TIÊU CHUẨN KỸ
THUẬT
22 TCN 280
- 01
HÀN
CẦU THÉP
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 3695/2001/QĐ-BGTVT,
ngày 7/11/2001 của Bộ trưởng Bộ
Giao thông Vận tải)
Chương 1
CÁC
ĐIỀU KHOẢN CHUNG
1.1. Phạm vi áp dụng
1.1.1. Nội dung Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
kỹ thuật về hàn hồ quang các kết cấu cầu thép. Tiêu chuẩn áp dụng cho thiết kế,
chế tạo và kiểm tra nghiệm thu. Những tiêu chuẩn chấp nhận mối hàn khác với quy
định của Tiêu chuẩn này có thể sử dụng nếu được cơ quan có thẩm quyền cho phép.
1.1.2. Trong hàn chế tạo kết
cấu thép, các Nhà thầu phải xây dựng quy trình công nghệ hàn cho từng
kết cấu cụ thể dựa trên những quy định của Tiêu chuẩn này. Các quy trình công
nghệ hàn phải được thí nghiệm chứng chỉ theo yêu cầu trong chương 6 và được Tư
vấn kỹ thuật của chủ Công trình phê duyệt mới được áp dụng trong sản xuất.
1.1.3. Cụm từ “Tư vấn kỹ thuật”
sử dụng trong tiêu chuẩn này để chỉ Cơ quan hoặc người đại diện thay mặt cho Chủ công
trình giải quyết mọi vấn đề kỹ thuật. Cụm từ “Nhà thầu” dùng trong Tiêu chuẩn này
để chỉ tổ chức chịu trách nhiệm thực hiện các hạng mục của công trình theo bản hợp đồng đã
ký kết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 5017 - 89: Hàn kim loại. Thuật ngữ
và định nghĩa.
TCVN 5400 - 91: Mối hàn.
Yêu cầu chung về lấy mẫu để thử cơ tính.
TCVN 5401 - 91: Mối hàn.
Phương pháp thử uốn.
TCVN 5402 - 91: Mối hàn.
Phương pháp thử uốn va đập.
TCVN 5403 -91: Mối hàn. Phương pháp thử
kéo.
TCVN 258 - 85: Kim loại. Xác định độ cứng
theo phương pháp Vicke.
TCVN 6735 - 2000: Kiểm tra các mối hàn
bằng siêu âm.
TCVN 4395 - 86: Kiểm tra
không phá hủy. Kiểm tra mối
hàn kim loại bằng tia Rơnghen và
Gamma.
TCVN 4396 - 86: Kiểm tra không phá hủy. Phương pháp
dùng bột từ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 1814 - 76: Gang
thép. Phương pháp phân tích hóa học. Phân tích hàm lượng Silic.
TCVN 1819 - 76: Gang
thép. Phương pháp phân tích hóa học. Phân tích hàm lượng Mangan.
TCVN 1815 - 76: Gang
thép. Phương pháp phân tích hóa học. Phân tích hàm lượng Phôtpho.
TCVN 1820 - 76: Gang
thép. Phương pháp phân tích hóa học. Phân tích hàm lượng lưu huỳnh.
TCVN 6700 - 1: 2000 (ISO 9606 - 1:
1994) Kiểm tra chấp nhận thợ hàn - Hàn nóng chảy.
Phần 1: Thép
TCVN 6115: 1996 (ISO 6520: 1982): Phân
loại và giải thích các khuyết tật trong mối hàn nóng chảy.
ISO 9956 - 2: 1995: Đặc
tính kỹ thuật và sự chấp nhận quy trình hàn vật liệu kim loại.
Phần 2: Yêu cầu
kỹ thuật quy trình hàn hồ quang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần 3: Kiểm
tra quy trình hàn hồ quang đối với thép
ISO 2253: 1992: Mối hàn - Biểu diễn
các ký hiệu trên bản vẽ.
TCVN 3146 - 86: Công việc hàn điện.
Yêu cầu chung về an toàn.
TCVN 3254 - 89: An toàn cháy. Yêu cầu
chung.
TCVN 3255 - 86: An toàn nổ. Yêu cầu
chung.
1.3. Các phương pháp
hàn sử dụng
Tiêu chuẩn này quy định các phương
pháp hàn hồ quang sau đây được sử dụng cho hàn cầu thép:
Hàn tay bằng que hàn bọc thuốc. (Ký hiệu
là SMAW - xem ghi chú trang 10)
Hàn tự động và bán tự động dưới lớp
thuốc hàn. (SAW)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4. Đơn vị đo lường
và các ký hiệu về hàn
Các đơn vị đo sử dụng trong Tiêu chuẩn
này theo Hệ số Quốc tế SI.
Các thuật ngữ và các ký hiệu về hàn
trong Tiêu chuẩn này được dùng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành, các trường hợp
khác được giải thích bằng hình vẽ hoặc lời chú thích.
1.5. Kỹ thuật an toàn
Các cơ sở sản xuất kết cấu
cầu thép phải chấp hành các quy định về kỹ thuật an toàn nêu trong chương 8 của
Tiêu chuẩn này cũng như các điều luật an toàn khác của Nhà nước Việt Nam.
Chương 2
KẾT
CẤU CÁC MỐI HÀN
2.1. Các bản vẽ
2.1.1. Các thông số đầy đủ về vị trí, kích
thước các mối hàn phải được thể hiện rõ trên bản vẽ. Trên các bản vẽ cũng phải
ghi rõ liên kết hàn được thực hiện trong phân xưởng hay thực hiện tại công trường.
Nếu không được chỉ ra trên bản vẽ thì toàn bộ các mối hàn vát mép dù hàn ở phân xưởng
hay hàn trên công trường đều được hiểu là mối hàn vát mép ngấu hoàn toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.1.3. Trên bản vẽ chế tạo cần quy định các
thông số vát mép
như góc vát (a) chiều sâu
vát mép vát (S) và kích thước mối hàn (E) đối với từng phương pháp hàn và
từng tư thế hàn được sử dụng.
2.1.4. Trên bản vẽ thiết kế cần chỉ ra các mối
hàn vát mép ngấu hoàn toàn và ngấu không hoàn toàn. Ký hiệu không kích thước để
chỉ mối hàn ngấu hoàn toàn như sau:

Ký hiệu có kích thước
để chỉ mối hàn ngấu không hoàn toàn như sau:

Trong đó:
E1 - kích thước hiệu dụng mối hàn ở mặt không có
mũi tên;
E2 - kích thước hiệu dụng
mối hàn ở mặt có mũi tên.
2.1.5. Các yêu cầu đặc biệt về kiểm tra mối
hàn cần được chỉ ra trên bản vẽ hoặc các tài liệu kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.1. Với mối hàn đối đầu: Diện tích mặt cắt
hiệu dụng bằng chiều
dài hiệu dụng nhân với chiều sâu hiệu dụng của mối hàn.
2.2.1.1. Chiều dài hiệu dụng của
mối hàn là phần được nối vuông góc với hướng ứng suất.
2.2.1.2. Chiều sâu hiệu dụng của
mối hàn ngấu hoàn toàn bằng chiều dày của bản mỏng nhất được nối,
không tính bất cứ
phần lồi hoặc tăng cường nào của mối
hàn.
2.2.1.3. Chiều sâu hiệu dụng của
mối hàn vát mép ngấu không hoàn toàn được tính như sau: Nếu góc vát nhỏ hơn 60°
thì chiều sâu hiệu dụng mối hàn bằng chiều sâu mép vát S trừ 3mm đối
với mọi tư thế hàn. Nếu góc vát lớn
hơn hoặc bằng 60° khi hàn ở tư thế hàn bằng hoặc hàn ngang thì chiều sâu hiệu dụng
mối hàn bằng chiều sâu mép vát S. Còn khi hàn ở tư thế đứng hoặc hàn trần thì bằng chiều
sâu mép vát S trừ đi 3mm.
2.2.1.4. Chiều sâu hiệu dụng tối thiểu
cho phép đối với mối hàn ngấu không hoàn toàn được quy định
ở bảng 2.2.
2.2.2. Đối với mối hàn góc: Mặt cắt hiệu
dụng của mối hàn góc bằng chiều dài hiệu dụng nhân với chiều
sâu hiệu dụng. Ứng suất của mối
hàn góc được tính ở mặt cắt hiệu dụng này, bất kể hướng của lực tác dụng.
2.2.2.1. Chiều dài hiệu dụng của
đường hàn góc là toàn bộ chiều dài mối hàn đủ kích thước.
2.2.2.2. Chiều dài hiệu dụng
của đường hàn góc cong được đo ở đường tâm của chiều sâu hiệu dụng.
2.2.2.3. Chiều dài hiệu dụng
nhỏ nhất không được nhỏ hơn 4 lần kích thước chân (Z) danh định của mối
hàn góc hoặc 40mm, lấy giá trị lớn hơn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Liên kết hàn đệm
2.3.1. Các bản hàn đệm (Hình 2.1) được xếp loại
kém khi xét ảnh hưởng của hình dáng kết cấu đến độ bền mỏi và
không được sử dụng cho các nhân tố chịu kéo và chịu tải trọng lặp. Nó
được dùng để nối các bản có chiều dày khác nhau hoặc khắc phục sự sắp xếp hình
học hiện có cho mối nối mới bằng cách hàn đệm.

a. Bản đệm có
chiều dày nhỏ hơn 6mm

b. Bản đệm có
chiều dày lớn hơn hoặc bằng 6mm
Hình 2.1. Liên kết hàn
điệm
2.3.2. Bản đệm có chiều dày nhỏ hơn 6 mm
không được sử dụng để truyền ứng suất mà chỉ giữ vai trò bản đệm. Kích thước
chân mối hàn dọc cạnh cần tăng thêm một số đúng bằng chiều dày bản đệm (hình
2.1
a).
2.3.3. Bản đệm có chiều dày lớn
hơn hoặc bằng 6mm phải có kích thước dài và rộng lớn hơn bản táp. Các mối hàn
góc liên kết bản táp với bản đệm phải đủ kích thước chân và độ dài để bảo đảm truyền
các lực tác dụng (hình 2.1.b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 2.1
Kích thước
chân tối thiểu cho phép của mối hàn góc (")
Chiều dày T bản dày
nhất (mm)
Kích thước
chân z tối thiểu (mm) (')
T ≤ 20
T > 20
6 (có thể dùng đường
hàn một lớp)
8
(') Kích thước Z không được
vượt quá chiều dày của bản mỏng nhất được nối.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Kích thước tối
đa của mối hàn góc dọc cạnh

Mối nối T
nghiêng
Hình 2.2. Chi tiết cho
các dạng mối hàn góc
2.4.1. Các mối hàn góc thực hiện bằng hàn
tay, hàn dưới lớp thuốc, hàn trong khí bảo vệ hay dây hàn lõi thuốc thỏa mãn các điều
kiện từ 2.4.2 đến 2.4.6 và mô tả trên hình 2.2 thì không cần thực hiện chứng chỉ
công nghệ cho mối hàn đó theo chương 6.
2.4.2. Kích thước chân Z tối thiểu
không kể mối góc tăng cường cho mối hàn vát mép, thỏa mãn như chỉ
ra trong Bảng 2.1 có thể sử dụng nếu đáp ứng yêu cầu thiết kế.
2.4.3. Kích thước chân Z tối đa của mối
hàn góc dọc cạnh bản nối
quy định như sau:
Bằng chiều dày bản mỏng nhất nếu chiều
dày đó đến 6mm (hình 2.2 chi tiết A). Bằng chiều dày bản mỏng nhất trừ đi 2mm nếu
chiều dày đó lớn hơn 6mm (Hình 2.2 chi tiết B) nếu không có chỉ định nào khác
trên bản vẽ thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4.5. Mối hàn góc được phép sử dụng cho liên
kết T nghiêng, nếu góc nghiêng Y của bản không nhỏ
hơn 60o hoặc lớn hơn 135o (Hình 2.2 chi tiết C và D). Phải
sử dụng chi tiết D nếu Rn lớn hơn 5mm.
2.4.6. Nếu phía thiết kế cho phép hàn đứt
quãng thì chiều dài mỗi đoạn không được nhỏ hơn 4 lần kích thước chân dang định
của mối hàn góc hoặc 40mm, lấy giá trị lớn hơn.
2.4.7. Đối với các liên kết góc và liên kết
T làm việc uốn quanh trục song song với mối nối, phải bố trí mối hàn sao cho
tránh tập trung ứng suất
kéo ở gốc các mối hàn.
2.4.8. Liên kết góc và liên kết T song song với hướng ứng
suất tính toán của các thanh tổ hợp từ các bản làm việc kéo nén dọc trục, thì
không nhất thiết phải là mối hàn vát mép ngấu hoàn toàn. Có thể dùng mối hàn
góc dạng ngấu không hoàn toàn và tăng cường thêm mối hàn góc cho các thanh loại
này.
2.4.9. Mối hàn góc chịu lực kéo ở hướng không
song song với trục đường hàn, không được kết thúc ở góc của kết cấu hoặc điểm cắt
của các cạnh bản mà phải hàn vòng qua đó một cách liên tục đầy đủ kích thước.
Chiều dài đoạn đường hàn sau chỗ vòng không được nhỏ hơn 2 lần kích thước mối
hàn nếu toàn bộ đường hàn cùng nằm trên cùng một mặt phẳng của bản.
2.4.10. Các mối hàn góc được
hàn từ 2 phía của một mặt phẳng tiếp xúc chung phải kết thúc trước điểm giao cắt
đó một khoảng tối thiểu
50mm (Xem hình
2.3).

Hình 2.3. Các mối hàn
góc ở hai phía của mặt phẳng tiếp xúc chung
2.5. Mối hàn lỗ, hàn
rãnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5.2. Đường kính lỗ nhỏ nhất không được nhỏ hơn
chiều dày bản cộng thêm 8mm. Đường kính lỗ lớn nhất không được vượt quá lỗ nhỏ
nhất cộng 3mm hoặc 2.25 lần chiều dày bản, lấy giá trị lớn hơn.
2.5.3. Khoảng cách nhỏ nhất từ tim lỗ đến tim
lỗ không nhỏ hơn 4 lần
đường kính lỗ.
2.5.4. Chiều dài của mối hàn rãnh không vượt
quá 10 lần chiều dày bản thép có rãnh. Chiều rộng của rãnh không nhỏ hơn chiều
dày bản cộng 8mm. Chiều rộng rãnh lớn nhất không vượt quá rãnh nhỏ nhất cộng
3mm hoặc 2,25 lần chiều dày bản, lấy giá trị lớn hơn.
2.5.5. Phần kết thúc của mối hàn rãnh phải về
nửa đường tròn với bán kính bằng nửa
chiều rộng của rãnh.
2.5.6. Khoảng cách giữa các đường tim của các
rãnh song song không nhỏ hơn 4 lần chiều rộng của rãnh. Khoảng cách giữa các đầu
rãnh kề nhau trên đường thẳng tim rãnh không nhỏ hơn chiều dài của rãnh.
2.6. Liên kết hàn chồng.
2.6.1. Phần chống tối thiểu của các bản trong
liên kết chồng chịu lực, phải bằng ít nhất 5 lần chiều dày bản mỏng nhất của
liên kết. Nếu các thành phần của bản liên kết chồng không có giằng giữ chống uốn, chống
phình, chúng phải được liên kết ít nhất bằng hai đường hàn góc, hàn lỗ, hàn
rãnh theo hướng ngang của dầm, hoặc ít nhất hai đường hàn góc hay hàn rãnh theo
chiều dọc dầm.
2.6.2. Nếu chỉ có các đường hàn góc được sử dụng
trong liên kết chồng ở cuối liên kết, thì chiều dài của mỗi đường hàn góc không
được nhỏ hơn khoảng cách giữa các đường hàn đó (hai đường hàn dọc dầm trong hình
2.3). Khoảng cách ngang giữa các đường hàn không nhỏ hơn 16 lần chiều dày của bản
mỏng nhất được liên kết
(cũng như vậy đối với) các mối hàn lỗ hoặc rãnh để chống phình, chống tách. Đường
hàn góc đó có thể hàn ở cạnh dọc
các bản hay trong các rãnh dọc.
2.6.3. Khi sử dụng mối hàn góc trong lỗ hoặc rãnh,
Thì khoảng cách giữa
các cạnh lỗ hoặc rãnh đo ở hướng vuông góc với hướng ứng suất không được nhỏ hơn 5
lần chiều dày bản thép. Độ bền của bản liên kết được tính toán trên cơ sở mặt cắt
còn lại của bản đó sau khi đã trừ đi mặt cắt của các lỗ hoặc rãnh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.7. Các dạng liên kết
và mối hàn không được phép sử dụng
Các liên kết và mối hàn liệt kê sau
đây không được phép sử dụng trong chế tạo cầu thép:
1) Tất cả các mối hàn vát mép
ngấu không hoàn toàn trong liên kết đối đầu, ngoại trừ kết cấu chịu ứng suất
nén thuần túy đã được cơ
quan thiết kế chỉ định.
2) Mối hàn vát mép ngấu hoàn toàn, trong
tất cả phân tố chịu ứng suất tính toán hoặc trong các phân tố thứ cấp nhưng chịu
ứng suất kéo hay tải trọng lặp, được hàn từ một phía mà không có đệm mặt sau hoặc
có đệm thép nhưng không phù hợp
với quy định của Tiêu chuẩn này.
3) Mối hàn đối đầu đứt quãng.
4) Mối hàn góc đứt quãng, trừ trường hợp
được Tư vấn kỹ thuật phê duyệt.
5) Mối hàn vát mép V lệch và J trong liên
kết đối đầu cho tư thế hàn bằng, tư thế hàn đứng và tư thế hàn trần (xem hình 2.4)
6) Các mối hàn lỗ và hàn rãnh trong kết cấu chịu
kéo và chịu tải trọng lặp.
2.8. Chấp nhận mối nối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.9. Các mối hàn vát
mép ngấu hoàn toàn
2.9.1. Kích thước mối hàn vát mép ngấu hoàn
toàn được chỉ ra trên bản vẽ thiết kế hoặc bản vẽ chế tạo như hình 2.4
2.9.2. Đối với liên kết góc có vát
mép, có thể vát lệch hoặc vát cả hai phía nhưng phải đảm bảo giữ một khoảng
cách từ mép vát ra cạnh ngoài sao cho khi hàn kim loại không bị chảy tràn. Việc
vát ra phía ngoài của bản có ưu điểm là làm giảm khả năng bản bị xé do phân lớp.
2.10. Các mối hàn vát
mép ngấu không hoàn toàn
2.10.1. Ngoài các mối hàn vát
mép ngấu không hoàn toàn như mô tả trên hình 2.5, tất cả các mối hàn vát mép
khác không có tấm đệm được hàn một mặt và mối hàn vát mép hàn hai mặt nhưng
không xoi mặt sau khi đã hàn mặt thứ nhất thì đều được coi là mối hàn ngấu không hoàn
toàn.
2.10.2. Kích thước hiệu dụng
tối thiểu của mối hàn ngấu không hoàn toàn vát mép vuông V.J.U một mặt hoặc hai
mặt được quy định trong bảng 2.2.
Trên bản vẽ chi tiết cần ghi rõ chiều sâu mép vát (S) để tính kích thước hiệu dụng
(E) của mối hàn cho từng phương pháp hàn và tư thế hàn được sử dụng.
Kích thước hiệu
dụng tối thiểu của mối hàn
vát mép
Bảng 2.2
Ngấu không
hoàn toàn (")
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
hiệu dụng tối thiểu (mm) (')
T ≤ 20
6
T > 20
8
(') Không được vượt quá chiều dày của
bản mỏng nhất được nối.
(") Nếu kích thước nhỏ hơn chỉ định
trên thì phải được Tư vấn kỹ thuật phê duyệt.
Giải thích các ký hiệu và ghi chú ở
hình 2.4 và hình 2.5
Ký hiệu dạng liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C - liên kết góc
T - Liên kết chữ T
BC - Liên kết đối đầu hoặc góc
TC - Liên kết chữ T hoặc góc
BTC - Liên kết đối đầu, chữ T hoặc góc
Ký hiệu về độ dày thép cơ bản
và độ ngấu mối hàn:
L - Có giới hạn độ dày cho mối hàn ngấu
hoàn toàn.
U - Không giới hạn độ dày cho mối ngấu hoàn
toàn.
P - Mối hàn ngấu không hoàn toàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 - Vát vuông.
2 - Vát V một mặt.
3 - Vát V hai mặt.
4 - Vát V lệch, một mặt.
5 - Vát V lệch, hai mặt.
6 - Vát U một mặt.
7 - Vát U hai mặt.
8 - Vát J một mặt.
9 - Vát J hai mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không ghi - Hàn tay với que hàn bọc
thuốc.
S - Hàn dưới lớp thuốc hàn.
G - Hàn trong khi bảo vệ.
F - Hàn dây lõi thuốc.
Ký hiệu phương pháp hàn:
SMAW - Hàn tay bằng que hàn bọc thuốc
(shielded metal arc welding)
GMAW - Hàn trong khi bảo vệ
(gas metal arc welding)
FCAW - Hàn dây lõi thuốc
(flux cored metal arc welding)
SAW - Hàn dưới lớp thuốc (submerged
arc welding)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F - Hàn bằng (flat
position)
H - Hàn ngang (horiziontal
position)
V - Hàn đứng (vertical position)
OH - Hàn trần (overhead position)
Ký hiệu trong cột ghi chú:
A: Mối nối cho
hàn tay có thể sử dụng cho hàn trong khí bảo vệ hay dây lõi thuốc.
B: Mối nối chỉ
hàn một mặt.
C: Xoi gốc đến
kim loại mối hàn mặt thứ nhất, trước khi hàn mặt thứ hai.
D: Kích thước nhỏ
nhất (E) của mối hàn phải đảm bảo 6mm cho thép có T ≤ 20 và 8mm cho T
> 20mm. Kích thước S phải chỉ rõ
trên bản vẽ thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F: Mối hàn góc và chữ T cần
hàn tăng cường bằng mối hàn góc kích thước đến 1/4 T1 nhưng không
quá 10mm.
G: Các mối hàn vát
hai mặt có thể nông sâu khác nhau nhưng độ sâu của rãnh vát nhỏ không được
bé hơn 1/4 chiều dày bản mỏng nhất.
H: Mối hàn vát
hai mặt có thể các độ sâu rãnh vát không giống nhau nhưng phải đảm bảo điều
kiện của ghi chú D cho từng rãnh vát.
I: Góc giữa hai tấm bản được
liên kết có thể thay đổi từ 135° đến 180° nhưng hình dạng và
kích thước mối hàn vẫn giữ nguyên.
K: Góc giữ hai tấm
bản có thể thay đổi nhưng kích thước góc vát vẫn giữ nguyên.
L: Góc giữa hai
bản trong liên
kết góc có thể thay đổi từ 45° đến 135° và ở liên kết chữ T từ
45° đến 90° nhưng phải bảo đảm kích thước mối hàn (R,f,a) về cơ bản vẫn giữ
nguyên.
Hình 2.4. Hình dạng,
kích thước mối hàn vát mép ngấu hoàn toàn
Mối hàn vát vuông (1)
Liên kết đối đầu (B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở gốc
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
B – L1a
6 max
-
R = T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 6, - 2
Tất cả
A, 1
C – L1a
6 max
U
R = T1
+ 2, - 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả
A
GMAW FCAW
B – L1a - GF
10 max
-
R = T1
+ 2, - 0
+ 6, - 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Mối hàn vát vuông (1)
Liên kết đối đầu (B)

Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
Khe hở gốc
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 max
-
R = T1/2
+ 2, - 0
+ 2, - 3
Tất cả
A, C, 1
GMAW FCAW
B – L1b - GF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
R = 0 đến 3
+ 2, - 0
+ 2, - 3
Tất cả
C, 1
SMAW
B – L1b – S
10 max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0
± 0
+ 2, - 0
F
E, 1
SMAW
B – L1a – S
10 max
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0
+ 2, - 0
F
C, 1
Mối hàn vát V một mặt (2)
Liên kết góc (C)

Phương pháp hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
R
f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
C-U2
U
U
R = 0 đến 3
+ 2, - 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả
A, C, L
f = 0 đến 3
+ 2, - 0
-
a = 60o
+10o –0o
+10o–5o
GMAW FCAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
U
R = 0 đến 3
+ 2, - 0
+ 2, - 3
Tất cả
C, L
f = 0 đến 3
+ 2, - 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 60o
+10o –0o
+10o–5o
SMAW
C-L2b-S
24 max
U
R = 0
± 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
C, L
f = 6 max
+ 6, - 0
± 2
a = 60o
+10o, -0o
+10o, -5o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết đối đầu (B)

Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
R
f
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
B – U3b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
R = 0 đến 3
+ 2, - 0
+ 2, - 3
Tất cả
A, C, G, I
f = 0 đến 3
+ 2, - 0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o –0o
+10o–5o
GMAW FCAW
B-U3-GF
U
-
R = 0 đến 3
+ 2, - 0
+ 2, - 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, G, I
f = 0 đến 3
+ 2, - 0
-
a = 60o
+10o –0o
+10o–5o
SMAW
B-U3c-S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
R = 0
+ 15, - 0
+ 2, - 0
F
C, L
f = 6 max
+ 6, - 0
+ 6, - 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o, -0o
+10o, -5o
S1 = 2/3
(T1 - 6)
S1 = T1
- (S1 + f)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn vát V một mặt (2)
Liên kết góc (C)

Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
R = +2, - 0
+6, - 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o – 5o
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1
T2
Khe hở gốc
Góc vát
SMAW
C-U2a
U
U
R = 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả
A, L
R = 10
a = 30o
F.V.OH
R = 12
a = 20o
F.V.OH
GMAW FCAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
U
R = 10
a = 30o
F.V.OH
L
R = 6
a = 45o
F.V.OH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C-L2a-S
50 max
U
R = 6
a = 30o
F
L
SAW
C-U2-S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
R = 16
a = 20o
F
L
Mối hàn vát V một mặt (2)
Liên kết đối đầu (B)

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
B-U2
U
-
R = 0 đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 1,5 - 3
Tất cả
A, C, 1
f = 0 đến 3
+ 2, - 0
-
a = 60o
+10o -0o
+10o -5o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B-U2-GF
U
-
R = 0 đến 3
+ 2, - 0
+ 2, - 3
Tất cả
C, 1
f = 0 đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 60o
+10o -0o
+10o, -5o
SAW
B-L2c-2
12-24
-
R = 0, a = 60o, f = 6min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+2, -0
F
C, 1
24-38
-
R = 0, a = 60o, f = 10min
f = +6,-0
-
38-50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0, a = 60o, f = 12min
a = +10o,-0o
+10o,-5o
Mối hàn vát vuông (1)
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Mối phương pháp hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
Khe hở gốc
Sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lắp ghép
SMAW
TC-L1b
6 max
U
R = T1/2
+ 2, - 0
+ 2, - 3
Tất cả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMAW FCAW
TC-L1-GF
10 max
U
R = 0 đến 3
+ 2, - 0
+ 2, - 3
Tất cả
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TC-L1-S
10 max
U
R = 0
± 0
+ 2, - 0
F
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết đối đầu (B)

Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
R = +2, - 0
+6, - 2
a = +10o, –0o
+10o, –5o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khe hở gốc
Góc vát
SMAW
B-U2a
U
-
R = 6
a = 45o
Tất cả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 10
a = 30o
F.V.OH
R = 12
a = 20o
F.V.OH
GMAW FCAW
B-U2a-GF
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 5
a = 30o
F.V.OH
1
R = 10
a = 30o
F.V.OH
R = 6
a = 45o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SAW
B-L2a-S
50 max
-
R = 6
a = 30o
F
1
SAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
-
R = 16
a = 20o
F
1
Mối hàn vát V lệch, một mặt (4)
Liên kết đối đầu (B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
R = +2, - 0
+6, - 2
a = +10o, –0o
+10o, –5o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
Khe hở gốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SMAW
B-U4a
U
-
R = 6
a = 45o
H
A, 1
R = 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H
GMAW FCAW
B-U4a - GF
U
-
R = 6
a = 45o
H
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 30o
H
Mối hàn vát V lệch, một mặt (4)
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Sai số
Thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = +2, - 0
+6, - 2
a = +10o, –0o
+10o, –5o
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
Khe hở gốc
Góc vát
SMAW
TC-U4c
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
R = 6
a = 45o
Tất cả
A, L
R = 10
a = 30o
F,OH,H
GMAW FCAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
U
R = 10
a = 30o
F
L
R = 6
a = 45o
Tất cả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TC - U4a - S
U
U
R = 10
a = 30o
F
L
R = 6
a = 45o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn vát V lệch, một mặt (4)
Liên kết đối đầu (B)

Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1
T2
R
f
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
-
R = 0 đến 3
f = 0 đến 3
a = 45o
+ 2, - 0
+ 2, - 0
+10o -0o
+2, - 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o -5o
H
A, C, 1
GMAW FCAW
B-U4b-GF
Mối hàn vát V lệch, một mặt (4)
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
TC-U4b
U
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f = 0 đến 3
a = 45o
+ 2, - 0
+ 2, - 0
+10o -0o
+2, - 3
-
+10o -5o
Tất cả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
GMAW FCAW
TC-U4b-GF
Tất cả
C, L
SAW
TC-U4b - S
U
U
R = 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 60o
± 0
+ 0 - 3
+10o -0o
+6, - 0
± 2
+10o -5o
F
C, L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn vát V lệch, hai mặt (5)
Liên kết đối đầu (B)

Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1
T2
R
f
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
-
R = 0 đến 3
f = 0 đến 3
a = 45o
b = 0o - 15o
+ 2, - 0
+ 2, - 0
+10o -0o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
+10o -5o
H
A, C, G, 1
GMAW FCAW
B - U5 - GF
U
-
R = 0 đến 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 45o
b = 0o - 15o
+ 2, - 0
+ 2, - 0
+10o -0o
+2, - 3
-
+10o -5o
H
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn vát V lệch, hai mặt (5)
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
R
f
a
Sai số
Thiết kế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SMAW
TC-U5b
U
U
R = 0 đến 3
f = 0 đến 3
a = 45o
+ 2, - 0
+ 2, - 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+2, - 3
-
+10o -5o
Tất cả
A, C, G, L
GMAW FCAW
TC-U5-GF
U
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f = 0 đến 3
a = 45o
+ 2, - 0
+ 2, - 0
+10o -0o
+2, - 3
-
+10o -5o
Tất cả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SAW
TC-U5-S
U
U
R = 0
f = 5 max
a = 60o
± 0
+ 0 - 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+2, - 0
± 2
+10o -5o
F
C, G, L
Mối hàn vát U, một mặt (6)
Liên kết đối đầu (B)
Liên kết góc (C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
R = +2, - 0
+2, - 3
a = +10o, –0o
+10o, –5o
f = ± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+3, -0
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
a
f
r
SMAW
B - U6
U
U
0 - 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 45o
a = 20o
3
3
6
6
Tất cả
F, OH
A, C, 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
U
0 - 3
0 - 3
a = 45o
a = 20o
3
3
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả
F, OH
A, C, L
GMAW FCAW
B - U6- GF
C-U6-GG
U
U
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 - 3
0 - 3
a = 20o
a = 20o
3
3
Tất cả
Tất cả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, L
SAW
B - U6- S
C-U6-S
16 min
16 min
16 min
16 min
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 20o
a = 20o
6 min
6 min
6
6
F
F
C, L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn vát U hai mặt (7)
Liên kết đối đầu (B)

Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
Cho B-U7 và B-U7-GF
R = +2, -0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = +10o, -5o
+10o, -5o
f = ± 2
r = ± 6
+2
B - U7 - S
R = ± 0
+2, -0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T2
R
a
f
r
SMAW
B - U7
U
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 45o
3
6
Tất cả
A, C, G, 1
0 - 3
a = 20o
3
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, C, G, 1
GMAW FCAW
B - U7 - GF
U
-
0 - 3
a = 20o
3
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, G, 1
GMAW SAW
B - U7 - S
U
-
0
a = 20o
6 max
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, G, 1
Mối hàn vát J, một mặt (8)
Liên kết đối đầu (B)

Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
R = +2, - 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = +10o, –0o
+10o, –5o
f = + 2, - 0
-
r = + 6, - 0
± 2
Phương pháp hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
R
a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r
SMAW
B - U8
U
-
0 - 3
a = 45o
3
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A, C, 1
GMAW FCAW
B - U8 - GF
U
-
0 - 3
a = 45o
3
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C, 1
Mối hàn vát J một mặt (8)
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+2, - 3
a = +10o, –0o
+10o –5o
f = + 2 - 0
-
r = + 6, - 0
± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
r
SMAW
TC-U8a
U
U
0-3
a = 45o
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả
A, C, 1
0-3
a = 30o
3
10
F, OH
A, C, 1
GMAW FCAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
U
0-3
a = 30o
3
10
Tất cả
C, 1
SAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16 min
16 min
0
a = 30o
6 min
10
F
C, 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết đối đầu (B)

Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
R = +2, - 0
+2, - 3
a = +10o –0o
+10o –5o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
r = + 3, - 0
± 2
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
R
a
f
r
SMAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
-
0-3
a = 45o
3
10
H
A, C, G, 1
GMAW FCAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
U
-
0-3
a = 30o
3
10
H
C, G, 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
R = +2, - 0
+2, - 3
a = +10o –0o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f = + 2 - 0
-
r = + 3, - 0
± 2
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vát mép
Tư thế hàn
Ghi chú
T1
T2
R
a
f
r
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TC-U9a
U
U
0-3
a = 45o
3
10
Tất cả
A, C, G, L
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 30o
3
10
F, OH
C, G, L
GMAW FCAW
TC-U9a-GF
U
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 30o
3
10
Tất cả
C, G, L
SAW
TC-U9a-S
10 min
10 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a = 30o
6
10
F
C, G, L
Hình 2.5. Hình dạng, kích thước
mối hàn vát mép ngấu không hoàn toàn
Mối hàn vát vuông (1)
Liên kết đối đầu (B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối nối hạn chế sử dụng
Xem 2.7
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Kích thước mối hàn
(E)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1
T2
Khe hở gốc
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
B-P1a
3 max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0-2
+ 2, - 0
± 2
Tất cả
T1-1
A, B
B-P1c
6 max
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 2, - 0
± 2
Tất cả
T1/2
A, B
Mối hàn vát vuông (1)
Liên kết đối đầu (B)
E1 + E2 không nhỏ hơn
3T1/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối nối hạn chế sử dụng
Xem 2.7
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Kích thước mối hàn
(E1 + E2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1
T2
Khe hở gốc
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
B-P1b
6 max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = T1/2
+ 2, - 0
± 2
Tất cả
3T1/4
A
Mối hàn vát V một mặt (2)
Liên kết góc (C)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối nối hạn chế sử dụng
Xem 2.7
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Kích thước mối hàn
(E)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
T1
T2
R
f
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 min
U
R = 0
f = 1 min
a= 60o
+ 2, - 0
-
+10o -0o
+3, -2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o-5o
Tất cả
S
A, B, D, K
GMAW
FCAW
C-P2-GF
6 min
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f = 3 min
a= 60o
+ 2, - 0
-
+10o -0o
+3, -2
± 2
+10o-5o
Tất cả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B, D, K
SAW
C-P2-S
11 min
U
R = 0
f = 6 min
a= 60o
±0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o -0o
+2, -0
± 2
+10o-5o
F
S
B, D, K
Mối hàn vát V hai mặt (3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Mối nối hạn chế sử dụng
Xem 2.7
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú
T1
T2
R
f
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C-P3
12 min
-
R = 0
f = 3 min
a= 60o
+ 2, - 0
-
+10o -0o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2
+10o-5o
Tất cả
S1+S2
A, D, H, K
GMAW
FCAW
C-P3-GF
12 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0
f = 3 min
a= 60o
+ 2, - 0
-
+10o -0o
+3, -2
± 2
+10o-5o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S1+S2
D, H, K
SAW
C-P3-S
20 min
-
R = 0
f = 6 min
a= 60o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
+10o -0o
+2, -0
± 2
+10o-5o
F
S1+S2
D, H, K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Mối nối hạn chế sử dụng
Xem 2.4. và 2.7
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tư thế hàn
Kích thước mối hàn
(E)
Ghi chú
T1
T2
R
f
a
Sai số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lắp ghép
SMAW
TC-P4
U
U
R = 0
f = 3 min
a= 45o
+ 2, - 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o -0o
+3, -2
± 2
+10o-5o
Tất cả
S-3
A, B, D, F, K
GMAW
FCAW
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6 min
U
R = 0
f = 3 min
a= 45o
+ 2, - 0
-
+10o -0o
+3, -2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o-5o
Tất cả
S-3
B, D, F, K
SAW
TC-P4-S
11 min
U
R = 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a= 60o
± 0
-
+10o -0o
+2, -0
± 2
+10o-5o
F
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mối hàn vát V lệch, hai mặt (5)
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Mối nối hạn chế sử dụng
Xem 2.4. và 2.7
Phương pháp hàn
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Kích thước mối hàn
(E1+E2)
Ghi chú
T1
T2
R
f
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
TC-P5
8 min
U
R = 0
f = 3 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ 2, - 0
-
+10o -0o
+3, -2
± 2
+10o-5o
Tất cả
(S1+S2)-6
A, D, F, H, K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
FCAW
TC-P5-GF
12 min
U
R = 0
f = 3 min
a= 45o
+ 2, - 0
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+3, -2
± 2
+10o-5o
Tất cả
(S1+S2)-6
D, F, H, K
SAW
TC-P5-S
20 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0
f = 6 min
a= 60o
± 0
-
+10o -0o
+2, -0
± 2
+10o-5o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S1+S2
D, F, H, K
Mối hàn vát U một mặt (6)
Liên kết góc (C)

Mối nối hạn chế sử dụng
Xem 2.4. và 2.7
Phương pháp hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Kích thước mối hàn
(E)
Ghi chú
T1
T2
R
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
C-P6
6 min
U
R = 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 6
a= 45o
+ 2, - 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+3, -2
± 2
± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả
S
A, B, D, K
GMAW
FCAW
C-P8-GF
6 min
U
R = 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 6
a= 20o
+ 2, - 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+3, -2
± 2
± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả
S
B, D, K
SAW
C-P5-S
11 min
U
R = 0
f = 6 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a= 20o
± 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+2, -0
± 2
± 2
+10o-5o
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S
B, D, K
Mối hàn vát J một mặt (8)
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Mối nối hạn chế sử dụng
Xem 2.4. và 2.7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Kích thước mối hàn
(E)
Ghi chú
T1
T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
TC-P8
6 min
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f = 3 min
r = 10
a= 45o
+ 2, - 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+3, -2
± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o-5o
Tất cả
S
A, D, F, K
GMAW
FCAW
TC-P8-GF
6 min
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f = 3 min
r = 10
a= 45o
+ 2, - 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+3, -2
± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o-5o
Tất cả
S
D, F, K
SAW
TC-P8-S
11 min
U
R = 0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r = 12
a= 45o
± 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+2, -0
± 2
± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F
S
D, F, K
Mối hàn vát J hai mặt (9)
Liên kết chữ T (T)
Liên kết góc (C)

Mối nối hạn chế sử dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp hàn
Ký hiệu
Liên kết
Độ dày thép hàn (U
= không hạn chế
Vát mép
Tư thế hàn
Kích thước mối hàn
(E1+E2)
Ghi chú
T1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R
f
a
Sai số
Thiết kế
Lắp ghép
SMAW
TC-P9
12 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0
f = 3 min
r = 10
a= 45o
+ 2, - 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+3, -2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2
+10o-5o
Tất cả
S1+S2
A, D, H, K
GMAW
FCAW
TC-P9-GF
12 min
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R = 0
f = 3 min
r = 10
a= 30o
+ 2, - 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+3, -2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 2
+10o-5o
Tất cả
S1+S2
D, H, K
SAW
TC-P9-S
20 min
U
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f = 6 min
r = 12
a= 45o
± 0
-
+ 6, - 0
+10o -0o
+2, -0
± 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+10o-5o
F
S1+S2
D, H, K
2.11. Chuyển tiếp chiều
dày hoặc chiều rộng
của liên kết hàn đối đầu
2.11.1. Đối với liên kết đối
đầu chịu ứng suất kéo có chiều dày các bản nối không bằng nhau, phải được chuyển
tiếp thoai thoải từ bản dày đến bản mỏng với độ nghiêng không lớn hơn 1: 2,5. Việc
chuyển tiếp có thể bằng các cách sau (Hình 2.6):
- Tạo bề mặt mối hàn nghiêng từ bản dày sang bản
mỏng, khi chênh lệch độ dày của hai bản thép không lớn (Hình 2.6a)
- Vát nghiêng cạnh bản dày một phía hoặc cả hai
phía, việc làm vát được thực hiện trước khi hàn (Hình 2.6c)
- Kết hợp nghiêng bề mặt mối hàn và vát nghiêng
bản dày sau khi hàn (Hình 2.6b)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a. Chuyển tiếp bằng
cách nghiêng mối hàn

b) Chuyển tiếp bằng
cách nghiêng mối hàn và vát nghiêng bản dày

c. Chuyển tiếp bằng
vát nghiêng bản dày
Sắp xếp đồng
tâm
(cho
bản bụng)
Sắp xếp lệch
tâm
(cho bản cánh)
Hình 2.6. Chuyển tiếp
chiều dày liên kết đối đầu các bản có chiều dày khác nhau
2.11.2. Đối với liên kết đối
đầu có chiều dày khác nhau chịu ứng suất cắt hoặc nến thuần túy thì việc làm
chuyển tiếp chiều dày như điều 2.11.1 chỉ thực hiện khi độ chênh lệch ở phía
này hoặc phía kia lớn hơn độ dày của bản mỏng nhất được nối. Khi độ chênh lệch
chiều dày đó không lớn hơn chiều dày bản mỏng nhất thì tạo bề mặt mối hàn
nghiêng với độ dốc không lớn hơn 1: 2,5. Các mối nối của thanh giàn, các bản
cánh và bản bụng dầm phải làm thoai thoải như điều 2.11.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng bản hẹp hơn
Liên kết đối đầu
Chiều rộng bản rộng hơn
Liên kết đối đầu
Chiều rộng bản hẹp hơn
Chiều rộng bản rộng hơn
Liên kết đối đầu


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 3
THÉP
CƠ BẢN VÀ VẬT LIỆU HÀN
3.1. Thép cơ bản
3.1.1. Thép cơ bản chuyên dụng cho kết cấu cầu
đường là thép cácbon và thép hợp kim thấp có tính chịu hàn, đảm bảo tính chất
cơ lý theo tính toán thiết kế và có tính chống rỉ tốt. Hiện nay Việt
Nam còn phải nhập thép tấm, thép hình của các nước trên thế giới để chế tạo các
kết cấu cầu thép. Khi sử dụng vật liệu có xuất xứ từ nhiều nguồn khác nhau, cần
phải có phương pháp kiểm tra chất lượng để đảm bảo thép đúng chủng loại theo chỉ
định của Thiết kế.
3.1.2. Chất lượng thép được kiểm tra theo từng mã hiệu, từng lô hàng và
theo từng nhóm độ dày như hướng dẫn trong phụ lục
D của Tiêu chuẩn này. Phụ lục D có giới thiệu một số loại thép làm cầu của các
nước trên thế giới để tham khảo.
3.1.3. Các điều khoản ở Tiêu chuẩn này không
áp dụng cho hàn thép cơ bản có giới hạn chảy danh định lớn hơn 620 MPa.
3.2. Vật liệu hàn
Vật liệu cho hàn kết cấu cầu thép bao
gồm: Que hàn bọc thuốc, dây hàn tự động, thuốc hàn tự động và khí bảo vệ. Đối với
mỗi loại thép, với mỗi phương pháp hàn cần có vật liệu hàn tương ứng theo quy định
của Thiết kế và theo hướng dẫn của Tiêu chuẩn này.
3.2.1. Que hàn điện bọc thuốc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2. Dây - thuốc cho hàn tự động
Dây hàn và thuốc hàn cho công nghệ hàn
tự động các kết cấu cầu thép được lựa chọn phù hợp với thép cơ bản theo chỉ dẫn
của tiêu chuẩn này cũng như của các hãng sản xuất vật liệu hàn. Yêu cầu chung đối
với dây hàn là phải đảm bảo dây không bị ô van quá giới hạn cho phép và không bị
han rỉ. Thuốc hàn
không bị ẩm ướt, tơi vụn hay vón cục. Xem phụ lục D tham khảo một số vật
liệu hàn của các nước trên thế giới được sử dụng cho hàn cầu thép.
3.2.3. Khí bảo vệ. Khí bảo vệ phải bảo đảm độ tinh
khiết được quy định riêng cho công nghệ hàn.
3.2.4. Vật liệu hàn hợp cách cho từng
phương pháp hàn và từng loại thép cơ bản xem bảng 3.1 và bảng 3.2 hoặc thay
thế bằng các vật liệu
tương đương. Vật liệu hàn phải qua các bước kiểm tra nhãn mác, chất lượng, được
tư vấn kỹ thuật phê duyệt mới được áp dụng trong sản xuất.
3.2.5. Dây hàn trước khi nạp vào cuộn để sử dụng
phải làm sạch dầu mỡ, han rỉ, hơi nước và các tạp bẩn khác. Dây lõi thuốc cần nung ở
nhiệt độ 200
¸ 230°C trong 2 giờ.
Khi cuộn dây hàn không để cong gập, gây tắc nghẽn khi hàn.
3.2.6. Thuốc hàn cần phải khô, không lẫn tạp
bẩn. Thuốc hàn được sấy ở nhiệt độ 350°C trong 2 giờ sau đó bảo quản trong tủ
nhiệt độ 60 ¸ 80 °C, khi lấy ra
dùng đủ số lượng cho một ca làm việc.
3.2.7. Que hàn, thuốc hàn được sấy theo chế độ
chỉ định trên bao gói hoặc các tài liệu kỹ thuật khác. Que hàn, thuốc hàn bị ẩm
ướt không được phép sử dụng cho hàn cầu thép.
bảng 3.1
Các vật liệu
hàn hợp cách theo
tiêu chuẩn Mỹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu cơ
tính vật liệu hàn
Yêu cầu kiểm
tra chứng chỉ
Ký hiệu AASHTO (ASTM)
Phân loại theo AWS
schảy
(MPa)
sbền
(MPa)
schảy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sbền
(MPa)
d
(%)
CVN
(J)
M270M
(A709M)
Gr.250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E7016,
E7018
E7028
E7016-X,
E7018-X
399
390
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
480 min
Không kiểm
tra
Hàn tự động
dưới thuốc:
F6A0-EXXX
F7A0-EXXX
330
400
415-550
480-655
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
370
400-565
470-670
22
22
27@-20°C
27@-20°C
Hàn dây lõi
thuốc:
E6XT-1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
345
414
428 min
497 min
315
385
415-600
485-655
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27@-20°C
27@-20°C
Hàn trong
khí bảo vệ:
ER70S-2,3,6,7
400
480 min
385
485-670
22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
M270M
(A709M)
Gr.345
Type 1,2,3
Hàn tay:
E7016,
E7018
E7028
E7016-X,
E7018-X
399
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
428 min
480 min
Không kiểm
tra
Hàn tự động
dưới thuốc:
F7A0-EXXX
400
485-655
370
470-670
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
27@-20°C
Hàn dây lõi
thuốc:
E7XT-1,5
414
497 min
385
485-655
22
27@-20°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ER70S-2,3,6,7
400
480 min
370
470-670
22
27@-20°C
M270M
(A709M)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn tay:
E9018-M
540-620
620 min
Không kiểm tra
Hàn tự động
dưới thuốc:
F9A0-EXXX-X
540
620-760
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
605-785
17
34@-25°C
Hàn dây lõi
thuốc:
E9XT1-X
E9XT5-X
540
540
620-760
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
510
510
605-785
605-785
17
17
34@-25°C
34@-25°C
Bảng 3.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép cơ bản
Dây hàn dưới
lớp thuốc
Thuốc hàn
Dây hàn
trong khí CO2
Dây hàn lõi
thuốc
Que hàn tay
BCT 3cn5
BCT 3cn5
16D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AH-384-A
CB - 08TC
|||| - AH4
|||| - AH8
|||| - AH9
'42A
'46A
15 XCHD
CB - 08T2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CB - 08TA
AH-47
AH-22
AH-384-A
CB - 08TC
|||| - AH4
|||| - AH8
|||| - AH9
'42A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
'50A
10 XCHD
15 XCHD- 40
CB - 08T2
CB - 10HMA
CB - 08TA
AH- 47 AH-
22 AH- 384-A
CB - 08TC
|||| - AH9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
'46A
'50A
14 T2AФD
15 T2AФD
CB - 10HMA
AH- 30 AH-
22
CB - 08TC
|||| - AH9
'42A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
'50A
Chương 4
THIẾT
BỊ, DỤNG CỤ VÀ ĐỒ GÁ
4.1. Nguồn điện cho hàn kết cấu thép là các máy chỉnh
lưu hay máy biến dòng, mỗi loại phải đáp ứng được các thông số về chế độ hàn nhất
định phù hợp cho từng công nghệ hàn đã chọn.
4.2. Máy hàn tự động, máy hàn bán tự động
dưới lớp thuốc hàn phải phù hợp với điều kiện công việc. Trong hàn tự động kết
cấu cầu thép phải sử dụng máy hàn một chiều cho dòng điện hàn đến 1000A, máy hàn
bán tự động cho dòng điện hàn đến 500A.
4.3. Trạm nguồn cung cấp điện cho các máy
hàn phải đủ công suất và đảm bảo ổn định điện áp khi khởi động máy cũng như
trong quá trình hàn.
4.4. Thiết bị hàn tay cần trọn máy hàn một
chiều cung cấp dòng hàn đến 400A.
4.5. Hàn tự động dầm thép có mặt cắt chữ I
hay chữ H được thực hiện trên bệ gá tĩnh hoặc bệ gá quay, sao cho đạt được chi
tiết ở tư thế hàn thuận lợi nhất.
4.6. Trạm hàn trong khí bảo vệ hay hàn dây
lõi thuốc, được chọn đồng bộ và phù hợp với công nghệ. Khi sử dụng khí bảo vệ,
cần có bình khí, thiết bị sấy khí, lọc khí và van giảm áp cùng đồng hồ đo lưu
lượng khí. Dây cao su dẫn khí phải chọn loại chịu được áp lực cần thiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng điện hàn (A): 180 240 300 400 600 800 1000
Diện tích mặt cắt (mm2): 25 35 50 70 95 120 150
Dây tiếp mát hàn nối cố định có thể
dùng cáp đồng, cáp nhôm hay thép thì tính mật độ dòng như sau: Cáp đồng 200
A/cm2. Nhôm 120 A/cm2,
Thép 60 A/cm2.
4.8. Các đầu nối dây hàn với nguồn điện và
mỏ hàn dùng khớp nối cố định, còn dây tiếp mát có thể
dùng hàm kẹp để đảm bảo tiếp xúc tốt.
4.9. Thiết bị phục vụ cắt phôi thép và gia
công mép hàn có thể sử dụng máy cắt hơi tự hành, máy cắt plasma, có máy mài tay
đi kèm để làm sạch bề mặt cắt. Có thể dùng máy phay, máy bào để vát mép hàn.
4.10. Thiết bị để gia nhiệt khi hàn nên sử dụng
mỏ khí đốt hoặc các phương pháp nung nóng khác nếu đảm bảo các thông số chế độ
nung nóng chi tiết hàn.
4.11. Khoét đáy mối hàn hoặc tẩy bỏ phần
khuyết tật mối hàn có thể sử dụng kìm cắt hồ quang cực than - khí nén, máy cắt
plasma và máy mài tay...
4.12. Phục vụ cho công việc hàn phải có tủ sấy
que hàn, thuốc hàn. Tủ phải đạt đến 500oC và có bộ phận điều
chỉnh được nhiệt độ sấy theo yêu cầu.
4.13. Để đo nhiệt nung nóng chi tiết hàn, phải có nhiệt
kế hoặc chất chỉ thị nhiệt qua màu sắc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.15. Công nhân hàn phải được trang bị các dụng cụ cần
thiết như: Kìm sắt, búa gõ xỉ, bàn chải sắt,
dũa, các dưỡng đo, các bộ phận thay thế và các dụng cụ cơ khí khác.
Chương 5
CÔNG
NGHỆ HÀN KẾT CẤU CẦU THÉP
5.1. Các yêu cầu
chung.
5.1.1. Khi hàn chế tạo các kết cấu cầu thép
tuân thủ các điều khoản quy định trong Tiêu chuẩn này. Nhà thầu phải trình các kết
quả chứng chỉ công nghệ hàn, chứng
chỉ thợ hàn và các thiết bị, các vật liệu hàn được sử dụng cho công trình để Tư vấn kỹ
thuật chấp nhận.
5.1.2. Tất cả các thiết bị hàn, thiết bị cắt
thép phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật và đủ điều kiện để thực hiện công nghệ hàn
đã thiết kế.
5.1.3. Không được tiến hành công nghệ hàn khi
mép hàn bị bẩn, bị ẩm ướt, bị mưa, gió thổi mạnh hoặc khi thợ hàn trong tình trạng
không bình thường về sức khỏe.
5.1.4. Kích thước các mối hàn không được nhỏ
hơn giá trị quy định trên bản vẽ thiết kế. Vị trí các mối hàn không được thay đổi
nếu chưa được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
5.1.5. Chỉ được phép thực hiện trên kết cấu cầu
thép những công việc hàn
sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Thực hiện các mối hàn có trên bản vẽ chế tạo đã được
phê duyệt.
3) Sửa chữa khuyết tật mối hàn theo chỉ dẫn
của Tiêu chuẩn này.
4) Các mối hàn khác đã được Tư vấn kỹ thuật
phê duyệt.
5.2. Chuẩn bị thép cơ
bản và vát mép hàn
5.2.1. Vát mép hàn mục đích để đảm bảo độ ngấu
đối với thép cơ bản. Các thông số vát mép hàn dựa trên cơ sở những quy định ở
Chương 2 hình 2.4 hoặc 2.5 của Tiêu chuẩn này. Các thông số vát mép gồm các đại lượng
như góc vát, khe hở cũng như dung sai các đại lượng đó.
5.2.2. Thiết kế mép hàn phải dựa vào dạng
liên kết, sự đòi hỏi chất lượng mối nối và phương pháp hàn được sử dụng.
5.2.3. Để cắt thép và vát mép hàn có thể sử dụng
các phương pháp sau: cắt gọt cơ khí (phay, bào) hoặc cắt oxy - khí đốt.
Cũng có thể dùng phương pháp soi bằng hồ quang cực than - khí nén để vát mép dạng
chữ J, chữ U sau đó dùng
máy mài tay để sửa và làm sạch mép vát.
5.2.4. Bề mặt mép hàn không được có vết xước,
vết nứt và các khuyết tật khác có thể làm ảnh hưởng đến độ bền mối hàn sau này. Bề mặt
mép hàn và vùng lân cận phải được làm sạch lớp vảy cán, han rỉ, dầu mỡ và các vết
bẩn khác bằng máy mài tay.
5.2.5. Trong tất cả các phương pháp cắt bằng nhiệt, độ gồ
ghề
mép
cắt
cho phép không vượt quá 25 mm đối với thép cắt có
chiều dày đến 100mm. Cho phép
ngoại lệ đối với mép của bản không chịu
lực kéo tính toán thì độ gồ ghề không quá 50mm. Nếu độ gồ ghề của mép cắt vượt quá giá trị
trên hoặc có các vết khía, vết mõm cục bộ thì phải tẩy bỏ bằng máy mài.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.7. Khuyết tật ở các mép cắt của thép tấm
mô tả trên hình 5.1. Giới hạn chấp nhận sửa chữa các khuyết
tật trên cạnh bảng được quy định trong bảng 5.1. Chiều dài khuyết tật là kích
thước dài nhìn thấy trên cạnh của bản, chiều sâu là kích thước đo từ bề mặt vào phía
trong. Giới hạn khuyết tật vào bên trong nếu không khảo sát toàn bộ bằng phương
tiện khác thì phải xác định bằng dò siêu âm.
5.2.8. Việc sửa chữa bằng hàn các khuyết
tật
trên
cạnh chi tiết chịu kéo hay tải trọng lặp phải được kiểm tra lại bằng siêu âm hoặc bột từ.
Việc sửa chữa các
khuyết tật
trên
thép cơ bản bằng
phương pháp hàn
phải
theo Quy trình công nghệ được phê duyệt.
5.2.9. Các yêu cầu sửa chữa khuyết tật trên
mép
cắt
ghi ở bảng 5.1
không áp dụng cho sửa chữa khuyết tật trên bề mặt chi tiết nói
chung, mà có các quy định trong tiêu chuẩn riêng.

