|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12518-2:2018 về Dây thép và các sản phẩm dây thép - Phần 2
|
Số hiệu:
|
TCVN12518-2:2018
|
|
Loại văn bản:
|
Tiêu chuẩn Việt Nam
|
|
Nơi ban hành:
|
***
|
|
Người ký:
|
***
|
|
Ngày ban hành:
|
Năm 2018
|
|
Ngày hiệu lực:
|
|
| ICS: | 77.140.65 | |
Tình trạng:
|
Đã biết
|
TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA TCVN
12518-2:2018 ISO 22034-2:2016 DÂY
THÉP VÀ CÁC SẢN PHẨM DÂY THÉP - PHẦN 2: DUNG SAI KÍCH THƯỚC DÂY Steel wire
and wire products - Part 2: Tolerances on wire dimensions Lời nói đầu TCVN 12518-2:2018 hoàn toàn tương đương
ISO 22034-2:2016. TCVN 12518-2:2018 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu
chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Bộ tiêu chuẩn TCVN12518
(ISO 22034), Dây
thép
và các sản phẩm dây thép, gồm các tiêu chuẩn sau: ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - TCVN 12518-2 (ISO 22034-2), Phần
2: Dung sai kích thước dây. DÂY THÉP VÀ
CÁC SẢN PHẨM DÂY THÉP -
PHẦN 2: DUNG SAI
KÍCH THƯỚC DÂY Steel wire
and wire products - Part 2: Tolerances on wire dimensions 1 Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này quy định dung sai cho
đường kính của dây thép tròn và khi thích hợp, cho chiều dài của dây thép tròn
được cắt thành từng đoạn dùng cho dây thép sáng bóng (nghĩa là không có lớp phủ),
dây thép có lớp phủ kim loại và dây thép có lớp phủ phi kim loại. 2 Tài liệu viện dẫn Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết
cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì chỉ áp dụng
phiên bản đã nêu. Đối với
các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi,
nếu có. TCVN 11371 (ISO 6929), Sản phẩm thép - Từ vựng. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ về định nghĩa
sau. 3.1 Dây thép (wire) Xem TCVN 11371 (ISO 6929). CHÚ THÍCH: Dây thép có thể được cung cấp
có lớp phủ kim loại hoặc lớp
phủ phi kim loại hoặc cả hai, hoặc không có lớp phủ. 3.2 Đoạn dây thép (cut length) Đoạn cắt đã nắn thẳng của
dây thép có chiều dài quy định. 4 Dung sai đường
kính của dây thép ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Phải thực hiện các phép đo đường kính
tại bất cứ mặt cắt ngang nào và giá trị đo không được sai khác so với dung sai
quy định trong các bảng có liên quan của
tiêu chuẩn này. CHÚ THÍCH 1: Dung sai đường
kính có thể thay đổi khi
các đoạn dây thép được cung cấp bởi một bên thứ ba. CHÚ THÍCH 2: Dung sai đường kính cho các cấp
từ T1 đến T5 (xem Bảng 1) được tính toán như
sau: T1 = 0,035 ; T2 = 0,027 ; T3 = 0.021 ; T4 = 0,015 ; T5 = 0,010  trong đó d là đường kính đo, tính bằng
milimet. 4.2 Dung sai đường
kính của dây thép tròn không có lớp phủ và có lớp phủ kẽm Khách hàng hoặc tiêu chuẩn sản phẩm phải chỉ ra
phạm vi dung sai yêu cầu từ Bảng 1. Đường kính phải ở trong phạm
vi dung sai có liên quan cho trong Bảng 1. CHÚ THÍCH: Trừ khi có quy định
khác trong đơn đặt hàng/thư tìm hiểu đặt hàng, cấp dung sai T1 thường có thể
được sử dụng cho dây có lớp mạ kẽm dày, T2 thường có thể được sử dụng
cho dây có lớp mạ kẽm khác, và T3, T4 và T5 thường có thể được sử dụng
cho dây được kéo
sáng bóng khi có yêu cầu tăng độ chính xác khi đặt hàng. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Dung sai đường kính, mm Phạm vi đường kính của
dây thép, d mm T1 T2 T3 T4 T5 ± 0,003 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - — 0,050 ≤ d <
0,091 ± 0,004 - - - 0,050 < d <
