QCVN 17:2026/BCA
QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA VỀ SINH TRẮC HỌC MỐNG MẮT
National
Technical Regulation on Iris Biometrics
Lời nói đầu
QCVN 17:2026/BCA do Cục Công nghiệp an
ninh biên soạn và trình duyệt, Cục Khoa học, Chiến lược và Lịch sử Công an thẩm
định, Bộ Khoa học và Công nghệ có ý kiến, Bộ trưởng Bộ Công an ban hành theo
Thông tư số 170/2026/TT-BCA, ngày 01 tháng 10 năm 2026.
QUY CHUẨN KỸ
THUẬT QUỐC GIA VỀ SINH TRẮC HỌC MỐNG MẮT
National
Technical Regulation on Iris Biometrics
1. QUY ĐỊNH
CHUNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy chuẩn kỹ thuật này quy định các yêu
cầu kỹ thuật, điều kiện sử dụng thiết bị thu nhận ảnh mống mắt; yêu cầu, điều
kiện thu nhận ảnh mống mắt; định dạng, lưu trữ ảnh mống mắt; kiểm tra, đánh giá
dữ liệu sinh trắc học mống mắt; quản lý dữ liệu sinh trắc học mống mắt và thiết
bị thu nhận ảnh mống mắt phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước.
1.2. Đối tượng áp dụng
Quy chuẩn kỹ thuật này áp dụng đối với
Công an các đơn vị, địa phương, cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt
động thu nhận, quản lý, sử dụng sinh trắc học mống mắt; mua sắm, nhập khẩu,
kinh doanh, thử nghiệm, chứng nhận sự phù hợp, sản xuất, chế tạo thiết bị thu
nhận ảnh mống mắt để phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước.
1.3. Giải thích từ ngữ
Trong Quy chuẩn kỹ thuật này, các thuật
ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1.3.1. Sinh trắc học mống mắt: là công
nghệ nhận dạng sinh trắc học dựa trên việc thu nhận và sử dụng các đặc điểm cấu
trúc đặc trưng, ổn định của mống mắt để xác định hoặc xác thực danh tính cá
nhân.
1.3.2. Mống mắt: là một cấu trúc mô học
hình vòng, nằm giữa giác mạc và thủy tinh thể, thuộc phần trước của nhãn cầu,
đóng vai trò như một màng chắn điều tiết ánh sáng vào mắt thông qua sự co giãn
của đồng tử.
1.3.3. Nhãn cầu (còn gọi là cầu mắt): là
cơ quan thị giác có dạng gần hình cầu, nằm trong ổ mắt, gồm các cấu trúc giải
phẫu có chức năng tiếp nhận ánh sáng và tạo tín hiệu thị giác.
1.3.4. Củng mạc: là lớp màng trắng bao
bọc bên ngoài của nhãn cầu, chiếm khoảng 5/6 diện tích bề mặt mắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.6. JPEG2000: là tiêu chuẩn mã hóa và
nén ảnh số được quy định trong bộ tiêu chuẩn ISO/IEC 15444, sử dụng biến đổi
wavelet rời rạc (DWT) để mã hóa và nén dữ liệu ảnh.
1.3.7. PNG: là tiêu chuẩn nén không mất
dữ liệu cho hình ảnh được xác định trong ISO/IEC 15948.
1.3.8. Định dạng ảnh: là quy định kỹ
thuật xác định cấu trúc dữ liệu, phương thức mã hóa và cách thức lưu trữ hình
ảnh số trong tệp tin.
1.3.9. Dung lượng ảnh: là đại lượng biểu
thị kích thước tệp hình ảnh số, phản ánh lượng thông tin cần thiết để biểu diễn
và lưu trữ ảnh đó trên thiết bị số.
1.3.10. Định dạng kiểu nén: là phương
thức mã hóa và lưu trữ dữ liệu ảnh số sử dụng thuật toán nén nhằm giảm dung
lượng dữ liệu trong khi bảo đảm chất lượng hình ảnh đáp ứng yêu cầu khai thác
hoặc nhận dạng sinh trắc học.