Hình 5.1. Khuyết tật ở
các mép cắt của bản
Bảng 5.1
Giới hạn chấp
nhận và sửa chữa khuyết tật trên mép cắt của thép cơ
bản
Khuyết tật
Yêu cầu sửa
chữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không sửa chữa, không cần khảo
sát
Các khuyết
tật dài hơn 25mm và chiều
sâu đến 3mm
Không sửa chữa nhưng
phải kiểm tra chiều sâu khuyết tật (*).
Các khuyết
tật dài hơn 25mm, chiều
sâu từ 3mm đến 6mm
Tẩy bỏ khuyết
tật, không cần hàn bù
Các khuyết
tật dài hơn 25mm, chiều sâu từ 6mm đến 25mm
Tẩy bỏ hoàn
toàn khuyết tật và hàn bù, chiều dài hàn sử không quá 20% chiều dài mép cắt
Các khuyết
tật dài hơn 25mm, với chiều sâu lớn hơn 25mm
Xem điều
5.2.10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.10. Các khuyết tật có chiều
dài hơn 25mm và chiều sâu lớn hơn 25mm được phát hiện thì giải quyết theo trình
tự sau đây:
1) Cần kiểm tra xác định cụ thể kích thước,
diện tích khuyết tật bằng dò siêu âm.
2) Lập báo cáo về các khuyết tật để trình
Tư vấn kỹ thuật xem xét giải quyết. Nếu được phép sửa chữa các khuyết tật thì phải
tuân thủ quy trình công nghệ được phê duyệt. Nếu
không được phép sửa chữa thì phải loại bỏ vật liệu cơ bản đó và thay thế tấm
khác.
5.2.11. Việc tẩy bỏ khuyết tật
có thể dùng hồ quang cực than khí nén sau đó dùng máy mài sạch đến ánh kim.
Không được phép dùng phương pháp cắt oxy để tẩy vì có thể dòng oxy làm hỏng thép.
5.2.12. Các cạnh mép cắt của
kết cấu chịu lực chính, cần vê tròn cạnh với bán kính 2mm hoặc vê phẳng với diện
tích tương đương.
5.3. Gá lắp và hàn
đính
5.3.1. Trước khi gá lắp phải kiểm tra kích
thước các chi tiết, kích thước hình học và sai số cho phép của các mép vát. Khi
lắp ghép cần giữ liên kết bằng các thiết bị kẹp chuyên dụng hoặc bằng hàn đính.
Thiết bị gá lắp phải đảm bảo cho sản phẩm lắp ghép đạt độ chính xác về kích thước,
hình học cũng như độ bền vững liên kết giữa các chi tiết với nhau.
5.3.2. Trên mép hàn và bề mặt kim loại gần vị
trí đường hàn không cho phép han rỉ, ẩm ướt, sơn, dầu, mỡ, bụi đất và các tạp bẩn
khác. Phải làm sạch mép hàn trước khi gá lắp bằng máy mài tay, chổi sắt hay các
phương tiện khác. Vùng làm sạch gồm mép hàn và rộng sang hai bên cách mép mối
hàn một khoảng không nhỏ hơn 10mm.
5.3.3. Khe hở giữa các mặt tiếp xúc của các bản
khi hàn lỗ, hàn rãnh không vượt quá 2mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.5. Khi hàn đính để gá lắp chi
tiết, phải bảo đảm kích thước các mối đính như sau:
- Với mối hàn đối đầu: Dày 3 ¸ 4 mm, rộng 6 ¸ 8 mm, dài 50 ¸ 80 mm.
- Với mối hàn góc và chữ T: Kích thước Z mối đính
không lớn hơn 50% kích thước mối hàn chính nhưng không quá 4mm, chiều dài mối
đính 50 ¸ 80 mm.
- Khoảng cách giữa các mối đính 300 ¸ 500mm. Khi mối hàn
có độ dài lớn, để tránh xé mối hàn đính, phải hàn đính dài hơn ở phần cuối mối
nối. Chi tiết có độ dày lớn hơn thì độ dài mối đính cũng lớn hơn. Sau khi hàn
đính cần tẩy sạch xỉ hàn và kiểm tra sơ bộ các mối đính bằng quan sát để phát hiện
khuyết tật. Mối hàn đính cũng phải đảm bảo các yêu cầu chất lượng như đối với mối
hàn chính trừ một số khuyết tật như lõm chân, rỗ khí của mối đính thì không cần
sửa chữa trước khi thực hiện mối hàn tự động dưới lớp thuốc.
5.3.6. Khi gá lắp, các mép hàn phải đảm bảo
các kích thước quy định như Hình 2.4 và 2.5. Khi giá trị sai số các kích thước
vượt quá quy định thì phải sửa bằng cách tẩy bỏ chỗ lồi cục bộ bằng máy mài hoặc
hàn đắp bù chỗ lõm.
5.3.7. Que hàn để hàn đính cũng là loại được
chỉ định trong bảng 3.1 hoặc bảng 3.2 của Tiêu chuẩn này hoặc được thay thế bằng
que hàn khác tương đương.
5.3.8. Trong trường hợp lắp ghép mối hàn có
chiều dài không lớn, có thể thực hiện trên các bộ gá kẹp chắc chắn và chính xác
thì không nhất thiết phải hàn đính.
5.3.9. Khi gá lắp liên kết cho hàn tự động và
bán tự động, đầu và cuối đường hàn được đính các bản dẫn. Mục đích lắp
bản dẫn là để đưa điểm xuất phát của đường hàn cũng như phần lõm hồ quang khi kết
thúc đường hàn ra khỏi chi tiết hàn. Các bản dẫn được làm bằng chính loại thép
dùng cho kết cấu và có độ dày tương ứng. Chiều dài các bản dẫn 80 ¸ 150 mm. Chiều rộng
các bản dẫn loại rời không nhỏ hơn 50mm, còn loại ấm
liền không nhỏ hơn 100mm (Hình
5.2). Trong trường hợp hàn đối đầu không vát mép, có thể sử dụng bản dẫn một mảnh
liền có kích thước 100 x 100mm. Các bản dẫn
được lắp ráp khít với mép tấm hàn và hàn dính. Sau khi hàn song tháo bỏ bản dẫn
bằng phương pháp cắt nhiệt hoặc cơ khí và tẩy sạch mép cắt. Không được dùng búa
nện để tháo dỡ làm hỏng mối hàn và làm rách mép kim loại cơ bản.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3.10. Trong việc lấy dấu để khoan lỗ hay
lắp đặt sườn tăng cường, phải tính đến độ co ngót chi tiết sau khi thực hiện đường
hàn. Để giảm biến dạng
chi tiết do hàn, có thể dùng giải
pháp cho biến dạng trước với dấu ngược lại.
5.3.11. Khi lắp ráp
và hàn dính các sườn tăng cường giao nhau cần đặt sườn liên tục trước, sau đó mới
lắp đặt các sườn giao nhau.
5.3.12. Khi lắp ráp có
dùng đồ gá tạm thời và hàn đính trên bề mặt thép cơ bản thì phải được bên thiết
kế cho phép. Sau khi tháo gỡ đồ gá tạm thời nói trên, phải tẩy sạch và mài phẳng
các mối đính.
5.3.13. Các cấu kiện được
lắp ráp trước khi hàn, nhưng để quá 24 giờ mà chưa được hàn thì phải kiểm tra lại.
Trong trường hợp mép hàn bị rỉ, tạp bẩn thì phải làm sạch lại lần nữa. Khi làm
sạch không để bụi bẩn rơi vào khe hở của mép hàn.
5.3.14. Các cấu kiện đã lắp
ráp nhưng không làm sạch
mép hàn và vùng lân cận như
điều
5.3.2 thì
nhất thiết phải tháo dỡ ra để làm sạch.
5.3.15. Trong quá trình lắp
ráp, KCS phải tiến hành kiểm tra từng bước nhằm đảm bảo:
- Độ chính xác kích thước hình học của các chi
tiết theo thiết kế.
- Độ chính xác các thông số vát mép và khe hở của mép hàn.
- Công tác vệ sinh mép hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4. Hàn kết cấu.
5.4.1. Các yêu cầu chung
5.4.1.1. Hàn kết cấu phải tiến
hành theo đúng Quy trình công nghệ đã được phê duyệt, trong đó quy định cụ thể:
- Phương pháp hàn và chế độ hàn
- Các thiết bị, dụng cụ hàn, các vật liệu hàn
được
phép
sử dụng
- Trình tự gá lắp và hàn đính.
- Trình tự thực hiện các mối hàn trong kết cấu.
- Các khâu kiểm tra, giám sát trong quá trình chế tạo.
5.4.1.2. Trong công việc hàn
phải sử dụng tối đa các biện pháp cơ giới hóa nhằm đảm bảo năng suất, chất lượng và hạn chế
ứng suất, biến dạng hàn ở mức thấp nhất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Trong đó:
B - bề rộng mối hàn
H - độ sâu ngấu mối hàn

Hình 5.3. Các thông số
hình học mặt cắt mối hàn
5.4.1.4. Chế độ hàn bao gồm
các thông số chính sau: Dòng điện hàn, điện thế hàn, tốc độ hàn, các biện pháp
gia nhiệt.
5.4.1.5. Công việc hàn kết cấu
chỉ thực hiện sau khi đã được KCS nghiệm thu khâu lắp ráp các chi tiết và khâu
làm sạch mép hàn.
5.4.1.6. Hàn tự động và bán tự
động dưới lớp thuốc dùng
nguồn điện một
chiều đấu nghịch cực (cực dương ở mỏ hàn). Máy hàn cho chế tạo kết cấu cầu thép
cũng phải dùng nguồn một chiều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.1.8. Khi kết thúc công việc
hàn, phải làm sạch xỉ, kim loại bắn tóe ở mối hàn và vùng lân cận để kiểm tra mối
hàn. Đóng dấu số hiệu thợ hàn ở đầu và cuối đường hàn trên khoảng cách 100mm cách đường
hàn và cạnh bản thép. Nếu đường hàn ngắn thì đóng dấu một lần.
5.4.1.9. Khi hàn phải chọn tư
thế thuận lợi nhất có thể đạt được. Hàn mối chữ T có thể để ở tư thế hàn bằng
(lòng máng) hoặc tư thế hàn ngang.
5.4.1.10. Chế độ hàn được chọn
dựa trên cơ sở cấp độ bền của thép cơ bản, chiều dày bản thép và các thông số
vát mép. Phụ lục A của Tiêu chuẩn này chỉ dẫn phương pháp chọn chế độ hàn.
5.4.1.11. Khi hàn thép hợp kim
có độ dày lớn, phải gia nhiệt sơ bộ đến nhiệt độ cần thiết nhằm giảm tốc độ nguội,
bảo đảm cơ tính mối hàn và vùng ảnh hưởng nhiệt. Việc nung nóng sơ bộ có thể dùng mỏ hàn
hơi hoặc phương pháp khác sao cho đạt nhiệt độ cần thiết.
5.4.1.12. Nếu trong liên kết
hàn sử dụng nhiều loại
thép khác nhau, thì sử dụng vật liệu hàn và chế độ hàn cho phép ở cấp thấp hơn.
5.4.1.13. Để hạn chế biến dạng
dư do nhiệt hàn cần lựa chọn trình tự hợp lý để thực hiện các mối hàn.
5.4.1.14. Các mối nối của bản
táp, bản tăng cường phải được
hàn trước khi liên kết vào thành phần chính.
5.4.1.15. Mối hàn có tấm đệm
thép thì phải hàn ngấu hoàn toàn vào tấm đệm liên tục suốt chiều dài mối hàn và
được kiểm tra siêu âm
hay chụp tia bức xạ như đối với các mối hàn vát mép ngấu hoàn toàn.
5.4.1.16. Tấm đệm thép dùng cho
các mối hàn có hướng vuông góc với hướng ứng suất chính phải được tẩy bỏ và mài
phẳng. Tấm đệm
thép của mối hàn song song với hướng ứng suất chính hoặc mối hàn không chịu ứng
suất tính toán thì có thể giữ nguyên nếu như trong bản vẽ thiết kế hoặc Tư vấn
kỹ thuật không yêu cầu tẩy bỏ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.1.18. Chiều dày tối thiểu
quy định cho tấm thép đệm để đảm bảo khi hàn không bị hồ quang đánh thủng được
chọn như sau:
Phương pháp hàn
Chiều dày tối
thiểu
(mm)
Hàn tay
Hàn trong khí bảo vệ
Hàn dưới lớp thuốc
5
6
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.1.20. Mối hàn đối đầu và mối
hàn góc
có
thể
hàn trên đệm thuốc (flux) hay đệm đồng để không bị hồ quang đánh thủng. Gốc mối hàn cũng có thể bịt bằng đường
hàn
lót
với que hàn hydro thấp. Tấm đệm đồng không được sử dụng nếu thấy với chế độ hàn
đã thiết lập có thể làm chảy một số điểm của đệm đồng, vì như vậy dễ dàng gây nứt
mối hàn.
5.4.2. Hàn tay
5.4.2.1. Que hàn bọc thuốc
dùng cho các kết cấu cầu thép phải tuân thủ các quy định hiện hành về tính chất
cơ lý hóa của que hàn cho từng loại thép. Tất cả các loại que hàn bọc thuốc
dùng cho kết cấu cầu thép phải là que hàn bazơ loại hydro thấp như quy định
trong bảng 3.1 và 3.2 của
Tiêu chuẩn này.
5.4.2.2. Que hàn hydro thấp
trước khi sử dụng phải được sấy ở nhiệt độ 230 ¸ 260°C trong 2 giờ hoặc theo
chế độ sấy ghi trên bao gói của mỗi loại que hàn sử dụng. Ngay sau khi lấy que
hàn ra khỏi tủ sấy, phải để que trong tủ bảo quản ở nhiệt độ 120°C. Que hàn
hydro thấp bị ướt phải loại bỏ, không được phép sử dụng cho hàn cầu.
5.4.2.3. Việc chọn loại que
hàn, kích thước que, chế độ hàn phải phù hợp với chủng loại, chiều
dày thép hàn, dạng vát mép, tư thế hàn và các điều kiện khác. Dòng điện hàn phải
chọn trong phạm vi chỉ định của bên sản xuất que hàn, thông thường được ghi
trên bao gói.
5.4.2.4. Khi thực hiện mối hàn
ngấu hoàn toàn mà không có đệm thép, thì phải xoi mặt sau đến kim loại mối hàn
mặt thứ nhất rồi mới hàn mặt thứ hai.
5.4.3. Hàn dưới lớp thuốc
5.4.3.1. Chế độ hàn tự động hoặc
bán tự động dưới lớp thuốc được chọn phụ thuộc vào loại thép hàn, đường kính dây hàn
và kích thước mép vát theo chỉ dẫn của Phụ lục A.
5.4.3.2. Đường kính dây hàn
không được vượt
quá 6 mm. Dòng điện hàn, điện thế hàn và tốc độ hàn không được vượt quá giá trị
đã được thí nghiệm chứng chỉ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.3.4. Nếu mối hàn có đệm
thép, thì phải hàn ngấu đến tấm đệm. Các tấm đệm thép phải tuân thủ quy định ở
điều 5.4.1.18.
5.4.3.5. Chiều sâu và chiều rộng
lớn nhất của mỗi lớp hàn không
được vượt quá chiều rộng bề mặt của mối hàn đó (Hình 5.4)

