TIÊU CHUẨN NGÀNH
TCN 68-146:1995
LỜI
NÓI ĐẦU
TCN
68-146:95 được xây dựng trên cơ sở các khuyến nghị của CCITT, và tiêu chuẩn
Ngành TCN-125-88.
TCN
68-146:95 thay thế cho tiêu chuẩn TCN-125-88.
TCN
68-146:95 do Viện Khoa học kỹ thuật Bưu điện biên soạn, Vụ Khoa học Công nghệ
và Hợp tác Quốc tế đề nghị và được Tổng cục trưởng Tổng cục Bưu điện ban hành
theo quyết định số 1035/QĐ-KHCN ngày 1 tháng 8 năm 1995.
TCN
68-146:1995 được ban hành đúng vào dịp kỷ niệm 50 năm ngày thành lập ngành Bưu
điện (15/8/1945 – 15/8/1995).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
LỜI
NÓI ĐẦU
1.
Phạm vi áp dụng
2.
Thuật ngữ
3.
Các chỉ tiêu dịch vụ, chất lượng phục vụ
3.1.
Các chỉ tiêu dịch vụ đối với các thuê bao
3.2.
Khả năng lưu thoát của hệ thống
3.3.
Mức phục vụ
3.4.
Tính khả dụng
3.5.
Định tuyến và lựa chọn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.
Các chỉ tiêu về truyền dẫn của các giao diện tương tự hai dây
4.2.
Các chỉ tiêu về truyền dẫn của các giao diện tương tự bốn dây
4.3.
Các chỉ tiêu truyền dẫn của các trung kế số
5.
Các chỉ tiêu về báo hiệu
5.1.
Chỉ tiêu về các tín hiệu thông báo
5.2.
Chỉ tiêu về tín hiệu chuông
5.3.
Tín hiệu tính cước từ xa
5.4.
Chỉ tiêu về các tín hiệu địa chỉ
5.5.
Chỉ tiêu báo hiệu trung kế giữa các tổng đài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1.
Với đường dây thuê bao
6.2.
Với đường dây trung kế
7.
Chỉ tiêu về nguồn điện và môi trường làm việc
7.1.
Chỉ tiêu về nguồn điện
7.2.
Môi trường làm việc của tổng đài
7.3.
Bảo vệ đường dây đấu vào tổng đài
TIÊU CHUẨN NGÀNH
TCN 68-146:1995
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
YÊU CẦU KỸ THUẬT
Small Digital Exchange – Technical Standard
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu
chuẩn này dùng cho các tổng đài điện tử dung lượng nhỏ (từ 128 đến 1 024 số) sử
dụng làm tổng đài nội hạt, chuyển tiếp nhưng không phải là tổng đài trung tâm
cấp I của mạng viễn thông Việt Nam.
Tiêu
chuẩn này làm cơ sở cho việc:
-
lựa chọn tổng đài điện tử số dung lượng nhỏ;
- đo
kiểm tra đánh giá chất lượng thiết bị.
2. Thuật ngữ
STT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiếng Việt
1
Basic
services
Các
dịch vụ cơ bản
2
Recorded
annoucement
Các
thông báo đã được ghi âm
3
Payphone
service
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Malicious
call trace
Dịch
vụ truy tìm cuộc gọi phá rối
5
Interception
of calls service
Dịch
vụ hạn chế các cuộc gọi
6
Interception
of calls service
Dịch
vụ hạn chế các cuộc gọi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Absent-subscriber
services
Dịch
vụ thuê bao đi vắng
8
Supplementary
services
Các
dịch vụ phụ
9
Abbreviated
dialling
Dịch
vụ quay số tắt
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dịch
vụ chuyển cuộc gọi
11
Alarm
call service
Dịch
vụ báo thức
12
Call
waiting
Dịch
vụ đợi cuộc gọi
13
Immediate
call charge annoucement
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14
Hot-line
service
Dịch
vụ đường dây nóng
15
Conference
service
Dịch
vụ hội nghị
16
Call
charge indicator at the subscribers premises
Chỉ
thị cước cuộc gọi tại các nhà thuê bao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Grade
of service
Mức
phục vụ
18
Dial
tone sending delay
Trễ
gửi âm mời quay số
19
Availability
Tính
khả dụng
20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định
tuyến và lựa chọn
21
Exchange
impedance
Trở
kháng tổng đài
22
Return
loss
Suy
hao phản xạ
23
Longitudibal
conversion loss
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
24
Dial
tone
Tín
hiệu mời quay số
25
Busy
tone
Tín
hiệu báo bận
26
Congestion
tone
Tín
hiệu ứ đọng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1.
