Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Số hiệu: QCVN109:2021/BGTVT Loại văn bản: Quy chuẩn
Nơi ban hành: Bộ Giao thông vận tải Người ký: ***
Ngày ban hành: 06/04/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết

Loại xe

Khối lượng chuẩn, Rm

(kg)

CO

THC

NMHC

NOx

PM(1)(2)

(g/km)

(g/km)

(g/km)

(g/km)

(g/km)

M1, M2

Tất cả

1,00

0,1

0,068

0,06

0,005/ 0,0045

N1

Nhóm I

Rm ≤ 1305

1,00

0,1

0,068

0,06

0,005/ 0,0045

Nhóm II

1.305 < Rm ≤ 1.760

1,81

0,13

0,090

0,075

0,005/ 0,0045

Nhóm III

1.760 < Rm

2,27

0,16

0,108

0,082

0,005/ 0,0045

N2

Tất cả

2,27

0,16

0,108

0,082

0,005/ 0,0045

Chú thích:

(1) chỉ áp dụng cho xe lắp động cơ phun nhiên liệu trực tiếp;

(2) giá trị đứng trước tương ứng với phương pháp cân hạt bằng cân điện tử nhưng quan sát kết quả bằng mắt thường. Giá trị đứng sau tương ứng phương pháp cân hạt tự động thông qua một thiết bị cân và chương trình phần mềm (PMP).

Bảng 2. Giá trị giới hạn khí thải của xe lắp động cơ cháy do nén - Mức 5

Loại xe

Khối lượng chuẩn, Rm

(kg)

CO

THC + NOx

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

PM(1)

(g/km)

(g/km)

(g/km)

(g/km)

M1, M2

Tất cả

0,5

0,23

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,005/ 0,0045

N1

Nhóm I

Rm ≤ 1305

0,5

0,23

0,18

0,005/ 0,0045

Nhóm II

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,63

0,295

0,235

0,005/ 0,0045

Nhóm III

1.760 < Rm

0,74

0,35

0,28

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N2

Tất cả

0,74

0,35

0,28

0,005/ 0,0045

Chú thích: (1) giá trị đứng trước tương ứng với phương pháp cân hạt bằng cân điện tử nhưng quan sát kết quả bằng mắt thường. Giá trị đứng sau tương ứng phương pháp cân hạt tự động thông qua một thiết bị cân và chương trình phần mềm (PMP).

2.3. Quy định đối với phép thử loại II: khi kiểm tra khí thải trong phép thử loại II nêu tại điểm 3.2.2 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này, hàm lượng CO lớn nhất được quy định như sau:

2.3.1. Ở tốc độ không tải thường, hàm lượng CO lớn nhất cho phép phải theo giá trị được cơ sở SXLR công bố. Tuy nhiên, hàm lượng CO lớn nhất này không được vượt quá 0,3% thể tích.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.4. Quy định đối với phép thử loại III: khi kiểm tra khí thải trong phép thử loại III nêu tại điểm 3.2.3 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này, hệ thống thông gió các-te động cơ không được cho bất kỳ khí nào từ các-te động cơ thải ra ngoài không khí.

2.5. Quy định đối với phép thử loại IV: khi kiểm tra khí thải trong phép thử loại IV quy định tại điểm 3.2.4 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này, lượng hơi nhiên liệu phải nhỏ hơn 02 gam/ lần thử.

2.6. Quy định đối với phép thử loại V: phép thử loại V thực hiện theo quy định tại điểm 3.2.5 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này. Cơ sở SXLR vẫn có thể chọn dùng các hệ số suy giảm trong Bảng 3 dưới đây để thay thế cho các hệ số suy giảm đo được trong thử nghiệm:

Bảng 3 - Hệ số suy giảm theo mức 5

Loại động cơ

Các hệ số suy giảm

CO

THC

NMHC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

HC +NOx

PM

(i) Cháy cưỡng bức

1,5

1,3

1,3

1,6

1,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,5

1,1

1,1

1,0

2.7. Quy định đối với phép thử OBD

2.7.1. Xe phải trang bị hệ thống OBD đảm bảo các yêu cầu sau:

2.7.1.1. Có thiết bị báo lỗi chức năng (MI);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.7.1.2.1. Các cảm biến liên quan đến các bộ xử lý khí thải: bộ biến đổi xúc tác; hệ thống giảm NOx hoặc bẫy hạt cho xe lắp động cơ điêzen;

2.7.1.2.2. Các cảm biến: ô xy, NOx, nhiệt độ, áp suất nước làm mát, dầu bôi trơn, nhiên liệu, khí nạp;

2.7.1.3. Có kiểm soát các tính năng bỏ lửa (xe lắp động cơ cháy cưỡng bức),

2.7.1.4. Có kiểm soát tình trạng hoạt động, không hoạt động của EGR (nếu có);

2.7.1.5. Có kiểm soát tình trạng hoạt động, không hoạt động của bộ phun không khí phụ (nếu có);

2.7.1.6. Có khả năng lưu và xóa mã lỗi.

2.7.2. Việc kiểm tra được thực hiện theo quy định tại điểm 3.2.6 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này.

2.8. Quy định đối phép thử độ khói

Khi kiểm tra hệ số hấp thụ ánh sáng của khí thải từ ô tô chạy trên băng thử xe trong phép thử nêu tại điểm 3.2.7 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này, xe phải phù hợp với các yêu cầu nêu tại Điều 12 Phần III của TCVN 6565:2006.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.9.1. Ngoài yêu cầu về mức giới hạn khí thải nêu trên, xe khối lượng chuẩn thấp còn phải thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật liên quan khác đối với khí thải từ đuôi ống xả và hơi nhiên liệu được quy định tại điểm 6.1.1 đến điểm 6.1.3 TCVN 6785:2015.

2.9.2. Các loại xe M1 sử dụng chất xúc tác cho hệ thống xử lý khí thải thì phải đáp ứng các yêu cầu được nêu trong Phụ lục K Quy chuẩn này.

3. Đối với xe khối lượng chuẩn cao

3.1. Quy định chung

3.1.1. Các loại xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ xăng hoặc động cơ nhiên liệu kép phải thực hiện các phép thử loại II và loại III theo các yêu cầu nêu tại điểm 2.3 và điểm 2.4 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này.

3.1.2. Việc áp dụng các phép thử đối với các loại xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ cháy do nén và động cơ cháy cưỡng bức sử dụng nhiên liệu khí được quy định chi tiết tại điểm 3.1.2 và điểm 3.3 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này.

3.2. Quy định đối với phép thử ESC, phép thử ELR và phép thử ETC

3.2.1. Khi kiểm tra khí thải trong phép thử nêu tại điểm 3.3.2 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này, khối lượng trung bình đo được của các khí CO, HC, NOx và PM từ động cơ không được lớn hơn giá trị giới hạn tương ứng được quy định trong Bảng 4 và Bảng 5.

Bảng 4. Giá trị giới hạn trong khí thải của từng chất khí và hạt đối với các phép thử ESC và ELR mức 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ELR

Khối lượng các chất (g/kWh)

Độ khói

(m-1)

CO

HC

NOx

PM

1,5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2,0

0,02

0,5

3.2.2. Khối lượng của NOx được đo tại từng điểm kiểm tra ngẫu nhiên trong miền kiểm soát của phép thử ESC không lớn hơn giá trị lớn nhất trong hai giá trị sau:

3.2.2.1. Giá trị nội suy từ các chế độ thử liền kề x 1,1 (xem điểm 5.6 Phần II Phụ lục B - Phụ lục B1, TCVN 6567:2015);

3.2.2.2. Giá trị giới hạn NOx nêu trong Bảng 4 điểm 3.2 Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.

3.2.3. Giá trị độ khói (hệ số hấp thụ ánh sáng) ở tốc độ thử ngẫu nhiên của phép thử ELR không được lớn hơn giá trị độ khói cao nhất của hai giá trị tại hai tốc độ thử liền kề 20% hoặc 5% giá trị giới hạn, chọn giá trị lớn hơn.

Bảng 5. Giá trị giới hạn khí thải của từng chất khí và hạt đối với phép thử ETC mức 5

Khối lượng các chất (g/kWh)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

NMHC

CH4(1)

NOx

PM(2)

4,0

0,55

1,1

2,0

0,03

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(1) chỉ cho động cơ NG;

(2) không áp dụng cho động cơ nhiên liệu khí.

3.2.4. Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có thể chọn đo THC trong phép thử ETC thay cho việc đo NMHC. Trong trường hợp này, giá trị giới hạn của THC bằng giá trị giới hạn của NMHC trong Bảng 5 nêu trên.

3.3. Quy định đối với phép thử OBD

3.3.1.  Xe hoặc động cơ phải trang bị hệ thống OBD đảm bảo các yêu cầu sau:

3.3.1.1. Có thiết bị báo lỗi chức năng (MI);

3.3.1.2. Có kiểm soát lỗi các cảm biến liên quan đến khí thải nếu được lắp lên xe như:

3.3.1.2.1. Các cảm biến liên quan đến các bộ xử lý khí thải: bộ biến đổi xúc tác; hệ thống giảm NOx hoặc bẫy hạt cho động cơ điêzen;

3.3.1.2.2. Các cảm biến: ô xy, NOx, nhiệt độ, áp suất nước làm mát, dầu bôi trơn, nhiên liệu, khí nạp;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3.1.4. Có kiểm soát tình trạng hoạt động, không hoạt động của EGR (nếu có);

3.3.1.5. Có kiểm soát tình trạng hoạt động, không hoạt động của bộ phun không khí phụ (nếu có);

3.3.1.6. Có khả năng lưu và xóa mã lỗi.

3.3.2. Việc kiểm tra được thực hiện theo quy định tại điểm 3.3.3 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này.

3.4. Quy định đối phép thử độ khói

Khi kiểm tra hệ số hấp thụ ánh sáng của khí thải (đặc trưng cho độ khói) trong phép thử nêu tại điểm 3.3.4 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này, kết quả đo hệ số hấp thụ ánh sáng không được lớn hơn các giá trị giới hạn được quy định trong Bảng 6 dưới đây:

Bảng 6. Giá trị giới hạn của hệ số hấp thụ ánh sáng - Thử ở chế độ tốc độ ổn định trên đường đặc tính toàn tải của động cơ

Lưu lượng khí danh định (G)

(l/s)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(m -1)

42

2,260

45

2,190

50

2,080

55

1,985

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,900

65

1,840

70

1,775

75

1,720

80

1,665

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,620

90

1,575

95

1,535

100

1,495

105

1,465

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,425

115

1,395

120

1,370

125

1,345

130

1,320

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,300

140

1,270

145

1,250

150

1,225

155

1,205

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,190

165

1,170

170

1,155

175

1,140

180

1,125

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,110

190

1,095

195

1,080

200

1,065

Chú thích:

- Mặc dù các giá trị giới hạn nêu trong Bảng 6 đã được làm tròn đến 0,01 hoặc 0,005 nhưng các kết quả thử nghiệm không nhất thiết phải có độ chính xác đến 0,01 hoặc 0,005;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.5. Cơ sở SXLR phải bảo đảm việc lắp đặt động cơ lên xe trong quá trình SXLR đảm bảo quy định sau:

3.5.1. Không được làm tăng các giá trị của độ giảm áp suất nạp, áp suất ngược của khí thải và công suất hấp thụ của các thiết bị do động cơ dẫn động được công bố trong bản đăng ký thông số kỹ thuật quy định tại Phụ lục C Quy chuẩn này;

3.5.2. Phù hợp với các yêu cầu nêu tại các điều 4.1, 4.2 và 4.3 Phần I TCVN 6565:2006 và yêu cầu về lắp đặt động cơ đã kiểm tra độ khói lên xe trong quá trình SXLR nêu tại Phần II TCVN 6565:2006.

4. Yêu cầu đối với phần mềm điều khiển động cơ (EECU)

4.1. Có mã hiệu nhận dạng EECU;

4.2. Có công bố hướng dẫn và phương pháp đọc dữ liệu từ EECU.

PHẦN III. QUY ĐỊNH QUẢN LÝ

1. Phương thức kiểm tra, thử nghiệm khí thải của xe SXLR và nhập khẩu mới

Xe SXLR và nhập khẩu mới phải được kiểm tra khí thải theo các quy định hiện

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2. Tài liệu kỹ thuật và mẫu thử

2.1. Bản đăng ký thông số kỹ thuật chính của xe, động cơ

2.1.1. Đối với xe khối lượng chuẩn thấp: theo Phụ lục A Quy chuẩn này. Nếu xe lắp động cơ cháy cưỡng bức thì phải nêu rõ là áp dụng yêu cầu nêu tại điểm 6.1.2.1

TCVN 6785:2015 hoặc áp dụng yêu cầu nêu tại điểm 6.1.2.2 TCVN 6785:2015; trong trường hợp áp dụng yêu cầu nêu tại điểm 6.1.2.2 TCVN 6785:2015 thì phải kèm theo một bản mô tả ký hiệu bổ sung.

2.1.2. Đối với xe khối lượng chuẩn cao: theo Phụ lục C Quy chuẩn này.

2.1.3. Đối với xe hoặc động cơ áp dụng TCVN 6565:2006 để kiểm tra độ khói: theo Phụ lục Đ Quy chuẩn này.

2.2. Mẫu thử

2.2.1. Mẫu thử để thử nghiệm phải phù hợp với quy định hiện hành về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô SXLR và nhập khẩu mới (chưa qua sử dụng) của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

2.2.2. Riêng đối với các loại xe khối lượng chuẩn cao là các loại xe lắp động cơ cháy do nén và động cơ cháy cưỡng bức sử dụng nhiên liệu khí: mẫu thử là động cơ.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.2.4. Đối với việc kiểm tra khí thải và độ khói trên động cơ mẫu, theo yêu cầu của cơ sở thử nghiệm, cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có trách nhiệm cung cấp các trang thiết bị phụ, vật tư cần thiết cho việc lắp đặt động cơ mẫu lên thiết bị thử nghiệm để bảo đảm cho việc thử nghiệm khí thải phù hợp với yêu cầu của TCVN 6567:2015, TCVN 6565:2006 và đặc điểm kỹ thuật riêng của động cơ.

3. Phép thử

3.1. Việc áp dụng các phép thử

3.1.1. Xe khối lượng chuẩn thấp: quy định trong Bảng 7 dưới đây.

3.1.1.1. Phải thực hiện các phép thử sau đối với các xe lắp động cơ cháy cưỡng bức hoặc các xe Hybrid điện lắp động cơ cháy cưỡng bức:

Phép thử loại I           (Kiểm tra phát thải trung bình ở đuôi ống xả sau khi khởi động ở trạng thái nguội);

Phép thử loại II          (Kiểm tra CO ở tốc độ không tải);

Phép thử loại III         (Kiểm tra phát thải khí cacte);

Phép thử loại IV        (Kiểm tra bay hơi nhiên liệu);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phép thử OBD           (Kiểm tra chức năng của hệ thống chẩn đoán trên xe).

3.1.1.2. Phải thực hiện các phép thử sau đối với các xe lắp động cơ cháy cưỡng bức hoặc xe Hybrid điện lắp động cơ cháy cưỡng bức, sử dụng LPG hoặc NG (nhiên liệu đơn hoặc kép):

Phép thử loại I           (Kiểm tra phát thải trung bình ở đuôi ống xả sau khi khởi động ở trạng thái nguội);

Phép thử loại II          (Kiểm tra CO ở tốc độ không tải)

Phép thử loại IV        (Kiểm tra bay hơi nhiên liệu);

Phép thử loại V         (Thử nghiệm độ bền các thiết bị chống ô nhiễm);

Phép thép OBD         (Kiểm tra chức năng của hệ thống chẩn đoán trên xe).

3.1.1.3. Phải thực hiện các phép thử sau đối với các xe lắp động cơ cháy do nén hoặc xe hybrid điện lắp động cơ cháy do nén:

Phép thử loại I           (Kiểm tra phát thải trung bình ở đuôi ống xả sau khi khởi động ở trạng thái nguội);

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phép thử OBD           (Kiểm tra chức năng của hệ thống chẩn đoán trên xe).

Độ khói                       (Trừ xe Hybrid)

Chú ý: xe sử dụng nhiên liệu kép, xe sử dụng nhiên liệu khí đơn nêu trên là các xe sử dụng nhiên liệu như đã được nêu tại điểm 4.6 và điểm 4.7 Điều 4 Phần I Quy chuẩn này.

Bảng 7. Áp dụng các phép thử thử nghiệm cho chứng nhận kiểu loại và mở rộng chứng nhận kiểu loại đối với xe khối lượng chuẩn thấp

Tiêu chuẩn và Phép thử

Xe lắp động cơ cháy cưỡng bức, gồm cả xe Hybrid

Xe lắp động cơ cháy do nén, gồm cả xe Hybrid

TCVN 6785

Nhiên liệu đơn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhiên liệu linh hoạt

Nhiên liệu linh hoạt

Nhiên liệu đơn

Nhiên liệu thử

Xăng(2)

LPG

NG/ Biomethane

Hydro

Xăng(2) và LPG

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xăng(2) và Hydro

Xăng(2) và Ethanol(2)

Điêzen(2) và Điêzen sinh học

Điêzen(2)

Chất ô nhiễm dạng khí

(Phép thử loại I)

X

X

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

(thử cả hai loại)

X

(thử cả hai loại)

X

(chỉ thử xăng)

X

(thử cả hai loại)

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

Chất ô nhiễm dạng hạt

(Phép thử loại I)

X (phun trực tiếp)

X

(phun trực tiếp) (chỉ thử xăng)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(phun trực tiếp) (chỉ thử xăng)

X

(phun trực tiếp) (chỉ thử xăng)

X

(phun trực tiếp)

(thử cả hai loại)

X

(chỉ thử Điêzen)

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Phép thử loại II)

X

X

X

X

(cả hai loại)

X

(cả hai loại)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(chỉ thử xăng)

X

(cả hai loại)

Khí cacte

(Phép thử loại III)

X

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

(chỉ thử xăng)

X

(chỉ thử xăng)

X

(chỉ thử xăng)

X

(xăng)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bay hơi nhiên liệu

(Phép thử loại IV)

X

X

(chỉ thử xăng)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(chỉ thử xăng)

X

(chỉ thử xăng)

X

(chỉ thử xăng)

Độ bền thiết bị chống ô nhiễm (Phép thử loại V)

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

X

(chỉ thử xăng)

X

(chỉ thử xăng)

X

(chỉ thử xăng)

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

(chỉ thử Điêzen)

X

Phép thử OBD

X

X

X

X

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

X

X

X

Đo khói

TCVN 6565

-

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

-

-

-

X (trừ Hybrid)

X (trừ Hybrid)

(1) Khi xe sử dụng nhiên liệu kép được kết hợp với một xe nhiên liệu linh hoạt, áp dụng các yêu cầu của cả hai phép thử.

(2) Yêu cầu kỹ thuật của nhiên liệu như quy định tại Điều 4 Phần III Quy chuẩn này.

Chú thích: đối với phép thử loại I, riêng xe M2, N2 sử dụng nhiên liệu điêzen, có khối lượng chuẩn ≤ 2.840 kg và thoả mãn điều kiện mở rộng thừa nhận kết quả quy định tại Điều 7 Phần III Quy chuẩn này thì được áp dụng kết quả thử nghiệm theo Phép thử loại I TCVN 6785 của xe M1, M2, N1, M2 tương ứng.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1.2. Xe khối lượng chuẩn cao

3.1.2.1. Xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ cháy cưỡng bức

3.1.2.1.1. Đối với xe dùng xăng hoặc xe sử dụng nhiên liệu kép: áp dụng các phép thử loại II, loại III, OBD nêu tại các điểm 3.2.2, 3.2.3 và 3.2.6 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này.

3.1.2.1.2. Đối với xe chỉ dùng LPG hoặc NG: áp dụng phép thử ETC và OBD nêu tại các điểm 3.3.2, 3.3.3 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này nhưng không kiểm tra phát thải dạng hạt (PM).

3.1.2.2. Xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ cháy do nén

Các phép thử ESC, ELR và ETC theo TCVN 6567:2015 nêu tại điểm 3.3.2 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này; phép thử OBD theo quy định tại điểm 3.3.3 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này và kiểm tra độ khói theo TCVN 6565:2006 nêu tại điểm 3.3.4 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này.

3.1.2.3. Mở rộng kết quả thử nghiệm khí thải đối với các xe loại M1, N1, M2,

N2 có khối lượng chuẩn không lớn hơn 2.840 kg

3.1.2.3.1. Nếu các xe này phù hợp với yêu cầu nêu tại Điều 7 Phần III Quy chuẩn này về mở rộng thừa nhận kết quả thử khí thải, theo đề nghị của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu, có thể sử dụng kết quả thử nghiệm theo các phép thử đối với xe loại M1, M2, N1 và N2 tương ứng thay cho việc thử nghiệm theo các phép thử ESC, ELR và ETC của TCVN 6567:2015.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1.2.4. Các chất gây ô nhiễm và các phép thử phải kiểm tra cho từng loại động cơ và nhiên liệu được nêu trong Bảng 8 dưới đây.

Bảng 8. Quy định về áp dụng các phép thử theo tiêu chuẩn tương ứng cho các loại xe

 

Động cơ cháy cưỡng bức

Động cơ cháy do nén

Xăng hoặc nhiên liệu kép

NG

LPG

Điêzen

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các chất gây ô nhiễm dạng khí

X(1)

X

X

X

X

Hạt (PM)

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

X

Độ khói

-

-

-

X

X

Phép thử OBD

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

X

X

X

X

Ghi chú:

(1) Chỉ thực hiện các phép thử loại II và loại III.

X: Có áp dụng;

-: Không áp dụng.

3.1.3. Xe sát-xi: các phép thử trong thử nghiệm khí thải đối với xe sát-xi được áp dụng tương tự như đối với các xe hoàn chỉnh (nêu tại Bảng 7 và Bảng 8 Phần III Quy chuẩn này) được SXLR từ loại xe sát-xi tương ứng. Việc áp dụng được quy định như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.1.3.2. Đối với xe sát-xi có buồng lái: các quy định về tiêu chuẩn áp dụng đối với xe sát-xi có buồng lái được nêu trong Bảng 9 dưới đây:

Bảng 9. Quy định về tiêu chuẩn áp dụng đối với xe sát-xi có buồng lái

Khối lượng chuẩn xe sát-xi có buồng lái (kg)

Khối lượng chuẩn xe thành phẩm khi đăng ký thử nghiệm xe sát-xi (kg) (1)(2)

Tiêu chuẩn áp dụng

> 2.610

Tất cả

- Xe lắp động cơ xăng: nêu tại điểm 3.2 Phần III Quy chuẩn này.

- Xe lắp động cơ nhiên liệu khí và điêzen: nêu tại điểm 3.3 Phần III Quy chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

> 2.610

≤ 2.610

Nêu tại điểm 3.2 Phần III Quy chuẩn này

Chú thích:

(1) Trường hợp xe thành phẩm có khối lượng chuẩn sau khi được SXLR từ loại ô tô sát-xi tương ứng phù hợp với khối lượng chuẩn đã đăng ký thì xe thành phẩm sẽ được thừa nhận kết quả kiểm tra khí thải từ xe sát-xi.

(2) Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có thể đăng ký ở thử nghiệm ở mức tải lớn nhất của xe thành phẩm mà xe đáp ứng được yêu cầu về khí thải.

3.2. Quy định về việc thực hiện các phép thử đối với xe khối lượng chuẩn thấp hoặc xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ xăng(*)

3.2.1. Phép thử loại I: theo Phụ lục Q TCVN 6785:2015 (không áp dụng cho xe xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ xăng).

3.2.1.1. Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực hiện phép thử theo quy định tại Điều 4 Phần III Quy chuẩn này. Phải sử dụng các phương pháp lấy mẫu và phân tích các khí và các hạt theo đúng quy định.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2.1.3. Đối với các xe phải tiến hành thử nhiều hơn một lần thử, việc tiến hành chạy thuần hóa cần được thực hiện lại nếu thời gian tính từ khi kết thúc lần thử trước tới lần thử tiếp theo lớn hơn 36 giờ.

3.2.1.4. Chu trình thử được bắt đầu ngay sau khi động cơ được khởi động.

3.2.1.5. Đối với xe lắp hệ thống xử lý sau xả dựa trên quá trình tái sinh định kỳ, kết quả sau khi thử nghiệm phải nhân với hệ số tái sinh Ki. Ki được xác định bằng một trong những phương pháp như sau:

3.2.1.5.1. Chấp nhận hệ số Ki từ cơ sở SXLR nếu cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có đủ tài liệu chứng việc xác định Ki phù hợp với quy định tại Phụ lục M TCVN 6785:2015;

3.2.1.5.2. Thử nghiệm để xác định Ki;

3.2.1.5.3. Lấy Ki bằng 1,05 cho tất cả các chất ô nhiễm theo đề nghị của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu.

3.2.1.5.4. Theo yêu cầu của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu, quy trình thử dành riêng cho hệ thống tái sinh định kỳ sẽ không áp dụng cho xe lắp thiết bị tái sinh nếu cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu chứng minh được trong quá trình tái sinh, lượng khí thải vẫn ở dưới mức cho phép như được nêu tại điểm 2.2 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này (lượng khí thải này tùy thuộc vào từng loại xe).

3.2.1.6. Đối với hệ thống tái sinh liên lục, việc thử nghiệm khí thải áp dụng như đối với xe không có hệ thống tái sinh.

