TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 3776
: 2009
Ổ
BI VÀ Ổ ĐŨA -HỆ THỐNG KÝ HIỆU QUY ƯỚC
Ball and rolles
bearings - Definication code
Lời nói đầu
TCVN 3776 : 2009 thay thế TCVN 3776 :
1983.
TCVN 3776 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu
chuẩn quốc gia TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Ổ LĂN BI VÀ Ổ ĐŨA -
HỆ THỐNG KÝ HIỆU QUY ƯỚC
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này dùng cho ổ bi và ổ đũa (trừ ổ
bản lề theo tài liệu kỹ thuật đã quy định và ổ kim có một vòng ngoài dập theo
TCVN 1507 : 1974) và quy định hệ thống ký hiệu quy ước ổ theo những đặc trưng
dưới đây:
Đường kính trong của ổ;
Loạt đường kính và floạt chiều rộng hoặc loạt
chiều cao;
Kiểu ổ;
Dạng kết cấu.
CHÚ THÍCH:
1. Loạt ổ bi và ổ đũa là một trong những
thông số quy định nhưng đường kính ngoài và chiều rộng khác nhau.
2. Kiểu ổ bi và ổ đũa là tập hợp ký hiệu xác định
tính chất cơ bản của ổ (hướng của tải trọng tác dụng và hình dáng con lăn).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho
việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố
thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1507 : 1985, Ổ lăn - Ổ kim có vòng
ngoài dập.
TCVN 1481 : 2009, Ổ lăn - Ổ bi và ổ đũa -
Kích thước cơ bản.
TCVN 1479 : 1974, Ổ lăn - Kiểu và dạng kết
cấu.
TCVN 1494 : 1985, Ổ lăn - Rãnh lắp vòng
chặn đàn hồi, vòng chặn đàn hồi - Kích thước.
3 Trình tự bố trí các
chữ số trong ký hiệu quy ước của ổ
3.1 Trình tự bố trí các chữ số trong ký hiệu quy
ước của ổ lăn phải theo đúng sơ đồ 1 và 2.
Trình tự đọc các chữ số trong ký hiệu quy ước
được quy định từ phải sang trái.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Những ổ có đường kính trong đến 10 mm, trừ
những ổ có đường kính trong 0,6; 1,5; 2,5 mm.

X phù hợp với chữ số trong ký hiệu quy ước.
Sơ đồ 2
Những ổ có đường kính trong từ 10 mm và lớn
hơn, trừ những ổ có đường kính trong 22; 28; 32; 500 và lớn hơn.

3.2 Trình tự bố trí các dấu bổ sung trong ký hiệu
quy ước cho các ổ cấp chính xác 0; 6; 5; 2, cũng như cho việc sản xuất ổ theo
các yêu cầu kỹ thuật riêng, được quy định theo thoả thuận giữa đôi bên cũng như
theo tài liệu kỹ thuật đã được xét duyệt.
4 Ký hiệu quy ước của
ổ theo đường kính trong
4.1 Chữ số đầu tiên của sơ đồ 1 dùng để xác định đường
kính trong của ổ, phải bằng trị số đường kính trong.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.1.2 Đường kính trong của ổ (sơ đồ 1) được biểu
thị bằng một phân số (trừ các trị số 0,6; 1,5; 2,5), ký hiệu theo trị số gần
nhất của đường kính trong đã quy tròn tới đơn vị. Trong ký hiệu quy ước của cái
ổ này thì vị trí thứ hai là số 5.
4.2 Hai chữ số đầu tiên của sơ đồ 2 xác định đường
kính trong của ổ.
4.2.1 Ký hiệu đường kính trong của ổ từ 10 mm đến
20 mm phải theo đúng chỉ dẫn trong Bảng 1.
Bảng 1
Đường kính trong
của ổ,
mm
Ký hiệu
10
00
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01
15
02
17
03
4.2.2 Các đường kính trong của ổ không được chỉ dẫn
trong 2.2.1 phải có ký hiệu theo đường kính chỉ dẫn gần nhất. Trong ký hiệu quy
ước của cái ổ này thì vị trí thứ ba là số 9.
4.2.3 Đường kính trong của ổ từ 20 mm đến 495 mm được
ký hiệu bằng số của trị số đường kính này chia cho 5.
4.2.4 Đường kính trong của ổ bằng 22; 28; 32; 500
và lớn hơn được ký hiệu bằng chữ số tương ứng và được phân biệt với chữ số quy
ước chỉ loạt đường kính qua đường chéo.
