TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10176-30-1:2025
ISO/IEC
29341-30-1:2017
CÔNG NGHỆ THÔNG
TIN - KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP - PHẦN 30-1: GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ ĐIỀU
KHIỂN VÀ QUẢN LÝ IOT - TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC ĐIỀU KHIỂN VÀ QUẢN LÝ IOT
Information technology -
UPnP device architecture -
Part 30-1: IoT management and
control device control protocol - IoT management and control architecture
overview
Lời nói đầu
TCVN 10176-30-1:2025 hoàn toàn tương đương với ISO/IEC
29341-30-1:2017
TCVN 10176-30-1:2025 do Tiểu Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/JTC 1/SC
35 Giao diện người sử dụng biên soạn, Viện Tiêu chuẩn Chất lượng Việt
Nam đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và
Công nghệ và công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 10176-30 Công nghệ thông
tin - Kiến trúc thiết bị UPnP gồm các phần sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 10176-30-2:2025 (ISO/IEC 29341-30-2:2017), Phần 30-2: Giao thức
điều khiển thiết bị điều khiển và quản lý IoT - Thiết bị điều
khiển và quản lý IoT
Bộ tiêu chuẩn quốc tế ISO/IEC 29341-30 Information technology - UPnP
device architecture còn các
phần sau:
- ISO/IEC 29341-30-10:2017, Part 30-10: IoT management
and control device control protocol - Data store service
- ISO/IEC
29341-30-11:2017, Part 30-11: IoT management and control device control
protocol - IoT manaaement and control data model service
- ISO/1EC
29341-30-12:2017, Part 30-12: IoT management and control device control
protocol - IoT management and control transport generic service
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN - KIẾN TRÚC THIẾT BỊ UPNP
- PHẦN 30-1: GIAO THỨC ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN VÀ QUẢN LÝ IOT - TỔNG
QUAN VỀ KIẾN TRÚC ĐIỀU KHIỂN VÀ QUẢN LÝ IOT
Information technology - UPnP device
architecture - Part 30-1: IoT management and control device control protocol - IoT
management and control architecture overview
1 Phạm vi áp dụng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này mô tả toàn bộ kiến trúc điều khiển và quản lý IoT UPnP
(UPnP IoTManagementAndControl), trong đó thiết lập UPnP
IoTManagementAndControl [11] và các đặc tả về dịch vụ DataStore (lưu trữ
dữ liệu) [13]. Thiết bị IoTManagementAndControl giúp các dịch vụ liên kết
với thiết bị cảm biến được kết nối với cả mạng UPnP cũng như mạng không phải
UPnP. Dịch vụ DataStore cung cấp việc duy trì và phân phối ổn định dữ liệu cảm
biến cũng như dữ liệu từ các thiết bị di động có thể rời mạng UPnP bất cứ lúc
nào. Dịch vụ này có thể được đặt trong UPnP IoTManagementAndControl cũng như trong các thiết
bị UPnP khác.
1.2 Mục tiêu
Kiến trúc UPnP IoTManaaementAndControl được xác định nhằm đáp ứng
các mục tiêu sau đây:
• Mô tả các bộ cảm biến và bộ thi hành có trong các mạng UPnP và không
phải UPnP.
• Cung cấp các dịch vụ truyền tải dữ liệu cho các bộ cảm biến và bộ thi
hành đến các thiết bị trên mạng UPnP.
• Xác định dịch vụ mô tả, giữ lại và phân phối dữ liệu được nhận từ các
bộ cảm biến cũng như các nguồn dữ liệu không ổn định khác.
• Xác định mô hình bảo vệ thiết bị được phép cho bộ cảm biến và
các thành phần duy trì dữ liệu.
1.3 Không theo mục tiêu
Các điều sau đây không phải mục tiêu ban đầu của kiến trúc UPnP IoTManagementAndControl:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phiên bản ban đầu của UPnP IoTManagementAndControl xem bộ
cảm biến và bộ thi hành là các bộ chứa và nguồn dữ liệu trừu tượng và không đưa
ra các chi tiết hoặc cung cấp truy cập trực tiếp tới các giao thức mạng cầu nối.
Điều khiển mức thấp các giao thức mạng cầu nối đã chọn được xem xét trong các
phiên bản tiếp theo của kiến trúc.
• Điều khiển độ trễ mức thấp của các bộ cảm biến và bộ thi hành.
Phiên bản ban đầu của UPnP IoTManagementAndControl xem bộ cảm biến và bộ
thi hành là các đối tượng độc lập yêu cầu sự giám sát
không thường xuyên từ các thiết bị mạng gia đình. Điều khiển
vòng lặp khép kín của cặp bộ cảm biến và bộ thi hành được thực hiện trực tiếp
trong kiến trúc của bộ cảm biến/bộ thi hành với các máy khác mạng gia đình cung
cấp toàn bộ các giám sát. Tuy nhiên, UPnP IoTManagementAndControl hỗ trợ các bộ
cảm biến có các yêu cầu về thông, lượng đáng kể sử dụng kết nối truyền tải.
1.4 Bản đồ đặc tả IoTManagementAndControl và
DataStore


