TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
14578-1:2025
ISO 24675-1:2022
ỨNG
DỤNG ĐƯỜNG SẮT - TÍNH TOÁN THỜI GIAN CHẠY TÀU ĐỂ LẬP BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU -PHẦN 1:
CÁC YÊU CẦU
Railway
applications - Running time calculation for timetabling - Part 1: Requirements
Lời nói đầu
TCVN 14578-1:2025 hoàn toàn tương đương
với ISO 24675-1:2022.
TCVN 14578-1:2025 do trường Đại học Công
nghệ Giao thông vận tải biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo
lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này nhằm hỗ trợ nhiều tổ chức liên
quan đến đường sắt trên toàn thế giới, không quan tâm đến kinh nghiệm của họ,
trong việc tính toán chính xác thời gian chạy tàu giữa các ga cho tất cả các
loại tàu góp phần cải thiện tính đúng giờ của ngành đường sắt trên toàn cầu.
Việc nâng cao tính đúng giờ của đường
sắt có thể làm tăng khả năng cạnh tranh của vận tải đường sắt so với các phương
thức vận tải khác như máy bay, xe buýt và ô tô. Nhiều khách hàng sử dụng đường
sắt đồng nghĩa với việc tăng doanh thu cho các nhà quản lý cơ sở hạ tầng đường
sắt, các đơn vị khai thác đường sắt và các tổ chức liên quan. Điều này cũng góp
phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế quốc
gia, nâng cao hiệu quả xã hội và sử dụng năng lượng thân thiện với môi trường,
từ đó tăng cường tính bền vững toàn cầu. Nhìn chung, việc sử dụng đường sắt
nhiều hơn sẽ giúp cải thiện “Chất lượng Cuộc sống (Quality of Life - QoL)” cho
khách hàng.
Tiêu chuẩn này mô tả các yêu cầu cần
thiết để tính toán chính xác thời gian chạy tàu ngắn nhất khi lập biểu đồ chạy
tàu hằng ngày và hằng năm, bằng cách làm rõ các tham số cần được xem xét.
Ngoài ra, tiêu chuẩn này chỉ ra tính phù
hợp của việc tính toán bằng cách xác minh phản ứng quan sát được đối với thời
gian chạy tàu ngắn nhất đã tinh khi thay đổi giá trị các tham số.
Việc xác minh này sẽ giúp dễ dàng khẳng
định rằng thời gian chạy tàu ngắn nhất được tính toán một cách hợp lý dựa trên
các tham số quy định trong tiêu chuẩn này.
Bằng cách tính toán thời gian chạy tàu
ngắn nhất dựa trên tiêu chuẩn này, các tổ chức liên quan đến đường sắt trên
toàn thế giới có thể thúc đẩy tính đúng giờ và gia tăng năng lực mạng lưới cho
hoạt động vận hành tàu.
Ngoài tiêu chuẩn này, các tiêu chuẩn
tiếp theo sẽ hoàn thiện bộ tiêu chuẩn về lập biểu đồ chạy tàu đường sắt. Tất cả
các phần kết hợp lại sẽ hình thành một hướng dẫn cụ thể và toàn diện cho việc
lập biểu đồ chạy tàu đường sắt. Hình 1 minh họa phạm vi, mục tiêu của lộ trình
xây dựng biểu đồ chạy tàu, bao gồm các yếu tố quan trọng của việc lập biểu đồ
chạy tàu đường sắt sẽ được tiêu chuẩn hóa trong tương lai.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ỨNG DỤNG ĐƯỜNG
SẮT - TÍNH TOÁN THỜI GIAN CHẠY TÀU ĐỂ LẬP BIỂU ĐỒ CHẠY TÀU - PHẦN 1: CÁC YÊU
CẦU
Railway
applications - Running time calculation for timetabling - Part 1: Requirements
1 Phạm vi áp dụng
Để xây dựng biểu đồ chạy tàu đúng giờ,
cần phải tính toán và lập kế hoạch chính xác nhiều giá trị, chẳng hạn như: thời
gian chạy tàu giữa các ga, khoảng cách chạy tàu giữa các đoàn tàu, lập lịch
chạy tàu, lập lịch sử dụng phương tiện giao thông đường sắt, lập lịch lái tàu
và nhân viên, lập lịch vận hành tại các ga và đề - pô, và công suất của
tuyến/cơ sở hạ tầng.