3.2.1.7. Phép thử phải được tiến hành 03 lần. Các kết quả thu được từ mỗi lần thử bằng giá trị đo nhân với các hệ số suy giảm thích hợp nêu tại Bảng 3 Phần II Quy chuẩn này. Trong trường hợp có trang bị hệ thống tái sinh định kỳ, thì phải nhân với hệ số Ki nêu trên. Khối lượng các loại khí và PM (xe lắp động cơ cháy do nén) thu được trong mỗi lần thử phải nhỏ hơn các giới hạn tương ứng nêu trong Bảng 1 hoặc Bảng 2 Phần II Quy chuẩn này cho mỗi loại xe. Tuy nhiên, đối với mỗi loại khí hoặc PM thì một trong ba kết quả đo được (mỗi kết quả đo là của một lần thử) có thể lớn hơn nhưng không được quá 10% mức giới hạn quy định của mỗi loại khí và PM nêu tại Bảng 1 hoặc Bảng 2 Phần II Quy chuẩn này với điều kiện là giá trị trung bình cộng của ba kết quả đo phải nhỏ hơn mức giới hạn quy định.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2.1.8.1. Chỉ phải thử một lần, nếu tất cả các khí và PM đều có: V1 ≤ 0,70 L;

3.2.1.8.2. Chỉ phải thử hai lần, nếu kết quả thử V1 của mỗi khí và PM không thoả mãn điều kiện nêu trên nhưng vẫn thoả mãn yêu cầu sau: V1 ≤ 0,85 L; V1 + V2 ≤ 1,70 L và V2 L, trong đó:

V1 là kết quả của lần thử  thứ nhất, V2 là kết quả của lần thử thứ hai và L là giá trị giới hạn đối với mỗi loại khí và PM.

3.2.1.8.3. Quy trình đo khí thải từ một đến ba lần thử trong phép thử loại I được nêu trong Phụ lục H Quy chuẩn này.

3.2.2. Phép thử loại II: theo Phụ lục E TCVN 6785:2015.

3.2.2.1. Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực hiện phép thử theo quy định tại Điều 4 Phần III Quy chuẩn này.

3.2.2.1. Kết quả đo khí thải của phép thử này phải thoả mãn quy định về nồng độ CO nêu tại điểm 2.3 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này.

3.2.3. Phép thử loại III: theo Phụ lục F TCVN 6785:2015.

3.2.3.1. Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực hiện phép thử theo quy định tại Điều 4 Phần III Quy chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2.4. Phép thử loại IV: theo Phụ lục G TCVN 6785:2015 (không áp dụng cho xe xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ xăng).

3.2.4.1. Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu thực hiện phép thử theo quy định tại Điều 4 Phần III Quy chuẩn này.

3.2.4.2. Kết quả kiểm tra của phép thử này phải thoả mãn quy định nêu tại điểm 2.5 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này.

3.2.5. Phép thử loại V (không áp dụng cho xe xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ xăng) được thực hiện như sau:

3.2.5.1. Phép thử này mô phỏng độ bền sau khi chạy 160.000 km, theo chương trình được mô tả tại Phụ lục L Quy chuẩn này ở trên đường thử riêng, trên đường bộ hoặc băng thử chuyên dùng. Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu tự thực hiện việc chạy xe theo tiêu chuẩn và đáp ứng quãng đường tương ứng. Xe sử dụng cả hai nhiên liệu xăng và LPG (hoặc NG/ Biomethane) chỉ thử bằng xăng. Trong trường hợp đó, hệ số suy giảm áp dụng cho xăng cũng có thể áp dụng cho LPG hoặc NG.

3.2.5.2. Ngoài ra, cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có thể cung cấp hệ số suy giảm và tài liệu chứng minh việc thử xác định hệ số suy giảm phù hợp với Phụ lục L Quy chuẩn này.

3.2.5.3. Theo đề nghị của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu, cơ sở thử nghiệm có thể thực hiện phép thử loại V với việc sử dụng các hệ số suy giảm trong Bảng 3 điểm 2.6 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này.

Chú thích: (*) đối với xe Hybrid điện, ngoài việc thực hiện các phép thử loại I, phép thử loại II, phép thử loại III và phép thử loại IV quy định tại điểm 3.2.1, điểm 3.2.2, điểm 3.2.3 và điểm 3.2.4 Điều 3 Phần III Quy chuẩn này còn phải thực hiện theo các quy định tương ứng trong Phụ lục N TCVN 6785:2015.

3.2.6. Phép thử OBD:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.2.6.2. Thử hiệu quả của OBD thông qua thiết bị báo lỗi chức năng (MI) và mã lỗi khi ngắt kết nối (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời 04 cảm biến hoặc linh kiện bất kỳ liên quan đến khí thải (nếu được lắp) như: bộ biến đổi xúc tác khí thải, ô xy, NOx, các ngắt kết nối điện (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời của các cảm biến khác. Việc lựa chọn các cảm biến hoặc linh kiện để ngắt kết nối (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời có thể thực hiện theo khuyến nghị của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu đảm bảo tình trạng hoạt động bình thường của mẫu thử sau khi kiểm tra, thử nghiệm. Tuy nhiên, phải lựa chọn ngắt kết nối (hoặc ngừng kích hoạ t) tạm thời ít nhất một cảm biến hoặc linh kiện (nếu được lắp) thuộc các hệ thống kiểm soát ô nhiễm sau xả. Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có trách nhiệm thực hiện việc ngắt kết nối (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời các cảm biến hoặc linh kiện và bảo đảm cơ sở thử nghiệm tiếp cận kiểm tra được các lỗi chức năng (MI) và mã lỗi. Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có trách nhiệm đảm bảo bảo tình trạng hoạt động bình thường của mẫu thử sau khi kiểm tra, thử nghiệm.

3.2.7. Kiểm tra độ khói: theo TCVN 6565:2006.

3.2.7.1. Việc kiểm tra được thực hiện trên xe mẫu như quy định tại điểm 2.2 Điều 2 Phần III Quy chuẩn này.

3.2.7.2. Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu để đo độ khói theo quy định trong Điều 4 Phần III Quy chuẩn này.

3.2.7.3. Kết quả kiểm tra của phép thử này phải thoả mãn quy định nêu tại điểm 2.8 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này.

3.3. Quy định về việc thực hiện các phép thử đối với xe khối lượng chuẩn cao lắp động cơ cháy do nén

3.3.1. Việc đo công suất và mô men xoắn của động cơ được thực hiện theo TCVN 9725:2013, sai số công suất giữa kết quả đo được với giá trị khai báo của cơ sở SXLR động cơ phù hợp với quy định tại Phụ lục K TCVN 6565:2006.

3.3.2.  Các phép thử ESC, ELR và ETC: thực hiện theo Phụ lục B TCVN 6567:2015.

3.3.2.1. Đối với Phép thử ETC, các tiêu chuẩn đánh giá và các điểm được xóa (không tính đến) khi đánh giá liên quan tới sai số đường hồi quy được xác định tại Phụ lục M Quy chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3.2.3. Kết quả kiểm tra của các phép thử này phải thoả mãn quy định nêu tại điểm 3.2 Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.

3.3.2.4. Đối với xe lắp hệ thống xử lý sau xả dựa trên quá trình tái sinh liên tục phải được thử nghiệm theo quy định tại điểm B.2.8.1 Phụ lục B TCVN 6567:2015.

3.3.2.5. Đối với xe lắp hệ thống xử lý sau xả dựa trên quá trình tái sinh định kỳ phải được thử nghiệm theo quy định tại điểm B.2.8.2 Phụ lục B TCVN 6567:2015. Phép thử có thể thực hiện như sau:

3.3.2.5.1. Nếu cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có thể cung cấp dữ liệu thể hiện được lượng khí thải không đổi (+/-15 %) giữa các giai đoạn tái sinh, có thể thực hiện một phép thử ETC trong quá trình tái sinh và một phép thử ETC không trong quá trình tái sinh và kết quả được tính toán theo quy định tại điểm 5.5.1 Phụ lục B - Phụ lục B2 TCVN 6567:2015. Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu phải cung cấp hệ thống xử lý sau xả đã hấp thụ một lượng phát thải sát với thời điểm tái sinh để chuẩn bị cho phép thử ETC trong quá trình tái sinh hoặc như quy định tại điểm 3.3.2.5.2 dưới đây.

3.3.2.5.2. Có thể sử dụng kết quả phép thử ETC trong quá trình tái sinh theo tài liệu do cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu cung cấp để miễn phép thử ETC của quá trình tái sinh.

3.3.3. Phép thử OBD

3.3.3.1. Kiểm tra các tính năng của OBD theo khai báo và tài liệu minh chứng kèm theo do cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu cung cấp theo các yêu cầu nêu tại điểm 3.3 Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.

3.3.3.2. Thử hiệu quả của OBD thông qua thiết bị báo lỗi chức năng (MI) và mã lỗi khi ngắt kết nối (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời 04 cảm biến hoặc linh kiện bất kỳ liên quan đến khí thải (nếu được lắp) như: bộ biến đổi xúc tác khí thải, ô xy, NOx, các ngắt kết nối điện (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời của các cảm biến khác. Việc lựa chọn các cảm biến hoặc linh kiện để ngắt kết nối (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời có thể thực hiện theo khuyến nghị của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu đảm bảo tình trạng hoạt động bình thường của mẫu thử sau khi kiểm tra, thử nghiệm. Tuy nhiên, phải lựa chọn ngắt kết nối (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời ít nhất một cảm biến hoặc linh kiện (nếu được lắp) thuộc các hệ thống kiểm soát ô nhiễm sau xả. Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có trách nhiệm thực hiện việc ngắt kết nối (hoặc ngừng kích hoạt) tạm thời các cảm biến hoặc linh kiện và đảm bảo Cơ sở thử nghiệm tiếp cận kiểm tra được các lỗi chức năng (MI) và mã lỗi. Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu có trách nhiệm đảm bảo bảo tình trạng hoạt động bình thường của mẫu thử sau khi kiểm tra, thử nghiệm .

3.3.4. Kiểm tra độ khói: theo TCVN 6565:2006.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3.3.4.2. Yêu cầu về đặc tính nhiên liệu để đo độ khói theo quy định trong Điều 4 Phần III Quy chuẩn này.

3.3.4.3. Kết quả kiểm tra của phép thử này phải thoả mãn quy định nêu tại điểm 3.4 Điều 3 Phần II Quy chuẩn này.

4. Nhiên liệu thử nghiệm: có thể sử dụng nhiên liệu như sau:

4.1. Nhiên liệu thông dụng cho xe cơ giới thỏa mãn quy chuẩn nhiên liệu mức 5 hiện hành của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ;

4.2. Nhiên liệu chuẩn quy định trong Phụ lục G Quy chuẩn này hoặc nhiên liệu có đặc tính tương đương với nhiên liệu chuẩn.

5. Báo cáo thử nghiệm

Cơ sở thử nghiệm phải lập báo cáo thử nghiệm khí thải có nội dung ít nhất bao gồm các điều quy định trong Phụ lục B, Phụ lục D và Phụ lục E Quy chuẩn này tương ứng với từng loại thử nghiệm và tiêu chuẩn áp dụng.

6. Mở rộng việc thừa nhận kết quả thử nghiệm khí thải

6.1. Các xe M1, M2, N1, N2 có khối lượng chuẩn không quá 2.840 kg và thỏa mãn điều kiện mở rộng thừa nhận kết quả quy định tại điểm 6.2 và điểm 6.3 Điều 6 Phần III Quy chuẩn này thì được áp dụng kết quả thử nghiệm đối với các phép thử của xe M1, M2, N1, N2 tương ứng theo đề nghị của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các kiểu loại xe SXLR từ xe cơ sở nếu thỏa mãn điều kiện mở rộng thừa nhận kết quả nêu trên thì được thừa nhận kết quả kiểm tra khí thải từ xe cơ sở tương ứng.

6.2. Đối với xe khối lượng chuẩn thấp hoặc xe khối lượng chuẩn cao nhưng không lớn hơn 2.840 kg

6.2.1. Kết quả thử nghiệm khí thải xe mẫu của kiểu loại xe đã được cấp chứng nhận chất lượng (sau đây gọi là “kiểu loại xe đã chứng nhận”) có thể được mở rộng để thừa nhận là kết quả thử nghiệm cho một kiểu loại xe có bản đăng ký thông số quy định tại Phụ lục A Quy chuẩn này khác bản đăng ký thông số của kiểu loại xe đã chứng nhận theo một trong hai quy định dưới đây:

6.2.1.1. Chỉ khác nhau về số loại hoặc tên thương mại nêu tại điểm A.1.3 Phụ lục A Quy chuẩn này;

6.2.1.2. Chỉ khác nhau về số loại hoặc tên thương mại, khối lượng toàn bộ lớn nhất (không làm thay đổi loại xe) và các thông số theo từng trường hợp quy định tại các điểm từ 6.2.2 đến 6.2.5 Điều 6 Phần III Quy chuẩn này.

6.2.2. Đối với các phép thử loại I, phép thử loại II và phép thử loại III

6.2.2.1. Trường hợp 1

6.2.2.1.1. Khối lượng chuẩn khác khối lượng chuẩn của kiểu loại xe đã chứng nhận nhưng tương ứng có cấp quán tính thuộc một trong hai cấp quán tính liền kề cao hơn hoặc thuộc bất kỳ cấp quán tính nào thấp hơn trong Bảng 1 0 Quy chuẩn này.

6.2.2.1.2. Đối với kiểu loại xe thuộc loại N1, N2: khối lượng chuẩn thấp hơn khối lượng chuẩn của kiểu loại xe đã được chứng nhận khí thải và kết quả đo khí thải từ kiểu loại xe đã được chứng nhận không vượt quá các giá trị giới hạn khí thải quy định đối với kiểu loại xe được xét thừa nhận kết quả này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2.2.2.1. Đối với từng tỉ số truyền được sử dụng trong Phép thử loại I, tỉ số E không được lớn hơn 08%, E được tính như sau:

Trong đó:

 - vận tốc xe thuộc kiểu loại xe được chứng nhận khi tốc độ động cơ bằng 1.000 r/min;

 - vận tốc xe thuộc kiểu loại xe đang được xét khi tốc độ động cơ bằng 1 .000 r/min.

Bảng 10. Khối lượng chuẩn Rm và khối lượng quán tính tương đương của xe

Khối lượng chuẩn (Rm)

Khối lượng quán tính tương đương (kg)

Cấp quán tính

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Rm ≤  480

1

455

480 < Rm ≤  540

2

510

540 < Rm ≤  595

3

570

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4

625

650 < Rm ≤  710

5

680

710 < Rm ≤  765

6

740

765 < Rm ≤  850

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

800

850 < Rm ≤  965

8

910

965 < Rm ≤  1.080

9

1.020

1.080 < Rm ≤  1.190

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.190 < Rm ≤  1.305

11

1.250

1.305 < Rm ≤  1.420

12

1.360

1.420 < Rm ≤  1.530

13

1.470

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

14

1.590

1.640 < Rm ≤  1.760

15

1.700

1.760 < Rm ≤  1.870

16

1.810

1.870 < Rm ≤  1.980

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.930

1.980 < Rm ≤  2.100

18

2.040

2.100 < Rm ≤  2.210

19

2.150

2.210 < Rm ≤  2.380

20

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

2.380 < Rm ≤  2.610

21

2.270

2.610 < Rm

22

2.270

6.2.2.2.2. Nếu E của ít nhất một tỉ số truyền lớn hơn 08% và đồng thời E của tất cả các tỉ số truyền không lớn hơn 13% thì vẫn phải lặp lại phép thử loại I. Tuy nhiên, phép thử này có thể thực hiện tại bất kỳ cơ sở thử nghiệm nào được Cơ quan cấp giấy chứng nhận chấp thuận, không nhất thiết phải là cơ sở thử n ghiệm xe mẫu của kiểu loại xe đã chứng nhận. Kết quả thử khí thải phải phù hợp với quy định tại điểm 2.2 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này. Báo cáo thử nghiệm này phải được gửi cho cơ sở thử nghiệm xe mẫu của kiểu loại xe đã chứng nhận.

6.2.2.3. Trường hợp 3

Kiểu loại xe khác cả Rm và tỷ số truyền nhưng đáp ứng được tất cả các điều kiện trong cả hai trường hợp trên.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2.2.4. Trường hợp 4:

6.2.2.4.1. Có thể mở rộng chứng nhận từ một kiểu xe sang các kiểu xe khác cùng sử dụng hệ thống tái sinh định kỳ, nếu các thông số được nêu dưới đây giống nhau hoặc ở trong giới hạn cho phép.

6.2.2.4.2. Các thông số giống nhau để mở rộng chứng nhận:

a. Động cơ;

b. Quá trình cháy;

c. Hệ thống tái sinh định kỳ (bộ biến đổi xúc tác, bẫy hạt);

d. Cấu trúc (loại vỏ bao bọc, loại kim loại quý, loại chất nền, mật độ);

đ. Kiểu và nguyên lý hoạt động;

e. Hệ thống định lượng và bổ sung;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

h. Vị trí của hệ thống (nhiệt độ trong khoảng ± 500C ở tốc độ 120 km/h hoặc chênh lệch nhiệt độ hoặc áp suất lớn nhất trong khoảng 5%);

6.2.2.4.3. Sử dụng hệ số Ki cho xe khác về khối lượng chuẩn:

Hệ số Ki áp dụng cho xe sử dụng hệ số tái sinh định kỳ được nêu trong Phụ lục M TCVN 6785:2015, có thể áp dụng cho mẫu xe khác nếu đáp ứng các thông số được nêu ở trên và có khối lượng chuẩn ở trong hai dải quán tính tương đương cao hơn tiếp theo hoặc trong bất kỳ dài quán tính tương đương nào thấp hơn.

6.2.3. Đối với phép thử loại IV

6.2.3.1. Nguyên lý cơ bản của việc định lượng không khí hoặc nhiên liệu phải giống nhau (kim phun đơn (single point injection), ...).

6.2.3.2. Hình dạng thùng nhiên liệu, vật liệu của thùng nhiên liệu và của các ống mềm dẫn nhiên liệu lỏng phải như nhau. Mặt cắt ngang và độ dài của ống mềm phải như nhau. Cơ sở thử nghiệm chịu trách nhiệm thử khí thải để chứng nhận phải quyết định xem có thể chấp nhận được các bộ phận tách hơi hoặc chất lỏng có khác nhau không.

6.2.3.3. Sai số thể tích thùng nhiên liệu phải nằm trong khoảng ± 10%. Thông số chỉnh đặt van an toàn của thùng nhiên liệu phải bằng nhau.

6.2.3.4. Phương pháp giữ hơi nhiên liệu phải giống nhau. Cụ thể: phải giống nhau về hình dáng và thể tích bẫy (các-bon ...), phương tiện (chất ...) giữ hơi, bộ làm sạch không khí (nếu được sử dụng cho việc kiểm soát hơi nhiên liệu) .

6.2.3.5. Phương pháp làm sạch hơi nhiên liệu đọng lại phải giống nhau (dùng dòng không khí thổi ...).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2.3.6.1. Động cơ có các kích cỡ khác nhau;

6.2.3.6.2. Động cơ có các công suất khác nhau;

6.2.3.6.3. Có các hộp số tự động và cơ khí, truyền động loại 02 và 04 bánh chủ động;

6.2.3.6.4. Các kiểu thân xe khác nhau;

6.2.3.6.5. Khối lượng chuẩn khác nhau nhưng phải theo quy định tại điểm 6.2.2.1 Điều 6 Phần III Quy chuẩn này;

6.2.3.6.6. Các kích cỡ bánh và lốp khác nhau.

6.2.4. Đối với phép thử loại V

6.2.4.1. Việc mở rộng kết quả thử nghiệm sẽ được áp dụng cho các kiểu loại xe khác nhau, miễn là các thông số hệ thống kiểm soát ô nhiễm, động cơ hoặc ô nhiễm được chỉ định dưới đây là giống nhau hoặc vẫn nằm trong dung sai quy định:

6.2.4.1.1. Cấp quán tính: hai cấp quán tính liền kề cao hơn hoặc thuộc có bất kỳ cấp quán tính nào thấp hơn.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2.4.1.3. Các thông số hệ thống kiểm soát ô nhiễm:

a. Bộ chuyển đổi xúc tác và bộ lọc hạt:

- Số bộ chuyển đổi, bộ lọc và các yếu tố xúc tác;

- Kích thước bộ chuyển đổi xúc tác và bộ lọc (khối lượng nguyên khối ± 10%);

- Loại hoạt động xúc tác (oxy hóa, ba chiều, bẫy NOx, SCR, bộ biến đổi xúc tác NOx hoặc loại khác);

- Tải trọng kim loại quý (giống hoặc cao hơn);

- Loại và tỷ lệ kim loại quý (± 15%);

- Chất nền (cấu trúc và vật liệu);

- Mật độ lỗ;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b. Phun khí:

- Có hoặc không có;

- Loại (phun không khí phụ, bơm không khí, khác…).

c. EGR:

- EGR hoặc không có;

- Loại (làm mát hoặc không làm mát, điều khiển chủ động hoặc thụ động, áp suất cao hoặc áp suất thấp).

6.2.4.1.3. Việc thử nghiệm độ bền có thể được thực hiện bằng cách sử dụng một mẫu xe có kiểu dáng thân xe, hộp số khác nhau (tự động hoặc bằng tay) và kích thước của bánh xe hoặc lốp xe, từ những loại xe được yêu cầu chứng nhận kiểu loại.

6.2.5. Phần mở rộng cho hệ thống chẩn đoán xe (OBD)

Việc mở rộng kết quả thử nghiệm sẽ được áp dụng cho các kiểu loại xe khác nhau có hệ thống kiểm soát khí thải và động cơ giống nhau như được định nghĩa trong Phụ lục K - Phụ lục K2 TCVN 6785:2015. Việc mở rộng kết quả thử nghiệm có thể áp dụng cho các xe có các đặc điểm khác nhau sau đây:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

6.2.5.2. Lốp;

6.2.5.3. Quán tính tương đương;

6.2.5.4. Hệ thống làm mát;

6.2.5.5. Tỷ số truyền cuối cùng;

6.2.5.6. Loại truyền dẫn;

6.2.5.7. Loại thân xe.

6.3. Đối với xe hoặc động cơ áp dụng TCVN 6565:2006

Áp dụng Điều 5 hoặc Điều 9 hoặc Điều 13 quy định trong TCVN 6565:2006 tương ứng với từng trường hợp.

7. Kiểm tra giám sát khí thải xe khi SXLR hàng loạt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

7.2. Tần suất kiểm tra giám sát khí thải xe khi SXLR hàng loạt quy định tại điểm

7.1 Điều này thực hiện theo quy định hiện hành về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe ô tô SXLR và nhập khẩu mới của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải.

7.3. Việc kiểm tra phải dựa trên cơ sở các nội dung trong hồ sơ chứng nhận và phải thực hiện các phép thử tương ứng nêu tại Điều 3 Phần III Quy chuẩn này đối với xe (trường hợp xe khối lượng chuẩn thấp) hoặc động cơ (trường hợp xe khối lượng chuẩn cao hoặc xe áp dụng Phần I TCVN 6565:2006) lấy từ loạt xe hoặc động cơ kiểm tra. Kết quả đo khí thải phải phù hợp với yêu cầu về mức giới hạn khí thải quy định tại Phần II Quy chuẩn này.

7.4. Nếu kết quả thử nghiệm khí thải không thỏa mãn yêu cầu nêu tại tại Phần II Quy chuẩn này thì cơ sở SXLR có thể đề nghị thử nghiệm lại các xe hoặc động cơ khác được lấy từ loạt xe hoặc động cơ SXLR hàng loạt. Số lượng xe hoặc động cơ được xác định như sau:

7.4.1. Đối với xe hoặc động cơ áp dụng TCVN 6785:2015 hoặc TCVN 6567:2015: số lượng xe hoặc động cơ sẽ được thử nghiệm (n) do cơ sở SXLR xác định; trong số xe hoặc động cơ này phải có cả xe hoặc động cơ đã thử nghiệm khí thải không thỏa mãn yêu cầu. Đối với từng chất khí thải, sau khi thử nghiệm phải xác định giá trị trung bình cộng của các kết quả thử nghiệm từ các xe hoặc động cơ thử nghiệm trên và sai lệch chuẩn S (xem công thức dưới đây). Loạt xe hoặc động cơ đó sẽ được coi là phù hợp với Quy chuẩn này nếu đáp ứng được điều kiện sau:

Trong đó:

L là giá trị giới hạn đối với mỗi loại khí, các hạt và khói được xét đến;

 là giá trị trung bình cộng của các kết quả đo từng chất của tất cả n xe mẫu;

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Bảng 11. Trọng số thống kê k

n

2

3

4

5

6

7

8

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

10

k

0,973

0,613

0,489

0,421

0,376

0,342

0,317

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,279

n

11

12

13

14

15

16

17

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

19

k

0,265

0,253

0,242

0,233

0,224

0,216

0,210

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

0,198

Nếu n ≥ 20 thì:

7.4.2. Đối với xe hoặc động cơ áp dụng TCVN 6565:2006 để kiểm tra độ khói: số lượng xe hoặc động cơ được xác định và thực hiện kiểm tra theo quy định tại điểm 6.2 Điều 6 hoặc điểm 10.2 Điều 10 TCVN 6565:2006 tương ứng với từng trường hợp.

PHẦN IV. TỔ CHỨC THỰC HIỆN

1. Cục Đăng kiểm Việt Nam chịu trách nhiệm triển khai thực hiện Quy chuẩn này.

2. Trường hợp các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định nêu tại Quy chuẩn này có sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì thực hiện theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định được sửa đổi, bổ sung hoặc được thay thế mới.

 

Phụ lục A

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Annex A - Essential characteristic of vehicle and engine)
(For light reference weight vehicles)

A.1.              Xe (Vehicle)

A.1.1.           Loại xe (Category of the vehicle) (M1, N1, M2, N2, xe sát-xi cho loại M1/M2/N1/N2):

................................................................................................................................

A.1.2.           Nhãn hiệu (Trade name or mark of the vehicle): ..................................................

A.1.3.           Tên thương mại, nếu có (Commercial name, if avaiable): ....................................

A.1.3.1.        Kiểu (số) loại (Vehicle type/ model code): ............................................................

A.1.3.2.        Số nhận dạng xe (VIN): .........................................................................................

A.1.4.           Cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu (Manufacturer or Importer):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1.4.2.       Tên và địa chỉ đại diện của cơ sở SXLR (nếu có) (name and address of manufacturer's representative (If applicable)): .....................................................

A.1.5.           Ảnh chụp hoặc bản vẽ của xe mẫu đại diện (Photographs or drawings of a representative vehicle): .........................................................................................

