TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7675-52:2017
IEC
60317-52:2014
QUY ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 52: SỢI
DÂY ĐỒNG TRÒN BỌC DẢI BĂNG POLYIMIDE THƠM (ARAMID), CHỈ SỐ NHIỆT ĐỘ 220
Specifications
for particular types of winding wires - Part 52: Aromatic
polyamide (aramid) tape wrapped round copper
wire, temperature index 220
Mục lục
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Thuật ngữ, định
nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
4 Kích thước
5 Điện trở
6 Độ dãn dài
7 Độ đàn hồi
8 Độ mềm dẻo và
độ bám dính
9 Sốc nhiệt
10 Mềm dính
11 Khả năng chịu mài mòn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13 Điện áp đánh thủng
14 Tính liên tục của cách điện
15 Chỉ số nhiệt độ
16 Khả năng chịu chất làm lạnh
17 Khả năng hàn
18 Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết
dính bằng dung môi
19 Hệ số tổn thất điện môi
20 Khả năng chịu dầu máy biến áp
21 Tổn hao khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30 Bao gói
Phụ lục A (tham khảo) - Ruột dẫn có đường
kính danh nghĩa trung gian (R40)
Phụ lục B (tham khảo) - Ví dụ về sợi
dây được bọc dải băng
Phụ lục C (tham khảo) - Điện trở
Thư mục tài liệu tham khảo
Lời nói đầu
TCVN 7675-52:2017 hoàn toàn tương
đương với IEC 60317-52:2014;
TCVN 7675-52:2017 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bộ tiêu chuẩn TCVN 7675 (IEC 60317) đã
có 35 tiêu chuẩn quốc gia, gồm các phần sau:
1) TCVN 7675-0-1:2017 (IEC
60317-0-1:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu
chung - Sợi dây đồng tròn tráng men
2) TCVN 7675-0-2:2011 (IEC
60317-0-2:2005), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-2: Yêu cầu
chung - Sợi dây đồng chữ nhật có tráng men
3) TCVN 7675-0-3:2008 (IEC
60317-0-3:2008), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-3: Yêu cầu
chung - Sợi dây nhôm tròn có tráng men
4) TCVN 7675-1:2007 (IEC
60317-1:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 1: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
5) TCVN 7675-2:2007 (IEC 60317-2:2000),
Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn tráng men
polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp liên kết
6) TCVN 7675-3:2007 (IEC
60317-3:2004), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester, cấp chịu nhiệt 155
7) TCVN 7675-4:2007 (IEC
60317-4:2000), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130
8) TCVN 7675-8:2007 (IEC
60317-8:1997), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10) TCVN 7675-13:2017 (IEC
60317-13:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 13: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide, cấp chịu nhiệt
200
11) TCVN 7675-15:2015 (IEC
60317-15:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 15: Sợi dây
nhôm tròn tráng men polyesterimide, cấp chịu nhiệt 180
12) TCVN 7675-16:2011 (IEC
60317-16:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2009), Quy định đối với các loại
dây quấn cụ thể - Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyester, cấp chịu nhiệt 155
13) TCVN 7675-17:2011 (IEC
60317-17:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 17: Sợi dây đồng
chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 105
14) TCVN 7675-18:2011 (IEC
60317-18:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 18: Sợi dây đồng
chữ nhật tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt 120
15) TCVN 7675-20:2015 (IEC
60317-20:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 20: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 155
16) TCVN 7675-21:2017 (IEC
60317-21:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 21: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane phủ polyamide, có thể hàn, cấp chịu nhiệt 155
17) TCVN 7675-22:2017 (IEC
60317-22:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 22: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide, cấp chịu nhiệt 180
18) TCVN 7675-23:2015 (IEC
60317-23:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 23: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyesterimide có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20) TCVN 7675-27:2008 (IEC
60317-27:1998, amendment 1:1999), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể -
Phần 27: Sợi dây đồng hình chữ nhật có bọc giấy
21) TCVN 7675-28:2011 (IEC
60317-28:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định đối với các loại
dây quấn cụ thể - Phần 28: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyesterimide, cấp
