TIÊU CHUẨN
NGÀNH
TCN
68-168:1997
TRẠM MẶT ĐẤT VSAT
YÊU CẦU KỸ THUẬT
VSAT
EARTH STATION
TECHNICAL REQUIREMENT
MỤC LỤC
Lời nói đầu
1. Phạm vi áp dụng
2. Định nghĩa và
thuật ngữ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Cấu trúc trạm
VSAT
3.2 Thiết bị anten
3.3 Phần phát
3.4 Phần thu
3.5 Modem vệ tinh
3.6 Chức năng điều
khiển và kiểm tra
3.7 Băng tần số công
tác
3.8 Giao tiếp với vệ
tinh
3.9 Giao tiếp với
thuê bao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.11 Điều kiện môi
trường
Tài liệu tham khảo
LỜI NÓI ĐẦU
TCN 68 - 168: 1997
được xây dựng dựa trên cơ sở các khuyến nghị của Liên minh Viễn thông quốc tế và
các chỉ tiêu kỹ thuật của thiết bị VSAT của một số hãng sản xuất.
Tiêu chuẩn do Viện Khoa
học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học công nghệ và Hợp tác quốc tế đề
nghị và Tổng cục Bưu điện ban hành theo quyết định số 796/1997/QĐ-TCBĐ ngày 30
tháng 12 năm 1997.
TCN 68 -
168: 1997
TRẠM MẶT
ĐẤT VSAT
YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Ban
hành theo Quyết định số 796/1997/QĐ-TCBĐ ngày 30 tháng 12 năm 1997 của Tổng cục
trưởng Tổng cục Bưu điện)
1. Phạm vi áp dụng
Bộ tiêu chuẩn này áp
dụng cho các trạm VSAT thông tin thoại và truyền số liệu dùng trên mạng viễn
thông quốc gia. Bộ tiêu chuẩn làm cơ sở cho:
- Lựa chọn thiết bị;
- Đo thử.
2. Định nghĩa và thuật
ngữ
2.1 Truy nhập ngẫu nhiên
không đồng bộ - A. Asynchronous Random Access - ALOHA
2.2 Khoá dịch pha hai
trạng thái - A. Binary Phase Shift Keying - BPSK
2.3 Một loại thuật
toán nén phổ thoại - A. Code Excited Linear Prediction - CELP
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.5 Công suất bức xạ
đẳng hướng tương đương - A. Equivalent Isotropic Radiated Power - EIRP
2.6 Dịch vụ vệ tinh
cố định - A. Fixed Satellite Service - FSS
2.7 Sửa lỗi trước -
A. Forward Error Correction - FEC
2.8 Hệ số phẩm chất -
Tỉ số tăng ích trên nhiệt tạp âm - A. Gain to Noise Temperature Ratio - G/T
(dB/0K)
2.9 Bộ khuếch đại
công suất cao - A. High Power Amplifier - HPA
2.10 Vào/ra - A.
Input/Output - I/O
2.11 Thiết bị trong
nhà - A. In Door Unit - IDU
2.12 Cáp nối đơn - A.
Single Intefracility Link - IFL
2.13 Bộ khuếch đại
tạp âm thấp - A. Low Noise Amplifier- LNA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.15 Đa truy nhập
ALOHA thông thường - A. Pure-ALOHA multiaccess - Pure- ALOHA
2.16 Khoá dịch pha
bốn trạng thái - A. Quadrature Phase Shift Keying - QPSK
2.17 Tần số vô tuyến
- A. Radio Frequency - RF
2.18 Đa truy nhập ngẫu
nhiên đều - A. Slotted-ALOHA multiaccess - Slotted- ALOHA
2.19 Đa truy nhập
ngẫu nhiên loại bỏ có chọn lọc - A. Selective Reject ALOHA - SREJ-ALOHA
2.20 Một kênh cho một
sóng mang/Nhiều kênh cho một sóng mang - A. Single Channel per Carrier/
Multilplex Channel per Carrier - SCPC/MCPC
2.21 Bộ xử lý giao tiếp
đường truyền trên mặt đất - A. Terrestrial Interface Processor - TIP
2.22 Bộ biến đổi lên
- A. Up Converter - U/C
2.23 Đa truy nhập gán
trước - A. Pre-assigned Multiple Access - PAMA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.25 Đa truy nhập gán
ngẫu nhiên - A. Random Multiple Access - RMA
2.26 Đa truy nhập
chia theo tần số - A. Frequency Devision Multiple Access-FDMA
2.27 Đa truy nhập
chia theo thời gian - A. Time Devision Multiple Access - TDMA
2.28 Đa truy nhập
trải phổ/ đa truy nhập phân theo mã - A. Spread Spectrum Multiple Access/Code
Division Multiple Access - SSMA/CDMA
2.29 Bộ cấp nguồn
không bị gián đoạn - A.Uninterruptible Power Supply - UPS
2.30 Đa truy nhập -
A. Multiple Access
Đa truy nhập là kỹ
thuật được dùng để phân bổ một bộ phát đáp cho nhiều trạm mặt đất cùng sử dụng.
