TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6259-8E:2003
QUY PHẠM PHÂN CẤP VÀ ĐÓNG TÀU BIỂN VỎ THÉP - PHẦN 8E: TÀU CHỞ
XÔ HÓA CHẤT NGUY HIỂM
Rules
for the classification and construction of
sea-going steel ships.
Part 8E: Ships carrying
dangerous chemical
in bulk
CHƯƠNG 1 QUI ĐỊNH CHUNG
1.1.
Quy định chung
1.1.1. Phạm
vi áp dụng
1. Những
yêu cầu của
Phần này áp dụng
cho các tàu chở xô
hóa chất nguy hiểm được đăng
ký và phân cấp của
Đăng kiểm
(Sau đây gọi tắt
là "Tàu" ở trong
Phần này). Thuật
ngữ "Hóa chất nguy hiểm" bao
gồm các sản
phẩm được đưa
ra ở (1) và
(2) dưới đây và Bảng
8-E/17.1 có áp suất hơi tuyệt
đối không
vượt quá 0,28 MPa ở
nhiệt độ 37,8°C, trừ
các sản phẩm dầu mỏ
hoặc các sản phẩm dễ cháy tương
tự khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Các sản phẩm
có các tính nguy hiểm đáng
kể bổ sung thêm
hoặc khác với tính dễ
cháy.
2. Đối
với những tàu được phân
cấp theo vùng hoạt động
hạn chế và các tàu không
tự hành thì các yêu cầu này có thể được
thay đổi thích
hợp.
3. Thân
tàu, máy
móc và trang thiết bị
của tàu
dùng để chở hóa chất
nguy hiểm có tính dễ cháy phải thỏa mãn đồng
thời các yêu cầu bổ
sung của Phần
này.
(1)
Đối với tàu được thiết
kế để chở
hàng lỏng trong
két liền vỏ
phù hợp với Chương 27 Phần 2A.
(2)
Đối với tàu
được thiết kế để chở hàng
lỏng dễ cháy
phù hợp với 27.1.2 và 27.12.4 Phần
2A và Chương 14 Phần 3
4. Không
áp dụng các yêu cầu của
các phần khác đối
với thân tàu,
máy móc và trang thiết bị
được quy định ở Phần
này.
5. Nếu tàu
thiết kế để chở các sản
phẩm hỗn hợp
thuộc cả Phần này và Phần 8D đồng
thời hoặc luân
phiên, thì tàu
phải thỏa mãn các yêu
cầu của cả hai phần
sao cho phù hợp với sản phẩm được
chở, trừ
khi các yêu cầu của Phần
này cao hơn khi tàu được thiết
kế và đóng để chở
riêng các sản phẩm
phù hợp với các yêu cầu của phần
này, gồm
các sản phẩm được
đánh dấu hoa thị (*) ở cột
“a” Bảng 8-D/19.1
ở Chương 19 Phần 8D.
6. Không
phụ thuộc vào các yêu cầu ở -1,
các yêu cầu của
Phần này, trừ yêu cầu -2 và các yêu
cầu đối với tàu loại III nêu ở Chương 2,
không áp dụng cho tàu
dầu chỉ dùng để
chở các chất giống dầu mỏ quy định trong
Bảng 8-E/17.1
và 8-E/18.1
với chỉ số (bb) ở
tên sản phẩm của
chúng (liên
quan đến điều
14 phụ lục II của MARPOL 73/78) và không chở
chất lỏng độc hại
khác với những chất giống dầu mỏ. Tuy nhiên,
kết cấu và trang
thiết bị của tàu
phải thỏa mãn các yêu
cầu tương ứng ở Chương 27 Phần 2-A
và Chương 14 Phần 3.
1.1.2. Thay
thế tương đương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.
Định nghĩa sự nguy hiểm
1.2.1. Quy
định chung
Những
hàng hóa được chuyên chở bằng tàu phải được
phân loại theo mức độ nguy hiểm quy định ở 1.2.2 tới 1.2.7
dưới đây.
1.2.2. Nguy
hiểm cho sức khỏe (Theo IBC Code 1.2.2)
"Nguy hiểm
cho sức khỏe" là nguy hiểm được xác định bởi một trong số những qui định
ở từ (1) tới (3) sau đây:
(1)
Tác dụng gây viêm tấy hoặc độc hại lên da hoặc niêm mạc mắt,
mũi, họng phổi ở trạng thái khí hoặc hơi kết hợp với áp
suất hơi.
(2)
Tác dụng gây viêm tấy da ở trạng
thái lỏng.
(3)
Tính độc được
tính bằng:
LD 50 đường miệng: Liều
gây chết 50% đối tượng được thử nghiệm thực hiện qua đường uống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LC 50: Nồng độ gây chết
50% đối tượng được thử nghiệm qua đường hô hấp.
1.2.3. Gây
ô nhiễm nước (Theo IBC
Code 1.2.3)
"Gây
ô nhiễm nước" là mối nguy hiểm được
xác định bởi
tính độc hại đối
với người, tính tan trong nước, tính bay hơi,
mật độ tương đối và mùi vị.
1.2.4.
Gây ô
nhiễm không khí (Theo IBC Code 1.2.4)
"Gây
ô nhiễm không
khí" là mối nguy hiểm được xác định
bởi một trong những qui định từ (1) đến (5) sau:
(1)
Giới hạn khí an toàn (EEL) hoặc
LC 50.
(2)
Áp suất hơi
(3)
Tính hòa tan trong nước.
(4)
Mật độ tương
đối của chất lỏng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.2.5. Nguy
hiểm gây phản ứng (Theo
IBC Code 1.2.5)
"Nguy hiểm gây
phản ứng"
là mối nguy hiểm được xác định bằng
sự phản ứng với:
(1)
Các sản phẩm khác.
(2)
Nước.
(3)
Bản thân sản
phẩm (trong
đó có sự trùng hợp)
1.2.6. Nguy
hiểm gây cháy (Theo IBC Code 1.2.1)
"Nguy
hiểm gây cháy"
là mối nguy hiểm được xác định bằng
nhiệt độ bắt cháy, các giới hạn bốc cháy và nhiệt độ
tự cháy của hóa chất.
1.2.7. Gây
ô nhiễm biển (Theo IBC
Code 1.2.6)
"Gây
ô nhiễm biển"
là mối nguy hiểm được xác định bởi một trong những qui định
từ (1) đến (3) như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2)
Làm hại các tài nguyên sống.
(3)
Nguy hiểm đối với sức khỏe con
người.
(4)
Giảm sự trong lành của
môi trường.
1.3.
Định nghĩa
1.3.1. Định
nghĩa (Theo IBC
Code 1.3)
Trừ khi có qui định
khác, trong Phần
này sử dụng những định nghĩa sau:
(1) "Chính quyền
hành chính" là chính phủ của
quốc gia mà tàu mang cờ.
(2)
"Chính quyền cảng"
là tổ chức
quyền lực hợp
pháp của quốc gia tại cảng mà tàu đang nhận và trả
hàng.
(3)
"Nhiệt độ
sôi'' là nhiệt độ
mà ở nhiệt độ đó sản
phẩm có áp suất hơi
bằng áp suất khí quyển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5)
"Buồng bơm
hàng'' là khoang chứa các bơm và thiết bị phục vụ
cho việc bơm hàng bao gồm trong Phần này.
(6)
"Khoang phục vụ hàng" là
các khoang nằm trong khu vực hàng dùng làm các xưởng,
các tủ, các kho rộng hơn 2 m2 để
chứa các trang thiết
bị làm hàng.
(7)
"Két hàng" là
két được thiết kế để chứa
hàng.
(8)
"Tàu chở hóa chất"
là tàu được đóng mới hoặc hoán cải
dùng để chở xô sản
phẩm ở dạng
lỏng bất kỳ được
liệt kê trong Bảng
8-E/17.1.
(9)
"Khoang cách ly"
là khoảng cách nằm giữa hai vách ngăn hoặc
boong thép kề nhau, khoang này có thể
là khoang trống hoặc là khoang dằn.
(10)
"Trạm điều
khiển"
là các buồng được định nghĩa
như ở 3.2.18,
Phần 5, Trạm này không bao gồm các khoang chứa các thiết bị điều
khiển cứu hỏa đặc biệt
mà thực tế chúng có thể được đặt cả trong khu vực hàng.
(11)
"Giới hạn cháy”
là điều kiện
xác định trạng thái của hỗn hợp
nhiên liệu -
chất ôxy hóa mà ở
đó nếu đưa vào một nguồn cháy bên
ngoài đủ mạnh thì chỉ có khả năng
gây cháy trong một thiết bị thử
nghiệm đã cho.
(12)
"Nhiệt độ bắt cháy"
là nhiệt độ tính
bằng độ
Celsius (°C) mà
tại nhiệt độ này một sản
phẩm sinh khí có khả năng cháy đủ để tự
bốc cháy. Các giá trị đưa ra trong
Phần này được xác định bằng
"phương pháp thử
nghiệm cốc kín" nhờ một thiết bị thử nhiệt độ
tự bốc cháy được chấp thuận.
(13)
"Khoang hàng"
là không gian bao kín bởi kết cấu thân
tàu,
trong đó chứa két dời.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(15)
"Thiết bị nhiên liệu" là
các trang thiết bị như được định nghĩa ở 3.2.34,
Phần 5.
(16)
"Hệ số ngập
thể tích khoang" của một khoang là tỷ
số giữa thể tích nước giả định chiếm
trong phạm vi khoang đó chia cho toàn
bộ thể tích của khoang đó.
(17)
''Buồng bơm" là khoang nằm ở trong
khu vực hàng hóa, có các bơm và những thiết
bị phục vụ khác dùng cho việc xử lý nước dằn và
nhiên liệu dầu.
(18)
"Tỷ trọng tương đối"
của chất lỏng
là tỷ số khối lượng của một đơn vị thể
tích chất lỏng đó với khối lượng
của một đơn vị
thể tích tương
ứng của nước ngọt.
(19)
"Tách biệt" có nghĩa là một
hệ thống đường
ống dẫn hàng hoặc hệ thống thông
hơi hàng không được nối
với hệ thống đường
ống dẫn hàng hoặc hệ thống
thông hơi hàng khác. Sự tách biệt này có thể
đạt được nhờ sử dụng các biện
pháp thiết kế hoặc vận hành. Biện
pháp vận hành không được sử dụng trong phạm vi két
hàng và chúng phải bao gồm một trong
các kiểu sau:
(a)
Các ống cuộn hoặc
van tháo được và đầu bịt kín ống.
(b)
Bố trí nối tiếp hai bích có tấm
chặn với các thiết bị phát hiện rò lọt
vào trong ống ở giữa
2 mặt bích đó.
(20)
"Tỷ trọng hơi hay tỷ
trọng tương đối của hơi" là
tỷ số khối lượng của một thể tích hơi hoặc
khí (không có không khí) với khối lượng của một
thể tích tương ứng không khí ở cùng một áp suất và nhiệt
độ. Tỷ trọng
hơi nhỏ hơn hay lớn hơn cho biết hơi nhẹ hơn hay nặng hơn không khí.
(21)
"Áp suất hơi" là áp suất cân bằng
của hơi bão hòa ở bên trên chất lỏng
được biểu diễn bằng giá trị áp suất tuyệt đối MPa ở
nhiệt độ xác định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(23)
"IBC Code" là "Luật
quốc tế về kết cấu và trang thiết bị của
tàu chở xô
hóa chất nguy hiểm"
(24)
"MARPOL 73/78'' là "Công
ước quốc tế về
ngăn ngừa ô nhiễm do tàu gây
ra'' - 1973 được sửa đổi bằng
"Nghị định thư
1978".
(25)
"Tiêu chuẩn đối với quy trình và trang thiết bị"
là các Tiêu chuẩn đối với quy trình
và trang thiết bị dùng cho
việc xả chất lỏng độc hại khỏi tàu do yêu cầu của phụ lục II
của MARPOL 73/78 đã
được Ủy ban bảo vệ môi trường biển chấp
nhận tại kỳ họp thứ 22 bằng Nghị quyết MEPC 18(22) sau khi đã được Tổ
chức này sửa đổi.
(26)
"Chất lỏng độc hại" là chất
bất kỳ đã được
quy định trong phụ
bản II của phụ
lục II MARPOL 73/78 hoặc được đánh giá tạm thời theo quy định
của điều 3 (4) của Phụ lục đó được xếp
vào loại A, B,
C hoặc D.
CHƯƠNG 2 KHẢ NĂNG CHỐNG CHÌM CỦA TÀU VÀ VỊ TRÍ CÁC KÉT HÀNG
2.1.
Quy định chung (IBC Code 2.1)
2.1.1. Quy
định
chung
Tàu thuộc
quy định của Phần này phải không bị
chìm do ngập sau khi bị thủng giả định thân
tàu do ngoại lực gây
ra. Ngoài ra, để đảm bảo an toàn
cho tàu và môi
trường, bất kỳ két
hàng nào của tàu cũng phải
được bảo vệ chống thẩm thấu trong
trường hợp thủng
nhẹ, ví dụ do va chạm với cầu tàu
hoặc tàu kéo
và phải có biện
pháp bảo vệ khỏi hư hỏng trong trường
hợp va đập hay mắc
cạn, bằng cách đặt
chúng ở một trong
khoảng cách tối thiểu
qui định bên
trong lớp tôn vỏ. Cả hai
trường hợp thủng
giả định và có khoảng cách giữa các két
hàng với tôn vỏ tàu
phải phụ thuộc vào
mức độ nguy hiểm của sản
phẩm được chở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tàu
phải được thiết
kế theo một trong
các tiêu chuẩn sau:
(1)
Tàu loại
I là tàu chở
hóa chất vận chuyển các sản phẩm nêu ở Bảng 8-E/17.1 có mức độ gây ô nhiễm
môi trường
và nguy hiểm rất nghiêm trọng đòi hỏi các biện
pháp bảo vệ tối
đa chống rò rỉ của loại
hàng chuyên chở.
(2)
Tàu loại II là tàu
chở hóa chất
vận chuyển các sản
phẩm được nêu
trong Bảng
8-E/17.1 có mức độ
gây ô nhiễm môi trường và nguy hiểm
nghiêm trọng đáng kể
đòi hỏi các biện pháp phòng ngừa thích
đáng để chống
sự rò rỉ của loại hàng này.
(3)
Tàu loại III là
tàu chở hóa chất vận chuyển
các sản phẩm nêu
trong Bảng
8-E/17.1 có
mức độ gây ô nhiễm
môi trường
và nguy hiểm tương đối nghiêm
trọng đòi hỏi lớp vỏ
bảo vệ két hàng ở
mức vừa phải để tăng khả
năng nổi của tàu trong điều kiện
bị thủng.
Như
vậy, tàu loại I
là tàu chở hóa
chất để vận
chuyển các sản phẩm được
coi là có mức độ nguy hiểm cao nhất
và tàu loại II, III
dành cho vận chuyển các sản
phẩm có mức độ nguy hiểm
giảm dần. Do đó,
tàu loại I phải
được thiết kế để
chịu được mức độ thủng
nghiêm trọng nhất
và các két hàng của nó phải
được bố trí ở
bên trong với khoảng cách đã
được qui định đến
tôn vỏ ngoài cực đại.
2.1.3. Loại
tàu chở các
sản phẩm đặc
biệt
Loại tàu
được quy định
chở các sản
phẩm đặc biệt
được cho ở
cột "e" trong Bảng
8-E/17.1.
2.1.4. Yêu
cầu đối
với tàu chở nhiều loại sản phẩm
Nếu tàu được thiết
kế để chở nhiều
loại sản phẩm được
nêu trong Bảng
8-E/17.1 thì
mức hư hỏng phải tương
ứng với sản phẩm có yêu
cầu kiểu loại tàu nghiêm ngặt
nhất. Tuy nhiên, các yêu cầu về
vị trí của từng két hàng là các yêu
cầu đối với loại tàu có liên
quan đến sản phẩm
tương ứng được chuyên chở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1. Dằn
cứng (IBC
Code 2.2.4)
Dằn cứng thông
thường không được đặt
ở trong các két
đáy đôi. Tuy nhiên,
vì lý do ổn định khi việc bố trí dằn
cứng trong các két không thể
tránh khỏi, thì
nó phải được bố trí cần thiết để đảm
bảo các tải trọng va đập do thủng ở đáy
tàu không truyền
trực tiếp
lên kết cấu
két hàng.
2.2.2. Thông
báo ổn định (Theo IBC Code 2.2.5)
Bản thông báo quy định
ở 2.3.1 Phần 1-B
phải tóm tắt
về khả năng
chống chìm của tàu.
2.3.
Lỗ xả mạn bên dưới boong mạn khô
2.3.1. Lỗ
xả mạn (IBC
Code 2.3.3)
Việc
trang bị và điều khiển các van được lắp
để xả qua tôn vỏ tàu từ các khoang bên dưới boong mạn khô hoặc từ khu vực thượng
tầng và lầu trên boong mạn khô có các cửa
kín phải thỏa
mãn các yêu cầu 13.4 Phần 3, trừ khi việc
lựa chọn các van bị giới hạn bởi:
(1)
Một van tự động một chiều
có biện pháp đóng chủ động từ trên boong mạn khô ; hoặc
(2)
Khi khoảng cách thẳng đứng tính từ đường
nước chở hàng mùa hè đến đầu của ống xả bên
trong tàu vượt quá 0.01 Lf, có hai van tự động
một chiều không có
phương tiện đóng cưỡng bức với điều kiện là có thể đến được
van bên trong tàu để kiểm tra
khi đang ở trạng
thái làm việc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các van tự động một
chiều được đề cập ở 2.3.1(1) và (2) phải là kiểu được
Đăng kiểm chấp nhận và đủ khả năng
ngăn nước vào tàu, có xét đến chiều chìm, chúi
và nghiêng trong các yêu
cầu chống chìm ở 2.9.
2.4.
Trạng thái tải trọng (IBC Code 2.4)
2.4.1. Trạng
thái tải trọng
Khả năng
chống chìm do bị thủng phải được xem xét đối với
tất cả các trạng thái có thể xảy ra về tải trọng và sự thay đổi về
mớn nước và độ chúi. Các yêu cầu
chống chìm không cần áp dụng cho tàu ở trạng thái dằn
(lượng hàng chứa trong các két dời nhỏ
trên boong không cần phải tính đến khi xét trạng thái
dằn) với điều kiện là hàng có ở trên
tàu chỉ dùng cho mục đích làm
mát, tuần hoàn hoặc cấp nhiên
liệu.
2.5.
Lỗ thủng giả định (IBC Code 2.5)
2.5.1. Kích
thước lỗ thủng giả định
lớn nhất
1. Kích
thước lỗ thủng giả định lớn nhất ở trên mạn
tàu phải theo Bảng 8-E/2.1.
Bảng
8-E/2.1
Thủng ở mạn
Hướng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Theo chiều
dọc tàu
1/3 Lf2/3
hoặc 14,5 mét, lấy giá trị nhỏ hơn
(2)
Theo chiều
ngang
B/5 hoặc
11,5 mét,
lấy giá trị nhỏ hơn (Đo bên
trong từ mạn tàu theo đường vuông góc với mặt
phẳng dọc
tâm trên đường nước chở hàng
mùa hè)
(3) Thẳng
đứng
Từ
dưới lên không có giới hạn
(Từ đường lý thuyết của tôn đáy tại
đường tâm tàu)
Bảng
8-E/2.2 Thủng ở đáy
Hướng
Kích
thước lỗ thủng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần bất kỳ còn lại
của tàu
(1)Theo
chiều dọc
1/3 Lf2/3
hoặc 14,5 mét lấy giá trị
nhỏ hơn
1/3 Lf2/3
hoặc 5 mét,
lấy giá trị nhỏ
hơn
(2) Theo chiều
ngang
B/6
hoặc 10 mét, lấy giá trị nhỏ
hơn
B/6
hoặc 5 mét,
lấy giá trị nhỏ
hơn
(3) Theo chiều thẳng
đứng
B/15
hoặc 2 mét, lấy giá trị nhỏ
hơn (đo từ đường lý thuyết của
tôn đáy tại đường tâm tàu (xem 2.6.2))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Kích
thước lỗ thủng
giả định lớn nhất ở đáy phải
thỏa mãn Bảng
8-E/2.2
2.5.2. Lỗ
thủng khác
Nếu
bất kỳ lỗ thủng
nào có kích thước nhỏ hơn lỗ thủng
lớn nhất xác định ở 2.5.1 mà có thể gây ra
tình trạng nghiêm trọng hơn thì
lỗ thủng
như thế phải
được xem xét.
2.6.
Vị trí các két hàng (IBC Code 2.6)
2.6.1. Vị
trí các két hàng
Các két
hàng phải được đặt ở
các khoảng cách như sau ở trong tàu:
(1)
Các tàu loại I:
Tính từ tôn vỏ ở
mạn không nhỏ hơn
kích thước lỗ thủng theo phương ngang qui định ở Bảng
8-E/2.1
và từ đường lý thuyết
tôn đáy tại
tâm tàu không nhỏ
hơn kích thước lỗ thủng
thẳng đứng
qui định ở Bảng 8-E/2.2
và không có chỗ
nào nhỏ hơn 760 mi-li-mét
kể từ tôn vỏ.
Yêu cầu này không áp dụng đối
với các két chứa nước
bẩn loãng do rửa các khoang.
(2)
Các tàu loại II: Kể từ đường
lý thuyết tôn đáy tại tâm
tàu không nhỏ hơn kích thước
lỗ thủng theo phương thẳng đứng xác định
ở Bảng 8-E/2.2
và không có chỗ nào cách tôn vỏ nhỏ
hơn 760 mi-li-mét.
Yêu cầu này không
áp dụng với két
chứa nước bẩn
loãng do rửa khoang.
(3)
Các tàu loại III:
Không qui định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trừ các
tàu loại I,
các hố hút đặt trong
các két hàng có thể
nhô vào kích thước
lỗ thủng ở đáy
theo chiều thẳng
đứng được xác
định ở 2.5.1-2 (3) với điều
kiện các hố như thế
phải nhỏ tới mức có thể
đạt được và đoạn
nhô xuống bên
dưới tôn đáy trên
không vượt quá 25% chiều
cao của đáy đôi hoặc 350 mi-li-mét, lấy giá trị nhỏ hơn.
Nếu không có đáy
đôi, đoạn nhô
ra của hố hút của
các két rời dưới giới hạn trên
của lỗ thủng ở
đáy không vượt quá 350 mi-li-mét.
Khi xác định các khoang bị ảnh hưởng
bởi lỗ thủng, các hố hút được đặt tuân theo quy
định này có thể bỏ
qua.
2.7.
Ngập nước giả định (IBC Code 2.7)
2.7.1. Quy
định chung
Các yêu
cầu 2.9 phải được xác định bằng
tính toán trong
đó có xét cả
đến các đặc điểm thiết kế
của tàu, bố trí, hình dáng
và thể tích các
khoang bị thủng, sự
phân bố, tỷ
trọng tương đối
và ảnh hưởng mặt thoáng của
chất lỏng và mớn
nước và độ chúi đối
với tất cả các trạng thái
tải trọng.
2.7.2. Hệ
số ngập thể tích khoang
Hệ
số ngập thể tích
khoang giả định bị thủng
phải thỏa
mãn Bảng 8-E/2.3.
2.7.3.
Các chất lỏng
chứa trong két
Bất
cứ lỗ thủng nào gây
ra trong két chứa chất
lỏng thì được
coi là hàng trong két bị mất hoàn toàn
và được thay thế bằng nước
biển cho đến
mức của mặt phẳng
cân bằng cuối cùng.
2.7.4. Khoang
ngăn kín nước
trong phạm vi lỗ thủng lớn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8-E/2.3 Hệ số ngập thể tích khoang
Khoang
Hệ
số ngập khoang
- Dùng làm kho
0,60
- Dùng làm phòng ở
0,95
-
Chứa máy móc
0,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
- Chứa chất lỏng
tiêu dùng
0
đến 0,95 *
- Chứa
các chất lỏng khác
0
đến 0,95 *
* Hệ
số ngập thể
tích khoang của các khoang bị nước chiếm một
phần phải tương thích
với lượng chất lỏng được chở
trong khoang.
2.7.5. Ngập
không đối xứng
Tàu phải được
thiết kế sao cho sự ngập không đối xứng xảy ra đối
với tàu gây ra ảnh hưởng là nhỏ nhất.
2.7.6. Thiết
bị cân bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7.7. Bố
trí chống ngập tiếp theo
Nếu các ống,
ống dẫn, đường ống hoặc đường hầm được đặt trong phạm vi thủng giả định, như đã
xác định ở 2.5 thì
sự bố trí phải làm sao để sự ngập tiếp theo không thể theo đó mà lan rộng ra
các khoang khác ngoài các khoang giả định bị ngập đối
với mỗi trường hợp thủng.
2.7.8. Tính
nổi của thượng tầng
Tính nổi của bất kỳ
phần thượng tầng nào trực tiếp ở trên chỗ thủng ở
mạn không được
tính tới. Tuy nhiên, các phần không
bị ngập của thượng tầng bên ngoài phạm vi lỗ thủng
có thể được tính đến với điều kiện là:
(1)
Chúng được tách biệt khỏi khoang bị hỏng bởi
các vách ngăn kín và các yêu cầu của 2.9.2 (1) đối
với các khoang không chìm này được thỏa
mãn ; và
(2)
Các lỗ khoét trong các vách ngăn đó có khả
năng đóng được nhờ các cửa tự động kín nước được điều
khiển từ xa và các lỗ khoét không được bảo vệ thì không bị ngập
trong phạm vi ổn định dư tối thiểu được quy định ở 2.9.3
(1). Tuy nhiên, sự ngập của các lỗ khoét khác có khả năng đóng kín bằng
cửa kín thời tiết có thể được chấp nhận.
2.8.
Tiêu chuẩn lỗ thủng
2.8.1. Phạm
vi lỗ thủng giả định (IBC Code 2.8.1)
Tàu phải có khả năng
nổi khi xảy ra thủng đã chỉ ra ở 2.5 với
các giả thiết ngập
ở 2.7 tới mức độ được
xác định bởi loại
tàu theo các tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Tàu
loại II dài hơn 150 mét phải nổi được khi bị thủng
ở bất kỳ chỗ nào trên
suốt chiều dài của tàu.
(3) Tàu
loại II dài từ 150 mét trở xuống phải nổi
được khi bị thủng ở bất kỳ chỗ nào trên
suốt chiều
dài của nó trừ khi có liên quan đến một trong hai vách ngăn bao quanh buồng máy
nằm ở phía lái.
(4) Tàu
loại III dài hơn 225 mét phải nổi được khi bị thủng ở
bất kỳ chỗ nào trên
suốt chiều dài của nó.
(5) Tàu
loại III có chiều
dài lớn hơn hoặc bằng
125 mét và nhỏ hơn hoặc bằng 225 mét phải nổi
được khi bị thủng ở bất kỳ
chỗ nào trên suốt
chiều dài của nó trừ khi có liên quan đến một
trong hai vách ngăn ngăn cách buồng
máy nằm ở phía đuôi
tàu.
(6) Tàu
loại III có chiều dài nhỏ
hơn 125 mét phải nổi được khi bị thủng
ở bất kỳ
chỗ nào trên suốt chiều
dài của nó trừ khi lỗ thủng
liên quan đến buồng
máy bố trí ở đuôi. Tuy nhiên,
khả năng chịu được ngập nước buồng
máy phải được Đăng
kiểm xem xét
riêng.
2.8.2. Các
biện pháp thay thế (Theo
IBC Code 2.8.2)
Trong trường
hợp các tàu
nhỏ loại II và III
mà không thỏa
mãn các yêu cầu tương
ứng của 2.8.1 (3) và 2.8.1
(6) về
mọi phương diện, thì Đăng kiểm có thể
xem xét miễn giảm
với điều kiện có
các biện pháp thay thế được
áp dụng bảo đảm cùng một mức
độ an toàn.
2.9.
Yêu cầu chống chìm (IBC Code 2.9)
2.9.1. Quy
định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9.2. Tiêu
chuẩn ổn định
ở giai đoạn ngập nước
bất kỳ
Ở một
giai đoạn ngập nước bất kỳ, các yêu cầu phải
tuân theo như sau:
(1) Đường
nước, có tính đến
chìm, nghiêng ngang và chúi, phải thấp hơn mép dưới
của một lỗ khoét bất kỳ mà qua
đó có thể xảy
ra sự ngập nước đang tăng
lên hoặc do tràn. Những lỗ khoét như vậy
phải bao gồm cả ống thông
khí và các lỗ khoét được
đóng bằng các cửa kín thời tiết hoặc các nắp hầm và có thể
loại trừ các lỗ khoét được đóng
bằng nắp đậy
kín nước và các cửa sổ lấy ánh sáng kín nước, các nắp
hầm hàng kín nước nhỏ duy trì sự toàn
vẹn độ cao của
boong, các cửa kín nước điều
khiển từ xa và các cửa sổ mạn có kiểu
không mở.
(2) Góc
nghiêng ngang lớn nhất do ngập nước không
đối xứng không được
vượt quá 25 độ, trừ trường
hợp không xảy
ra ngập boong thì góc này không quá 30 độ.
(3) Dự
trữ ổn định trong
các giai đoạn ngập trung gian phải thỏa
mãn các yêu cầu của
Đăng kiểm. Tuy nhiên,
nó không được nhỏ hơn đáng
kể so với những
yêu cầu ở 2.9.3.
2.9.3. Tiêu
chuẩn ổn định ở
trạng thái cân bằng
cuối cùng sau ngập nước
Ở trạng
thái cân bằng
cuối cùng phải thỏa
mãn các yêu cầu sau:
(1) Đường
cong tay đòn ổn
định phải có giới hạn tối thiểu
là 20° so với vị trí cân bằng cùng với tay
đòn dự trữ ổn định lớn
nhất ít nhất bằng
0,1 mét trong
phạm vi 20°, phần ở bên dưới
đường cong trong phạm vi này không nhỏ
hơn 0,0175 m
Rad. Các lỗ khoét
không được bảo vệ thì không được
ngập nước ở trong phạm vi này trừ khi khoang
liên quan giả
định bị ngập nước. Trong phạm vi này cho phép các lỗ
khoét được liệt
kê ở 2.9.2 (1) và các lỗ
khoét khác có khả năng kín thời tiết
có thể cho phép bị ngập nước;
(2) Và nguồn
năng lượng sự
cố phải có khả năng hoạt
động
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHƯƠNG 3 BỐ TRÍ TÀU
3.1.
Cách ly hàng (IBC Code 3.1)
3.1.1.
Cách ly các két chứa hàng hoặc chất thải cặn
hàng
Trừ khi được quy định
khác đi, các két chứa hàng và chất thải cặn của hàng
thuộc Phần này phải được cách ly khỏi phòng ở, buồng phục vụ,
buồng máy, két nước uống và các kho chứa thực
phẩm bằng két cách ly, khoang trống, buồng
bơm hàng, buồng bơm, két rỗng, két dầu đốt và các khoang tương tự
khác.
3.1.2. Cách
ly các hàng hóa có phản ứng với các hàng khác
Các hàng có phản ứng
nguy hiểm với các hàng khác phải thỏa mãn các yêu cầu sau :
(1) Phải
cách ly với hàng hóa khác bằng két cách ly, khoang trống, buồng bơm hàng, buồng
bơm, két rỗng hoặc khoang chứa loại hàng
có khả năng kết hợp lẫn nhau.
(2) Phải
có các hệ thống bơm và ống tách biệt không đi qua
các két hàng khác có chứa các hàng như vậy,
trừ khi được đặt trong đường hầm;
(3) Và
phải có hệ thống thông hơi tách biệt
cho két.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ
thống đường ống hàng không được đi qua buồng ở,
buồng phục vụ hoặc buồng máy không phải là buồng bơm hàng hoặc
buồng bơm.
3.1.4. Các
khoang chứa hàng
Các loại hàng hóa thuộc
Phần này không được chở trong các két hầm mũi hoặc
đuôi.
3.2.
Buồng ở, buồng phục vụ, buồng máy và các trạm điều khiển (IBC Code 3.2)
3.2.1. Bố
trí
Không được bố trí buồng
ở, buồng phục vụ hay trạm điều khiển trong
khu vực hàng trừ khi nằm trên một hốc của
buồng bơm hàng hay buồng bơm thỏa mãn
4.5.1, Phần 5 và không có két hàng hoặc két lắng
nào bố trí ở sau của
đầu phía trước của bất kỳ buồng ở nào.
3.2.2. Vị
trí của cửa hút không
khí và các cửa
Để tránh
nguy hiểm của hơi độc, phải xem xét kỹ lưỡng
vị trí của các cửa hút không khí và các cửa vào buồng ở,
buồng phục vụ và buồng máy, các trạm điều
khiển liên quan với hệ thống đường ống hàng và các hệ thống
thông hơi cho hàng.
3.2.3. Lối
vào, cửa hút không khí và cửa vào các buông ở,
buồng phục vụ, buồng máy và buồng
điều khiển
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.
Các buồng bơm hàng (IBC Code 3.3)
3.3.1. Bố
trí các buồng bơm hàng
Các buồng
bơm hàng phải được
bố trí sao cho đảm
bảo:
(1) Lối đi
không bị cản trở vào
bất kỳ lúc nào từ
sàn cầu thang và sàn buồng;
và
(2) Lối đi
phải không cản trở đối
với một người
có mang theo các trang bị bảo vệ cá nhân
đến các van cần thiết để
làm hàng.
3.3.2. Thiết
bị thường trực để
đưa người bị thương lên
Các thiết
bị thường trực phải được bố
trí để đưa người bị thương
lên bằng một đường
cấp cứu không có chướng ngại vật nhô ra.
3.3.3.
Lắp đặt
các lan can bảo vệ
Các tay
vịn bảo vệ phải
được lắp đặt
trên tất cả
các cầu thang và sân boong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cầu thang
bình thường không được lắp thẳng
đứng và phải
kết hợp với các sàn ở những
khoảng cách hợp lý.
3.3.5. Phương
tiện xả hàng và
nước bẩn
đáy tàu
Phải trang bị các phương tiện
để hút khô
và xử lý bất kỳ sự rò rỉ
nào có khả năng xảy ra từ các bơm hàng và các van trong
buồng bơm hàng. Hệ
thống hút khô
phục vụ cho buồng bơm hàng phải có khả năng
vận hành được từ bên
ngoài buồng bơm hàng. Phải bố trí
một hoặc vài khoang lắng để chứa nước bẩn đáy tàu
đã bị ô nhiễm
hoặc nước rửa két.
Phải trang bị bích nối quốc
tế hoặc các phương tiện
khác để chuyển các chất lỏng bị ô nhiễm lên các
phương tiện tiếp
nhận trên bờ.
3.3.6. Đồng hồ áp lực xả của
bơm
Đồng
hồ áp lực xả của
bơm phải được
trang bị bên ngoài
buồng bơm
hàng.
3.3.7. Kín
khí ở các vách ngăn
và boong có trục đi qua
Nơi nào máy móc được
dẫn động bằng hệ trục đi
qua vách ngăn hay boong phải lắp các đệm
kín khí được bôi trơn
tốt hoặc các phương tiện
khác bảo đảm chắc
chắn việc kín khí ở vùng vách và boong đó.
3.4.
Lối ra vào các khoang ở khu vực hàng (IBC Code 3.4)
3.4.1. Quy
định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.2. Kích
thước nhỏ nhất của
các lỗ lên xuống
Kích thước của
lối vào qua các cửa ngang, các nắp hầm hoặc lỗ cho người
chui qua phải đủ để một
người mang các thiết bị thở không khí độc lập và các thiết
bị bảo vệ lên xuống bất kỳ một cầu thang nào mà
không bị cản trở và thuận tiện cho việc
đưa một người bị thương lên từ đáy khoang. Lỗ thông nhỏ nhất
không được nhỏ hơn 600 x
600 mi-li-mét.
3.4.3. Kích
thước nhỏ nhất của các lỗ cho lối
qua lại và việc bố trí các lỗ qua
lại
Với lối vào qua các cửa
thẳng đứng hoặc lỗ cho người qua có lối đi hết
chiều dài và rộng của khoang, cửa
thông nhỏ nhất không được bé hơn 600 x
800 mi-li-mét, ở độ cao không lớn hơn 600 mi-li-mét
kể từ tôn vỏ
đáy tàu trừ khi có các lưới sắt
hoặc các sàn đặt
chân.
3.4.4. Các
kích thước của
lỗ nhỏ hơn
Các kích thước lỗ nhỏ
hơn có thể được Đăng Kiểm cho phép trong các trường hợp đặc
biệt nếu khả năng qua các lỗ
như vậy hoặc đưa người bị thương
ra được Đăng Kiểm đồng ý.
3.5.
Hệ thống hút khô và dằn (IBC Code 3.5)
3.5.1. Quy
định chung
Các bơm, đường
ống dằn, đường ống thông hơi và thiết bị tương
tự khác phục vụ các két dằn cố định phải độc
lập với các thiết bị tương tự phục vụ két hàng
và phải độc lập với các két hàng. Các hệ thống xả của
các két dằn cố
định nằm kề
ngay các két hàng phải ở bên ngoài buồng máy và buông ở.
Các hệ thống nạp có thể ở
trong buồng máy với điều kiện chúng đảm bảo việc nạp từ mức boong trên két và
có lắp các van một chiều.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nạp nước
dằn vào các két hàng có thể được bố trí từ
mức boong bằng các bơm phục vụ cho két dằn cố định, với điều kiện ống nạp không
nối cố định với các két hàng hoặc ống dằn và
được lắp các van một chiều.
3.5.3. Hệ
thống bơm hút khô cho các khoang ở khu vực
hàng
Hệ thống hút khô cho
các buồng bơm, buồng bơm hàng, khoang trống,
các két lắng, các két đáy đôi và những khoang tương
tự phải được đặt hoàn toàn trong khu vực hàng trừ các
khoang rỗng, các két
đáy đôi và két
dằn khi chúng được cách ly khỏi
các két chứa hàng hoặc cặn hàng bằng các vách đôi.
3.6.
Nhận dạng bơm và đường ống (IBC Code 3.6)
3.6.1. Nhận
dạng bơm và đường ống
Phải có dấu hiệu
phân biệt rõ
ràng các bơm, van và đường ống để nhận dạng công việc
và các khoang mà chúng phục vụ.
3.7.
Hệ thống nạp và xả hàng ở mũi hoặc đuôi tàu
3.7.1. Quy
định chung (IBC
Code 3.7.1)
Hệ
thống ống dẫn
hàng có thể được phép bố trí để nạp và xả hàng ở
mũi và đuôi tàu. Không cho phép dùng các trang thiết bị di động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
cho phép sử dụng các đường
ống nạp và xả hàng ở
mũi và đuôi tàu để chuyển các sản phẩm được
yêu cầu chở ở
tàu loại I. Không cho phép sử
dụng các đường ống nạp và xả hàng ở
mũi và đuôi tàu để
chuyển các loại hàng hóa tỏa ra
hơi độc qui định phù
hợp với 15.12.1 trừ
khi được Đăng kiểm chấp
thuận.
3.7.3. Các
yêu cầu với đường
ống (IBC
Code 3.7.3)
Bổ
sung cho 5.1. những qui định sau được áp dụng:
(1) Đường
ống ở bên
ngoài khu vực hàng phải được đặt
ở trên
boong hở ít nhất
760 mi-li-mét về phía trong
boong. Đường ống
như vậy phải được
nhận dạng rõ ràng
và được lắp
các van chặn ở chỗ nối
của nó với hệ thống ống
hàng nằm trong khu vực hàng. Tại vị trí này, nó
cũng phải có khả năng
cách ly nhờ ống cuộn tháo được và
các nắp bích khi
không sử dụng.
(2) Mối
nối với bờ phải
có các van chặn và một nắp
bích
(3) Đường
ống phải được
hàn giáp mép ngấu hoàn toàn
và được kiểm tra
toàn bộ bằng
tia X. Các chỗ nối bích trên
đường ống chỉ được
cho phép nằm trong
khu vực hàng và ở chỗ nối
vào bờ.
(4) Phải
trang bị các tấm
chắn văng tóc ở
các chỗ nối nếu
ở (1) cũng như các khay thu gom có đủ thể tích
cùng với phương tiện dùng để
tháo khô.
