TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN
7915-2:2009
THIẾT
BỊ AN TOÀN CHỐNG QUÁ ÁP - PHẦN 2: ĐĨA NỔ
Safety devices for
protection against excessive - Part 2: Bursting disc safety devices
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu cho các
đĩa nổ. Tiêu chuẩn này bao gồm các yêu cầu về thiết kế, chế tạo, kiểm tra, thử
nghiệm, giấy chứng nhận, ghi nhãn và bao gói.
Các yêu cầu về ứng dụng, lựa chọn và lắp đặt
các đĩa nổ được nêu trong TCVN 7915-6:2009 (ISO 4126-6:2003(E)).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối
với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản
mới nhất (bao gồm cả các sửa đổi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 485-3, Aluminium and aluminium alloys -
Sheet, strip and plate - Part 2: Mechanical Properties, (Nhôm và hợp kim
nhôm - Lá, băng, và tấm - Phần 2: Cơ tính).
EN 485-3, Aluminium and aluminium alloys -
Sheet, strip and plate - Part 3: Tolerances on shape and dimensions for
hot-rolled products (Nhôm và hợp kim nhôm - Lá, băng, và tấm - Phần 3: Dung
sai hình dạng và kích thước cho các sản phẩm cán nóng).
EN 485-4, Aluminium and aluminium alloys -
Sheet, strip and plate - Part 4: Tolerances on shape and dimensions for
cold-rolled products (Nhôm và hợp kim nhôm - Lá, băng, và tấm - Phần 4: Dung
sai hình dạng và kích thước cho các sản phẩm cán nguội).
EN 573-3, Aluminium and aluminium alloys -
Chemical composition and form of wrought products Part 3: Chemical composition,
(Nhôm và hợp kim nhôm - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm rèn - Phần 3: Thành
phần hóa học).
EN 573-4, Aluminium and aluminium alloys -
Chemical composition and form of wrought products Part 4: Forms of products (Nhôm
và hợp kim nhôm - Thành phần hóa học và dạng sản phẩm rèn - Phần 4: Các dạng
sản phẩm).
EN 1092-1, Flanges and their joints -
Circular flanges for pipes, valves, fittings and accessories, PN designated - Part
1: Steel flanges, (Mặt bích và các mối nối mặt bích - Mặt bích tròn dùng cho
ống, van, phụ tùng nối ống và thiết bị phụ, có kí hiệu PN - Phần 1: Mặt bích
thép).
EN 1333, Pipework components - Definition and
selection of PN, (Các bộ phận của đường ống - Định nghĩa và lựa chọn PN).
EN 1652, Copper and copper alloys - Plate,
sheet, strip and circles for general purpose, (Đồng và hợp kim đồng - Tấm,
lá, băng và các đĩa tròn thông dụng).
EN 1653, Copper and copper alloys - Plate,
sheet and circles for boilers, pressure vessels and hot water storage units, (Đồng
và hợp kim đồng - Tấm, lá, và các đĩa tròn dùng cho nồi hơi, bình áp lực và
thiết bị chứa nước nóng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 10028-7, Flat products made of steels for
pressure purposes - Phần 7: Stainless steels, (Các sản phẩm phẳng làm bằng
thép dùng cho áp lực - Phần 7: Thép không gỉ).
EN 10088-1, Stainless steels - Phần 1: List
of stainless steels, (Thép không gỉ - Phần 1: Danh mục thép không gỉ).
EN 10095, Heat resisting steels and nickel
alloys (Thép chịu nhiệt và hợp kim niken).
EN 10222-1, Steel forgings for presure
purposes - Part 1: General requirements for open die forgings, (Vật rèn bằng
thép dùng cho áp lực - Phần 1: Yêu cầu chung đối với các vật rèn trong khuôn
hở).
EN ISO 6708, Pipework components - Definition
and selection of DN (nominal size) (ISO 6708:1995) (Các bộ phận đường ống -
Định nghĩa và lựa chọn DN).
DIN 17740, Wrought nickel - Chemical
composition, (Niken rèn - Thành phần hóa học).
DIN 17742, Wrought nickel alloys with
chromium - Chemical composition, (Hợp kim niken rèn có crôm - Thành phần hóa
học).
DIN 17743, Wrought nickel alloys with copper -
Chemical composition, (Hợp kim niken rèn có đồng - Thành phần hóa học).
DIN 17744, Wrought nickel alloys with
molybdenum and chromium - Chemical composition, (Hợp kim niken rèn có môlíp
đen và crôm - Thành phần hóa học).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SEW 400, Rolled and forged stainless steel, (Thép
không gỉ cán và rèn).
BS 3072, Specification for nickel and nickel
alloys - Sheet and plate, (Đặc tính đối với niken và hợp kim niken - Lá và
tấm).
BS 3073, Specification for nickel and nickel
alloys - Strip, (Đặc tính đối với niken và hợp kim niken - Băng, dải).
ASTM A240/A240M, Standard specification for
chromium and chromium - nickel stainless steel plate, sheet and strip for
pressure vessels and for general applications, (Đặc tính tiêu chuẩn đối với
thép không gỉ crôm và crôm-niken dạng tấm, lá và băng dùng cho bình chịu áp lực
và các ứng dụng thông thường).
ASTM B127, Standard specification for
nickel-copper alloy (UNS N04400) plate, sheet and strip, (Đặc tính tiêu
chuẩn đối với hợp kim niken đồng dạng tấm, lá và băng).
ASTM B162, Standard specification for nickel
plate, sheet and strip, (Đặc tính tiêu chuẩn đối với các tấm, lá và băng
niken).
ASTM B168, Standard specification for
nickel-chromium-iron alloys (UNS N06600, N06601, N06603, N06690, N06025, and
N06045) and nickel-chromium-cobalt-molybdenumalloy (UNS N06617) plate, sheet
and strip, (Đặc tính tiêu chuẩn đối với hợp kim sắt-niken-crôm và
niken-crôm-molipđen-coban dạng tấm, lá và băng).
ASTM B209, Standard specification for aluminium
and aluminium-alloy sheet and plate, (Đặc tính tiêu chuẩn đối với nhôm và
hợp kim nhôm dạng lá và dạng tấm).
ASTM B265, Standard specification for
titanium and titanium alloy strip, sheet and plate, (Đặc tính tiêu chuẩn đối
với titan và hợp kim titan dạng băng, lá và tấm).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B424, Standard specification for
Ni-Fe-Cr-Mo-Cu alloy (UNS N08825 and UNS N08221), plate, sheet and strip, (Đặc
tính tiêu chuẩn đối với hợp kim Ni-Fe-Cr-Mo-Cu dạng tấm, lá và
băng).
ASTM B443, Standard specification for
nickel-chromium-molybdenum-columbium alloy (UNS N06625) and
nickel-chromium-molybdenum-silicon alloy (UNS N06219), plate, sheet and strip, (Đặc
tính tiêu chuẩn đối với hợp kim niken-crôm-molipđen-niobi và hợp kim
niken-crôm-molipđen-silicon dạng tấm, lá và băng).
ASTM B569, Standard specification for brass
strip in narrow widths and ligh guage for heat-exchanger tubing, (Đặc tính
tiêu chuẩn đối với các băng đồng thau có chiều rộng hẹp và loại nhẹ dùng cho
ống trao đổi nhiệt).
ASTM B575, Specification for low-carbon
nickel-molybdenum-chromium, low-carbon nickel-chromium-molybdenum, low-carbon
nickel-chromium-molybdenum-copper, low-carbon
nickel-chromium-molybdenum-tantalum,
low-carbonnickel-chromium-molybdenum-tungsten alloy plate, sheet and strip, (Đặc
tính đối với các loại thép hợp kim cacbon thấp niken-molipđen-crôm, niken-crôm-molipđen,
niken-crôm-molipđen-đồng, niken-crôm-molipđen-tantan,
niken-crôm-molipđen-vonfram dạng tấm, lá và băng).
ASTM B708, Standard specification for
tantalum and tantalum alloy, plate, sheet and strip, (Đặc tính tiêu chuẩn
đối với tantan và hợp kim tantan dạng tấm, lá và băng).
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các thuật ngữ và
định nghĩa sau.
3.1. Đĩa nổ (bursting disc safety
device)
Thiết bị xả áp không đóng kín lại, được vận
hành bởi độ chênh áp suất và được thiết kế để hoạt động bằng cách làm nổ màng
nổ và là một cụm hoàn chỉnh của các chi tiết được lắp đặt bao gồm cả cơ cấu kẹp
màng nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cụm hoàn chỉnh của các chi tiết được lắp đặt
trong cơ cấu kẹp màng nổ để thực hiện chức năng theo yêu cầu.
3.3. Màng nổ (bursting disc)
Chi tiết chịu áp lực và nhạy cảm với áp lực
của đĩa nổ.
3.4. Cơ cấu kẹp màng nổ (bursting disc
holder)
Bộ phận của một đĩa nổ để giữ cụm màng nổ ở
vị trí định vị.
3.5. Màng nổ có hình vòm thông thường (ám chỉ: tác động về
phía trước) (conventional domed bursting disc)
Màng nổ được tạo hình vòm theo chiều của áp
lực nổ (nghĩa là áp lực nổ tác dụng vào phía lõm của màng nổ, xem Hình 1).