Các chỉ tiêu về dịch vụ đối với các thuê bao
3.1.1.
Các dịch vụ cơ bản:
a)
dịch vụ thuê bao quay số tự động gọi nội hạt, đường dài và quốc tế được tổng
đài tự động ghi cước LAM OZ và in ra hóa đơn;
b)
gọi tới các điện thoại viên để:
- hỗ
trợ thiết lập cuộc gọi trong trường hợp không quay số tự động được;
- hỗ
trợ thiết lập cuộc gọi trong trường hợp quay số tự động được nhưng gặp khó
khăn;
-
đưa ra các thông tin cần thiết;
c)
gọi tới các thông báo được ghi âm cho các mục đích cung cấp thông tin;
d)
gọi tới các dịch vụ công cộng như: Công an, cứu hỏa, cấp cứu,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) dịch
vụ truy tìm cuộc gọi phá rối;
g)
dịch vụ hạn chế các cuộc gọi;
h)
dịch vụ thuê bao đi vắng.
3.1.2.
Các dịch vụ phụ:
a)
dịch vụ quay số tắt;
b)
dịch vụ chuyển cuộc gọi;
c)
dịch vụ báo thức;
d)
dịch vụ đợi cuộc gọi;
f)
dịch vụ thông báo cước cuộc gọi ngay lập tức;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
h)
dịch vụ hội nghị;
i)
chỉ thị cước cuộc gọi tại các nhà thuê bao.
3.2.
Khả năng lưu thoát của hệ thống
3.2.1.
Tải chuẩn
a)
Tải chuẩn A biểu thị mức tải bình thường mà Bưu điện đáp ứng được trên đường
dây thuê bao và trên đường trung kế.
b)
Tải chuẩn B biểu thị mức tải tăng vượt quá mức bình thường mà Bưu điện đáp ứng
được trên đường dây thuê bao và trên đường trung kế.
3.2.2.
Tải trên các đường trung kế
a)
Tải chuẩn A:
-
0,7 Erl;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b)
Tải chuẩn B:
-
0,8 Erl;
-
BHCA = 1,2 x BHCA của tải chuẩn A.
3.2.3.
Tải trên các đường dây thuê bao số hoặc tương tự
a)
Tải chuẩn A:
-
đối với thuê bao gia đình: 0,1 Erl;
-
đối với thuê bao cơ quan: 0,2 Erl.
b)
Tải chuẩn B
Lưu
lượng tăng vượt tải chuẩn A:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
35% về BHCA.
3.3.
Mức phục vụ
3.3.1.
Khả năng phục vụ
Khả
năng phục vụ của tổng đài phải đảm bảo các chỉ tiêu cho trong bảng 1.
Bảng 1 – Khả năng phục vụ của tổng đài
Thể loại đánh giá
Chế độ làm việc bình thường
%
Chế độ quá tải 15%
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.
Xác suất phải chờ đợi âm mời quay số quá 3 giây
≤ 1,5
≤ 10,0
2.
Tổn thất khi gọi nội bộ
≤ 0,5
≤ 2,5
3.
Tổn thất khi gọi ra mạng nội hạt quốc gia
≤ 2,0
≤ 5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 1,0
≤ 3,0
5.
Chuyển tiếp
-
-
3.3.2.
Trễ gửi âm mời quay số
Trễ
gửi âm mời quay số là khoảng thời gian từ khi giao diện thuê bao tổng đài nhận
được trạng thái nhắc máy đến khi tổng đài bắt đầu cung cấp âm mời quay số tới
đường dây. Trễ này được quy định ở bảng 2.
Bảng 2 – Trễ âm mời quay số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải chuẩn B
Giá
trị trung bình, ms
≤ 400
≤ 800
Xác
suất 0,95 không vượt quá, ms
600
1 000
3.3.3.
