TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
7870-12:2010
ISO
80000-12:2009
ĐẠI LƯỢNG VÀ ĐƠN VỊ - PHẦN 12: VẬT LÝ CHẤT RẮN
Quantities
and units - Part 12: Solid state physics
Lời nói đầu
TCVN 7870-12:2010 thay thế cho TCVN
6398-13:2000 (ISO 31-13:1992);
TCVN 7870-12:2010 hoàn toàn tương
đương với ISO 80000-12:2009;
TCVN 7870-12:2010 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 12 Đại lượng và đơn vị đo lường biên soạn, Tổng cục
Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0.0. Giới thiệu chung
TCVN 7870-12:2010 do Ban Kỹ thuật Tiêu
chuẩn về Đại lượng và Đơn vị đo lường TCVN/TC12 biên soạn. Mục tiêu của Ban Kỹ
thuật TCVN/TC12 là tiêu chuẩn hóa đơn vị và ký hiệu cho các đại lượng và đơn vị
(kể cả ký hiệu toán học) dùng trong lĩnh vực khoa học và công nghệ, hệ số chuyển
đổi tiêu chuẩn giữa các đơn vị; đưa ra định nghĩa của các đại lượng và đơn vị
khi cần thiết.
Bộ TCVN 7870, chấp nhận bộ tiêu chuẩn ISO
80000, gồm các phần dưới đây có tên chung “Đại lượng và đơn vị”:
- TCVN 7870-1:2010 (ISO 80000-1:2009), Phần 1:
Quy định chung
- TCVN 7870-2:2010 (ISO 80000-2:2009),
Phần 2: Dấu và ký hiệu toán học dùng trong khoa học tự nhiên và công nghệ
- TCVN 7870-3:2007 (ISO 80000-3:2006), Phần 3:
Không gian và thời gian
- TCVN 7870-4:2007 (ISO 80000-4:2006),
Phần 4: Cơ học
- TCVN 7870-5:2007 (ISO 80000-5:2007),
Phần 5: Nhiệt động lực học
- TCVN 7870-7:2009 (ISO 80000-7:2008),
Phần 7: Ánh sáng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 7870-9:2010 (ISO 80000-9:2009),
Phần 9: Hóa lý và vật lý phân tử
- TCVN 7870-10:2010 (ISO
80000-10:2009), Phần 10: Vật lý nguyên tử và hạt nhân
- TCVN 7870-11:2009 (ISO
80000-11:2008), Phần 11: Số đặc trưng
- TCVN 7870-12:2010 (ISO
80000-12:2009), Phần 12: Vật lý chất rắn
Bộ TCVN 7870, chấp nhận bộ tiêu chuẩn IEC
80000, gồm các phần dưới đây có tên chung “Đại lượng và đơn vị”:
- TCVN 7870-6:2010 (IEC 80000-6:2008),
Phần 6: Điện từ
- TCVN 7870-13:2010 (IEC
80000-13:2008), Phần 13: Khoa học và công nghệ thông tin
- TCVN 7870-14:2010 (IEC
80000-14:2008), Phần 14: Viễn sinh trắc liên quan đến sinh lý người
0.1. Cách sắp xếp các bảng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tất cả các đơn vị nằm giữa hai đường kẻ
liền nét ở trang bên phải thuộc về các đại lượng nằm giữa các dòng kẻ liền nét
tương ứng ở trang bên trái.
Trong trường hợp việc đánh số mục thay
đổi so với phiên bản cũ của TCVN 6398 (ISO 31), thì con số trong phiên bản cũ
được cho trong ngoặc đơn, ở trang bên trái, phía dưới con số mới của đại lượng
đó; dấu gạch ngang chỉ ra rằng mục đó không có trong phiên bản cũ.
0.2. Bảng đại lượng
Tên các đại lượng quan trọng nhất thuộc
lĩnh vực của tiêu chuẩn này được đưa ra cùng với ký hiệu của chúng, và trong phần
lớn các trường hợp, cả định nghĩa của chúng. Các tên gọi và ký hiệu này là khuyến
nghị. Những định nghĩa này được đưa ra chủ yếu để nhận biết các đại lượng trong
Hệ đại lượng quốc tế (ISQ), liệt kê trong các trang bên trái của Bảng 1; không
nhất thiết là định nghĩa đầy đủ.
Đặc trưng vô hướng, véctơ hay tenxơ của
một số đại lượng được đưa ra, đặc biệt khi cần cho định nghĩa.
