TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 6054 - 1995
QUẦN ÁO MAY MẶC THÔNG DỤNG
Common
garments
Lời nói đầu
TCVN 6054:1995 do Ban
kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 133 Hệ thống cỡ số và thiết kế quần áo biên soạn, Tổng
cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi
trường ban hành.
QUẦN
ÁO MAY MẶC THÔNG DỤNG
Common garments
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng
cho các loại quần áo thông dụng như quần, áo, váy, bộ vest, quần áo nhiều lớp
được may bằng các loại vải dệt thoi, vải dệt kim và các loại vải khác.
2. Hình dáng, kiểu mẫu
và kích thước cơ bản
2.1. Hình dáng
Hình dáng quần áo phải
phù hợp với kiểu cách thiết kế và có tính thẩm mỹ tốt. Đối với quần áo nhiều lớp,
hình dáng bên trong cũng phải bảo đảm phù hợp theo thiết kế sản phẩm.
2.2. Kiểu mẫu và kích
thước cơ bản
2.2.1. Quần áo thông
dụng được sản xuất theo đúng kiểu mẫu và kích thước qui định trong tiêu chuẩn
các cấp hoặc hợp đồng.
2.2.2. Sai lệch cho
phép của kích thước đối với quần áo một lớp phải phù hợp với qui định ghi trong
các bảng (từ A.1 đến A.5) của phụ lục A.
- từ bảng A.1 đến bảng
A.3: các sai lệch cho phép của kích thước đối với quần, áo, áo váy, váy may từ
vải dệt thoi;
- bảng A.4 và bảng
A.5: các sai lệch cho phép của kích thước đối với quần áo mặc trong, mặc ngoài
may từ vải dệt kim.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.2.3.1. Quần áo hai
lớp
a) các kích thước kiểm
tra và sai lệch cho phép ở lớp ngoài như quần áo một lớp:
b) ở lớp trong (lớp
lót), thông số các kích thước cần phù hợp với thông số kích thước lớp ngoài để
trong quá trình may không bị lé, không bị thừa nhiều và khi sử dụng không ảnh
hưởng đến kích thước và kiểu dáng sản phẩm;
c) áo hai lớp mà được
sử dụng cả 2 mặt thì các thông số kích thước tương ứng ở cả 2 mặt phải bằng
nhau và sai lệch cho phép ở từng mặt qui định như áo một lớp.
2.2.3.2. Quần áo nhiều
lớp có lớp dựng
a) lớp ngoài: qui định
như đối với quần áo một lớp;
b) lớp trong: qui định
như đối với lớp trong quần áo hai lớp;
c) lớp dựng: qui định
về kích thước và vị trí dựng theo yêu cầu sản phẩm.
Chú thích
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2) Các kích thước đo
(dài, rộng) ở từng chi tiết phải có sai lệch cùng phía (cùng dương hoặc cùng
âm);
3) Sai lệch kích thước
của hai chi tiết đối xứng trên một sản phẩm phải cùng phía và không được vượt
quá 1/2 sai lệch cho phép.
3. Yêu cầu kỹ thuật
3.1. Yêu cầu đối với
nguyên, phụ liệu
3.1.1. Vải chính
Vải phải đảm bảo chất
lượng tốt, có các chỉ tiêu cơ - lý - hóa (độ bền kéo đứt băng vải, độ dầy, sự
thay đổi kích thước khi giặt, độ trắng, độ bền màu, đồng màu và chỉ tiêu ngoại
quan) theo đúng qui định trong tiêu chuẩn các cấp hoặc theo đúng mẫu chuẩn đã
được ký kết trong hợp đồng.
3.1.2. Vải dựng
Vải dựng dính (vải dựng
có chất kết dính - mex) hoặc vải dựng không dính (vải dựng không có chất kết
dính - canh tóc, bông cứng, bông mềm, xốp hoặc vải lót - dựng) phải có mầu sắc,
độ co và độ dày phù hợp với màu sắc, độ co và độ dày của vải chính.
3.1.3. Vải lót
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vải lót ở các vị trí
khác có thể khác mầu với vải, nhưng vẫn đảm bảo yêu cầu phù hợp với vải chính.
3.1.4. Phụ liệu trang
trí
Các phụ liệu trang
trí có hình dạng, kích thước và họa tiết phù hợp nhằm tăng tính thẩm mỹ và ý đồ
thiết kế sản phẩm may. Các họa tiết in phải có độ bền mầu cao.
3.1.5. Chỉ
Chỉ phải phù hợp với
yêu cầu của đường may liên kết, vắt sổ, trang trí hoặc phải theo đúng mẫu đã được
ký kết trong hợp đồng.
