TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9862:2013
ISO 4383:2000
Ổ TRƯỢT - VẬT LIỆU NHIỀU LỚP DÙNG CHO Ổ TRƯỢT
THÀNH MỎNG
Plain
bearings - Multilayer materials for thin walled plain bearings
Lời nói đầu
TCVN 9862:2013 hoàn toàn
tương đương ISO 4383:2000.
TCVN 9862:2013 do Viện Nghiên
cứu Cơ Khí - Bộ Công Thương biên soạn, Bộ Công Thương đề nghị, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Plain
bearings - Multilayer materials for thin walled plain bearings
1. Phạm vi áp
dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu
cho vật liệu nhiều lớp dùng để chế tạo ổ trượt thành mỏng (máng lót, bạc, vòng
đệm chặn). Vật liệu nhiều lớp bao gồm lớp nền thép, lớp lót ổ (được đúc, thiêu
kết, cán) và có thể có một lớp phủ điện phân.
CHÚ THÍCH: Trong tương lai, mối
quan tâm về môi trường sẽ hạn chế một số vật liệu như là chì.
2. Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm các sửa đổi, bổ sung (nếu
có).
TCVN 9860:2013 (ISO 4381:2011) - Ổ
trượt - Hợp kim thiếc đúc cho ổ trượt nhiều lớp.
TCVN 9861-1:2012 (ISO 4382-1:1991)
- Ổ trượt - Hợp kim đồng - Hợp kim đồng đúc cho ổ trượt thành dày nhiều lớp
và ổ trượt nguyên khối.
ISO 6691, Thermoplastic polymers
for plain bearings - Classifition and designation (Polime nhiệt dẻo dùng cho ổ
trượt - Phân loại và ký hiệu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.1. Thành phần hóa học
Thành phần hóa học của vật liệu
nhiều lớp để chế tạo ổ trượt thành mỏng phải trong các giới hạn được quy định
trong các Bảng 1 đến 5, trong đó giá trị đơn chỉ giá trị lớn nhất.
3.2. Lớp nền bằng thép
Thành phần hóa học của thép để chế
tạo lớp nền được lựa chọn theo thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng,
thông thường sử dụng dùng thép các bon thấp.
Có thể dùng thép phủ đồng cho vật
liệu composit đồng / polime cho trong Bảng 4.
3.3. Lớp vật liệu lót ổ trượt
Kim loại ổ có nền cơ bản là chì và
thiếc phải theo Bảng 1.
Kim loại có nền cơ bản là đồng phải
theo Bảng 2.
Kim loại có nền cơ bản là nhôm phải
theo Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Hiện nay có một lớp mới của
vật liệu có nền cơ bản là nhóm chứa hai thành phần nhôm và silicon hoặc mangan,
vật liệu mềm là thiếc và chì. Thông tin chi tiết do nhà chế tạo riêng cung cấp.
3.4. Lớp phủ
Lớp phủ trên lớp kim loại lót của ổ
trượt cho trong Bảng 5 có thể được áp dụng cho các lớp kim loại lót được nêu
trong Bảng A.2 của phụ lục tiêu chuẩn này.
Chiều dày của lớp phủ và chiều dày
của bất cứ lớp phụ thêm nào giữa lớp kim loại lót và lớp phủ phải theo thỏa
thuận giữa cơ sở sản xuất và khách hàng.
3.5. Cơ tính và chọn vật liệu
Hướng dẫn chọn đồ cứng kim loại ổ ở
dạng băng và hướng dẫn sử dụng được nêu trong Phụ lục A.
