TIÊU
CHUẨN QUỐC GIA
TCVN
12142-5:2017
ISO 683-5:2017
THÉP NHIỆT LUYỆN, THÉP HỢP KIM VÀ THÉP DỄ CẮT - PHẦN 5: THÉP THẤM
NITƠ
Heat
treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 5: Nitriding
steels
Lời nói đầu
TCVN 12142-5-2017 hoàn
toàn tương đương ISO 683-5:2017
TCVN 12142-5-2017 do Ban kỹ
thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 17, Thép biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn
Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
- TCVN 12142-1:2017 (ISO
683-1:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 1: Thép
không hợp kim dùng cho tôi và ram.
- TCVN 12142-2:2017 (ISO
683-2:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 2: Thép hợp
kim dùng cho tôi và ram.
- TCVN 12142-3:2017 (ISO
683-3:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 3: Thép
tôi bề mặt.
- TCVN 12142-4:2017 (ISO
683-4:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 4: Thép dễ
cắt.
- TCVN 12142-5:2017 (ISO
683-5:2017), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 5: Thép thấm
nitơ.
- TCVN 12142-14:2017 (ISO
683-14:2004), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 14: Thép
cán nóng dùng cho lò xo tôi và ram.
- TCVN 12142-15:2017 (ISO
683-15:1992), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 15: Thép
làm van dùng cho động cơ đốt trong.
- TCVN 12142-17:2017 (ISO
683-17:2014), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 17: Thép ổ
bi và ổ đũa.
- TCVN 12142-18:2017 (ISO
683-18:2016), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 18: Sản
phẩm thép sáng bóng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
THÉP
NHIỆT LUYỆN, THÉP HỢP KIM VÀ THÉP DỄ CẮT - PHẦN 5: THÉP THẤM NITƠ
Heat
treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 5: Nitriding
steels
1 Phạm
vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định
các yêu cầu kỹ thuật khi cung cấp đối với:
- Các bán thành phẩm, ví dụ
các phôi thép lớn, phôi thép nhỏ, phôi dạng dẹt (xem chú thích 1),
- Các thanh (xem chú thích
1),
- Thanh để kéo dây,
- Thép tấm cán nóng (xem
chú thích 2), và
- Các vật rèn bằng búa
(xem chú thích 1),
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nói chung, các thép được dự
định sử dụng cho chế tạo các chi tiết máy đc tôi và ram và sau đó là thấm nitơ.
Các yêu cầu về cơ tính cho
trong tiêu chuẩn này được hạn chế cho các cỡ kích thước cho trong Bảng 6.
CHÚ THÍCH 1: Các bán thành
phẩm được rèn bằng búa (các phôi thép lớn, các phôi thép nhỏ, các phôi thép tấm,
v.v...), các vòng cán không hàn và các thanh được rèn bằng búa sau đây là các
bán thành phẩm hoặc các thép thanh và không thuộc phạm vi thuật ngữ “vật rèn bằng
búa”.
CHÚ THÍCH 2: Thuật ngữ
“thép tấm” sau đây cùng bao hàm các thép dải rộng trừ khi có quy định khác.
Trong các trường hợp đặc
biệt (chuyên dùng), các thay đổi về yêu cầu kỹ thuật cho cung cấp này hoặc các
bổ sung cho các yêu cầu này có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng (xem 5.2 và Phụ lục B).
Ngoài tiêu chuẩn này, áp dụng
các yêu cầu kỹ thuật chung cho cung cấp của TCVN 4399 (ISO 404).
2 Tài liệu
viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau
rất cần thiết cho áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm
công bố thì áp dụng phiên bản đã nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi
năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, (nếu có).
TCVN 197-1 (ISO 6892-1), Vật
liệu kim loại - Thử kéo - Phần 1: Phương pháp thử ở nhiệt độ phòng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 312-1 (ISO 148-1),
Vật liệu kim loại - Thử va đập kiểu con lắc Charpy - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 1660 (ISO 4885), Sản
phẩm của hợp kim hệ sắt - Nhiệt luyện - Từ vựng.
TCVN 1811 (ISO 14284), Thép
và gang - Lấy mẫu và chuẩn bị mẫu thử để xác định thành phần hóa học.
TCVN 4393 (ISO 643), Thép
- Xác định độ lớn hạt bằng phương pháp kim tương.
TCVN 4398 (ISO 377), Thép
và sản phẩm thép - Vị trí lấy mẫu, chuẩn bị phôi mẫu và mẫu thử cơ tính.
TCVN 4399 (ISO 404), Thép
và sản phẩm thép - Yêu cầu kỹ thuật chung khi cung cấp.
TCVN 7446-1:2004 1),
Thép - Phân loại - Phần 1: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim trên cơ
sở thành phần hóa học.
TCVN 7446-2 (ISO 4948-2),
Thép - Phân loại - Phần 2: Phân loại thép không hợp kim và thép hợp kim theo cấp
chất lượng chính và đặc tính hoặc tính chất sử dụng.
TCVN 10352 (ISO 7788),
Thép - Hoàn thiện bề mặt thép tấm và thép tấm rộng cán nóng - Yêu cầu khi cung
cấp.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
TCVN 11236 (ISO 10474),
Thép và sản phẩm thép - Tài liệu kiểm tra.
ISO/TS 4949, Steel names
based on letter symbols (Mác thép dựa trên các ký hiệu chữ
cái)
TCVN 8992 (ISO 9443),
Thép có thể nhiệt luyện và thép hợp kim - Cấp chất lượng bề mặt thép thanh tròn
và thép dây cán nóng - Điều kiện kỹ thuật khi cung cấp.
ISO/TR 9769, Steel and iron -
Review of available methods of analysis (Thép
và gang - Xem xét lại các phương pháp phân
tích sẵn có).
3 Thuật
ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn này áp dụng các
thuật ngữ và định nghĩa cho trong TCVN 4398 (ISO 377), TCVN 1660 (ISO 4885),
TCVN 7446-1, TCVN 7446-2 (ISO 4948-2), TCVN 11371 (ISO 6929), TCVN 1811 (ISO
14284) và các thuật ngữ, định nghĩa sau 1.
3.1
Tiết diện quy định
(ruling section)
Tiết diện áp dụng cho các
cơ tính quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3.2
Thép thấm nitơ
(nitriding steel)
Thép nhiệt luyện được chứa
các lượng có kiểm soát của các nguyên tố tạo thành nitrit nhôm, crom, molipđen,
và/hoặc vanađi và đặc biệt thích hợp cho thấm nitơ.