0,072 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ± 0,005 - - - 0,072 ≤ d < 0,12 0,17 ≤ d < 0,26 ± 0,006 - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,12 ≤ d < 0,17 0,26 ≤ d < 0,37 ± 0,008 - - 0,12 ≤ d < 0,15 0,17 ≤ d < 0,29 0,37 ≤ d < 0,65 ± 0,010 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - 0,15 ≤ d < 0,23 0,29 ≤ d < 0,45 0,65 ≤ d < 1,01 ± 0,012 - - 0,23 ≤ d < 0,33 0,45 ≤ d < 0,65 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ± 0,015 - 0,20 ≤ d < 0,31 0,33 ≤ d < 0,52 0,65 ≤ d < 1,01 1,45 ≤ d < 2,26 ± 0,020 - 0,31 ≤ d < 0,55 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 1,01 ≤ d < 1,78 2,26 ≤ d < 4,01 ± 0,025 0,30 ≤ d < 0,52 0,55 ≤ d < 0,86 0,91 ≤ d < 1,42 1,78 ≤ d < 2,78 4,01 ≤ d < 6,26 ± 0,030 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,86 ≤ d <1,24 1,42 ≤ d < 2,05 2,78 ≤ d < 4,01 6,26 ≤ d
< 9,01 ± 0,035 0,74 ≤ d < 1,01 1,24 ≤ d < 1,69 2,05 ≤ d < 2,78 4,01 ≤ d
< 5,45 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ± 0,040 1,01 ≤ d < 1,31 1,69 ≤ d < 2,20 2,78 ≤ d < 3,63 5,45 ≤ d < 7,12 12,26 ≤ d < 16,01 ± 0,045 1,31 ≤ d < 1,66 2,20 ≤ d < 2,78 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 7,12 ≤ d < 9,01 16,01 ≤ d < 20,26 ± 0,050 1,66 ≤ d < 2,05 2,78 ≤ d < 3,43 4,60 ≤ d < 5,67 9,01 ≤ d < 11,12 20,26 ≤ d ≤ 25,00 ± 0,060 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 3,43 ≤ d < 4,94 5,67 ≤ d < 8,17 11,12 ≤ d < 16,01 - ± 0,070 2,94 ≤ d < 4,01 4,94 ≤ d < 6,73 8,17 ≤ d < 11,12 16,01 ≤ d < 21,77 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ± 0,080 4,01 ≤ d < 5,23 6,73 ≤ d < 8,78 11,12 ≤ d < 14,52 21,77 ≤ d ≤ 25,00 - ± 0,090 5,23 ≤ d < 6,62 8,78 ≤ d < 11,12 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - ± 0,100 6,62 ≤ d < 8,17 11,12 ≤ d < 13,72 18,37 ≤ d < 22,68 - - ± 0,120 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 13,72 ≤ d < 19,76 22,68 ≤ d ≤ 25,00 - - ± 0,140 11,76 ≤ d < 16,01 19,76 ≤ d ≤ 25,00 - - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 ± 0,160 16,01 ≤ d < 20,90 - - - - ± 0,180 20,90 ≤ d ≤ 25,00 - ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - - 4.3 Độ không tròn
(độ ô van) Độ không tròn là hiệu số giữa đường
kính lớn nhất và đường
kính nhỏ nhất của
dây thép tại bất cứ mặt cắt ngang nào và không được lớn hơn một nửa tổng dung
sai cho trong Bảng 1. 4.4 Dung sai đường
kính của dây thép có lớp phủ hữu cơ 4.4.1 Lớp phủ hữu
cơ đùn ép Dung sai đường kính của dây thép có lớp
phủ hữu cơ đùn ép phải theo chỉ dẫn trong Bảng 2. Lõi thép có thể là dây đánh bóng hoặc
dây phủ kim loại (thường là phủ kẽm). 4.4.2 Lớp phủ hữu
cơ thiêu kết ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Bảng 2 - Dung
sai cho đường kính và chiều
dày lớp phủ của dây thép có lớp phủ hữu cơ
thiêu kết và lớp phủ hữu cơ đùn ép Đường kính
dây thép có lớp phủ hữu cơ mm Dung sai cho
toàn bộ đường kính có lớp phủ
hữu cơ mm Chiều dày nhỏ
nhất của lớp phủ,
mm Độ đồng tâm nhỏ nhất % Đùn ép Thiêu kết Đùn ép ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 d ≤ 1,00 ± 0,10 0,20 0,12 75 65 1,00 < 5 ≤ 2,00 ± 0,10 0,25 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 75 65 2,00 < d ≤ 3,15 ± 0,15 0,35 0,15 75 65 3,15 < d ≤ 6,00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 0,40 0,20 75 65 6,00 < d ≤ 13,00 ± 0,25 0,50 - 75 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 CHÚ THÍCH 1: Dung sai đường
kính của dây
thép có lớp phủ kẽm hoặc lớp