(5) Đường
ống phải tự
tháo để làm ráo đường ống về
khu vực hàng và tốt nhất là vào két hàng. Những
thiết bị khác để tháo khô đường
ống có thể được Đăng
kiểm chấp nhận (nếu thích hợp).
(6) Phải
bố trí các hệ thống
để cho phép đường ống được tẩy sạch sau khi sử
dụng và giữ cho kín khí khi không sử dụng. Các ống thông
hơi liên
quan tới việc làm sạch nên để trong
khu vực hàng. Các chỗ nối thích hợp
vào đường ống nên
trang bị van chặn và nắp
bích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các cửa ra vào,
lỗ hút gió và Lỗ khoét
vào các buồng ở, buồng phục vụ, buồng máy, các trạm
điều khiển
không được hướng về
chỗ nối bờ của
hệ thống nạp và dỡ
hàng ở mũi và lái. Chúng phải được đặt ở phía mạn của
thượng tầng hoặc lầu ở khoảng cách ít nhất
là 4 % chiều dài tàu, nhưng
không nhỏ hơn
3 mét kể từ đầu của lầu hướng về
chỗ nối bờ của
hệ thống nạp và dỡ hàng ở
mũi và lái. Tuy nhiên, khoảng cách này không cần vượt
quá 5 mét. Các cửa sổ mạn hướng về
chỗ nối bờ và trên
các mặt của thượng
tầng hoặc lầu ở trong
phạm vi khoảng cách kể trên
phải là kiểu cố định
(không mở). Thêm vào
đó, trong thời
gian hệ thống nạp và xả hàng
ở mũi hoặc
lái đang làm việc, tất
cả các cửa ra vào, lỗ và các cửa
thông khác ở mạn tương ứng của
thượng tầng hoặc lầu phải có khả năng
giữ không mở. Đối với
các tàu nhỏ, khi không
thể thỏa
mãn 3.2.3 và qui định này, Đăng
kiểm có thể
cho phép giảm nhẹ
các yêu cầu
trên.
3.7.5. Tấm
chắn các ống
hơi và các lỗ
khoét khác (IBC
Code 3.7.5)
Các ống thông
hơi và các lỗ
khoét khác tới
các khoang kín không được liệt kê ở 3.7.4 phải được che
chắn khỏi
mọi sự văng tóc có thể
xảy ra do vỡ vòi hoặc chỗ nối.
3.7.6.
Lối thoát sự cố (IBC
Code 3.7.6)
Các lối thoát sự cố
phải không được
nằm trong phạm vi các thành
quay theo yêu cầu
3.7.7 hoặc
ở bên ngoài các
thành quây khoảng 3 mét.
3.7.7. Thành
quây chống
tràn
Phải
trang bị các thành
quây liên tục có độ
cao thích hợp
để chống tràn
ở trên boong và tránh tràn vào khu vực ở
và phục vụ.
3.7.8. Trang
thiết bị điện trong phạm vi
thành quây chống tràn (IBC
Code 3.7.8)
Các trang bị điện
trong phạm vi thành quây theo yêu cầu 3.7.7
hoặc ở bên ngoài thành quây khoảng 3 mét
phải thỏa mãn
các yêu cầu ở Chương 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống chữa cháy đối
với khu vực nạp và xả hàng ở mũi
và đuôi tàu phải thỏa mãn 11.3.16.
3.7.10. Các
yêu cầu khác đối với việc nối
bờ của hệ thống hàng (IBC
Code 3.7.10)
Các phương tiện liên
lạc giữa trạm điều khiển hàng và vị trí nối với bờ của hệ
thống hàng phải được trang bị và được
chứng nhận là an toàn, nếu cần. Cần
trang bị để đóng từ xa các bơm hàng từ vị trí nối bờ của hệ
thống hàng.
3.8.
Các yêu cầu về vận hành
3.8.1. Phạm
vi áp dụng
Các quy định ở 3.8 không phải là các điều
kiện để duy trì cấp tàu nhưng chủ
tàu, thuyền trưởng hoặc những người khác có trách
nhiệm với hoạt động
của tàu phải thực hiện
kiểm tra theo qui định.
3.8.2. Đường
ống hàng để nạp và xả hàng ở mũi và đuôi tàu (IBC
Code 3.7.2)
Các đường ống nạp và
xả hàng ở mũi và đuôi tàu không
được dùng để chuyển các sản phẩm yêu cầu phải chở
bằng tàu
loại I. Các đường
ống nạp và xả hàng ở mũi và đuôi tàu không
dùng để chuyển các hàng tỏa ra hơi độc
yêu cầu thỏa mãn 15.12.1, trừ khi được
chính quyền đồng ý.
3.8.3. Lối
vào cửa hút gió và các lỗ khoét vào
buồng ở, phục vụ và buồng máy, các trạm
điều
khiển (Theo IBC
Code 3.7.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHƯƠNG 4 BIỆN PHÁP CHỨA HÀNG
4.1.
Định nghĩa (IBC Code 4.1)
4.1.1. Két
rời
"Két
rời" là một khoang chứa hàng không
tiếp giáp với kết cấu thân tàu hoặc không phải là một phần của
kết cấu thân tàu.
Két rời được chế
tạo và lắp đặt
sao cho khử được hoặc giảm tối thiểu
được ứng suất do ứng lực hoặc
chuyển động
của kết cấu
kề cận của thân
tàu. Két rời
không tạo
thành kết cấu của thân tàu.
4.1.2. Két
liền vỏ
"Két liền
vỏ" là một
két chứa hàng tạo
thành một phần của
thân tàu, có thể chịu ứng lực tương tự
và bởi cùng những tải
trọng đã
gây ứng lực cho kết cấu tiếp giáp của
thân tàu.
Két liền vỏ thường
là kết cấu chính của thân
tàu.
4.1.3. Két
trọng lực
"Két
trọng lực" là két có
áp suất thiết kế không
lớn hơn 0,07 MPa đo
ở đỉnh két. Két
trọng lực có thể là
két rời hoặc két liền
vỏ. Két rời được kết cấu và thử nghiệm
theo các
tiêu chuẩn của
Đăng kiểm,
có xét đến nhiệt
độ trong khi vận
chuyển và tỷ trọng của
hàng hóa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
"Két áp
lực" là két có áp suất thiết
kế lớn hơn 0,07 MPa. Két áp lực là
một két rời có hình dạng cho phép áp dụng những
chỉ tiêu thiết kế
của bình chịu áp suất theo tiêu chuẩn của Đăng
kiểm.
4.2.
Thiết kế và kết cấu
4.2.1. Qui
định chung
Thiết
kế và kết cấu
của két trọng
lực liền vỏ, két trọng
lực lăng trụ rời
và két áp lực rời phải theo
các yêu cầu từ -1 đến
-5 sau đây. Các loại két
khác phải
được Đăng kiểm xét duyệt riêng
biệt.
1. Phải
xét đến
các tải trọng
và ứng suất của khoang hàng, tải trọng
ở (1), tải trọng kết
hợp và ứng suất ở từ (2) đến
(7).
(1) Tải
trọng tác động
khi thử nghiệm két;
(2) Tải
trọng tĩnh do hàng hóa;
(3) Tải
trọng động do chuyển động của tàu trên
biển;
(4) Áp
suất thiết kế của
van an toàn của két,
nếu cần thiết;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Ứng suất
nhiệt, nếu cần thiết;
(7) Trọng
lượng của két, áp suất ngoài và tải
trọng ngoài tác động lên
két, nếu cần thiết.
2. Đối
với những két hàng chứa không đầy,
phải xét đến ảnh
hưởng của áp suất động do hàng hóa được
chứa không đầy.
3. Đối
với những
két hàng dùng để
chứa những hàng hóa có nhiệt độ
khác nhiều so với nhiệt độ
của khí quyển phải
đặc biệt
quan tâm đến những
phương tiện ngăn chặn sự tăng
nhanh ứng suất nhiệt. Điều đó có thể đạt được
bằng những
thiết bị làm nóng trước
hoặc làm lạnh trước két hàng, các phụ tùng
và thiết bị của két.
4. Đối
với những tàu có két hàng quá dài hoặc quá rộng phải đặt những phương tiện phù
hợp để giảm áp suất động bổ sung của hàng
hóa do chuyển động của tàu trên biển. Điều đó có thể
đạt được bằng cách đặt vách chặn.
5. Đối
với két hàng có lớp lót hoặc lớp cách ly bên
trong phải thử nghiệm các tính chất của vật liệu được
dùng, phải có phương pháp công nghệ và
kết cấu chi tiết để đảm bảo được rằng
chúng thỏa mãn các tính năng
thiết kế khi được hoàn thành.
4.2.2. Két
trọng lực
1. Nói
chung, kích thước kết cấu của két hàng phải theo
các qui định tương ứng của các Chương 12 và 27 Phần
2-A đối với kết cấu khoang hàng của tàu dầu, có xét đến tải và ứng suất
qui định ở 4.2.1.1.
2. Kỹ
thuật hàn két trọng lực phải theo các qui định ở 27.7 Phần 2-A trong
đó F3 của
Bảng 2-A/27.10 phải được thay bằng F2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Kết
cấu đỡ két trọng
lượng lăng trụ rời phải được kết cấu đủ
khỏe để chịu được trọng lượng của két
và tải do chuyển động của tàu, phải sao cho không phát sinh tải trọng tập trung
quá lớn tác động lên thân tàu và lên két.
(2) Kết
cấu đỡ két trọng lực lăng trụ rời chứa hàng hóa có nhiệt
độ khác nhiều so với nhiệt
độ khí quyển phải
hạn chế được sự co dãn của két do sự thay đổi của
nhiệt độ.
(3) Phải
có biện pháp để ngăn chặn sự xê dịch của két
do chuyển động hoặc va đập của
tàu. Ngoài
ra cũng phải có biện pháp để ngăn chặn két bị nổi
lên khi khoang tàu đặt két bị ngập nước.
(4) Két
trọng lực lăng trụ rời
phải được kết cấu và lắp đặt sao cho khử được
khả năng phát triển ứng suất tập trung quá lớn,
và các góc két phải lượn trừ khi có những qui định
khác của Đăng kiểm.
4.2.3. Két
áp lực
1. Két
áp lực phải ít nhất thỏa mãn các yêu cầu đối với
bình chịu áp suất nhóm II qui định ở Chương 10
Phần 3, với áp suất thiết kế lớn hơn hoặc bằng
1,5 tổng của áp suất do tải qui định ở 4.2.1-1 (2) và áp suất qui định ở 4.2.1-1 (4). Nếu dùng
phương pháp tăng áp suất khí để chuyển hàng hóa thì áp suất thiết kế két áp lực
phải không nhỏ hơn 0,3 MPa.
4.3.
Những yêu cầu về loại két dùng cho những sản phẩm đặc biệt (IBC Code 4.2)
4.3.1. Những
yêu cầu về loại
két dùng
cho những sản
phẩm đặc biệt
Những yêu cầu về thiết
kế và lắp đặt
các loại két dùng cho những sản
phẩm đặc
biệt được nêu ở cột
"f" Bảng 8-E/17.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHƯƠNG 5 CHUYỂN HÀNG
5.1.
Kích thước đường ống (IBC Code 5.1)
5.1.1. Chiều
dày thành ống
Theo các điều
kiện ở 5.1.4, chiều dày (t) của các ống không được
nhỏ hơn:
(mm)
Trong đó:
t0
: Chiều dày lý thuyết
t0
= PD/(2Ke + P) (mm).
P :
Áp suất tính toán
(MPa) được
qui định ở 5.1.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K:
Ứng suất
cho phép (N/mm2)
được định nghĩa ở 5.1.5.
e
: Hệ số bền mối
hàn, bằng 1,0 đối
với các ống liền và các ống hàn dọc hoặc xoáy ốc, được
sản xuất ở các nhà máy chế tạo ống hàn được Đăng kiểm
công nhận và có chất lượng tương
đương ống liền khi mối hàn được kiểm
tra không phá hủy theo qui định của
Đăng kiểm. Đối với
các trường hợp
khác, giá trị e <
1,0 có thể được Đăng
kiểm xác định cụ thể dựa vào qui trình sản
xuất.
b
: Độ uốn cho phép
(mm). Giá trị
b phải được chọn
sao cho ứng suất uốn tính được chỉ do
áp suất bên trong gây ra, không vượt
quá ứng suất cho phép. Khi không làm được như
thế, b không được lấy nhỏ
hơn :
(mm)
Trong đó:
r
: Bán kính uốn trung bình (mm).
c
: Độ ăn mòn cho
phép được Đăng
kiểm chấp nhận (mm)
a
: Dung sai chế tạo âm đối với chiều
dày (%).
5.1.2. Áp
suất tính toán của hệ thống ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.3. Áp
suất tính toán của
hệ thống không
được bảo vệ bằng
van an toàn
Đường ống và các
bộ phận của
hệ thống ống không được
bảo vệ bằng
một van an toàn hoặc có thể bị cách ly khỏi
van an toàn của chúng thì
ít nhất phải
được thiết kế ở áp suất lớn nhất trong
các áp suất dưới đây:
(1) Áp suất
hơi bão hòa ở
45°C, đối với các hệ
thống ống và bộ phận có thể chứa một lượng chất lỏng.
(2) Áp
suất đặt của van an toàn trên
cửa đẩy của bơm
nối với chúng.
(3) Cột áp
tổng cực đại có thể
có ở cửa đẩy
của bơm nối với chúng
khi bơm không có van an toàn kiểu
xả.
5.1.4. Áp
suất tính toán nhỏ nhất
Áp suất tính toán không
được nhỏ hơn 1 MPa, trừ
các đường ống hở đầu khi đó áp suất không được nhỏ hơn 0,5 MPa.
5.1.5. Ứng
suất cho phép đối với các ống
Đối với các ống, ứng
suất cho phép được xét ở trong công
thức tính t0 ở 5.1.1 là giá trị nhỏ hơn trong các
giá trị sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
Rm:
Sức bền kéo danh nghĩa nhỏ nhất ở
nhiệt độ xung quanh (N/mm2).
Re
: Giới hạn chảy danh nghĩa nhỏ
nhất tại nhiệt độ xung quanh
(N/mm2). Nếu đường cong ứng suất biến
dạng không cho biết một giới hạn chảy rõ ràng thì dùng giới hạn
chảy qui ước 0,2%.
A
và B : Phải có giá trị ít nhất là A = 2,7 và B = 1,8.
5.1.6. Tiêu
chuẩn thiết kế đường ống
1. Chiều
dày thành ống tối thiểu phải tương ứng với Bảng 3/12.6 của Chương 12
Phần 3 -TCVN 6259 -3:2003
2. Khi
cần độ bền để tránh hư hỏng,
bẻ gập, bị võng hay oằn xuống quá mức do trọng lượng ống và
lượng chứa trong
ống và do các tải trọng
đè lên từ các kết cấu đỡ, do võng vỏ
tàu hoặc các nguyên nhân khác, chiều
dày thành ống phải được tăng lên quá chiều dày được
yêu cầu ở 5.1.1 hoặc nếu điều
này không thể thực hiện được hay có khả năng
gây áp suất cục bộ quá lớn thì những tải trọng này
phải được giảm bớt, phòng ngừa hoặc loại bỏ bằng
các phương pháp thiết kế khác.
3. Các
mặt bích, van và các phụ tùng khác phải theo tiêu chuẩn được Đăng
kiểm chấp nhận có lưu ý đến áp suất tính
toán được yêu cầu
ở 5.1.2.
5.2.
Chế tạo đường ống và các chi tiết nối ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu
cầu của mục này áp dụng cho đường ống ở bên
trong và ngoài các két hàng. Tuy nhiên Đăng
kiểm có thể chấp nhận giảm nhẹ những yêu cầu này đối với những đường ống hở đầu
và đối với đường ống ở bên trong
các két hàng trừ đường ống hàng phục vụ các khoang hàng khác.
5.2.2. Mối
nối của đường ống hàng (IBC
Code 5.2.2)
Đường ống hàng phải
được nối bằng cách hàn, trừ:
(1) Các
chỗ nối với các van chặn đã được chấp nhận và các mối nối giãn nở, và
(2) Các
mối nối ngoại lệ khác được Đăng kiểm chấp thuận
riêng.
5.2.3. Nối
trực tiếp các ống không có bích (IBC Code 5.2.3)
Việc nối trực tiếp
các ống không có bích phải như sau:
(1) Những
mối nối hàn giáp mép ngấu hoàn toàn ở gốc mối
hàn có thể được dùng trong mọi trường
hợp.
(2) Các
mối nối hàn lồng với các ống lồng và việc hàn liên kết có các kích
thước thỏa
mãn yêu cầu
Đăng kiểm
chỉ được dùng cho các ống có đường kính ngoài nhỏ
hơn hoặc bằng 50 mi-li-mét.
Mối nối kiểu
này không được
dùng khi có khả năng xảy ra sự ăn mòn khe hở.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.4. Nối
bằng bích (IBC
Code 5.3.1)
Các bích phải có cổ
được hàn kiểu ống lồng
hoặc ống kẹp. Tuy vậy, bích kiểu hàn ống kẹp không được dùng với
đường kính danh
nghĩa trên 50 mi-li-mét.
5.2.5. Các
tiêu chuẩn đối với các bích (lBC
Code 5.3.1)
Các bích phải thỏa
mãn các tiêu chuẩn được
Đăng kiểm chấp
nhận về kiểu, chế tạo và kiểm tra chúng.
5.2.6. Mối
nối dãn nở
(IBC Code 5.2.4)
Mối nối dãn
nở dùng trong
hệ thống đường
ống phải như
sau:
(1) Phải
có đoạn vòng hoặc uốn cong dãn
nở;
(2) Ống xếp
có thể được Đăng kiểm xét
riêng trong trường hợp cụ thể.
(3) Các
mối nối trượt
không được dùng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.1. Hàn,
xử lý nhiệt sau khi
hàn và thử không
phá hủy
Hàn, xử lý nhiệt sau khi hàn
và thử không phá hủy phải được tiến hành theo
các tiêu chuẩn được
Đăng kiểm chấp nhận.
5.4
Các yêu cầu thử đối với đường ống (IBC Code 5.4)
5.4.1 Phạm
vi áp dụng
Những
yêu cầu về
thử của Phần
này áp dụng cho đường
ống ở bên trong và ngoài két
hàng. Tuy nhiên, Đăng kiểm có thể
cho phép giảm nhẹ những yêu cầu này đối
với đường ống bên
trong két hàng và đường
ống hở đầu.
5.4.2. Thử
thủy lực
Sau lắp
ráp, mỗi hệ thống ống
dẫn hàng
phải được thử thủy
lực ít nhất bằng 1,5 lần áp suất tính toán. Khi
các hệ thống ống
hoặc các bộ phận của
các hệ thống đã được chế tạo
hoàn chỉnh và được
trang bị toàn bộ phụ tùng, việc
thử thủy lực có thể được tiến
hành trước khi lắp đặt xuống tàu.
Các mối hàn thực hiện tại
tàu đều phải thử
thủy lực ít nhất bằng 1,5 lần áp suất tính toán.
5.4.3. Thử
rò rỉ
Sau khi lắp ráp xuống
tàu, mỗi hệ thống
ống hàng
phải được thử
rò rỉ ở áp suất phụ thuộc vào phương pháp thực hiện
đối với hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.1. Quy
định chung
Đường ống
hàng không được đặt
bên dưới boong ở
giữa bên phía mạn của
các khoang chứa hàng và vỏ của tàu
trừ khi các khoảng trống
theo yêu
cầu để phòng hư hỏng (xem 2.6) được
bảo đảm, nhưng những khoảng cách
như thế có thể
được giảm khi việc hỏng đường
ống không làm giảm lượng
hàng với điều kiện là
khoảng trống yêu cầu cho việc kiểm tra được
bảo đảm.
5.5.2. Đường
ống hàng bên
dưới boong
Đường ống
hàng nằm ở dưới boong chính có thể chạy từ khoang
mà nó phục vụ và xuyên qua các vách ngăn
của khoang hoặc ranh giới chung với các khoang hàng, khoang dằn,
các khoang rỗng, các buồng bơm hoặc
buồng bơm hàng nằm
kề sát theo chiều dọc hoặc ngang miễn là bên trong
két mà nó phục vụ được lắp một
van chặn có thể điều khiển được từ boong thời tiết và
tính tương hợp của
hàng được đảm bảo trong trường hợp hỏng
hóc của đường ống. Trường hợp ngoại lệ, nếu một
khoang hàng kề với buồng bơm hàng, van chặn
điều khiển được từ boong thời tiết có thể được
đặt trên vách ngăn của khoang về phía buồng
bơm hàng nhưng phải lắp thêm một van vào giữa van trên vách và
bơm hàng. Tuy nhiên, Đăng kiểm có thể chấp nhận một van hoạt động
bằng thủy lực được bao bọc toàn bộ đặt ở
bên ngoài két hàng, miễn
là van đó:
(1) Được
thiết kế không có nguy cơ rò rỉ;
(2) Được
lắp trên
vách ngăn của két hàng mà nó
phục vụ;
(3) Được
bảo vệ hợp lý tránh hư hỏng về cơ học;
(4) Được
lắp cách vỏ tàu một khoảng cách như đã được
yêu cầu về phòng tránh hư hỏng, và
(5) Thao
tác được từ boong thời tiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong buồng bơm hàng
bất kỳ, khi một bơm phục vụ nhiều két thì phải lắp
van chặn trên
đường ống vào mỗi két.
5.5.4. Các
hầm ống
Đường ống hàng được đặt
trong các hầm ống cũng phải tuân theo các yêu cầu của 5.5.1
và 5.5.2. Các hầm ống
phải thỏa mãn tất cả các
yêu cầu của khoang về kết cấu, vị trí
và thông gió và các yêu cầu
đối với nguy
cơ về điện.
Khả năng tương hợp của hàng phải
được bảo đảm trong
trường hợp hỏng ống. Đường hầm không
được có bất kỳ cửa
thông nào khác ngoài cửa lên boong thời tiết và
buồng bơm hàng hoặc
buồng bơm.
5.5.5. Đường
ống hàng đi qua vách ngăn
Đường ống
hàng qua các vách ngăn phải được bố trí sao cho
tránh gây ứng suất quá lớn tại vách ngăn và
không được sử dụng các mặt bích bắt bằng
bu lông qua vách.
5.6.
Hệ thống điều khiển việc chuyển hàng (IBC Code 5.6)
5.6.1. Qui
định chung
Để điều
khiển hàng một cách thỏa đáng, các hệ thống chuyển hàng phải được
trang bị:
(1) Một
van chặn có thể thao tác bằng tay trên
mỗi đường nạp và xả của két đặt
ở gần chỗ xuyên qua két, nếu có một bơm
chìm riêng
biệt dùng để xả hàng trong két hàng thì không yêu cầu van chặn
trên đường xả của két đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Các
thiết bị dừng từ xa cho tất cả các bơm hàng và thiết bị tương tự.
5.6.2. Vị
trí điều khiển
Vị trí điều khiển cần
thiết trong lúc chuyển hoặc vận chuyển hàng được
nói trong Phần này khác với ở trong
các buồng bơm hàng đã được đề
cập ở trong Phần này, không được
đặt ở bên dưới boong thời tiết.
5.6.3. Các
yêu cầu bổ sung
Đối với các sản
phẩm hàng hóa nhất định, các yêu cầu bổ sung về điều
khiển việc chuyển hàng được
chỉ ra ở cột "0" của
Bảng 8-D/17.1.
5.7.
Các ống mềm dẫn hàng của tàu (IBC Code 5.7)
5.7.1. Qui
định chung
Các ống
mềm dẫn chất lỏng
và hơi dùng để chuyển hàng
phải tương hợp với hàng và thích
hợp với nhiệt độ của hàng.
5.7.2. Áp
suất tính toán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.7.2. Thử nghiệm mẫu
Mỗi
dạng ống mềm
dẫn hàng mới đồng
bộ với phụ tùng
nối ở đầu phải được
thử nghiệm
mẫu tại nhiệt
độ môi trường
thông thường với
chu kỳ áp suất 200 lần từ không
đến ít nhất
hai lần áp suất làm việc lớn nhất qui định.
Sau khi thực hiện thử áp suất
chu kỳ, mẫu thử này
phải được thử áp
suốt vỡ tối thiểu
bằng 5 lần áp suất
làm việc lớn nhất qui định tại nhiệt
độ làm việc
cực đại dự kiến. Các ống mềm dùng để
thử nghiệm mẫu không được
dùng cho khai thác hàng. Sau đó, trước
khi được đưa vào sử
dụng, mỗi đoạn mới của
ống mềm dẫn
hàng đã chế tạo
phải được thử thủy tĩnh ở
nhiệt độ môi trường tới
áp suất không nhỏ hơn
1,5 lần áp suất làm việc lớn
nhất theo quy định
nhưng không lớn hơn
2/5 áp suất vỡ của nó. Ống mềm phải được in bằng
khuôn hoặc được
đánh dấu bằng cách ghi ngày thử,
áp suất làm việc lớn nhất theo quy định và nếu được sử dụng
ở điều kiện khác với
nhiệt độ môi
trường thì phải in bằng
khuôn hoặc ghi nhiệt độ khai thác
lớn nhất hoặc
nhỏ nhất hoặc
cả hai. Áp suất làm việc lớn nhất
theo quy định
không được nhỏ hơn 1 MPa.
CHƯƠNG 6 VẬT LIỆU CHẾ TẠO (IBC Code Chương 6)
6.1.
Quy định chung
6.1.1. Các
vật liệu kết cấu dùng cho két hàng, đường ống
Các vật liệu kết cấu
dùng để chế tạo két cùng với đường ống, bơm,
van, ống thông hơi và
các vật
liệu liên
kết chúng phải phù hợp với
nhiệt độ và áp suất của hàng và được Đăng
kiểm chấp
thuận. Thép được
coi là vật
liệu thông thường để đóng tàu.
6.1.2. Xem
xét chọn vật liệu kết cấu
Phải xét đến những điều
sau trong việc chọn vật liệu kết cấu nếu có
thể:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Tác
dụng ăn mòn của hàng;
(3) Khả
năng xảy ra phản ứng nguy hiểm giữa hàng
và vật liệu kết cấu, và
(4) Sự
phù hợp của lớp áo bọc.
6.2.
Những yêu cầu đặc biệt đối với vật liệu
6.2.1. Những
yêu cầu đặc biệt cho những hàng
hóa nhất định
Đối với những sản phẩm
nhất định những yêu cầu riêng đối với những vật liệu được chỉ ra bằng
các ký hiệu ở cột "m" Bảng
8-E/17.1 như quy định ở 6.2.2, 6.2.3
và 6.2.4.
6.2.2. Sự
phù hợp của các vật
liệu kết cấu
Các vật liệu kết cấu
sau đây ở trong Bảng 8-E/6.1
không được dùng
làm két hàng,
đường ống, van, phụ tùng
và các thiết bị khác có
thể tiếp xúc với các sản phẩm hoặc hơi
của sản
phẩm được chỉ dẫn
ở cột "m"
ở Bảng
8-E/17.1.
6.2.3. Bảo
vệ các vật liệu dùng trong thiết bị điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8-E/6.1 Vật liệu không được để chế tạo
kết cấu
Ký
hiệu
Vật
liệu
N1
Nhôm, đồng, hợp
kim đồng, kẽm, thép mạ
điện và thủy
ngân
N2
Đồng,
hợp kim đồng,
kẽm, thép mạ điện và lithi
N3
Nhôm, magiê,
kẽm, thép mạ
điện và lithi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đồng
và các hợp kim đồng làm ổ đỡ
N5
Nhôm, đồng
và các hợp kim của
chúng
N6
Đồng, bạc, thủy
ngân, magiê, các kim loại tạo axetylit
và các hợp kim của chúng
N7
Đồng
và hợp kim đồng làm ổ đỡ với
lượng đồng lớn hơn 1 %
N8
Nhôm, kẽm,
thép mạ điện
và thủy ngân
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những vật liệu
chế tạo sau đây trong Bảng
8-E/6.2 có thể
tiếp xúc với một số sản phẩm nhất định hoặc hơi
của chúng phải được
dùng để chế
tạo các két,
đường ống, van, phụ tùng và các thiết bị khác được
cho ở cột "m" Bảng
8-E/17.1.
Bảng
8-E/6.2 Vật liệu để chế
tạo kết cấu
Ký
hiệu
Vật
liệu
Y1
Thép được
phủ bằng lớp tráng hay áo bảo vệ thích
hợp,
nhôm hoặc thép
không gỉ
Y2
Nhôm
hoặc thép không gỉ đối với các sản
phẩm có nồng
độ từ
98% trở lên
Y3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y4
Thép không
gỉ austenit cứng
Y5
Thép
phủ bằng
lớp tráng hay áo bảo
vệ hoặc thép không gỉ
6.2.5. Các
vật liệu kết cấu có
nhiệt độ nóng chảy dưới 925°C
Những vật
liệu kết cấu có nhiệt độ
nóng chảy dưới 925°C,
ví dụ như nhôm và hợp kim của
nó, không được dùng
để chế tạo đường ống bên ngoài có liên
quan đến việc
làm hàng trên tàu dự định chở các sản phẩm
có nhiệt độ bắt cháy không
vượt 60°C
(thử cốc kín), trừ khi được
chỉ rõ ở cột "m" trong Bảng
8-E/17.1. Đoạn ngắn các ống
bên ngoài nối với các két
hàng có thể được làm bằng
vật liệu nêu
trên nếu chúng được bọc chống cháy.
CHƯƠNG 7 KIỂM SOÁT NHIỆT ĐỘ HÀNG
(IBC
Code Chương
7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.1. Quy
định chung
Khi được trang bị, mọi
hệ thống hâm
hoặc làm mát hàng phải được chế tạo lắp
đặt và
thử thỏa mãn các yêu
cầu của Đăng kiểm. Vật liệu dùng
để chế tạo các
hệ thống kiểm soát
nhiệt độ phải thích
hợp để sử dụng với
sản phẩm dự định chở.
7.1.2. Chất
hâm hoặc
làm mát hàng
Chất hâm hoặc làm mát
hàng phải thuộc kiểu đã được chấp thuận cho việc sử dụng với hàng
xác định. Cần phải chú ý đến nhiệt độ bề mặt
của ống xoắn hoặc ống dẫn
hâm nóng để tránh các phản ứng nguy hiểm do
quá nhiệt hoặc quá lạnh cục bộ của hàng (xem thêm 15.13.6).
7.1.3. Các
van của hệ thống hâm hoặc
làm mát
Các hệ thống hâm hoặc
làm mát phải được trang bị các van để
cách ly hệ thống cho mỗi két và cho phép điều chỉnh
dòng chảy bằng tay.
7.1.4. Duy
trì áp suất trong phạm vi hệ thống hâm hoặc làm mát
Trong hệ thống hâm hoặc
làm mát bất kỳ, phải có phương tiện để đảm bảo
ở trạng thái bất kỳ trừ trạng thái không
có chất hâm hoặc làm mát có thể duy trì
trong phạm vi hệ thống áp suất cao hơn cột
áp cao nhất có thể có do lượng hàng trong két tác động
vào hệ thống.
7.1.5. Phương
tiện đo nhiệt độ hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Các
phương tiện đo nhiệt độ
hàng phải thuộc kiểu hạn chế hoặc kín tương ứng, khi đòi hỏi một thiết bị đo kiểu
hạn chế hoặc kiểu kín cho các chất riêng biệt như được
nêu ở cột J"
trong Bảng 8-E/17.1.
(2) Thiết
bị đo nhiệt độ kiểu hạn chế phải theo định nghĩa của thiết bị đo kiểu hạn chế
ở 13.1.1(2) ví dụ, một
nhiệt kế cầm tay được hạ xuống ở bên trong một ống đo có kiểu hạn chế
(3) Thiết
bị đo nhiệt độ kiểu kín phải theo định nghĩa của thiết bị đo kiểu kín ở 13.1.1(3),
ví dụ một nhiệt kế đọc từ xa mà cảm biến của
nó được đặt trong két.
(4) Khi
quá nhiệt hoặc quá lạnh có thể dẫn đến
tình trạng nguy hiểm phải trang bị một hệ thống
báo động theo dõi
nhiệt độ hàng (xem thêm các yêu cầu vận
hành ở 16.2.7).
7.1.6. Mạch
làm việc với chất hâm hoặc làm mát
Khi các sản phẩm mà 15.12,
15.12.1,
hay 15.12.3
liệt kê ở cột "0" trong
Bảng 8-E/17.1 đang được hâm hoặc làm mát,
môi chất hâm hoặc làm mát phải làm việc trong mạch:
(1)
Độc lập với các công việc khác của
tàu, ngoại trừ hệ thống hâm hoặc làm mát hàng khác và
không đi vào buồng máy; hoặc
(2) Ở bên
ngoài khoang chở các sản phẩm độc hại, hoặc
(3) Ở nơi
mà môi chất được lấy mẫu để kiểm tra sự có mặt
của hàng trong môi
chất trước khi
được tái tuần
hoàn cho công việc khác của tàu hay đi vào buồng máy. Thiết bị lấy mẫu thử phải
được đặt trong phạm vi khu
vực hàng và có khả năng phát hiện sự
có mặt của bất
kỳ hàng độc hại nào đang được hâm hoặc làm mát.
Khi sử dụng phương pháp này, đường
hồi của ống xoắn phải được thử không
những ở lúc bắt đầu hâm
hoặc làm mát sản phẩm
độc hại, mà còn ở trường hợp đầu
tiên khi ống xoắn này được
dùng sau khi đã chở một hàng độc
hại không được hâm
hoặc không được làm mát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.2.1. Các
yêu cầu bổ
sung
Đối với các sản phẩm nhất
định, các yêu cầu bổ sung ở Chương 15 được nêu
ra ở cột "0" trong
Bảng 8-E/17.1.
CHƯƠNG 8 HỆ THỐNG THÔNG HƠI KÉT HÀNG VÀ THOÁT KHÍ
8.1.
Thông hơi két hàng (IBC Code 8.2)
8.1.1. Hệ
thống thông hơi (IBC Code 8.2.1)
Tất
cả các két hàng phải được trang bị hệ thống
thông hơi
phù hợp với hàng
đang được chở và hệ thống này
phải độc lập với các ống không
khí và các hệ thống thông hơi của tất cả các khoang khác của
tàu. Các hệ thống thông hơi két phải được thiết kế để giảm đến mức tối thiểu khả
năng tích tụ hơi hàng quanh các boong, hơi
hàng dẫn vào buồng
ở, buồng làm việc, buồng máy, trạm
điều khiển và trong trường hợp hơi dễ
cháy thì phải tối thiểu hóa khả năng dẫn
vào hoặc đọng lại trong các khoang và khu vực
chứa các nguồn phát lửa.
Các hệ thống thông hơi két phải được bố trí
tránh để nước lọt vào các két hàng, đồng thời cửa ra của
ống thông hơi phải hướng cho hơi xả lên trên
dưới dạng các dòng không bị cản trở.
8.1.2. Rút
khô đường ống thông hơi
(IBC Code 8.2.2)
Các hệ thống thông
hơi phải được nối với đỉnh của mỗi két hàng và trong
chừng mực có thể thì các đường ống thông hơi hàng phải tự rút được
hàng về lại các két hàng trong
các điều kiện làm việc nghiêng và chúi bình thường.
Khi cần rút khô cho các hệ thống thông hơi ở
cao hơn van áp suất/van chân không bất kỳ thì
phải trang bị các vòi tháo có nắp
chụp hoặc nút.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải có biện
pháp để bảo đảm cột áp chất lỏng trong két bất
kỳ không vượt cột áp thiết kế của két. Thiết bị báo động
mức chất lỏng cao phù hợp, hệ thống
kiểm soát tràn hoặc các van tràn, cùng với các qui
trình đo và nạp chất lỏng vào két có thể được chấp
nhận vì mục đích này. Nếu phương tiện
hạn chế sự quá áp của két hàng có một van đóng tự động thì
van đó phải thỏa mãn các quy định thích hợp
ở 15.19.
8.1.4. Thông
số tính toán của hệ thống thông
hơi (IBC Code 8.2.4)
Các hệ thống thông
hơi két phải được thiết kế sao cho bảo đảm để áp suất hoặc độ chân
không xuất hiện trong két hàng trong lúc nạp
và xả hàng không vượt quá các thông số
tính toán của két. Các yếu tố chủ
yếu cần xét trong việc định kích thước
của hệ thống thông hơi két như sau:
(1) Tốc
độ nạp và xả tính toán;
(2) Bốc
hơi trong quá trình nạp; điều này phải được tính đến bằng cách nhân tốc độ nạp
cực đại với hệ số ít nhất bằng 1,25;
(3) Mật
độ của hỗn hợp hơi hàng;
(4) Tổn
thất áp suất trong đường ống thông hơi, qua các van và các phụ tùng;
(5) Sự đặt
áp suất/độ chân không của các thiết bị an toàn.
8.1.5. Vật
liệu của đường
ống thông hơi (IBC Code 8.2.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.6. Thông
tin cho thuyền trưởng (IBC Code 8.2.6)
Các thông
tin cho thuyền trưởng các tốc độ nạp và xả hàng cực đại
cho phép đối với mỗi két hoặc nhóm các két tương
ứng với việc thiết kế của các hệ thống thông hơi phải được đưa ra trong sổ tay
vận hành theo quy định ở 16.1.1.
8.2.
Các kiểu hệ thống thông hơi két (IBC Code 8.3)
8.2.1. Hệ
thống
thông hơi
kiểu hở
(IBC Code 8.3.1)
Một hệ
thống thông
hơi két kiểu
hở là một hệ thống
không có sự hạn chế nào ngoài các tổn
thất do ma sát cho dòng
chảy tự do của hơi hàng vào và ra khỏi các két
hàng trong lúc làm việc
bình thường. Một hệ
thống thông hơi hở
có thể gồm các ống thông
hơi riêng từ
mỗi két hoặc những ống thông hơi riêng có
thể được kết hợp lại vào một bầu góp chung hoặc các
bầu góp với sự lưu ý thích đáng đến sự phân cách hàng. Trong mọi trường
hợp, không được
lắp các van chặn vào các đường
thông hơi riêng hoặc vào bầu góp.
8.2.2. Hệ
thống thông
hơi két được
kiểm soát (IBC
Code 8.3.2)
Một hệ
thống thông hơi két được kiểm
soát là một hệ thống trong đó
các van giảm áp và chân không
hoặc các van áp lực/chân không
được lắp cho mỗi
két để giới hạn áp suất
hoặc độ chân không
trong két.
Một hệ thống thông
hơi được kiểm
soát có thể gồm
các ống thông hơi
riêng từ mỗi
khoang hoặc những ống thông hơi
riêng đó chỉ ở
phía áp lực có thể được kết hợp
lại vào trong một bầu góp chung hoặc các bầu
góp với sự lưu ý thích
đáng đến sự phân cách hàng.
Trong bất kỳ trường hợp
nào, các van chặn cũng không
được lắp ở
trên hoặc dưới các
van giảm áp hoặc van
giảm chân
không hoặc các van áp suất chân không.
Phải có biện pháp dự
phòng đối với việc
bỏ qua van áp suất
hoặc van chân không
hoặc van áp suất/chân không ở các điều kiện
làm việc nhất định miễn
là các yêu cầu ở 8.2.5 được
duy trì
và có thiết bị chỉ báo thích hợp cho biết
van có bị bỏ qua hay không.
8.2.3. Thiết
bị phụ của hệ thống thông
hơi két được kiểm soát (IBC Code 8.3.3)
Hệ thống
thông hơi két được
kiểm soát phải
bao gồm hai thiết bị chính và phụ cho phép xả toàn bộ dòng xả hơi để ngăn ngừa
sự quá áp hoặc dưới
áp lực trong trường hợp hư hỏng
một thiết bị. Mặc dù, thiết
bị phụ có thể bao gồm
các sensơ áp lực được lắp
đặt trong từng két
có hệ thống chỉ báo
trong buồng
điều khiển tàu
hoặc tại vị trí mà từ đó
các hoạt động
hàng hóa thường
thực hiện. Thiết bị chỉ báo này phải có thiết
bị báo động
phát tín hiệu
khi ở điều kiện
quá áp hoặc dưới áp xảy ra trong két.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí cửa
ra của ống thông hơi của
hệ thống thông
hơi két được
kiểm soát phải được bố trí:
(1) Ở độ
cao không dưới 6 mét bên trên
boong lộ hoặc bên
trên lối đi
lên cao nếu được lắp trong
phạm vi 4 mét của lối
đi lên
cao này.