3.3
Thấm nitơ
(nitriding)
Quá trình nhiệt luyện được
đặc trưng bằng giữ một sản phẩm thép trong một thời gian đủ dài ở các nhiệt độ
dưới nhiệt độ biến đổi AC1 trong một môi trường nitơ được cung cấp ở dạng khí
hoặc muối dạng lỏng để đạt được sự khuếch tán của nitơ vào bề mặt thép.
CHÚ THÍCH: Với hình thức
nhiệt luyện này, độ cứng bề mặt, các tính chất chịu mài mòn và mỏi sẽ tăng lên.
4 Phân
loại và ký hiệu
4.1 Phân loại
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4.2 Ký hiệu
Đối với các mác thép được
bao hàm trong tiêu chuẩn này, mác thép như đã cho trong các bảng có liên quan
phù hợp với ISO/TS 4949.
Ký hiệu của các thép cho trong
tiêu chuẩn này và của các loại thép so sánh được bao hàm trong các hệ thống ký
hiệu khác được cho trong Phụ lục C.
5 Thông
tin do khách hàng cung cấp
5.1 Thông tin bắt buộc
Nhà sản xuất phải nhận được
thông tin sau từ khách hàng tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng:
a) Số lượng được cung cấp;
b) Tên gọi của dạng sản phẩm
(ví dụ: phôi thép tấm, phôi thép lớn, phôi thép nhỏ, thép thanh, phôi thép để
cán kéo dây);
c) Ký hiệu của tiêu chuẩn
kích thước và các kích thước, dung sai được lựa chọn từ tiêu chuẩn này (xem
7.9) hoặc, ví dụ trong trường hợp các vật rèn bằng búa, ký hiệu của bản vẽ hoặc
bất cứ tài liệu nào khác quy định các kích thước và dung sai yêu cầu đối với sản
phẩm;
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
e) Tên của mác thép cho
trong Bảng 3;
f) Tên gọi cho một báo cáo
thử 2.2 hoặc, nếu có yêu cầu, bất cứ loại tài liệu kiểm tra nào khác phù hợp với
TCVN 11236 (ISO 10474).
5.2 Yêu cầu tùy chọn
và/hoặc yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt
Tiêu chuẩn này quy định một
số sự lựa chọn tùy ý như đã liệt kê trong các mục dưới đây. Nếu khách hàng
không chỉ ra bất cứ sự lựa chọn nào trong các lựa chọn tùy ý này thì sản phẩm sẽ
được cung cấp phù hợp với các điều kiện kỹ thuật cơ bản của tiêu chuẩn này (xem
5.1):
a) Nếu yêu cầu một điều kiện
nhiệt luyện khác với điều kiện không nhiệt luyện, ký hiệu cho điều kiện nhiệt
luyện khác này (xem Bảng 1, cột 2);
b) Nếu yêu cầu một trạng
thái bề mặt khác với bề mặt được gia công nóng hoặc một chất lượng bề mặt đặc
biệt, trạng thái bề mặt (xem Bảng 2, cột 2) và chất lượng bề mặt này (xem 7.7);
c) Bất cứ yêu cầu, bổ sung
nào phải được tuân theo, ký hiệu và, khi cần thiết, các chi tiết của yêu cầu bổ
sung này (xem Phụ lục B);
d) Bất cứ yêu cầu nào liên
quan đến loại bỏ các khuyết tật bề mặt (xem 7.7.4)
e) Bất cứ yêu cầu nào về
chiều sâu cho phép của lớp thoát cacbon (xem 7.8);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
5.3 Ví dụ về đặt hàng
VÍ DỤ: 2t thép
thanh tròn cán nóng theo TCVN 6283-1
(ISO 1035-1) có đường kính danh nghĩa 40mm và chiều dài danh nghĩa 8000mm với dung
sai đường kính theo cấp S và dung
sai chiều dài theo cấp L2, được chế tạo từ mác thép TCVN 12142-5
(ISO 683-5) 31CrMo12 (xem Bảng 3) ở điều kiện nhiệt luyện +QT (Xem Bảng 1) với
bề mặt được làm sạch bằng thổi (phun) + BC (xem Bảng 2) và có tài liệu kiểm tra
2.2
Thanh tròn TCVN 6283 (ISO
1035) - 40,0S x 8000L2
TCVN 12142-5 (ISO 683-5) -
31CrMo12 + QT
Tài liệu kiểm tra TCVN
11236 (ISO 10474) 2.2
6 Quá
trình chế tạo
6.1 Quy định chung
Quá trình luyện thép và chế
tạo sản phẩm với các hạn chế đã cho theo các yêu cầu trong 6.2 đến 6.4 do nhà sản
xuất quyết định.
6.2 Khử oxy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6.3 Điều kiện nhiệt luyện
và trạng thái bề mặt khi cung cấp
6.3.1 Điều kiện thông thường
khi cung cấp
Trừ khi có thỏa thuận khác
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, các sản phẩm phải được cung cấp ở điều
kiện không nhiệt luyện, nghĩa là điều kiện được gia công nóng.
6.3.2 Điều kiện nhiệt luyện
riêng biệt
Nếu có thỏa thuận tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng, các sản phẩm phải được cung cấp ở một trong các điều
kiện nhiệt luyện đã cho trong Bảng 1, các hàng 3 đến 5.
6.3.3 Trạng thái bề mặt
riêng biệt
Nếu có thỏa thuận tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng, các sản phẩm phải được cung cấp ở một trong các trạng
thái bề mặt riêng biệt đã cho trong Bảng 2, các hàng 3 đến 6.
6.4 Khả năng truy tìm nguồn
gốc vật đúc
Mỗi sản phẩm phải có khả năng
truy tìm nguồn gốc vật đúc, xem Điều 10.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.1 Thành phần hóa học, độ
cứng và cơ tính
7.1.1 Quy định chung
Bảng 1 giới thiệu tổ hợp
các điều kiện nhiệt luyện thông thường khi cung cấp, các dạng sản phẩm và các
yêu cầu như đã quy định trong các Bảng 3 đến 6.
7.1.2 Thành
phần hóa học
Thành phần hóa học được
xác định bằng phân tích mẻ nấu phải tuân theo các giá trị trong Bảng 3. Sai lệch
cho phép giữa các giá trị giới hạn cho phân tích mẻ nấu và các giá trị cho phân
tích sản phẩm được cho trong Bảng 4.
Phải thực hiện phân tích sản
phẩm khi được quy định tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng (xem B.4).
7.1.3 Cơ tính
Các yêu cầu về cơ tính đối
với các loại thép được cung cấp ở "điều kiện ủ mềm" (+A) theo độ cứng
Brinell, xem Bảng 5 và đối với các loại thép được cung cấp ở “điều kiện tôi và ram”
(+QT) theo các giá trị được cho trong Bảng 6.