3.6. Màng nổ có rãnh (slotted lined
bursting disc)
Màng nổ được chế tạo từ hai hoặc nhiều lớp
vật liệu trong đó ít nhất là một lớp được xẻ rãnh hoặc tạo khe hở để điều chỉnh
áp lực nổ của màng nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Màng nổ được tạo hình vòm theo chiều ngược
lại với áp lực nổ (nghĩa là áp lực nổ tác dụng vào phía lồi của màng nổ, xem
Hình 2).
3.8. Màng nổ phẳng (flat bursting disc)
Màng nổ có một hoặc nhiều lớp vật liệu, dạng
phẳng khi được lắp đặt. Đĩa có thể được chế tạo bằng vật liệu dẻo hoặc dòn.
3.9. Màng nổ graphit (graphite bursting
disc)
Màng nổ được chế tạo từ graphit, graphit tẩm,
graphit mềm dẻo hoặc hợp chất graphit và được thiết kế để nổ do lực uốn hoặc
lực cắt.
CHÚ THÍCH: áp dụng các định nghĩa sau:
a) graphit. Một dạng tinh thể của
nguyên tố cacbon;
b) graphit tẩm. Graphit trong đó các
lỗ xốp hở được tẩm bằng một vật liệu trám;
c) graphit mềm dẻo. Một cấu trúc
graphit được tạo thành bằng cách nén (ép) nóng các hỗn hợp có các graphit xen
kẽ;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10. Áp suất nổ (bursting pressure)
Giá trị độ chênh lệch áp suất giữa hai phía
của màng nổ khi màng bị nổ.
3.11. Áp suất nổ quy định (specified bursting
pressure)
Áp suất nổ được quy định với một nhiệt độ để
nổ khi xác định các yêu cầu của màng nổ (được sử dụng cùng với dung sai áp suất
nổ, xem 3.15).
3.12. Áp suất nổ lớn nhất quy định (specified maximum
bursting pressure)
Áp suất nổ lớn nhất được quy định với một
nhiệt độ để nổ khi xác định các yêu cầu của màng nổ (được sử dụng cùng với áp
suất nổ nhỏ nhất quy định, xem 3.13).
3.13. Áp suất nổ nhỏ nhất quy định (specified minimum
bursting pressure)
Áp suất nổ nhỏ nhất được quy định với một
nhiệt độ để nổ khi xác định các yêu cầu của màng nổ (được sử dụng cùng với áp
suất nổ lớn nhất quy định, xem 3.12).
3.14. Nhiệt độ để nổ (coincident
temperature)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.15. Dung sai áp suất nổ (performance
tolerance)
Phạm vi áp suất giữa áp suất nổ nhỏ nhất quy định
và áp suất nổ lớn nhất quy định hoặc phạm vi áp suất tính bằng các tỷ lệ phần
trăm hoặc các đại lượng dương âm so với áp suất nổ quy định (xem Hình 9).
3.16. Áp suất làm việc (operating pressure)
Áp suất tồn tại ở các điều kiện làm việc bình
thường trong hệ thống được bảo vệ.
3.17. Độ chênh lệch áp suất ngược (differential back
pressure)
Độ chênh áp qua một màng nổ theo chiều ngược
lại với áp suất nổ, là kết quả của áp suất trong hệ thống xả từ các nguồn khác
và/hoặc kết quả của chân không ở phía trước màng nổ.
3.18. Diện tích thông hơi (vent area)
Diện tích mặt cắt ngang sẵn có để xả chất
lỏng.
3.19. Lô sản phẩm (batch)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.20. Lô vật liệu (lot of material)
a) kim loại. Vật liệu có cùng một đặc
tính, thuộc cùng một chỉ số nhiệt, mẻ xử lý nhiệt và chiều dày quy định với
dung sai phù hợp với một tiêu chuẩn thích hợp;
b) graphit và graphit mềm dẻo. Vật
liệu có cùng một đặc tính và chất lượng, bắt nguồn từ cùng một nhà sản xuất
graphit và có cùng một quá trình chế tạo;
c) graphit tẩm. Graphit thuộc cùng một
lô được tẩm với một loại vật liệu trám riêng và theo cùng một quá trình chế
tạo;
d) hợp chất graphit. Graphit và các
loại thành phần khác được tạo thành từ cùng một loại hỗn hợp.
3.21. Cơ cấu đỡ áp suất ngược (back pressure
support)
Bộ phận của đĩa nổ ngăn ngừa sự hư hỏng của
màng nổ do độ chênh áp suất ngược.
CHÚ THÍCH: Cơ cấu đỡ áp suất ngược dùng để
ngăn ngừa sự hư hỏng của màng nổ khi áp suất của hệ thống giảm xuống dưới áp
suất khí quyển đôi khi được xem như một cơ cấu đỡ chân không.
3.22. Vòng tăng cứng (stiffening ring)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.23. Lớp phủ (coating)
Lớp vật liệu kim loại hoặc phi kim loại được
phủ lên các chi tiết của đĩa nổ theo một quy trình phủ.
3.24. Lớp bọc (lining)
Lá hoặc các lá kim loại hoặc phi kim loại bổ
sung để tạo thành một bộ phận của cụm màng nổ hoặc cơ cấu kẹp màng nổ.
3.25. Lớp mạ (plating)
Lớp kim loại mạ lên màng nổ hoặc cơ cấu kẹp
màng nổ theo một quy trình mạ.
3.26. Cửa chắn (muffled outlet)
Bộ phận của đĩa nổ để phân tán sự xả ra.
3.27. Tấm chắn nhiệt độ (temperature shield)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Vật liệu
4.1. Lựa chọn vật liệu
Việc lựa chọn các vật liệu cho các chi tiết
của đĩa nổ phải tính đến:
a) sự thích hợp với sản xuất;
b) sự tương hợp với môi chất của quá trình,
các bộ phận liền kề và các điều kiện hóa học và vật lý mà đĩa nổ phải chịu khi
làm việc.
CHÚ THÍCH: Nên sử dụng các vật liệu chống ăn
mòn cho phía sau đĩa nổ bởi vì sự ăn mòn của các chi tiết này có thể gây ra sự
hư hỏng làm suy yếu tính năng làm việc của đĩa nổ.
4.2. Đặc tính của vật liệu
Đặc tính của vật liệu dùng cho các đĩa nổ
phải theo Phụ lục A (quy định) và Phụ lục B (tham khảo).
Các vật liệu phải đồng nhất về tính chất lý,
hóa và không được có các khuyết tật có thể dẫn đến sự trục trặc trong hoạt động
của đĩa nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đĩa nổ thường hoạt động trong các môi
trường ăn mòn, do đó các chi tiết nên được chế tạo bằng các vật liệu được bảo
vệ bằng các lớp phủ, mạ hoặc bọc để chịu được ăn mòn.
Sự phủ và mạ phải được thực hiện sao cho tạo
ra được lớp phủ bằng phẳng và đồng nhất cho các bề mặt được bảo vệ.
Lớp bọc không được có ghép nối và giữ cho đĩa
nổ như một khối nguyên vẹn.
Việc bảo vệ chống ăn mòn chỉ do nhà sản xuất
thực hiện.
Việc bảo vệ chống ăn mòn không được làm suy
giảm tính năng làm việc của đĩa nổ.
5. Các kiểu màng nổ
5.1. Màng nổ có hình vòm thông thường (tác động về phía
trước)
Các màng nổ có hình vòm thông thường phải
được thiết kế để nổ do ứng suất kéo khi áp suất nổ tác động vào phía lõm của
màng nổ (xem Hình 1).

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Mặt tựa phẳng
2 Mặt tựa góc
3 Dòng chảy
Hình 1 - Màng nổ có
hình vòm thông thường (tác động về phía trước)
Các màng nổ phải được tạo vòm đủ để tạo ra
biến dạng dư sao cho không xuất hiện sự chảy dẻo thêm nữa khi màng nổ ở trong
điều kiện làm việc.
Màng nổ có hình vòm thông thường bao gồm các
kiểu sau:
a) Kiểu hình vòm thông thường đơn giản.
Kiểu màng nổ này phải có một hoặc nhiều lớp, áp suất nổ của đĩa được khống chế
bởi độ bền kéo tối đa của vật liệu;
b) Kiểu hình vòm thông thường, có xẻ rãnh.
Kiểu màng nổ này phải có hai hoặc nhiều lớp và ít nhất là một lớp phải có khe
hở hoặc rãnh để giảm độ bền và để điều chỉnh áp suất nổ;
c) Kiểu hình vòm thông thường đơn giản, có
vết xước. Kiểu màng nổ này phải được tạo ra vết xước sao cho khi đạt tới áp
suất nổ sẽ mở ra dọc theo vết xước;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Màng nổ có hình vòm ngược (tác động
ngược lại)
Màng nổ có hình vòm ngược phải được thiết kế
để hoạt động do các ứng suất uốn dọc, uốn hoặc cắt khi áp suất nổ tác động vào
phía lồi của màng nổ (xem Hình 2).

CHÚ DẪN
1 Dòng chảy
Hình 2 - Màng nổ có
hình vòm ngược (tác động ngược lại)
Màng nổ có hình vòm ngược bao gồm các kiểu
sau:
a) Kiểu hình vòm ngược, có vết xước.
