TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
11760:2016
ISO
11666:2010
THỬ KHÔNG PHÁ HỦY MỐI HÀN - THỬ SIÊU ÂM - MỨC CHẤP NHẬN
Non-destructive
testing of welds - Ultrasonic testing - Acceptance levels
Lời nói đầu
TCVN 11760:2016 hoàn toàn tương đương
với ISO 11666:2010.
TCVN 11760:2016 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 135 Thử không phá hủy biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Non-destructive
testing of welds - Ultrasonic testing - Acceptance levels
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các mức chấp
nhận thử siêu âm 2 và 3 đối với các liên kết hàn thấu hoàn toàn ở thép ferit,
các mức này tương ứng với
các mức chất lượng B và C trong TCVN 7472 (ISO 5817). Mức chấp nhận tương ứng với
mức chất lượng D trong TCVN 7472 (ISO 5817) không được bao gồm trong tiêu chuẩn
này do thử siêu âm thường
không yêu cầu đối với chất lượng mối hàn này.
Các mức chấp nhận này thích hợp áp dụng
cho thử nghiệm thực
hiện phù hợp với ISO 17640.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho kiểm tra
các mối hàn thép ferit thấu hoàn toàn, với các chiều dày từ 8 mm đến 100 mm.
Tiêu chuẩn này cũng được sử dụng cho các loại mối hàn, các vật liệu khác và các
chiều dày lớn hơn 100 mm, với điều kiện là các phép kiểm tra đã được thực hiện với sự
xem xét cần thiết các đặc tính hình học và âm học của chi tiết, và một độ nhạy
thích hợp có thể được sử dụng để cho phép áp dụng các mức chấp nhận của tiêu
chuẩn này. Tần số
danh định của đầu dò sử dụng trong tiêu chuẩn này nằm giữa 2 MHz và 5 MHz trừ
khi sự suy giảm hoặc các yêu cầu cho độ phân giải cao hơn đòi hỏi các tần số
khác. Việc sử dụng các mức chấp nhận này kết hợp với các tần số nằm ngoài dải tần
số trên cần được xem xét một cách cẩn thận.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công
bố thì áp dụng
phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng
phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 7472 (ISO 5817), Hàn - Mối hàn
nóng chảy ở thép, niken,
titan và các hợp kim của chúng (trừ hàn chùm tia) - Mức chất lượng đối với các
khuyết tật;
TCVN 11763 (ISO 23279) Thử không phá hủy
mối hàn - Thử siêu âm - Sự mô tả đặc tính của các chỉ thị trong mối hàn;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ISO 17640, Non-destructive testing
of welds - Ultrasonic testing - Techniques, testing levels and assessment (Thử
không phá hủy - Thử siêu âm - Kỹ
thuật, mức thử nghiệm và sự
đánh giá).
3 Đo chiều dài chỉ
thị
Chiều dài của một chỉ thị phải được
xác định bằng cách đo
khoảng cách dọc theo chiều dài trên chiều dài đó biên độ âm dội cao hơn mức
đánh giá, sử dụng kỹ thuật mức biên độ cố định quy định trong Phụ lục B.
Các kỹ thuật thay thế khác để đo chiều
dài chỉ thị cũng có thể được sử dụng nếu được quy định.
4 Thiết lập độ nhạy
và các mức
Việc thiết lập độ nhạy có thể được thực
hiện bằng một trong các kỹ thuật sau. Đối với việc thiết lập độ nhạy và các kiểm
tra tiếp sau đó, phải sử dụng cùng một kỹ thuật sau:
a) Kỹ thuật 1: dựa trên các lỗ khoan cạnh
bên đường kính 3 mm;
b) Kỹ thuật 2: dựa trên các đường cong
khoảng cách-khuếch đại-kích thước
(DGS) cho các lỗ đáy phẳng (vật phản xạ-dạng đĩa);
c) Kỹ thuật 3: sử dụng đường cong khoảng