1.3.11. Ảnh chưa khoanh vùng mống mắt:
là ảnh đầu vào trong đó vùng mống mắt chưa được xác định, trích xuất hoặc đánh
dấu rõ ràng, vẫn bao gồm các thành phần lân cận như mí mắt, lông mi, tròng
trắng và vùng da xung quanh. Đây là ảnh gốc trước bước phân đoạn mống mắt trong
quy trình xử lý sinh trắc học.
1.3.12. Ảnh đã khoanh vùng mống mắt: là
ảnh trong đó vùng chứa mống mắt đã được xác định và tách biệt khỏi các phần ảnh
không liên quan.
1.3.13. Ảnh đã khoanh vùng mống mắt và
che phủ các vùng khác: là ảnh đã qua xử lý, trong đó vùng mống mắt được xác
định chính xác, và các vùng ngoài mống mắt như mí mắt, tròng trắng hoặc vùng
nhiễu đã được che phủ bằng mặt nạ nhằm loại bỏ ảnh hưởng không mong muốn. Một
ảnh chữ nhật đã cắt xén được che phủ để tạo ra một ảnh có khả năng nén cao.
Thao tác che phủ này liên quan đến các pixel trong ba vùng: mí mắt trên, mí mắt
dưới và củng mạc. Một vùng che phủ phải bao gồm một giá trị xám duy nhất. Trong
loại ảnh mống mắt đã cắt xén và che phủ, các vùng ảnh nằm ngoài mống mắt sẽ
được che lại bằng các giá trị pixel đồng nhất (các pixel trong các vùng mí mắt
này và xa hơn sẽ được thay thế bằng giá trị 128) để tăng khả năng nén và để đảm
bảo các byte mã hóa được phân bổ tối đa cho cấu trúc mống mắt.
1.3.14. Ảnh mống mắt VGA: là trường hợp
đặc biệt của ảnh mống mắt không cắt xén; chiều rộng ảnh 640 pixel và chiều cao
ảnh 480 pixel.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3.16. AES (Advanced Encryption
standard): là tiêu chuẩn mã hóa tiên tiến.
1.3.17. ISO/IEC (International
Organization for Standardization/ International Electrotechnical Commission):
là tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế/ Ủy ban Kỹ thuật Điện Quốc tế.
1.3.18. PIXEL (Picture element): là đơn
vị cơ bản nhỏ nhất tạo nên một hình ảnh kỹ thuật số.
1.3.19. USB (Universal Serial Bus): là
chuẩn kết nối tuần tự đa dụng phổ biến dùng để truyền dữ liệu và cấp nguồn điện
giữa các thiết bị điện tử.
1.3.20. VDC (Voltage Direct Current): là
điện áp một chiều.
1.4. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần
thiết cho việc áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này. Trường hợp tài liệu viện dẫn
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng phiên bản mới nhất.
1.4.1. Tiêu chuẩn TCVN ISO/IEC
27001:2022: tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý an toàn thông tin.
1.4.2. Tiêu chuẩn ISO/IEC
19794-6:2011/AMD2:2016: tiêu chuẩn định dạng dữ liệu hình ảnh mống mắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4.4. Tiêu chuẩn ISO/IEC 15948:2004:
tiêu chuẩn nén không mất dữ liệu cho hình ảnh định dạng PNG.
1.4.5. Tiêu chuẩn ISO/IEC 15444:2004:
tiêu chuẩn nén cho hình ảnh định dạng JPEG2000.
1.4.6. Tiêu chuẩn IEC 62471:2022: tiêu
chuẩn an toàn quang sinh học của đèn và hệ thống đèn.
1.4.7. Tiêu chuẩn IEC 60825-1:2014: tiêu
chuẩn an toàn đối với sản phẩm laser - Phần 1: Phân loại thiết bị và các yêu
cầu.
2. QUY ĐỊNH
KỸ THUẬT
2.1. Điều kiện thu nhận
ảnh mống mắt
2.1.1. Việc thu nhận ảnh mống mắt phải
được thực hiện trong điều kiện bảo đảm chất lượng ảnh và khả năng nhận dạng
mống mắt theo các yêu cầu được quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này.
2.1.2. Điều kiện thu nhận phải bảo đảm
các yêu cầu về môi trường thu nhận, tư thế, hướng nhìn, tình trạng mắt và các
yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng ảnh, phù hợp với yêu cầu kỹ thuật quy định tại
Quy chuẩn kỹ thuật này.