Kiểu màng nổ này phải được tạo ra vết xước sao cho khi vòm biến dạng ngược lại
tại áp nổ thì màng nổ mở ra dọc theo vết xước. Đĩa nổ cũng có thể có các vùng
bị yếu đi và chúng sẽ xác định áp lực tại đó màng nổ biến dạng ngược lại.
b) Kiểu hình vòm ngược, có kết cấu trượt
hoặc tháo rời ra. Kiểu màng nổ này phải hoạt động bằng cách bị bật ra theo
hướng xuôi dòng từ cơ cấu kẹp màng nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Kiểu hình vòm ngược với các lưỡi dao.
Kiểu màng nổ này phải mở ra bằng cách bị cắt bởi các lưỡi dao trong quá trình
biến dạng ngược lại của vòm.
d) Kiểu hình vòm ngược hoạt động bằng cách
cắt ra. Kiểu màng nổ này phải có một hoặc nhiều lớp sẽ mở ra khi vòm biến
dạng ngược lại do các lực cắt.
e) Kiểu hình vòm bằng vật liệu composit
hoặc nhiều lớp. Kiểu màng nổ này phải có hai hoặc nhiều lớp và ít nhất là
một lớp phải có các vùng bị yếu đi và chúng sẽ xác định áp lực tại đó màng nổ
sẽ biến dạng ngược lại.
5.3. Màng nổ phẳng
Màng nổ phẳng có một hoặc nhiều lớp. Tùy theo
kiểu, chúng có thể cần đến cơ cấu kẹp màng nổ hoặc được tháo lắp trực tiếp giữa
các mặt bích của thiết bị.
Màng nổ phẳng bao gồm các kiểu sau:
a) Kiểu chi tiết graphit thay thế được.
Kiểu Màng nổ này phải phẳng hoặc có rãnh và được sử dụng cùng với cơ cấu kẹp
màng nổ. Màng nổ được thiết kế để nổ do các lực uốn hoặc cắt (xem Hình 3);

CHÚ DẪN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Dòng chảy
Hình 3 - Màng nổ dạng
chi tiết graphit thay thế được và cơ cấu kẹp màng nổ điển hình
b) Kiểu khối graphit. Kiểu màng nổ này
phải được thiết kế để lắp trực tiếp giữa các mặt bích của thiết bị. Đĩa có thể
được xẻ rãnh trên một hoặc cả hai mặt tùy theo áp suất nổ và chiều tác dụng của
nó (xem Hình 4).
Màng nổ dạng khối graphit có thể được gia
cường bằng vòng bọc bên ngoài bằng thép. Kết cấu này có thể có một lớp bọc trên
mặt áp lực.

Hình 4 - Màng nổ dạng
khối graphit có cấu hình khác nhau
Khả năng chịu áp lực của màng nổ dạng khối
graphit, sau khi nổ, phải được xác định bằng một trong các phương pháp được cho
trong 6.1.
CHÚ THÍCH: Đối với kết cấu này của màng nổ
dạng khối graphit, đường kính của đường ống phía sau liền kề với màng nổ nên
theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Thông thường, đường kính này sẽ lớn hơn đường
kính trong của rãnh.
c) Kiểu phẳng có xẻ rãnh, được bọc.
Kiểu màng nổ này phải có hai hoặc nhiều lớp. Ít nhất là một trong các lớp phải
có khe hở hoặc rãnh để giảm bớt độ bền và điều chỉnh áp suất nổ. Tùy theo kết
cấu, màng nổ này có thể phải sử dụng cùng với cơ cấu kẹp màng nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được phép sử dụng các kiểu và kết cấu khác
của màng nổ với điều kiện là chúng đáp ứng được các yêu cầu của tiêu chuẩn này.
6. Cơ cấu kẹp màng nổ
6.1. Thiết kế
6.1.1. Khả năng chịu áp lực
Khả năng chịu áp lực của các cơ cấu kẹp màng
nổ phải được xác định bởi:
a) tính toán thông thường theo các quy tắc
thiết kế đối với các mối nối bích như EN 1092-1; hoặc
b) các phương pháp thiết kế được xác lập khác
của nhà sản xuất; hoặc
c) các phương pháp thiết kế theo kinh nghiệm
do nhà sản xuất tiến hành được thực hiện trên các mẫu ban đầu, hoặc trên các
mẫu đại diện trong sản xuất.
6.1.2. Các yêu cầu thiết kế khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) định vị chính xác cụm màng nổ;
b) cụm màng nổ chỉ có thể được lắp đúng theo
đường tròn;
c) khả năng áp dụng hoặc truyền tải trọng kẹp
chặt thích hợp cho cụm màng nổ riêng;
d) lắp ráp đúng cơ cấu đỡ áp suất ngược (xem
Điều 7), nếu có;
e) khi được lắp đặt theo hướng dẫn lắp đặt
của nhà sản xuất, nó phải chịu được áp lực thích hợp trong các điều kiện làm
việc quy định;
f) vị trí của bất cứ các lỗ nào cho lắp ráp
sơ bộ các vít cũng phải tương hợp với đệm quy định được dùng giữa cơ cấu kẹp
màng nổ và các mặt bích lắp đặt;
g) sự định vị chính xác trong mối nối của hệ
thống áp lực bao gồm cả chiều của dòng chảy;
h) thích hợp với các điều kiện làm việc quy định;
i) vận hành đúng của cụm màng nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.2. Kiểu
Kiểu cơ cấu kẹp màng nổ phải thích hợp với
kiểu màng nổ riêng và thích hợp với ý định sử dụng của màng nổ.
Cơ cấu kẹp màng nổ bao gồm:
a) Kiểu chày - cối. Cơ cấu kẹp màng nổ
kiểu chày - cối phải có các chi tiết định vị màng nổ dạng chày cối, có hoặc
không có các chi tiết kẹp chặt, và được lắp vào bên trong các bulông lắp đặt
mặt bích (xem Hình 5).

Hình 5 - Cơ cấu kẹp
màng nổ kiểu chày - cối điển hình
b) Kiểu tiếp xúc với toàn bộ mặt mút bích.
Cơ cấu kẹp màng nổ kiểu tiếp xúc với toàn bộ mặt nút của bích phải có các chi
tiết định vị màng nổ dạng chày - cối tiếp xúc với toàn bộ các mặt mút của bích,
có hoặc không có các chi tiết kẹp chặt, và phải có các lỗ/rãnh thích hợp cho
lắp ghép với các bulông kẹp chặt mặt bích của thiết bị (xem Hình 6).
CHÚ THÍCH: Đường kính ngoài thường bằng đường
kính ngoài của các mặt bích của thiết bị.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Kiểu đầu nối. Cơ cấu kẹp màng nổ
phải có các chi tiết định vị màng nổ dạng hai nửa khớp nối được nối với nhau
bằng đai ốc nối (xem Hình 7).

CHÚ DẪN:
1 Cửa chẵn (tùy chọn)
Hình 7 - Cơ cấu kẹp
màng nổ kiểu đầu nối điển hình
d) Kiểu nút/vít. Cơ cấu kẹp màng nổ
kiểu nút/vít phải có các chi tiết định vị màng nổ dạng nút/vít được lắp ren với
nhau. Một chi tiết định vị có thể có kết cấu cửa chặn (xem Hình 8).

Hình 8 - Cơ cấu kẹp
màng nổ kiểu nút/vít điển hình
e) Kiểu khác. Được phép sử dụng các
kiểu cơ cấu kẹp màng nổ khác với điều kiện là chúng đáp ứng các yêu cầu của
tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi các cơ cấu kẹp màng nổ được lắp giữa các
mặt bích của thiết bị, ví dụ, các cơ cấu kẹp màng nổ kiểu chày-cối và kiểu tiếp
xúc với toàn bộ mặt mút bích thì sự chế tạo bề mặt và gia công tinh bề mặt của
cơ cấu kẹp màng nổ phải tương hợp với bề mặt đường ống của khách hàng.
Đối với các kiểu khác (xem 6.2), các mối nối
với thiết bị có thể là nối bằng ren, hàn, nối đặc biệt v.v… theo yêu cầu của
khách hàng.
7. Cơ cấu đỡ áp suất
ngược
7.1. Quy định chung
Khi màng nổ được đưa vào làm việc trong điều
kiện có độ chênh áp suất ngược thì nó phải được đỡ bằng cơ cấu đỡ áp suất ngược
trừ khi màng nổ có khả năng chịu được áp suất ngược.
Cơ cấu đỡ áp suất ngược phải do nhà sản xuất
cung cấp được gắn cố định với màng nổ hoặc là một bộ phận của đĩa nổ đảm bảo
cho cơ cấu đỡ áp suất ngược chỉ có thể được lắp vào phía thích hợp của màng nổ.
Cơ cấu đỡ áp suất ngược không được có bavia
hoặc các khuyết tật tương tự có thể làm cho màng nổ hoạt động không đúng.
7.2. Cơ cấu đỡ áp suất ngược kiểu mở
Cơ cấu đỡ áp suất ngược kiểu mở phải được lắp
sát vào màng nổ và đỡ màng nổ một cách thích hợp. Cơ cấu đỡ phải có kết cấu sao
cho áp lực trong hệ thống được truyền cho màng nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.3. Cơ cấu đỡ áp suất ngược kiểu không mở
Cơ cấu đỡ áp suất ngược kiểu không mở phải
được lắp sát vào màng nổ và để màng nổ một cách thích hợp. Cơ cấu đỡ phải có
các khe hở (lỗ) để cho phép xả môi chất.