Trong phần lớn các trường hợp, chỉ một
tên và một ký hiệu được đưa ra cho một đại lượng; nếu hai hay nhiều tên hoặc
hai hay nhiều ký hiệu được đưa ra cho cùng một đại lượng và không có sự phân biệt
đặc biệt nào thì chúng bình đẳng như nhau. Nếu có hai loại chữ nghiêng (ví dụ J và q, j và f; a và a; g và
thì chỉ một trong hai được đưa ra. Điều
đó không có nghĩa là loại chữ kia không được chấp nhận. Nói chung khuyến nghị rằng
các ký hiệu như vậy không được cho những nghĩa khác nhau. Ký hiệu trong ngoặc
đơn là ký hiệu dự trữ để sử dụng trong bối cảnh cụ thể khi ký hiệu chính được
dùng với nghĩa khác.
0.3. Bảng đơn vị
0.3.1. Tổng quát
Tên đơn vị của các đại lượng tương ứng
được đưa ra cùng với ký hiệu quốc tế và định nghĩa. Các tên đơn vị này phụ thuộc
vào ngôn ngữ nhưng ký hiệu là ký hiệu quốc tế và như nhau ở mọi ngôn ngữ. Về các
thông tin thêm, xem sách giới thiệu về SI (xuất bản lần thứ 8, 2006) của Viện
cân đo quốc tế (BIPM) và TCVN 7870-1 (ISO 80000-1).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Trước tiên là đơn vị
SI. Các đơn vị SI đã được thông qua ở Hội nghị cân đo toàn thể (Conférence
Générale des Poids et Mesures, CGPM). Đơn vị SI cùng bội và ước thập phân của
chúng được khuyến nghị sử dụng; bội và ước thập phân được hình thành từ các tiền
tố SI cũng được khuyến nghị mặc dù không được nhắc đến.
b) Một số đơn vị không thuộc SI, là những
đơn vị được Ủy ban quốc tế về cân và đo (Comité International des Poids et
Mesures, CIPM) hoặc Tổ chức quốc tế về đo lường pháp định (Organisation
Internationale de Métrologie Légale, OIML) hoặc ISO và IEC chấp nhận để sử dụng
cùng với SI.
Những đơn vị này được phân cách với
các đơn vị SI và các đơn vị khác bằng đường kẻ đứt nét.
c) Các đơn vị không thuộc SI được CIPM
chấp nhận để dùng với đơn vị SI thì được in nhỏ (nhỏ hơn khổ chữ thường) ở cột
“Các hệ số chuyển đổi và chú thích”.
d) Các đơn vị không thuộc SI không được
khuyến nghị dùng cùng với đơn vị SI chỉ được đưa ra ở phụ lục trong một số phần
của bộ tiêu chuẩn này. Các phụ lục này chỉ là tham khảo, không phải là bộ phận
của tiêu chuẩn. Chúng được sắp xếp vào hai nhóm:
1) các đơn vị thuộc hệ CGS có tên
riêng;
2) các đơn vị dựa trên foot, pound,
giây và một số đơn vị liên quan khác.
e) Các đơn vị không thuộc SI khác được
đưa ra để tham khảo, đặc biệt về hệ số chuyển đổi, được cho trong phụ lục tham
khảo trong một số tiêu chuẩn thuộc bộ tiêu chuẩn này.
0.3.2. Chú thích về đơn vị của các đại
lượng có thứ nguyên một hay đại lượng không thứ nguyên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VÍ DỤ 1: Chỉ số khúc xạ n = 1,53 x 1 =
1,53
Không được dùng các tiền tố để tạo ra
bội hoặc ước của đơn vị này. Có thể dùng lũy thừa của 10 để thay cho các tiền tố.
VÍ DỤ 2: Số Reynon Re
= 1,32 x 103
Vì góc phẳng thường được thể hiện bằng
tỷ số giữa hai độ dài, còn góc khối được thể hiện bằng tỷ số giữa hai diện
tích, nên năm 1995 CGPM đã qui định là trong Hệ đơn vị quốc tế, radian, ký hiệu
là rad, và steradian, ký hiệu là sr, là các đơn vị dẫn xuất không thứ nguyên.
Điều này ngụ ý rằng các đại lượng góc phẳng và góc khối được coi là đại lượng dẫn
xuất có thứ nguyên một. Do đó, các đơn vị radian và steradian bằng một (1);
chúng cũng có thể được bỏ qua hoặc có thể dùng trong biểu thức của các đơn vị dẫn
xuất để dễ dàng phân biệt giữa các đại lượng có bản chất khác nhau nhưng có
cùng thứ nguyên.
0.4. Công bố về số trong bộ tiêu chuẩn
này
Dấu = được dùng để biểu thị “chính xác
bằng”, dấu » được dùng để
biểu thị “gần bằng”, còn dấu := được dùng để biểu thị “theo định nghĩa là bằng”.