2.31 Trạm mặt đất
VSAT - A. Very Small Aperture Terminals - VSAT
VSAT là thuật ngữ
thông dụng chỉ các trạm mặt đất của thông tin vệ tinh có kích thước anten nhỏ,
giá thành thấp, thường được ghép nối trực tiếp tới người sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1 Cấu trúc trạm
VSAT
- Thiết bị anten và
cáp truyền dẫn;
- Thiết bị ngoài
trời;
- Thiết bị trong nhà;
- Thiết bị nguồn.
3.1.1 Anten
Loại parabol thông
thường hoặc parabol lệch trục.
3.1.2 Thiết bị ngoài
trời
a) Chức năng:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Biến đổi tín hiệu
truyền dẫn (từ/tới RF). b) Thiết bị:
- Bộ HPA + U/C
- Bộ LNA + D/C
- IFL
3.1.3 Thiết bị trong
nhà
a) Chức năng:
- Xử lý số liệu;
- Điều khiển truy
nhập vệ tinh;
- Truyền tín hiệu
thích hợp tới người sử dụng. b) Thiết bị:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Bộ xử lý tín hiệu
băng gốc;
- Card ghép nối I/O
của trạm VSAT.
3.1.4 Thiết bị nguồn
- Nguồn xoay chiều:
220 V ± 10%; 50 Hz ± 3 Hz
- Nguồn một chiều: 48
V ± 5 V
- Bộ UPS:
+ Điện áp vào: 220 V
± 10%; 50 Hz ± 3 Hz
+ Điện áp ra: 48 V ±
5 V
- Máy nổ (nếu có):
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Thời gian khởi
động: Từ 5 đến 10 s
3.2
Thiết bị anten
3.2.1 Tương quan về
băng tần số, đường kính, tăng ích phải thoả mãn các chỉ tiêu theo bảng 1.
Bảng
1: Băng tần, đường kính, tăng ích
Băng
tần số, GHz
Đường
kính, m
Tăng
ích, dBi
6/4
≥ 18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14/11
≥ 12
≥ 40
30/20
≤
1
≥ 40
3.2.2 Phần điện khí
3.2.2.1 Phân cực:
Tuyến tính hoặc tròn.
3.2.2.2 Độ phân biệt
phân cực, dB, không nhỏ hơn: 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2.4 Độ dài cáp
truyền dẫn từ ODU đến IDU, m, không lớn hơn: 300
3.2.2.5 Độ rộng búp
chính tại mức 1/2 công suất, độ:
- Không lớn hơn 1 cho
băng Ku.
- Không lớn hơn 2 cho
băng C.