Trong số các giá trị này, thời gian chạy
tàu ngắn nhất giữa các ga phải được tính toán trước, vì đây là cơ sở của việc
lập thời gian biểu.
Tiêu chuẩn này mô tả các tham số như là
yêu cầu đối với việc tính toán thời gian chạy tàu ngắn nhất, nhằm cho phép các
nhà quản lý cơ sở hạ tầng đường sắt, đơn vị khai thác đường sắt và các tổ chức
liên quan tính toán chính xác thời gian chạy tàu ở giai đoạn thiết lập biểu đồ
chạy tàu hằng ngày và hằng năm khả thi và đúng giờ.
Ngoài ra, tiêu chuẩn này cũng chỉ ra
tính phù hợp của việc tính toán bằng cách xác minh phản ứng quan sát được đối
với thời gian chạy tàu ngắn nhất đã tính khi thay đổi giá trị các tham số.
Tiêu chuẩn này không bao gồm việc tính
toán thời gian chạy tàu được sử dụng cho các mục đích khác ngoài việc lập biểu
đồ chạy tàu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong tiêu chuẩn này không có tài liệu
nào được viện dẫn.
3 Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và
định nghĩa sau đây.
3.1 Thuật ngữ
chung
3.1.1
Thời gian chạy tàu (running time)
Khoảng thời gian cần thiết, trên một
tuyến xác định trong cơ sở hạ tầng, để đầu đoàn tàu đi từ một điểm dừng hoặc
điểm thông qua đến một điểm xác định khác mà không thực hiện bất kỳ lần dừng
nào.
3.1.2
Thời gian chạy tàu ngắn nhất (shortest
running time)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3
Vị trí (position)
Khoảng cách tính từ một điểm tham chiếu
cụ thể trên tuyến đường xác định trên cơ sở hạ tầng.
3.1.4
Điểm dừng (stopping point)
Điểm mà tàu dừng lại hoặc bắt đầu khởi
hành.
3.1.5
Điểm thông qua (passing point)
Điểm cần biết thời gian tàu đi qua.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lập lịch chạy tàu (train
scheduling)
Xác định một tập hợp các thời gian cố
định cho một đoàn tàu trong biểu đồ chạy tàu, sử dụng thông tin về hiệu suất và
đặc tính của tàu, tuyến đường, đặc tính và hạn chế của cơ sở hạ tầng, thời gian
khởi hành và đến theo yêu cầu, các điểm dừng thương mại và/hoặc kỹ thuật, cũng
như thời gian dự phòng.
3.1.7
Lập biểu đồ chạy tàu (timetabling)
Xác định một tập hợp các lịch chạy tàu
cho một hệ thống đường sắt để cung cấp dịch vụ, có xét đến các điều kiện như:
sự tương tác giữa các đoàn tàu, năng lực cơ sở hạ tầng, phương tiện giao thông
đường sắt, nhân sự, lập lịch cho ga và đề - pô, tác nghiệp dồn tàu, yêu cầu
thương mại, v.v... theo thời hạn hiệu lực hoặc phạm vi áp dụng.
3.2 Cơ sở hạ tầng (Infastructure)
3.2.1
Lực cản do độ dốc (gradient
resistance force)
Lực phát sinh từ độ dốc theo hướng đi
lên của đường ray.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2
Lực cản do đường cong (curve
resistance force)
Lực phát sinh từ lực cản bổ sung trong các
đoạn đường cong.