2.2. Yêu cầu kỹ thuật
đối với thiết bị thu nhận ảnh mống mắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Chỉ tiêu kỹ
thuật thiết bị thu nhận ảnh mống mắt
Stt
Chỉ tiêu
kỹ thuật
Yêu
cầu/giá trị bắt buộc
1
Ánh sáng hồng ngoại
Có bước sóng nằm
trong khoảng từ 700 nm đến 900 nm
2
Độ phân giải của
camera
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Độ phân giải hình ảnh
mống mắt (tối thiểu)
640 x 480 pixels
4
Chất lượng hình ảnh
mống mắt đầu ra
Đáp ứng các yêu cầu
chất lượng ảnh sinh trắc học mống mắt theo ISO/IEC 29794-6; bảo đảm khả năng
phân biệt các chi tiết đặc trưng của mống mắt phục vụ nhận dạng sinh trắc
học, ảnh không được mất nét, nhòe chuyển động hoặc suy giảm tương phản làm
ảnh hưởng đến khả năng trích xuất đặc trưng.
5
Độ bền
Đạt cấp bảo vệ chống
bụi và chống nước IP64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tương thích hệ điều
hành
- Windows 10 trở lên
- Linux Ubuntu 20.04
LTS trở lên
- Android 10 trở lên
7
Thu nhận đồng thời cả
2 mắt
Đáp ứng
8
Có khả năng di động,
linh hoạt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Tiêu chuẩn an toàn
đối với mắt
Đáp ứng chuẩn an toàn
IEC 62471, IEC 60825-1
10
Tính năng bảo mật
Mã hóa AES - 256 hoặc
cao hơn
11
Dải nhiệt độ hoạt
động (tối thiểu)
0°C đến 50°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ ẩm
10 %RH đến 90 %RH,
không ngưng tụ
2.3. Định dạng ảnh mống
mắt
2.3.1. Thông tin hình ảnh có thể được
lưu trữ dưới dạng:
2.3.1.1. Mảng các giá trị được nén tùy
chọn theo ISO/IEC 15948 hoặc ISO/IEC 15444.
2.3.1.2. Mảng các giá trị được nén tùy
chọn bằng ISO/IEC 15948 hoặc ISO/IEC 15444 có thể được khoanh vùng mống mắt và
che phủ các vùng khác.
2.3.2. Các tiêu chuẩn nén:
2.3.2.1. JPEG2000: tiêu chuẩn nén cho
hình ảnh được xác định trong ISO/IEC 15444.
2.3.2.2. PNG: tiêu chuẩn nén không mất
dữ liệu cho hình ảnh được xác định trong ISO/IEC 15948.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2 - Các kiểu định
dạng lưu trữ ảnh mống mắt
Tên định
dạng
Mống mắt ở
giữa
Lề ảnh
chụp
Chiều rộng
và chiều cao (pixel)
Kích thước
Nén
Chiều
ngang
Chiều dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấu trúc
Ảnh chưa khoanh vùng
mống mắt

Không
≥0,6R
≥0,2R
Không xác định
Không cố định
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không cố định
Không mất dữ liệu
PNG hoặc
JPEG2000
Không cố định
Mất dữ liệu
JPEG2000
Ảnh VGA

Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥0,2R
Rộng = 640, cao = 480
307,2 kB
Không
Không xác định
Từ 70 kB đến
140 kB
Không mất dữ liệu
PNG hoặc
JPEG2000
Không cố định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
JPEG2000
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt

Có
=0,6R
=0,2R
Không xác định
Không cố định
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 40 kB đến
70 kB
Không mất dữ liệu
PNG hoặc JPEG2000
Từ 8 kB đến 24 kB
Mất dữ liệu
JPEG2000
Ảnh đã khoanh vùng
mống mắt và che phủ các vùng khác

Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
=0,2R
Không xác định
Không cố định
Không
Không xác định
Từ 20 kB đến
50 kB
Không mất dữ liệu
PNG hoặc
JPEG2000
Từ 2 kB đến 6 kB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
JPEG2000
Trong đó R là khoảng cách từ tâm của
đồng tử ra đến rìa của mống mắt (bán kính mống mắt).