Trễ nối thông
Trễ
nối thông là khoảng thời gian cần thiết để tổng đài thực hiện nối thông giữa
các kết cuối tổng đài đi và đến. Trễ này được quy định ở bảng 3, bảng 4.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải chuẩn A
Tải chuẩn B
Không cùng thiết bị phụ
Cùng thiết bị phụ
Không cùng thiết bị phụ
Cùng thiết bị phụ
Giá
trị trung bình, ms
≤ 250
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 400
≤ 500
Xác
suất 0,95 không vượt quá, ms
300
500
600
800
Bảng 4 – Trễ nối thông đối với cuộc nối nội bộ và kết
cuối
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải chuẩn B
Giá
trị trung bình, ms
≤ 100
≤ 100
Xác
suất 0,95 không vượt quá, ms
180
180
3.3.4.
Trễ ngắt chuông cho các cuộc gọi nội bộ và kết cuối
Trễ
ngắt chuông cho các cuộc gọi nội bộ và kết cuối là khoảng thời gian từ khi thuê
bao bị gọi nhấc máy được nhận ở giao diện đường dây thuê bao tới khi tín hiệu
chuông ở cùng giao diện này được ngừng cấp. Trễ này được quy định ở bảng 5.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tải chuẩn A
Tải chuẩn B
Giá
trị trung bình, ms
≤ 100
≤ 150
Xác
suất 0,95 không vượt quá, ms
150
200
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trễ
giải phóng cuộc gọi tổng đài là khoảng thời gian từ khi yêu cầu cuối cùng để
giải phóng tuyến nối có hiệu lực xử lý trong tổng đài tới khi tuyến nối được
giải phóng. Trễ này được quy định ở bảng 6.
Bảng 6 – Trễ giải phóng cuộc gọi tổng đài
Tải chuẩn A
Tải chuẩn B
Giá
trị trung bình, ms
≤ 250
≤ 400
Xác
suất 0,95 không vượt quá, ms
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
700
3.4.
Tính khả dụng
3.4.1.
Thời gian hỏng trung bình
Thời
gian hỏng bên trong góp lại trung bình (MAIDT) cho một kết cuối. AMIDT (1) ≤ 30
phút/năm.
3.4.2.
Hệ số lỗi bít:
- hệ
số lỗi bít đo nghiệm thu ≤ 1 x 10-9
- hệ
số lỗi bít vận hành ≤ 1 x 10-6
3.4.3.
Độ tin cậy phần cứng
Đối
với môi trường thiết bị số cho phép hư hỏng lớn nhất là 20 trên 1 000 cửa trong
một năm. Đối với môi trường thiết bị tương tự hoặc tương tự - số thì hư hỏng
lớn nhất cho phép là 28 trên 1000 cửa trong một năm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các
trạng thái quá tải không được ảnh hưởng xấu đến các cuộc gọi hoặc tuyến nối đã
được thiết lập.
3.4.5.
Đồng bộ
Tổng
đài phải có khả năng tự đồng bộ và tiếp nhận đồng bộ từ ngoài với độ chính xác
là 106
3.5.
Định tuyến và lựa chọn:
-
tổng đài phải có khả năng đấu trung kế một chiều hoặc hai chiều;
-
tổng đài có khả năng dùng tới 7 chữ số để đánh số nội bộ;
-
tổng đài có thể dễ dàng thay đổi yêu cầu sử dụng thuê bao, trung kế bằng lệnh
người – máy;
-
tổng đài có khả năng điều khiển ít nhất là 16 chữ số.
3.6.
Cảnh báo, đo thử, quan sát
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Các chỉ tiêu về truyền dẫn
4.1.
Các chỉ tiêu về truyền dẫn của các giao diện tương tự hai dây (trung kế tương
tự hai dây và thuê bao tương tự)
4.1.1.
Băng tần kênh thoại cần chuyển mạch từ 300 đến 3400 Hz.
4.1.2.
Trở kháng tổng đài là 600 Ω ± 10%
4.1.3.
Suy hao phản xạ:
a)
300 Hz : ≥ 14 dB;
b)
400 Hz : ≥ 16 dB;
c)
500 Hz : ≥ 18 dB;
d)
từ 500 đến 2000 Hz : ≥ 18 dB;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f)
3400 Hz : ≥ 14 dB;
4.1.4
Suy hao mất cân bằng về đất:
-
trong dải từ 300 đến 600 Hz : ≥ 40 dB;
-
trong dải từ 600 đến 3400 Hz: ≥ 46 dB;
4.1.5.