8. Tấm chắn nhiệt độ
Tấm chấn nhiệt độ phải được thiết kế và chế tạo
để giảm nhiệt độ tại màng nổ và tránh sự hoạt động không đúng của màng nổ. Các
tấm chắn nhiệt độ phải được sử dụng khi được quy định và phải do nhà sản xuất
cung cấp.
9. Vòng tăng cứng
Vòng tăng cứng phải gia cường và bảo vệ cho
diện tích tựa của màng nổ để không có sự can thiệp tới hoạt động đúng của màng
nổ. Vòng tăng cứng phải được gắn cố định với màng nổ.
10. Đệm kín/vòng bít
Đệm kín/vòng bít tạo thành một bộ phận của
đĩa nổ phải tương hợp với các yêu cầu của ứng dụng về cơ học, hóa học và nhiệt.
Việc sử dụng kiểu, vật liệu (xem 4.2) và các kích thước phải theo quy định của
nhà sản xuất.
11. Lắp ráp các đĩa
nổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hướng dẫn về lắp ráp, lắp đặt, sử dụng và bảo
dưỡng đĩa nổ phải do nhà sản xuất cung cấp.
Các yêu cầu về lắp ráp các đĩa nổ phụ thuộc
vào:
a) cụm màng nổ được giữ trong cơ cấu kẹp màng
nổ theo cách có thể dễ dàng thay thế cụm đĩa nổ (xem 11.2);
hoặc
b) cụm màng nổ được giữ cố định trong cơ cấu
kẹp màng nổ như một cụm gắn liền với cơ cấu kẹp màng nổ (xem 11.3)
11.2. Đĩa nổ có cụm màng nổ thay thế được
Đĩa nổ phải bảo đảm sao cho sau khi lắp ráp
ban đầu cụm màng nổ trong cơ cấu kẹp màng nổ có thể dễ dàng tháo được cụm màng
nổ ra và lắp cụm màng nổ thay thế vào.
Các bộ phận của đĩa nổ có thể do nhà sản xuất
lắp ráp hoặc khách hàng lắp ráp.
Các cơ cấu kẹp màng nổ và các cụm màng nổ
phải được thử nghiệm trước khi lắp ráp theo Điều 14.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tính năng của đĩa nổ được xác định bởi sự
tương tác giữa các bộ phận của nó và phải được lắp ráp theo hướng dẫn của nhà
sản xuất.
11.3. Đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế
được
Các bộ phận của đĩa nổ phải do nhà sản xuất
lắp ráp.
Các bộ phận, chi tiết phải được ghép nối cố
định với nhau bằng hàn, gấp mép, dán hoặc các quá trình ghép nối cố định khác.
Các vật liệu dùng cho ghép nối như vật liệu hàn, vật liệu hàn đồng, hàn vẩy,
nhựa dán và xi măng phải tương hợp với các vật liệu của các bộ phận, chi tiết
được ghép nối và thích hợp với chức năng nhiệm vụ của các bộ phận, chi tiết
này. Sự ghép nối phải do các nhân viên có kinh nghiệm/năng lực thực hiện theo quy
trình bằng văn bản đã được phê duyệt. Các mối ghép nối đã hoàn thiện phải bảo
đảm độ kín và chịu được áp lực theo quy định.
Đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được
phải được chế tạo theo lô sản phẩm trong đó các màng nổ được chế tạo từ cùng
một lô vật liệu.
Thử nghiệm và ghi nhãn phải tuân theo các
Điều 14 và Điều 17.
12. Yêu cầu về áp
suất nổ quy định
Áp suất nổ quy định phải được biểu thị như
sau (xem Hình 9);
a) bằng cách sử dụng, áp suất nổ lớn nhất quy
định và áp suất nổ nhỏ nhất quy định với một nhiệt độ để nổ (xem Hình 9a); hoặc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 9a - Áp suất nổ quy
định và dung sai áp suất nổ với nhiệt độ trùng hợp

Hình 9b - Áp suất nổ quy
định và dung sai áp suất nổ với nhiệt độ trùng hợp
Hình 9 - Các phương
pháp để quy định áp suất nổ
13. Kiểm tra của nhà
sản xuất
Phải tiến hành kiểm tra các bộ phận, chi tiết
trong quá trình chế tạo theo các yêu cầu của nhà sản xuất.
Khi hoàn thành chế tạo, tất cả các bộ phận,
chi tiết phải được kiểm tra khuyết tật bằng mắt. Bất cứ bộ phận, chi tiết nào
có khuyết tật có thể gây ra sự hoạt động không đúng phải được loại bỏ hoặc sửa
chữa.
14. Tiến hành thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Việc kiểm tra sự toàn vẹn về áp lực của các
cơ cấu kẹp màng nổ khi có yêu cầu được mô tả trong 14.2. Phải kiểm tra các yêu
cầu về áp suất nổ quy định của màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế
được theo 14.3.
CHÚ THÍCH: Nếu cần khách hàng nên quy định
các yêu cầu thử nghiệm bổ sung cần thiết cho các ứng dụng riêng.
14.2. Thử áp lực
14.2.1. Đĩa nổ có cụm màng nổ thay thế được
Khi có yêu cầu nhà sản xuất phải thử thủy
tĩnh đối với mỗi cơ cấu kẹp màng nổ. Chất lỏng thường là nước. Có thể sử dụng
các chất lỏng khác với điều kiện là phải tuân theo các biện pháp bảo vệ an toàn
thích hợp. Để thực hiện phép thử áp lực, cơ cấu kẹp màng nổ phải được lắp ráp
với việc sử dụng một bộ phận bít kín thích hợp ở vị trí của đĩa nổ vả một tải
trọng kẹp chặt đủ để chịu được tác dụng của áp suất thử.
Duy trì áp suất thử (xem 6.1.1.b) ở giá trị
yêu cầu trong một khoảng thời gian đủ để cho phép thực hiện việc kiểm tra bằng
mắt thường. Bất cứ cơ cấu kẹp màng nổ nào có các dấu hiệu rò rỉ nhìn thấy được
hoặc có biến dạng dư phải được loại bỏ.
14.2.2. Đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế
được
Áp suất thử đối với đĩa nổ có cụm màng nổ
không thay thế được phải là áp suất nổ quy định.
14.3. Thử nổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải chọn ngẫu nhiên một số màng nổ/đĩa nổ có
cụm màng nổ không thay thế được từ mỗi lô sản phẩm (xem Bảng 1) và đưa vào thử
nổ theo 14.3.2 đến 14.3.4 để kiểm tra sự phù hợp của áp suất nổ với các yêu cầu
quy định.
Thực hiện các phép thử nổ trong quá trình chế
tạo lô màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được, nghĩa là các sản phẩm
bị loại và bị nổ không được xem là các sản phẩm của lô.
14.3.2. Nhiệt độ để nổ trong phạm vi từ 15oC
đến 30oC
Số các màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không
thay thế được theo Bảng 1, được thử ở nhiệt độ bất kỳ trong phạm vi từ 15oC
đến 30oC.
14.3.3. Nhiệt độ để nổ trên hoặc dưới phạm vi
từ 15oC đến 30oC
14.3.3.1. Số các màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ
không thay thế được theo Bảng 1, phải được thử ở nhiệt độ để nổ.
14.3.3.2. Cách khác, theo sự thỏa thuận riêng,
có thể thực hiện phép thử ở một nhiệt độ thử trong phạm vi từ 15oC
đến 30oC với điều kiện phải thỏa mãn cả hai trường hợp sau:
a) quan hệ giữa áp suất nổ ở nhiệt độ thử và
áp suất nổ ở nhiệt độ để nổ được xác định từ dữ liệu thử nổ được chứng nhận của
nhà sản xuất.
b) quan hệ (dùng để xác lập áp suất nổ trong
phạm vi từ 15oC đến 30oC) là riêng đối với kiểu màng nổ
và lô vật liệu và thích hợp với cỡ kích thước danh nghĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sự tham chiếu các dữ liệu thử nổ đã được
chứng nhận của nhà sản xuất dùng để xác lập áp suất nổ phải được ghi lại trên
giấy chứng nhận (xem Điều 15).
Bảng 1 - Số lượng
màng nổ/đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được được thử
Tổng số lượng trong
lô
Số lượng được thử
Nhỏ hơn 10
2
10 đến 15
3
16 đến 30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31 đến 100
6
101 đến 250
4% nhưng không nhỏ
hơn 6
251 đến 999
3% nhưng không nhỏ
hơn 10
1000 và lớn hơn
Tối thiểu là 30
14.3.4. Tiến hành thử nổ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.3.4.2. Trong trường hợp màng nổ có hình vòm ngược
thì hệ thống thử phải có đủ khả năng để bảo đảm cho màng nổ biến dạng ngược lại
và nổ (cũng xem 14.3.4.7).