3.2.2.6 Hiệu suất, %,
không nhỏ hơn: 55
3.2.2.7 Tăng ích búp
phụ, dBi
G = 52 - 101og(D/l) - 251ogj
Trong đó:
- D/l: Tỉ số của đường kính anten trên bước
sóng công tác, D/l < 100.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.2.8 Tỉ số tăng
ích búp chính trên búp phụ, dB, không nhỏ hơn: 15
3.2.3 Phần cơ khí
3.2.3.1 Khả năng chịu
sức gió, km/giờ:
- Chịu sức gió lớn
nhất, không lớn hơn 180
- Hoạt động bình
thường, không lớn hơn 90
3.2.3.2 Sai số lắp
đặt anten theo hướng quĩ đạo địa tĩnh, độ, không lớn hơn: 0,3
3.2.3.3 Khả năng điều
chỉnh:
- Góc ngẩng: Từ 0 đến
900
- Góc phương vị: Từ 0
đến 3600
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3.5 Tải mưa,
cm/giờ, không lớn hơn: 10
3.2.3.6 Dung sai bề
mặt của mặt phản xạ, mm, không lớn hơn: ± l.
3.3
Phần phát
3.3.1 Các mức công
suất của máy phát, các mức EIRP và độ ổn định của EIRP theo bảng 2
Bảng
2: Mức công suất, mức EIRP và độ ổn định của EIRP
Băng
tần, GHz
6/4
14/12,11
Công
suất của máy phát, W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ
1 đến 5
EIRP,
dBW
từ
45 đến 55
từ
42 đến 55
Độ
ổn định của EIRP, dB
+1
-1,5
+1
-1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.2 Dung sai tần số
sóng mang, kHz, không lớn hơn: 3,5
3.3.3 Tốc độ bit,
Mbit/s, không lớn hơn: 2
3.3.4 Bức xạ tạp
ngoài băng đối với các góc lệch trục > 70
- Từ 960 đến 3400 MHz
dBpW: ≤ 49 trong dải 100 kHz bất kỳ
- Từ 3,4 đến 10,7 GHz,
dBpW: ≤ 55 trong dải 100 kHz bất kỳ
- Từ 21,2 đến 40 GHz,
dBpW: ≤ 67 trong dải 100 kHz bất kỳ
- Từ 5,45 đến 6,825
GHz, dBpW: ≤ 58 trong dải 20 MHz bất kỳ
(đối với VSAT hoạt
động trong băng 6 GHz)
- Từ 13,6 đến 14,9
GHz, dBpW: ≤ 63 trong dải 20 MHz bất kỳ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Từ 28,0 đến 29 GHz,
dBpW: ≤ 88 trong dải 20 MHz bất kỳ
(đối với VSAT hoạt
động trong băng 14 GHz)
- Từ 26,5 đến 31,3
GHz, dBpW: ≤ 78 trong dải 20 MHz bất kỳ
(đối với VSAT hoạt
động trong băng 30 GHz)
3.3.5 Bức xạ tạp
trong băng đối với các góc lệch trục lớn hơn 70:
- EIRP tạp trên trục,
dBW, không lớn hơn: 4 trong dải 100 kHz bất kỳ
- Đối với các trạm
VSAT sử dụng kỹ thuật CDMA, giá trị cho ở phần trên được giảm đi một lượng là
101ogN (dB), với N là số lượng lớn nhất của các trạm VSAT phát cùng một thời
điểm.
3.3.6 Độ ổn định tần
số phát phải nhỏ hơn 1 x 10-7.
3.3.7 Mật độ EIRP
lệch trục lớn nhất cho phép theo hướng bất kỳ trong phạm vi 30 của
quỹ đạo địa tĩnh theo bảng 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc
lệch trục, độ
Mật
độ của EIRPmax/40 kHz, dBW
2,5
≤ j ≤ 7
33
– 25logj
7
< j ≤ 9,2
12
9,2
< j ≤ 48
36
– 25logj
j > 48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.8 Mật độ EIRP lớn
nhất cho phép của thành phần phân cực chéo với các góc j hướng bất kỳ từ trục búp chính theo
bảng 5.
