TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 1992
: 1995
HỘP
GIẢM TỐC THÔNG DỤNG – YÊU CẦU KỸ THUẬT CHUNG
Reducers for general
purpose – General specifications
Lời nói đầu
TCVN 1992 : 1995 thay thế cho TCVN 1992 :
1977
TCVN 1992 – 1995 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn về
máy và các vấn đề cơ khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ)
ban hành.
Tiêu chuẩn này được chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu
chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia theo quy định tại khoản 1
điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 điều 6 Nghị
định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành
một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Reducers for general
purpose – General specifications
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho hộp giảm tốc thông
dụng bao gồm các loại sau:
1.1. Bánh răng trụ một, hai và ba có khoảng cách
trục của bậc chậm aw ≤ 710 mm;
1.2. Hành tinh một và bậc hai có bán kính cần của
bậc chậm R ≤ 200 mm;
1.3. Bánh răng côn một bậc có đường kính vòng
chia trung bình của bánh bị dẫn d2 ≤ 630 mm;
1.4. Bánh răng côn - trụ hai và ba bậc có khoảng cách
trục của bậc chậm aw ≤ 630 mm;
1.5. Trục vít một, hai bậc và trục vít glôbôit
một bậc có khoảng cách trục của bậc chậm aw ≤ 250 mm;
1.6. Trục vít – bánh răng trụ và trục vít trụ hai
bậc có khoảng cách trục của bậc chậm aw ≤ 250 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2. Phân loại
2.1. Hộp giảm tốc được phân loại theo các dạng
sau:
2.1.1. Theo dạng răng của bộ truyền:
- Bánh răng trụ, hành tinh, bánh răng côn -
trụ, trục vít, trục vít – bánh răng trụ, trục vít trụ, trục vít glôbôit, bánh
răng sóng.
2.1.2. Theo bậc bộ truyền.
một, hai và ba bậc.
2.1.3. Theo sự bố trí trục hình học của trục
chậm trong không gian ngang, đứng, bất kỳ.
Tên của hộp giảm tốc bao gồm tên dạng bộ
truyền và số bậc. Khi cần thiết, cho phép bổ sung tên gọi.
3. Yêu cầu kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Tải trọng cố định, thay đổi theo một chiều
và đảo chiều;
- Làm việc liên tục hoặc nghỉ có chu kỳ;
- Trục quay được theo hai chiều;
- Tần số quay của trục nhanh của hộp giảm tốc
bánh răng trụ và bánh răng côn trụ khi aw ≥ 315 mm, hộp giảm tốc bánh
răng côn khi d2 ≥ 400 mm, hộp giảm tốc hành tinh khi R ≥ 100 mm; hộp
giảm tốc bánh răng song khi 250 ≥ d2 ≥ 125 mm, hộp giảm tốc trục vít,
trục – vít bánh răng trụ và trục vít glôbôit không lớn hơn 1800 vg/ph. hộp giảm
tốc bánh răng sóng khi d2 > 250 mm – không lớn hơn 1200 vp/ph, các
hộp giảm tốc còn lại ……. 3600 vg/ph.
- Vận tốc của bộ truyền bánh răng trụ thân
khai ăn khớp ngoài và bộ truyền bánh răng côn không lớn hơn 16 m/s, bộ truyền bánh
răng trụ Nôvicôp – 12 m/s; bộ truyền bánh răng trụ thân khai ăn khớp trong – 5
m/s.
CHÚ THÍCH:
1. Trong điều kiện kỹ thuật đối với tầng hộp
giảm tốc cụ thể, cần quy định điều kiện kỹ thuật ứng tần số quay của trục nhanh
là 1500 vg/ph hoặc tần số quay thấp hơn bị hạn chế bởi tốc độ vòng của bộ
truyền bánh răng.
2. Theo thỏa thuận với khách hàng, cho phép
sử dụng loại hộp giảm tốc có tần số quay của trục nhanh lớn hơn chỉ dẫn ở điều
2.1.
3.2. Yêu cầu về kết cấu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Quy định ở hình vẽ đối với loại nằm ngang có
thân hộp bằng gang.
- 1,1 lần quy định ở hình vẽ đối với loại đứng.
- 0,7 lần quy định ở hình vẽ đối với thân hộp
bằng hợp kim nhôm.
CHÚ THÍCH:
1 Khối lượng
riêng bằng tỷ số giữa khối lượng (kg) với momen xoắn danh nghĩa trên trục chậm
(N.m); kg/N.m.
