong tái hợp hoặc bẫy các hạt tải điện thứ yếu trong chất bán dẫn
s
Chỉ số “n” và “p” tương ứng ký hiệu
các hạt tải mang điện âm và dương. Các hạt tải mang điện dương cũng có thể là
lỗ trống.
12-33
độ dài khuếch tán <vật lý chất ngưng
tụ>
L, Ln,
Lp
căn bậc hai của tích hệ số khuếch
tán [TCVN 7870-10 (ISO 80000-10)] và thời gian sống [TCVN 7870-10 (ISO
80000-10)]
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó D là hệ số khuếch
tán [TCVN 7870-9 (ISO 80000-9)] và T là thời gian sống [TCVN 7870-3
(ISO 80000-3)].
12-34
tích phân trao đổi
K, J
hình thành từ năng lượng tương tác
[TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)] giữa các spin của các electron liền kề trong chất
do sự phủ lên nhau của các hàm trạng thái electron
J
eV
kg m2s-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhiệt độ Curie
TC
nhiệt độ nhiệt động lực tới hạn
[TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)] của chất sắt từ
K
Nói chung, Tcr được
sử dụng cho nhiệt độ nhiệt động lực tới hạn.
12-35.2
nhiệt độ Néel
TN
nhiệt độ nhiệt động lực tới hạn
[TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)1 của chất phản sắt từ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-35.3
nhiệt độ chuyển pha siêu dẫn
Tc
nhiệt độ nhiệt động lực tới hạn
[TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)] của chất siêu dẫn
K
12-36.1
mật độ từ thông tới hạn nhiệt động lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đại lượng được cho bằng:

trong đó Gn và Gs
là năng lượng Gibbs [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5)] tại mật độ từ thông bằng
không [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6)] tương ứng trong chất dẫn điện thông thường
và chất siêu dẫn, μ0 là hằng số từ [TCVN 7870-6 (IEC
80000-6)], và V là thể tích [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3)]
T
kg s-2
A-1
Trong chất siêu dẫn loại I, Bc
là mật độ từ thông tới hạn tại đó tính siêu dẫn biến mất. Ký hiệu Bc3
được dùng cho mật độ từ thông tới hạn tại đó tính siêu dẫn bề mặt biến mất.
12-36.2
mật độ từ thông tới hạn dưới
Bc1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
kg s-2
A-1
12-36.3
mật độ từ thông tới hạn trên
Bc2
đối với chất siêu dẫn loại II, mật độ
từ thông ngưỡng [TCVN 7870-6 (1EC 80000-6)] mà ở đó tính siêu dẫn khối biến mất
T
kg s-2
A-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-37
khe năng lượng của chất siêu dẫn
∆
độ rộng dải năng lượng cấm (mục
12-24.2) trong chất siêu dẫn
J
eV
kg m2
s-2
12-38.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

quãng đường [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3)] một từ trường xuyên vào mặt phẳng của chất siêu dẫn nửa vô hạn theo
biểu thức:

trong đó B là mật độ từ thông
[TCVN 7870-6 (IEC 80000- 6)] và x là khoảng cách [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3)] tính từ bề mặt
m
12-38.2
độ dài kết hợp

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
Phụ
lục A
(qui
định)
Ký hiệu mặt phẳng và phương trong tinh thể
Các chỉ số Miller
h1, h2,
h3 hoặc h, k, l
Một mặt hoặc họ các mặt phẳng song
song trong mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Họ tất cả các mặt phẳng trong tương
đương mạng do đối xứng

{h1, h2,
h3} hoặc {h, k, l}
Phương trong mạng
[u, v, w]
Họ tất cả các phương trong tương
đương mạng do đối xứng