Chỉ may (trắng hoặc
màu) phải có độ bền kéo đứt không nhỏ hơn 7N (700G). Thành phần nguyên liệu, chỉ
số, hướng xoắn và màu sắc (độ bền màu, độ đồng màu với vải) phải phù hợp với
màu sắc, chất liệu của từng loại vải, yêu cầu đường may và chỉ số kim.
Chỉ vắt sổ hoặc tơ vắt
sổ phải mềm mại, trơn đều và có chỉ số phù hợp với vải.
Chỉ thêu phải có độ bền
mầu, độ đồng mầu theo yêu cầu để bảo đảm chất lượng họa tiết thêu hoặc đường
trang trí.
3.1.6. Cúc, gài, dán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các loại cúc phải có chất lượng tốt, có màu sắc, kích thước phù hợp
với kiểu mẫu quần áo hoặc theo hợp đồng.
Các loại gài làm bằng vật liệu đa dạng phải có tính thẩm mỹ, dễ
liên kết trên sản phẩm và thuận tiện khi sử dụng. Miếng dán (băng dính) có kích
thước phù hợp, bề mặt dán bám chắc và màu sắc thích hợp với sản
phẩm.
3.1.7. Khóa kéo
Các loại khóa kéo (bằng kim loại, bằng nhựa) cần bền chắc, có kích
thước và màu răng khóa cũng như nền băng vải phù hợp với độ dày, màu vải và vị trí may khóa. Có thể sử dụng các loại khóa kéo theo
hợp đồng.
3.1.8. Nhãn hiệu, mác
Nhãn hàng hóa, nhãn cỡ vóc, nhãn mác (nhãn chính), nhãn ký hiệu hướng
dẫn sử dụng ... được thể hiện rõ ràng, trang nhã trên vải hoặc giấy tốt, trình
bày đẹp, có kích thước và nội dung phù hợp hoặc theo đúng hợp đồng.
3.2. Yêu
cầu đối với lắp ráp và may
3.2.1. Yêu cầu về lắp ráp
3.2.1. Áo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
b) tay áo: đường vào tay phải êm, không bị bai hoặc vặn xoắn. Đường
vòng nách phải đều làn, không gẫy khúc. Bác tay, bo tay đều
lăn, không bùng, không vặn, không lé. Nếu có xếp ly ở bác, bo phải
đều, không xổ tuột;
c) vai áo, sườn áo: đường vào êm, không bị thừa thiếu làm sai lệch
cấu trúc sản phẩm may;
d) gấu áo: không bị vồng, võng, vặn, kích thước bản gấu đúng;
e) túi áo: cần đúng hình dạng và đặt đúng vị trí, miệng túi cần
khép căng. Nếu có nắp phải đậy kín miệng và
đối với túi áo có khóa phải kéo dễ dàng, miệng phẳng, đường viền thẳng đều.
3.2.1.2. Quần
a) cạp quần: bàn cạp may đều, các ly trước, chiết sau cần đối xứng
và bằng nhau. Lót cạp êm. không vặn, bùng;
b) các túi (sau, dọc, chéo...): đường viền túi phải thẳng đều, lẳn,
chắc. Đường may lọt khe viền đều, không có chỗ chìm chỗ nổi. Miệng túi kín và
êm. Góc túi không dúm. Bo túi chắc, không lệch, không vặn;
c) các đường may dàng, dọc và đũng cần êm, không bai, không võng;
d) gấu quần: đường kẻ gấu cần thẳng đều, không bị vênh, vặn hoặc lệch.
Đường vắt lặn mũi chỉ êm đều;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.1.3. Áo liền quần, áo váy, ... yêu cầu về lắp ráp theo các qui
định ở điều 3.2.1.1 và 3.2.1.2 và đối với váy
theo qui định ở điều 3.2.1.2.
3.2.1.4. Sản phẩm nhiều lớp: lớp ngoài có yêu cầu về lắp ráp theo các qui định
ở các điều 3.2.1.1, 3.2.1.2, 3.2.1.3, còn lớp trong lắp
ráp sao cho phẳng, không vặn, không hụt thiếu để bảo đảm hình dáng bên trong sản phẩm
và bảo đảm lớp bên ngoài căng, phẳng đẹp.
3.2.2. Yêu cầu về may
3.2.2.1. Mật độ mũi chỉ
Mật độ mũi chỉ là số mũi chỉ có trên một centimét đường may.
Mật độ mũi chỉ phải phù hợp với qui định ở bảng 1.