14.3.4.4. Thiết bị thử phải được trang bị các
dụng cụ đo và chỉ thị đã được hiệu chuẩn đáp ứng được các yêu cầu cho thử
nghiệm và cấp giấy chứng nhận theo quy định đối với màng nổ hoặc đĩa nổ có màng
nổ không thay thế được.
14.3.4.5. Bộ cảm biến áp lực phải được bố trí
càng gần giá giữ màng nổ hoặc đầu vào khuôn thử càng tốt và được nối với cơ cấu
kẹp màng nổ hoặc khuôn thử sao cho giảm thiểu được sự sụt áp lực.
14.3.4.6. Trong trường hợp các phép thử được
thực hiện ở các nhiệt độ để nổ quy định thì màng nổ và cơ cấu kẹp màng nổ hoặc
khuôn thử phải được duy trì ở nhiệt độ để nổ trong thời gian đủ để cho phép ổn
định được nhiệt độ trước khi thực hiện phép thử. Nhiệt độ để nổ phải được duy
trì trong suốt quá trình.
14.3.4.7. Với một trong các màng nổ/đĩa nổ có
cụm màng nổ không thay thế được lắp đặt thì áp suất tại đầu vào phải được tăng
lên đến 90% áp suất nổ nhỏ nhất quy định trong thời gian không ít hơn 5 s. Sau
đó áp suất tại đầu vào phải được tăng lên theo tỷ lệ tuyến tính để cho phép đọc
được chính xác thang chia độ nhỏ nhất của áp kế, nhưng không vượt quá 120 s tới
khi màng nổ bị nổ.
CHÚ THÍCH: Một số ứng dụng có thể yêu cầu quy
trình thử có sự khác biệt với quy trình thử nêu trên. Nhà sản xuất nên quy định
quy trình thử này có sự tham vấn với khách hàng.
Áp suất nổ và bất cứ đặc tính thích hợp nào
khác phải được ghi lại.
14.3.4.8. Khi áp suất nổ không phù hợp với các
yêu cầu về áp suất nổ quy định (xem Điều 12) thì lô sản phẩm phải được loại bỏ.
14.3.4.9. Phải tuân thủ sự đề phòng để bảo đảm
an toàn thích hợp khi thực hiện các phép thử.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14.4.1. Quy định chung
Khi có yêu cầu, nhà sản xuất phải tiến hành
thử rò rỉ đối với đĩa nổ để phát hiện bất cứ sự rò rỉ nào qua màng nổ và/hoặc
sự rò rỉ qua đĩa nổ ra môi trường xung quanh.
Phải quy định phương pháp thực hiện phép thử
rò rỉ, số lượng đĩa nổ được thử và các chuẩn cứ chấp nhận và thử nghiệm phải
được thực hiện theo một quy trình dưới dạng văn bản.
14.4.2. Lựa chọn mức rò rỉ chấp nhận được
Mức rò rỉ chấp nhận được phụ thuộc vào ứng
dụng. Mức rò rỉ lớn nhất phải do khách hàng quy định và không được quá mức rò
rỉ mà các quy định và tiêu chuẩn thích hợp về hệ thống áp lực cho phép.
14.5. Kiểm tra không phá hủy
Các bộ phận cần được kiểm tra không phá hủy
phải do nhà sản xuất kiểm tra theo phương pháp, số lượng bộ phận được kiểm tra
và chuẩn cứ chấp nhận đã quy định.
15. Giấy chứng nhận
Nhà sản xuất phải có giấy chứng nhận cho mỗi
lô hoặc một phần lô màng nổ hoặc đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được.
Giấy chứng nhận phải công bố các sản phẩm trên đã được sản xuất và thử nghiệm
phù hợp với các yêu cầu của tiêu chuẩn này. Giấy chứng nhận phải bao gồm các
thông tin sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản
xuất;
c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ DN
hoặc NPS;
d) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ
nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;
hoặc
e) khi thử theo 14.3.3.2, thông tin như trong
d) có tương quan với các điều kiện của phép thử;
f) sử dụng tham chiếu dữ liệu thử nổ do nhà
sản xuất chứng nhận để xác lập áp lực nổ (xem 14.3.3.2);
g) áp suất nổ thực tế và nhiệt độ thực tế
được ghi lại trong các phép thử;
h) vật liệu của màng nổ và các bộ phận được
cung cấp (trong trường hợp graphit tẩm phải công bố loại chất tẩm);
i) dấu hiệu nhận dạng của nhà sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k) số hiệu tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
7915-2;
l) các kết quả thử rò rỉ, kiểm tra không phá
hủy v.v…
m) thông tin phù hợp với 17.5, nếu có.
16. Ký hiệu sản phẩm
Phải cung cấp các thông tin tối thiểu sau cho
nhà sản xuất:
a) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản
xuất;
b) cỡ kích thước danh nghĩa DN hoặc NPS (theo
EN ISO 6708);
c) PN hoặc cấp (theo EN 1333);
d) đặc tính vật liệu đối với các bộ phận của
cơ cấu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hoặc
áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ
với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị.
f) số lượng các cụm màng nổ được cung cấp cho
khách hàng;
g) các yêu cầu riêng ngoài các yêu cầu được quy
định trong tiêu chuẩn này, ví dụ, thử nghiệm, ghi nhãn, bao gói, cấp giấy chứng
nhận v.v…
17. Ghi nhãn
17.1. Quy định chung
Việc ghi nhãn các đĩa nổ phải phù hợp với
17.2, 17.3, 17.4 và 17.5 ngoại trừ 17.6. Nhãn phải bền lâu và phải nhìn thấy
được sau khi lắp đặt.
17.2. Màng nổ/cụm màng nổ
Mỗi màng nổ/cụm màng nổ phải được ghi nhãn
trên một tấm nhãn gắn cố định vào màng nổ/cụm màng nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;
b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản
xuất;
c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ DN
hoặc NPS;
d) nhận dạng hoặc ký hiệu vật liệu;
e) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ
nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;
hoặc
áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ
với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị.
f) chỉ thị chiều của dòng chảy;
g) số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
7915-2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i) tham chiếu cơ cấu kẹp màng nổ của nhà sản
xuất dùng để định vị và kẹp chặt màng nổ/cụm màng nổ (trừ khi không yêu cầu sử
dụng các cơ cấu kẹp tách rời);
j) diện tích lỗ thông hơi hạn chế được gắn cố
định với màng nổ, ví dụ, cơ cấu đỡ áp suất ngược không có lỗ hở;
k) năm sản xuất.
17.3. Cơ cấu kẹp màng nổ
Mỗi cơ cấu kẹp màng nổ phải được ghi nhãn
trên vành ngoài hoặc trên một biển nhãn được kẹp chặt chắc chắn với vành ngoài.
Nhãn phải bao gồm các thông tin sau:
a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;
b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản
xuất;
c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ DN
hoặc NPS;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) nhận dạng vật liệu;
f) chỉ thị chiều của dòng chảy;
g) số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
7915-2;
h) diện tích lỗ thông hơi có sự hạn chế cố
định hoặc tháo được, ví dụ, cơ cấu đỡ áp suất ngược, các lưỡi dao v.v… được
cung cấp cùng với cơ cấu kẹp màng nổ;
i) năm sản xuất.
17.4. Đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế
được
Mỗi đĩa nổ có cụm màng nổ không thay thế được
phải được ghi nhãn bên ngoài với các thông tin sau:
a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;
b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản
xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d) PN hoặc cấp;
e) nhận dạng vật liệu của màng nổ và cơ cấu
kẹp màng nổ;
f) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ
nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;
hoặc
áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ
với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;
g) chỉ thị chiều của dòng chảy;
h) số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
7915-2;
i) nhận dạng lô;
j) diện tích lỗ thông hơi hạn chế được gắn cố
định với màng nổ/cụm màng nổ, ví dụ, cơ cấu đỡ áp suất ngược không có lỗ hở;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17.5. Các bộ phận phụ trợ
Các bộ phận phụ trợ, ví dụ, các cơ cấu đỡ áp
suất ngược tháo ra được, các tấm chắn nhiệt độ v.v… có thể được cung cấp tách
rời khỏi đĩa nổ phải được ghi nhãn với các thông tin sau:
a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;
b) tham chiếu mẫu (model)/kiểu của nhà sản
xuất;
c) nhận dạng vật liệu;
d) chỉ thị chiều của dòng chảy;
e) số hiệu của tiêu chuẩn này, nghĩa là TCVN
7915-2;
f) diện tích lỗ thông hơi khi lắp ráp hoặc
lắp đặt bộ phận gây ra sự hạn chế đối với đĩa nổ;
g) năm sản xuất.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi kích thước hoặc hình dạng không cho phép
bao gồm tất cả các nhãn theo yêu cầu thì phải đáp ứng các yêu cầu về ghi nhãn
tới mức tối đa cho phép.
Việc ghi nhãn phải luôn luôn bao gồm các số
tham chiếu có liên quan tới thông tin cho việc cấp giấy chứng nhận (xem 15 m)
hoặc tài liệu có chứa thông tin bị loại bỏ ra khỏi các yêu cầu về ghi nhãn.
Điều khoản về các tấm biển nhận dạng hoặc tấm
nhãn tháo rời phải được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
18. Chuẩn bị cho bảo
quản và vận chuyển
18.1. Quy định chung
Đĩa nổ và các bộ phận của nó phải được bao
gói để phòng ngừa bất cứ sự hư hỏng nào và để bảo đảm cho chức năng của cơ cấu
không bị suy giảm.
