Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

Đang tải văn bản...

Tiêu chuẩn ngành 64TCN 38:1986 về natri silicat

Số hiệu: 64TCN38:1986 Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
Nơi ban hành: *** Người ký: ***
Ngày ban hành: Năm 1986 Ngày hiệu lực:
Tình trạng: Đã biết

TIÊU CHUẨN NGÀNH

64TCN 38:1986

NATRI SILICAT

Tiêu chuẩn này áp dụng cho natri silicat dạng lỏng sản xuất từ xút và cát thạch anh, dùng để sản xuất xà phòng, kem giặt, bột giặt tổng hợp và các mục đích khác.

1. YÊU CẦU KỸ THUẬT

Các chỉ tiêu lý hoá và ngoại quan của natri silicát dạng lỏng phải phù hợp với các quy định sau:

1. Trạng thái bên ngoài

Chất lỏng đồng nhất, sánh, trong suốt cho phép có mầu trắng đục hoặc ngà vàng

2. Tỷ trọng ở 200C, trong khoảng...

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3. Hàm lượng Na2O, tính theo % trong khoảng...

10,0 - 12,0

4. Hàm lượng SiO2, tính theo %, trong khoảng...

26,0 - 30,0

5. Mô đun silic, trong khoảng...

2,3 - 2,5

6. Cặn không tan trong nước, tính theo %, không lớn hơn...

0,5

2. PHƯƠNG PHÁP THỬ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.1.1 Nước dùng khi phân tích, nếu không có chỉ dẫn nào thêm thì phải dùng nước cất phù hợp với TCVN 2117 - 77.

2.1.2 Các thuốc thử dùng khi tiến hành thử nếu không có quy định thêm thì phải dùng loại tinh khiết phân tích.

2.2 Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu

2.2.1 Lô hàng là khối lượng natri silicát dạng lỏng, do cùng một nhà máy sản xuất, có cùng các chỉ tiêu chất lượng, nhưng không quá 10T.

2.2.2 Nếu natri silicát dạng lỏng được chứa vào các bể, thùng, xi-téc thì lấy mẫu ở các điểm khác nhau về cả chiều sâu và bề mặt. Số điểm lấy mẫu ít nhất là ba, lượng mẫu lấy ở mỗi điểm không nhỏ hơn 500gam.

Nếu natri silicát dạng lỏng chứa ở các thùng phí, thùng nhựa thì lấy mẫu ở 10% đơn vị chứa của lô hàng. Nếu số đơn vị chứa nhỏ hơn 10 thì lấy mẫu, ít nhất ở ba đơn vị chứa. Mỗi đơn vị chứa lấy mẫu trung bình không nhỏ hơn 500gam.

2.2.3 Mẫu trung bình được chia thành 2 phần, một nửa tiến hành xác định các chỉ tiêu quy định trong điều I, phần còn lại chứa vào lọ nhựa có nắp, lưu mẫu 3 tháng để khi cần thiết phân tích trọng tài.

2.3 Kiểm tra trạng thái bên ngoài

Lấy khoảng 10g mẫu cho vào cốc thuỷ tinh dung tích 250ml và quan sát trực tiếp bằng mắt. Nếu là chất lỏng đồng nhất, sánh, trong suốt, ngà vàng hoặc trắng đục là sản phẩm đạt yêu cầu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mẫu lấy về được thuần hoá đến nhiệt độ phòng rồi cho vào ống đong hình trụ dung tích 250ml đã được sấy khô. Loại bỏ các bọt khí tạo thành trong natri silicát và giữ ống đong ở vị trí thẳng đứng; nhẹ nhàng thả tỷ trọng kế vào và cẩn thận loại bỏ các bọt khí nếu có. Để tỷ trọng kế đứng yên và quan sát ở vị trí nằm ngang mặt thoáng của chất lỏng để ghi nhận vạch khắc của tỷ trọng kế tiếp xúc với mức chất lỏng. Song song với việc xác định tỷ trọng dùng nhiệt kế để xác định nhiệt độ của dịch. Tỷ trọng của Natri silicát ở 200C được tính theo công thức:

d 200: C = dt + (t  20) . 0,001

Trong đó:

d 200C : tỷ trọng của chất lỏng ở nhiệt độ 200C

dt : tỷ trọng của chất lỏng ở nhiệt độ đo.

t : nhiệt độ của chất lỏng khi xác định tỷ trọng.

