TIÊU CHUẨN QUỐC
GIA
TCVN 1488
: 2008
Ổ
LĂN - BI - KÍCH THƯỚC VÀ DUNG SAI
Rolling bearings -
Balls - Dimensions and tolerances
Lời nói đầu
TCVN 1488 : 2008 thay thế TCVN 1488 : 1985.
TCVN 1488 : 2008 biên soạn trên cơ sở tham
khảo ISO 2390 : 2001.
TCVN 1488 : 2008 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn
TCVN/TC 4 Ổ lăn, ổ đỡ biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Rolling bearings -
Balls - Dimensions and tolerances
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu đối với
bi thép đã gia công hoàn thiện dùng trong ổ lăn.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết
cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì
áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì
áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4175-1 : 2008 (ISO 1132-1 : 2000), Ổ lăn
- Dung sai - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa.
ISO 4288 : 1996, Geometrical Product
Specifications (GPS) - Surface texture: Profile method - Rules and procedures
for the assessment of surface texture (Đặc tính hình học của sản phẩm - Cấu
trúc bề mặt: Phương pháp profin - Quy tắc và quy trình để đánh giá cấu trúc bề
mặt).
ISO 4291 : 1985, Methods for the assessment
of departure from roundness - Measurement of variations in radius (Phương pháp
đánh giá sai lệch độ tròn - Đo các biến đổi về bán kính).
ISO 5593 : 1997, Rolling bearings -
Vocabulary (Ổ lăn - Từ vựng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3. Thuật ngữ và định
nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định
nghĩa trong TCVN 4175-1 (ISO 1132ư1), ISO 5593, ISO 15241 và các thuật ngữ và
định nghĩa sau.
3.1. Đường kính danh nghĩa của bi, Dw
(nominal ball diameter)
Giá trị đường kính được sử dụng để nhận diện
chung một cỡ kích thước của bi.
3.2. Đường kính đơn nhất của bi, Dws
(single ball diameter)
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song tiếp
tuyến với bề mặt thực của bi.
3.3. Đường kính trung bình của bi, Dwm
(mean ball diameter)
Giá trị trung bình cộng của các đường kính
đơn nhất lớn nhất và nhỏ nhất của bi.
3.4. Biến đổi của đường kính bi, VDWs
(variation of ball diameter)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5. Độ không đều (phẳng) của bề mặt và các
thông số hình dạng (suface
irregularities and form parameters)
Các loại sai lệch khác nhau so với bề mặt
hoàn toàn hình cầu của bi được phân bố đều và lặp lại xung quanh bề mặt của
viên bi.
CHÚ THÍCH Các sai lệch này có thể bao gồm:
- sai lệch so với dạng hình cầu;
- độ sóng;
- nhám bề mặt.
3.5.1.
Sai lệch so với dạng hình cầu (deviation from
spherical form)
Khoảng cách hướng kính lớn nhất trong mặt
phẳng xích đạo bất kỳ giữa hình cầu ngoại tiếp nhỏ nhất và hình cầu nội tiếp
lớn nhất với các tâm của chúng thường là tâm của hình vuông nhỏ nhất của hình
cầu.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.5.2. Độ sóng (waviness)
Độ không đều trên bề mặt của sai lệch ngẫu nhiên
hoặc có chu kỳ so với hình dạng lý tưởng của hình cầu.
CHÚ THÍCH Nên đánh giá độ sóng như là biên độ
của tốc độ. Trong thực tế các thành phần độ sóng được tách khỏi bề mặt thực
bằng bộ phân tích độ sóng (bộ lọc).
3.5.3. Nhám bề mặt (surface roughness)
Độ không đều của bề mặt với các bước tương
đối nhỏ thường được hình thành bởi phương pháp chế tạo đã sử dụng và / hoặc các
ảnh hưởng khác.
CHÚ THÍCH Độ không phẳng hoặc không đều này được
xem xét trong các giới hạn xác định theo quy ước, ví dụ trong các giới hạn
chiều dài lấy mẫu.
3.6. Khuyết tật bề mặt (surface defect)
Yếu tố, độ không đều hoặc nhóm các yếu tố và
độ không đều của bề mặt thực được hình thành một cách không cố ý hoặc bất ngờ
trong quá trình chế tạo, bảo quản, xử lý hoặc sử dụng bề mặt.
CHÚ THÍCH Các loại yếu tố và độ không đều này
khác nhau đáng kể so với các yếu tố tạo thành nhám bề mặt và không được xem xét
trong quá trình đo nhám bề mặt (xem 4.2, chú thích 2). Tiêu chuẩn này không quy
định các khuyết tật bề mặt (và các giới hạn của chúng).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Số lượng xác định các viên bi được chế tạo
trong các điều kiện như nhau và được xem như một thực thể thống nhất.