CHÚ THÍCH 1: Nếu các ký hiệu chữ được
thay bằng các số trong ngoặc thì thường bỏ qua các dấu phẩy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 7870-1 (ISO 80000-1), Đại lượng
và đơn vị - Phần 1: Quy định chung
[2] TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), Đại lượng
và đơn vị - Phần 3: Không gian và thời gian
[3] TCVN 7870-4 (ISO 80000-4), Đại lượng
và đơn vị - Phần 4: Cơ học
[4] TCVN 7870-5 (ISO 80000-5), Đại lượng
và đơn vị - Phần 5: Nhiệt động lực
[5] TCVN 7870-6 (IEC 80000-6), Đại lượng
và đơn vị - Phần 6: Điện từ
[6] TCVN 7870-7 (ISO 80000-7), Đại lượng
và đơn vị - Phần 7: Ánh sáng và bức xạ
[7] TCVN 7870-8(ISO 80000-8), Đại lượng
và đơn vị - Phần 8: Âm học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[9] TCVN 7870-10 (ISO 80000-10), Đại
lượng và đơn vị - Phần 10: Vật lý nguyên tử và hạt nhân
[10] CODATA values. The user is advised
to refer to the CODATA website for the latest values, http://physics.nist.gov/cuu/constants/index.html
(Người
sử dụng nên tham khảo trang web CODATA đối với các giá trị mới nhất)
Chỉ
mục theo bảng chữ cái
Tên chính xác của đại lượng được in đậm.
Các mục nhập khác trong chỉ mục này được đưa ra để tạo thuận lợi cho việc tìm
kiếm đại lượng.
Tên
Mục
mật độ đonor
12-29.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-25
mật độ electron
12-29.1
ái lực electron <vật lý
chất ngưng tụ>
12-25
mật độ trạng thái
năng lượng
12-16
công suất, nhiệt điện
12-21
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-36.1
công suất nhiệt điện
12-21
mật độ lỗ trống
12-29.2
công thoát
12-24.1
mật độ hạt tải thuần
12-29.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-38.2
mật độ từ thông tới
hạn dưới
12-36.2
độ dài khuếch tán <cvật
lý chất ngưng tụ>
12-33
mật độ từ thông, tới hạn nhiệt động
lực
12-36.1
độ xuyên sâu London
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mật dộ từ thông tới
hạn nhiệt động lực
12-36.1
độ xuyên sâu, London
12-38.1
mật độ từ thông tới
hạn trên
12-36.3
điện trở suất dư
12-17
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
điện trở, suất dư
12-17
nhiệt độ Curie
12-35.1
điện áp nhiệt điện
12-20
nhiệt độ Debye
12-11
điện áp, nhiệt điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
năng lượng Fermi
12-27.1
nhiệt độ Fermi
12-28
góc Bragg
12-4
năng lượng khe
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
gián cách giữa các
mặt phẳng mạng
12-3
năng lượng ion hóa
12-24.2
gián cách, mặt phẳng mạng
12-3
nhiệt độ Néel
12-35.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhiệt độ chuyển pha
siêu dẫn
12-35.3
hệ số tán xạ nguyên
tử
12-5.3
nhiệt độ, Curie
12-35.1
hệ số Debye-Waller
12-8
nhiệt độ, Debye
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ số Hall
12-19
nhiệt độ, Fermi
12-28
hệ số Lorenz
12-18
nhiệt độ, Néel
12-35.2
hệ số Peltier
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nhiệt độ, chuyển pha siêu dẫn
12-35.3
hằng số
Richardson
12-26
nhiệt độ chuyển pha, siêu dẫn
12-35.3
hệ số tán xạ, nguyên tử
12-5.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ số Seebeck
12-21
quãng đường tự do
trung bình của các electron
12-15.2
hệ số cấu trúc
12-5.4
quãng đường tự do
trung bình của các phonon
12-15.1
hệ số Thomson
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
khối lượng hiệu dụng
12-30
số sóng góc <vật lý
chất ngưng tụ>
12-9.1
khe năng lượng, chất siêu dẫn
12-37
số sóng góc Debye
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
khối lượng, hiệu dụng
12-30
số sóng góc Fermi
12-9.2
khe năng lượng của
chất siêu dẫn
12-37
số sóng, góc <vật lý chất ngưng tụ>
12-9.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
số sóng, góc Debye
12-9.3
mật độ axepto
12-29.5
số sóng, góc Fermi
12-9.2
mật độ trạng thái
dao động
<tần
số góc>
12-12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mật độ trạng thái, năng lượng
12-16
tần số góc, Debye
12-10
mật độ, axepto
12-29.5
tần số góc <vật lý
chất ngưng tụ>
12-9.1
mật độ, đonor
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thời gian sống của
hạt tải <chất
bán dẫn>
12-32.2
mật độ, electron
12-29.1
tới hạn, mật độ từ thông nhiệt động
lực
12-36.1
mật độ, lỗ trống
12-29.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mật độ, hạt tải thuần
12-29.3
vectơ mạng đảo góc
12-2.1
vectơ Burgers
12-6
tần số góc Debye
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vectơ dịch chuyển <vật lý
chất ngưng tụ>
12-7.3
tần số góc Debye
12-9.3
vectơ vị trí cân bằng
<vật
lý chất ngưng tụ>
12-7.2
tích phân trao đổi
12-34
vectơ mạng cơ sở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
tần số góc Fermi
12-9.2
vectơ mạng đảo cơ sở
12-2.2
thông số Grüneisen
12-14
vectơ mạng
12-1.1
thông số Grüneisen, nhiệt động lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vectơ mạng, đảo góc
12-2.1
thông số trật tự xa
12-5.2
vectơ mạng, đảo cơ sở
12-2.2
tỷ số độ linh động
12-31
vectơ mạng, cơ sở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thông số trật tự, tầm xa
12-5.2
vectơ vị trí hạt
12-7.1
thông số trật tự, tầm gần
12-5.1
vectơ vị trí, cân bằng <vật lý chất
ngưng tụ>
12-7.2
thời gian hồi phục <chất ngưng
tụ>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vectơ vị trí, hạt
12-7.1
tần số, góc <vật lý chất ngưng tụ>
12-9.1
vectơ mạng đảo, góc
12-1.1
tần số, góc Debye
12-9.3
vectơ mạng đảo, cơ sở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thông số trật tự gần
12-5.1
vectơ sóng
12-9.1
thông số Grüneisen
nhiệt động lực
12-13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
Thư mục tài liệu tham khảo
Chỉ mục theo bảng chữ cái