Bảng 1
Tên gọi các đường
may
Mật độ (mũi chỉ/cm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đường may trên bề mặt sản phẩm
5, 6 hoặc theo hợp đồng
± 1/2
Các đường may bên trong (che khuất)
5, 6 hoặc theo hợp đồng
± 1/2
Các đường may vắt sổ
4, 5 hoặc theo hợp đồng
± 1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các đường may phải thẳng, đều, không sùi chỉ, lỏng chỉ, bỏ mũi, tụt
hoặc sổ chỉ.
Chỗ nối chỉ, chỗ lại mũi phải chồng khít và gặp nhau theo kích thước
qui định, các đường may xong phải sạch đầu
chỉ.
3.2.3. Yêu cầu về thùa khuyết, đính cúc và thêu
3.2.3.1. Khuyết thùa phải đều và khít, bờ khuyết phải đanh, không
nhăn dúm, đứt chỉ, vị trí và khoảng cách các
lỗ khuyết theo đúng yêu cầu sản phẩm hoặc hợp đồng.
Chiều dài lỗ khuyết phải cài vừa cúc, thường lớn hơn đường kính
cúc 0,2 ÷ 0,3 cm.
3.2.3.2. Cúc, gài dính vào sản phẩm phải chắc, tâm cúc phải tương ứng
với tâm khuyết, không được làm dúm vải và không còn đầu chỉ.
3.2.3.3. Các hình thêu phải sử dụng chỉ thêu đúng yêu cầu và thể
hiện đúng thiết kế sản phẩm.
3.3. Yêu
cầu đối với bề mặt và là gấp sản phẩm
3.3.1. Yêu cầu bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1.2. Bề mặt các chi tiết trong quần áo có từ hai lớp vải trở lên
thì lớp vải ngoài phải che kín lớp vải trong, cả lớp ngoài phủ che kín cả lớp
trong.
3.3.1.3. Các chi tiết có yêu cầu đồng màu phải đồng màu. Chỉ cho
phép các chi tiết không cạnh nhau được lệch màu so với cấp màu yêu cầu 1/2 cấp
và ở lớp trong được lệch màu 1 cấp trong bảng phân màu 5 cấp.
Trong trường hợp hợp đồng không cho phép lệch màu thì phải bảo đảm
tính đồng màu của sản phẩm.
3.3.1.4. Đối xứng
Sản phẩm có các chi tiết, họa tiết yêu cầu đối xứng phải bảo đảm
tính đối xứng.
Đối với vải kẻ, carô yêu cầu thẳng kẻ, đối kẻ, trùng kẻ; carô đối
dọc, ngang... phải bảo đảm đúng yêu cầu sản phẩm hoặc theo hợp đồng.
3.3.1.5. Canh sợi, xiên lệch cột hàng vòng vải dệt kim
Tất cả các chi tiết của sản phẩm phải bảo đảm canh sợi và cắt theo
hướng sợi của vải (các chi tiết cắt dọc theo sợi dọc, các chi tiết cắt ngang
theo sợi ngang của vải). Các chi tiết cắt xiên vải, các đường can nối phải theo
đúng yêu cầu sản phẩm hoặc hợp đồng đã ký giữa bên mua và bên bán.
Đối
với sản phẩm may từ vải dệt kim, các chi tiết phải bảo đảm có cột vòng thẳng đứng
hoặc nằm ngang, trừ các chi tiết cho phép bố trí cắt xiên
lệch so với cột vòng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.3.1.7. Bề mặt nơi có lót, dựng không dính phải phẳng êm, không
thừa, không nhăn nhúm.
3.3.1.8. Bề mặt sản phẩm nơi có hình chữ thêu, họa tiết khâu dính
cần phẳng, êm và đúng vị trí. Đề tài thể hiện hình
thêu bảo đảm đúng yêu cầu của sản phẩm.
3.3.2. Yêu cầu về là, chải và gấp sản phẩm
3.3.2.1. Bề mặt sản phẩm phải được là hết diện tích và các đường
may phải được là phẳng. Quần áo là xong phải
phẳng, mịn, không bị vàng hoặc bóng bề mặt, không gây dúm vặn.
Quần áo nhiều lớp khi là cần ép lực đúng mức để sản phẩm không bị
bẹp.
3.3.2.2. Đối với sản phẩm may từ vải nhung, tuyết hoặc có hoa văn
nổi, khi chải, phải chải xuôi tuyết nhung và bảo đảm thẩm mỹ cho sản phẩm.
3.3.2.3. Quần áo phải gấp cân đối và theo đúng khuôn mẫu yêu cầu.
Hai đầu vai áo bằng nhau; nẹp, hàng cúc hoặc khóa cổ phải đúng giữa áo gấp.
Trước khi gấp sản phẩm, cần cài hết toàn bộ cúc, gài, khóa và các
nhãn mác được treo đúng vị trí yêu cầu trên thành phẩm.