Hình 5.4. Mối hàn mà
chiều sâu và chiều rộng lớn hơn chiều rộng bề mặt
5.4.3.6. Mối hàn đính có kích
thước nhỏ hơn 8mm, có thể giữ nguyên để hòa tan khi thực hiện mối hàn tự động dưới thuốc
sau đó, nhưng không được gây ra cho đường hàn chính những thay đổi hình dạng bề
mặt cũng như làm giảm độ ngấu. Những mối hàn đính lớn hơn quy định trên thì phải
tẩy bỏ hoặc mài nhỏ kích thước trước khi hàn mối hàn chính.
5.4.3.7. Để thay thế cho
việc Nhà thầu chế tạo phải trình kết quả thí nghiệm chứng chỉ vật liệu hàn cho
từng lô hàng chuyển đến công
trình, các bên ký hợp đồng có thể giữ bản sao kết quả thí nghiệm đã được chấp
nhận. Đối với mỗi tổ hợp dây - thuốc, chứng chỉ có giá trị trong vòng một năm.
5.4.3.8. Thuốc hàn phải khô,
không bị bụi bẩn và các tạp chất ở ngoài lẫn vào. Thuốc hàn phải được đóng
trong bao gói cẩn thận để có thể lưu
giữ trong kho mà không
bị ảnh hưởng đến chất lượng. Thuốc bị vỡ bao gói phải loại bỏ hoặc phải sấy lại
ở nhiệt độ 350oC trong 2 giờ
trước khi dùng. Thuốc hàn đã lấy ra khỏi bao gói, lò sấy nhưng
không dùng hết sau một ca làm việc thì phải sấy lại. Khi bảo quản, phải để thuốc
không bị ẩm ướt, bị lẫn tạp bẩn, nếu thuốc hàn bị ướt, phải loại bỏ không sử dụng cho hàn cầu
thép.
5.4.3.9. Tất cả các mối hàn, được hàn dưới lớp
thuốc cần thực hiện ở tư thế hàn bằng. Các mối hàn góc có thể thực
hiện ở tư thế hàn bằng (lòng máng) hay tư thế hàn ngang (Hình 5.5). Khi hàn góc
ở tư thế ngang với mối hàn một lớp thì kích thước mối hàn không được vượt quá
12mm.
5.4.3.10. Chiều dày các lớp hàn
lót và lớp hàn cuối cùng, không được vượt quá 6mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 5.5. Các tư thế hàn cho mối
hàn góc
5.4.4. Hàn trong khí bảo vệ
5.4.4.1. Trước khi áp dụng
phương pháp hàn trong khí bảo vệ cho hàn
kết cấu cầu thép, Nhà thầu phải thực hiện các yêu cầu kiểm tra chứng chỉ công nghệ hàn được
quy định trong Tiêu chuẩn này. Các quy định về công nghệ bao gồm: Dạng mối hàn,
loại dây hàn, đường kính dây, dòng điện hàn, điện thế hàn, tốc độ hàn, loại khí
bảo vệ, lưu lượng khí, chế độ
xử lý nhiệt trước và sau hàn cùng các thông số khác.
5.4.4.2. Dây hàn trong khí bảo
vệ phải đúng chủng loại, đảm bảo chất lượng và phù hợp cho từng loại thép của kết
cấu hàn. Phải bảo quản dây hàn nơi
thích hợp để không bị han rỉ, bám bẩn và ẩm ướt.
5.4.4.3. Khí bảo vệ phải có chứng
chỉ của nhà sản xuất bảo đảm rằng khí này có các chỉ tiêu kỹ thuật phù hợp cho ứng
dụng vào công trình.
5.4.4.4. Kích thước mối hàn
góc tối đa khi hàn một lớp cho các tư thế hàn như sau: 12mm cho tư thế hàn bằng và hàn đứng,
10mm cho thế
hàn ngang và 8mm cho tư thế hàn trần.
5.4.4.5. Các mối hàn ở tư thế
đứng, phải hàn hướng từ dưới lên trên.
5.4.4.6. Dòng điện hàn, điện
thế hàn, tốc độ hàn, tốc độ ra dây, lưu lượng khí, phải thiết lập sao cho mỗi lớp hàn phải đảm
bảo độ ngấu và không xảy ra khuyết tật mối hàn như chảy xệ,
cháy chân, bọt khí quá mức quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.4.8. Khí hoặc hỗn hợp khí
bảo vệ có hàm lượng argon nhỏ hơn 80% thì không được dùng để hàn kết cấu cầu
thép nếu không được Tư vấn kỹ thuật phê duyệt bằng văn bản.
5.4.5. Hàn lỗ và hàn rãnh
Hàn lỗ và hàn rãnh có thể sử dụng
phương pháp hàn tay với que hàn bọc thuốc, hàn trong khí bảo vệ hoặc hàn dây
hàn lõi thuốc. Kỹ thuật hàn lỗ và hàn rãnh được chỉ dẫn ở các điều
sau đây.
5.4.5.1. Đối với mối hàn lỗ ở
tư thế hàn bằng, thì bắt đầu từ mép lỗ hàn vòng quanh theo hình xoáy ốc ra giữa
lỗ. Hồ quang
nghiêng hướng vào góc lỗ, tiếp tục
lặp lại theo hướng xoáy ốc cho đến khi các lớp hàn điền đầy lỗ. Các lớp xỉ trung
gian vẫn để nóng chảy cho đến khi mối hàn kết thúc. Nếu hồ quang bị ngắt giữa
chừng hoặc xỉ bị nguội thì phải tẩy sạch xỉ trong lỗ rồi mới bắt đầu hàn lại.
5.4.5.2. Đối với các mối hàn lỗ
ở tư thế hàn đứng, thì hồ quang bắt đầu từ mép lỗ phía dưới và hàn tịnh tiến
lên cao, hướng hồ quang vào mép lỗ. Khi hàn đến đỉnh trên của lỗ thì dừng lại, đánh
sạch xỉ hàn và quá trình hàn đó được lặp lại cho đến khi hàn đủ chiều dày quy định.
5.4.5.3. Đối với mối hàn lỗ ở
tư thế hàn trần, thứ tự hàn xoáy ốc cũng như mối hàn bằng nhưng xỉ hàn được để
nguội và tẩy sạch khi hàn xong mỗi lớp rồi mới hàn lớp tiếp theo cho đến khi đủ
kích thước mối hàn.
5.4.5.4. Hàn rãnh cũng sử dụng
kĩ thuật như hàn lỗ ở các điều trên, trừ trường hợp nếu rãnh có chiều dài lớn
hơn 3 lần chiều rộng rãnh, hoặc rãnh kéo ra tận mép tấm thì sau khi hàn xong mỗi lớp để xỉ
nguội và tẩy sạch
trước khi hàn lớp tiếp theo.
5.5. Sai lệch kích
thước cho phép của kết cấu hàn
5.5.1. Trong quá trình gá lắp và hàn, các kết
cấu có thể bị cong vênh biến dạng làm thay đổi kích thước hình học. Sai số kích
thước hình học của kết cấu hàn phải nằm trong giới hạn được quy định trong bản
vẽ chế tạo, trong văn bản hợp đồng và mục 5.5 của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài L nhỏ hơn 10m: f(mm)
= 1mm/m x L(m)
Chiều dài L từ 10 đến 15m: f(mm)
= 10mm
Chiều dài L lớn hơn 15m: f(mm)
= 10mm + 1mm/m x [L(m) - 15m]
5.5.3. Độ cong cho phép của dầm hàn (dầm chủ,
dầm ngang, dầm
dọc) bất kể mặt cắt ngang dạng
nào nếu không quy định độ vồng thì không vượt quá: f(mm) = 1mm/m x L(m).
5.5.4. Sai số độ vồng của các dầm hàn có quy
định độ vồng, bất kể mặt cắt
ngang dạng nào, trước khi lao lắp không được vượt quá: -0, +6mm.
5.5.5. Độ lệch tâm bản cánh và đường tim cạnh
của bản bụng ở mặt tiếp xúc của dầm H hoặc I không vượt quá 6mm (Hình 5.6a)
5.5.6. Độ nghiêng hoặc vênh bản cánh (A) của
dầm I ở mặt cắt ngang của dầm được xác định bằng đo khoảng cách từ đầu mút của
cánh đến mặt phẳng vuông góc với bản bụng (Hình 5.6b). Độ vênh này ở các vị trí tự
do của dầm không vượt quá 1/100 chiều rộng B bản cánh hoặc 6mm, lấy giá trị lớn hơn. Ở vùng có liên
kết với chi tiết khác, độ vênh không quá 2mm. Tại vị trí gối đỡ thì độ vênh bản cánh tuân
thủ điều 5.5.8 hoặc các quy định cụ thể trên bản vẽ chế tạo.

Hình 5.6. Độ lệch bản cánh dầm I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với D đến 1m ± 3mm
D = 1 ¸ 2m ± 5mm
D > 2m + 8mm, -5mm
5.5.8. Tại vị trí có các sườn đứng ở vùng gối
dầm, các đầu sườn phải
được mài phẳng và vuông góc để có ít nhất 75% diện tích mặt cắt đầu sườn tiếp
xúc khít với cánh dầm. Khi dầm được kê trên gối thép thì phần thép tiếp xúc với
gối có độ hở không vượt quá
0,25mm cho 75% diện tích vùng kê và khe hở không vượt quá 1mm ở 25% diện
tích còn lại.
5.5.9. Khi sườn đứng được quy định tiếp xúc với
bản cánh bằng tấm chèn thì khe hở cho phép giữa tấm chèn với bản cánh không vượt
quá 2mm.
5.5.10. Độ cong của sườn
đứng nói chung không được vượt quá 12mm, riêng ở vùng gối đỡ độ cong không được
vượt quá 6mm đối với sườn đứng có độ dài đến 2m, hoặc không vượt quá 12mm đối với
sườn đứng dài hơn 2m.
5.5.11. Độ phình cho
phép của bản bụng dầm I được
quy định như sau:
- Độ phình của bản bụng được xác định bằng cách
đo độ lõm lớn nhất khi áp thước thẳng vào các vị trí bất kỳ trên mặt bản bụng của
khoang giới hạn bởi sườn tăng cường và bản cánh. Chiều dài của thước không nhỏ
hơn kích thước nhỏ nhất của khoang.
- Độ phình của khoang bản bụng có chiều cao D,
chiều dày thép là t, được bao bởi các sườn dọc, sườn ngang mà kích
thước nhỏ nhất của khoang là d, không vượt quá các giá trị sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với các dầm giữ:
D/t < 150 - Độ phình max = d/115
D/t ≥ 150 - Độ phình max = d/92
Với các dầm biên:
D/t < 150 - Độ phình max = d/130
D/t ≥ 150 - Độ phình max = d/105
Dầm có sườn trực tiếp chỉ trên một mặt
bản bụng:
Với các dầm giữa:
D/t < 100 - Độ phình max = d/100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với các dầm biên
D/t < 100 - Độ phình max = d/120
D/t ≥ 100 - Độ phình max = d/80
Dầm không có sườn trên bản bụng:
Độ phình max = D/150
Ghi chú: Để tra cứu
nhanh độ phình cho phép, xem các bảng của phụ lục C.
5.5.12. Độ phình bản bụng
gấp hai lần các giá trị cho ở điều 5.5.11 được chấp nhận nếu xảy ra ở đầu và cuối
dầm, nơi có các lỗ khoan cho liên kết bulông.
5.5.13. Về mặt thẩm mĩ nếu có
yêu cầu kích thước chính xác hơn những dung sai nêu ở trên thì phải ghi rõ các
yêu cầu đó trên bản vẽ chế tạo hoặc trong hợp đồng.
5.5.14. Các sai số hình học
khác không quy định ở mục 5.5 này thì được quy định trong bản vẽ hay thỏa thuận
giữa Chủ công trình và Nhà thầu chế tạo.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.16. Các đầu dầm cho
hàn liên kết tại hiện trường phải được lắp thử trong xưởng hoặc lắp thử
với các bản dưỡng để đảm bảo yêu cầu về độ chính xác lắp ghép.
5.6. Kiểm tra khuyết
tật mối hàn.
Kiểm tra không phá hủy bao gồm kiểm
tra bằng mắt thường, bằng phương pháp chụp tia, siêu âm hoặc bột từ. Kiểm tra bằng
mắt thường được thực hiện trên tất cả các mối hàn, còn phương pháp chụp tia hoặc
siêu âm theo chỉ định cho từng loại mối hàn. Phạm vi và khối lượng kiểm tra
không phá hủy xem mục 7.7
của Tiêu chuẩn này.
5.6.1. Kiểm tra bằng quan sát
Tất cả các mối hàn phải được kiểm tra
bằng quan sát (có thể dùng kính lúp và các dưỡng đo) để phát hiện các khuyết tật
trên bề mặt. Mối hàn được chấp nhận nếu thỏa mãn các yêu cầu sau đây:
5.6.1.1. Không có bất kỳ vết nứt
nào
5.6.1.2. Bảo đảm độ ngấu
giữa các lớp hàn với nhau và giữa lớp hàn với thép cơ bản.
5.6.1.3. Các khuyết tật dạng rỗ
khí, ngậm xỉ bề mặt, cháy chân, chảy xệ...quá giới hạn cho phép đã được sửa chữa
bằng cách tẩy bỏ - hàn đắp -
mài sửa.
5.6.1.4. Hình dạng, kích thước
các mặt mối hàn phải đảm bảo yêu cầu thiết kế.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mối hàn đối đầu và mối hàn góc có độ lồi
không được vượt quá 3mm và phải có sự chuyển tiếp thoai thoải từ mặt lồi đến mặt
thép cơ bản xem hình 5.7D. Không được phép có các dạng khuyết tật ở liên kết đối
đầu như hình 5.7E.

Hình 5.7. Mối hàn được
chấp nhận và không được chấp nhận
- Bề mặt của mối hàn đối đầu, nếu có yêu cầu
mài thẳng thì sau khi làm phẳng không được lẹm sâu xuống quá 1mm hay 5% chiều
dày mối nối, lấy giá trị nhỏ hơn, cũng như không để độ lồi lớn hơn 1mm.
- Khi mài mối hàn phải mài theo hướng song song
với hướng ứng suất chính, vết mài càng nhẵn càng tốt, độ thô ráp của vết mài không quá
6mm.
5.6.1.5. Đối với các kết cấu
chính, cháy chân mối hàn không được sâu hơn 0,25mm ở mối hàn vuông góc với hướng
ứng suất kéo. Cháy chân không được sâu hơn 1mm cho các trường hợp khác.
5.6.1.6. Tần suất hiện rỗ dạng
ống trên bề mặt mối hàn góc không vượt quá 1 khuyết tật trên 100 mm hay 6
khuyết tật trên 1200 mm chiều dài mối hàn và đường kính bọt rỗ không
quá 2,4 mm.
5.6.1.7. Đối với các mối hàn
góc bị thiếu kích thước chân so với kích thước quy định một giá trị nhỏ hơn 2
mm thì không phải sửa chữa nếu độ dài phần mối hàn bị thiếu không vượt quá 10%
chiều dài đường hàn đó. Các mối hàn liên kết bản cánh với bản bụng, không cho
phép mối hàn thiếu kích thước nói trên nằm gần đầu mút dầm một khoảng nhỏ hơn
hai lần chiều rộng bản cánh.
5.6.1.8. Mối hàn đối đầu ngấu
hoàn toàn, có hướng vuông góc với hướng ứng suất kéo tính toán, không cho phép
có rỗ dạng ống. Đối
với các mối hàn khác, tần suất rỗ dạng ống không được vượt quá 1 điểm rỗ trên
100 mm chiều dài và đường kính lớn nhất không vượt quá 2,4 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.6.2. Kiểm tra khuyết tật bên trong mối
hàn bằng chụp tia bức xạ hoặc siêu âm.
Mối hàn sau khi kiểm tra bằng quan
sát, được kiểm tra bằng tia bức xạ hoặc siêu âm để phát hiện khuyết tật nằm bên
trong mối hàn. Phạm vi kiểm tra của từng phương pháp được quy định trong mục
7.7 của tiêu chuẩn này. Phương pháp chụp tia bức xạ được dùng cho những mối hàn
quan trọng. Siêu âm là phương pháp chủ yếu được dùng cho kiểm tra mối hàn cầu
thép. Mối hàn đạt yêu cầu khi không có bất kỳ vết nứt nào và kích thước khuyết
tật các dạng không vượt quá giá
trị quy định ở những tiêu chuẩn dưới đây:
5.6.2.1. Đối với mối hàn chịu ứng
suất kéo với bất kỳ tải trọng nào, kích thước lớn nhất của khuyết tật dạng rỗ
khí, không ngầu có kích thước lớn hơn 1,6mm, không được vượt quá giá trị ghi ở
đường B trên hình
5.8 tương ứng với chiều sâu hiệu dụng hoặc kích thước mối hàn. Khoảng cách giữa
các khuyết tật đó không được phép nhỏ hơn giá trị ghi trên đường C của hình 5.8
tương ứng với kích thước các khuyết tật đó.
5.6.2.2. Đối với các mối hàn
chỉ chịu ứng suất nén, kích thước lớn nhất của khuyết tật dạng rỗ và không ngấu
kích thước lớn hơn 3 mm, không được vượt quá các giá trị ghi ở đường B
cũng như khoảng cách giữa các khuyết tật không nhỏ hơn kích thước
cho phép ghi trên đường C hình 5.9
tương ứng với kích thước các khuyết tật đó.
5.6.2.3. Các khuyết tật có
kích thước lớn nhất nhỏ hơn 1,6mm không thể chấp nhận nếu tổng các kích thước lớn nhất của
chúng vượt quá 10mm trên bất kỳ
25mm chiều dài đường hàn.
5.6.2.4. Giới hạn kích thước
khuyết tật trên hình 5.8 và hình 5.9 đối với mối hàn kích thước 38mm được áp dụng
cho các mối hàn kích thước lớn hơn 38mm.
5.6.2.5. Tất cả các khuyết tật
được phát hiện bằng mắt thường, chụp tia hay siêu âm nếu quá giới hạn cho phép,
phải được sửa chữa theo quy định ở mục 5.7.
1. Để xác định khuyết tật lớn nhất cho
phép. Lấy kích thước mối hàn trên đường A chiều ngang sang đường B.
2. Để xác định khoảng cách tối thiểu cho
phép giữa các biên của khuyết tật thì chiếu từ B xuống C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Khoảng
cách tối thiểu giữa các biên khuyết tật theo trục dọc đường hàn, mm
Hình 5.8. Yêu cầu chất lượng đối với các
mối hàn chịu ứng suất kéo
(Giới hạn đối
với khuyết tật dạng rỗ và không ngấu)

c) Khoảng
cách tối thiểu giữa các biên khuyết tật theo trục dọc đường hàn, mm
Hình 5.9. Yêu cầu chất
lượng đối với các mối hàn chịu ứng suất nén
(Giới hạn đối
với khuyết tật dạng rỗ và không ngấu)
5.7. Sửa chữa khuyết
tật mối hàn
5.7.1. Những liên kết hàn sau khi đã
kiểm tra phát hiện thấy những khuyết tật quá giới hạn quy định, thì phải sửa chữa.
Phương pháp sửa chữa do phòng Kỹ thuật - công nghệ quy định và phải tuân thủ
các điều khoản của Tiêu
chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Khoét rãnh dạng chữ V hoặc chữ U dọc vết nứt
với mở 60
¸ 70° để loại bỏ
hoàn toàn phần vết nứt. Hai đầu mút của vết nứt cần khoan chặn hay khoét thêm
ra một đoạn khoảng 50mm. Khoét bỏ
vết nứt bằng cắt gọt cơ khí, mài hay bằng hồ quang - khí nén. Nếu tẩy bằng hồ
quang - khí nén thì
phải làm sạch bề mặt cắt bằng máy mài tay đến độ sâu 1mm.
- Hàn đắp phần khuyết tật, theo nguyên tắc dùng
chính phương pháp đã hàn mối hàn đó. Trong trường hợp khác theo quyết định của
Tư vấn kỹ thuật, có thể hàn tay những chỗ sửa chữa ngắn.
- Sau khi hàn đắp khuyết tật, cần mài sửa.
5.7.3. Đối với phần mối hàn có khuyết tật rỗ
khí, ngậm xỉ và không ngầu quá giới hạn cho phép cũng phải khoét bỏ hoàn toàn
và hàn đắp lại.
5.7.4. Những mối hàn bị lồi quá quy định, cần
tẩy bỏ những kim loại thừa
đó và mài sao cho đảm bảo độ thoai thoải từ mối hàn chuyển tiếp đến mặt thép cơ
bản.
5.7.5. Những chỗ lõm quá mức như: mối hàn thiếu
kích thước, cháy cạnh mối hàn, cần sửa bằng cách hàn đắp thêm và làm sạch tiếp
theo. Trước khi hàn bù cần làm sạch bề mặt khuyết tật. Nếu chiều sâu cháy cạnh
mối hàn không quá quy định thì chỉ cần mài nhẵn bằng máy mài tay.
5.7.6. Trong hàn sửa chữa khuyết tật dùng dây
có đường kính nhỏ hơn dây đã hàn mối đo, nếu hàn tay thì dùng que hàn có đường
kính không quá 4mm.
5.7.7. Sau khi sửa chữa các khuyết tật, phải
kiểm tra đánh giá lại chất lượng mối hàn bằng chính phương pháp và tiêu chuẩn
so sánh đã sử dụng trên đường hàn này trước đó. Sửa chữa khuyết tật mối hàn
không được quá 2 lần. Ngoại lệ phải được sự đồng ý của Tư vấn kỹ thuật nhưng
cũng không được quá 3 lần.
5.7.8. Không cho phép sửa chữa khuyết tật mối
hàn bằng phương pháp dập, xảm và trát.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Chọn vật liệu hàn thích hợp, sử dụng biện
pháp xử lý nhiệt cần
thiết
- Phải làm mẫu thí nghiệm khi soạn thảo công
nghệ hàn đắp sửa chữa.
- Mẫu thí nghiệm được kiểm tra bằng chụp phim để
đảm bảo chất lượng quy định.
- Phải thử độ bền kéo, độ bền uốn, độ bền
va đập vùng ảnh hưởng nhiệt và kết quả thí nghiệm phải
đạt yêu cầu quy định của thép cơ bản.
5.8. Nắn sửa cong
vênh biến dạng do hàn
5.8.1. Các kết cấu thường bị cong vênh biến dạng
do nhiệt hàn gây ra. Khi hàn xong, để kết cấu nguội hẳn mới kiểm tra kích thước hình học. Những
cong vênh biến dạng của kết cấu quá mức cho phép quy định ở mục 5.5 thì phải sửa
chữa.
5.8.2. Nắn sửa cong vênh có thể bằng phương
pháp cơ học hay bằng nhiệt. Phương pháp và quy trình nắn sửa cho kết cấu cụ thể,
cho loại thép cụ thể phải được Tư vấn kỹ thuật xem xét và chấp nhận.
5.8.3. Việc nắn sửa bằng nhiệt phải hết sức
thận trọng và được kiểm soát chặt chẽ. Nhiệt độ nung nóng thép khi nắn không được
vượt quá 600°C (màu đỏ mờ).
Các vùng nung nóng để nắn sửa không được có ứng suất do ngoại lực tác động, trừ
trường hợp do chủ ý kết hợp nắn nhiệt và cơ đồng thời.
5.8.4. Trong nắn nhiệt không được sử dụng biện
pháp làm nguội nhanh bằng
nước hay dung dịch lỏng khác để
ảnh hưởng đến tính chất kim loại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chương 6
CÁC
THÍ NGHIỆM CHỨNG CHỈ
Các thí nghiệm chứng chỉ hàn được nêu
trong phần A, các thí nghiệm chứng chỉ tay nghề thợ hàn được nêu trong phần B của
Tiêu chuẩn này.
Phần A.
CHỨNG
CHỈ CÔNG NGHỆ HÀN
6.1. Điều kiện phê
duyệt.
Mọi công nghệ hàn kết cấu cầu thép phải
được thí nghiệm chứng chỉ mới được áp dụng vào chế tạo sản phẩm.
Việc phê duyệt công nghệ hàn dựa trên
kết quả thí nghiệm cơ tính mối hàn. Các kết quả đó phải đảm bảo rằng phương
pháp hàn và quy trình công nghệ hàn được thiết lập cho phép tạo ra kim loại mối
hàn đạt yêu cầu về độ bền kéo, độ bền uốn và độ bền va đập.
Các tính chất cơ học của mối hàn đối đầu
và mối hàn góc được xác định dựa trên các mối hàn vát mép tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính toàn vẹn của mối hàn sản phẩm được
xác định bằng quan sát và phương pháp thí nghiệm không phá hủy như yêu cầu của
Tiêu chuẩn này.
Mục đích của thí nghiệm chứng chỉ công
nghệ hàn nhằm đảm bảo kim loại mối
hàn trên sản phẩm đạt yêu cầu về độ bền kép, độ bền uốn và độ dai va đập phù hợp
với bảng 3.1
6.2. Trách nhiệm chứng
chỉ.
6.2.1. Nhà thầu chế tạo phải thực hiện các
thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn theo yêu cầu của Tiêu chuẩn này. Chấp nhận
các thí nghiệm chứng chỉ được quy định trong điều 6.2.3 và 6.3
6.2.2. Nhà thầu phải xây dựng các quy trình
công nghệ hàn trên cơ sở chọn chế độ hàn, chế độ gia nhiệt sao cho thu được
kích thước mối hàn và tính chất cơ học của mối hàn đạt yêu cầu thiết kế.
6.2.3. Tư vấn kỹ thuật có thể chấp nhận các
chứng chỉ thợ hàn trước
đây và các chứng chỉ công nghệ hàn đã được thực hiện, với điều kiện:
1) Các hồ sơ chứng chỉ trước đây phải đầy
đủ và phù hợp với các yêu cầu thí nghiệm cơ tính được quy định trong Tiêu chuẩn
này.
2) Những thí nghiệm đã thực hiện không
quá 5 năm và kết quả thí nghiệm chứng chỉ đó được cơ quan thứ ba có thẩm quyền
xác nhận.
6.2.4. Những thí nghiệm kiểm tra không quy định
trong Tiêu chuẩn này sẽ do chủ công trình thanh toán kinh phí theo sự thỏa thuận
với nhà thầu nếu không có quy định gì khác trong hợp đồng. Tư vấn kỹ thuật có
quyền yêu cầu làm thí nghiệm kiểm tra thợ hàn hoặc kiểm tra quy trình hàn bất cứ
lúc nào nếu thấy mối hàn không đạt yêu cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3. Thời hạn.
Các quy trình công nghệ hàn phải dựa
trên cơ sở những thí nghiệm
đã thực hiện không quá 5 năm mới được áp dụng cho sản xuất. Yêu cầu này cũng áp
dụng cho các thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn hiện tại, các thí nghiệm trước
và các thí nghiệm kiểm chứng.
6.4. Kim loại cơ bản.
Những quy định dưới đây về kim loại cơ
bản dùng cho các thí nghiệm chứng chỉ công nghệ, thí nghiệm trước và thí nghiệm
kiểm chứng.
6.4.1. Thép làm mẫu thí nghiệm chứng chỉ công
nghệ hàn có giới hạn chảy danh định nhỏ hơn 345 Mpa có thể dùng thép
cácbon hay thép hợp kim thấp. Đối với thép có giới hạn chảy danh định lớn hơn
345 Mpa thì mẫu thí nghiệm dùng đúng chủng loại thép để chế tạo kết cấu.
6.4.2. Khi dùng thép hợp kim thấp làm mẫu thí
nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn cho các loại thép có giới hạn chảy nhỏ hơn hoặc
bằng 345 MPa thì thành phần hóa học quy định như sau:
Thành phần
Tỷ lệ, %
Cácbon
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mangan
1,00
Silic
0,25
Crôm
0,50
Vanadi
0,03
Thép tấm thí nghiệm có thành phần hóa
học ngoài giới hạn nêu trên có thể
sử dụng nếu đương lượng cácbon
(CE) tối thiểu là 0,45 tính theo công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Với Cácbon tối thiểu 0,12%
6.4.3. Công nghệ hàn cho thép cường độ cao có
giới hạn chảy tối thiểu bằng 485 MPa, được Bên chế tạo thực hiện theo quy định
trong hợp đồng hoặc theo
chỉ định của tư vấn kỹ thuật. Thí nghiệm chứng chỉ quy trình công nghệ hàn cho
thép có giới hạn chảy danh định lớn hơn hoặc bằng 485 MPa sẽ xác định độ bền
kéo, độ bền uốn, độ bền va đập và tính toàn vẹn của mối hàn. Nếu có yêu cầu
trong hợp đồng về thí nghiệm xác định độ bền va đập ở vùng ảnh hưởng nhiệt thì
cần được chỉ rõ năng lượng va đập tối thiểu, nhiệt độ thí nghiệm, hướng khía
rãnh chữ V và các điều cần thiết khác.
6.4.4. Các tấm thép làm thí nghiệm phải có bản sao các chứng
chỉ chất lượng do nhà máy sản xuất thực hiện.
6.4.5. Thép dùng làm tấm đệm cho mối hàn cũng
phải có đặc tính kỹ thuật và chủng loại như thép hàn.
6.5. Vật liệu hàn.
6.5.1. Que hàn, dây hàn - thuốc hàn, phải phù
hợp về đặc tính kỹ thuật chỉ ra trong bảng 3.1 hoặc những đặc tính khác được Tư vấn kỹ
thuật chấp nhận.
6.5.2. Các thí nghiệm về tính chất của vật liệu
hàn phải do nhà máy sản xuất vật liệu hàn thực hiện. Các kết quả thí nghiệm đảm
bảo que hàn, dây hàn - thuốc hàn, dây hàn - khí bảo vệ thỏa mãn các yêu cầu kỹ thuật và
hợp cách với kim loại cơ bản. Những thí nghiệm kiểm tra này phải được thực hiện
hàng năm, nếu không có quy định khác.
6.6. Chiều dày thép
thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn theo bảng 6.1
Bảng 6.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày
thép thí nghiệm cho mối hàn ngấu hoàn toàn T (mm)
Chiều dày chứng chỉ
(Hàn đối đầu)
Min
Max
20
3
38
38 ≤ T ≤ 50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không giới hạn
6.7. Những yêu cầu cơ
bản đối với chứng chỉ công nghệ hàn.
6.7.1. Thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn do
Nhà thầu chế tạo tiến hành phù hợp với các quy định trong mục 6.12 hoặc mục
6.13. Hình 6.1 dùng cho tất cả các thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn.
6.7.2. Thí nghiệm trước là thí nghiệm chứng chỉ công nghệ
hàn tuân thủ mục 6.12 do một bên nào đó thực hiện trước đây nhưng được Nhà thầu
sử dụng làm cơ sở thiết lập quy trình công nghệ hàn. Hình 6.1 được sử dụng
chung cho tất cả các thí nghiệm kiểm chứng.
6.7.3. Thí nghiệm kiểm chứng là dạng đơn giản
hóa của thí nghiệm
chứng chỉ công nghệ hàn do Nhà thầu thực hiện để kiểm tra kết quả thí nghiệm
trước do bên thứ ba thực hiện trước đây. Các thí nghiệm chứng chỉ đã tuân thủ mục
6.12 thì không yêu cầu phải thí nghiệm kiểm chứng. Hình 6.2 sử dụng cho tất cả
các thí nghiệm kiểm chứng.
6.7.4. Các công nghệ hàn sử dụng các phương
pháp hàn và vật liệu theo chỉ dẫn trong bảng 3.1 được chấp nhận làm cơ sở cho thí nghiệm
chứng chỉ hoặc thí
nghiệm trước và thí nghiệm kiểm chứng.
6.7.5. Miễn trừ các thí nghiệm thêm. Quy
trình công nghệ hàn đã được thí nghiệm chứng chỉ hay thí nghiệm trước và thí
nghiệm kiểm chứng như mô tả trong chương này thì được miễn trừ các thí nghiệm
thêm nếu không có quy định gì khác trong hợp đồng.
6.7.6. Khi kết cấu mối hàn không phù hợp với
hình 2.4 hay 2.5 thì việc đánh giá công nghệ hàn cho kết cấu này bằng thí nghiệm
sử dụng mẫu như hình 6.3.
6.7.7. Các kết quả thí nghiệm trước, thí nghiệm
hiện tại và thí nghiệm kiểm chứng có thể áp dụng để thực hiện mối
hàn một lớp mà không cần tiến
hành các thí nghiệm thêm nhưng với điều kiện là hạn chế sự thay đổi các thông số
cơ bản của chế độ hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 6.1. Mẫu thí nghiệm
chứng chỉ công nghệ hàn hoặc thí nghiệm trước - Mẫu A

