TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
1808 : 1976
TÀI LIỆU THIẾT KẾ – QUY TẮC TRÌNH BÀY BẢN VẼ
CHẾ TẠO BÁNH RĂNG CÔN
Unified
system for design documentation – Rules of making working drawings of bevel
gears
Lời nói đầu
TCVN 1808 : 1976 do
Bộ môn chi tiết máy Trường đại học bách khoa - Bộ đại học và trung học chuyên
nghiệp biên soạn, Cục tiêu chuẩn Đo lường chất lượng trình duyệt, Uỷ ban Khoa
học và Kỹ thuật Nhà nước (nay là Bộ Khoa học và Công nghệ) ban hành.
Tiêu chuẩn này được
chuyển đổi năm 2008 từ Tiêu chuẩn Việt Nam cùng số hiệu thành Tiêu chuẩn Quốc gia
theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và
điểm a khoản 1 Điều 6 Nghị định số 127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TÀI
LIỆU THIẾT KẾ - QUY TẮC TRÌNH BÀY BẢN VẼ CHẾ TẠO BÁNH RĂNG CÔN
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1. Tiêu
chuẩn này quy định quy tắc trình bày bản vẽ chế tạo bánh răng côn bằng kim
loại, có gia công cơ đối với các bộ truyền có trục cắt nhau.
2. Các
bản vẽ chế tạo bánh răng côn phải phù hợp với những yêu cầu ghi trong các tiêu
chuẩn “tài liệu thiết kế” và những yêu cầu của tiêu chuẩn này.
3. Trên
bản vẽ chế tạo bánh răng côn cần ghi những kích thước xác định hình dáng sản
phẩm, dung sai của các kích thước này và độ nhẵn bề mặt. Các số liệu khác xác
định độ chính xác của bánh răng không biểu diễn trực tiếp trên hình vẽ thì được
ghi vào một Bảng các thông số. Ngoài ra trên bản vẽ cần ghi điều kiện kỹ thuật và
các yêu cầu khác.
4. Những
số liệu ghi trực tiếp trên hình
4.1 Ít nhất trên bản vẽ
chế tạo bánh răng côn cần ghi (xem Hình 1):
a) Đường kính đáy lớn
của đỉnh hình côn dae;
b) Khoảng cách ka
từ đáy lớn hình côn đỉnh đến mặt mút chuẩn;
c) Góc côn đỉnh daa
d) Góc côn phụ ngoài dae
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Chiều dài đường
sinh Re của hình côn chia.
h) Khoảng cách K0
từ đỉnh hình côn chia đến mặt mút chuẩn.
i) Kích thước đoàn vắt
f hoặc bán kính hóc lượn hình thành giữa hình côn đỉnh và hình côn phụ.
k) Độ nhẵn bề mặt
cạnh răng và độ nhẵn hình côn đỉnh.
4.2 Trường hợp cần thiết
ghi các số liệu:
a) Trị số giới hạn của
độ đảo hướng tâm của mặt đỉnh
b) Trị số giới hạn của
độ đảo hướng trục của mặt mút chuẩn.
c) Trị số giới hạn
của độ đảo của mặt côn đỉnh ở đáy lớn và đáy nhỏ.
d) Độ nhẵn bề mặt
chân răng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
g) Prôfin làm việc
của răng.
h) Khoảng cách kd
từ đỉnh hình côn đến đỉnh hình côn chia khi các đỉnh này không trùng nhau (xem Hình
4)
5. Các
số liệu ghi ở Bảng các thông số.
5.1. Ở góc bên phải, phía
trên bản vẽ chế tạo lập một Bảng các thông số gồm ba phần: các số liệu cơ bản (để
chế tạo), các số liệu kiểm tra và các số liệu tham khảo. Kích thước dòng và các
cột của Bảng được trình bày trên Hình 1.
5.2. Ít nhất Bảng các thông
số phải bao gồm các số liệu sau đây (xem Hình 1):
a) Môđun theo TCVN
1064 : 1971 ở hình côn phụ ngoài;
- Với bánh răng côn
răng thẳng và răng nghiêng – mô đun mte
- Với bánh răng côn răng
cong – mô đun pháp mnm
- Trong mặt cắt pháp trung
bình.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c) Prôfin gốc theo TCVN
1066 : 1971;
d) Loại răng, biểu
thị bằng các chữ: “thẳng”, “nghiêng”, “cong”;
e) Góc nghiêng của bánh
răng:
- Với bánh răng côn
nghiêng - ở hình côn phụ ngoài βe,
- Với bánh côn răng
cong - ở giữa vành răng βm
g) Hướng nghiêng của răng
biểu thị bằng các chữ “phải” hoặc “trái”.
h) Hệ số chỉnh dịch x
tính theo mô đun và có kèm theo dấu,
- Với bánh răng không
dịch chỉnh thì ghi là “0”
- Với bánh răng côn
cong - hệ số dịch chỉnh tiếp tuyến X có kèm theo dấu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
k) Góc côn đáy df
l) Cấp chính xác,
dạng ăn khớp theo TCVN 1678 : 1975.
m) Chiều dày răng đo
theo dây cung SX (đối với bánh răng cong đo trong mặt phẳng cắt pháp
Snx) với sai lệch giới hạn ở hình côn phụ ngoà, và chiều cao đo đến dây
cung hx. Có thể dùng một đại lượng khác tuỳ theo phương pháp được
dùng để kiểm tra chiều dày răng.
5.3. Bảng các thông số thể
được bổ sung một số liệu khác dựa theo những yêu cầu về kết cấu và công nghệ.
những số liệu bổ sung này cần được ghi vào những phần tương ứng của Bảng (xem
Hình 4).
5.4. Thứ tự của các số
liệu trong từng phần của Bảng có thể ghi tuỳ ý.
5.5. Nếu bánh răng gồm
một số vành răng khác loại (ví dụ răng côn và răng trụ) thì lập những Bảng
riêng cho từng vành răng. Các Bảng này có thể đặt lần lượt từ trái sang phải
hoặc từ trên xuống dưới tuỳ theo phạm vi của bản vẽ. Mỗi vành răng và Bảng tương
ứng được ký hiệu bằng các chữ cái ghi trên hình vẽ (xem Hình 2).
6. Các
số liệu không ghi trực tiếp trên hình vẽ hoặc trong Bảng các thông số, khi cần thiết
được viết thành câu diễn tả những yêu cầu về nhiệt luyện, đặc điểm quy định và
những yêu cầu khác. Phần viết này ghi ở phía dưới Bảng các thông số.