2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn
này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm cung cấp thì áp dụng phiên bản được
nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
[1] UPnP
Device Architecture, version 1.0, UPnP Forum, June 13, 2000. Available at:http://upnp.org/specs/arch/UPnPDA10_20000613.pdf.
Latest version available at:
http://upnp.org/specs/arch/UPnP-arch-DeviceArchitecture-v1.0.pdf.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[3] IETF RFC 2119, Key
words for use in RFCs to Indicate Requirement Levels, S. Bradner, 1997.
Available at: http://www.faqs.ora/rfcs/rfc2119.html
[4]
HyperText Transport Protocol - HTTP/1.1, R. Fielding, J. Gettys, J. Mogul, H.
Frystyk, L. Masinter, P. Leach, T. Berners-Lee, June 1999. Available at: http://www.ietf.ora/rfc/rfc2616.txt.
[5]
IETF RFC 3339, Date and Time on the Internet: Timestamps, G. Klyne, Clearswift
Corporation, C. Newman, Sun Microsystems, July 2002. Available at: http://www.ietf.org/rfc/rfc3339.txt
[6]
Extensible Markup Language (XML) 1.0 (Third Edition), Francois Yergeau, Tim
Bray, Jean Paoli, C. M. Sperberg-McQueen, Eve Maler, eds., W3C
Recommendation, February 4, 2004. Available at:
http://www.w3.org/TR/2004/REC-xml-20040204
[7]
XML Schema Part 2: Data Types, Second Edition, Paul V. Biron, Ashok Malhotra, W3C
Recommendation, 28 October 2004. Available at:
http://www.w3.org/TR/2004/RECxmlschema-2-20041028
[8]
XML Path Language (XPATH) Version 1.0. James Clark, Steve DeRose, W3C
Recommendation 16 November 1999. Available from:
http://www.w3.org/TR/1999/REC-xpath-19991116
[9]
ISO/IEEE-11073-20601 Health informatics - Personal health device communication
- Part 20601: Application Profile - Optimized exchange protocol, 2010.
Available at:http://www.iso.org/iso/search.htm?qt=11073&searchSubmit=Search&sort=rel&type=simple&published=true
[10]
UPnP Sensor and DataStore Architecture Overview, UPnP Forum, July 1, 2013.
Available at: http://www.upnp.org/specs/smgt/UPnP-smgtIoTManagementAndControlArchitectureOverview-v1-20130701.pdf.
Latest version available at: http://www.upnp.org/specs/smgt/UPnP- smgtIoTManagementAndControlArchitectureOverview-v1.pdf
[11]
UPnP IoTManagementAndControl:1 Device, UPnP Forum July 1, 2013. Available at: http://www.upnp.org/specs/smgt/UPnP-smgt-IoTManagementAndControl-v1-Device
20130701.pdf. Latest version available at:
http://www.upnp.org/specs/smgt/UPnP-smgtIoTManagementAndControl-v1-Device.pdf
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[13]
UPnP DataStore:1 Service, UPnP Forum, July 1, 2013. Available at: http://www.upnp.org/specs/smgt/UPnP-smgt-DataStore-v1-Service-20130701.pdf.
Latest version available at:
http://www.upnp.org/specs/smgt/UPnP-smgt-DataStore-v1-Service.pdf
[14]
UPnP IoTManagementAndControl Sensor DataModel Service, UPnP Forum, July 1,
2013. Available at:
http://www.upnp.org/specs/smgt/UPnP-smgt-SensorDataModel-v1-Service-20130701.pdf.
Latest version available at:
http://www.upnp.org/specs/smgt/UPnP-smgtSensorDataModel-v1-Service.pdf
[15]
UPnP DeviceProtection:1 Service, UPnP Forum, February 24, 2011. Available
at: http://www.upnp.org/specs/gw/UPnP-aw-DeviceProtection-v1-Service-20110224.pdf.
Latest version available at:
http://www.upnp.org/specs/gw/UPnP-gwDeviceProtection-v1-Service.pdf
[16]
UPnP ConfiguraticnManagement:2 Service, UPnP Forum, February 16, 2012. Available
at: http://www.upnp.org/specs/dm/UPnP-dm-ConfigurationManagement-v2-Service-20120216.pdf.
Latest version available at:
http://www.upnp.org/specs/dm/UPnP-dmConfigurationManagement-v2-Service.pdf
[17]
XML Schema DataStore LastChange Eventing, UPnP Forum, July 1, 2013. Available
at: http://www.upnp.org/schemas/ds/dsevent-v1-20130701.xsd. Latest version
available at: http://www.upnp.org/schemas/ds/dsevent.xsd
[18]
XML Schema UPnP DataStore DataStoreInfo, UPnP Forum, July 1, 2013. Available
at: http://www.upnp.org/schemas/ds/dsinfo-v1-20130701.xsd.
Latest version available at:
http://www.upnp.org/schemas/dsinfo.xsd
[19]
XML Schema UPnP DataStore DataTableInfo, UPnP Forum, July 1, 2013. Available
at: http://www.upnp.org/schemas/ds/dtinfo-v1-20130701.xsd.
Latest version available at:
http://www.upnp.org/schemas/ds/dtinfo.xsd
[20]
XML Schema UPnP DataStore DataStoreGroups, UPnP Forum, July 1, 2013. Available
at: http://www.upnp.org/schemas/ds/dsgroups-v1-20130701.xsd.
Latest version available at:
http://www.upnp.org/schemas/ds/dsgroups.xsd
[21]
XML Schema UPnP DataStore DataRecord, UPnP Forum, July 1, 2013. Available at: http://www.upnp.org/schemas/ds/drecs-v1-20130701.xsd.
Latest version available at:
http://www.upnp.org/schemas/ds/drecs.xsd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[23]
XML Schema UPnP DataStore DataRecord Status, UPnP Forum, July 1, 2013. Available
at: http://www.upnp.org/schemas/ds/drecstatus-v1-20130701.xsd. Latest version available
at: http://www.upnp.org/schemas/ds/drecstatus.xsd
[24]
XML Schema UPnP IoTManagementAndControl DataRecord Information, UPnP Forum, July
1, 2013. Available at: http://www.upnp.org/schemas/smgt/srecinfo-v1-20130701.xsd. Latest
version available at: http://www.upnp.org/schemas/smgt/srecinfo.xsd
[25]
XML Schema UPnP IoTManagementAndControl Sensor DataModel DataItem Description,
UPnP Forum, July 1, 2013. Available at: http:.//www.upnp.org/schemas/smgt/sdmdid-v1-20130701.xsd. Latest version available at:
http://www.upnp.org/schemas/smgt/sdmdid.xsd.
3 Thuật ngữ, định nghĩa và chữ viết tắt
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa
IoTManagementAndControl
Các thuật ngữ sau đây áp dụng cho các đặc tả thiết bị IoTManagementAndControl
[11], dịch vụ DataModel cảm biến IoTManagementAndControl
[14], và dịch vụ SensorTransportGeneric IoTManagementAndControl [12].
3.1.1
Bộ cảm biến (Sensor)
Bộ cảm biến xác định tập các DataItem đã đặt tên (xem điều 3.2) trong đó được
đọc và/hoặc ghi qua dịch vụ truyền tải cảm biến chung [12]. Việc truy cập vào
(các) DataItem cảm biến do các hoạt động UPnP SOAP cung cấp hoặc qua
các kết nối truyền tải cảm biến chung HTTP. Phát hiện, điều khiển và trạng thái
của (các) bộ cảm biến được cung cấp thông qua (các) thông số xác định bởi dịch
vụ DataModel bộ cảm biến IoTmanagement [14]. Phụ thuộc loại cảm biến, điều khiển
cảm biến bổ sung hoặc các thông số trạng thái cũng có thể được cung cấp bởi các
đặc tả đặc trưng của hệ sinh thái cảm biến bổ sung.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SensorCollection (SensorCollection
- Tập hợp cảm biến)
Tập hợp cảm biến chứa không hoặc nhiều bộ cảm biến. Các bộ cảm biến liệt
kê trong tập hợp cảm biến liên quan đến thiết bị thực. Trong một số trường hợp,
các bộ cảm biến có thể liên quan trực tiếp đến thao tác của thiết bị như là hệ
thống thiết bị Y tế IEEE-11073 [9] , trong khi đó ở một số trường hợp
khác, các bộ cảm biến có thể giúp đỡ gián tiếp việc thực hiện kiểm tra và các
thao tác điều khiển trên thiết bị; như là các bộ cảm biến trong tủ lạnh
hoặc bộ ổn nhiệt trong nhà. Các tập hợp cảm biến có thể định danh các thiết bị
UPnP khác trong đó cung cấp lệnh và chức năng điều khiển khác.
3.1.3
SensorGroup (SensorGroup
- Nhóm cảm biến)
Các bộ cảm biến có thể được nhóm lại sử dụng (các) SensorGroup. Bộ cảm
biến riêng lẻ có thể tham gia (là thành viên của) không hoặc nhiều SensorGroup.
(Các) SensorGroup có thể bao gồm các bộ cảm biến từ nhiều SensorCollection.
Ngoài ra còn định danh các bộ cảm biến liên quan, (các) SensorGroup cũng có thể được gán các phép DeviceProtection mà sau đó được sử dụng
như vai trò DeviceProtection.
3.1.4
SensorID (SensorID - Định
danh của bộ cảm biến)
SensorID là mã định danh trong đó định danh duy nhất bộ cảm
biến cho các hoạt động SOAP được thực hiện bởi dịch vụ
SensorTransportGeneric [12]. Các giá trị SensorID được cung cấp bởi nút
thông số định danh bộ cảm biến của dịch vụ DataModel cảm biến IoTManagementAndControl
[14].
3.1.5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
SensorNode là tập các nút của mô hình dữ liệu cảm biến IoTManagementAndControl
[14] mô tả bộ cảm biến và (các) DataItem nó hỗ trợ. Các thông số nút cảm biến
được yêu cầu, cho phép cùng với cú pháp và ngữ nghĩa tương ứng được liệt kê chi
tiết bởi đặc tả dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến IoTManagementAndControl.
3.1.6
SensorPath (SensorPath - Đường dẫn của cảm biến)
PartialPath (xem điều 3.3.4) tới nút cảm biến.
3.1.7
SensorURN (SensorURN
- URN cảm biến)
(Các) SensorURN định danh tập (các) DataItem được yêu cầu và cho phép
mà bộ cảm biến cung cấp. Cú pháp và ngữ nghĩa của (các) SenserURN được
liệt kê chi tiết trong đặc tả dịch vụ mô hình dữ liệu IoTManagementAndControl
[14] và điều 5.2.6 “Các định danh kiểu chuẩn hóa bộ cảm biến”
3.2 Các thuật ngữ và định nghĩa về lưu trữ dữ
liệu
Các thuật ngữ sau đây áp dụng cho đặc tả dịch vụ DataStore [13].
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataItem (DataItem -
Mục dữ liệu)
DataItem định danh đầu ra từ bộ cảm biến (hoặc đầu vào tới bộ thi
hành). DataItem được xác định bằng tên gọi, kiểu dữ liệu và mã hóa. Xem điều
4.3 “Các ngữ nghĩa của DataItem" để biết thêm mô tả chi tiết về (các)
DataItem.
3.2.2
DataRecord
(DataRecord - Bản
ghi dữ liệu)
DataRecord bao gồm tập (các) DataItem đã xác định. (Các) DataRecord có
thể chứa (các) DataItem từ nhiều kiểu cảm biến cũng như chứa (các) DataItem từ nhiều
bộ cảm biến của cùng một kiểu.
3.2.3
DataStore (DataStore
- Lưu trữ dữ liệu)
DataStore là tập hợp của (các) DataTable.
3.2.4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Các) DataTable trong lưu trữ dữ liệu phải là thành viên của một hoặc
nhiều nhóm. Toàn thể hội viên trong nhóm cho biết việc tham gia của (các)
DataTable liên quan theo nhiều cách. Một DataTable có thể tham gia ở nhiều
nhóm. Tuy nhiên, dịch vụ DataStore chỉ xác định toàn thể hội viên trong nhóm và
truy cập các quyền cho nhóm. Các yêu cầu cụ thể về hệ sinh thái bổ sung có thể
cung cấp thêm các quy tắc và ý nghĩa gắn với toàn thể hội viên của nhóm.
3.2.5
DataTable (DataTable
- Bảng dữ liệu)
DataTable bao gồm tập hợp (các) DataRecord và từ điển giá trị/khóa quản
lý bởi dịch vụ DataStore. Tất cả (các) DataRecord trong DataTable chia sẻ một định
dạng DataRecord.
3.2.6
Từ điển của DataTable
(DataTable Dictionary)
DataTable cung cấp cấu trúc dữ liệu giá trị/khóa chứa thông tin về
DataTable. (Các) DataItem trong các bản ghi của DataTable có thể tham chiếu tới
các mục nhập lưu trữ trong từ điển của DataTable.
3.2.7
Mã định danh duy nhất toàn cầu của DataTable (DataTable GUID)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.8
DataTableID (DataTableID - Mã định danh của bảng dữ liệu)
Đối số hoạt động UPnP định danh DataTable cụ thể (xem điều 3.2.7).
3.2.9
DataTableURN
(DataTableURN - Tên nguồn không đổi của bảng dữ liệu)
Tên nguồn không đổi (URN) định danh các nội dung lưu trữ trong
DataTable. Xem dịch vụ DataStore [13], điều 5.3.4 “DataTable URN "để biết
thêm thông tin.
3.3 Các thuật ngữ và định nghĩa về quản lý cấu
hình
Các thuật ngữ sau đây áp dụng cho dịch vụ quản lý cấu hình [16]. Dịch vụ
mô hình dữ liệu cảm biến IoTManagementAndControl [14] xác định hồ sơ của dịch vụ quản
lý cấu hình.
3.3.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần tử lá trong cây logic của mô hình dữ liệu.
3.3.2
Phần tử nút (Node)
Phần tử trong cây logic biểu diễn cấu trúc phân cấp của mô hình dữ liệu.
3.3.3
Đường dẫn (Path)
Biểu diễn chuỗi (các) nút bắt đầu với nút gốc và kết thúc tại nút quan
tâm. Đặc biệt, đó là sự móc nối của các tên nút.
3.3.4
PartialPath (PartialPath -
Đường dẫn từng phần)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.5
ParameterIntializationPath (ParameterIntializationPath - Đường
dẫn khởi tạo thông số)
Chuỗi (các) nút bắt đầu từ nút thực thể đơn và kết thúc tới nút lá.
3.3.6
Phần tử gốc (Root)
Phần tử gốc của cây logic
của mô hình dữ liệu..
3.4 Các thuật ngữ và định nghĩa về bảo vệ thiết
bị
Các thuật ngữ sau đây áp dụng cho dịch vụ bảo vệ thiết bị [15].
3.4.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch vụ bảo vệ thiết bị UPnP kết hợp các điểm điều khiển với các vai
trò bảo vệ thiết bị trong đó xác định các thao tác cho phép một điểm điều khiển
có thể thực hiện trên dịch vụ UPnP. Các vai trò của dịch vụ bảo vệ thiết bị là
liên kết của các vai trò cơ bản xác định bởi dịch vụ bảo vệ thiết bị UPnP và
các vai trò bảo vệ thiết bị xác định bởi dịch vụ UPnP tùy thuộc vào việc bảo vệ
thiết bị. Xem dịch vụ bảo vệ thiết bị UPnP [15] và điều 4.1.9 “Mô hình bảo vệ tập
hợp cảm biến” và điều 4.2.6 “Mô hình bảo vệ DataStore” để biết thêm chi tiết.
3.4.2
Định danh điểm điều khiển (Control
point identity)
Dịch vụ bảo vệ thiết bị UPnP kết hợp các định danh điểm điều
khiển với các vai trò bảo vệ thiết bị. Điểm điều khiển UPnP có thể có các vai
trò được gán của chính nó cũng như các vai trò là kết quả của người dùng cuối kết
hợp với điểm điều khiển.
4 Tổng quan về kiến trúc
Hình sau đây chỉ ra mối quan hệ mức cao của các thành phần khác nhau
trong hệ sinh thái quản lý bộ cảm biến UPnP. Ở bên trái của lược đồ là các
thiết bị tự động trong nhà, thiết bị về sức khỏe cá nhân và thiết bị di động
trong đó có thể hỗ trợ các giao thức mạng từ xa không phải UPnP. Thiết bị IoTManagementAndControl
gần trung tâm của hình cung cấp các dịch vụ nhằm phát hiện và kết nối các thiết
bị này tới các thiết bị trên mạng gia đình UPnP. Dịch vụ DataStore UPnP có thể
được đưa ra trong thiết bị IoTManagementAndControl và/hoặc trong một hoặc nhiều
thiết bị mạng trong nhà UPnP có thể giữ lại dữ liệu từ thiết bị IoTManagementAndControl
cũng như các thiết bị mạng trong nhà UPnP khác.