Khi viết dưới dạng cặp có thứ tự, thứ tự
là (ngang, dọc).
Ví dụ (0,6R, 0,2R) chỉ ra rằng với bán
kính mống mắt là R, sẽ có lề dữ liệu hình ảnh 0,6*R ở bên phải và bên trái của
mống mắt và 0,2*R ở phía trên và phía dưới của mống mắt.
2.4. Các yêu cầu bắt
buộc đối với việc thu nhận ảnh mống mắt
2.4.1. Mống mắt nhìn thấy
Ít nhất 70% mống mắt phải nhìn thấy
được, tức là không bị che khuất bởi phản xạ ánh sáng, mí mắt, lông mi hoặc các
vật cản khác.
2.4.2. Chiếu sáng
2.4.2.1. Mắt được chiếu sáng bằng nguồn
sáng có bước sóng cận hồng ngoại trong khoảng 700 nm đến 900 nm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.2.3. Nguồn chiếu sáng phải nằm cạnh
hoặc dưới camera để ngăn tạo bóng bởi lông mày.
2.4.3. Hướng ảnh
Ảnh phải chứa mắt trái hoặc mắt phải và
phải được trình bày theo dạng chuẩn sau:
2.4.3.1. Ảnh phải được dựng thẳng đứng,
tức là mí mắt trên và lông mày nằm ở phần trên của ảnh.
2.4.3.2. Tuyến lệ (hoặc khóe mắt trong)
của mắt phải nằm ở phía bên phải của ảnh; tuyến lệ của mắt trái nằm ở phía bên
trái của ảnh.
2.4.4. Yêu cầu khi thu nhận ảnh mống mắt
Để bảo đảm chất lượng ảnh mống mắt và
hiệu suất nhận dạng, phải tuân thủ các yêu cầu sau:
2.4.4.1. Người lấy mẫu bảo đảm không có
các bệnh về mắt ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình thu nhận ảnh mống mắt.
2.4.4.2. Đầu người lấy mẫu phải được giữ
thẳng (không nghiêng sang bên nào), sao cho đường thẳng nối tâm của mống mắt
trái và mống mắt phải nằm ngang trong phạm vi ±10°.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.4.4. Phải tháo kính khi chụp ảnh (kể
cả kính áp tròng) nhằm tối ưu hóa chất lượng hình ảnh và giảm thiểu tỷ lệ sai
lệch.
2.5. Quy định lưu trữ
ảnh mống mắt
2.5.1. Dung lượng ảnh phục vụ cho các
ứng dụng đối sánh phải đảm bảo các thông số quy định tại Bảng 3 như sau:
Bảng 3 -
Dung lượng ảnh phục vụ cho các ứng dụng đối sánh

2.5.2. Lưu trên chip chọn định dạng ảnh
đã khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác, cấu trúc nén JPEG2000, kích
thước từ 2 kB đến 6 kB phù hợp với đối sánh 1:1.
2.5.3. Lưu trên hệ thống chọn định dạng
ảnh đã khoanh vùng mống mắt và che phủ các vùng khác, cấu trúc nén JPEG2000,
kích thước từ 20 kB đến 50 kB phù hợp với đối sánh tất cả.
2.6. Kiểm tra, đánh giá
dữ liệu sinh trắc học mống mắt
Dữ liệu sinh trắc học mống mắt phải được
kiểm tra, đánh giá bảo đảm các yêu cầu quy định tại mục 2.3, 2.4 và 2.5 của Quy
chuẩn kỹ thuật này; bảo đảm tính toàn vẹn và khả năng liên kết với thông tin
định danh theo yêu cầu của hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt phải đáp
ứng yêu cầu kỹ thuật được quy định tại mục 2.2 của Quy chuẩn kỹ thuật này.
3. QUY ĐỊNH
QUẢN LÝ
3.1. Quản lý dữ liệu
sinh trắc học mống mắt
3.1.1. Dữ liệu mống mắt là thông tin
sinh trắc học nhạy cảm, phải được thu nhận, xử lý, lưu trữ, chia sẻ, sử dụng
đúng mục đích, bảo đảm theo quy định của pháp luật.