Hình 6.2. Mẫu thí nghiệm
kiểm chứng công nghệ hàn - Mẫu B

Hình dạng mép
vát trên có tính chất minh họa
Kích thước cụ
thể theo đúng mối hàn thực tế cần chứng chỉ
Hình 6.3. Mẫu thí nghiệm
tính toàn vẹn của mối hàn có kết cấu không chuẩn theo Hình 2.4
hay Hình 2.5 - Mẫu C
6.8. Tư thế hàn của
các mối hàn thí nghiệm.
6.8.1. Các yêu cầu chứng chỉ. Tất cả các mối
hàn trên kết cấu thực được phân loại về tư thế hàn như sau: (1) Tư thế hàn bằng,
(2) Tư thế hàn ngang, (3) Tư thế hàn đứng, (4) Tư thế hàn trần. Định nghĩa về
tư thế hàn được mô tả trên hình 6.4 và
6.5. Mỗi công nghệ hàn phải được thí nghiệm trong tư thế hàn giống như trên thực
tế kết cấu, trừ các thí nghiệm
hàn ở tư thế hàn bằng và tư thế hàn ngang.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Tư thế hàn bằng. Mẫu hàn được định vị
trên mặt phẳng tương đối
nằm ngang và kim loại hàn được điền đầy từ phía trên xuống. Xem hình 6.6 chi tiết
A.
2) Tư thế hàn ngang. Mẫu hàn được định vị
trong mặt phẳng gần như thẳng đứng, rãnh vát theo hướng ngang. Xem hình 6.6 chi
tiết B.
3) Tư thế hàn đứng. Mẫu hàn được định vị
trong mặt phẳng gần như thẳng đứng, rãnh vát theo hướng thẳng đứng. Xem hình
6.6 chi tiết C
4) Tư thế hàn trần. Mẫu hàn được định vị
trong mặt phẳng gần như nằm ngang và kim loại hàn được điền đầy từ phía dưới
lên. Xem hình 6.6 chi tiết D.
6.8.3. Mối hàn góc được thí nghiệm ở các tư
thế hàn sau đây để đánh giá
tính toàn vẹn của
mối
hàn.
1) Tư thế hàn bằng (lòng máng). Mẫu hàn thí
nghiệm được đặt sao cho trục đường hàn nằm ở tư thế gần ngang và kim loại được
điền đầy từ phía trên xuống. Xem hình 6.7 chi tiết A
2) Tư thế hàn ngang. Mẫu hàn thí nghiệm
được đặt sao cho kim loại được điền đầy từ phía trên xuống mặt phẳng ngang và dựa vào bề
mặt thẳng đứng. Xem hình
6.7 chi
tiết B.
3) Tư thế hàn đứng. Mẫu hàn thí nghiệm được
đặt theo phương gần thẳng đứng, đường hàn góc cũng nằm theo phương gần đứng. Xem hình
6.7 chi tiết C.
4) Tư thế hàn trần. Mẫu hàn thí nghiệm được
đặt sao cho trục mối hàn theo phương nằm ngang và các mối hàn được điền đầy từ
phía dưới lên. Xem hình 6.7 chi tiết D.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Nghiêng trục
Xoay mặt
Tư thế hàn
Ký hiệu
Nghiêng trục
Xoay mặt
Bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0° đến 15°
150° đến
210°
Bằng
A
0° đến 15°
150° đến
210°
Ngang
B
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125° đến 150°
210° đến
235°
Ngang
B
0° đến 15°
80° đến 150°
210° đến 280°
Trần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0° đến 80°
0° đến 125°
235° đến 360°
Trần
C
0° đến 80°
0° đến 80°
280° đến 360°
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
E
15° đến 80°
80° đến 90°
125° đến 235°
0° đến 360°
Đứng
D
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15° đến 80°
80° đến 90°
80° đến 280°
0° đến 360°

Hình 6.4. Tư thế hàn
của mối hàn góc

Hình 6.5. Tư thế hàn
của mối hàn đối đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


A) Tư thế hàn bằng
B) Tư thế hàn ngang


C) Tư thế hàn đứng
D) Tư thế hàn trần
Hình 6.6. Tư thế hàn cho mẫu
thí nghiệm mối hàn đối đầu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A) Tư thế hàn bằng
B) Tư thế hàn ngang


C) Tư thế hàn đứng
D) Tư thế hàn trần
Hình 6.7. Tư thế hàn
cho mẫu thí nghiệm mối hàn góc
6.9. Lựa chọn thí
nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quy trình thí nghiệm kiểm tra công nghệ hàn cho mối
hàn vát mép ngấu hoàn toàn có thể sử dụng cho mối hàn ngấu không hoàn toàn mà
không cần thí nghiệm thêm nào khác. Tư vấn kỹ thuật có thể yêu cầu nhà thầu
cung cấp ba mẫu thí nghiệm thô đại để đánh giá tính toàn vẹn của mối hàn và kiểm
tra kích thước mối hàn theo thiết kế.
6.10. Chứng chỉ công
nghệ hàn góc.
6.10.1. Quy trình công nghệ
hàn góc có thể dựa trên cơ sở kết quả chứng chỉ công nghệ mối hàn đối đầu có
vát mép tương ứng.
6.10.2. Tính chất cơ học của
mối hàn góc được xác định bằng thí nghiệm tính cơ học của mối hàn đối đầu
có vát mép. Không phải thí nghiệm riêng biệt cho mối hàn góc nếu không có yêu
cầu nào khác trong hợp đồng.
6.10.3. Kiểm tra tính toàn vẹn
của mối hàn góc được thực hiện bằng mẫu thô đại như hình 6.8. Thí nghiệm được
tiến hành với dòng điện hàn và điện thế hàn ở mức trung bình.
1) Mẫu thí nghiệm thô đại cho mối hàn góc
được
tiến hành cho từng công
nghệ hàn
và
từng tư thế hàn được sử dụng trong công trình. Một thí nghiệm cho mối hàn góc một lớp có kích thước
lớn nhất và một
thí
nghiệm với kích thước mối hàn góc nhỏ nhất được sử
dụng trong công trình. Hai thí nghiệm hàn góc có thể thực hiện riêng rẽ hoặc kết hợp.
2) Mẫu hàn được cắt theo mặt phẳng vuông góc với đường
hàn ở ba vị trí như hình 6.8. Các mẫu thô đại được đánh bóng bề mặt để đánh giá theo
chỉ dẫn ở điều 6.18.4.
6.11. Công nghệ hàn
đã được chứng chỉ trước.
Phương pháp hàn tay (SMAW) sử dụng que
hàn
quy
định trong bảng 3.1 và tuân thủ các yêu cầu trong Tiêu
chuẩn này được coi là chứng chỉ trước và được bỏ qua khâu
thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước Z chân mối
hàn
T1 Min
T2
Min
6
20
6
8
25
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
10
12
25
12
16
25
16
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
> 20
25
25

Hình 6.8. Thí nghiệm tính toàn vẹn
mối hàn góc để chứng chỉ công nghệ hàn - Mẫu D
6.12. Nhiệt lượng
hàn.
Trong các phương pháp hàn nhất là đối
với phương pháp hàn tự động, nhiệt lượng hàn ảnh hưởng rất lớn đến cơ tính mối
hàn. Trong Quy trình công nghệ hàn, phải chọn các thông số công nghệ sao cho
nhiệt lượng hàn nằm trong khoảng tối ưu. Vì vậy, phải tiến hành thí nghiệm với
nhiệt lượng hàn tối đa và nhiệt lượng hàn tối thiểu. Công nghệ hàn sử dụng vật
liệu chỉ định ở Bảng 3.1 và kết cấu mối hàn theo hình 2.4, hình 2.5 thì có thể
chọn điều 6.12.1 hay 6.12.2 để thí nghiệm kiểm tra. Xem điều 6.12.3 để xác định
giới hạn nhiệt lượng hàn.
Nhiệt lượng đường (qd)
được tính bằng công thức sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong đó:
qd - nhiệt lượng đường (kj/mm)
Ih - dòng điện hàn (A)
Uh - điện tư thế hàn (V)
Vh - tốc độ hàn (mm/phút).
6.12.1. Nhiệt lượng hàn tối
đa. Để đánh giá chất lượng hàn tự động dưới thuốc (SAW) hay hàn dây lõi thuốc
(FCAW) với vật liệu hàn quy định trong Bảng 3.1, cần làm thí nghiệm theo mẫu A
(Hình 6.1) với công nghệ hàn có nhiệt lượng hàn tối đa và do vậy tốc độ nguội của mối
hàn và vùng ảnh hưởng nhiệt (VAH) sẽ nhỏ nhất.
Ghi chú: Khi thực hiện
mối hàn hai hay nhiều lớp phải để mối hàn lớp trước nguội hẳn mới hàn lớp tiếp
theo. Nếu hàn ngay khi lớp hàn trước còn nóng thì nhiệt lượng trung
chuyển sẽ làm ảnh hưởng đến cơ tính mối hàn. Nếu cần nguội nhanh giữa các đường hàn có thể
làm nguội nhân tạo bằng cách thổi khí nén mặt sau mối hàn.
Sau đây là những thông số công nghệ
được chỉ định trong Quy trình công nghệ hàn:
1) Mã hiệu dây hàn (Đường kính dây hàn không phải đại
lượng cốt yếu trong phương pháp thí nghiệm này).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Dòng điện hàn tối đa.
4) Điện thế hàn tối đa.
5) Lưu lượng khí bảo vệ tối thiểu.
6) Gia nhiệt trước và gia nhiệt trung
chuyển ở mức tối
đa.
6.12.2. Nhiệt lượng hàn tối
đa - tối thiểu. Việc thí nghiệm để thiết lập phạm vi giới hạn nhiệt lượng tối
đa - tối thiểu
cho chứng chỉ công nghệ hàn tự động dưới lớp thuốc và hàn dây lõi thuốc, cần sử
dụng vật liệu hàn trong bảng 3.1 và mẫu
hàn hình 6.1. Một nhóm công nghệ hàn sử dụng cùng một phương pháp hàn, cùng dạng
dòng điện và cách đấu cực hàn, cùng tổ hợp dây hàn - thuốc hàn hay khí bảo vệ, nhưng
có thể khác biệt về đường kính
dây hàn và cách thao tác thì có thể sử dụng một Quy trình công nghệ hàn có
sửa đổi để làm cả hai
thí nghiệm xác định nhiệt lượng hàn tối đa và tối thiểu như chỉ dẫn sau đây:
Thí nghiệm xác định nhiệt lượng hàn tối
đa như điều 6.12.1.
Tiến hành thí nghiệm nhiệt lượng hàn tối
thiểu. Để tạo ra nhiệt lượng hàn tối thiểu cũng có nghĩa là tốc độ nguội của
kim loại mối hàn và vùng ảnh hưởng nhiệt lớn nhất. Quy
trình công nghệ hàn phải chỉ
rõ các thông số sau:
1) Mã hiệu dây hàn.
2) Dạng dòng điện hàn, cách đấu cực hàn và tầm với
điện cực.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Điện thế hàn tối thiểu.
5) Lưu lượng khí bảo vệ tối đa.
6) Gia nhiệt trước và gia nhiệt trung
chuyển ở mức tối thiểu cho phép của Tiêu chuẩn này. Mẫu thí nghiệm có thể được
làm nguội nhân tạo giữa các đường hàn như ghi chú ở điều 6.12.1.
6.12.3. Những giới hạn trong sản xuất
hàn.
1) Giới hạn nhiệt lượng tối đa: Công nghệ
hàn SAW và FCAW được chứng chỉ theo điều 6.12.1, có thể áp dụng từ 60 đến 100%
nhiệt lượng hàn tối đa đã được chứng chỉ.
2) Khi chứng chỉ công nghệ hàn theo điều
6.12.1 thì dòng điện và điện thế hàn trong sản xuất không được vượt quá giá trị
tối đa trong kết quả chứng
chỉ. Sau khi đã chọn dòng điện hàn và điện thế hàn thì phải chọn tốc độ hàn sao
cho nhiệt lượng hàn phù hợp với yêu cầu (1). Dòng điện hàn không được giảm quá
20% và điện thế hàn không được giảm quá 14% giá trị tối đa của kết quả ghi
trong biên bản chứng chỉ.
3) Đối với giới hạn nhiệt lượng hàn tối
đa - tối thiểu:
Công nghệ hàn SAW và FCAW được thí nghiệm theo điều 6.12.2 có thể chọn nhiệt lượng hàn tính
toán bất kỳ trong khoảng giữa nhiệt lượng hàn tối đa và tối thiểu trong biên bản chứng
chỉ.
4) Khi chứng chỉ công nghệ hàn dựa trên
cơ sở thí nghiệm nhiệt lượng hàn tối đa - tối thiểu theo điều 6.12.2 thì dòng điện hàn
và điện thế hàn trong sản xuất không được lớn hơn giá trị tối đa hay nhỏ hơn
giá trị tối thiểu ghi trong Biên bản chứng chỉ. Tốc độ hàn được chọn sao cho
nhiệt lượng hàn phù hợp với yêu cầu (3).
6.13. Chứng chỉ mối
hàn loại phi tiêu chuẩn hoặc thép và vật liệu hàn đặc biệt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.14. Các dạng thí
nghiệm cơ tính và mục đích của chúng.
Tính chất cơ học của mối hàn và liên kết
hàn bao gồm: độ bền kéo, độ bền uốn và độ bền va đập. Thí nghiệm tính toàn vẹn
của mối hàn theo yêu cầu của điều 6.18.4. Những thí nghiệm nêu dưới đây được sử
dụng để xác định tính chất cơ học và tính toàn vẹn của các mối hàn.
6.14.1. Các thí nghiệm cho mối
hàn đối đầu bao gồm:
1) Thí nghiệm mẫu thắt thử kéo để xác định độ
bền kéo đứt của liên kết hàn.
2) Thí nghiệm mẫu uốn cạnh để xác định độ
bền uốn và tính toàn vẹn của liên kết hàn.
3) Thí nghiệm mẫu tròn thử kéo để xác định
độ bền kéo đứt, giới hạn chảy và độ giãn dài tương đối của kim loại mối hàn.
4) Thí nghiệm mẫu Chapy khía chữ V để xác
định độ bền và đập.
5) Thí nghiệm mẫu thô đại để đánh giá
tính toàn vẹn của mối hàn và đo độ sâu ngấu hay kích thước mối hàn.
6.14.2. Các thí nghiệm cho mối
hàn góc như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Thí nghiệm tính toàn vẹn của mối hàn
góc bằng mẫu thô đại để xác định
kích thước mối hàn, chiều sâu ngấu cũng như sự phân bố giữa các lớp hàn.
6.15. Mẫu thí nghiệm
- số lượng, dạng mẫu và phương pháp gia công
6.15.1. Dạng mẫu và số lượng
mẫu thí nghiệm cho chứng chỉ công nghệ hàn như Hình 6.1 và Bảng 6.2.
6.15.2. Các bản thí nghiệm cơ tính mối hàn
góc hoặc chữ T có thể sử dụng mẫu thí nghiệm mối hàn đối đầu có vát mép giống
như mép vát của liên kết góc hoặc chữ T được sử dụng trong kết cấu thực. Chiều
sâu mép vát không được
vượt quá 25mm.
6.15.3. Mẫu thí nghiệm cơ
tính được cắt ra từ mẫu hàn bằng phương pháp cắt nhiệt hay cắt cơ khí. Mẫu cắt
bằng nhiệt cần có độ dư để mài bỏ vùng ảnh
hưởng nhiệt của mạch cắt. Cần phải thận trọng khi cắt nhiệt để không gây
quá nhiệt đối với các mẫu thử. Số lượng các mẫu thử cơ tính như chỉ định trong
bảng 6.2.
6.15.4. Mẫu Chapy khía
chữ V để thí nghiệm độ bền va đập có hình dạng
kích thước như Hình 6.13 và số lượng là 5 mẫu được cắt ra từ mẫu hàn.
Bảng 6.2
Số lượng mẫu cần thiết
để thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn
Mẫu hàn thí
nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu cắt thử
kéo liên kết hàn
Mẫu uốn cạnh
Mẫu va đập
chapy khía chữ V
Mẫu thô đại mối
hàn đối đầu
Mẫu thô đại
mối
hàn
góc
Hình 6.1
1
2
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(*)
-
Hình 6.2
1
-
2
5
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
2
4
-
2
-
Hình 6.8
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
3
(*) Khi tư vấn kỹ thuật yêu cầu.
Các mẫu thí nghiệm cơ tính trừ mẫu
va đập được gia công như sau:
1) Mẫu tròn thử kéo kim loại mối hàn có
hình dạng và kích thước như hình 6.9 (**)
2) Mẫu thắt thử kéo liên kết hàn như hình
6.10.
3) Mẫu uốn cạnh mối hàn có kích thước như
hình 6.11
4) Mẫu uốn mặt và gốc mối hàn như Hình
6.12 (chỉ áp dụng cho chứng chỉ thợ hàn)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đường kính mẫu 9 mm hay 6 mm
- Độ dài phần đo 45 mm
hay 30 mm
- Bán kính vê tròn 8 mm
hay 6 mm

Hình 6.9. Mẫu tròn
tiêu chuẩn thử kéo kim loại mối hàn

Hình 6.10. Mẫu thắt thử
kéo liên kết hàn

Hình 6.11. Mẫu thử uốn cạnh
mối hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình 6.12. Mẫu thử uốn mặt và uốn gốc
mối hàn