2 Khối lượng riêng quy định ở hình
vẽ được tính đối với các thông số chính sau đây:
- Tỷ số truyền hộp giảm tốc.
- Đối với loại bánh răng côn có tỷ số truyền
u ≤ 2,8.
- Đối với loại bánh răng trụ 1 bậc, hành tinh
có u ≤ 12,5 và bánh răng côn có 3,15 ≤ u ≤ 5;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31,5 - đối với loại trục vít và trục vít glôbôit
một bậc;
125 - đối với loại bánh răng trụ ba bậc, bánh
răng côn - trụ ba bậc và hành tinh có 50 ≤ u ≤ 300, bánh răng sóng có d2
≤ 80 mm;
160 - đối với trụ vít – bánh răng trụ và trục
vít trụ hai bậc.
200 - đối với loại trụ vít – bánh răng trụ và
trục vít trụ hai bậc.
1000 - đối với loại trục vít hai bậc.
- Tần số quay của trục nhanh n = 1500 vg/ph
hoặc n < 1500 vg/ph cho loại hộp giảm tốc có vận tốc vòng hạn chế;
- Nhiệt độ môi trường xung quanh là 20 0C.

Biểu đồ quan hệ giữa khối lượng riêng và mômen
xoắn trên trục chậm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2 – Bánh răng côn trụ hai bậc, trục vít một
bậc (aw ≤ 100 mm);
3 – Bánh răng côn - trụ ba bậc, trục vít, bánh
răng trụ và bánh răng trụ - trục vít hai bậc, bánh răng trụ hai bậc có sơ đồ không
đối xứng;
4 – Bánh răng côn (u = 3,15 - 5);
5 – Bánh răng trụ hai bậc có sơ đồ không đối
xứng, trục vít và trục vít glôbôit một bậc.
6 – Bánh răng trụ ba bậc có sơ đồ đối xứng;
7 – Bánh răng trụ hai bậc có sơ đồ đối xứng,
trụ đồng trục hai bậc, hành tinh hai bậc;
8 – Bánh răng trụ một bậc, trụ hai bậc có sơ
đồ không đối xứng (aw ≥ 400 mm);
9 – Hành tinh một bậc (u = 3,15 – 12,5), hành
tinh một bậc (u = 50 - 300);
10 – Sóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.3. Tải trọng công xôn hướng tâm cho phép
Fr.N đặt tại điểm giữa đoạn lắp ghép đầu ra của trục là:
Trên trục chậm;
250
- đối với hộp giảm
tốc bánh răng trụ và bánh răng côn - trụ hai bậc và ba bậc, hành tinh hai bậc, trục
vít một và hai bậc, trục vít glôbôit một bậc, trục vít - bánh răng trụ và trục
vít trụ hai bậc;
125
- đối với hộp giảm
tốc còn lại;
Trên trục nhanh;
50
− 125
- đối với tất cả các loại hộp giảm
tốc.
Tr và Tv – mô men xoắn danh nghĩa tương ứng
với trục ra (chậm) và trục vào (nhanh) trong điều kiện ở điều kiện 3.2.1, N.m.
Theo thỏa thuận với khách hàng, cho phép tăng tải trọng công xôn trên.
3.2.4. Cấp chính xác của bộ truyền bánh răng thân
khai không được thấp hơn quy định trong Bảng 1.
Bảng 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Vận tốc vòng, m/s
10 – 9 – 7 – B
9 – 9 – 7 – B
9 – 8 – 7 – B
8 – 7 – 7 – B
đến 5
trên 5 đến 8
trên 8 đến 12,5
trên 12,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.4.1. Cấp chính xác của bộ truyền bánh
răng côn theo TCVN 1687 : 1975 không được thấp hơn 9 – 8 – 7 – B – khi vận tốc vòng
đến 12,5 m/s; 8 – 7 – 7 – B - lớn hơn 12,5 m/s.
3.2.4.2. Cấp chính xác bộ truyền trục vít trụ
không được thấp hơn cấp 8 – 8 – 7 – B theo TCVN 1686 : 1975.
3.2.4.3. Cấp chính xác của bộ truyền trục vít
glôbôit và bộ truyền bánh răng sóng được quy định trong tiêu chuẩn và điều kiện
kỹ thuật đối với loại hộp giảm tốc cụ thể.