3.1.2. Việc thu nhận, xử lý, lưu trữ,
chia sẻ và sử dụng dữ liệu mống mắt phải tuân thủ nguyên tắc: hợp pháp, đúng
mục đích, bảo mật và kiểm soát được truy xuất.
3.1.3. Dữ liệu mống mắt phải được mã hóa
và lưu trữ theo quy định tại Luật Căn cước số 26/2023/QH15 được sửa đổi, bổ
sung bởi Luật số 118/2025/QH15, hệ thống mã hóa dữ liệu mống mắt phải triển
khai cơ chế quản lý vòng đời khóa mã hóa, tối thiểu bao gồm: tạo khóa an toàn,
lưu trữ khóa trong môi trường được bảo vệ, kiểm soát truy cập, luân chuyển, thu
hồi, sao lưu, khôi phục, ghi nhật ký và giám sát. Việc quản lý khóa phải phù
hợp với các tiêu chuẩn an toàn thông tin được quy định trong Luật An ninh mạng
số 116/2025/QH15 ngày 10/12/2025 và tiêu chuẩn ISO/IEC 27001:2022.
3.2. Quản lý thiết bị
thu nhận ảnh mống mắt
3.2.1. Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt
phải được kiểm tra an ninh, an toàn thông tin của cơ quan có thẩm quyền.
3.2.2. Thiết bị thu nhận ảnh mống mắt
khi đưa vào sử dụng phải có tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng và các thông
tin cần thiết để phục vụ công tác quản lý, vận hành và bảo trì.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. TRÁCH
NHIỆM TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Cục Công nghiệp an
ninh
Tổ chức phổ biến, hướng dẫn, theo dõi,
kiểm tra, đôn đốc việc áp dụng Quy chuẩn kỹ thuật này cho Công an các đơn vị,
địa phương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
4.2. Cục Cảnh sát quản
lý hành chính về trật tự xã hội
4.2.1. Là đơn vị đầu mối quản lý và bảo
đảm an toàn hệ thống thu nhận, xử lý, lưu trữ, chia sẻ và sử dụng dữ liệu sinh
trắc học mống mắt, phục vụ công tác quản lý Cơ sở dữ liệu căn cước theo quy
định của pháp luật.
4.2.2. Phối hợp Cục Công nghiệp an ninh
phổ biến, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra, đôn đốc việc áp dụng Quy chuẩn kỹ
thuật này cho Công an các đơn vị, địa phương và cơ quan, tổ chức, cá nhân có
liên quan.
4.3. Công an các tỉnh,
thành phố
Tổ chức triển khai thực hiện Quy chuẩn
kỹ thuật này tại địa phương; chịu sự kiểm tra, giám sát của Bộ Công an và các
đơn vị chức năng có thẩm quyền.
4.4. Cơ quan, tổ chức,
đơn vị thu nhận, quản lý, sử dụng dữ liệu sinh trắc học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5. Trách nhiệm của cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan
Cơ quan, tổ chức, cá nhân thực hiện mua
sắm, nhập khẩu, kinh doanh, thử nghiệm, chứng nhận sự phù hợp, sản xuất, chế
tạo thiết bị thu nhận ảnh mống mắt để phục vụ Cơ sở dữ liệu căn cước phải tuân
thủ các yêu cầu kỹ thuật của Quy chuẩn kỹ thuật này.
5. Tổ chức thực hiện
5.1. Cơ quan, tổ
chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động thu nhận, quản lý, sử dụng sinh trắc
học mống mắt; mua sắm, nhập khẩu, kinh doanh, thử nghiệm, chứng nhận sự phù
hợp, sản xuất, chế tạo thiết bị thu nhận ảnh mống mắt để phục vụ Cơ sở dữ liệu
căn cước phải thực hiện theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật này và phổ biến
đến các đơn vị, cá nhân thuộc phạm vi quản lý.
5.2. Trong quá
trình thực hiện Quy chuẩn kỹ thuật này, nếu có khó khăn, vướng mắc, Công an đơn
vị, địa phương và cơ quan tổ chức, cá nhân có liên quan phản ánh về Bộ Công an
(qua Cục Công nghiệp an ninh) để được hướng dẫn kịp thời.