Hình 6.13. Mẫu thí nghiệm
độ bền va đập
6.16. Kiểm tra không
phá hủy mẫu hàn thí nghiệm.
Trước khi cắt mẫu thử cơ tính, cần kiểm
tra mẫu hàn bằng chụp tia bức xạ hay siêu âm để phát hiện ra các khuyết tật mối
hàn. Những phần mối hàn có khuyết tật thì không được đưa vào chế tạo mẫu thử cơ
tính.
6.17. Phương pháp thí
nghiệm mẫu cơ tính.
Thí nghiệm thử cơ tính mối hàn theo
Tiêu chuẩn Việt nam TCVN 197 - 85, TCVN 198 - 85, TCVN 312 - 84 hoặc theo
tiêu chuẩn quốc tế khác được Tư vấn kỹ thuật chấp nhận.
6.18. Các yêu cầu về
kết quả thí nghiệm.
Kết quả thí nghiệm các mẫu thử cơ tính
phải đạt yêu cầu sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.18.2. Đối với mẫu tròn thử
kéo kim loại mối hàn thì các tính chất cơ học phải đạt các giá trị quy định
trong bảng 3.1 hay các yêu cầu khác trong Hợp đồng.
6.18.3. Đối với các mẫu thử uốn
thì bề mặt lồi của mẫu sau khi uốn được kiểm tra bằng quan sát để xác định những
vết nứt rạn xuất hiện do uốn. Kết quả thí nghiệm đạt yêu cầu khi mẫu thử có các vết
nứt rạn không vượt quá các giá trị sau:
1) 3 mm khi đo ở mọi hướng ở mặt lồi của
mẫu.
2) Tổng kích thước các khuyết tật từ 1 mm đến
3mm ở mặt lồi không vượt quá
10mm
3) Kích thước các vết nứt ở góc mẫu thử không
vượt quá 6mm.
6.18.4. Mẫu thô đại được
coi là đạt yêu cầu khi thỏa mãn các yêu cầu sau đây:
Đối với mối hàn ngấu không hoàn toàn
và mối hàn góc:
1) Không có vết nứt
2) Phải đảm bảo ngấu giữa các lớp hàn và
giữa mối hàn với thép cơ bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4) Không bị cháy chân mối hàn sâu quá 1
mm
5) Kích thước chân nhỏ nhất của mối hàn góc phải lớn
hơn hoặc bằng kích thước quy định
6) Mối hàn góc phải ngấu hết gốc, song
không nhất thiết phải ngấu sâu vào sau gốc.
6.18.5. Kết quả thử va đập phải
lớn hơn hoặc bằng giá trị ghi trong bảng 3.1 nếu không có yêu cầu nào khác
trong Hợp đồng. Việc lấy kết quả thí nghiệm như sau: Trong 5 mẫu va đập thì loại
bỏ kết quả mẫu đạt giá trị cao nhất và mẫu đạt giá trị thấp nhất, còn 3 mẫu lấy
giá trị trung bình. Kết quả đạt yêu cầu nếu giá trị trung bình đó lớn hơn hoặc
bằng giá trị quy định, nhưng với điều kiện chỉ được một mẫu dưới mức quy định
và mẫu đó không nhỏ hơn 2/3 giá trị va đập quy định.
6.19. Thí nghiệm lại
6.19.1. Nếu một mẫu uốn bất kỳ
không đạt kết quả quy định thì làm lại mẫu đó với số mẫu gấp đôi được cắt từ mẫu
hàn ban đầu hoặc làm lại mẫu hàn mới với chính chế độ công nghệ đã sử dụng. Hai
mẫu này phải đạt yêu cầu quy định.
6.19.2. Khi kết quả các thí
nghiệm cơ tính nói chung có chỉ tiêu nào đó không đạt yêu cầu quy định thì phải
làm lại lô mẫu khác cho chỉ tiêu đó, nếu thí nghiệm lại vẫn không đạt yêu cầu
thì phải xem xét các yếu tố đầu vào của thí nghiệm như: Thép cơ bản, vật liệu
hàn, chế độ công nghệ, tay nghề thợ hàn hoặc các yếu tố khác ảnh hưởng đến chất
lượng mẫu thử.
Phần B.
CHỨNG
CHỈ TAY NGHỀ THỢ HÀN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thợ hàn tay, thợ hàn tự động và bán tự
động tham gia công việc hàn kết cấu cầu thép phải được kiểm tra chứng chỉ tay
nghề theo hướng dẫn của Phần B này hoặc theo TCVN 6700-1:2000 (ISO 9606-1:
1994) nếu được Tư vấn kỹ thuật chấp nhận. Các thí nghiệm chứng chỉ tay nghề
nhằm đánh giá trình độ, năng lực và sự hiểu biết về Quy trình công nghệ hàn trong sản xuất
của thợ hàn.
6.20.1. Để chứng chỉ tay nghề thợ hàn cần
áp dụng các quy tắc sau:
(1) Thí nghiệm được thực hiện trên các loại
thép cơ bản quy định trong Tiêu chuẩn này. Nếu chứng chỉ hàn loại thép có giới
hạn chảy lớn hơn 620 MPa
thì phải thực hiện đúng loại thép được sử dụng trong công trình.
(2) Thợ hàn được chứng chỉ riêng cho từng
phương pháp hàn sử dụng.
(3) Việc thay đổi tư thế hàn này sang
tư thế hàn khác mà thợ hàn chưa được chứng chỉ thì phải tiến hành kiểm tra chứng
chỉ hàn tay bằng que hàn hyđro thấp loại EXX18 thì được coi là đã chứng chỉ các
loại que hàn khác trong Tiêu chuẩn này.
6.20.2. Thời hạn có hiệu lực
của chứng chỉ tay nghề thợ hàn. Thợ hàn được chứng chỉ theo yêu cầu của
Tiêu chuẩn này được coi là vô thời hạn nếu công nhân làm việc này liên tục. Trong
trường hợp công nhân không làm công việc đã chứng chỉ quá 6 tháng
hoặc vì lý do nào đó đòi hỏi kiểm tra lại trình độ thì chỉ cần thí nghiệm trên
thép có độ dày 10mm.
6.20.3. Trách nhiệm của nhà
thầu, Nhà thầu chế tạo kết cấu cầu thép phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm
tra chứng chỉ tay nghề của thợ hàn theo yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
6.20.4. Biên bản kiểm tra chứng
chỉ. Các biên bản về kết quả thí nghiệm chứng chỉ tay nghề thợ hàn do Nhà thầu
hay Nhà máy sản xuất lưu giữ và sẵn sàng cung cấp cho các bên hữu quan có thẩm
quyền khi có yêu cầu kiểm tra.
6.21. Các yêu cầu về thí nghiệm chứng chỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Thí nghiệm chứng chỉ mối hàn đối đầu với chiều dày
thép không hạn chế.
(2) Thí nghiệm chứng chỉ mối hàn đối đầu với chiều dày
thép hạn chế.
(3) Thí nghiệm chứng chỉ mối hàn góc.
(4) Thí nghiệm chứng chỉ mối hàn lỗ.
6.21.2. Thợ hàn thực hiện các
thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn theo
quy định ở mục 6.7, 6.8 và các thí nghiệm đó đạt yêu cầu thì thợ hàn được chấp
nhận chứng chỉ tay nghề về phương pháp hàn và tư thế hàn đã sử dụng.
6.22. Kiểm tra chứng
chỉ về tư thế hàn
6.22.1. Tư thế hàn kiểm tra
chứng chỉ thợ hàn tay cho mối hàn đối đầu và hàn góc như sau:
(1) Hàn ở tư thế hàn bằng
(2) Hàn ở tư thế hàn ngang
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(4) Hàn ở tư thế hàn trần.
Thợ hàn thực hiện việc kiểm tra ở tư
thế nào thì được cấp chứng chỉ tay nghề ở tư thế hàn đó.
6.22.2. Tư thế hàn cho chứng
chỉ tay nghề thợ hàn tự động bao gồm:
(1) Hàn mẫu hàn đối đầu ở tư thế hàn bằng.
(2) Hàn mẫu chữ T ở tư thế hàn bằng (hàn
lòng máng) hoặc ở tư thế hàn ngang.
6.22.3. Các mẫu thí nghiệm chứng
chỉ tay nghề thợ hàn có hình dạng và kích thước như mô tả trong các Hình 6.14 đến
Hình 6.21.


Hình 6.14. Mẫu thí nghiệm
không hạn chế chiều dày cho chứng chỉ thợ hàn tay
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Hình 6.16. Mẫu thí nghiệm
hạn chế chiều dày ở mọi tư thế hàn cho chứng chỉ thợ
hàn tay
Hình 6.17. Mẫu thí nghiệm
hạn chế chiều dày ở tư thế hàn ngang cho chứng chỉ thợ
hàn tay

Hình 6.18. Mẫu thí nghiệm
phá hủy và mẫu thô đại mối hàn góc cho chứng chỉ thợ
hàn tay

Hình 6.19. Mẫu thí nghiệm
mối hàn lỗ - mẫu thô đại
cho chứng chỉ thợ hàn tay

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 6.21. Mẫu hàn
thí nghiệm phá hủy và mẫu thô đại mối hàn góc
cho chứng chỉ thợ hàn tự động
6.23. Các yêu cầu về
kết quả thí nghiệm chứng chỉ tay nghề thợ hàn
6.23.1. Kiểm tra bằng quan
sát các mẫu hàn thí nghiệm. Mối hàn thí nghiệm phải đạt các yêu cầu sau:
(1) Không có vết nứt
(2) Ngấu toàn bộ giữa các lớp hàn và giữa
mối hàn với thép cơ bản.
(3) Mối hàn phải đều đặn, đủ kích thước
thiết kế.
(4) Cháy chân mối hàn không sâu quá 1mm.
(5) Các khuyết tật mối hàn khác không vượt quá giới
hạn cho phép của Tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.23.3. Thí nghiệm uốn cạnh
hoặc uốn gốc mối hàn. Phía mặt lồi của mẫu sau khi uốn được kiểm tra để xác định
các vết rạn. Kết quả thí nghiệm được chấp nhận nếu trên bề mặt đó không có các
vết rạn vượt quá giới hạn sau:
(1) 3mm khi đo ở mọi hướng trên bề mặt mẫu.
(2) 10mm cho tổng các kích thước của vết rạn
lớn hơn 1mm và nhỏ hơn
3mm.
(3) 6mm đối với kích thước vết rạn lớn nhất
ở cạnh mẫu.
6.23.4. Thí nghiệm phá hủy mối
hàn góc
(1) Khi kiểm tra bằng quan sát trên bề mặt
mẫu phải không có các vết nứt, rỗ khí, ngậm xỉ. Không chảy xệ, cháy chân mối
hàn quá mức cho phép.
(2) Khi ép phá hủy mẫu hàn góc, các bản bị
ép vào nhau mà mối hàn không bị phá hủy hoặc mối hàn bị phá hủy do ép thì khi
xem xét bề mặt vết gẫy phải thấy mối hàn ngấu đến gốc và các khuyết tật dạng rỗ
khí, ngậm xỉ có kích thước lớn nhất không quá 2 mm. Tổng kích thước của
các khuyết tật lớn nhất đó không vượt quá 10mm trên 150 mm chiều dài.
6.23.5. Mẫu thô đại của mối
hàn góc phải thỏa mãn các điều sau đây:
(1) Không có vết nứt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(3) Hình dạng mối hàn góc được chấp nhận
như Hình 5.7.
(4) Không cháy chân mối hàn quá 1mm.
(5) Mối hàn góc ngấu đến gốc nhưng không
nhất thiết ngấu sâu vào sau gốc.
(6) Kích thước chân mối hàn góc phải lớn
hơn hoặc bằng kích thước
thiết kế.
Mẫu thô đại của mối hàn lỗ phải thỏa
mãn các điều sau:
(1) Không có vết nứt.
(2) Ngấu vào tấm thép đáy và thành lỗ.
(3) Tổng các kích thước dài ngậm xỉ trong
mối hàn không vượt quá 6mm.
6.24. Kiểm tra lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(1) Kiểm tra lại ngay. Việc thí nghiệm kiểm
tra lại được thực hiện với số mẫu gấp đôi và đúng tư thế hàn mà thợ không đạt
yêu cầu trong thí nghiệm trước đó. Tất cả các thí nghiệm lại phải đạt các yêu cầu
quy định.
(2) Kiểm tra lại sau thời gian đào tạo
thêm về lý thuyết hoặc thực hành. Việc kiểm tra lại có thể cho phép khi thợ hàn đã được
đào tạo thêm và phải làm lại tất cả các thí nghiệm về dạng mối hàn và tư thế
hàn mà thợ hàn không đạt yêu cầu trong lần kiểm tra trước.
Chương 7
KIỂM
TRA - GIÁM SÁT
Phần A.
CÁC
YÊU CẦU CHUNG
7.1. Phần chung
7.1.1. Kiểm tra - giám sát nhằm đảm bảo cho
công việc chế tạo tuân thủ đúng đắn các yêu cầu của Tiêu chuẩn này. Kiểm tra chất
lượng sản phẩm và giám sát đảm bảo chất lượng là hai chức năng riêng biệt được
phân định trong các điều dưới đây.
7.1.1.1. Kiểm tra chất lượng sản
phẩm (Gọi tắt là KCS, tiếng Anh là QC - Quality control) là trách nhiệm của Nhà
thầu chế tạo. Nhà thầu phải thực hiện các thí nghiệm kiểm tra trước khi chế tạo,
trong quá trình chế tạo và sau khi hoàn thành sản phẩm như chỉ dẫn của chương
này. KCS phải đảm bảo các vật liệu sử dụng cho sản xuất cũng như tay nghề công
nhân phù hợp với những yêu cầu trong hợp đồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.2. Cán bộ kiểm tra - Định nghĩa
7.1.2.1. Cán bộ kiểm tra chất
lượng(KCS) là người được nhà thầu chế tạo chỉ định thay mặt trong việc thí nghiệm
- kiểm tra các công việc khác liên quan đến chất lượng nằm trong phạm vi quy định
của hợp đồng.
7.1.2.2. Cán bộ giám sát đảm bảo
chất lượng (TVGS) là người được Chủ công trình chỉ định thay mặt cho Tư vấn kỹ
thuật và Chủ công trình trực tiếp giám sát Nhà thầu về tất cả các công việc
liên quan đến kỹ thuật, công nghệ và chất lượng được quy định trong hợp đồng.
7.1.3. Chứng nhận cán bộ giám sát.
7.1.3.1. Tất cả cán bộ KCS và
cán bộ TVGS được chấp nhận dựa trên cơ sở sau:
1) Cán bộ kiểm tra - giám sát phải là kỹ
sư hoặc kỹ thuật viên có trình độ chuyên môn về hàn kết cấu cầu thép, được đào
tạo, cấp chứng chỉ về nghiệp vụ kiểm tra - giám sát và được Tư vấn kỹ thuật của
Chủ công trình chấp nhận.
2) Cán bộ kiểm tra - giám sát là
người đã được cấp chứng chỉ của các Hiệp hội hàn, các Viện hàn hoặc các tổ chức
khác và được Tư vấn kỹ thuật chấp nhận.
7.1.3.2. Cán bộ kiểm tra - giám sát có
thể nhận thêm các trợ lý giúp việc. Các trợ lý giám sát thực hiện một số công
việc kiểm tra cụ thể dưới sự chỉ đạo của cán bộ giám sát.
7.1.3.3. Các nhân viên thực hiện
công việc kiểm tra không phá hủy phải là người được đào tạo, có chứng chỉ và
kinh nghiệm tay nghề.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1.3.5. Cán bộ kiểm tra, trợ lý và
các nhân viên thí nghiệm không
phá hủy phải qua kiểm tra thị lực bằng cách đọc chữ thường ở khoảng
cách 300mm hay đọc xa
để chứng tỏ khả năng đảm đương công việc kiểm tra được giao thông.
7.1.4. Cán bộ giám sát được cung cấp bản vẽ
thi công chi tiết, ghi rõ kích thước, chiều dài, dạng và vị trí đến mối hàn.
Cán bộ giám sát cũng được cung cấp
một phần tài liệu hợp đồng có liên quan đến các yêu cầu về vật liệu và chất lượng
sản phẩm.
7.1.5. Cán bộ giám sát được báo trước thời
gian và tiến độ sản xuất để chủ động lên kế hoạch thực hiện các bước kiểm tra
giám sát công trình.
7.2. Giám sát - kiểm
tra vật liệu.
Cán bộ giám sát phải kiểm tra để đảm bảo
chắc chắn rằng chỉ những vật liệu thỏa mãn những yêu cầu trong hợp đồng mới được sử
dụng vào sản xuất.
7.3. Giám sát việc
thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn và các thiết bị hàn.
7.3.1. Cán bộ giám sát phải kiểm tra để đảm bảo
tất cả các công nghệ
hàn áp dụng cho công trình phải được thí nghiệm chứng chỉ theo yêu cầu trong
chương 6 của Tiêu chuẩn này. Cán bộ giám sát phải kiểm tra để đảm bảo mỗi
công việc hàn thực hiện đều có Quy trình công nghệ và các quy trình này được cung
cấp cho các thợ hàn và cán bộ giám sát để giám sát và thực hiện.
7.3.2. Cán bộ giám sát phải kiểm tra các thiết
bị hàn và cắt sử dụng trong sản xuất để đảm bảo rằng chúng thỏa mãn những yêu cầu
nêu trong chương 4.
7.4. Giám sát việc kiểm
tra chứng chỉ thợ hàn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.4.2. Khi chất lượng công việc của thợ hàn
không đạt những điều
quy định trong Tiêu chuẩn này thì cán bộ giám sát có thể yêu cầu các thợ hàn thực
hiện thí nghiệm kiểm tra đơn giản bằng cách thực hiện mối hàn góc sau đó bẻ gãy để đánh giá
tính lành lặn của mối hàn hoặc yêu cầu tiến hành chứng chỉ lại theo chương 6.
7.4.3. Cán bộ giám sát có thể yêu cầu kiểm
tra và chứng chỉ lại đối
với các
thợ hàn có chứng chỉ
không phù hợp với các yêu cầu của Tiêu chuẩn này.
7.4.4. Cán bộ giám sát phải theo dõi quá
trình tiến hành thí nghiệm chứng chỉ của các thợ hàn.
7.5. Giám sát công việc
chế tạo và ghi hồ sơ.
7.5.1. Cán bộ giám sát phải tiến hành kiểm
tra để đảm bảo rằng kích thước và vị trí tất cả các mối hàn đều tuân thủ yêu cầu
của Tiêu chuẩn này và các bản vẽ chế tạo, đảm bảo không có mối hàn nào thêm vào
kết cấu mà không được phê
duyệt trước.
7.5.2. Cán bộ giám sát phải kiểm tra để đảm bảo rằng các
Quy trình công nghệ hàn đã được chứng chỉ theo yêu cầu của chương 6 mới được
áp dụng vào sản xuất.
7.5.3. Cán bộ giám sát, ở từng giai đoạn
thích hợp phải theo dõi kiểm tra việc chuẩn bị liên kết hàn như vát mép, làm sạch,
gá lắp... và các thao tác của thợ hàn, để đảm bảo việc chấp hành đúng yêu cầu của
Quy trình công nghệ hàn. Kích thước và hình dạng mối hàn phải được kiểm tra bằng
các dưỡng đo thích hợp. Việc quan sát kiểm tra các vết nứt ở mối hàn phải được
thực hiện dưới ánh sáng mạch và các thiết bị trợ giúp khác như kính lúp khuyếch
đại. Các chỉ tiêu để chấp nhận mối hàn theo Quy định trong Tiêu chuẩn này.
7.5.4. Cán bộ giám sát phải đánh dấu rõ ràng
trên các bộ phận kết cấu đã được kiểm tra.
7.5.5. Cán bộ giám sát phải lưu giữ bản sao
các chứng chỉ thợ hàn, các kết quả thí nghiệm chứng chỉ công nghệ hàn, các kết
quả kiểm tra vật
liệu, kiểm tra thiết bị và các thông tin cần thiết khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.5.7. Cán bộ giám sát phải ghi chép lưu hồ
sơ các vị trí, các bộ phận đã kiểm tra và kết quả các thí nghiệm không phá hủy
cùng với tất cả công việc sửa chữa đã thực hiện.
7.6. Trách nhiệm của
Nhà thầu chế tạo.
7.6.1. Nhà thầu phải cho phép các thành viên
của Tư vấn giám sát tiếp cận các công việc chế tạo kết cấu và kiểm tra các số
liệu của KCS nhà máy.
7.6.2. Các nhà thầu chế tạo có trách nhiệm tiến
hành công việc kiểm tra bằng quan sát và kiểm tra không phá hủy được quy định
trong mục 7.7.
7.6.3. Nhà thầu phải tuân thủ các yêu cầu của
Tư vấn giám sát về việc sửa chữa những sai sót trong quá trình chế tạo.
7.6.4. Trong trường hợp hàn hỏng
hoặc khi sửa chữa khuyết tật mà làm tổn hại đến thép cơ bản tới mức Tư vấn kỹ
thuật không chấp nhận
thì phải loại bỏ thép cơ bản đó và thay thế bằng thép mới hoặc bù đắp phần thiếu
hụt theo quyết định của Tư vấn kỹ thuật.
7.6.5. Nếu việc thí nghiệm không phá hủy được
chỉ định trong bản Hợp đồng ngay từ đầu mà sau đó Tư vấn kỹ thuật mới yêu cầu
thêm thì nhà thầu chế tạo phải tiến hành hoặc cho phép tiến hành mọi thí nghiệm
theo yêu cầu đó. Giá cả việc thí nghiệm thêm sẽ được Chủ công trình và Nhà thầu
đàm phán thỏa thuận. Trách nhiệm thanh toán việc thí nghiệm thêm thuộc về Chủ
công trình. Tất nhiên, nếu các thí nghiệm kiểm tra phát hiện thấy sản
phẩm có các khuyết tật hàn hoặc sai sót vượt quá phạm vi quy định của Tiêu chuẩn
này thì công việc sửa chữa sẽ do Nhà thầu chi phí.
7.6.6. Nhà thầu phải có kế hoạch và thời gian
biểu cho việc kiểm tra không phá hủy và thông báo trước cho bên Tư vấn giám sát
để phối hợp làm việc.
7.7. Kiểm tra không
phá hủy (Non - Destructive Testing viết tắt NDT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.7.1. Mối hàn đối đầu ở các phân tố chính phải
được kiểm tra không phá hủy. Nếu không có quy định nào khác thì phương pháp chụp
tia bức xạ được dùng để kiểm tra mối hàn đối đầu ngấu hoàn toàn chịu ứng suất
kéo tính toán hay chịu tải trọng lặp. Các mối hàn đối đầu ngấu hoàn toàn chịu ứng
suất nén hay chịu cắt có thể kiểm tra bằng chụp tia hoặc siêu âm. Tất cả các mối
hàn ngấu hoàn toàn trong liên kết chữ T hay liên kết góc đều được kiểm tra bằng
siêu âm.
Phương pháp chụp tia bức xạ hay siêu
âm mối hàn được thực hiện theo các yêu cầu sau đây:
1) Kiểm tra 100% chiều dài từng mối hàn
chịu ứng suất kéo tính toán hay chịu tải trọng lặp.
Đối với mối hàn đối đầu nối ngang bản
bụng thì kiểm tra như sau:
a) Kiểm tra phần đường hàn bằng 1/6
chiều cao bụng dầm kể từ vị trí có
ứng suất kéo lớn nhất.
b) Và kiểm tra xác suất 25% chiều dài phần
mối hàn còn lại.
c) Nếu phát hiện thấy các khuyết tật quá
giới hạn cho phép khi kiểm tra theo a) hay theo b) thì phải kiểm tra tất cả các
phần mối hàn còn lại.
2) Kiểm tra xác suất 25% chiều dài của từng
đường hàn hoặc kiểm
tra xác suất 25% cho tổng chiều dài
toàn bộ các mối hàn chịu ứng suất nén hoặc chịu ứng suất cắt ở các phân tố chịu
lực chính. Nếu áp dụng phương án sau thì việc kiểm tra phải phân bố đều trên kết
cấu.
a) Nếu phát hiện ở phần kiểm tra có khuyết
tật quá giới hạn cho phép thì phải kiểm tra toàn bộ chiều dài phần mối hàn còn
lại.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) Các yêu cầu kiểm tra bằng chụp tia bức
xạ hoặc siêu âm được áp dụng như nhau đối
với các mối hàn thực hiện trong phân xưởng cũng như ngoài công trường.
7.7.2. Nếu không có chỉ định nào
khác, thì các mối hàn góc và mối hàn đối đầu ngấu không hoàn toàn của phân tố
chính được KCS kiểm tra bằng phương pháp bột từ theo quy định sau:
1) Kiểm tra ít nhất 30mm đại diện
cho từng 3m dài đường hàn đối đầu nối dọc thanh giàn hay bản bụng và các dạng mối
nối khác trong phân tố chính. Các mối nối bản bụng với bản cánh, các sườn tăng cứng với bản bụng
hay bản cánh, các vách ngăn của thanh dạng hộp...
2) Nếu phát hiện thấy các khuyết tật
quá giới hạn cho phép trên bất kỳ đoạn kiểm tra nào thì phải kiểm tra toàn bộ
phần mối hàn còn lại.
3) Không yêu cầu kiểm tra bằng phương
pháp bột từ cho mối hàn góc trên các phân tố thứ yếu.
7.3.3. Sau khi hàn sửa chữa các khuyết tật,
phải tiến hành kiểm tra lại để khẳng định việc sửa chữa đã đạt yêu cầu. Kiểm
tra này bao gồm vùng mối hàn sửa chữa và thêm ít nhất 50mm về mỗi
phía.
7.7.4. Những mối hàn được kiểm tra mà không đạt
các yêu cầu của Tiêu
chuẩn này thì phải sửa chữa theo phương pháp quy định ở mục 5.7.
7.7.5. Phương pháp kiểm tra bột từ theo tiêu
chuẩn Việt Nam TCVN 4396 - 86 hoặc theo các tiêu chuẩn quốc tế khác được Tư vấn
kỹ thuật chấp nhận.
Phần B.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.8. Phạm vi kiểm
tra.
Mục 7.7 Quy định phạm vi tối thiểu cho
việc kiểm tra bằng phương pháp chụp tia bức xạ.
7.9. Quy định chung.
7.9.1. Quy trình và các tiêu chuẩn nêu trong
phần B này hướng
dẫn về kiểm tra mối hàn bằng phương pháp chụp tia bức xạ. Các yêu cầu này quy định
cho kiểm tra mối hàn đối đầu bằng nguồn phát xạ tia X hoặc tia gamma. Kiểm tra
mối hàn bằng chụp tia bức xạ phải phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4395 - 86 hoặc các
tiêu chuẩn nước ngoài khác được Tư vấn kỹ thuật chấp nhận.
7.9.2. Sự thay đổi quy trình kiểm tra, thiết
bị kiểm tra và các tiêu chuẩn chấp nhận có thể áp dụng nếu có sự thỏa thuận giữa
Nhà thầu và Tư vấn kỹ thuật của Chủ công trình.
7.10. Quy trình kiểm
tra bằng phương pháp chụp tia bức xạ.
7.10.1. Chụp tia bức xạ được
thực hiện với nguồn phát tia X
hoặc tia gamma. Độ nhạy chụp tia được đánh giá trên cơ sở sử dụng tấm chỉ thị
chất lượng ảnh. Kỹ thuật và thiết bị chụp ảnh phải đảm bảo độ nhạy để thể hiện rõ
ràng các kỹ hiệu trên ảnh.
7.10.2. Việc thực hiện chụp
tia phải tuân thủ theo các yêu cầu về an toàn phóng xạ.
7.10.3. Nếu trong Hợp đồng chế tạo
yêu cầu tẩy bỏ phần lồi mối hàn trước khi chụp tia thì phải mài thẳng theo các
yêu cầu ở điều 5.6.14. Các mối hàn khác có thể không phải mài phẳng nếu mối hàn
không có khuyết tật bề mặt gây ảnh hưởng tới việc chụp tia. Các bản dẫn phải được
tẩy bỏ khỏi kết cấu trước khi chụp tia, nếu không có quy định khác của
Tư vấn kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.10.4. Phim chụp phải đủ chiều
rộng để phủ được
toàn bộ liên kết
hàn kể cả phần ảnh hưởng nhiệt của
mối hàn và tấm chỉ thị chất lượng ảnh.
7.10.5. Ảnh chụp không được có
các khuyết tật cơ học, hóa học hoặc quang học cho đến mức độ gây lẫn lộn giữa
các khuyết tật của ảnh với khuyết tật mối hàn. Các khuyết tật đó có thể do kỹ
thuật chụp tia, kỹ thuật tráng phim, do vết bẩn hóa chất hoặc vết xước
phim bởi tác động cơ học.
7.10.6. Trên ảnh phải có các
thông tin cần thiết sau: số hiệu Hợp đồng chế tạo, ngày tháng chụp, ký hiệu mối hàn
kiểm tra và các thông số khác.
7.11. Chấp nhận mối
hàn.
Những mối hàn được kiểm tra bằng chụp
tia bức xạ thấy không có khuyết tật hoặc khuyết tật trong giới hạn cho phép thì
được chấp nhận. Đối với mối hàn có khuyết tật quá giới hạn quy định ở mục 5.6.2
thì phải sửa chữa theo quy định ở mục 5.7.
7.12. Đánh giá kết quả
kiểm tra, ghi biên bản và lưu giữ phim.
7.12.1. Nhà thầu phải mời
chuyên gia chuyên ngành có tư cách pháp nhân để đánh giá kết quả việc kiểm
tra chụp tia bức xạ.
7.12.2. Kết quả kiểm tra chụp
tia mối hàn do Nhà thầu thực hiện để Tư vấn kỹ thuật chấp nhận. Tất cả các phim
thể hiện chất lượng mối hàn không đạt yêu cầu, trước khi sửa chữa khuyết tật
phải báo cáo giải trình về chúng cho Tư vấn giám sát của Chủ công trình.
7.12.3. Toàn bộ phim chụp kiểm
tra đường hàn do Nhà thầu thực hiện kể cả những phim chụp đường hàn có khuyết tật
không được chấp nhận đều phải bàn giao cho chủ công trình khi hoàn thành công
việc chế tạo. Nhà thầu hết trách nhiệm lưu giữ phim khi đã giao nộp tất cả phim
cho Chủ công trình hoặc một năm sau thời điểm hoàn thành công việc hợp đồng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KIỂM
TRA SIÊU ÂM CÁC MỐI HÀN
7.13. Quy định chung.
7.13.1. Quy trình và các tiêu
chuẩn nêu trong phần này áp dụng cho kiểm
tra siêu âm các mối hàn có độ dày từ 8mm đến 200mm khi việc kiểm tra được yêu cầu
trong mục
7.7 của
Tiêu chuẩn này.
7.13.2. Những thay đổi về quy
trình kiểm tra, thiết bị kiểm tra và tiêu chuẩn chấp nhận khác với Phần C này có thể
áp dụng nếu được sự đồng ý của Tư vấn kỹ thuật. Những điểm khác nhau này bao gồm
chiều dày bản kiểm tra, hình dạng mối hàn, kích cỡ đầu dò, tần số, chất dẫn, lớp sơn bề mặt,
kỹ thuật kiểm tra v.v...Những thay đổi này phải được ghi lại trong hợp đồng. Việc kiểm
tra siêu âm mối hàn phải phù hợp với tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6735: 2000 hoặc
các tiêu chuẩn khác được tư vấn kỹ thuật chấp nhận.
7.13.3. Việc kiểm tra này
không mở rộng cho kiểm tra phần kim loại cơ bản. Nhưng nếu phát hiện thấy có
khuyết tật như rạn nứt, phân lớp...ở thép cơ bản trên vùng lân cận mối hàn thì phải báo
cho Tư vấn kỹ thuật biết để xử lý.
7.14. Phạm vi kiểm
tra
7.14.1. Những quy định ở mục
7.7 xác định phạm vi tối thiểu cho kiểm tra siêu âm.
7.14.2. Trước khi tiến hành
kiểm tra siêu âm, người kiểm tra phải được cung cấp đầy đủ các thông tin về
hình dạng mối hàn, chiều dày vật liệu và phương pháp hàn được sử dụng. Nếu mối
hàn có sửa chữa thì các thông tin về việc sửa chữa đó cũng phải cung cấp cho
người kiểm tra.
7.15. Thiết bị siêu
âm, các chuẩn so sánh và quy trình kiểm tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.16. Ghi chép, báo
cáo và lưu giữ kết quả
7.16.1. Kỹ thuật viên siêu âm
phải lập hồ sơ báo cáo
trong quá trình kiểm tra. Báo cáo kết quả kiểm tra về mối hàn để xét chấp nhận
phải ghi đầy đủ về
vị trí, ký hiệu mối hàn, phương pháp hàn...chữ ký của người kiểm tra siêu âm.
Báo cáo kết quả kiểm tra phải bao hàm các thông tin đầy đủ để nói lên mối hàn đủ
tiêu chuẩn chấp nhận.
7.16.2. Trước khi trình kết
quả kiểm tra siêu âm mối hàn để Tư vấn kỹ thuật chấp nhận, toàn bộ các ghi chép báo cáo
liên quan đến mối hàn, trong đó có cả những mối hàn không đạt yêu cầu về sửa chữa
đều phải trình cho Tư vấn giám sát xác nhận.
7.16.3. Toàn bộ hồ sơ kết quả
siêu âm mối hàn được Nhà thầu thực hiện, kể cả những mối hàn có
khuyết tật phải sửa chữa, đều được giao nộp cho chủ công trình khi hoàn thành
công việc chế tạo. Nhà thầu hết trách nhiệm lưu giữ hồ sơ đó khi đã bàn
giao cho Chủ công trình hoặc một năm sau thời điểm hoàn thành công việc hợp đồng.
Chương 8
KỸ
THUẬT AN TOÀN
8.1. Nguyên tắc
chung.
8.1.1. Các đơn vị thực hiện công việc chế tạo
kết cấu cầu thép phải chấp hành đầy đủ yêu cầu kỹ thuật an toàn được quy định
trong chương này và các tài liệu quy phạm an toàn lao động Nhà nước Việt Nam đã
ban hành.
8.1.2. Công nhân mới vào làm việc, bắt buộc
phải qua lớp hướng dẫn về
kỹ thuật an toàn chung và an toàn tại vị trí làm việc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.4. Trong xưởng sản xuất phải bố trí đèn
chiếu sáng, quạt thông gió đảm bảo vệ sinh công nghiệp.
8.1.5. Cấm tiến hành công việc hàn cắt và sơn
cùng trong một xưởng hoặc bố trí sát nhau để tránh cháy nổ.
8.2. Bảo vệ tránh bỏng.
8.2.1. Để tránh tia hồ quang, công nhân được
trang bị mặt nạ hàn, kính hàn và các dụng cụ này được bảo
dưỡng, thay thế định kỳ.
8.2.2. Khi thu dọn thuốc hàn, tẩy xì hàn, làm
sạch mép hàn, công nhân phải đeo kính bảo vệ mắt.
8.2.3. Công nhân hàn khi làm việc phải mặc quần
áo, giày và găng tay bảo hộ.
8.2.4. Các vị trí hàn cần được che chắn để
tránh ảnh hưởng đến các bộ phận sản xuất khác.
8.3. Phòng tai nạn về
điện.
8.3.1. Các thiết bị hàn phải bố trí và sử dụng
phù hợp với yêu cầu của quy tắc an toàn máy điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.3.3. Dây cáp hàn, kìm hàn phải hợp chuẩn,
có vỏ bọc cách điện tốt.
8.3.4. Khi thiết bị hàn hỏng hóc, công nhân
hàn không được tự sửa chữa mà phải chờ người có chuyên môn, đúng chức trách đến
sửa.
8.4. Quy tắc sử dụng
bình khí.
8.4.1. Việc vận chuyển, bảo quản và sử dụng
bình khí phải tuân theo quy phạm an toàn của Nhà nước.
8.4.2. Khi vận chuyển và sử dụng bình khí, cần
tuân thủ các điều kiện cơ bản sau:
1) Bình có nắp bảo vệ. Các van
tiếp áp phải tốt, đúng chủng loại quy định cho từng loại khí.
2) Khi thao tác mở bình khí phải làm từ từ
và đứng lệch sang một bên.
3) Tránh để bình khí gần nguồn
nhiệt.
4) Khi vận chuyển không đánh rơi bình khí
hoặc làm va chạm mạnh lẫn nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5.1. Các vị trí làm việc phải được trang bị
quạt
thông
gió, đèn chiếu sáng chung hoặc chiếu sáng cục bộ đảm
bảo các yêu cầu
tiêu chuẩn vệ sinh công nghiệp.
8.5.2. Trong trường hợp hệ thống
thông gió không
đảm
bảo hút hết khí độc theo quy định thì phải trang bị
thêm dụng cụ phòng độc cá nhân
để bảo vệ phổi.
8.5.3. Khi dùng phương pháp hàn hồ quang
trong khí bảo vệ (khí CO2 hay khí trơ)
cấm hàn trong buồng kín để tránh ngạt
cho công nhân.
8.6. Các biện pháp
phòng cháy.
Thực hiện an toàn phòng cháy nổ theo
tiêu chuẩn TCVN 3254 - 86, TCVN 3255 - 86 và những quy định cụ thể sau đây:
8.6.1. Không cho phép bảo quản các chất dễ
cháy ở khu vực hàn và cắt kim loại.
8.6.2. Các kết cấu bằng gỗ cạnh chỗ hàn - cắt
cần được che chắn bằng tấm thép hoặc amiăng.
8.6.3. Trong xưởng hàn cần trang bị dụng cụ dập
lửa như bình chữa cháy, thùng cát, thùng nước...
8.6.4. Khi ngừng công việc phải kiểm
tra chỗ làm việc để không còn nguồn lửa hoặc đồ vật cháy âm ỉ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(Tham khảo)
CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH CHẾ ĐỘ HÀN
A.1. Xác định dòng điện hàn bằng đồ
thị.
Căn cứ độ sâu ngấu mối hàn thiết kế
và
kích
thước dây hàn có thể sơ bộ chọn dòng điện cho phương pháp hàn tự động dưới
thuốc theo biểu đồ Hình
A.1.
Chế độ hàn được chọn căn cứ vào yêu cầu độ ngấu
mối hàn H và đường kính dây hàn d như sơ đồ hình A.1 là chưa đầy đủ mà
còn phải đáp ứng tốc độ nguội của kim loại mối hàn trong khoảng tối
ưu tương ứng với từng loại thép cơ bản được hàn, nhất là đối với thép hợp
kim. Vì vậy phải dùng phương pháp tra bảng dưới đây (hoặc phương pháp
tính toán) để xác định chế độ hàn tối ưu cho mỗi mác thép
và
tương
ứng với từng độ dày của thép hàn.