3.2.4.4. độ chính xác của bộ truyền bánh răng
trụ Nôvicốp và loại biến thể của nó phải được quy định trong điều kiện kỹ thuật
đối với loại hộp giảm tốc cụ thể.
3.2.5. Thông số của bộ truyền bánh răng Ra
theo TCVN 2511 : 1993 không được lớn hơn:
0,63 m
m – răng của bộ truyền trục vít;
1,25 m
m – răng của bánh răng thân khai có mô đun đến 5 mm, răng của trục vít glôbôit.
2,5 m
m – răng của bánh răng lớn thân khai có mô đun lớn hơn 5 mm; răng của bánh răng
của bộ truyền Nôvicốp, răng của bánh nhỏ và bánh lớn của bộ truyền bánh răng sóng.
5 m
m – răng của bánh răng nhỏ bộ truyền Nôvicốp và thân khai có môđun lớn hơn 5
mm, răng của bánh răng lớn thân khai có mụ đun lớn hơn 5 mm; răng của bộ truyền
Nôvicốp có môđun đến 8 mm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.6. Bánh răng có tần số quay lớn hơn 500
vg/ph, được chế tạo từ phôi đúc trong khuôn cát phải được cân bằng. Cấp chính
xác cân bằng phải được quy định trong tiêu chuẩn của từng loại bánh răng cụ
thể.
Cho phép không cân bằng những bánh răng được
chế tạo bằng phương pháp đúc chính xác.
3.2.7. Dung sai độ song song hoặc độ vuông
góc trục quay của đầu chậm đối với bề mặt tựa không sơn của thân hộp không lớn
hơn cấp chính xác 12 theo TCVN 384 : 1993.
Dung sai độ phẳng của bề mặt tựa của thân hộp
không được lớn hơn cấp 11 theo TCVN 384 : 1993.
3.2.8. Độ không trùng nhau của chi tiết đối
tiếp của thân hộp giảm tốc không được lớn hơn:
4 mm - đối với hộp giảm tốc có kích thước lớn
nhất của chi tiết đối tiếp L ≤ 1000 mm;
5 mm - đối với hộp giảm tốc có 1000 < L ≤
2000 mm;
6 mm - đối với hộp giảm tốc có L > 2000
mm.
3.2.9. Phải thiết kế vị trí buộc, treo cho
hộp giảm tốc có khối lượng lớn hơn 20 kg.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2.11. Hộp giảm tốc phải được đưa vào vận
hành hoàn tải mà không cần phải chạy rà.
3.2.12. Trong quá trình vận hành, không cho phép
dầu chảy ra từ bộ giảm tốc.
3.2.13. Hiệu suất của hộp giảm tốc không được
thấp hơn quy định ở Bảng 2.
Bảng 2
Loại hộp giảm tốc
Hiệu suất
1. Bánh răng trụ, bánh răng côn một bậc
2. Bánh răng trụ, bánh răng côn - trụ hai
bậc
3. Bánh răng trụ, bánh răng côn - trụ ba
bậc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5. Hành tinh hai bậc
6. Trục vít một bậc
7. Glôbôit một bậc
8. Trục vít – bánh răng trụ và trục vít trụ
hai bậc
9. Trục vít hai bậc
10. Bánh răng sóng
0,98
0,97
0,96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,95
được quy định theo điều
kiện kỹ thuật đối với hộp giảm tốc cụ thể
nt
nt
nt
3.3. Các chỉ tiêu về độ tin cậy của hộp giảm tốc được
giới thiệu ở phụ lục.
3.4. Các yêu cầu đối với vật liệu và phôi
3.4.1. Vật liệu sử dụng để chế tạo các chi
tiết của hộp giảm tốc phải phù hợp với yêu cầu của các tiêu chuẩn và tài liệu
kỹ thuật đã được duyệt.
3.4.2. Cấp chính xác của vật đúc bằng thép và
bằng gang theo TCVN 2344 : 1978 và TCVN 385 : 1970 tương ứng có không thấp hơn:
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Cấp II – cho các vật đúc còn lại
3.4.3. Khi cần thiết thân và nắp hộp giảm tốc
bằng gang phải được hóa già theo các yêu cầu được quy định trong điều kiện kỹ
thuật của từng loại cụ thể.
4. Yêu cầu về đặc tính
ồn
4.1. Đặc tính ồn của hộp giảm tốc không được lớn
hơn chỉ dẫn trong Bảng 3.