Bảng
5: Tương quan cho phép giữa góc lệch trục
Góc
lệch trục, độ
Mật
độ của EIRPmax/40 kHz, dBW
2,5
≤ j ≤ 7
33
– 25logj
7
< j ≤ 9,2
12
Ghi chú: Các giá trị
đưa ra ở trên cần phải giảm 8 dB khi sử dụng cho các hệ thống thông tin có độ
giãn cách giữa các vệ tinh bằng 20.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.4.1 Nhiệt tạp âm
của bộ LNA (có bù nhiệt) theo bảng 6
Bảng
6: Giá trị tiêu biểu
Băng
tần
GHz
Nhiệt
tạp âm của LNA
0K
Tỉ
số G/T
dB/0K
6/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
từ
17,5 đến 20,5
14/11
từ
200 đến 250
từ
15,5 đến 21,5
3.4.2 Tốc độ bit,
Mbit/s, không lớn hơn: 2
3.4.3 Tỉ số lỗi bit,
BER:
- Mức ngưỡng BER
truyền thoại phải nhỏ hơn: 10-3
- Mức ngưỡng BER
truyền số liệu phải nhỏ hơn: 10-6
3.4.4 Độ ổn định tần
số phải nhỏ hơn 1 x 10-7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.1 Mức nén đối với
tín hiệu thoại, kbit/s, không nhỏ hơn: 4,8
3.5.2 Trung tần, MHz:
70/140 ± 18/36
3.5.3 Điều chế và
giải điều chế: 2PSK, 4PSK
3.5.4 Mã hoá
Thuật toán mã hoá
tích chập, với mức FEC 1/2, 3/4 hoặc 7/8 với k = 7.
3.5.5 Giải mã
Thuật toán Viterbi giải
pháp mềm hoặc thuật toán chuỗi (trong trường hợp đặc biệt, để tăng hiệu quả
truyền dẫn có thể sử dụng kết hợp mã tích chập và mã khối Reed - Solomon).
Giá trị tiêu biểu cho
tốc độ truyền dẫn 19,2 kbit/s, BPSK:
BER = 10-6 với
Eb/No ≤ 6,5 dB, R = 1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
BER = 10-6 với
Eb/No ≤ 8,4 dB, R = 7/8
3.5.6 Độ ổn định tần
số phải nhỏ hơn 1 x 10-8
3.6
Chức năng điều khiển và kiểm tra
Trạm VSAT phải có
chức năng điều khiển và kiểm tra, chức năng này có thể được thực hiện tại trạm
chủ/trung tâm, hoặc tại chính trạm VSAT (tuỳ theo cấu hình mạng), để thiết lập
thông tin và loại bỏ ảnh hưởng của trạm VSAT khi trạm bị hư hỏng, bao gồm:
- Theo dõi tình trạng
hoạt động của trạm VSAT;
- Tự động dừng trạm
VSAT khi phát hiện hư hỏng;
- Khởi động/ngừng
trạm VSAT và các giao tiếp với mạng mặt đất;
- Thông báo hư hỏng
của đường truyền vệ tinh tới thiết bị đầu cuối của người sử dụng.
3.7
Băng tần số công tác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
7: Các bảng tần số có thể sử dụng
Băng
tần số
GHz
Các
giải tần số phát
GHz
Các
giải tần số thu
GHz
6/4
Từ
5,850 đến 6,425
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
6,725 đến 7,025
Từ
7,025 đến 7,075
Từ
3,400 đến 3,700
Từ
3,700 đến 4,200
Từ
4,500 đến 4,800
8/7
Từ
7,900 đến 8,400
Từ
7,250 đến 7,750
14/11
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ
14,00 đến 14,50
Từ
10,70 đến 10,95
Từ
10,95 đến 11,20
Từ
11,20 đến 11,45
Từ
11,45 đến 11,70
Từ
12,50 đến 12,75
30/20
Từ
27,00 đến 31,00
Từ
17,70 đến 21,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.8
Giao tiếp với vệ tinh
a) Theo phương thức
gán của trạm VSAT với vệ tinh:
- Đa truy nhập gán
trước: PAMA
- Đa truy nhập gán
theo yêu cầu: DAMA
- Đa truy nhập gán
ngẫu nhiên: RMA - ALOHA SCHEMAS
b) Theo phương thức
truy nhập vệ tinh của trạm VSAT:
- Đa truy nhập chia
theo tần số: FDMA
- Đa truy nhập chia
theo thời gian: TDMA
- Đa truy nhập trải
phổ - SSMA: CDMA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tuỳ thuộc vào yêu cầu
có thể sử dụng một trong các phương thức sau:
- FDMA - DAMA hoặc
SCPC - DAMA
- TDMA - DAMA
- TDMA băng hẹp/ FDMA
- TDMA
- Tốc độ thấp - TDMA
- DAMA
3.9
Giao tiếp với thuê bao
Sử dụng các bộ TIP.