Hình A.1. Độ sâu ngấu H phụ thuộc
vào dòng điện hàn Ih và đường
kính dây hàn d (mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để thuận tiện và nhanh chóng cho sử dụng, có thể
dùng phương pháp tra bảng để xác định chế độ hàn tự động. Bảng A.1 chỉ dẫn các
giá trị nhiệt lượng đường (qd) tương ứng với các tốc
độ nguội phù hợp cho từng loại thép.
Công thức tính nhiệt lượng đường như
sau:

Trong đó:
q - công suất nhiệt hữu ích của hồ
quang
calo/s;
qd - nhiệt lượng
đường
calo/cm;
Ih - dòng điện hàn A;
Uh - điện thế hồ quang hàn V;
Vh - tốc độ hàn cm/s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ giá trị nhiệt lượng đường qd tính được
đem đối chiếu với bảng A.1 sẽ xác định được khoảng tốc độ
nguội của kim loại mối hàn.
Bảng A.1
Chiều dày thép cơ
bản
Nhiệt lượng
đường qd (calo/cm)
Tương ứng tốc
độ nguội R540 của mối hàn
và VAH (°C/s)
4,5
8
15
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không vát mép
Mối hàn có
vát mép
10
4300
-
-
-
12
5200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
14
6175
-
-
-
16
7300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5200
4200
18
-
7600
5900
4600
20
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6700
4900
14
-
10800
7700
5300
26
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8600
5420
30
-
13800
8800
5540
32
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8900
5600
36
-
15300
9000
5600
40
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9100
5600
50
-
16900
9200
5600
Tốc độ nguội R540 của
kim loại mối hàn và vùng ảnh hưởng nhiệt (VHA) trong khoảng nhiệt độ giới hạn
được chỉ dẫn như sau đối với từng loại thép:
- Thép hợp kim thấp cấp độ bền C46/33, R540
= 8 - 15°C/s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Thép Cacon C38/23 thì tốc độ nguội không quy
định.
Phương pháp chọn chế độ hàn như sau:
Căn cứ vào chiều dày của thép cơ bản và khoảng tốc độ nguội tối ưu đối với loại
thép đó để xác định nhiệt lượng hàn tối đa và nhiệt lượng hàn tối thiểu tương ứng trong Bảng A.1. Sơ
bộ chọn dòng điện hàn, điện thế hàn và tốc độ hàn. Sau đó tính nhiệt lượng đường
qd nằm trong khoảng nhiệt lượng hàn tối đa và tối thiểu.
Trong trường hợp hàn thép hợp kim có độ
dày lớn, không thể chọn được chế độ hàn phù hợp thì phải dùng phương pháp gia
nhiệt để bảo đảm tốc độ nguội của mối hàn nằm trong khoảng tối ưu.
PHỤ
LỤC B
(Tham khảo)
HƯỚNG DẪN PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH GIA NHIỆT SƠ BỘ
B.1. Giới thiệu.
Mục đích của phụ lục này là cung cấp một
số phương pháp xác định điều kiện hàn để tránh hiện tượng nứt nguội. Các phương
pháp dựa chủ yếu vào kết quả nghiên cứu và thí nghiệm nhiều năm
và ở nhiều phòng thí nghiệm trên thế giới.
Không thể có một phương pháp toàn năng
nào có thể xác định được điều kiện hàn tối ưu cho mọi trường hợp. Bản hướng dẫn
này chỉ ra một số yếu tố rất quan trọng như hàm lượng hydro, thành phần hóa học
của thép cơ bản có ảnh hưởng đến chất lượng mối hàn, mà trong Tiêu chuẩn khó giải
thích chi tiết được.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trong phụ lục này giới thiệu hai phương pháp là cơ sở
cho việc đánh giá chế độ
hàn để tránh hiện tượng nứt nguội mối hàn:
1) Kiểm soát độ cứng vùng ảnh hưởng nhiệt
(VAH)
2) Kiểm soát hydro
B.3. Kiểm soát độ cứng
VAH
B.3.1. Các yêu cầu quy định ở
phần hướng dẫn này sử dụng chủ yếu cho các mối hàn góc.
B.3.2. Phương pháp này dựa trên nhận
thức rằng nứt mối hàn không xảy ra nếu độ cứng ở VAH nằm dưới một giá trị tới hạn
nào đó. Điều này có thể đạt được bằng cách kiểm soát tốc độ nguội của VAH ở dưới
giá trị tới hạn đối với từng loại thép cơ bản.
B.3.3. Việc chọn độ cứng tới hạn phụ
thuộc vào một số yếu tố như thành phần hóa học của thép cơ bản, hàm lượng
hydro, điều kiện kiềm chế co ngót và điều kiện khai thác các kết cấu hàn. Các kết
quả thí nghiệm cho thấy việc nứt mối hàn ở VAH không xảy ra nếu độ cứng vicker
nhỏ hơn 350 HV, thậm chí đối
với que hàn có hàm lượng hydro cao. Với que hàn hydro thấp, độ cứng đến 400HV có thể
không gây nứt. Tất nhiên độ cứng đó không cho phép ở điều kiện vận hành khai
thác kết cấu. Tốc độ nguội đối với từng độ cứng cho trước có thể tính toán theo
tương quan gần
đúng với đương lượng cacbon của thép cơ bản (Xem hình B.2). Vì tương quan này
chỉ là gần đúng, nên các đường cong trên hình B.2 có thể là khá chặt chẽ đối với
các loại thép thuần túy cácbon và
cacbon - măngan vì thế cho phép sử dụng đường cong với độ cứng cao hơn. Với một
số loại thép hợp kim thấp, đặc biệt có chứa thành phần columbium, niobium có khả
năng biến cứng
cao hơn, vậy nên dùng đường cong ứng với độ cứng thấp trên hình B.2.
B.3.4. Mặc dù phương pháp này có thể
dùng để xác định mức
độ gia nhiệt sơ bộ, giá trị chính của nó là để xác định nhiệt lượng hàn tối thiểu
(cho từng kích thước
liên kết hàn) để tránh biến cứng quá mức ở VAH. Phương pháp này cũng đặc biệt có ý nghĩa cho việc
xác định kích thước tối thiểu của mối hàn góc khi hàn một lớp mà không cần
gia nhiệt sơ bộ.
B.3.5. Phương pháp kiểm soát độ cứng
VAH không đề cập đến khả năng nứt kim loại mối hàn, nhưng kinh nghiệm cho thấy
rằng nhiệt lượng hàn được xác định bằng phương pháp này thường đủ để tránh nứt
kim loại mối hàn trong hầu hết tất cả các trường hợp của mối hàn góc nếu dùng
que và dây hàn không phải là loại đặc biệt cường độ cao. Nói chung là dùng que
hàn hydro thấp cho hàn tay, hàn tự động dưới thuốc, hàn trong khí bảo vệ, hàn
dây lõi thuốc.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.3.7. Phương pháp này không áp dụng
cho hàn các loại thép tôi và ram, thép cường độ cao.
B.4. Kiểm soát hàm lượng
hydro.
B.4.1. Phương pháp kiểm soát hydro dựa
trên cơ sở nhận thức rằng vết nứt không xảy ra nếu hàm lượng hydro trung bình
giữ lại trong mối hàn sau khi làm nguội đến dưới 50°C không vượt
quá giá trị tới hạn. Giá trị tới hạn này phụ thuộc vào thành phần hóa học của
thép và sự kiềm chế co rút. Việc gia nhiệt cần thiết để cho lượng hydro dư kịp
khuyếch tán khỏi mối hàn có thể ứng dụng cho phương pháp này.
B.4.2. Phương pháp này dựa chủ yếu
trên cơ sở các kết quả thí nghiệm các mối hàn vát mép ngấu không hoàn toàn có mức
độ kiềm chế co rút khác nhau, kim loại mối hàn sử dụng trong thí nghiệm hợp
cách với thép cơ bản. Phương pháp này chưa được thí nghiệm nhiều cho mối hàn
góc, song có thể cho phép sử dụng phương pháp này đối với các mối hàn góc.
B.4.3. Việc xác định mức độ kiềm chế
co rút và mức độ hàm lượng hydro trong mối hàn là yêu cầu trong sử dụng phương
pháp kiểm soát hydro. Trong hướng dẫn này, mức kiềm chế co rút được phân thành 3 bậc:
cao, trung bình và thấp. Việc phân loại này được xác lập dựa trên kinh nghiệm
thực tế.
B.4.4. Phương pháp kiểm soát hydro dựa
trên cơ sở đường hàn đơn với nhiệt lượng thấp, đại diện cho lớp hàn gốc và
coi rằng VAH bị biến cứng. Phương pháp này vì thế rất tiện dụng cho thép cường
độ cao, thép hợp kim thấp có khả năng biến cứng lớn mà phương pháp kiểm soát độ
cứng không phải lúc nào cũng áp dụng được. Vì coi rằng VAH bị biến cứng hoàn
toàn nên việc dùng phương pháp này để xác định gia nhiệt cho thép cácbon là quá chặt
chẽ.
B.5. Lựa chọn phương pháp.
Trình tự sau đây nhằm hướng dẫn lựa chọn
phương pháp thích hợp từ B.3 và B.4
B.5.1. Trước hết xác định đương lượng cácbon
CE của thép theo công thức:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Để xác định vùng phân loại thép theo
hình B.1, cần xem thêm mục B.6.1.1 về cách lấy số liệu thành phần hóa học của
thép.
B.5.2. Từ đặc điểm của thép thuộc mỗi
vùng và đề xuất như sau:
B.5.2.1. Vùng I: Nứt ít khi xảy
ra, nhưng có thể xảy ra nứt nếu như hàm lượng hydro cao hay mức độ kiềm chế co
rút lớn. Nên sử dụng phương pháp kiểm soát hydro để xác định chế độ gia nhiệt
cho thép được xếp trong vùng này.
B.5.2.2. Vùng II: Nên sử dụng
phương pháp kiểm soát độ cứng VAH và chọn mức độ cứng 350 HV hoặc 400 HV để xác định
nhiệt lượng hàn nhỏ nhất cho mối hàn góc một lớp không có gia nhiệt.
Nếu nhiệt lượng hàn được xác định bằng cách đó là không thực tế thì nên dùng
phương pháp kiểm soát hydro để xác định gia nhiệt.
1) Đối với mối hàn đối đầu, nên sử dụng
phương pháp kiểm soát hydro để xác định gia nhiệt.
2) Đối với thép cácbon cao, nhiệt lượng tối
thiểu cho kiểm soát độ cứng và gia nhiệt tối thiểu cho kiểm soát hydro cũng được
đặt ra cho mối hàn góc và mối hàn đối đầu.
B.5.2.3. Vùng III: Nên dùng
phương pháp kiểm soát hydro. Vùng này nhiệt lượng hàn phải hạn chế để bảo đảm
cơ tính của VAH (ví dụ như thép ram và thép tôi) thì nên dùng phương pháp kiểm
soát hydro để xác định gia nhiệt.

Hình B.1. Phân vùng của
các thép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.2. Tốc độ nguội
tới hạn cho độ cứng 350 HV và 400 HV
B.6. Hướng dẫn tính toán
chi tiết.
B.6.1. Phương pháp kiểm soát độ cứng.
B.6.1.1. Tính toán đương lượng cácbon.

Thành phần hóa học của thép có thể lấy
từ các nguồn sau đây:
1) Chứng chỉ của nhà máy sản xuất thép.
2) Thành phần hóa học của thép sản xuất định
hình do nhà máy cung cấp.
3) Thành phần hóa học của thép tương ứng
trong tiêu chuẩn kỹ thuật (lấy giá trị max).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.6.1.2. Tốc độ nguội tới hạn để xác định
độ cứng cực đại VAH được chọn 350 hoặc 400 theo hình B.2.
B.6.1.3. Trên cơ sở độ dày bản cánh và
bản bụng dầm, dùng đồ thị tương ứng trên Hình B.3 để chọn nhiệt lượng hàn tối
thiểu cho mối hàn góc một lớp. Chú ý là nhiệt lượng hàn này chỉ áp dụng cho hàn
tự động dưới lớp thuốc.
B.6.1.4. Đối với các phương pháp hàn
khác, nhiệt lượng hàn tối thiểu được xác định bằng cách nhân giá trị nhiệt lượng hàn ở mục
B.6.1.3 với các hệ số sau:
Phương pháp hàn
Hệ số
Hàn dưới thuốc (SAW)
Hàn tay (SMAW)
Hàn trong khí bảo vệ và hàn
dây lõi thuốc (GMAW, FCAW)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,25
B.6.1.5. Có thể sử dụng hình B.4 để xác định
kích thước chân của mối hàn góc trong mối tương quan với nhiệt lượng hàn.
B.6.2. Phương pháp kiểm soát hydro.
B.6.2.1. Chỉ số thành phần hóa học
của
thép
Pcm được xác định như sau:

Thành phần hóa học của thép
được xác định từ các nguồn nêu ở điều
B.6.1.1.