7.2 Khả năng
gia công trên máy
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Khi có yêu cầu nâng cao khả
năng gia công trên máy thì có thể thỏa thuận về các quá trình nhiệt luyện đặc
biệt tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
7.3 Khả năng cắt ở trạng
thái nguội
Trong các điều kiện cắt
(xén) thích hợp (khi tránh các giá trị đỉnh của ứng suất, sự nung nóng trước,
áp dụng các lưỡi cắt có prôfin được sửa cho phù hợp với sản phẩm v.v...), tất cả
các loại thép đều có khả năng cắt được ở điều kiện “ủ mềm” (+A).
7.4 Cỡ hạt
Trừ khi có thỏa thuận khác
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, thép phải có tổ chức hạt mịn với cỡ hạt
austenit 5 và mịn hơn khi được thử phù hợp với TCVN 4393 (ISO 643). Về kiểm tra
xác nhận, xem B.3.
Phải xác định hàm lượng ferit
trong lõi của sản phẩm tôi và ram trên một lát cắt rất nhỏ cho mỗi
vật đúc, kích thước và lô (mẻ) nhiệt luyện, nếu được thỏa thuận tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng.
7.5 Tạp chất phi kim loại
7.5.1 Tạp chất vi mô
Các loại thép đặc biệt phải
có độ sạch nhất định, tuy nhiên, cần có việc kiểm tra xác nhận hàm lượng tạp chất
phi kim loại yêu cầu phải có thỏa thuận đặc biệt. Nếu có sự thỏa thuận này tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, phải xác định hàm lượng của tạp chất phi kim loại
vi mô theo một quy trình đã thỏa thuận và trong phạm vi các giới hạn đã thỏa
thuận phù hợp với ISO 4967 hoặc tiêu chuẩn khác, ví dụ, các tiêu chuẩn vùng EN
10247 hoặc JIS G 0555.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Yêu cầu này áp dụng cho kiểm
tra xác nhận các tạp chất vĩ mô trong các loại thép đặc biệt. Nếu có thỏa thuận
về kiểm tra xác nhận thì phương pháp và các giới hạn chấp nhận phải được thỏa
thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
7.6 Chất lượng bên trong
Các loại thép không được
có các khuyết tật bên trong có thể có ảnh hưởng xấu đến chất lượng thép (xem Phụ
lục B, Điều B.3).
7.7 Chất lượng bề mặt
7.7.1 Tất
cả các sản phẩm phải có bề mặt được gia công tinh trơn nhằm thích hợp cho các
quá trình chế tạo đã áp dụng.
7.7.2 Các
khuyết tật nhỏ trên bề mặt có thể xảy ra trong các điều kiện chế tạo bình thường
như các vết hằn do vảy bị cán vào không được xem là các khuyết tật.
7.7.3 Các
thép thanh và phôi thép để cán kéo dây được cung cấp có cấp bề mặt 1z2 phù hợp
với TCVN 8992 (ISO 9443) và các thép tấm, thép dải rộng cán nóng được cung cấp
có bề mặt phù hợp với TCVN 10352 (ISO 7788), trừ khi có thỏa thuận khác tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Khi không có tiêu chuẩn
liên quan về chất lượng bề mặt của các sản phẩm thép thì các yêu cầu chi tiết về
đặc tính này phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Việc phát hiện và loại bỏ
tính không liên tục (khuyết tật) của bề mặt các sản phẩm dạng cuộn sẽ khó khăn
hơn so với các đoạn được cắt ra. Nên tính đến đặc điểm này khi đưa ra thỏa thuận
về chất lượng bề mặt.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
7.7.4 Chỉ
cho phép loại bỏ các khuyết tật bằng hàn khi có sự chấp thuận của khách hàng hoặc
đại diện của khách hàng.
7.7.5 Việc
loại bỏ các khuyết tật bề mặt bằng hàn chỉ được phép khi có sự chấp thuận của
khách hàng hoặc đại diện của khách hàng.
Nếu sửa chữa tính không
liên tục (khuyết tật) của bề mặt thì phương pháp sửa chữa và chiều sâu loại bỏ
khuyết tật phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
7.8 Sự thoát cacbon
Các yêu cầu về chiều sâu
cho phép của lớp thoát cacbon có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và
đặt hàng.
Phải xác định chiều sâu của
lớp thoát cacbon phù hợp với phương pháp chụp ảnh tổ chức tế vi trong ISO 3887.
7.9 Hình dạng, kích thước
và dung sai
Hình dạng, các kích thước
và dung sai của các sản phẩm phải tuân theo các yêu cầu đã thỏa thuận tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng. Các thỏa thuận phải dựa trên các tiêu chuẩn liên
quan (xem Phụ lục D).
8 Kiểm
tra
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.1.1 Các
sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn này phải được đặt hàng và cung cấp cùng với tài
liệu kiểm tra theo TCVN 11236 (ISO 10474) tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng. Nếu
đơn hàng không chứa bất cứ đặc tính kỹ thuật nào của loại tài liệu này thì phải
phát ra báo cáo thử 2.2 (TCVN 11236 (ISO 10474)).
8.1.2 Nếu
cung cấp một báo cáo thử 2.2 (TCVN 11236 (ISO 10474)) phù hợp với các thỏa thuận
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng thì báo cáo thử này phải bao hàm thông tin
sau:
a) Xác nhận rằng vật liệu
tuân theo các yêu cầu của đơn đặt hàng;
b) Các kết quả của phân
tích mẻ nấu cho tất cả các nguyên tố quy định trong Bảng 3 đối với mác thép có
liên quan.
8.1.3 Nếu
cung cấp một giấy chứng nhận kiểm tra 3.1 hoặc 3.2 (TCVN 11236 (ISO 10474)) phù
hợp với các thỏa thuận trong đơn đặt hàng thì phải thực hiện các phép kiểm tra
và thử nghiệm riêng mô tả trong 8.2, 8.3 và Điều 9 và các kết quả phải được xác
nhận trong giấy chứng nhận kiểm tra.
Ngoài ra, giấy chứng nhận
kiểm tra phải bao hàm:
c) Xác nhận rằng vật liệu
tuân theo các yêu cầu của đơn đặt hàng;
d) Các kết quả của phân
tích mẻ nấu cho tất cả các nguyên tố quy định trong Bảng 3 đối với mác thép có
liên quan;
e) Kết quả của tất cả các
phép kiểm tra và thử nghiệm do các yêu cầu bổ sung đã đặt hàng (xem Phụ lục B);
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8.2 Tần suất thử
Lượng thử nghiệm, các điều
kiện lấy mẫu và các phương pháp thử được áp dụng cho kiểm tra xác nhận sự tuân
thủ các yêu cầu phải phù hợp của Bảng 8.