3.2.3
Lực cản do hầm (tunnel resistance
force)
Lực phát sinh từ lực cản không khí bổ
sung trong hầm.
3.3 Phương
tiện giao thông đường sắt (Rolling stock)
3.3.1
Tổng trọng đoàn tàu (mass)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN 1: Tổng trọng đoàn tàu cũng
chính là tổng tải trọng toàn phần.
[NGUỒN: IEC 60050-811, 811-03-09]
3.3.2
Lực cản chạy (running resistance
force)
Lực cản đối với chuyển động của phương
tiện hoặc đoàn tàu.
3.3.3
Lực kéo (tractive force)
Lực theo hướng chuyển động được tạo ra
bởi động cơ kéo, máy móc hoặc các phương tiện đẩy khác.
4 Mục đích và phạm vi
của việc tính toán thời gian chạy tàu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 Yêu cầu đối với việc
tính toán thời gian chạy tàu ngắn nhất
5.1 Quy định chung
Nói chung, thời gian chạy tàu ngắn nhất
được tính toán theo quy trình minh họa trong Hình 2. Trước tiên, các tham số
tính toán được chuẩn bị dựa trên tuyến đường tàu chạy. Dựa vào các tham số này,
thời gian chạy tàu ngắn nhất được tính toán dựa trên các nguyên lý cơ bản của
vật lý. Phần nền xám trong Hình 2 thể hiện các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
Để thiết lập một phương pháp tính toán
thời gian chạy tàu ngắn nhất một cách chính xác, điều quan trọng là phải lựa
chọn, chuẩn bị và xem xét tất cả các tham số có thể có ảnh hưởng đáng kể đến
thời gian chạy tàu ngắn nhất. Vì lý do đó, các tham số chi phối trong việc tính
toán thời gian chạy tàu ngắn nhất được lựa chọn như trình bày tại 5.2, 5.3 và
5.4.
Tất cả các tham số đã lựa chọn phải được
áp dụng cho phương pháp tính toán (tham khảo Hình 2 và Bảng 1). Việc sử dụng
thêm các tham số bổ sung là được phép nhưng không nằm trong phạm vi của tiêu
chuẩn này. Hơn nữa, phương pháp tính toán phải được xác minh để khẳng định việc
áp dụng tham số là phù hợp (xem Điều 6). Tiêu chuẩn này không nhằm quy định bản
thân phương pháp tính toán.

Hình 2 - Yêu
cầu của tiêu chuẩn này
Bảng 1 - Tóm
tắt các tham số
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tham số (Điều
nhỏ)
Đơn vị
1
Tham số cơ sở hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
Điểm kết thúc
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc
‰
Vị trí
m
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
km/h
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
Vị trí
m
5
Tham số điều kiện phương tiện giao
thông đường sắt
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
m
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực kéo (5.3.6)
N
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
11
Tham số điều kiện vận hành
Điểm dừng/Điểm thông qua(5.4.2)
Điểm bắt đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm kết thúc
-
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
km/h
5.2 Các tham số cơ sở hạ tầng
5.2.1 Quy định chung
Thời gian chạy tàu chịu ảnh hưởng bởi
các tham số xuất phát từ cơ sở hạ tầng như độ dốc và giới hạn tốc độ, tất cả
đều liên quan đến vị trí trên đường ray. Do điều kiện cơ sở hạ tầng thay đổi
dọc tuyến, mỗi tham số trình bày trong phần này có thể được xác định theo vị
trí, được định nghĩa là khoảng cách từ điểm bắt đầu của phép tính. Các tham số
thiết yếu xuất phát từ điều kiện cơ sở hạ tầng được quy định dưới đây.
5.2.2 Phạm vi tính
toán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.3 Độ dốc
Độ dốc của tuyến đường, biểu diễn bằng [‰],
và vị trí các điểm thay đổi độ dốc, biểu diễn bằng [m], phải được xác định.