Suy hao truyền dẫn giữa 2 giao diện vào và ra:
a)
giữa thuê bao với trung kế và giữa trung kế với trung kế từ 0 đến 2,0 dB;
b)
giữa thuê bao với thuê bao từ 0 đến 8,0 dB.
4.1.6.
Mức tạp âm (đo ở tần số 1000 Hz, trở kháng 600Ω):
-
mức tạp âm xung: ≤ - 35 dBmOp;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.7.
Suy hao xuyên âm qua tổng đài:
- đo
ở tần số 1 000 Hz, trở kháng 600 Ω : ≥ 67 dB.
4.1.8.
Méo suy hao theo tần số
Sự
thay đổi suy hao theo tần số của kênh bất kỳ phải nằm trong các giới hạn cho trong
bảng 7.
Bảng 7 - Méo suy hao theo tần số (so với tần số 1000
Hz)
Tần số
Hz
Méo suy hao
dB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300
400
600
2400
3000
3400
Trên
0
Trên
- 0,6 nhưng dưới + 2,0
Trên
- 0,6 nhưng dưới + 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên
- 0,6 nhưng dưới + 1,1
Trên
- 0,6 nhưng dưới + 3,0
Trên
- 0,6
4.1.9.
Trễ nhóm tuyệt đối
Trễ
nhóm tuyệt đối gồm cả trễ do đồng chỉnh khung và các tầng chuyển mạch thời gian
và không gian của mạng chuyển mạch, trong hệ thống. Giá trị trung bình của trễ
nhóm tuyệt đối phải ≤ 2100 μs.
4.2.
Các chỉ tiêu truyền dẫn giữa các trung kế tương tự 4 dây
4.2.1.
Băng tần kênh thoại cần chuyển mạch từ 300 đến 3400 Hz.
4.2.2.
Trở kháng tổng đài là 600 Ω ±
10%.
4.2.3.
Suy hao phản xạ trong dải từ 300 đến 3400 Hz : ≥ 20 dB.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
trong dải từ 300 đến 600 Hz : ≥ 40 dB;
-
trong dải từ 600 đến 3400 Hz : ≥ 46 dB;
4.2.5.
Suy hao truyền dẫn giữa 2 giao diện vào và ra:
a)
giữa thuê bao tương tự với trung kế tương tự 4 dây là (3,0 ± 0,5) dB
b)
giữa trung kế tương tự 2 dây với trung kế tương tự 4 dây là (1,5 ± 0,5) dB;
c)
giữa các trung kế tương tự 4 dây với nhau là (0 ± 0,5) dB.
4.2.6.
Suy hao xuyên âm:
-
tần số đo 1 000 Hz, trở kháng 600 Ω phải ≥ 67 dB.
4.2.7.
Méo suy hao theo tần số
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng 8 – Méo suy hao theo tần số (so với tần số 1000
Hz)
Tần số
Hz
Méo suy hao
dB
200
300
2400
3000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên
0
Trên
– 0,5 nhưng dưới + 0,5
Trên
– 0,5 nhưng dưới + 0,9
Trên
– 0,5 nhưng dưới + 1,8
Trên
- 0,5
4.2.8.
trễ nhóm tuyệt đối
Giá
trị trung bình của trễ nhóm tuyệt đối phải ≤ 2100 μs
4.3.
Các chỉ tiêu truyền dẫn của các trung kế số chỉ xét với các trung kế số với tốc
độ 2048 kbit/s.
4.3.1.
Các đặc tính chung:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- mã
đường truyền: HDB3.
4.3.2.
Các chỉ tiêu kỹ thuật ở các cửa ra.
Các
chỉ tiêu này được quy định ở bảng 9
Bảng 9 – Các chỉ tiêu kỹ thuật ở các cửa ra
Trở
kháng tải đo, Ω
Điện trở 75
Điện trở 120
Điện
áp đỉnh khi không có xung, V
2,370
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện
áp đỉnh không có xung, V
0 ±
0,237
0 ±
0,300
Độ
rộng xung danh định, ns
244
Tỷ
số giữa biên độ xung dương và âm ở tâm xung
từ 0,950 đến 1,050
Tỷ
số giữa độ rộng xung dương và xung âm ở một nửa biên độ xung danh định
từ 0,950 đến 1,050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Suy
hao ở tần số 1 000 Hz phải nằm trong dải từ 0 đến 6,0 dB.