chịu nhiệt 180
22) TCVN 7675-29:2011 (IEC
60317-29:1990, amendment 1:1997, amendment 2:2007), Quy định đối với các loại
dây quấn cụ thể - Phần 29: Sợi dây đồng chữ nhật tráng men polyeste hoặc
polyesterimide có phủ polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 200
23) TCVN 7675-35:2017 (IEC
60317-35:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 35: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 155
24) TCVN 7675-36:2017 (IEC
60317-36:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 36: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyesterimide có thể hàn, có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
25) TCVN 7675-37:2017 (IEC
60317-37:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 37: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyesterimide có lớp kết dính, cấp chịu nhiệt 180
26) TCVN 7675-38:2017 (IEC
60317-38:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 38: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester hoặc polyesterimide phủ polyamide-imide có lớp kết
dính, cấp chịu nhiệt 200
27) TCVN 7675-42:2015 (IEC
60317-42:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 42: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyester-amide-imide, cấp chịu nhiệt 200
28) TCVN 7675-46:2015 (IEC
60317-46:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 46: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyimide thơm, cấp chịu nhiệt 240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30) TCVN 7675-51:2015 (IEC
60317-51:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 51: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 180
31) TCVN 7675-52:2017 (IEC
60317-52:2014), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 52: Sợi dây đồng
tròn bọc dải băng polyimide thơm (aramid), chỉ số nhiệt độ 220
32) TCVN 7675-55:2017 (IEC
60317-55:2013), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 55: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyurethane phủ polyamide có thể hàn, cấp chịu nhiệt 180
33) TCVN 7675-57:2015 (IEC
60317-57:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 57: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
34) TCVN 7675-58:2015 (IEC
60317-58:2010), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 58: Sợi dây đồng
chữ nhật tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 220
35) TCVN 7675-59:2017 (IEC
60317-59:2015), Quy định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 59: Sợi dây đồng
tròn tráng men polyamide-imide, cấp chịu nhiệt 240
QUY ĐỊNH ĐỐI
VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ - PHẦN 52: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN BỌC DẢI BĂNG
POLYIMIDE THƠM (ARAMID), CHỈ SỐ NHIỆT ĐỘ 220
Specifications
for particular types of winding wires - Part 52:
Aromatic polyamide (aramid) tape wrapped round
copper wire, temperature index 220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định
các yêu cầu cho dây quấn bằng đồng
tròn bọc dải băng có chỉ số nhiệt độ
220. Cách điện gồm có một hoặc nhiều lớp bọc bằng dải băng polyimide thơm
(aramid) có chiều dày khác nhau.
CHÚ THÍCH: Thử nghiệm sốc nhiệt không
áp dụng cho loại dây quấn này. Do đó, không thể thiết lập nhiệt độ sốc nhiệt.
Vì vậy, không thể quy định cấp chịu nhiệt dựa trên yêu cầu đối với chỉ số nhiệt
độ và nhiệt độ sốc nhiệt.
Dải đường kính danh nghĩa của ruột dẫn
được đề cập trong tiêu chuẩn này là:
- 1,600 mm đến và bằng 5,000 mm;
- đường kính danh nghĩa của ruột dẫn
được nêu trong Bảng 1.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là cần
thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu có ghi năm công bố, chỉ
áp dụng các bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố, áp dụng bản
mới nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 142 (ISO 3), Số ưu tiên - Dãy
số ưu tiên
TCVN 7917 (IEC 60851) (tất cả các phần),
Dây quấn - Phương pháp thử nghiệm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
IEC 60819-3-3:2011, Non-cellulosic
papers for electrical purposes - Part 3: Specifications for individual
materials - Sheet 3: Unfilled aramid (aromatic polyamide) papers (Giấy không chứa
xenlulo dùng cho mục đích điện - Phần 3: Quy định kỹ thuật đối với vật liệu
riêng rẽ - Tờ 3: Giấy không điền đầy aramid (polyamide thơm))
3 Thuật ngữ, định
nghĩa, lưu ý chung và kiểm tra ngoại quan
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ
và định nghĩa dưới đây.