Trị số của các đại lượng vật lý được
xác định bằng thực nghiệm luôn có độ không đảm bảo đo kèm theo. Cần phải chỉ rõ
độ không đảm bảo này. Trong bộ tiêu chuẩn này, độ lớn của độ không đảm bảo được
trình bày như trong ví dụ dưới đây.
VÍ DỤ:
=
2,347 82(32) m
Trong ví dụ này,
= a(b) m, trị số của độ không đảm bảo
b chỉ ra trong ngoặc đơn được thừa nhận để áp dụng cho các con số cuối
cùng (và ít quan trọng nhất) của trị số a của chiều dài
. Việc ghi ký hiệu này được dùng khi b
đại diện cho độ không đảm bảo chuẩn (độ lệch chuẩn ước tính) trong các số cuối
của a. Ví dụ bằng số trên đây có thể giải thích với nghĩa là ước lượng tốt
nhất trị số của chiều dài
, khi
được tính bằng mét, là 2,347 82 và
giá trị chưa biết của
nằm giữa (2,347 82 - 0,000
32) m và (2,347 82 + 0,000 32) m với xác suất xác định bằng độ không đảm bảo
chuẩn 0,000 32 m và phân bố xác suất chuẩn của các giá trị
.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẠI LƯỢNG VÀ
ĐƠN VỊ - PHẦN 12: VẬT LÝ CHẤT RẮN
Quantities
and units - Part 12: Solid state physics
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định tên, ký hiệu
và định nghĩa của các đại lượng và đơn vị vật lý chất rắn. Các hệ số chuyển đổi
cũng được đưa ra ở những chỗ thích hợp.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn dưới đây rất cần
thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng bản
mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 7870-3:2007 (ISO 80000-3:2006), Đại
lượng và đơn vị - Phần 3: Không gian và thời gian
TCVN 7870-4:2007 (ISO 80000-4:2006), Đại
lượng và đơn vị - Phần 4: Cơ học
TCVN 7870-5:2007 (ISO 80000-5:2007), Đại
lượng và đơn vị - Phần 5: Nhiệt động lực học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 7870-8:2007 (ISO 80000-8:2007), Đại
lượng và đơn vị - Phần 8: Âm học
TCVN 7870-9:2010 (ISO 80000-9:2009), Đại
lượng và đơn vị - Phần 9: Hóa lý và vật lý phân tử
TCVN 7870-10:2010 (ISO 80000-10:2009),
Đại lượng và đơn vị - Phần 10: Vật lý nguyên tử và hạt nhân
3. Tên, ký hiệu và định
nghĩa
Tên, ký hiệu và định nghĩa của các đại
lượng và đơn vị vật lý chất rắn được trình bày trong các trang sau.
VẬT LÝ CHẤT RẮN
ĐẠI LƯỢNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
12-1.1
(13-1.1)
vectơ mạng
R
vectơ tịnh tiến ánh xạ mạng tinh thể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-1.2
(13-1.2)
vectơ mạng cơ sở
a1, a2, a3, a, b, c
vectơ tịnh tiến cơ sở đối với mạng
tinh thể

trong đó n1, n2
và n3 là các số nguyên.
12-2.1
(13-2.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G
vectơ mà các tích vô hướng của nó với
mọi vectơ mạng cơ sở là các bội nguyên của 2p
Tuy nhiên, trong tinh thể học đôi
khi còn sử dụng đại lượng G/2k.
12-2.2
(13-2.2)
vectơ mạng đảo cơ sở
b1, b2, b3
vectơ tịnh tiến cơ sở đối với mạng đảo
ai × bi = 2
dij
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-3
(13-3)
gián cách giữa các mặt phẳng mạng
d
khoảng cách giữa các mặt phẳng kế tiếp
nhau của mạng
12-4
(13-4)
góc Bragg
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2d sin J = nl
trong đó d là gián cách giữa
các mặt phẳng mạng (mục 12-3), l là bước sóng [TCVN 7870-7 (ISO
80000-7:2008), mục 7-3] của bức xạ và n là số nguyên
12-5
(13-5)
bậc phản xạ
n
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LÝ CHẤT RẮN
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-1.a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
ångström (A), 1 Å = 10-10 m
12-2.a
mét mũ trừ một
m-1
12-3.a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
m
ångström (A), 1 Å = 10-10
m
12-4.a
radian
rad
12-4.b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
°
1° = (p/180) rad ≈ 0,017 453
29 rad
12-5.a
một
1
Xem lời giới thiệu, 0.3.2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
12-6.1 (13-6.1)
thông số trật tự gần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
số các cặp nguyên tử lân cận liền kề trong chất
sắt từ Ising có mômen từ theo một hướng trừ đi số có mômen từ theo hướng ngược
lại
Dùng các định nghĩa tương tự cho các
hiện tượng trật tự-không trật tự khác.