4. Phương pháp kiểm tra phân loại và nghiệm thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.1. Khái niệm
- lô hàng (gồm nhiều bao bì) là tập hợp một loại hàng may, cùng yêu cầu
chất lượng;
- đơn vị bao bì (gồm nhiều bao gói) là kiện hàng, hòm các tông,
hòm gỗ;
- đơn vị bao gói - ĐVBG - là đơn vị đóng gói nhỏ nhất của lô hàng.
Đơn vị bao gói có thể gồm nhiều sản phẩm hoặc một sản phẩm;
- tập hợp mẫu là số lượng sản phẩm được lấy ra từ các ĐVBG đã được
chỉ định.
4.1.2. Tiến hành lấy mẫu
4.1.2.1. Sử dụng TCVN 2600-78 để lấy được số lượng mẫu (n) từ lô
hàng (N sản phẩm), với phương án lấy mẫu như sau: bậc kiểm tra thường (T2), mức
chất lượng chấp nhận AQL (6,5%) ở phương pháp lấy mẫu 1 lần và chế độ kiểm tra
thông thường.
4.1.2.2. Tiến hành lấy mẫu ở các vị trí bất kỳ trong các ĐVBG được
chỉ định lấy mẫu.
4.2. Tiến hành kiểm tra và phân loại sản phẩm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2.1. Kiểm tra sự phù hợp đối với nguyên phụ liệu, kiểu mẫu hình
dáng và kích thước cơ bản.
4.2.1.1. Kiểm tra nguyên phụ liệu theo điều 3.1 của tiêu chuẩn
này. Khi kiểm tra phải sử dụng các phương pháp thử qui định ở tiêu chuẩn các cấp
hoặc hợp đồng.
4.2.1.2. Kiểm tra kiểu mẫu, hình dáng sản phẩm theo điều 2 của tiêu
chuẩn này.
Khi kiểm tra đánh giá, phải quan sát và so sánh sự phù hợp với yêu
cầu thiết kế ở tiêu chuẩn các cấp hoặc hợp
đồng.
4.2.1.3. Kiểm tra các kích thước cơ bản
Khi kiểm tra, sản phẩm được trải phẳng, vuốt êm trên mặt bàn phẳng.
Dùng thước thẳng, thước dây có độ chính
xác đến mm để đo các thông số kích thước theo đúng vị trí qui định
4.2.1.4. Các yêu cầu về nguyên phụ liệu, kiểu mẫu hình dáng và
kích thước cơ bản ở sản phẩm phải phù hợp mới
được tiếp tục kiểm tra và phân loại chất lượng.
4.2.2. Kiểm tra phân loại theo yêu cầu về lắp ráp và may
4.2.2.1. Nội dung kiểm tra theo điều 3.2 của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 1 (từ 90 đến 100 điểm)
Loại 2 (từ 80 đến 89 điểm)
Loại 3 (từ 70 đến 79 điểm)
4.2.2.3 Các khuyết tật cho phép và số điểm trừ tương ứng cao nhất được
qui định ở bảng B.1 và B.2 của phụ lục B.
4.2.2.4. Đối với áo liền quần, váy áo... : kiểm tra theo bảng B.1
và bảng B.2 phụ lục B. Số điểm bị trừ ở sản phẩm bằng nửa tổng số điểm bị trừ ở
phần quần và phần áo tương ứng của sản phẩm.
4.2.2.5. Đối với sản phẩm nhiều lớp: tiến hành kiểm tra lớp ngoài của
sản phẩm theo bảng B.1 và bảng B.2 phụ lục B. Khuyết tật vi phạm ở lớp trong
thì trừ số điểm bằng nửa số điểm khuyết tật tương ứng ở hai bảng đó.
4.2.3. Kiểm tra phân loại theo yêu cầu về chất lượng bề mặt và là
gấp sản phẩm
4.2.3.1. Nội dung kiểm tra theo điều 3.3 của tiêu chuẩn này.
4.2.3.2. Căn cứ số điểm sản phẩm đạt được theo yêu cầu chất lượng
bề mặt và là gấp sản phẩm (20 điểm trừ đi số điểm bị
trừ do mắc khuyết tật ở mức cho phép), sản phẩm được chia làm 3 loại:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 2 (từ 16 đến nhỏ hơn 18 điểm)
Loại 3 (từ 14 đến nhỏ hơn 16 điểm).
4.2.3.3. Các khuyết tật cho phép và số điểm trừ tương ứng được qui
định ở bảng C.1 phụ lục C.