3.1.1
Cấp chịu nhiệt (class)
Tính năng về nhiệt của sợi dây thể hiện
bằng chỉ số nhiệt độ và nhiệt độ sốc nhiệt
3.1.2
Ruột dẫn (conductor)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.3
Lớp bọc (covering)
Lớp vật liệu được quấn, bọc hoặc tạo
lưới đan quanh ruột dẫn trần hoặc ruột dẫn có cách điện.
3.1.4
Cách điện (insulation)
Lớp phủ hoặc lớp bọc trên ruột dẫn có chức
năng đặc biệt về khả năng chịu điện áp.
3.1.5
Dây quấn (winding wire)
Sợi dây dùng để quấn thành cuộn dây tạo
ra từ trường.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi dây (wire)
Ruột dẫn có phủ hoặc bọc cách điện.
3.2 Lưu ý chung
3.2.1 Phương pháp thử nghiệm
Tất cả các phương pháp thử nghiệm cần
sử dụng đối với tiêu chuẩn này được nêu trong bộ TCVN 7917 (IEC 60851).
Việc đánh số điều trong tiêu chuẩn này
giống với đánh số thử nghiệm tương ứng của bộ TCVN 7917 (IEC 60851).
Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa các
phương pháp thử nghiệm của bộ TCVN 7917 (IEC 60851) và tiêu chuẩn này, thì áp dụng
tiêu chuẩn này.
Trong trường hợp không nêu dải đường
kính ruột dẫn danh nghĩa cụ thể để thử nghiệm, thì thử nghiệm áp dụng cho tất cả
các đường kính ruột dẫn danh nghĩa được đề cập trong quy định kỹ thuật.
Nếu không có quy định khác, tất cả các
thử nghiệm phải được thực hiện ở nhiệt độ từ 15 °C đến 35 °C và độ ẩm tương đối
từ 45 % đến 75 %. Trước khi thực hiện các phép đo, mẫu thử nghiệm phải được đặt
trong các điều kiện khí quyển này một thời gian đủ để đạt đến ổn định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2 Dây quấn
Nhiệt độ, tính bằng °C, tương ứng với
chỉ số nhiệt độ này không nhất thiết là nhiệt độ làm việc khuyến cáo của sợi
dây mà phụ thuộc vào nhiều yếu tố, kể cả loại thiết bị liên quan.
Khi viện dẫn đến các dây quấn theo
tiêu chuẩn này thì cần nêu các thông tin sau đây:
- số hiệu tiêu chuẩn này;
- đường kính ruột dẫn;
- số lượng và chiều dày dải băng được
sử dụng và mức độ chồng lấn, theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
3.3 Kiểm tra ngoại quan
Trước khi bọc, ruột dẫn không được có
bụi đồng và vật liệu ngoại lai khác.
Dải băng dùng để bọc về cơ bản phải nhẵn
và liên tục, được bọc quanh ruột dẫn kín khít, đều và không có vết xước, nốt phồng
rộp hoặc vật liệu lạ khi được kiểm tra bằng mắt thường như được quấn trên lô quấn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1 Đường kính ruột dẫn
Dãy ưu tiên của đường kính danh nghĩa
của ruột dẫn phải tương ứng với dãy R20 của TCVN 142 (ISO 3). Giá trị thực và
dung sai đường kính được cho trong Bảng 1.
Dãy đường kính trung gian mà từ đó,
khi có yêu cầu vì lý do kỹ thuật, người sử dụng có thể chọn đường kính danh
nghĩa trung gian của ruột dẫn, phải tương ứng với dãy R40 của TCVN 142 (ISO 3).
Giá trị thực và dung sai của chúng được cho trong Phụ lục A.
Sai lệch giữa đường kính ruột dẫn so với
đường kính danh nghĩa không được vượt quá giới hạn cho trong Bảng 1.
Bảng 1 - Đường
kính ruột dẫn
Đường kính
danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Dung sai của
ruột dẫn
±
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Dung sai của
ruột dẫn
±
mm
1,600
0,016
3,150
0,032
1,800
0,018
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,036
2,000
0,020
4,000
0,040
2,240
0,022
4,500
0,045
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
5,000
0,050
2,800
0,028
CHÚ THÍCH: Kích thước đường kính
danh nghĩa trung gian của ruột dẫn đối với dãy R40 được cho trong Phụ lục A.