Hình 1 - Các thành phần
kiến trúc IoTManagementAndControl
4.1 Thiết bị UPnP IoTManagementAndControl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Mô tả bộ cảm biến
- Truyền tải dữ liệu cảm biến
- Bảo vệ thiết bị (tùy chọn)
- Các dịch vụ xác định bên cung cấp (tùy chọn)
Hình sau đây chỉ ra các dịch vụ thành phần chứa trong thiết bị UPnP IoTManagementAndControl:

Hình 2 - Các dịch vụ
thiết bị IoTManagementAndControl
4.1.1 Mô hình dữ liệu cảm biến
Thiết bị UPnP IoTManagementAndControl bao gồm một thực thể của dịch vụ
quản lý cấu hình UPnP [16]. Đặc tả dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến UPnP IoTManagementAndControl
[14] xác định dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến UPnP IoTManagementAndControl và
hồ sơ để đưa ra dịch vụ quản lý cấu hình trong thiết bị IoTManagementAndControl.
Dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến UPnP IoTManagementAndControl cung cấp phương
pháp chính yếu cho các thiết bị mạng trong nhà UPnP nhằm định danh các bộ cảm
biến và các bộ thi hành được hỗ trợ bởi thiết bị ioTManagementAndControl.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
UPnP IoTManagementAndControl nhóm các bộ cảm biến trong (các)
SensorCollection cung cấp cả ngữ cảnh vật lý và logic cho các bộ cảm biến
không liên quan khác. Một ví dụ đơn giản là tủ lạnh. Thiết bị này hỗ trợ số lượng
các kiều cảm biến khác nhau trong đó thực hiện các chức năng khác nhau như là
kiểm tra và điều khiển nhiệt độ trong khoang, sử dụng
năng lượng và trạng thái cửa. Tuy nhiên, đứng trước việc sử dụng bộ cảm biến vô
cùng lớn, UPnP không cố gắng xác định một mô hình cảm biến chuẩn cho thiết bị
(tủ lạnh). Thay vào đó, UPnP IoTManagementAndControl quảng bá kiểu tập hợp, cho
phép các điểm điều khiển UPnP nhận ra kiểu tập hợp được quảng bá nhằm cung cấp
giao diện người sử dụng và các dịch vụ điều khiển.
4.1.3
Điều khiển cảm biến
Các bộ cảm biến do IoTManagementAndControl quản lý được kỳ vọng điều
hành mà không chịu sự giám sát trực tiếp bởi các thiết bị mạng trong nhà
UPnP. Tuy nhiên, thiết bị IoTManagementAndControl không cung cấp các tiện ích
cơ bản nhằm kích hoạt chức năng hỏi vòng tự động của các bộ cảm biến yêu cầu
nó. Các tiện ích này do các nút thông số điều khiển trong thiết bị mô hình dữ
liệu UPnP IoTManagementAndCcntrol [14]. Ngoài ra, các kiểu cảm biến yêu cầu nhiều
bộ điều khiển chi tiết hơn có thể xác định các thông số điều khiển bổ sung theo
các nút CollectionSpecific và SensorSpecific của dịch vụ mô hình dữ
liệu UPnP IoTManagementAndControl.
4.1.4 (Các) DataItem cảm biến
UPnP xem (các) bộ cảm biến như là các nguồn dữ liệu. UPnP xác định thuật
ngữ DataItem là nguồn dữ liệu (hoặc bộ chứa) với “tên”, “kiểu” và “mã hóa” kết
hợp. Kiểu dữ liệu kết hợp với DataItem cảm biến có thể sắp xếp từ đại lượng vô
hướng đơn giản đến tài liệu XML phụ thuộc vào hệ sinh thái gốc của bộ cảm biến.
Mỗi bộ cảm biến có thể xác định nhiều (các) DataItem được nhóm lại theo nút SensorURN.
4.1.5 Tài liệu mô tả DataItem cảm biến
Nhiều bộ cảm biến tạo ra dữ liệu đơn giản và trong các thực thể này, mô
tả dựa trên văn bản của bộ cảm biến được đi kèm bởi thông tin dựa trên phương
pháp tạo mẫu, (trung bình, tức thời) và các đơn vị đo đủ để trình diễn thông
tin do DataItem cung cấp. Nhằm thuận lợi hóa việc mô tả (các) DataItem, UPnP IoTManagementAndControl
xác định lược đồ XML mô tả DataItem [25]. Tài liệu XML này được cung cấp bởi nút thông
số Description của
DataItem (xem điều 4.4 “Tài liệu XML mô tả DataItem”)
4.1.6 DataRecord cảm biến
Thiết bị UPnP IoTManagementAndControl có thể thông báo cho các bộ cảm
biến mà có thể tạo ra một hoặc nhiều DataItem. Sau đó, thiết
bị UPnP có thể kiểm tra (các) DataItem đã thông báo cho bộ cảm biến đích và yêu
cầu tạo ra (các) DataRecord bao gồm tập con (các) DataItem cung cấp bởi bộ cảm
biến.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thiết bị UPnP IoTManagementAndControl hỗ trợ hai phương pháp để có được
dữ liệu cảm biến:
• Các kết nối truyền tải dựa trên HTTP/HTTPS.
• Truyền tải dựa trên SOAP
Khi sử dụng các kết nối truyền tải HTTP, một điểm điều khiển IoTManagementAndControl
cung cấp URL truyền tải mà có thể chấp nhận (các) DataRecord được cung cấp bởi
thiết bị IoTManagementAndControl. Sau đó, điểm điều khiển sẽ đưa các hoạt động SOAP tới
thiết bị IoTManagementAndControl cung cấp URL truyền tải và (các) DataItem được
bao gồm trong (các)
DataRecord đã cung cấp. Khi thiết lập, thiết bị IoTManagementAndControl
sẽ kết nối trực tiếp với máy chủ HTTP được định danh bởi URL truyền tải và sẽ
phân phát DataRecord trực tiếp mà không có thêm tác động của điểm điều khiển
nào. Phương pháp này phù hợp với các trường hợp mà bộ cảm biến có thể tạo số lượng
lớn dữ liệu cũng như các bộ cảm biến tạo các yêu cầu dữ liệu không thường
xuyên. Ngoài ra, phương pháp này còn cho phép thiết bị IoTManagementAndControl
hỗ trợ nhiều kết nối truyền tải độc lập cho phép dữ liệu cảm biến được sao chép
tới nhiều thiết bị UPnP.
Khi sử dụng việc truyền tải dựa trên SOAP, thiết bị IoTManagementAndControl
sẽ tạo một sự kiện cho biết một hoặc nhiều bộ cảm biến có sẵn dữ liệu được đọc.
Sau đó, điểm điều khiển UPnP IoTManagementAndControl có thể
đưa hoạt động của SOAP tới (các) để DataRecord yêu cầu từ dịch vụ
truyền tải cảm biến chung của thiết bị IoTManagementAndControl cảm biến.
4.1.8 Nhóm cảm biến
Trong khi các tập hợp cảm biến liên kết các bộ cảm biến
trong thiết bị cụ thể thì các mối quan hệ cảm biến thêm vào sẽ hữu ích cho việc
thực thi cũng như cho việc khám phá các bộ cảm biến liên quan
dựa vào ngữ cảnh. Ví dụ, các bộ cảm biến đo nhiệt độ có thể xuất hiện trong một
số ngữ cảnh như là bên trong tủ lạnh cũng như
trong máy điều nhiệt trong phòng hoặc hệ thống nước nóng. Do đó, (các)
SensorGroup hỗ trợ (các) bộ cảm biến liên quan tham gia vào một hoặc
nhiều nhóm dựa vào ngữ cảnh, nhóm có tên gọi “điều khiển nhiệt độ trong nhà”
cho phép các thiết bị UPnP định vị tập các bộ cảm biến dùng cho ngữ cảnh cụ thể.
4.1.9 Mô hình bảo vệ bộ cảm biến
(Các) nhóm cảm biến cũng có thể được sử dụng để xây dựng các vai trò bảo
vệ thiết bị cho các bộ cảm biến. Trong việc sử dụng vai trò bảo vệ thiết bị này
được xây dựng từ các quyền cảm biến và nhóm cảm biến như sau:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 1 - Các quyền
cảm biến
Quyền
Mô tả
Smgt:ReadSansor
Điểm điều khiển được phép đưa các hoạt động ReadSensor()
tới bộ cảm biến tương ứng.
Smgt:WriteSensor
Điểm điều khiển được phép đưa các hoạt động WriteSensor() tới bộ
cảm biến tương ứng.
Smgt:ConnectSensor
Điểm điều khiển được phép đưa các hoạt động ConnectSensor()
và DisconnectSensor() tới bộ cảm biến tương ứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điểm điều khiển được phép sửa đổi các đặc tính của IoTManagementAndControl
trong mô hình dữ liệu.
Smgt:ViewSensor
Điểm điều khiển được phép xem các đặc tính IoTManagementAndControl
cho bộ cảm biến này.
Khi tính năng bảo vệ thiết bị được thực thi, dịch vụ mô hình dữ liệu cảm
biến IoTManagementAndControl phải hỗ trợ các vai trò sau đây:
- Admin (quản
trị) - Điểm điều khiển với vai trò Admin có thể
xem/đọc/ghi/kết nối/ra lệnh cho mọi bộ cảm biến.
- Public (công khai) - Điểm điều khiển với vai trò Public
có thể đọc hoặc viết các bộ cảm biến cụ thể mà cho phép truy cập này.
- Basic (cơ cở) - Điểm điều khiển với vai trò Basic
có thể đọc hoặc viết các bộ cảm biến cụ thể mà cho phép truy cập này.
Xem thông số dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến IoTManagementAndControl
sau đây để biết thêm chi tiết về việc thực thi các vai trò
bảo vệ dữ liệu mặc định: UPnP/SensorMgt/SensorCollections/#/Sensors/#/SensorDefaultPermissions/
Ngoài ra, dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến IoTManagementAndControl thực
thi tính năng bảo vệ thiết bị phải hỗ trợ các vai trò nhóm sau đây:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- smgt:WriteSensor#[SensorGroup]-
Điểm điều khiển với vai trò này được phép đưa các hoạt động. WriteSensor() tới
(các) bộ cảm biến phụ thuộc vào SensorGroup tương ứng.
- smgt:CommandSensor#[SensorGroup] -
Điểm điều khiển với vai trò này được phép ghi các giá trị thông số của dịch vụ
DataModel cảm biến IoTManagementAndControl tới (các) bộ cảm biến phụ thuộc vào
SensorGroup tương ứng.
- smgt:ViewSensor#[SensorGroup]
- Điểm điều khiển với vai trò này được phép xem các đặc
tính IoTManagementAndControl cho (các) bộ cảm biến tới SensorGroup tương ứng.
4.2 Dịch vụ DataStore UpnP