18.2. Ghi nhãn các gói hàng
Mỗi công te nơ màng nổ phải được ghi nhãn bền
lâu với các thông tin sau:
a) tên hoặc nhãn hiệu của nhà sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) ký hiệu cỡ kích thước danh nghĩa, ví dụ DN
hoặc NPS;
d) nhận dạng vật liệu của màng nổ;
e) áp suất nổ lớn nhất quy định và áp suất nổ
nhỏ nhất quy định với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;
hoặc
áp suất nổ quy định và dung sai áp suất nổ
với nhiệt độ để nổ, ghi rõ các đơn vị;
f) tham chiếu cơ cấu kẹp màng nổ của nhà sản
xuất, khi thích hợp;
g) nhận dạng lô;
h) số tham chiếu, khi thích hợp.
Khi các bộ phận của một đĩa nổ, ví dụ, cơ cấu
đỡ áp suất ngược, tấm chắn nhiệt độ v.v… được cung cấp tách rời thì các gói hàng
phải được ghi nhãn với các tham chiếu thích hợp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các hướng dẫn lắp ráp và lắp đặt phải được
nhà cung cấp gửi kèm theo mỗi gói hàng trừ khi có quy định khác.
18.4. Điều khoản về tài liệu, các tấm nhãn tháo
rời v.v…
Các gói hàng phải bao gồm:
a) tài liệu theo Điều 15;
b) tất cả tấm biển nhận dạng, tấm nhãn tháo
rời theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng.
Phụ
lục A
(quy
định)
Vật liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.1 - Các vật
liệu sử dụng trong đĩa nổ
Nhóm vật liệu: Thép không gỉ
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác (xem EN 10088-1)
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 10028-7
1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi 19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4401 X5CrNiMo17 12 2
1.4404 X2CrNiMo17 12 2
1.4435 X2CrNiMo17 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4462 X2CrNiMoN22 53
1.4539 X1NiCrMoCu25 205
1.4541 X6CrNiTi18 10
1.4571 X6CrNiMoTi17 12 2
SEW 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM A240
304:S30400
304H: S30409
304L: S30403
304LN: S30453
304N: S30451
316: S31600
316H: S31609
316L: S31603
316LN: S31653
316N: S31651
317: S31700
321: S32100
321H: S32109
347: S34700
347H: S34709
348: S34800
348H: S34809
309S: S30908
310S: S31008
EN 10095
1.4031 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi 19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4401 X5CrNiMo17 12 2
1.4404 X2CrNiMo17 12 2
1.4541 X6CrNiTi18 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm vật liệu: Niken và hợp kim niken
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS 3072
Nickel 200/201 NA11
Monel 400 NA13
Nickel 200 2.4060
Nickel 201 2.4066
Monel 400 2.4360
Inconel 600 2.4816
Inconel 625 2.4856
Incoloy 825 2.4858
Hastelloy B 2/3 2.4617
Hastelloy C4 2.4610
Hastelloy C22 2.4602
Hastelloy C276 2.4602
DIN 17740
2.4060
2.4066
2.4068
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NO400
DIN 17742
2.4816
ASTM B162
NO2200
NO2201
DIN 17743
2.4360
ASTM B168
NO6600
NO6690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nickel 200/201 NA11
Monel 400 NA13
Nickel 200 2.4060
Nickel 201 2.4066
Monel 400.2.4360
Inconel 600 2.4816
Inconel 625 2.4856
Incoloy 825 2.4858
Hastelloy B 2/3 2.4617
Hastelloy C4 2.4610
Hastelloy C22 2.4602
Hastelloy C276 2.4602
DIN 17744
2.4602
2.4605
2.4610
2.4617
2.4816
2.4819
2.4856
2.4858
ASTM B424
NO8825
ASTM B443
NO6625-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B333
NI0001 NI0665
ASTM B575
NO6022
NO6059
NO6455 NI0276
Nhóm vật liệu: Titanli
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
382/507
ASTM B708
RO5200
RO5400
Nhóm vật liệu Tantali
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
DIN 17850
3.7024
3.7025
3.7034
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.7055
ASTM B265
R50250
R50400
R50550
R52252
R52260
R52400
R52402
R53400
E56320
Nhóm vật liệu: Đồng, đồng thau và đồng
thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
EN 1652
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B569
C23000
C26000
C261300
EN 1653
Nhóm vật liệu nhôm
Tiêu chuẩn Châu Âu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
EN 485
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B209
Alclad 6061
EN 573-3
3.0285
EN 573-4
3.0285
CHÚ THÍCH 1: Có thể sử dụng các vật liệu
trên làm lớp lót chống ăn mòn cho các cơ cấu kẹp màng nổ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(tham
khảo)
Vật liệu
Các vật liệu của cơ cấu kẹp màng nổ, trừ các
chi tiết phi kim loại nên được lựa chọn theo Bảng B.1.
Bảng B.1 - Các vật
liệu sử dụng trong đĩa nổ
Nhóm vật liệu: Thép cacbon và thép hợp kim
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
EN 10025
1.0037 S235JR a
1.0038 S235JRG a
1.0570
BS 3146-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM A36
KO2600
ASTM A105
KO3504 a
ASTM A106
A KO2501 B
KO3006 C
KO3501 a
a
EN 10028-2
1.0345 P235GH
1.0425 P265GH a
1.0481 P295GH a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.5415 16Mo3 a
ASTM A210
A-1 KO2707 C
KO3501
ASTM A216
WCA JO2502 a
WCB JO3002 a
WCC JO2503 a
EN 10028-4
1.5637 12Ni14 a
1.5680 12Ni19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LF KO3011 a
EN 10087
1.0718 11SMnPb30
ASTM A516
55 KO1800 60
KO2100 65
KO2403 70 a
KO2700 a
a
EN 10216-2
P235GH P250GH
1.5415 16Mo3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM A519
1025
EN 10222-2
1.0402 P235GH
1.0460 /P250GH
1.5414 16Mo3
ASTM A576
ASTM A696
B KO3200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 10222-3
1.5637 12Ni14 a
1.5680 X12Ni5 a
1.0345 P235GH
1.0460 P250GH
1.0425 P265GH
1.0481 P295GH
1.5415 16Mo3
Nhóm vật liệu: Thép không gỉ
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác (xem EN 10088-1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
EN 10028-7
1.4301 X5CrNi18 10 a
1.4306 X2CrNi 19 11 a
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4401 X5CrNiMo17 122 a
1.4404 X2CrNiMo17 122 a
1.4435 X2CrNiMo18 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4462 X2CrNiMoN22 53
1.4539 X1NiCrMoCu25 205
1.4541 X6 CrNiTi18 10 a
1.4571
X6CrNiMoTi17 122 a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4505
ASTM A182
F1: K12822 a
F2: K12122 a
F5: K1545 a
F5A: K42544 a
F9: K90941 a
F11: K11572 a
F11: K11597 a
F12: K11564 a
F12: K11582 a
F22: K21590
F304: S30400 a
F304H: 30409 a
F304L: 30403 a
F304LN: 30453
F304N: S30451
F310: S31000 a
F316: S31600 a
F316H:S31609 a
F316L: S31603 a
F316LN: S31653
F316N: S31651
F321: S32100 a
F321H: S32109 a
F347: S34700
F347H: S34709 a
F348: S34800 a
F348H: S34809 a
F44:S31254 a
EN 10088-2
1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi 19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4541 X6 CrNiTi18 10
BS 3146-2
ANC4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 10088-3
1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi 19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4541 X6 CrNiTi18 10
ASTM A240
304: S30400 a
304H: S30409 a
304L: S30403 a
304LN: S30453
304N: S30451
316: S31600 a
316H: S31609 a
316L: S31603 a
316LN: S31653
316N: S31651
317: S31700 a
321: S32100 a
321H: S32109 a
347: S34700
347H: S34709 a
348: S34800 a
348H: S34809 a
309S: S30908 a
310S: S31008 a
EN 10095
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
EN 10216-5
1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi19 11
1.4401 X5CrNiMo17 12 2
1.4404 X2CrNiMo17 12 2
1.4435 X2CrNiMo18 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4541 X6CrNiTi18 10
1.4571 X6CrNiMoTi17 122
EN 10222-5
1.4301 X5CrNi18 10 a
1.4307 X2CrNi 18 9
1.4401 X5CrNiMo17 122 a
1.4404 X2CrNiMo17 122 a
1.4435 X2CrNiMo18 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4462 X2CrNiMoN22 53
1.4541 X6CrNiTi18 10 a
1.4571 X6CrNiMoTi17 122 a
ASTM A312
TP316: S31600
TP304: S30400
TP304L: S30403
TP316L: S31603
TP321: S32100
ASTM A351
CF3 J92500 a
CF3M J92800 a
CF8 J92600 a
CF8M J92900 a
Nhóm vật liệu: Thép không gỉ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
EN 10272
1.4301 X5CrNi18 10
1.4306 X2CrNi19 11
1.4307 X2CrNi 18 9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4404 X2CrNiMo17 122
1.4435 X2CrNiMo18 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4439 X2CrNiMoN17 135
1.4462 X2CrNiMoN22 53
1.4541 X6CrNiTi18 10
1.4571 X6CrNiMoTi17 122
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
304: S30400
304H: S30409
304L: S30403
304LN: 30453
304N: S30451