(2) Cách
cửa hút gió,
lỗ cửa vào buồng ở, buồng
phục vụ, buồng máy và các nguồn phát lửa gần
nhất ít nhất 10 mét đo
theo
phương ngang.
8.2.5. Độ
cao của cửa
ra của ống thông
hơi có
các van thông hơi
cao tốc (IBC Code 8.3.5)
Chiều
cao cửa ra của ống thông hơi
nêu ở 8.2.3.(1) có thể giảm xuống còn 3 mét
cao hơn boong hoặc lối đi lên cao tương
ứng miễn là lắp
các van thông hơi tốc
độ cao, có kiểu được duyệt,
dẫn hỗn hợp hơi/không khí ra với tốc
độ ít nhất 30 mét/giây.
8.2.6. Các
thiết bị ngăn lửa đi
qua (IBC Code 8.3.6)
Các hệ thống
thông hơi két được
kiểm soát lắp cho các két dùng để
chở các hàng có nhiệt độ tự bốc cháy không quá
60°C phải
trang bị các thiết
bị ngăn chặn lửa đi
vào trong các két hàng. Việc thiết kế,
thử và vị trí của các thiết
bị này phải thỏa mãn
các yêu cầu được
nêu ở 14.4, Phần 3.
8.2.7. Sự tắc
nghẽn của hệ thống thông hơi (IBC Code 8.3.7)
Trong việc
thiết kế các hệ thống
thông hơi và trong
việc lựa chọn
các thiết bị ngăn chặn lửa để kết hợp thành hệ thống thông
hơi két, phải chú
ý đến khả
năng tắc nghẽn của
các hệ thống và các phụ tùng
này, ví dụ, do
sự đông đặc của
hơi hàng, tích tụ polime, bụi
trong khí quyển hoặc đóng băng
trong các điều
kiện thời tiết xấu. Phải lưu ý rằng,
trong trường hợp này, các
thiết bị chặn lửa
và các tấm chắn lửa dễ bị tắc
nghẽn hơn. Phải có các
biện pháp để có thể giám sát, kiểm tra
vận hành, làm sạch và thay mới hệ thống
và các phụ tùng này khi thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những yêu cầu ở 8.2.1
và 8.2.2 về sử dụng các van chặn trong các đường
ống thông hơi phải được áp dụng cho tất cả các phương tiện chặn khác kể cả các
bích có tấm chặn hoặc
các bích tịt.
8.3.
Yêu cầu thông hơi cho từng loại sản phẩm (IBC Code 8.4)
8.3.1. Yêu
cầu thông hơi cho từng loại sản phẩm (IBC Code 8.4)
Yêu cầu thông hơi cho
từng loại sản phẩm được cho ở cột
"g" và những
yêu cầu bổ
sung ở cột "0"
trong bảng
của Chương 17.
8.4.
Thoát khí két hàng (IBC Code 8.5)
8.4.1. Hệ
thống thoát khí (IBC Code 8.5.1)
Hệ thống thoát khí
két hàng được dùng cho hàng không phải là hàng được
phép thông hơi hở, phải làm sao giảm đến mức tối thiểu những
nguy hiểm do khuếch tán các hơi dễ
cháy hoặc độc vào khí quyển và các hỗn hợp hơi dễ
cháy hoặc độc trong két hàng. Vì vậy, hệ thống thoát khí
phải làm sao để bảo đảm cho hơi được xả ra lúc ban đầu:
(1) Qua
các cửa thông hơi được nêu ở 8.2.3
và 8.2.4, hoặc
(2) Qua
các cửa ra cao ít nhất 2 mét trên
mức boong két hàng với tốc độ
xả thẳng đứng
ít nhất
30 mét/giây được
duy trì trong quá trình thoát khí; hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi nồng độ hơi dễ
cháy ở các cửa ra đã bị giảm xuống tới 30% giới hạn
cháy dưới và trong trường hợp một sản
phẩm độc có nồng độ hơi không gây nguy hiểm sức khỏe đáng kể,
có thể tiếp tục thoát khí sau đó ở mức
boong két hàng.
8.4.2. Các
cửa ra trong hệ thống thoát khí (IBC Code 8.5.2)
Các cửa ra nêu ở 8.4.1(2)
và 8.4.1(3) có thể là ống cố định hoặc là ống di động.
8.4.3. Thiết
kế hệ thống thoát khí (IBC
Code 8.5.3)
Khi thiết kế hệ thống
thoát khí phù hợp với 8.4.1 đặc biệt là để đạt được tốc độ ra theo yêu cầu
của 8.4.1 (2) và 8.4.1 (3) phải xét kỹ đến những vấn đề
sau:
(1) Vật
liệu kết cấu của hệ thống;
(2) Thời
gian thoát khí;
(3) Các
đặc tính dòng chảy của các quạt được dùng;
(4) Các
tổn thất áp suất do ống dẫn,
các cửa vào và ra của két hàng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(6) Mật
độ của các hỗn hợp/không khí đối với loại hàng được
chở.
CHƯƠNG 9 KIỂM SOÁT MÔI TRƯỜNG
(IBC
Code Chương 9)
9.1.
Quy định chung
9.1.1.
Quy định chung
Môi trường không gian
hơi trong các két hàng, và trong một
số trường hợp các không gian bao quanh các
két hàng phải có thể kiểm soát được
một cách đặc
biệt.
9.1.2. Các
kiểu kiểm soát môi trường
Có bốn
kiểu kiểm soát khác nhau
cho các két hàng như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Làm đệm
bằng cách nạp chất
lỏng, khí hoặc hơi ngăn
cách hàng khỏi không khí cho két hàng và các hệ thống đường
ống liên quan và duy trì trạng
thái đó.
(3) Làm
khô bằng cách nạp các khí hoặc hơi
khô có điểm sương từ -40°C
trở xuống ở áp suất khí quyển cho két
hàng và hệ thống liên quan và duy
trì trạng thái đó.
(4) Thông
gió cưỡng bức hoặc tự nhiên.
9.1.3. Làm trơ hoặc đệm các
két hàng
Khi làm trơ hoặc đệm
các két hàng:
(1) Một
nguồn khí trơ thích
đáng dùng để nạp và xả cho két hàng
phải được chở theo
hoặc được tạo ra ở trên
tàu nếu nguồn trên
bờ không
có sẵn. Hơn nữa,
phải đủ sẵn khí trơ trên
tàu để bù cho những hao hụt
thông thường trong lúc vận chuyển.
(2) Hệ
thống khí trơ trên tàu
phải có khả năng duy trì được
áp suất dư ít nhất bằng 0,007 MPa trong
hệ thống chứa ở mọi thời
gian. Hơn nữa, hệ thống
khí trơ không được làm tăng
áp suất két
hàng lên cao hơn
áp suất đặt ở van an toàn của
két.
(3) Khi
dùng đệm, phải
bố trí nguồn cấp chất đệm
tương tự như
đòi hỏi đối với
khí trơ ở (1)
và (2).
(4) Phải
trang bị các phương tiện để theo dõi
các khoang vơi chứa lớp phủ bằng khí để
bảo đảm duy trì môi trường chính xác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.1.4. Làm
khô
Khi làm khô
và khí nitơ khô được
dùng làm môi chất, phải bố trí nguồn cấp tác
nhân làm
khô tương tự như yêu
cầu ở 9.1.3. Khi các tác nhân làm
khô được
dùng làm phương tiện làm
khô ở trên
tất cả
các cửa
hút khí vào
két, môi chất phải
được chở đủ trên
tàu trong suốt hành trình có chú ý đến khoảng nhiệt độ ban ngày và độ
ẩm có thể có.
9.2.
Yêu cầu về kiểm soát môi trường cho từng sản phẩm riêng
9.2.1. Yêu
cầu về
kiểm soát môi
trường cho từng sản
phẩm riêng
Các kiểu
kiểm soát môi
trường đòi hỏi đối với từng
sản phẩm cụ thể được
đưa ra ở
cột "h" trong Bảng
8- E/17.1.
CHƯƠNG 10 TRANG BỊ ĐIỆN
10.1.
Quy định chung
10.1.1. Phạm
vi áp dụng (Theo IBC Code 10.1.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.1.2. Nguy
cơ cháy và nổ do các sản
phẩm dễ cháy (IBC Code 10.1.2.1)
Trang bị điện phải đảm
bảo sao cho giảm đến mức tối thiểu nguy cơ cháy và nổ do sản phẩm
dễ cháy gây ra. Trang bị điện thỏa
mãn Chương này không được
coi là nguồn gây lửa đề cập ở 8.2.4 (2) khi có xét đến
yêu cầu ở 10.1.4.
10.1.3. Tính
đặc thù của các vật liệu (IBC
Code 10.1.2.2)
Khi hàng hóa đặc biệt
có thể gây hư hỏng cho vật liệu
thường được dùng trong các thiết bị điện thì phải xét
kỹ tính đặc thù của vật liệu được chọn
dùng làm vật liệu dẫn
điện, cách điện, bộ phận kim loại,v.v..,
khi cần thiết, những bộ phận này phải được bảo
vệ tránh tiếp xúc với khí hoặc hơi có thể gặp phải.
10.1.4. Thiết
bị điện và dây dẫn (IBC Code
10.1.4)
Thiết bị điện và dây
dẫn không được đặt ở vị trí nguy hiểm nêu ở 10.2 trừ khi cần thiết cho mục đích vận hành,
cho phép các trường hợp ngoại lệ như liệt kê ở 10.2.3.
10.1.5. Thiết
bị điện được lắp đặt ở các vị trí nguy hiểm (IBC
Code 10.1.5)
Khi thiết bị điện
được lắp đặt ở
vị trí nguy hiểm như nêu ở Chương này, nó phải được Đăng kiểm đồng
ý và do cơ quan có chức năng được Đăng kiểm
công nhận chứng nhận thiết bị này làm việc được ở
trong môi trường dễ cháy liên quan như đã
chỉ ra ở cột (i) trong bảng của Chương 17.
10.1.6. Các
chất không có thông tin về
cấp nhiệt độ và nhóm thiết bị
trong Bảng 8-E/17.1 (IBC
Code 10.1.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.2.
Các vị trí nguy hiểm, các kiểu thiết bị và dây dẫn (IBC Code 10.2)
10.2.1. Các
thiết bị và dây dẫn an toàn về bản chất
Các hạn chế trong mục
này không loại bỏ việc dùng
những hệ thống và mạch an toàn về bản chất ở những
vị trí nguy hiểm kể cả đường ống hàng. Các hệ thống
và mạch an toàn về bản chất
phải được dùng để đo, kiểm tra, điều khiển và thông tin.
10.2.2. Vị
trí nguy hiểm đối với hàng có nhiệt độ tự bốc
cháy vượt quá 60°C và
các thiết bị điện được phép lắp
đặt ở các vị trí nguy hiểm
1. Các
két hàng và đường
ống hàng chỉ là những vị trí
nguy hiểm đối với những hàng không có tính
chất nào ở
cột "0" của bảng thuộc
Chương 17. Các động cơ bơm
hàng kiểu chìm và
cáp đi kèm, trong
một số trường hợp ngoại lệ đối
với loại hàng đặc biệt hoặc đối với phạm vi qui định rõ
ràng, có thể được Đăng kiểm cho phép sau khi đã
xem xét cẩn thận
các đặc tính hóa lý của
các sản phẩm. Phải bố trí biện pháp để ngăn ngừa
các động cơ và cáp điện
phát nhiệt lớn trong các hỗn
hợp hơi - không khí dễ
cháy và để ngắt điện
cho động cơ và cáp điện trong
trường hợp mực chất
lỏng thấp.
Sự ngắt như thế phải
được chỉ báo bằng báo động
ở trạm điều khiển
làm hàng.
Khi có
quy định khác
liên quan đến vị trí nguy hiểm thì
quy định đó phải
được áp dụng cho
các thiết bị điện.
2. Khi đặt thiết
bị điện trong buồng bơm
hàng, phải xét kỹ
đến việc sử dụng của các kiểu thiết
bị mà bảo đảm không có
hồ quang hay tia lửa điện
và các điểm
nóng trong lúc
làm việc
bình thường hoặc kiểu đã được
chứng nhận an toàn.
3. Khi
hàng được hâm tới phạm
vi 15°C gần
giá trị nhiệt độ tự bốc cháy của
nó thì buồng bơm hàng cũng như các
khu vực trong phạm
vi 3 mét so với các lỗ khoét của các két
có hàng được hâm
nóng, và trong phạm vi 3 mét so với các
lối vào và các lỗ thông
gió tới các buồng bơm phải
được coi là các khu vực nguy hiểm.
Các thiết bị điện đặt
trong phạm vi này phải có
kiểu đã được
chứng nhận an toàn.
4. Khi
hàng được hâm vượt giá
trị nhiệt độ tự bốc cháy của
chúng, phải áp dụng các yêu cầu của 10.2.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với hàng có nhiệt
độ bốc cháy không quá 60°C,
vị trí nguy hiểm và thiết
bị điện được phép lắp đặt ở
trong khu vực đó phải phù hợp
với quy định ở 10.2.1 và quy định
dưới đây. Khi có quy định khác liên quan đến
vị trí nguy hiểm
thì quy định đó phải áp dụng đối
với các thiết bị điện.
(1) Các
két hàng và đường ống hàng:
Không
cho phép lắp đặt thiết bị điện
(2) Các
khoang trống ở cạnh, bên trên
hoặc bên dưới các khoang nguyên
vẹn:
(a) Đường
cáp điện qua. Các cáp như thế phải được đặt trong
các ống thép dày có mối nối kín khí. Không
cho phép có chỗ uốn cong dãn nở ở các khoang này.
(b) Các thiết
bị đo sâu hoặc
vận tốc kiểu điện
và các anốt hoặc các điện cực của
hệ thống bảo vệ
dòng ca tốt tích
cực. Những thiết bị này phải được
đặt trong vỏ
bọc kín khí; các cáp nối phải được bảo vệ như chỉ dẫn
ở (a) nói trên.
(3) Các
khoang đặt các két rời chứa hàng:
(a) Đường
cáp đi qua mà không
có bảo vệ bổ
sung.
(b)
Các thiết bị chiếu sáng có kiểu
vỏ được nén áp suất
dư hoặc có phòng tia lửa. Hệ thống
chiếu sáng phải được chia ít
nhất thành hai mạch nhánh. Tất cả các công
tắc và thiết bị
bảo vệ phải ngắt được tất cả
các cực hoặc pha và phải được đặt ở
vị trí không nguy hiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Các
buông bơm hàng và buồng
bơm trong khu vực hàng
(a) Các
thiết bị chiếu sáng có kiểu vỏ được
nén áp suất dư hoặc phòng tia
lửa. Hệ thống chiếu sáng phải
được chia ít
nhất thành hai mạch nhánh. Các công tắc và thiết bị bảo
vệ phải ngắt tất cả các cực hoặc pha và phải
được đặt ở
vị trí không nguy hiểm.
(b) Các động
cơ điện dẫn
động các bơm hàng và bơm phụ đi
kèm phải được cách ly khỏi các khoang này bằng các vách ngăn
hoặc boong kín khí. Các khớp nối mềm hoặc
các phương tiện khác giữ đồng tâm phải
được lắp trên các đoạn
trục giữa các thiết
bị được dẫn động
và các động cơ của chúng, ngoài ra,
phải trang bị hộp đệm
được Đăng
kiểm chấp nhận ở
những chỗ có trục
đi qua vách ngăn hoặc boong. Các động
cơ điện như vậy phải được đặt ở
trong buồng có thông gió nhờ quạt đẩy.
(c) Bộ báo
động chung bằng
âm thanh kiểu phòng tia lửa.
(5) Các
khu vực trên boong hở
hoặc các khoang nửa kín ở trên
boong hở, trong
phạm vi 3 mét so với
lối ra của
két hàng bất kỳ, cửa ra
của khí hoặc hơi, bích
nối ống hàng, van hàng hoặc cửa vào và cửa
thông gió các
buồng bơm, khu vực hàng
trên boong hở bao trùm các két hàng
và các hầm chứa két hàng, kể cả két dằn và
các khoang cách ly trong phạm vi khối két hàng, tính hết chiều rộng
tàu, cộng với 3 mét về
phía trước và sau và lên cao 2,4 mét phía trên
boong.
(a) Thiết
bị có kiểu an toàn được
chứng nhận, thích hợp với việc
sử dụng trên boong hở;
(b) Đường
cáp điện qua.
(6) Các
khoang kín hoặc nửa kín có đặt các ống chứa hàng, các
khoang kín
hoặc nửa kín ở
ngay bên trên
các két hàng (ví dụ, giữa các boong) hoặc có
các vách ngăn ở
bên trên
và thẳng đối với
các vách ngăn
két hàng; các
khoang kín và nửa kín ở
ngay trên các buồng bơm hàng hoặc trên các khoang cách ly thẳng
đứng kề cận
với các két hàng, trừ khi được cách li bằng
boong kín khí và được thông gió hợp lý; và các buồng để các ống
mềm làm hàng.
(a) Các
thiết bị chiếu sáng có kiểu an toàn được chứng nhận.
Hệ thống chiếu sáng phải được
chia ít nhất thành hai mạch nhánh. Tất cả các công
tắc và thiết bị bảo vệ phải ngắt được tất cả các cực hoặc pha
và được đặt ở những vị trí
không nguy hiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(7) Các
khoang kín hoặc nửa kín có cửa mở trực
tiếp vào bất cứ vị trí nguy hiểm nêu ở trên
phải có các trang bị điện thỏa
mãn các yêu cầu đối với khoang và khu vực
có cửa dẫn tới.
10.3.
Liên kết
10.3.1. Liên
kết
Các két hàng độc lập
phải được liên kết về điện với thân
tàu. Tất cả những
mối nối ống hàng kín khí và mối nối ống mềm phải được liên kết về điện.
10.4.
Các yêu cầu về điện đối với những sản phẩm riêng
10.4.1. Các
yêu cầu về điện đối với
những sản phẩm riêng
Các yêu cầu về điện đối
với những sản phẩm riêng được chỉ
ra ở cột “i'”, “i''”
và “i'''” trong Bảng 8-E/17.1.
CHƯƠNG 11 PHÒNG CHÁY VÀ CHỮA CHÁY
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.1.1. Phạm
vi áp dụng
Các yêu
cầu đối với
tàu dầu nêu
ở Phần 5
và các yêu cầu tương
ứng trong Phần
3, trừ các yêu
cầu nêu ở từ (1)
đến (3) dưới
đây, phải được áp dụng
cho tất cả các tàu
nêu trong Phần
này không kể tổng dung tích của
tàu gồm tàu có tổng
dung tích
nhỏ hơn 500. Nếu
các thiết bị dự
phòng và bổ sung
được Đăng kiểm chấp nhận thì
các yêu cầu của
Phần 5 không
phải áp dụng
cho các tàu thuộc
Phần này.
Khi có thiết
bị dự phòng cho
hệ thống khí trơ
của các tàu nêu
tại Phần này, các
yêu cầu tại 4.5.2-1 của Phần 5
không cần phải áp dụng cho các tàu
đó,
ngay cả khi chúng chở dầu
thô và các sản phẩm xăng dầu có nhiệt độ tự
bốc cháy không quá 60°C
và các chất
lỏng, sản phẩm
khác có nguy cơ cháy tương
tự.
(1) Không
phải áp dụng 1.1.1 (trừ
1.1.1-2 và 1.1.1-5),
4.5.5, 10.8,
10.9 và Chương 21 Phần 5
và 14.4 Phần 3.
(2) Không
cần áp dụng 4.5.1-2
của Phần 5
tức là các yêu cầu đối với vị trí của trạm
điều khiển hàng chính.
(3) 10.2,
10.4 và 10.5 (trừ
10.5.5),
Phần 5 có thể áp dụng cho các tàu hàng cũng như phải áp dụng
cho các tàu dầu có
tổng dung tích
từ 2000 trở
lên.
(4) 11.2
phải áp dụng thay cho 10.9 của
Phần 5 và
(5) 11.3
phải áp dụng thay
cho 10.8 của Phần 5.
11.1.2. Miễn
giảm áp dụng các yêu
cầu
Không kể các quy định
của 11.1.1, các tàu
chỉ dùng để chở sản phẩm không cháy (ghi NF trong
cột "i" của bảng
các yêu cầu tối thiểu) phải thỏa
mãn các yêu cầu về chống
cháy và chữa cháy được nêu trong
Phần 5 (trừ 10.7), trừ
các yêu cầu bổ sung đối
với tàu dầu (trừ 10.2.1-4(4) và 10.10.2-2),
và không cần thỏa mãn quy định 11.2 và 11.3
ở Chương
này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tàu chỉ chở
các sản phẩm có nhiệt độ
tự bốc cháy trên 60°C
(ghi "Có" ở cột "i"
của bảng
các yêu cầu tối thiểu) có thể
tuân theo các yêu
cầu đối với tàu dầu chở các hàng có nhiệt độ tự
bốc cháy vượt 60°C
về phòng cháy và chữa cháy quy định
ở Phần 5
thay cho các quy định của
Chương này.
11.2.
Các buồng bơm hàng (Theo IBC Code 11.2)
11.2.1. Hệ
thống chữa cháy cố định
Buồng bơm hàng của bất kỳ tàu
nào cũng phải được trang
bị một hệ thống
CO2 nêu
ở 25.2.1 và 25.2.2 của Phần 5.
Một bản thông
báo phải được treo ở
vị trí điều
khiển thông
báo rằng hệ thống
chỉ được dùng để dập lửa và không
dùng cho làm trơ vì
nguy cơ cháy do tĩnh điện. Các phương tiện báo
động được chỉ dẫn ở 25.2.1-3(2)
Phần 5 phải an toàn cho việc sử dụng
trong hỗn hợp hơi hàng/không khí dễ
cháy. Để thỏa mãn quy định
này, phải có một
hệ thống dập lửa thích
hợp với các buồng máy. Tuy nhiên, tổng số khí được chở
phải đủ để
cung cấp một lượng khí tự do bằng 45% tổng
thể tích của
buồng bơm hàng trong
mọi trường hợp.
11.2.2. Hệ
thống dập lửa
cho các tàu chở
một số lượng hàng hạn chế
Các buồng bơm
hàng của các tàu chuyên
chở một số lượng
hàng hạn chế phải được bảo vệ
bằng một hệ thống dập
lửa thích hợp
được Đăng kiểm
chấp nhận.
11.2.3. Hệ
thống dập lửa cố định khác
Một hệ thống dập lửa
gồm có hệ thống phun bụi nước áp lực cố định hoặc một hệ thống bọt dãn
nở cao có thể được
trang bị cho buồng bơm hàng nếu hàng được chở
không thích hợp với việc dập tắt bằng
CO2. Giấy
chứng nhận quốc tế về sự phù hợp cho việc chở
xô hóa chất nguy hiểm phải phản ánh yêu cầu
có điều kiện này.
11.3.
Khu vực hàng (IBC Code 11.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi
tàu phải được trang bị một hệ thống bọt cố định trên
boong theo các yêu cầu từ 11.3.2
đến 11.3.12.
11.3.2. Kiểu
bọt có độ dãn nở cao
Chỉ được cấp một kiểu
bọt có độ dãn nở
cao và nó phải có hiệu quả đối với số lượng hàng lớn nhất có thể phải chở.
Đối với những hàng mà bọt không có tác dụng
hoặc không phù hợp phải có thêm các hệ thống
được Đăng kiểm chấp nhận. Không được
dùng những loại bọt Protein thông
thường.
11.3.3. Hệ
thống cấp bọt
Hệ thống cấp bọt phải
có khả năng cấp bọt tới toàn bộ diện tích boong các két hàng cũng như vào trong
các két hàng bất kỳ mà boong của chúng giả sử bị thủng.
11.3.4. Khả
năng của hệ thống bọt cố
định trên boong
Hệ
thống bọt cố định trên boong phải có khả
năng vận hành đơn giản và nhanh. Trạm điều khiển chính cho hệ thống phải được bố
trí hợp lý ở bên ngoài
khu vực hàng kề với các buồng ở,
dễ tiếp cận và vận hành được
trong trường hợp có cháy trong khu vực được bảo vệ.
11.3.5. Lưu
lượng cấp dung dịch bọt
Lưu lượng cấp dung dịch
bọt không được nhỏ hơn lưu
lượng lớn nhất trong các điều kiện sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) 20 lít/phút
trên 1 m2 diện tích
mặt cắt ngang của két có diện tích mặt cắt
ngang lớn nhất.
(3) 10 lít/phút
trên 1 m2 của diện tích được bảo
vệ bằng
súng phun lớn nhất, với diện tích như vậy
hoàn toàn ở về
phía trước súng phun, nhưng không nhỏ
hơn 1250 lít/phút. Đối với các tàu
có tải trọng nhỏ hơn
4.000 tấn, lưu lượng tối thiểu của súng phun phải được
Đăng kiểm chấp nhận.
11.3.6. Thể
tích bọt có độ dãn nở cao
Bọt có độ dãn nở cao
phải đủ để bảo đảm tạo bọt ít nhất
trong 30 phút khi dùng tốc độ cấp dung dịch cao nhất
như quy định ở 11.3.5.
11.3.7. Súng
phun và vòi rồng bọt
Bọt
từ hệ thống bọt cố định phải được cấp bằng
các súng phun và các vòi rồng bọt. Mỗi súng
phun phải phân phối được ít nhất 50% bọt theo yêu cầu ở 11.3.5 (1) hoặc (2). Lưu lượng của
súng phun bất kỳ phải ít nhất bằng
10 lít/phút dung dịch bọt trên 1
m2 diện tích boong được súng
phun đó bảo vệ khi diện tích này hoàn toàn ở
phía trước súng phun, lưu lượng đó không được nhỏ
hơn 1.250 lít/phút. Đối với những tàu dưới 4.000 tấn trọng tải, lưu lượng
tối thiểu của súng phun phải được Đăng
kiểm chấp thuận.
11.3.8. Khu
vực được bảo vệ bởi súng phun
Khoảng
cách từ súng phun đến
điểm xa
nhất của diện
tích được bảo vệ không được
quá 75% khoảng phun xa của súng phun ở điều
kiện không khí
yên tĩnh.
11.3.9. Bố
trí súng phun và vòi rồng
bọt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.1.10.
Vòi rồng bọt
Vòi rồng bọt
phải dễ thao
tác khi chống cháy và bao phủ
hết các khu vực
được súng phun bảo
vệ. Lưu lượng của vòi rồng bất
kỳ không được
nhỏ hơn 400 lít/phút và khoảng phun xa của
nó ở điều kiện không
khí yên tĩnh
không được nhỏ hơn 15 mét. Số vòi rồng bọt được
trang bị không
được ít hơn 4. Số lượng và sự bố trí các lỗ xả bọt
chính phải sao cho bọt từ ít nhất
2 vòi rồng có thể hướng tới được phần bất kỳ của diện
tích boong các két
hàng.
11.3.11. Ống
dẫn bọt
chính và các vấn
đề cách ly các đoạn bị hư hỏng
Trên
ống dẫn bọt
chính và trên đường ống cứu hỏa chính là một phần hợp thành của hệ thống
bọt trên boong, phải
trang bị các van ngay trước
vị trí súng phun bất
kỳ để cách ly các đoạn bị hư hỏng của các đường ống
chính này.
11.3.12. Đường
ống cứu hỏa
chính
Sự hoạt động
của hệ thống bọt
trên boong ở
công suất qui định
phải cho phép
sử dụng đồng thời
một số lượng yêu cầu
tối thiểu
các vòi phụt nước ở áp suất
qui định từ đường
cứu hỏa chính.
11.3.13. Trang
bị dự phòng được
lắp ở những
tàu để chở
một số lượng hàng hạn chế
Các tàu để
chở một số lượng hàng hạn chế phải
được bảo vệ
bằng các trang bị dự phòng được Đăng kiểm chấp
thuận khi chúng phù hợp với các sản phẩm có liên
quan như hệ thống bọt trên
boong được yêu cầu đối
với đa số hàng dễ
cháy.
11.3.14. Thiết bị
dập lửa xách tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.3.15.
Loại trừ các nguồn gây
lửa
Khi chở
các hàng dễ cháy, tất
cả các nguồn gây lửa phải được loại trừ khỏi những vị
trí nguy hiểm được chỉ dẫn ở 10.2.
11.3.16. Các
yêu cầu bổ sung đối với các tàu có các hệ thống
nạp và xả hàng tại mũi hoặc đuôi tàu
Các tàu có hệ
thống nạp và xả hàng tại mũi hoặc đuôi tàu
phải được trang bị một súng
phun bọt bổ sung thỏa mãn các yêu
cầu 11.3.7 và một
vòi rồng bổ sung thỏa mãn các yêu
cầu 11.3.10. Súng
phun bổ sung đó được đặt để bảo
vệ hệ thống
nạp và xả hàng ở mũi hoặc đuôi
tàu. Khu vực đường ống
hàng ở phía trước hoặc sau của khu vực
hàng phải được bảo
vệ bằng
vòi rồng nói ở trên.
11.4.
Các yêu cầu riêng
11.4.1. Các
yêu cầu riêng (IBC Code 11.4)
Chất dập lửa được
xác định có hiệu quả đối với từng sản phẩm cụ thể được
liệt kê ở cột "l" của
Bảng 8-E/17.1.
CHƯƠNG 12 THÔNG GIÓ CƯỠNG BỨC Ở KHU VỰC HÀNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12.1.1. Phạm
vi áp dụng
Đối
với các tàu dùng để chở các sản phẩm nêu
tại các đoạn 11.1.2 và 11.1.3, trừ
các axit và các sản phẩm nêu tại
đoạn 15.17 áp dụng, các quy định 4.5.2-6
và 4.5.4 (trừ -1(2)),
Phần 5 thay cho các quy định của Chương này.
12.2.
Các không gian thường được vào trong khi làm hàng
12.2.1. Quy
định chung (IBC
Code 12.1.1)
Các buồng
bơm và các không
gian kín khác chứa các thiết bị làm hàng và những
không gian tương tự có liên quan đến
làm hàng, phải được lắp
các hệ thống thông gió cưỡng bức có thể điều
khiển từ ngoài các không gian đó.
12.2.2. Thông
gió trước khi vào
buồng (IBC
Code 12.1.2)
Phải
có các trang
bị để thông gió các buồng
trước khi vào, và phải có cảnh báo
cần sử dụng thông gió trước khi vào ở
bên ngoài buồng
cần vào.
12.2.3. Bố
trí và sản lượng
của hệ thống thông gió (IBC
Code 12.1.3)
Phải
bố trí các cửa
vào và ra của hệ thống thông gió cưỡng bức để đảm
bảo đủ không khí chuyển động
qua khoang, tránh tích tụ hơi độc hoặc hơi dễ
cháy hoặc cả hai (chú ý đến mật độ hơi của chúng) và đảm bảo đủ ôxy
cho môi trường làm việc an toàn,
nhưng bất kể trường hợp nào, hệ
thống thông gió không được
có sản lượng nhỏ hơn 30 lần thay đổi
không khí
trong một giờ dựa trên tổng thể tích của
khoang. Đối với các sản
phẩm nhất định, tốc độ thông gió được
tăng lên đối
với buồng bơm hàng được
quy định ở 15.17.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hệ
thống thông gió phải là kiểu
cố định và thường là kiểu hút ra. Việc
hút ra ở trên và dưới
các tấm sàn đều có thể được.
Trong các buồng để động cơ dẫn
động các bơm hàng, thông gió phải thuộc kiểu
áp suất dương.
12.2.5. Các
đường ống xả thông
gió khỏi các khoang ở khu vực hàng (IBC Code 12.1.5)
Các
đường xả thông
gió ra từ các khoang trong khu vực hàng phải xả lên
trên ở vị trí
cách các cửa hút thông gió và
cửa thông vào buồng
ở, buồng làm việc, buồng
máy, các trạm
điều khiển và
các khoang khác bên ngoài khu vực hàng
ít nhất 10 mét theo phương ngang.
12.2.6. Bố trí
cửa hút thông gió (IBC
Code 12.1.6)
Phải bố trí
các cửa hút thông
gió vào sao cho giảm tới mức
tối thiểu khả năng quay vòng lại của
các hơi nguy
hiểm từ bất kỳ lỗ xả
thông gió nào.
12.2.7. Bố
trí các ống thông
gió (IBC Code 12.1.7)
Các ống
thông gió không được
dẫn qua
buồng ở, buồng
phục vụ, buồng máy hay các khoang tương tự.
12.2.8. Các
động cơ điện dẫn động quạt (IBC
Code 12.1.8)
Các động cơ điện dẫn
động quạt phải được đặt bên ngoài các ống thông gió nếu định dẫn
các sản phẩm dễ cháy qua ống. Các quạt thông
gió và các ống quạt, chỉ trong đường
dẫn quạt, đối với các vị trí nguy hiểm được
chỉ dẫn ở
Chương 10, phải có kết cấu không
gây lửa được
xác định từ (1) đến (4) như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Các
cánh và vỏ bằng các vật
liệu không có sắt.
(3) Các
cánh và vỏ bằng thép austenit không gỉ;
và
(4) Các
cánh và vỏ sắt có khe hở
thiết kế ở mút cánh không
nhỏ hơn 13 mi-li-mét.
Bất kỳ sự kết hợp nào
của bộ phận cố
định hoặc quay bằng hợp kim nhôm hay magiê với một bộ
phận cố định hoặc
quay bằng sắt,
không xét đến khe
hở mút cánh, sẽ được coi là một nguy cơ
đánh lửa và không được dùng ở
những chỗ này.
12.2.9. Các
phụ tùng dự trữ cho quạt (IBC
Code 12.1.9)
Theo yêu cầu của Chương
này, các phụ tùng dự trữ đầy đủ cho mỗi kiểu quạt phải
có ở trên tàu.
12.2.10. Các
lưới bảo vệ được lắp ở cửa các đường ống thông
gió (IBC Code 12.1.10)
Các lưới bảo vệ
có mắt lưới
vuông không lớn hơn 13 mm2
phải được lắp ở các cửa bên ngoài của
ống thông gió.
12.3.
Các buồng bơm và các khoang kín khác thông thường được vào (IBC Code 12.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các buồng
bơm và các khoang kín khác thông thường được vào không được nói ở 12.2.1,
phải được lắp các hệ thống thông gió cưỡng bức có khả năng điều khiển từ bên
ngoài khoang đó và thỏa mãn các yêu cầu của 12.2.3,
lưu lượng không
được ít hơn
20 lần thay đổi không khí trong một giờ dựa vào tổng
thể tích của khoang. Phải có các trang bị để thông gió các khoang đó trước khi
vào.
12.4.
Các khoang thông thường không được vào (IBC Code 12.3)
12.4.1. Các
khoang thông thường không được vào
Các đáy đôi, khoang
cách ly, sống hộp, hầm ống, khoang hàng và các khoang khác mà hàng có thể tích
tụ, phải có khả năng được thông gió để bảo đảm môi trường an toàn khi cần vào.
Nếu không có hệ
thống thông
gió cố định cho các khoang đó, phải trang
bị các phương tiện thông
gió di động đã được duyệt. Nếu cần, do sự bố trí của
các khoang, ví dụ các khoang hầm tàu, hệ ống thông gió cần
thiết để thông
gió phải được lắp cố định. Đối với thiết bị thông gió cố
định, phải bảo đảm lưu lượng 8 lần thay không khí trong
1 giờ, còn với hệ thống di động là 16 lần thay không
khí trong 1 giờ. Các quạt phải không gây trở ngại cho lỗ người chui và phải thỏa
mãn 12.2.8.
12.5.
Những yêu cầu về vận hành (Theo IBC Code 12.1.2)
12.5.1. Phạm
vi áp dụng
Những quy định trong
Phần này không phải là các điều kiện
để duy trì cấp tàu nhưng
là điều kiện mà chủ tàu,
thuyền trưởng hoặc những người có liên
quan đến hoạt động của tàu phải tuân theo.
12.5.2. Thông
gió trước khi vào buồng (Theo IBC Code 12.12)
Buồng được
quy định ở 12.2.1 phải được thông
gió trước khi vào những buồng đó.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHƯƠNG 13 CÁC DỤNG CỤ ĐO
(IBC
Code Chương 13)
13.1.
Đo kiểm tra
13.1.1. Các
kiểu thiết bị đo
Các két hàng
phải lắp một trong
các kiểu thiết bị
đo sau đây.
Thiết bị đo phải có kiểu được Đăng kiểm
duyệt.
(1) Thiết
bị hở: là loại dùng một lỗ
khoét trong két
và có thể đặt dụng
cụ đo vào hàng hay hơi của hàng. Lỗ đo
lượng vơi là một ví dụ về loại
này.
(2) Thiết
bị hạn chế: là loại xuyên qua két và khi được
dùng, nó cho phép một lượng nhỏ hơi hàng hoặc chất
lỏng thoát ra khí quyển.
Khi không sử
dụng, thiết bị được đóng hoàn toàn. Kết cấu phải
bảo đảm không cho chất chứa trong két (chất
lỏng hoặc hơi
sương) thoát ra một cách nguy hiểm khi mở
thiết bị.
(3) Thiết
bị kín là loại xuyên két nhưng nó
là một phần của hệ thống
kín và giữ cho chất chứa trong két không thoát ra. Ví dụ như, hệ
thống kiểu nổi, que thăm điện, que thăm từ, kính nhìn được bảo vệ. Mặt
khác một thiết bị gián tiếp không xuyên
két và độc lập với két
có thể được sử dụng. Ví dụ như việc cân hàng bằng
đồng hồ đo dòng chảy
trong ống.
13.1.2. Các
thiết bị đo độc lập với thiết
bị yêu cầu ở 15.19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.1.3. Việc
đo hở
và hạn
chế
Việc đo
hở và hạn chế chỉ được
cho phép ở những nơi:
(1) Hệ
thống thông hơi hở được quy phạm cho phép;
hoặc
(2) Có
phương tiện giảm
áp suất két
trước khi thao tác dụng
cụ đo.
13.1.4. Các
kiểu đo đối
với sản phẩm
riêng
Các kiểu đo
đối với các sản phẩm riêng được
cho ở cột "J"
trong Bảng 8-E/17.1.
13.2.
Phát hiện hơi
13.2.1. Quy
định chung
Tàu chở
các sản phẩm độc
hoặc dễ cháy hoặc
cả hai phải trang bị ít nhất hai dụng cụ được thiết kế và chia độ để
kiểm tra phát hiện
hơi được đề cập
đến. Nếu dụng cụ đó không có khả năng kiểm
tra được cả nồng độ chất độc
và nồng độ dễ
cháy, thì phải có
hai bộ dụng cụ tách biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dụng cụ phát hiện hơi
có thể là kiểu xách tay hoặc cố định.
Nếu có hệ thống phát hiện hơi cố định thì ít nhất
phải có một dụng
cụ kiểu xách tay.
13.2.3. Yêu
cầu đối với một số sản
phẩm không có sẵn
thiết bị phát hiện hơi độc
Khi thiết
bị phát hiện hơi độc
không có sẵn đối với một
số sản phẩm đòi hỏi sự phát hiện này, như quy định ở cột
"k" Bảng 8-E/17.1,
Đăng kiểm có
thể miễn
cho tàu yêu cầu
này. Khi cho phép sự miễn giảm như vậy,
Đăng kiểm phải
xác nhận trang
bị bổ sung nguồn cung cấp không khí cho bộ thở.
13.2.4. Các
yêu cầu về phát hiện hơi đối với các sản phẩm
riêng
Các yêu cầu về
phát hiện hơi cho những sản phẩm riêng
cho ở cột "k" của
Bảng
8-E/17.1.
13.3.
Các yêu cầu bổ sung
13.3.1. Lắp
đặt thiết bị phát hiện
khí
Lắp
đặt thiết bị phát hiện khí kiểu mẫu thử được đặt
bên ngoài vùng nguy hiểm khí phải thỏa
mãn yêu cầu khác được qui định bổ sung thêm các yêu
cầu qui định ở phần này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.1.
Trang bị phòng hộ (Theo IBC Code 14.1)
14.1.1. Trang bị
phòng hộ
Để bảo
vệ thuyền viên
đang thực
hiện công việc nhận/trả
hàng, trên tàu phải có các trang
bị phòng hộ gồm các tấm
che rộng, găng tay đặc biệt có cổ cao,
ủng thích hợp, trang bị che
phủ làm bằng
vật liệu chịu được
hóa chất, kính phòng hộ hoặc mặt
nạ đeo khít hoặc cả 2 thứ, quần
áo phòng hộ....
