TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 5871:2010
ISO 5655:2000
CHỤP
ẢNH - PHIM BỨC XẠ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP (DẠNG CUỘN VÀ TẤM) VÀ MÀN TĂNG CƯỜNG
KIM LOẠI - KÍCH THƯỚC
Photography -
Industrial radiographic films (roll and sheet) and metal intensifying screens -
Dimensions
Lời nói đầu
TCVN 5871:2010 thay thế TCVN 5871:1995;
TCVN 5871:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 5655:2000.
TCVN 5871:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
quốc gia TCVN/TC 135 Thử không phá hủy biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHỤP ẢNH - PHIM BỨC
XẠ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP (DẠNG CUỘN VÀ TẤM) VÀ MÀN TĂNG CƯỜNG KIM LOẠI - KÍCH
THƯỚC
Photography -
Industrial radiographic films (roll and sheet) and metal intensifying screens -
Dimensions
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các cỡ phim được công
nhận và thường dùng cũng như kích thước cắt phim chụp ảnh bức xạ công nghiệp
dạng cuộn và tấm và màn tăng cường kim loại. Tiêu chuẩn này cũng quy định các
ghi nhãn trên bao bì.
Tiêu chuẩn này không qui định hình dạng các
góc của màn tăng cường.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
ISO 1:1975, Standard reference temperature
for industrial length measurements (Nhiệt độ tham chiếu tiêu chuẩn cho các phép
đo chiều dài trong công nghiệp);
ISO 554:1976 Standard atmospheres for
conditioning and/or testing - Specification (Khí quyển tiêu chuẩn cho điều hòa
và/hoặc thử nghiệm - Đặc tính kỹ thuật).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước và dung sai quy định trong tiêu
chuẩn này áp dụng tại thời điểm sản xuất, đo trong điều kiện khí quyển (23 ± 2)
oC, độ ẩm tương đối (50 ± 5) % như quy định trong ISO 554.
Kích thước có thể thay đổi bởi sự co ngắn dư
do già hóa, và bởi co giãn tạm thời do thay đổi nhiệt độ và độ ẩm. Thông
thường, nền polyeste ổn định về mặt kích thước được dùng cho các sản phẩm phim
này và do đó kích thước không bị lệch khỏi kích thước qui định quá 0,05 % so
với kích thước lớn nhất và nhỏ hơn 0,08 % so với kích thước nhỏ nhất tại thời
điểm mở bao bì.
Tất cả các phép hiệu chuẩn dụng cụ đo phải
được thực hiện ở nhiệt độ 20 oC như quy định trong ISO 1, và độ ẩm
tương đối là 50 %.
4. Phim dạng cuộn
4.1. Chiều rộng cuộn phim
4.1.1. Chiều rộng thường dùng
Chiều rộng phim thường dùng phải phù hợp với
giá trị ghi trong Bảng 1.
4.1.2. Quy tắc chung về cắt dọc và dung sai
Với cuộn phim không ghi trong Bảng 1, quy tắc
về dung sai và cắt dọc phải phù hợp với giá trị ghi trong Bảng 2.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
mm
Chiều rộng mong
muốn
mm
Dung sai
mm
35
60
70
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
180
300
350
400
34,5
59,5
69,5
98,5
128
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
298
354
398
± 0,5
± 0,5
± 0,5
± 0,5
± 1,0
± 1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,0
± 1,0
Bảng 2 - Quy tắc dung
sai và cắt dọc cho chiều rộng phim
Chiều rộng danh
nghĩa
Chiều rộng mong
muốn
Dung sai
Đến 12 cm
Nhỏ hơn danh nghĩa 1,5 mm
± 0,5 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn danh nghĩa 2,0 mm
± 1,0 mm
Lớn hơn 65 cm
Nhỏ hơn danh nghĩa 2,5 mm
± 1,5 mm
a Với chiều rộng danh nghĩa 35 cm và 43 cm,
các giá trị mong muốn thu được bằng cách sử dụng các giá trị danh nghĩa lần
lượt là 35,6 cm và 43,2 cm.
4.2. Chiều dài cuộn phim
Với các cuộn phim có chiều rộng danh nghĩa
đến 10 mm, chiều dài danh nghĩa thường dùng là 90 m, 100 m, 150 m và 305m.
Với các cuộn phim có chiều rộng danh nghĩa
lớn hơn 100 mm, trừ đoạn phim trắng dẫn vào và đoạn cuối phim, chiều dài danh
nghĩa thường dùng là 60 m.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1. Kích thước
5.1.1. Cỡ phim thường dùng
Cỡ phim thường dùng phải phù hợp với các giá
trị trong Bảng 3.