316: S31600
316H: S31609
316L: S31603
316LN: 31653
316N: S31651
EN 10273
1.4301 X5CrNi18 10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.4401 X5CrNiMo17 122
1.4404 X2CrNiMo17 122
1.4435 X2CrNiMo18 143
1.4436 X3CrNiMo17 133
1.4462 X2CrNiMoN22 53
1.4541 X6CrNiTi18 10
1.4571 X6CrNiMoTi17 122
ASTM A789
S31260
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
S31803
S32304
S32550
S32750
S32900
S32950
ASTM A790
S31280
S31500
S31803
S32304
S32550
S32750
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhóm vật liệu: Niken và hợp kim Niken
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BS 3146-2
Nickel 200/201 NA11
Monel 400 NA13
Nickel 200 2.4060
Nickel 201 2.4066
Monel 400 2.4360
Inconel 600 2.4816
Inconel 625 2.4856 Incoloy 825 2.4858
Hastelloy B 2/3 2.4617 Hastelloy C4 2.4610 Hastelloy C22 2.4602
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hastelloy C276 2.4602
DIN 17740
2.4060
2.4066
2.4068
ASTM A494
CW-2MW/C
N30002
M35-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4816
ASTM B127
NO4400
DIN 17743
2.4360
ASTM B160
NO2200
NO2201
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B161
ASTM B164
NO2200
NO2201
NO4400
NO4405
ASTM B165
NO4400
BS 3072
Nickel 200/201 NA11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nickel 200 2.4060
Nickel 201 2.4066
Monel 400 2.4360
Inconel 600 2.4816
Inconel 625 2.4856 Incoloy 825 2.4858
Hastelloy B 2/3 2.4617 Hastelloy C4 2.4610
Hastelloy C22 2.4602
Hastelloy C276 2.4602
DIN 17744
2.4602
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4617
2.4816
2.4819
2.4856
2.4858
ASTM B166
NO6600
NO6690
ASTM B167
NO6600
NO6690
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NO8825
ASTM B424
NO8825
ASTM B425
NO8825
ASTM B444
NO6625-1
NO6625-2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NO6625-1
NO6625-2
BS 3074
Nickel 200 2.4060 Nickel 201 2.4066 Monel
400 2.4360
Inconel 600 2.4816
Inconel 625 2.4856
Incoloy 825 2.4858
Hastelloy B 2/3 2.4617
Hastelloy C4 2.4610
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hastelloy C276 2.4602
ASTM B473
NO8020
ASTM B564
NO4400
NO6022
NO6059
NO6800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NO8367
NO8800
NO8810
NO8811
N10276
BS 3076
Nickel 200 2.4060
Nickel 201 2.4066 Monel 400 2.4360
Inconel 600 2.4816
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Incoloy 825 2.4858 Hastelloy B 2/3 2.4617
Hastelloy C4 2.4610
Hastelloy C22 2.4602
Hastelloy C276 2.4602
ASTM B335
NI0001
NI0665
ASTM B574
NO6022
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
NO6455
NI0276
Nhóm vật liệu: Tantali
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
VDTUV
382/507
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B708
RO5240
RO5252
RO5255
RO5400
RO5200
RO5252
RO5255
RO5400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DIN 17850
3.7024
3.7025
3.7034
3.7035
3.7055
ASTM B265
R50250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R52252
R52260
R52400
R52402
R53400
E56320
DIN 17851
3.7024
3.7025
3.7034
3.7035
3.7055
ASTM B348
R50250
R50400
R50550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R524402
R53400
R56320
DIN 17860
3.7024
3.7025
3.7034
3.7035
3.7055
ASTM B367
C-2 R50440
C-3 R50550
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B381
F1 R50250
F2 R50400
F3 R50550
F7 R52400
F16 R52402
F12 R53400
F9 R56320
DIN 17861
3.7024
3.7025
3.7034
3.7035
3.7055
DIN 17869
3.7035
DIN 17862
3.7025
3.7035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DIN 17864
3.7025
3.7035
3.7055
Nhóm vật liệu: Thợ mộc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B473
N08020
Nhóm vật liệu: đồng, đồng thau, đồng thanh
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
Tiêu chuẩn Anh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
EN 1652
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B584
C92200
C93700
C97600
EN 1653
Nhóm vật liệu: Ziriconi
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
Tiêu chuẩn Anh
Mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
R60702
R60705
ASTM B550
R60702
R60705
Nhóm vật liệu: Nhôm
Tiêu chuẩn Châu Âu
Mác
Tiêu chuẩn Anh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn Đức
Mác
Tiêu chuẩn Hoa Kỳ
Mác
EN 485
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ASTM B209
Alclad 6061
EN 573-3
3.0285
EN 573-4
3.0285
* Cũng được cho trong EN 1092-1, PrEN
12516-1, prEN 1759-1.
THƯ MỤC TÀI LIỆU THAM
KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Mặt bích và các mối nối bích - Mặt bích tròn
dùng cho ống, van, phụ tùng nối ống và phụ kiện - Loại - Phần 1: Mặt bích thép
NPS 1/2 đến 24).
[2] EN 10025, Hot rolled products in
non-alloy structural steels - Technical delivery conditions
(Sản phẩm cán nóng bằng thép kết cấu không
hợp kim - Điều kiện kỹ thuật giao hàng).
[3] EN 10028-2, Flat products made of steels
for presure purposes - Part 2: Non-alloy and alloy steels with specified
elevated temperature properties.
(Sản phẩm cán phẳng làm bằng thép chịu lực -
Phần 2: Thép hợp kim và không hợp kim có tính chất nâng cao).
[4] EN 10028-4, Flat products made of steels
for presure purposes - Part 4: Nickel alloy steels with specified low temperature
properties.
(Sản phẩm cán phẳng làm bằng thép chịu áp lực
- Phần 4: Thép hợp kim Niken tính chất nhiệt độ thấp).
[5] EN 10087, Free-cutting steels-Technical
delivery conditions for semi-finished products, hot-roll ed bars and rods.
(Thép dễ gia công - Điều kiện kỹ thuật giao
hàng cho các bán thành phẩm, các thanh và đũa cán nóng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Thép không gỉ - Phần 2: Điều kiện kỹ thuật
giao hàng đối với thép lá, thép tấm và thép băng thông dụng).
[7] EN 10088-3, Stainless steels - Part 3:
Technical delivery conditions for semi-finished products, bars, rods and
sections for general purposes.
(Thép không gỉ - Phần 3: Điều kiện kỹ thuật
giao hàng đối với các bán thành phẩm, thanh, đũa và thép hình thông dụng).
[8] EN 10216-2, Seamless steel tubes for
pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 2: Non-alloy and alloy
steel tubes with specified elevated temperature properties.
(Ống thép không gỉ dùng cho áp lực - Điều
kiện kỹ thuật giao hàng - Phần 2: Ống thép hợp kim và không hợp kim có tính
chất nhiệt độ nâng cao).
[9] EN 10222-2, Steel forgings for pressure
purposes - Part 2: Ferritic and martensitic steels with specified elevated
temperature properties.
(Vật rèn bằng thép dùng cho áp lực - Phần 2:
Thép ferit và matensit có tính chất nhiệt độ nâng cao).
[10] EN 10222-3, Steel forgings for pressure
purposes - Part 3: Nickel steels with specified low-temperature properties.
(Vật rèn bằng thép dùng cho áp lực - Phần 3:
Thép Niken có tính chất nhiệt độ thấp).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Vật rèn bằng thép dùng cho áp lực - Phần 5:
Thép không gỉ Mactensit, austinit và austinit-ferit).
[12] EN 10272, Stainless steel bars for
pressure purposes.
(Thanh thép không gỉ dùng cho áp lực).
[13] EN 10273, Hot-rolled weldable steel bars
for pressure purposes with specified elevated temperature properties.
(Thanh thép hàn cán nóng dùng cho áp lực có
tính chất nhiệt độ nâng cao).
[14] prEN 10216-5, Seamless steel tubes for
pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 5: Stainless steel
tubes.
(Ống thép không hàn dùng cho áp lực - Điều
kiện kỹ thuật giao hàng - Phần 5: Ống thép không gỉ).
[15] prEN 12516-1, Industrial valves - Shell
design strength - Part 1: Tabulation method for steel valve shells.
(Van công nghiệp - Độ bền thiết kế của bình -
Phần 1: Phương pháp lập thành bảng cho các bình bằng thép có van).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Hợp kim titan - Thành phần hóa học).
[17] DIN 17860, Titanium and titanium alloy
plate, sheet and strip - Technical delivery conditions.
(Các tấm, lá, băng titan và hợp kim titan -
Điều kiện kỹ thuật giao hàng).
[18] DIN 17861, Seamless circular titanium
and titanim alloy tubes - Technical delivery conditions
(Các ống tròn không hàn bằng titan và hợp kim
Titan - Điều kiện kỹ thuật giao hàng).
[19] DIN 17862, Titanium and titanium alloy
bars - Technical delivery conditions.
(Các thanh Titan và hợp kim Titan - Điều kiện
kỹ thuật giao hàng).