A.1.6.           Khối lượng bản thân xe (Unladen mass of the vehicle): ................................. kg

A.1.7.           Khối lượng bản thân lớn nhất xe thành phẩm (lắp ráp từ xe sát-xi) theo đăng ký của cơ sở SXLR (Maximum unladen mass of the completed vehicle as registed by the manufacturer (in the case of an incomplete vehicle)): .......................................... kg

A.1.8.           Khối lượng toàn bộ lớn nhất của xe (Maximum mass of the vehicle): ................. kg

A.1.9.           Số chỗ ngồi (kể cả lái xe) (Number of seats (including the driver)): ....................

A.1.10.         Hệ thống truyền động (Transmission):

A.1.10.1.     Ly hợp (Clutch)

A.1.10.1.1.  Kiểu loại (type): .....................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1.10.2.     Hộp số (Gearbox)

A.1.10.2.1.  Kiểu loại (Type): ....................................................................................................

A.1.10.2.2.  Vị trí lắp đặt so với động cơ (Location relative to the engine): .............................

A.1.10.2.3.  Truyền động điều khiển: bằng tay/ tự động/vô cấp/khác(1)(Manual/automatic/ continuously variable transmission / other)): ........................................................

A.1.10.3.     Tỷ số truyền (Gear ratios)

 

Tỷ số truyền của hộp số
(Gearbox ratios)

Tỷ số truyền của truyền lực chính
(Final drive ratios)

Tỷ số truyền toàn bộ
(Total ratios)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Maximum for CVT)

 

 

 

1

 

 

 

2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

3

 

 

 

4, 5 hoặc nhiều hơn

(4, 5, others)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Nhỏ nhất (của CVT)

(Minimum for CVT)

 

 

 

Số lùi (Reverse)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú thích:       * CVT: Hộp số vô cấp (Continuously variable transmission)

A.1.11.            Hệ thống treo (Suspension)

A.1.11.1.         Lốp xe và vành xe (Tyres and wheels)

A.1.11.1.1.      Lốp/ bánh xe (Đối với lốp: ghi rõ kích thuớc lốp, khả năng chịu tải tối thiểu, ký hiệu tốc độ tối thiểu. Đối với bánh xe: ghi rõ kích thước vành và khoảng cách từ mặt phẳng đối xứng dọc của bánh xe đến bề mặt lắp ráp giữa bánh xe và trục). (Tyre/wheel combination(s) (for tyres indicate size designation, minimum load capacity index, minimum speed category symbol; for wheels, indicate rim size(s) and off-set(s)):

A.1.11.1.1.1.   Trục 1 (Axle1) ........................................................................................................

A.1.11.1.1.2.   Trục 2 (Axle2) ........................................................................................................

A.1.11.1.1.3.   Trục 3 (Axle3) ........................................................................................................

A.1.11.2.         Giới hạn trên và dưới của chu vi vòng lăn bánh xe (Upper and lower limit of rolling circumference):

A.1.11.2.1.      Trục 1 (Axle1) ................................................................................................ mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1.11.2.3.      Trục 3 (Axle3) ................................................................................................ mm

A.1.11.3.         Áp suất lốp do cơ sở SXLR yêu cầu (Tyre pressure(s) recommended by the manufacturer): ............................................................................................... kPa

A.1.11.4.         Số lượng lốp lắp và lốp dự phòng (number of tyres and spare tyre

A.1.12.            Trục chủ động (số lượng, vị trí, liên kết) (Powered axles (number, position, interconnection): ............................................................................................

A.1.13.            Vận tốc lớn nhất của xe (max speed of vehicle) (km/h):.......................................

A.1.14.            Hệ số cản của xe, nếu có (Coefficient of resistance, if any)

A.1.14.1.         Hệ số cản lăn (Coefficient of Rolling resistance) F0 (N): .....................................

A.1.14.2.         Hệ số ma sát (Coefficient of friction) F1 (N/(km/h): ..............................................

                      - Hệ số cản không khí (Coefficient of air resistance) F2 (N/(km/h)2): ..................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1.16.            Ảnh chụp hoặc bản vẽ của mẫu xe đại diện (Photographs or drawings of a representative vehicle:)

................................................................................................................................

A.2.                 Động cơ (Engine)

Nếu có các trang thiết bị điều khiển điện tử thì ngoài các thông tin dưới đây, cơ sở SXLR phải cung cấp các thông tin về đặc điểm và cách sử dụng các trang thiết bị điện tử này (In the case of microprocessor-controlled functions, appropriate operating information shall be supplied).

A.2.1.              Cơ sở SXLR (Manufacturer): .............................................................................

A.2.1.1.           Nhận dạng động cơ của cơ sở SXLR (như được ghi nhãn trên động cơ hoặc bằng các phương pháp nhận dạng khác) (Manufacturer's engine identification (as marked on the engine, or other means of identification)):

A.2.1.1.1.        Nhãn hiệu động cơ (mark or make of engine):  ..............................................

A.2.1.1.2.        Kiểu (số) loại động cơ (Engine type): ............................................................

A.2.1.1.3.        Số động cơ (Engine number): .......................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.1.           Các thông tin chi tiết về động cơ (Specific engine information):

A.2.2.1.1.        Nguyên lý làm việc: cháy cưỡng bức/cháy do nén, 4 kỳ/2 kỳ(1) (Working principle: positive-ignition/ compression-ignition, four stroke/ two stroke)): …………………

A.2.2.1.2.        Số lượng, cách bố trí và thứ tự nổ của các xy lanh (Number, arrangement and firing order of cylinders):

A.2.2.1.2.1.    Đường kính lỗ xy lanh(3) (Bore): ................................................................. mm

A.2.2.1.2.2.    Hành trình pit-tông(3) (Stroke):  ................................................................... mm

A.2.2.1.2.3.    Thứ tự đánh lửa (Firing order):  ..................................................................

A.2.2.1.3.        Thể tích làm việc động cơ(4) (Engine capacity): .............................................. cm3

A.2.2.1.4.        Tỷ số nén (Volumetric compression ratio)(2) : .....................................................

A.2.2.1.5.        Các bản vẽ mô tả buồng cháy và đỉnh pittông (Drawings of combustion chamber and piston crown): ..............................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

                       Tốc độ không tải cao (High idle engine speed) r/min (r.p.m. or min-1):

................................................................................................................................

A.2.2.1.7.        Nồng độ CO (% thể tích) trong khí thải của động cơ ở chế độ tốc độ không tải (theo quy định của cơ sở SXLR))(2) (Carbon monoxide content by volume in the exhaust gas with the engine idling (according to the manufacturer's specifications)): .....................................................................................................

A.2.2.1.8.        Công suất có ích lớn nhất (Maximum net power): ....................................... kW tại tốc độ động cơ (at engine speed):.............................r/min  (r.p.m. or min-1)

A.2.2.1.9.        Tốc độ tối đa cho phép của động cơ theo quy định của cơ sở SXLR (Maximum permitted engine speed as prescribed by the manufacturer): ................. r/min

A.2.2.1.10.     Mô men xoắn hữu ích lớn nhất của động cơ trên băng thử (maximum net torque of engine on bench): ................................................................................... (Nm) tại tốc độ động cơ (at engine speed): ..............................r/min  (r.p.m. or min-1)

A.2.2.2.           Nhiên liệu: xăng không chì/ điêzen/ LPG/ NG/ ethanol, điêzen sinh học/ hydrô(1)

(Fuel: Diesel/ petrol/ LPG/ NG-Biomethane/ Ethanol (E85)/Biodiesel/Hydrogen)

A.2.2.3.           Trị số ốc tan RON của xăng không chì (RON of unleaded petrol): ...................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.4.1.        Hệ thống phun nhiên liệu (chỉ áp dụng cho động cơ cháy do nén): Có /không (1) (By fuel injection (compression-ignition only): Yes/no)

A.2.2.4.1.1.    Mô tả hệ thống (Sơ đồ nguyên lý) (System description):....................................

A.2.2.4.1.2.    Nguyên lý làm việc: phun trực tiếp/ buồng cháy phụ/ buồng cháy xoáy lốc(1) (Working principle: direct injection/pre-chamber/swirl chamber): ......................

A.2.2.4.1.3.    Bơm cao áp (Injection pump):

a.  Nhãn hiệu (Make(s) or mark or mark): ...............................................................

b.  Kiểu (Type(s)): ....................................................................................................

c.  Lượng nhiên liệu cung cấp lớn nhất (Maximum fuel delivery:  mm3/ stroke or cycle):  ..................................................................................................................

tại tốc độ bơm (at a pump speed) (r.p.m): .................................................. r/min

hoặc đường đặc tính (or characteristic diagram) ...............................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

đ.  Đặc tính phun sớm (Injection advance curve): (2) ................................................

e.  Phương pháp hiệu chuẩn (Calibration procedure): băng thử/ động cơ (test bench/ engine)(1)   .................................................................................................

A.2.2.4.1.4.    Bộ điều tốc (Governor):

a.  Kiểu (Type): ..........................................................................................................

b.  Điểm hạn chế tốc độ (Cut-off point): ....................................................................

c.  Khi có tải (Cut-off point under load):  .................................. r/min (r.p.m. or min-1)

d.  Khi không tải (without load): ............................................. . r/min (r.p.m. or min-1)

đ.  Tốc độ không tải (Idling speed): ........................................ r/min (r.p.m. or min-1)

A.2.2.4.1.5.    Vòi phun (Injector(s))

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b.  Kiểu (Type(s)): .....................................................................................................

c.  Áp suất mở vòi phun (Opening pressure): (2)  ................................................. kPa

d.  hoặc đường đặc tính (or characteristic diagram): ...............................................

A.2.2.4.1.6.    Hệ thống/ thiết bị khởi động ở trạng thái nguội (Cold start system/device):

a.  Nhãn hiệu (Make(s) or mark): ..............................................................................

b.  Kiểu (Type(s)): .....................................................................................................

c.  Mô tả (Description): ..............................................................................................

A.2.2.4.1.7.    Thiết bị trợ giúp khởi động (Auxiliary starting aid):

a.  Nhãn hiệu (Make(s) or mark): ..............................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c.  Mô tả (Description): ..............................................................................................

A.2.2.4.2.        Hệ thống phun nhiên liệu (chỉ áp dụng cho cháy cưỡng bức) (By fuel injection (positive-ignition only): Yes / No): Có /Không(1)

A.2.2.4.2.1.    Mô tả hệ thống (sơ đồ nguyên lý) (System description): ................................

A.2.2.4.2.2.    Nguyên lý làm việc: phun trên đường ống nạp (đơn /nhiều điểm)/ phun trực tiếp/ cách khác (nêu cụ thể) (Working principle: intake manifold (single/multi-point)/ direct injection/other (specify)): .......................................................................

a.  Bộ điểu khiển - Kiểu (hoặc mã số) (Control unit - type (or No.))

b.  Bộ điều chỉnh nhiên liệu - Kiểu (Fuel regulator – type)

c.  Cảm biến lưu lượng không khí - Kiểu (Air flow sensor – type)

d.  Bộ phân phối nhiên liệu - Kiểu (Fuel distributor – type)

đ.  Bộ điều chỉnh áp suất - Kiểu (Pressure regulator – type)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

g.  Vít điều chỉnh chạy không tải - Kiểu (Idle adjusting screw - Type)

h.  Ống van tiết lưu - Kiểu (Throttle housing - Type)

i.  Cảm biến nhiệt độ nước - Kiểu (Water temperature sensor - Type)

k.  Cảm biến nhiệt độ không khí - Kiểu (Air temperature sensor - Type)

l.  Công tắc nhiệt độ không khí - Kiểu (Air temperature switch - Type)

m.  Bộ phận chống nhiễu điện từ: Mô tả hoặc bản vẽ

(Electromagnetic interference protection: Description or drawing)

Thông tin cho các trường hợp phun liên tục; trong trường hợp dùng các hệ thống khác, các chi tiết tương đương (information to be given in the case of continuous injection; in the case of other systems, equivalent details)

A.2.2.4.2.3.    Nhãn hiệu (Make(s) or mark): .........................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.4.2.5.    Vòi phun (Injectors):

a.  Áp suất mở (Opening pressure)(2)  kPa: .........................................................

hoặc đường đặc tính (or characteristic diagram) (2):  ......................................

b.  Nhãn hiệu (Make(s) or mark): .........................................................................

c.  Kiểu (Type(s)): ................................................................................................

A.2.2.4.2.6.    Thời điểm phun (Injection timing): ..................................................................

A.2.2.4.2.7.    Hệ thống/ Thiết bị khởi động ở trạng thái nguội (Cold start system/device): .....

a.  Nguyên lý làm việc (Operating principle(s)): .......................................................

b.  Giới hạn làm việc/ Thông số chỉnh đặt (Operating limits/ settings):(1) (2)  .............

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Áp suất (Pressure): (2) ........ kPa hoặc đường đặc tính (or characteristic diagram)

A.2.2.4.4.        Hệ thống cung cấp nhiên liệu LPG (By LPG fuelling system): có/không (yes/no)(1)

A.2.2.4.4.1.    Số phê duyệt kiểu theo TCVN 7468:2005 (ECE 67) hoặc tiêu chuẩn tương đương(Approval number according to TCVN 7467:2005 (ECE 67) or equivalent standard): .............................................................................................................

A.2.2.4.4.2.    Bộ điều khiển điện tử việc cấp nhiên liệu LPG cho động cơ(Electronic Engine Management Control Unit for LPG-fuelling): .......................................................

a.  Nhãn hiệu (Make(s) or mark): ..............................................................................

b.  Kiểu (Type): ..........................................................................................................

c.  Khả  năng  điều  chỉnh  liên  quan  đến  khí thải  (Emission  related  adjustment possibilities):..........................................................................................................

A.2.2.4.4.3.    Tài liệu bổ sung (Further documentation):

a.  Mô tả việc bảo vệ bộ biến đổi xúc tác khi chuyển từ xăng sang LPG hoặc ngược lại (Description of the safeguarding of the catalyst at switch-over from petrol to LPG or back): .......................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c.  Bản vẽ mô tả các ký hiệu (Drawing of the symbol): .............................................

A.2.2.4.5.        Hệ thống cung cấp nhiên liệu NG (By NG fuelling system): Có/ Không (Yes/ No)(1)

A.2.2.4.5.1.    Số phê duyệt kiểu theo TCVN 7465:2005 (ECE 110) hoặc quy chuẩn tương đương (Approval number according to TCVN 7465:2005 (ECE 110) or equivalent regulation): .....................................................................................

A.2.2.4.5.2.    Bộ điều khiển điện tử việc cấp nhiên liệu NG cho động cơ (Electronic Engine Management Control Unit for NG-fuelling): ....................................................

a.  Nhãn hiệu (Make(s) or mark): .........................................................................

b.  Kiểu (Type): .....................................................................................................

c.  Khả  năng  điều  chỉnh  liên  quan  đến  khí thải  (Emission  related  adjustment possibilities): ....................................................................................................

A.2.2.4.5.3.    Tài liệu bổ sung (Further documentation):

a.  Mô tả việc bảo vệ bộ biến đổi xúc tác khi chuyển từ xăng sang NG hoặc ngược lại (Description of the safeguarding of the catalyst at switch-over from petrol to NG or back): ....................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

..........................................................................................................................

c.  Bản vẽ mô tả các ký hiệu (Drawing of the symbol): .......................................

A.2.2.5.           Hệ thống đánh lửa (Ignition)

A.2.2.5.1.        Nhãn hiệu (Make(s) or mark): .........................................................................

A.2.2.5.2.        Kiểu (Type(s)): ................................................................................................

A.2.2.5.3.        Nguyên lý làm việc (Working principle): .........................................................

A.2.2.5.4.        Đặc tính đánh lửa sớm (Ignition advance curve):(2)  .......................................

A,2.2.5.5.        Thời điểm đánh lửa tĩnh (Static ignition timing):(2) ......... độ trước ĐCT (degrees before TDC)......................................................................................................

A.2.2.5.6.        Khe hở tiếp điểm (Contact-point gap)(2): .................................................. mm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.5.8.        Bugi (Spark plugs):

A.2.2.5.8.1     Nhãn hiệu (Make or mark): .............................................................................

A.2.2.5.8.2.    Kiểu (Type): ………………………………………………………………………..

A.2.2.5.8.3.    Thông số chỉnh đặt khe hở đánh lửa (Spark plug gap Setting): ....................

A.2.2.5.9.        Cuộn dây đánh lửa (Ignition coil)

A.2.2.5.9.1.    Nhãn hiệu (Make or mark): .............................................................................

A.2.2.5.9.2.    Kiểu (Type): .....................................................................................................

A.2.2.5.10.     Tụ điện đánh lửa (Ignition condenser)

A.2.2.5.10.1.  Nhãn hiệu (Make or mark): .............................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.6.           Hệ thống làm mát (Cooling system ): chất lỏng/ không khí (liquid/air) (1)

A.2.2.7.           Hệ thống nạp (Intake system)

A.2.2.7.1.        Bộ nạp tăng áp (Pressure charger): Có/ Không (Yes/ No)(1)

A.2.2.7.1.1.    Nhãn hiệu (Make(s) or mark): .........................................................................

A.2.2.7.1.2.    Kiểu (Type(s)): ................................................................................................

A.2.2.7.1.3.    Mô tả hệ thống (áp suất nạp lớn nhất): .............kPa, đường xả khí (Description of the system (maximum charge pressure: ………. kPa, wastegate ………...)

A.2.2.7.2         Thiết bị làm mát trung gian (Intercooler)(5): Có / Không (Yes/ No)(1)

A.2.2.7.3         Mô tả và các bản vẽ của ống dẫn đầu vào và các linh kiện (buồng thông gió trên, thiết bị sấy, bộ phận nạp khí bổ sung, v.v....) (Description and drawings of inlet pipes and their accessories (plenum chamber, heating device, additional air intakes, etc))

A.2.2.7.3.1.    Mô tả ống nạp (bao gồm cả bản vẽ hoặc ảnh) (Intake manifold description (include drawings or photographs)): ………………………….…………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

a.  Nhãn hiệu (Make(s) or mark): .........................................................................

b.  Kiểu (Type(s)): ................................................................................................

A.2.2.7.3.3.    Bộ giảm âm ống nạp, các bản vẽ mô tả (Intake silencer, drawing......,)...hoặc (or)

a.  Nhãn hiệu (Make(s) or mark): .........................................................................

b.  Kiểu (Type(s)): ................................................................................................

A.2.2.8.           Hệ thống xả (Exhaust system)

Mô tả và các bản vẽ hệ thống xả (Description and drawings of the exhaust system): ...........................................................................................................

A.2.2.9.           Thời điểm đóng mở van (xu páp) hoặc số liệu tương đương (Valve timing or equivalent data): ..............................................................................................

A.2.2.9.1.        Độ nâng lớn nhất của các van, các góc đóng và mở hoặc chi tiết về thời điểm của các hệ thống phân phối luân phiên, liên quan với các điểm chết (Maximum lift of valves, angles of opening and closing, or timing details of alternative distribution systems, in relation to dead centres): ..........................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

..........................................................................................................................

A.2.2.10.         Dầu bôi trơn được sử dụng (Lubricant used): ................................................

A.2.2.10.1.     Nhãn hiệu (Make or mark): .............................................................................

A.2.2.10.2.     Kiểu (Type): .....................................................................................................

A.2.2.11.         Các biện pháp chống ô nhiễm (Measures taken against air pollution)

A.2.2.11.1.     Phương pháp kiểm soát sự phát thải khí các-te (Mô tả) (The crankcase emission pollution control method) (description)): .........................................................

A.2.2.11.2.     Thiết bị tuần hoàn khí các-te (Mô tả và các bản vẽ) (Device for recycling crankcase gases (description and drawings)): ...............................................

A.2.2.11.3.     Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm bổ sung (nếu có, và nếu chưa được đề cập tại điểm khác) (Additional pollution control devices (if any, and if not covered by another heading))

A.2.2.11.3.1.  Bộ chuyển đổi xúc tác: Có/ không(1) (Catalytic converter: yes/no)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

b.  Kích thước và hình dáng các bộ chuyển đổi xúc tác (thể tích, ...)(5) (Dimensions and shape of the catalytic converter(s)(volume,...)): ......................................

c.  Kiểu phản ứng xúc tác(5) (Type of catalytic action): .......................................

d.  Tổng lượng nạp của kim loại quí(5) (Total charge of precious metal): ...........

đ.  Nồng độ tương đối(5) (Relative concentration): ..............................................

e.  Chất cơ bản (cấu trúc và vật liệu)(5) (Substrate (structure and material)): .....

g.  Mật độ lỗ(5) (Cell density): ...............................................................................

h. Kiểu vỏ bọc các bộ chuyển đổi xúc tác (5) (Type of casing for catalytic converter(s)): ...................................................................................................

i.  Vị trí các bộ chuyển đổi xúc tác (chỗ lắp và các khoảng cách tham chiếu trong hệ thống xả) (Positioning of the catalytic converter(s) (place and reference distances in the exhaust system)): .................................................................

k.  Hệ thống/ phương pháp tái sinh hệ thống xử lý sau xả, mô tả (5) (Regeneration systems/ method of exhaust after-treatment systems, description): ………….

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

m.  Mô tả phương pháp xác định số lượng chu trình thử giữa hai chu trình tái sinh(5) (Description of method employed to determine the number of cycles between two cycles where regenerative phases occur): ........................................ ………

n.  Các thông số xác định mức chất thải yêu cầu trước khi diễn ra quá trình tái sinh (VD: nhiệt độ, áp suất v.v...)(5)  (Parameters to determine the level of loading required   before   regeneration   occurs   (i.e.   temperature,   pressure   etc.): .......................................................................................................... ………….

o.  Mô tả phương pháp được sử dụng để chất tải cho hệ thống trong quy trình thử được mô tả chi tiết trong Phụ lục M TCVN 6785:2015(5) (Description of method used  to  load  system  in  the  test  procedure  described  in  Annex  M  TCVN 6785:2015): .....................................................................................................

p.  Dải nhiệt độ sử dụng bình thường (K) (5)(Normal operating temperature range (K)): ..................................................................................................................

q. Chất xúc tác được sử dụng (nếu có) (Consumable reagents (where appropriate)): ...................................................................................................

r.  Kiểu loại và nồng độ chất xúc tác cần cho việc phản ứng xúc tác (nếu có)(5) (Type and concentration of reagent needed for catalytic action (where appropriate)):

s.  Dải nhiệt độ sử dụng bình thường của chất xúc tác (5)(Normal operational temperature range of reagent (where appropriate): .......................................

t.  Tiêu chuẩn quốc tế (nếu có) (International standard (where appropriate)):

..........................................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

v.  Nhãn hiệu bộ chuyển đổi xúc tác (Make of catalytic converter): ....................

x.  Cảm biến ôxy - kiểu(5) (Oxygen sensor: type) ................................................

- Vị trí lắp cảm biến ôxy(5): (Location of oxygen sensor): ...............................

- Dải kiểm soát của cảm biến ôxy(5): (Control range of oxygen sensor): ........

- Nhãn hiệu cảm biến ôxy (Make of oxygen sensor): ......................................

- Mã linh kiện (Identifying part number): ..........................................................

A.2.2.11.3.2.  Phun không khí: Có/ Không(1) (Air injection: Yes/ No): ...................................

Kiểu  (không  khí  phun  kiểu  xung,  bơm  không  khí,...)  (Type  (pulse  air,  air pump,...)) .........................................................................................................

A.2.2.11.3.3.  Tuần hoàn khí thải (EGR): Có/ Không (1)  (EGR exhaust gas recycle: Yes/No)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.11.3.4.  Hệ thống kiểm soát bay hơi nhiên liệu. Mô tả chi tiết hoàn chỉnh các thiết bị và trạng thái điều chỉnh của chúng (Evaporative emission control system. Complete detailed description of the devices and their state of tune): ...........................

a.  Bản vẽ hệ thống kiểm soát bay hơi (Drawing of the evaporative control system)

..........................................................................................................................

b.  Bản vẽ hộp các-bon (Drawing of the carbon canister): ..................................

c.  Bản vẽ thùng nhiên liệu có chỉ rõ dung tích và vật liệu (Drawing of the fuel tank with indication of capacity and material): ........................................................

A.2.2.11.3.5.  Bẫy hạt: Có/ Không (1) (Particulate trap: Yes/ No)

a.  Kích thước và hình dáng bẫy (dung tích)(5)  (Dimensions and shape of the particulate trap (capacity)): .............................................................................

b.  Kiểu bẫy và kết cấu(5) (Type of particulate trap and design): ..........................

c.  Vị trí lắp bẫy (Các khoảng cách tham chiếu trong hệ thống xả)(5) (Location of the particulate trap (reference distances in the exhaust system)): ......................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

đ.  - Hệ thống/ phương pháp tái sinh hệ thống xử lý sau xả, mô tả(5) (Regeneration systems/method of exhaust after-treatment systems, description): .....................................................................................................

e.  Số lượng chu trình của phép thử loại 1 hoặc số chu trình trên băng thử động cơ tương đương, giữa hai chu trình tái sinh trong những điều kiện tương đương với phép thử loại 1 (Phụ lục M TCVN 6785:2015)(5)  (The number of Type I operating cycles, or equivalent engine test bench cycles, between two cycles where regenerative phases occur under the conditions equivalent to Type I test (Annex M TCVN 6785:2015)): ........................................................................

g.  Mô tả phương pháp xác định số lượng chu trình thử giữa hai chu trình tái sinh(5)

(Description of method employed to determine the number of cycles between two cycles where regenerative phases occur): ..............................................

h.  Các thông số xác định mức tải yêu cầu trước khi diễn ra quá trình tái sinh(5) (VD: nhiệt độ, áp suất v.v...) (Parameters to determine the level of loading required before regeneration occurs (i.e. temperature, pressure etc.):  .......................

i.  Nhãn hiệu bộ lọc hạt (5) (Make of particulate trap): .............................................

k.  Mã linh kiện(5) (Identifying part number): .............................................................