4. Ký hiệu
VÍ DỤ: Kí hiệu của vật liệu nhiều
lớp gồm lớp nền thép, lớp kim loại lót CuPb24Sn ở trạng thái đúc (G) và lớp phủ
PbSn10Cu2:
Kim
loại ổ trượt TCVN 9862:2013 (ISO 4383:2000) - G - CuPb24Sn - PbSn10Cu2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên
tố hóa học
Thành
phần hóa học, % (m/m)
PbSb10Sn6
PbSb15SnAs
PbSb15Sn10
PbSb8Cu4
Pb
Phần
còn lại
Phần
còn lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,35
Sb
9 đến
11
13,5
đến 15,5
14
đến 16
7
đến 8
Sn
5
đến 7
0,9
đến 1,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
còn lại
Cu
0,7
0,7
0,7
3
đến 4
As
0,25
0,8
đến 1,2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
Bi
0,1
0,1
0,1
0,08
Zn
0,01
0,01
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,01
Al
0,01
0,01
0,01
0,01
Fe
0,1
0,1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
Tổng
các nguyên tố khác
0,2
0,2
0,2
0,2
Bảng
2 - Hợp kim đồng
Nguyên
tố hóa học
Thành
phần hóa học, % (m/m)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CuPb17Sn5
G - đúc
CuPb24Sn4
G - đúc
P - thiêu kết
CuPb24Sn4
G - đúc
P - thiêu kết
CuPb30
P - thiêu kết
Cu
Phần
còn lại
Phần
còn lại
Phần
còn lại
Phần
còn lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Pb
9
đến 11
14
đến 20
19
đến 27
19
đến 27
26
đến 33
Sn
9
đến 11
4
đến 6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
đến 2
0,5
Zn
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
P
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,1
0,1
0,1
0,1
Fe
0,7
0,7
0,7
0,7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ni
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
Sb
0,5
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
0,5
Các
nguyên tố khác
0,5
0,5
0,5
0,5
0,5
a Thành phần hóa học
của lớp hợp kim này khác thành phần hóa học của lớp hợp kim chế tạo ổ trượt
liền khối và thành dày nhiều lớp [xem TCVN 9861-1:2013 (ISO 4382-1)]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nguyên
tố hóa học
Thành
phần hóa học, % (m/m)
AlSn20Cu
AlSn6Cu
AlSi11Cu
AlZn5Si1,
5Cu1Pb1Mg
Al
Phần
còn lại
Phần
còn lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phần
còn lại
Cu
0,7
đến 1,3
0,7
đến 1,3
0,7
đến 1,3
0,8
đến 1,2
Sn
16,5
đến 22,5
5,5
đến 7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,2
Ni
0,1
1,3
0,1
0,2
Si
0,7a
0,7a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
đến 2
Fe
0,7a
0,7a
0,3
0,6
Mn
0,7a
0,7a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,3
Ti
0,2
0,2
0,1
0,2
Pb
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,7
đến 1,3
Zn
-
-
-
4,4
đến 5,5
Mg
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,6
Tổng
các nguyên tố khác
0,5
0,5
0,3
0,4
a Hàm lượng tổng Si +
Fe + Mn không được vượt quá 1%.
Bảng
4 - Đồng thanh thiêu kết với lớp phủ polime bề mặt
Nguyên
tố hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CuSn10
CuPb10Sn10
Cu
Phần
còn lại
Phần
còn lại
Pb
-
9
đến 12
Sn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
đến 12
P
0,3
0,3
Tổng
các nguyên tố khác
0,5
0,5
Bề
mặt làm việc và polime được thấm với các bộ lọc chống ma sát và mài mòn
PTFE
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PVDF
PTFE
PVDF
Đồng
thiêu kết xốp
Độ
xốp từ 20% đến 45% theo thể tích
Bảng
5 - Lớp phủ
Nguyên
tố hóa học
Thành
phần hóa học, % (m/m)
PbSn10Cu2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PbIn7
Pb
Phần
còn lại
Phần
còn lại
Phần
còn lại
Sn
8
đến 12
8
đến 12
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
đến 3
-
-
In
-
-
5
đến 10
Tổng
các nguyên tố khác
0,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
PHỤ LỤC A
(Tham
khảo)
HƯỚNG DẪN TÍNH CHẤT VÀ CHỌN VẬT LIỆU
Xem các Bảng A.1 và A.2
Bảng
A.1 - Độ cứng kim loại ổ trượt ở dạng băng
Hợp
kim ổ
Đúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cán
và ủ
Xử
lý đặc biệt
PbSb10Sn6
19
HV đến 23 HV
-
-
15
đến 19 HV
PbSb15SnAs
16
HV đến 20 HV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
PbSb15Sn10
18
HV đến 23 HV
-
-
-
SnSb8Cu4
17
HV đến 24 HV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
CuPb10Sn10
70
HB đến 130 HB
60
HB đến 90 HB
-
60
đến 140 HB
CuPb17Sn5
60
HB đến 95 HB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
CuPb24Sn4
60
HB đến 90 HB
45
đến 70 HB
-
45
HB đến 120 HB
CuPb24Sn
55
HB đến 80 HB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
40
HB đến 110 HB
CuPb30
-
30
đến 45 HB
-
-
AlSn20Cu
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
đến 40 HB
45
HB đến 60 HB
AlSn6Cu
-
-
35
đến 45 HB
-
AlSi11Cu
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
đến 60 HB
-
AlZn5Si1, 5Cu1Pb1Mg
-
-
45
HB đến 70 HB
70
HB đến 100 HB
CHÚ THÍCH: Các trị số độ cứng
có thể tăng lên bằng cách lăn miết;
Phép thử
được tiến hành theo TCVN 9863-1:2013 (ISO 4384-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hợp
kim cho ổ trượt
(lớp phủ)
Các
đặc tính và công dụng chính trong động cơ cao tốc
Độ
cứng nhỏ nhất của ngõng trục a
1
2
3
PbSb10Sn6
Mềm; chịu ăn mòn; tính năng tương
đối tốt với bôi trơn giới hạn; giới hạn bền mỏi thấp; làm việc được với trục
cứng hoặc trục mềm. Ổ trượt của thanh truyền và thanh truyền chủ động chịu
tải nhẹ; Bạc lót; đệm chặn.