5.2.4 Tốc độ tối đa cho phép
Tốc độ tối đa cho phép của cơ sở hạ
tầng, biểu diễn bằng [km/h], và vị trí các điểm thay đổi tốc độ, biểu diễn bằng
[m], phải được xác định.
5.2.5 Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở
hạ tầng
Giới hạn tốc độ, biểu diễn bằng [km/h],
cùng với vị trí và chiều dài, biểu diễn bằng [m], phải được xác định tương ứng.
5.2.6 Các yếu tố
khác
Các vị trí công trình đặc biệt, biểu
diễn bằng [m], nên được xác định: đường hầm, đường cong, đoạn không cấp điện,
ghi, v.v.
5.3 Các tham số điều kiện phương tiện
giao thông đường sắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thời gian chạy tàu bị ảnh hưởng bởi các
tham số xuất phát từ
phương tiện giao thông đường sắt như tổng trọng đoàn tàu tàu, tốc độ tối đa và
chiều dài tàu, v.v. Các tham số thiết yếu xuất phát từ điều kiện phương tiện
giao thông đường sắt được quy định dưới đây.
5.3.2 Tổng trọng đoàn
tàu
Tổng trọng đoàn tàu, biểu diễn bằng
[kg], phải được xác định. Ảnh hưởng của quán tính cần được xem xét.
5.3.3 Tốc độ vận hành tối đa của phương
tiện giao thông đường sắt
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện,
biểu diễn bằng [km/h], phải được xác định.
5.3.4 Chiều dài tàu
Chiều dài của tàu, biểu diễn bằng [m],
phải được xác định.
5.3.5 Lực cản chạy
đơn vị
Lực cản chạy đơn vị của đoàn tàu, biểu
diễn bằng [N/kg], phải được xác định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực cản có nhiều nguồn khác nhau. Phụ
thuộc tốc độ phải được xem xét.
CHÚ THÍCH: Được phép kết hợp các lực cản
khác nhau và áp dụng các giá trị kinh nghiệm.
5.3.6 Lực kéo
Lực kéo, biểu diễn bằng [N], phải được
xác định như một hàm theo tốc độ.
5.3.7 Gia tốc khi hãm
Gia tốc khi hãm, biểu diễn bằng [m/s2],
phải được xác định.
CHÚ THÍCH: Gia tốc khi hãm có thể phụ
thuộc vào dải tốc độ và ví dụ từng đoạn, loại tàu.
5.4 Các tham số điều kiện vận hành
5.4.1 Quy định chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.2 Điểm dừng/Điểm thông qua
Đối với điểm bắt đầu và điểm kết thúc
phép tính (5.2.2), phải xác định đó là điểm dừng hay điểm thông qua. Khi điểm
bắt đầu được xác định
là điểm thông qua, tốc độ tàu tại điểm đó cũng phải được xác định.
5.4.3 Tốc độ tối đa trong điều kiện vận
hành
Nếu bất kỳ đoạn nào của tuyến được vận
hành cố ý dưới giới hạn tốc độ được quy định trong 5.2.4, 5.2.5 và 5.3.3, thì
tốc độ vận hành tối đa, biểu diễn bằng [km/h], phải được xác định tương ứng.
VÍ DỤ: Nếu một đoàn tàu không có tỷ lệ
hãm tối thiểu yêu cầu, có
thể áp dụng thêm các giới hạn tốc độ.
6 Xác minh ảnh hưởng
của các tham số trong tính toán thời gian chạy tàu ngắn nhất
Điều quan trọng là phải xác nhận việc sử
dụng thích hợp các tham số nêu tại 5.2, 5.3 và 5.4. Việc xác nhận có thể thực
hiện theo phương pháp nêu trong điều này, bằng cách quan sát và xác minh phản
ứng của thời gian chạy tàu ngắn nhất đã tính toán khi mỗi giá trị tham số tương
ứng được thay đổi.