4.2.5 Đường kính trong của ổ được biểu thị bằng
một phần số hoặc một số nguyên nhưng không phải là bội số của 5 được ký hiệu
bằng một thương số nguyên gần đúng của trị số đường kính chia cho 5. Trong ký
hiệu quy ước của ổ này thì vị trí thứ ba là số 9.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.1 Chữ số thứ hai trong sơ đồ 1 và chữ số thứ ba
trong sơ đồ 2 ký hiệu cho loạt đường kính cùng với những chữ số quy ước cho
loạt chiều rộng xác định kích thước loạt ổ. Ký hiệu loạt đường kính và chiều
rộng được chỉ dẫn trong Bảng 2.
5.1.1 Không ghi trong ký hiệu quy ước các số không
chỉ loạt chiều rộng đứng ở bên trái chữ số cuối cùng.
5.2 Ổ có đường kính ngoài hoặc chiều rộng không
tiêu chuẩn (kích thước không phù hợp với TCVN 1481 : 1974) phải được ký hiệu
bằng số 7 hoặc 8 ở vị trí thứ ba trong ký hiệu quy ước (sơ đồ 2).
Ổ có đường kính trong và chiều rộng không
không tiêu chuẩn (loạt không xác định) được ký hiệu bằng số 6 hoặc số 7 ở vị
trí thứ hai trong ký hiệu quy ước (sơ đồ 1).
Bảng 2 - Ký hiệu loạt
ổ
Ví dụ ký hiệu loạt
Ký hiệu loạt
Đặc trưng theo
chiều rộng
Đặc trưng theo đường
kính
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số thứ bảy từ phải
Số thứ ba từ phải
7000800
7
8
Hẹp
8
Siêu nhẹ
1000800
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8
Bình thường
2002800
2
8
Rộng
3007800
3
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4024800
4
8
5004800
5
8
6002800
6
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
9
Hẹp
9
1000900
1
9
Bình thường
2002900
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
9
Rộng
3007900
3
9
Đặc biệt rộng
4024900
4
9
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5
9
6002900
6
9
Bảng 2 - Ký hiệu loạt
ổ
(tiếp theo và kết thúc)
Ví dụ ký hiệu loạt
Ký hiệu loạt
Đặc trưng theo
chiều rộng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Loạt
Số thứ bảy từ phải
Số thứ ba từ phải
7000100
7
1
Hẹp
1
Đặc biệt nhẹ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
1
Bình thường
2002100
2
1
Rộng
3003100
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4024100
4
1
Đặc biệt rộng
5004100
5
1
6000700
6
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7000700
7
7
Hẹp
7
1002700
1
7
Binìh thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
7
Rộng
3003700
3
7
Đặc biệt rộng
4004700
4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8000200
8
2
Đặc biệt rộng hẹp
2 hoặc 5
Nhẹ
200
0
2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100200
1
2
Bình thường
2500
0
5
Rộng
3002300
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Đặc biệt rộng
4004200
4
2
300300
8
3
Đặc biệt hẹp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Trung
300
0
3
Hẹp
1002300
1
3
Bình thường
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0
6
Rộng
3056300
3
3
Đặc biệt rộng
400
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hẹp
4
Nặng
2086400
2
4
Rộng
900
0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không xác định
9
Đường kính không
tiêu chuẩn
X chữ số “5” và “6” có ghi dấu đặc trưng cho
loạt theo đường kính và chiều rộng.
XX ký hiệu ổ theo sơ đồ 1 đọc là “số thứ hai
từ phải”.
CHÚ THÍCH: Phù hợp với bảng đã dẫn, ổ có loạt
không xác định có ký hiệu quy ước không lớn hơn 6 chữ số.
6 Ký hiệu quy ước
kiểu ổ
6.1 Chữ số thứ tư của sơ đồ 1 và sơ đồ 2 xác định
kiểu ổ (hướng tác dụng của tải trọng và hình dáng con lăn).
6.2 Ký hiệu quy ước ổ phải theo đúng chỉ dẫn
trong Bảng 3.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kiểu ổ
Ký hiệu
Ổ bi đỡ
0
Ổ bi đỡ tự do
1
Ổ trụ ngắn đỡ
2
Ổ trụ đỡ tự lực
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổ trụ dài đỡ hoặc ổ kim
4
Ổ trụ xoắn đỡ
5
Ổ bi đỡ chặn
6
Ổ côn
7
Ổ bi chặn, ổ bi chặn đỡ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ổ đũa chặn, ổ đũa chắn đỡ
9
6.3 Trong ký hiệu quy ước của ổ sẽ không ghi
kiểu có chữ số ký hiệu là số “0, nếu ký hiệu loạt chiều rộng là 0, dạng kết cấu
là 00. Trong ký hiệu quy ước của ổ bao gồm từ 2 hoặc 3 chữ số.
