TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 6630
: 2000
KÍP
NỔ VI SAI PHI ĐIỆN – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Non-electric milisecond
delay detonator – Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 6630 : 2000 do Tiểu ban kỹ thuật tiêu
chuẩn TCVN/TC 27/SC 1 “Vật liệu nổ công nghiệp” biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường (nay là
Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ
Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản
1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 6
Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
KÍP NỔ VI SAI PHI
ĐIỆN – YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho kíp nổ vi sai phi
điện, sau đây gọi tắt là kíp vi sai phi điện.
2. Tiêu chuẩn trích
dẫn
TCVN 6632 : 2000 Dây dẫn tín hiệu nổ - Yêu
cầu kỹ thuật.
TCVN 6631 : 2000 Kíp nổ vi sai phi điện – Phương
pháp thử.
TCVN 4586 : 1997 Vật liệu nổ công nghiệp – Yêu
cầu an toàn về vận chuyển, bảo quản và sử dụng.
3. Thuật ngữ
3.1. Kíp nổ - là phụ kiện nổ dùng để khởi
nổ lượng thuốc nổ.
3.2. Kíp nổ vi sai – là kíp nổ có thời
gian giữ chậm định trước.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Phân loại
Theo thời gian giữ chậm, kíp vi sai phi điện
được sản xuất hai loại:
- loại tiêu chuẩn: có số vi sai từ 1 đến 15;
- loại đặc biệt: có số vi sai từ 1 đến 5.
5. Yêu cầu kỹ thuật
5.1. Mặt ngoài
5.1.1. Vật liệu làm vỏ là nhôm.
5.1.2. Bề mặt kíp vi sai phi điện không có
thuốc bám, không gỉ rỗ và nứt. Cho phép phần miệng có vết nứt nhỏ hơn 1 mm và
các vết xước nhẹ.
5.1.3. Mối ghép giữ kíp, nút cao su, dây dẫn
nổ phải chắc chắn, không được lỏng hoặc tuột ra.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2. Kích thước
5.2.1. Đường kính ngoài của kíp là 7,1 mm.
5.2.2. Chiều dài vỏ kíp theo quy định ở Bảng
1.
Bảng 1 – Chiều dài vỏ
kíp
Số vi sai
1
từ 2 đến 11
từ 12 đến 15
Chiều dài vỏ kíp, mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
62
65
5.2.3. Chiều dài dây dẫn tín hiệu nổ là: 2 m;
6 m; 9 m; 12 m; 15 m; 18 m; 21 m hoặc lớn hơn theo yêu cầu sử dụng.
Với chiều dài không lớn hơn 6 m, sai lệch cho
phép ± 0,1 m;
Với chiều dài lớn hơn 6 m, sai lệch cho phép ±
0,2 m.
5.3. Khả năng chịu chấn động
Kíp vi sai phi điện khi thử chấn động 5 phút
trên máy thử quy định tại TCVN 6631 : 2000 – không được tự nổ hoặc kết cấu dơ
lỏng và hư hỏng.
5.4. Cường độ nổ
Kíp vi sai phi điện khi thử phải nổ hoàn toàn,
lỗ xuyên qua tấm chì dày 6 mm có đường kính không nhỏ hơn đường kính ngoài của
kíp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kíp vi sai phi điện ngâm trong nước sâu 20 m
hoặc trong bình nước có áp suất 20 N/mm² (tương đương 2 kgf/mm² hoặc chiều sâu
20 m trong môi trường nước). Thời gian ngâm nước không nhỏ hơn 8 giờ.
Sau khi ngâm nước, lấy ra thử cường độ nổ và
đo thời gian giữ chậm.
5.6. Độ bền mối ghép miệng
Kíp vi sai phi điện thử độ bền mối ghép miệng
với lực kéo tĩnh 20 N (tương đương 2 kgf), liên tục trong 1 phút. Sau khi thử,
dây dẫn nổ không được tuột khỏi nút cao su hoặc xê dịch mắt thường nhìn thấy.
5.7. Thời gian giữ chậm
5.7.1. Thời gian giữ chậm của kíp vi sai phi
điện loại thông dụng quy định ở Bảng 2.
Bảng 2 – Thời gian giữ
chậm kíp vi sai phi điện loại thông dụng
Số vi sai
Thời gian giữ chậm,
ms
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
11
12
13
14
15
0
25
50
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
110
150
220
250
310
380
460
550
650
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
880
6
± 8
± 8
± 8
± 8
± 8
± 8
± 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 12
± 12
± 25
± 25
± 25
± 25
5.7.2. Thời gian giữ chậm của kíp vi sai phi
điện loại chuyên dụng quy định ở Bảng 3.
Bảng 3 – Thời gian giữ
chậm kíp vi sai phi điện loại chuyên dụng
Số vi sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
3
4
5
Thời gian giữ chậm, ms
17
25
42
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai thời gian chậm, ms
± 3
± 5
± 10
± 15
± 25
6. Phân lô, bao gói,
ghi nhãn
6.1. Phân lô
Một lô kíp vi sai phi điện có số lượng quy
định là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- lô lớn: 3201 đến 10000 kíp.
6.2. Bao gói
6.2.1. Mỗi kíp vi sai phi điện loại thông
dụng được bó thành một cuộn, dùng hai sợi dây buộc hai đầu của cuộn dây dẫn nổ đã
dán nhãn.
6.2.2. Mỗi kíp vi sai phi điện loại chuyên
dùng được gắn vào một hộp đấu, phần đầu dây dẫn gắn với móc chữ J.
6.2.3. Mỗi kíp (cuộn) được bó giữ bằng một
băng giấy ghi chiều dài đoạn dây dẫn nổ, rồi cho vào một túi PE và buộc chặt
bằng dây cao su.
6.2.4. Xếp các túi PE đã chứa sản phẩm vào
trong hòm gỗ chiều dày vỏ không nhỏ hơn 14 mm hoặc trong hộp cáctông sóng 5
lớp. Mỗi hòm, hộp chứa 100 kíp.
6.2.5. Hòm, hộp bao gói phải chắc chắn, không
được thủng, rách, mục nát. Hòm gỗ được rút hai nẹp thép bản rộng từ 15 đến 20
mm, có niêm phong kẹp chì. Hộp cáctông được đóng kín bằng băng dính khổ từ 50
đến 60 mm, rút hai nẹp nhựa bản rộng từ 15 đến 20mm.
6.3. Ghi nhãn
6.3.1. Trên mỗi kíp phải kèm theo nhãn hiệu ghi
rõ số kíp, thời gian giữ chậm danh nghĩa của kíp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3.3. Ngoài thành hòm, hộp phải in xì ký
hiệu, nội dung ký hiệu gồm:
- tên sản phẩm;
- số lô;
- số vi sai của kíp;
- chiều dài dây dẫn nổ;
- số lượng;
- khối lượng cả bì;
- ngày tháng sản xuất;
- tên nhà máy sản xuất;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Bảo quản, vận
chuyển
7.1. Bảo quản kíp vi sai phi điện phải theo quy
định trong TCVN 4586 : 1997.
7.2. Vận chuyển thuốc nổ phải theo TCVN 4586 :
1997.