4.3.4.
Suy hao mất phối hợp trở kháng ở đầu vào phải lớn hơn các giá trị sau:
a)
trong dải từ 51 đến 102 kHz: 12 dB;
b)
trong dải từ 102 đến 2 048 kHz: 18 dB;
c)
trong dải từ 2 048 đến 3 072 kHz: 14 dB;
5. Các chỉ tiêu về báo hiệu
5.1.
Chỉ tiêu về các tín hiệu thông báo
5.1.1.
Mức điện tín hiệu thông báo:
-
với các tín hiệu thông báo một tần số, mức là (- 10 ± 5) dBmO (được đo với âm
liên tục);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
với các cửa thuê bao dùng máy ấn phím thì mức tín hiệu mời quay số phải ≥ -10
dBmO.
5.1.2.
Tín hiệu mời quay số
Tín
hiệu này thông báo tổng đài đã sẵn sàng nhận thông tin cuộc gọi và yêu cầu
người dùng bắt đầu gửi thông tin cuộc gọi:
-
tần số: (425 ± 25) Hz;
-
nhịp: liên tục;
-
méo hài: ≤ 1%.
5.1.3.
Tín hiệu báo bận
Tín
hiệu này thông báo đường dây thuê bao bị gọi đang bận:
-
tần số: (425 ± 25) Hz;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
với:
F – Thời gian phát tín hiệu
D – Thời gian dừng tín hiệu
Tỷ
lệ: từ 0,67 đến 1,5
-
méo hài: ≤ 1%.
5.1.4.
Tín hiệu báo đang cấp chuông
Tín
hiệu này thông báo tới thuê bao chủ gọi rằng tuyến nối đã được thiết lập và
đang cấp chuông cho thuê bao bị gọi:
-
tần số : (425 ± 25) Hz;
-
nhịp : có tín hiệu: từ 0,67 đến 1,5 s;
Không
có tín hiệu: từ 3 đến 5 s;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1.5.
Tín hiệu ứ đọng
Tín
hiệu này thông báo tới thuê bao chủ gọi rằng tổng đài không có khả năng thực
hiện cuộc gọi vì các đường đã sử dụng hết:
-
tần số : (425 ± 25) Hz
-
nhịp lặp lại 3 lần:
+ có
tín hiệu: 0,2 s:
+
không có tín hiệu: 0,2 s:
-
méo hài: ≤ 1%.
5.1.6.
Tín hiệu tìm đường
Tín
hiệu này thông báo cho thuê bao chủ gọi rằng tổng đài đang tìm đường thiết lập
cuộc gọi, tín hiệu này chỉ cần thiết cho các cuộc gọi đường dài:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
nhịp : 0,05 s / 0,05 s;
5.2.
Chỉ tiêu về tín hiệu chuông:
-
điện áp: từ 75 đến 100 VAC;
-
tần số: từ 16 đến 25 Hz;
-
nhịp: có chuông từ 0,67 đến 1,5 s;
Không có chuông từ 3 đến 5 s;
5.3.
Tín hiệu cước từ xa (chỉ dùng cho báo hiệu đầu cuối):
-
tần số xung: 16 kHz hoặc 12 kHz;
- độ
rộng xung: (125 ± 25) ms;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
công suất phát : 20 mW ± 20% trên tải 200 Ω;
-
méo hài: ≤ 5%.
5.4.
Chỉ tiêu về các tín hiệu địa chỉ
5.4.1.
Tín hiệu địa chỉ xung thập phân
Khi
làm việc với các đường dây dùng phương thức truyền tín hiệu địa chỉ bằng xung
thập phân (DP), tổng đài phải xử lý tín hiệu với xác suất lỗi P ≤ 10-5
và tốc độ truyền xung cho trong bảng 10.
Bảng 10 – Chỉ tiêu tín hiệu địa chỉ xung thập phân
Tốc độ truyền xung/s
Độ dài xung ms
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
12
từ 35 đến 112
từ 35 đến 91
từ 35 đến 71
từ 35 đến 62
5.4.2.