0,001 : hệ số hiệu chỉnh tỷ trọng khi nhiệt độ thay đổi 10C.

2.5 Xác định hàm lượng natri oxít.

2.5.1 Dụng cụ và thuốc thử

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bình định mức, dung tích 250ml

Cốc nhựa, dung tích 250ml

Que khuấy nhựa

Axít clohiđric, dung dịch chuẩn 0,5N

Chỉ thị Bromthymol xanh, dung dịch 0,1% trong rượu êtylic 20%

2.5.2 Tiến hành xác định

Cân khoảng 3 - 5gam mẫu với độ chính xác 0,0002g trong cốc cân sứ, dùng 100ml nước nóng, hoà tan mẫu rồi chuyển hết sang bình định mức 250ml, trong cốc cân bằng nước ít nhất ba lần. Thêm nước đến vạch mức, lắc đều. Hút 50ml mẫu vừa chuẩn bị cho vào cốc nhựa, thêm 3 - 5 giọt chỉ thị bromthymol xanh. Tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch axit clohiđric 0,5N cho đến khi màu chuyển từ xanh sang vàng. Trong quá tình chuẩn độ cần khuấy liên tục bằng que khuấy nhựa. Dung dịch sau khi chuẩn độ giữ lại để xác định hàm lượng SiO2­.

2.5.3 Tính kết quả

Hàm lượng natri oxit Na2O, tính bằng %, theo công thức:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

V x 0,0155 x 250 x 100

=

7,75 . V

m x 50

G

Trong đó:

V : lượng axít clohiđric HCl 0,5N tiêu tốn trong quá trình chuẩn độ, tính bằng ml.

0,0155 : lượng natri oxít Na2O tương ứng với 1ml axít clohiđric HCl, tính bằng g.

m : lượng mẫu cân để thử, tính bằng g.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.6.1 Xác định hàm lượng silic đioxit bằng phương pháp khối lượng (phương pháp trọng tài)

2.6.1.1 Dụng cụ và thuốc thử

Axít clohiđric, d=1,19 và dung dịch 1%

Bạc nitrat AgNO3 1%

Lò nung 10000C

Nồi đun cách thuỷ

Bát sứ, dung dịch 250ml

Phễu thuỷ tinh, đường kính 80mm

2.6.1.2 Tiến hành xác định

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chuyển kết tủa và giấy lọc vào cốc nung bằng sứ, đã được nung trước ở nhiệt độ 900 - 10000C tới khối lượng không đổi, gia nhiệt cốc nung trên bếp điện 1000W cho cháy giấy lọc, sau đó đưa vào lò nung, gia nhiệt tới 900 - 10000C rồi duy trì một giờ (mẫu đạt yêu cầu khi trong cốc tro không còn màu đen). Mẫu lấy ra làm nguội trong bình hút ẩm tới nhiệt độ phòng rồi cân. Lặp lại đến khi mẫu đạt tới khối lượng không đổi.

2.6.1.3 Tính kết quả

Hàm lượng silic đioxit SiO2 trong mẫu tính bằng %, theo công thức:

X2 =

m2  m1

. 100

m

Trong đó:

m2 : khối lượng cốc cân và ôxít, silic, tính bằng g.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

m : lượng mẫu cân để thử, tính bằng g.

2.6.2 Xác định hàm lượng silic dioxit bằng phương pháp thể tích.

2.6.2.1 Dụng cụ và thuốc thử

Natri hiđrôxít, dung dịch chuẩn 0,5N.

Axít clohiđric, dung dịch chuẩn 0,5N.

Kali florua (KF) tinh thể.