Các ký hiệu khác thường được sử dụng.
12-6.2 (13-6.2)
thông số trật tự xa
R, s
số các nguyên tử trong chất sắt từ
Ising có mômen từ theo một hướng trừ đi số có mômen từ theo hướng ngược lại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ số tán xạ nguyên tử

¦ = Ea/Ee
trong đó Ea là
biên độ bức xạ tán xạ của nguyên tử và Ee là biên độ bức xạ
tán xạ của điện từ đơn lẻ
12-6.4
(-)
hệ số cấu trúc
F(h,k,l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó ¦n là hệ số
nguyên tử tán xạ (mục 12.6.3) đối với nguyên tử n, và xn,
yn, zn là các tọa độ tỷ lệ trong ô đơn vị; về h,
k, l, xem Phụ lục A
12-7
(13-7)
vectơ Burgers
b
vectơ đặc trưng cho lệch mạng, nghĩa
là vectơ trong mạch Burgers bao quanh đường lệch mạng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LÝ CHẤT RẮN
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-6.a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Xem lời giới thiệu, 0.3.2.
12-7.a
mét
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
12-8.1
(13-8.1)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
r, R
r là vectơ vị
trí
[TCVN 7870-3 (ISO 80000-3:2006), mục
3-1.11] của hạt
Chữ r thường được dùng
cho các điện tử còn chữ R được dùng cho các nguyên tử và các hạt
nặng hơn khác.
12-8.2
(13-8.2)
vectơ vị trí cân bằng của ion hoặc
nguyên tử
R0
R0 là vectơ vị
trí [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3:2006), mục 3- 1.11] của hạt trong trạng thái cân bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-8.3
(13-8.3)
vectơ dịch chuyển của ion hoặc nguyên
tử
u
u = R
- R0
R là vectơ vị
trí hạt (mục 12- 8.1) và R0 là vectơ vị trí
cân bằng của ion hoặc nguyên tử (mục 12-8.2)
12-9
(13-9)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
D, B
số lần giảm đi của cường độ vạch nhiễu
xạ do dao động mạng
Đôi khi D được thể hiện là D
= exp(- 2W); trong phổ Mössbauer cũng được gọi là hệ số ¦và ký hiệu là ¦
ĐƠN VỊ
VẬT LÝ CHẤT RẮN
Số mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-8.a
mét
m
12-9.a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Xem lời giới thiệu, 0.3.2.
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
Chú thích
12-10.1
số sóng góc,
k, (q)
k = p/h
Đại lượng vectơ tương ứng
(13-10.1)
tần số lặp của góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó p là động lượng tuyến
tính [TCVN 7870-4 (ISO 80000-4:2006, mục 4-8)] của electron tựa tự do trong
khí electron và h là hằng số
Planck h [TCVN 7870-10 (ISO 80000-10:2009), mục 10-6.1], chia cho 2p; đối với phonon, độ
lớn của nó là k = 2p/l trong đó l là bước sóng [TCVN
7870-3 (ISO 80000-3:2006), mục 3-17] của dao động mạng
k hoặc q
được gọi là vectơ sóng.
Khi cần phân biệt giữa k và
ký hiệu cho hằng số Boltzmann, có thể dùng kB cho hằng số
Boltzmann.
Khi cần phân biệt, nên dùng q
cho phonon, và k cho các hạt như như electron và neutron.
12-10.2 (13-10.2)
số sóng góc Fermi, tần số lặp của
góc Fermi
kF
số sóng góc (mục 12-10.1) của các
electron trong trạng thái trên mặt cầu Fermi
Phải qui định phương pháp cắt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-10.3 (13-10.3)
số sóng góc Debye, tần số lặp của
góc Debye
qD
số sóng góc cắt (mục 12-10.1) trong
mô hình Debye về phổ dao động trong vật rắn
12-11
(13-11)
tần số góc Debye
wD
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phải qui định phương pháp cắt.