Trang bị phòng hộ phải đảm bảo che phủ
sao cho không có phần cơ thể
nào không được bảo vệ.
14.1.2. Nơi
cất giữ trang bị phòng hộ
Trang bị phòng hộ phải được
cất giữ trong các tủ đặc
biệt để ở
những nơi dễ đến lấy. Không được
cất giữ trang bị phòng
hộ trong khu vực sinh hoạt trừ những
trang bị mới chưa dùng và trang bị chưa dùng từ khi được tẩy,
giặt sạch hoàn toàn.
Tuy nhiên, tủ
cất giữ trang
bị phòng hộ có thể được bố trí trong khu vực sinh hoạt
nếu chúng được cách ly tốt
khỏi các khu vực có người ở như các phòng ngủ,
hành lang, buồng ăn, phòng
tắm, vv…
14.2. Trang
bị an toàn (IBC Code 14.2)
14.2.1. Số
lượng trang bị an toàn
Ngoài các trang bị an
toàn được
quy định ở 10.10, Phần 5, các tàu
chở loại hàng có yêu
cầu 15.12, 15.12.1 hoặc
15.12.3 trong cột " 0 " bảng
8-D/17.1 phải
có ít nhất 3 bộ trang bị an toàn hoàn chỉnh, mỗi
bộ phải đảm bảo an
toàn cho người sử
dụng vào trong khoang chứa đầy khí và làm
việc ở đó ít nhất 20
phút.
14.2.2. Thành
phần của
bộ trang bị an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Một
thiết bị thở có khả năng
chứa khí độc lập
(không dùng ô-xy dự
trữ),
(2) Quần
áo, ủng,
găng tay,
kính đeo khít bảo vệ.
(3) Dây
an toàn không
cháy có thắt lưng chị được tác
dụng của hàng được chở,
(4) Đèn
phòng nổ.
14.2.3. Thiết
bị cung cấp khí nén dự trữ
Tàu phải
có một trong
các thiết bị
cung cấp khí nén dự trữ sau đây:
(1) Một thiết
bị gồm:
(a) 1 bộ
chai khí dự trữ được
nạp đầy dành
cho mỗi thiết bị thở,
(2) 1
máy nén khí riêng
thích hợp cho việc cung cấp khí cao áp có độ tinh khiết theo
yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Các
chai khí dự trữ được nạp đầy
có tổng dung tích
khí ít nhất 6000 lít cho mỗi thiết bị thở ở
trên tàu lớn
hơn số chai
khí dành cho trang
bị của người chữa cháy được qui định ở 10.10
phần 5
14.2.4. Hệ
thống cung cấp không khí
bổ sung
Trong mỗi buồng bơm
hàng của tàu chở các loại hàng là đối tượng áp
dụng các quy định của 15.18, hoặc hàng hóa trong
cột " k " bảng
8-D/17.1 có yêu cầu
lắp đặt thiết bị phát hiện hơi độc nhưng
thực tế không lắp đặt, phải có:
(1) 1 hệ
thống ống thấp áp có đầu nối mềm thích hợp cho việc sử dụng cùng với thiết bị
thở nêu ở 14.2.1. Hệ thống này phải có khả năng
đưa một lượng khí cao áp tới cung cấp, qua
các thiết bị giảm áp, đủ không khí thấp áp cho 2 người
làm việc trong thời gian ít nhất là 1 giờ,
mà không cần dùng đến các chai khí của thiết bị thở, ở 1 khoang có khí nguy hiểm.
Phải lắp đặt các thiết bị để nạp lại không khí
cho các chai khí cố định và các chai khí của
thiết bị thở từ 1
máy nén khí đặc biệt có khả năng
cung cấp khí cao áp có độ tinh
khiết theo yêu cầu, hoặc
(2) 1 lượng
không khí dự trữ được đóng chai thay cho hệ thống
ống khí thấp áp.
14.2.5. Nơi
cất giữ trang bị an toàn
Ít nhất
1 bộ trang bị an toàn nêu ở 14.2.2 phải được giữ trong tủ thích hợp, được
đánh dấu rõ ràng, được đặt ở nơi dễ đến
lấy và gần buồng bơm hàng. Các bộ còn lại
phải được giữ ở những
nơi thích hợp, được đánh dấu rõ ràng, dễ đến
lấy.
14.2.6. Bảo
dưỡng các trang bị liên
quan đến khí nén
Việc bảo dưỡng các
trang bị liên quan đến khí nén phải phù hợp với 14.3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một cáng thích hợp
cho việc nâng 1 người bị thương lên
khỏi các khoang tương tự như buồng bơm hàng phải được bố
trí ở nơi dễ đến lấy.
14.2.8. Hô
hấp khi thoát nạn
Tàu chở loại hàng có
chữ E trong cột " n
" của bảng 8-D/17.1 phải
có thiết bị bảo vệ hệ hô hấp và mắt thích hợp đủ bảo vệ tất cả mọi
người trên tàu trong
trường hợp thoát nạn, thiết bị này phải thỏa mãn các yêu cầu sau:
(1) Thiết
bị bảo vệ hệ hô
hấp :
(a) Không
được dùng thiết bị bảo vệ hệ hô hấp kiểu phin
lọc,
(b) Bình
thường, thiết bị thở có khả
năng chứa khí độc lập phải làm việc được trong ít nhất 15 phút;
(2) Thiết
bị bảo vệ hệ hô hấp trong trường hợp thoát nạn phải được đánh dấu
rõ ràng là dùng cho mục đích này và không được dùng cho mục đích chữa cháy hay
làm hàng.
14.2.9. Trang
bị y tế sơ cứu
Trên tàu phải có các
trang bị y tế sơ cứu trong đó có thiết bị làm hồi tỉnh bằng ôxy và thuốc giải độc
đối với hàng được chở,
được Đăng kiểm duyệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên tàu phải có trang
bị tắm khử độc và rửa mắt
được đánh dấu rõ ràng, bố trí ở những vị trí thuận
tiện cho sử dụng. Trang bị tắm khử độc và rửa mắt
phải làm việc được trong mọi điều kiện môi trường.
14.3.
Các yêu cầu về vận hành
14.3.1. Phạm
vi áp dụng
Các yêu cầu của 14.3
không phải là các điều kiện ngoài các đợt kiểm tra, để duy trì
cấp tàu nhưng là những điều kiện chủ tàu, thuyền
trưởng và những người khác có liên quan đến hoạt động của
tàu cần phải chú ý đến.
14.3.2. Việc
sử dụng các trang bị phòng hộ (IBC Code 14.1.3)
Trang bị phòng hộ phải
được sử dụng trong bất kỳ công việc nào có thể gây ra nguy hiểm cho người.
14.3.3. Bảo
dưỡng các thiết bị liên
quan đến khí nén (IBC Code 14.2.6)
Các thiết
bị liên quan đến
khí nén nêu ở 14.2.2 phải
được sĩ quan có trách nhiệm kiểm tra
ít nhất mỗi tháng
một lần, kết quả
kiểm tra phải
được ghi vào sổ nhật
ký tàu, và phải được chuyên
gia kiểm tra và thử ít
nhất mỗi
năm một lần.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.1.
Dung dịch axeton xyanohydrin và lactonitril (80% hoặc nhỏ hơn) (IBC Code 15.1)
15.1.1. Tính
ổn định của dung dịch axeton
xyanohydrin và lactonitril (80% hoặc
nhỏ hơn)
Tàu chở
dung dịch axeton xyanohydrin và lactonitril (80% hoặc nhỏ
hơn) phải có giấy chứng nhận về
tính ổn định của sản phẩm do nhà sản xuất cấp chỉ
rõ những điều sau:
(1) Tên
và Lượng chất tạo ổn định được thêm
vào;
(2) Ngày
tháng chất ổn định được thêm vào và thời gian tác dụng;
(3) Mọi
giới hạn nhiệt độ hạn chế thời gian hiệu dụng của
chất ổn định;
(4) Biện
pháp cần áp dụng nếu thời gian chuyến đi lâu hơn thời gian hiệu dụng của chất
ổn định.
15.2.
Dung dịch amôni nitrat 93% hoặc nhỏ hơn tính theo trọng lượng
15.2.1. Dung
dịch amôni nitrat (IBC Code 15.2.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Dung
dịch amôni nitrat phải có ít nhất 7% trọng
lượng nước.
(2) Độ
axit (pH) của hàng khi pha loãng với tỷ lệ 10 phần nước
và 1 phần hàng theo trọng lượng nằm
trong khoảng giữa 5,0 và 7,0.
(3) Dung
dịch không có quá 10 phần triệu
các ion clorua, 10 phần triệu ion sắt, và không có các chất nhiễm
bẩn khác.
15.2.2. Két
hàng và thiết bị (Theo IBC Code 15.2.2)
Các két và thiết bị
chứa làm việc với dung dịch amoni nitrat phải được tách rời với các két hàng và
thiết bị chứa làm việc với những hàng khác hoặc các
sản phẩm dễ cháy.
15.2.3. Quy
định đối với làm sạch két hàng và thiết bị liên quan (Theo IBC Code 15.2.3)
Các két và thiết bị
liên quan dùng để chở
dung dịch amoni nitrat phải được trang bị hệ
thống làm sạch được Đăng kiểm duyệt.
15.2.4. Nhiệt
độ của công chất trao nhiệt trong hệ
thống hâm két hàng (IBC Code
15.2.4)
Nhiệt độ
của công chất trao
nhiệt trong hệ thống hâm két không
được vượt quá 160°C. Hệ thống hâm phải có hệ thống điều khiển
để giữ hàng ở nhiệt độ trung
bình là 140°C. Phải trang
bị thiết bị báo động nhiệt độ cao ở
145°C và 150°C
và thiết bị báo động nhiệt độ thấp ở
125°C. Nếu nhiệt độ
công chất trao nhiệt vượt quá 160°C
thì phải có một thiết bị báo động. Thiết bị báo động nhiệt
độ và điều khiển nhiệt độ phải được đặt ở
trên buồng lái.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một
thiết bị cố định phải được trang bị để phun khí amoniac vào
trong hàng hóa được chở.
15.2.6. Điều
khiển hệ thống phun khí amoniac (Theo IBC
Code 15.2.6)
Thiết bị điều khiển hệ thống
nêu ở 15.2.5 phải được
đặt trên buồng lái. Vì mục đích này, một
két dự trữ chứa 300 kg amoniac trên 1000 tấn dung
dịch amoni nitrat phải được trang bị trên tàu.
15.2.7. Kiểu
bơm hàng (IBC
Code 15.2.7)
Các bơm hàng phải thuộc
kiểu ly tâm
hút giếng sau hoặc kiểu
ly tâm có các vòng đệm kín nước.
15.2.8. Nắp
chụp thời tiết để tránh
sự tắc nghẽn trong hệ thống
thông hơi
Đường ống thông
hơi phải lắp nắp chụp thời tiết có kiểu được duyệt để tránh
sự tắc nghẽn. Các nắp như thế phải được thiết kế và bố trí dễ
tháo để kiểm
tra và làm sạch.
15.3.
Cacbon đisunfua
Có thể
vận chuyển cacbon disunfua
với đệm nước hoặc đậm
khí trơ phù hợp như qui
định dưới đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. (IBC Code
15.3.1)
Phải
có biện pháp để duy trì đệm
nước ở
trong két hàng trong thời gian nạp, xả và vận chuyển
hàng. Ngoài ra, phải có thiết bị để duy
trì đệm khí
trơ ở trong khoảng
vơi của két hàng trong thời gian vận
chuyển.
2. (IBC
Code 15.3.2)
Tất
cả các lỗ cửa
phải ở đỉnh
két và ở bên
trên boong.
3. (IBC
Code 15.3.3)
Các đường
ống làm hàng phải kết
thúc ở gần đáy két.
4. (IBC
Code 15.3.4)
Phải
có lỗ khoét tiêu chuẩn để
sử dụng trong
trường hợp đo
khẩn cấp.
5. (IBC
Code 15.3.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. (IBC
Code 15.3.6)
Các bơm
có thể được dùng để
xả hàng với điều kiện chúng thuộc kiểu hút giếng sâu
hoặc kiểu chìm được dẫn
động bằng
thủy lực. Phương tiện để dẫn
động các bơm hút giếng sâu không được tạo ra nguồn
lửa đối với cacbon đisunfua
và không được sử dụng thiết
bị có thể tạo ra nhiệt
độ quá 80°C.
7. (Theo
IBC 15.3.7)
Nếu dùng
một bơm xả
hàng, thì
nó phải được đặt trong
một giếng hình trụ kéo dài từ đỉnh
két cho tới điểm
gần đáy
két.
8. (IBC
Code 15.3.8)
Sự thế
chỗ của nước và khí trơ
có thể sử dụng để
xả hàng với điều
kiện hệ thống hàng được thiết kế đối
với áp suất và nhiệt độ
có thể xảy
ra.
9. (IBC
Code 15.3.9)
Các van xả an toàn phải
được chế tạo bằng thép không gỉ.
10. (IBC
Code 15.3.10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.3.2. Vận
chuyển có đệm nước
1. (IBC
Code 15.3.11)
Các két hàng để vận
chuyển cacbon đisunfua
phải là két rời có áp suất thiết kế lớn hơn
0,06 MPa
2. (IBC
Code 15.3.12)
Tất cả các lỗ
khoét phải được đặt trên đỉnh két, cao hơn
boong tàu
3. (IBC
Code 15.3.13)
Doăng kín dùng trong
hệ thống chứa hàng phải bằng vật liệu
không gây phản ứng hoặc phân hủy
với cacbon đisunfua
4. (IBC
Code 15.3.14)
Mối nối ren không được
đặt trong hệ thống chứa hàng, bao gồm
cả đường ống hơi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trước
khi nhận hàng, các két phải được làm trơ
với lượng khí trơ phù hợp với mức ôxy không
lớn hơn 2% thể tích. Phải trang bị thiết bị duy
trì tự động áp suất dương trong két dùng khí trơ trong quá trình nhận hàng,
vận chuyển và xả hàng. Hệ thống này phải
có khả năng duy trì một áp suất dương giữa 0,01 và 0,02 MPa,
và phải có thiết bị điều khiển từ xa và có thiết bị báo động áp suất quá cao và
thấp.
6. (IBC
Code 15.3.16)
Không gian khoang
hàng bao quanh két rời có chứa cacbon
đisunfua
phải được làm trơ
bằng khí trơ phù hợp với mức ôxy
không lớn hơn 2%. Phải trang bị thiết bị chỉ báo
và duy trì trạng thái này trong suốt chuyến hành
trình. Phải trang bị thiết bị lấy mẫu không gian này đối
với hơi cacbon đisunfua
7. (IBC
Code 15.3.7)
Khi nhận, vận chuyển
và xả cacbon đisunfua
phải đảm bảo không thông với khí trời.
Nếu hơi cacbon đisunfua
khi nhận hàng quay vào bờ hoặc trở lại tàu khi trả
hàng thì hệ thống thu hồi
hơi phải tách biệt với tất cả hệ thống chứa
hàng khác.
8. (IBC
Code 15.3.18)
Cacbon đisunfua
chỉ được bằng bơm hút sâu
lắp chìm hoặc bằng
lượng khí trơ phù hợp. Bơm hút sau lắp
chìm phải theo nguyên tắc bảo vệ nhiệt phát sinh trong
bơm. Bơm này cũng phải được trang
bị sensơ nhiệt trong vỏ bơm với thiết bị đo
và báo động điều khiển từ xa trong buồng điều
khiển hàng, thiết bị báo động được đặt
tại nhiệt độ
80°C. Bơm phải được lắp thiết bị đóng tự động,
nếu áp lực két thấp hơn áp suất khí quyển trong suốt
quá trình xả.
9. (tham
khảo IBC Code 15.3.21)
Hệ
thống phun sương bằng nước
phải có đủ thể tích để có thể bao phủ
hữu hiệu diện tích bao quanh hộp van phân phối
hệ thống hàng, hệ
thống đường ống trên boong hở nối với thiết bị
chuyển hàng và vòm két. Việc bố
trí hệ thống đường ống và họng nước phải
sao cho cung cấp với lưu lượng phân bố đồng nhất 10 lít/m2/phút.
Hoạt động điều khiển từ xa phải được bố trí
sao cho khi khởi động bơm điều
khiển cung cấp nước cho hệ thống phun nước và thao tác đóng van
thông thường từ xa ở hệ thống này cần phải được thực
hiện từ vị trí thích hợp bên
ngoài buồng khu vực hàng
hóa kề với
các buồng sinh hoạt
và dễ tiếp cận và thao
tác khi bị
cháy ở khu vực được bảo
vệ. Hệ thống phun nước phải có hai khả
năng điều khiển từ xa và tại chỗ,
và hệ thống này phải đảm bảo
rằng bất kỳ hàng
hóa bị tràn đều có thể rửa sạch được
ngay.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không két hàng
nào được đầy quá 98% ở
nhiệt độ tương ứng.
11. (IBC
Code 15.3.23)
Thể
tích lớn nhất (VL)
của hàng được
phép chở trong
két là:

V:
thể tích của két
rR: tỷ trọng
tương đối của
hàng hóa tại nhiệt độ
liên quan
rL:
tỷ trọng tương đối của
hàng hóa tại nhiệt độ nhận hàng
R:
nhiệt độ liên quan, nghĩa là nhiệt
độ tại đó áp suất hơi của hàng hóa ứng với áp suất đặt
của van xả áp lực.
12. (IBC
Code 15.3.24)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13. (IBC
Code 15.3.25)
Các vùng trên
boong hở, hoặc các không
gian nửa kín trên
boong hở trong phạm vi 3 mét
cách đầu xả của
két, khí hoặc lỗ xả
hơi, bích ống hàng hoặc van hàng
của két được xác
nhận để chở Cacbon
đisunfua,
phải thỏa mãn những yêu cầu về thiết bị điện qui định
với cacbon đisunfua
ở cột "i"
Chương 17.
Cũng như trong phạm
vi vùng đặc biệt không
có nguồn nhiệt khác, như hệ
thống ống hơi có nhiệt độ bề mặt không vượt
quá 80°C.
14. (IBC
Code 15.3.26)
Phải có
thiết bị lấy mẫu và đo
hàng hóa không được
mở két hoặc vi phạm lớp bảo vệ
khí trơ phù hợp dương.
15. (Tham
khảo IBC Code 15.3.27)
Các sản
phẩm chỉ được
vận chuyển phù hợp
với sơ đồ điều kiển
hàng đã được Đăng
kiểm duyệt. Sơ đồ
điều kiển
hàng phải chỉ ra
trên toàn bộ hệ thống đường
ống hàng.
15.4. Dietyl
ete (IBC Code
15.4)
15.4.1. Kiểm
soát môi trường đối
với khoang trống bao quanh các két
hàng
Nếu không
được làm trơ,
phải trang
bị thông gió tự nhiên
đối với các khoang trống xung quanh các két hàng khi tàu đang
chạy. Nếu trang bị một hệ thống
thông gió cưỡng bức thì tất cả
các quạt gió phải có kết
cấu không đánh
lửa. Thiết bị thông gió cưỡng
bức không được
để ở các khoang
trống xung quanh các két hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Áp suất đặt ở van giảm áp không được
nhỏ hơn 0,02 MPa đối
với các két trọng lực.
15.4.3. Nén
khí trơ cho việc xả
hàng
Có thể
sử dụng biện
pháp nén khí trơ
để xả hàng từ
các két áp lực với điều kiện hệ
thống hàng được thiết kế
với áp suất
dự kiến.
15.4.4. Tránh
nguồn lửa hoặc sinh nhiệt ở
trong khu vực hàng
Do nguy cơ hỏa hoạn,
phải có biện pháp để tránh bất kỳ nguồn lửa hoặc
nguồn sinh nhiệt hoặc
cả hai ở khu vực
hàng.
15.4.5. Bơm
xả hàng
Các bơm có thể được
dùng để xả hàng, với điều kiện chúng có kiểu thiết kế
tránh được áp suất chất
lỏng lên vòng
bít trục hoặc có kiểu chìm được vận hành bằng thủy
lực và thích hợp để làm
hàng.
15.4.6. Hệ
thống khí trơ
Phải có biện
pháp duy trì đệm khí trơ ở trong
két hàng trong lúc nạp, xả và vận chuyển hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.5.1. Dung
dịch hyđro peroxyt trên 60%
nhưng không
quá 70% theo trọng lượng
1. (IBC
Code 15.5.1)
Các dung dịch hydro
peroxyt trên 60% nhưng không quá 70% theo trọng lượng chỉ được chở
ở những tàu chuyên
dùng và không chở các hàng khác.
2. (IBC
Code 15.5.2)
Các két hàng và thiết
bị liên quan phải là nhôm nguyên chất (99,5%) hoặc thép không gỉ
đồng nhất (304L, 316, 316L hoặc 316Ti) được
chế tạo theo các quy trình được chấp nhận. Nhôm
không được dùng làm đường ống trên boong. Tất cả các vật liệu kết cấu
phi kim loại cho hệ thống chứa phải không bị hydro peroxyt tác dụng cũng
như không được góp phần làm nó phân hủy.
3. (IBC
Code 15.5.3)
Các phương tiện
thích hợp như yêu cầu không được sử dụng trong lúc vận chuyển hàng phải được
trang bị cho các buồng bơm.
4. (IBC
Code 15.5.4)
Két hàng phải cách ly
bằng các két cách ly khỏi các két nhiên
liệu hoặc khoang bất kỳ chứa chất dễ
cháy hay có khả năng cháy khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các két hàng để chở
hydro peroxyt không được dùng
để dằn bằng nước biển.
6. (IBC
Code 15.5.6)
Các cảm biến nhiệt độ
phải được lắp ở trên
đỉnh và dưới đáy két. Các chỉ
báo kết quả đo nhiệt độ từ xa và sự giám sát liên tục phải được
đặt trên buồng lái. Các thiết bị báo động bằng
ánh sáng và âm thanh, hoạt động khi nhiệt độ trong
các két hàng vượt quá 35°C phải
được trang bị trên buồng lái.
7. (IBC
Code 15.5.7)
Các thiết bị kiểm tra
oxy cố định (hoặc các đường lấy mẫu
khí thử) phải được trang bị trong
các khoang trống kề
với các két để phát hiện
rò rỉ của hàng vào các khoang đó. Các kết quả
chỉ báo từ xa, sự kiểm tra liên tục (nếu dùng
các đường ống lấy mẫu khí thì lấy mẫu thử
gián đoạn là đủ thỏa mãn) và các thiết bị báo động
nghe, nhìn thấy được giống như đối với cảm biến nhiệt độ phải được để trên
buồng lái. Các thiết bị báo động bằng ánh
sáng và âm thanh hoạt động khi nồng độ oxy trong các khoang trống này vượt quá
30% thể tích phải được trang bị trên buồng lái.
Hai thiết bị kiểm tra oxy xách tay cũng
phải sẵn có để
dùng làm các hệ thống hỗ trợ.
8. (IBC
Code 15.5.8)
Để
bảo vệ chống sự
phân hủy không kiểm soát được phải trang bị một hệ
thống xả hàng để xả hàng qua mạn.
9. (IBC
Code 15.5.9)
Các hệ thống
thông hơi két hàng phải có các van giảm áp suất/chân
không cho việc thông hơi bình
thường kiểm soát được
và phải có các đệm
nứt hoặc một thiết bị tương tự để thông hơi
trong trường hợp khẩn cấp nếu áp suất két tăng
nhanh do việc phân hủy không kiểm
soát được. Các đệm nứt có kích thước phụ thuộc
vào áp suất của két, kích
thước của két
và tốc độ phân hủy phải
được dự kiến.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một hệ
thống phun sương nước cố định phải
được trang bị để
làm loãng hoặc xối sạch dung dịch hydro peroxyt đậm
đặc chảy
tràn trên boong. Những khu vực bao phủ bởi
sương nước phải bao gồm cả những chỗ nối
ống góp/ống mềm
và các đỉnh két của những két dành để
chở các dung dịch hydro peroxyt.
Tốc độ sử dụng
tối thiểu phải thỏa
mãn các tiêu chuẩn sau:
(1)
Sản phẩm phải được
pha loãng từ nồng
độ ban đầu đến 35% trọng lượng
trong vòng 5
phút sau chảy
tràn.
(2) Tốc độ
và kích thước giả định của hàng tràn phải dựa vào các tốc độ
nạp và xả tải cực
đại đã được
xác định, vào thời gian cần
thiết để dừng
dòng chảy của hàng trong
trường hợp két bị tràn hoặc do hỏng hóc của
đường ống hoặc vòi
mềm, và thời
gian cần thiết để bắt đầu
đưa nước làm loãng tới nhờ khởi động ở
vị trí điều khiển
hàng hoặc trên buồng lái.
11. (IBC Code
15.5.11)
Các tàu chở dung dịch
hydro peroxyt
phải có giấy
chứng nhận về tính ổn định của sản
phẩm từ nhà sản
xuất chỉ rõ những điều
sau:
(1) Tên
và Lượng chất ổn định được
thêm vào;
(2) Thời
gian chất ổn định
được thêm và thời
gian có tác dụng;
(3) Mọi
giới hạn nhiệt độ, hạn định thời gian hiệu quả
của chất ổn định;
(4) Biện
pháp xử lý nếu thời
gian chuyến đi vượt
quá thời gian hiệu quả của chất ổn định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để
bảo vệ thuyền viên đang thực hiện
công việc nhận/trả
hàng, trên tàu phải có trang bị phòng hộ chống được
hydro peroxyt. Trang bị phòng hộ phải gồm
các tấm che chịu lửa, các găng tay,
ủng và thiết
bị bảo vệ mắt
thích hợp.
15.5.2. Dung
dịch hydro peroxit nồng
độ theo trọng lượng lớn hơn 8%
nhưng không quá 60%
1.
(IBC Code 15.5.14)
Không
được dùng tôn vỏ tàu để
làm thành bao của
két hàng.
2. (IBC
Code 15.5.16)
Các két hàng và thiết
bị liên quan phải được chế tạo
hoặc làm bằng nhôm nguyên chất (99,5%) hoặc
bằng thép không gỉ đồng nhất có kiểu thích ứng
với hydro peroxit (ví dụ 304,
304 L, 316, 316
L, 316 Ti). Nhôm không được dùng
làm đường ống
trên boong. Tất
cả các vật liệu kết
cấu phi kim loại dùng cho hệ thống chứa phải không bị hydro peroxyt
phá hoại hay góp phần làm nó phân hủy.
3. (IBC
Code 15.5.17)
Các
két hàng phải được cách ly bằng một két
cách ly khỏi các két nhiên liệu hoặc bất kỳ khoang khác chứa chất
không tương hợp với hydro peroxyt.
4. (IBC
Code 15.5.18)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.
(IBC Code 15.5.19)
Các thiết bị kiểm tra
oxy cố định (hoặc các đường ống lấy mẫu khí) phải được trang bị
trong các khoang trống kề
với các két để phát hiện sự rò rỉ
của hàng vào trong
các khoang này. Sự tăng cường khả năng cháy do giàu oxy
phải được phát hiện. Các thiết bị báo từ xa, thiết
bị kiểm tra liên tục (nếu dùng đường ống lấy mẫu thử
khí, thì lấy mẫu gián đoạn cũng được
chấp nhận) và các thiết bị báo động bằng
ánh sáng và âm thanh tương tự như cho các cảm biến
nhiệt cũng phải để trên
buồng lái. Các thiết bị báo động bằng
ánh sáng và âm thanh hoạt động khi nồng độ
oxy trong các khoang rỗng vượt quá 30% theo thể tích phải được trang bị trên
buồng lái. Hai thiết bị theo dõi nồng độ oxy xách tay cũng phải sẵn có dùng làm
các hệ thống trợ giúp.
6. (Theo
IBC Code 15.5.20)
Để bảo vệ
tránh sự phân hủy không điều khiển được, một
hệ thống xả hàng phải được lắp
để xả hàng qua mạn.
7. (IBC
Code 15.5.21)
Các hệ thống hơi có
thiết bị lọc phải có các van giảm áp suất/chân không đối với việc thông
hơi được kiểm soát bình thường và phải có thiết bị để thông
hơi khẩn cấp nếu áp suất khoang tăng
nhanh do tốc độ phân hủy không
kiểm soát được như đã quy định ở 15.22.5-2.
Những hệ thống thông
hơi này phải được thiết kế theo kiểu sao cho không đưa nước biển
vào trong két hàng thậm
chí ở các điều kiện bão tố. Thông hơi khẩn cấp được
xác định kích thước dựa vào áp suất tính toán và kích thước két.
8. (IBC
Code 15.5.22)
Một hệ thống phun
sương nước cố định phải được trang bị để làm
loãng và rửa sạch bất kỳ dung dịch đậm đặc
nào chảy tràn trên boong. Các khu vực được che phủ
bởi vòi phun nước phải gồm cả các chỗ nối
ống góp/ống mềm và các đỉnh két của
những két chở dung dịch Hydro peroxyt. Tốc độ sử dụng
tối thiểu phải thỏa mãn
tiêu chuẩn sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Tốc
độ và kích thước giả định của hàng tràn phải dựa
vào tốc độ nạp và xả tải
cực đại vào thời gian cần thiết để dừng dòng chảy của hàng trong
trường hợp két quá đầy hoặc hỏng
hóc đường ống/ống mềm, thời gian cần thiết để đưa nước pha
loãng vào làm việc nhờ khởi
động từ vị trí điều khiển hàng hoặc
trên buồng lái.
9. (IBC
Code 15.5.23)
Các tàu để chở những
hàng như thế phải có giấy chứng nhận về tính ổn định của
sản phẩm từ nhà sản
xuất, chỉ rõ những
điều sau:
(1) Tên
và lượng chất ổn định đã thêm vào;
(2) Thời
gian chất ổn định đã cho vào và thời gian hiệu quả.
(3) Bất
kỳ giới hạn nhiệt độ xác định thời hạn có hiệu quả
của chất ổn định;
(4) Biện
pháp tiến hành nếu sản phẩm trở nên bất ổn định trong chuyến đi.
10. Thiết
bị bảo vệ (IBC
Code 15.2.2.5)
Để bảo vệ
thuyền viên đang thực hiện công việc nhận/trả
hàng, trên tàu phải có trang bị phòng hộ chống
được hydro peroxyt. Trang bị phòng hộ phải gồm các tấm
che chịu lửa, các găng tay, ủng và thiết bị bảo vệ mắt thích hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong quá trình
vận chuyển hydro proxyt hệ thống đường
ống liên quan phải được cách ly khỏi tất cả
các hệ thống khác. Các ống mềm để chuyển hydro peroxyt
phải được đánh dấu "Chỉ để chuyển hydro peroxyt"
15.6.
Hỗn hợp nhiên liệu động cơ chống gây nổ (chứa Ankyl chì)
15.6.1. Sự
sử dụng hạn chế két hàng (IBC Code 15.61)
Két chở các hàng này
không được
dùng để vận chuyển bất kỳ hàng nào khác trừ những
hàng hóa được sử dụng trong
sản xuất các hỗn hợp nhiên liệu động cơ chống gây nổ có ankyl chì.
15.6.2. Hệ
thống thông gió trong buồng
bơm hàng (IBC Code 15.6.2)
Nếu buồng bơm hàng nằm
ở độ cao của boong theo 15.18, thì sự bố
trí thông gió phải thỏa mãn 15.17.
15.6.3. Không
vào các két hàng (Theo IBC
Code 15.6.3)
Phải
trang bị các phương tiện thích hợp như ghi chú yêu cầu không
vào trong két
hàng dùng cho các sản phẩm
này.
15.6.4. Phân
tích khí (IBC
Code 15.6.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.7.
Phốt pho vàng hoặc trắng
15.7.1. Kết
cấu và trang
bị của tàu
chở phốt pho
(Theo IBC 15.7.1)
Tàu để
chở phốt pho phải
có các hệ thống có khả năng
nhận hàng,
chở và xả hàng dưới đệm nước có
chiều sâu tối
thiểu 760 mi-li-mét vào
bất kỳ thời điểm nào và chỉ có khả năng đưa nước được
xả từ két
chứa phốt pho
vào các trạm tiếp nhận
trên bờ.
15.7.2. Thiết
kế và thử
các két hàng (IBC Code
15.7.2)
Các két phải được
thiết kế và thử với áp suất
bằng chiều
cao cột nước quy đổi tối thiểu là 2,4 mét
cao hơn đỉnh két ở điều
kiện tải trọng
thiết kế, có
tính đến chiều
sâu, tỷ trọng
tương đối và phương pháp nạp, xả
phốt pho.
15.7.3. Diện
tích phân giới giữa phốt
pho lỏng và đệm nước
của nó (IBC
Code 15.7.3)
Các két
phải được thiết kế sao cho
giảm được tối đa
diện tích
phân giới giữa phốt
pho lỏng và đệm
nước của nó.
15.7.4. Không
gian trống bên trên đệm nước (IBC
Code 15.7.4)
Một
không gian trống
tối thiểu 1% phải
được duy trì
bên trên đệm
nước. Không gian trống này được điền
đầy bằng
khí trơ hoặc được thông
gió tự nhiên bằng
hai ống đẩy có nắp
chụp và kết thúc ở các độ
cao khác nhau nhưng
ít nhất cao
hơn boong 6 mét và cao hơn đỉnh của
buồng bơm là
2 mét.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất
cả các lỗ cửa phải ở
trên đỉnh
các két hàng và
các phụ tùng, mối nối gắn
vào các chỗ đó phải bằng vật liệu chịu được
phốt pho pentoxid.
15.7.6. Hệ
thống nạp hàng (IBC
Code 15.7.6)
Hệ
thống nạp hàng phải thuộc
kiểu có khả
năng nạp hàng ở nhiệt độ
không quá 60°C.
15.7.7. Hệ
thống hâm và thiết
bị báo động nhiệt độ
cao cho két hàng (IBC
Code 15.7.7)
Hệ thống
hâm két phải
ở bên ngoài các
két và phải có
phương pháp điều chỉnh
nhiệt độ thích hợp
và bảo đảm nhiệt độ
phốt pho không vượt
quá 60°C. Phải
có thiết bị báo động nhiệt độ
cao, hoạt động trong
trường hợp nhiệt độ vượt
quá 60°C.
15.7.8. Hệ
thống làm
ướt đẫm nước cho
khoang trống (IBC
Code 15.7.8)
Một
hệ thống
làm ướt được Đăng kiểm
chấp nhận phải lắp
trong tất
cả các khoang trống bao quanh các két hàng.
Hệ thống làm ướt
đẫm nước này phải có khả
năng tự động
hoạt động trong trường hợp phốt pho thoát ra.
15.7.9. Hệ
thống thông
gió cưỡng bức cho khoang trống
(IBC Code 15.7.9)
Các khoang trống nói ở 15.7.8 phải trang bị các phương tiện thông gió
cưỡng bức có hiệu quả và khả năng
ngừng nhanh trong trường hợp khẩn cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nạp và xả phốt pho phải
được điều khiển bằng một hệ
thống tập trung trên
tàu, hơn nữa, cũng kết hợp với các thiết bị báo
động mực chất lỏng cao, phải bảo đảm không cho hiện tượng
đầy tràn két xảy ra và việc nạp, xả đó có
thể được dừng nhanh chóng từ trên tàu, từ bờ
khi khẩn cấp.
15.7.11. Hệ
thống rửa boong (Theo IBC Code 15.7.11)
Phải trang bị hệ thống
rửa boong để rửa sạch ngay mọi sự chảy tràn
của phốt pho bằng nước.
15.7.12. Bích
nối để nạp và xả giữa tàu và bờ (IBC
Code 15.7.12)
Sự nối nạp và xả giữa
tàu và bờ phải có kiểu được Đăng kiểm chấp nhận.
15.8.
Propylen oxit và các hỗn hợp của etylen oxit/propylen oxit có hàm lượng êtylen
oxit không quá 30% theo trọng lượng
15.8.1. Quy
định chung (IBC Code 15.8.1)
Các quy định của
15.8 được áp dụng ở điều kiện vận chuyển các sản phẩm
không có axetylen.
15.8.2. Két
dùng chở propylen oxit và các hỗn hợp của
etylen oxit/propylen
oxit có hàm lượng etylen oxit không
quá 30% theo trọng lượng (Theo
IBC Code 15.8.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Các
axit vô cơ (ví dụ sunfuaric, clohydric,
nitric);
(2) Cacbonxilic
axit và các anhidrit (ví dụ focmic, axetic);
(3) Cacbonxilic
axit được halogen hóa (ví dụ cloaxetic);
(4) Các
sunfonic axit (ví dụ benzen sunfonic);
(5) Các
chất kiềm ăn da (ví dụ hydroxit natri,
hydroxit kali);
(6) Amoniac
và các dung dịch amoniac;
(7) Amin
và các dung dịch amin;
(8) Các
chất ô xi hóa.
15.8.3. Hệ
thống làm sạch két hàng và hệ thống ống liên quan (Theo IBC Code 15.8.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.8.4. Biện
pháp để kiểm tra hiệu quả việc
làm sạch (Theo IBC Code 15.8.3)
Phải có biện
pháp thích hợp để kiểm tra và thử tính hiệu quả
của việc làm sạch các két và hệ thống ống
liên quan để
tìm ra các chất axit và kiềm còn sót lại có thể gây ra tình trạng nguy hiểm khi
có mặt các sản phẩm này.
15.8.5. Kết
cấu của két hàng (Theo IBC Code 15.8.5)
Các két
hàng phải có thể vào và kiểm tra được trước mỗi lần nạp đầu tiên các sản
phẩm này để đảm bảo
không có sự nhiễm bẩn, gỉ
và những khuyết tật có thể nhìn thấy.
15.8.6. Vật
liệu kết cấu két hàng (IBC
Code 15.8.6)
Két để chở
các sản phẩm
này phải được kết
cấu bằng thép hoặc thép
không gỉ.
15.8.7. Hệ
thống làm
sạch két (Theo IBC
Code 15.8.7)
Két để
chở các sản
phẩm này phải trang
bị hệ thống làm sạch két
cùng với hệ thống ống
liên quan.
15.8.8. Kiểu
và vật liệu van, bích, phụ tùng
và thiết bị phụ (IBC Code
15.8.8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.8.9. Vật
liệu vòng đệm (IBC
Code 15.8.9)
Các đệm
phải được
chế tạo bằng
các vật liệu không
phản ứng, không hòa tan
hoặc không làm giảm nhiệt
độ tự bốc cháy
của những sản phẩm được chở
và chúng phải chịu lửa
và có cơ tính phù hợp. Bề mặt tiếp
xúc với hàng phải bằng
polytetrafluoretylen (PTFE) hoặc các vật
liệu có độ an
toàn tương tự nhờ
tính chất trơ của
chúng. Thép không gỉ quấn
xoắn ốc, được
lắp đầy bằng
PTFE hoặc polime tương tự được
flo hóa có thể
được Đăng kiểm chấp nhận.
15.8.10. Chất
cách ly và tết làm kín (IBC Code
15.8.10)
Chất
cách ly và tết làm kín,
nếu có, phải
là vật liệu không
phản ứng, không hòa tan hoặc
không làm giảm
nhiệt độ tự bốc cháy của
những sản phẩm chuyên chở.
15.8.11.
Các yêu cầu riêng đối
với vật liệu riêng của đệm và tết làm kín (IBC
Code 15.8.11)
Những vật
liệu sau đây
nói chung là không thỏa mãn đối với
các vòng đệm, tết làm kín và những ứng dụng tương
tự ở trong các hệ
thống chứa hàng
và chúng cần được thử trước
khi được Đăng kiểm chấp thuận.
(1) Neopren
hoặc cao su tự nhiên nếu nó phải tiếp
xúc với các sản phẩm
(2) Amiăng
hoặc các chất
gắn kết có amiăng
(3) Các
vật liệu có oxít
magie như sợi vô cơ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối
nối ren không được
phép có ở trong các đường
ống hàng lỏng
hoặc hơi hàng.
15.8.13. Đường
ống nạp và xả
(IBC Code 15.8.13)
Đường
ống nạp và xả phải kéo dài tới vị trí 100 mi-li-mét
cách đáy két hay bất kỳ hố gom nào.