A.2.2.11.3.6.  Các hệ thống khác (mô tả  và  vận hành)  (Other systems  (description and working)): ..........................................................................................................

a.  Hệ thống chẩn đoán trên xe (OBD): Có/ không (On-board-diagnostic (OBD) system: (Yes/ no)): ......................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c.  Danh sách và chức năng mọi thành phần được hệ thống OBD theo dõi (List and purpose of all components monitored by the OBD system): ..........................

d.  Mô tả bằng chữ (Nguyên lý làm việc chung) của (Written description (general working principles) for):

- Động cơ cháy cưỡng bức (Positive-ignition engines)

+ Theo dõi bộ biến đổi xúc tác (Catalyst monitoring): ....................................

+ Phát hiện lỗi bỏ lửa (Misfire detection): .......................................................

+ Theo dõi cảm biến ô xy (Oxygen sensor monitoring): ................................

+ Các thành phần khác được hệ thống OBD theo dõi(5)  (Other components monitored by the OBD system):.......................................................................

- Động cơ cháy do nén (Compression-ignition engines)

+ Theo dõi bộ biến đổi xúc tác (Catalyst monitoring): ....................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

+ Theo dõi hệ thống phun điện tử (Electronic fuelling system monitoring): ..

+ Các thành phần khác được hệ thống OBD theo dõi(5)  (Other components monitored by the OBD system):.......................................................................

đ.  Tiêu chí kích hoạt MI(5)  (số chu trình chạy được công bố hoặc phương pháp thống kê) (Criteria for MI activation (fixed number of driving cycles or statistical method)): .........................................................................................................

e.  Danh sách tất cả mã đầu ra và định dạng OBD được sử dụng(5) (List of all OBD output codes and formats used (with explanation of each)): ..........................

* Những thông tin yêu cầu trong Phụ lục này có thể được nêu theo dạng bảng sau(5) (The information required by this paragraph may, for example, be defined by completing a table as follows, which shall be attached to this annex):

Bộ phận

 (Component)

Mã lỗi

(Fault code)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Monitoring strategy)

Tiêu chí phát hiện lỗi (Fault detection criteria)

Tiêu chí kích hoạt MI (MI activation criteria)

Các tham số thứ cấp (Secondary parameters)

Chu trình thuần hoá sơ bộ (Preconditi oning)

Mô phỏng tại phép thử (Demonstr ation test)

Bộ biến đổi xúc tác (Catalyst)

P0420

Tín hiệu cảm biến ô xy 1 và 2 (Oxygen sensor 1 and 2 signals)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chu trình thứ 3 (3rd cycle)

Tốc độ động cơ, tải động cơ, tỷ lệ hoà khí, nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác (Engine speed, engine load, A/F mode, catalyst temperature)

Hai chu trình phép thử loại I (Two Type I cycles)

Phép thử loại I (Type I)

A.2.2.11.3.7.  Các hệ thống khác (mô tả và vận hành) (Other systems (description and working))

.............................................................................................................................

A.2.2.11.4.      Bộ điều khiển điện tử (Engine electronic control unit (EECU)(all engine types))

A.2.2.11.4.1.   Nhãn hiệu (Makes): ............................................................................................

A.2.2.11.4.2.   Kiểu loại (Type): .................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.2.2.11.4.4.    Phương pháp truy cập EECU(5) (Access method of EECU): ............................

A.2.2.12.          Phương pháp kiểm soát sự phát thải khí các-te (mô tả) (The crankcase emission pollution control method) (description)): ............................................................

A.2.2.13.          Tốc độ tối đa cho phép của động cơ theo quy định của cơ sở SXLR (Maximum permitted engine speed as prescribed by the manufacturer): .................. r/min

A.2.2.14.          Mô men xoắn hữu ích lớn nhất của động cơ trên băng thử(5)  (maximum net torque of engine on bench): ………….… (N.m) tại tốc độ động cơ (at engine speed): ………..…..r/min

Chúng tôi cam kết bản khai này phù hợp với kiểu loại xe đã đăng ký kiểm tra và chịu trách nhiệm hoàn toàn về các vấn đề phát sinh do khai sai hoặc khai không đủ nội dung trong bản khai này (We undertake that this declaration document is in compliance with vehicle type for type approval and we are full responsible for matter caused by wrong or lack content in this declaration).

 

 

Ngày ....... tháng ....... năm ...... (Date)
Tổ chức/ cá nhân lập bản khai (Applicant)
(Ký tên, đóng dấu (Signature, stamp))

Chú thích:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 (2) Kèm theo quy định dung sai (Specify the tolerance).

 (3) Giá trị này phải được làm tròn tới chữ số thập phân hàng phần mười của 1 mm (This value must be rounded off to the nearest tenth of a millimetre) .

(4) Giá trị này phải được tính với π = 3,1416 và được làm tròn tới cm3 (This value must be calculated with π = 3,1416 and rounded off, to the nearest cm 3).

 (5) Không áp dụng cho xe nhập khẩu đơn chiếc, không vì mục đích kinh doanh xe (Not apply for individual imported vehicles, not for commercial purpose).

 

Phụ lục A - Phụ lục A1

Thông tin cho thử nghiệm(1)

(Annex A - Appendix A1) (Information on test conditions)

1. Bugi (Spark plug)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.2. Kiểu loại (Type): ...................................................................................................................

1.3. Khe hở bugi (Spark-gap setting): .........................................................................................

2. Cuộn dây đánh lửa (Ignition coil)

2.1. Nhãn nhiệu (Make): ..............................................................................................................

2.2. Kiểu loại (Type): ...................................................................................................................

3. Dầu bôi trơn (Lubricant used)

3.1. Nhãn hiệu (Make): ................................................................................................................

3.2. Kiểu loại (ghi rõ phần trăm dầu trong hỗn hợp dầu/ nhiên liệu) (Type: (state percentage of oil in mixture if lubricant and fuel mixed)) ....................................................................................

4. Thông tin chỉnh đặt tải của băng thử (lặp lại thông tin trong mỗi lần thử) (Dynamometer load setting information (repeat information for each dynamometer test))

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.2. Kiểu hộ số (cơ khí/ tự động/ vô cấp) (Gearbox type (manual/automatic/CVT)): ................

4.3. Thông tin chỉnh đặt băng thử có đặc tính tải cố định (nếu sử dụng) (Fixed load curve dynamometer setting information (if used)): ...............................................................................

4.3.1. Sử dụng phương pháp đặt tải băng thử thay thế (có/ không) (Alternative dynamometer load setting method used (yes/ no)): ...........................................................................................

4.3.2. Khối lượng quán tính (Inertia mass) (kg): .........................................................................

4.3.3. Công suất có ích tại tốc độ 80 km/h bao gồm tổn thất khi chạy xe trên băng thử (Effective power absorbed at 80 km/h including running losses of the vehicle on the dynamometer (kW))

......................................................................................................................................................

4.3.4. Công suất có ích tại tốc độ 50 km/h bao gồm tổn thất khi chạy xe trên băng thử (Effective power absorbed at 50 km/h including running losses of the vehicle on the dynamometer (kW))

......................................................................................................................................................

4.4. Thông tin chỉnh đặt băng thử có đặng tính tải điều chỉnh được (Nếu sử dụng) (Adjustable load curve dynamometer setting information (if used)): …………………..

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.4.2. Nhãn hiệu và kiểu loại lốp (Tyres make and type): ..........................................................

4.4.3. Kích thước lốp (trước/ sau) (Tyre dimensions (front/rear)): .............................................

4.4.4. Áp suất lốp (trước/ sau) (Tyre pressure (front/rear) (kPa): ..............................................

4.4.5. Khối lượng xe thử (gồm cả lái xe) (Vehicle test mass including driver) (kg): ..................

4.4.6. Dữ liệu chạy theo quán tính (coast down) (nếu sử dụng) (Road coast down data (if used))

V (km/h)

V1 (km/h)

V2 (km/h)

Thời gian chạy theo quán tính (coast down) trung bình đã được hiệu chỉnh (s) (Mean corrected coast down time (s))

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

100

 

 

 

80

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

60

 

 

 

40

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

4.4.7. Công suất trung bình đã được hiệu chỉnh (CP - Corrected road power)

V (km/h)

CP (kW)

120

 

100

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

80

 

60

 

40

 

20

 

Chú thích: (1) Không áp dụng cho xe nhập khẩu đơn chiếc, không vì mục đích kinh doanh xe (Not apply for individual imported vehicles, not for commercial purpose)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục B

Báo cáo thử nghiệm khí thải xe

(Cho xe khối lượng chuẩn thấp)

(Annex B - for light reference weight vehicles)

(Test report of emission from vehicle)

B.1. Xe (Vehicle)

B.1.1. Loại (Category of the vehicle): (M1,N1, M2, N2, xe sát-xi cho loại M1/M2/N1/N2)

B.1.2. Nhãn hiệu (Trade name or mark):  ...............................................................................

B.1.3. Tên thương mại (Commercial name): ..........................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.3.2. Số nhận dạng xe (VIN): .............................................................................................

B.1.4. Động cơ (Engine)

B.1.4. 1. Nhãn hiệu (Trade name or mark of the engine): .....................................................

B.1.4. 2. Kiểu (số) loại động cơ (Engine type or engine code): .............................................

B.1.4.3. Số động cơ (engine number): ...................................................................................

B.1.5. Tên và địa chỉ cơ sở nhập khẩu (Importer's name and address): ...............................

B.1.6. Tên và địa chỉ cơ sở SXLR (Manufacturer's name and address): ..............................

B.1.7. Khối lượng bản thân xe (Unladen mass of the vehicle): ......................................... kg

Khối lượng bản thân lớn nhất xe thành phẩm (lắp ráp từ xe sát-xi) theo đăng ký của cơ sở SXLR (Maximum unladen mass of the completed vehicle as registed by the manufacturer (in the case of an incomplete vehicle)) .................................................................................................. kg

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Khối lượng chuẩn lớn nhất của xe thành phẩm (lắp ráp từ xe sát-xi) (Maximum reference mass of the completed vehicle (in the case of an incomplete vehicle)) ...................................... kg

B.1.9. Khối lượng toàn bộ lớn nhất của xe (Maximum mass of the vehicle): ................... kg

B.1.10. Số chỗ ngồi (kể cả lái xe) (Number of seats (including the driver)): ......................... B.1.11. Truyền động (Transmission)

B.1.11.1. Truyền động: điều khiển bằng tay hoặc tự động hoặc vô cấp hoặc khác: ............

 (Manual / automatic / continuously variable transmission / other)

B.1.11.2. Số lượng tỷ số truyền (Number of gear ratios): .....................................................

B.1.11.3. Tỷ số truyền của hộp số (Transmission ratio of gearbox):

Số 1 (First gear):       ...............................................................................................................

Số 2 (Second gear):   .............................................................................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số 4 (Fourth gear):     .............................................................................................................

Số 5 (Fifth gear):        ..............................................................................................................

Số 6 (Sixth gear):       ..............................................................................................................

.................................................................................................................................................

Số lùi (Reserve) .......................................................................................................................

Đối với hộp số vô cấp CVT (for CVT - continuously variable transmission)

Lớn nhất (Max): ..........................................................................................................

Nhỏ nhất (Min): ...........................................................................................................

B.1.11.4. Tỷ số truyền cuối cùng (Final drive ratio): ……………………………………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.11.5.1. Ký hiệu kích cỡ lốp (Dimensions):

Trục 1 (Axle1): ...............

Trục 2 (Axle2): ...............

B.1.11.5.2. Chu vi vòng lăn động lực học (Dynamic rolling circumference):

Nhỏ nhất (min): ......................................... mm; lớn nhất (max): .................................. mm

B.1.11.6. Bánh chủ động: Trước, sau, 4 x 4 (Wheel drive: front, rear, 4 x 4): ......................

B.1.11.7. Xe thuần điện: Có/ không (Pure electric vehicle: yes/ no)

B.1.11.8. Xe điện Hybrid: Có/ không (Hybrid electric vehicle: yes/ no)

B.1.11.8.1. Loại xe điện Hybrid: Nạp điện ngoài (OVC)/không nạp điện ngoài (NOVC) (Category of Hybrid Electric vehicle: Off Vehicle Charging (OVC)/Not Off Vehicle charging (NOVC)). …

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.12. Xe mẫu để thử nghiệm (Vehicle submitted for test on): ...........................................

B.1.13. Số kỳ làm việc của động cơ (Cycle): .........................................................................

B.1.14. Dung tích xi lanh (Cylinder capacity): ................................................................. cm3

B.1.15. Thiết bị kiểm soát ô nhiễm bổ sung (nếu có) (Additional control pollution Devices (if any):

B.1.15.1. Loại thiết bị (Kind of device):

B.1.15.1.1. Tuần hoàn khí thải (Exhaust gas recirculation- EGR): Có/ không (Yes/ no)

B.1.15.1.2. Bộ chuyển đổi xúc tác (Catalystic converter):  Có/ không (Yes/ no)

Hệ thống tái sinh (Regeneration systems): Có/ không (Yes/ no)

B.1.15.1.3. Phun không khí (Air injection): Có/ không (Yes/ no)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.15.1.5. Bẫy hạt (Particulate trap): Có/ không (Yes/ no)

Hệ thống tái sinh (Regeneration systems): Có/ không (Yes/ no)

B.1.15.1.6. Kiểu khác (other): Có/ không (Yes/ no)

B.1.15.2. Mô tả vị trí lắp đặt thiết bị (Description of instalation position): ..............................

B.1.16. Hệ thống cung cấp nhiên liệu (Air Intake and Fuel Feed)

B.1.16.1. Bằng bộ chế hoà khí (by carburetor(s):

B.1.16.1.1. Nhãn hiệu (Make or mark): ...................................................................................

B.1.16.1.2. Kiểu (Type): .........................................................................................................

B.1.16.2. Bằng hệ thống phun nhiên liệu (By injection): Có/ không (Yes/ no)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.16.2.1.1. Nhãn hiệu (Make or mark): ................................................................................

B.1.16.2.1.2. Kiểu (Type): ...................................................................................................... .

B.1.16.2.1.3. Mô tả chung (General description):

B.1.16.2.2. Đối với động cơ cháy do nén (For compression-ignition engine)

B.1.16.2.2.1. Nhãn hiệu bơm cao áp (Make or mark): ...........................................................

B.1.16.2.2.2. Kiểu loại bơm cao áp (Type): ............................................................................

B.1.16.2.2.3. Mô tả chung (General description): ...................................................................

B.1.16.3. Nhiên liệu thử nghiệm, bao gồm thông số về đặc tính nhiên liệu (Testing fuel including specifications for fuel): .............................................................................................................

B.1.16.4. Phương pháp chỉnh đặt băng thử (Method of setting dynamometer): ...................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.18. Tốc độ không tải của động cơ (Idling engine speed ): …………… r/min (rpm. or min-1)

B.1.18.1. Tốc độ không tải cao của động cơ (High Idling engine speed): …….…r/min (rpm. or min-1)

B.1.19. Tốc độ động cơ tại công suất lớn nhất (Engine speed at maximum power): ………… r/min (rpm. or min-1)

B.1.20. Công suất lớn nhất (Maximum power): ……………….. kW

B.1.21. Hệ động lực (cho xe thuần điện hoặc xe hybrid điện) (Power train (for pure electric vehicle or hybrid electric vehicle))

B.1.21.1. Công suất có ích lớn nhất: …………. kW, tại: ……………… đến ..................... min-1

(Maximum net power: ………kW, at: ……………… to . ........ min-1)

B.1.21.2. Công suất 30 phút lớn nhất: ............................................................................. kW (Maximum thirty minutes power: .............................. ...................................................... kW)

B.1.22. Ắc quy kéo (cho xe thuần điện hoặc xe hybrid điện) (Traction battery (for pure electric vehicle or hybrid electric vehicle))

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.1.22.2. Dung lượng (mức 2 giờ) (Capacity (2 h rate)): .................................................. Ah

B.2. Kiểm tra khí thải (Emission test):

B.2.1. Quy chuẩn áp dụng (Applied regulation): ....................................................................

B.2.2. Kết quả kiểm tra tại đuôi ống xả (Tailpipe emissions test results)

B.2.2.1. Phép thử loại I (Type I)

Khí thải

(Gaseous pollutants)

Giá trị giới hạn - Mức 5

(Limits Level 5)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Deterio- ration factor)

Hệ số tái sinh(1)(5)

(Regen- aration factor)

Kết quả đo (Results) (a)

Kết luận

(Conclusion)

Lần 1

(No.1)

Lần 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lần 3

(No.3)

Trung bình(1)(6)

(Mean)

CO

(mg/km)

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass/Failure)

THC

(mg/km)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass/Failure)

NMHC

(mg/km)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass/Failure)

NOx

(mg/km)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass/Failure)

THC + NOx

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

(2)

(2)

 

 

 

(3)

Đạt/Không đạt

(Pass/Failure)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(mg/km)

 

 

 

 

 

 

 

Đạt/Không đạt

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chú thích:

 (a) Kết quả đo của mỗi lần đo trong bảng này bằng giá trị đo tương ứng nhân với hệ số suy giảm tương ứng của từng chất, từng loại động cơ và nhân tiếp hệ số tái sinh. (Results in this calculated with regenaration factor and deterioration factor)

 (1) Nếu áp dụng;

 (2) Không áp dụng;

 (3) Giá trị trung bình bằng trung bình cộng của (THC + NOx) sau khi THC, NOx đã nhân với hệ số suy giảm (DF) và hệ số tái sinh (Ki, nếu có);

 (4) Làm tròn đến 2 chữ số thâp phân;

 (5) Làm tròn đến 4 chữ số thập phân;

 (6) Làm tròn đến số chữ số thập phân nhiều hơn 1 so với số chữ số thập phân của giá trị giới hạn;

Vị trí của quạt làm mát động cơ trong khi thử: độ cao của mép dưới quạt so với mặt đỗ xe: ……… cm.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thông số về quá trình tái sinh (Information about regeneration strategy)

D - Số lượng chu trình thử giữa 2 chu trình tái sinh

 (D - number of operating cycles between 2 cycles where regenerative phases occur)

 

d - Số lượng chu trình thử được yêu cầu để tái sinh

 (d - number of operating cycles required for regeneration)

 

B.2.2.2. Phép thử loại II (Type II):

CO: .................. % thể tích (% in volume)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.2.2.3. Phép thử loại III (Type III): Đánh giá kết quả đo áp suất ở các điều kiện (trạng thái) thử quy định tại điểm F.3.2 Phụ lục F TCVN 6785:2015 (Evaluating the measurement results of pressures at measurement conditions specified in point F.3.2 Annex F TCVN 6785:2015)

Trạng thái

(Condition)

Áp suất trong các-te

(Induction manifold depression) (kPa)

Giá trị giới hạn

(Limit) (kPa)

Kết luận

(Conclusion)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Đạt/Không đạt

 (Pass/Failure)

 

 

 

Đạt/Không đạt

 (Pass/Failure)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Đạt/Không đạt

 (Pass/Failure)

B.2.2.4. Phép thử loại IV (Type IV)

Phép đo (Test)

HC (g/lần thử)

(g/test)

Giá trị giới hạn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kết luận

(Conclusion)

Bay hơi từ thùng nhiên liệu

 (Tank breath loss)

 

 

---

Bay hơi do xe ngấm nóng

 (Hot soak loss)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

---

Tổng lượng nhiên liệu bay hơi

 (Total loss of evaporative fuel)

 

 

Đạt/ Không đạt

 (Pass/Failure)

B.2.2.5. Phép thử loại V (Type V):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.2.2.5.1. Hệ số suy giảm: tính toán/theo quy định (Deterioration factor DF: calculated/assigned)

B.2.2.5.1. Hệ số tính toán cụ thể (Specify the values): ....................................................

B.2.2.5. Phép thử OBD (OBD test)

Hạng mục kiểm tra

(Test Item)

Yêu cầu

(Requirements)

Kết quả kiểm tra

(Test results)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Evaluation)

 

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass /Failure)

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Pass /Failure)

 

 

 

….

B.3. Kết luận (Conclusion):

B.3.1. Các phép thử được thực hiện theo đề nghị (Test required):

TT (No.)

Loại phép thử (Test type)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1

Phép thử loại I

(Type I test)

Đạt/Không đạt/Không áp dụng

(Pass/Failure/Not Applicable)

2

Phép thử loại II

(Type II test)

Đạt/Không đạt/Không áp dụng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

3

Phép thử loại III

(Type III test)

Đạt/Không đạt/Không áp dụng

(Pass/Failure/Not Applicable)

4

Phép thử loại IV

(Type IV test)

Đạt/Không đạt/Không áp dụng

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

5

Phép thử loại V (Type V test)

Đạt/Không đạt/Không áp dụng

(Pass/Failure/Not Applicable)

6

Phép thử OBD (OBD test)

Đạt/Không đạt/Không áp dụng

(Pass/Failure/Not Applicable)

B.3.2. Xe được thử nghiệm theo quy chuẩn QCVN 109:2021/BGTVT về khí thải mức 5 đối với xe ô tô SXLR và nhập khẩu mới (This vehicle was tested according to regulation QCVN 109:2021/BGTVT with regard to the emission gaseous pollutants at level 5 for assembly - manufactured automobiles and new imported automobiles).

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

B.4.1. Kết quả kiểm tra tại điểm B.2.2 chỉ đúng cho xe mẫu có số nhận dạng và số động cơ nêu trong báo cáo này (The results of the test in item B.2.2 refer exclusively to sample vehicle with VIN and engine number mentioned in this report).

B.4.2. Báo cáo này đi kèm bản khai thông số kỹ thuật của xe và động cơ  (this report accompanies with essential characteristic of vehicle and engine)

 

.

……, ngày ….. tháng …… năm ……. (Date)

 

GIÁM ĐỐC…….
(Director)
(Ký và đóng dấu (Signature and stamp))

 

Phụ lục C

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Cho xe khối lượng chuẩn cao)

(Annex C - Essential characteristics of engine and information concerning the conduct of test for Level 5 test)

(For heavy reference weight vehicles )

C.1.               Mô tả động cơ (Description of engine)

C.1.1.            Cơ sở SXLR (manufacturer): ..............................................................................

C.1.1.1.         Tên và địa chỉ cơ sở SXLR động cơ (Name and address of engine manufacturer):

..............................................................................................................................

C.1.1.2.         Tên và địa chỉ cơ sở SXLR/ cơ sở nhập khẩu (Name and address of manufacturer/ Importer): .............................................................................................................

C.1.2.            Mã động cơ của cơ sở SXLR (như được ghi nhãn trên động cơ hoặc bằng các phương pháp nhận dạng khác) (Manufacturer's engine code (as marked on the engine, or other means of identification)): .........................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.1.2.2.         Kiểu (số) loại động cơ (Engine Type/Model code/Engine model): .....................

C.1.2.3.         Số động cơ (Engine number): ..............................................................................

C.1.3.            Chu kỳ (stroke):  04 kỳ/ 02 kỳ(2)  (Four stroke/ two stroke)): ...............................

C.1.4.            Số lượng và bố trí xi lanh (Number and arrangement of cylinders): ...................

C.1.4.1.         Đường kính lỗ xy lanh (Bore): ....................................................................... mm

C.1.4.2.         Hành trình pit-tông (Stroke): .......................................................................... mm

C.1.4.3.         Thứ tự nổ  (Firing order): .....................................................................................

C.1.5.            Thể tích làm việc động cơ (Engine capacity): ............................................... cm3

C.1.6.            Tỷ số nén (Volumetric compression ratio)(3): .......................................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.1.8.            Diện tích mặt cắt ngang nhỏ nhất của các cửa nạp và cửa xả: (Minimum cross- sectional area of inlet and outlet ports): ......................................................... cm2

C.1.9.            Tốc độ không tải (Idling speed): .........................................  r/min (rpm. or min-1)

C.1.10.         Công suất hữu ích lớn nhất (Maximum net power): ...................................... kW tại (at) (r.p.m. or min-1) …………………… r/min (rpm. or min-1)

C.1.11.           Tốc độ cho phép lớn nhất (Maximum permitted engine speed): ……………… r/min (rpm. or min-1)

C.1.12.          Mô men xoắn lớn nhất (Maximum net torque): ..............................................Nm tại (at) (r.p.m. or min-1): ....................................................... r/min (rpm. or min-1)

C.1.13.          Mô tả hệ thống cháy: Cháy do nén/ Cháy cưỡng bức(2)   (Combustion system description: compression ignition/ positive ignition) ............................................

C.1.14.          Nhiên liệu: Nhiên liệu điêzen/ LPG/ NG/ khác(2)  (Fuel: Diesel / LPG / NG/ others)

...............................................................................................................................

C.1.15.          Hệ thống làm mát (Cooling system)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.1.15.1.1.    Loại chất lỏng (Nature of liquid): ..........................................................................

C.1.15.1.2.    Bơm tuần hoàn: Có/ Không(2) (Circulating pump(s) Yes/No): ..............................

C.1.15.1.3.    Đặc tính hoặc nhãn hiệu và kiểu bơm (Nếu dùng bơm tuần hoàn) (Characteristics or Make(s) or mark and type(s) (if applicable)): ..................................................

C.1.15.1.4.     Tỉ số truyền (nếu dùng bơm tuần hoàn) (Drive ratio(s) (if applicable)): .................

C.1.15.2.       Làm mát bằng không khí (Air)

C.1.15.2.1.    Quạt gió: Có/ Không(2) (Blower: Yes / No): ……………………

C.1.15.2.2.    Đặc điểm hoặc nhãn hiệu và kiểu quạt (Nếu dùng quạt gió) (Characteristics or

Make(s) or mark and type(s) (if applicable): ........................................................

