TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 3605 : 1981
ĐAI TRUYỀN PHẲNG BẰNG DA
Synchronous flat leather belt dryves
Lời nói đầu
TCVN 3605 : 1981 do Viện Thiết kế máy công nghiệp – Bộ cơ
khí và Luyện kim biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng đề nghị và
được Ủy ban khoa học và kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ)
ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt
Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1 điều 69
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 điều 6 Nghị định số
127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều
của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
ĐAI TRUYỀN PHẲNG BẰNG DA
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tiêu chuẩn này áp dụng cho đai truyền phẳng bằng da dùng cho
các ngành công nghiệp gia công kim loại, dệt và các ngành khác
Đai truyền không được dùng làm việc trong các thiết bị công
nghiệp ở gần các chất hơi và khí ăn mòn da
1. Kích thước cơ bản
1.1. Chiều dài và chiều rộng của đai truyền phải theo đúng chỉ dẫn trong
Bảng 1
Bảng 1
mm
Chiều rộng của đai
Chiều dài của đai
Một lớp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10
16
20
25
Từ 3,0 đến 3,5
-------
32
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50
Từ 3,5 đến 4,0
---------------
63
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
--------
80
90
100
112
Từ 4,5 đến 5,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 7,5 đến 8,0
125
140
Từ 5,0 đến 5,5
Từ 9,0 đến 9,5
160
180
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
224
250
280
355
400
450
500
560
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Từ 5,5 đến 6,0
Từ 9,5 đến 10
1.2. Sai lệch giới hạn chiều rộng của đai một lớp và hai lớp không được phép
vượt quá chỉ dẫn trong Bảng 2
Bảng 2
mm
Chiều rộng của đai
Sai lệch giới hạn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lớn hơn 70 đến 140
" 140 " 280
"" 280
± 2,0
± 3,0
± 4,0
± 5,0
2. Yêu cầu kỹ thuật
2.1. Đai truyền được chế tạo từ loại da kỹ thuật để sản xuất đai bằng cách
dán các mảnh riêng biệt thành một hoặc hai lớp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: Theo thỏa thuận với khách hàng, được phép chế tạo
loại đai ba lớp
2.2. Đai một lớp có chiều rộng từ 200 mm trở lên và đai hai lớp có chiều
rộng từ 250 mm trở lên được chế tạo từ các mảnh da phần sống lưng. Khi đó các đường
sống lưng phải nằm ở giữa các mảnh dọc theo chiều dài
2.3. Chiều dài các mảnh đưa vào dán không được nhỏ hơn 750 mm
Cho phép chế tạo các đai từ các mảnh da có chiều dài từ 500
mm đến 750 mm với số lượng không lớn hơn 10 % tổng số mảnh trong đai đồng thời
các mảnh này không được nối tiếp cái nọ sau cái kia
2.4. Phần đầu của mảnh phải được cắt thẳng góc với đường dọc của đai và theo
đường xiên cùng một hướng ở phần dán như chỉ dẫn trên hình vẽ

2.5. Kích thước phần dán các mảnh phải theo đúng chỉ dẫn trong Bảng 3
Bảng 3
Chiều rộng (B)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với đai một lớp
Từ 10 đến 25
Lớn hơn 25 đến 40
Lớn hơn 40 đến 50
Lớn hơn 50 đến 70
Lớn hơn 70 đến 100
Lớn hơn 100 đến 150
Lớn hơn 150
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
125
140
155
165
175
Đối với đai một lớp dung để chế
tạo đai 2 lớp
Từ 80 đến 125
Lớn hơn 125
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2.6. Đai hai lớp được chế tạo bằng cách dán hai đai một lớp trên toàn bộ bề
mặt tiếp xúc của chúng. Khoảng cách giữa phần dán các mảnh của lớp trên và lớp
dưới không nhỏ hơn 200 mm
CHÚ THÍCH: Theo yêu cầu của khách có thể thêm hai bên rìa đai
hai lớp bằng sợi da
Rìa các mảnh trong tấm da nguyên hướng về sống lưng ở lớp
trên và lớp dưới phải được bố trí theo các phía khác nhau
2.7. Đai truyền phải chịu kéo với trọng tải không nhỏ hơn 7,5 N/mm2
Mặt chính của đai không được thoát khí và dòn. Đai phải mịn
trên toàn bộ bề mặt và không chảy mỡ ra khi uốn
2.8. Đai truyền phải có chỉ tiêu cơ lý phù hợp với các mức chỉ dẫn trong
Bảng 4
2.9. Đai truyền không được có các khuyết tật dưới đây: lỗ nhỏ, vết xước, dấu
đóng xúc vật, vết sẹo, gãy chỗ thối giữa, vết cắt ngang và dọc trên mặt trái da
thuộc lớn hơn ¼ chiều đai của da, các lớp mỏng, rỗ kim ở phần dán của đai.