5.1.2. Cỡ phim được công nhận tạm thời
Cỡ phim liệt kê trong Bảng 4 đang trở nên lạc
hậu, ít dùng. Các nhà sản xuất thiết bị nên thiết kế màn và catset trong tương
lai theo cỡ phim thường dùng để sao cho cỡ được công nhận tạm thời sẽ được thay
thế bằng cỡ thường dùng.
5.1.3. Quy tắc dung sai và cắt dọc
Với cỡ tấm hiện dùng được trình bày trong
Bảng 3 và Bảng 4 và với cỡ tấm mới, quy tắc dung sai và cắt như sau:
a) Với cỡ tấm hiện dùng trình bày trong Bảng
3 và với cỡ mới (theo hệ mét) quy tắc dung sai và cắt phải theo Bảng 5.
b) Với cỡ tấm trình bày trong Bảng 4, không
có quy tắc cắt chung và dung sai cho các kích thước cắt (giá trị mong muốn),
các giá trị trình bày trong Bảng 4 phải là:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- kích thước danh nghĩa lớn hơn 11,4 cm : ±
0,8 mm.
Bảng 3 – Cỡ phim dạng
tấm thường dùng
Danh nghĩa
cm
Mong muốn
mm
6 x 24
6 x 48
9 x 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 x 40
10 x 48
13 x 18 a
15 x 40
18a x 24
88 x 43a
24 x 30
30 x 40
35 x 43a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
58,5 x 478
88,5 x 118,5
98,5 x 238
98,5 x 398
98,5 x 478
128 x 178
148 x 398
178 x 238
178 x 430
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
298 x 398
354 x 430
a Các cỡ danh nghĩa này là các giá trị làm
tròn thường dùng cho 17,8 cm, 35,6 cm, 43,2 cm (trước đây tương ứng là 7 inch,
14 inch và 17 inch).
Bảng 4 - Cỡ phim dạng
tấm được công nhận hiện nay
Danh nghĩa
cm
Mong muốn
mm
Dung sai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8,5 x 30, 5
8,9 x 43
11,4 x 25,4
11,4 x 43
20,3 x 25,4
25,4 x 30,5
27,9 x 35
84,3 x 303,2
88,1 x 430
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
113,5 x 430
201,6 x 252,8
252,8 x 303,2
278,6 x 354
± 0,4
± 0,4
± 0,4
± 0,4
± 0,8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 0,8
Bảng 5 - Quy tắc dung
sai và cắt theo cỡ hệ mét của phim dạng tấm
Danh nghĩa
Mong muốna
Dung sai
Đến 12 cm
Nhỏ hơn danh nghĩa 1,5 mm
± 0,5 mm
Lớn hơn 12 cm, đến 65 cm b
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
± 1,0 mm
Lớn hơn 65 cm
Nhỏ hơn danh nghĩa 2,5 mm
± 1,5 mm
a Quy tắc này không áp dụng cho cỡ phim dạng
tấm trong Bảng 4.
b Với giá trị danh nghĩa 35 cm và 43 cm, các
giá trị mong muốn thu được bằng cách sử dụng các giá trị danh nghĩa lần lượt
là 35,6 cm và 43,2 cm.
5.2. Độ vuông góc và độ thẳng mép
Độ vuông góc, độ thẳng mép, hình dạng và sự
phù hợp với các kích thước quy định trong tiêu chuẩn này phải được kiểm tra
đồng thời bằng cách so sánh một tấm phim bất kỳ cho trước với hai hình chữ nhật
hoàn chỉnh được định vị một cách độc lập: một hình được làm với dung sai kích
thước tối thiểu theo tiêu chuẩn này, và hình kia với dung sai tối đa. Không có
điểm nào trên chu vi của tấm phim nằm bên trong hình chữ nhật nhỏ và không có
điểm nào nằm ngoài hình chữ nhật lớn.
5.3. Làm tròn góc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Ghi nhãn trên bao
bì
6.1. Dữ liệu
Dữ liệu đầy đủ phải cung cấp trên bao bì sản
phẩm để thông tin cho người dùng cách dùng và xử lý thích hợp.
Bao bì phải được ghi sao cho làm rõ:
a) Tên và cỡ sản phẩm;
b) Điều kiện sử dụng (chẳng hạn ánh sáng an
toàn); và
c) Điều kiện vận chuyển và lưu kho.
