TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7675-2 : 2007
QUI ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ -
PHẦN 2: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN POLYURETAN CÓ
THỂ HÀN ĐƯỢC, CẤP CHỊU NHIỆT 130, CÓ LỚP KẾT DÍNH
Specifications
for particular types of winding wires-
Part
2: Solderable polyurethane round copper wire, class 130, with a bonding layer
Lời nói đầu
TCVN 7675-2 : 2007 hoàn toàn tương
đương với tiêu chuẩn
IEC 60317-2 : 2000;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN/TC/E4/SC1 Dây và cáp có bọc
PVC, biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị. Bộ khoa
học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Tiêu chuẩn này nằm trong bộ TCVN
7675 (IEC 60317), là một trong dãy tiêu chuẩn đề cập đến sợi dây có cách điện
dùng cho các cuộn dây trong thiết bị điện. Trong dãy có ba nhóm:
1) Dây quấn - Phương pháp thử
nghiệm (IEC 60851);
2) Qui định đối với loại dây quấn
cụ thể (TCVN 7675 (IEC 60317));
3) Bao bì của dây quấn (IEC 60264).
Bộ tiêu chuẩn IEC 60317 gồm 60 tiêu
chuẩn, có số hiệu từ IEC 60317-0-1 đến IEC 60317-0-6 và từ IEC 60317-1 đến IEC
60317-54, đề cập đến dây đồng tròn, dây nhôm có mặt cắt tròn, mặt cắt chữ nhật,
có cách điện theo các cấp chịu nhiệt khác nhau.
Bộ tiêu chuẩn IEC 60317 đã có 7
tiêu chuẩn được xây dựng thành tiêu chuẩn quốc gia:
1) TCVN 7675-0-1: 2007 (IEC
60317-0-1: 2005), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu
chung - Sợi dây đồng tròn có tráng men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3) TCVN 7675-2: 2007 (IEC 60317-2:
2000), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 2: Sợi dây đồng tròn
tráng men polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130, có lớp kết dính
4) TCVN 7675-3: 2007 (IEC 60317-3:
2004), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 3: Sợi dây đồng tròn
tráng men polyeste, cấp chịu nhiệt 155
5) TCVN 7675-4: 2007 (IEC 60317-4: 2000),
Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 4: Sợi dây đồng tròn tráng men
polyuretan có thể hàn được, cấp chịu nhiệt 130
6) TCVN 7675-8: 2007 (IEC 60317-8:
1997), Qui định đối với các loại dây quấn cụ thể - Phần 8: Sợi dây đồng tròn
tráng men polyesteimid, cấp chịu nhiệt 180
7) TCVN 7675-12: 2007 (IEC
60317-12: 1990, amd 1: 1997, amd 2: 2005), Qui định đối với các loại dây quấn
cụ thể - Phần 12: Sợi dây đồng tròn tráng men polyvinyl acetal, cấp chịu nhiệt
120
QUI
ĐỊNH ĐỐI VỚI CÁC LOẠI DÂY QUẤN CỤ THỂ -
PHẦN
2: SỢI DÂY ĐỒNG TRÒN TRÁNG MEN POLYURETAN CÓ THỂ HÀN ĐƯỢC, CẤP CHỊU NHIỆT 130,
CÓ LỚP KẾT DÍNH
Specifications
for particular types of winding wires-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu
đối với các dây quấn bằng đồng tròn có tráng men loại có thể hàn được cấp chịu
nhiệt 130, có lớp phủ kép. Lớp phủ bên trong có thành phần là nhựa polyuretan,
nhựa này có thể thay đổi, với điều kiện là không làm thay đổi tính đồng nhất
hóa học của nhựa ban đầu và đáp ứng tất cả các yêu cầu qui định của sợi dây. Lớp
phủ bên ngoài là lớp kết dính có thành phần là nhựa nhiệt dẻo.
CHÚ THÍCH: Nhựa có thay đổi là nhựa
trải qua một thay đổi hóa học hoặc chứa một hoặc nhiều chất phụ gia để tăng
cường tính năng hoặc đặc tính ứng dụng nào đó.
Cấp chịu nhiệt 130 là cấp nhiệt độ
đòi hỏi chỉ số nhiệt độ tối thiểu là 130 và nhiệt độ sốc nhiệt tối thiểu là 155
0C.
Nhiệt độ, tính bằng độ C, tương ứng
với chỉ số nhiệt độ này không nhất thiết phải là nhiệt độ khuyến cáo cho làm
việc của sợi dây và nhiệt độ này phụ thuộc vào nhiều yếu tố, kể cả loại thiết
bị liên quan.
Dải đường kính danh nghĩa của ruột
dẫn được đề cập trong tiêu chuẩn này là:
- Mức phủ 1B: 0,020 mm đến và bằng
2,000 mm;
- Mức phủ 2B: 0,020 mm đến và bằng
2,000 mm.
Đường kính danh nghĩa của ruột dẫn
được qui định trong điều 4 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các tài liệu viện dẫn dưới đây là
cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Các tài liệu có ghi năm ban hành thì chỉ
áp dụng bản được nêu, các tài liệu không ghi năm ban hành thì áp dụng bản mới
nhất (kể cả các sửa đổi).
TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1), Qui
định đối với loại dây quấn cụ thể - Phần 0-1: Yêu cầu chung - Sợi dây đồng tròn
có tráng men
3 Định nghĩa và
lưu ý chung về phương pháp thử nghiệm
Các định nghĩa và lưu ý chung về
phương pháp thử nghiệm, xem điều 3 của TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1).
Trong trường hợp có mâu thuẫn giữa
TCVN 7675-0-1 (IEC 60317-0-1) và tiêu chuẩn này thì ưu tiên áp dụng tiêu chuẩn
này.
4 Kích thước
Xem điều 4 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1).
5 Điện trở
Xem điều 5 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem điều 6 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1).
7 Độ đàn hồi
Xem điều 7 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1).
8 Độ mềm dẻo và
độ bám dính
Xem điều 8 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1), trong trường hợp hằng số K được sử dụng để tính số vòng đối với thử
nghiệm bong tróc phải là 150 mm.
9 Sốc nhiệt
Xem điều 9 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1), trong đó nhiệt độ sốc nhiệt nhỏ nhất phải là 155 0C.
10 Mềm dính
Không được xuất hiện hỏng trong
thời gian 2 min ở nhiệt độ 170 0C.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sợi dây phải đáp ứng các yêu cầu
cho trong bảng 1.
Bảng
1 - Khả năng chịu mài mòn
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Mức
phủ 1
Mức
phủ 2
Lực
trung bình nhỏ nhất để gây hỏng
N
Lực
nhỏ nhất để gây hỏng của mỗi phép đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lực
trung bình nhỏ nhất để gây hỏng
N
Lực
nhỏ nhất để gây hỏng của mỗi phép đo
N
0,250
2,30
1,95
4,10
3,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,50
2,10
4,40
3,70
0,315
2,70
2,30
4,75
4,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,90
2,50
5,10
4,30
0,400
3,15
2,70
5,45
4,60
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,40
2,90
5,80
4,90
0,500
3,65
3,10
6,20
5,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,90
3,30
6,65
5,60
0,630
4,20
3,55
7,10
6,00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,50
3,80
7,60
6,45
0,800
4,80
4,10
8,10
6,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,20
4,40
8,70
7,40
1,000
5,60
4,75
9,30
7,90
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6,00
5,15
10,0
8,50
1,250
6,50
5,55
10,7
9,10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7,00
5,95
11,4
9,70
1,600
7,50
6,35
12,2
10,4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,00
6,80
13,1
11,1
2,000
8,60
7,30
14,0
11,9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12 Khả năng
chịu dung môi
Không áp dụng thử nghiệm.
13 Điện áp
đánh thủng
Xem điều 13 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1), trong đó nhiệt độ nâng lên phải là 130 0C.
14 Tính liên
tục của cách điện
Xem điều 14 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1).
15 Chỉ số
nhiệt độ
Xem điều 15 của TCVN 7675-0-1 (IEC
60317-0-1) trong đó chỉ số nhiệt độ nhỏ nhất phải là 130.
16 Khả năng
chịu chất làm lạnh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17 Khả năng
hàn
17.1 Ruột dẫn có đường kính danh
nghĩa đến và bằng 0,050 mm
Nhiệt độ của bể hàn phải là (375 ± 5) 0C. Thời gian nhúng tối đa là
2 s.
Bề mặt của sợi dây đã tráng thiếc
phải nhẵn, không bị rỗ và không sót lại men.
17.2 Ruột dẫn có đường kính danh
nghĩa lớn hơn 0,050 mm đến và bằng 0,100 mm
Nhiệt độ của bể hàn phải là (375 ± 5) 0C. Thời gian nhúng tối đa là
2 s.
Bề mặt của sợi dây đã tráng thiếc
phải nhẵn, không bị rỗ và không sót lại men.
17.3 Ruột dẫn có đường kính danh
nghĩa lớn hơn 0,100 mm
Nhiệt độ của bể hàn phải là (375 ± 5) 0C. Thời gian nhúng tối đa
(tính bằng giây) là tích số của hệ số dưới đây với đường kính danh nghĩa của
ruột dẫn (tính bằng milimét) nhưng không nhỏ hơn 2 s.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
phủ 2B
12
s/mm
16
s/mm
Bề mặt của sợi dây đã tráng thiếc
phải nhẵn, không bị rỗ và không sót lại men.
18 Kết dính
bằng gia nhiệt hoặc kết dính bằng dung môi
CHÚ THÍCH: Kết dính bằng dung môi:
Có yêu cầu thử nghiệm nhưng chưa được xem xét.
18.1 Kết dính bằng gia nhiệt
18.1.1 Độ bền kết dính bằng gia
nhiệt của cuộn dây quấn bình thường
18.1.1.1 Ở nhiệt độ phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kết quả: Khi thử nghiệm các mẫu
theo phương pháp thử nghiệm này, dưới tác dụng của tải qui định trong bảng 2,
không được có vòng dây nào bị tách ra, trừ vòng đầu tiên và vòng cuối cùng.