[20] DIN 17864, Titanium and wrought titanium
alloy forgings (hammer forgings and drop forgings) - Technical delivery
conditions.
[Các vật rèn bằng Titan và hợp kim Titan (vật
rèn bằng búa và vật rèn khuôn) - Điều kiện kỹ thuật giao hàng)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Tính chất vật liệu của Titan và hợp kim
Titan - Dữ liệu bổ sung).
[22] BS 3074, Specification for nickel and
nickel alloys - Seamless tube.
(Đặc tính của Niken và hợp kim Niken - ống không
hàn).
[23] BS 3076, Specification for nickel and
nickel alloys - Bar.
(Đặc tính đối với Niken và hợp kim Niken -
Thanh).
[24] BS 3146-1, Specification for investment
castings in metal - Carbon and low alloy steels.
(Đặc tính đối với các vật đúc kim loại bằng
mẫu chảy - Thép cacbon và thép hợp kim thấp).
[25] BS 3146-2, Specification for investment
castings in metal - Corrosion and heat resisting steels, nickel and cobalt base
alloys.
(Đặc tính đối với các vật đúc kim loại bằng
mẫu chảy - Thép chịu nhiệt và chịu ăn mòn, các hợp kim của coban và niken).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với thép kết cấu
cacbon).
[27] ASTM A105/A105M, Standard specification
for carbon steel forgings for piping applications.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các vật rèn bằng
thép cacbon dùng cho các ứng dụng trong đường ống).
[28] ASTM A106, Standard specification for seamless
carbon steel pipe for high-temperature service.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống thép cacbon
không hàn dùng để làm việc ở nhiệt độ cao).
[29] ASTM A182/A182M, Standard specification
for forged or rolled alloy-steel pipe flanges, forged fittings and valves and
parts for high-temperature service.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các mặt bích ống
bằng thép hợp kim rèn hoặc cán, các phụ tùng nối ống rèn, các van và các chi
tiết để làm việc ở nhiệt độ cao).
[30] ASTM A210/A210M, Standard specification
for seamless medium-carbon steel boiler and superheater tubes.
(Đặc tính tiêu chuẩn của các ống bộ quá nhiệt
và nồi hơi bằng thép cacbon trung bình không hàn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các vật đúc bằng
thép cacbon thích hợp cho hàn nóng chảy, cho làm việc ở nhiệt độ cao).
[32] ASTM A312/A312M, Standard specification
for seamless and welded austenitic stainless steel pipes.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các ống thép
không gỉ austinit hàn và không hàn).
[33] ASTM A350/A350M, Standard specification
for carbon and low alloy steel forgings requiring notch toughness testing for
piping components.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các vật rèn bằng
thép cácbon và thép hợp kim thấp, có yêu cầu thử độ dài và đập trên mẫu có khắc
vạch cho các bộ phận đường ống).
[34] ASTM A351/A351M, Standard specification
for castings, austenitic, austenitic-ferritic (Duplex) for pressure-containing
parts.
(Đặc tính tiêu chuẩn cho các vật đúc thép austinit,
austinit-ferit dùng cho các bộ phận không chịu áp lực).
[35] ASTM A479/A479M, Standard specification
for stainless steel bars and shapes for use in boilers and other pressure
vessels.
(Đặc tính tiêu chuẩn cho các thép thanh và
thép hình không gỉ dùng trong nồi hơi, và các bình chịu áp lực khác).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các vật đúc
nicken và hợp kim niken).
[37] ASTM A516/A516M, Standard specification
for pressure vessel plates, carbon steel for moderate and lower-temperature
service.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các tấm thép
cacbon của bình chịu áp lực dùng để làm việc ở nhiệt độ trung bình và nhiệt độ
thấp hơn).
[38] ASTM A519, Standard specification for
seamless carbon and alloy steel mechanical tubing.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với đường ống không
hàn bằng thép cacbon và thép hợp kim thấp).
[39] ASTM A567, Standard specification for
steel bars, carbon, hot-wrought, special quality.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thanh thép
cacbon và rèn nóng, có chất lượng đặc biệt).
[40] ASTM A696/A696M, Standard specification
for steel bars, carbon, hot-wrought or cold-finished, special quality for
pressure piping components.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thanh thép
cacbon rèn nóng hoặc gia công tinh nguội, có chất lượng đặc biệt dùng cho các
bộ phận đường ống chịu áp lực).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với đường ống thép
không gỉ ferit/austenit hàn và không hàn thông dụng).
[42] ASTM A790/A790M, Standard specification
for seamless and welded ferritic/austenitic stainless pipe.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống thép không
gỉ ferit/austinit hàn và không hàn).
[43] ASTM B160, Standard specification for
nickel rod and bar.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thanh và đũa
niken).
[44] ASTM B161, Standard specification for
nickel seamless pipe and tube.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống niken không
hàn).
[45] ASTM B164, Standard specification for
nickel-copper alloy rod, bar and wire.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các đũa, thanh,
dây hợp kim niken-đồng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống không hàn
bằng hợp kim niken-đồng).
[47] ASTM B166, Standard specification for
nickel-chromium-iron alloys (UNS N06600, N06601, N06603, N06690, N06693,
N06025, and N06045) and nickel-chromium-cobalt-molybdenum alloy (UNS N06617)
rod, bar and wire.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các đũa, thanh
và dây bằng hợp kim niken-crôm-sắt và hợp kim niken-coban-molip đen).
[48] ASTM B167, Standard specification for
nickel-chromium-iron alloys (UNS N06600, N06601, N06603, N06690, N06693,
N06025, and N06045) and nickel-chromium-cobalt-molybdenum alloy (UNS N06617) seamless
pipe and tube.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với ống không hàn
bằng hợp kim niken-crôm-sắt và hợp kim niken-crôm-coban-molip đen).
[49] ASTM B335, Standard specification for
nickel-molybdenum alloy rod.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với đũa hợp kim
niken-molipđen).
[50] ASTM B348, Standard specification for
titanium and titanium alloy bars and billets.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thanh và
thỏi titan và hợp kim titan).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với các thỏi tantali
và hợp kim tantali).
[52] ASTM B367, Standard specification for
titanium and titanium alloy castings.
(Đặc tính tiêu chuẩn của các vật đúc bằng
thép titan và hợp kim titan).
[53] ASTM B381, Standard specification for
titanium and titanium alloy forgings.
(Đặc tính tiêu chuẩn đối với vật rèn bằng
thép titan và hợp kim titan).
[54] ASTM B423, Standard specification for
nickel-iron-chromium-molybdenum-copper alloy (UNS N08825 and N08221) seamless
pipe and tube.
(Đặc tính tiêu chuẩn của ống hợp kim không
hàn niken-sắt-crôm-molip đen-đồng).
[55] ASTM B425, Standard specification for
Ni-Fe-Cr-Mo-Cu alloy (UNS N08825 and N08221) rod and bar.
(Đặc tính tiêu chuẩn của đũa và thanh hợp kim
Ni-Fe-Cr-Mo-Cu).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đặc tính tiêu chuẩn của ống hợp kim
niken-crôm-molipđen-niobi và hợp kim niken-crôm-molipđen-silic).
[57] ASTM B446, Standard specification for
nickel-chromium-molybdenum-columbium alloy (UNS N06625) and
nickel-chromium-molybdenum-silicon alloy (UNS N06219) and
nickel-chromium-molybdenum-tungsten alloy (UNS N06650) rod and bar.
(Đặc tính tiêu chuẩn của đũa thanh và thanh
bằng hợp kim niken-crôm-molipđen-niobi và hợp kim niken-crôm-molipđen-silic và
niken-crôm-molipđen-vonfram)
[58] ASTM B473, Standard specification for
UNS N08020, UNS N08024 and UNS N08026 nickel alloy bar and wire.
(Đặc tính tiêu chuẩn của thanh và dây bằng
hợp kim niken UNS N08020, UNS N08024 and UNS N08026).
[59] ASTM B493, Standard specification for
zirconium and zirconium alloy forgings.
(Đặc tính tiêu chuẩn của các vật rèn bằng
Ziricomi và hợp kim Ziriconi).
[60] ASTM B550/B550M, Standard specification
for zirconium and zirconium alloy bar and wire.
(Đặc tính tiêu chuẩn của thanh và dây bằng
Ziriconi và hợp kim Ziriconi).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Đặc tính tiêu chuẩn của các vật rèn bằng hợp
kim niken).
[62] ASTM B574, Specification for low-carbon
nickel-molybdenum-chromium, low-carbon nickel-chromium-molybdenum, low carbon
nickel-molybdenum-chromium-tantalum, low carbon
nickel-chromium-molybdenum-copper and low-carbon
nickel-chromium-molybdenum-tungsten alloy rod.
(Đặc tính của đũa hợp kim cacbon thấp
niken-molipđen-crôm, hợp kim cácbon thấp niken-crôm-molipđen, hợp kim cacbon
thấp niken-molipđen-crôm-tantali, hợp kim cacbon thấp niken-crôm-molipđen-đồng
và hợp kim cacbon thấp niken-crôm-molipđen-vonfram).
[63] ASTM B584, Standard specification for
copper alloys and castings for general applications.
(Đặc tính tiêu chuẩn của các vật đúc hợp kim
đồng trong khuôn cát thông dụng).