Bảng 4
Tên chỉ tiêu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Một lớp
Hai lớp
Giới hạn bền kéo, N/mm2 không nhỏ hơn
Đối với mảnh riêng
Trung bình theo lô
Ở phần dán
25
27,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20
24
–
Giới hạn bền kéo của lớp chính, N/mm2
không nhỏ hơn;
đối với mảnh riêng
Trung bình theo lô
Ở phần dán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
23
25
20
18
22
–
Độ dãn dài khi tải trọng,
10N/mm2 , % không lớn hơn
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
trung bình theo lô
Ở phần dán
10
10
10
10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
–
2.10. Đai truyền được phép có các khuyết tật ở bên mặt chính không ảnh hưởng đến
sợi dưới lớp da thuộc, lỗ khuyết nhỏ, da không đồng nhất, vết châm, lỗ rỗ kim
với số lượng không lớn, năm chỗ trên một mảnh
Các lỗ rỗ kim có thể làm cách rìa dọc theo đai một khoảng
cách không nhỏ hơn 10 mm khi chiều rộng của đai truyền đến 75 mm và không dưới
15 mm khi chiều rộng của đai truyền trên 75 mm
2.11. Trên mặt trái của da thuộc cho phép có các vết cắt dọc không lớn hơn ¼ chiều
dày của đai với số lượng không quá hai vết trên một mảnh
2.12. Số lượng mảnh có khuyết tật không được vượt quá 50 % tổng số mảnh trong
đai. Các mảnh có khuyết tật không được nối tiếp cái nọ sau cái kia
2.13. Thời hạn làm việc đai phụ thuộc vào điều kiện sử dụng được quy định
theo thỏa thuận giữa người tiêu dùng và người chế tạo
Thời hạn làm việc của đai được tính kể từ ngày đưa đai vào
sử dụng với điều kiện tuân theo đúng các quy tắc về vận chuyển và bảo quản
2.14. Đai phải được cán bộ kiểm tra chất lượng của nhà máy chế tạo thu nhận. Nơi
chế tạo phải đảm bảo tất cả các đai sản xuất ra phù hợp với các yêu cầu của
tiêu chuẩn này
3. Phương pháp thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2. Hình dáng bên ngoài của đai được kiểm bằng cách so sánh với mẫu chuẩn đã
được xét duyệt
3.3. Việc lựa chọn mẫu để thử trong phòng thí nghiệm được tiến hành theo quy
định trong tài liệu đã được xét duyệt về da dùng để chế tạo đai
3.4. Việc thử cơ lý tiến hành theo quy định của cơ sở chế tạo
3.5. Chiều rộng của đai truyền được đo bằng thước kim loại đảm bảo đạt độ
chính xác đến 1mm trên 2 m chiều dài đai
Chiều rộng của đai truyền được lấy theo kết quả trung bình
số học của tất cả giá trị đo.
3.6. Xác định chiều dày của đai truyền bằng thước đo sâu, đo dọc chiều dày đai
cách nhau từng mét một và phải đạt độ chính xác đến 0,1 mm
3.7. Độ dòn lớp chính của đai truyền được xác định bằng cách gập cong 1800
mẫu thử trên trục, mặt chính ra phía ngoài. Đường kính của trục thử chỉ dẫn
trong Bảng 5
Bảng 5
Loại đai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trục
Một lớp
Hai lớp
đến 5,0
Từ 0,5 đến 6,0
Từ 6,0
Đến 10,0
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
30
50
75
100
Khi thử trên mẫu không được phép xuất hiện các vết nứt và
nhăn ở lớp chính.
3.8. Độ mịn, khít của lớp chính của đai truyền được xác định bằng cách gập
cong mẫu thử trên trục chính vào phía trong đường kính trục thử theo chỉ dẫn
trong Bảng 6
Bảng 6
Loại đai
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đường kính trục
Một lớp
Hai lớp
Bất kỳ
Đến 8,0
Trên 8,0
50
100
120
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4. Ghi nhãn, đóng gói, vận chuyển, và bảo quản
4.1. Ở đầu tự do của đai truyền phải có nhãn hiệu ghi bằng mực, sơn không
phai hoặc bằng dập móng với chỉ dẫn sau:
a) Tên nhà máy chế tạo;
b) Chiều rộng;
c) Chiều dài;
d) Mũi tên chỉ hướng chuyển động của đai;
e) Dấu hiệu kiểm tra kỹ thuật của nhà máy chế tạo;
f) Ngày chế tạo;
g) Ký hiệu của tiêu chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2. Đai được cuộn thành cuộn và đầu tự do được cố định. Đai truyền có chiều
rộng nhỏ hơn 30 mm được cuộn quanh lõi và bó ở ba chỗ. Khối lượng mỗi cuộn
không được vượt quá 50 kg
4.3. Đai truyền đã cuộn thành cuộn được để vào trong hòm gỗ hoặc bao bằng
vải bao bì. Bên trong mỗi hòm hoặc bao phải có phiếu đóng gói, trong đó chỉ
dẫn:
a) Tên và địa chỉ nhà máy chế tạo;
b) Tên sản phẩm;
c) Chiều rộng đai;
d) Ngày chế tạo;
e) Ký hiệu tiêu chuẩn này.
4.4. Bên ngoài hòm hoặc bao phải gắn nhãn hiệu với những chỉ dẫn đã liệt kê
ở điểm 4.3
4.5. Vận chuyển và bảo quản đai truyền theo quy định của cơ sở chế tạo