8.3 Kiểm
tra và thử nghiệm riêng
8.3.1 Kiểm tra xác nhận độ
cứng và cơ tính
Phải kiểm tra xác nhận các
yêu cầu về độ cứng và/hoặc cơ tính cho trong điều kiện nhiệt luyện có liên quan
trong Bảng 1, cột 8, cột nhỏ 2 với ngoại lệ sau. Chỉ phải kiểm tra xác nhận các
yêu cầu cho trong chú thích cuối trang a của Bảng
1 (cơ tính của mẫu thử chuẩn) nếu đặt hàng yêu cầu bổ sung cho trong B.2.
8.3.2 Kiểm tra bằng mắt
và kích thước
Phải kiểm tra một số lượng
đủ các sản phẩm để bảo đảm sự tuân thủ đặc tính kỹ thuật.
9 Phương
pháp thử
9.1 Phân
tích hóa học
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
CHÚ THÍCH: ISO/TR 9769 giới
thiệu danh sách các tiêu chuẩn sẵn có cho phân tích hóa học.
9.2 Thử độ cứng và thử cơ
tính
9.2.1 Độ cứng
Đối với các sản phẩm ở điều
kiện “ủ mềm” (+A), phải đo độ cứng phù hợp với TCVN 256-1 (ISO 6506-1).
9.2.2 Thử cơ tính
Đối với các sản phẩm ở điều
kiện “tôi và ram” (+QT), phải thực hiện thử kéo phù hợp với
TCVN 197-1 (ISO 6892-1).
Về giới hạn chảy quy định
trong các bảng cơ tính của tiêu chuẩn này, phải xác định giới hạn chảy trên, ReH.
Nếu không xuất hiện hiện
tượng chảy, phải xác định giới hạn chảy quy ước 0,2%, Rp0,2.
9.2.3 Thử va đập
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Tại thời điểm tìm hiểu và
đặt hàng, có thể thỏa thuận về các yêu cầu bổ sung liên quan đến năng lượng va
đập và kiểm tra xác nhận tại các nhiệt độ khác với nhiệt độ phòng (0°C,
-20°C và -40°C).
CHÚ THÍCH: Các giá trị va
đập ở các nhiệt độ thấp hơn không thể đạt được đối với tất cả các mác
thép.
Các giá trị trung bình của
một bộ ba mẫu thử phải bằng hoặc lớn hơn giá trị quy định. Một giá trị riêng có
thể thấp hơn giá trị quy định với điều kiện là không nhỏ hơn 70% giá trị này.
Nếu các điều kiện này
không được thỏa mãn, cần thử bổ sung phù hợp với TCVN 4399 (ISO 404), 8.3.4.2.
sản phẩm mẫu bị bác bỏ và
có thể thực hiện các phép thử lại trên phần còn lại của đơn vị thử.
9.3 Thử lại
Các phép thử lại cho các
loại thép dùng cho tôi và ram và các tiêu chí cho thử lại nên theo quy định
trong TCVN 4399 (ISO 404).
10 Ghi
nhãn
Nhà sản xuất phải ghi nhãn
các sản phẩm hoặc các bó sản phẩm hoặc các hộp chứa sản phẩm theo cách thích hợp
sao cho có thể nhận biết được mẻ nấu, loại thép và nguồn gốc của cung cấp (xem
B.7).
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
1
2
3
4
5
6
7
8
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Điều
kiện nhiệt luyện khi cung cấp
Ký
hiệu
X
= áp dụng cho
Yêu
cầu
Nhận
xét
Bán
thành phẩm
Thanh
Thanh
để kéo dây
Tấm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
2
Không
nhiệt luyện
Không
hoặc +U
X
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Thành
phần hóa học theo các Bảng 3 và 4
-a
Cùng
tuân theo các yêu cầu bổ sung cho trong Phụ lục B.
3
Ủ mềm
+A
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
Độ
cứng Brinell lớn nhất theo Bảng 5a
4
Tôi
và ram
+QT
-
X
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
Cơ
tính theo Bảng 6
5
Các
điều kiện khác
Các
điều kiện nhiệt luyện khác, ví dụ các nhiệt luyện đặc biệt để nâng cao khả
năng cắt tiện máy có thể được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng
a
Vì cung cấp ở điều kiện “không nhiệt luyện” hoặc “ủ mềm”, phải đạt được các
giá trị cho trong Bảng 6 đối với điều kiện tôi và ram sau khi xử lý nhiệt thích
hợp nếu có thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng (về các mẫu thử chuẩn,
xem 8.2).
Bảng
2 - Trạng thái bề mặt khi cung cấp
1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3
4
5
6
7
8
9
1
Trạng
thái bề mặt khi cung cấp
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
= thường áp dụng cho
Chú
thích
Bán
thành phẩm
Thanh
Thanh
để kéo dây
Tấm
Vật
rèn bằng búa
2
Trừ
khi có thỏa thuận khác
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Không
hoặc +HW
Xa
X
X
X
X
-
3
Các
trạng thái riêng áp dụng theo thỏa thuận
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+PI
X
X
X
X
X
-c
4
HW+
làm sạch bằng thổi
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
X
X
X
X
5
HW+
gia công thô
+RMb
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
-
X
6
Khác
-
-
X
X
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
X
a
Thuật ngữ “gia công nóng” cũng bao gồm trạng thái đúc liên tục trong trường
hợp các bán thành phẩm.
b
Tới khi thuật ngữ “gia công thô” được định nghĩa, ví dụ như bằng lượng dư
gia công, các chi tiết phải được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt
hàng.
c
Ngoài ra, có thể thỏa thuận về sản phẩm được bôi dầu, hoặc khi thích hợp, được
sơn vôi hoặc phốt phát hóa.