12-12
(13-12)
nhiệt độ Debye
ΘD
ΘD = ηωD/k
trong đó k là hằng số Boltzmann
[TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009, mục 9-43), h là hằng số Planck h
[TCVN 7870-10 (ISO 80000-10:2009), mục 10-6.1], chia cho 2p, và wD là tần số
góc Debye (mục 12-11)
k = 1,380 650
4(24) x 10-23 J/K [CODATA 2006]
h = 1,054 571 628(53) x 10-34 J.s [CODATA
2006]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐƠN VỊ
VẬT LÝ CHẤT RẮN
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
radian trên mét
rad/m
12-10.b
mét mũ trừ một
m-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
radian trên giây
rad/s
12-11.b
giây mũ trừ một
s-1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
kenvin
K
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
12-13 (13-13)
mật độ trạng thái (theo tần số góc)

Số kiểu dao động trong khoảng tần số
góc vô cùng nhỏ [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3:2006), mục 3-16], chia cho khoảng tần
số góc đó và cho thể tích (TCVN 7870-3 (ISO 80000-3:2006). mục 3-4]

trong đó N(w) là tổng số các kiểu
dao động với tần số góc nhỏ hơn w
chia cho thể tích.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
thông số Grüneisen
g, (T)
g = aV/(kTcV r)
trong đó aV là hệ số
dãn nở khối [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục 5-3.2], KT
là hệ số nén đẳng nhiệt [TCVN 7870-5 [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục
5-5.1], cV là nhiệt dung riêng đẳng tích [TCVN 7870-5 (ISO
80000-5:2007), mục 5-16.3], và p là khối lượng riêng [TCVN 7870-3 (ISO
80000-4:2006), mục 4-2]
12-15
(13-15)
hằng số Madelung
a, A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó e là điện tích
nguyên tố [TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9-43). e0 là hằng số
điện [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-14.1], và a là hằng số mạng
cần được qui định
Tinh thể ion hóa trị một thường gồm
các ion tích điện đơn như Na+Cl-.
Năng lượng liên kết chủ yếu do lực
Culông.
Trong hầu hết các trường hợp, a
gần bằng gián cách giữa các mặt phẳng mạng, d (mục 12-3)
ĐƠN VỊ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-13.a
giây trên radian mét khối
s/(rad-m3)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-14.a
một
1
Xem lời giới thiệu, 0.3.2.
12-15.3
một
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(13-16.1)
quãng đường tự do trung bình của
phonon
lph. (L)
quãng đường tự do trung bình [TCVN
7870-10 (ISO 80000-10:2009), mục 10-73] của phonon
12-16.2
(13-16.2)
quãng đường tự do trung bình của
electron
le (l)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-17
(13-17)
mật độ trạng thái năng lượng
nE, r
r(E) = nE(E)
=
trong đó N (E) là tổng số các
trạng thái có năng lượng nhỏ hơn E [TCVN 7870-4 (ISO 80000-4:2006), mục
4-27.4], và V là thể tích (TCVN 7870-3 (ISO 80000-3:2006), mục 3-4]
Mật độ trạng thái xét theo các
electron hoặc thực thể khác như phonon. Ví dụ, nó có thể xét đến lượng chất
thay cho thể tích.
12-18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
điện trở suất dư
rR
đối với kim loại, điện trở suất
[TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-44] là điện trở ngoại suy đến điểm
không của nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục 5-1]
12-19
(13-19)
hệ số Lorenz
L
L = l / (sT)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐƠN VỊ
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
Số mục
Tên
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-16.a
mét
m
12-17.a
jun mũ trừ một trên mét khối
J-1/m3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-17.b
electronvôn mũ trừ một trên mét khối
eV-1/m3
1 eV-1/m3 = 6,241 509
65(16) x 1018 J-1/m3
12-18.a
ôm mét
W.m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-19.a
vôn bình phương trên kenvin bình
phương
V2/K2
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
12-20
(13-20)
hệ số Hall
RH, AH
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
E = rJ + RH(B
x J) trong đó r là điện trở suất (TCVN 7870-6 (IEC
80000-6:2008), mục 6-44] và B là mật độ từ thông [TCVN 7870-6
(IEC 80000-6:2008), mục 6-21]
12-21
(13-21)
điện áp nguồn giữa chất a vả chất b
Eab
điện áp nguồn [TCVN 7870-6 (IEC
80000-6:2008), mục 6-36] giữa chất a và chất b
Eab dương nếu Va
cao hơn Vb tại chỗ tiếp xúc nguội.
12-22
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
hệ số Seebeck của chất a và chất b
Sab, (Eab)

trong đó Eab là điện áp
nguồn nhiệt giữa chất a và chất b (mục 12-21) và T là nhiệt độ nhiệt động
lực [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục 5-1] của chỗ tiếp xúc nóng
Sab = Sa - Sb
trong đó Sa là hệ
số Seebeck của chất a.