cách-biên độ được hiệu chỉnh (DAC) của một rãnh hình chữ nhật sâu 1 mm và rộng
1 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bốn mức theo định nghĩa trong ISO
17640 được sử dụng trong tiêu chuẩn này:
1) mức tham chiếu;
2) mức đánh giá;
3) các mức ghi (đối với hai mức
chấp nhận, mức tham chiếu nhận được từ mức chấp nhận tương ứng trừ đi 4 dB);
4) các mức chấp nhận (đối với hai mức
chất lượng).
Tất cả các mức được liên kết với vật
phản xạ tham chiếu được quy định trong Bảng A.1.
Phụ lục A quy định các mức.
5 Mức chấp nhận
5.1 Quy định
chung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Kỹ
thuật xung dội siêu âm (UT)
Mức chất lượng
phù hợp với TCVN 7472 (ISO 5817)
Các kỹ thuật
thử
nghiệm
và các mức phù hợp với ISO 17640 a
Mức chấp nhận
phù hợp với tiêu chuẩn này TCVN 11760 (ISO 11666)
B
Ít nhất là
B
2
C
Ít nhất là
A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D
Ít nhất là
A
3 b
a Khi có yêu
cầu việc mô tả đặc tính của các chỉ thị, phải áp dụng TCVN 11763 (ISO 23279).
b Không khuyến
nghị UT nhưng có thể được
xác định trong một đặc tính kỹ thuật (với các yêu cầu giống như mức chất lượng
C).
Các mức chấp nhận trong tiêu chuẩn này
có hiệu lực đối với tất cả các mức thử
nghiệm và đối với tất cả các kỹ thuật như định nghĩa trong ISO 17640, bao gồm
các thử nghiệm với các đầu dò chùm tia thẳng.
Nêu việc mô tả đặc tính đã được quy
định phù hợp với TCVN 11763 (ISO 23279), các chỉ thị dạng phẳng là không được
chấp nhận và đối với các chỉ thị dạng không phẳng thì áp dụng các mức chấp nhận
trong tiêu chuẩn này.
Nếu không quy định việc mô tả đặc
tính, các mức chấp nhận trong tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các chỉ thị.
5.2 Chỉ thị dọc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với các kỹ thuật 1 (các lỗ được
khoan cạnh) và 3 (rãnh hình chữ nhật),
xem các Hình A.1 đến
A.4.
Đối với các kỹ thuật 2 [các lỗ đáy phẳng
(các vật phản xạ dạng, đĩa)] và 4 (kỹ thuật tiếp đôi), xem các Hình A.5 đến
A.8.
Bất kỳ chỉ thị nào có biên độ dưới mức
chấp nhận nhưng có chiều dài (cao hơn mức đánh giá) lớn hơn t, đối với dải chiều
dày 8 mm ≤ t < 15
mm, hoặc t/2 hoặc 20 mm, lấy giá trị nào lớn hơn, đối với tất cả các dải chiều
dày khác, phải là đối tượng cho thử nghiệm thêm nữa. Điều này đòi hỏi sử
dụng góc dò bổ sung, và nếu có quy định, đòi hỏi kỹ thuật tiếp đôi.
Đánh giá cuối cùng phải dựa trên cơ sở
biên độ và độ dài âm dội lớn nhất đo được.
5.3 Chỉ thị ngang
Nếu sự phát hiện các chỉ thị ngang được
quy định thì áp dụng các mức chấp nhận trong 5.2.
5.4 Nhóm các chỉ
thị
Việc nhóm các chỉ thị dựa trên chiều
dài và sự tách biệt của
hai chỉ thị được chấp
nhận riêng lẻ có biên độ cao hơn mức ghi. Chiều dài của một nhóm không được sử
dụng cho tạo nhóm thêm nữa.
Để đánh giá, một nhóm các chỉ thị phải
được xem xét như là một chỉ thị đơn nếu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) Khoảng cách, dy, nhỏ hơn
một nửa chiều
dày nhưng không lớn hơn 10 mm;
c) Khoảng cách, dz,
nhỏ hơn một nửa chiều dày nhưng không lớn hơn 10 mm.
Chiều dài tổng hợp là:
l12 = l1 + l2 + dx
(xem Hình 2).
Chiều dài tổng hợp, l12, và khi đó
giá trị lớn hơn của biên độ
lớn nhất của hai chỉ thị phải được đánh giá dựa trên các mức chấp nhận có thể
áp dụng được cho trong Bảng A.1.