Trước tiên, tính toán thời gian chạy tàu
ngắn nhất bằng cách sử dụng tập tham số được trình bày trong Bảng 2. Kết quả
này được sử dụng làm giá trị tham chiếu. Tiếp theo, lặp lại việc tính toán thời
gian chạy tàu ngắn nhất bằng cách sử dụng các tập tham số được trình bày trong
Bảng 3 đến Bảng 14 và so sánh từng kết quả với giá trị tham chiếu. Mức
tăng/giảm của từng kết quả phải tuân theo Bảng 15.
CHÚ THÍCH 1: Trong Bảng 3 đến Bảng 14,
mỗi giá trị tham số nêu trong 5.2, 5.3 và 5.4 được thay đổi một lần để xác minh
việc sử dụng thích hợp tham số.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bảng 3 Phạm vi tính toán được thay
đổi.
- Bảng 4 Độ dốc được thay đổi.
- Bảng 5 Tốc độ tối đa cho phép được
thay đổi.
- Bảng 6 Giới hạn tốc độ từ điều kiện cơ
sở hạ tầng được thay đổi.
- Bảng 7 Tổng trọng đoàn tàu được thay
đổi.
- Bảng 8 Tốc độ vận hành tối đa của
phương tiện giao thông đường sắt được thay đổi.
- Bảng 9 Chiều dài đoàn tàu được thay
đổi.
- Bảng 10 Lực cản chạy đơn vị được thay
đổi.
- Bảng 11 Lực kéo được thay đổi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bảng 13 Điểm dừng/Điểm thông qua được
thay đổi.
- Bảng 14 Tốc độ tối đa trong điều kiện
vận hành được thay đổi.
Bảng
2 - Tập tham số (Giá trị tham chiếu)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
Đơn vị
Giá trị của
từng tham số
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
2
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Vị trí
từ
m
0
đến
12 000
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
đến
12 000
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
Tham số điều kiện phương tiện giao
thông đường sắt
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
m
80
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/kg
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
(0 [km/h] ≤ V < 40
[km/h])
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x1 05
(40 [km/h] ≤V < 100 [km/h])
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(100 [km/h] ≤ V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
Tham số điều kiện vận hành
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
km/h
140
CHÚ THÍCH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
3 - Tập tham số (Phạm vi tính toán được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
Đơn vị
Giá trị của
từng tham số
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi tính toán
(5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
13 000
2
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
Vị trí
từ
m
0
đến
13 000
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
đến
13 000
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 000
đến
5 000
7 000
13 000
5
Tham số điều kiện phương tiện giao
thông đường sắt
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
m
80
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N/kg
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
(0 [km/h] ≤ V < 40
[km/h])
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x1 05
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(100 [km/h] ≤
V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
Tham số điều kiện vận hành
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
km/h
140
CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
4 - Tập tham số (Độ dốc được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
Đơn vị
Giá trị của
từng tham số
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
2
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
0
Vị trí
từ
m
0
2 000
đến
2 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
0
5 000
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
1,2 x 105
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x1 05
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
T = - 4,9 x 102
x V+ 1,08 x 105
(100 [km/h] ≤
V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
5 - Tập tham số (Tốc độ tối đa cho phép được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
0
Vị trí
từ
m
0
đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Tốc độ tối đa cho phép
(5.2.4)
Tốc độ
km/h
120
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
0
5 000
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
1,2 x 105
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x1 05
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
T = - 4,9 x 102
x V+ 1,08 x 105
(100 [km/h] ≤
V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
6 - Tập tham số (Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ tầng được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
0
Vị trí
từ
m
0
đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 000