Bảng 3
Công suất được
truyền danh nghĩa kw
Tần số trung bình
của dải ốc ta, Hz
Mức công suất âm
thanh tổ hợp LpA dBA
63
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
250
500
1000
2000
4000
8000
Mức công suất âm
thanh trong dải tần Lp, d
Hộp giảm tốc bánh
răng trụ và bánh răng côn một bậc
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
7
8
9
10
đến 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đến 40
hơn 40
đến 125
hơn 125
đến 200
hơn 200
đến 400
88
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
95
99
103
89
92
96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
105
91
94
98
102
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
107
93
96
100
104
109
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97
101
105
110
92
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
99
103
108
89
92
96
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
105
85
88
92
96
101
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100
104
108
113
Hộp giảm tốc hành
tinh một bậc, bánh răng trụ hai bậc, bánh răng côn - trụ và bánh răng trục
vít
đến 1,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đến 4
hơn 4
đến 12
hơn 12
đến 40
hơn 40
đến 125
hơn 125
đến 400
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
81
86
92
98
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83
88
94
100
106
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
90
96
102
108
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
87
92
98
104
110
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
89
94
100
106
112
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
86
91
97
103
109
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
82
87
93
99
105
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77
82
88
94
100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
91
96
102
108
114
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đến 1,5
hơn 1,5
đến 4
hơn 4
đến 12
hơn 12
đến 40
hơn 40
đến 125
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77
84
89
97
76
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
91
98
78
82
87
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93
100
80
84
89
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
102
82
86
91
97
104
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
83
88
94
101
75
79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84
90
97
70
74
79
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
85
92
84
88
93
99
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
106
Hộp giảm tốc trục
vít và bánh răng sóng
đến 1,5
hơn 1,5
đến 4
hơn 4
đến 12
hơn 12
đến 40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
đến 125
71
74
78
83
89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
77
81
86
92
77
80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
84
89
95
80
83
88
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
93
99
79
82
86
91
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
97
77
80
84
89
95
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
80
85
91
68
71
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
75
80
86
82
85
89
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
94
100
CHÚ THÍCH:
1. đặc tính của hộp giảm tốc Nôvicốp không
lớn hơn 1,05 lần giá trị ở trên.
2. đặc tính ồn đưa ra ở trên xác định khi tần
số quay của trục nhanh tới 1500 vp/ph.
5. Phương pháp thử
5.1. Hộp giảm tốc cần được thử những dạng sau:
thử đặc tính kỹ thuật, nghiệm thu, định kỳ và điển hình.
5.2. Thử đặc tính kỹ thuật
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.2.2. Việc thử được tiến hành theo chương trình đó
được duyệt đúng thủ tục.
Trong khi thử cần kiểm tra:
- Mô men xoắn danh nghĩa trên trục chậm ở chế
độ làm việc lâu dài với tải không đổi theo một hướng;
- Độ ồn;
- Hiệu suất;
- Khối lượng riêng;
- Chảy dầu;
- Nhiệt độ dầu trong thân hộp giảm tốc.
5.3. Thử nghiệm thu
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cho phép tiến hành thử nghiệm thu đại diện
hộp giảm tốc ở chế độ có tải.
Số lượng mẫu thử được quy định trong điều
kiện kỹ thuật, đối với loại hộp giảm tốc cụ thể nhưng không ít hơn ba hộp giảm
tốc cho mỗi kiểu kích thước.
5.3.2. Khi thử nghiệm thu, cần kiểm tra:
- Ở chế độ không tải - đối với ồn, tỉ số
truyền, chất lượng sơn bên ngoài, ghi nhãn;
- Ở chế độ có tải - mức ồn, trừ hộp giảm tốc trục
vít và trục vít glôbôit, vết tiếp xúc của các cặp bộ truyền, (trừ hộp giảm tốc bánh
răng sóng hành tinh và trục vít), độ chảy dầu. đối với hộp giảm tốc glôbôit cần
xác định thêm hiệu suất hoặc nhiệt độ dầu.
5.3.3. Thời gian thử không tải không ít hơn 3
phút cho mỗi hướng quay.
5.3.4. Mức có tải và thời gian thử có tải được
quy định trong tiêu chuẩn hoặc điều kiện kỹ thuật đối với hộp giảm tốc cụ thể.
5.3.5 Khi thử đại diện, dù chỉ một hộp giảm
tốc không đạt, phải tiến hành thử lại với số lượng mẫu thử gấp đôi.