4.2.4. Sản phẩm nhiều lớp thì số điểm trừ về chất lượng bề mặt và
là gấp bằng nửa số điểm trừ ghi ở bảng C.1
phụ lục C
4.2.4. Phân cấp chất lượng
4.2.4.1. Quần áo thông dụng được phân thành 4 cấp chất lượng: cấp
cao, cấp I, cấp II và cấp III theo qui định trong bảng 2.
Bảng 2
Kỹ thuật lắp ráp
và may
Chất lượng
bề mặt và là gấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 2
Loại 3
Loại 1
Cấp cao
Cấp I
Cấp II
Loại 2
Cấp I
Cấp II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại 3
Cấp II
Cấp II
Cấp III
4.2.4.2. Sản phẩm may mặc dạng bộ: cấp chất lượng là cấp của chiếc
đạt cấp thấp nhất có trong bộ đó.
4.3. Kiểm
tra nghiệm thu lô hàng
4.3.1. Lô hàng có cấp chất lượng nào được nghiệm thu theo cấp đó.
4.3.2. Mức chất lượng chấp nhận cho lô hàng AQL = 6,5 % cho tất cả
yêu cầu về chất lượng bề mặt và là gấp sản
phẩm
4.3.3. Kiểm tra nghiệm thu thống kê lô hàng theo phương án lấy mẫu
một lần của TCVN 2600 - 78.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Ghi nhãn
và bao gói
5.1.1. Mỗi sản phẩm phải có nhãn dệt hoặc in với nội dung sau: cỡ
số, biểu tượng đơn vị sản xuất, tên nước xuất hàng, hướng dẫn sử dụng. Nội dung
nhãn có thể ghi theo thỏa thuận trong hợp đồng.
5.1.2. Ngoài nhãn dệt hoặc in có thể có thêm một nhãn bằng bìa cứng,
trên có ghi: kiểu sản phẩm, thành phần nguyên liệu, màu sắc, cỡ số, chất lượng,
tên và địa chỉ cơ sở sản xuất.
5.1.3. Chữ dệt hoặc in trên các nhãn phải rõ nét, thẳng hàng.
5.1.4. Sản phẩm phải gấp cân đối, gài găm, định kẹp đúng qui định.
5.1.5. Mỗi sản phẩm được đựng trong một túi PE, PP hoặc theo các
yêu cầu khác của khách hàng.
5.1.6. Số lượng cỡ, màu sắc sản phẩm đựng trong một hộp và số hộp
trong một hòm theo tiêu chuẩn các cấp hoặc theo hợp đồng.
5.1.7. Mỗi hòm phải có một tờ phiếu đóng hàng dán ở góc mặt hộp xếp
trên cùng. Nội dung tờ phiếu ghi như sau:
- mã hàng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- tên hàng và qui cách;
- khối lượng cả bì và không bì;
- ngày, tháng, năm đóng
gói.
Bên ngoài hòm phải được đai nẹp chắc chắn để bảo đảm an toàn trong
quá trình vận chuyển.
5.1.8. Ngoài mỗi hòm phải kẻ ký mã hiệu rõ ràng, với nội dung:
- tên và địa chỉ cơ sở xuất hàng;
- tên và địa chỉ cơ sở nhập hàng;
- địa chỉ nhận hàng;
- số hợp đồng và số lô hàng,
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khối lượng cả bì và không bì;
- ký mã hiệu bảo quản.
5.2. Vận chuyển và bảo quản
5.2.1. Các phương tiện vận chuyển phải khô ráo, sạch sẽ, có mái che
mưa nắng.
5.2.2. Kho chứa hàng phải có mái che và hàng phải để trên bục cách
nền nhà 30 cm, cách tường 50 cm.
5.2.3. Hòm không được xếp cao quá và phải để đúng chỉ dẫn nắp hòm ở
phía trên.
