TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4540 - 1994
KHĂN BÔNG
Cotton
towels
Lời nói đầu
TCVN 4540 - 1994 thay thế cho TCVN
4540 - 88
TCVN 4540 - 1994 do Trường Đại học
Bách khoa Hà Nội biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng đề
nghị, và được Bộ Khoa học - Công nghệ và Môi trường ban hành.
KHĂN
BÔNG
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho khăn
được dệt từ sợi bông theo quy trình dệt thoi kiểu dệt nổi vòng.
1. Yêu cầu kỹ
thuật
1.1. Kích thước và các chỉ tiêu cơ,
lý, hóa của khăn bông phải theo đúng quy định trong bảng 1
Bảng 1
Tên
gọi các chỉ tiêu
Mức
1. Sai lệch tương đối cho phép về
kích thước so với quy định, tính bằng %, không lớn hơn
- Dài đến 0,5 m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 0,5 m đến 1,0 m
2,5
Trên 1,0 m
2,0
- Rộng
2,0
2. Sai lệch tương đối cho phép về
khối lượng quy chuẩn so với quy định, tính bằng % không lớn hơn
5,0
3. Tỷ lệ lên bông, tính bằng %,
không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Độ bền kéo đứt bằng khăn, tính
bằng N, không nhỏ hơn
- dọc: đối với khăn nền đôi
235,0
: đối với khăn nền đơn
185,0
- Ngang
185,0
5. Độ bền màu khi giặt xà phòng ở
95oC, tính bằng cấp (phai và dây), không nhỏ hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6. Độ trắng, tính bằng cấp, không
nhỏ hơn
10
7. Mật độ mũi may đường viền
khăn, tính bằng mũi/cm, không nhỏ hơn
3,0
Chú thích:
- Tính sai lệch cho phép về kích
thước quy định của khăn với giá trị quy tròn đến 1,0 cm cho chiều dài và 0,5 cm
cho chiều rộng.
- Tính sai lệch cho phép về khối
lượng quy định của khăn với giá trị quy tròn đến 1,0 g.
1.2. Đánh lỗi ngoại quan theo quy
định trong bảng 2
Bảng 2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mức
độ
Số
lỗi
1
2
3
1 Vòng bông mất
Từ 5 đến 10 cm
1
Trên 10 đến 20 cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 20 đến 30 cm
3
Trên 30 đến hết chiều dài khăn
4
Đến diện tích 1 cm2
1
Trên diện tích 1 cm2
đến 3 cm2
2
Trên diện tích 3 cm2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Vòng bông thiếu
1 Sợi dọc chập đến nửa chiều dài
khăn
1
1 sợi dọc chập trên nửa chiều dài
khăn
2
3. Vòng bông sùi
Chênh lệch chiều cao giữa các
vòng bông trên 1,5 mm; cứ 2 cm2
1
sùi bông rải rác cả khăn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Bậc thang
Chênh lệch chiều cao giữa hai
hàng bông
đến 0,5 mm, cứ 3 đường
1
trên 0,5 mm đến 1,5 mm, cứ 1
đường
1
Chênh lệch chiều cao giữa hai
vùng bông từ 1 đến 1,5 mm
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mất một sợi ngang dài hết chiều
rộng của khăn
1
Mất 2 sợi ngang liền nhau dài hết
chiều rộng của khăn
Hạ
loại
6. Dày thưa ngang
Thưa từ 2 đến 3 sợi trong 1 cm
2
Thưa từ 4 sợi trong 1 cm
Hạ
loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
7. Mạng nhện
Đến 0,5 cm2
2
Trên 0,5 đến 1 cm2
4
Trên 1 cm2
Hạ
loại
8. Bẩn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
Mờ, cứ 1 cm2
1
Rõ, cứ 0,25 cm2
2
9. Lỗi tẩy nhuộm in hoa
Chênh lệch độ trắng 2 cấp
1
Chênh lệch độ trắng 3 cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chênh lệch độ trắng trên 3 cấp
Hạ
loại
Dây mầu đến 1cm2
1
Dây mầu từ 1 đến 3 cm2
3
Dây mầu trên 3 cm2
Hạ
loại
Hàng in đậm nhạt, nhòe, mất nét
mờ nhẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
rõ
Hạ
loại
Lệch vị trí hình ít
Hạ
loại
10. Lỗi biên
Răng cưa đến 1 mm
- Đến nửa chiều dài khăn
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Răng cưa trên 1 mm đến 3 mm
- Đến một phần tư chiều dài khăn
2
- Đến nửa chiều dài khăn
4
- Trên nửa chiều dài khăn
Hạ
loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nổi bông nhẹ, chênh lệch với nền
từ 0,5 đến 1,0 mm
Ở một đầu khăn
2
Ở hai đầu khăn
3
Nổi bông nặng, chênh lệch với nền
trên 1mm
Hạ
loại
Chênh lệch kích thước hai đầu
khăn đến 0,5 cm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trên 0,5 cm đến 1,0 cm
4
Trên 1 cm
Hạ
loại
Chú thích: Không
cho phép những dạng lỗi sau
- Thủng rách
- Lỗi may
- Lệch vị trí hình chiều
1.3. Phân loại khăn bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Đạt
- Không đạt
1.3.2. Khăn đạt về kích thước và
các chỉ tiêu cơ, lý, hóa mới phân loại theo lỗi ngoại quan
Số lượng lỗi ngoại quan cho phép
cho một khăn quy định trong bảng 3
Bảng 3
Khăn
có diện tích, m2
Số
lỗi cho phép đối với từng loại chất lượng
Loại
I
Loại
II
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đến 0,09
0
1
2
Trên 0,09 đến 0,19
1
2
3
Trên 0,19 đến 0,49
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
Trên 0,49 đến 1,50
3
4
5
Trên 1,50
4
5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chú thích: Trường
hợp trên 1 khăn có cả lỗi hạ loại thì phân khăn đó theo số lỗi đánh theo bảng
3, sau đó kết hợp với lỗi hạ loại để phân loại chất lượng khăn đó.
2. Phương pháp
thử
2.1. Lấy mẫu
2.1.1. Lô khăn là số lượng khăn có
cùng tên gọi, cùng số hiệu, sản xuất theo cùng một phương pháp và trong cùng
một thời gian nhất định, có cùng một kiểu bao gói, giao nhận cùng một lúc và có
cùng một giấy chứng nhận chất lượng.
2.1.2. Đơn vị bao gói là đơn vị bao
bì lớn nhất khi bao gói khăn của lô, ví dụ kiện khăn.
2.1.3. Chất lượng của lô khăn được xác
định trên cơ sở kết quả kiểm tra mẫu đại diện của lô khăn đó.
2.1.4. Lấy mẫu để xác định kích
thước và chỉ tiêu cơ lý hóa ở 4% số đơn vị bao gói của lô, nhưng không dưới 3
và không quá 10 đơn vị bao gói.
Từ số đơn vị bao gói được chỉ định
để lấy mẫu, lấy lượng mẫu ban đầu và số khăn mẫu theo quy định trong bảng 4.
bảng 4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số
mẫu ban đầu cần lấy
Số
khăn mẫu
Diện
tích đến 0,19 m2
Diện
tích trên 0,19 m2
Đến 500.000
5
Trên 500.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy bằng 2 lần số mẫu ban đầu
Lấy bằng số mẫu ban đầu
2.1.5. Lấy mẫu để xác định lỗi ngoại quan lô khăn theoTCVN 2600 -
78
2.2. Xác định kích thước khăn theo TCVN 1751 - 86
2.3. Xác định khối lưọng khăn
Khối lượng số khăn mẫu (M). tính bằng g, được xác định bằng cách
cân chung một lần với độ chính xác phép đo đến 2% khối lượng mẫu cân. Khối luợng
thực tế một khăn (Mtt) tính bằng g theo công thức sau:
Mtt =
M
Số khăn mẫu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khối lượng quy chuẩn của khăn (Mqc) tính bằng
g, theo công thức:

Trong đó:
Wqđ - độ ẩm
quy định của khăn, tính bằng %
Độ ẩm này theo quy định hiện hành.
Wtt - độ ẩm
thực tế của khăn, tính bằng %
Các phép tính lấy số liệu chính xác đến 0,01 g. Kết quả cuối cùng
quy tròn đến 0,1 g. Sai lệch tương đối (D M) của khối lượng quy chuẩn so với khối lượng quy định (Mqđ) của khăn
tính bằng %, theo công thức :

2.4. Xác định tỷ lệ lên bông
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dài trung bình (Itb) của các sợi được đo chính
xác đến 0,1 cm.
Tỷ lệ lên bông của khăn (b), tính bằng %, theo công thức:

2.5. Xác định độ bền kéo đứt băng khăn theo TCVN 1754 - 86
Chú thích: Khi cắt các băng dọc, băng ngang phải cắt ở phần khăn có nổi
bông.
2.6. Xác định độ bền mầu xà phòng theo TCVN 4537 -86
2.7. Xác định độ trắng theo TCVN 5236 - 90
2.8. Xác định mật độ mũi may
Từ mỗi khăn mẫu đếm số mũi may có trên phạm vi 5 cm tai hai vị trí đường viền khăn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Ghi nhãn, bao gói, vận chuyển, bao quản
3.1. Nhãn khăn, phiếu đóng gói phải được in hoặc đánh máy rõ ràng,
không bị nhòe.
3.2. Khối lượng kiện khăn không lớn hơn 80 kg.
3.3. Quy cách bao gói, nội dung nhãn khăn, nhãn kiện, và phiếu
đóng gói theo sự thỏa thuận giữa bên mua và bên bán.
3.4. Mật độ mũi khâu kiện khăn không nhỏ hơn 3 mũi/10 cm
3.5. Nhãn kiện phải rõ ràng, không bị phai nhòe, lấm bẩn, kẻ bằng
mực không phai trên các khuôn chữ.
3.6. Phương tiện vận chuyển phải sạch, có mui che mưa nắng, không
để kiện khăn tiếp xúc với hóa chất, mối mọt. Khi bốc xếp phải tránh móc xước và
làm bẩn kiện.
3.7. Khăn phải bảo quản nơi khô, sạch, tránh mưa nắng. Kiện khăn ở
trong kho phải xếp cách tường ít nhất 0,5 m và cách sàn ít nhất 0,4 m.