C.1.15.2.3.    Tỉ số truyền (nếu có thể áp dụng) (Drive ratio(s) (if applicable)): ........................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.1.16.1.        Làm mát bằng chất lỏng: Nhiệt độ lớn nhất ở cửa ra (Liquid cooling: Maximum temperature at outlet) ……………………0C

C.1.16.2.       Làm mát bằng không khí (Air cooling)

C.1.16.2.1.    Điểm chuẩn (Reference point): ……………………

C.1.16.2.2.    Nhiệt độ lớn nhất tại điểm chuẩn (Maximum temperature at reference point) 0C

C.1.16.3.       Nhiệt độ lớn nhất của không khí nạp tại đầu ra của bộ làm mát trung gian (Nếu có) Maximum temperature of the air at the outlet of the intake intercooler (if applicable): ………..…0C

C.1.16.4.        Nhiệt độ khí thải lớn nhất tại điểm trong (các) ống xả ở sát (các) mặt bích ngoài của (các) ống góp khí thải/tua bin tăng áp (Maximum exhaust temperature at the point in the exhaust pipe(s) adjacent to the outer flange(s) of the exhaust manifold (s)/Turbocharger)): ……………………0C

C.1.16.5.       Nhiệt độ nhiên liệu (Đối với động cơ cháy do nén đo tại đầu vào của bơm cao áp, và đối với các động cơ khí tại mức (cấp) cuối cùng của bộ điều chỉnh áp suất) (Fuel temperature (For C.I. engine at the injection pump inlet, for gas fuelled engines at pressure regulator final stage.))

C.1.16.5.1.     Nhỏ nhất (min): ……………………oC

C.1.16.5.2.     Lớn nhất (max): ……………………oC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.1.16.6.1.     Nhỏ nhất (min): …………………… kPa

C.1.16.6.2.     Lớn nhất (max): …………………… kPa

C.1.16.7.       Nhiệt độ dầu bôi trơn (Lubricant temperature)

C.1.16.7.1.     Nhỏ nhất (min): ……………………oC

C.1.16.7.2.     Lớn nhất (max): ……………………oC

C.1.17           Thiết bị tăng áp: Có/ Không(2)  (Pressure charger: Yes/ No) ……………………

C.1.17.1        Nhãn hiệu (Make(s) or mark): ……………………

C.1.17.2        Kiểu (Type(s)): ……………………

C.1.17.3         Mô tả hệ thống (VD: áp suất nạp lớn nhất, tổn thất (nếu có)) (Description of the system (e.g. max. charge pressure, wastegate, if applicable)): ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.1.18.           Hệ thống nạp: Độ giảm áp suất nạp cho phép lớn nhất tại tốc độ động cơ danh định và 100% tải như quy định trong và dưới các điều kiện hoạt động của TCVN 6565:2006 (Intake system: Maximum allowable intake depression at rated engine speed and at 100 per cent load as specified  in  and  under  the  operating conditions of TCVN 6565:2006) …………………… kPa

C.1.19.           Hệ thống xả: Áp suất ngược trong ống xả cho phép lớn nhất ở tốc độ động cơ danh định  và tại 100% tải như quy định trong và dưới các điều kiện hoạt động của TCVN 6565:2006 (Exhaust system: Maximum allowable exhaust back – pressure  at rated engine speed and at 100 per cent load as specified in and under the operating conditions of TCVN 6565:2006 ) …………………… kPa

Thể tích hệ thống xả (Exhaust system volume): …………………… dm3

C.1.20.          Bộ điều khiển điện tử của động cơ (tất cả các loại động cơ) (Engine Electronic Control Unit (EECU) (all engine types)): ……………………

C.1.20.1.       Nhãn hiệu (Mark): ……………………

C.1.20.2.       Kiểu loại (Type): ……………………

C.1.20.3.       Mã phần mềm (Software calibration number(s)): ……………………

C.1.20.4.       Phương pháp truy cập (Access method of EECU)

C.2.                Các biện pháp chống ô nhiễm không khí (Measures taken against air pollution)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.2.2.             Các thiết bị kiểm soát ô nhiễm bổ sung (Nếu có, và nếu không thì được viết bằng một tên khác) (Additional pollution control devices (if any, and if not covered by another heading)

C.2.2.1.         Bộ chuyển đổi xúc tác (Catalytic converter): có/ không(2) (Yes/ No)  ………………

C.2.2.1.1.      Nhãn hiệu (Make(s) or mark): ……………………

C.2.2.1.2.      Kiểu Type(s): ……………………

C.2.2.1.3.      Số lượng bộ chuyển đổi xúc tác và các bộ phận (Number of catalytic converters and elements): ……………………

C.2.2.1.4       Kích thước và hình dáng các bộ chuyển đổi xúc tác (thể tích, .....) (Dimensions and shape of the catalytic converter(s) (volume,...)) ……………………

C.2.2.1.5.      Kiểu phản ứng xúc tác (Type of catalytic action) ……………………

C.2.2.1.6.      Tổng lượng nạp kim loại quí (Total charge of precious metal): ……………………

C.2.2.1.7.      Mật độ tương đối (Relative concentration) ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.2.2.1.9.      Mật độ lỗ (Cell density) ……………………

C.2.2.1.10.    Kiểu vỏ bọc các bộ chuyển đổi xúc tác (Type of casing for catalytic converter(s))

……………………………………………………………………………………………..

C.2.2.1.11.     Vị trí lắp các bộ chuyển đổi xúc tác (vị trí và các khoảng cách tham chiếu trong hệ thống xả) (Positioning of the catalytic  converter(s) (place and reference distances in the exhaust system)):  ……………………

C.2.2.1.12.     Dải nhiệt độ hoạt động bình thường (Normal operating temperature range) …… oC

C.2.2.1.13.    Các bộ biến đổi xúc tác có thể tiêu hao (nếu có) (Consumable reagents (where appropriate): ……………………

C.2.2.1.14.    Tần xuất bổ sung bộ biến đổi xúc tác: Liên tục/ kỳ bảo dưỡng (Frequency of reagent refill continuous/ maintenance) ……………………

C.2.2.2.         Cảm biến ôxy: kiểu, có/ không(2) (Oxygen sensor: type, yes/no) ……………………

C.2.2.2.1.      Nhãn hiệu (Make(s) or mark): ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.2.2.2.3.      Vị trí lắp cảm biến ôxy (Location of oxygen sensor): ……………………

C.2.2.3.         Phun không khí: Có/ Không(2)   (Air injection: Yes/ No) ……………………

Kiểu (không khí phun kiểu xung, bơm không khí,...) (Type (pulse air, air pump,...))

……………………………………………………………………………………

C.2.2.4.          EGR (tuần hoàn khí thải): Có/ Không(2) (EGR exhaust gas recycle: Yes/ No)

C.2.2.4.1.      Các đặc tính (Nhãn hiệu, kiểu, lưu lượng,..) (Characteristics (make, type, Flow,..))

…………………………………………………………………………………….

C.2.2.5.         Bẫy hạt: có/ không(2) (Particulate trap: yes/no) ……………………..………

C.2.2.5.1.      Kích thước, hình dạng và kích thước của bẫy hạt (Dimensions, shape and capacity of the particulate trap): ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.2.2.5.3.      Vị trí (khoảng cách chuẩn trong đường ống xả) (Location (reference distance in the exhaust line)): ……………………

C.2.2.5.4.      Phương pháp hoặc hệ thống tái sinh, mô tả hoặc bản vẽ (Method or system of regeneration, description or drawing): ……………………

C.2.2.5.5       Dải nhiệt độ (oC) và áp suất (kPa) hoạt động bình thường (Normal operating temperature (oC) and pressure (kPa) range): ……………………

C.2.2.5.6.      Trong trường hợp tái sinh định kỳ (In case of periodic regeneration)

C.2.2.5.6.1.   Số lượng chu trình thử ETC giữa hai lần tái sinh (n1) (Number of ETC test cycles between 2 regenerations (n1)): ……………………

C.2.2.5.6.2.   Số lượng chu trình thử ETC trong quá trình tái sinh (n2) (Number of ETC test cycles during regeneration (n2)): ……………………

C.2.2.6.         Các hệ thống khác: có/ không(2) (Other systems: yes/no) ……………………

Mô tả và sự làm việc (description and working)

C.3.               Cung cấp nhiên liệu (Fuel feed)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.1.1.         Bơm cung cấp (Feed pump): ……………………

Áp suất(3)  (Pressure) hoặc đường đặc tính(2) (or characteristic diagram) ……… kPa

C.3.1.2.         Hệ thống phun (Injection system)

C.3.1.2.1.      Bơm cao áp (Pump)

C.3.1.2.1.1.   Nhãn hiệu (Make(s) or mark): ……………………

C.3.1.2.1.2.   Kiểu (Type(s)): ……………………

C.3.1.2.1.3.   Lượng cấp của mỗi hành trình hoặc chu trình khi phun hoàn toàn (3) (Delivery per stroke or cycle at full injection) …………………… mm3

a.   ở tốc độ bơm (at pump speed) …………………… r/min (rpm. or min-1)

hoặc đường đặc tính(2) (3) (or characteristic diagram) ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

c. Nếu có điều khiển tăng áp, nêu đặc tính cung cấp nhiên liệu và áp suất tăng áp theo tốc độ động cơ (If boost control is supplied, state the characteristic fuel delivery and boost pressure versus engine Speed) …………………… kPa

C.3.1.2.1.4.   Phun sớm (Injection advance)

a.  Đặc tính phun sớm(3) (Injection advance curve): ……………………

b.  Thời điểm phun ở trạng thái tĩnh(3) (Static injection Timing): ……………………

C.3.1.2.2.      Ống phun (Injection piping)

C.3.1.2.2.1.    Độ dài (Length) …………………… mm

C.3.1.2.2.2.    Đường kính trong (Internal diameter): …………………… mm

C.3.1.2.2.3.   Ống tích áp, nhãn hiệu và kiểu loại (Common rail, make and type) …………

C.3.1.2.3.      Vòi phun (Injector(s))

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.1.2.3.2.   Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.1.2.3.3.    Áp suất mở (Opening pressure) …………………… kPa(3)

hoặc đường đặc tính(2) (3) (or characteristic diagram) ……………………

C.3.1.2.4.      Bộ điều tốc (Governor)

C.3.1.2.4.1.   Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

C.3.1.2.4.2.   Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.1.2.4.3.    Tốc độ khi bắt đầu trạng thái tới hạn ở toàn tải (Speed at which cut-off starts under full loa) …………………… r/min (rpm. or min-1)

C.3.1.2.4.4.   Tốc độ không tải lớn nhất (Maximum no-load speed) ……… r/min (rpm. or min-1)

C.3.1.2.4.5.   Tốc độ không tải (Idling speed) ……………… r/min (rpm. or min-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.1.3.1.      Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

C.3.1.3.2.      Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.1.3.3.      Mô tả (Description) ……………………

C.3.1.3.4.      Thiết bị trợ giúp khởi động phụ (Auxiliary starting aid)

C.3.1.3.4.1.   Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

C.3.1.3.4.2.  Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.2.            Động cơ dùng nhiên liệu khí(4) (Gas fuelled engines)

C.3.2.1.         Nhiên liệu: NG/ LPG(2) (Fuel: Natural gas/LPG) ……………………

C.3.2.2.         Bộ giảm áp hoặc bộ bay hơi/ bộ giảm áp(3)   (Pressure regulator(s) or vaporiser/ pressure regulator(s))

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.2.2.2.      Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.2.2.3.       Số lượng giai đoạn giảm áp (Number of pressure reduction stages) ………

C.3.2.2.4.      Áp suất ở cấp cuối cùng (Pressure in the final stage)

C.3.2.2.4.1.    Lớn nhất (max) …………………… kPa

C.3.2.2.4.2.    Nhỏ nhất (min) …………………… kPa

C.3.2.2.5.      Số điểm điều chỉnh chính (Number of main adjustment points) ……………………

C.3.2.2.6.      Số điểm điều chỉnh không tải (Number of idle adjustment points) …………

C.3.2.2.7.      Số chứng nhận (Certification number): ……………………

C.3.2.3.         Hệ thống nhiên liệu: Thiết bị trộn/phun khí/phun chất lỏng/phun trực tiếp(2) (mixing

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.2.3.1.       Điều chỉnh nồng độ hỗn hợp (Mixture strength regulation) ……………………

C.3.2.3.2.       Mô  tả hệ thống hoặc sơ đồ và bản vẽ (System description or diagram and drawings) ……………………

C.3.2.3.3.       Số chứng nhận (Certification number): ……………………

C.3.2.4.         Thiết bị trộn (Mixing unit)

C.3.2.4.1.      Số lượng (Number) ……………………

C.3.2.4.2.      Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

C.3.2.4.3.      Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.2.4.4.      Vị trí (Location) ……………………

C.3.2.4.5.      Khả năng điều chỉnh (Adjustment possibilities) ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.2.5.         Phun trên đường ống nạp (Inlet manifold injection)

C.3.2.5.1.      Phun: đơn điểm/ nhiều điểm(2) (Injection: single/multi-point) ……………………

C.3.2.5.2.      Phun: liên tục/ đồngthời/ trình tự(2) (Injection: continuous/ simultaneously timed/ sequentially timed) ……………………

C.3.2.5.3.      Thiết bị phun (Injection equipment)

C.3.2.5.3.1.   Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

C.3.2.5.3.2.   Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.2.5.3.3.   Khả năng điều chỉnh (Adjustment possibilities) ……………………

C.3.2.5.3.4.   Số chứng nhận (Certification number): ……………………

C.3.2.5.4.      Bơm cung cấp (nếu có) (Supply pump (if applicable))

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.2.5.4.2.   Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.2.5.4.3.   Số chứng nhận (Certification number): ……………………

C.3.2.5.5.      Vòi phun (Injector(s))

C.3.2.5.5.1.   Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

C.3.2.5.5.2.   Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.2.5.5.3.   Số chứng nhận (Certification number): ……………………

C.3.2.6.         Phun trực tiếp (Direct injection)

C.3.2.6.1.      Bơm phun/ bộ giảm áp(2) (Injection pump/ pressure regulator) …………………

C.3.2.6.1.1.   Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.2.6.1.3.   Thời điểm phun (Injection timing) ……………………

C.3.2.6.2.      Vòi phun (Injector(s)) ……………………

C.3.2.6.2.1.   Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

C.3.2.6.2.2.   Kiểu (Type(s)) ……………………

C.3.2.6.2.3.   Áp suất mở/ đặc tính(3) (Opening pressure or characteristic diagram) …………

C.3.2.6.2.4.   Số chứng nhận (Certification number): ……………………

C.3.2.7.         Bộ điều khiển điện tử (Electronic control unit (ECU))

C.3.2.7.1.      Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

C.3.2.7.2.      Kiểu (Type(s)) ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.2.8.         Thiết bị riêng của nhiên liệu NG (NG fuel-specific equipment)

C.3.2.8.1.      Biến thể 1 (dành cho trường hợp phê duyệt động cơ đối với một vài thành phần nhiên liệu cụ thể) (Variant 1 (only in the case of approvals of engines for several specific fuel compositions))

C.3.2.8.1.1.   Thành phần nhiên liệu (Fuel composition)

a.  Mêtan (CH4): Cơ bản (Basis) …..… % mol; nhỏ nhất (min) ……… % mol; lớn nhất  (max) ……… % mol

b.  Êtan (C2H6): Cơ bản (Basis) …..… % mol; nhỏ nhất (min) ……… % mol; lớn nhất  (max) ……… % mol

c.  Prôpan (C3H8): Cơ bản (Basis) …..… % mol; nhỏ nhất (min) ……… % mol; lớn nhất (max) ……… % mol

d.  Butan (C4H10):  Cơ bản (Basis) …..… % mol; nhỏ nhất (min) ……… % mol; lớn nhất (max) ……… % mol

đ.  C5/C5+: Cơ bản (Basis) …..… % mol; nhỏ nhất (min) ……… % mol; lớn nhất (max) ……… % mol

e.  Ô xy (O2): Cơ bản (Basis) …..… % mol; nhỏ nhất (min) ……… % mol; lớn nhất  (max) ……… % mol

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.3.2.8.1.2.   Vòi phun (Injector(s))

a.   Nhãn hiệu (Make(s) or mark) ……………………

b.   Kiểu (Type(s)) ……………………

c.   Các bộ phận khác (nếu có) (Others (if applicable)) ……………………

C.3.2.8.2.      Biến thể 2 (dành cho trường hợp phê duyệt một vài thành phần nhiên liệu cụ thể)

 (Variant 2 (only in the case of approvals for several specific fuel compositions)

C.4.               Xác định thời điểm đóng/ mở van (Valve timing)

C.4.1.            Độ nâng lớn nhất của các van và các góc mở và đóng van theo các điểm chết hoặc số liệu tương đương (Maximum lift of valves and angles of opening and closing in relation to dead centres or equivalent Data) ……………………

C.4.2.            Các  khoảng  chuẩn  hoặc khoảng  chỉnh  đặt(2)   (Reference  or  setting  ranges)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.5.               Hệ thống đánh lửa (động cơ cháy cưỡng bức) (Ignition system) (Spark ignition engines only)

C.5.1.            Kiểu hệ thống đánh lửa: Cuộn dây đánh lửa và bugi chung/cuộn dây đánh lửa và bugi riêng biệt / cuộn dây trên bugi/ kiểu khác (quy định) (Ignition system type common coil and plugs / individual coil and plugs / coil on plug / other (specify)

C.5.2.             Bộ đìêu khiển đánh lửa (Ignition control unit)

C.5.2.1.         Nhãn hiệu (Make or mark) ……………………

C.5.2.2.         Kiểu (Type) ……………………

C.5.3.            Đặc tính đánh lửa sớm/ sơ đồ đánh lửa sớm(2) (3) (Ignition advance curve/advance map) ……………………

C.5.4.             Thời điểm đánh lửa (3) (Ignition timing: degrees) (độ): …………………… trước điểm chết trên tại tốc độ (before TDC at a speed of…..) …………………… r/min (rpm. or min-1) và áp suất tuyệt đối tại cổ góp (and a MAP of ..........) …………………… kPa

C.5.5.            Bu-gi (Spark plugs)

C.5.5.1.         Nhãn hiệu (Make or mark) ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.5.5.3..         Chỉnh đặt khe hở bu-gi (Spark plug gap setting) …………………… mm

C.5.6.            Cuộn dây đánh lửa (Ignition Coil)

C.5.6.1.         Nhãn hiệu (Make or mark) ……………………

C.5.6.2.         Kiểu (Type) ……………………

C.6.               Thiết bị do động cơ dẫn động (Engine- driven equipment)

Động cơ thử phải có trang bị phụ cần thiết cho động cơ hoạt động (ví dụ: quạt, bơm nước…..) như quy định và trong điều kiện hoạt động nêu tại tiêu chuẩn TCVN 6565:2006 (The engine must be submitted for testing with the auxiliaries needed for operating the engine (e.g. fan, water pump, etc.), as specified in and under the operating conditions of TCVN 6565:2006)

C.6.1.             Thiết bị phụ được lắp vào để thử nghiệm (Auxiliaries to be fitted for the test)

Nếu không thể hoặc không thích hợp để lắp thiết bị phụ lên băng thử thì phải xác định công suất hấp thụ bởi chúng và phải trừ công suất này ra khỏi công suất động cơ đo được trong toàn bộ miền làm việc của chu trình thử (If it is impossible or inappropriate to install the auxiliaries on the test bench, the power absorbed by them must be determined and subtracted from the measured engine power over the whole operating area of the test cycle(s)) ……………………

C.6.2.             Thiết bị phụ được tháo ra khi thử nghiệm (Auxiliaries to be removed for the test) Các thiết bị phụ chỉ cần cho hoạt động của xe (máy nén khí, hệ thống điều hoà…) phải được tháo ra để thử. Những chỗ không thể tháo được, có thể xác định công suất hấp thụ bởi chúng và được cộng vào công suất động cơ đo được trong toàn bộ miền làm việc của chu trình thử (Auxiliaries needed only for the operation of the vehicle (e.g. air compressor, airconditioning system etc.) must be removed for the test. Where the auxiliaries cannot be removed, the power absorbed by them may be determined and added to the measured engine power over the whole operating area of the test cycle(s)) ……………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.7.1.            Dầu bôi trơn được sử dụng (Lubricant used)

C.7.1.1.         Nhãn hiệu (Make or mark) ……………………

C.7.1.2.         Loại (Type) ……………………

(tỉ lệ phần trăm công bố của dầu bôi trơn trong hỗn hợp dầu bôi trơn và nhiên liệu) (State percentage of oil in mixture if lubricant and fuel are mixed) ………

C.7.2.             Thiết bị do động cơ dẫn động (nếu có) (Engine-Driven Equipment (if Applicable))

Công suất hấp thụ bởi thiết bị phụ chỉ cần thiết được xác định nếu (The power absorbed by the auxiliaries needs only be determined):

Các thiết bị phụ cần cho vận hành động cơ, không được lắp vào động cơ (if auxiliaries needed for operating the engine, are not fitted to the engine) …

Các thiết bị phụ không cần cho vận hành động cơ, được lắp vào động cơ (if auxiliaries not needed for operating the engine, are fitted to the engine) ………

C.7.2.1.         Đánh số và nhận dạng các chi tiết (Enumeration and identifying details) ………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thiết bị

Công suất hấp thụ (kW) tại các tốc độ động cơ khác nhau

(Equipment Power absorbed (kW) at various engine speeds)

Không tải

(Idle speed)

Thấp

(Low speed)

Cao

(High speed)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Speed A)

B(6)

(Speed B)

C(6)

(Speed C)

Chuẩn(7)

(Ref. speed)

P(a)

Thiết bị phụ cần cho vận hành động cơ (được trừ đi khỏi công suất động cơ)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

 

P(b)

Thiết bị phụ không cần cho vận  hành  động  cơ  (được cộng vào công suất động cơ)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

 

C.8.           Đặc tính động cơ (Engine performence)

C.8.1.        Tốc độ động cơ(5) (Engine Speeds)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.8.1.2.      Tốc độ cao (high speed nhi) ………………… .r/min (rpm or min-1)

C.8.1.3.      Đối với chu trình thử ESC và ELR (for ESC and ELR Cycles)

C.8.1.3.1.  Không tải (Idle speed) ………………… r/min (rpm or min-1)

C.8.1.3.2.  Tốc độ A (speed A) …………………… r/min (rpm or min-1)

C.8.1.3.3.  Tốc độ B (speed B) …………………… r/min (rpm or min-1)

C.8.1.3.4.  Tốc độ C (speed C) …………………… r/min (rpm or min-1)

C.8.1.4.      Đối với chu trình thử ETC (for ETC Cycle)

Tốc độ chuẩn (Reference speed) …………………… r/min (rpm or min-1)

C.8.2.         Công suất động cơ được đo theo TCVN 6567:2015 (Engine Power: measured in accordance with the provisions of TCVN 6567:2015) …………………… kW

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tốc độ động cơ (engine speed)

Không tải

(Idle speed)

A(6)

B(6)

C(6)

Chuẩn(7)

(Ref. speed)

P(m): Công suất được đo trên băng thử (Power measured on test bed)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

P(a): Công suất hấp thụ bởi thiết bị phụ được lắp khi thử nêu tại K.5.1.1 Phụ lục K TCVN 6565:2006 (Power absorbed by auxiliaries to be fitted for test as mentioned in K.5.1.1 Annex K TCVN 6565:2006):

- Nếu được lắp (if fitted)

- Nếu không được lắp (if not fitted)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

P(b): Công suất hấp thụ bởi thiết bị phụ được tháo ra khi thử tại K.5.1.1 Phụ lục K TCVN 6565:2006 (Power absorbed by auxiliaries to be removed for test as mentioned in K.5.1.2 Annex K TCVN 6565:2006):

- Nếu được lắp (if fitted)

- Nếu không được lắp (if not fitted)

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

P(n): Công suất hữu ích của động cơ (engine net power)

P(n) = P(m) - P(a)+ P(b)

 

 

 

 

 

C.8.3.        Chỉnh đặt băng thử động cơ (Dynamometer settings (kW))

Các thông số chỉnh đặt băng thử cho thử ESC và ELR và cho chu trình chuẩn của thử ETC phải dựa vào công suất hữu ích P(n) nêu tại điểm C.8.2 nêu trên. Nên lắp động cơ lên băng thử trong điều kiện thực. Trong trường hợp này, P(m) và P(n) là một. Nếu không thể hoặc không thích hợp cho việc vận hành động cơ trong điều kiện thực, các thông số chỉnh đặt băng thử phải được hiệu chỉnh theo điều kiện thực bằng cách sử dụng công thức trên.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.8.3.1.      Thử ESC và ELR (ESC and ELR tests)

Các thông số chỉnh đặt băng thử phải được tính theo công thức trong điểm 1.2 Phần II Phụ lục B - Phụ lục B1 TCVN 6567:2015 (The dynamometer settings must be calculated according to the formula in paragraph 1.2 Part II Annex B1 TCVN 6567:2015) ……………………

Phần trăm tải

(per cent load)

Tốc độ động cơ (Engine speed)

Không tải

(Idle speed)

A

(speed A)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(speed B)

C

(speed C)

10

 

 

 

 

25

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

50

 

 

 

 

75

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

100

 

 

 

 

C.8.3.2.     Thử ETC (ETC test)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 (If the engine is not tested under net conditions, the correction formula for converting the measured power or measured cycle work, as determined according to Item 2 Annex B2 TCVN 6567:2015 to net power or net cycle work must be submitted by the engine manufacturer for the whole operating area of the cycle, and approved by the Technical Service)

C.9.               Các thông số động cơ cần thiết cho lắp đặt và thử

 (Additional characteristics of the engine related to install on dyno and test)

C.9.1.            Tốc độ nhỏ nhất của động cơ (Min. engine speed) ………… r/min (rpm. or min-1)

C.9.2.            Chiều quay của động cơ (Direction of rotation of the engine) …………………

C.9.3.            Áp suất nước làm mát lớn nhất tại đầu ra (Liquid cooling: max pressure at outlet) ………………… kPa

C.9.4.            Nhiệt độ nước làm mát ở chế độ làm việc ổn định (Normal operating temp. of liquid cooling) …………………oC

C.9.5.            Áp suất dầu bôi trơn lớn nhất (Max lubricant pressure) ………………… kPa

C.9.6.            Áp suất dầu bôi trơn nhỏ nhất (Min lubricant pressure) ………………… kPa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.9.8.            Mô men quán tính của động cơ và bánh đà (Rotating moment of inertia of the engine including flywheel) ………………… kgm2

C.10.             Hệ thống chẩn đoán trên xe (OBD) (On-board diagnostic (OBD) system)

C.10.1.          Mô tả bằng chữ hoặc bản vẽ thiết bị cảnh báo lỗi(4) (Written description or drawing of the malfunction indicator (MI)): ..............

