TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 5849 – 1994
SỨ
CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY KIỂU TREO
String
insulator of ceramic material for overhead lines
Tiêu chuẩn này áp dụng
cho sứ cách điện đường dây kiểu treo
(sau đây gọi tắt là sứ treo) dùng để cách
điện và cố định dây dẫn, dây chống sét
trên đường dây trên không và các thiết bị phân
phối điện áp xoay chiều trên 1000 V, tần số
đến 100Hz.
1. Phân loại
1.1. Sứ treo
được chế tạo theo hai mức lực phá
hủy cơ học 40 kN và 70 kN.
1.2. Sứ treo
được ký hiệu như sau:
S – Sứ cách điện
bằng gốm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40; 70 Lực phá hủy
cơ học, kN.
Ví dụ:
STD – 70: Sứ treo có
lực phá hủy cơ học 70 kN.
2. Yêu cầu kỹ
thuật
2.1. Sứ treo có thể
được chế tạo theo nhiều kiểu khác nhau
về kích thước hình học và hình dáng, nhưng
phải được nêu rõ trong tiêu chuẩn hay tài
liệu kỹ thuật cụ thể.
2.1.1. Dung sai của kích
thước không chỉ dẫn trên hình vẽ phải
ở trong phạm vi ± (0,025a + 2,5) mm, trong đó a là kích
thước đo bằng mm.
2.1.2. Chiều dài
đường rò trên bề mặt sứ treo không
được nhỏ hơn trị số quy định
ghi trong bảng 1
Bảng
1
Lực
phá hủy cơ học khi kéo, kN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40
70
285
320
2.1.3. Sai lệch khối
lượng thực của sứ treo so với giá trị
danh định ghi trong tiêu chuẩn hay tài liệu kỹ
thuật phải ở trong phạm vi ± 5%.
2.2. Yêu cầu chất
lượng bề mặt sứ treo.
2.2.1. Bề mặt của
sứ treo, trừ những chỗ đã được
định rõ trong tài liệu kỹ thuật cụ
thể, phải được tráng một lớp men đồng
đều.
Mẫu của lớp men
phải được định rõ trong tài liệu
kỹ thuật cụ thể.
Cho phép lớp men có
những sắc thái khác nhau ở mức độ không
đáng kể nhưng không được thay đổi
đột ngột từ sắc thái này sang sắc thái khác.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3. Trên bề mặt
sứ treo được phép có một số khuyết
tật liệt kê trong bảng 2.
Sứ treo được
coi là phù hợp yêu cầu kỹ thuật nếu:
- Diện tích của
một khuyết tật riêng lẻ nào đó;
- Diện tích tổng
cộng của các khuyết tật cùng loại;
- Diện tích tổng
cộng của tất cả các loại khuyết tật
(không kể phần diện tích có muội hoặc ánh kim
loại).
Không vượt hơn các
giá trị ghi trong bảng 2
Bảng
2
Loại
khuyết tật
Đơn
vị đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chỗ
vỡ
Diện
tích khuyết tật đơn lẻ, mm2
15
Tổng
diện tích, mm2
30
Ngậm
xỉ
Diện
tích khuyết tật đơn lẻ, mm2
15
Khuyết
men
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Vết
cháy
Diện
tích khuyết tật đơn lẻ, mm2
3
Tổng
diện tích, mm2
6
Bọt
Diện
tích khuyết tật đơn lẻ, mm2
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
Rỗ
Tổng
diện tích bề mặt có khuyết tật, mm2
100
Men
bám tụ
Chiều
cao, mm
1
Men
bị khô
Tổng
diện tích, mm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Muội,
ánh kim loại
Tổng
diện tích, mm2
400
Sần
sùi cục bộ trên bề mặt
Chiều
cao, mm
1
Tổng
diện tích các loại khuyết tật
mm2
150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.4. Độ bền
điện của sứ treo khi thử ở trạng thái
khô, thử dưới tác động của mưa nhân
tạo phải chịu được 1 phút không bị
phóng điện hay đánh thủng dưới tác
động của điện áp xoay chiều tần
số công nghiệp quy định trong bảng 3
Bảng
3
Loại
sứ treo có mức lực phá hủy cơ học, kN
Điện
áp duy trì tần số công nghiệp trong 1 phút ở
trạng thái khô, kV
Điện
áp duy trì tần số công nghiệp trong 1 phút dưới
mưa nhân tạo, kV
Điện
áp xung tiêu chuẩn kV
Điện
áp đánh thủng không nhỏ hơn kV
40
70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82
40
55
120
125
90
120
2.5. Sứ treo phải
chịu được điện áp thử xung tiêu
chuẩn 1,2/50 ms. Giá trị
biên độ xung qui định trong bảng 3.