4
Giới hạn tốc độ do
điều kiện cơ sở hạ tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
100
140
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
0
5 000
6 000
đến
5 000
6 000
12 000
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
1,2 x 105
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x105
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
T = - 4,9 x 102
x V+ 1,08 x 105
(100 [km/h] ≤
V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
7 - Tập tham số (Tổng trọng đoàn tàu được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
0
Vị trí
từ
m
0
đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
0
5 000
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng trọng đoàn tàu
(5.3.2)
kg
2,4 x 105
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x1 05
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
T = - 4,9 x 102
x V+ 1,08 x 105
(100 [km/h] ≤
V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
8 - Tập tham số (Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện giao thông đường sắt
được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
0
Vị trí
từ
m
0
đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
0
5 000
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
2,4 x 105
6
Tốc độ vận hành tối
đa của phương tiện giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
120
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x1 05
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
T = - 4,9 x 102
x V+ 1,08 x 105
(100 [km/h] ≤
V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
9 - Tập tham số (Chiều dài đoàn tàu được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
0
Vị trí
từ
m
0
đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
0
5 000
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
2,4 x 105
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x1 05
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
T = - 4,9 x 102
x V+ 1,08 x 105
(100 [km/h] ≤
V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
10 - Tập tham số (Lực cản chạy đơn vị được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
0
Vị trí
từ
m
0
đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
0
5 000
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
2,4 x 105
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
8
Lực cản chạy đơn vị
(5.3.5)
N/kg
R = 2,0 x 10-2 + 2,0 x 10-4 x V + 2,0 x 10-5
x
V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x105
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
T = - 4,9 x 102
x V+ 1,08 x 105
(100 [km/h] ≤
V ≤ 160 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
11 - Tập tham số (Lực kéo được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
0
Vị trí
từ
m
0
đến
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
0
5 000
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
2,4 x 105
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
80
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
R = 2,0 x 10-2 + 2,0 x 10-4 x V + 2,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 1,8 x 104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T = -6,53 x 102 x V+ 1,44 x105
(40 [km/h] ≤V
< 100 [km/h])
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
Tham số điều kiện vận hành
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Điểm dừng
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
km/h
140
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
T: Tổng lực kéo của một đoàn tàu, được
biểu thị bằng N
Bảng
12 - Tập tham số (Gia tốc khi hãm được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
Đơn vị
Giá trị của
từng tham số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
Phạm vi tính toán (5.2.2)
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
2
Độ dốc (5.2.3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
‰
0
Vị trí
từ
m
0
đến
12 000
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ
km/h
140
Vị trí
từ
m
0
đến
12 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
Tốc độ
km/h
140
60
140
Vị trí
từ
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5 000
7 000
đến
5 000
7 000
12 000
5
Tham số điều kiện phương tiện giao
thông đường sắt
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,4 x 105
6
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
m
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
N/kg
R = 2,0 x 10-2 + 2,0 x 10-4 x V + 2,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 1,8 x 104
(0 [km/h] ≤ V < 40
[km/h])
T = -6,53 x 102 x V+ 1,44 x1 05
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Gia tốc khi hãm
(5.3.7)
m/s2