Tín hiệu địa chỉ mã đa tần (DTMF)
Khi
tổng đài làm việc với các đường dây (thuê bao hoặc trung kế) với phương thức
truyền tín hiệu địa chỉ mã đa tần (DTMF) chỉ tiêu kỹ thuật đối với thiết bị thu
tín hiệu địa chỉ của tổng đài phải đáp ứng:
-
các tần số tín hiệu:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
nhóm cao: 1 209; 1 336; 1 477; 1 633 Hz;
- độ
lệch tần số công tác trong khoảng ± 1,8 %;
-
mức công tác của các tín hiệu tần số: từ -3 đến -24 dBmO;
-
mức công suất chênh lệch lớn nhất cho phép giữa hai tín hiệu tần số (tần số
trên và tần số dưới): < 5 dB;
-
thời gian thu mỗi tín hiệu:
+ độ
dài giới hạn của tín hiệu là 40 ms;
+
khoảng cách giữa các tín hiệu là 30 ms;
-
tốc độ thu tín hiệu nhỏ nhất: 120ms/1 chữ số;
-
khả năng chống ảnh hưởng nhiễu tiếng nói: mức lỗi cho phép là ≤ 6 lỗi/46 giờ,
với tiếng nói có mức trung bình – 15 dBm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
đài phải có khả năng báo hiệu theo báo hiệu một chiều hoặc báo hiệu R2 theo quy
định của Tổng cục Bưu điện.
6. Khả năng đáp ứng của tổng đài với các loại đường
dây.
6.1.
Đường dây thuê bao
a)
Quy định điện áp trên dây a, b:
- dây
a có điện áp (-) so với đất;
-
dây b có điện áp đất so với nguồn (-) tổng đài.
b)
Quy định điện áp đảo cực trên 2 dây a,b:
Là
điện áp trên dây a, b ngược với quy định ở mục a.
c)
Điện trở mạch vòng trên 2 dây a,b:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d)
Điện trở chênh lệch lớn nhất 2 dây a,b:
Ra-bmax
≤ 12 Ω.
e)
Điện trở cách điện dây – dây, dây – đất nhỏ nhất cho phép (có giá phối dây):
Rcđ
min ≥ 10 kΩ.
f)
Điện dung ký sinh lớn nhất cho phép:
Cmax
≤ 0,5 μF
6.2.
Đường dây trung kế
a)
Điện trở mạch vòng dây a,b lớn nhất cho phép:
Ra-bmax
≤ 1200 Ω.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rcđ
min ≤ 20 kΩ
c)
Điện dung ký sinh lớn nhất cho phép:
Cmax
≤ 0,5 μF
7. Chỉ tiêu về nguồn điện và môi trường làm việc
7.1.
Chỉ tiêu về nguồn điện
7.1.1.
Nguồn xoay chiều:
a)
110 VAC (+10%, -20%);
b)
220 VAC (+10%, -20%);
c)
tần số nguồn xoay chiều: (50 Hz hoặc 60 Hz) ± 1 Hz.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a)
48 VDC (+ 6 VDC, - 4 VDC);
b) cực
(+) của nguồn một chiều đấu với đất (vỏ tổng đài);
c)
độ gợn sóng nguồn một chiều sơ cấp không được vượt quá 2,5 mV;
d)
điện áp nguồn một chiều thứ cấp phải có cơ chế bảo vệ chống quá áp và quá dòng;
e)
tiêu thụ năng lượng cho phép lớn nhất đối với toàn bộ tổng đài không được vượt
quá 2 W trên một đường dây thuê bao hoặc trung kế.
7.1.3.
Điện trở tiếp đất của tổng đài
Điện
trở tiếp đất của tổng đài gồm có điện trở tiếp đất công tác và điện trở tiếp
đất bảo vệ. Tùy theo dung lượng của tổng đài mà yêu cầu điện trở tiếp đất cho
trong bảng 11.
Bảng 11 – Điện trở tiếp đất của tổng đài
Dung lượng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điện trở tiếp đất công tác
Ω
Điện trở tiếp đất bảo vệ
Ω
≤ 100
≤ 500
≤ 1000
≤ 2000
≤ 10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤ 2,5
≤ 2,5
≤ 100
≤ 100
≤ 10
≥ 10
7.2.
Môi trường làm việc của tổng đài:
-
nhiệt độ: từ 0 đến 500C;
- độ
ẩm tương đối: từ 20 đến 80 %.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tổng
đài phải có các thiết bị bảo vệ chống điện áp Ia trên đường dây thuê bao, trung
kế khi điện áp Ia có giá trị ≥ 110V.