CHÚ DẪN:
dx, dy, dz
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ln
trong đó n = 1
...3, các chỉ thị riêng lẻ
Hình 1 - Dạng
hình học đối với các chỉ thị được tạo nhóm

CHÚ DẪN:
dx
khoảng cách theo phương x
l1, l2
các chỉ thị riêng lẻ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
chiều dài tổng hợp
Hình 2 - Chiều
dài của một nhóm các chỉ thị
5.5 Chiều dài cộng
dồn của các chỉ thị chấp nhận
được
Chiều dài cộng dồn của tất cả các chỉ
thị được chấp nhận một cách riêng lẻ cao hơn mức ghi đã cho là tổng của các chiều
dài của cả các chỉ thị đơn và các chỉ thị được chỉnh thẳng một cách tuyến tính có
chiều dài tổng hợp nằm
trong một đoạn chiều dài mối hàn đã cho.

CHÚ DẪN:
lc
chiều dài cộng dồn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lw
chiều dài mối hàn
ln
trong đó n = 1 ...7, các chỉ
thị riêng lẻ
Hình 3 - Chiều
dài cộng dồn của các chỉ thị
Đối với đoạn chiều dài mối hàn bất kỳ,
lw, chiều dài cộng dồn lớn nhất của tất cả các chỉ thị được chấp nhận
một cách riêng lẻ lớn hơn mức ghi không được vượt quá 20 % chiều dài vùng này đối
với mức chấp nhận 2, hoặc 30 % chiều dài vùng này đối với mức chấp nhận 3 trong
đó lw = 6t đối với
t < 15 mm và lw = 100 mm đối với t ≥ 15 mm.
Phục
lục A
(Quy
định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

CHÚ DẪN:
1 Mức tham chiếu
2 Mức chấp nhận 2
3 Mức ghi
4 Mức đánh giá
H Biên độ
l Chiều dài chỉ thị
n Bội số của t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình A.1 -
Các mức đối với các kỹ thuật
1 và 3 cho các chiều dày 8 mm đến 15 mm - Mức chấp nhận 2

CHÚ DẪN:
1 Mức tham chiếu
2 Mức chấp nhận 3
3 Mức ghi
4 Mức đánh giá
H Biên độ
l Chiều dài chỉ thị
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
t Chiều dày
Hình A.2 -
Các mức đối với các kỹ thuật 1 và 3 cho các chiều dày 8 mm đến 15 mm - Mức chấp
nhận 3

CHÚ DẪN:
1 Mức tham chiếu
2 Mức chấp nhận 2
3 Mức ghi
4 Mức đánh giá
H Biên độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
n Bội số của t
t Chiều dày
Hình A.3 -
Các mức đối với kỹ thuật 1 cho các chiều dày 15 mm đến 100 mm - Mức chấp nhận 2

CHÚ DẪN:
1 Mức tham chiếu
2 Mức chấp nhận 3
3 Mức ghi
4 Mức đánh giá
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
l Chiều dài chỉ thị
n Bội số của t
t Chiều dày
Hình A.4 -
Các mức đối với kỹ thuật 1 cho các chiều dày 15 mm đến 100 mm -
Mức chấp nhận 3

CHÚ DẪN:
1 Mức tham chiếu
2 Mức chấp nhận 2
3 Mức ghi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H Biên độ
l Chiều dài chỉ thị
n Bội số của t
t Chiều dày
Hình A.5 -
Các mức đối với kỹ thuật 2
cho các chiều dày 8 mm đến 15 mm - Mức chấp nhận 2

CHÚ DẪN:
1 Mức tham chiếu
2 Mức chấp nhận 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Mức đánh giá
H Biên độ
l Chiều dài chỉ thị
n Bội số của t
t Chiều dày
Hình A.6 -
Các mức đối với kỹ thuật 2 cho các chiều dày 8 mm đến 15 mm - Mức
chấp nhận 3

CHÚ DẪN:
1 Mức tham chiếu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 Mức ghi
4 Mức đánh giá
H Biên độ
l Chiều dài chỉ thị
n Bội số của t
t Chiều dày
Hình A.7 -
Các mức đối với kỹ thuật 2
cho các chiều dày 15 mm đến 100 mm - Mức chấp nhận 2

CHÚ DẪN:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Mức chấp nhận 2
3 Mức ghi
4 Mức đánh giá
H Biên độ
l Chiều dài chỉ thị
n Bội số của t
t Chiều dày
Hình A.8 -
Các mức đối với kỹ thuật 4 cho các chiều dày 15 mm đến 100
mm - Mức chấp nhận 2