6,94 x 10-1
11
Tham số điều kiện vận hành
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
km/h
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
13 - Tập tham số (Điểm dừng/Điểm thông qua được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
Đơn vị
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
2
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí
từ
m
0
đến
12 000
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
Vị trí
từ
m
0
đến
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
km/h
140
60
140
Vị trí
từ
m
0
5 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đến
5 000
7 000
12 000
5
Tham số điều kiện phương tiện giao
thông đường sắt
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
2,4 x 105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
m
80
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
(0 [km/h] ≤ V < 40
[km/h])
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x105
(40 [km/h] ≤ V < 100
[km/h])
T = -4,9 x 102 x V+ 1,08 x105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
5,56 x 10-1
11
Tham số điều kiện vận hành
Điểm dừng/Điểm thông
qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm kết thúc
-
Điểm thông qua
12
Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành
(5.4.3)
km/h
140
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
14 - Tập tham số (Tốc độ tối đa trong điều kiện vận hành được thay đổi)
STT
Phân loại
Tham số (Điều
nhỏ)
Đơn vị
Giá trị của
từng tham số
1
Tham số cơ sở cấu hạ tầng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm bắt đầu
m
0
Điểm kết thúc
12 000
2
Độ dốc (5.2.3)
Độ dốc
‰
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí
từ
m
0
đến
12 000
3
Tốc độ tối đa cho phép (5.2.4)
Tốc độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
140
Vị trí
từ
m
0
đến
12 000
4
Giới hạn tốc độ do điều kiện cơ sở hạ
tầng (5.2.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
km/h
140
60
140
Vị trí
từ
m
0
5 000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đến
5 000
7 000
12 000
5
Tham số điều kiện phương tiện giao
thông đường sắt
Tổng trọng đoàn tàu (5.3.2)
kg
2,4 x 105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tốc độ vận hành tối đa của phương tiện
giao thông đường sắt (5.3.3)
km/h
140
7
Chiều dài tàu (5.3.4)
m
80
8
Lực cản chạy đơn vị (5.3.5)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 1,0 x 10-2 + 1,0 x 10-4 x V + 1,0 x 10-5
x V2
9
Lực kéo (5.3.6)
N
T = 9,8 x 104
(0 [km/h] ≤ V < 40
[km/h])
T = -6,53 x 102 x V+ 1,24 x105
(40 [km/h] ≤ V < 100
[km/h])
T = -4,9 x 102 x V+ 1,08 x105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
Gia tốc khi hãm (5.3.7)
m/s2
6,94 x 10-1
11
Tham số điều kiện vận hành
Điểm dừng/Điểm thông qua (5.4.2)
Điểm bắt đầu
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm kết thúc
-
Điểm dừng
12
Tốc độ tối đa trong
điều kiện vận hành (5.4.3)
km/h
120
CHÚ DẪN
V: Tốc độ tàu, được biểu thị bằng km/h
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
15 - Kết quả dự kiến
STT
Bộ tham số
được sử dụng trong tính toán
Thông số mục
tiêu
So sánh so
với kết quả Bảng 2
1
Bảng 3
Phạm vi tính
toán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Bảng 4
Độ dốc
Tăng
3
Bảng 5
Tốc độ tối đa
cho phép
Tăng
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn tốc
độ do điều kiện cơ sở hạ tầng
Giảm
5
Bảng 7
Tổng trọng
đoàn tàu
Tăng
6
Bảng 8
Tốc độ vận
hành tối đa của phương tiện giao thông đường sắt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
Bảng 9
Chiều dài
đoàn tàu
Tăng
8
Bảng 10
Lực cản chạy
đơn vị
Tăng
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực kéo
Giảm
10
Bảng 12
Gia tốc khi
hãm
Giảm
11
Bảng 13
Điểm
dừng/Điểm thông qua
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
Bảng 14
Tốc độ tối đa
trong điều kiện vận hành
Tăng
Thư mục tài
liệu tham khảo
[1] TCVN 8095-811:2010 Từ vựng kỹ
thuật điện quốc tế - Phần 811: Hệ thống kéo bằng điện (IEC 60050-811,
International Electrotechnical Vocabulary (IEV) - Part 811: Electric traction).
Mục lục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lời giới thiệu
1 Phạm vi áp dụng
2 Tài liệu viện dẫn
3 Thuật ngữ và định nghĩa
3.1 Thuật ngữ chung
3.2 Cơ sở hạ tầng
3.3 Phương tiện giao thông đường sắt
4 Mục đích và phạm vi của việc tính toán
thời gian chạy tàu.
5 Yêu cầu đối với việc tính toán thời
gian chạy tàu ngắn nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2 Các tham số cơ sở hạ tầng
5.3 Các tham số điều kiện phương tiện
giao thông đường sắt
5.4 Các tham số điều kiện vận hành
6 Xác minh ảnh hưởng của các tham số
trong tính toán thời gian chạy tàu ngắn nhất
Thư mục tài liệu tham khảo