7 Ký hiệu quy ước của
ổ theo dạng kết cấu
7.1 Chữ số thứ năm và thứ sáu của sơ đồ 1 sơ đồ 2
xác định dạng kết cấu ổ và bao gồm hai chữ số từ “00” đến “99”.
7.2 Các dạng kết cấu cơ bản của ổ theo TCVN 1479
: 1974.
7.3 Dạng kết cấu của ổ có rãnh vòng ngoài theo
TCVN 1494 : 1974 được ký hiệu:
đối với ổ bi đỡ vị trí thứ năm là số 5;
đối với ổ bi đỡ có vòng che vị trí thứ năm là
số 5 và vị trí thứ sau là số 1.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a) ổ bi một dãy loạt đường kính 2 (loạt nhẹ)
theo TCVN 1490 : 1974 với d = 60 mm, D = 110 mm và B = 22 mm.
Ổ 50212 TCVN 1494 : 1974
b) ổ bi một dãy có vòng che, loạt đường kính
2 (loạt nhẹ) theo TCVN 1490 : 1974 với d = 60 mm, D = 110 mm và B = 22 mm.
Ổ 50212 TCVN 1494 : 1974
7.4 Trong ký hiệu quy ước của ổ không ghi dạng
kết cấu ổ có chữ số là số “0”, nếu loạt chiều rộng của sơ đồ 1 và sơ đồ 2 được
ký hiệu quy ước của ổ sẽ bao gồm từ hai, ba hoặc bốn chữ số.
8 Ví dụ ký hiệu ổ
8.1 Ổ 1000094 - ổ bi đỡ một dãy, trong đó:
4 - đường kính trong
của ổ;
9 - loạt đường kính;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 - kiểu ổ;
00 - dạng kết cấu;
1 - loạt chiều rộng.
8.2 Ổ 25 - ổ bi một dãy, trông đó:
5 - đường kính trong
của ổ;
2- loạt đường kính;
0 - 0 trên sơ đồ 1;
00 - dạng kết cấu;
0 loạt chiều rộng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,5 - đường kính
trong của ổ;
9 - loạt đường kính;
0 - 0 trên sơ đồ 1;
0 - dạng ổ;
1 - loạt chiều rộng.
8.4 Ổ 32205 - ổ trụ ngắn đỡ có đường kính trong
25 mm;
cũng như vậy 2205
“
12205
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
42205
“
92205
“
102205
trong đó: 05 - ký hiệu đường kính trong của ổ
2 - loạt đường kính;
2 - kiểu ổ
03; 00; 01; 04; 09; 10 - dạng kết cấu;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.5 Ổ 1068 - ổ bi đỡ tự lựa 2 dãy (loạt không
xác định), trong đó:
8 - đường kính của ổ;
6 - loạt không xác định;
0 - 0 trên sơ đồ 1;
1 - kiểu ổ;
00 - dạng kết cấu.
Ví dụ ổ bi đỡ tự lực hai dãy có đường kính
trong đến 8 mm được ký hiệu quy ước theo TCVN 1495 : 1974.
8.6 Ổ 65 - ổ bi đỡ một dãy có đường kính trong
6,35 mm (loạt không xác định), trong đó:
6 - đường kính trong
của ổ (gần đúng)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0 - 0 trên sơ đồ 1;
0 - kiểu ổ;
00 - dạng kết cấu.
8.7 Ổ 4074 - 103 - ổ kim có đường kính trong 17
mm, trong đó:
03 - ký hiệu đường
kính trong của ổ;
1 - loạt đường kính;
4 - kiểu ổ;
07 - dạng kết cấu;
4 - loạt chiều rộng;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
01 - ký hiệu đường
kính trong của ổ (gần đúng)
5 - loạt không xác định;
0 - kiểu ổ;
00 - dạng kết cấu.
8.9 Ổ 2901 - ổ trụ ngắn đỡ có đường kính trong
48 mm, trong đó:
10 - ký hiệu đường
kính trong của ổ;
9 - loạt không xác định;
2 - kiểu ổ;
00 - dạng kết cấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32 - đường kính trong
của ổ;
2 - loạt đường kính;
06 - dạng kết cấu;
0 - loạt chiều rộng.
8.11 Ổ 20071/1175 - ổ côn một dãy, trong đó:
1175 - đường kính
trong của ổ;
1 - loạt đường kính;
7 - kiểu ổ;
00 - dạng kết cấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66