Tốc độ nguội ở
nhiệt độ 540°C (°C/s)
Ghi chú: Nhiệt lượng
hàn xác định trên đồ thị không áp dụng thực tế cho trường hợp đòi hỏi đồng thời chảy
ngấu hoàn toàn chiều dày thép bản bụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tốc độ nguội ở
nhiệt độ 540°C (°C/s)
B) Mối hàn góc với
bản cánh dày 6mm, chiều dày bản bụng thay đổi
Hình B.3. Đồ thị xác định tốc độ
nguội cho mối hàn góc một lớp được hàn dưới thuốc
(Xem B.6.1.3)

Tốc độ nguội ở
nhiệt độ 540°C (°C/s)
Ghi chú: Nhiệt lượng
hàn xác định trên đồ thị không áp dụng thực tế
cho trường hợp đòi hỏi đồng thời chảy ngấu hoàn
toàn chiều dày thép bản bụng.
C) Mối hàn góc
có bản cánh 12mm, chiều dày bản bụng thay đổi

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ghi chú: Nhiệt lượng
hàn xác định trên đồ thị không áp dụng thực tế cho
trường hợp đòi hỏi đồng thời chảy ngấu hoàn toàn chiều
dày thép bản bụng.
D) Mối hàn góc với
bản cánh dày 25 mm, chiều dày bản
bụng thay đổi
Hình B.3 (Tiếp
theo).
Đồ thị xác định
tốc độ nguội cho mối hàn góc một lớp được hàn
dưới thuốc (Xem B.6.1.3)

Tốc độ nguội ở
nhiệt độ 540°C (°C/s)
E) Mối hàn
góc có bản cánh dày 50mm, chiều dày bản bụng thay đổi

Tốc độ nguội ở nhiệt độ
540°C (°C/s)
Ghi chú: Nhiệt lượng
hàn xác định trên đồ thị không áp dụng thực tế cho trường hợp đòi hỏi đồng
thời chảy ngấu hoàn
toàn chiều dày thép bản bụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.3. (Tiếp
theo).
Đồ thị xác định tốc độ nguội cho mối hàn góc một lớp được hàn dưới
thuốc (xem B.6.1.3).

Nhiệt lượng
đường hàn (KJ/mm)
A) Hàn tay với
que hàn bọc thuốc (SMAW)

Nhiệt lượng
đường hàn (KJ/mm)
B) Hàn tự động
dưới thuốc (SAW)
Hình B.4. Quan hệ giữa kích thước
chân mối hàn góc và nhiệt lượng hàn (xem B.6.1.5)
B.6.2.2. Mức hư hydro được xác định và phân loại
như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1) Hàm lượng hydro khuyếch tán trong mối
hàn phải nhỏ hơn 4 ml/100 gam kim loại mối hàn khi đánh giá theo tiêu chuẩn
ANSI/AWS A4.3 (Mỹ)
hoặc
2) Độ ẩm của que hàn, dây hàn, thuốc hàn
không vượt quá 0,2% phù hợp với tiêu chuẩn ANSI/AWS A5.1 hay A5.5.
Điều này có thể xác
định bằng cách thí nghiệm từng mã hiệu que hàn hoặc tổ chức dây - thuốc hàn sử
dụng với điều kiện bảo quản giống như trong sản xuất. Để hạn chế độ ẩm phải thực
hiện các yêu cầu sau:
a) Các loại que hàn hydro thấp sau khi lấy
ra khỏi bao gói cần sấy ở nhiệt độ 370°C đến 425°C trong một giờ và sử dụng hết trong vòng 2 giờ
sau khi lấy ra khỏi lò sấy.
b) Dây hàn phải thật khô và sạch
b. H8 Mức dư hydro thấp. Các vật liệu
phải thỏa mãn các điều kiện:
1) Hàm lượng hydro khuyếch tán trong mối
hàn phải nhỏ hơn 8ml/100 gam kim loại mối hàn khi xác định theo tiêu chuẩn AWS
A4.3 hoặc
2) Độ ẩm của vật liệu hàn không lớn hơn
0,4% theo tiêu chuẩn SWS A5.1. Điều
này thực hiện được khi đáp ứng các yêu cầu: Que hàn hydro thấp sau khi sấy đúng
quy trình và sử dụng trong vòng 4 giờ sau khi lấy ra. Các vật liệu hàn khác như
dây hàn, thuốc hàn phải sạch và sấy khô.
c. H16 Mức hydro giới hạn. Khi vật liệu
hàn không đáp ứng các yêu cầu cho H4 hoặc H8.
B.6.2.3. Phân nhóm chỉ số độ nhạy Hydro xác định
theo bảng B.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phân loại chỉ
số độ nhạy như là hàm của
mức dư hydro “H”
Và chỉ số thành phần
hóa học Pcm
Mức Hydro H
Phân nhóm
chỉ số độ nhạy 2
Chỉ số thành phần
hóa học = Pcm1
< 0,18
< 0,23
< 0,28
< 0,33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H4
A
B
C
D
E
H8
B
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E
F
H16
C
D
E
F
G
Ghi chú:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Chỉ số độ nhạy: 12 Pcm
+ log10H
3. Phân nhóm chỉ số độ nhạy từ A đến G là
cơ sở so sánh kết hợp của chỉ số Pcm và mức hydro H theo công thức ở
ghi chú 2. Hàm lượng H tính theo ml/100g kim loại mối hàn: H4 < 4; H8 <
9; H16 < 16.
Các chỉ số độ nhạy tính được áp vào
các nhóm từ A đến G như sau:
A = 3,0
B = 3,1 ¸ 3,5
C = 3,6 ¸ 4,0
D = 4,1 ¸ 4,5
E = 4,6 ¸ 5,0
F = 5,1 ¸ 5,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các nhóm phân loại này được sử dụng ở
bảng B.2 cùng với điều kiện kiềm chế co rút và độ dày thép để xác định gia nhiệt
tối thiểu và nhiệt trung chuyển.
a. Yêu cầu mức gia nhiệt tối thiểu và
trung chuyển được cho
trong Bảng B.2 cùng với điều kiện kiềm chế co rút và độ dày thép để xác định
gia nhiệt tối thiểu và nhiệt trung chuyển.
b. Kiềm chế co rút. Xác định mức
độ kiềm chế co rút của các loại mối hàn dựa trên cơ sở kinh nghiệm, đánh giá kết
cấu, kết quả nghiên cứu hoặc tính toán. Mức độ kiềm chế co rút được chia thành
ba mức:
1) Mức kiềm chế co rút thấp. Mức này gồm
các mối hàn góc và mối hàn có vát mép mà các phần tử được nối có thể co rút khá
tự do khi hàn.
2) Mức kiềm chế co rút trung bình. Mức độ
này bao gồm các mối hàn góc và mối hàn vát mép mà các phần tử được nối bị hạn
chế co rút đáng kể trong quá
trình hàn do gá kẹp hoặc gắn vào các kết cấu lớn.
3) Mức kiềm chế co rút cao. Mức
này bao gồm các mối hàn
mà ở đó hầu như không xảy ra co rút tự do của các phần tử được nối (như mối hàn
sửa chữa, đặc biệt khi hàn thép dày).
Bảng B.2
Gia nhiệt tối thiểu và
trung chuyển cho ba mức kiềm chế co rút
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày thép *
(mm)
Nhiệt độ
gia nhiệt trung chuyển tối thiểu (°C)
Nhóm chỉ số
độ nhạy
A
B
C
D
E
F
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thấp
< 10
< 20
< 20
<20
< 20
60
135
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 20
< 20
20
60
100
135
150
20 - 40
< 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
80
110
135
150
40 - 75
20
20
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
120
135
150
> 75
20
20
40
95
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
Trung bình
< 10
< 20
< 20
< 20
< 20
70
135
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 - 20
< 20
< 20
20
80
115
145
160
20 - 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
75
110
135
150
160
40 - 75
20
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130
150
150
160
> 75
95
120
135
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
160
Cao
< 10
< 20
< 20
< 20
40
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
10 - 20
< 20
20
65
105
135
160
160
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- 20
85
115
135
150
160
160
10 - 75
115
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
150
150
160
160
160
> 75
115
130
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
160
160
160
PHỤ
LỤC C
(Tham khảo)
ĐỘ PHÌNH BẢN BỤNG CỦA DẦM CẦU THÉP

Ghi chú:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. d = Kích thước nhỏ
hơn của khoang.
3. Độ phình cho phép của
bản bụng dầm cầu thép tương ứng với các cấp chiều dày, chiều cao, kích thước d
của khoang được ghi ở các bảng tiếp theo.
Sườn tăng cường
trên cả hai mặt
của Bản bụng - Dầm biên
Chiều dày bản bụng mm
Chiều cao bản
bụng mm
Kích thước nhỏ hơn của khoang, mm
8
< 1200
≥ 1200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
630
1040
840
1050
1260
1470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1680
1890
2100
2310
2520
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2730
2940
9
< 1350
≥ 1350
780
630
1040
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1300
1050
1260
1470
1680
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2100
2310
2520
2730
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
< 1500
≥ 1500
780
630
1040
840
1300
1050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1260
1470
1680
1890
2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2310
2520
2730
2940
11
< 1650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
780
630
1040
840
1300
1050
1560
1260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1680
1890
2100
2310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2730
2940
12
< 1800
≥ 1800
780
630
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
840
1300
1050
1560
1260
1470
1680
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1890
2100
2310
2520
2730
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2940
14
< 2100
≥ 2100
780
630
1040
840
1300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1560
1260
1820
1470
2080
1680
1890
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2310
2520
2730
2940
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 2400
780
630
1040
840
1300
1050
1560
1260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1470
2080
1680
2340
1890
2100
2310
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2520
2730
2940
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
12
14
16
18
20
22
24
26
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sườn tăng cường
chỉ trên một mặt của
Bản bụng - Dầm
biên
Chiều dày bản
bụng mm
Chiều cao bản bụng mm
Kích thước
nhỏ hơn của
khoang,
mm
8
< 800
≥ 800
720
480
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
640
800
960
1120
1280
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1440
1600
1760
1920
080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2240
9
< 900
≥ 900
720
480
640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
960
1120
1280
1440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1760
1920
2080
2240
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1000
720
480
960
640
800
960
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1120
1280
1440
1600
1760
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1920
2080
2240
11
< 1100
≥ 1100
720
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
960
640
800
960
1120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1440
1600
1760
1920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2240
12
< 1200
≥ 1200
720
480
960
640
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
960
1120
1280
1440
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1600
1760
1920
2080
2240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 1400
≥ 1400
720
480
960
640
1200
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1120
1280
1440
1600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1920
2080
2240
16
< 1600
≥ 1600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
480
1040
640
1300
800
1440
960
1120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1280
1440
1600
1760
1920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2080
2240
Độ lồi lớn nhất
cho phép, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
16
18
20
22
24
26
28
Sườn tăng cường
trên cả hai mặt của
Bản bụng - Dầm giữa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao bản bụng mm
Kích thước
nhỏ hơn của khoang, mm
8
< 1200
≥ 1200
690
550
920
740
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
920
1100
1290
1470
1660
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1840
2020
2210
2390
2580
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
< 1350
≥ 1350
690
550
920
740
1150
920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1290
1470
1660
1840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2210
2390
2580
10
< 1500
≥ 1500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
550
920
740
1150
920
1380
1100
1290
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1470
1660
1840
2020
2210
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2390
2580
11
< 1650
≥ 1650
690
550
920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1150
920
1380
1100
1610
1290
1470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1840
2020
2210
2390
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
< 1800
≥ 1800
690
550
920
740
1150
920
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1100
1610
1290
1470
1660
1840
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2020
2210
2390
2580
14
< 2100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
690
550
920
740
1150
920
1380
1100
1610
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1840
1470
2070
1660
1840
2020
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2390
2580
16
< 2400
≥ 2400
690
550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
740
1150
920
1380
1100
1610
1290
1840
1470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1660
2300
1840
2020
2210
2390
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2580
Độ lồi lớn nhất
cho phép, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
10
12
14
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18
20
22
24
26
28
Sườn tăng cường chỉ
trên một mặt của Bản bụng - Dầm giữa
Chiều dày bản bụng mm
Chiều cao bản bụng mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
< 800
≥ 800
600
400
800
540
670
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
940
1070
1210
1340
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1470
1610
1740
1880
9
< 900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
600
400
800
540
670
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1070
1210
1340
1470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1740
1880
10
< 1000
≥ 1000
600
400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
540
1000
670
800
940
1070
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1210
1340
1470
1610
1740
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1880
11
< 1100
≥ 1100
600
400
800
540
1000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
940
1070
1210
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1470
1610
1740
1880
12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≥ 1200
600
400
800
540
1000
670
1200
800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
940
1070
1210
1340
1470
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1610
1740
1880
14
< 1400
≥ 1400
600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
540
1000
670
1200
800
1400
940
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1210
1340
1470
1610
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1880
16
< 1600
≥ 1600
600
400
800
540
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
670
1200
800
1400
940
1600
1070
1210
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1340
1470
1610
1740
1880
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lồi lớn nhất
cho phép, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
10
12
14
16
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
22
24
26
28
Không có sườn tăng cường
- Dầm giữa và dầm biên
Chiều dày bản bụng
Chiều cao bản bụng
Bất kỳ
900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1500
1800
2100
2400
2700
3000
3300
3600
3900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ lồi lớn nhất
cho phép, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
8
10
12
14
16
18
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
26
28
PHỤ
LỤC D
(Tham khảo)
THÉP CƠ BẢN VÀ VẬT LIỆU HÀN
CÁC PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
Thép cơ bản và vật liệu hàn sử dụng
cho chế tạo kết cấu cầu phải được kiểm tra mã hiệu, lô hàng, kích
thước hình học và chất lượng sản phẩm đã đăng ký. Bắt buộc kiểm tra không ít hơn một lần
chứng chỉ ở chương 6 của Tiêu chuẩn này, nó thuộc phần kiểm tra thường xuyên - định
kỳ của các cơ sở sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép của Nga:
Thép cácbon có mã hiệu BCT 3 cn 5 và
BCT 3 nc 5 theo tiêu chuẩn GOCT 380 - 71.
Thép 16 D theo GOCT 6713 - 75.
Thép hợp kim thấp mã hiệu 15 XCHD, 10
XCHD theo GOCT 6713 - 75.
Thép hợp kim thấp mã hiệu 14 T2AФD, 15
T2AФD nc theo GOCT 19282 - 73.
Thép của Mỹ:
Thép M 270 M(A709 M)Gr... theo tiêu
chuẩn AASHTO (ASTM)
Thép của Nhật:
Thép SS 400 Theo tiêu chuẩn
JIS G 3101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thép SM 400A SM 400B... Theo tiêu chuẩn
JIS G 3106
Thép Hàn Quốc:
Thép 16 Mn Theo tiêu chuẩn GB 1591
D.2. Giới thiệu vật liệu hàn sử dụng
cho chế tạo cầu thép.
Vật liệu cho hàn kết cấu cầu thép bao
gồm: Que hàn bọc thuốc, dây hàn tự động, thuốc hàn tự động và
khí bảo vệ. Dưới đây giới thiệu một số vật liệu hàn của nước ngoài sử dụng
cho hàn cầu thép.
D.2.1. Que hàn điện bọc thuốc.
Que hàn thép cácbon theo tiêu chuẩn Mỹ
AWS A5.1:
E 7016, E 7018, E 7028
Que hàn thép hợp kim thấp theo tiêu
chuẩn Mỹ AWS A5.5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo tiêu chuẩn Nga GOCT 9466 - 75: '42A, '46A, '50A
Bảng D.1 dưới đây so sánh tương đương
các nhóm que hàn cùng loại của các nước khác nhau để người sử dụng
thuận tiện tra cứu. Thí dụ: chỉ định dùng que hàn của Mỹ E7016 thì
có thể thay thế tương đương bằng que hàn của các nước khác trên cùng cột dọc
đó như D5016 của Nhật Bản, que E
5154B26(H) của Anh, hay que '42A của Nga... Tuy nhiên sự thay thế đó phải được Tư vấn
kỹ thuật chấp nhận.
Bảng D.1
So sánh tương
đương các mã hiệu que hàn cho cầu thép của một số nước trên thế giới
Tên nước
Tiêu chuẩn
Mã hiệu các
que hàn
Mỹ
AWS
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E 7018
E 7028
E 8016G
Nhật Bản
JIS
D 5016
D 5016
D 5026
D 5316
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KS
E 5016
E 5016
D 5026
E 5316
Quốc Tế
ISO
E 515B26(H)
E 515B11026(H)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
Anh
BS
E
5154B26(H)
E
5154B11026(H)
E 5143B12036(H)
-
Đức
DIN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E5154B(R)10
E5143B(R)12
-
Liên Xô (cũ)
GOCT
'42A
'42A
'42A
'50A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN
E5016
-
-
-
D.2.2. Dây - Thuốc cho
hàn tự động
Theo tiêu chuẩn Mỹ:
AWS A5.17: F7A (P)4 - EL8, F7A
(P)2 - EL8, F7A (P)4 - EH14
AWS A5.23: F8A (P)4 - EA3 - G
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo tiêu chuẩn Hàn Quốc KS: S- 707 x L- 8, S- 727
x L- 8, S- 737
x H- 14, S-
777MX x A3.
Theo tiêu chuẩn Thụy Điển: Dây
hàn OK Autroud 12.22, Thuốc hàn OK Flux 10.62
Theo tiêu chuẩn Nga:
Dây hàn theo: GOCT 2246 - 70: CB - 80A, CB - 80GA, CB - 80G2, CB - 10HMA
Thuốc hàn theo: GOCT 9087 - 69: AH -
348A, AH…
- 1, AH - 22, AH - 60, AHK - 30
Người thiết kế công nghệ phải lựa chọn
dây hàn - thuốc hàn cho phù hợp với đặc điểm kết cấu cầu thép. Người sử dụng
dây hàn - thuốc hàn
cũng cần tuân thủ sự chỉ dẫn của Nhà sản xuất.
D.2.3. Dây cho hàn trong khí bảo vệ CO2
Theo tiêu chuẩn Mỹ AWS A5.18: ER 70S-
2,3,6,7
AWS A.5.28: ER
80S- NiX, ER100S- 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo tiêu chuẩn Nhật Bản JIS: YGW 12, YGW 16
Theo tiểu Nga GOCT 2246 - 70: CB
- 08G2C
D.2.4. Dây hàn lõi thuốc
Theo tiêu chuẩn Mỹ: AWS A5.20:
E6XT - 1,5 , E7XT - 1,5
AWS A5.29: E8XT - 1,5
- NiXW E9XT1-X
E7XT8 - NiX, E100T5-K7
Theo tiêu chuẩn Nga: TY 14-4-49-71: PP - AH4, PP - AH8, PP - AH9
D.3. Kiểm tra chất lượng thép cơ bản và vật liệu
hàn
D.3.1. Kiểm tra chất lượng thép cơ bản
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm I: Đến 20mm
Nhóm II: 20 ¸ 38 mm
Nhóm III: 38 và lớn
hơn.
Kiểm tra chất lượng thép theo các chỉ
tiêu quy định đối với các mác thép đó.
Đặc tính cơ học của thép được kiểm tra
bao gồm:
Giới hạn bền, giới hạn chảy, dãn dài
tương đối theo TCVN 197 - 85
Độ bền uốn tĩnh theo TCVN 198 - 85
Độ dai va đập theo TCVN 312 - 84
Phân tích thành phần hóa học của thép
theo các tiêu chuẩn TCVN 1821 - 76, TCVN 1814 - 76
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D.3.2. Kiểm tra chất lượng vật liệu
hàn
Kiểm tra chất lượng dây hàn bằng cách
quan sát mắt thường để kiểm tra độ sạch, độ han rỉ, đo đường kính dây để kiểm
tra độ chính xác kích thước, độ ô van v.v... Phân tích thành phần hóa học của
dây nhất là khi xảy ra các
khuyết tật như nứt, rỗ mối hàn.
Kiểm tra chất lượng thuốc hàn. Chất lượng
thuốc hàn được kiểm tra bằng quan sát, xác định cấp hạt, độ ẩm, tỷ trọng khối
và thành phần hóa học. Ngoài ra phải kiểm tra chất lượng thuốc hàn
khi thuốc bị ẩm, bị bẩn hoặc khi có khuyết tật hàn như nứt, rỗ xảy ra.
Kiểm tra chất lượng que hàn. Chất lượng
que hàn được kiểm tra bằng quan sát, đo kích thước, xác định độ ẩm, độ bền của
lớp thuốc bọc. Thử tính công nghệ hàn và tính chất cơ học của mối hàn theo tiêu
chuẩn TCVN 3909: 2000. Khi xảy ra
khuyết tật công nghệ hàn như nứt, rỗ... bắt buộc phải tiến hành kiểm tra chất
lượng que hàn.
PHỤ
LỤC E
(Tham khảo)
CÁC MẪU BÁO CÁO VỀ HÀN
BẢN THÔNG SỐ CÔNG NGHỆ HÀN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp hàn:
Tư thế hàn:
Thông số vật liệu hàn:
Que (dây) hàn:
Thuốc hàn:
Khí bảo vệ:
Hàn mấy lớp:
Lưu lượng
Dòng điện hàn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đầu cực:
Thuận cực, nghịch cực
Trình tự thao tác:
Xử lý gốc mối hàn:
Gia nhiệt sơ bộ và trung chuyển:
Nhiệt lượng hàn:
Min:
Max:
TRÌNH TỰ
CÔNG NGHỆ HÀN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước
que, dây hàn (mm)
Dòng điện hàn (A)
Điện tư thế
hàn (V)
Tốc độ hàn (m/h)
Mô tả chi
tiết mối hàn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bản công nghệ số:
Nhà thầu chế tạo:
Cơ quan ủy quyền:
Ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ
NGHIỆM CHỨNG CHỈ CÔNG NGHỆ HÀN
Nhà thầu chế tạo:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phương pháp hàn:
Tư thế hàn:
Ký hiệu que (dây) hàn:
Thuốc hàn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dòng điện hàn
Tư thế hàn
Đấu cực
Que (dây) hàn (1)
(2)
(3)
Nhiệt lượng hàn tính
toán:
Khí bảo vệ:
Lưu lượng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thông số kỹ thuật và độ dày thép cơ
bản:
Gia nhiệt sơ bộ:
Nhiệt trung chuyển:
Min:
Max:
Mẫu thí nghiệm
Kết quả thí nghiệm
Mẫu kéo KL mối hàn (Mẫu tròn)
Độ bền kéo (MPa)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn chảy (MPa)
Độ giãn dài 50 mm (%)
Độ co thắt (%)
Mẫu uốn
1:
2:
3:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mẫu kéo liên kết
1. Độ bền kéo:
Vị trí đứt:
2. Độ bền kéo:
Vị trí đứt:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Độ bền kéo:
Vị trí đứt:
Mẫu va đập (Năng lượng j)
1:
2:
3:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng lượng j trung
bình (j ở 0°C)
Thành phần hóa học mối hàn (%)
C:
Mn:
Si:
P:
S:
Nhận xét:
Quan sát:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Người theo dõi thí nghiệm:
Người đánh giá kết quả:
Kết luận:
Ngày tháng năm
BÁO CÁO KẾT QUẢ THÍ
NGHIỆM CHỨNG CHỈ THỢ HÀN
Họ và tên thợ hàn:
Số chứng minh nhân dân:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hàn tay:
Hàn bán tự động:
Hàn tự động:
Tư thế hàn kiểm tra:
Theo bản thông số công nghệ hàn số:
Thông số kỹ thuật & chiều dày
thép cơ bản:
VẬT LIỆU HÀN
Đường kính que (dây) hàn và mã hiệu:
Thuốc hàn hay khí bảo vệ:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KIỂM TRA BẰNG
QUAN SÁT
Hình dạng mối hàn:
Cháy chân:
Rỗ khí:
KẾT QUẢ MẪU
THỬ UỐN
Loại mẫu:
Kết quả:
Cơ quan thí nghiệm:
Người thí nghiệm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KẾT QUẢ THÍ
NGHIỆM MỐI HÀN GÓC
Hình dạng mối hàn:
Kích thước mối hàn:
Độ ngấu khi bẻ gãy mối hàn:
Mẫu thô đại
Mô tả vị trí các khuyết tật:
Cơ quan thí nghiệm:
Người thí nghiệm:
Ngày tháng thí nghiệm:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả thí nghiệm:
Nhận xét:
Cơ quan thí nghiệm:
Người thí nghiệm:
Chúng tôi, những người ký tên sau đây
chứng nhận rằng các kết quả thí nghiệm trên là chính xác và các mối hàn thí
nghiệm được thực hiện theo đúng yêu cầu của Tiêu chuẩn hàn cầu thép.
Nhà thầu chế tạo:
Cơ quan ủy quyền:
Ngày tháng năm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC F
(Tham khảo)
YÊU CẦU CHẤT LƯỢNG MỐI HÀN CHO LIÊN KẾT CHỊU KÉO

Ghi chú:
1. A - Khoảng cách
nhỏ nhất cho phép giữa các biên của nhóm khuyết tật
dạng bọt khí hay rỗ xỉ lớn hơn 2mm.
2. X1 - Kích thước lớn
nhất cho phép đối với khuyết tật dạng rỗ ở liên kết dày 20mm.
3. X2, X3, X4 - Khuyết tật bọt
rỗ lớn hơn 2mm.
4. X5, X6 - Khuyết tật
bọt rỗ nhỏ hơn 2mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
* Đây là chiều
dày của bản dày nhất được hàn.