18.1.1.2 Ở nhiệt độ nâng lên
Mẫu phải được chuẩn bị và ổn định
như mô tả trong phương pháp thử nghiệm.
Nhiệt độ nâng lên phải được giữ
không đổi theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung ứng cho các loại men kết
dính khác nhau. Nhiệt độ gợi ý cho lớp men kết dính polyamide là (155 ± 2) 0C và nhiệt độ gợi ý cho lớp
men kết dính butiran polyvinyl là (90 ±
2) 0C.
Kết quả: Khi thử nghiệm các mẫu
theo phương pháp thử nghiệm này, dưới tác dụng của tải qui định trong bảng 2,
không được có vòng dây nào bị tách ra (trừ vòng đầu tiên và vòng cuối cùng).
Bảng
2 - Tải
Đường
kính danh nghĩa của ruột dẫn
mm
Ở
nhiệt độ phòng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
N
Ở
nhiệt độ nâng lên
Tải
N
Lớn
hơn
Đến
và bằng
0,050
*
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,050
0,071
0,05
0,04
0,071
0,100
0,08
0,06
0,100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,12
0,08
0,160
0,200
0,25
0,19
0,200
0,315
0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,315
0,400
0,70
0,55
0,400
0,500
1,10
0,80
0,500
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,60
1,20
0,630
0,710
2,20
1,70
0,710
0,800
2,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,800
0,900
3,40
2,60
0,900
1,000
4,20
3,20
1,000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,00
3,80
1,120
1,250
5,80
4,40
1,250
1,400
6,50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,400
1,600
8,50
6,40
1,600
1,800
10,00
7,90
1,800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12,00
7,90
CHÚ THÍCH: Đối với ruột dẫn có
đường kính danh nghĩa đến và bằng 0,05 mm, phương pháp thử nghiệm và các yêu
cầu thử nghiệm phải có thỏa thuận giữa người mua và nhà cung ứng.
18.1.2 Độ bền kết dính của cuộn
dây xoắn
Thử nghiệm này chỉ được coi là một
thử nghiệm đặc biệt và chỉ áp dụng cho đường kính 0,315 mm.
18.1.2.1 Ở nhiệt độ phòng
Khi chuẩn bị mẫu thử nghiệm có
đường kính là 0,315 mm theo phương pháp thử nghiệm, thời gian phải là 30 s và
dòng điện phải được giữ không đổi theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung
ứng. Giá trị gợi ý đối với lớp men kết dính bằng polyvinyl butyral hoặc polyamid
là (2,7 ± 0,1) A.
Kết quả: Khi thử nghiệm các mẫu
theo phương pháp thử nghiệm này, dưới tác dụng của lực làm xê dịch là 100 N,
mẫu không được tách ra.
18.1.2.2 Ở nhiệt độ nâng lên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt độ nâng lên phải được giữ
không đổi theo thỏa thuận giữa người mua và nhà cung ứng cho các loại men kết
dính khác nhau. Nhiệt độ gợi ý cho lớp men kết dính polyamid là (155 ± 2) 0C và nhiệt độ gợi ý cho lớp
men kết dính polyvinyl butiral là (90 ±
2) 0C.
Kết quả: Khi thử nghiệm các mẫu
theo phương pháp thử nghiệm này, dưới tác dụng của lực làm xê dịch là 10 N, mẫu
không được tách ra.
19 Hệ số tổn
thất điện môi
Không áp dụng thử nghiệm.
20 Khả năng
chịu dầu máy biến áp
Không áp dụng thử nghiệm.
21 Tổn hao
khối lượng
Không áp dụng thử nghiệm.
30 Bao bì
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
MỤC
LỤC
Lời nói đầu ...........................................................................................................................
Lời giới thiệu.........................................................................................................................
1 Phạm vi áp dụng ................................................................................................................
2 Tài liệu viện dẫn .................................................................................................................
3 Định nghĩa và lưu ý chung về
phương pháp thử nghiệm .......................................................
4 Kích thước ........................................................................................................................
5 Điện trở .............................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7 Độ đàn hồi .........................................................................................................................
8 Độ mềm dẻo và độ bám dính .............................................................................................
9 Sốc nhiệt ...........................................................................................................................
10 Mềm dính .........................................................................................................................
11 Khả năng chịu mài mòn ....................................................................................................
12 Khả năng chịu dung môi ...................................................................................................
13 Điện áp đánh thủng ..........................................................................................................
14 Tính liên tục của cách điện ................................................................................................
15 Chỉ số nhiệt độ .................................................................................................................
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17 Khả năng hàn ...................................................................................................................
18 Kết dính bằng gia nhiệt hoặc kết
dính bằng dung môi ........................................................
19 Hệ số tổn thất điện môi ....................................................................................................
20 Khả năng chịu dầu máy biến áp ........................................................................................
21 Tổn hao khối lượng ..........................................................................................................
30 Bao bì .............................................................................................................................