Kali clorua (KCl) tinh thể.

Chỉ thị Bromthymol xanh, dung dịch 0,1% trong rượu êtylic 20%.

2.6.2.2 Tiến hành xác định.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.6.2.3 Tính kết quả

Hàm lượng silic dioxit SiO2 chứa trong mẫu (X3), tính bằng %, theo công thức:

X3 =

V1  V2 x 0,0075 x 250

100

m x 50

= S

3.75 (V1  V2)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:

V1: lượng HCl 0,5N thêm vào (=50), tính bằng ml.

V2: lượng NaOH 0,5N tiêu tốn khi chuẩn lượng HCl dư, tính bằng ml.

0,0075: lượng SiO2 tương ứng với 1ml HCl 0,5N, tính bằng g.

m: lượng mẫu cân để thử, tính bằng g.

2.7 Xác định môđun silic

Mô đun silic M (hoặc hiệu suất silic) được tính theo biểu thức:

M =

CSiO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CNa2O

Trong đó:

CSiO: hàm lượng SiO2 trong mẫu, tính theo %.

CNa2O: hàm lượng Na2O trong mẫu, tính theo %.

1,0323: hệ số, được xác định theo biểu thức:

K =

MNa2O

x 1,0323

MSiO2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

MNa2O: là phân tử lượng của Na2O và

MSiO: là phân tử lượng của SiO2

2.8 Xác định cặn không tan trong nước

2.8.1 Dụng cụ

Chén lọc xốp G4

Cốc thuỷ tinh, dung tích 500ml.

2.8.2 Tiến hành định

Cân 20g mẫu với độ chính xác 0,0002g trong chén cân sứ, dùng 100ml nước nóng hoà tan và chuyển hết mẫu sang cốc thuỷ tinh 500ml, thêm 200ml nước nóng, khuấy đều rồi lọc nhanh qua chén lọc xốp G4 (®ã được sấy ở nhiệt độ 1050C - 1100C tới khối lượng không đổi), rửa sạch cặn trên chén lọc xốp bằng nước nóng. Đưa chén lọc xốp vào tủ sấy, sấy ở nhiệt độ 1050C - 1100C tới khối lượng không đổi (khoảng 1 -2 giờ). Lấy chén ra làm nguội trong bình hút ẩm đến nhiệt độ phòng và cân với độ chính xác 0,0002g.

2.8.3 Tính kết quả

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X4 =

m2 - m1

. 100

m

Trong đó:

m2 : khối lượng chén lọc xốp G4 và cặn không tan trong nước, tính bằng g.

m1 : khối lượng chén lọc xốp G4, tính bằng g.

m : lượng mẫu cân để thử, tính bằng g.

3. BAO GÓI, VẬN CHUYỂN VÀ BẢO QUẢN

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trường hợp đặc biệt, bao bì do hai bên người sản xuất và người tiêu thụ thoả thuận, nhưng phải bảo đảm chất lượng sản phẩm.

3.2 Sản phẩm xuất xưởng phải có phiếu chứng nhận chất lượng trong đó có ghi:

Ký hiệu sản phẩm

Tên đơn vị sản xuất

Thời gian sản xuất

Khối lượng lô hàng

Kết quả kiểm tra chất lượng

3.3 Natri silicát dạng lỏng được vận chuyển bằng các phương tiện giao thông thường dùng, yêu cầu phải che đậy cẩn thận tránh nắng mưa.

3.4 Natri silicát dạng lỏng bảo quản trong các thùng phi, thùng nhựa, bể chứa sạch và yêu cầu phải có nút, nắp hoặc mái che để tránh nắng, mưa.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Tiêu chuẩn ngành 64TCN 38:1986 về natri silicat

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Văn bản liên quan

Ban hành: Năm 1995

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Ban hành: Năm 1982

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Ban hành: Năm 1979

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 27/02/2013

Ban hành: Năm 1973

Tình trạng: Đã biết

Cập nhật: 14/03/2013

5.265

DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.217.89