3.8. Đường kính trung bình của lô bi DWmL
(mean diameter of ball lot)
Giá trị trung bình cộng của các đường kính
trung bình của viên bi lớn nhất và nhỏ nhất trong lô bi.
3.9. Biến đổi của đường kính lô bi VDWL
(variation of ball lot diameter)
Hiệu số giữa các đường kính trung bình của
viên bi lớn nhất và nhỏ nhất trong lô bi.
3.10. Cấp bi, G (ball grade)
Sự kết hợp riêng của các dung sai kích thước,
hình dạng, nhám bề mặt và dung sai phân loại cho các viên bi.
CHÚ THÍCH Cấp bi được nhận diện bằng chữ G và
một số.
3.11. Cỡ bi, S (ball gauge)
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH 1 Mỗi cỡ bi là một bội số của các
khoảng cỡ bi được xác lập đối với cấp bi đang được xem xét (xem Bảng 3 và Phụ
lục B).
CHÚ THÍCH 2 Một cỡ bi, khi kết hợp với cấp bi
và đường kính danh nghĩa, được xem là đặc tính về cỡ kích thước chính xác nhất
của bi được khách hàng sử dụng cho mục đích đặt hàng.
3.12. Sai lệch của một lô bi so với cỡ bi, ∆S
(deviation of a ball lot from ball gauge)
Hiệu số giữa đường kính trung bình của một lô
bi và tổng của đường kính danh nghĩa của bi và cỡ bi
∆S = Dwml - (Dw
+ S)
Xem Bảng 3 và Phụ lục B.
3.13. Phân cỡ bi (ball subgauge)
Lượng khác biệt (giữa đường kính trung bình
của lô bi và đường kính danh nghĩa của bi) của một dãy các lượng khác biệt đã được
xác lập gần nhất với sai lệch thực so với cỡ bi của một lô bi.
Chú thích 1 Mỗi phân cỡ bi là một bội số của
khoảng phân cỡ bi được xác lập đối với cấp bi đang được xem xét (xem Bảng 3 và
Phụ lục B).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.14. Độ cứng (hardness)
Số đo sức bền chống lại sự ấn (ép) vào bằng
các phương pháp riêng.
4. Yêu cầu
4.1 Cỡ kích thước của bi
Các đường kính danh nghĩa ưu tiên của bi được
giới thiệu trong Bảng 1. Khi cần thiết có thể tham khảo các kích thước tính
bằng inch tương ứng.
4.2. Chất lượng hình học và bề mặt
Các yêu cầu đối với:
- biến đổi đường kính bi, xem Bảng 2;
- sai lệch so với dạng hình cầu, xem Bảng 2;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- nhám bề mặt, xem Bảng 2;
- dạng bên ngoài của bề mặt và các khuyết
tật, xem chú thích 2.
Phải thực hiện phép đo nhám bề mặt phù hợp
với ISO 4288.
CHÚ THÍCH 1 Các giới hạn và phương pháp đo độ
sóng nên theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
CHÚ THÍCH 2 Đặc tính của dạng bề mặt bên
ngoài, các khuyết tật cục bộ, các vết xước và các khuyết tật tương tự cần theo
thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
4.3. Độ chính xác phân loại và cỡ bi
Bảng 3 giới thiệu các giá trị áp dụng cho:
- biến đổi của đường kính lô bi;
- khoảng cỡ bi;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- khoảng phân cỡ bi;
- phân cỡ bi.
4.4. Độ cứng
Các giá trị độ cứng và phương pháp đo phải
theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp.
4.5. Khử từ
Bi phải được khử từ.