15.8.14. Đường
nối tuần
hoàn của hơi (IBC
Code 15.8.14.1)
Hệ thống
chứa của két hàng chứa các sản
phẩm được chở phải có một đường
nối tuần hoàn của
hơi có lắp van.
15.8.15. Hệ
thống hồi
hơi độc
lập (Theo IBC Code 15.8.14.2)
Trong trường
hợp cho hơi quay trở
lại bờ trong
quá trình nạp vào két, hệ thống hồi hơi
được nối với một hệ thống
chứa sản phẩm phải
độc lập với tất
cả các hệ thống
chứa khác.
15.8.16. Điều
chỉnh áp suất két (IBC
Code 15.8.14.3)
Phải
trang bị cho két
hàng hệ thống duy trì
áp suất trong két
cao hơn 0,007 MPa trong lúc xả
hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các két chở
những sản phẩm này phải được thông
hơi độc lập với các két chở các sản
phẩm khác. Phải trang bị phương tiện để lấy
được mẫu thử
hàng trong két mà không phải mở két thông với khí quyển.
15.8.18. Xả
hàng (IBC Code 15.8.19)
Hàng chỉ được xả bằng
các bơm hút giếng sâu, các bơm chìm được
vận hành bằng thủy lực, hoặc
bằng nén khí trơ. Mỗi bơm hàng phải được
bố trí sao cho bảo đảm hàng sẽ không bị nóng đáng
kể nếu đường ống đẩy từ bơm bị đóng
hoặc bị tắc vì lý do khác.
15.8.19. Đánh
dấu trên các ống mềm dẫn hàng (IBC
Code 15.8.17)
Các ống
mềm dẫn hàng để chuyển các sản phẩm này phải được đánh dấu "Chỉ
chuyển ankylen oxit".
15.8.20. Kiểm
soát môi trường các khoang kề với két hàng (Theo IBC
Code 15.8.18)
Hệ
thống khí trơ phải được trang bị để làm trơ các két hàng,
khoang trống và không gian kín khác kề với một két
hàng trọng lực nguyên vẹn để chở những sản phẩm này.
Hệ thống khí trơ phải có kiểu có khả năng
duy trì hàm lượng ôxy trong các khoang này dưới
2%. Phải trang bị hệ
thống kiểm tra các sản phẩm
này và ôxy trong các không gian và các két được
làm trơ này.
15.8.21. Không
cho không khí vào trong bơm hàng hoặc đường ống (IBC Code 15.8.19)
Bơm hàng và hệ
thống ống phải được chế tạo để không
cho phép một chút không khí nào vào trong
hệ thống khi những sản phẩm này đang được
giữ trong phạm vi hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trước khi tháo các đường
ống nối với bờ, áp suất trong các đường
ống chất lỏng và hơi
phải được giảm qua các van thích hợp lắp ở ống góp nạp. Chất
lỏng và hơi từ những đường ống này không
được xả ra ngoài trời.
15.8.23. Thiết
kế két hàng (IBC Code 15.8.21)
Các két hàng chở
propylen oxít phải là các két áp lực hoặc các két độc lập
hoặc trọng lực nguyên vẹn. Các két hàng chở các
hỗn hợp etylen oxit/propylen oxit phải là các két trọng lực độc
lập hoặc các két áp lực.
Các két phải được thiết kế cho áp suất cực đại
có thể xảy ra trong lúc nạp, chuyên chở hoặc xả
hàng.
15.8.24. Hệ
thống làm mát (IBC Code 15.8.22.1)
Các két để chở
propylen oxit có áp suất tính toán nhỏ hơn 0,06 MPa và các két để
chở hỗn hợp
etylen oxit/propylen oxit có áp suất
tính toán nhỏ hơn 0,12 MPa
phải có hệ thống làm mát để giữ hàng ở
dưới nhiệt độ liên quan. Nhiệt độ liên quan là nhiệt
độ tương ứng với áp suất hơi hàng ở áp suất đặt
của van giảm áp.
15.8.25. Miễn
giảm khỏi yêu cầu làm lạnh (Theo IBC Code 15.8.22.2)
Yêu cầu làm lạnh đối
với các két có áp suất nhỏ
hơn 0,06 MPa có thể được Đăng Kiểm bỏ qua
cho những tàu hoạt động ở những
vùng hạn chế hoặc trong những chuyến đi
có thời gian hạn chế, kể cả các trường hợp cách nhiệt bất kỳ nào của két.
15.8.26. Điều
chỉnh nhiệt độ của hệ
thống làm mát (IBC Code 15.8.23.1)
Hệ thống
làm mát bất kỳ
phải thuộc loại có khả năng
giữ nhiệt độ chất lỏng dưới nhiệt độ sôi ở
áp suất chứa hàng. Ít
nhất phải trang bị hai hệ thống làm mát hoàn chỉnh
được tự động điều chỉnh
bằng sự thay đổi trong
phạm vi các két. Mỗi hệ thống
làm mát phải có các máy phụ cần thiết cho việc hoạt động đúng đắn.
Hệ thống điều chỉnh cũng có thể được vận hành bằng
tay. Phải trang bị thiết bị báo động để báo sự trục trặc của hệ
thống điều chỉnh
nhiệt độ. Sản
lượng mỗi hệ thống làm mát phải
đủ để duy trì nhiệt độ của hàng lỏng dưới nhiệt
độ liên quan (xem 15.8.24) của hệ thống.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bố trí
luân phiên có thể
bao gồm ba hệ
thống làm mát, bất kỳ hai trong số đó
phải đủ sản lượng để
giữ nhiệt độ chất lỏng
dưới nhiệt độ liên
quan.
15.8.28. Chất
làm mát (IBC Code 15.8.23.3)
Chất
làm mát được
cách biệt với các sản
phẩm chỉ bằng
một vách đơn phải không được
phản ứng với
các sản phẩm đó.
15.8.29. Kiểu
của hệ thống làm mát (IBC
Code 15.8.23.4)
Phải
trang bị các hệ thống làm mát
không yêu cầu nén những
sản phẩm này.
Việc vận
hành bằng tay từ
xa phải được bố trí sao cho việc
khởi động từ
xa các bơm cấp cho hệ thống
phun sương nước và sự vận hành từ
xa của các van bình thường bị đóng
bất kỳ trong hệ
thống có thể được thực
hiện từ một
vị trí thích hợp ở bên ngoài
khu vực hàng, kề với các buồng
ở và dễ tiếp
cận được
và có thể vận hành được
trong trường hợp cháy ở
các khu vực được bảo vệ.
15.8.30. Áp
suất đặt của
van giảm áp (IBC Code 15.8.24)
Áp suất đặt
của van giảm
áp không được nhỏ hơn
0,02 MPa và đối với các két áp lực không được lớn
hơn 0,7 MPa đối với việc
chở propylen oxit và
không được lớn hơn
0,53 MPa đối với các hỗn hợp
propylen oxit/etylen
oxit.
15.8.31. Hệ
thống ống
cho các két (IBC
Code 15.8.25.1)
Hệ
thống ống cho các két
để chở sản
phẩm này phải cách biệt khỏi hệ thống ống cho tất
cả các két khác, kể cả các két trống.
Nếu hệ thống ống
cho các két được nạp hàng là không độc lập, sự cách
ly bắt buộc của đường ống phải được
thực hiện bằng
việc tháo đi
các ống cuộn, các van hoặc đoạn ống khác và bằng
cách lắp đặt
các bích đặc ở những
vị trí này. Sự cách ly bắt
buộc này áp dụng cho mọi đường ống chất lỏng
và hơi, các đường ống
thông chất lỏng
và hơi và bất kỳ ống nối có thể
nào khác, như các đường ống cấp khí trơ chung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tàu chở
những sản phẩm này phải
có phương án làm hàng được Đăng
kiểm chấp thuận. Mỗi hệ thống
để nạp hàng phải được
chỉ ra trên một phương án làm hàng riêng biệt. Các phương án làm hàng phải chỉ
ra toàn bộ hệ thống
đường ống hàng
và vị trí lắp các bích đặc
cần thiết để thỏa mãn các yêu cầu cách ly đường
ống ở trên.
15.8.33. Giới
hạn nạp hàng
vào két cho phép lớn nhất
1. (IBC
Code 15.8.26.1)
Không
két hàng nào được đầy
quá 98% ở nhiệt độ
tương ứng.
2. (IBC
Code 15.8.26.2)
Thể
tích lớn nhất mà két hàng được
nạp đến là:

Trong đó:
VL:Thể
tích cực đại mà két có thể được nạp tới.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rR
:Tỷ trọng tương đối
của hàng ở nhiệt độ tương ứng.
rL
:Tỷ trọng tương
đối của hàng ở nhiệt độ và áp suất
lúc nạp.
3. (Theo
IBC Code 15.8.26.3)
Phải chỉ
rõ các giới hạn nạp đầy két tối đa cho phép cho mỗi két hàng
đối với mỗi nhiệt độ nạp hàng có thể được dùng và đối với
mỗi nhiệt độ liên quan lớn nhất tương ứng
trong danh mục đã được Đăng kiểm chấp nhận.
15.8.34. Điều
kiện chuyên chở (IBC
Code 15.8.27)
Các két hàng phải thuộc
kiểu có khả năng chở được hàng ở
bên dưới lớp đệm bảo vệ thích
hợp bằng khí nitơ. Một hệ
thống bổ sung nitơ
tự động phải được lắp đặt để
ngăn áp suất của két hạ xuống dưới 0,07 MPa trong trường hợp nhiệt
độ sản phẩm hạ do nhiệt độ xung quanh hoặc do sự làm việc xấu của
các hệ thống lạnh. Lượng nitơ đầy đủ
phải có sẵn trên tàu để thỏa mãn các yêu cầu điều
chỉnh áp suất
tự động. Nitơ có chất
lượng tinh khiết (99,9% theo thể tích) dùng trong công nghiệp
phải được dùng làm đệm. Một
bộ các chai
nitơ được nối với các két
hàng qua một van giảm áp sẽ làm thỏa mãn mục
đích của từ "tự động" trong
nội dung này.
15.8.35. Thiết
bị đo hàm lượng oxy (Theo IBC Code 15.8.28)
Thiết bị đo hàm lượng
oxy được trang bị để bảo
đảm rằng hàm lượng
oxy không lớn hơn 2% thể tích.
15.8.36. Hệ
thống phun sương nước (Theo IBC Code 15.8.29)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.8.37.
Yêu cầu đối với việc nối ống mềm
dẫn hàng (IBC
Code 15.8.30)
Phải trang bị van chặn
điều khiển được
tốc độ đóng, điều khiến được từ xa ở mỗi chỗ nối của
ống mềm dẫn
hàng dùng trong quá trình chuyển hàng.
15.9.
Dung dịch natri clorat không lớn hơn 50% (Theo IBC Code 15.9)
15.9.1. Làm
sạch các két hàng và các thiết bị liên quan
Các két và thiết bị
liên quan để chở sản phẩm này phải trang bị hệ thống làm
sạch để nạp các hàng khác.
15.9.2. Hệ
thống rửa chất lỏng
tràn
Phải trang
bị hệ thống rửa
để rửa chất lỏng
tràn.
15.10.
Lưu huỳnh lỏng (IBC Code 15.10)
15.10.1. Hệ
thống thông gió két hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.10.2. Hệ
thống báo động cho hệ thống thông gió cưỡng bức
Khi dùng
các hệ thống thông
gió cưỡng bức để
giữ nồng độ khí thấp trong các két hàng, phải trang
bị một hệ thống báo
động để cảnh
báo nếu hệ thống đó bị hư hỏng.
15.10.3. Làm
sạch các
lắng cặn của
lưu huỳnh
Các hệ thống thông
gió phải được thiết kế và bố trí sao cho loại bỏ
được sự lắng cặn của lưu huỳnh
trong phạm vi hệ
thống.
15.10.4.
Các cửa đến
khoang trống
Các cửa đến khoang kề
với các két hàng
phải được thiết
kế và lắp đặt
sao cho tránh nước, lưu huỳnh hoặc hơi
hàng đi vào.
15.10.5. Đầu
nối để
lấy mẫu thử
Phải
có các đầu nối để
cho phép lấy mẫu thử
và phân tích hơi trong
các khoang trống.
15.10.6. Điều chỉnh
nhiệt độ hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.11.
Các axit
15.11.1. Vách
bao của két hàng
Tôn
vỏ tàu không được
tạo thành vách bao của các két chứa các axít
vô cơ.
15.11.2. Bọc
bằng các vật liệu chống ăn
mòn
Các phương án bọc
áo cho các két thép
và hệ thống ống liên
quan bằng các vật liệu chống
ăn mòn có thể
được Đăng kiểm xem xét. Độ
đàn hồi của lớp
áo không được nhỏ hơn
của tôn được
bọc.
15.11.3. Xem
xét tính ăn mòn
Trừ khi được
đóng hoàn toàn bằng
các vật liệu chống
ăn mòn hoặc được
lắp ráp với lớp
bọc được chấp nhận,
bề dày của vỏ
phải kể đến
tính ăn mòn của
hàng hóa.
15.11.4. Các
phương tiện đề
phòng nguy hiểm khi hàng bị
phun hoặc rò rỉ
Bích nối
của đường ống nạp và xả
hàng phải trang bị các tấm chắn, chúng có thể là loại di động,
đề phòng nguy hiểm của
hàng bị phun ra ngoài và ngoài ra, các
khay hứng cũng phải được trang bị đề
phòng hàng bị rò rỉ lên
boong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vì nguy cơ bốc hơi
hydro khi những chất này đang được
chở, các thiết bị điện phải tuân theo 10.2.3 (1), 10.2.3
(2), 10.2.3 (3), 10.2.3 (4), 10.2.3 (6) và 10.2.3 (7). Kiểu thiết bị
được chứng nhận
là an toàn phải thích hợp
cho việc sử dụng trong hỗn hợp hydro
- không khí. Các nguồn
gây lửa khác không được phép đặt
trong những không gian như thế.
15.11.6.
Phân cách hàng
khỏi các két dầu đốt
Các chất chịu sự quy định
của mục này phải được phân
cách khỏi các két dầu đốt, bổ sung cho các yêu cầu
về phân cách quy định ở 3.1.1.
15.11.7. Các
thiết bị để phát hiện sự rò rỉ
hàng
Phải trang
bị thiết bị thích hợp để phát hiện rò
rỉ hàng vào các khoang liền
kề.
15.11.8. Vật
liệu của hệ thống xả nước bẩn và hút khô trong buồng
bơm hàng
Các hệ thống xả nước
bẩn và hút khô trong buồng bơm hàng phải làm bằng
các vật liệu chống ăn mòn.
15.12.
Các sản phẩm độc (IBC Code 15.12)
15.12.1. Các
lỗ thải của hệ thống
thông hơi két hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Ở độ
cao B/3 hoặc 6 mét,
lấy giá trị nào lớn hơn, cao hơn boong thời tiết hoặc,
trong trường hợp két đặt ở
boong, cao hơn cầu thang lên xuống.
(2) Không
nhỏ hơn 6m bên trên cầu
thang phía mũi và lái, nếu lắp trong phạm vi 6 mét của cầu thang.
(3) Cách
bất kỳ cửa hoặc lỗ hút khí vào mọi buồng ở hoặc
buồng làm việc 15 mét.
(4) Độ
cao ống thông hơi có thể được giảm xuống còn 3 mét cao hơn
boong hoặc cầu thang phía mũi hoặc lái,
với điều kiện là phải có các van thông hơi tốc
độ cao có kiểu được Đăng kiểm chấp thuận, hướng hỗn hợp hơi - khí lên trên thành
dòng phụt không bị cản trở với vận tốc ra ít nhất là 30m/s.
15.12.2. Đầu
nối cho đường ống hồi
Các hệ thống thông
hơi két phải trang bị một đầu nối cho một đường hồi hơi vào thiết
bị trên bờ.
15.12.3. Các
yêu cầu đối với tàu chở các
sản phẩm
Những tàu để chở những
sản phẩm này phải:
(1) Không
được cho hàng vào cạnh các két dầu đốt;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Có
các hệ thống thông hơi két tách
biệt với các két chứa các sản phẩm không
độc (xem 3.7.2).
15.12.4. Áp
suất đặt van an toàn của két hàng
Áp suất đặt
của van an toàn của két hàng phải tối thiểu
bằng 0,02 MPa.
15.13.
Hàng được bảo vệ bằng chất phụ gia (IBC Code 15.13)
15.13.1. Kiểm
soát môi trường
Các hàng nhất định với
chỉ dẫn ở cột
"o" trong bảng của Chương 17 do bản chất cấu
tạo hóa học của chúng, ở
những điều kiện nhiệt độ nhất
định, khi lộ ra không khí hoặc tiếp xúc với chất
xúc tác sẽ bị trùng hợp, phân hủy, oxi hóa hoặc chịu các biến đổi hóa học khác.
Để giảm nhẹ xu thế này phải được thực hiện bằng cách cho các lượng nhỏ
các phụ gia hóa học vào trong hàng lỏng
hoặc bằng
cách kiểm soát môi trường két hàng.
15.13.2. Vật
liệu kết cấu
Tàu chở các hàng này phải được thiết kế sao cho loại trừ được
khỏi các két hàng và hệ thống làm hàng mọi vật
liệu kết cấu hoặc chất bẩn
có thể tác dụng như là chất
xúc tác hoặc phá hủy chất ức chế.
15.13.3. Ức
chế hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Tên
và lượng chất ức chế được thêm vào;
(2) Chất
phụ gia có phụ thuộc vào oxy hay không;
(3) Thời
gian chất ức chế được
cho vào và thời
gian hiệu quả;
(4) Các
giới hạn nhiệt độ xác định thời
gian hiệu quả của
chất ức chế;
(5) Biện
pháp xử lý nếu thời gian chuyến đi
vượt quá thời gian hiệu
quả của chất ức
chế.
15.13.4. Loại
trừ không khí như là một
phương pháp ngăn tự phản ứng
Các
tàu dùng cách loại trừ không
khí làm phương pháp ngăn sự oxy hóa của
hàng phải thỏa mãn yêu
cầu 9.1.3.
15.13.5. Sản
phẩm có
chứa chất phụ gia phụ thuộc vào oxy
Sản
phẩm có chứa chất
phụ gia phụ thuộc
vào oxy phải được chở không
cần làm trơ (trong
két có kích cỡ không lớn hơn
3000 m3). Những
hàng này phải không được chở
trong một két đòi hỏi được làm trơ
theo các yêu cầu
của 5.5 trong Phần
5 -TCVN 6259 -5 :2003.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hệ
thống thông hơi phải
được thiết kế sao cho loại bỏ được sự tắc
nghẽn do tích tụ của các chất
trùng hợp. Thiết bị thông hơi phải
thuộc kiểu có thể kiểm tra định kỳ để
bảo đảm sự
hoạt động đầy
đủ.
15.13.7. Ngăn
cản kết tinh hoặc
hóa rắn
Sự kết
tinh hoặc hóa rắn của các hàng thường được
chở ở trạng thái hóa lỏng
có thể dẫn đến
suy yếu tác dụng của chất ức chế ở
các phần của
hàng trong các két.
Sự nóng chảy lại theo sau đó có thể sản
sinh ra các túi chất lỏng không
được ức chế
kèm theo nguy cơ
trùng hợp nguy hiểm.
Để ngăn điều này, phải chú ý bảo đảm những hàng như
vậy không
lúc nào được phép kết tinh hoặc hóa rắn
toàn bộ hoặc bộ phận trong bất cứ phần nào
của két. Bất kỳ hệ thống
hâm cần thiết
nào cũng phải sao cho bảo đảm rằng
không có phần nào của két làm hàng trở nên quá nhiệt đến
mức độ sự trùng
hợp nguy hiểm có thể
bắt đầu. Nếu
nhiệt từ ống xoắn hơi có thể
gây ra quá nhiệt thì
phải sử dụng một
hệ thống hâm gián tiếp nhiệt độ
thấp.
15.14.
Hàng có áp suất hơi tuyệt đối lớn hơn 0,1013 MPa ở 37,8°C
15.14.1. Hệ
thống hàng
(Theo IBC
Code 15.14.1)
Đối
với những hàng nêu ở cột "o" trong
Bảng 8-E/17.1
liên quan đến mục này, phải trang
bị một hệ thống
lạnh cơ khí trừ khi hệ
thống hàng được thiết kế chịu đựng được
áp suất hơi của
hàng ở nhiệt độ 45°C.
15.14.2. Hệ
thống lạnh cơ khí (IBC
Code 15.14.2)
Một hệ
thống lạnh cơ khí phải là kiểu có
khả năng duy trì nhiệt độ chất
lỏng dưới nhiệt độ sôi ở
áp suất tính toán
của két hàng.
15.14.3. Hệ
thống lạnh cho tàu hoạt
động ở vùng biển hạn chế (Theo
IBC Code 15.14)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.14.4. Đầu
nối để
hồi các khí bị thoát ra (IBC
Code 15.14.4)
Đầu ống nối phải được trang
bị để đưa khí thoát
ra quay về bờ trong lúc nạp hàng.
15.14.5. Áp
kế
Mỗi
két hàng phải được trang bị một đồng hồ đo áp suất để báo áp suất ở
trên không gian hơi bên trên hàng.
15.14.6. Nhiệt
kế
Phải trang bị các nhiệt
kế ở bên trên và dưới đáy mỗi két khi hàng đòi hỏi phải được làm mát.
15.14.7. Giới
hạn cho phép nạp hàng vào két lớn nhất
1. (IBC
Code 15.14.7.1)
Các két hàng phải được
thiết kế không cho nạp hàng đầy quá 98%
ở nhiệt độ
liên quan (R).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thể tích lớn nhất (VL)
của hàng nạp vào một két phải là:

Trong đó:
V
: Thể tích két.
rR :Tỷ
trọng tương đối của hàng ở nhiệt độ liên quan (R).
rL
: Tỷ trọng tương đối của hàng ở
nhiệt độ nạp hàng (L).
R
: Nhiệt độ liên quan là nhiệt độ ở đó
áp suất hơi hàng tương ứng với
áp suất đặt của van giảm áp.
3.
(Theo IBC Code 15.14.7.3)
Phải chỉ
rõ giới hạn nạp hàng cho phép lớn nhất cho mỗi két đối với
mỗi nhiệt độ nạp
hàng tương ứng và đối
với mỗi nhiệt độ liên quan cực đại tương ứng trong
danh mục được Đăng kiểm
chấp thuận.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.16.
Nhiễm bẩn hàng (IBC Code 15.16)
15.16.1. Không
được làm nhiễm bẩn hàng bởi
chất kiềm và a xít
Khi cột
"o" Bảng 8-E/17.1
liên quan đến mục này, các chất kiềm hoặc a xít như sút ăn da hay axít sunfuaric,
không cho phép gây nhiễm bẩn hàng.
15.16.2. Không
làm nhiễm bẩn bởi nước
Khi cột "o"
Bảng 8-E/17.1
liên quan đến mục này, nước không được
phép gây nhiễm bẩn hàng này. Ngoài ra, các quy định sau được
áp dụng:
(1) Các
cửa hút không khí đến các van giảm áp suất/chân
không của các két chứa hàng phải đặt
tối thiểu là cao hơn boong thời tiết.
(2) Nước
hoặc hơi nước không được dùng làm môi
chất truyền nhiệt ở trong hệ thống điều chỉnh nhiệt độ
của hàng theo yêu cầu của Chương 7.
(3) Hàng
không được chở
trong các két kề với những két lắng hoặc các
két hàng chứa
nước dằn hoặc nước
tràn hoặc hàng khác có chứa nước có thể có phản
ứng nguy hiểm. Các bơm,
ống và đường thông hơi phục vụ
các két như thế phải cách ly khỏi các thiết bị tương
tự phục vụ các két chứa hàng. Đường ống
từ các két lắng
hoặc đường ống dằn không được qua các két chứa hàng trừ khi được đặt
trong đường hầm.
15.17.
Yêu cầu thông gió tăng cường (IBC Code 15.17)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với
một số sản phẩm
nhất định, hệ
thống thông gió nêu
tại 12.2.3
phải có sản lượng tối thiểu ít nhất là 45 lần
thay đổi không khí trong
một giờ dựa trên
tổng thể tích của
khoang. Các ống xả của hệ
thống thông gió phải xả ra ở
khoảng cách ít
nhất 10 mét cách các cửa vào các buồng ở,
các khu vực làm việc hoặc các không gian tương
tự khác, và cửa
hút của các hệ thống thông
gió phải ít nhất cao hơn boong két 4 mét.
15.18.
Yêu cầu đặc biệt đối với buồng bơm hàng
15.8.1. Yêu
cầu đặc biệt đối
với buồng bơm hàng
Đối với một
số sản phẩm nhất định,
buồng bơm hàng phải nằm
ở độ cao của boong hoặc các
bơm hàng phải được đặt ở
trong két hàng.
15.19.
Kiểm soát việc tràn hàng
15.19.1. Phạm vị áp dụng(IBC
Code 15.19.1)
Các quy định
của mục này được
áp dụng khi có chỉ dẫn riêng ở trong
cột "o" Bảng 8-E/17.1
và chúng bổ sung cho các yêu
cầu đối với
các thiết bị đo.
15.19.2. Báo
động sự cố
điện (IBC Code 15.19.2)
Trong từng trường hợp
một hệ thống nạp hàng bất kỳ bị sự cố điện
phải có tín hiệu báo động cho người vận
hành liên quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải có một
hệ thống để dừng
việc nạp hàng ngay lập tức trong
trường hợp bất kỳ một
hệ thống nào cần
thiết cho việc
nạp hàng an toàn không hoạt động
được.
15.19.4. Thử
thiết bị báo động mực chất
lỏng (IBC Code 15.19.4)
Các thiết
bị báo mực chất lỏng
phải có khả năng thử được
trước khi nạp hàng.
15.19.5. Sự
độc lập của thiết bị báo mực
chất lỏng cao (IBC Code
15.19.5)
Hệ thống
báo mực chất lỏng
cao theo yêu
cầu ở 15.19.6 phải độc
lập với hệ thống
kiểm soát tràn yêu cầu
bởi 15.19.7 và
độc lập với
thiết bị yêu cầu ở 13.1.
15.19.6. Lắp
đặt thiết bị báo mực chất lỏng
cao (IBC Code 15.19.6)
Các két
hàng phải lắp một
thiết bị báo động mực chất lỏng cao
bằng ánh sáng và âm
thanh thỏa
mãn yêu cầu ở
từ 15.9.1 đến 15.19.5 cho biết khi nào mực chất
lỏng trong
két hàng đạt
đến trạng thái đầy bình thường. Thiết bị phát
hiện mực chất
lỏng cho thiết bị báo động mực
cao phải có kiểu được Đăng kiểm chấp thuận.
15.19.7. Các
yêu cầu đối
với hệ thống kiểm soát việc tràn két (IBC
Code 15.19.7)
Một hệ
thống kiểm soát việc
tràn két theo yêu
cầu của mục này phải:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Phát
tín hiệu báo động tràn bằng
ánh sáng và âm thanh
cho người điều khiển tàu;
và
(3) Tạo
ra tín hiệu đã được
định trước để
ngắt tuần tự
các bơm trên bờ hoặc các van hoặc cả
hai và các
van của tàu. Tín hiệu
cũng như việc ngắt
bơm và van, có thể tùy thuộc vào sự can thiệp của
người điều khiển.
(4) Các thiết
bị phát hiện mực
chất lỏng dùng cho các hệ thống
kiểm soát việc tràn
phải là kiểu được Đăng kiểm chấp thuận.
15.19.8. Tốc
độ nạp của két (IBC
Code 15.19.8)
Hệ thống kiểm soát
tràn két phải được thiết kế có xét đến tốc độ nạp
của két được đánh giá bởi công
thức sau đây và cũng phải tính đến áp suất
tính toán của hệ thống ống.
(m3/giờ)
Trong đó:
U :
Phần thể tích bị vơi (m3)
của mực chất lỏng mà tại đó tín hiệu hoạt
động.
t :
Thời gian (giây) cần
thiết từ lúc bắt đầu có tín hiệu đến lúc dừng hoàn toàn
dòng chảy của hàng vào trong két, nó là tổng thời gian cần thiết
cho từng bước trong
chuỗi các hoạt động tuần tự như phản ứng của
người vận hành với tín hiệu, dừng bơm và đóng các van.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.20.1. Nhiệt
độ chuyên chở của hàng
Nhiệt độ chuyên chở của
hàng phải được duy trì dưới 100°C để
ngăn chặn xuất hiện phản ứng tự
duy trì, phân hủy tỏa
nhiệt.
15.20.2. Yêu
cầu đối với các két áp lực rời
Hàng không được chở
trong các két áp lực rời gắn cố định
vào boong của két, trừ khi:
(1) Các
két được cách ly khỏi lửa một cách đầy đủ.
(2) Các
két phải có một hệ thống tràn nước sao cho nhiệt độ hàng được duy
trì ở dưới 100°C
và sự tăng
nhiệt độ trong két không vượt quá 1,5°C/giờ
đối với lửa ở nhiệt độ 650°C.
15.21.
Cảm biến nhiệt
Các cảm biến nhiệt phải
được dùng theo dõi nhiệt độ bơm hàng để phát hiện sự quá nhiệt do hỏng bơm.
15.22.
Yêu cầu vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy định trong mục
này không phải là các điều kiện duy trì phân cấp
yêu cầu cần kiểm tra mà là các quy định mà chủ tàu, chỉ
huy tàu, các cá nhân khác liên quan đến vận hành tàu
phải tuân theo.
15.22.2. Dung
dịch amoni nitrat không lớn hơn
93% theo trọng lượng
1. (IBC
Code 15.2.2)
Các két và thiết bị
cho dung dịch amoni nitrat phải độc
lập với các két và thiết bị chứa các hàng
hoặc các sản phẩm dễ cháy khác. Thiết bị mà trong khi làm việc
hoặc khi có khuyết tật, có thể làm
thoát các sản phẩm dễ
cháy vào hàng, ví dụ chất bôi trơn,
không được
sử dụng. Các két không được
dùng làm két dằn bằng nước biển.
2. (IBC
Code 15.2.3)
Trừ khi được sự chấp
thuận rõ ràng của chính quyền hành chính, các
dung dịch amoni
nitrat không
được chở trong các két mà trước đó
đã chở các
hàng khác trừ khi các két và các thiết bị liên quan đã được làm sạch,
được Chính quyền
chấp nhận.
3. (IBC
Code 15.2.5)
Nếu nhiệt
độ trung bình của hàng đạt đến 145°C,
một mẫu thử của hàng phải được pha loãng
với tỷ lệ 10 phần nước cất hoặc nước bị khử hết
khoáng chất với một phần hàng theo trọng
lượng và nồng độ axit (pH) phải được
xác định bằng giấy hoặc que chỉ thị có khoảng hẹp.
Việc đo nồng độ axit
(pH) phải được tiến hành 24 giờ
một lần. Nếu nồng độ
axit (pH) thấy ở dưới
4,2 phải phun khí amoniac vào trong hàng
cho đến khi nồng độ axit (pH) đạt đến 5.0.
4. (IBC
Code 15.2.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. (IBC Code
15.2.9)
Gia công
nóng đối với các
két, đường ống và thiết
bị đã tiếp
xúc với dung dịch amoniac nitrat chỉ
được làm sau khi mọi dấu vết của amoni
nitrat đã được
rửa sạch, bên
trong cũng như bên ngoài.
15.22.3. Cacbon
đisunfua
1. Vận
chuyển có đệm
nước (Theo IBC
Code 15.3.7)
Một đệm nước phải
được tạo ra trong giếng này trước
khi định tháo bơm, trừ khi két đã được xác nhận là đã
khử khí.
2. Vận
chuyển có đệm khí trơ
(1) (IBC
Code 15.3.19)
Không
khí không được phép vào trong két
hàng, bơm hoặc ống hàng trong khi khí cacbon đisunfua
vẫn còn chứa trong hệ
thống.
(2) (IBC
Code 15.5.8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) (IBC
Code 15.3.21)
Một
vòi rồng có áp lực nối với họng nước được
nối sẵn sàng sử dụng ngay lập tức trong
suốt quá trình nhận hàng và trả
hàng khi nhiệt độ khí quyển cho phép.
15.22.4. Hydro
peroxit quá 60%
nhưng không quá 70% theo trọng lượng
1. (IBC
Code 15.5.3)
Các buồng
bơm không được dùng cho các
hoạt động chuyển
hàng.
2. (IBC
Code 15.5.8)
Hàng phải được
cho ra khỏi tàu
nếu sự tăng nhiệt độ của hàng vượt quá tốc
độ 2°C/giờ trong
vòng 5 giờ hoặc nhiệt độ trong két vượt 40°C.
3. (Theo
IBC Code 15.5.12)
Chỉ
có những dung dịch hydro peroxit
có tốc độ phân hủy cực đại là 1% một năm ở
25°C mới được
chở. Việc chứng
nhận của đại lý chở hàng rằng sản phẩm thỏa mãn tiêu
chuẩn này phải trình cho thuyền trưởng và được giữ trên
tàu. Đại diện kỹ thuật của
nhà máy sản xuất phải ở
trên tàu để
theo dõi hoạt động chuyển hàng và có thể kiểm
tra độ ổn định của hydro
peroxit.
Người đó phải xác nhận với thuyền
trưởng rằng
hàng được nạp xuống trong trạng
thái ổn định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. (IBC
Code 15.5.15)
Hydro
peroxit phải được
chở trong các
két hiệu quả
đã được làm sạch hoàn toàn và khỏi mọi dấu vết
của các hàng trước và hơi của
chúng hoặc nước dằn. Các qui trình kiểm tra, làm sạch, làm trơ
và nạp hàng của các két
phải tuân
theo MSC/Circ 394. Phải có một
chứng chỉ trên tàu
chỉ rằng đã tuân theo các quy trình của thông báo. Yêu
cầu làm trơ có thể được Chính quyền
hành chính bỏ qua đối với các hàng chuyên chở bằng
tàu nội địa
trong thời gian ngắn. Sự chú ý đặc
biệt về mặt
này rất quan trọng để bảo đảm chở an toàn hydro peroxit.
(1) Khi đang
chở hydro peroxit,
không được chở đồng thời
một hàng nào khác.
(2) Các
két đã chứa hydro peroxit có thể được dùng
để chở các hàng khác sau khi làm sạch theo quy
trình được nhấn mạnh ở MSC/Circ
394.
(3) Phải
chú ý thiết kế bảo đảm kết cấu két bên trong là tối thiểu,
không có chỗ ứ đọng và dễ kiểm tra bằng
mắt.
2. (IBC
Code 15.5.20)
Hàng
phải xả ra ngoài nếu sự tăng nhiệt của
hàng vượt tốc độ 2°C/giờ
trong vòng 5 giờ hoặc nhiệt độ trong
két vượt quá 40°C.
3.
(Theo IBC Code 15.5.24)
Chỉ
có những dung dịch hydroperoxit có tốc độ phân hủy
cực đại là 1% trong 1 năm ở 25°C
mới được chở. Phải trình cho thuyền trưởng và giữ
trên tàu chứng nhận của đại lý chuyên chở
rằng sản phẩm
thỏa mãn tiêu
chuẩn. Đại diện kỹ thuật của nhà sản xuất phải ở
trên tàu theo dõi hoạt động chuyển hàng và có khả năng
kiểm tra tính ổn
định của hydro peroxit. Người đó phải xác nhận
với thuyền trưởng rằng
hàng được nạp lên tàu ở trạng thái ổn
định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ thống đường
ống dùng để nhận/trả hyđro perôxit, khi đang vận chuyển hàng, phải
độc lập với các hệ thống đường ống
khác.
15.22.6. Hợp
chất nhiên liệu động cơ chống kích nổ chứa Ankyl chì
1. (IBC
Code 15.6.3)
Không được phép vào
các két vận chuyển những hàng này trừ khi Chính quyền
hành chính cho phép.
2. (IBC
15.6.4)
Phải phân
tích khí xác định hàm lượng chì để xác định bầu không
khí có được chấp nhận không trước khi cho phép người vào buồng
bơm hàng hoặc các khoang trống xung quanh két hàng.
15.22.7. Phốt
pho vàng hoặc trắng
1. (IBC
Code 15.7.1)
Phốt
pho phải luôn luôn được nạp, chở và xả dưới đệm nước
có chiều sâu tối thiểu là 760 mi-li-mét.
Trong lúc xả hàng, hệ thống
phải bảo đảm cho nước chiếm chỗ thể tích phot
pho được xả ra. Tất cả nước xả ra từ két phốt pho
chỉ được đưa trở lại thiết bị trên
bờ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phốt
pho phải được nạp ở nhiệt độ không vượt quá 60°C.
3. (IBC
Code 15.7.11)
Trong lúc chuyển
hàng, một ống mềm dẫn nước ở trên
boong phải nối với nơi cấp nước và giữ cho chảy trong suốt quá
trình hoạt động để mọi sự tràn của
phốt pho có thể được rửa đi ngay lập
tức bằng nước.
15.22.8. Propylen
oxit
1. (IBC
Code 15.8.2)
Trừ khi các két hàng
được làm sạch hoàn toàn, các sản phẩm này không được chở
trong các két đã dùng để chứa một trong ba sản phẩm trước đó là xúc tác sự
trùng hợp như:
(1) Các
axít vô cơ (ví dụ: sunfuaric,
clohydric, nitric)
(2) Các axit cacboxylic
và anhydrit (ví dụ: axit focmic, axetic)
(3) Các
axit carboxylic và halogen hóa (ví dụ: axit
cloraxetic);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Các
xút ăn da (ví dụ hydroxit natri, hyđroxit kali);
(5) Amoniắc
và các dung dịch amoniắc;
(6) Các
amin và dung dịch amin;
(8) Các chất ôxy
hóa.
2. (IBC
Code 15.8.3)
Trước khi nạp hàng,
các két phải được
làm sạch toàn bộ và
có hiệu quả để tẩy sạch mọi dấu vết của những
hàng trước đây ra khỏi két và
hệ thống ống
liên quan, trừ khi hàng ngay trước đó là
propylen oxit hoặc hỗn hợp etylen
oxit/propylen
oxit. Đặc
biệt chú ý trường
hợp có amoniắc
trong các két làm bằng
thép không phải là thép không gỉ.
3. (IBC
Code 15.8.4)
Trong mọi
trường hợp, tính hiệu
quả của
các qui trình làm sạch cho các két và hệ thống
ống liên quan phải được
kiểm tra bằng
cách thử hoặc
để kiểm tra hợp lý
để khẳng định
không có dấu vết
của các chất
axít và kiềm còn lại có thể gây
ra tình trạng nguy hiểm
khi có mặt của các sản phẩm này.
4. (IBC Code
15.8.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. (IBC
Code 15.8.7)
Các két
chở những sản phẩm
này có thể dùng để
chở các hàng khác sau khi làm sạch hoàn
toàn các két và hệ thống đường ống
liên quan bằng cách rửa
hoặc tẩy.
6. (Theo
IBC Code 15.8.14.2)
Các sản
phẩm phải được
nạp và xả sao cho sự thoát
hơi của
các két hàng ra ngoài trời
không xảy ra.
7. (IBC
Code 15.8.14.3)
Trong quá trình xả hàng,
áp suất trong két phải được
duy trì trên 0,007 MPa.
8. (Theo
IBC Code 15.8.18)
Hàm lượng oxy của
các két này phải được
duy trì ở dưới
2%.
9. (IBC
Code 15.8.19)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. (IBC
Code 15.8.23.4)
Các hệ
thống làm mát mà đòi hỏi
phải nén các sản phẩm không được
sử dụng.
11. (Theo
IBC
Code 15.8.25.2)
Những
sản phẩm chỉ được
vận chuyển tuân theo các sơ đồ
làm hàng đã được
Chính quyền chấp nhận. Mỗi một hệ
thống để nạp phải được trình
bày trên sơ đồ
làm hàng riêng biệt. Các sơ đồ
làm hàng phải chỉ ra toàn bộ
hệ thống ống
hàng và vị trí lắp đặt các bích đặc
cần thiết để thỏa mãn các yêu cầu cách ly đường ống ở trên.
Một bản
sao sơ đồ làm hàng đã được
chấp nhận phải giữ trên
tàu.