Bảng
3 - Các mác thép và thành phần hóa học (phân tích mẻ nấu)
Mác
thép
Thành
phần theo khối lượnga, %
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mn
P
Sb
Cr
Mo
Ni
Al
Khác
20CrMoV5-7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,40
đến 0,80
0,025
0,035
1,20
đến 1,50
0,65
đến 0,80
-
0,30
V:
0,25 đến 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,30
đến 0,37
0,40
0,40
đến 0,70
0,025
0,035
1,00
đến 1,30
0,15
đến 0,25
-
0,80
đến 1,20
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32CrAIMo7-10
0,28
đến 0,35
0,40
0,40
đến 0,70
0,025
0,035
1,50
đến 1,80
0,20
đến 0,40
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
41CrAIMo7-10
0,38
đến 0,45
0,40
040
đến 0,70
0,025
0,035
1,50
đến 1,80
0,20
đến 0,35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,80
đến 1,20
-
34CrAINi7-10
0,30
đến 0,37
0,40
0,40
đến 0,70
0,025
0,035
1,50
đến 1,80
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,85
đến 1,15
0,80
đến 1,20
-
31CrMoV9
0,27
đến 0,34
0,40
0,40
đến 0,70
0,025
0,035
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,15
đến 0,25
-
-
V:
0,10 đến 0,20
31CrMo12
0,28
đến 0,35
0,40
0,40
đến 0,70
0,025
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2,80
đến 3,30
0,30
đến 0,50
0,30
-
-
33CrMoV12-9
0,29
đến 0,36
0,40
0,40
đến 0,70
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,035
2,80
đến 3,30
0,70
đến 1,00
-
-
V:
0,15 đến 0,25
24CrMo13-6
0,20
đến 0,27
0,40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,025
0,035
3,00
đến 3,50
0,50
đến 0,70
-
-
-
40CrMoV13-9
0,36
đến 0,43
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
đến 0,70
0,025
0,035
3,00
đến 3,50
0,80
đến 1,10
-
-
V:
0,15 đến 0,25
8CrMo16-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
0,40
0,85
đến 1,20
0,025
0,035
3,70
đến 4,30
0,40
đến 0,60
-
-
Cu:
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
a
Các giá trị lớn nhất, trừ khi có quy định khác.
b
Theo thỏa thuận giữa khách hàng và nhà sản xuất, thép có thể được đặt hàng với
giới hạn trên của lưu huỳnh nhỏ hơn 0,035%
Bảng
4 - Sai lệch cho phép giữa phân tích sản phẩm và các giá trị giới hạn cho trong
Bảng 3 về phân tích mẻ nấu
Nguyên
tố
Hàm
lượng lớn nhất theo phân tích mẻ nấu thành phần theo khối lượng,
%
Sai
lệch cho phépa, thành phần theo khối lượng
%
C
≤
0,45
±
0,02
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
≤
0,40
+
0,03
Mn
≤
1,20
±
0,04
P
≤
0,25
+
0,005
S
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
+
0,005
Cr
≥
1,00 ≤ 2,00
±
0,05
≥
2,00 ≤ 4,30
±
0,10
Mo
≤
0,30
±
0,03
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
±
0,04
Ni
≤
1,15
±
0,05
Al
≥
0,80 ≤ 1,20
±
0,10
Cu
≤
0,25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
V
≤
0,35
±
0,02
a
± có nghĩa là trong một mẻ nấu, sai lệch có thể xảy ra ở trên giới hạn trên
hoặc ở dưới giới hạn dưới của phạm vi quy định trong Bảng 3, nhưng không xảy
ra cả hai cùng một lúc.
Bảng
5 - Độ cứng ở điều kiện “ủ mềm”
Mác
thép
Độ
cứng HBWa lớn nhất
20CrMoV5-7
240
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
248
32CrAIMo7-10
248
41CrAIMo7-10
248
34CrAINi7-10
248
31CrMoV9
248
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
248
33CrMoV12-9
248
24CrMo13-6
248
40CrMoV13-9
248
8CrMo16-5
220
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Bảng
6 - Cơ tính ở điều kiện tôi và ram (+QT)a
Mác
thép
16 mm ≤ d ≤ 40 mm
8 mm ≤ t ≤ 20 mm
40 mm < d ≤ 100 mm
20 mm ≤ t ≤ 60 mm
100 mm < d ≤ 160 mm
60 mm ≤ t ≤ 100 mm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
100 mm ≤ t ≤ 160 mm
HVb
Re
Mpa
nhỏ nhất
Rm
MPa
A
%
nhỏ nhất
kv2
J
nhỏ
nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mpa
nhỏ nhất
Rm
MPa
A
%
nhỏ nhất
kv2
J
nhỏ
nhất
Re
Mpa
nhỏ nhất
Rm
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A
%
nhỏ nhất
kv2
J
nhỏ
nhất
Re
Mpa
nhỏ nhất
Rm
MPa
A
%
nhỏ nhất
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
20CrMoV5-7
800
900
đến 1100
14
35
800
900
đến 1100
14
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
đến 1100
14
35
-
-
-
-
850
34CrAIMo5-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
đến 1000
14
35
600
800
đến 1000
14
35
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
-
950
32CrAIMo7-10
750
950
đến 1150
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
720
900
đến 1100
13
25
670
850
đến 1050
14
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
đến 1000
15
30
950
41CrAIMo7-10
835
1030
đến 1230
10
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
980
đến 1190
10
25
735
930
đến 1130
12
30
675
880
đến 1080
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
-
34CrAINi7-10
680
900
đến 1100
10
30
650
850
đến 1050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
600
800
đến 1000
13
35
600
300
đến 1000
13
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31CrMoV9
900
1100
đến 1300
9
25
800
1000
đến 1200
10
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
đến 1100
11
35
650
850
đến 1050
12
40
800
31CrMo12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1030
đến 1230
10
25
785
980
đến 1180
11
30
735
930
đến 1130
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
675
880
đến 1080
12
30
800
33CrMoV12-9
950
1150
đến 1350
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
850
1050
đến 1250
12
35
750
950
đến 1150
12
40
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
900
đến 1100
13
45
-
24CrMo13-6
800
1000
đến 1200
10
25
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
950
đến 1150
11
30
700
900
đến 1100
12
30
650
850
đến 1050
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
30
-
40CrMoV13-9C
750
950
đến 1150
11
25
720
900
đến 1100
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
25
700
870
đến 1070
14
30
625
800
đến 1000
15
30
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
8CrMo16-5d
700
800
đến 1000
14
35
700
800
đến 1000
14
35
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
800
đến 1000
14
35
-
-
-
-
950
a
Re: giới hạn chảy (giới hạn chảy quy ước 0,2%); Rm: giới hạn bền
kéo; A: độ giãn dài sau đứt; KV2: độ bền va đập đối với các mẫu thử
có rãnh chữ V.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
c
Sẵn có đối với các chiều dày d ≤ 70 mm.
d
Sẵn có đối với các chiều dày d ≤ 120 mm.