180
HB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PbSb15Sn10
SnSb8Cu4
Mềm; chịu ăn mòn tốt; đạt được
chất lượng tốt nhất trong tất cả các hợp kim cho ổ trượt trong điều kiện bôi
trơn giới hạn; giới hạn bền mỏi thấp; làm việc được với trục làm cứng hoặc
trục mềm.
Ổ trượt của thanh truyền và thanh
truyền chính chịu tải nhẹ; Bạc lót, đệm chặn.
220
HB
CuPb10Sn10
Giới hạn bền mỏi rất cao và chịu
được va đập; chịu ăn mòn tốt; làm việc với trục đứng.
Bạc lót kiểu dây quấn; đệm chặn;
cốc lót đầu nhỏ
53
HRC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn bền mỏi rất cao và chịu
được va đập; làm việc với trục cứng lớp phủ thường được mạ khi dùng làm ổ
trượt. Ổ trượt của thanh truyền và thanh truyền chính chịu tải cao; Bạc lót
kiểu dây quấn; đệm chặn.
50
HRC
CuPb24Sn4
Giới hạn bền mỏi rất cao và chịu
được va đập; thích hợp với trục có tốc độ cao, có chuyển động quay hoặc lắc;
trục có độ cứng tương đối cao; lớp phủ thường được mạ khi dùng làm ổ trượt.
Bạc lót kiểu dây quấn; đệm chặn; ổ trượt của thanh truyền và thanh truyền
chính.
48
HRC
CuPb24Sn
Giới hạn bền mỏi cao đối với hợp
kim đúc; khá cao đối với hợp kim thêu kết; thường được mạ bởi lớp phủ khi
dùng trong ổ trượt và khi đó có thể làm việc với trục cứng hoặc mềm; dễ bị ăn
mòn lúc dầu bôi trơn đã thoái hóa khi không có lớp mạ phủ.
Ổ trượt của thanh truyền và thanh
truyền chính; đệm chặn.
45
HRC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn bền mỏi trung bình; dễ
bị ăn mòn do dầu bôi trơn đã thoái hóa nếu không có lớp mạ phủ; làm việc được
nếu với trục cứng có lớp mạ phủ.
Ổ trượt của thanh truyền và thanh
truyền chính; Bạc lót kiểu dây quấn.
270
HB
AlSn20Cu
Giới hạn bền mỏi trung bình; chịu
ăn mòn tốt; chất lượng tương đối tốt trong điều kiện bôi trơn giới hạn; có
thể làm việc được nếu với trục mềm.
Ổ trượt của thanh truyền và thanh
truyền chính; đệm chặn; bạc lót kiểu dây quấn.
250
HB
AlSn6Cu
Giới hạn bền mỏi từ trung bình
đến cao; chịu ăn mòn tốt; thường được mạ bởi một lớp phủ làm việc với trục
cứng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
HRC
AlSi11Cu
Giới hạn bền mỏi cao; chịu ăn mòn
tốt; thường được dùng với mạ bởi lớp phủ để làm ổ trượt; làm việc với trục
cứng hoặc mềm; chịu ăn mòn tốt.
Ổ trượt của thanh truyền và thanh
truyền chính.
50
HRC
AlZn5Si1, 5Cu1Pb1Mg
Giới hạn bền mỏi cao; thường được
dùng với mạ bởi lớp phủ để làm ổ trượt; làm việc với trục cứng hoặc mềm;
Ổ chính của thanh truyền và thanh
truyền chính
45
HRC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Giới hạn bền mỏi phụ thuộc vào
chiều dày; mềm; chịu ăn mòn tốt; chất lượng tương đối tốt trong điều kiện bôi
trơn giới hạn; được dùng làm ổ trượt của thanh truyền và thanh truyền chính,
được chế tạo từ hợp kim có nền cơ bản là nhôm có giới hạn bền cao hơn.
-
PbSb10
PbIn7
a Các trị số độ cứng
cho trong Bảng đối với vật liệu của ngõng trục là trị số nhỏ nhất và có hiệu
lực cho sử dụng trong các máy có tốc độ cao. Các điều kiện làm việc, đặc biệt
là các điều kiện bôi trơn đã đóng một vai trò đáng kể cho làm việc của ổ
trượt với trục, trong đó độ cứng của vật liệu ổ trượt và vật liệu trục có sự
chênh lệch tương đối lớn.
THƯ
MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO
[1] TCVN 9863-1:2013 (ISO 4384-1) Ổ
trượt - Thử độ cứng vật liệu ổ - Phần 1: Vật liệu hỗn hợp.