12. (IBC
Code 15.8.25.3)
Trước mỗi lần nạp đầu
tiên các sản
phẩm này và trước
mỗi lần trở lại công việc này lần sau, phải có chứng
chỉ xác nhận
sự cách li đường ống cần thiết đã đạt
được của người có
thẩm quyền mà Chính quyền cảng chấp thuận
và được giữ ở trên tàu.
Mỗi chỗ nối
giữa bích đặc và bích của đường ống phải được
người có trách nhiệm lắp có
dây và thiết bị
làm kín để đảm bảo không
xảy ra việc tháo lỏng ngẫu nhiên
các bích đặc.
13. (IBC
Code 15.8.26.1)
Không
két hàng nào được
đầy quá 98% chất lỏng
ở nhiệt độ
liên quan (xem 15.8.24).
14. (IBC
Code 15.8.26.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15. (IBC
Code 15.8.28)
Phần
không gian hơi của két hàng phải thử trước và sau khi nạp
để bảo đảm lượng oxy theo thể tích bằng hoặc nhỏ
hơn 2%.
16. (Theo
IBC Code 15.8.29)
Một ống
mềm dẫn nước có áp suất tới vòi phun khi nhiệt
độ môi trường cho phép, phải
được nối sẵn
để sử dụng được ngay trong lúc nạp và xả hàng.
15.22.9. Dung
dịch clorat natri
không lớn hơn 50% theo trọng lượng (IBC Code 15.9)
1. Các
két và thiết bị liên quan chứa sản phẩm
này có thể dùng cho những hàng khác sau khi làm
sạch toàn bộ bằng
cách rửa hoặc tẩy.
2. Trong
trường hợp các sản phẩm này tràn ra, tất cả chất
lỏng tràn ra phải được rửa sạch. Để giảm tối thiểu nguy cơ cháy,
chất lỏng tràn không được phép làm khô.
15.22.10. Các
hàng có áp suất hơi tuyệt đối lớn hơn 0,1013
MPa ở 37,8°C
1. (Theo
IBC Code 15.14.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. (IBC
Code 15.14.3)
Khi các tàu hoạt động
trong các khu vực giới hạn và vào thời gian hạn chế trong năm, hoặc trong các
chuyến đi có thời gian hạn chế, Chính quyền hành chính liên quan có thể miễn bỏ
các yêu cầu đối với một hệ thống lạnh. Ghi chú
về bất kỳ sự đồng ý nào như
vậy, có liệt kê các hạn chế vùng địa lý và
thời gian trong năm,
hoặc các thời gian giới hạn của hành trình,
phải được gộp vào các điều kiện chở
hàng trong giấy chứng nhận quốc tế
đối với việc chở xô
hóa chất nguy hiểm.
3. (IBC
Code 15.14.7.1)
Không két nào được đầy
quá 98% chất lỏng ở
nhiệt độ liên quan (R).
4. (IBC
Code 15.14.7.3)
Phải chỉ
ra các giới hạn nạp đầy két cực đại cho phép cho mỗi két hàng, tại mỗi nhiệt độ
nạp hàng tương ứng và đối với mỗi nhiệt độ liên quan
cực đại tương ứng trong một danh sách đã được
Chính quyền hành chính chấp nhận. Một bản
sao của danh sách phải luôn được thuyền
trưởng giữ trên tàu.
15.22.11. Sự
gây nhiễm bẩn hàng
1. (IBC
Code 15.16.1)
Khi cột "o"
Bảng 8-E/17.1 liên quan đến mục này, các chất kiềm
và axit như xút ăn da hoặc axit sunfuaric
không được phép gây nhiễm bẩn hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi cột "o"
Bảng 8-E/17.1 liên quan đến mục này, thì nước không
được phép làm hỏng hàng này. Ngoài ra, hàng không được
chở trong các két kề với két dằn
cố định hoặc các két nước trừ khi các két
đã rỗng và khô.
15.22.12 Kiểm
soát tràn hàng
1. (IBC
Code 15.19.3)
Việc
nạp hàng phải kết thúc ngay trong trường hợp một hệ thống bất
kỳ cần thiết cho việc nạp hàng an toàn không hoạt
động được.
2. (IBC
Code 15.19.8)
Tốc độ
nạp (LR) của két không
được quá:
(m3/giờ)
Trong đó:
U:
Thể tích bị vơi
(m3) ở mức tín
hiệu hoạt động.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHƯƠNG 16 YÊU CẦU VẬN HÀNH
16.1.
Lượng hàng tối đa cho phép cho mỗi két
16.1.1. Hướng
dẫn vận hành
Bản hướng dẫn
vận hành
được Đăng
kiểm chấp nhận phải có trên tàu. Bản hướng dẫn vận
hành phải bao gồm những nội dung nêu ở 16.2.
16.2.
Yêu cầu vận hành
16.2.1. Phạm
vi áp dụng
Các quy định trong mục
này không phải là điều kiện duy trì phân cấp nhưng là điều kiện mà chủ
tàu, thuyền trưởng và những
người liên quan đến vận
hành tàu phải tuân theo.
16.2.2. Lượng
hàng tối đa cho phép cho mỗi két (IBC Code 16.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Lượng
hàng cho phép chở trên tàu loại II
không quá 3000 m3 trong
két bất kỳ.
3. Các
két chở chất lỏng ở nhiệt độ môi trường
phải được nạp để sao cho tránh
cho két trở nên đầy chất lỏng trong
suốt hành trình, có xem xét đầy
đủ đến nhiệt
độ cao nhất mà hàng có thể đạt
tới.
16.2.3. Thông
tin về hàng (IBC
Code 16.2)
1. Một
bản sao IBC Code, hoặc các điều lệ quốc
gia kết hợp với các quy định của IBC Code phải có trên mỗi
tàu thuộc phạm vi của IBC Code.
2. Mọi
hàng định chở xô trên tàu phải được nêu
trong các hồ sơ vận chuyển hàng bằng tên kỹ thuật chính
xác. Khi hàng là một hỗn hợp, phải có phân tích chỉ
ra các thành phần nguy hiểm góp phần quan trọng
đến tính nguy hiểm của sản phẩm, hoặc
có sự phân tích đầy đủ nếu có thể. Sự phân tích ấy phải được xác nhận của
nhà sản xuất hoặc phòng thí nghiệm chuyên
ngành được Chính quyền hành chính công nhận.
3. Thông
tin phải có trên tàu và sẵn sàng phục vụ cho mọi việc
liên quan, cho biết số liệu cần thiết cho việc chở
hàng an toàn. Thông tin này phải bao gồm sơ đồ sắp
xếp hàng và được đặt ở nơi
có thể tiếp cận, nêu rõ tất cả hàng trên
tàu, kể cả mỗi hóa chất được chở:
(1) Một
bản mô tả đầy đủ
tính chất lý hóa, gồm cả tính dễ phản
ứng cần thiết cho việc chứa đựng hàng an toàn;
(2) Biện
pháp tiến hành trong trường hợp tràn và rò rỉ;
(3) Phương
tiện chống sự tiếp xúc gây tai nạn cho người;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5) Phương
pháp chuyển hàng, làm sạch két, thoát khí và dằn tàu;
(6) Đối
với những hàng yêu cầu được làm ổn định hoặc được ức chế theo 15.1, 15.5.1-11, 15.5.2-9
hoặc 15.13.3 thì
phải từ chối chở nếu không
được cấp giấy chứng nhận theo những mục này.
4. Nếu
thông tin đầy đủ cần cho việc vận chuyển an toàn của
hàng không có thì phải từ chối chở hàng
5. Các
hàng tỏa ra hơi độc cao mà không cảm thấy được
thì không được chở trừ khi có chất
phụ gia để nhận biết được cho vào hàng.
76
6. Khi
cột "o" Bảng
8-E/17.1 liên quan đến mục này, độ nhớt
của hàng ở 20°C
phải được chỉ rõ trong hồ
sơ vận chuyển hàng
và nếu độ nhớt của
hàng vượt quá 25 mPa.s ở 20°C thì
nhiệt độ khi hàng có độ nhớt 25 mPa.s phải được
chỉ rõ trong
hồ sơ vận
chuyển hàng.
7. Khi
cột "o" Bảng
8-E/17.1 liên quan đến mục này,
độ nhớt của
hàng ở 20°C
phải được xác định trong tài liệu
vận chuyển hàng và nếu
độ nhớt hàng vượt
quá 60 mPa.s
ở 20°C thì
nhiệt độ khi hàng có độ
nhớt 60 mPa.s phải được chỉ
rõ trong tài liệu
vận chuyển hàng.
8. Khi cột
"o" Bảng
8-E/17.1
liên quan đến
mục này và có khả năng hàng được
xả trong khu vực đặc biệt, độ
nhớt hàng ở 20°C
phải được xác định
trong hồ sơ vận chuyển hàng và nếu độ nhớt hàng
vượt 25 mPa.s ở 20°C thì
nhiệt độ khi hàng có độ
nhớt 25 mPa.s phải được chỉ
rõ trong hồ sơ vận
chuyển hàng.
* Vùng đặc
biệt được định nghĩa trong qui định 1(7) Phụ lục II của MARPOL 73/78.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2.4. Đào
tạo thuyền viên (IBC
16.3)
1. Phải
tham khảo các quy định
của Công ước quốc
tế về
tiêu chuẩn đào tạo, cấp bằng và đi ca
cho thuyền viên 1978, và đặc biệt
là "Yêu cầu bắt buộc
tối thiểu đối với
việc đào tạo và trình
độ của các thuyền trưởng,
sĩ quan và thủy thủ của
các tàu dầu hóa chất"
- Qui định V/2 Chương V của Phụ lục Công ước và
Nghị quyết 11 của Hội nghị
Quốc tế về đào
tạo, cấp bằng
và đi ca thuyền viên 1978.
2. Tất
cả thuyền
viên phải được đào tạo thích đáng
trong việc sử
dụng trang bị bảo vệ và được đào tạo cơ bản trình tự phù hợp
với trách nhiệm
của họ trong
các điều kiện sự
cố.
3. Thuyền
viên có trách nhiệm
trong việc làm hàng
phải được huấn luyện thích
đáng các trình tự xếp dỡ
hàng.
4. Các
sĩ quan phải được đào tạo về qui
trình ứng cứu khẩn cấp để
xử lý các tình trạng rò, tràn
hoặc cháy liên quan đến
hàng, trên cơ sở tài liệu HƯỚNG
DẪN SƠ CỨU
DÙNG TRONG CÁC TAI NẠN LIÊN QUAN ĐẾN HÀNG NGUY HIỂM
(MFG) và các điều
khoản liên quan đến
STCW Code, phần A và B, và phải có đủ số
lượng thuyền viên được hướng dẫn và
luyện tập về
sơ cứu cần thiết đối với hàng được chở.
16.2.5.
Cửa và lối
vào két hàng (IBC 16.4)
1. Trong
lúc xếp dỡ và chở
hàng tạo ra hơi dễ cháy hoặc độc hoặc cả hai hoặc khi dằn
tàu sau khi xả các hàng này,
hoặc khi nạp và xả hàng, các nắp két
hàng phải luôn luôn đóng kín. Với mọi loại hàng nguy
hiểm, các nắp két hàng, các cửa
vào khoảng vơi,
các cửa quan sát và các nắp
vào rửa két chỉ
được mở
khi cần thiết.
2. Không
được vào các két hàng, các khoang trống
xung quanh các két đó,
các khoang làm hàng hoặc những không
gian kín khác trừ khi:
(1) Khoang
không có hơi
độc và không thiếu ôxi;
hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Không
được vào các không
gian này khi có nguy cơ gây cháy tự nhiên, trừ
khi dưới sự giám sát của sĩ quan có trách
nhiệm.
16.2.6.
Việc cất giữ các mẫu
thử hàng (IBC
Code 16.5)
1. Các mẫu
thử cần được giữ trên
tàu và phải
được cất
gọn ghẽ ở khoang được
chỉ định nằm
trong khu vực hàng
hoặc trường hợp đặc biệt,
ở chỗ khác
theo sự chấp thuận của Chính quyền
hành chính.
2. Khoang
cất chứa mẫu phải:
(1) Được
chia thành ngăn để tránh làm dịch chuyển các chai trong
lúc đi biển;
(2) Được
làm bằng vật liệu
hoàn toàn chịu được các chất
lỏng khác nhau dự định được cất giữ;
(3) Trang
bị hệ thống
thông gió phù hợp.
3. Các
mẫu thử dễ
phản ứng với các mẫu khác có thể gây nguy hiểm
không được cất gần nhau.
4. Các
mẫu thử không để trên tàu lâu hơn thời gian cần thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Khi
có khả năng phản ứng
nguy hiểm của hàng như trùng hợp, phân hủy, sự
không ổn
định nhiệt hoặc tỏa khí do
quá nhiệt cục bộ của
hàng trong két của chúng hoặc đường ống liên quan, những
hàng như vậy phải được nạp, chở và cách ly
hoàn toàn với những sản phẩm khác có nhiệt độ đủ lớn để gây phản
ứng của hàng đó (xem 7.15
(4)).
2. Các
ống xoắn hâm nóng trong két chở
sản phẩm này phải được che chắn
hoặc bảo vệ bằng các phương tiện tương đương.
3. Các
sản phẩm nhạy cảm với nhiệt không được chở trong
các két đặt trên boong mà không được cách nhiệt.
4. Để
tránh bị nóng lên, các loại hàng này
không được chở trong các két đặt trên
boong.
16.2.8. Yêu
cầu vận hành bổ sung
Trong Phần này, các yêu
cầu vận hành bổ sung được nêu ở 3.8, 12.4,
14.3, 15.20,
16.2, 19.13.
16.3.
Điều kiện chở các sản phẩm (Theo IBC Code 16A.1.1 và 16A.2.1)
16.3.1. Phạm
vi áp dụng
Các quy định ở 16.3 không phải là điều kiện duy trì cấp nhưng
là điều kiện mà chủ tàu,
thuyền trưởng hoặc những người có liên quan tới vận
hành tàu phải tuân thủ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều kiện chở
các sản phẩm được xếp vào các chất lỏng độc
loại A, B hoặc C trong
cột "c" Bảng
8-E/17.1 và các sản phẩm
được liệt kê
trong Giấy chứng nhận quốc tế về sự phù hợp
đối với việc chở hóa chất nguy hiểm phải phản ánh các yêu cầu của Qui định
5A Phụ lục II của
MARPOL 73/78.
16.3.3. Điều
kiện chở đối
với các sản
phẩm hạn chế (IBC Code 16A.2.2)
Một chất
nhóm B có nhiệt độ nóng chảy bằng
hoặc lớn hơn 15°C
không được chở trong một két hàng có bất
kỳ ranh giới nào do tôn vỏ tạo
thành mà chỉ được chở
trong một két hàng có lắp hệ thống hâm
hàng.
16.4.
Sổ tay qui trình và trang thiết bị để xả chất lỏng độc hại (IBC Code 16 A 3.1)
16.4.1. Sổ
tay qui trình và trang thiết bị để xả
chất lỏng độc hại
Mỗi
tàu phải có một sổ tay qui trình và trang thiết bị để xả chất lỏng
độc hại tuân theo các qui định của các tiêu chuẩn
về qui trình
và trang thiết bị đã được Chính quyền hành chính chấp nhận.
CHƯƠNG 17 TÓM TẮT CÁC YÊU CẦU TỐI THIỂU
(Theo
IBC Code Chương 17)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17.1.1. Phạm
vi áp dụng
Các yêu
cầu đối với mỗi sản phẩm được
nêu ở cột
"e" đến "o”
Bảng 8-E/17.1
áp dụng cho tàu theo
các quy định liên quan đến
bảng này. Nội dung của mỗi cột
trong Bảng
8-E/17.1
như dưới đây. Ngoài ra, các yêu
cầu tối thiểu đối
với tàu chở những
hỗn hợp các chất
lỏng độc hại chỉ
gây nguy hiểm
ô nhiễm và
các chất được tạm thời
đánh giá theo Qui định 3 (4) Phụ lục II của MARPOL 73/78 phải thỏa
mãn yêu cầu của Đăng kiểm.
(1) Tên
sản phẩm (cột a)
Các tên
sản phẩm không đồng
nhất với các tên cho trong các văn
bản trước của IBC Code hoặc BCH Code
hãy xem giải
thích lại mục tra cứu của các hóa chất.
Các sản phẩm được đánh dấu “*”cũng
thuộc phạm vi áp dụng của Phần 8-D.
(2) Số UN
(cột b)
Số này liên
hệ với mỗi sản phẩm được
nêu trong các khuyến nghị do Ủy
ban chuyên viên Liên hợp quốc về
vận chuyển các hàng nguy hiểm đề xuất.
Các số UN có sẵn được cho chỉ để
thông báo.
(3) Loại
chất ô nhiễm (cột
c)
Chữ
cái A, B, C hoặc D chỉ
loại chất ô nhiễm của
sản phẩm theo
Phụ lục II của MARPOL 73/78. "III" là chỉ
những sản phẩm
không thuộc
các chất loại A, B, C
hoặc D.
Loại chất ô
nhiễm trong ngoặc đơn
chỉ những sản phẩm được phân loại tạm thời và số liệu tiếp theo
là cần thiết
cho việc hoàn thiện sự đánh giá mức độ ô nhiễm
nguy hiểm của chúng. Cho đến khi mức độ ô nhiễm
nguy hiểm được xác định thì
loại ô nhiễm
này mới được qui định sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
"S" có
nghĩa là sản phẩm được
kể đến trong Phần
này vì sự nguy hiểm cho tính
an toàn.
"P"
có nghĩa là sản phẩm nêu
ở Phần này
vì sự nguy hiểm do ô nhiễm.
"S/P" nghĩa
là các sản phẩm nêu
ở Phần
này vì sự nguy hiểm cho tính
an toàn và ô nhiễm.
(5) Kiểu
tàu (cột c)
1 =
Tàu loại I (xem 2.1.2)
2 =
Tàu loại II (xem 2.1.2)
3 =
Tàu loại III (xem 2.1.2)
(6) Kiểu
két (cột f)
1 =
Két rời (xem 4.1.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G =
Két trọng lực (Xem 4.1.3).
P =
Két áp lực (xem 4.1.4).
(7) Thông
hơi két (cột g)
Hở:
Thông hơi tự nhiên
Kiểm soát: Thông
hơi được kiểm
soát
SR: van an toàn
(8) Kiểm
soát môi trường két
* (cột h).
Trơ:
Làm trơ (xem 9.1.2 (1))
Đệm:
Lỏng hoặc khí (9.1.2 (2))
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông
hơi: Tự nhiên
hoặc cưỡng bức (xem
9.1.2 (4))
Để trống
có nghĩa là không có hướng
dẫn riêng nào đối
với việc kiểm soát môi trường két.
(9) Thiết
bị điện
(cột i')
các cấp nhiệt độ T1
đến T6.
(cột i'')
các nhóm thiết bị IIA, IIB hoặc
IIC.
Các cấp
nhiệt độ và các nhóm thiết bị như
được định nghĩa trong xuất bản của Hội
đồng kỹ thuật điện Quốc tế 79 (phần 1, phụ lục
D, các phần 4, 8
và 12)
(cột i''')
Có: Nhiệt độ bắt
cháy quá 60°C (thử cốc kín) (xem 10.1.6)
Không:
Nhiệt độ bắt cháy không quá 60°C
(thử cốc kín) (xem 10.1.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF: Sản phẩm không dễ
cháy (xem 10.1.6)
(10) Đo lường
(cột J)
O: Đo hở
(13.1.1 (1)).
R: Đo giới hạn (13.1.1
(2)).
C: Đo
kín (13.1.1 (3)).
I: Đo
gián tiếp (13.1.1(3)).
(11) Phát
hiện hơi * (cột k)
F: Các hơi dễ cháy.
T: Các hơi
độc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(12) Chữa
cháy (cột l)
A: Bọt chịu được cồn
hoặc bọt đa năng.
B: Bọt thường, bao gồm
tất cả các bọt mà không phải kiểu chịu cồn,
kể cả các bọt fluor protein và bọt tạo màng nước (AFFF).
C:
Phun sương nước.
D: Các hệ
thống bọt hóa học khô, khi được dùng có thể cần hệ
thống nước phụ vào để làm mát ranh giới két. Hệ thống này thông thường được
trang bị với số lượng đủ
hệ thống cứu
hỏa chuẩn chính được xác định ở 5.1.1 đến 5.1.6 Phần V (điều II-2/4
của Công ước SOLAS 1974 như đã được sửa đổi).
No: Không qui định
riêng theo tổ hợp ký hiệu của hệ thống chữa cháy như
sau:
A, D:
"A" phải được trang bị, "D" có thể được trang bị như hệ
thống tùy chọn.
B, D:
"B" phải được trang
bị, "D" có thể được trang bị như hệ thống tùy chọn.
A, C/D:
"A" phải được trang bị, "C" và "D",
hoặc "C" hoặc
"D" có thể
được trang bị như hệ thống tùy chọn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, D:
"C" hoặc "D" phải được trang bị. Tuy nhiên, nếu các tàu chỉ
chủ yếu chở một sản phẩm thì có thể trang bị
một hệ thống dập lửa cho hệ thống được
chỉ ra ở cột
(1) Bảng 8-E/17.1.
(13) Vật
liệu chế tạo (cột m)
N: Xem 6.2.2.
Z:
Xem 6.2.3.
Y: Xem 6.2.4.
Chỗ
trống có nghĩa là không có hướng dẫn
riêng cho vật liệu
(14) Thiết
bị bảo vệ mắt và hô hấp * (cột n)
E: Xem 14.2.8.
Chỗ trống
cho biết là không có hướng dẫn riêng cho thiết bị bảo vệ mắt và hô hấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đoạn trong ngoặc
chỉ các đoạn của luật IBC
Bảng
8-E/17.1 Tóm tắt các yêu
cầu tối thiểu (Bổ sung)
a
b
c
d
e
f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h
i'
i''
i'''
j
k
l
m
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
sản phẩm
Số
UN
Loại
ô nhiễm
Nguy
hiểm
Kiểu
tàu
Kiểu
két
Thông
hơi két
Kiểm
soát môi trường két
Thiết
bị điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phát
hiện hơi
Chữa
cháy
Vật
liệu chế tạo
Bảo
vệ môi trường hô hấp và mắt
Các
yêu cầu riêng (xem chương 15)
Cấp
Nhóm
Điểm
bắt cháy >60°C
Acetochlo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
2
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Alkyl(C7-C1
1) phenol poly (4-12) ethoxylate
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6),
16.2.3-9(16.2.9)
Ammonium bisulphit
dung dịch (≤ 70%)
D
S
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
T
Không
Y5
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1),
16.2.7-1 ~16.2.7-3
(16.6 1~16.6.3)
Bromochloromethan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
2G
K.soát
Không
NF
R
T
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
iso-Propylamine
dung dịch (≤ 70%)
C
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
C,D
N1
E
15.12
(15.12), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
N3
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
3,4-Dichloro-1-butin
B
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
C
F-T
A, B,
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12.3
(15.12.3), 15.17 (15.17),
15.19.6 (15.19.6)
Icosa
(oxypopan-2,3-diyl)
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)
N-(2-Methoxy-1-methyl
ethyl)-2-ethyl-6-methyl
chloroacetanilide
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
3
2G
K.soát
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6),
Nitroethane
(D)
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
IIB
Không
R
F-T
A(u)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1),
15.19.6 (15.19.6), 16.2.7-1
(16.6.1), 16.2.7-2 (16.6.2),
16.2.7-4 (16.6.4)
Nitrioethane
(80%)/ Nitrioethane
(20%)
D
S
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
R
F-T
A(u)
N4
Không
15.16.1
và 15.22.11-1(15.16.1), 15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1-16.2.7-3 (16.6.1~16.6.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch
sulphonates 60%-65%
B
P
3
2G
Hở
Không
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
Không
16.2.6
A
xít axêtic
D
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Z
E
15.11.2
~ 15.11.4,
(15.11.2 ~ 15.11.4), 15.11.6
~ 15.11.8, (15.11.6
~ 15.11.8), 15.19.6
(15.19.6)
Anhdrít
axêtic
1751
D
S
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
T2
IIA
Không
R
F-T
A
Y1
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xyanohyrin axeton
1541
A
S/P
2
2G
K.soát
Không
T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
A
Y1
E
15.1
(15.1), 15.12
(15.12), 15.17 (15.17), 15.18
(15.18), 15.19 và
15.22.12 (15.19), 16.2.7-1 ~
16.2.7-3 (16.6.1
~ 16.6.3)
Axetonitrin
1648
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.12
(15.12),
15.19.6 (15.19.6)
Dung dịch acrylamit
( ≤ 50 % )
2074
D
S
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
NF
C
Không
Không
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.13 (15.13),15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1),
15.19.6 (15.19.6), 16.2.7-1 (16.6.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2218
D
S
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
FT
A
Y1
Không
15.13
(15.13), 16.2.7-1
(16.6.1), 15.19.6
(15.19.6)
Acrylonitril
1093
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
T1
IIB
Không
C
FT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N3,
Z
E
15.12
(15.12), 15.13 (15.13), 15.17
(15.17), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
Adiponitril
2205
D
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
IIB
Có
R
T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhôm clorua kỹ thuật
( > 90 % )
B
S/P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A, C
Y1
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-5 (16.2.6) 16.2.3-9 (16.2.9), 16.3.3 (16A.2.2)
Rượu (C12 -
C15)
poly (1-6) etoxylat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
2
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Rượu (C12 -
C15)
poly (7-19) etoxylat
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)
Rượu
(C12 -
C15)
poli (20+) etoxylat
C
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
poly (3-6) etoxylat
A
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Rượu (C6 -
C17)
(bậc hai)
Poly (7-12) etoxylat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6) 16.2.3-9(16.2.9)
A
xit sunfonic ancan (C14 -
C17), muối
natri 60-65% trong nước
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
O
Không
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ancan (C6 -
C9)
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Poliete ancaryl (C9 -
C20)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6)
Copolime piriđin
acrylat-vinyl
Aklkyl
trong toluen
C
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hỗn
hợp ankylbenzen,
ankylidan, ankylidel (mỗi
C12 -
C17)
A
P
2
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F
A
Không
15.19.6(15.19.6)
Ankyl benzen (C5 -
C8)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Có
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6(15.19.6)
Axit
sunfonic ankylbenzen
2584
2586
C
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Axit
sunfonic ankylbenzen,
dung dịch muối
Natri
C
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
Không
Không
16.2.3-7
~ 16.2.3-9 (16.2.7 ~ 16.2.9)
Nitrat ankyl (C7 -
C8)
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 15.20 (15.20),
16.2.7-1 ~
16.2.7-3 (16.6.1 ~
16)
Rượu alyl
1098
B
S/P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
T2
IIB
Không
C
F-T
A
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Clorua alyl
1100
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A
E
15.12
(15.12), 15.17 (15.17)
15.19 và 15.22.12(15.19)
Dung dịch clrua
nhôm (≤ 30%) axit clohidric (< 20%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
1G
IK.soát
Không
NF
R
T
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
(f)
15.11
(15.11)
Etanol 2- (2
aminoetoxi)
3055
D
S
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A, D
N2
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(D)
S
3
2G
Hở
Không
T2
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A
N1
Không
N -Aminoetyloiperazin
2815
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Có
R
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N2
Không
15.19.6
(15.19.6)
2-Amino-2etyl-1-propanol
(≤ 90%)
D
S
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
N1
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Amoniac
nước (≤ 28%)
2672
(m)
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
T
A, B,
C
N4
E(a)
Dung dịch amoni nitrat
(≤ 93%)
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
1G
Hở
Không
NF
O
Không
Không
Y4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.2
và 15.22.2 (15.2),
15.11.4 (15.11.4), (15.11.6),
15.18 (15.18),
15.19.6 (15.19.6)
Dung dịch amoni sunfit
(≤ 45%)
2683
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A
N1
E
15.12
(15.12) 15.16.1
và 15.22.11-1
(15.6.1), 15.17 (15.17), 15.19 và
15.22.12 (15.19) 16.2.7 (16.6)
~ 16.2.7-3
(16.6.1 ~
16.6.3)
Dung dịch
amonixynat (≤ 25% )/ Amoni tiosunfat
(≤ 20%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
P
3
2G
Hở
Không
NF
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Dung dịch amoni
tiosunfat (≤ 60%)
(C)
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
NF
O
Không
Không
Không
16.1.3-9
(16.2.9)
Amyl axetat
(mọi đồng
phân)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Anilin
1547
C
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Có
C
T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12
(15.12), 15.17
(15.17), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
Ankylat máy bay
(parafin C8
và iso- parafin BPT 95-120°C)(bb)
(C)
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
B
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1114
(t)
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A, B
Không
15.12.1
(15.12.1), 15.17 (15.17), 15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Sunfonyl
benzen clorua
2225
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
2G
K.soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, D
N1
Không
15.19.6
(15.19.6)
Benzen
axetat
C
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rượu benzyl
C
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Benzyl
clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
A, B
E
15.12
(15.12), 15.13 (15.13), 15.17
(15.17), 15.19
và 15.22.12
(15.19)
Buten oligome
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Butyl
axetat (mọi đồng phân)
1123
C
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2348
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F-T
A
Không
15.13
(15.13), 15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1), 16.2.7-2 (16.6.2)
Butyla
min (mọi đồng phân)
1125
1214
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
N1
E
15.12
(15.12), 15.17 (15.17),
15,19.6 (15.19.6)
Butyl benzen (mọi
đồng phân)
2709
A
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
Butyl
benzyl ftalat
A
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Butyl
butyrat
(mọi đồng phân)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hỗn
hợp butyl/ dexyl/ xetyl/
eicoxyl metacrylat
D
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Kiểm
soát
Không
Có
R
Không
A, D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.13
(15.13),
16.2.7-1 (16.6.1) 16.2.7-2 (16.6.2)
1,2 - Butylen
oxit
3022
C
S/P
3
2G
Kiểm
soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIB
Không
R
F
A, C
Z
Không
15-8.1
~ 15.8.7
và 15.22.8-1 ~
15.22.8-5 (15.8.1 ~
15.8.7),
15.8.12 (15.8.12), 15.8.13 (15.8.13),
15.8.17 (15.8.16),
15.8.19 ~
15.8.21 và
15.22-8-8 ~
15.22.8-9
(15.8.17
~ 15.8.19),
15.8.23 (15.8.21),
15.8.31 ~
15.8.33 và 15.22.8-11
~ 15.22.8-12
(15.8.25), 15.8.35 (15.8.27), 15.8
37 và
15.22.8-16 (15.8.29),
15.19.6 (15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1149
C
S/P
3
2G
Kiểm
soát
Trơ
T4
IIB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F-T
A
Không
15.4.6
(15.4.6), 15.12 (15.12),
15.19.6 (15.19.6)
Butyl
metacrylat
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Kiểm
soát
Không
IIA
Không
R
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.13
(15.13), 15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1),
16.2.7-2 (16.6.2)
n - Butyl
propionat
1914
C
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
R
F
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Butyrandehit
(mọi đồng phân)
1129
C
S/P
3
2G
Kiểm
soát
Không
T3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1) 15.19.6
(15.19.6)
Axit
butyric
2820
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
2G
Kiểm
soát
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Y1
Không
15.11.2
~ 15.11.4
(15.11.2 ~
15.11.4) 15.11.6 ~
15.11.8 (15.11.6 ~
15.11.8)
Hỗn hợp canxi ankyl
(C8) phenol
Sunfit/
poliolefin photphorosunfit
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A, B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dung dịch hipoclorit
canxi ( ≤15%)
C
S/P
3
2G
Kiểm
soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
Không
Không
N5
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1)
Dung dịch hipoclorit
canxi ( >15%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Kiểm
soát
Không
NF
R
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.16.1
và 15.22.11-1
(15.16.1), 15.19.6
(15.19.6)
Canxi mạch dài
ankyl salixilat (C13+)
C
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A, B
Không
16.2.3-7 (16.2.7),
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu long não
B
S/P
2
2G
Kiểm
soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dầu
phenol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Kiểm
soát
Không
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.12
(15.12),
15.19 và 15.22.12 (15.19)
Cacbon đisunfua
1131
B
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
soát
Đệm
khí trơ
T6
IIB
Không
C
F-T
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.3
và 15.22.3 (15.3), 15.12 (15.12), 15.19
và 15.22.12 (15.19)
Cacbon tetraclorua
1846
B
S/P
3
2G
Kiểm
soát
Trơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
T
Không
Z
E
15.12
(15.12), 15.17 (15.17) 15.19.6
(15.19.6)
Dầu Shell anacacdin
(chưa xử
lý)
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Kiểm
soát
Trơ
Có
R
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Hỗn hợp xetyl/
eicosyl metacrylit
III
S
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A, D
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit cloaxetic (≤
80%)
1750
C
S/P
2
2G
Kiểm
soát
Không
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
Y5
Không
15.11.2
(15.11.2), 15.11.4 (15.11.4) 15.11.6 ~
15.11.8 (15.11.6
~ 15.11.8),
15.12.3 (15.12.3),
15.19 và 15.22.12 (15.19),
16.2.3-9 (16.2.9)
Cloparafin
(C10 ÷ C13)
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19
và 15.22.12 (15.19)
Clorobenzen
1134
B
S/P
3
2G
Kiểm
soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TI
IIA
Không
R
F-T
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1888
B
S/P
3
2G
Kiểm
soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
E
15.12
(15.12), 15.19.6 (15.19.6)
Clohydrin
(Thô)
(D)
S
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểm
soát
Không
IIA
Không
C
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
4-cloro-2metylphenoxyaxetic
axit, dung dịch muối
dimetylamin
(C)
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
Không
N1
Không
O -Cloronitorobenzen
1578
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Kiểm
soát
Không
Có
C
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12
(15.12),
15.17 (15.17), 15.18 (15.18), 15.19 và
17.22.12 (15.19), 16.2.3-6 (16.2.6), 16.2.3-9 (16.2.9), 16.3.3
(16A.2.2)
2- hoặc
3 axít cloropropinonic
2511
(n)
(C)
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
Y1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.11.2
~ 15.11.4
(15.11.2 ~
15.11.4),
15.11.6
~ 15.11.8
(15.11.6 ~
15.11.8),
15.2.3-7 ~
16.2.3-9
(16.2.7 ~
16.2.9)
Clorosunfonic
axit
1754
C
S/P
1
2G
Kiểm
soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
T
Không
E
15.11.2
~ 15.11.8
(15.11.2
~ 15.11.8),
15.16.2 và 15.22.11-2 (15.16.2),
15.12 (15.12), 15.19 và
15.22.12 (15.19)
m - clorotoluen
2238
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
O -
clorotoluen
2238
A
S/P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
R
F-T
A, B
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P -
clorotoluen
2238
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A,
B
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9
(16.2.9)
Clorotoluen (Đồng
phân hỗn hợp)
2238
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6)
Nhựa
than đá
A
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
T2
IlA
Có
R
Không
B, D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
Dung môi
dầu than đá
B
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F-T
A, D
Không
15.19.6
(15.19.6)
Atphan
than đá (nóng
chảy)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S
3
1G
K.soát
Không
T2
IIA
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
B, D
Không
15.19.6
(15.19.6)
Coban naphtenat trong
dung môi
dầu hỏa
D
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
A, D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Axit
béo dầu dừa
C
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-7
~ 16.2.3-9
(16.2.7 ~
16.2.9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
S/P
2
2G
Hở
Không
T2
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A, D
Không
15.19.6
(15.19.6)
Creozot(gỗ)
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
T2
IIA
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Cresol (mọi
đồng phân)
2076
A
S/P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
T1
IIA
Có
O
Không
A, B
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A xít Cresol kỹ thuật,
tách phenol
A
S/P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6)
Cresol kỹ thuật,
dung dịch muối natri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
N8
Không
15.19.6
(15.19.6)
Andehit croton
1143
A
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
T3
IIB
Không
R
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12), 15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1),
15.17
(15.17), 15.19.6
(15.19.6)
1,5,9
- Xiclododecatrien
A
S/P
1
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
A
N2
Không
15.13
(15.13), 15.19 và 15.22.12 (15.19), 16.2.7-1
(16.6.1), 16.2.7-2 (16.6.2)
Xicloheptan (bb)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Xiclohexan
(bb)
1145
(C)
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.1.3-9
(16.2.9)
Xiclohexanon
1915
D
S
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F-T
A
N5
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F-T
A
N5
Không
Xiclohexyl
axetat
2243
(B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Xiclohexylamin
2357
C
S/P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
T3
IIA
Không
R
F-T
A, C
N1
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,3- Xiclopentadiendime
(nóng chảy)
B
P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6) 16.2.3-9 (16.2.9),
16.3.3 (16A.2.2)
Xiclopentan
(bb)
1146
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Xiclopenten
2246
(B)
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
P-Ximen
(bb)
2046
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Decanoic axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
16.2.3-7
~ 16.2.3-9
(16.2.7 ~
16.2.9)
Dexen
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dexyl axêtat
(B)
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
S/P
2
2G
Hở
Không
T3
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A, C, D
N2
Không
15.13
(15.13), 15.19.6 (15.19.6), 16.2.7-1
(16.6.1), 16.2.7-2 (16.6.2)
Rượu
đexyl (mọi đồng
phân)
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9(S)
Dexyloxitetra
hiđro - tiofen dioxit
A
S/P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
R
T
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dibutyllamin
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A, C, D
N4
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dibutyl hiđro
photphonat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6),
16.2.3-6 (16.2.6)
Dibutyl phtalat
A
P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
Dicloro benzen (mọi
đồng phân)
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Có
R
T
A, B,
D
N5
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)(x), 16.2.3-9
(16.2.9)(y), 16.3.3
(16A.2.2)(z)
1,1 - Dicliroetan
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F-T
A
E
15.19.6
(15.19.6)
Dicloroetyl ete
1916
B
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.9.6
(15.9.6)
1.6 Diclorohexan
B
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
T
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2490
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
T
A, C, D
N5
Không
15.12
(15.12),
15.17 (15.17).