Bảng
7 - Điều kiện cho nhiệt luyện (chỉ dùng để hướng dẫn)
Mác
thép
Nhiệt
độ ủ mềm °C
Tôi
Nhiệt
độ bc ram
°C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nhiệt
độ °C
Chất
làm nguội
20CrMoV5-7
700
đến 750
900
đến 960
Nước
690
đến 710
-
34CrAIMo5-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
870
đến 930
Dầu
hoặc nước
580
đến 700
480
đến 570
32CrAIMo7-10
650
đến 750
870
đến 930
Dầu
hoặc nước
580
đến 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
41CrAIMo7-10
650
đến 750
870
đến 930
Dầu
hoặc nước
580
đến 700
480
đến 570
34CrAINi7-10
650
đến 700
870
đến 930
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
580
đến 700
480
đến 570
31CrMoV9
680
đến 720
870
đến 930
Dầu
hoặc nước
580
đến 700
480
đến 570
31CrMo12
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
870
đến 930
Dầu
hoặc nước
580
đến 700
490
đến 570
24CrMo13-6
650
đến 700
870
đến 970
Dầu
hoặc nước
580
đến 700
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
40CrMoV13-9
680
đến 720
870
đến 970
Dầu
hoặc nước
580
đến 700
480
đến 570
8CrMo16-5
640
đến 660
940
đến 960
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
620
đến 660
-
CHÚ THÍCH: Thành phần cơ
bản và nhiệt luyện (tôi và ram) trước khi thấm nitơ, cả hai đều có ảnh hưởng
đến các kết quả của nhiệt luyện thấm nitơ. Nhiệt độ ram không nên nhỏ hơn 50°C
và cao hơn nhiệt độ thấm nitơ. Độ chênh lệch nhỏ hơn 50
°C nên được thỏa thuận riêng.
a
Thời gian cho austenit hóa dùng cho
hướng dẫn: tối thiểu là 0,5 h.
b Thời
gian cho ram dùng cho hướng dẫn: tối thiểu là 1 h.
c
Với các cỡ kích thước rất lớn, nhiệt độ ram có thể được thỏa thuận tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng.
d
Thời gian cho thấm nitơ phụ thuộc vào chiều sâu của lớp thấm nitơ
Bảng
8 - Điều kiện thử cho kiểm tra xác nhận các yêu cầu cho trong cột 1
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1
2
3
4
5
6
Yêu
cầu
Đơn
vị thử a
Sản
phẩm mẫu trên đơn vị thử
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Lấy
mẫu
Phương
pháp thử
Xem
bảng
Thành
phần hóa học
3
và 4
C
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
2
Độ
cứng ở điều kiện +A
5
C
+ D + T
1
1
Thử độ cứng trong trường
hợp có tranh chấp, phải đo độ cứng nếu có thể thực hiện được ở chu vi của sản
phẩm tại khoảng cách 1x chiều dày tính từ một đầu mút và trong trường hợp sản
phẩm có mặt cắt ngang vuông hoặc chữ nhật tại khoảng cách 0,25xw, trong đó w
là chiều rộng sản phẩm tính từ một cạnh dọc. Nếu đối với các vật rèn bằng búa
quy định trên không thực hiện được thì phải thỏa thuận một vị trí thích hợp
hơn, của các vết ấn đo độ cứng tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Phù hợp với TCVN 256-1
(ISO 6506-1)
3
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
6
C+D+T
1
1
thử kéo và 3 thử va đập rãnh chữ V theo ISO
Thử kéo và va đập
Phải lấy các mẫu thử cho
thử kéo và các mẫu thử cho thử va đập rãnh chữ V theo ISO
- đối với các thanh và
thanh để kéo dây phù hợp với Hình 1.
- đối với các tấm phù hợp
với các Hình 2 và Bảng 9.
Đối với các vật rèn bằng
búa, phải lấy các mẫu thử có đường trục dọc song song với chiều của dòng hạt
chính từ một vị trí đã được thỏa thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Thử va đập, khi có yêu cầu,
phải được thực hiện phù hợp với TCVN 312-1 (ISO 148-1).
CHÚ THÍCH: Việc kiểm tra
xác nhận các yêu cầu chỉ cần thiết nếu có yêu cầu giấy chứng nhận kiểm tra và
nếu các yêu cầu này áp dụng cho Bảng 1, cột 8, 9.
a
Các phép thử được thực hiện riêng biệt cho mỗi mẻ nấu như đã chỉ thị bằng “C”,
mỗi kích thước như đã chỉ thị bằng “D” và mỗi mẻ nhiệt luyện như đã chỉ thị bằng
“T”.
Có thể tập hợp thành
nhóm các sản phẩm có chiều dày khác nhau nếu các chiều dày nằm trong cùng một
phạm vi và kích thước đối với cơ tính và nếu các sự khác nhau về chiều dày
không ảnh hưởng đến các cơ tính. Trong các trường hợp có sự nghi ngờ, phải thử
nghiệm sản phẩm mỏng nhất và sản phẩm dày nhất.
Kích
thước tính bằng milimet

CHÚ DẪN:
1 mẫu thử kéo
2 mẫu thử va đập có
khía vành của thanh
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
4 Các tiết diện chữ nhật
và vuông
A phôi mẫu thử
B phôi mẫu thử gia công
thô
C mẫu
thử
a Đối
với các sản phẩm nhỏ (d hoặc w ≤ 25mm), nếu có thể thực hiện được, mẫu thử phải
có một phần chưa gia công của thanh.
b Đối
với các thanh tròn, đường trục dọc của rãnh phải gần như song song với chiều của
một đường kính.
c Đối
với các thanh chữ nhật, đường trục dọc
của rãnh phải vuông góc với bề mặt cán rộng hơn.
Hình
1 - Vị trí của các mẫu thử trong các thanh và thanh để kéo dây

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 hướng
(chiều) cán chính
CHÚ THÍCH: Trong trường hợp
có khó khăn trong việc lấy mẫu thử từ w/4, cần lấy phôi mẫu thử từ vị trí tại
đó tâm của nó càng gần với vị trí w/4 càng tốt.
a Trong
trường hợp các mác thép ở điều kiện tôi và ram có các yêu cầu về năng lượng va
đập, chiều rộng của phôi mẫu thử phải đủ cho lấy các mẫu thử va đập theo chiều dọc
như đã quy định trên Hình 3.