C.10.2.          Danh sách và chức năng mọi thành phần được hệ thống OBD theo dõi (List and purpose of all components monitored by the OBD system): ..................

C.10.3.          Mô tả bằng chữ (nguyên lý làm việc chung) của (Written description (general working principles) for): ............................

C.10.3.1.       Động cơ điêzen/ khí

C.10.3.1.1.    Theo dõi bộ biến đổi xúc tác (Catalyst monitoring): ...............................

C.10.3.1.2.    Theo dõi hệ thống khử NOx (deNOx system monitoring): ......................................

C.10.3.1.3.    Theo dõi bộ lọc hạt của động cơ điêzen (Diesel particulate filter monitoring):.........

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

C.10.3.1.5.    Các thành phần khác được hệ thống OBD theo dõi (Other components monitored by the OBD system): .............................................................................................

C.10.4.          Tiêu chí kích hoạt MI (số chu trình chạy được công bố hoặc phương pháp thống kê) (Criteria for MI activation (fixed number of driving cycles or statistical method)):

…………………………………………………………………………………………....

C.10.5.          Danh sách tất cả mã đầu ra và định dạng OBD được sử dụng (List of all OBD output codes and formats used (with explanation of each)): ………………………………

C.11.             Cơ cấu hạn chế mômen (Torque limiter)

C.11.1.          Mô tả sự kích hoạt cơ cấu hạn chế mômen (Description of the torque limiter activation)

C.11.2.          Mô tả giới hạn của đường đặc tính toàn tải (Description of the full load curve limitation)

Chúng tôi cam kết bản khai này phù hợp với kiểu loại xe, động cơ đã đăng ký kiểm tra và chịu trách nhiệm hoàn toàn về các vấn đề phát sinh do khai sai hoặc khai không đủ nội dung trong bản khai này (We undertake that this declaration document is in compliance with engine, vehicle type for type approval and we are full responsible for matter caused by wrong or lack content in this declaration).

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Chú thích:

(1) Đối với động cơ và hệ thống không thông dụng, các đặc điểm kỹ thuật tương đương với các đặc điểm nêu ở đây phải do cơ sở SXLR cung cấp (In the case of non-conventional engines and systems, particulars equivalent to those referred to here shall be supplied by the manufacturer); (2) Xoá phần không áp dụng (Strike out what does not apply).;

(3) Quy định dung sai (Specify the tolerance);

(4) Đối với hệ thống được bố trí khác, phải cung cấp thông tin tương đương (In the case of systems laid out in a different manner, supply equivalent information);

(5) Quy định dung sai; trong phạm vi  3% giá trị do cơ sở SXLR công bố (Specify the tolerance; to be within ± 3% of the values declared by the manufacturer)

(6) Phép thử ESC (ESC test);

(7) Chỉ cho phép thử ETC (ETC test only).

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thông tin liên quan đến OBD lắp trên động cơ

(Cho xe khối lượng chuẩn cao)

 (Annex C - Appendix C1. OBD-related information on engine) (for heavy reference weight vehicles)

1. Các cơ sở SXLR phải cung cấp thông tin bổ sung sau đây nhằm được phép sản xuất các bộ phận thay thế tương thích OBD hoặc phụ tùng, các dụng cụ chẩn đoán và thiết bị kiểm tra, trừ khi thông tin đó được bảo vệ bởi quyền sở hữu trí tuệ hoặc cấu thành nên bí quyết cụ thể của cơ sở SXLR hoặc của các nhà cung cấp OEM. Thông số được nêu trong Phụ lục này phải được nêu lại trong Phụ lục D - Phụ lục D1 Quy chuẩn này.

1.1. Bản mô tả loại và số chu trình thuần hoá sơ bộ được sử dụng cho phê duyệt kiểu ban đầu của động cơ.

1.2. Bản mô tả loại chu trình mô phỏng OBD được sử dụng cho phê duyệt kiểu ban đầu của xe đối với bộ phận được theo dõi bởi hệ thống OBD.

1.3. Tài liệu mô tả toàn diện các bộ phận được theo dõi lỗi và được kích hoạt MI (số chu trình chạy được công bố hoặc phương pháp thống kê) bao gồm một danh sách các tham số cảm biến thứ cấp có liên quan cho từng bộ phận được theo dõi bởi hệ thống OBD. Danh sách tất cả mã đầu ra và định dạng OBD được sử dụng (có giải thích từng mã) liên kết các bộ phận hệ động lực có liên quan đến phát thải và các bộ phận không liên quan đến phát thải, việc theo dõi các bộ phận này nhằm xác định việc kích hoạt MI.

1.3.1. Những thông tin yêu cầu trong Phụ lục này có thể được nêu theo dạng bảng sau:

Bộ phận

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương thức theo dõi

Tiêu chí phát hiện lỗi

Tiêu chí kích hoạt MI

Các tham số thứ cấp

Chu trình thuần hoá sơ bộ

Mô phỏng tại phép thử

Bộ biến đổi xúc tác

Pxxxx

Tín hiệu của cảm biến Nox 1 và 2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chu trình thứ 3

Tốc độ động cơ, tải của động cơ, chế độ gió/ nhiên liệu, nhiệt độ bộ xúc tác

Ba chu trình thử OBD (3 chu trình ESC ngắn)

Chu trình thử OBD (chu trình ESC ngắn)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1.3.2. Các thông tin được yêu cầu trong Phụ lục này có thể được giới hạn trong danh sách mã lỗi hoàn chỉnh được ghi lại bởi hệ thống OBD khi không áp dụng được quy định trong điểm D.5.1.2.1 Phụ lục D trong TCVN 6567:2015 trong trường hợp thay thế hoặc bảo dưỡng các bộ phận. Vì vậy, những thông tin đó có thể được mô tả bằng việc nêu trong 2 cột đầu tiên của bảng trên tại điểm 1.3.1 Điều này.

Hồ sơ thông tin hoàn chỉnh phải được gửi đến Cơ quan cấp chứng nhận dưới dạng một phần của những thông tin bổ sung được yêu cầu nêu tại điểm 5.1.7 TCVN 6567:2015.

1.3.3. Thông số được nêu trong Phụ lục này phải được nêu lại trong Phụ lục D - Phụ lục D1 Quy chuẩn này.

Khi không áp dụng được quy định trong điể D.5.1.2.1 của Phụ lục D TCVN 6567:2015 trong trường hợp thay thế hoặc bảo dưỡng các bộ phận, thông tin cung cấp trong Phụ lục D - Phụ lục D1 có thể được giới hạn như nội dung tại điểm 1.3.2 nêu trên.

 

Phụ lục D

Báo cáo thử nghiệm khí thải động cơ

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Annex D - Test Report of emission from engine) (for heavy reference weight vehicles)

D.1. Tên và địa chỉ của cơ sở SXLR/ tổ chức (cá nhân) nhập khẩu (Name and address of manufacturer/ Importer): …………………………………………………………

D.2. Động cơ (Engine)

D.2.1. Nhãn hiệu động cơ (Mark or make of engine): ………………………….…..…….

D.2.2. Cơ sở SXLR động cơ (engine manufacture): ……………………………..………..

D.2.3. Kiểu (số) loại động cơ (Engine Type/Model code/Engine model): …………………

D.2.4. Số động cơ (engine number): …………………………………………………….…..

D.2.5. Nguyên lý làm việc của động cơ (Engine working principle): ……………………..

D.2.6. Số kỳ (cycles): ………………………………………………………………………….

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D.2.8. Thể tích làm việc (Capacity of cylinder): ………………………………………….cm3

D.2.9. Cung cấp nhiên liệu (fuel feed):

D.2.9.1. Phun nhiên liệu (fuel injection): Có/không (Yes/No) ………………………..……

D.2.9.2. Bơm cao áp (Pump): Có/không (Yes/No) …………………………………………

D.2.9.2.1. Nhãn hiệu (Make(s) or mark): ……………………………………………………

D.2.9.2.2. Kiểu (Type(s)): ………………………………….

D.2.10. Thiết bị tăng áp (Supercharging equipment): Có/không (Yes/No) ………………

D.2.11. Bộ làm mát khí nạp trung gian (intercooler): Có/không (Yes/No) …………………

D.2.12. Tốc độ không tải của động cơ ( idle speed): ……………………… r/min (rpm. or min-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D.2.14.  Momen xoắn hữu ích lớn nhất (Maximum net torque): ..........Nm tại (at) ........... r/min (rpm. or min-1)

D.2.15.   Mô tả động cơ bao gồm ảnh chụp kèm theo  (Description of engine   including photographs): .................................................................................................................

D.2.16. Thiết bị kiểm soát ô nhiễm bổ sung (nếu có) (Additional pollution control devices (if any))

………………………………………………………………………………………………….…

D.2.16.1. Loại thiết bị (Device Kind):

D.2.16.1.1. Tuần hoàn khí thải (Exhaust gas recirculation- EGR): có/ không (Yes/No) ……

D.2.16.1.2. Bộ chuyển đổi xúc tác (Catalystic converter): có/ không (Yes/No) ………………

D.2.16.1.3. Phun không khí (Air injection): có/không (Yes/No) ………………….……………

D.2.16.1.4. Bẫy hạt (Particulate trap): có/không (Yes/No) ………………………….…………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D.2.16.2. Mô tả vị trí lắp đặt thiết bị (Description of instalation position): …………………

D.3. Kiểm tra khí thải (Emission test):

D.3.1. Quy chuẩn áp dụng (Applied regulation):……………………………………………

D.3.2. Nhiên liệu thử nghiệm (Testing fuel): ……………………………..………………..

D.3.3. Kết quả kiểm tra (Test results)

D.3.3.1. Kết quả các phép thử ESC và ELR (Test cycle ESC and ELR)

 

Phép thử

(Test)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Limits Level  5 )

Kết quả kiểm tra

(Test results)

Đánh giá

(Evaluation)

CO (g/kwh)

ESC

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Pass /Failure)

HC (g/kwh)

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass /Failure)

NOX (g/kwh)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Pass /Failure)

PM (g/kwh)

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass /Failure)

Smoke

(1/m)

ELR

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Đạt/Không đạt

(Pass /Failure)

PM được xác định bằng hệ thống lưu lượng toàn phần (determined by a full flow system)

Đối với phép thử ESC: Kết quả kiểm tra NOx ở các chế độ 14, 15 và 16 (measured results Nox at mode 14, mode 15 and mode 16, ESC Test)

Kết quả NOx (g/kwh)

Sai lệch (%)

(Tolerance)

Giới hạn

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kết luận (Conclusion) (Pass/Failure)

 

Giá trị đo

(measured values)

Giá trị nội suy (interpolated values)

Chế độ 14

(Mode 14)

--

--

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

--

--

Chế độ 15

(Mode 15)

--

--

--

--

--

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Mode 16)

--

--

--

--

--

Đối với phép thử ESC: Kết quả đo chu trình 4, chu trình ELR (measured results of 4-th cycle, ELR Test)

 

Giá trị giới hạn - Mức 5

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kết quả kiểm tra

(test results)

Kết luận (Conclusion)

(Pass/Failure)

Smoke (1/m)

---

--

--

D.3.3.2 Kết quả thử ETC (Test cycle ETC)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giá trị giới hạn

Mức 5 (Limits Level 5 )

Kết quả kiểm tra

(Test results)

Đánh giá

(Evaluation)

CO (g/kwh)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Pass /Failure)

NMHC (g/kwh)

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass /Failure)

CH4 (g/kwh)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Pass /Failure)

NOX (g/kwh)

 

 

Đạt/Không đạt

(Pass /Failure)

PM (g/kwh)

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Pass /Failure)

D.3.3.3. Phép thử OBD (OBD Test)

Hạng mục kiểm tra

(Test Item)

Yêu cầu

(Requirements)

Kết quả kiểm tra

(Test results)

Đánh giá

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

Đạt/Không đạt

 

 

 

(Pass /Failure)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

D.4. Kết luận (Conclusion):

D.4.1. Các phép thử được thực hiện theo đề nghị (Test required):

TT (No.)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kết luận (Conclusion)

1

Chu trình thử ESC (Test cycle ESC)

Đạt/ Không đạt/ Không áp dụng

(Pass/ Failure/ Not Applicable)

2

Chu trình thử ELR (Test cycle ELR)

Đạt/ Không đạt/ Không áp dụng

(Pass/ Failure/ Not Applicable)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Chu trình thử ETC (Test cycle ETC)

Đạt/ Không đạt/ Không áp dụng

(Pass/ Failure/N ot Applicable)

4

Phép thử OBD (OBD Test)

Đạt/ Không đạt/ Không áp dụng

(Pass/ Failure/ Not Applicable)

D.4.2. Xe được thử nghiệm theo quy chuẩn QCVN 109:2021/BGTVT về khí thải mức 5 đối với xe ô tô SXLR và nhập khẩu mới (This vehicle was tested according to regulation QCVN 109:2021/BGTVT with regard to the emission gaseous pollutants at level 5 for assembly - manufactured automobiles and new imported automobiles).

D.5. Chú ý (Remark):

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

D.5.2. Báo cáo này đi kèm bản khai thông số kỹ thuật của xe và động cơ  (this report accompanies with essential characteristic of vehicle and engine).

 

 

……, ngày ……tháng … năm …... (Date)
GIÁM ĐỐC …
 (Director)
 (ký và đóng dấu (signature and stamp))

 

Phụ lục D - Phụ lục D1

Thông tin liên quan đến OBD

(Cho xe khối lượng chuẩn cao)

(Annex D - Appendix D1 - For heavy reference weight vehicles)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1. Như đã nêu trong Phụ lục C - Phụ lục C1 Quy chuẩn này, thông tin trong Phụ lục này được cung cấp bởi cơ sở SXLR động cơ hoặc xe với mục đích cho phép sản xuất các bộ phận hoặc phụ tùng thay thế tương thích OBD, các công cụ chẩn đoán và thiết bị kiểm tra. Những thông tin đó không cần phải được cung cấp bởi cơ sở SXLR động cơ hoặc xe nếu nó được bảo vệ bởi quyền sở hữu trí tuệ hoặc cấu thành bí quyết cụ thể của cơ sở SXLR hoặc nhà cung cấp OEM.

2. Theo yêu cầu, Phụ lục này phải được cung cấp cho bất kỳ cơ sở SXLR bộ phận, công cụ chẩn đoán hoặc thiết bị thử nghiệm quan tâm nào, trên cơ sở không phân biệt đối xử.

3. Theo quy định tại điểm 1.3.3 Phụ lục C - Phụ lục C1, thông tin theo yêu cầu dưới đây phải giống với thông tin được cung cấp trong Phụ lục C - Phụ lục C1.

3.1. Mô tả về kiểu loại và số chu kỳ thuần hóa được sử dụng để chứng nhận kiểu loại ban đầu của xe.

3.2. Mô tả về loại chu trình mô phỏng OBD được sử dụng để chứng nhận kiểu loại ban đầu của xe cho các bộ phận được giám sát bởi hệ thống OBD.

3.3. Bộ tài liệu mô tả tất cả các bộ phận được cảm biến với phương pháp phát hiện lỗi và kích hoạt MI (số chu kỳ chạy xe cố định hoặc phương pháp thống kê), bao gồm danh sách các thông số cảm biến thứ cấp có liên quan cho từng bộ phận được theo dõi bởi hệ thống OBD. Một danh sách tất cả các mã và định dạng đầu ra OBD được sử dụng (với phần giải thích từng loại) liên quan đến các thành phần hệ thống truyền động liên quan đến phát thải riêng lẻ và các thành phần không liên quan đến phát thải riêng lẻ, trong đó giám sát thành phần được sử dụng để xác định kích hoạt MI.

 

Phụ lục Đ

Đặc tính kỹ thuật chính của xe và động cơ
(Cho xe hoặc động cơ áp dụng TCVN 6565:2006)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đ.1. Mô tả xe (Description of the vehicle)

Đ.1.1. Loại (Category of vehicle (M1, N2, ...)): ..................................................................

Đ.1.2. Nhãn hiệu (Mark/ make):............................................... ..............................

Đ.1.3. Kiểu (số) loại (Type/ model code):................................................................

Đ.1.4. Tên và địa chỉ cơ sở SXLR (Name and address of manufacturer):…............

Đ.2. Mô tả động cơ (Description of engine)

Đ.2.1. Nhãn hiệu (Mark/ make of engine): ............................................................

Đ.2.2. Nhãn hiệu thương mại (Trade mark): ............................................ ..............

Đ.2.3. Tên và địa chỉ cơ sở SXLR (Name and address of manufacturer): …….......

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đ.2.5. Số kỳ (Cycle): 4 kỳ/ 2 kỳ/ khác (Four stroke/two stroke/others):……………....

Đ.2.6. Đường kính lỗ xy lanh (Bore): .............................................. ............. ..............mm

Đ.2.7. Hành trình pít tông (Stroke): ..................................... .............................mm

Đ.2.8. Thể tích làm việc (Cylinder capacity): .....................................................cm3

Đ.2.9. Số, kiểu bố trí xy lanh và thứ tự đánh lửa (Number and layout of cylinders and firing order): ............................................................... ..................................... ..........................

Đ.2.10. Hệ thống cháy (Combustion system ): mô tả (description)..... ............. ..................

Đ.2.11. Bản vẽ mô tả buồng cháy và đỉnh pít tông (Drawings of combustion chamber and piston crown): ..................................................................... ........................... ..................

Đ.2.12. Tỷ số nén (Compression ratio): .......................................... ......... ........................

Đ.2.13. Diện tích mặt cắt ngang nhỏ nhất của cửa hút và cửa xả ...........................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đ.3. Hệ thống làm mát (Cooling system): Chất lỏng/ Không khí (Liquid/air)

Đ.3.1. Đặc điểm của hệ thống làm mát bằng chất lỏng (Characteristics of Liquid-Cooling System)

Đ.3.1.1. Loại chất lỏng (Nature of liquid):................................................................

Đ.3.1.2. Bơm tuần hoàn: Mô tả khái quát hoặc nhãn hiệu và kiểu: .........................

(Circulating pump: description or make(s) and type(s))

Đ.3.1.3. Bộ tản nhiệt/ Hệ thống quạt gió (Radiator/ fan system): Mô tả (description): .......

Đ.3.1.4. Tỷ số truyền (Drive ratio(s)):.....................................................................

Đ.3.1.5. Nhiệt độ lớn nhất tại cửa ra (Max. temperature at outlet):.....................oC

Đ.3.2. Đặc điểm của hệ thống làm mát bằng không khí  (Characteristics of air-cooling system)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Blower system: characteristics or make(s) and type(s)

Đ.3.2.2. Tỷ số truyền (Drive ratio(s)):......................................................................

Đ.3.2.3. Hệ thống điều chỉnh nhiệt: Có/không. Mô tả khái quát:...............................

(Temperature regulating system: Yes/No.  Brief description)

Đ.3.2.4. Ống dẫn khí (Air ducting): Mô tả (Description): ......................... ......... .................

Đ.3.2.4. Nhiệt độ lớn nhất tại vị trí đặc trưng: .................................... ........ ..................oC

 (Max. temperature at a characteristic place)

Đ.4. Hệ thống nạp và cung cấp nhiên liệu (Air intake system and fuel feed)

Đ.4.1. Hệ thống nạp không khí (Air Intake System)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đ.4.1.2. Độ giảm áp suất khí nạp cho phép lớn nhất tại vị trí  đặc trưng (quy định điểm đo) :

.................................................................................................................................... kPa

 (Maximum permitted depression of air intake at a characteristic place (specify location of measurement))

Đ.4.2. Bộ tăng áp (Pressure charger): Có/không (Yes/No)

Đ.4.2.1. Mô tả hệ thống máy tăng áp (Description of the pressure charger system) :........ .

Đ.4.2.2. Đặc điểm hoặc nhãn hiệu và kiểu (Characteristics or make(s) and type(s)): ........

Đ.4.2.3. Nhiệt độ lớn nhất của không khí ở đầu ra của bộ làm mát trung gian. ............ .oC

 (Max. temperature of the air at the outlet of the intake intercooler)

Đ.4.3. Hệ thống phun nhiên liệu (Injection System) Đ.4.3.1. Phần áp suất thấp (Low Pressure Section) Đ.4.3.1.1. Cung cấp nhiên liệu (Fuel feed)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 (Characteristic pressure or make(s) and type(s)

Đ.4.3.2. Phần áp suất cao (High Pressure Section)

Đ.4.3.2.1. Mô tả hệ thống phun (Description of the injection system):

Đ.4.3.2.1.1. Bơm cao áp: Mô tả hoặc nhãn hiệu và kiểu: ....... ..........................................

 (Pump: description or make(s) and type(s))

Đ.4.3.2.1.2. Lượng cung cấp..........mm3 của mỗi hành trình pittông tại tốc độ động cơ …... r/min khi phun đầy đủ hoặc đường đặc tính:……………………........................

 (Delivery .... mm3 per stroke at engine speed of .... rpm at full injection or characteristic diagram) ...................................... ..................................................... ................................

a. Nêu phương pháp đã dùng: Trên động cơ/ trên băng thử: ...................................

 (Mention the method used: on engine/on pump bench ………………………....)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đ.4.3.2.1.3. Thời gian phun tĩnh (Static injection timing): ...............................................

Đ.4.3.2.1.4. Khoảng phun sớm tự động (Automatic injection advance range)……..........

Đ.4.3.3. Ống phun (Injection Piping)

Đ.4.3.3.1. Độ dài (Length): ............................................................... .....................

Đ.4.3.3.2. Đường kính trong (Internal diameter): ...................................................

Đ.4.3.4. Vòi phun (Injector(s))

Đ.4.3.4.1. Nhãn hiệu (Make(s)): .............................................................................

Đ.4.3.4.2. Kiểu (Type(s)): .................................................. .....................................

Đ.4.3.4.3. Áp suất mở (Opening pressure): .................................................... MPa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đ.4.3.5.1. Mô tả hệ thống điều khiển hoặc nêu nhãn hiệu và kiểu :....................................

 (Description of the governor system or make(s) and type(s) )

Đ.4.3.5.2. Tốc độ cắt chế độ đầy tải: ....... r/min (tốc độ danh định lớn nhất): ...................

 (Speed at which cut-off starts under full-load: rpm (maximum rated speed))

Đ.4.3.5.3. Tốc độ không tải lớn nhất (Maximum no-load speed): ......................... .....r/min

Đ.4.3.5.4. Tốc độ không tải nhỏ nhất (Idling speed): ........................... ......................r/min

Đ.4.4. Hệ thống khởi động ở trạng thái nguội (Cold start system):

Mô tả đặc tính hoặc nhãn hiệu và kiểu hệ thống (Description or make(s) and type(s)):

................................................................... ..............................................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mô tả đặc điểm: ............................................................... ....................

 (Additional  anti-smoke  devices  (if  any,  and  if  not  covered  by  another  heading) Description of characteristics))

Đ.5. Thời điểm đóng mở van (Valve timing)

Độ nâng lớn nhất của van và góc mở và đóng van theo các  điểm chết (giá trị danh định): ..................................................................................................................................

(Maximum lift of valves and angles of opening and closing in relation to dead centres) (nominal values))

Đ.6. Hệ thống khí thải (Exhaust system)

Đ.6.1. Mô tả hệ thống khí thải nếu phép thử được tiến hành với hệ thống khí thải hoàn chỉnh do cơ sở SXLR động cơ hoặc xe cung cấp (Description of exhaust equipment if the test is made with the complete equipment provided by the engine or vehicle manufacturer )

……………………………………………………………..........

Đ.6.1.1. Quy định áp suất ngược tại công suất hữu ích lớn nhất và vị trí đo : (Specify the back pressure at maximum net power and the location of measurement ): ....... kPa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đ.6.2. Nếu sử dụng băng thử, quy định áp suất ngược khi công suất hữu ích lớn nhất và vị trí đo: .......................................................................................................................... kPa

(If the test bench equipment is used, specify the back pressure at maximum net power and the location of measurement)

Thể tích hiệu quả của hệ thống khí thải (1)(2): ……………………..................cm3

(Indicate the effective volume of the exhaust)

Đ.7. Hệ thống bôi trơn (Lubrication system)

Đ.7.1. Mô tả hệ thống (Description of system):.. .............................................. ..................

Đ.7.2. Bơm tuần hoàn (Circulating pump): Có/ không (Yes/No)

Mô tả hoặc nhãn hiệu và kiểu (Description or make(s) and type(s)): ......................

Đ.7.3. Thiết bị làm mát dầu (Oil cooler): Có/không (Yes/No)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Đ.7.4. Hỗn hợp với nhiên liệu (Mixture with fuel): Có/ không (Yes/No)

Tỷ lệ dầu bôi trơn/ nhiên liệu (Lubrication oil/fuel ratio):.............. .................

Đ.8. Thiết bị phụ khác do động cơ dẫn động (Other engine driven auxiliariers)

Đ.8.1. Các thiết bị phụ cần thiết cho việc vận hành động cơ trên băng thử, trừ quạt

 (Auxiliaries necessary for an operation of the engine on test bench, other than the fan)

Nêu đặc tính, hoặc nhãn hiệu và kiểu (State characteristics, or make(s) and type(s)):

............................................................................................... ..................

Đ.8.1.1. Máy phát điện (Generator/ Alternator): Có/ không (Yes/ No): .. .......... ..................

Đ.8.1.2. Các thiết bị khác (Others):.. ............................................................... ..................

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nêu đặc điểm, hoặc nhãn hiệu và kiểu (State characteristics, or make(s) and type(s)):

…………………………………………………………………………..................

Đ.8.3. Truyền lực: (Transmission)

Nêu mô men quán tính của liên hợp bánh đà và hệ truyền lực khi không gài số (State moment of inertia of combined flywheel and transmission at condition when no gear is engaged):  .........................................................................................................................