Bảng 1 - Các đường
kính danh nghĩa ưu tiên của bi
Đường kính danh
nghĩa của bi
Dw
mm
Kích thước theo
inch tương ứng
(tham
khảo)
in
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Kích thước theo
inch tương ứng
(tham
khảo)
in
Đường kính danh
nghĩa của bi
Dw
mm
Kích thước theo
inch tương ứng
(tham
khảo)
in
0,3
0,396 88
0,4
0,5
0,508
1,64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,02
9,525
9,921 88
10
10,318 75
10,5
3/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
13/32
30,162 5
37,75
32
33
33,337 5
1 3/16
1 1/4
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 5/16
0,6
0,635
0,68
0,7
0,793 75
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1/32
11
11,112 5
11,5
11,509 38
11,906 25
7/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
29/64
15/32
34
34,925
35
36
36,512 5
1 3/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 7/16
0,8
1
1,190 62
1,2
1,5
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
12
12,303 12
12,5
12,7
13
31/64
1/2
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
38,1
39,687 5
40
41,275
1 1/2
1 9/16
1 5/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1,984 38
2
2,381 25
2,5
1/16
5/64
3/32
13,493 75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
14,287 5
15
15,081 25
17/32
9/16
19/32
42,952 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
45
46,037 5
47,625
1 11/16
1 3/4
1 13/16
1 7/8
2,778 12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3,175
3,5
3,571 88
7/64
1/8
9/64
15,875
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
16,668 75
17
17,462 5
5/8
21/32
11/16
49,212 5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
50,8
53,975
55
1 15/16
2
2 1/8
3,968 75
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4,365 62
4,5
4,762 5
5/32
11/64
3/16
18
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19
19,05
19,843 75
23/32
3/4
25/32
57,15
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
60,325
63,5
65
2 1/4
2 3/8
2 1/2
5
5,159 38
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5,556 25
5,953 12
13/64
7/32
15/64
20
20,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
21
21,431 25
13/16
27/32
66,675
69,85
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
73,025
75
2 5/8
2 3/4
2 7/8
6
6,35
6,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7
1/4
17/64
22
22,225
22,5
23
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7/8
29/32
76,2
79,375
80
82,55
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
3 1/8
3 1/4
7,143 75
7,5
7,540 62
7,937 5
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
19/64
5/16
23,812 5
24
24,606 25
25
25,4
15/16
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31/32
1
85,725
88,9
90
92,075
95
3 3/8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 5/8
8,334 38
8,5
8,731 25
9
9,128 12
9,5
21/64
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
11/32
23/64
26
26,193 75
26,987 5
28
28,575
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 1/32
1 1/16
11/8
95,25
98,425
100
101,6
104,775
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 7/8
4
4 1/8
Bảng 2 - Dung sai
hình dạng và nhám bề mặt
Cấp
Biến đổi của đường
kính bi
VDWS
max
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
max
Nhám bề mặt
Ra
Max
G 3
G 5
G 10
G 16
G 20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
G 24
G 28
G 40
G 60
G 100
G 200
0,08
0,13
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,4
0,5
0,6
0,7
1
1,5
2,5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,08
0,13
0,25
0,4
0,5
0,6
0,7
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,5
5
0,010
0,014
0,020
0,025
0,032
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,050
0,060
0,080
0,100
0,150
CHÚ THÍCH Các giá trị cho trong Bảng này
không tính đến các khuyết tật bề mặt; vì vậy phải thực hiện phép đo bên ngoài
các khuyết tật này.
Bảng 3 - Dung sai
phân loại và cỡ bi

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
PHỤ
LỤC A
(quy
định)
Phương pháp đánh giá sai lệch so với dạng hình cầu -
Đo các biến đổi của bán kính
Phải thực hiện phép đo sai lệch so với dạng
hình cầu của các viên bi bằng cách đo sai lệch độ tròn trong một số mặt phẳng xích
đạo đơn nhất theo yêu cầu.
Có thể thực hiện việc đánh giá độ tròn trong
một mặt phẳng xích đạo đơn nhất bằng cách tính toán từ tâm hình vuông nhỏ nhất.
Khoảng cách hướng kính lớn nhất trong bất cứ
mặt phẳng xích đạo đơn nhất nào đều được thừa nhận là sai lệch so với dạng hình
cầu.
Sai lệch độ tròn được đo trong ba mặt phẳng
xích đạo được tạo thành với nhau một góc 90 o. Mô tả chi tiết về các phương
pháp đánh giá sai lệch độ tròn được giới thiệu trong ISO 4291.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
(quy
định)
Minh họa các cỡ bi và nguyên tắc phân loại
B.1. Cỡ bi và phân cỡ
bi
Hình B.1 giới thiệu một số ví dụ về cỡ bi và
phân cỡ bi cho các bi cấp G5.
Các giá trị tính bằng
micrômét

a Khoản phân cỡ bi.
b Thang đo phân cỡ bi dùng cho nhà sản xuất.
c Thang đo cỡ bi dùng cho khách hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e Đường kính danh nghĩa của bi, DW
Hình B.1
B.2. Sai lệch của lô và cỡ bi

Chú dẫn
1 Bi nhỏ nhất trong lô.
2 Lô bi.
3 Bi lớn nhất trong lô.
4 Lô có DWmL nhỏ
nhất có liên quan tới cỡ bi S.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a Miền biến đổi của đường kính lô
bi, VDWL.
b Miền biến đổi của đường kính bi, VDWs.
c Đường kính trung bình của lô bi, DWmL.
d Thang đo phân cỡ bi.
e Thang đo cỡ bi.
f Sai lệch của lô bi so với cỡ bi, ∆S.
g Phân cỡ bi có liên quan tới lô
bi.
h Cỡ bi S.
i Phạm vi đường kính trung bình của
lô bi đối với cỡ bi S.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66