Kết quả thử lần thứ hai là kết luận cuối cùng
cho cả lô.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.4.1. Thử định kỳ được tiến hành không ít
hơn ba năm một lần, với số mẫu thử không ít hơn hai hộp giảm tốc cho một kiểu kích
thước.
5.4.2. Khi thử, cần kiểm tra
- Mô men xoắn danh nghĩa ở chế độ làm việc lâu
dài với tải trong không đổi theo một hướng;
- Hiệu suất;
- Mức ồn;
- Khối lượng riêng;
- Nhiệt độ dầu;
- Chỉ tiêu độ tin cậy.
5.4.3. Khi thử, dự chỉ có một hộp giảm tốc không
đạt các yêu cầu đã định, phải tiến hành thử lại với số lượng gấp đôi.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.5.1. Thử điển hình được tiến hành khi thay đổi
kết cấu vật liệu hoặc công nghệ có ảnh hưởng đến thông số cơ bản và đặc tính
của hộp giảm tốc.
5.5.2. Số lượng mẫu thử cho thử điển hình không
ít hơn hai hộp giảm tốc cho một kiểu kích thước.
Việc thử được tiến hành theo chương trình bao
gồm việc kiểm những thông số có thể bị ảnh hưởng bởi sự thay đổi kết cấu công
nghệ và vật liệu.
5.5.3. Khi thử, dù chỉ một hộp giảm tốc không
đạt, phải tiến hành thử lại với số lượng mẫu gấp đôi. Kết quả này thử lại là
kết luận cuối cùng.
5.6. Phương pháp kiểm tra
5.6.1. Các chi tiết kẹp chặt có mạ phủ được
kiểm tra theo TCVN 4392 : 1986.
5.6.2. Kiểm tra các yêu cầu ở điều 4.1 theo
TCVN 4922 : 1989 được tiến hành cho tất cả các dạng thử, trừ thử nghiệm thu. Đối
với dạng thử nghiệm thu, việc kiểm tra này được quy định trong điều kiện kỹ
thuật đối với dạng hộp giảm tốc cụ thể.
5.6.3. Kiểm tra các yêu cầu còn lại của phần
2 được quy định trong điều kiện kỹ thuật đối với dạng hộp giảm tốc cụ thể.
5.6.4. Cho phép tiến hành kiểm tra chất lượng
hộp giảm tốc bằng phương pháp rung động được đưa ra trong Phụ lục 1 của tiêu
chuẩn này.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.1. Trên mỗi hộp giảm tốc phải gắn nhãn với nội
dung:
- Ký hiệu sản phẩm của cơ sở chế tạo;
- Ký hiệu hộp giảm tốc và số hiệu tiêu chuẩn;
- Mô men xoắn danh nghĩa trên trục chậm;
- Tỷ số truyền danh nghĩa;
- Khối lượng;
- Số thứ tự theo hệ thống đánh số của cơ sở
chế tạo;
- Năm sản xuất.
6.2. Nhón phải được ghi rõ ràng và bền lâu trong quyết
toán sử dụng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Then trên các đầu trục và thước đo đầu phải được
giữ chặt.
6.4. Biện pháp bao gói để vận chuyển do cơ sở chế
tạo quy định.
6.5. Hộp giảm tốc có thể được vận chuyển bằng
phương tiện bất kỳ với điều kiện chúng không bị hư hỏng.
6.6. Hộp giảm tốc phải được bảo quản trong kho kín,
khô ráo.
PHỤ
LỤC 1
Phương
pháp kiểm tra rung động của hộp giảm tốc
1. Đo rung động của hộp giảm tốc được tiến hành
với tải trọng không thấp hơn 40% tải trọng làm việc và với tốc độ quay định
mức.
2. Khi đo rung, hộp giảm tốc được lắp đặt sao
cho những rung động bên ngoài không ảnh hưởng đến kết quả đo. Với mục đích ấy, không
phụ thuộc vào cách lắp đặt trong quá trình vận hành hộp giảm tốc được gá lên
nền có giảm chuẩn.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Khi đo đặc tính rung động của hộp giảm tốc
phải nối với một cơ cấu hay thiết bị khác, nên dùng khớp nối giảm được sự
truyền động theo trục.
4. Khi cần nối những ống, đường dẫn dầu vào hộp
giảm tốc v.v… phải dựng những ống mềm.