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Mức tham chiếu
2 Mức chấp nhận 3
3 Mức ghi
4 Mức đánh giá
H Biên độ
l Chiều dài chỉ thị
n Bội số của t
t Chiều dày
Hình A.9 - Các
mức đối với kỹ thuật
2 cho các chiều dày 15 mm đến 100 mm - Mức chấp nhận 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ DẪN:
1 Mức tham chiếu
2 Mức chấp nhận 3
3 Mức ghi
4 Mức đánh giá
H Biên độ
l Chiều dài chỉ thị
n Bội số của t
t Chiều dày
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.1 - Các mức chấp
nhận 2 và 3 cho các kỹ thuật 1, 2, 3 và 4
Kỹ thuật
(theo
ISO 17640)
Mức đánh giá
Mức chấp nhận 2
(AL 2)
Mức chấp nhận
3 (AL 3)
cho AL 2
cho AL 3
8 mm ≤ t < 15
mm
15 mm ≤ t < 100
mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
15 mm ≤ t < 100
mm
1
(các lỗ được
khoan cạnh bên)
H0 - 14 dB
H0 - 10 dB
với l ≤ t:
H0 - 4 dB
với l > t:
H0 - 10 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H0
với 0,5 t <l ≤ t:
H0 - 6dB
với l > t:
H0 - 10 dB
với l ≤ t:
H0
với l > t:
H0 - 6 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H0 + 4 dB
với 0,5 t < l ≤ t:
H0 - 2dB
với l > t:
H0 - 6 dB
2
[các lỗ đáy
phẳng (vật phản xạ dạng dĩa)]
H0 - 8 dB
phù hợp với
Bảng A.2 hoặc A.3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
phù hợp với
Bảng A.2 hoặc A.3
với l ≤ t:
H0 + 2 dB
với l > t:
H0 - 4 dB
với l ≤ 0,5 t:
H0 + 6 dB
với 0,5 t < l ≤ t:
H0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H0 - 4 dB
với l ≤ t:
H0 + 6dB
với l > t:
H0
với l ≤ 0,5 t:
H0 + 10 dB
với 0,5 t < l ≤ t:
H0 + 4 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H0
3
(rãnh chữ
nhật)
H0 - 14 dB
H0 - 10dB
với l ≤ t:
H0 - 4 dB
với l > t:
H0 - 10 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với l ≤ t:
H0
với l > t:
H0 - 6 dB
-
4
(kỹ thuật tiếp đôi)
H0 - 22 dB
H0 - 18 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với l ≤ 0,5 t:
H0 - 8 dB
với 0,5
t
<
l ≤ t:
H0 - 14 dB
với l > t:
H0 - 18 dB
-
với l ≤ 0,5 t:
H0 - 4 dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
H0 - 10 dB
với l > t:
H0 - 14 dB
Các mức ghi là 4 dB thấp hơn các mức
chấp nhận tương ứng.
H0 là mức tham chiếu.
Bảng A.2 -
Các mức tham chiếu cho các mức chấp nhận 2 và 3 đối với kỹ thuật 2 sử dụng quét
chùm tia góc với các sóng ngang
Tần số danh
nghĩa của đầu dò MHz
8 mm ≤ t <15
mm
Chiều dày vật
liệu cơ bản, t
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40 mm ≤ t < 100
mm
AL 2
AL 3
AL 2
AL 3
AL 2
AL 3
1,5 đến 2,5
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DDSR
= 2,5 mm
DDSR
= 2,5 mm
DDSR
= 3,0 mm
DDSR
= 3,0 mm
3,0 đến 5,0
DDSR
= 1,5 mm
DDSR
= 1,5 mm
DDSR
= 2,0 mm
DDSR
= 2,0 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DDSR
= 3,0 mm
DDSR là đường kính của vật
phản xạ dạng đĩa.
Bảng A.3 - Các mức
tham chiếu cho các mức chấp nhận 2 và 3 đối với kỹ thuật 2 sử dụng quét chùm
tia thẳng với các sóng dọc
Tần số danh
nghĩa của đầu dò MHz
8 mm ≤ t <15
mm
Chiều dày vật
liệu cơ bản, t
15 mm ≤ t < 40 mm
40 mm ≤ t < 100
mm
AL2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
AL 2
AL 3
AL 2
AL 3
1,5 đến 2,5
-
-
DDSR
= 2,5 mm
DDSR
= 2,5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DDSR
= 3,0 mm
3,0 đến 5,0
DDSR
= 2,0 mm
DDSR
= 2,0 mm
DDSR
= 2,0 mm
DDSR
= 2,0 mm
DDSR
= 3,0 mm
DDSR
= 3,0 mm
DDSR là đường kính của vật
phản xạ dạng đĩa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phục
lục B
(Quy
định)
Kỹ thuật mức biên độ cố định
Kỹ thuật đo các kích thước bên của một
chỉ thị trên đó âm dội bằng
hoặc lớn hơn mức đánh giá.
Để thực hiện một phép đo, chùm tia được
cho quét trên các chỉ thị, vị trí đầu dò và phạm vi đường đi chùm tia tại đó âm dội rơi
vào mức đánh giá, được đánh dấu lại (các vị trí 1 và 2 trên Hình B.1).
Kích thước bên, I, được xác định bằng
khoảng cách giữa các vị trí 1 và 2.

CHÚ DẪN:
l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1, 2
Các vị trí tại đó các biên độ chỉ thị
bằng với mức đánh giá
a
Âm dội lớn nhất
b
Mức đánh giá
Hình B.1 - Kỹ
thuật mức biên độ cố định sử dụng trục chùm tia