TCVN
4486:1988
TẤM CHUẨN ĐỘ CỨNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Standardized
blocksof hardness - Specifications
Lời nói đầu
TCVN 4486:1988 do
Trung tâm Đo lường biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng trình
duyệt, Ủy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban
hành.
Tiêu chuẩn này được
chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc
gia theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật
và điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ
thuật.
TẤM
CHUẨN ĐỘ CỨNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này quy định
yêu cầu kỹ thuật của các tấm chuẩn độ cứng hạng I và hạng II, sử dụng trong các
phương pháp đo độ cứng Rocven, Brinen và vicke theo TCVN 256:1985 đến TCVN 258:1985.
1. Quy định chung
1.1. Phương pháp đo độ
cứng
Tấm chuẩn độ cứng được
chế tạo dùng trong các phương pháp đo độ cứng nêu trong Bảng 1.
Bảng
1
Phương
pháp đo độ cứng
Ký
hiệu *
Rocven A
HRA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HRB
Rocven C
HRC
Brinen (F = 30,10
và 2,5 D2)
HB...
Vicke
HV
20 đến HV 100
* Đồng thời là ký
hiệu loại tấm chuẩn độ cứng.
1.2. Đơn vị và ký hiệu độ
cứng theo TCVN 256:1985 đến TCVN 258:1985.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tùy theo cấp chính
xác mà tấm chuẩn độ cứng được phân thành hai hạng: hạng I và hạng II. Độ tản
mạn của giá trị độ cứng là chỉ tiêu chính để phân hạng được cho trong Bảng 5.
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Tấm chuẩn độ cứng
phải có hai mặt song song với nhau, trong đó một mặt dùng làm mặt đo và mặt kia
làm mặt tỳ. Tấm chuẩn độ cứng phải được chế tạo với hình dạng và kích thước phù
hợp với quy định nêu trong Bảng 2.
Bảng
2
Kích
thước tính bằng milimét
Loại
tấm chuẩn
Hình
chữ nhật
Hình
tròn
Chiều
dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều
dầy nhỏ nhất
Đường
kính
Chiều
dầy nhỏ nhất
Kích
thước danh nghĩa
Sai
lệch cho phép
Kích
thước danh nghĩa
Sai
lệch cho phép
Kích
thước danh nghĩa
Sai
lệch cho phép
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60
±
1
40
±
1
6
60
±
1
6
HRC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV
6
HB
(D = 2,5 mm)
80
50
10
75
10
HB
(D = 5 mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
HB
(D = 10 mm)
110
70
16
100
16
Đối với các tấm chuẩn
hình tròn phải có một lỗ khoan ở tâm, đường kính bằng 1/5 đường kính tấm chuẩn.
Cạnh của tấm chuẩn không
được có gờ sắc, bề rộng mặt vát không nhỏ hơn 0,5 mm.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.3. Sai lệch độ song
song, sai lệch độ phẳng và độ nhám bề mặt tấm chuẩn độ cứng phải phù hợp với
quy định cho trong Bảng 3 và 4.
Bảng
3
Kích
thước tính bằng micromét
Loại
tấm chuẩn
Sai
lệch độ song song trên chiều dài 50 mm
Sai
lệch độ phẳng
HRA, HRB, HRC
HV 20 đến HV 100
HB (D = 2,5 mm)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HB (D = 10 mm)
10
10
10
20
40
5
5
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
Bảng
4
Kích
thước tính bằng micromét
Loại
tấm chuẩn
Độ
nhám bề mặt Ra
Mặt
đo
Mặt
tỳ
Hạng
I
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HRA, HRB, HRC
HV 20 đến HV 100
HB (D = 2,5; D = 5
mm)
HB (D = 10 mm)
0,15
0,10
0,15
0,20
0,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
0,20
0,5
0,5
0,5
0,5
Các yêu cầu trên
không áp dụng cho các điểm nằm trên bề mặt và cách mép tấm chuẩn một khoảng
cách nhỏ hơn hoặc bằng 1 mm.
2.4. Đặc trưng độ cứng của
tấm chuẩn
2.4.1. Độ tản mạn của giá
trị độ cứng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
5
Tính
theo %
Loại
tiêu chuẩn
Độ
tản mạn tương đối lớn nhất
Chú
thích
Hạng
I
Hạng
II
HRA
HRB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,0
2,0
1,0
3,0
3,0
1,5
Được tính từ chiều
sâu lún xuống còn lại trung bình (
) của vết nén.
HB
(F = 30 D2)
HB
(F = 10 D2)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,0
2,0
2,7
1,5
3,0
4,0
Được tính từ đường
kính trung bình (
) của vết nén.
HV
20 đến HV 100
1,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Được tính từ đường
chéo trung bình (
) của vết nén.
2.4.2. Sự ổn định của giá
trị độ cứng
Sự ổn định của tấm
chuẩn độ cứng phải được đảm bảo theo thời gian, sao cho hiệu giữa chiều sâu, đường
kính, hoặc đường chéo vết nén của lần kiểm thứ nhất và lần kiểm tiếp theo sau
hai năm không được vượt quá quy định cho trong Bảng 6.
2.5. Mômen từ dư cho phép đối
với tấm chuẩn độ cứng không vượt quá 2.10-9 V b.m
CHÚ THÍCH: Điều 2.1 đến
2.5 được kiểm định theo TCVN 4487:1988 (về quy trình kiểm định tấm chuẩn độ
cứng).
Bảng
6
Loại
tấm chuẩn
Chênh
lệch
HRA,
HRB
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HRC
(< 50 HRC)
0,02

0,02

0,01

HB
(F = 30 D2)
HB
(F = 10 D2)
HB
(F = 2,5 D2)
0,01

0,02

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
HV
20 đến HV 100
0,01

3. Ghi nhãn, bao gói
và bảo quản
3.1. Trên mỗi tấm chuẩn
cần ghi:
Đối mặt tỳ:
a) Ký hiệu nơi sản
xuất.
b) Số hiệu của tấm
chuẩn độ cứng, số hiệu tiêu chuẩn.
c) Năm sản xuất.
d) Ký hiệu loại tấm
chuẩn theo các phương pháp đo khác nhau.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) Giá trị độ cứng.
b) Ký hiệu đơn vị đo độ
cứng.
c) Dấu kiểm định.
d) Năm kiểm định.
Phải ghi trên mặt đo
và mặt tỳ của tấm chuẩn bằng phương pháp sao cho các chữ số và ký hiệu không
thể mờ được.
3.2. Tấm chuẩn độ cứng
phải được phủ một lớp mỡ bảo quản và lớp mỡ đó phải đảm bảo được 12 tháng. Mỗi
một tấm chuẩn độ cứng có một hộp đựng bằng nhựa, định hình cứng vững, hình dạng
và kích thước phù hợp với tấm chuẩn và thuận tiện khi sử dụng. Hộp đó phải chịu
được dầu mỡ, chống ảnh hưởng của từ tính và phải đảm bảo sao cho tấm chuẩn
không bị xây xát, han rỉ trong thời gian vận chuyển, bảo quản và sử dụng.
Mặt trên của hộp nhựa
ghi rõ:
- Tên hoặc ký hiệu
nhà máy sản xuất.
- Ký hiệu loại tấm
chuẩn, số hiệu tiêu chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66