phủ hợp kim kẽm là T1 trong Bảng
1. CHÚ THÍCH 2: Độ đồng tâm bằng 100 x chiều dày
nhỏ nhất theo bán kính chia chia
chiều dày lớn nhất theo bán kính như đã
quy định trong tiêu chuẩn lớp phủ. CHÚ THÍCH 3: “Đùn ép” ám chỉ vật liệu không có chất dính kết 5 Dung sai cho đoạn
dây thép 5.1 Dung sai chiều
dài Dung sai chiều dài của các đoạn dây
thép phải theo chỉ dẫn trong Bảng 3. Có ba cấp dung sai chiều dài của các
đoạn dây thép cho trong Bảng
3 phụ thuộc vào chiều dài danh nghĩa. Khách hàng phải lựa chọn cấp thích hợp
theo yêu cầu. Bảng 3 - Dung
sai chiều dài của các đoạn dây thép Chiều dài
danh nghĩa mm ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Trên Đến và bao
gồm Cấp 1 Cấp 2 Cấp 3 - 300 1000 300 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 - ± 0,50 mm ± 1,00 mm ± 0,10% ± 0,50% cho
tất cả các chiều dài ± 1,00% cho
tất cả các chiều dài 5.2 Dung sai độ
thẳng Có ba cấp độ thẳng của các đoạn dây
thép cho trong Bảng 4 dùng cho các đường kính dây quy định trong Bảng 5. Khách
hàng phải lựa chọn cấp thích hợp theo yêu cầu. Hình 1 minh họa phép đo độ không
thẳng. Đối với các cấp 1 và 2, các đoạn dây
thép cũng phải đáp ứng các yêu cầu của phép thử lăn được thực hiện trên một mặt
phẳng nghiêng bằng kính thủy tinh
trơn nhẵn. Các
đoạn dây thép được đặt trên mặt phẳng nghiêng ở vị trí cho phép
chúng lăn tự do xuống dưới. ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 Cấp L = 500 mm L = 1000 mm Thử lăn 1 a = 0,5 mm a = 2mm Sẽ lăn xuống
mặt phẳng
nghiêng
1/10 2 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 a = 4 mm 3 Không yêu cầu Bảng 5 - Chiều
dài thử để đo độ không
thẳng Đường kính
dây thép, d mm Chiều dài thử, L mm 200 ≤ d ≤ 6,00 ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 6,00 < d
≤ 13,00 500 hoặc
1000 13,00 < d ≤ 20,00 1000 CHÚ THÍCH: Dây thép có đường
kính nhỏ hơn 2,00 mm sẽ
có chiều dài không đủ cứng vững cho nên khó đo độ không
thẳng a. Vì
thế, phải thực hiện
phép đo theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà cung cấp 
CHÚ DẪN: L chiều dài thử. a độ không thẳng ... ... ... Bạn phải đăng nhập hoặc đăng ký Thành Viên TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN. Mọi chi tiết xin liên hệ: ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66 6 Chiều dài dây thép
dạng cuộn Với dây thép có kích thước
và khối lượng riêng đã biết, có thể xác định chiều dài của cuộn dây bằng cách cân cuộn
dây và tính toán chiều dài từ khối lượng thu được này.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12518-2:2018 (ISO 22034-2:2016) về Dây thép và các sản phẩm dây thép - Phần 2: Dung sai kích thước dây
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12518-2:2018 (ISO 22034-2:2016) về Dây thép và các sản phẩm dây thép - Phần 2: Dung sai kích thước dây
Văn bản liên quan
Ban hành:
Năm 2019
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2020
Ban hành:
Năm 2019
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/03/2020
Ban hành:
28/12/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/08/2019
Ban hành:
Năm 2016
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/08/2024
Ban hành:
Năm 2009
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
02/03/2015
Ban hành:
Năm 1993
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/05/2015
Ban hành:
07/12/1976
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2013
2.183
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|