5.2.4. Hàng không được để cùng với chất dễ cháy, dễ dây bẩn.
PHỤ LỤC A
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
QUẦN ÁO MAY MẶC THÔNG DỤNG - SAI LỆCH CHO PHÉP CỦA KÍCH THƯỚC
Bảng A.1 - Sai lệch cho phép của kích thước đối với quần may
từ vải dệt thoi
Tên các kích
thước đo
Vị trí đo
Sai lệch cho
phép (±%)
Chiều dài quần đo theo dọc quần
Từ chân cạp xuống
hết gấu
1,0
Chiều rộng một nửa vòng cạp đã cài cúc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
Chiều rộng một nửa vòng mông
Từ chân cạp xuống đáy lấy 2/3 rồi đo ngang
1,0
Chiều rộng một nửa vòng ống
Đo sát mép gấu
1,0
Bảng A.2 - Sai lệch cho phép của kích thước đối với áo may từ vải
dệt thoi
Tên các kích thước đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch cho phép (±%)
Chiều dài thân sau
Đo từ chân cổ giữa sống lưng xuống hết gấu
1,5
Chiều dài thân trước
Đo từ đỉnh vai sát chân cổ xuống hết gấu
1,5
Chiều rộng một nửa chu vi áo đã cài cúc
Đo sát gầm nách từ trái sang phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều rộng một nửa chu vi gấu đã cài cúc
Đo sát mép gấu bằng từ trái sang phải
Đo ngang chỗ xẻ sườn của gấu vạt tròn (đuôi tôm)
1,5
Chiều rộng cổ
Đo từ tâm khuyết đến tâm cúc của cổ
1,0
Chiều dài tay
Đo từ đầu vai đến hết bác tay hoặc từ đầu vai xuống hết gấu tay
(đối với áo ngắn tay)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng A.3
- Sai lệch cho phép của kích thước đối với áo váy hoặc váy may từ vải dệt thoi
Tên các kích
thước đo
Vị trí đo
Sai lệch cho
phép (±%)
Chiều dài thân sau áo váy
Đo từ chân cổ giữa sống lưng đến hết gấu váy
1,5
Chiều dài thân trước áo váy
Đo từ đỉnh vai sát chân cổ xuống hết gấu váy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài thân sau phần áo
Đo từ chân cổ giữa sống lưng đến chỗ nối giữa phần áo và phần
váy (hoặc chỗ eo)
1,5
Chiều dài thân trước phần áo
Đo từ đỉnh vai sát chân cổ đến chỗ nối giữa phần áo và phần váy
(hoặc chỗ eo)
1,5
Chiều rộng một nửa chu vi phần áo (đã cài cúc, kéo khóa)
Đo sát gầm nách từ trái sang phải
1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo ngang chỗ tiếp nối phần áo và phần váy (hoặc chỗ eo)
1,5
Chiều dài tay
Đo dọc sống tay đến bác tay
1,0
Bảng A.4
- Sai lệch cho phép của kích thước đối với quần áo mặc trong may từ vải dệt kim
Tên các kích thước đo
Vị trí đo
Sai lệch cho phép (±%)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài quần
Đo theo dọc quần
-1,0 + 1,5
Chiều rộng một nửa vòng mông
Từ cạp xuống đáy lấy 2/3 rồi đo ngang
± 2,0
Chiều rộng một nửa vòng ống
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,5
Áo:
Chiều dài thân
Đo từ đỉnh vai sát chân cổ xuống hết gấu
- 1,5 + 2,0
Chiều rộng thân
Đo ngang gầm nách từ trái sang phải
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài tay áo
Đo dọc sống tay đến bác tay hoặc nẹp tay
± 1,5
Hai nửa vai áo
Đo theo đường gấp vai từ chân cổ đến tay
± 1,0
Chú thích: - Khi tính toán giá trị sai lệch cho
phép được qui tròn theo TCVN 1517-88.
Bảng A.5 - Sai lệch cho phép của kích thước đối với quần áo mặc
ngoài, thể thao may từ vải dệt kim
Tên các kích thước đo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Sai lệch cho phép (±%)
Quần:
Quần thông thường
Như qui định ở bảng A.1
Quần thể thao
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài quần
Đo theo dọc quần từ cạp xuống hết gấu, nẹp hoặc bo
-1,0 + 1,5
Chiều rộng một nửa vòng mông
Từ chân cạp xuống đáy lấy 2/3 rồi đo ngang
± 2,0
Kích thước bo, nẹp
± 2,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đo sát mép gấu hoặc đo sát nẹp, bo
± 2,0
Áo:
Chiều dài thân trước
Đo từ đỉnh vai sát chân cổ xuống hết gấu
± 2,0
Chiều rộng một nửa chu vi áo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,5
Chiều rộng 1/2 chu vi gấu áo
Đo sát mép gấu
± 1,5
Chênh lệch
kích thước giữa hai vai
con
Đo theo đường vai gấp áo từ chân cổ đến tay (đầu vai)
± 1,5
Chiều dài tay
Từ đầu vai đến hết bác tay, hết nẹp hoặc bo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước bo, nẹp
± 2,0
Các kích thước cổ
± 2,0
PHỤ LỤC B