12-23
(13-23)
hệ số Peltier của chất a vả chất b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
công suất nhiệt Peltier sinh ra tại
chỗ tiếp xúc chia cho cường độ dòng điện [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục
6-1] chạy từ chất a đến chất b
Pab = Pa - Pb
trong đó Pa là hệ số
Peltier
của
chất a.
12-24
(13-24)
hệ số Thomson
m, (t)
công suất nhiệt Thomson sinh ra chia
cho cường độ dòng điện [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-1] và hiệu nhiệt
độ [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục 5-1]
m dương nếu nhiệt được sinh ra khi nhiệt độ
giảm theo chiều dòng điện.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐƠN VỊ
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mét khối trên culông
m3/C
12-21.a
vôn
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vôn trên kenvin
V/K
12-23.a
vôn
V
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
vôn trên kenvin
V/K
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
12-25.1
(-)
mức năng lượng
E
năng lượng ion hóa của một electron
tại năng lượng Fermi (mục 12-28.1) bên trong một chất
Năng lượng trạng thái lượng tử chủ yếu
là do lực culông.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hiệu điện thế tiếp xúc giữa chất a
và chất b được cho bởi
Va - Vb = (Fa - Fb)/e
trong đó e là điện tích nguyên tố
[TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9- 43].
Tập hợp các mức năng lượng trong đó
các năng lượng chiếm giữ một khoảng liên tục được gọi là vùng năng lượng.
12-25.2
(13-25)
công thoát
F
hiệu năng lượng [TCVN 7870-4 (ISO
80000-4:2006), mục 4-27.4] giữa electron ở trạng thái nghi ở vô cực và
electron ở một mức năng lượng (12-25.1) nhất định
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(-)
năng lượng ion hóa
Ei
hiệu năng lượng [TCVN 7870-4 (ISO
80000-4.2006), mục 4-27.4] giữa electron ở trạng thái nghỉ ở vô cực và
electron ở một mức năng lượng (12-25.1) nhất định
12-26
(13-26)
ái lực electron

hiệu năng lượng [TCVN 7870-4 (ISO
80000-4:2006), mục 4-27.4] giữa electron ở trạng thái nghỉ ở vô cực và
electron ở mức thấp nhất của vùng dẫn trong chất cách điện hoặc chất bán dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-27
(13-27)
hằng số Richardson
A
mật độ dòng phát xạ electron nhiệt, J,
[TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-8] đối với kim loại bằng J =
AT2 exp(-F/kT) trong đó T
là nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục 5-1), k là
hằng số Boltzmann [TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9-43], và là công
thoát (mục 12-25.2)
ĐƠN VỊ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-25.a
jun
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-25.b
electronvôn
eV
1 eV := e×1 V
trong đó e là điện tích nguyên tố
[TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9-49]
1 eV = 1,602 176 487(40) x 10-19 J
[CODATA 2006]
12-26.a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
J
12-26.b
electronvôn
eV
1 eV := e×1 V
trong đó e là điện tích
nguyên tố [TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9-49]
1 eV = 1,602 176 487(40) x 10-19 J [CODATA
2006]
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ampe trên mét vuông kenvin bình phương
A/(m2.K2)
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
12-28.1 (13-28.1)
năng lượng Fermi
EF
trong kim loại, năng lượng Fermi là
mức năng lượng (mục 12-25.1) cao nhất của các trạng thái được lấp đầy ở điểm
không của nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5 (ISO 80000- 5:2007), mục 5-1]
Tại T = 0, EF bằng
hóa thế trên một electron.
12-28.2 (13-28.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Eg
hiệu năng lượng [TCVN 7870-4 (ISO
80000-4:2006), mục 4- 27.4] giữa mức thấp nhất của vùng dẫn và mức cao nhất của
vùng hóa trị
12-28.3
(13-28.3)
năng lượng ion hóa đono
Ed
năng lượng ion hóa (mục 12-25.3) của
một đono
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(13-28.4)
năng lượng ion hóa axepto
Ea
năng lượng ion hóa (mục 12-25.3) của
một axepto
12-29
(13-29)
nhiệt độ Fermi
TF
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó EF là
năng lượng Fermi (mục 12.28.1) và k là hằng số Boltzmann [TCVN 7870-9
(ISO 80000-9:2009), mục 9-43]
ĐƠN VỊ
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
Số mục
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-28.a
jun
J
12-28.b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
eV
1 eV := e×1 V
trong đó e là điện tích
nguyên tố [TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9-49]
1 eV = 1,602 176 487(40)
x 10-19J [CODATA
2006]
12-29.a
kenvin
K
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Chú thích
12-30.1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mật độ electron, số electron theo thể
tích
n
số electron theo đơn vị thể tích
trong vùng dẫn
Chỉ số dưới n và p hoặc - và + tương
ứng thường được dùng để chỉ electron và lỗ trống. nn và np
cũng được dùng cho mật độ electron, pn và pp
cho mật độ lỗ trống, tương ứng trong vùng loại n và vùng loại p
của tiếp xúc n-p.