Để thỏa mãn điều này, mỗi bao bì phải ghi một
hoặc các thông tin sau đây:
- Tên sản phẩm hoặc tên thương mại trên các
bao bì của đơn vị sản phẩm. Tên này phải đọc được dưới ánh sáng được khuyến
nghị là an toàn (không phải là độ tối toàn phần).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Số tham chiếu của nhà sản xuất;
- Thông tin để trợ giúp việc tái chế bao bì
phế liệu;
- Số lượng các đơn vị sản phẩm chứa trong bao
bì;
- Tên sản phẩm hoặc tên thương mại của vật
liệu nhạy cảm;
- Kích thước danh nghĩa của sản phẩm theo đơn
vị hệ mét, đầu tiên là kích thước nhỏ hơn;
- Số lô hoặc đợt và/ hoặc số cuộn gốc;
- Thời hạn hết hạn hoặc thời hạn "hiện
hình trước" hoặc mã kiểm soát kiểm kê;
- Điều kiện ánh sáng an toàn theo khuyến nghị
của nhà sản xuất.[1]
6.2. Sự phù hợp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
" PHÙ HỢP VỚI TIÊU CHUẨN TCVN 5871 (ISO
5655)"
7. Kích thước của màn
tăng cường
7.1. Cỡ thường dùng của màn tăng cường
Đối với các cỡ màn thường dùng, kích thước
mong muốn và dung sai phải theo các giá trị cho trong Bảng 6.
7.2. Cỡ được công nhận của màn tăng cường
Đối với các cỡ màn được công nhận tạm thời,
kích thước mong muốn và dung sai phải theo các giá trị cho trong Bảng 7.
7.3. Cỡ mới của màn tăng cường
Đối với các cỡ mới của màn tăng cường không
nêu trong Bảng 6 và Bảng 7, kích thước mong muốn và dung sai phải theo các giá
trị cho trong Bảng 8.
7.4. Độ vuông góc và độ thẳng mép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước tính bằng
milimét

Hình 1 - Giới hạn làm
tròn góc
Bảng 6 - Kích thước
màn tăng cường - Cỡ thường dùng
Cỡ danh nghĩa của
phim
Cỡ màn tăng cường
cm
Nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mong muốn
mm
Lớn nhất
mm
6 x 24
60 x 239
60,5 x 240
61 x 241
6 x 48
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,5 x 480
61 x 481
9 x 12
90 x 120
90,5 x 120,5
91 x 121
10 x 24
100 x 239
100,5 x 240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10 x 40
100 x 399
100,5 x 400
101 x 401
10 x 48
100 x 479
100,5 x 480
101 x 481
13 x 18a
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
130,5 x 180
131 x 181
15 x 40
149 x 399
150 x 400
151 x 401
18a x 24
179 x 239
180 x 240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
18 x 43a
176,8 x 430,8
177,8 x 431,8
178,8 x 432,8
24 x 30
239 x 299
240 x 300
241 x 301
30 x 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
300 x 400
301 x 401
35 x 43a
354,6 x 430,8
355,6 x 431,8
356,6 x 432,8
a Các cỡ danh nghĩa này là các giá trị danh
nghĩa đã làm tròn, thường dùng thay cho 17,8 cm, 35,6 cm, 43,2 cm (trước đây
tương ứng là 7 inch, 14 inch và 17 inch).
Bảng 7 - Kích thước
màn tăng cường - Cỡ được công nhận
Cỡ danh nghĩa của
phim
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
cm
Nhỏ nhất
mm
Mong muốn
mm
Lớn nhất
mm
8,5 x 30,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85,5 x 305
86 x 306
8,9 x 43
89 x 429
89,5 x 430
90 x 431
11,4 x 25,4
114 x 253
114,5 x 254
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11,4 x 43
114 x 429
114,5 x 430
115 x 431
20,3 x 25,4
202,2 x 253
203,2 x 254
204,2 x 255
25,4 x 30,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
254 x 304,8
255 x 305,8
27,9 x 35
278,4 x 354,6
279,4 x 355,6
208,4 x 356,6
7.5. Kích thước cho cỡ màn tăng cường mới
Với cỡ màn mới không có trong Bảng 5 và Bảng
6, kích thước phải phù hợp với các điều kiện nêu trong Bảng 8.
Bảng 8 - Quy tắc định
kích thước màn tăng cường mới( không cho trong Bảng 6 và 7)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ nhất
Mong muốn
Lớn nhất
Nhỏ hơn 130 mm
Nhỏ hơn chiều rộng danh nghĩa 2,0 mm
Nhỏ hơn chiều rộng danh nghĩa 1,5 mm
Nhỏ hơn chiều rộng danh nghĩa 1,0 mm
Lớn hơn và bằng 130 mm
Nhỏ hơn chiều rộng danh nghĩa 3,0 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhỏ hơn chiều rộng danh nghĩa 1,0 mm
PHỤ
LỤC A
(Tham
khảo)
SỐ LƯỢNG TẤM KHI ĐÓNG GÓI BAO BÌ
Số tấm trong bao bì đơn hoặc trong một đơn vị
đa bao bì nên chọn như sau: 25 tấm, 50 tấm và 100 tấm.
[1] Điều kiện này có thể được chỉ thị
bằng chữ hay mã