3.9.1 Giao tiếp thoại
- Phải phù hợp với
giao tiếp của máy điện thoại và giao tiếp của PBX/PABX - theo Tiêu chuẩn Ngành.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ Mạch vòng 2 dây
* Mức vào, dBm :
Từ -1 đến -16
* Mức ra, dBm :
Từ -7 đến +8
* Trở kháng cân bằng,
W : 600
* Dòng kín mạch, mA :
25
+ 4 dây E & M
* Trở kháng, W : 600
* Mức vào, dBm :
Từ - 14 tới +4
* Mức ra, dBm :
Tới +4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.9.2 Giao tiếp số
liệu:
- Phải nối được tới
máy tính/mạng số liệu công cộng
- Truy nhập số liệu:
- Không đồng bộ tới: 19,2 kbit/s
- Đồng bộ tới: 64
kbit/s
- Các giao tiếp
thường được sử dụng:
+ ITU-T-V24/V28 (EIA
RS-232-C)
+ ITU-T-V35
+ ITU-T-V24/V11 (EIA
RS-449)
3.10
Kỹ thuật nén phổ thoại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
8: Kỹ thuật nén phổ thoại
Loại
mã hoá
Kỹ
thuật sử dụng
Tốc
độ, kbit/s
Mã
hoá dạng sóng
PCM
ADPCM CVSD
64
32
Từ
12 đến 32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LPC
Từ
2,4 đến 4,8
Mã
hoá lai
Kiểu
thời gian
RELP
APC
CELP
đa xung
Từ
4,8 đến 16
Kiểu
tần số
ATC
SBC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.10.1 Độ trễ do nén
thoại:
- Trễ tại tốc độ 16
kbit/s, ms, không lớn hơn: 2
- Trễ tại tốc độ 8
kbit/s, ms, không lớn hơn: 25
3.10.2 Triệt tiếng
vọng
Phải sử dụng các bộ
triệt tiếng vọng có độ trễ phù hợp và đảm bảo tỉ số tín hiệu trên tiếng vọng ở
đầu ra của bộ sai động ≥ ±10 dB.
Các giá trị tiêu
biểu:
+ Truyền dẫn nội hạt,
ms, không lớn hơn: 8
+ Truyền dẫn quốc tế,
ms, không lớn hơn: 48
3.11
Điều kiện môi trường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+ IDU: Từ 0 đến +500C
(hoạt động)
Từ -20 đến +700C
(bảo quản)
+ ODU: Từ -30 đến +500C
(hoạt động)
Từ -40 đến +700C
(bảo quản)
- Độ ẩm tương đối
+ IDU: Tới 95%
+ ODU: Tới 100%
TÀI LIỆU
THAM KHẢO
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(Fixed-satellite
Service).
2. ITU-R: Handbook on
VSAT systems and Earth Stations, Geneva 1994.
3. Intelsats Earth
Stations Technology Handbook.
4. Satellite Network
Management System in 1995 of EF DATA Corporation.
5. Số liệu kỹ thuật trạm
VSAT của các hãng: NEC, IDB Systems MATRA MARCONI Space, HUGHES Network Systems,
(Satellite Transmission Systems, INC.
6. Asian
Communications, November 1993.
7. Asian
Communications, May 1995.
8. Asian
Communications, January 1996.
9. Recommendation
ITU-RS.725
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10. Recommendation
LTU-RS.726-1
Maximum Permissible
Level of Spurious Emission from VSATs.
11. Recommendation
ITU-RS.727
Cross-polarization
Isolation from VSATS.
12. Recommendation
LTU-RS. 728
Maximum Permissible
Level of off-axis e.i.r.p Density from VSATs.
13. Recommendation
LTU-RS.729
Control and
Monitoring Function of VSATs.