15.19 và 15.22.12 (15.19)
Diclorometan
1593
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Có
R
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
2,4-Diclorophenol
2021
A
S/P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
R
T
A
N1
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4-Diclorophenoxiaxetic
axit, dung dịch
muối đietanolamin
A
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
N1
Không
15.19.6
(15.19.6)
2,4-Diclorophenoxiaxetic
axit, dung dịch
muối đimetylamin ( ≤ 70%)
A
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
NF
O
Không
Không
N1
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4-Diclorophenoxiaxetic
axit, dung
dịch triisopropanolamin
A
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
N1
Không
15.19.6
(15.19.6)
1,1- Dicloropropan
C
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
A,
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12
(15.12), 15.19.6 (15.19.6)
1,2-
Dicloropropan
1279
C
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1
IIA
Không
R
F-T
A,
B
Z
Không
15.12
(15.12), 15.19.6 (15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S
2
2G
K.soát
Không
T1
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F-T
A, B
Không
15.12
(15.12), 15.19.6
(15.19.6)
1,3- Dicloropropen
2047
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
C
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
15.12
(15.12),
15.17 (15.17), 15.18
(15.18), 15.19 và
15.22 (15.19)
Hỗn hợp
Dicloropropen
B
S/P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
C
F-T
A, B, D
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,2-
A xít
Dicloropropen
D
S
3
2G
K.soát
Khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
Không
A
Y5
Không
15.11.2
(15.11.2), 15.11.4 (15.11.4)
15.11.6 ~
15.11.8 (15.11.6 ~
15.11.8)
Dietanolamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
N2
Không
Dietylamin
1154
C
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
F-T
A
N1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12),
15.19.6 (15.19.6)
Dietaminoetanol
2686
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F-T
A, C
N1
Không
15.19.6
(15.19.6)
2,6
- Dietylamini
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
B, C, D
N4
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Dietylbenzen
2049
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dietylentriamin
2079
D
S
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Có
O
Không
A, D
N2
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1155
III
S
2
1G
K.soát
Trơ
T4
IIB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
F-T
A
N7
E
15.4
(15.4), 15.14 và
15.22.10 (15.14), 15.19 và
15.22.12 (15.19)
Di-(2-etylirexyl)
photphoric axit
1902
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N2
Không
Dietyl phtalat
C
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dietyl
sunfat
1594
(B)
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
A
N3
Không
15.19.6
(15.19.6)
Diglicidyl
của bisphenol
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)
Diglicidyl
ete của
bisphenol F
B
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)
Di-n-hexyl ađipat
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Diisobutylamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F-T
A,C, D
N1
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19.6 (15.19.6)
Diisobutylen
2050
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Diisobutyl phtalat
B
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
3
2G
Hở
Không
T2
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A
N2
Không
16.2.3-7
~ 16.2.3-9
(16.2.7 ~
16.2.9)
Diisopropylamin
1158
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
C
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N2
E
15.12
(15.12), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
Diisopropylbenzen
(mọi đồng
phân)
A
P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N,N -
Dimetylaxetamit dung dịch ≤ 40%)
D
S
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
B
N4
Không
15.12.1
(15.12.1), 15.17 (15.17)
Dimetyl
ađipat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Dung dịch dimetylamin
(≤ 45%)
1160
C
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
F-T
A, C, D
N1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12), 15.19.6
(15.19.6)
Dung dịch dimetylamin
(> 45% nhưng ≤ 55%)
1160
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A, C, D
N1
E
15.12
(15.12), 15.17 (15.17),
15.19 và 15.22.12 (15.19)
Dung dịch
dimetylamin (> 55% nhưng ≤ 65%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F-T
A,C, D
N1
E
15.12
(15.12), 15.14 và 15.22.10 (15.14),
15.17 (15.17), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
N,N
- Dimetylxiclohexylamin
2264
C
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
A, C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12
(15.12), 15.17 (15.17),
15.19.6 (15.19.6)
Dimetinetanolamin
2051
D
S
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T3
IIA
Không
R
F-T
A,
D
N2
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2265
D
S
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F-T
A, D
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dimetyl glutarat
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Dimetyl
hidro photphit
(B)
S/P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
R
T
A,
D
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dimetyl ostanic
axit
(C)
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-8
(16.2.8), 16.2.3-9
(16.2.9)
Dimetyl
phtanat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Dimetyl suxinat
C
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2.3-9
(16.2.3-9)
Dinitrotoluen
(nóng chảy)
1600
A
S/P
2
2G
(o)
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
A
Không
15.12
(15.12), 15.17 (15.17), 15.19
và 15.22 (15.19), 15.21
(15.21)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1165
D
S
2
2G
K.soát
Không
T2
IIB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
F-T
A
Không
15.12 (15.12),
15.19 và 15.19 (15.19)
Dipenten
2052
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Diphenyl
A
P
1
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
B
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diphenylamin,
sản phẩm phản
ứng với 2,2,4 -trimetylpenten
(A)
S/P
1
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19
và 15.22.12
(15.19)
Diphenylamin đã
alkyl hóa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hỗn
hợp diphenyl/diphenyl ete
A
P
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19
và 15.22.12 (15.19)
Diphenyl ete
A
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Mén hợp diphenyl
ete/diphenyl phenylete
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Diphenylmetan
diisoxinat
2489
(B)
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Khô
Có
(b)
C
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, B, C(c),
D
N5
Không
15.12
(15.12),
15.17 (15.17) 15.16.2 và 15.22.11-2 (15.16.2),
15.19.6 (15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6),
16.2.3-9 (16.2.9). 16.3.3
(16A.2.2)
Nhựa cây diphenylol
propan- epiclorohydrin
B
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)
Di-n-propylamin
2383
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A
N2
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19.6 (15.19.6)
Dođexen (mọi
đồng phân)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B)
P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Rượu
dodexyl
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6) 16.2.3-9 (16.2.9),
16.3.3 (16A.2.2)
Hỗn hợp
dodexiylamin/ Tetradexylamin
A
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
A, D
N2
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
S/P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
B,
C, D
N4
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dung dịch dodexyl
diphenyl ete disunfat
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2C
Hở
Không
NF
O
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
Dođexyl
metacrylat
III
S
3
20
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.13
(15.13)
Hỗn
hợp dodexyl/pentadexyl matacrylat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
S
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A, D
Không
15.13
(15.13),
16.2.7-1 (16.6.1) 16.2.7-2
(16.6.2)
Dodexyl
phenol
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19
và 15.22.12
(15.19)
Nước muối
mũi khoan (chứa các muối
kẽm)
B
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
Không
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2023
A
S/P
2
2G
K.soát
Không
IIB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
F-T
A
E
15.12
(15.12)., 15.17
(15.17) 15.19 và 15.22.12
(15.19)
Etanolamin
2491
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
T2
IIA
Có
O
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N2
Không
2-Etoxietyl
axetat
1172
C
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
R
F
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etyl acrylat
1917
A
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A
E
15.13
(15.13), 15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1),
16.2.7-2 (16.6.2)
Etylamin
1036
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
1G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, D
N2
E
15.12
(15.12), 15.14 và
15.22.10 (15.14), 15.19.6 (15.19.6)
Dung dịch etylamin
( ≤ 70%)
2270
(C)
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
C
F-T
A, C
N1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12), 15.14 và 15.22.10 (15.14),
15.17 (15.17), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
Etylamyl
xeton
2271
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Etylbenzen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
N-Etylbutylamin
(C)
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19.6
(15.19.6)
Etyl
butirat
1180
C
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
N-Etylxiclohexylamin
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N1
Không
15.19.6
(15.19.6)
Etylen clorohidrin
1135
C
S/P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
T2
IIA
Không
C
F-T
A, D
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etylen
xianohidrin
(D)
S
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Etylendiamin
1064
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
N2
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Etylen
dibromit
1065
B
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
NF
C
T
Không
E
15.12
(15.12), 15.19.6 (15.19.6) 16.2.3-9(16.2.9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1184
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F-T
A, B
N4
Không
15.19
và 15.22.12 (15.19)
Etylen
glicon butyl
ete axetat
(C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Etylen
glycol diaxetat
C
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etylen glycol
metyl ete
axetat
C
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
Etylen glycol
monoankyl ete
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
2G
Hở
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hỗn hợp etylen oxit/
protylen oxit với hàm
lượng etylen oxit không hơn 30% về
trọng lượng.
2983
C
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Trơ
T2
IIB
Không
C
F-T
A, C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.8
và 15.22.8
(15.8), 15.12 (15.12),
15.14 và 15.22.10 (15.14), 15.19
và 15.22.12 (15.19)
Etyl-3-etoxipropionat
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
2 - Etylhexyl-
acrylat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
S/P
3
2G
Hở
Không
T3
IIB
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.13
(15.13), 15.19.6 (15.19.6).
16.2.7-1 (16.6.1), 16.2.7-2 (16.6.2)
2- Etyl hexylamin
2276
B
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12
(15.12), 15.19.6 (15.19.6)
Etyliđen
norbornen
B
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A, D
N4
Không
15.12.1 (15.12.1),
15.19.6 (15.19.6), 15.22.11-1
(15.16.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2277
(D)
S
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F-T
A, D
Không
15.13
(15.13), 15.19.6
(15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1), 16.2.7-2 (16.6.2)
0- Etylphenol
(A)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
T1
IIA
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
2-
Etyl-3-propylacrolein
A
S/P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
IIA
Không
R
F-T
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etyltoluen
(B)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dung dịch feric
clorua
2582
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.11
(15.11), 15.19.6 (15.19.6),
16.2.3-9 (16.2.9)
Dung
dịch feric nitrat/ axit
nitric
C
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
T
Không
E
15.11
(15.11), 15.19 và
15.22.12 (15.19)
Axit fluorosixic
(20-30%) trong dung
dịch nước
1778
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
1G
K.soát
Không
NF
R
T
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
15.11
(15.11)
Dung dịch
fomalđehit
(≤ 45%)
1198
(d)
2209
C
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
T2
IIB
Không
R
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1), 15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Axit fomic
1779
D
S
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
T(v)
A
Y2,
Y3
E
15.11.2 ~
15.11.4 (15.11.2 ~
15.11.4),
15.11.6 ~ 15.11.8 (15.11.6 ~
15.11.8),
15.19.6 (15.19.6)
Sản
phẩm cong
khốc của nhựa thông, phân
tán nước
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6)
Fufural
1199
C
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
T2
IIB
Không
R
F-A
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1),
15.19.6 (15.19.6)
Rượu
fufuryl
2874
C
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1)
Glixiđyl
ete của axit
C10 trialkyl axetic
B
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(.15.19.6)
Heptan
(mọi đồng phân)(bb)
1206
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Heptanol
(mọi đồng phân)(q)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6 (15.19.6)
Hepten (mọi
đồng phân) (bb)
C
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6(15.19.6)
Heptyl axetat
(B)
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6 (15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1783
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
T
A
N2
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Hexametylenđiamin
2493
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N1
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hexan (mọi
đồng phân)(bb)
1208
(C)
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
R
F
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hexen (mọi
đồng phân)(bb)
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hexyl axetat
1233
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Axit clohyđric
1789
D
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
NF
R
T
Không
E(f)
15.11
(15.11)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2014
2984
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
Không
15.5.2
và 15.22.5 (15.5.14 ~ 15.5.26),
15.18 (15.18), 15.19.6 (15.19.6)
Dung dịch
hidro peroxit (> 60% nhưng ≤
70%)
2015
C
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
NF
C
Không
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2-
Hydroxietyl acrylat
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
A
Không
15.12
(15.12), 15.13 (15.13) 15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1) 16.2.7-2
(16.6.2)
2- Hydroxi - 4 -
(metyltio) butanoic axit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Isophoron diamin
2289
D
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Có
R
T
A
N2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lsophoron diisoxianat
2290
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
A,
B, D
N5
Không
15.12
(15.12), 15.16.2
và 15.22.11-2 (15.16.2),
15.17 (15.17),
15.19.6 (15.19.6)
Isopren
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
T3
IIB
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
B
Không
15.13
(15.13), 15.14 và 15.22.10 (15.14),
15.19.6 (15.19.6), 16.2.7-1
(16.6.1), 16.2.7-2 (16.6.2)
Isopropannolamin
C
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
T2
IIA
Có
O
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-8
(16.2.8), 16.2.3-9 (16.2.9)
Isopropylamin
1221
C
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
C
F-T
C, D
N2
E
15.12
(15.12), 15.14 và
15.22.10 (15.14),
15.19 và 15.22.12 (15.19)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F
A,
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-7 (16.2.7),
16.2.3-8 (16.2.8)
Isopropyl ete
1159
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Trơ
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.4.6 (15.4.6), 15.13.3 (15.13.3), 15.19.6 (15.19.6)
Dung dịch
Lactonitril (≤ 80%)
B
S/P
2
1G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
C
T
A, C, D
Y1
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit
Lauric
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6) 16.2.3-9
(16.2.9), 16.3.3 (16A.2.2)
Phế liệu chất
lỏng hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
E
15.12
(15.12), 15.19.6
(15.19,6) 20.2.1 (20.5.1)
Ankaryl poliete mạch
dài (C11-C20)
C
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A, B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Poli eteramin
mạch dài trong ankyl (C2-C4) benzen
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6),
16.2.3-7 (16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Poli eteramin
mạch dài trong dung
môi aromatic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
15.19.6
(15.19.6),
16.2.3-7 (16.2.7) 16.2.3-8 (16.2.8)
Mage mạch
dài ankyl salixilat (C11+)
C
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A,
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
6.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Maleic anhiđrit
2215
D
S
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
Không
A(g),
C
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
N1
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Mesityl
oxit
1229
D
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
T2
IIB
Không
R
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
Dung
dịch metan natri
A
S/P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
Không
N1
Không
15.19.6
(15.19.6)
Axit metacrylic
2531
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Có
R
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Y1
Không
15.13
(15.13),
16.2.7-1 (16.6.1)
Nhựa metacrylic
trong diclorua
B
S/P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
T2
IIA
Không
R
F-T
A, B
N4
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metacrylonitril
3079
D
S
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A
N4,
Z
E
15.12
(15.12),
15.13 (15.13), 15.17
(15.17), 15.19 và
15.22.12 (15.19)
Metyl
acrylat
1919
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
T1
IIB
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
E
15.13
(15.13),
15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1),
16.2.7-2
(16.6.2)
Dung dịch metylamin
(≤ 42%)
1235
C
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
C
F-T
A, C, D
N1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12), 15.17
(15.17),
15.19 và 15.22.12
(15.19)
Metylamin axetat
1233
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Rượu
metylamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Metyl
butyrat
1237
(C)
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Metylxiclo
hexan(bb)
2296
(C)
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(B)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F
B
Không
15-19.6
(15.19.6)
Metyl đietanolamin
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N2
Không
2-Metyl-6-etyl
animin
C
S/P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A, D
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2-Metyl-5-etylpyriđin
2300
(B)
S/P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A, D
N4
Không
15.19.6
(15.19.6)
Metyl
fomat
1243
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
2
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
E
15.12
(15.12), 15.14 và 15.22.10 (15.14),
15.19 và
15.22.12 (15.19)
Metyl
heptyl xeton
B
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
2-metyl-2-hiđroxi-3-butyn
III
S
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Không
R
F-T
A,
B, D
N6
Không
15.19.6
(15.19.6)
Metyl metacrylat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F-T
A
Không
15.13
(15.13), 15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1), 16.2.7-2 (16.2.2)
Metyl
naphtalen (nóng chảy)
A
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Có
R
Không
A, D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
2 - Metylpyriđin
2313
D
S
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F
A
N4
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19.6 (15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2313
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
F
A, C
N4
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19 và
15.22.12 (15.19)
4 - Metylpyriđin
2313
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Không
C
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N4
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19 và 15.22.12 (15.19). 16.2.3-9
(16.2.9)
Metyl
salixilat
(B)
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Anpha Metylstyren
2303
A
S/P
3
2G
K.soát
Không
T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A,
D
Không
15.13
(15.13),
15.19.6
(15.19.6), 16.2.7-1
(16.6.1), 16.2.7 (16.6.2)
Mopholin
2054
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
N2, Z
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hợp chất chống
nổ của nhiên liệu động
cơ (chứa ankyl chì)
1649
A
S/P
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
T4
IIA
Không
C
F-T
A,
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.6
và 15.22.6 (15.6), 15.12 (15.12),
15.18 (15.18), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
Naphtalen (nóng chảy)
2304
A
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Có
R
Không
A, D
Không
15.19.6
(15.19.6)
Axit naptenic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
2
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Axit neođecanoic
C
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-8
(16.2.8)
Axit
nitơ hóa (hỗn hợp của axit sunfuric
nitric)
1796
(C)
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
C
T
Không
E
15.11
(15.11), 15.16.2 và
15.22.11-2 (15.16.2), 15.17
(15.17), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
Axit
nitric (< 70%)
2031
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
2G
K.soát
Không
NF
R
T
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
15.11
(15.11). 15.19 và 15.22.12(15.19)
* Chỉ
một số rượu chống bọt là có
hiệu quả.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2031
1032
(h)
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
T
Không
E
15.11
(15.11), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
Nitrobenzen
1662
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Có
C
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12
(15.12), 15.17 (15.17),
15.18 (15.18) 15.19 và
15.22.12 (15.19), 16.2.3-9
(16.2.9)
0 - Nitrophenol
(nóng chảy)
1663
B
S/P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
C
T
A, D
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 -hoặc2-
Nitropropan
2608
D
S
3
2G
K.soát
Không
T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F-T
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hỗn hợp
Nitropropan (60%) / nitroetan
(40%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A(u)
N4
Không
15.19.6
(15.19.6)
0- hoặc
p- nitrotoluen
1664
B
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
IIB
Có
C
T
A,
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12),
15.17 (15.17), 15.19
và 15.22.12 (15.19),
16.2.3-9(16.2.9)
Nonan (mọi
đồng phân)(bb)
1920
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
B,
C
Không
15.19.6
(15.19.6)
Nonen (mọi đồng
phân)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Nonyl axetat
(C)
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Rượu
nonyl (mọi
đồng phân)
(C)
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Nonyl phenol poli
(4 + ) ethoxilate
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6), 16.2-3-9
(16.2.9), 16.3.3
(16A.2.2)(aa)
Chất
lỏng độc N.F,(1)
n.o.s. (tên
thương mại...,
thành phần...) S.T.1,
Cat.A**
A
P
1
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chất lỏng
độc F,(2) n.o.s (tên
thương mại...,
thành phần...) S.T.1, Cat. A**
A
P
1
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19 và 15.22.12
(15.19)
** Trường
hợp một hàng n.o.s được
đánh giá thuộc phạm vi nhóm n.o.s này được chở
trên tàu, mục này gồm
tên thương mại của
hàng và một hoặc
hai thành phần chính phải có mặt
trong tài liệu chở
hàng. Các chữ viết
tắt có
nghĩa sau:
N.F.
: Nhiệt độ bốc cháy quá 60°C
(thử cốc kín)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n.o.s : Không qui định
khác đi
*** Đối với
hàng có độ nhớt cao hoặc
nhiệt nóng chảy cao
S.T.
: Kiểu tàu
Cat.
: Loại ô nhiễm
m.p.
: Nhiệt độ nóng
chảy.
Chất lỏng
độc, N.F,(3) n.o.s. (Tên
thương mại...,
thành phần...) S.T.2, cat. A**
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Chất lỏng
độc, F,(4) n.o.s (Tên thương mại..., thành
phần...) S.T.2, cat. A**
A
P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tên thương
mại..., thành phần...) S.T.2,
cat. B**
B
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6),
16.2.3-6 (16.2.6)***,
16.2.3-9 (16.2.9)***
Chất
lỏng độc, N.F,(6) n.o.s.
(Tên thương mại..., thành phần...) S.T.2, cat.
B** , m.p. 15 *C+
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
2
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)***,
16.2.3-9 (16.2.9), 16.3.3 (16A.2.2)
Chất lỏng
độc, N.F,(7) n.o.s. (Tên
thương
mại..., thành
phần...) S.T.2, cat.
B**
B
P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6, (16.2.6)***,
16.2.3-9 (16.2.9)***
Chất
lỏng độc, N.F,(8) n.o.s.
(Tên thương
mại...,
thành phần...) S.T.2, cat. B**,
m.p. 15*C+
B
P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6)***, 16.2.3-9 (16.2.9),
16.3.3 (16A2.2)
Chất
lỏng độc, N.F,(9)
n.o.s. (Tên
thương mại...,
thành phần...) S.T.2, cat. A**
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
3
2G
K.soát
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Chất lỏng
độc, F,(10) n.o.s. (Tên
thương mại..., thành
phần...) S.T.3, cat. A**
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Chất lỏng
độc, F,(11)
n.o.s. (Tên thương
mại..., thành phần...)
S.T.3, cat. B**
B
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6)***, 16.2.3-9 (16.2.9)***
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
***
Xem chú thích
ở Bảng 8-D/17.1 (16)
Chất
lỏng độc,
N.F,(12) n.o.s. (Tên
thương mại..., thành phần...)
S.T.3, cat. B** ,
m.p. 150 *C+
B
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)***,
16.2.3-9 (16.2.9),
16.3.3 (16A.2.2)
Chất
lỏng độc,
F,(13) n.o.s.
(Tên thương
mại..., thành
phần...) S.T.3,
cat. B **
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
2
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)***, 16.2.3-9
(16.2.9)
Chất
lỏng độc,
F,(14)
n.o.s.
(Tên thương
mại..., thành
phần...) S.T.3,
cat. B **, m.p. 150 *C+
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6)***, 16.2.3-9 (16.2.9),
16.3.3 (16A.2.2)
Chất
lỏng độc,N.F,(15)
n.o.s.
(Tên thương
mại..., thành
phần...) S.T.3,
cat. C **
C
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-7 ~
16.2.3-9
(16.2.7 ~
16.2.9)***
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F
A
Không
16.2.3-7
~ 16.2.3.9
(16.2.7
~ 16.2.9)***
Octan
(mọi đồng phân)(bb)
1262
(C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Octanol
(mọi đồng
phân)
C
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Octen
(mọi đồng phân)
B
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
n - Octyl axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
Octyl
anđehit
1191
(B)
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
Hỗn hợp
olefin (C5
- C7)(bb)
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hỗn hợp
olefin (C5
- C15)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Hỗn hợp
anpha - olefin (C6
- C18)
B
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Oleum
1831
C
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
C
T
Không
E
15.11.2 ~
15.11.8 (15.11.2 ~ 15.11.8),
15.12.1 (15.12.1),
15.17 (15.17) và
15.22.11-2 (15.16.2),
15.19 và 15.22.12 (15.19), 16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
T
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dầu axit
hạt cọ
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-7 ~
16.2.3-9 (16.2.7 ~ 16.2.9)
**
Xem chú thích cuối Bảng
8-D 17.1 (16)
***
Xem chú thích cuối Bảng
8-D 17.1 (16)
Paranđehit
1264
C
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
T3
IIB
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
Pentacloroetan
1669
B
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
T
Không
Không
15.12
(15.12),
15.17
(15.17), 15.19.6 (15.19.6)
1,3 -
Pentađien
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, B
Không
15.13
(15.13.1), 15.19.6 (15.19.6), 16.2.7-1
~ 16.2.7-3
(16.6.1 ~
16.6.3)
Pentan (mọi
đồng phân)
(bb)
1265
(C)
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.14
và 15.22.10 (15.14),
15.19.6
(15.19.6)
Pentan (mọi
đồng phân)
(bb)
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.14
và 15.22.10 (15.
14), 15.19.6 (15.19.6)
n - Pentyl
propionat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Percloro
etylen
1897
B
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
NF
R
T
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phenol
2312
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
A
Không
15.12
(15.12),
15.19 và 15.22.12
(15.19), 16.2.3-7 (16.2.7),
16.2.3-8 (16.2.8), 16.2.3-9
(16.2.9)
1 -
Phenyl-xylyletane (bb)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A,
B
Không
Axit
photphoric
1805
D
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
NF
O
Không
Không
Không
15.11.1
~ 15.11.4
(15.11.1
~ 15.11.4),
15.11.6 ~
15.11.8 (15.11.6
~ 15.11.8)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1381
2447
A
S/P
1
1G
K.soát
Đệm,
th.hơi hoặc trơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
(k)
C
Không
C
E
15.7
và 15.22.7 (15.7),
15.19 và 15.22.12 (15.19)
Phtalic anhiđrit
(nóng chảy)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A, D
Không
16.2.3-7
~ 16.2.3-9
(16.2.7 ~
16.2.9)
Anpha - pinen
2368
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Bata-pinen
B
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1272
C
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A
Không
16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Poli (2+)
xiclic aromatic
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Có
R
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Poli
ankyl (C18 - C22)
acrylat trong Xylen
C
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
R
F
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Poli ankylen
oxit poliol
C
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Poliferic
poliamin
2734
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2735
(C)
S/P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A
N2
Không
16.2.3-9 (16.2.9)
Dung dịch
poliferic sunfat
(C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
NF
O
Không
Không
Y4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polimetylen poliphenyl
isoxianat
2206
(I)
2207
D
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Khô
Có
(b)
C
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
N5
Không
15.12
(15.12), 15.19.6 (15.19.6),
15.16.2 và 15.22.11-2 (15.16.2)
Poliolef
inaminting ankyl (C2
- C4) benzen
(C)
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Poliolef
inaminting aromatic
dung môi
(C)
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8 (16.2.8)
Poliolef
photphorosunfua
barium dẫn xuất (C28
- C250)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A,
B
Không
16.2.3-7
(16.2.7); 16.2.3-8
(16.2.8)
Dung
dịch clorua
kali (≥ 10%)
C
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
NF
O
Không
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch
hiđroxit
kali
1814
C
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
N8
Không
16.2.3-9 (16.2.9)
Kali
oleat
(C)
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
n-PropanoIamin
C
S/P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A, D
N2
Không
16.2.3-9
(16.2.9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S
2
2G
K.soát
Không
IIA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
T
A
Không
Propiolanđehit
1275
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1),
15.17 (15.17),
15.19.6 (15.19.6)
Axit
propionic
1848
D
S
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
T1
IIA
Không
R
F
A
Y1
E
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Propionic anhiđrit
2496
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
R
T
A
Y1
Không
Propionnitril
2404
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
2
1G
K.soát
Không
T1
IIB
Không
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, D
E
15.12
(15.12),
15.17 (15.17),15.18
(15.18), 15.19 và
15.22.12 (15.19)
n - Propylamin
1277
C
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Trơ
T2
IIA
Không
C
F-T
A, D
N2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12), 15.19 và 15.22.12 (15.19)
Propylbenzen (mọi
đồng phân)
A
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
n - Propyl clorua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
S
3
2G
K.soát
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6)
Propylen dime(bb)
(C)
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.16.19
(15.16.9)
Propylen oxit
1280
C
S/P
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2-
IIB
Không
C
F-T
A,
C
Z
Không
15.18 và
15.22.8 (15.8), 15.12.1 (15.12.1),
15.14 và 15.22.10 (15.14), 15.19 và
15.22.12 (15.19)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2850
B
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Propylen trime
2057
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Pyridin
1282
D
S
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
T1
IIA
Không
R
F
A
N4
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhựa
thông
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6), 16.2.3-9
(16.2.9), 16.3.3 (16A.2.2)
Dung dịch xà phòng
nhựa thông (Không tỉ
lệ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Dung
dịch natri aluminat
1819
D
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
NF
O
Không
Không
N1
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
N1
Không
16.2.3-7
(16.2.7)
Dung dịch natri
clorat (≤ 50%)
2428
III
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
NF
O
Không
Không
Không
15.9
và 15.22.9
(15.9), 15.19.6
(15.19.6), 15.16.1 và
15.22.11-1 (15.16.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
2
2G
Hở
Không
NF
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
N2
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19
và 15.22.12 (15.19)
Dung dịch natrri
hiđro sunfua
(≤ 60%) / cacborat natri (≤ 3%)
B
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
NF
O
Không
Không
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2693
D
S
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
Dung dịch
natri hiđro sunfua
(≤ 45%)
2949
B
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Thông
hơi (hoặc) đệm
NF
R
T
Không
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1),
15.19.6 (15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
F-T
A
N1
E
15.12
(15.12), 15.14 và
15.22.10 (15.14),
15.16.1 và 15.22.11-1
(15.16.1), 15.17 (15.17),
15.19 và 15.22.12
(15.19),
16.2.7-1 ~
16.2.7-3 (16.6.1 ~
16.6.3)
Dung
dịch natri hiđroxit
1824
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
NF
O
Không
Không
N8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch
natri hipoclorit
(≤ 15%)
1791
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
Không
Không
N5
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1)
Dung dịch natri
nitril
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
NF
O
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12.3
(1) (15.12.3.1), 15.12.3
(2)(15.12.3.2), 15.16.1
và 15.22.11-1
(15.16.1), 15.19 và
15.22.12 (15.19)
Natri
petroleum sunfonat
B
S/P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6)
Dung
dịch sunfonat
silicat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
Hở
Không
NF
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Dung dịch natri
sunfua (≤ 15%)
B
S/P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
NF
C
T
Không
N5
Không
15.16.1
và 15.22.11-1 (15.16.1),
15.19.6 (15.19.6). 16.2.3-9 (16.2.9)
Dung dịch natri
sunfua (≤ 25%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
Hở
Không
NF
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.16.1
và 15.22.11-1
(15.16.1), 15.19.6 (15.19.6),
16.2.3-9 (16.2.9)
Dung dịch
natri tartrat
/ kali suxinat
D
S
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A, B
Y5
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung
dịch natri tioxianat
(≤ 56%)
(B)
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
Không
Không
15.19.6
(15.19.6)
Styren monome
2055
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T1
IIA
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, B
N4,
Z
Không
15.13
(15.13), 15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1),
16.2.7-2 (16.6.2)
Hỗn
hợp sunfo hiđrocacbon mạch dài (C18+)
ankylamin
B
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A, B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6)
Lưu
huỳnh (nóng chảy)
2448
III
S
3
1G
Hở
Thông
hơi hoặc đệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
(i)
O
F-T
Không
Không
15.10
(15.10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1830
C
S/P
3
2G
Hở
Không
NF
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.11
(15.11), 15.16.2 và
15.22.11-2 (15.16.2),
16.2.3-8 (16.2.8),
16.2.3-9 (16.2.9)
Axit
sunfuric, thải
1832
C
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
NF
O
Không
Không
Không
15.11
(15.11), 15.16.2 và
15.22.11-2 (15.16.2),
16.2.3-8 (16.2.8), 16.2.3-9 (16.2.9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6), 16.2.3-9 (16.2.9),
16.3.3 (16A.2.2)
Axit béo dầu tall,
muối bari
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6)
Axit béo dầu
tall (axit nhựa
<20%)
(C)
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch
xà phòng dầu tall (không theo tỉ
lệ)
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (16.2.6),
16.2.3-9 (16.2.9)
Tetracloro
etan
1702
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
NF
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.12
(15.12), 15.17 (15.17),
15.19.6 (15.19.6)
Tetra
etylen pentamin
2320
D
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
N1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tetra
hiđrofuran
2056
D
S
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
R
F-T
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Tetra
hiđronaphtalen(bb)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
Tetra
metyl benzen (mọi đồng
phân)
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
16.2.3-9
(16.2.9), 16.3.3(16A.2.2)
Toluen (bb)
1294
C
P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1709
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
T
A,D
N1
E
15.12
(15.12), 15.17 (15.17), 15.19
và 15.22.12 (15.19), 16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-9 (16.2.9)
Toluendiisoxinat
2078
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
K.soát
Khô
T1
IIA
Có
C
F-T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
N4
E
15.12
(15.12), 15.17 (15.7), 15.16.2
và 15.22.11-2
(15.16.2),
15.19 và 15.22.12 (15.19),
16.2.3-9 (16.2.9)
O -
Toluiđin
1708
C
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Có
C
T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12), 15.17 (15.17),
15.19 và 15.22.12 (15.19)
Tributyl
photphat
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
1,2,4
Triclorobenzen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
S/P
2
2G
K.soát
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T
A,
B
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9
(16.2.9), 16.3.3
(16A.2.2)
1,1,1
- Tricloroetan
2831
C
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
1,1,2
- Tricloroetan
C
S/P
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
R
T
Không
Không
15.12.1
(15.12.1), 15.19.6
(15.19.6)
Tricloroetylen
1710
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Có
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
15.12
(15.12), 15.16.1
và 15.22.11-1
(15.16.1), 15.17 (15.17),
15.19.6 (15.19.6)
1,2,3
- Tricloropropan
C
S/P
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
Có
C
T
A, B, D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.12
(15.12),
15.17 (15.17),
15.19 và
15.22.12 (15.19)
1,1,2 -
Tricloro
1,2,1 -
Trifluoroetan
C
P
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NF
O
Không
Không
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
2
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Tricresyl photphat
(chứa ≥ 1% orto đồng
phân)
2574
(i)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
1
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Có
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, B
Không
15.12.3
(15.12.3), 15.19
và 15.22.12 (15.19)
Axit
Triđecanoic
B
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6 (15.2.6),
16.2.3-9 (16.2.9),
16-3.3 (16A.2.2)
Trietanolamin
D
S
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIA
Có
O
Không
A
N1
Không
Trietylamin
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S
2
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F-T
A, C
N2
E
15.12
(15.12), 15.19.6
(15.19.6)
Trietylbenzen
A
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
Hở
Không
Có
O
Không
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Trietylentetramin
2259
D
S
3
2G
Hở
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Có
O
Không
A
N1
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2323
B
S/P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
F-T
A, B
Không
15.12.1
(15.12.1), 15.19.6
(15.19.6)
Phenyl photphat triisopropylat
hóa
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
2G
Hở
Không
Có
O
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Axit trimetylaxetic
D
S
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
R
Không
A
Y1
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch trimetylamin
(≤ 30%)
1297
C
S/P
2
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
C
F-T
A, C
N1
E
15.12
(15.12), 15.14 và
15.22.10 (15.4),
15.19 và 15.22.12 (15.19), 16.2.3-9 (16.2.9)
Trimetyl
benzen (mọi
đồng phân)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
K.soát
Không
Không
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Trimetylhecxa metylenđiamin
(2,2,4 - và
2,4,4-
đồng phân)
2327
D
S
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A, C
N1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.19.6
(15.19.6)
Trimetylhexametylen
diisoxianat (các đồng phân
2,2,4- và
2,4,4-)
2328
B
S/P
2
2G
K.soát
Khô
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
C
T
A,
C(c)
Không
15.12
(15.12), 15.16.2
và 15.22.11-2 (15.16.2),
15.17 (15.17), 15.19.6 (15.19)
2,2,4-Trimetyl-1,
3-pentannediol-1-isobutyrat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
P
3
2G
Hở
Không
Có
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
A
Không
Trimetyl
photphit
2329
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2G
K.soát
Không
Không
R
F-T
A, D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.12.1 (15.12.1), 15.19.6
(15.19.6), 15.16.2
và 15.22.11-2 (15.16.2)
1,3,5-Trioxan
D
S
3
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A, D
Không
15.16.6
(15.19.6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
P
1
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A
Không
15.19
và 15.22.12
(15.19)
Turpentin
1299
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
15.19.6
(15.19.6)
Axit
undecanoic
B
P
3
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Có
O
Không
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 - Undexen
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A
Không
15.19.6
(15.19.6)
Rượu
unđexyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
P
3
2G
Hở
Không
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9 (16.2.9),
16.3.3 (16A.2.2)(r)
Dung dịch ure/amoni
nitrat (chứa
dung dịch amoniac)
C
S/P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
K.soát
Không
NF
R
T
A
N4
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Valerandehit (mọi đồng
phân)
2058
C
S/P
3
2G
K.soát
Trơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IIB
Không
R
F-T
A
Không
15.4.6
(15.4.6), 15.19.6 (15.19.6),
15.16.1 và
15.22.11-1 (15.16.1)
Vinyl
axetat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
S/P
3
2G
K.soát
Không
T2
IIA
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
A
Không
15.13
(15.13), 15.19.6
(15.19.6), 16.2.7-1 (16.6.1),
16.2.7-2 (16.6.2)
Vinyl etyl
ete
1302
C
S/P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1G
K.soát
Trơ
T3
IIB
Không
C
F-T
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
15.4
(15.4), 15.14 và 15.22.10 (15.14),
15.19.6 và
15.22.12
(15.19), 15.13 (15.13) 16.2.7-1
(16.6.1), 16.2.7-1
(16.6.2)
Vinyliden
clorua
1303
D
S
2
2G
K.soát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
IIA
Không
R
F-T
B
N5
E
15.13
(15.13), 15.14 và
15.22.10 (15.14),
15.19.6 (15.19.6), 16.2.7-1 (16.6.1),
16.2.7-2 (16.6.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B
S/P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
O
Không
A, B
Không
15.13
(15.13),
15.19.6 (15.19.6),
15.16.1 và 15.22.11-1 (15.16.1),
16.2.7-1 (16.6.1),
16.2.7-2 (16.6.2)
Vinyl toluen
2618
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
2G
K.soát
Không
IIA
Không
R
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N1
Không
15.13
(15.13),
15.19.6 (15.19.6),
16.2.7-1 (16.6.1),
16.2.7-2 (16.6.2)
Cồn
véc ni, aromatic thấp
(15-20%)
1300
(B)
P
2
2G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
Không
R
F
A
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xylen(bb)
1307
C
P
3
2G
K.soát
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
R
F
A
Không
15.19.6
(15.19.6),
16.2.3-9 (16.2.9)(w)
Xylenol
2261
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S/P
3
2G
Hở
Không
IIA
Có
O
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-9
(16.2.9), 16.3.3 (16A.2.2)
Kẽm ankyl đitiophotphat
(C7-C16)
(C)
P
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hở
Không
Có
O
Không
A, B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2.3-7
(16.2.7), 16.2.3-8
(16.2.8)
Kẽm ankyl
đitiophotphat
(C3-C14)
B
P
3
2G
Hở
Không
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Có
O
Không
A, B
Không
15.19.6
(15.19.6), 16.2.3-6
(16.2.6)
Các hóa chất
lỏng khác có cùng độ
nguy hiểm của các hóa chất
liệt kê ở trên.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích:
a Áp
dụng cho nước amoniac, (28% hoặc nhỏ
hơn) nhưng không dưới 10%
Nước Amoniac (28% hoặc
nhỏ hơn)
b
Nếu sản phẩm được chở
có chứa các dung môi dễ cháy mà nhiệt
độ bốc cháy không vượt quá 60°C
(trong cốc kín) thì phải
trang bị các hệ thống
điện đặc biệt
và thiết bị phát hiện hơi dễ
cháy.
Diphenyl metan diisoxyanat
Polymetylen
polyphenyl diisoxyanat
c
Mặc dù nước thích hợp
để dập cháy ngoài trời
có liên quan đến các hóa chất mà chú thích này gán cho, nhưng nước không
được phép gây hủy
hoại các két kín chứa những hóa chất này do nguy cơ
tạo khí nguy hiểm.
Diphenyl metan
diisoxyanat
Toluen diisoxyanat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Các đồng
phân 2,2,4- và 2,4,4)
d Số
UN 1198 chỉ áp dụng khi nhiệt
độ bốc cháy dưới 60°C (trong
cốc kín)
Các dung dịch
Fomandehyd (45% hoặc nhỏ hơn)
e
Áp dụng cho các dung dịch Fomandehyd (45% hoặc nhỏ
hơn), nhưng không dưới 5%
Dung dịch Fomandehyd
(45% hoặc nhỏ hơn)
f
Áp dụng cho axit clohydric không dưới 10%
Dung dịch clorua nhôm
(30% hoặc nhỏ hơn)/ axit
clohydric (20% hoặc nhỏ hơn)
Axit clohydric.
g
Các hóa chất khô
không được dùng vì khả năng
nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h
Số UN 2032 được gán
cho axit nitric bốc khói đỏ.
Axit Nitric (70% và lớn
hơn).
i Số
UN phụ thuộc vào nhiệt
độ sôi của chất
Các Polyetylen
polyamin
Polymetylen
polyphenyl isoxyanat
j Số
UN gán cho chất này có chứa hơn
3 % đồng phân mạch thẳng
Tricresyl
photphat (chứa 1% hoặc hơn đồng
phân thẳng)
k
Photpho (vàng hoặc trắng) được chở ở
trên nhiệt độ tự cháy và do đó nhiệt độ bốc cháy không
còn thích hợp. Những yêu cầu vì thiết bị điện có thể tương
tự như đối với những thiết bị cho các chất có nhiệt
độ bốc cháy trên 60°C
(trong cốc kín)
Photpho
(vàng hoặc trắng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lưu huỳnh (nóng chảy)
m Số
UN 2672 liên hệ đến
các dung dịch Amoniac 10-35%
Nước amoniac (28% hoặc
nhỏ hơn)
n Số
UN 2511 áp dụng cho 2-cloropropionic axit.
2-
hoặc 3-chcloropropienic axit
0 Dinitrotoluen
không được chở trong các khoang trên boong
Dinitrotoluen
(nóng chảy)
p (Đã
bỏ đi)
q Các
yêu cầu được dựa vào những đồng phân có nhiệt độ bốc
cháy bằng 60°C
(trong cốc kín) hoặc thấp hơn; Một
số đồng
phân có nhiệt độ
bốc cháy trên 60°C
(trong cốc kín); và do đó các yêu cầu dựa
vào tính dễ cháy không
áp dụng cho những đồng phân như vậy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r Sự
tham khảo đến 16A.2.2 chỉ áp dụng cho cồn
1-undecyl
Cồn
undecyl
s Chỉ
áp dụng cho cồn 1-Decyl
Cồn
Decyl (tất cả đồng phân)
t Số
UN 1114 áp dụng cho Bezen.
Bezen và các hỗn hợp
có 10% Bezen hoặc lớn hơn.
u Các
hóa chất khô không được dùng làm công chất
chữa cháy
Hỗn hợp Nitropropan
(60%)/Nitroetan (40%).
v Các
không gian hạn chế phải được thử đối
với cả hơi Formic axit và khí cácbon monoxit,
một sản phẩm
của sự phân hủy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
w Chỉ áp dụng cho p-Xylen
Xylen
x Áp
dụng cho
p- đồng phân và
các hỗn hợp chứa p- đồng
phân có độ nhớt
25mPa.s ở 20°C
Các Điclorobenzen
(Tất cả đồng phân)
y áp
dụng cho p- đồng
phân và các hỗn hợp chứa- đồng
phân có nhiệt độ nóng chảy 0°C
trở lên
Các Diclorobenzen
(tất cả đồng phân)
z Áp
dụng cho p- đồng phân và các hỗn hợp chứa
p- đồng phân có nhiệt độ nóng chảy
là 15°C hoặc cao hơn
Các ĐicIorobenzen
(tất cả đồng phân)
aa Chỉ
áp dụng cho các sản phẩm có nhiệt độ nóng chảy bằng 15°C
và cao hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
bb Áp
dụng cho các chất giống dầu mỏ được xác
định theo các quy định của bản dịch thống
nhất của Qui định 14
của Phụ lục II của MARPOL 73/78 đã được
MEPC phê chuẩn.