Hình 3 - Dịch vụ DataStore
Dịch vụ DataStore cung cấp khả năng thu nhận và lưu trữ thông tin liên
tục cho lần truy cập sau đó. Dịch vụ này cho phép các thiết bị UPnP như là điện
thoại di động và bộ cảm biến tạo sẵn thông tin cho lần tìm kiếm tiếp theo. Điều
này làm tăng tính linh hoạt của hệ sinh thái UPnP bằng cách loại bỏ các yêu cầu
có mối liên hệ trực tiếp giữa các nguồn thông tin và các bộ chứa trên mạng
UPnP. Dịch vụ DataStore cho
phép thêm vào các thiết bị UPnP khả năng lưu trữ tạm thời hoặc giới hạn
nhằm duy trì thông tin cho lần tìm kiếm tiếp theo. Việc xây dựng dịch vụ DataStore
nhằm mục đích mô hình hóa và tương thích với các mô hình cơ sở dữ liệu
đã thiết lập hoàn chỉnh.
Dịch vụ xác định ở đây cung cấp chức năng sau đây:
• Các phương pháp xác định, tạo và xóa các bảng của DataRecord.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• Các phương pháp chấp nhận các DataRecord từ các nguồn đã lập trình.
• Các phương pháp lựa chọn và khôi phục các nội dung của DataRecord.
4.2.1 Các DataTable

Hình 4 - Dịch vụ DataStore - Các thành phần của
DataTable
DataTable bao gồm việc định danh siêu dữ liệu, tập (các) DataRecord và
từ điển. Dịch vụ DataStore cũng được phép cung cấp quyền
truy cập đến (các) DataTable thông qua dịch vụ bảo vệ thiết bị UPnP. Thiết bị
chứa dịch vụ DataStore có thể tạo ra (các) DataTable hoặc dịch vụ DataStore được
xác định trước cho phép các điểm điều khiển tạo ra (các) DataTable động.
4.2.2
DataRecord của DataTable
Khi DataTable được tạo ra (hoặc xác định trước) định dạng của
(các) DataRecord được thiết lập cho bảng. Thông tin về mỗi DataTable được chuyển
bởi tài liệu XML định danh thông tin, các vai trò bảo vệ dữ liệu và các nội
dung của DataRecord (xem lược đồ XML thông tin lưu trữ dữ liệu, lưu trữ dữ liệu
UPnP [19]). Thông tin đã ghi trong DataTable được chuyển qua (các)
DataRecord chứa các trường, mỗi trường định danh DataItem với một tên và giá trị
liên kết (xem lược đồ XML thông tin DataRecord IoTManagementAndControl)[21].
4.2.3 Từ điển DataTable
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.4 Kiểu DataItem
Dịch vụ DataStore luôn chuyển (các) DataItem được lưu trữ thành các chuỗi.
Tuy nhiên, nội dung của các chuỗi lưu trữ có thể là tài liệu XML, các số
nguyên, hoặc hệ nhị phân (chuyển thành các chuỗi mã hóa Base64). Định dạng
DataRecord trong DataTable cho biết kiểu dữ liệu cho mỗi DataItem. Với các kiểu
dữ liệu có độ đơn giản hoặc phức tạp vừa phải thì tài liệu mô tả bằng XML của
DataItem (xem Mô tả DataItem của dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến UPnP IoTManagementAndControl
[25]) có thể được lưu trữ trong từ điển của DataTable cho mỗi DataItem. Mặt
khác, các định nghĩa kết hợp URN của DataTable có thể được sử dụng để định danh
tập các định nghĩa cho kiểu dữ liệu trừu tượng.
4.2.5 Các thao tác của DataTable
(Các) DataTable được tạo và xóa qua các hoạt động SOAP. Ngoài
việc tạo DataTable ra, các thiết bị SOAP có thể ghi trực tiếp các bản ghi DataTable qua
các hoạt động SOAP hoặc có thể sắp xếp các kết nối truyền tải qua dịch vụ
DataStore cho phép ghi không đồng bộ các bản ghi DataTable. Các bản ghi bản dữ
liệu được khôi phục lại qua các hoạt động SOAP.
Các mục nhập của từ điển
DataTable được đọc và ghi qua các hoạt động SOAP.
4.2.6 Mô hình bảo vệ lưu trữ dữ liệu
Dịch vụ DataStore [13] được phép giới hạn điểm điều khiển truy cập tới
(các) DataTable sử dụng dịch vụ bảo vệ thiết bị [15]. Khi tính năng bảo vệ dữ
liệu được thực thi thì dịch vụ DataStore phải hỗ trợ các vai trò sau đây:
• Admin - Điểm
điều khiển với vai trò Admin có thể
tạo/ghi/đọc/xóa mọi bảng lưu trữ dữ liệu và có thể tạo hoặc bỏ mọi nhóm lưu trữ
dữ liệu.
• Public
- Điểm điều với vai trò Public có thể đọc
hoặc ghi các bảng lưu trữ dữ liệu cụ thể cho phép truy cập này.
• Basic - Điểm điều với vai trò Basic có
thể đọc hoặc ghi các bảng lưu trữ dữ liệu cụ thể cho phép truy cập này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
• ds:Master#[GroupName] - Điểm điều khiển với định danh ds:Master#[GroupName]
cho nhóm lưu trữ dữ liệu có thể tạo hoặc xóa nhóm tương ứng và có thể tạo hoặc
xóa (các) DataTable thuộc về nhóm lưu trữ dữ liệu đó. Nếu DataTable được tạo hoặc
xóa tham gia vào nhiều nhóm lưu trữ dữ liệu thì điểm điều khiển sẽ được yêu cầu
các định danh ds:Master tương ứng
cho tất cả các nhóm mà DataTable mục tiêu tham chiếu.
• ds:Reader#[GroupName] - Điểm điều khiển với
định danh ds:Reader#[GroupName] cho nhóm lưu trữ dữ
liệu có thể đọc (các) DataTable là thành viên của nhóm được định danh.
• ds:Writer#[GroupName] - Điểm điều khiển với
định danh ds:Writer#[GroupName] cho nhóm lưu trữ dữ liệu có thể ghi (các)
DataTable là thành viên của nhóm được định danh.
4.3 Ngữ nghĩa DataItem
Dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến IoTManagementAndControl và dịch
vụ DataStore sử dụng các DataItem để cung cấp thông tin. Các DataItem này có thể
bao gồm các đại lượng vô hướng đơn giản, các CSV, các kiểu dữ liệu hoặc
các tài liệu XML. IoTManaqementAndControl sử dụng bốn thành phần để mô tả mỗi
DataItem. Các thành phần này có thể được truyền đạt một cách khác nhau:
VÍ DỤ:
Dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến IoTManagementAndControl [14] xác
định các thành phần này như các nút thông số:

Xem dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến UPnP [14], Phụ lục A.1.1.34, “...#SensorURNs/#/DataItems/”
để biết thêm chi tiết.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Xem Dịch vụ lưu trữ dữ liệu UPnP [13], điều 5.5.12, “A ARG
TYPE DataTableInfo" để biết
thêm thông tin chi tiết.
Các điều sau đây nêu thông tin cơ bản được truyền đạt sao cho các dịch
vụ có thể liên tác một cách chính xác.
4.3.1 Tên DataItem
Mỗi DataItem phải có một tên trong đó định danh lần xuất hiện
cụ thể của DataItem.
Tên DataItem có thể có các yêu cầu về cú pháp bổ sung xác định bởi hệ
sinh thái cảm biến cơ bản.
Các ví dụ về tên DataItem:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên DataItem phải tuân theo các yêu cầu sau đây:
• Tập các DataItem mô tả bởi SensorURN phải có một tên riêng biệt,
không yêu cầu thống nhất toàn cầu.
• Tên Data Item phải được giới hạn các dãy ký tự cho phép sau
đây trừ khi các ký tự được xác định cụ thể bởi URN cảm biến.

• Tên DataItem không được bao gồm các ký tự sau đây:

• Tên DataItem phải tuân thủ yêu cầu của hệ sinh thái bổ sung được xác
định bởi URN cảm biến
4.3.2 Tiền tố DataItem
Tiền tố DataItem là tập ký tự gắn với DataItem trong suốt quá trình
truyền để tạo ra tên duy nhất của DataItem.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hộ gia đình có thể triển khai (các) thiết bị ổn
nhiệt giống hệt nhau trong mỗi phòng. Mặc dù thiết bị quản lý cảm biến coi các
thiết bị này là các bộ cảm biến riêng biệt, nhưng nó có khả năng sử dụng cùng
DataItem được đặt tên để mô tả mỗi bộ cảm biến. Để cho phép dịch vụ DataStore tập
hợp các phép đo từ các bộ cảm biến này trong DataTable đơn, dịch vụ truyền tải
cảm biến chung IoTManagementAndControl có thể được cấu hình để gắn chuỗi tiền tố
cho mỗi DataItem trên cơ sở đơn vị kết nối.

4.3.2.1 Các yêu cầu về tiền tố DataItem
(Các) tiền tố DataItem phải tuân thủ theo các yêu cầu sau đây:
• Các tiền tố DataItem phải được giới hạn các dẫy ký tự cho phép sau đây trừ
khi các ký tự bổ sung được xác định cụ thể bởi quy ước đặt tên URN cảm biến.

• Các tiền tố phải được bao gồm trong tên DataItem báo
cáo bởi dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến IoTManaaementAndControl.
Các tiền tố DataItem được lựa chọn trên cơ sở đơn vị kết nối khi kết nối truyền
tải tới bộ cảm biến được yêu cầu. Tiền tố này được đính kèm với DataItem trước
khi truyền.
• Các tiền tố DataItem gắn với tên DataItem phải được chứa trong các ký
tự "[and”]”.
• Các tiền tố DataItem tuân thủ theo yêu cầu về hệ sinh thái bổ sung
xác định bởi URN cảm biến.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi DataItem phải có kiểu định danh kiểu dữ liệu cơ bản của DataItem.
(Các) kiểu DataItem dựa vào các bản thể học của kiểu dữ liệu hiện có. Nội
dung của trường kiểu
DataItem phải được sử dụng để định
danh bản thể học kiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu cụ thể xác định bởi bản thể học đó.
Sau đây là các ví dụ về các kiểu DataItem:

DataItem bao gồm nhiều giá trị phải được truyền đạt trong định dạng
CSV(Comma Separate Variable - Biến phân tách bằng dấu phẩy). Kiểu DataItem
tương ứng phải cung cấp CSV
của (các) kiểu dữ liệu
cho các thành phần phụ của mỗi mục CSV. Tài liệu mô tả DataItem tương ứng có thể cung
cấp thông tin ngữ cảnh bổ sung cho các thành phần phụ của mỗi mục CSV.
4.3.3.1
Các yêu cầu về kiểu
DataItem
Các giá trị của kiểu DataItem phải tuân theo các yêu cầu sau đây:
• Kiểu DataItem phải có định dạng sau đây:

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thẻ định danh
Trường thông tin
Kiểu dữ liệu
Mô tả
Uda
None
Kiểu đã xác định UDA
Kiểu dữ liệu được xác định cụ thể bởi kiến trúc thiết bị UPnP.
Xsd
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(các) kiểu dựng sẵn XSD
Kiểu dữ liệu dựng sẵn được xác định bởi http://www.3.org/2001/XMLSchema.
Xml
Vị trí lược đồ
Vùng tên phần tử gốc
Vùng tên của tài liệu XML.
Upnp
URN dịch vụ UPnP
Tên biến trạng thái của dịch vụ UPnP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mds
Hệ thống thiết bị y tế (IEEE-11073)
<other>
Mỗi hệ sinh thái URN cảm biến
Mỗi hệ sinh thái URN cảm biến
Kiểu xác định bởi hệ sinh thái cảm biến cụ thể.
CHÚ THÍCH: Thiết bị truyền tải cảm biến chung UPnP (như là dịch vụ
DataStore được phép chấp nhận (các) DataItem với các kiểu nó không hỗ trợ trực
tiếp; với điều kiện nó có thể lưu trữ chính xác và chuyển tiếp thông tin của kiểu
đã nhận đến điểm đến tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mỗi DataItem phải có một mã hóa định danh định dạng của DataItem gốc.
4.3.4.1 Các yêu cầu về mã hóa DataItem
Các giá trị mã hóa DataItem sau đây phải được hỗ trợ:
Mã hóa
Mô tả
Ascii
DataItem bao gồm các ký tự ASCII trong dãy (U+0000-U+007F)
Utf-8
DataItem phải tuân thủ theo mã hóa UTF-8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataItem là dữ liệu nhị phân được mã hóa thành Base64
4.3.5
Tài liệu mô
tả DataItem
Mỗi DataItem được phép cung cấp lài liệu XML trong đó cung cấp thông
tin bổ sung về DataItem. Xem phần sau đây.
4.4 Tài liệu XML mô tả DataItem
4.4.1 Giới thiệu
(Các) DataItem có thể cung cấp tài liệu XML có thông tin trong đó mô tả
các đặc điểm của mỗi DataItem.
4.4.2 Các loại DataItem
Thông tin cung cấp bởi (các) DataItem có thể được nhóm lại theo các loại
sau đây. (Các) DataItem trong định danh CSV có
thể chứa nhiều loại.
- Measurement (Phép đo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Limit (Giới hạn)
DataItem này (hoặc thành phần CSV
của DataItem) là
giới hạn đối với đại lượng đo. Mục này liên quan đến thiết bị cảnh báo cho biết
khi đại lượng đo vượt quá giới hạn quy định.
- Interval (Khoảng thời gian)
DataItem này (hoặc thành phần CSV
của DataItem) cung cấp khoảng thời
gian đo.
- Setting (Cài đặt)
DataItem này (hoặc thành phần CSV
của DataItem) biểu diễn cài đặt
ví dụ như cài đặt bộ ổn nhiệt hoặc có thể là đầu vào của bộ thi hành.
- Alarm (Cảnh báo)
DataItem này (hoặc thành phần CSV
của DataItem) biểu diễn một thiết
bị cảnh báo cho biết điều kiện khác thường. Thiết bị cảnh báo có thể được cài đặt
là kết quả của các thiết bị cảnh báo của hệ thống con khác hoặc có thể liên
quan trực tiếp đến đại lượng hoặc giới hạn đo.
4.4.3 Các phần tử tài liệu mô tả DataItem
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.4.3.1 Khuôn mẫu tài liệu mô tả DataItem
Giá trị thông số mô tả DataItem phải được cài đặt cho tài liệu XML tuân
theo mô tả DataItem dịch vụ mô hình dữ liệu cảm biến UPnP IoTManagementAndControl
theo lược đồ XML [25] và như mô tả dưới đây:


Yêu cầu, XML. Phải bao gồm khai báo vùng tên cho lược đồ mô
tả DataItem (“urn:schemas-upnp-org:smgt:sdmdid”). Phải
bao gồm không hoặc nhiều phần tử sau đây:
itemname
Yêu cầu, xsd:string. Phải bằng với tên của DataItem được mô tả bởi
tài liệu XML này.
access
Yêu cầu, xsd:string. Phải định danh xem liệu mọi thành phần của DataItem
có được đọc và/hoặc ghi. Bảng sau đây cung cấp các giá trị cho phép cho thuộc
tính access=:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị cho phép
Mô tả
ro
DataItem có thể đọc và không có thành phần có thể ghi.
rw
DataItem có thể đọc và có một hoặc nhiều thành phần có thể ghi.
wo
DataItem chỉ có thể ghi.
<description>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<measurement>
Cho phép. XML. Phần tử này phải có mặt không hoặc nhiều lần. Phần tử
này cung cấp thông tin khi mục giá trị trương ứng (hoặc thành phần CSV của
DataItem) cung cấp đại lượng vô hướng được đo.
units
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này cung cấp các đơn vị cho đại lượng
đo. Xem điều 4.5 về giá trị cho phép đối với thuộc tính này. Hỗ trợ các bộ cảm
biến báo cáo theo các đơn vị tùy biến là không được phép trừ khi hành động này
tuân theo định nghĩa SensorURN tương ứng.
treatment
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này mô tả việc xử lý đại lượng
đo. Bảng 3 sau đây cung cấp các giá trị cho phép đối với thuộc tính này.
Bảng 3 - Các
giá trị cho phép của thuộc tính treatment
(measurement)
Giá trị cho phép
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép đo là kết quả của lần cuối cùng bộ cảm biến được đọc.
average
Phép đo là một giá trị trung bình. Giá trị accumulation= cho biết liệu giá trị trung bình này cho khoảng thời gian hay lũy tích
hiện tại.
high
Phép đo là giá trị cao nhất được phát hiện ra. Giá trị accumulation= cho biết liệu giai đoạn mẫu áp dụng cho khoảng thời gian hay lũy tích
hiện tại.
low
Phép đo là giá trị thấp nhất được phát hiện ra. Giá trị accumulation=
cho biết liệu giai đoạn mẫu áp dụng cho khoảng thời gian hay lũy tích hiện tại.
delta
Phép đo là một thay đổi từ phép đo phức tạp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phép đo dành cho tỷ lệ phần trăm kích hoạt. Giá trị accumulation= cho
biết liệu giai đoạn mẫu áp dụng cho khoảng thời gian hay lũy tích hiện
tại.
pct-off
Phép đo dành cho tỷ lệ phần trăm không kích hoạt. Giá trị accumulation= cho biết liệu giai đoạn mẫu áp dụng cho khoảng thời gian hay lũy tích
hiện tại:
Count
Phép đo dành cho bộ đếm đơn giản. Giá trị accumulation= cho biết liệu giai đoạn mẫu áp dụng cho khoảng thời gian
hay lũy tích hiện tại.
Accumulation
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này mô tả khung thời gian áp dụng
cho đại lượng đo. Bảng sau đây cung cấp các giá trị cho phép đối với thuộc tính
này.
Bảng 4 - Các giá trị cho phép của thuộc tính accumulation (measurement)
Giá trị cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
current
Phép đo này không được lũy tích. Phép đo đã cung cấp là giá trị cuối
cùng có được từ DataItem này.
interval
Phép đo này được lũy tích qua một khoảng thời gian. Giá trị khoảng thời
gian được cung cấp bởi phần tử <relateditem> hoặc<interval>.
cumulative
Phép đo này được lũy tích và không được đặt lại lại tại các ranh giới
khoảng thời gian. Nếu giá trị truy cập tương ứng cho phép đo này là “rw"
thì thuộc tính write
phải được cài đặt giá trị lũy
tích ban đầu.
access
Yêu cầu, xsd:string. Truy cập đối với thành phần đo. Xem Bảng 2.
Path
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
<relationitem>
Cho phép. XML. Phần tử cho phép này có thể xuất hiện không hoặc nhiều lần.
Mỗi thực thể cung cấp thông tin về DataItem riêng rẽ liên quan đến DataItem
đang được mô tả. Nếu có nhiều DataItem liên quan thì phần tử này có thể được nhắc lại để mô tả các DataItem liên quan. Nếu
không có các DataItem thích hợp hoặc các trường liên quan bao gồm trong DataItem
này thì sẽ bỏ qua phần tử này.
itemname
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này cung cấp tên của DataItem
liên quan. Tên DataItem phải tương ứng với DataItem ngang hàng khác.
relationtype
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này phải định danh cách DataItem được định
danh bởi thuộc tích itemname= liên quan đến DataItem này. Các giá trị cho
phép sau đây mô tả mối quan hệ với DataItem ngang hàng riêng biệt đã định
danh.
Bảng 5 - Các
giá trị cho phép của thuộc tính relationtype
(measurement)
Giá trị cho phép
Mô tả
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
DataItem liên quan cung cấp giá trị limit cho DataItem được
đo.
alarm
DataItem liên quan là một thiết bị cảnh báo đối với DataItem được đo.
setting
DataItem liên quan cung cấp giá trị cài đặt cho DataItem được
đo.
interval
DataItem liên quan cung cấp khoảng thời gian đo cho DataItem được đo.
<alarm>
Cho phép. XML. Phần tử này có thể có mặt khi DataItem tương ứng (hoặc
thành phần DataItem mô tả điều kiện alarm.
DataItem tương ứng có thể cung cấp
giá trị boolean cho biết liệu điều kiện alarm có mặt hay không hoặc
có thể cung cấp chuỗi văn bản cho biết kiểu alarm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu, xsd:string. Truy cập đối với thành phần alarm có
thể là “rw” hoặc “ro” phụ thuộc vào liệu bộ cảm biến có biết trước được điểm điều
khiển sẽ cài đặt alarm hay không.
path
Cho phép, xsd:string. Đối với các DataItem được xác định là các tài liệu
XML, thuộc tính này cung cấp biểu thức XPath [8] nhằm định vị phần tử
hoặc thuộc tính tương ứng với tài liệu XML của DataItem.
<relateditem>
Cho phép. XML. Phần tử cho phép này có thể xuất hiện không hoặc nhiều lần.
Mỗi thực thể cung cấp thông tin về DataItem riêng rẽ liên
quan đến DataItem đang được mô tả. Nếu có nhiều DataItem
liên quan thì phần tử này có thể được nhắc lại để mô tả các DataItem liên quan.
itemname
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này cung cấp tên của DataItem liên
quan. Tên DataItem phải tương ứng với DataItem ngang hàng khác.
relatiiontype
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này phải định danh cách DataItem được định
danh bởi thuộc tính itemname= liên quan đến DataItem này. Các giá trị cho phép
sau đây mô tả mối quan hệ với DataItem ngang hàng riêng rẽ được
định danh.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị cho phép
Mô tả
source
DataItem liên quan là nguồn tiềm năng cho thuộc tính alarm. DataItem
tham chiếu có thể là measurement,
limit hoặc alarm khác.
reset interval
Số lượng thời gian của giá trị alarm
còn lại hoạt động trước khi được
tự động đặt lại.
<limit>
Cho phép. XML. Phần tử này có thể có mặt không hoặc nhiều lần. Phần tử
này cung cấp thông tin khi DataItem tương ứng (hoặc thành phần DataItem)
cung cấp giá trị limit cho định lượng đo.
unit
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Limittype
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này mô tả kiểu giới hạn được áp dụng
cho DataItem. Các giá trị cho phép sau đây mô tả các kiểu giới hạn:
Bảng 7 - Thuộc tính relationtype (limit)
Giá trị cho phép
Mô tả
high
Giá trị limiting là giá trị có thể chấp nhận cao nhất cho đại
lượng đo
Low
Giá trị limiting là giá trị có thể chấp nhận thấp nhất
cho đại lượng đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giá trị limiting là timeout
access
Yêu cầu, xsd:string. Truy cập đối với thành phần giới hạn có thể là “rw” hoặc “ro”
phụ thuộc điểm điều khiển được phép sửa đổi giá trị limit.
path
Cho phép. XML. Đối với DataItem được xác định là tài liệu XML, thuộc
tính này cung cấp biểu thức XPath [8], nhằm định vị phần tử hoặc thuộc tính
tương ứng với tài liệu XML của DataItem.
<relateditem>
Cho phép. XML. Phần tử cho phép này có thể xuất hiện không hoặc nhiều
lần. Mỗi thực thể cung cấp thông tin về DataItem riêng rẽ liên quan đến DataItem
đang được mô tả. Nếu có nhiều DataItem liên quan thì phần tử này có thể được nhắc
lại để mô tả các DataItem liên quan.
itemname
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này cung cấp tên của DataItem
liên quan. Tên DataItem phải tương ứng với DataItem được đặt tên khác có sẵn theo
cùng một nút đa trường hợp DataItem như DataItem này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này phải định danh cách DataItem được định
danh bởi thuộc tính itemname= liên quan đến DataItem này. Các giá trị cho phép
sau đây mô tả mối quan hệ với DataItem ngang hàng riêng rẽ đã định danh.
Bảng 8 - Các giá trị
cho phép của thuộc tính relationtype (limit)
Giá trị cho phép
Mô tả
measurement
DataItem liên quan là measurement
trong đó giá trị limit này
áp dụng.
alarm
DataItem liên quan là Alarm cho DataItem được đo, ví dụ giá trị alarm chủ
được cài đặt dựa trên tình trạng giá trị alarm
của hệ thống con.
<setting>
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
units
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này cung cấp các
đơn vị cho đại lượng đo. Xem điều 4.5 về giá trị cho phép đối với thuộc tính
này.
access
Yêu cầu, xsd:string. Truy cập đối với thành phần setting có
thể là “rw” hoặc “ro”
phụ thuộc vào liệu bộ cảm biến có biết trước điểm điều khiển UPnP IoTManagementAndControl
có được phép sửa đổi giá trị setting hay không.
path
Cho phép. XML. Đối với DataItem được xác định là tài liệu
XML, thuộc tính này cung cấp biểu thức XPath [8] nhằm định vị phần tử
hoặc thuộc tính tương ứng với tài liệu XML của DataItem.
<relateditem>
Cho phép. XML. Phần tử cho phép này có thể xuất hiện không hoặc nhiều lần.
Mỗi thực thể cung cấp thông tin về DataItem riêng rẽ liên quan đến
DataItem đang được mô tả. Nếu có nhiều DataItem liên quan thì phần tử này có thể
được nhắc lại để mô tả các DataItem liên quan.
itemname
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
relationtype
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này phải định danh cách DataItem được định
danh bởi thuộc tính itemname= liên quan đến DataItem này. Các giá trị cho phép
sau đây mô tả mối quan hệ với DataItem ngang hàng.
Bảng 9 - Các giá trị cho phép của thuộc tính relationtype
(setting)
Giá trị cho phép
Mô tả
Measurement
DataItem liên quan là measurement
liên quan trực tiếp đến giá trị
setting chứa trong DataItem. Ví dụ: phép đo nhiệt đo liên
quan đến cài đặt nhiệt độ hiện tại.
monitor
DataItem liên quan measurement liên quan trực tiếp đến giá trị setting chứa
trong DataItem này. Như là đo thời gian làm nóng liên quan cài đặt nhiệt độ.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép. XML. Phần tử này phải có mặt không hoặc
nhiều lần. DataItem cung cấp khoảng thời gian đo cho (các) DataItem liên quan
khác (hoặc các thành phần DataItem)
units
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này cung cấp các đơn vị cho khoảng thời
gian đo. Bảng sau đây cung cấp các giá trị cho phép đối với thuộc
tính này.
Bảng 10 - Các giá trị
cho phép của thuộc tính units
(interval)
Giá trị cho phép
Mô tả
duration
Khoảng thời gian biểu diễn mỗi ký hiệu về thời lượng theo ISO 8601
s
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
access
Yêu cầu, xsd:string. Truy cập đối với thành phần setting có
thể là “rw”
hoặc “ro” phụ thuộc vào liệu bộ cảm biến có biết trước điểm điều khiển
UPnP IoTManagementAndControl có được phép sửa đổi giá trị interval hay
không.
path
Cho phép. XML. Đối với DataItem được xác định là tài liệu XML, thuộc
tính này cung cấp biểu thức XPath [8] nhằm định vị phần tử hoặc thuộc tính
tương ứng với tài liệu XML của DataItem.
<relateditem>
Cho phép. XML. Phần tử cho phép này có thể xuất hiện
không hoặc nhiều lần. Mỗi thực thể cung cấp thông tin về DataItem riêng rẽ liên
quan đến DataItem đang được mô tả. Nếu có nhiều DataItem liên quan thì phần tử này có
thể được nhắc lại để mô tả các DataItem liên quan.
itemname
Yêu cầu, xsd:string. Thuộc tính này cung cấp tên của DataItem
liên quan. Tên DataItem phải tương ứng với DataItem DataItem ngang hàng được đặt
tên khác.
relationtype
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 11 - Các giá trị cho phép của thuộc tính relationtype
(interval)
Giá trị cho phép
Mô tả
Measurement
Khoảng thời gian áp dụng cho DataItem measurement liên quan
alarm
Khoảng thời gian áp dụng cho giá trị alarm liên quan, cho biết
điều kiện của thời gian đợi.
4.5 Đơn vị mô tả DataItem của phép đo
4.5.1 Các tiền tố SI (international system of units - hệ thống đơn vị quốc tế)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.2
Các đơn vị cơ sở SI
Ký hiệu đơn vị
Định nghĩa
Phân loại
m
mét
độ dài
kg
kilogam
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
s
giây
thời gian
A
am-pe
dòng điện
mol
mol
lượng chất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
độ kevin
nhiệt độ
cd
candela
cường độ
4.5.3
Các đơn vị dẫn
xuất SI
Ký hiệu đơn vị
Định nghĩa
Phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Niu-tơn
Lực
Pa
Pascal
Áp suất
J
jun
Năng lượng
W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Công suất
Hz
Héc
Tần số
C
culông
Điện tích
E
fara
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
volt
Hiệu điện thế
O
ôm
Điện trở
H
Henry
Cảm ứng điện
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
siemens
Độ dẫn điện
I
Tesla
Cường độ cảm ứng từ
Wb
weber
Từ thông
lm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Quang thông
rad
Radian
góc
sr
Steradian
Góc khối
lx
lux
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
C
Độ C
Nhiệt độ
Bq
becquerel
Độ phóng xạ
Gy
gray
Liều hấp thụ bức xạ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
sievert
Liều bức xạ
4.5.4 Đơn vị không thuộc SI
sử dụng phổ biến
Ký hiệu đơn vị
Định nghĩa
Phân loại
g
gam
Khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
lít
Thể tích
cal
calo
Năng lượng
Cal
1000 calo
Năng lượng
kcal
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Năng lượng
degC
Độ C
Nhiệt độ
4.5.5
Đơn vị sử dụng của Anh
Ký hiệu đơn vị
Định nghĩa
Phân loại
in
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Độ dài
ft
foot
Độ dài
yd
yard
Độ dài
mi
mile
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
oz
ounce
Khối lượng
lb
pound
Khối lượng
t
ton
Khối lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pound/inch
vuông
Áp suất
Btu
Đơn vị đo nhiệt Anh
Năng lượng
deqF
Độ Fehrenheit
Nhiệt độ
4.5.6 Tọa độ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
Phân loại
coord-dms
Tọa độ
CSV
(lat: độ, phút, giây, lon:độ,
phút, giây)
Vị trí
Coord-gps
Tọa độ
CSV
(lat: độ- số thực, lon: độ- số
thực)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.5.7 Thời lượng
Ký hiệu đơn vị
Định nghĩa
Phân loại
duration
Thời lượng
Thời gian
4.5.8 Mã hóa
Các ký hiệu đơn vị SI và không phải SI liệt kê trong điều
4.5.2 và 4.5.4 có thể được sử dụng trực tiếp hoặc với các thang đo tiền tố liệt
kê trong điều 5.5.1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- “m” - mét
- “km” - ki-lô-mét
- "ml” - mi-li-lít
- “kW” - ki-lô-wat
- "nm” - na-nô-mét
Đơn vị Anh có thể được sử dụng trực tiếp. Ví dụ:
- "oz” - ounce
- “mi” - mile
- “ib”
- pound
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- “m/s^2” - gia tốc
- “kW-h” - năng lượng
- “ib-ft” - mômem xoáy
- “N-m” - mô-mem xoáy
4.6 Lý thuyết vận hành (tham khảo)
4.6.1 Thiết bị IoTManagementAndControl
Các ví dụ sau đây cho biết việc phát hiện và kết nối tới các bộ cảm biến
được quản lý bởi thiết bị IoTManagementAndControl.
4.6.1.1 Phát hiện mô hình dữ liệu
Sau khi tìm ra thiết bị IoTManagementAndControl thì điểm điều khiển sẽ kiểm
tra mô hình dữ liệu được hỗ trợ. Hoạt động GetSupportedDatamodel()
trả về tài liệu XML chứa các định nghĩa mô hình dữ liệu được hỗ trợ hiện hành.
Mô hình dữ liệu hỗ trợ bởi thiết bị IoTManagementAndControl chứa URl:urn:upnp-org:smgt:1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Tiếp theo điểm điều khiển sẽ gọi hoạt động GetSupportedParameter()
sử dụng “/UPnP/SensorMgt” khi nút bắt đầu với SearchDepth
đặt là (“0”), cho biết rằng điểm điều khiển muốn đọc toàn bộ cây con. Việc sử dụng
thông tin này, điểm điều khiển có thể xác định các thông số được hỗ trợ, bao gồm
các thông số cụ thể được phép hoặc hệ sinh thái.