Hoặc bản mô tả, nhãn hiệu và kiểu (đối với bộ chuyển mô men xoắn) (or description, make(s) and type(s) (for torque converter): .......................................................................

Đ.9. Đặc tính động cơ   (do cơ sở SXLR khai) (Engine performance (declared by the manufacturer))

Đ.9.1 Tốc độ không tải nhỏ nhất (Idling speed):.. .................................... ..................r/min

Đ.9.2. Tốc độ danh định lớn nhất (Maximum rated speed): ............................r/min

Đ.9.3. Tốc độ danh định nhỏ nhất (Minimum rated speed):.. ................... ..................r/min

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

tại .................. r/min (Max. net torque of engine on bench ……… Nm at ....... rpm)

Đ.9.5. Công suất hữu ích lớn nhất của động cơ trên băng thử: …………...............kW tại

.................. r/min (Max. net power of engine on bench ……….. Nm at ....... rpm)

Công suất hấp thụ bởi quạt (Indicate power absorbed by fan): ....................kW

Đ.9.6. Thử trên băng thử (Test on Bench)

Kết quả đo công suất tại các điểm đo nêu tại C2.2 Phụ lục C TCVN 6565:2006 phải được ghi trong Bảng 1 (Declared powers at the points of measurement referred to in Annex C Paragraph C2.2 standard TCVN 6565:2006 shall bestated in Table 1)

Bảng 1. Bảng khai tốc độ và công suất động cơ/ xe m ẫu(3) để kiểm tra

 (Tốc độ có sự đồng ý của cơ quan có thẩm quyền về kiểm tra)

Table 1: Declared speeds and powers of the engine/vehicle submitted for approval

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điểm đo(5)

 (Measurement Point)

Tốc độ động cơ (r/min)

 (Engine speed)

Công suất(4) (kW)

 (Power)

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

Chúng tôi cam kết bản khai này phù hợp với kiểu loại xe, động cơ đã đăng ký kiểm tra và chịu trách nhiệm hoàn toàn về các vấn đề phát sinh do khai sai hoặc khai không đủ nội dung trong bản khai này (We undertake that this declaration document is in compliance with engine, vehicle type for type approval and we are full responsible for matter caused by wrong or lack content in this declaration).

 

 

Ngày.......tháng.......năm.....(Date)
Tổ chức/ cá nhân lập bản khai (Applicant)
(Ký tên, đóng dấu (Signature, stamp))

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Báo cáo thử nghiệm độ khói

(Cho xe hoặc động cơ áp dụng TCVN 6565:2006)

(Annex E - for vehicles or engines applying TCVN 6565:2006)

(Test Report of opacity)

E.1. Xe và động cơ (Vehicles and Engines)

E.1.1. Loại xe (Category of vehicle): ……………………………………………………………….

E.1.2. Nhãn hiệu xe (Mark or make of vehicle): …………………………………………..………

E.1.2.1. Số nhận dạng xe (VIN): …………………………………………………………….…….

E.1.3. Nhãn hiệu động cơ (Mark or make of engine): ……………………………………………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E.1.4. Kiểu (số) loại xe (Vehicle type/model code): ………………………………………………

E.1.5. Kiểu (số) loại động cơ (Engine Type/Model code/Engine model): ……………………...

E.1.6. Tên và địa chỉ cơ sở nhập khẩu (Importer's name and address): ………………………

E.1.7. Tên và địa chỉ cơ sở SXLR (Manufacturer's name and address): ………………………

E.1.8. Xe/ Động cơ mẫu được nộp để thử (Engine submittes for tests on): ………..…………

E.1.9.  Nhiên  liệu  thử  nghiệm,  bao  gồm  bản  đặc  tính  nhiên  liệu  (Testing  fuel,  including specifications for fuel): …………………………………………………………….

E.1.10. Thiết bị kiểm soát ô nhiễm bổ sung (nếu có) (Additional pollution control devices) (if any)

E.1.10.1. Loại thiết bị (Device kind):

E.1.10.1.1. Tuần hoàn khí thải (Exhaust gas recirculation- EGR): Có/ Không (Yes/No) E.1.10.1.2. Bộ chuyển đổi xúc tác (Catalystic converter): Có/ Không (Yes/No) E.1.10.1.3. Phun không khí (Air injection): Có/ Không (Yes/No)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E.1.10.1.5. Loại khác (other): Có/ Không (Yes/No)

E.1.10.2. Mô tả vị trí lắp đặt thiết bị (Description of instalation position): …………………….…

E.2. Kiểm tra độ khói (Opacity test)

E.2.1. Quy chuẩn áp dụng (Applied Regulation): QCVN 109:2021/BGTVT

E.2.2. Kết quả kiểm tra (Test results)

E.2.2.1. Độ khói (Opacity)

E.2.2.1.1. Thử ở tốc độ ổn định (Test at steady speed): Xe trên băng thử xe/ Động cơ trên băng thử động cơ (Vehicle on roler dynamometer/ Engine on test bench)

Điểm đo

(Measurem- ent points)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Engine Speed) (r/min)

Công suất (Power) (kW)

Lưu lượng danh định G

(Norminal flow) (l/s)

Trị số hấp thụ đo được (Measured absorb values) (m-1)

Giá trị giới hạn

(Limits)

Kết luận (Conclusion) (Pass/ Failure)

1

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

2

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

3

 

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

 

 

Công suất hấp thụ bởi quạt trong quá trình thử (đối với thử để cấp giấy chứng nhận) (For engine type approval, power absorbed by the fan during the tests): …………… kW

E.2.2.1.1. Thử ở chế độ gia tốc tự do (Test at free acceleration):

E.2.2.1.1.1. Thử động cơ theo Phụ lục D TCVN 6565:2006 (Engine test in accordance with Annex D TCVN 6565:2006)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(Percentage of maximum speed)

Phần trăm của mô men xoắn lớn nhất tại tốc độ đã định

(Percentage of maximum torque at stated speed)

Trị số hấp thụ ánh sáng đo được

(Measured absorb values)

(m-1)

Trị số hấp thụ ánh sáng hiệu chỉnh

(Corrected absorb values)

(m-1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

90

100

90

100

90

100

100

90

90

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

80

 

 

E.2.2.1.1.2. Thử động cơ theo Phần I hoặc thử xe theo Phần III của TCVN 6565:2006 (Engine test according to Part I, or vehicle test according to Part III TCVN 6565:2006)

a. Trị số hấp thụ đã hiệu chỉnh (Corrected absorb values):..........................m -1

b. Tốc độ khi khởi động (Speed at start):.........................................................r/min

E.2.2.2. Công suất hữu ích lớn nhất được công bố (Stated net maximum power):

…………….. kW tại (at) ……………………. r/min (rpm)

E.3. Nhãn hiệu và kiểu thiết bị đo độ khói (Make and type of opacimeter): ……………

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

E.4.1. Nguyên lý làm việc của động cơ (Engine working principle): ………………………

E.4.2. Số kỳ làm việc của động cơ (Cycle): …………………………….……………………

E.4.3. Số và cách bố trí xy lanh (Number and layout of cylinders):…………………………

E.4.4. Thể tích làm việc (Capacity of cylinder): ………………………….. cm3

E.4.5. Cung cấp nhiên liệu (Fuel feed): ………………………………………………..

E.4.6. Thiết bị tăng áp (Supercharging equipment): Có/ Không (Yes/No)

E.5. Chú ý (remark): Kết quả kiểm tra tại điểm E.2.2.1.1.1 và điểm E.2.2.1.1.2 chỉ đúng cho xe hoặc động cơ mẫu có số nhận dạng VIN (đối với thử trên xe) hoặc có số động cơ (đối với thử trên động cơ) nêu trong báo cáo này (the results of the test in item E.2.2.1.1.1 and  E.2.2.1.1.2 refer exclusively to sample vehicle or engine with VIN and engine number (for vehicle) or engine number (for engine) mentioned in this report).

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Phụ lục G

Nhiên liệu chuẩn thử khí thải

 (Annex G) (Reference test fuel)

G.1. Xăng E5

Thông số

Đơn vị

Giới hạn (1)

Phương pháp th

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lớn nhất

Chỉ số ốc tan nghiên cứu, Ron

 

95,0

-

EN 25164 prEN ISO 5164

Chỉ số ốc tan động cơ, Mon

 

85,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EN 25163 prEN ISO 5163

Tỉ trọng ở 15o C

kg/m3

743

756

EN ISO 3675

EN ISO 12185

Áp suất hơi Reid

kPa

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

60

EN-ISO 13016-1 (DVPE)

Thành phần nước chưng cất:

% thể tích

-

0,015

ASTM E 1064

Bay hơi ở 70 °C

oC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

44

EN-ISO 3405

Bay hơi ở 100oC

% thể tích

48,0

60,0

Bay hơi ở 150oC

% thể tích

82,0

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Điểm sôi cuối

oC

190

210

Cặn

% thể tích

-

2,0

EN-ISO 3405

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

 

 

-Olefin

% thể tích

3,0

13

ASTM D 1319

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

29,0

35,0

-Benzen

-

1,0

EN 12177

-Chất bão hòa

báo cáo

ASTM 1319

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

báo cáo

 

Tỷ lệ Cacbon/ ôxy

 

báo cáo

 

Giai đọan cảm ứng(2)

phút

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

EN-ISO 7536

Hàm lượng ô xy(4)

% khối lượng

Báo cáo

EN 1601

Keo

mg/ml

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EN-ISO 6246

Hàm lượng lưu huỳnh(3)

mg/kg

-

10

EN ISO/ 20846

EN ISO 20884

Ăn mòn đồng

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

cấp độ 1

EN-ISO 2160

Hàm lượng chì

mg/l

-

5

EN 237

Hàm lượng phốt pho

mg/l

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

1,3

ASTM D 3231

Ethanol(5)

% thể tích

4,7

5,3

EN 1601

EN 13132

Chú thích:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mặc dù có biện pháp này là cần thiết vì lý do kỹ thuật, tuy nhiên nhà sản xuất nhiên liệu phải hướng tới giá trị 0 trong đó giá trị lớn nhất quy định là 2R và hướng tới giá trị trung bình trong trường hợp thể hiện các giới hạn nhỏ nhất và lớn nhất. Nếu cần phải làm rõ nhiên liệu có đáp ứng được yêu cầu của thông số kỹ thuật hay không, cần áp dụng các quy định theo ISO 4259.

 (2) Nhiên liệu có thể chứa các chất ngừa ôxy hóa và các chất khử hoạt tính kim loại thường được sử dụng để làm ổn định các luồng hơi xăng lọc, nhưng không được thêm vào các phụ gia dạng bột phân tán và dầu kết tủa.

 (3) Hàm lượng lưu huỳnh thực của nhiên liệu sử dụng trong Phép thử loại I phải được báo

cáo

 (4) Ethanol đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của prEn 15376 là thành p hần ôxy hóa duy nhất được chủ ý thêm vào nhiên liệu chuẩn.

 (5) Không được cố ý bổ sung vào nhiên liệu chuẩn các thành phần hữu cơ có chứa phốt pho, sắt, magiê, chì.

G.2. Nhiên liệu LPG

Chỉ tiêu

Đơn vị

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Nhiên liệu B

Phương pháp thử

Thành phần

 

 

 

ISO 7941

Hàm lượng C3

% thể tích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

85 ± 2

 

Hàm lượng C4

% thể tích

Cân bằng

Cân bằng

 

< C3; > C4

% thể tích

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lớn nhất 2

 

Olefin

% thể tích

Lớn nhất 12

Lớn nhất 15

 

Bã bay hơi

ppm

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lớn nhất 50

ISO 13757

Hàm lượng nước ở 0oC

 

Không có

Không có

Quan sát

Hàm lượng lưu huỳnh

mg/kg (1)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Lớn nhất 50

EN 24260

Sunphua Hydro

 

Không có

Không có

ISO 8819

Ăn mòn đồng

Xếp loại

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Cấp 1

ISO 6251(2)

Mùi

 

Đặc trưng

Đặc trưng

 

MON

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

≥ 89

EN 589 Annex B

 (1) Giá trị được xác định trong điều kiện tiêu chuẩn 293,2 K (20 oC) và 101,3 kPa;

 (2) Phương pháp này có thể xác định không chính xác sự có vật liệu ăn mòn nếu mẫu chứa chất ức chế ăn mòn hoặc chất khác mà nó giảm bớt tính ăn mòn của mẫu đối với miếng đồng. V ì vậy việc cho thêm các hợp chất như vậy nhằm gây ảnh hưởng xấu đến phương pháp này là bị cấm.

G.3. Nhiên liệu NG

G.3.1. Nhiên liệu G20

Chỉ tiêu

Đơn vị

Giá trị cơ bản

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp thử

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Thành phần:

 

 

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

% mole

100

99

100

ISO 6974

Cân bằng(1)

% mole

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

N2

% mole

 

 

 

Hàm lượng lưu huỳnh

mg/m3 (2)

-

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

ISO 6326-5

Chỉ số Wobbe (net)

MJ/m3 (3)

48,2

47,2

49,2

 

G.3.2. Nhiên liệu G25

Chỉ tiêu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giá trị cơ bản

Gía trị giới hạn

Phương pháp thử

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Thành phần:

 

 

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Mê tan

% mole

86

84

88

ISO 6974

Cân bằng(1)

% mole

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

1

N2

% mole

14

12

16

Hàm lượng lưu huỳnh

mg/m3 (2)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

-

10

ISO 6326-5

Chỉ số Wobbe (net)

MJ/m3 (3)

39,4

38,2

40,6

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 (1) Khí trơ (khác N2) + C2 + C2+.

 (2) Giá trị được xác định trong điều kiện tiêu chuẩn 293,2 K (20 oC) và 101,3 kPa.

 (3) Giá trị được xác định trong điều kiện tiêu chuẩn 273,2 K (0 oC) và 101,3 kPa.

Chỉ số Wobbe là tỉ số của nhiệt trị của một đơn vị thể tích khí và căn bậc hai của tỉ trọng tương đối của nó trong điều kiện chuẩn:

Trong đó:

Hgas = Nhiệt trị của nhiên liệu MJ/m3 ở 0oC

ρair   =  Tỉ trọng không khí ở 0oC

ρgas   =  Tỉ trọng nhiên liệu ở 0oC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

G.4. Nhiên liệu Điêzen B5

Thông số

Đơn vị

Giới hạn (1)

Phương pháp th

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Số xê tan (2)

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

54,0

EN-ISO 5165

Tỉ trọng ở 15o C

kg/m3

833

837

EN-ISO 3675

Chưng cất:

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

 

- Điểm 50%

oC

245

 

EN-ISO 3405

- Điểm 95%

oC

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

350

- Điểm sôi cuối

oC

-

370

Điểm chớp cháy

oC

55

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CFPP

oC

-

-5

EN 116

Độ nhớt ở 40oC

mm2/s

2,3

3,3

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hydrocacbon thơm polycyclic

% khối lượng

2,0

6,0

IP 391

Hàm lượng lưu huỳnh(3)

mg/kg

-

10

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Ăn mòn đồng

 

-

Cấp độ 1

EN-ISO 2160

Cặn các-bon (10% DR )

% khối lượng

-

0,2

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hàm lượng tro

% khối lượng

-

0,01

EN-ISO 6145

Hàm lượng nước

% khối lượng

-

0,02

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Số trung hoà (A xít mạnh)

mg KOH/g

-

0,02

ASTM D 97495

Tính ổn định ô xi hoá (4)

mg/ml

-

0,025

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tính bôi trơn (đường kính vết ăn mòn ở 60 oC)

Tính ổn định ô xy hóa

FAME (5)

µm

 

Giờ

% thể tích

-

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4,5

400

 

 

5,5

CEC F-06-A-96

 

EN 14112

EN 14078

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 (1) Các giá trị được nêu trong yêu cầu kỹ thuật là "Các giá trị thực". Để thiết lập các giá trị giới hạn của chúng theo ISO 4259 "Sản phẩm dầu mỏ -  Xác định và áp dụng dữ liệu độ chính xác theo các phương pháp thử" và khi ấn định một giá trị nhỏ nhất, đã tính đến chênh lệch nhỏ nhất bằng 2R trên 0; trong việc ấn định một giá trị lớn nhất và nhỏ nhất, chênh lệch nhỏ nhất là 4R (R - độ tái lặp).

Mặc dù có biện pháp này là cần thiết vì lý do kỹ thuật, tuy nhiên nhà sản xuất nhiên liệu phải hướng tới giá trị 0 trong đó giá trị l ớn nhất quy định là 2R và hướng tới giá trị trung bình trong trường hợp thể hiện các giới hạn nhỏ nhất và lớn nhất. Nếu cần phải làm rõ nhiên liệu có đáp ứng được yêu cầu của thông số kỹ thuật hay không, cần áp dụng các quy định theo ISO 4259.

 (2) Dải số xê tan không phù hợp với yêu cầu của dải nhỏ nhất là 4R. tuy nhiên, trong các trường hợp có tranh chấp giữa người cung cấp và người sử dụng nhiên liệu, các thuật ngữ trong ISO 4529 có thể được sử dụng để giải quyết những tranh chấp như thế này, những phép đo mô phỏng được cung cấp với số lượng đủ để đạt độ chính xác cần thiết được ưu tiên thực hiện hơn những xác định đơn lẻ

 (3) Hàm lượng lưu huỳnh thực của nhiên liệu sử dụng trong Phép thử loại I phải được báo cáo

 (4) Mặc dù tính chống ô xy hoá được kiểm soát, thời gian còn dùng được của nó có thể sẽ bị hạn chế. Người cung cấp cần tư vấn về các điều kiện cất giữ và thời hạn sử dụn g

 (5) Thành phần FAME thỏa mãn yêu cầu kỹ thuật theo quy định của EN 14214.

 (6) Tính ổn định ôxy hóa có thể được chứng minh bằng EN -ISO 12205 hoặc EN 14112. Yêu cầu này phải được đánh giá dựa trên CEN/TC19 về khả năng ổn định ôxy hóa và các giới hạn phép thử.

G.5. Ethanol E85

Thông số

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Giới hạn (1)

Phương pháp th(2)

Nhỏ nhất

Lớn nhất

Chỉ số ốc tan nghiên cứu, Ron

 

95,0

-

ISO 5164

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

85,0

-

ISO 5163

Tỉ trọng ở 15o C

kg/m3

Báo cáo

ISO 3675

Áp suất hơi Reid

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

40,0

60,0

EN-ISO 13016-1 (DVPE)

Hàm lượng lưu huỳnh(3)(4)

mg/kg

-

10

ISO 20846

ISO 20884

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

min

360

-

ISO 7536

Keo

mg/ml

-

0,05

ISO 6246

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tại nhiệt độ môi trường hoặc 15oC

 

Rõ ràng, có thể quan sát được các chất bẩn lơ lửng hoặc kết tủa

Kiểm tra bằng mắt thường

Ethanol(7)

% thể tích

83

85

EN 1601

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

EN 14517

Thành phần cồn cao hơn (C3-C8)

% thể tích

-

2,0

 

Mêtan

% thể tích

-

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

Xăng (5)

% thể tích

Cân bằng

EN 228

Phốt pho

mg/l

0,3(6)

ASTM D 3231

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

% thể tích

-

0,3

ASTM E 1064

Thành phân clo vô cơ

mg/l

-

1

ISO 6227

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 

6,5

9,0

ASTM D 6423

Độ ăn mòn đồng (3 giờ tại 50oC)

Đánh giá

Cấp độ 1

-

ISO 2160

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

(như axít CH3COOH)

%m/m

(mg/l)

-

0,005 (40)

ASTM D 1613

Tỷ lệ cacbon/ hydro

 

Báo cáo

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tỷ lệ cacbon/ ô xy

 

Báo cáo

 

Chú thích:

 (1)Các giá trị được nêu trong yêu cầu kỹ thuật là "Các giá trị thực". Việc thiết lập các giá trị giới hạn của chúng đã áp dụng các thuật ngữ của ISO 4259  "Sản phẩm dầu mỏ -  Xác định và áp dụng dữ liệu chính xác liên quan đến phương pháp thử" và trong việc c ố định một giá trị nhỏ nhất, đã tính đến một sai khác nhỏ nhất bằng 2R ở trên điểm 0; trong việc cố định một giá trị lớn nhất và nhỏ nhất, sai khác nhỏ nhất là 4R (R - khả năng tái sinh).

Mặc dù có biện pháp này, cần thiết vì những lý do kỹ thuật, cơ sở SXLR nhiên liệu vẫn hướng đến một giá trị 0 mà ở đó trị số lớn nhất được quy định là 2R và hướng đến giá trị trung bình trong trường hợp trích dẫn các gới hạn nhỏ nhất và lớn nhất. Cần phải chứng minh nhiên liệu có đáp ứng được yêu cầu của quy định không, cần áp dụng các thuật ngữ của ISO 4259.

 (2)Trong trường hợp xảy ra tranh chấp, phải sử dụng quy trình được quy định trong ISO 4259 và cách giải quyết tranh cãi và việc giải thích kết quả dựa trên độ chính xác của phương pháp thử nghiệm.

 (3)Trường hợp xảy ra tranh chấp về hàm lượng lưu huỳnh, phải áp dụng ISO 20846 và ISO 20884.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 (5)Hàm lượng xăng không chì chỉ có thể tính bằng cách lấy 100 trừ đi tổng thể tíc h của nước và cồn.

 (6)Không được cố ý thêm vào nhiên liệu chuẩn các thành phần hữu cơ có chứa phốt pho, sắt, magiê, chì.

 (7)Ethanol đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của prEn 15376 là thành phần ôxy hóa duy nhất được thêm vào nhiên liệu chuẩn có chủ ý.

 

Phụ lục H

 (Annex H)

Quy trình đo khí thải của Phép thử loại I cho xe khối lượng chuẩn thấp

 

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Các yêu cầu đối với xe sử dụng chất xúc tác cho hệ thống xử lý sau xả

 (Annex K)

 (Requirements for vehicles that use a reagent for the exhaust after-treatment system)

K.1. Giới thiệu

Phụ lục này đưa ra các yêu cầu đối với xe sử dụng chất xúc tác cho hệ thống xử lý sau xả để giảm sự phát thải.

K.2. Báo hiệu chất xúc tác

Mỗi xe phải có đèn báo riêng biệt trên bảng đồng hồ nhằm thông báo đến người lái khi lượng chất xúc tác trong bình chứa xuống mức thấp và khi nào bình chứa bộ chất xúc tác cạn kiệt.

K.3. Hệ thống cảnh báo cho người lái

K.3.1. Mỗi xe phải có hệ thống cảnh báo bao gồm cảnh báo hình ảnh cho người lái khi mức chất xúc tác xuống thấp, bình chứa chất xúc tác cần được sớm nạp lại hoặc dung dịch xúc tác không đạt chất lượng do cơ sở SXLR yêu cầu. Hệ thống cảnh báo có thể có thêm thiết bị cảnh báo bằng âm thanh.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

K.3.3. Cảnh báo hình ảnh phải hiển thị thông báo thể hiện mức chất xúc tác đang thấp. Cảnh báo không được giống với cảnh báo sử dụng cho hệ thống OBD hoặc việc bảo dưỡng động cơ. Cảnh báo phải đủ rõ ràng để người lái có thể hiểu rằng mức chất xúc tác đang thấp (Ví dụ: “Mức urê thấp (Urea level low)”, “Mức AdBlue thấp (AdBlue level low)” hoặc “Mức chất xúc tác thấp (Reagent low)”).

K.3.4. Hệ thống cảnh báo không cần phải hoạt động liên tục, tuy nhiên tần suất cảnh báo phải tăng dần và sẽ trở thành liên tục khi mức chất xúc tác đạt đến điểm mà hệ thống hướng dẫn người lái được mô tả tại Điều K.8 Phụ lục này bắt đầu khởi động. Một cảnh báo rõ ràng phải được hiển thị (Ví dụ: “Nạp thêm urê (Fill up urea)”, “Nạp thêm AdBlue (Fill up AdBlue)”, “Nạp thêm chất xúc tác (Fill up reagent)”). Hệ thống cảnh báo liên tục có thể bị gián đoạn tạm thời để nhường chỗ cho các tín hiệu cảnh báo liên quan đến sự an toàn.

K.3.5. Hệ thống cảnh báo phải khởi động khi xe còn chạy được ít nhất 2.400 km trước khi bình chứa chất xúc tác cạn kiệt.

K.4. Phát hiện chất xúc tác không đạt yêu cầu (theo khuyến cáo của cơ sở SXLR)

K.4.1. Xe phải có phương tiện để xác định chất xúc tác có trên xe là phù hợp với các tính chất được cơ sở SXLR công bố như tại Phụ lục A Quy chuẩn này.

K.4.2. Nếu chất xúc tác trong bình chứa không phù hợp với yêu cầu tối thiểu do cơ sở SXLR công bố, hệ thống cảnh báo cho người lái nêu tại Điều K.3 Phụ lục này phải được kích hoạt và hiển thị thông báo phù hợp với cảnh báo (VD: “phát hiện chất urê không phù hợp (incorrected urea detected)”, “phát hiện chất AdBlue không phù hợp (incorrect AdBlue detected)”, “phát hiện chất xúc tác không phù hợp (incorrect reagent detected)”). Nếu chất lượng của chất xúc tác không được điều chỉnh trong vòng 50 km kể từ khi hệ thống cảnh báo hoạt động, thì các yêu cầu về hướng dẫn người lái theo Điều K.8 Phụ lục này phải được áp dụng.

K.5. Kiểm soát lượng tiêu thụ chất xúc tác

K.5.1. Xe phải được trang bị phương tiện nhận biết lượng tiêu thụ chất xúc tác và cho phép truy cập thông tin về lượng tiêu thụ từ ngoài xe.

K.5.2. Lượng tiêu thụ chất xúc tác trung bình và lượng tiêu thụ chất xúc tác trung bình yêu cầu của hệ thống động cơ phải truy cập được thông qua cổng dữ liệu của giắc chẩn đoán tiêu chuẩn. Dữ liệu phải đầy đủ về giai đoạn 2.400 km đã chạy ngay trước đó của xe.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

K.5.3.1. Lượng chất xúc tác hiện có trong bình chứa trên xe.