(Qui định)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng B.1 - Các khuyết tật cho phép và số điểm trừ tương ứng đối với quần
STT
Loại khuyết tật
Điểm trừ
1. Cạp quần (20 điểm)
1
Cạp có 2 thân bên dài, bên ngắn và không ăn phom với lưng quần
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Đầu cạp 2 bên không đều, to nhỏ, nguýt tròn
0,25 - 4
3
Lót cạp không êm, bị vặn nhẹ
0,25 - 2
4
Đuôi cạp 2 bên không đều, bị so le
0,25 - 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dây luồn thắt lưng dài ngắn, căng chùng
0,25 - 2
6
Ly, chiết không đều
0,25 - 2
7
Cạp có chun: các đường ghim chun không chắc, không thẳng đều
0,25 - 2
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25 - 2
2. Các loại túi (15 điểm)
9
Túi viền không đều, viền không đanh
0,25 - 2
10
Miệng túi không khít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11
Các góc không vuông, không sắc, hoặc không tròn, vát không đều
0,25 - 2
12
May hai bên cạnh túi không đều, bị cong
0,25 - 2
13
Nắp túi không mo, vểnh
0,25 - 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vị trí đặt túi không chính xác, 2 túi đối xứng, nhưng hơi lệch
0,25 - 2
3. Cửa quần (15 điểm)
15
Moi khuyết, moi cúc may không ăn phom với cửa quần
0,50 - 3
16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25 - 2
17
Cửa quần không đều, bên dài, bên ngắn
0,25 - 2
18
Cửa quần cầm, vặn, ngã tư không gặp nhau hoặc không êm
0,50 - 4
19
Moi bị lộn, cạo lót không hết, bị lé ngược
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Ban moi to, nhỏ sai
qui định
0,25
- 2
4. Dàng, dọc, mông (15 điểm)
21
Đường may chừa mép vải còn to nhỏ
0,25 - 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vào dọc không êm, thân cầm bai vênh
0,50 - 3
23
Vào dàng may không êm
0,25
- 2
24
Đường may vòng giáp mông chỗ chéo sợi không bai dãn bị đứt chỉ
0,50 - 3
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
- 3
26
Hai bên đề cúp không đối xứng
0,25 - 2
5. Ống, gấu, bo (10 điểm)
27
Ống quần may không đều, hơi bị vặn, mất đối xứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
28
Gấu hai bên không đều, bên to bên nhỏ
0,25 - 3
29
Bo hoặc nẹp may với lai quần (trên nẹp) không đều, không chắc
0,50
- 3
30
Chỗ nối chỉ gấu không trùm khít
0,25 - 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Các đường may (15 điểm)
31
May mũi chỉ mau, thưa (tuy mật độ mũi may phù hợp)
0,50 - 3
32
Đường may mí, may diễu không đều, không song song, không cách đều
mép
0,50 - 3
33
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25 - 2
34
May sùi chỉ nhẹ
0,50 - 3
35
May sểnh, chệch, vải bị bong
có chỗ bị vỡ mặt vải
0,50 - 3
36
Đoạn lại chỉ không bảo đảm kích thước và thiếu chắc đẹp, không
trùng khít
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Thùa khuy, đính cúc, tán đinh, đính, in họa tiết (10 điểm)
37
Khuyết không đều, 2 đầu chỉ không chắc
0,25 - 2
38
Bổ khuyết lệch, bị sổ chỉ thêu
0,50 - 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đính cúc không đủ mũi, không chắc chắn, bị lệch hoặc cúc dập,
livê tán bị biến dạng
0,50 - 2
40
Các họa tiết khâu đính trên sản phẩm không cân, sai lệch vị trí
0,25 - 3
41
Các nhãn số cỡ... đính, gài không đúng vị trí, không cân, không êm
0,25 - 1
Bảng
B.2 - Các khuyết tật cho phép và số điểm trừ tương ứng đối với áo
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loại khuyết tật
Điểm trừ
Áo một lớp
Áo nhiều lớp
1. Cổ
(30 điểm)
(25 điểm)
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 - 5
0,5
- 3
2
Hai đầu cổ không đều, bên dài, bên ngắn
2 - 5
0,5 - 3
3
Hai đầu cổ lộn không đều, bên tù bên nhọn không đối xứng
0,5
- 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4
Làn cổ ngoài không thẳng, không đều
0,25
- 2
0,25 - 2
5
Cổ vào bị vặn chân và bị bùng
0,25
- 2
0,5
- 2
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25 - 2
0,25 - 2
7
Hai đầu chân cổ, vuông tròn, to nhỏ
0,25
- 3
0,5
- 3
8
Các đường may viền cổ chưa đều đẹp
0,50
- 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Cổ hơi bị lé nguợc
0,25
- 2
0,5
- 2
2. Tay (10 điểm