Hình
2 - Vị trí của các mẫu thử (A và B)
trong các sản phẩm dẹt so với chiều rộng sản phẩm
Bảng
9 - Vị trí của mẫu thử từ các sản phẩm dẹt so với chiều dày sản phẩm và hướng
cán chính
Loại thử nghiệm
Chiều dày sản phẩm
Vị trí của mẫu thử
a đối với chiều rộng sản phẩm
Khoảng cách của mẫu
thử tính từ bề mặt cán
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
W < 600 mm
W ≥ 600 mm
nhỏ nhất
Thử kéo b
≤ 30
Dọc
Ngang

...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66

Thử va đập c
> 12d
Dọc
Dọc

a Vị trí của
đường trục dọc mẫu thử so với hướng cán chính.
b Mẫu thử
phải tuân theo TCVN 197-1 (ISO 6892-1).
c Đường trục
dọc của rãnh vành khía phải vuông góc với bề mặt cán.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 bề mặt cán
2 các bề mặt khác
Phụ lục A
(Quy
định)
Tiết diện quy định đối với cơ tính
A.1 Định nghĩa
Tiết diện quy định được định
nghĩa trong 3.1.
A.2 Xác định đường kính của
tiết diện quy định tương đương
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
A.2.2 Đối
với các sản phẩm tròn, đường kính danh nghĩa của sản phẩm (không bao gồm lượng
dư gia công) phải được lấy là đường kính của tiết diện quy định.
A.2.3 Đối
với các thanh hình sáu cạnh và tám cạnh, khoảng cách danh nghĩa giữa hai cạnh đối
diện nhau của mặt cắt ngang phải được lấy là đường kính của tiết diện quy định.
A.2.4 Đối
với các thanh vuông và chữ nhật, phải xác định đường kính của tiết diện quy định
phù hợp với ví dụ chỉ ra trên Hình A.1.
Kích
thước tính bằng milimét.

CHÚ DẪN:
X chiều
rộng
Y chiều
dày
1 đường kính của mặt cắt
ngang (tiết diện) quy định.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Hình
A.1 - Đường kính của tiết diện quy định tương đương đối với các tiết diện vuông
và chữ nhật dùng cho tôi trong dầu hoặc nước.
A.2.5 Đối
với các dạng sản phẩm khác, tiết diện quy định phải được thỏa thuận tại thời điểm
tìm hiểu và đặt hàng.
CHÚ THÍCH: Để đáp ứng yêu
cầu này, có thể sử dụng quy trình sau như quy trình hướng dẫn. Sản phẩm được
tôi phù hợp với quy trình kỹ thuật thông thường. Sau đó sản phẩm được cắt ra
sao cho có thể xác định được độ cứng và tổ chức tại vị trí có tiết diện như quy
định dùng cho lấy các mẫu thử. Từ một sản phẩm khác thuộc cùng một kiểu như sản
phẩm đang xem xét và cùng một mẻ nấu, lấy một mẫu thử tôi đầu mút từ vị trí đã
quy định và thử nghiệm theo cách thông thường. Sau đó xác định khoảng cách tại
đó mẫu thử tôi đầu mút chỉ ra cùng một độ cứng và tổ chức như độ cứng và tổ chức
của tiết diện quy định tại vị trí dùng cho lấy các mẫu thử. Trên cơ sở khoảng
cách này, đánh giá đường kính của tiết diện quy định bảng các Hình A2 và A3.
Kích
thước tính bằng milimet

CHÚ DẪN:
X khoảng
cách tính từ đầu mút được tôi
Y đường kính của thanh
1 bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 tâm
CHÚ THÍCH: Nguồn: tài liệu
viện dẫn [16].
Hình
A.2 - Mối quan hệ giữa các tốc độ làm nguội ở mẫu thử tôi đầu mút (mẫu thử
Jominy) và ở các thanh tròn tôi trong nước được khuấy nhẹ
Kích
thước tính bằng milimet

CHÚ DẪN:
X Khoảng cách tính từ đầu
mút được tôi
Y đường kính của thanh
1 bề mặt
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
3 tâm
CHÚ THÍCH: Nguồn: tài liệu
viện dẫn [16].
Hình
A.3 - Mối quan hệ giữa các tốc độ làm nguội ở mẫu thử tôi đầu mút (mẫu thử
Jominy) và ở các thanh tròn tôi trong dầu được khuấy nhẹ
Phụ lục B
(Quy
định)
Các yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt
B.1 Quy định chung
Có thể áp dụng một hoặc
nhiều yêu cầu bổ sung hoặc đặc biệt sau, nhưng chỉ áp dụng khi có quy định tại
thời điểm tìm hiểu và đặt hàng. Chi tiết về các yêu cầu này, khi cần thiết, phải
được thỏa thuận giữa nhà sản xuất và khách hàng tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Đối với cung cấp thép dùng
cho tôi và ram ở điều kiện khác với tôi và ram, phải kiểm tra xác nhận các yêu
cầu về cơ tính ở điều kiện tôi và ram trên một mẫu thử chuẩn.
Trong trường hợp các thanh,
phôi để cán kéo dây và thép sáng bóng, phôi mẫu thử đã tôi và ram, trừ khi có
thỏa thuận khác, phải có mặt cắt ngang của sản phẩm. Trong tất cả các trường hợp
khác, các kích thước và quá trình chế tạo của phôi mẫu thử phải được thỏa thuận
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng, khi thích hợp, cần quan tâm đến các chỉ dẫn
cho xác định tiết diện quy định đã cho trong Phụ lục A. Các phôi mẫu thử phải
được tôi và ram phù hợp với các điều kiện cho trong Bảng 7 hoặc như đã thỏa thuận
tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng. Các chi tiết về nhiệt luyện phải được đưa
vào tài liệu kiểm tra. Trừ khi có thỏa thuận khác, phải lấy các mẫu thử phù hợp
với Hình 1 cho các thanh và dầm và phù hợp với Hình 2 và Bảng 9 đối với các sản
phẩm cán phẳng.
B.3 Thép hạt mịn
Thép phải có cỡ hạt
austenit 5 hoặc mịn hơn. Nếu đặt hàng có thử nghiệm riêng, cũng phải có thỏa
thuận về kiểm tra xác nhận yêu cầu đối với cỡ hạt bằng xác định hàm lượng nhôm
hoặc bằng chụp ảnh tổ chức tế vi. Trong trường hợp xác định cỡ hạt bằng hàm lượng
AI, tổ chức hạt mịn thường đạt được khi tổng hàm lượng nhóm tối thiểu là
0,007%. Về thử nghiệm bằng chụp ảnh tổ chức tế vi phù hợp với TCVN 4393 (ISO
643), xem TCVN 12142-2 (ISO 683-2).
B.4 Thử không phá hủy
Các sản phẩm phải được thử
không phá hủy trong các điều kiện và theo một tiêu chuẩn chấp nhận đã được thỏa
thuận tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng (ví dụ đối với các thép dẹt ≥ 6 mm,
xem ISO 17577).