4.6.1.2
Nhận được thông tin
SensorCollection và thông tin bộ cảm biến
Bước tiếp theo, điểm điều khiển truy vấn mô hình dữ liệu để xác định
xem tập hợp cảm biến và bộ cảm biến nào được biểu diễn bởi thiết bị IoTManaaementAndControl.
Ví dụ, điểm điều khiển có thể cung cấp danh sách các tập hợp cảm biến có sẵn
cho người sử dụng và cho phép người sử dụng lựa chọn một tập hợp
cảm biến để nhận được thông tin bổ sung. Mặt khác, điểm điều khiển có thể tìm
kiếm kiểu cảm biến cụ thể.
Để xác định xem tập hợp cảm biến và bộ cảm biến nào được biểu diễn bởi
mô hình dữ liệu, điểm điều khiển gọi hoạt động GetInstances(). Hoạt động này trả về danh sách các đường dẫn thực thể đã định dạng XML. Trong
khi đó, mô hình dữ liệu mô tả kiểu thông tin nào là có sẵn, các đường dẫn thực
thể tham chiếu đến số lượng thực tế của các thực thể có mặt cho mỗi nút đa thực
thể. Ví dụ về tủ lạnh, xác định ở Phụ lục A chứa tổng cộng một tập
hợp cảm biến, hai URN cảm biến và mười thực thể DataItem.
Để nhận được danh sách các thực thể tập hợp cảm biến
thì điểm điều khiển sẽ gọi hoạt động GetInstances(“UPnP/SensorMgt/SensorCollections”,1).Đối
số đầu tiên xác định nút bắt đầu, trong trường hợp này là
SensorCollections, cài đặt đối số thứ hai, giới hạn độ sâu tìm
kiếm đến 1. Do vậy, chỉ các thực thể của SensorCollection sẽ được trả về bởi
lệnh gọi này. Tài liệu XML chứa một danh sách các thực thể tập hợp cảm biến.
Trong ví dụ về tủ lạnh, chỉ một thực thể có mặt. Đầu ra XML tương
ứng được chỉ ra dưới đây.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