K.5.3.2. Lưu lượng của chất xúc tác hoặc thông số phun của chất xúc tác gần nhất có thể với thời điểm phun vào hệ thống xử lý sau xả.

K.5.4. Sai số lớn hơn 50% giữa lượng tiêu thụ trung bình và lượng tiêu thụ trung bình yêu cầu của hệ thống động cơ, diễn ra quá 30 phút khi xe hoạt động, sẽ dẫn đến việc kích hoạt của hệ thống cảnh báo người lái, như nêu tại Điều K.3 Phụ lục này và nó phải hiển thị nội dung cảnh báo phù hợp (VD: “Lỗi định lượng urê (Urea dosing malfunction)”, “Lỗi định lượng AdBlue (AdBlue dosing malfunction)” hoặc “Lỗi định lượng chất xúc tác (Reagent dosing malfunction)”). Nếu lượng tiêu thụ chất xúc tác không được điều chỉnh trong vòng 50 km kể từ khi hệ thống cảnh báo làm việc, các yêu cầu về hướng dẫn người lái theo Điều K.8 Phụ lục này sẽ được áp dụng.

K.5.5. Trong trường hợp việc tiêu thụ chất xúc tác bị gián đoạn, hệ thống cảnh báo người lái, như được nêu tại Điều K.3 Phụ lục này phải được kích hoạt và hiển thị cảnh báo thích hợp. Việc kích hoạt này không bắt buộc phải thực hiện nếu ECU thực hiện việc gián đoạn, do xe đang hoạt động trong những điều kiện mà việc kiểm soát khí thải của xe không cần sử dụng đến chất xúc tác, miễn là cơ sở SXLR thông báo rõ ràng khi nào những điều kiện hoạt động đó diễn ra.

K.6. Kiểm soát phát thải NOx

K.6.1. Một cách khác để kiểm tra theo yêu cầu nêu tại Điều K.4 và Điều K.5 Phụ lục này là cơ sở SXLR có thể sử dụng cảm biến khí thải để đo trực tiếp lượng NOx tại ống xả.

K.6.2. Cơ sở SXLR phải chứng minh được rằng việc sử dụng các cảm biến trên và các cảm biến khác trên xe sẽ kích hoạt hệ thống cảnh báo người lái và hiển thị nội dung cảnh báo phù hợp (“Khí thải quá cao - Kiểm tra urê (Emission too high - Check urea)”, “Khí thải quá cao

- Kiểm tra AdBlue (Emission too high - Check AdBlue)” hoặc “Khí thải quá cao - Kiểm tra chất xúc tác (Emission too high - Check reagent)”,…) và có hệ thống hướng dẫn người lái như quy định tại Điều K.3 Phụ lục này khi các tình huống nêu tại các điểm K.4.2; K.5.4 và K.5.5 Phụ lục này xảy ra.

K.7. Lưu trữ thông tin các lỗi đã xuất hiện (theo khuyến cáo của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu)

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

K.7.2. Lỗi hệ thống tiêu thụ chất xúc tác gây ra lỗi kỹ thuật (lỗi cơ học hoặc điện, …) cũng phải được liệt kê vào yêu cầu của hệ thống OBD tại Phụ lục K TCVN 6785:2015.

K.8. Hệ thống hướng dẫn người lái (theo khuyến cáo của cơ sở SXLR hoặc cơ sở nhập khẩu)

K.8.1. Mỗi xe phải được trang bị hệ thống hướng dẫn người lái nhằm đảm bảo xe luôn vận hành trong tình trạng hệ thống kiểm soát khí thải hoạt động tốt. Hệ thống hướng dẫn người lái phải được thiết kế để đảm bảo xe không thể hoạt động được khi bình chứa chất xúc tác cạn kiệt.

K.8.2. Hệ thống hướng dẫn người lái phải khởi động chậm nhất là khi mức chất xúc tác trong bình chứa chỉ đủ cung cấp cho xe chạy thêm số km tương đương với khoảng cách xe có thể chạy được khi đầy bình xăng.

K.8.3. Cơ sở SXLR phải lựa chọn loại hệ thống hướng dẫn để lắp đặt. Các phương án cho hệ thống này được nêu tại các các điểm K.8.3.1, K.8.3.2, K.8.3.3 và K.8.3.5 Phụ lục này.

K.8.3.1. Phương án “Không khởi động được động cơ sau khi đếm ngược” cho phép đếm ngược số lần khởi động lại hoặc đếm ngược khoảng cách có thể đi được khi hệ thống hướng dẫn người lái được kích hoạt. Không tính đếm ngược đối với các động cơ được khởi động bằng hệ thống điều khiển như hệ thống start-stop. Sau khi hệ thống hướng dẫn người lái được kích hoạt, việc khởi động lại động cơ sẽ bị ngăn chặn ngay lập tức nếu xảy ra một trong hai trường hợp sau đây, tùy theo trường hợp nào xảy ra trước:

K.8.3.1.1. Bình chứa chất xúc tác trên xe cạn;

K.8.3.1.2. Xe đã đi được quãng đường nhiều hơn quãng đường mà xe có thể đi được khi đổ đầy bình xăng.

K.8.3.2. Phương án một hệ thống “Không khởi động được sau khi đổ nhiên liệu” không cho xe khởi động lại sau khi đi đổ nhiên liệu nếu hệ thống hướng dẫn người lái đã được kích hoạt trước đó.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

K.8.3.4. Phương án “Hạn chế tính năng” là sự hạn chế tốc độ của xe sau khi hệ thống hướng dẫn người lái được kích hoạt. Mức độ giới hạn tốc độ sẽ được thông báo tới người lái và tốc độ tối đa của xe phải bị giảm đáng kể. Việc giảm tốc độ này phải được tiến hành từ từ hoặc sau khi xe nổ máy. Ngay trước khi việc khởi động lại động cơ bị ngăn chặn, tốc độ của xe không được vượt quá 50 km/h. Sau khi hệ thống hướng dẫn người lái được khởi động, việc khởi động lại động cơ phải bị ngăn chặn ngay lập tức sau khi bình chứa chất xúc tác cạn kiệt hoặc xe đã chạy được quãng đường tương đương với khoảng cách có thể chạy khi sử dụng hết bình nhiên liệu đầy, tùy theo trường hợp nào xảy ra trước.

K.8.4. Một khi hệ thống hướng dẫn người lái được kích hoạt và làm cho xe không hoạt động được, xe chỉ có thể khởi động lại được nếu lượng chất xúc tác được đổ thêm vào bình chứa cho phép xe có thể chạy ít nhất 2.400 km, hoặc các lỗi được nêu tại các điều K.4, K.5 hoặc K.6 Phụ lục này được sửa chữa. Sau khi tiến hành sửa chữa lỗi do hệ thống OBD được kích hoạt như nêu tại điểm K.7.2 Phụ lục này, hệ thống hướng dẫn người lái có thể được điều chỉnh về trạng thái ban đầu thông qua cổng kết nối OBD (bằng cách sử dụng thiết bị chẩn đoán) nhằm mục đích khởi động lại xe phục vụ cho việc chẩn đoán. Xe chỉ được phép chạy tối đa 50 km để đi tới nơi sửa chữa. Hệ thống hướng dẫn người lái sẽ tự khởi động lại nếu sau 50 km này lỗi vẫn chưa được sửa chữa.

K.8.5. Hệ thống cảnh báo người lái được nêu tại Điều K.3 Phụ lục này phải hiển thị thông báo:

K.8.5.1. Số lần cho phép khởi động lại hoặc quãng đường còn lại;

K.8.5.1. Những điều kiện mà xe được phép khởi động lại.

K.8.6. Hệ thống hướng dẫn người lái phải ngừng hoạt động khi các các điều kiện cho phép nó kích hoạt không còn. Hệ thống hướng dẫn người lái không được tự động ngừng hoạt động mà không có lý do.

K.8.7. Thông tin chi tiết mô tả đầy đủ đặc điểm chức năng hoạt động của hệ thống hướng dẫn người lái phải được cung cấp trong thời điểm chứng nhận.

K.8.8. Cơ sở SXLR phải giải thích sự hoạt động của hệ thống cảnh báo và hệ thống hướng dẫn người lái. Đây là một phần trong yêu cầu chứng nhận của Quy chuẩn này.

K.9. Thông tin yêu cầu

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

K.9.2. Bản hướng dẫn phải nêu các yêu cầu về việc sử dụng và bảo dưỡng đúng, trong đó có việc sử dụng đúng các chất xúc tác.

K.9.3. Bản hướng dẫn phải chỉ rõ rằng chất xúc tác tiêu hao phải được đổ đầy trong mỗi lần bảo dưỡng định kỳ bởi người lái. Chúng phải hướng dẫn người lái cách đổ đầy bình chứa chất xúc tác. Thông tin hiển thị cũng phải chỉ ra mức tiêu thụ chất xúc tác tương đối và khoảng thời gian bổ sung.

K.9.4. Bản hướng dẫn phải chỉ rõ việc sử dụng, đổ đầy và loại chất xúc tác đúng với yêu cầu kỹ thuật là điều kiện bắt buộc đối với từng xe để tuân theo chứng nhận về sự phù hợp được cấp cho kiểu loại xe đó.

K.9.5. Bản hướng dẫn phải tuyên bố rằng việc không sử dụng chất xúc tác trên xe cần sử dụng chất xúc tác để giảm thiểu khí thải là hành động phạm pháp.

K.9.6. Bản hướng dẫn phải giải thích cách thức hoạt động của hệ thống cảnh báo và hệ thống hướng dẫn. Thêm vào đó, hệ quả của việc bỏ qua hệ thống cảnh báo và không bổ sung chất xúc tác cũng phải được giải giải thích.

K.10. Điều kiện hoạt động của hệ thống xử lý sau xả

Cơ sở SXLR phải đảm bảo rằng hệ thống kiểm soát khí thải luôn hoạt động dưới mọi điều kiện của môi trường bên ngoài, đặc biệt trong điều kiện nhiệt độ môi trường thấp. Đồng thời, phải có phương pháp ngăn sự đông cứng của chất xúc tác khi đỗ xe trong 07 ngày dưới nhiệt độ 258 K (-15°C) và bình chứa chất xúc tác còn 50%. Nếu chất xúc tác bị đông cứng, cơ sở SXLR phải đảm bảo rằng những chất xúc tác này sẽ sẵn sàng để sử dụng sau 20 phút kể từ khi khởi động máy ở nhiệt độ 258 K(-15°C), nhằm đảm bảo việc hoạt động chính xác của hệ thống xử lý sau xả.

 

Phụ lục L

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

 (Annex L)

 (Test type V for Light reference mass vehicles)

Mô tả thử nghiệm độ bền để xác định độ bền của thiết bị kiểm soát ô nhiễm

 (Description of the endurance test for verifying the durability of pollution control devices)

L.1. Giới thiệu

L.1.1. Phụ lục này quy định phép thử để kiểm trra độ bền của các thiết bị chống ô nhiễm trang bị cho xe lắp động cơ cháy cưỡng bức và cháy do nén. Các yêu cầu về độ bền phải được thể hiện bằng một trong các tùy chọn được nêu tại các điểm L.1.2, L.1.3 và L.1.4 Phụ lục này.

L.1.2. Phép thử độ bền toàn xe bằng cách già hóa 160.000 km. Phép thử này được thực hiện trên đường thử, trên đường giao thông hoặc trên băng thử động lực.

L.1.3. Cơ sở SXLR có thể lựa chọn áp dụng phương pháp thử độ bền bằng cách già hóa xe trên băng thử (Sau đây viết tắt là “già hóa trên băng thử”).

L.1.4. Để thay thế cho thử nghiệm độ bền, cơ sở SXLR có thể chọn áp dụng các hệ số suy giảm nêu tại Bảng 3 điểm 2.6 Điều 2 Phần II Quy chuẩn này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L.1.6. Các hệ số suy giảm được xác định bằng cách sử dụng một trong các phương pháp nêu tại các điểm L.1.2 và L.1.3 Phụ lục này hoặc sử dụng các giá trị hệ số suy giảm nêu tại điểm L.1.4 Phụ lục này. Các hệ số suy giảm được sử dụng để thiết lập sự phù hợp các yêu cầu của giới hạn phát thải tương ứng được nêu trong Bảng 1 và Bảng 2 của Quy chuẩn này trong tuổi thọ hữu ích của xe.

L.2. Yêu cầu kỹ thuật

L.2.1. Thay thế cho chu trình thử nghiệm được mô tả tại điểm L.6.1 Phụ lục này đối với thử nghiệm độ bền toàn xe, cơ sở SXLR xe có thể sử dụng Chu trình đường tiêu chuẩn (SRC) được mô tả trong Phụ lục L - Phụ lục L3 Quy chuẩn này. Chu trình thử nghiệm này phải được thực hiện cho đến khi xe chạy được tối thiểu 160.000 km.

L.2.2. Phép thử độ bền bằng già hóa trên băng thử

L.2.2.1. Ngoài các yêu cầu kỹ thuật của phép thử được nêu tại điểm L.1.3 Phụ lục này,

các yêu cầu kỹ thuật được nêu trong Điều L.2 Phụ lục này phải được áp dụng.

L.2.2.2. Nhiên liệu được sử dụng trong quá trình thử nghiệm phải là một trong các nhiên liệu quy định trong Điều L.4 Phụ lục này.

L.2.2.3. Xe lắp động cơ cháy cưỡng bức

L.2.2.3.1. Quy trình già hóa trên băng thử sau đây sẽ được áp dụng cho các loại xe lắp đặt động cơ cháy cưỡng bức (gồm cả xe Hybrid) có trang bị bộ biến đổi xúc tác, được coi là thiết bị xử lý sau xả của xe.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Việc già hóa trên băng thử phải được thực hiện theo chu trình già hoá trên băng thử tiêu chuẩn (SBC) trong khoảng thời gian được tính từ phương trình thời gian già hóa trên băng thử (BAT). Phương trình BAT yêu cầu (tham số đầu vào) dữ liệu nhiệt độ theo thời gian của bộ biến đổi xúc tác được đo trên chu trình trên đường tiêu chuẩn (SRC), được quy định trong Phụ lục L - Phụ lục L3 Quy chuẩn này.

L.2.2.3.2. Chu trình già hoá trên băng thử tiêu chuẩn (SBC).

Quá trình già hóa bộ biến đổi xúc tác tiêu chuẩn phải được tiến hành theo SBC. SBC phải được chạy trong khoảng thời gian được tính từ phương trình BAT. SBC được quy định trong Phụ lục L - Phụ lục L1 Quy chuẩn này.

L.2.2.3.3. Dữ liệu “nhiệt độ theo thời gian” của bộ biến đổi xúc tác.

Nhiệt độ của bộ biến đổi xúc tác phải được đo trong suốt ít nhất hai chu trình SRC đầy đủ như quy định trong Phụ lục L - Phụ lục L3 Quy chuẩn này.

Nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác phải được đo ở vị trí có nhiệt độ cao nhất trong bộ biến đổi xúc tác nóng nhất trên xe thử nghiệm. Ngoài ra, nhiệt độ có thể được đo ở một vị trí khác với điều kiện là nó được điều chỉnh để biểu thị nhiệt độ được đo ở vị trí nóng nhất bằng cách sử dụng phương pháp phán đoán kỹ thuật tốt.

Nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác phải được đo ở tần suất tối thiểu là một Hz (một lần đo/ giây). Các kết quả nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác đo được phải được lập thành biểu đồ với các nhóm nhiệt độ không lớn hơn 25°C.

L.2.2.3.4. Thời gian già hóa trên băng thử.

Thời gian già hóa trên băng thử sẽ được tính bằng phương trình thời gian già hóa trên băng thử (BAT) như sau:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tổng te là tổng số te trên tất cả các nhóm nhiệt độ

Thời gian già hóa trên băng thử = A * (Tổng te)

Trong đó:

A là giá trị hiệu chỉnh thời gian già hóa của bộ biến đổi xúc tác tính theo độ suy giảm của các nguồn khác ngoài già hóa nhiệt của bộ biến đổi xúc tác. A = 1,1.

R là hoạt tính nhiệt của bộ biến đổi xúc tác = 17.500

th là thời gian (giờ) được đo trong khoảng nhiệt độ quy định của biểu đồ nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác được điều chỉnh đến trọn tuổi thọ cơ sở. VD: biểu đồ hiển thị 400 km và độ bền là 160.000 km, vậy tổng số thời gian biểu đồ nhân với 400 (=160.000/400)

Tổng te là thời gian tương đương (tính bằng giờ) để làm già hóa bộ biến đổi xúc tác tại nhiệt độ của Tr trên băng thử già hóa bộ biến đổi xúc tác, sử dụng chu trình già hóa bộ biến đổi xúc tác để tính ra độ suy giảm giống với mức độ suy giảm của bộ biến đổi xúc tác do sự khử nhiệt tại nhiệt độ Tv tính trên cả chặng đường 160.000 km.

Thời gian tương đương (tính bằng giờ) để làm già chất xúc tác ở nhiệt độ Tr trên băng ghế lão hóa chất xúc tác bằng cách sử dụng chu trình lão hóa chất xúc tác để tạo ra cùng một lượng suy giảm chất xúc tác do quá trình khử hoạt tính nhiệt trên 160.000 km.

te cho một khoang tính bằng thời gian tương đương (tính bằng giờ) để làm già bộ biến đổi xúc tác tại nhiệt độ của Tr trên băng thử già hóa bộ biến đổi xúc tác sử dụng chu trình già hóa bộ biến đổi xúc tác để tạo ra cùng một lượng suy giảm bộ biến đổi xúc tác do quá trình khử hoạt tính nhiệt trên 160.000 km.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tv là nhiệt độ điểm giữa (K) của khoang nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác khi xe chạy trên đường.

L.2.2.3.5. Nhiệt độ tham chiếu hiệu dụng trong chu trình SBC.

Nhiệt độ tham chiếu hiệu dụng trong chu trình SBC phải được xác định cho thiết kế thực của hệ thống biến đổi xúc tác và phương pháp thử già hóa trên băng thử thực mà nó sẽ được sử dụng theo quy trình sau:

L.2.2.3.5.1. Đo nhiệt độ theo thời gian của hệ thống bộ biến đổi xúc tác trong phương pháp thử già hóa bộ biến đổi xúc tác trên băng thử theo chu trình SBC. Nhiệt độ của bộ biến đổi xúc tác phải được đo tại điểm có nhiệt độ cao nhất của bộ biến đổi xúc tác nóng nhất trong hệ thống biến đổi xúc tác. Hoặc nhiệt độ có thể được đo tại điểm khác miễn là được điều chỉnh để tương ứng với nhiệt độ đo tại điểm nóng nhất.

Nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác phải được đo với tần số thấp nhất là 1Hz (01 lần đo/ giây) trong ít nhất 20 phút theo phương pháp thử già hóa trên băng thử. Giá trị nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác đo được phải được lập thành biểu đồ cột với các nhóm không lớn hơn 10°C.

L.2.2.3.5.2. Phương trình BAT phải được sử dụng để tính nhiệt độ tham chiếu hiệu dụng bằng cách lặp lại sự thay đổi nhiệt độ tham chiếu (Tr) cho đến khi thời gian già hóa tính toán không nhỏ hơn thời gian thực thể hiện trong biểu đồ cột nhiệt độ bộ biến đổi xúc tác. Kết quả nhiệt độ tính được là nhiệt độ tham chiếu hiệu dụng trong chu trình SBC đối với hệ thống bộ biến đổi xúc tác và phương pháp thử già hóa trên băng thử đó.

L.2.2.3.6. Phương pháp thử già hóa bộ biến đổi xúc tác trên băng thử

Phương pháp thử già hóa bộ biến đổi xúc tác trên băng thử phải dựa theo chu trình SBC và cung cấp lưu lượng khí thải, thành phần khí thải và nhiệt độ khí thải phù hợp tại đầu vào của bộ biến đổi xúc tác.

Tất cả thiết bị của phương pháp thử già hóa trên băng thử và quy trình phải được lưu lại những thông tin phù hợp (Ví dụ như tỷ lệ hòa khí đo được và giá trị nhiệt độ theo thời gian của bộ biến đổi xúc tác) để đảm bảo việc già hóa thực sự diễn ra.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Để tính toán các hệ số suy giảm, ít nhất phải thực hiện hai phép thử loại I trước khi thực hiện già hóa phần cứng thiết bị kiểm soát ô nhiễm trên băng thử, sau khi thực hiện già hóa xong, lắp phần cứng thiết bị kiểm soát ô nhiễm vào lại xe và tiếp tục thực hiện ít nhất hai phép thử loại I nữa.

Cơ sở SXLR có thể thực hiện thêm phép thử. Việc tính toán hệ số suy giảm được dựa trên phương pháp tính toán nêu trong Điều L.7 Phụ lục này.

L.2.2.4. Xe lắp động cơ cháy do nén

L.2.2.4.1 Quy trình già hóa trên băng thử dưới đây áp dụng cho xe lắp động cơ cháy do nén (gồm cả xe Hybrid).

Quy trình già hóa trên băng thử yêu cầu lắp đặt hệ thống xử lý sau xả lên băng thử già hóa hệ thống xử lý sau xả.

Việc già hóa trên băng thử được thực hiện theo chu trình băng thử điêzen tiêu chuẩn (SDBC) với số lần tái sinh/ khử lưu huỳnh được tính từ phương trình độ bền già hóa trên băng thử (BAD).

L.2.2.4.2. Chu trình tiêu chuẩn cho xe điêzen (SDBC).

Việc già hóa trên băng thử tiêu chuẩn được tiến hành theo chu trình SDBC. Chu trình SDBC phải được chạy trong khoảng thời gian được tính từ phương trình BAD. Chu trình SDBC được mô tả trong Phụ lục L - Phụ lục L2 Quy chuẩn này.

L.2.2.4.3. Dữ liệu tái sinh

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L.2.2.4.4. Thời gian già hóa trên băng thử xe điêzen

Thời gian già hóa trên băng thử được tính bằng phương trình BAD như sau:

Thời gian già hóa trên băng thử = thời gian của số lần tái sinh hoặc chu kỳ khử lưu huỳnh (tùy theo thời gian nào dài hơn) tương đương với chặng đường 160.000 km.

L.2.2.4.5. Phương pháp thử già hóa trên băng thử

Phương pháp thử già hóa trên băng thử phải tuân theo chu trình SDBC và cung cấp lưu lượng khí thải, thành phần khí thải và nhiệt độ khí thải phù hợp đến đầu vào bộ biến đổi xúc tác.

Cơ sở SXLR phải ghi lại số lần tái sinh hoặc khử lưu huỳnh (nếu có) để đảm bảo rằng sự già hóa đã thực sự xảy ra.

L.2.2.4.6. Yêu cầu thử nghiệm

Để tính toán các hệ số suy giảm, ít nhất phải thực hiện hai phép thử loại I trước khi già hóa phần cứng kiểm soát ô nhiễm trên băng thử, sau khi thực hiện già hóa xong, lắp phần cứng thiết bị kiểm soát ô nhiễm trở lại xe và tiếp tục thực hiện ít nhất hai phép thử loại I nữa.

Việc thử nghiệm bổ sung có thể được thực hiện bởi cơ sở SXLR. Việc tính toán các hệ số suy giảm phải được thực hiện theo phương pháp tính được nêu trong Điều L.7 Phụ lục này.

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Xe thử nghiệm phải trong tình trạng tốt về mặt cơ khí; động cơ và các thiết bị kiểm soát ô nhiễm phải là mới. Xe có thể là xe dùng cho phép thử loại I; phép thử này phải được thực hiện sau khi xe đã chạy ít nhất 3.000 km trong chu trình được nêu tại điểm L.6.1 Phụ lục này.

L.4. Nhiên liệu

Phép thử độ bền phải được thực hiện với nhiên liệu phù hợp với Quy chuẩn nhiên liệu hiện hành và có bán trên thị trường.

L.5. Bảo dưỡng và điều chỉnh xe

Bảo dưỡng, điều chỉnh cũng như sử dụng các cơ cấu điều khiển của xe thử nghiệm phải tuân theo khuyến cáo của cơ sở SXLR.

L.6. Xe vận hành trên đường thử, trên đường bộ hoặc trên băng thử

L.6.1. Chu trình vận hành

Trong quá trình vận hành xe trên đường thử, trên đường bộ hoặc trên băng thử, quãng đường chạy phải theo lịch trình điều khiển xe như Hình L.1 dưới đây:

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

L.6.1.1. Lịch trình thử độ bền bao gồm 11 chu trình bao gồm 6 km mỗi chu trình.

L.6.1.2. Trong 09 chu trình đầu tiên, xe bị dừng 04 lần ở giữa chu trình, với động cơ chạy không tải mỗi lần trong 15 giây.

L.6.1.3. Tăng tốc và giảm tốc bình thường.

L.6.1.4. Năm lần giảm tốc ở giữa mỗi chu trình, giảm từ vận tốc lớn nhất của mỗi chu trình xuống vận tốc 32 km/h và xe được tăng tốc dần trở lại cho đến khi đạt được vận tốc lớn nhất chu trình.

L.6.1.5. Chu trình thứ 10 phải được thực hiện với tốc độ ổn định 89 km/h.

L.6.1.7. Chu trình thứ 11 phải bắt đầu với khả năng tăng tốc tối đa từ điểm dừng lên tới 113 km/h. Ở nửa đường, đạp phanh bình thường cho đến khi xe dừng lại. Tiếp theo là khoảng thời gian không tải là 15 giây và tăng tốc tới vận tốc lớn nhất lần thứ 02.

Sau đó, lịch trình được bắt đầu lại từ đầu.

Tốc độ tối đa của mỗi chu trình được đưa ra trong Bảng sau:

Bảng L.1. Vận tốc tối đa mỗi chu trình

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Vận tốc chu trình (km/h)

1

64

2

48

3

64

4

64

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

56

6

48

7

56

8

72

9

56

...

...

...

Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.

Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

89

11

113

L.6.2. Thử nghiệm độ bền, hoặc nếu cơ sở SXLR đã chọn, thử nghiệm độ bền được sửa đổi phải được tiến hành