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A

Hình 2
Mô đun
mfe
Số răng
Z
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Profin gốc
TCVN 1066 :1971
Loại răng
Thẳng
Hệ số dịch chỉnh
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
d
Góc côn đáy
df
Cấp chính xác theo TCVN 1687 : 1975
Chiều dày răng theo dây cung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều cao đo đến dây cung
hx
Ký hiệu bản vẽ bánh răng đối tiếp
Vành răng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô đun
m
Số răng
Z
Prôfin gốc
TCVN 1065 :1971
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Cấp chính xác theo TCVN 1687 : 1975
Khoảng pháp tuyến chung
W
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mô đun
m
Số răng
Z
TCVN
1066 : 1971
Profin gốc
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hệ số dịch chỉnh
X
Góc côn chia
d
Góc côn đáy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Cấp chính xác theo
TCVN 1687 : 1975
Đường kính vòng
chia
d
Chiều dày răng theo
dây cung vòng chia
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Ký hiệu bản vẽ bánh
răng đối tiếp
Các
số liệu kiểm tra theo các chỉ tiêu
về
độ chính xác – Theo TCVN 1687 : 1975

Hình
3
Mô đun
m
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Hình 4
Số răng
Z
Profin gốc
TCVN 1066 : 1971
Loại răng
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc nghiêng
b
Hướng nghiêng
Hệ số dịch chỉnh
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Góc côn chia
d
Đường kính vòng chia
d
Góc côn đáy
df
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Chiều dày răng theo dây cung
Sx
Dung sai của độ dao động vành răng
Pr
Chiều cao đo đến dây cung
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Dung sai của sai số lăn
Fc
Sai lệnh giới hạn của bước cơ sở
fpb
Vết tiếp xúc với vành bánh răng cùng cặp
theo chiều dài
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
theo chiều cao
%
Gúc giữa hai trục
S
Ký hiệu bản vẽ bánh răng đối tiếp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