Mặt khác, việc thực thi của điểm điều khiển có thể yêu cầu các thực thể
SensorCollection và bộ cảm biến trong danh sách kết hợp bằng cách gọi ra hoạt động GetInstances(“UPnP/SensorMgt/SensorCollections”,3)

Cuối cùng, điểm điều khiển có thể nhận được toàn bộ thực thể biểu diễn
bởi thiết bị quản lý cảm biến bằng cách sử dụng hoạt động GetInstances(“/UPnP/SensorMgt/”,0)
trong đó SearchDepth là 0 cho biết độ sâu tìm kiếm là không giới
hạn. Điều đó phải được ghi chú, tuy nhiên thiết bị IoTManagementAndControl đó
có thể biểu diễn số lượng lớn các bộ cảm biến.
Các điểm điều khiển có thể yêu cầu giá trị hiện tại của thông số bằng
cách kết hợp thông tin nhận được qua hoạt động GetParameters()
và GetInstances(). Sử dụng hoạt động
GetValues() điểm điều khiển có thể yêu cầu thông tin về
thông số cụ thể hoặc yêu cầu toàn bộ thông số tương ứng với trường hợp nhất định.
Thông số đầu vào ContentPathList của hoạt động GetValues() được sử dụng để quy định số lượng đường dẫn
thực thể cho các giá trị được yêu cầu: Kết quả của hoạt động GetValues()
là tài liệu XML trong đó chứa tập các đường dẫn thông số và các giá trị tương ứng.
Gọi ra hoạt động GetValues()
sử dụng tài liệu XML dưới đây yêu cầu giá trị hiện tại của kiểu tập hợp và tên
tập hợp cho thực thể tập hợp cảm biến với độ sâu tìm kiếm là 1. Trong ví dụ về
tủ lạnh, tài liệu XML sau đây cung cấp các giá trị cho kiểu tập hợp và tên tập hợp
cho thực thể tập hợp cảm biến sẽ được trả về.


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.1.3 Dữ liệu cảm biến đọc và ghi
Phần trước đã liệt kê chi tiết việc đọc và ghi các giá trị thông số của
mô hình dữ liệu. Các giá trị thông số này cung cấp thông tin về các bộ cảm biến
và kiểu dữ liệu mà các bộ cảm biến này có thể cung cấp. Các giá trị
dữ liệu thực tế cung cấp bởi bộ cảm biến được truy cập sử dụng dịch vụ truyền tải
cảm biến chung.
Dịch vụ truyền tải cảm biến chung cung cấp hai phương pháp để đọc dữ liệu
từ hoặc ghi dữ liệu đến bộ cảm biến.
Trong trường hợp đầu tiên, điểm điều khiển có thể thiết lập kết nối tới
bộ cảm biến cụ thể định danh bởi SensorID và SensorURN
bằng cách gọi ra hoạt động ConnectSensor().
Các đối số đầu vào SensorID và SensorURN có thể nhận được đối
với thực thể cảm biến cụ thể sử dụng các hoạt động GetInstances() và GetValues()
mô tả trong các phần trước.
Bởi vì URN cảm biến có thể cung cấp nhiều kiểu dữ liệu cảm biến như đã
mô tả bởi (các) DataItem tương ứng, đối số SensorRecordInfo được sử dụng, để lựa chọn xem dữ liệu nào để
báo cáo.
4.6.1.4 Dữ liệu cảm biến nhận được qua kết nối truyền
tải
Để thiết lập kết nối HTTP nhằm biết được việc tiêu thụ năng lượng của tủ
lạnh mô tả trong Phụ lục A, “Minh họa thiết bị mẫu”, hoạt động ConnectSensor()
được gọi ra trong ví dụ sau đây. Hoạt động trả về đối số đầu ra TransportConnectionID. Tiếp
sau đó, điểm điều khiển có thể nhận các DataItem trên URN cung cấp bởi đối số TransportURI.


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.6.1.5 Nhận được dữ liệu cảm biến qua hoạt động SOAP
Để đọc dữ liệu từ hoặc ghi dữ liệu đến bộ cảm biến sử dụng lựa chọn thứ
hai, các hoạt động ReadSensor() và WriteSensor() là có sẵn.
Thay vì thiết lập kết nối thì tệp các DataItem đơn được đọc hoặc ghi trong mỗi
lần gọi. Để biết được việc tiêu thụ năng lượng của tủ lạnh, hoạt động ReadSensor()
được gọi sử dụng các đối số đầu vào sau đây:

4.6.2 Cấu hình dịch vụ DataStore
Trong ví dụ này, việc cấu hình dịch vụ DataStore nhận dữ liệu từ bộ cảm
biến được kết nối với thiết bị IoT ManagementAndControl được đưa ra.
4.6.2.1 Thu được thông tin bộ cảm biến
Ví dụ này tiếp nối mẫu đã thảo luận trong điều 4.6.1 “Thiết bị IoT^ManagementAnControl”

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

4.6.2.2
Tạo bảng lưu trữ dữ liệu
Một khi thông tin về bộ cảm biến được thu thập thì
DataTable có thể được tạo trong dịch vụ DataStore dựa trên thông tin này.


Tài liệu mô tả DataItem (đối với mỗi DataItem) có
thể được lưu trữ trong từ điển. DataTable như sau:

Ngoài ra, mục DataItem về khoảng thời gian trạng thái được lưu trữ
trong từ điển DataTable bởi vì nó không có khả năng thay đổi. Mục này được
cung cấp bởi từ điển DataTable khi đọc.
4.6.2.3
Nhận thông tin về bảng lưu
trữ dữ liệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66


4.6.2.4
Thiết lập kết nối tới bảng
lưu trữ dữ liệu
Khi mà DataTable được tạo, URL cho phép các bộ cảm biến IoTManagementAndControl
truy cập DataTable có thể được được bằng cách cung cấp DataTableID như sau:

URL truyền tải trong lưu trữ dữ liệu được cung cấp cho thiết bị IoTManagementAndControl
dịch vụ truyền tải cảm biến chung như sau. TransportConnectionID được trả về để kết thúc kết nối truyền cụ thể
này.

Một khi hoạt động ConnectSensor() hoàn thành thì thiết bị
IoTManagementAndControl có thể kết nối với mục lưu trữ dữ liệu và đưa ra yêu cầu
HTTP-POST để phân phát trực tiếp đến DataTable đã kết nối.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.6.2.5
Lấy thông tin từ bảng lưu
trữ dữ liệu
Ví dụ sau đây chỉ ra việc đọc các bản ghi DataTable sử dụng khoảng thời
gian xác định


CHÚ THÍCH: Các giá trị và thuộc tính của phần tử chứa các ký tự đánh dấu
XML như là phần tử <field> hoặc thuộc tính condition= của phần tử
<filter> cần được bao gồm trong phần biểu diễn XML.
CHÚ THÍCH: ReadDataStoreTableRecord()
đề cập tới DataStore:ReadDataStoreTableRecord()
Phụ lục A
(tham khảo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình A.1 - Thiết bị mẫu



A.1.1 Các tài liệu mô tả DataItem mẫu
A.1.1.1 AccumulatedPowerUsed (năng lượng tích lũy đã sử dụng)


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

A.1.1.3 StatusInterval (Khoảng thời gian trạng thái)


A.1.1.4
DoorAlarm (Cảnh báo mở cửa)

A.1.1.5 PowerFaultAlarm (Cảnh báo lỗi nguồn)


...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Phụ lục B
(tham khảo)
Sử dụng
IoTMangementandControl trong Internet vạn vật

B.1.1 Kiến trúc IoT sử dụng UPnP IoTManagementAndControl
Đang được bổ sung.
B.1.2 Sử dụng mô hình dữ liệu IoT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
B.1.3 Bổ sung thiết bị IoT mới (ví dụ)
Đang được bổ sung.
B.1.4 Các đặc tả UPnP khác hỗ trợ kiến trúc UPnP IoT
hoàn thiện
Đang được bổ sung.
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Giới thiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.3 Không theo mục tiêu
1.4 Bản đồ đặc tả IoTManagementAndControl
và DataStore
2 Tài liệu viện dẫn
3.1 Thuật ngữ và định nghĩa IoTManagementAndControl
3.2 Các thuật ngữ và định nghĩa về lưu trữ dữ liệu
3.3 Các thuật ngữ và định nghĩa về quản lý cấu
hình
3.4 Các thuật ngữ và định nghĩa về bảo vệ thiết bị
4 Tổng quan về kiến trúc
4.1 Thiết bị UPnP IoTManagementAndControl
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.3 Ngữ nghĩa DataItem
4.4 Tài liệu XML mô tả DataItem
4.5 Đơn vị mô tả DataItem của phép đo
4.6 Lý thuyết vận hành (tham khảo)
Phụ lục A (tham khảo) Minh họa thiết bị mẫu
Phụ lục B (tham khảo) Sử dụng IoTMangementandControl trong
Internet vạn vật