12-30.2
(13-30.2)
mật độ lỗ trống, số lỗ trống theo thể
tích
p
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-30.3
(13-30.31)
mật độ hạt tải thuần, số hạt tải thuần
theo thể tích
ni
np = ni2
trong đó n là mật độ electron
(mục 12-30.1), và p là mật độ lỗ trống (mục 12-30-2)
12-30.4
(13-30.4)
mật độ đono, số đono theo thể tích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
số mức đono theo đơn vị thể tích
12-30.5
(13-30.5)
mật độ axepto, số axepto theo thể
tích
na
số mức axepto theo đơn vị thể tích
ĐƠN VỊ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-30.a
mét mũ trừ ba
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
Tên
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích
12-31
(13-31)
khối lượng hiệu dụng
m*
khối lượng hiệu dụng được dùng trong
phương trình chuyển động của electron trong vật thể ở trạng thái rắn, tùy thuộc
vào số sóng, k, tương ứng với vận tốc của nó và mức năng lượng m*
= h2/k (de/dk) trong
đó e là
năng lượng của electron
Trong chất bán dẫn, m
được dùng cho electron và m
được dùng cho lỗ trống. m*
thường lớn hơn khối lượng electron.
12-32
(13-32)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b
b = mn / mp
trong đó mn và mp tương ứng
là độ linh động [TCVN 7870-10 (ISO 80000-10:2009), mục 10- 63] của electron
và lỗ trống
12-33.1
(13-33.1)
thời gian hồi phục
t
hằng số thời gian [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3:2006), mục 3- 13) đặc trưng cho sự giảm theo hàm mũ về trạng thái cân
bằng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

trong đó 1 là quãng đường tự
do trung bình và
là vận tốc
của electron trên mặt cầu Fermi.
12-33.2
(13-33.2)
thời gian sống của hạt tải
t, tn, tp
hằng số thời gian [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3:2006), mục 3- 13] trong tái hợp hoặc bắt các hạt tải điện thứ yếu
trong chất bán dẫn
12-34
(13-34)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
L, Ln, Lp

trong đó D là hệ số khuếch
tán [TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9-45] và t là thời gian sống
[TCVN 7870-3 (ISO 80000-3:2006), mục 3-7]
12-35
(13-35)
tích phân trao đổi
K
hình thành từ năng lượng [TCVN
7870-4 (ISO 80000-4:2006), mục 4-27.4] tương tác giữa các spin của các
electron liền kề trong chất do sự phủ lên nhau của các hàm trạng thái
electron
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐƠN VỊ
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
Số mục
Tên
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-31.a
kilôgam
kg
12-32.a
một
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Xem lời giới thiệu 0.3.2.
12-33.a
giây
s
12-34.a
mét
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-35.a
jun
J
12-35.b
electronvôn
eV
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trong đó e là điện tích
nguyên tố [TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9-49]
1 eV = 1,602 176 487(40) x 10-19 J [CODATA
2006]
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
Tên
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích
12-36.1
(13-36.1)
nhiệt độ Curie
TC
nhiệt độ nhiệt động lực (TCVN 7870-5
(ISO 80000-5:2007), mục 5-1] tới hạn của chất sắt từ
Nói chung, Tcr được
dùng cho nhiệt độ nhiệt động lực tới hạn.
12-36.2
(13-36.2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TN
nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5
(ISO 80000-5:2007), mục 5-1] tới hạn của chắt phản sắt từ
12-36.3
(13-36.3)
nhiệt độ chuyển pha siêu dẫn
Tc
nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN 7870-5
(ISO 80000-5:2007), mục 5-1] tới hạn của chất siêu dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(13-37.1)
mật độ từ thông tới hạn nhiệt động lực
Bc

trong đó Gn và Gs
là năng lượng Gibbs [TCVN 7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục 5-20.5] tại mật độ từ
thông bằng không [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-21] tương ứng trong
chất dẫn điện thông thường và chất siêu dẫn, m0 là hằng số
từ [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6), mục 6-26.1], và V là thể tích [TCVN
7870-3 (ISO 80000-3:2006), mục 3-4]
Trong chất siêu dẫn loại I,
Bc là mật độ
từ thông tới hạn tại đó tính siêu dẫn biến mất.