4.2 Độ không tròn của ruột dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Mức tăng tối thiểu theo đường
kính do có cách điện
Mức tăng tối thiểu đường kính do cách
điện không được nhỏ hơn các giá trị tính theo công thức sau:

trong đó
Tmin.i là chiều
dày tối thiểu của dải băng trong lớp thứ i
ni được xác định bởi mức
chồng lấn trong lớp đó:
- với mức chồng lấn từ 0 % đến nhỏ hơn
50 % n = 1;
- với mức chồng lấn từ 50 % đến nhỏ
hơn 66 % n = 2;
- với mức chồng lấn từ 66 % đến và bằng
75 % n = 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- với chiều dày danh nghĩa 0,05 mm ±
20 %
- với chiều dày danh nghĩa 0,08 mm và
lớn hơn ± 15%
VÍ DỤ 1: Đối với kết cấu hai lớp dải
băng 0,05 mm có mức chồng lấn 50 %:
Tmin.1 = 0,04 mm, n1 = 2
Tmin.2 = 0,04 mm, n2 = 2
Do đó, độ tăng tối thiểu do cách điện
là:
2 (0,04 x 2 +
0,04 x 2) mm = 0,320 mm
VÍ DỤ 2: Đối với kết cấu một lớp dải
băng 0,05 mm có mức chồng lấn 55 % tiếp theo là hai lớp dải băng 0,08 mm không
chồng lấn:
Tmin.1 = 0,04 mm, n1 = 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tmin.3 = 0,068 mm, n3 = 1
Do đó, độ tăng tối thiểu do cách điện
là:
2 (0,04 x 2 +
0,068 x 1 + 0,068 x 1) mm = 0,432 mm
Vì có rất nhiều kết cấu sợi dây khác
nhau nên kích thước do cách điện phải theo thỏa thuận giữa người mua và nhà
cung cấp và phải được nêu rõ ràng trong đơn đặt hàng.
4.4 Đường kính toàn bộ lớn nhất
Đường kính toàn bộ không được vượt quá
tổng đường kính lớn nhất của ruột dẫn trong Bảng 1 và độ tăng tối đa đường kính
do cách điện được tính theo công thức cho dưới đây.
Có thể bọc một hoặc nhiều dải băng. Phối
hợp của các loại khác nhau, chiều dày khác nhau và mức chồng lấn phải theo thỏa
thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
Trong trường hợp sử dụng chất dính để
gắn chặt các đầu bị lỏng của dải băng, chất dính này phải tương thích với hệ
cách điện được sử dụng.
Công thức tính độ tăng tối đa do cách
điện là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó
ni được xác định bởi mức chồng lấn
theo 4.3 trong lớp thứ i;
Tmax.i là chiều dày
tối đa của giấy được tính theo 4.3 trong lớp thứ i.
Xem ví dụ nêu trong Phụ lục B.
5 Điện trở
Không quy định các giá trị điện trở.
Điện trở danh nghĩa ở 20 °C được cho
trong Phụ lục C.
6 Độ dãn dài
Độ dãn dài tại thời điểm đứt phải phù
hợp với các giá trị cho trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính
danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Độ dãn dài tối
thiểu
%
Lớn hơn
Đến và bằng
-
2,500
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,000
32
7 Độ đàn hồi
Sợi dây phải có độ đàn hồi không vượt
quá 5,5°.
8 Độ mềm dẻo và độ
bám dính
Ruột dẫn không bị lộ ra hoặc lớp phủ
không bị nứt hoặc lỏng lẻo đáng kể khi quấn dây quanh trục quấn có đường kính bằng
6 lần đường kính danh nghĩa của sợi dây.
9 Sốc nhiệt
Không áp dụng thử nghiệm.
10 Mềm dính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11 Khả năng chịu mài
mòn
Không áp dụng thử nghiệm.
12 Khả năng chịu
dung môi
Không áp dụng thử nghiệm.
13 Điện áp đánh thủng
Phải có ít nhất bốn trong số năm mẫu
được thử nghiệm không bị đánh thủng ở điện áp nhỏ hơn hoặc bằng 11,8 kV/mm dựa
vào một nửa độ tăng tối thiểu của đường kính do có dải băng cách điện.