Chú thích: Cho phép chưa
thử hạng mục này khi chưa có thiết bị.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bề mặt ngoài lớp
vật liệu gắn ti với sứ treo phảo
được phủ lớp vật liệu chống
ẩm.
3. Phương pháp
thử
3.1. Điều kiện
chung về thử nghiệm theo TCVN 4759 – 1993.
3.2. Kiểm tra chất
lượng bề mặt sứ treo bằng cách xem xét.
3.3. Các kích thước
của sứ treo (điều 2.1) được đo
bằng thước dây không co dãn hoặc dụng cụ
đo bất kỳ sai số không lớn hơn ± 1mm.
3.4. Chiều dài
đường rò (điều 2.1) được đo
bằng thước dây không co dãn hoặc dụng cụ
đo bất kỳ sai số không lớn hơn ±1%.
3.5. Khối lượng
sứ treo (điều 2.1) được cân bằng cân
bất kỳ có sai số không lớn hơn ±10g.
3.6. Khi xác định
diện tích các khuyết tật (điều 2.2.3) dùng
dụng cụ đo chiều dài độ chính xác tới
0,5mm.
3.7. Thử lực phá
hủy cơ học (điều 2.1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sứ treo khi thử
phải có vị trí thẳng đứng. Bộ phận truyền
lực tới mũ kim loại của sứ treo có kết
cấu tương tự ti của sứ treo, còn bộ
phận truyền lực tới ti của sứ treo có
kết cấu tương tự mũ kim loại sứ
treo.
Trong thời gian còn
dưới 75% giá trị lực phá hủy cơ học thì
lực được tăng với tốc độ
bất kỳ, còn từ 75% trở lên không được
vượt 1 kN trong 1 giây.
Sứ treo được
coi như là đạt chỉ tiêu kỹ thuật nếu
lực kéo cơ học tăng tới giá trị qui
định mà không bị phá hủy
3.8. Thử độ
bền nhiệt (điều 2.3) thực hiện bằng
cách tác động lên sứ 3 chu kỳ nóng lạnh
đột ngột. Thời gian lưu sứ trong
nước nóng hoặc nước lạnh là 15 phút. Chênh
lệch nhiệt độ giữa nước nóng và
nước lạnh là 700C. Thời gian chuyển sứ
từ nước nóng vào nước lạnh hoặc
ngược lại không quá 15 giây. Trong thời gian thử
nghiệm, nhiệt độ trong các bể nước không
được giao động quá ±20C. Nhiệt
độ nước lạnh là 10 ± 50C.
3.9. Độ bền
điện của sứ treo ở trạng thái khô và
dưới mưa nhân tạo (điều 2.4) theo TCVN 4759 –
1993.
3.10. Thử điện áp
xung (điều 2.5) bằng cách cho tác dụng các xung tiêu
chuẩn 1,2/50 ms liên tiếp,
cách nhau không dưới 1 phút, lên sứ treo. Số
lượng xung cho mỗi cực tính là 15.
Sứ treo được
coi là chịu được thử nghiệm nếu
xảy ra không quá 2 lần phóng điện bề mặt và
không xảy ra đánh thủng sứ treo khi thử trên
mỗi cực tính.
4. Ghi nhãn, bao gói, bảo
quản, vận chuyển
4.1. Yêu cầu ghi nhãn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Ký hiệu theo tiêu
chuẩn này;