CHƯƠNG 18 DANH MỤC HÓA CHẤT MÀ PHẦN NÀY KHÔNG ÁP DỤNG
(Theo
IBC Code, Chương
18)
18.1.
Quy định chung
18.1.1. Phạm
vi áp dụng
Mặc dù các sản phẩm
liệt kê ở Bảng 8-E/18.1
không thuộc phạm vi Phần này nhưng Đăng kiểm vẫn
lưu ý về các
vấn đề an toàn cần thiết cho quá trình vận
chuyển an toàn các sản phẩm đó. Do vậy, Đăng kiểm phải chỉ định
ra các yêu cầu an toàn thích hợp.
(1) Tên
sản phẩm (cột a)
Trong một số trường hợp,
tên sản phẩm
có thể không giống các tên cho trong các văn bản
trước của IBC hoặc BCH (xem giải thích ở bản mục
tra cứu các hóa chất).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Con số có liên hệ
với mỗi sản
phẩm được nêu
trong các đề nghị được Ủy ban chuyên viên Liên hợp quốc về vận
chuyển các hàng nguy hiểm đề xuất. Các số UN sẵn
có chỉ để tham khảo.
(3) Loại
chất ô nhiễm (cột c)
Chữ D chỉ loại ô
nhiễm được quy định cho mỗi sản phẩm theo Phụ lục II
của MARPOL 73/78 "III"
chỉ sản phẩm đã được đánh giá và không
thuộc loại A, B, C hoặc
D.
Loại ô
nhiễm trong ngoặc đơn chỉ sản phẩm được phân loại tạm thời và số liên
tiếp sau là cần thiết để hoàn thiện
việc đánh giá mức độ gây ô nhiễm nguy hiểm của chúng. Cho đến khi mức độ ô nhiễm
nguy hiểm được xác định
thì loại ô nhiễm này mới được sử dụng.
Bảng
8-E/18.1 (1) Danh sách các hóa chất không
áp dụng trong phần này
a
b
c
Tên
sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại
ô nhiễm
Axeton
1.090
III
Rượu
(C13+)
-
III
Thức uống bằng
rượu,
n.o.s
3.065
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Acrylonitril
- styren
copolime, phân
tán trong poliete polyol
-
D
Ankan (C10+)
mạch thẳng
-
III
Ankenyl
(C11+) amid
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
Ankyl (C9+)
bezen
-
III
Ankyl
ditiotiadiazol
(C6 - C24).
-
D
Dung dịch
nhôm sunfat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Dung dịch aminoetyldietandamin/
aminoetyletanolamin
-
III
Dung dịch
2-amino-2-hidroximetyl-1,3-propanediol
-
III
(≤
40%)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch hydro
photphat
-
D
Dung dịch amoni
poliphotphat
-
D
Dung dịch
amonisunfat
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.105
D
Rượu amyl-bậc 2
1.105
III
Rượu
amyl-bậc 3
1.105
D
Rượu amyl,
bậc nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Dầu động
vật và cá n.o.s gồm:
-
Dầu gan cá tuyết
Mỡ lông cừu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu chân bò
Dầu các xácđin
Dầu
cá nhà táng
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Dầu axít động vật
Dầu
axít cá
Dầu
axít mỡ lợn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu axít
hỗn hợp
Dầu
axít chung hỗn hợp
Dầu
axít cứng hỗn hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu
axít mềm hỗn
hợp
III
Nước
táo ép
-
D
Aryl poliolefin
(C11 - C50)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
Hỗn
hợp gốc chất lỏng phanh:
-
D
(Poli (2-8) ankylen
(C2-C3)
glycol/ Polyankylen (C2-C10)
glycol monoankyl (C1 -
C4) ete và borat ette của chúng)
1.120
III
Rượu butyl mạch thẳng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Rượu butyl - bậc
hai
1.120
III
Rượu butyl - bậc
ba
1.120
III
Butylen glycol
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Butyl
stearat
-
III
Gama - butyrolacton
-
D
Bùn quặng canxi
cacbonat
-
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
Canxi mạch dài
ankaryl sunfonat (C11
- C50)
-
D
Canxi mạch dài
ankyl phenat sunfua (C8
- C40)
-
D
Canxi mạch dài
ankyl phenolic amin (C8 -
C40)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Dung dịch
canxinitrat / magie nitrat / clorua kali
-
III
Epsilon -
caprolactam (nóng chảy hoặc dung dịch nước)
-
D
Parafin
clo hóa (C14 - C17)
(với 52% clo)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch clorua
cholin
-
D
Axit xitric
(≤ 70%)
-
D
Bùn quặng đất
sét
-
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
Ette
metyl axit béo dầu dừa
-
D
Xiclohexanol
-
D
Decahidronaphtalen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(D)
Dung dịch đường
glucoza
-
III
Rượu diaxeton
1.148
D
Diankyl (C7
- C13) phtalat
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dietylen glycol
-
D
Dietylen
glycol dibutyl ete
-
D
Dietylen glycol
dietyl ete
-
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
Dung dịch
dietylentriamin pentaaxetic, muối pentanatri
-
III
Di - (2 -
etylhexyl) ađipat
-
D
Diheptyl phtalat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Dihexyl phtalat
-
III
Dung dịch 1,4 -
Dihiđro - 9,10-dihiđroxy, muối đinatri
-
D
Diisobutyl xeton
1.157
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Diisononyl ađipat
-
D
Diisooctyl
phtalat
-
III
Diisopropyl naphtalen(bb)
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
(D)
Dimetyl polisiloxan
-
III
Dinonyl
phtalat
-
D
* Dùng "hỗn hợp
gốc chất lỏng phanh" làm một tên
riêng trên tài liệu chở
hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
Dipropylen
glycol
-
III
Ditriđexyl
phtalat
-
D
Diunđexyl phtalat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Dođecan
(mọi đồng phân)
-
III
Axit dodexenyl
suxinic, dung dịch muối dikali
-
(D)
Dodexyl
benzen
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dodexyl
xilen
-
III
Nước muối khoáng gồm:
Dung dịch bromua
canxi Dung dịch clorua canxi Dung dịch clorua Natri
-
III
2- Etoxietanol
1.171
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.173
D
Etyl
axetoaxetat
-
(D)
Rượu
etyl
1.170
III
Cacbonat
etylen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Axit etylendiamin
tetra axetic,
dung dịch muối tetra natri
-
D
Etylen
glycol
-
D
Etylen
glycol axetat
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Etylen
glycol metyl butyl
ete
-
D
Etylen
glycol phenyl
ete
-
D
Hỗn hợp
etylen
glycol phenyl / dietylen
glycol phenyl ete
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
Axit
2-etylhexanoic
-
D
Etyl
propionat
1.195
D
Axit
béo (đã bão hòa C13+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Dung dịch axit
Feric hidroxietyletylen
diamin triaxetic,
muối trinatri
-
D
Cá tan
-
III
Fomamit
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch glucoz
-
III
Glixerin
-
III
Hỗn hợp
glixerin (83%),
dioxandimetaol
(17%)
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
Glyxeryl
triaxetat
-
(III)
Dung dịch
glixin, muối natri
-
III
Glyoxal dung dịch (≤
40%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Axit heptanoic
mạch thẳng
-
D
Hexametylendiamin
adipat (50% trong nước)
-
D
Hexa
metylen
glycol
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch hexametylentetramin
-
D
Axit hexanoic
-
D
Hexanol
2.282
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
Axit N-(hidroxietyl)
etylendiamin
triaxetic,
dung dịch muối Trinatri
-
D
Chất chiết
thức ăn cá nhũ tương.
Rượu isoamyl
1.105
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.212
III
Isobutyl format
2.393
D
Iso- và xiclo-
ankan (C10 - C11)
-
D
Iso- và xiclo-
ankan (C12+)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Isophoron
-
D
Isopropyl axetat
1.220
III
Rượu isopropyl
1.219
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bùn kao lin
-
III
Axit lactic
-
D
Mỡ lợn
-
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
Cao su styren -
butadien
-
III
Mủ cao su, amoniac
(≤ 1%) đã ức chế
-
D
Axit lignin sunfonic,
dung dịch muối natri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Axit ankaryl
sunfonic mạch dài (C16
- C60)
-
D
Ankylphenat mạch
dài / sunfua phenol
-
III
Dung dịch clorua
mage
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bùn quặng hidroxit
mage
-
III
Mage mạch dài
ankeryl sunphonat (C11 -
C50)
-
D
3- Metoxy -1 -
butanol
-
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
Metyl axetat
1.231
III
Metyl axotoaxetat
-
D
Rượu
metyl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Metyl
amyl xeton
-
D
Metyl propyl xeton
-
D
Metyl 1 - 2 -
pyrolidon - mạch thẳng
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Metyl butenol
-
(D)
Metyl etil xeton
1.193
III
Metyl isobutyl
xeton
1.245
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
3- Metyl - 3 -
metoxy butyl axetat
-
III
Mật mía
-
III
Myrxen
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Axit naohtalen sunfonic
/ fomatdehit copolime, dung dịch muối
-
D
natri
-
D
Axit
nitri lotriaxetic, dung dịch
muối crisodium
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axit nonanoic (mọi đồng
phân)
-
(D)
Nonyl metacrylat
monome
Chất lỏng
độc, n.o.s (17)
(Tên
thương mại..., thành phần...) phụ chương III
#
Chất
lỏng độc, n.o.s (18)
(Tên thương mại...,
thành phần...) phụ chương III #
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
#
Trường hợp một hàng riêng n.o.s (không
quy định khác đi) được đánh giá thuộc vào nhóm này n.o.s được
chở trên tàu, mục này gồm
tên thương mại của hàng và 1 hoặc 2 thành
phần chính được cho trong
tài liệu chở hàng.
Axit
octanoic (mọi
đồng phân)
-
D
Octyl
dexyl adipat
-
III
Olefin
(C13 +,
mọi đồng phân)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Olefin
/ ankyl ette copolime
(trọng lượng phân tử
2.000+)
D
Axit
oleic
-
D
Ette metyl
axit béo dầu cọ
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
Sápparafin
-
III
Pentaetylenhexamin
-
D
Axit
pentanoic
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Vazơlin
-
(III)
Poli(2-8)
ankylen
glycol monoankyl (C1
- C6) ete
-
D
Poli (2-8) ankylen
glycol monoankyl (C1
- C6) ete
axetat
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch clorua
polialumin
-
III
Polibuten
-
III
Poliete
(trọng lượng phân
tử 2.000+)
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
III
Polietylen
glycol dimetyl ete
-
III
Poliglyxerin,
dung dịch muối natri
(chứa < 30% hidroxit Natri)
-
III
Poliglyxerol
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Poli (4+) isobutylen
-
III
Poliolefin
(trọng lượng
phân tử
300+)
-
III
Poliolefin
amid ankenamin
(C28+)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Poliolefin
amid ankenamin
borat (C28 -
C250)
-
D
Poliolefin
amid ankenamin
molybden oxisunfua
-
III
Poliolefin
amid ankenamin
poliol
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
PoIiolefin
ette
(C28 - C250)
-
D
Poliolefin
phenolic amin
(C28 - C250)
-
D
Poli (20) oxietylen
sobitan monooleat
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
Poli (5+) propylen
-
III
Polipropylen glycol
-
D
Polisiloxan
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Axetat
propyl mạch thẳng
1.276
III
Rượu
propyl mạch thẳng
1.274
III
Propylen/butylen
copolime
-
(D)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
Propylen
glycol monoankyl ete
-
(D)
Propylen
glycol metyl ete
axetat
-
III
Dung dịch axetat
Natri
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Bùn quặng
xilicat nhôm Natri
-
D
Natri
benzoat
-
III
Dung dịch cacbonat
Natri
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch natri
poli (4+) acrylat
-
III
Dung dịch sunfat
natri
-
D
Dung dịch sorbitol
-
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Sunpholan
-
Mỡ bò
-
D
Axit béo mỡ động vật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(D)
Tetraetylen glycol
-
III
Tridecan
-
III
Tridexyl axetat
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trietyl photphat
-
D
Trietylen
glycol
-
III
Triisopropanolamin
-
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
2,2,4-Trimetyl-1,3-pentanediol
diisobutyrat
-
III
Tripropylen glycol
-
III
Ure/amoni
mono-và di-hidro photphat/amoni nitrat dung dịch
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(D)
Ure/amoni nitrat
dung dịch
-
D
Ure/amoni photphat
dung dịch
-
D
Dung dịch ure fomaldehit
nhựa thông
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung dịch ure
-
III
Dầu thực vật, n.o.s
gồm:
-
D
Dầu dẻ
gai, dầu thầu dầu,
Dầu ca cao, dầu dừa,
Dầu ngô, dầu
hạt bông,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu hạt lanh, dầu
quả nhục đầu khấu,
Dầu oiticica, dầu
oliu,
Dầu hạt cọ, dầu
cọ,
Dầu vỏ quả
(cam, chanh), dầu tía tô
Dầu thuốc
phiện, dầu hạt nho,
Dầu hạt cải,
dầu cám gạo,
Dầu rum, dầu trộn
xà lách
Dầu vừng, dầu đậu
nành,
Dầu hướng dương, dầu
tucum,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu axít thực vật
và chưng cất, n.o.s.
-
D
Gồm:
Dầu axít ngô,
dầu axít hạt bông,
Dầu axít hỗn hợp xẫm,
dầu axít lạc,
Dầu axít hỗn hợp, dầu
axít chung hỗn hợp,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dầu axít đậu nành, dầu
axít hạt hướng dương,
Dung dịch protein
thực vật (thủy phân)
-
III
Nước
-
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
D
Dung dịch
Ammonium lignosulphonat
-
III
Dung dịch
Calcium lignosulphonat
-
III
Dung dịch Caramel
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
III
2-Ethly-2-(Hydroxyt metin)
propane-1,3-diol, C8-C10 este
-
D
Glycerol
monolit
-
D
N-metinglucamin
dung dịch
(≤ 70%)
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Polybutenyl
succinimid
-
III
Kẽm ankenyl
carboxamid
-
III
Ditridecyl
adipat
-
III
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHƯƠNG 19 YÊU CẦU ĐỐI VỚI CÁC TÀU THIÊU HỦY HÓA CHẤT LỎNG THẢI
TRÊN BIỂN
19.1.
Quy định chung
19.1.1. Phạm
vi áp dụng
Các Chương từ 1
đến Chương 16 áp dụng cho các tàu thiêu hủy hóa chất lỏng thải, nếu liên
quan, và sẽ được bổ sung hoặc sửa đổi bởi
các quy định của Chương này.
19.1.2. Thông
báo về thành phần và các nguy hiểm
của chất thải được thiêu (Theo
IBC Code 19.1.3)
Phải thông báo về
thành phần và các nguy hiểm của chất thải được
thiêu hủy cho Đăng
kiểm.
19.1.3. Các
định nghĩa bổ sung
Áp dụng các định
nghĩa bổ sung sau:
(1) Buồng
đặt lò hủy chất thải là không gian kín khí
chỉ chứa lò hủy và các thiết bị phụ liên
quan.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Công
ước đổ chất thải
là Công ước về ngăn ngừa ô nhiễm biển do đổ
chất thải và chất khác trên biển 1972.
(4) Khu
vực hàng là phần của tàu được định nghĩa bởi 1.3.1 (4), không gồm các lò
hủy chất thải và đường ống chất thải hóa chất
dẫn đến lò hủy chất thải.
19.2.
Khả năng chống chìm và vị trí các két hàng (IBC Code 19.3)
19.2.1. Yêu
cầu áp dụng
Các tàu thuộc Chương
này phải thỏa mãn
các tiêu chuẩn tàu loại II cùng với các yêu cầu về
vị trí các két hàng tàu loại II.
19.2.2. Hỗn
hợp chất thải
Các hỗn hợp chất
thải có chứa các chất đòi hỏi tiêu chuẩn tàu loại
I có thể được chở trên
tàu loại II nếu chỉ để đốt.
19.3.
Bố trí chung của tàu (IBC Code 19.3)
19.3.1. Việc
chứa các chất thải hóa chất lỏng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.2. Bố
trí két và bơm dùng cho quá trình hủy chất thải
hoặc để rửa các ống và két hàng
Các két
và bơm không phải loại được nêu ở 19.3.3, chứa
các chất lỏng được dùng cho quá trình hủy
chất thải hoặc để rửa các ống và két hàng có thể nằm cạnh các két hàng và phải
nằm trong khu vực hàng. Các quy định của 3.1
phải áp dụng cho các két và thiết bị như vậy
ở mức độ giống như chúng áp dụng cho các
két hàng.
13.3.3. Bố trí
các két dầu đốt
và các bơm nhiên liệu
Khi cần,
các két dầu đốt
và các bơm nhiên liệu
cấp trực tiếp
cho đầu
phun của lò hủy trong
quá trình sấy nóng trước
hoặc duy trì lò hủy, có
thể được đặt bên
ngoài khu vực hàng miễn là
dầu đốt được dùng có
nhiệt độ bốc cháy
trên 60°C
(thử cốc kín) (xem cả 19.5.3).
19.3.4. Việc
chứa chất lỏng
đã qua sử
dụng dùng để làm sạch
Các chất lỏng
đã qua sử dụng dùng để
làm sạch các ống hàng và két hàng cũng như hút
khô từ buồng bơm phải được chứa trong một két lắng
trong khu vực hàng để thải đi
phù hợp với các hướng dẫn kỹ thuật đính
kèm Công ước Quốc tế
về đổ chất thải hóa
học. Một két hàng có thể được
dùng làm một két lắng. Các
bơm dùng vận chuyển các chất
lỏng làm sạch đã nhiễm bẩn phải đặt trong
khu vực hàng.
19.3.5. Buồng
ở, buồng
làm việc, v.v...,
được phép nằm ở phía trước khu vực hàng
Khi
cần, có thể không yêu cầu thỏa
mãn quy định 3.2.1 tới
chừng mực mà các buồng ở, buồng làm việc,
các trạm điều khiển và
các buồng máy không phải là buồng
máy loại A tuân theo các tiêu chuẩn an
toàn tương đương
và có các hệ thống dập cháy
thích hợp được
trang bị thỏa
mãn các yêu cầu của Đăng kiểm,
chúng có thể được phép ở
phía trước khu vực
hàng.
19.3.6. Các
yêu cầu
đối với các khoang
được phép để
phía trước khu vực hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3.7. Lò
hủy hóa
chất lỏng thải
Lò hủy chất
lỏng thải phải
nằm bên
ngoài ranh giới ngoài của khu vực hàng. Tuy nhiên việc
thay đổi các
bố trí có thể
được Đăng kiểm
xem xét nếu đạt được
mức độ an
toàn tương đương.
19.3.8. Ảnh
hưởng của khí đốt
Phải xem
xét ảnh hưởng của
khí đốt tới tầm nhìn đầy đủ
từ buồng lái, tới các cửa hút không khí và các cửa ra
vào buồng ở, buồng làm việc và buồng
máy, tới các khu vực làm việc trên
boong và các lối đi.
19.3.9. Lối
vào buồng đặt
lò hủy chất
thải
Lối vào buồng đặt
lò hủy chất thải phải từ
trên boong hở. Tuy vậy, buồng
điều khiển
lò hủy chất
thải và
buồng để máy thổi gió lò hủy
chất thải có
thể có lối trực tiếp vào buồng
đặt lò hủy chất thải
miễn là các buồng
này có lối vào phụ từ boong hở. Lối vào buồng đặt
lò hủy chất thải phải được lắp
các cửa kín khí tự đóng.
19.4.
Tiêu chuẩn chứa hàng và lò hủy chất thải (IBC Code 19.4)
19.4.1. Các
két trọng lực nguyên vẹn
Các két
trọng lực nguyên vẹn có thể được dùng
chứa các chất thải
nguy hiểm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lò hủy
chất thải kể cả
các mỏ đốt phải được thiết
kế và kết cấu theo các
tiêu chuẩn an toàn được Đăng
kiểm chấp nhận.
Đối với vật liệu kết cấu,
áp dụng các quy định 6.1.
19.4.3. Kết
cấu thép của
lò hủy chất thải
Kết
cấu thép của lò hủy chất thải bao gồm
các kết cấu giá đỡ và thiết bị cố định khác, phải
được thiết kế cho góc nghiêng tĩnh không thuận lợi nằm trong phạm vi từ 0° đến
30°, có tính đến các tải trọng động do chuyển động của
tàu.
19.4.4. Lát
gạch và cách nhiệt lò hủy
chất thải
Phải lát gạch và cách
nhiệt thích hợp để bảo đảm bất kỳ sự tăng
nhiệt độ nào cũng không làm suy yếu sức bền của kết cấu lò hủy hoặc làm hỏng
chức năng của các thiết bị phụ liên
quan cùng các khí cụ đo và không ảnh
hưởng có hại đến sự an toàn
của người vận hành.
19.4.5. Nhiệt
độ trên các bề mặt
ngoài của lò
Phải trang bị các thiết
bị đo nhiệt độ trên bề mặt ngoài của
lò. Các phương tiện báo động phải được trang bị để
báo khi nào nhiệt độ vượt quá nhiệt
độ được Đăng kiểm cho phép và quá trình đốt phải dừng
lại.
19.5.
Vận chuyển hàng (IBC Code 19.5)
19.5.1.
Đường ống hàng trong khu vục hàng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Được
lắp vào trong boong ít nhất 760 mi-li-mét;
(2) Nếu ở
bên ngoài khu vực hàng, phải ở trên boong
hở;
(3) Được
đánh dấu rõ ràng; và
(4) Được
thiết kế cho phép tiêu thoát và làm sạch.
19.5.2. Bố
trí đường ống hàng và thiết bị điều
khiển
Bố
trí đường ống hàng và thiết bị điều khiển phải làm
sao loại trừ được khả năng xả qua mạn các chất thải dự
định để hủy trong lúc hoạt động làm hàng bình thường.
19.5.3.
Nối các hệ thống dầu đốt và ống hàng
Các hệ thống
dầu đốt và đường ống hàng có thể được nối ở phía mặt trước của
các đầu phun miễn
là phải lắp các vòi ba ngả và các ống dầu đốt
được lắp hai van một chiều có vặn ren ở bên
trong lò hủy.
19.5.4. Thiết
bị ngắt từ xa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.5.5. Chống
phun và rò hàng
Các bích ở
các chỗ nối đường ống nạp phải được trang
bị các tấm chắn có thể di động được để tránh nguy
hiểm do hàng phun ra. Các khay hứng nhỏ giọt
cũng phải được
trang bị.
19.6.
Vật liệu kết cấu (IBC Code 19.6)
19.6.1. Yêu
cầu đặc biệt đối với vật liệu kết
cấu
Mục 6.2 - Các
yêu cầu đặc biệt đối với vật liệu - được
thay đổi như sau:
(1) Nhôm, đồng,
các hợp kim đồng,
kẽm, thép mạ hoặc thủy
ngân không được dùng cho các két hàng, đường ống,
các van, phụ tùng
và các thiết bị khác mà có thể phải tiếp
xúc với các chất thải
lỏng hoặc hơi của chúng.
(2) Các vật
liệu kết cấu có nhiệt độ nóng chảy dưới
925°C, ví dụ như nhôm
và các hợp kim của chúng, không được dùng
làm đường ống ngoài liên
quan đến hoạt động làm hàng trên
tàu chở các
chất thải có nhiệt độ bốc cháy không vượt quá 60°C (thử
trong cốc kín). Các đoạn ống ngoài ngắn nối với các khoang hàng có thể được
Đăng kiểm cho phép bằng vật
liệu trên
nếu chúng được bọc lớp chống cháy.
(3) Trong
việc xác định
các kích thước của
hệ thống hàng, tính ăn mòn của chất thải
phải được tính đến.
19.7.
Hệ thống thông hơi két (IBC Code 19.7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các qui định đối với
các hệ thống thông hơi được kiểm soát - Chương 8
và mục 15.12 được
áp dụng trừ
8.2.1 và 15.12.3.
19.8.
Kiểm soát môi trường két hàng (IBC Code 19.8)
19.8.1. Làm
trơ két hàng lúc tuần hoàn kín
Khi đoạn ống
đi xuống của đường
ống tuần hoàn không kết
thúc gần đáy két
hàng, thì két phải được làm trơ bất kỳ
khi nào các chất thải có nhiệt độ
bốc cháy không quá 60°C
(thử cốc kín) đang được tái
tuần hoàn
trở lại
19.8.2. Làm
trơ két lúc rửa
Khi các máy rửa dùng chất
lỏng có nhiệt độ bốc
cháy không
quá 60°C (thử cốc
kín) được sử dụng, thì
két hàng phải được làm trơ.
19.8.3. Hàm
lượng ôxy
Hàm
lượng ôxy của không khí
trong két được
làm trơ
không được vượt
8% thể tích ở
bất kỳ phần nào của két.
19.8.4. Báo
động áp suất két hàng
được
làm trơ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.9.
Trang bị điện (IBC Code 19.9)
19.9.1. Kiểu
của hệ thống chiếu sáng, hệ
thống điện
thoại, loa phóng thanh và các hệ thống báo
động chung
Trong các buồng
đặt lò hủy chất
thải, buồng
quạt gió và các buông bên cạnh có lối thông trực tiếp đến
đó, các hệ thống
chiếu sáng, hệ thống
điện thoại
và loa phóng thanh và các hệ thống báo động
chung phải có kiểu được chứng nhận
an toàn.
19.9.2. Các
thiết bị điện khác được
lắp đặt ở
các buồng được
chỉ ra ở 19.9.1
Tất
cả các thiết
bị điện khác được lắp ở
các buồng được nêu
ở 19.9.1 phải thuộc
kiểu được chứng nhận
an toàn trừ
khi thỏa mãn các yêu
cầu sau:
(1) Bảo
đảm được rằng
các khoang được thông gió thích
đáng trước khi khởi động các thiết
bị không thuộc loại an toàn. Các
khóa liên động phải
được trang bị giữa các quạt
gió và thiết bị đóng ngắt
của thiết bị
như vậy để đảm bảo thỏa
mãn yêu cầu này.
(2) Các
thiết bị không thuộc loại an toàn phải tự động ngắt
trong trường hợp mất áp suất theo yêu cầu của 19.11.2-1
và 19.11.3-1. Một khoảng thời gian trễ hợp
lý trước khi thiết bị này bị ngắt
có thể được Đăng kiểm cho phép.
(3) Các thiết bị không thuộc
loại an toàn phải tuân theo các yêu cầu bảo vệ tương đương được Đăng kiểm chấp nhận.
19.10.
Phòng cháy và chữa cháy (Theo IBC Code 19.10)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Buồng đặt
lò hủy chất thải phải được trang bị một hệ thống chữa cháy cố định
bằng bọt thỏa mãn Chương
26 Phần 5. Hệ thống này có thể nối với hệ thống chữa cháy bằng
bọt trên boong.
19.11.
Thông gió cưỡng bức trong khu vực hàng và ở vị trí lò thiêu (IBC Code 19.11)
19.11.1 Thông
gió tăng cường cho các buồng bơm hàng
Đối với các buồng bơm
hàng, các quy định của 15.17 - các yêu cầu
thông gió tăng
cường được
áp dụng.
19.11.2. Hệ
thống thông gió
của buồng lò hủy chất thải
Hệ thống thông gió của
buồng lò hủy chất thải phải
cố định, thường
có kiểu áp suất
dương và độc lập với tất
cả các hệ thống cấp không khí khác.
1. Áp
suất không khí phải luôn dương so với áp suất
trong phạm vi lò (xem 19.9.2-2).
2. Phải
cấp sản lượng tối thiểu 45 lần thay đổi
không khí trên giờ dựa vào thể tích
tổng của buồng
đặt lò hủy
chất thải. Phải xem xét đến các yêu cầu thông
hơi trong lúc bảo dưỡng các đầu phun.
19.11.3. Hệ
thống thông gió buồng
quạt gió lò hủy chất thải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Áp
suất không khí phải luôn dương so với áp suất
trong phạm vi lò (xem cả 19.9.2-2).
2. Phải
cấp một sản lượng
tối thiểu 20 lần thay đổi không khí trên giờ dựa trên
thể tích tổng của
buồng quạt gió lò
hủy chất thải.
19.12.
Đo kiểm tra và thiết bị kiểm soát tràn két (IBC Code 19.12)
19.12.1. Các
thiết bị đo kín và hệ thống kiểm soát tràn đầy
Các thiết bị đo kín mô
tả ở 13.1.1 (3) phải được lắp
và hệ thống kiểm soát tràn đầy theo
yêu cầu
15.19 phải được
trang bị.
19.12.2. Các
dụng cụ phát hiện hơi
Phải lắp các dụng cụ
phát hiện hơi đối với sản phẩm độc
và dễ cháy được mô tả ở 13.2.
19.13.
Bảo vệ cá nhân
19.13.1. Trang
bị an toàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.14.
Yêu cầu vận hành
19.14.1. Phạm
vi áp dụng
Các quy định
trong 19.14 này không phải là điều kiện
để duy trì cấp nhưng là điều
kiện mà chủ tàu, thuyền trưởng
hoặc những người có liên quan đến
vận hành tàu
phải tuân theo.
19.14.2. Thành phần và độ
nguy hiểm của các chất thải được hủy
Thông tin về
thành phần và các nguy hiểm của chất thải
được hủy, phải trình
cho Chính quyền hành chính hoặc chính quyền
Cảng, hoặc cả
hai khi thích hợp, các cơ quan này có thể
cấm chở những
chất thải bị
đánh giá là quá nguy hiểm khi
được chở.
19.14.3. Bảo dưỡng các thiết
bị liên quan đến khí nén (IBC
code 19.13.1)
Các thiết
bị liên quan đến khí nén nêu ở 19.13.1 phải được sĩ quan có trách nhiệm kiểm
tra ít nhất mỗi tháng một lần, kết quả kiểm tra phải được ghi vào Sổ nhật ký
tàu, và phải được chuyên gia kiểm tra và thử ít nhất mỗi năm một lần.
CHƯƠNG 20 VẬN CHUYỂN CHẤT THẢI HÓA CHẤT LỎNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20.1.1. Phạm
vi áp dụng
1. Các
yêu cầu của Chương này áp dụng cho việc chở
xô các chất thải hóa chất
lỏng bằng
tàu biển giữa các quốc gia và phải được
xem xét liên hệ với tất cả các yêu cầu của
Phần này.
2. Các
yêu cầu của Chương này không phải áp dụng cho:
(1) Các
chất thải phát sinh từ các hoạt động trên tàu đã được đề cập đến trong các qui
định của MARPOL 73/78.
(2) Các
chất thải hóa học lỏng được chở bằng tàu thiêu hủy các chất
thải đó trên biển đã được quy định bởi Chương 19 của
Phần này; và
(3) Các
chất, các dung dịch hoặc hỗn hợp chứa hoặc bị nhiễm các chất phóng xạ phải thỏa
mãn các yêu cầu quy định đối với các chất phóng xạ.
20.1.2. Các
định nghĩa
Trong Chương này sử
dụng các định nghĩa sau:
1. "Chất
thải hóa
chất lỏng"
là các chất, các
dung dịch hoặc hỗn hợp được chất xuống tàu
có chứa hoặc nhiễm một
hoặc nhiều thành phần phải tuân theo các yêu cầu
của Luật này và đối với chúng, việc sử dụng
trực tiếp không được dự tính đến, nhưng
được chở để vứt bỏ, thiêu đốt hoặc các biện pháp
loại trừ khác không phải trên biển.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20.2.
Tài liệu
20.2.1. Tài
liệu có ở trên tàu
Bổ
sung cho các tài liệu nêu ở 16.2 của Phần này, các tàu thực hiện vận chuyển xuyên quốc gia các chất thải
hóa chất lỏng phải để ở
trên tàu tài liệu chất thải cho cơ quan có thẩm quyền
của nước ban đầu cấp.
20.3.
Phân loại các chất thải hóa chất lỏng
20.3.1. Phân
loại các chất thải hóa chất
lỏng
Nhằm
mục đích bảo vệ môi trường
biển, tất cả các chất thải hóa chất lỏng
được chở phải được
xử lý như các chất
lỏng độc hại loại A, bất kể loại thực tế của
chúng.
20.4.
Chở và xử lý các chất thải hóa chất lỏng
20.4.1. Các
yêu cầu
tối thiểu để chở bằng tàu
Các chất thải hóa chất
lỏng phải được chở
trong các tàu và các két hàng theo các yêu cầu tối thiểu đối với các chất thải
hóa chất lỏng đã được quy định ở Chương 17 trừ
khi có các cơ sở rõ
ràng cho thấy rằng các nguy hiểm của
chất thải sẽ đảm bảo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(2) Các
yêu cầu bổ sung của Phần này có thể áp dụng được cho chất đó
hoặc; trong trường hợp là hỗn hợp, cho thành phần của
nó có nguy hiểm trội hơn.
MỤC
LỤC
Chương 1 Qui định chung
1.1. Quy định chung
1.2. Định
nghĩa sự nguy hiểm
1.3. Định
nghĩa
Chương 2 Khả năng chống chìm
của tàu và vị trí các két hàng
2.1. Qui
định chung
(IBC Code
2.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Lỗ
xả mạn bên dưới
boong mạn khô
2.4. Trạng
thái tải trọng
(IBC Code
2.4)
2.5. Lỗ
thủng giả định (IBC
Code 2.5)
2.6. Vị
trí các két
hàng (IBC Code
2.6)
2.7. Ngập
nước giả định (IBC Code
2.7)
2.8. Tiêu
chuẩn lỗ thủng
2.9. Yêu
cầu chống chìm (IBC
Code 2.9)
Chương 3 Bố trí tàu
3.1. Cách
ly hàng (IBC
Code 3.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3. Các
buồng bơm
hàng (IBC Code
3.3)
3.4. Lối
ra vào các khoang ở khu vực hàng (IBC Code 3.4)
3.5. Hệ thống
hút khô và dằn (IBC
Code 3.5)
3.6. Nhận
dạng bơm và đường ống
(IBC
Code 3.6)
3.7. Hệ thống
nạp và xả
hàng ở mũi hoặc đuôi
tàu
3.8. Các
yêu cầu về
vận hành
Chương 4 Biện pháp chứa hàng
4.1. Định
nghĩa (IBC Code 4.1)
4.2. Thiết
kế và kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương
5 Chuyển hàng
5.1. Kích thước đường ống (IBC
Code 5.1)
5.2. Chế tạo đường
ống và các chi tiết
nối ống
5.3. Hàn hệ thống ống (IBC
Code 5.2.5)
5.4.
Các yêu cầu thử đối với đường ống (IBC Code 5.4)
5.5. Bố trí đường ống (IBC
Code 5.5)
5.6. Hệ thống điều khiển việc
chuyển hàng
5.7. Các ống mềm dẫn hàng của
tàu (IBC Code 5.7)
Chương 6 Vật liệu chế tạo (IBC
Code Chương 6)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Những yêu cầu đặc biệt
đối với vật liệu
Chương 7 Kiểm soát nhiệt độ
bán hàng (IBC Code Chương 7)
7.1. Qui định chung
7.2. Các yêu cầu bổ sung
Chương 8 Hệ thống thông hơi
két hàng và thoát khí (IBC Code Chương 8)
8.1. Thông hơi két hàng
8.2. Các kiểu hệ thống thông
hơi két (IBC Code 8.3)
8.3. Yêu cầu thông hơi cho từng
loại sản phẩm (IBC Code 8.4)
Chương 9 Kiểm soát môi trường (IBC
Code Chương 9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9.2. Yêu cầu kiểm soát môi
trường cho các sản phẩm riêng
Chương 10 Trang bị điện
10.1. Qui định chung
10.2. Các vị trí nguy hiểm,
các kiểu thiết bị và dây dẫn (IBC Code 10.2)
10.3. Liên kết
10.4. Các yêu cầu đối với những
sản phẩm riêng
Chương 11 Phòng cháy và chữa
cháy
11.1. Qui định chung (Theo
IBC Code 11.1)
11.2. Các buồng bơm hàng (Theo
IBC Code 11.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11.4. Các yêu cầu riêng
Chương 12 Thông gió cưỡng bức
ở khu vực hàng
12.1. Qui định chung
12.2. Các không gian thường
được vào trong khi làm hàng
12.3. Các buồng bơm và các
khoang kín khác thông thường được vào (IBC Code 12.2)
12.4. Các khoang thông thường
không được vào (IBC Code 12.3)
12.5. Những yêu cầu vận hành
(Theo IBC Code 12.1.2)
Chương 13 Các dụng cụ đo
13.1. Đo kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13.3. Các yêu cầu bổ sung
Chương 14 Trang bị phòng hộ
cá nhân
14.1. Trang
bị phòng hộ (Theo IBC
Code 14.1.)
14.2. Trang
bị an toàn (Theo
IBC Code 14.2.)
14.3. Các
yêu cầu vận hành
Chương
15 Yêu cầu
đặc biệt
15.1. Dung
dịch axeton xyanohydrin
và lactonitrin
(80% hoặc nhỏ hơn) (IBC Code
15.1)
15.2. Dung
dịch amôni nitrat 93% hoặc nhỏ hơn tính theo trọng lượng
15.3. Các
bon disunfua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.5. Dung
dịch hidrô peroxit
15.6. Hỗn
hợp nhiên liệu động
cơ chống gây nổ (chứa alkyl chì)
15.7. Phốt
pho vàng hoặc trắng
15.8. Propylen
oxit và các hỗn hợp của etylen
oxit/propylen
oxit có hàm lượng etylen
oxit không
quá 30% theo trọng lượng
15.9. Dung
dịch natri clorat không lớn hơn
50% (Theo IBC Code 15.9)
15.10. Lưu
huỳnh lỏng (Theo
IBC Code 15.10.)
15.11. Các
Axit
15.12. Các
sản phẩm độc (IBC
Code 15.12)
15.13. Hàng
được bảo vệ
bằng chất phụ gia (IBC Code 15.13)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15.15. (Đã
bỏ)
15.16. Nhiễm
bẩn hàng (IBC
Code 15.16)
15.17. Yêu
cầu thông gió tăng cường (IBC Code 15.17)
15.18.
Yêu cầu đặc biệt đối với buồng bơm hàng
15.19. Kiểm
soát sự tràn hàng
15.20. Octyl
nitrat, tất cả các chất đồng phân
(IBC Code 15.20)
15.21. Cảm
biến nhiệt
15.22. Yêu
cầu vận
hành
Chương 16 Yêu cầu vận hành
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16.2. Yêu
cầu vận hành
16.3. Điều
kiện chở các
sản phẩm (Theo
IBC Code 16.3)
16.4. Tài
liệu hướng dẫn thủ tục
và bố trí xả các chất lỏng độc (IBC
Cocle 16.4)
Chương
17 Tóm
tắt các yêu cầu tối thiểu
(Theo IBC Code Chương 17)
17.1.
Qui định chung
Chương 18 Danh mục hóa chất
mà phần này không áp dụng
18.1.
Qui định chung
Chương 19 Yêu cầu đối với
các tàu thiêu hủy hóa chất lỏng thải trên biển
19.1.
Qui định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.3. Bố
trí chung của tàu (lBC
Code 19.3)
19.4. Tiêu
chuẩn chứa hàng và lò
hủy chất thải
(IBC Code
19.4)
19.5. Vận
chuyển hàng (IBC
Code 19.5)
19 6. Vật
liệu kết cấu
(IBC Code
19.6)
19.7. Hệ
thống thông hơi két (IBC
Code 19.7)
19.8. Kiểm
soát môi trường két hàng (IBC
Code 19.8)
19.9. Trang
bị điện (IBC Code 19.9)
19.10. Phòng
cháy và chữa cháy (Theo IBC
Code 19.10)
19.11. Thông
gió cưỡng bức trong khu vực chứa hàng và ở
vị trí lò thiêu (IBC Code 19.11)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19.13. Bảo
vệ cá nhân
19.14. Yêu
cầu vận hành
Chương 20 Vận chuyển
chất thải hóa chất lỏng
20.1. Qui
định chung
20.2. Tài
liệu
20.3. Phân
loại các chất thải hóa chất lỏng
20.4. Chở
và xử lý các chất thải hóa chất lỏng