x 2 tay = 20 điểm)
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,50
- 4
0,50
- 4
11
Tay tra không êm bị cầm bai nhăn, vai nách không đều, bị vòng
vèo
0,50
- 3
0,50
- 3
12
Bác tay lộn không đều, tra không bén sát, bị dúm đầu
0,25 - 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13
Lót bác tay bị thừa, bùng, lé ngược
0,25 - 1
14
Nẹp, chun, bo cửa tay rộng hẹp không đúng, bị vặn
0,25 - 1
0,25 - 1
15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
- 1
16
Gấu tay áo vét không phẳng
0,25 - 1
3. Sườn và vai (5 điểm
x 2 bên = 10 điểm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
17
Vào vai không đúng, bị thừa, thiếu, may sai dấu làm vai lệch
0,25 - 2
0,25 - 2
18
Vào sườn không khớp, gầm nách lệch
0,25 - 1
0,25 - 1
19
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25 - 1
20
Đường chần, gấu sống tay không thẳng với đường chắp vai
0,25 - 1
0,25 - 2
4. Túi
(5 điểm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
Túi may to, nhỏ, cao, thấp sai qui định
0,25 - 2
1,0 - 4
22
Túi đặt không thẳng nẹp
0,25 - 1
0,25 - 1
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25 - 1
0,25 - 2
24
Cạnh túi không thẳng
0,25 - 1
0,25 - 2
25
Cơi túi to nhỏ không đều
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Các đường may
(20 điểm)
(15 điểm)
26
Các đường may bảo đảm đúng mật độ mũi chỉ nhưng còn chỗ mau thưa
0,5 - 4
0,5 - 4
27
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,5
- 4
0,5
- 3
28
May vỡ miệng vải (ít)
0,5
- 4
0,5
- 4
29
Đường may sùi chỉ, bỏ mũi, bục chỉ
0,5
- 3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
Lại mũi không đủ chiều dài, không chắc, đẹp
0,25
- 1
0,25
- 1
31
Đường may diễu, may mí, không sát, không đều
0,5
- 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(5 điểm)
(10 điểm)
32
May gấu (nẹp gấu) không êm cạnh, bị vênh vặn, nẹp áo không đều
0,25 - 2
0,5 - 3
33
Gấu bẻ không đều hoặc gấu lớp trong so với gấu lớp ngoài không đồng
đều
0,25 - 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
34
Lên gấu không đều bị vống võng
0,25 - 1
0,25 - 1
35
Đầu gấu bị thừa, bẻ không gọn
0,25 - 1
0,25 - 1
36
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25 - 1
37
Nẹp bo vào không êm
0,25 - 1
38
Nẹp, chun, bo gấu áo rộng, hẹp không đúng, bị vặn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7. Thùa khuy, đính cúc, tán đinh, dính họa tiết, phụ liệu trang
trí (10 điểm)
39
Khuyết không đều, hai đầu chỉ không chắc
0,25
- 1
0,25
- 1
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
- 2
0,25
- 2
41
Đính cúc không đủ mũi, không chắc chắn, bị lệch
0,25
- 2
0,25
- 2
42
Cúc dập bị biến dạng
0,25
- 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
43
Tán livê sai vị trí, bị biến dạng
0,25
- 1
0,25
- 1
44
Các họa tiết khâu đính trên sản phẩm không cân, sai lệch vị trí
0,25
- 2
0,25
- 2
45
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
- 1
0,25
- 1
PHỤ LỤC C
(Qui định)
KIỂM TRA PHÂN LOẠI THEO
YÊU CẦU VỀ CHẤT LƯỢNG BỀ MẶT VÀ LÀ GẤP SẢN PHẨM
Bảng C.1 - Các khuyết tật cho phép và số điểm trừ tương ứng
STT
Loại khuyết tật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Quần áo không sạch, đầu chỉ xơ vải, có vết bẩn, lỗi sợi ở bề mặt
của sản phẩm
0,25
- 2
2
Bề mặt của sản phẩm không phẳng, êm. Quần áo nhiều lớp nơi có dựng,
lót, đệm bị cộm nhẹ
0,5
- 3
3
Quần áo không đồng màu, các chi tiết cạnh nhau lệch cấp màu đến 1/2
cấp
0,25
- 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Các yêu cầu về đối xứng, trùng kẻ, carô, họa tiết, chi tiết ở sản
phẩm không bảo đảm
0,5
- 4
5
Hình, chữ thêu, họa tiết khâu đính chưa phẳng đẹp và sai lệch vị
trí
0,25
- 2
6
Quần áo là, chải chưa hết diện tích, có hiện tượng bóng, vàng
0,25
- 2
7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,25
- 2
8
Quần áo nhiều lớp không phồng, có hiện tượng bị nén, ép do là đè
0,25
- 1
9
Quần áo gấp không cân đối, các kim kẹp găm xiên lệch
0,25
- 1
10
Các cúc, gài, khóa đóng không hết, các nhãn mác đầy đủ nhưng
xiên lệch, không đẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66