B.5 Phân tích sản phẩm
Phải thực hiện một lần
phân tích sản phẩm cho mỗi mẻ nấu để xác định tất cả các nguyên tố mà các giá
trị của chúng được quy định cho phân tích mẻ nấu của loại thép có liên quan.
Các điều kiện cho lấy mẫu
phải phù hợp với TCVN 1811 (ISO 14284). Trong các trường hợp có tranh chấp, nếu
có thể thực hiện được, phải thực hiện sự phân tích theo một phương pháp chuẩn lấy
từ một trong các tiêu chuẩn đã liệt kê trong ISO/TR 9769.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Nếu chất lượng tốt ở tâm
(lõi) của các sản phẩm cán nóng hoặc rèn là quan trọng, khách hàng phải biết rằng
tỷ lệ lượng ép tối thiểu (đối với mặt cắt ngang) cho các sản phẩm dài hoặc tỷ lệ
biến dạng tối thiểu của chiều dày (đối với chiều dày) cho các sản phẩm cán phẳng
(dẹt) là cần thiết. Trong trường hợp này, có thể thỏa thuận về tỷ lệ lượng ép tối
thiểu hoặc tỷ lệ biến dạng tối thiểu của chiều dày là, ví dụ như 4:1 tại thời
điểm tìm hiểu và đặt hàng.
B.7 Thỏa thuận đặc biệt về
ghi nhãn
Các sản phẩm phải được ghi
nhãn theo cách đã được thỏa thuận đặc biệt tại thời điểm tìm hiểu và đặt hàng.
Phụ lục C
(Tham
khảo)
Ký hiệu của các thép cho trong tiêu chuẩn này
và của các loại thép so sánh được bao hàm trong các hệ thống ký hiệu khác
Bảng
C.1 - Ký hiệu của các loại thép cho trong tiêu chuẩn này và của các loại thép
so sánh được bao hàm trong các hệ thống ký hiệu khác nhau
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
Mác
thép theo TCVN 12142-5 (ISO 683-5)
TCVN
12142-5 (ISO 683-5)
ASTM/
UNSb
EN
10085
Số C
JISd
GB/T
3077 e
i/n/wf
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i/n/wf
i/n/wf
20CrMoV5-7
-
-
-
20CrMoV5-7
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i
-
-
-
-
34CrAIMo5-10
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1.8507
i
-
-
-
-
32CrAIMo7-10
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
32CrAIMo7-10
1.8505
i
-
-
-
-
41CrAIMo7-10
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
41CrAIMo7-10
1.8509
i
SACM645
n
38CrMoAI
n
34CrAINi7-10
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
34CrAINi7-10
1.8550
i
-
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
31CrMoV9
1.8519
i
-
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
31CrMo12
-
-
-
31CrMo12
1.8515
i
-
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
33CrMoV12-9
-
-
-
33CrMoV12-9
1.8522
i
-
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
24CrMo13-6
-
-
-
24CrMo13-6
1.8516
i
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
40CrMoV13-9
-
-
-
40CrMoV13-9
1.8523
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
-
-
-
-
8CrMo16-5
-
-
-
8CrMo16-5
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
i
-
-
-
-
a
Xem các nguồn trong Thư mục tài liệu tham khảo.
b
Thép của Hoa Kỳ được liệt kê trong ASTM và trong UNS - nếu số hiệu thép được
cho trong các dấu ngoặc đơn thì thép chỉ có số hiệu UNS.
c
Thép của châu Âu được liệt kê trong EN 10085 và trong “Stahl-Eisen-Liste”; nếu
số hiệu thép được cho trong dấu ngoặc đơn thì thép chỉ được liệt kê trong "Stahl-Eisen-Liste".
d
Tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f
i = thép đồng nhất với mác thép ISO; n = mác thép gần phù hợp về thành phần
nhưng không đồng nhất; w = phù hợp hoàn toàn.
Phụ lục D
(Tham
khảo)
Các tiêu chuẩn về kích thước áp dụng được cho
các sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn này
a) TCVN
6283-1 (ISO 1035-1), Thép thanh cán nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn.
b) TCVN 6283-2 (ISO
1035-2), Thép thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông.
c) TCVN 6283-3 (ISO
1035-3), Thép thanh cán nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt.
d) TCVN 6283-4 (ISO
1035-4), Thép thanh cán nóng - Phần 4: Dung sai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
f) ISO 16124, Steel wire rod -
Dimensions and tolerances (Thanh để
kéo dây - Kích thước và dung sai).
g) TCVN 7573 (ISO 16160),
Thép tấm cán nóng liên tục - Dung kích thước và hình dạng.
Thư
mục tài liệu tham khảo
[1] TCVN 12142-2 (ISO
683-2), Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 2: Thép hợp kim
dùng cho tôi và ram.
[2] TCVN 6283-1 (ISO
1035-1), Thép thanh cán nóng - Phần 1: Kích thước của thép tròn.
[3] TCVN 6283-2 (ISO
1035-2), Thép thanh cán nóng - Phần 2: Kích thước của thép vuông.
[4] TCVN 6283-3 (ISO
1035-3), Thép thanh cán nóng - Phần 3: Kích thước của thép dẹt.
[5] TCVN 6283-4 (ISO
1035-4), Thép thanh cán nóng - Phần 4: Dung sai.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
[7] TCVN 258-1 (ISO
6507-1), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers -
Phần 1: Phương pháp thử.
[8] TCVN 10351 (ISO 7452),
Thép tấm cán nóng - Dung sai kích thước và hình dạng.
[9] ISO 16124, Steel wire rod -
Dimensions and tolerances.
[10] TCVN 7573 (ISO
16160), Thép tấm cán nóng liên tục - Dung kích thước và hình dạng.
[11] ISO 17577, Steel - Ultrasonic
testing for steel flat products of thickness equal to or greater than 6 mm.
[12] GB/T 3077, Alloy structure
steels.
[13] EN 10085, Nitriding steel -
Technical delivery conditions.
[13] JIS G 0555, Micrographic
testing method for non-metallic inclusion in steel.
[14] SAE J406c, Methods of
determining hardenability of steels.
...
...
...
Bạn phải
đăng nhập hoặc
đăng ký Thành Viên
TVPL Pro để sử dụng được đầy đủ các tiện ích gia tăng liên quan đến nội dung TCVN.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
ĐT: (028) 3930 3279 DĐ: 0906 22 99 66
1 ISO và IEC lưu
giữ các cơ sở dữ liệu về thuật ngữ dùng trong tiêu chuẩn hóa tại các địa chỉ
sau:
IEC Electropedia: sẵn có cho sử dụng tại
http://www.electropedia.org/
ISO Online browsing platform: sẵn có cho sử
dụng tại http://www.iso.org/obp