Ký hiệu Bc3 được
dùng cho mật độ từ thông tới hạn tại đó tính siêu dẫn bề mặt biến mất.
12-37.2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mật độ từ thông tới hạn dưới
Bc1
đối với chất siêu dẫn loại II, mật độ
từ thông ngưỡng [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-21] cho từ thông [TCVN
7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-22.1] đi vào chất siêu dẫn
12-37.3
(13-37.3)
mật độ từ thông tới hạn trên
Bc2
đối với chất siêu dẫn loại II, mật độ
từ thông ngưỡng [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-21] mà ở đó tính siêu
dẫn khối biến mất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
ĐƠN VỊ
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
Số mục
Tên
Ký hiệu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-36.a
kelvin
K
12-37.a
tesla
T
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với vebe, Wb, xem mục 12-41.a.
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
ĐẠI LƯỢNG
Số mục
Tên
Ký hiệu
Định nghĩa
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12-38
(13-38)
khe năng lượng của chất siêu dẫn
D
độ rộng dải năng lượng cấm [TCVN
7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục 5-20.1] trong chất siêu dẫn
12-39.1
(13-39.1)
độ xuyên sâu London
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
nếu từ trường tác dụng song song với
mặt phẳng của một chất siêu dẫn nửa vô hạn thì từ trường xuyên vào chất siêu
dẫn đó theo biểu thức
B(x) = B(0) exp(-x/lL) trong đó B
là mật độ từ thông [TCVN 7870-6 (IEC 80000-6:2008), mục 6-21] và x là khoảng
cách [TCVN 7870-3 (ISO 80000-3:2006), mục 3-1.9] tính từ bề mặt
12-39.2
(13-39.2)
độ dài kết hợp
x
khoảng cách [TCVN 7870-3 (ISO
80000-3:2006), mục 3-1.9] trong chất siêu dẫn mà trên đó hiệu ứng nhiễu loạn
là đáng kể
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(13-40)
số Landau- Ginzburg

tại nhiệt độ nhiệt động lực [TCVN
7870-5 (ISO 80000-5:2007), mục 5-1] bằng không
/
(x
)
trong đó
là
độ xuyên sâu (mục 12-39.1) và x là độ đài kết hợp (mục 12-39.2)
12-41
(13-41)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
F0
F0 = h/2e
trong đó h là hằng số Planck
[TCVN 7870-10 (ISO 80000-10:2009), mục 10-6.1] và e là điện tích
nguyên tố [TCVN 7870-3 (ISO 80000-10:2009), mục 10-5.1]
F0= 2,067 833
667(52) x 10-15 Wb [CODATA
2006]
12-42
(-)
hằng số Josephson
KJ
KJ =1/F0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
KJ = 483
597,891(12) x 109 Hz V-1 [CODATA
2006]
ĐƠN VỊ
VẬT LÝ CHẤT RẮN (tiếp theo)
Số mục
Tên
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Định nghĩa
Hệ số chuyển
đổi và chú thích
12-38.a
jun
J
12-38.b
electronvôn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 eV := e×1V
trong đó e là điện tích
nguyên tố [TCVN 7870-9 (ISO 80000-9:2009), mục 9-49)
1 eV = 1,602 176 487(40) x 10-19 [CO DATA
2006]
12-39.a
mét
m
12-40.a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Xem lời giới thiệu, 0.3.2.
12-41.a
vebe
Wb
1 Wb := 1 V.s
12-41.a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Wb-1
Phụ lục A
(Qui định)
Ký hiệu mặt phẳng và phương trong tinh thể
Các chỉ số Miller
h1, h2, h3 hoặc h, k, l
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(h1, h2,
h3) hoặc (h, k, l)
Họ tất cả các mặt phẳng trong tương
đương mạng do đối xứng
hoặc 
hoặc 
Phương trong mạng
[u, v, w]
Họ tất cả các phương trong tương
đương mạng do đối xứng
áu, v, wñ
CHÚ THÍCH 1: Nếu các ký hiệu chữ được
thay bằng các số trong ngoặc thì thường bỏ qua các dấu phẩy.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THƯ MỤC TÀI
LIỆU THAM KHẢO
[1] CODATA 2006,
http://physics.nist.gov/cuu/Constants/
MỤC LỤC
Lời nói đầu
Lời giới thiệu
1. Phạm vi áp dụng
2. Tài liệu viện dẫn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Phụ lục A (qui định) Ký hiệu mặt phẳng
và phương trong tinh thể
Thư mục tài liệu tham khảo