CHÚ THÍCH: Phương pháp này được mô tả
trong IEC 60851-5 đối với sợi dây tròn có kích thước lớn hơn 2,500 mm.
14 Tính liên tục của
cách điện
Không áp dụng thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử nghiệm phải được thực hiện theo
IEC 60172. Chỉ số nhiệt độ tối thiểu phải là 220.
16 Khả năng chịu chất
làm lạnh
Không áp dụng thử nghiệm.
17 Khả năng hàn
Không áp dụng thử nghiệm.
18 Kết dính bằng gia
nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi
Không áp dụng thử nghiệm.
19 Hệ số tổn thất điện
môi
Không áp dụng thử nghiệm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không áp dụng thử nghiệm.
21 Tổn hao khối lượng
Không áp dụng thử nghiệm.
23 Thử nghiệm lỗ
châm kim
Không áp dụng thử nghiệm.
30 Bao gói
Các loại bao gói có thể có ảnh hưởng
nhất định đến thuộc tính của sợi dây, ví dụ như độ đàn hồi. Vì vậy các loại bao
gói, ví dụ như loại lô quấn, phải theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
Sợi dây phải được quấn sát nhau và dải
đều trên lô quấn hoặc đặt trong thùng chứa. Mỗi lô quấn hoặc mỗi thùng chứa
không được có nhiều hơn một đoạn dây, trừ khi có thỏa thuận giữa người mua và
nhà cung cấp. Nội dung tấm nhãn khi có nhiều hơn một đoạn dây và/hoặc cách nhận
biết các đoạn riêng rẽ trong bao gói, phải có thỏa thuận giữa người mua và nhà
cung cấp.
Trong trường hợp sợi dây được cung cấp
theo cuộn, phải có thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp về kích thước và
khối lượng lớn nhất của các cuộn này. Mọi phương pháp bảo vệ bổ sung cho các cuộn
dây cũng phải có thỏa thuận giữa người mua và nhà cung cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) tên của nhà chế tạo, thương hiệu
và/hoặc số hiệu của tiêu chuẩn này;
b) loại sợi dây và loại cách điện;
c) khối lượng tịnh của sợi dây;
d) các kích thước của sợi dây;
e) ngày, tháng, năm sản xuất.
Phụ
lục A
(tham khảo)
Ruột dẫn có đường kính danh nghĩa trung gian (R40)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.1 - Đường
kính ruột dẫn (R40)
Đường kính
danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Dung sai của
ruột dẫn
±
mm
Đường kính
danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Dung sai của
ruột dẫn
±
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,017
3,000
0,030
1,900
0,019
3,350
0,034
2,120
0,021
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,038
2,360
0,024
4,250
0,043
2,650
0,027
4,750
0,048
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ
lục B
(tham khảo)
Ví dụ về sợi dây được bọc dải băng
Đối với kết cấu sử dụng hai dải băng
dày 0,05 mm trên ruột dẫn 2 500 mm có mức chồng lấn 50 %, đường kính toàn bộ tối
đa là:
[2,525 + 2
[(2 + 1)0,06 + (2 + 1)0,06]] mm
= (2,525 +
0,72) mm
= 3,245 mm
Xem Hình B.1 minh họa về ví dụ này.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình B.1 -
Minh họa mức chồng lấn
Phụ
lục C
(tham khảo)
Điện trở
Các số liệu về điện trở danh nghĩa nêu
trong Bảng C.1 chỉ để tham khảo. Các số liệu này được tính trên cơ sở đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn và điện trở suất danh nghĩa bằng 1/58,5 Ωmm2/m.
Bảng C.1 - Điện
trở
Đường kính
danh nghĩa của ruột dẫn
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ω/m
1,600
0,008502
1,800
0,006718
2,000
0,005441
2,240
0,004338
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,003482
2,800
0,002776
3,150
0,002193
3,550
0,001727
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,001360
4,500
0,001075
5,000
0,0008706
Thư
mục tài liệu tham khảo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[2] TCVN 7675 (IEC 60317) (tất cả các
phần), Quy định đối với loại dây quấn cụ thể