5. Tần số dao động tự do của hộp giảm tốc đặt trên
bộ giảm chấn theo hướng vuông góc với mặt tựa không vượt quá 12 Hz.
6. Độ nhiễu rung động trên ổ trục của hộp giảm
tốc được thử phải nhỏ hơn độ rung của hộp giảm tốc khi làm việc không dưới 10
dB so với độ rung chung cũng như độ rung trong dải hẹp tần số.
7. Các đặc trưng sau đây cần được xác định:
- Độ rung chung trong dải tần số từ 20 Hz đến
8000 Hz.
- Độ rung chung trong dải hẹp của tần số (không
rộng hơn 1/3 ôcta) trong dải tần số từ 20 Hz đến 8000 Hz.
8. Độ rung được đo bằng đơn vị đề - xi - ben (dB)
theo trị số hiệu dụng (trung bình của trung bình) của gia tốc, ở mức không, giỏ
trị của gia tốc là 3.10-2 cm/s2.
9. Rung được đo trên ổ trục (đế hoặc mặt bích)
của hộp giảm tốc theo hướng vuông góc với mặt tựa.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11. Giá trị độ nhiễu chung và độ nhiễu trong dải
hẹp của tần số được đo cũng tại điểm đo rung động. Tiến hành đo khi đó lắp vào
và cho hoạt động tất cả các cơ cấu phụ bảo đảm sự làm việc bình thường của hộp
giảm tốc được thử.
12. Mức rung của hộp do cơ sở chế tạo quy định đối
với mỗi kiểu cỡ hộp giảm tốc và phải được cấp quản lý duyệt:
- Khi chế tạo theo mẫu mới;
- Khi kết cấu hoặc công nghệ chế tạo hộp giảm
tốc có thay đổi có thể làm ảnh hưởng đến đặc tính rung động.
- Kiểm tra định kỳ không ít hơn 1 lần trong
năm
13. Mức rung động được quy định qua thử nghiệm
10 hộp giảm tốc cùng 1 kiểu cỡ, độ chính xác chế tạo của hộp giảm tốc này phải
phù hợp với những yêu cầu trong các tài liệu kỹ thuật.
Từ 10 hộp giảm tốc này chọn được các mẫu thử độ
rung động chung của các mẫu thử không được vượt quá độ rung chung của cái tốt
nhất lớn hơn 4 dB, còn độ rung trong dải tương ứng của tần số (không rộng hơn 1
bát trình) không vượt qua độ rung tối thiểu trong dải tương ứng lớn hơn 5 dB.
14. Giá trị độ rung chung của hộp giảm tốc kém
nhất trong các mẫu thử được nói trong điều 13 của phụ lục này được gọi là mức
của độ rung chung.
Độ rung lớn nhất trong dải tương ứng của tần
số của các hộp giảm tốc đã nói trong điều 13 của phụ lục này được gọi là mức độ
rung đối với mỗi dải của tần số (không rộng hơn 1/3 bát trình)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC 2
Các
chỉ tiêu độ tin cậy của hộp giảm tốc
Các chỉ tiêu độ tin cậy của hộp giảm tốc không
thấp hơn quy định trong Bảng 4.
Bảng 4
Tên gọi chỉ tiêu
Loại hộp giảm tốc
Giá trị chỉ tiêu
1. Thời gian làm việc toàn bộ trung bình,
năm
- Bánh răng trụ, hành tinh, bánh răng côn -
trụ
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- Trục vít, trục vít – bánh răng trụ, trục
vít trụ, trục vít glôbôit
5,5
- Bánh răng sóng
2,5
2. Tuổi thọ 90% toàn bộ của truyền bộ, giờ
- Bánh răng trụ, hành tinh, bánh răng côn, bánh
răng côn - trụ
40.000
- Trục vít, trục vít bánh răng trụ, trục
vít glôbôit
20.000
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
10.000
3. Tuổi thọ 90% toàn bộ của ổ lăn, giờ
- Bánh răng trụ, hai và ba bậc, hành tinh
hai bậc, bánh răng côn - trụ
10.000
- Bánh răng sóng
10.000
- Còn lại
5.000
4. Thời gian làm việc không hỏng hóc
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Theo tiêu chuẩn đối
với từng loại hộp giảm tốc cụ thể
CHÚ THÍCH: Các chỉ tiêu 2 và 3 được quy định
ở chế độ làm việc dài hạn với tải trọng không đổi.